• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1330/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Viễn thông Internet Bưu chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1330/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet; Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1330/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1330/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1330/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet; Bưu chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
03
06
2026
1330
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
157/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet;
Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công
nghệ, cụ thể như sau:
1. Công bố 28 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
Viễn thông và Internet; Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đổi, bổ sung 25 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông
và Internet; Bưu chính, cụ thể:
- Sửa đổi, bổ sung 18 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và
Interner tại số thứ tự 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 23, 24,
Mục V, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày
02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
- Sửa đổi, bổ sung 07 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính tại
số thứ tự từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, Mục VII, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ.
(Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG INTERNET; BƯU CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG, INTERNET
1
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất)
08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đơn
đề nghị thu hồi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ
viễn thông
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
Lệ phí:
- Phí thiết lập
mạng viễn thông
công cộng: nộp
theo quy định tại
khoản 2 Điều 5,
Mục I.2 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
1330
03
06
2
cấp giấy phép
viễn thông.
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép
viễn thông.
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
2
Hoàn trả mã mạng di
động H2H, số dịch vụ
giải đáp thông tin, số
dịch vụ tin nhắn ngắn
được phân bổ theo
phương thức đấu giá.
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Không
- Luật Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 03 tháng 6 năm
2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Viễn thông về quản lý kho
số viễn thông, tài nguyên Internet,
việc bồi thường khi nhà nước thu
hồi mã, số viễn thông, tài nguyên
Internet; đấu giá quyền sử dụng mã,
3
số viễn thông, tên miền quốc gia
Việt Nam ".vn";
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ
3
Ngừng kinh doanh
dịch vụ viễn thông
đối với doanh nghiệp
viễn thông không
phải là doanh nghiệp
viễn thông nắm giữ
phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp
viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường
hoặc
doanh
nghiệp
thuộc
nhóm
doanh
nghiệp viễn thông có
vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị
trường dịch vụ viễn
thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã.
Không
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông;
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
4
(trừ doanh nghiệp có
giấy phép cung cấp
dịch vụ có hạ tầng
mạng, loại mạng
viễn thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương và giấy phép
cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)) khi
ngừng kinh doanh
một phần hoặc toàn
bộ các dịch vụ viễn
thông
Mã thủ tục:1.013385
5
4
Giải quyết tranh
chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh
chấp của các doanh
nghiệp viễn thông trừ
doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi
giấy phép cung cấp
dịch vụ có hạ tầng
mạng, loại mạng
viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương và của doanh
nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch
vụ không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
6
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
Mã thủ tục: 1.004962
5
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất)
Mã thủ tục: 1.013370
10 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí: Phí dịch vụ
viễn thông nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
7
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
6
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất)
Mã thủ tục:1.013379
12 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí: Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức
thu phí quyền
hoạt động viễn
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
8
thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
Luật Viễn thông;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp
vụ viễn thông.
7
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng
mạng đối với trường
hợp quy định tại
10 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của hồ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Phí: không
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
9
điểm c khoản 1 và
khoản 2 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP trừ
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với
trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
Mã thủ tục: 1.013376
sơ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Luật Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
10
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp
vụ viễn thông.
8
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng
mạng trừ loại hình
dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất) đối với trường
hợp quy định tại
điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
Mã thủ tục: 1.013375
10 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Phí: không
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
11
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp
vụ viễn thông.
9
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không có
hạ tầng mạng trừ loại
10 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Phí: không
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
12
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp
trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất)
Mã thủ tục: 1.013377
tính hợp lệ của
hồ sơ
tỉnh, xã.
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
13
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
10
Cấp giấy phép thiết
lập mạng viễn thông
cấp cho đài phát
thanh
quốc
gia,
đài
truyền hình quốc gia
Mã thủ tục: 1.013382
- 19 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc thời hạn
xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời hạn
xét tính hợp
lệ của hồ sơ
đối với
trường hợp
cần lấy ý
kiến của các
cơ quan, tổ
chức có liên
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
Lệ Phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
14
quan.
