Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2374/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/06/2026 08:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2374/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2374/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2374/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2374/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2374/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
________
Số: 2374/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
__________________
Nghệ An, ngày 04 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
___________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một của, một của liên thông tại Bộ phận Một của và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một của, một cửa liên thông tại Bộ phận Một của và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6207/TTr-SNNMT.VP ngày 26/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã.

Đang theo dõi

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Nguyễn Văn Đệ

PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

STT

Mã số

TTHC

Tên TTHC

Thi hạn giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP TỈNH

1

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ qua cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Không quy định

- Luật Đê điều ngày 29/11/2006;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ qua cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Không

- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều;

- Điều 13, khoản 11 Điều 14, khoản 6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.

2

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Hoặc nộp hồ sơ qua cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Không

- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều;

- Điều 13 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.

Đang theo dõi

PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỤC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tinh Nghệ An)

Đang theo dõi

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Đang theo dõi

1). 1.013644. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giờ)

DVCTT mức độ

Ghi chú

 

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (truàng hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý đê điều - Chi cục Thủy lợi để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy lợi.

02 giờ

Một phần

 

 

Bước 2

Phòng Quản lý đê điều - Chi cục Thủy lợi

Lãnh đạo Phòng Quản lý đê điều nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xem xét, xử lý hồ sơ.

04 giờ

 

Bước 3

Công chức, viên chức phòng Quản lý đê điều:

1. Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu cần thiết).

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cấu điều chỉnh, bổ sung), chuyên kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.

2. Chuẩn bị các nội dung liên quan và tổ chức kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có).

3. Trên cơ sở kết quả kiểm tra thực địa và ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có):

- Đối với các hoạt động không phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

Tham mưu văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều kèm dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cấp giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều.

- Đối với các hoạt động phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

Tham mưu văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường đề nghị chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều kèm dự thảo văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

94 giờ

 

 

 

Bước 4

 

Lãnh đạo Phòng Quản lý đê điều xem xét, xử lý văn bản trước khi trình Lãnh đạo Chi cục đồng thời ký nháy bằng ký số và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.

04 giờ

 

Không tính thời gian xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (*)

 

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục

Thủy lợi

- Xác nhận kết quả thực hiện;

- Trình dự thảo tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

04 giờ

 

Bước 6

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký sổ Văn bản kết quả thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Chuyển Văn thư Sở phát hành.

8 giờ

 

Bước 7

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, đóng dấu và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời lưu vào kho lưu trữ.

02 giờ

 

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

04 giờ

 

Bước 9

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Đối với các hoạt động không phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu kết quả giải quyết TTHC Quyết định cấp giấy phép trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

- Đối với các hoạt động phải xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh văn bản trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều (Hồ sơ tạm dừng chờ xin ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường). Sau khi nhận được văn bản về ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo các trường hợp sau:

+ Trường hợp 1: Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến không chấp thuận:

Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Hồ sơ được mở lại đế tiếp tục giải quyết TTHC): Chuyên viên tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản thông báo dự án/công trình không đủ điều kiện cấp giấy phép.

+ Trường hợp 2: Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến chấp thuận:

Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường đề nghị cấp phép (Hồ sơ được mở lại để tiếp tục giải quyết TTHC): Chuyên viên tham mưu kết quả giải quyết TTHC Quyết định cấp giấy phép trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

+ Trường hợp 3: Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến yêu cầu rà soát, chỉnh sửa, bổ sung, vv...

Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc báo cáo Chủ đầu tư đã chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: Chuyên viên tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Đến khi Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản về ý kiến chấp thuận thì thực hiện như trường hợp 2.

24 giờ

 

Bước 10

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

- Xem xét, xử lý văn bản trước khi trình Lãnh đạo ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời ký nháy bằng ký sổ và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ

 

Bước 11

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

- Ký phê duyệt Văn bản kết quả thực hiện trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phát hành.

8 giờ

 

Bước 12

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Lấy số, đóng dấu và gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời đóng quy trình và lưu vào kho lưu trữ.

02 giờ

 

 

 

Bước 13

Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Nhận kết quả từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

 

 

Tổng thời gian thực hiện tại các bước

160 giờ (20 ngày) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Không vượt quá thời gian quy định trừ trường hợp quy định ở mục (*)

 
 
Đang theo dõi

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Đang theo dõi

1. 1.010091. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.

Thứ tự

công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giờ)

DVCTT mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ.

06 giờ (không tính vào thời gian xử lý hồ sơ hợp lệ)

Toàn trình

Bước 2

Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường Ủy ban nhân dân xã, phường

Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xử lý hồ sơ.

04 giờ

- Công chức, viên chức nhận hồ sơ (điện tử) xem xét và thụ lý thẩm định hồ sơ;

- Tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.

38 giờ

- Lãnh đạo phòng kiểm tra, đối chiếu lại kết quả của Hồ sơ, chuyển hồ sơ (điện tử) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định.

- Trường hợp không hỗ trợ thì tham mưu ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

08 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường

- Kiểm tra hồ sơ;

- Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

02 giờ

Bước 4

Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả hồ sơ cho phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường.

02 giờ

 

Bước 5

Công chức nông nghiệp và môi

trường Ủy ban nhân dân xã, phường

- Chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng;

- Chuyển kết quả chi trả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân xã, phường.

20 giờ

Bước 6

Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

80 gi (10 ngày làm việc)

 
Đang theo dõi

2. 1.010092. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giò)

DVCTT mức độ

Bước 1

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy dủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ.

04 giờ (không tính vào thời gian xử lý hồ sơ hợp lệ)

Toàn trình

Bước 2

Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường Ủy ban nhân dân xã, phường

Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xử lý hồ sơ.

04 giờ

- Công chức, viên chức nhận hồ sơ (điện tử) xem xét và thụ lý thẩm định hồ sơ;

- Tham mưu tờ trình của Ủy ban nhân dân xã, phường trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.

24 giờ

- Lãnh đạo phòng thẩm dịnh, xem xét, xác nhận dự thảo tờ trình trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An;

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã.

04 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường

- Kiểm tra hồ sơ;

- Ký số tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.

04 giờ

Bước 4

Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường

Lấy số, lưu trữ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi hồ sơ cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An

Xem xét hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.

04 giờ

Bước 6

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nghệ An

- Xem xét hồ sơ, tổng hợp báo cáo trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

- Trường hợp không hỗ trợ thì tham mưu ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

24 giờ

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An

Xem xét, phê duyệt hồ sơ và chuyển cho Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt.

04 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An

  • Ký số Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
  • Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phát hành kết quả giải quyết TTHC.

04 giờ

Bước 9

Văn thư Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An

Phát hành văn bản và gửi kết quả giải quyết TTHC về Ủy ban nhân dân xã, phường.

04 giờ

Bước 10

Công chức nông nghiệp và môi trường Ủy ban nhân dân xã, phường

- Chi trả kinh phí trợ cấp tiền tuất cho đối tượng được hưởng;

- Chuyển kết quả chi trả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân xã, phường.

20 giờ

Bước 11

Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

Tng thi gian thực hiện

 

104 giờ (13 ngày làm việc)

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2374/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×