Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2080/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Sở Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 10:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2080/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2080/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2080/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2080/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2080/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

________

Số: 2080/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

Hải Phòng, ngày 03 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 220/TTr-STC ngày 29/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, cụ thể như sau:

Đang theo dõi

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung: 25 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm)

Đang theo dõi

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 10 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 4017/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết, tại Phụ lục II đính kèm)

Đang theo dõi

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.

Đang theo dõi

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định; gỡ bỏ thủ tục hành chính đang niêm yết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cục KSTTHC-BTP;

- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;

- Các PCVP UBND TP;

- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, TC, XD&CT;

- Cổng TTĐTTP;

- Lưu: VT, N.T.An.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Hoàng Minh Cường


Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
 

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

A1.1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ.

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

1

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

2

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

3

Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

30 ngày làm việc

15 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

A1.2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ.

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

1

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

2

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

A2.1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ.

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

 

 

1

1.009645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

2

1.009646

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- 17 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 12 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 8,5 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 06 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 2,5 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

3

1.009642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

4

1.009644

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

5

1.009659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

6

1.009664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

+ Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 05 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

+ Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 05 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

+ Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 2,5 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

+ Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

7

1.009647

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- 03 ngày làm việc đối với trường hợp:

Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 07 ngày làm việc đối với trường hợp:

Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) - 05 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 1,5 ngày làm việc đối với trường hợp:

Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 3,5 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 2,5 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

8

1.009665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

9

1.009671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

10

1.009729

Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

11

1.009731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

12

1.009736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

13

1.009661

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư

03 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

14

1.009662

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư

03 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

A4. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

 

 

 

 

1

1.009748

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

2

1.009759

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

- 17 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Điều chỉnh chung (Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 12 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 8,5 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Điều chỉnh chung (Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 06 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 2,5 ngày làm việc đối với trường hợp: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

3

1.009755

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

4

1.009770

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

5

2.002725

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

6

2.002727

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Đang theo dõi


Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Lý do bãi bỏ

I

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

 

1.

2.002726

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026

 

 

 

 

 

2.

1.009756

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

3.

1.009760

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

4.

1.009774

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

5.

1.009773

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

6.

1.009775

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)

7.

1.009771

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026

8.

1.009772

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

9.

1.009776

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

10.

1.009777

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2080/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Sở Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 2080/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1520/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học, Giáo dục thường xuyên, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×