• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 136/KH-UBND Hà Nội 2024 rà soát phương án đơn giản hóa TTHC trong cơ quan hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/05/2024 10:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 136/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trần Sỹ Thanh
Trích yếu: Rà soát, xây dựng phương án đơn giản hóa, ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính Nhà nước Thành phố Hà Nội năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 136/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 136/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 136/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /KH-UBND
Hà Ni, ngày tháng năm 2024
K HOCH
Rà st, xây dng phương án đơn gin hóa, y quyn gii quyết th tc hành chính
ni b trong c cơ quan hành chính nhà nưc thành ph Hà Ni năm 2024
Trin khai thc hin Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th
ng Chính ph v vic ban hành Kế hoạch soát, đơn gin hóa TTHC ni b
trong h thống hành chính nhà ớc giai đoạn 2022-2025; Ngh quyết s 01/NQ-CP
ngày 05/01/2024 ca Chính ph v nhim v, gii pháp ch yếu thc hin Kế hoch
phát trin kinh tế - hi và d toán ngân sách nhà nước năm 2024, theo đó tiếp tc
đẩy mnh phân cp trong gii quyết th tc hành chính; kiên quyết ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính ni b giữa các quan hành chính nhà c trong
tng bộ, quan, địa phương để nâng cao hiu qu thc thi công vụ, khơi thông
ngun lc, phát trin kinh tế - hi; văn bản s 1927/VPCP-KSTT ngày 25/3/2024
của Văn phòng Chính phủ v vic thc hin nhim vng b, soát, đơn giản hóa
TTHC ni b, UBND thành ph Ni ban hành Kế hoch soát, xây dng
phương án đơn giản hóa, y quyn gii quyết th tc hành chính ni b (sau đây gọi
TTHC ni b) trong các quan hành chính nhà c thành ph Nội năm
2024, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích:
- Tiếp tc soát, chun hóa, công b TTHC ni b thuc thm quyn, phm
vi gii quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph, quan chuyên
môn ca UBND Thành ph; UBND cp huyn quan chuyên môn thuộc UBND
cp huyn, UBND cp trên địa bàn Thành ph, bảo đảm thc hin thng nht trên
địa bàn Thành ph và vic thc thi ng v ca cán b, công chc theo đúng th tc,
trình t đã được cơ quan, người có thm quyn phê duyt, công b.
- Kiên quyết ct giảm, đơn giản hóa TTHC ni b trong các quan hành
chính nhà nước để nâng cao hiu qu thc thi công v, khơi thông nguồn lc, phát
trin kinh tế - xã hi.
- y quyn gii quyết TTHC ni b cho đơn vtiếp nhận ủy quyền nhằm tăng
tính chủ động cho các đơn vị năng lực tổ chức triển khai, nguồn lực tốt. Tạo
điều kiện tối đa cho các đơn vị phát huy tính sáng tạo, linh hoạt, tự chủ, tự chịu trách
nhiệm trong việc tổ chức thực hiện với các nhiệm vụ được ủy quyền; đảm bảo phối
hợp chặt chẽ, hiệu quả giữa các ngành với ngành giữa các ngành với cấp trong
quản lý theo ngành, lĩnh vực và quản lý theo địa bàn.
2. Yêu cu:
136
04
5
2
- soát, chun hóa, công b b sung TTHC ni b thuc thm quyn qun
ca UBND Thành ph; các S ngành, UBND cp huyn, UBND cấp trên địa
bàn Thành ph.
- Việc đơn giản hóa phi bảo đảm hiu qu, hợp đúng pháp luật, đáp ng
yêu cu quản lý nnước. Kết qu đơn giản hóa phải phương án thực thi đưc
trin khai thc hin.
- Vic y quyn gii quyết TTHC ni b đưc trin khai trên sở thc thi
phương án đơn giản a TTHC ni b, bảo đảm cp nào thc hin hiu qu hơn, thun
li hơn thì giao cấp đó thc hin. Cơ quany quyn phi hp cơ quan đưc y quyn
bo đảm các điều kin để thc hin nhim v khi đưc y quyn. Bảo đảm nguyên tc
không tránh, đùn đẩy tch nhim trong vic thc hin phân cp, y quyn.