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
11
Gia hạn giấy phép
thiết lập mạng viễn
thông cấp cho đài phát
thanh quốc gia, đài
truyền hình quốc gia
Mã thủ tục: 1.013384
- 19 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ đối với
trường hợp
cần lấy ý kiến
của các cơ
quan, tổ chức
có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Lệ Phí: 500.000
đồng/giấy phép.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn
15
thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép thiết lập
mạng viễn thông cấp
cho đài phát thanh
quốc gia, đài truyền
hình quốc gia
Mã thủ tục: 1.013383
- 19 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc thời hạn
xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời hạn
xét tính hợp
lệ của hồ sơ
đối với
trường hợp
cần lấy ý
kiến của các
cơ quan, tổ
chức có liên
quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
13
Cấp giấy phép thiết
lập mạng viễn thông
- 19 ngày làm
việc kể từ ngày
Trung tâm
phục vụ
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
Thực hiện theo
Thông tư số
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11
16
dùng riêng
Mã thủ tục: 1.005444
kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ đối với
trường hợp
cần lấy ý kiến
của các cơ
quan, tổ chức
có liên quan.
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí thiết lập
mạng viễn thông
dùng riêng:
100.000.000
đồng/giấy phép
(nộp một lần cho
toàn bộ thời hạn
giấy phép, bao
gồm cả thời gian
gia hạn)
- Lệ Phí: 1.000.000
/giấy phép.
năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông;
14
Gia hạn giấy phép
thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng
Mã thủ tục: 1.005445
- 19 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của hồ
sơ.
- 45 ngày kể từ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11
năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
17
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ đối với
trường hợp
cần lấy ý kiến
của các cơ
quan, tổ chức
có liên quan.
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
- Phí: không.
- Lệ phí: 500.000
/giấy phép.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
15
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập mạng
viễn thông dùng riêng
Mã thủ tục:1.003370
- 19 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc thời hạn
xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời hạn
xét tính hợp
lệ của hồ sơ
đối với
trường hợp
cần lấy ý kiến
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí: không.
- Lệ phí: 500.000
/giấy phép.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11
năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
18
của các cơ
quan, tổ chức
có liên quan.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
16
Cấp giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch
vụ viễn thông
Mã thủ tục: 1.003300
22 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của hồ
sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí thử nghiệm
mạng và dịch vụ
viễn thông (nộp
một lần cho toàn
thời hạn giấy
phép, bao gồm cả
thời gian gia hạn):
thu theo quy định
tại Khoản 3 Điều
5 Mục I.3 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11
năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
19
cấp giấy phép
viễn thông.
- Lệ phí cấp giấy
phép thử nghiệm
mạng và dịch vụ
viễn thông:
1.000.000
đồng/giấy phép.
nghiệp vụ viễn thông.
17
Gia hạn giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch
vụ viễn thông
Mã thủ tục: 1.003249
22 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của hồ
sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
-Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
- Lệ Phí: 500.000
/giấy phép.
- Phí: không.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11
năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
20
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
18
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thử nghiệm
mạng và dịch vụ viễn
thông
Mã thủ tục: 1.013381
22 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của hồ
sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
- Thực hiện theo
Thông tư số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể
như sau:
- Lệ Phí: 500.000
/giấy phép.
- Phí: không.
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11
năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
19
Phân bổ mã mạng di
động H2H, số dịch
vụ giải đáp thông tin,
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
Theo quy định
của Bộ Tài chính:
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11
năm 2023;
21
số dịch vụ tin nhắn
ngắn theo phương
thức đấu giá
Mã thủ tục: 1.014012
theo quy định
công cấp
tỉnh, xã.
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
350.000 đồng/lần
phân bổ (theo quy
định tại Thông tư
số 55/2025/TT-
BTC ngày 25
tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí phân
bổ và phí sử dụng
mã, số viễn thông.
