• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1332/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1332/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1332/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1332/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1332/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Quảnchất lượng nông lâm sảnthủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghip Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tcnh chính;
Căn c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định liên quan đến kim soát th tc
nh cnh;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhim Văn png Chính ph hưng dn v nghip v kim soát th tc
nh chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Quản chất lượng nông lâm sản thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
03
06
2026
1332
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
569/TTr-SNNMT ngày 31/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản chất lượng nông lâm
sản thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường như sau:
1. Công bố 02 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung thay thế 06 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ
tự 1, 2, 4, 5, 6, 7 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 122/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền lĩnh vực Quản chất lượng nông lâm
sảnThủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026; Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Quảnchất lượng nông lâm sảnthủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm nhập
khẩu theo phương thức
kiểm tra thông thường
thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Mã TTHC: 1.003814
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ.
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
của pháp luật
về phí và lệ phí
- Lut P, l phí s
97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 ca Quc hi;
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm;
- Điều 3 Thông số
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông
liên quan phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
1332
03
06
2026
4
2
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm nhập
khẩu theo phương thức
kiểm tra chặt thuộc
thẩm quyền quản của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường
Mã TTHC: 2.001604
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ.
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
của pháp luật
về phí và lệ phí
- Lut Phí, l phí s
97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 ca Quc hi;
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm;
- Điều 3 Thông số
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông
liên quan phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
5
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quảnchất lượng nông lâm sảnthủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với
sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
Mã TTHC: 2.001827
15 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
700.000
đồng/cơ sở
- Luật An toàn thực
phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17/6/2010 của
Quốc hội;
- Thông số
38/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn quy định
việc thẩm định, chứng
nhận sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản đủ điều
kiện an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản
của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn;
- Thông số
17/2024/TT-BNNPTNT
1332
03
06
2026
6
ngày 28/11/2024 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn về sửa
đổi, bổ sung một số
Thông quy định thẩm
định, chứng nhận sở
sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông lâm
thủy sản đủ điều kiện an
toàn thực phẩm thuộc
phạm vi quản của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
- Điều 3 Thông số
17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
phân cấp quản nhà
nước trong lĩnh vực
quản chất lượng nông
lâm sảnthủy sản;
- Thông số
286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
7
sử dụng phí thẩm định
quản lý chất lượng, an
toàn thực phẩm trong
lĩnh vực nông nghiệp,
được sửa đổi, bổ sung tại
Thông số
44/2018/TT-BTC ngày
07/5/2018 của Bộ Tài
chính.
- Khoản 1 Điều 4 Thông
số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số
Thông liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi
quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Mã TTHC: 2.001730
03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được
đầy đủ hồ
đăng cấp
CFS đúng
quy định
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- Phí thẩm định
chứng nhận
mậu dịch tự do
(FSC), giấy
chứng nhận sản
phẩm thuốc
(CPP), các giấy
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số
8
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
chứng nhận
thuốc thú y để
xuất khẩu:
180.000
đồng/01 loại
thuốc.