- Kp thi sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b các quy đnh, các TTHC ni b
không cn thiết, không còn phù hp; nâng cao hiu qu thc thi công vụ; tăng cường
trách nhim phi hp giữa các cơ quan trong giải quyết các TTHC ni b.
- Các quan, đơn vị t chc thc hiện đầy đủ, kp thi, thng nht, khoa hc
các công vic c th đưc giao ti Kế hoch, bảo đảm tiến độ, chất lượng mc
tiêu đề ra; phi hp cht ch với Văn phòng UBND Thành phố và các cơ quan, đơn
v liên quan trong quá trình thc hin.
3. Thng nht khái nim, tên gi TTHC ni b trong cơ quan nh chính
nhà nước thành ph Hà Ni.
- Ngày 28/3/2022, UBND thành ph Ni ban hành Kế hoch s 97/KH-
UBND v rà soát, thng kê, xây dng quy trình ni b gii quyết công vic (ngoài
th tc hành chính) của các cơ quan hành chính thuộc thành ph Hà Ni. Hin nay,
các đơn vị S, ban, ngành Thành ph, UBND cp huyn UBND cấp đã soát,
phê duyt các quy trình ni b gii quyết công vic (ngoài th tục hành chính) đm
bo theo yêu cu ca Kế hoch s 97/KH-UBND.
- Ngày 28/10/2022, trin khai Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022
ca Th ng Chính ph v vic ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa TTHC
ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025, UBND Thành ph
ban hành Kế hoch s 281/KH-UBND v rà soát, đơn gin hóa TTHC ni b trong
các cơ quan hành chính nhà nước thành ph Hà Nội giai đoạn 2022-2025. Tính đến
tháng 02/2024, Ch tch UBND Thành ph đã công bố 126 TTHC ni b thuc
phm vi qun lý ca UBND Thành ph theo các ngành, lĩnh vực.
- V ni hàm, khái nim các quy trình ni b gii quyết công vic (ngoài th
tc hành chính) và TTHC ni b ti 02 Kế hoạch nêu trên đều tương đồng vi nhau
v tiêu chí rà soát, xác định tên gi và xây dng ni dung. Để thng nht chung, Kế
hoch này điu chnh tên gi quy trình nội b gii quyết công vic (ngoài th tc
hành chính)” tại Kế hoch s 97/KH-UBND ngày 28/3/2022 thành “TTHC nội b
để đồng b chung vi khái niệm “TTHC ni bộ” tại Kế hoch s 281/KH-UBND
ngày 28/10/2022 ca UBND Thành ph.
- Khái nim TTHC ni b xác đnh ti Kế hoạch này được hiu trình t,
cách thc thc hin, h yêu cầu, điều kiện do quan nhà nước, người thm
3
quyền quy định để gii quyết công vic c th cho quan hành chính nhà nước,
đơn vị thuộc cơ quan hành chính nhà nưc hoc bảo đảm vic thc thi công v ca
cán b, công chc, viên chức, người lao động làm việc trong quan hành chính
nhà nước thành ph Hà Ni.
II. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG THC HIN
1. Phm vi, đối tượng thc hin rà soát đơn giản hóa TTHC ni b
a) Phm vi:
soát, phê duyt thực thi phương án đơn gin hóa TTHC ni b trong
các cơ quan hành chính nhà nước Thành ph, gm:
- TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND Thành ph (gm TTHC ni
b thuc thm quyn gii quyết ca UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph,
đưc công b theo quy đnh ti Kế hoch s 281/KH-UBND ngày 28/10/2022 ca
UBND Thành ph, danh mc chi tiết ti Ph lc kèm theo);
- TTHC ni b đã được phê duyt theo ni dung ti Kế hoch s 97/KH-
UBND ngày 28/3/2022 ca UBND Thành ph gm:
+ TTHC ni b thuc phm vi qun ca các S, ban, ngành thuc UBND
Thành ph;
+ TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND cp huyện trên địa bàn
Thành ph (gm TTHC ni b thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp huyn
và TTHC ni b liên thông gia UBND cp huyn và UBND cp xã);
+ TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND cp trên địa n Thành ph.