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 03 tháng 6 năm
2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Viễn thông về quản lý kho
số viễn thông, tài nguyên Internet,
việc bồi thường khi nhà nước thu
hồi mã, số viễn thông, tài nguyên
Internet; đấu giá quyền sử dụng mã,
số viễn thông, tên miền quốc gia
Việt Nam ".vn".
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử
22
dụng mã, số viễn thông.
20
Chuyển nhượng
quyền sử dụng số
dịch vụ giải đáp
thông tin, số dịch vụ
ứng dụng tin nhắn
ngắn, mã mạng di
động H2H phân bổ
qua phương thức đấu
giá
Mã thủ tục:1.014015
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Không
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11
năm 2023;
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật Viễn
thông về quản lý kho số viễn thông,
tài nguyên Internet, việc bồi thường
khi nhà nước thu hồi mã, số viễn
thông, tài nguyên Internet; đấu giá
quyền sử dụng mã, số viễn thông,
tên miền quốc gia Việt Nam ".vn".
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
21
Xác nhận đăng ký
kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhập khẩu
đối với sản phẩm,
hàng hóa thuộc lĩnh
vực công nghệ thông
tin và viễn thông
Mã thủ tục: 1.002655
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 01 ngày
làm việc kể từ
ngày hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
nhưng không
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Cổng thông tin
một cửa quốc gia;
- Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Trường hợp các
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa số 05/2007/QH12;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa số 78/2025/QH15;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày23/01/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
23
đáp ứng yêu
cầu về nhãn:
06 ngày làm
việc (bao gồm
05 ngày khắc
phục và 01
ngày kể từ
ngày hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ)
- Trường
hợp hồ sơ
không đầy đủ
theo quy định:
08 ngày làm
việc không
tính thời gian
xin gia hạn
(gồm 07 ngày
bổ sung hồ sơ
từ ngày tiếp
nhận và 01
ngày kể từ
ngày hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
- Trường hợp
tổ chức, cá
nhân nhập
khẩu không
hoàn thiện đầy
hệ thống này gặp
sự cố hoặc
trường hợp bất
khả kháng khiến
không thể trao
đổi thông tin
điện tử, việc xử
lý được thực
hiện theo Điều
17 Nghị định số
85/2019/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11
năm 2019 của
Chính phủ về cơ
chế một cửa
quốc gia, một
cửa ASEAN và
kiểm tra chuyên
ngành đối với
hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
24
đủ hồ sơ trong
thời hạn quy
định: Trong
thời hạn 01
ngày làm việc
kể từ khi hết
thời hạn bổ
sung hồ sơ
II
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
1
Cấp giấy phép bưu
chính (phạm vi liên
tỉnh, quốc tế)
Mã thủ tục: 1.004376
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đáp ứng các
quy định của
pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Trường hợp
thẩm định cấp
phép lần đầu: +
Phạm vi liên tỉnh:
21.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều
đến: 29.500.000
đồng + Quốc tế
chiều đi:
34.500.000 đồng
+ Quốc tế hai
chiều: 39.500.000
đồng-
- Trường hợp
chuyển nhượng
toàn bộ doanh
nghiệp do mua
bán, sáp nhập
doanh nghiệp: +
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
25
Phạm vi liên tỉnh:
8.500.000 đồng +
Quốc tế chiều
đến: 10.500.000
đồng + Quốc tế
chiều đi:
11.500.000 đồng
+ Quốc tế hai
chiều: 12.500.000
đồng
Theo quy định tại
Thông tư số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020
của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
2
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính
05 ngày làm
việc kể từ ngày
Trung tâm
phục vụ
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
- Trường hợp mở
rộng phạm vi
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
26
(phạm vi liên tỉnh,
quốc tế)
Mã thủ tục: 1.004366
nhận được hồ
sơ đáp ứng các
quy định của
pháp luật
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
cung ứng dịch vụ:
+ Phạm vi liên
tỉnh: 5.500.000
đồng + Quốc tế
chiều đến:
6.500.000 đồng +
Quốc tế chiều đi:
7.500.000 đồng +
Quốc tế hai chiều:
8.500.000 đồng
- Trường hợp thay
đổi các nội dung
khác trong giấy
phép: 1.500.000
đồng.