- Phí thẩm định
cấp giấy chứng
nhận thức ăn
chăn nuôi lưu
hành tự do tại
Việt Nam:
350.000
đồng/01 sản
phẩm/lần
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp
môi trường (mục 1 Phụ
lục VI);
- Thông số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác
thú y;
- Thông số
24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí trong
chăn nuôi;
- Điều 4 Thông số
17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
phân cấp quản nhà
nước trong lĩnh vực
9
quản chất lượng nông
lâm sảnthủy sản;
- Khoản 2 Điều 4 Thông
số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số
Thông liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
3
Chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản nhà
nước
Mã TTHC: 1.003111
35 ngày làm
việc nếu hồ
đầy đủ,
hợp lệ
(không bao
gồm thời
gian đánh giá
năng lực
thực tế tại
sở kiểm
nghiệm, thời
gian khắc
phục của
sở kiểm
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Phí thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
lần đầu
32.000.000
đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm
- Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-
BCT-BNNPTNT ngày
01/8/2013 của Bộ Y tế,
B ng Thương, B
Nông nghip Phát trin
nông thôn v quy đnh
điu kin, trình t th tc
ch định cơ s kim
nghim thc phm phc
v qun lý nhà nưc;
- Điều 6 Thông số
17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
10
nghiệm)
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
phân cấp quản nhà
nước trong lĩnh vực
quản chất lượng nông
lâm sảnthủy sản;
- Thông số
286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm
định quản chất lượng,
an toàn thực phẩm trong
lĩnh vực nông nghiệp;
- Khoản 3 Điều 4 Thông
số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số
Thông liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Chỉ định sở kiểm
30 ngày làm
Bộ phận Tiếp
- Trực tiếp;
Phí thẩm định
- Thông tư liên tch s
11
4
nghiệm thực phẩm đã
được công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC
17025:2007 hoặc Tiêu
chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025:2005
Mã TTHC: 1.003082
việc nếu hồ
đầy đủ,
hợp lệ
(không bao
gồm thời
gian đánh giá
năng lực
thực tế tại
sở kiểm
nghiệm, thời
gian khắc
phục của
sở kiểm
nghiệm)
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
lần đầu
32.000.000
đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm
20/2013/TTLT-BYT-
BCT-BNNPTNT ny
01/8/2013 ca B Y tế,
B ng Thương, B
Nông nghip Phát trin
nông thôn v quy đnh
điu kin, trình t th tc
ch định cơ s kim
nghim thc phm phc
v qun lý nhà nưc;
- Thông số
286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm
định quản chất lượng,
an toàn thực phẩm trong
lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 7 Thông số
17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
phân cấp quản nhà
nước trong lĩnh vực
quản chất lượng nông
lâm sảnthủy sản;
12
- Khoản 4 Điều 4 Thông
số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số
Thông liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
5
Gia hạn chỉ định sở
kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản
nhà nước
Mã TTHC: 1.003058
35 ngày làm
việc nếu hồ
đầy đủ,
hợp lệ
(không bao
gồm thời
gian đánh giá
năng lực
thực tế tại
sở kiểm
nghiệm, thời
gian khắc
phục của
sở kiểm
nghiệm)
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Phí thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
gia hạn
22.500.000
đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm.
- Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-
BCT-BNNPTNT ngày
01/8/2013 ca B Y tế,
B ng Thương, B
Nông nghip Phát trin
nông thôn v quy đnh
điu kin, trình t th tc
ch định cơ s kim
nghim thc phm phc
v qun lý nhà nưc;
- Thông số
286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
13
sử dụng phí thẩm
định quản chất lượng,
an toàn thực phẩm trong
lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 8 Thông số
17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
phân cấp quản nhà
nước trong lĩnh vực
quản chất lượng nông
lâm sảnthủy sản;
- Khoản 5 Điều 4 Thông
số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số
Thông liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
6
Thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định sở
kiểm nghiệm phục vụ
35 ngày làm
việc nếu hồ
đầy đủ,
Bộ phận Tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
Phí thẩm định
công nhận hoặc
chỉ định phòng
- Thông tư liên tch s
20/2013/TTLT-BYT-
BCT-BNNPTNT ny
14
quản lý nhà nước
Mã TTHC: 2.001254
hợp lệ
(không bao
gồm thời
gian đánh giá
năng lực
thực tế tại
sở kiểm
nghiệm, thời
gian khắc
phục của
sở kiểm
nghiệm)
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
- Bưu chính
công ích.
kiểm nghiệm,
phòng thử
nghiệm trong
lĩnh vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
sản: Đánh giá
thay đổi, bổ
sung
22.500.000
đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm
01/8/2013 ca B Y tế,
B ng Thương, B
Nông nghip Phát trin
nông thôn v quy đnh
điu kin, trình t th tc
ch định cơ s kim
nghim thc phm phc
v qun lý nhà nưc;
- Thông số
286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm
định quản chất lượng,
an toàn thực phẩm trong
lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 9 Thông số
17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
phân cấp quản nhà
nước trong lĩnh vực
quản chất lượng nông
lâm sảnthủy sản;
- Khoản 6 Điều 4 Thông
số 22/2026/TT-
15
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số
Thông liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1332/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1332/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×