- Tiếp tc rà soát, xây dng quy trình, ban hành TTHC ni b hoc tham mưu
trình Ch tch UBND Thành ph công b TTHC ni b theo ngành, lĩnh vực; thc
hin hiện đơn giản hóa TTHC ni b.
b) Đối tượng thc hin:
- Các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph
+ Thng kê, soát các TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND Thành
ph theo ngành, lĩnh vực ph trách, đm bo nguyên tắc đơn v nào ch trì tham
mưu ban hành văn bản quy đnh TTHC ni b thì đơn vị đó chủ trì thng kê,
soát đề xuất phương án đơn gin hóa TTHC ni b, trình UBND Thành phng
b TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph theo ngành, lĩnh vực
ph trách.
+ Tham mưu phương án đơn giản hóa TTHC ni b thuc phm vi qun
ca UBND Thành ph theo ngành, lĩnh vc ph trách (các TTHC ni b đã được
Ch tch UBND Thành ph công b);
+ Thc hiện đơn gin hóa các TTHC ni b thuc phm vi qun ca các
S, ban, ngành thuc Thành ph.
- Văn phòng UBND Thành phố: Kim soát chất lượng thống kê, rà soát, đơn
gin hóa ca các đơn v S, ngành, tương đương thuộc UBND Thành ph, kim soát
d tho Quyết đnh công b TTHC ni b, d tho Quyết định phê duyệt phương án
đơn giản hóa TTHC ni b trước khi trình Ch tch UBND Thành ph xem xét,
quyết đnh.
4
- UBND cp huyn trên địa bàn Thành ph
+ Phi hp vi các S, ban, ngành thuc Thành ph trong vic thc hin
soát, đơn giản hóa TTHC ni b;
+ Thc hin soát, đơn giản hóa các TTHC ni b thuc phm vi qun
ca UBND cp huyn; ch đạo UBND cp thc hin vic soát, đơn gin hóa
TTHC ni b thuc thm quyn.
- UBND cp xã trên địa bàn Thành ph
+ Phi hp vi các S, ban, ngành thuc Thành ph, UBND cp huyn trong
vic thc hin thống kê, rà soát, đơn gin hóa TTHC ni b;
+ Thc hin soát, đơn giản hóa TTHC ni b thuc phm vi qun ca
UBND cp xã.
2. Phạm vi, đối tượng thc hin y quyn gii quyết TTHC ni b
a) Phm vi
Rà soát, xây dựng phương án ủy quyn gii quyết TTHC ni b trong các cơ
quan hành chính nhà nước gm:
- TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND Thành ph đã được công
b (gm TTHC ni b thuc thm quyn gii quyết ca UBND Thành ph, Ch tch
UBND Thành phố, được công b theo quy đnh ti Kế hoch s 281/KH-UBND
ngày 28/10/2022 ca UBND Thành ph, danh mc chi tiết ti Ph lc kèm theo);
- TTHC ni b thuc phm vi qun ca các S, ban, ngành thuc UBND
Thành ph;
- TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND cp huyện trên địa n Thành
ph (gm TTHC ni b thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp huyn và TTHC
ni b liên thông gia UBND cp huyn và UBND cấp , được p duyt theo quy
định ti Kế hoch s 97/KH-UBND ngày 28/3/2022 ca UBND Thành ph).
b) Đối tượng thc hin:
- Các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph
+ Tham mưu xây dựng phương án y quyn gii quyết TTHC ni b thuc
phm vi qun ca UBND Thành ph (thm quyn quyết định ca UBND Thành
ph/Ch tch UBND Thành phố) theo ngành, lĩnh vực qun lý;
+ Thc hiện phương án y quyn gii quyết TTHC ni b thuc phm vi qun
lý ca S, ban, ngành thuc Thành ph (thm quyn quyết định ca S, ban, ngành/
Giám đốc, Th trưởng các S, ban, ngành thuc Thành ph);
- Văn phòng UBND Tnh ph: Phi hp vi các S, ban, ngành thuc Tnh
ph tng hp phương án y quyn gii quyết TTHC ni b, báo cáo UBND Tnh ph.