Theo quy định tại
Thông tư số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020
của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt
27
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
3
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn
(phạm vi liên tỉnh,
quốc tế)
Mã thủ tục: 1.004354
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đáp ứng các
quy định của
pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
+ Phạm vi liên
tỉnh: 10.750.000
đồng + Quốc tế
chiều đến:
14.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều
đi: 17.250.000
đồng + Quốc tế
hai chiều:
19.750.000 đồng
Theo quy định tại
Thông tư số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020
của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định điều
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
28
kiện hoạt động
bưu chính.
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
4
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc
hư hỏng không sử
dụng được (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế)
Mã thủ tục: 1.004430
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đáp ứng các
quy định của
pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
1.000.000 đồng.
Theo quy định tại
Thông tư số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020
của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
29
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
5
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động
bưu chính (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế)
Mã thủ tục: 1.004429
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đáp ứng các
quy định của
pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Trường hợp tự
cung ứng dịch vụ:
Cung ứng dịch vụ
thư không có địa
chỉ nhận có khối
lượng đơn chiếc
đến 02 kg, cung
ứng dịch vụ thư
có khối lượng đơn
chiếc trên 02 kg
và cung ứng dịch
vụ gói, kiện hàng
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi
30
hóa: + Phạm vi
liên tỉnh:
2.500.000 đồng +
Quốc tế chiều
đến: 2.500.000
đồng + Quốc tế
chiều đi:
2.500.000 đồng +
Quốc tế hai chiều:
2.500.000 đồng
- Trường hợp làm
đại lý cho doanh
nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính
nước ngoài, nhận
nhượng quyền
thương mại trong
lĩnh vực bưu
chính từ nước
ngoài vào Việt
Nam và làm đại
diện cho doanh
nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính
nước ngoài: +
Phạm vi liên tỉnh:
3.500.000 đồng +
Quốc tế chiều
đến: 3.500.000
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
31
đồng + Quốc tế
chiều đi:
3.500.000 đồng +
Quốc tế hai chiều:
3.500.000 đồng
- Trường hợp làm
chi nhánh, văn
phòng đại diện
của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ
bưu chính được
thành lập theo
pháp luật Việt
Nam; làm văn
phòng đại diện
của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ
bưu chính nước
ngoài: 2.000. 000
đồng
- Trường hợp
chuyển nhượng
toàn bộ doanh
nghiệp do mua
bán, sát nhập
doanh nghiệp:
2.500.000 đồng
Theo quy định tại
Thông tư số
32
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020
của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính
6
Sửa đổi, bổ sung văn
bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu
chính (phạm vi liên
tỉnh, quốc tế)
Mã thủ tục: 1.010901
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đáp ứng các
quy định của
pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
33
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
7
Cấp lại văn bản xác
nhận thông báo hoạt
động bưu chính khi bị
mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được
(phạm vi liên tỉnh,
quốc tế)
Mã thủ tục: 1.004428
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đáp ứng các
quy định của
pháp luật quy
định.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
1.000.000 đồng.
Theo quy định tại
Thông tư số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020
của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu
chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính
34
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
35
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG, INTERNET;
BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG, INTERNET
1
Đăng ký cung cấp
dịch vụ viễn thông
Mã thủ tục:
1.013912
03 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của
Chính phủ ngày 29/4/2026 về việc
Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
1330
03
06
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ Khoa học và Công nghệ.
2
Thông báo cung
cấp dịch vụ viễn
thông đối với
doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ
viễn thông cơ bản
trên Internet, dịch
vụ điện toán đám
mây, dịch vụ thư
điện tử, dịch vụ
thư
thoại,
dịch
vụ
fax
gia tăng
giá trị
Mã thủ tục:
1.013897
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ:
Phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
3
Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng, loại
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Phí: không có
Lệ phí:
1.000.000
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông có phạm vi
thiết lập mạng
viễn thông trong
một
tỉnh,
thành
phố trực thuộc
trung ương
Mã thủ tục:
1.013900
lệ của hồ sơ.
tỉnh, xã.
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính tới
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
đồng/giấy phép
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/04/2026 của Chính phủ ngày
29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
4
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng
viễn thông công
cộng cố định mặt
đất không sử dụng
băng tần số vô
tuyến điện, không
sử dụng số thuê
bao viễn thông có
phạm vi thiết lập
10 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ
sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Phí: không có
Lệ phí:
500.000 đồng
/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
mạng viễn thông
trong một tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
đối với trường
hợp quy định tại
điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
Mã thủ tục:
1.013903
tỉnh, xã.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ:
Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
5
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không
sử dụng băng tần
số vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn
thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
đối với trường hợp
quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36
Nghị định số
10 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
163/2024/NĐ-CP
Mã thủ tục:
1.013904
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ:
Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp
vụ viễn thông.
6
Cấp lại giấy phép
10 ngày làm việc
Trung tâm
- Nộp trực tuyến
Lệ phí:
- Luật Viễn thông năm 2023;
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông có phạm vi
thiết lập mạng
viễn thông trong
một
tỉnh,
thành
phố trực thuộc
trung ương
Mã thủ tục:
1.013907
kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
1.000.000
đồng/giấy phép
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ:
Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
7
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
vô tuyến điện,
10 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ
sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông có phạm vi
thiết lập mạng
viễn thông trong
một
tỉnh,
thành
phố trực thuộc
trung ương
Mã thủ tục:
1.013905
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
8
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng
viễn thông trong
một
tỉnh,
thành
phố trực thuộc
trung ương
Mã thủ tục:
1.013909
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
9
Giải quyết tranh
chấp trong kinh
16 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Trung tâm
phục vụ
- Nộp trực tuyến
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
doanh dịch vụ
viễn thông đối với
tranh chấp của
doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm
vi giấy phép cung
cấp dịch vụ có hạ
tầng mạng, loại
mạng viễn thông
công cộng cố định
mặt đất không sử
dụng băng tần số
vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn
thông có phạm vi
thiết lập mạng
viễn thông trên
một tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương
Mã thủ tục:
1.013819
được hồ sơ.
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ: Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
10
Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất).
Mã thủ tục:
1.013899
10 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Phí: không có
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
11
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại
hình dịch vụ
viễn thông cố
định mặt đất
(dịch vụ
viễnthông cung
cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất) đối với
trường hợp quy
định tại điểm a,
điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị
định số
163/2024/NĐ-CP
Mã thủ tục:
1.013901
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, quy định liên
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp
trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất) đối với
trường hợp quy
định tại điểm a
khoản 2 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
Mã thủ tục:
1.013902
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- - Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
13
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất).
Mã thủ tục:
1.013906
10 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ
sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP của Chính phủ ngày
07/04/2026 về việc Cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,quy
định liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh.
14
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
10 ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
Phí: không có
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất).
Mã thủ tục:
1.013976
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp
vụ viễn thông;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP của Chính phủ ngày
07/04/2026 về việc Cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,quy
định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh.
15
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt
đất) và giấy chứng
nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ
viễn thông
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Mã thủ tục:
1.013908
tỉnh, xã.
ngày 29/04/2026 của Chính phủ
ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
16
Giải quyết tranh
chấp trong kinh
doanh dịch vụ
viễn thông đối với
tranh chấp của
doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm
vi giấy phép cung
cấp dịch vụ không
có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ
viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung
cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất)
Mã thủ tục:
1.013877
16 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Không
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ: Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
17
Hoàn trả số thuê
bao di động H2H
được phân bổ theo
phương thức đấu
giá.
Mã thủ tục:
1.013911
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ: Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
18
Phân bổ số thuê
bao di động H2H
theo phương thức
đấu giá
Mã thủ tục:
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia;
- Nộp qua dịch
vụ bưu chính tới
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1.013910
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh, xã.
Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ: Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
II
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
1
Cấp giấy phép bưu
chính (nội tỉnh)
Mã thủ tục:
1.003659
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng các quy định
của pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Trường hợp
thẩm định cấp
phép lần đầu:
10.750.000
đồng.
- Trường hợp
chuyển nhượng
toàn bộ doanh
nghiệp do mua
bán, sáp nhập
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp:
4.250.000 đồng
Theo quy định
tại Thông tư số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Thông
tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.
định chi tiết thi hành một số nội
dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép bưu
chính (nội tỉnh)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
Trung tâm
phục vụ
hành chính
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
- Trường hợp
mở rộng phạm
vi cung ứng
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
61
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Mã thủ tục:
1.003687
ứng các quy định
của pháp luật
công cấp
tỉnh, xã.
(https://dichvucon
g.gov.vn)
dịch vụ nội
tỉnh: 2.750.000
đồng
- Trường hợp
thay đổi các
nội dung khác
trong giấy
phép: 750.000
đồng.
Theo quy định
tại Thông tư số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Thông
tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số nội
dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
62
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
3
Cấp lại giấy phép
bưu chính khi hết
hạn (nội tỉnh)
Mã thủ tục:
1.003633
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng các quy định
của pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
5.375.000
đồng.
Theo quy định
tại Thông tư số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Thông
tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số nội
dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
63
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
4
Cấp lại giấy phép
bưu chính khi bị
mất hoặc hư hỏng
không sử dụng
được (nội tỉnh)
Mã thủ tục:
1.004379
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng các quy định
của pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
500.000 đồng.
Theo quy định
tại Thông tư số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Thông
tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016
quy định mức
thu, chế độ thu,
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số nội
dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
64
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nộp, quản lý và
sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
5
Cấp văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính (nội tỉnh) Mã
thủ tục: 1.004470
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng các quy định
của pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Trường hợp
tự cung ứng
dịch vụ phạm
vi nội tỉnh:
1.250.000
đồng.
- Trường hợp
với chi nhánh,
văn phòng đại
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu
chính.\;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
diện của doanh
nghiệp cung
ứng dịch vụ
bưu chính
được thành lập
theo pháp luật
Việt Nam:
1.000.000
đồng.
- Trường hợp
chuyển nhượng
toàn bộ doanh
nghiệp do mua
bán, sáp nhập
doanh nghiệp:
1.250.000
đồng.
Theo quy định
tại Thông tư số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Thông
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số nội
dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.
6
Sửa đổi, bổ sung
văn bản xác nhận
thông báo hoạt
động bưu chính
(nội tỉnh)
Mã thủ tục:
1.010902
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng các quy định
của pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số nội
dung của Luật Bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
7
Cấp lại văn bản xác
nhận thông báo khi
bị mất hoặc hư
hỏng không sử
dụng được (nội
tỉnh)
Mã thủ tục:
1.005442
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng các quy định
của pháp luật
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
Nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Trường hợp
cấp lại Văn bản
xác nhận thông
báo hoạt động
bưu chính nội
tỉnh khi bị mất
hoặc hư hỏng
không sử dụng
được: 500.000
đồng.
- Trường hợp
cấp lại Văn bản
xác nhận thông
báo hoạt động
bưu chính cho
chi nhánh, văn
phòng đại diện
của doanh
nghiệp cung
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số nội
dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi,
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ứng dịch vụ
bưu chính
được thành lập
theo pháp luật
Việt Nam khi
bị mất hoặc hư
hỏng không sử
dụng được:
500.000 đồng.
Theo quy định
tại Thông tư số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Thông
tư số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban
hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm định điều
kiện hoạt động
bưu chính.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1330/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet; Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1330/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×