- UBND cp huyện trên địa bàn Thành ph
+ Phi hp vi các S, ban, ngành thuc Thành ph trong vic xây dng
phương án ủy quyn gii quyết TTHC ni b;
+ Thc hin y quyn gii quyết các TTHC ni b thuc phm vi qun ca
UBND cp huyn (thm quyn quyết định ca UBND cp huyn/Ch tch UBND
cp huyn).
3. Lưu ý:
5
- Các TTHC không thuc phm vi ca Kế hoch này: TTHC thuc phm vi
điu chnh ca Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim
soát th tc hành chính; th tc x vi phm hành chính, th tc thanh tra th
tc hành chính có ni dung bí mật nhà nước.
- Chế độ báo cáo theo quy định ti Ngh định s 09/2019/NĐ-CP ngày
24/01/2019 ca Chính ph quy định chế độ báo cáo của quan hành chính nhà
c không thuc phm vi ca Kế hoch này.
- Không đề xut y quyn gii quyết TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca
UBND cp (gm TTHC ni b thuc thm quyn quyết đnh ca UBND cp
xã/Ch tch UBND cp xã).
III. MT S CH TIÊU
1. V thng kê, công b, công khai TTHC ni b
Trong năm 2024, tiếp tc công b, công khai b sung TTHC ni b thuc phm
vi qun ca UBND Thành ph tn Cng giao tiếp đin t Ni
(https://www.hanoi.gov.vn), trang Thông tin điện t ca các S, nnh và ơng đương
thuc UBND Tnh ph (theo ngành, lĩnh vực).
2. V rà soát, phê duyt phương án ct giảm, đơn giản hóa TTHC ni b
Tiếp tc rà soát, phê duyệt phương án đơn gin hóa, ct gim ít nht 20%
TTHC ni b, 20% chi phí tuân th TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND
Thành ph; TTHC ni b thuc phm vi qun ca các S, ban, ngành thuc
UBND Thành ph; TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND cp huyn; TTHC
ni b thuc phm vi qun ca UBND cp trên địan Tnh ph.
3. V y quyn gii quyết TTHC ni b.
Phấn đấu y quyn gii quyết TTHC ni b đối vi ít nht 20% s TTHC ni
b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph; TTHC ni b thuc phm vi qun
ca các S, ban, ngành thuc Thành ph; TTHC ni b thuc phm vi qun
ca UBND cp huyện đã được công b.
IV. NI DUNG THC HIN
1. Trình công b b sung TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND
Thành ph; TTHC ni b thuc phm vi qun ca S, ban, ngành thuc
Thành ph; UBND cp huyn và UBND cấp xã trên địa bàn Thành ph.
a) Trình công b b sung TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND
Thành ph:
Trên sở danh mc TTHC ni b thc hin tại địa phương do Văn phòng
Chính ph tng hợp, căn cứ điu kiện, đặc điểm tình hình ca Thành ph, trình công
b b sung TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph.
- Cơ quan ch trì: Các S, ban, nnh thuc UBND Tnh ph;
- quan phi hợp: n phòng UBND Tnh ph.
- Thi gian hoàn thành: Trưc ngày 30/6/2024 (d kiến Văn png Chính ph
tng hp gi c đơn v tc ngày 15/6/2024).
6
- Sn phm d kiến: Quyết đnh công b TTHC ni b thuc phm vi qun
nhà nước ca UBND Thành ph (theo tng ngành, lĩnh vực).
b) Công b b sung TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca S, ban, nnh
thuc Thành ph; UBND cp huyn và UBND cấp trên đa bàn Tnh ph.
- quan chủ trì: Các S, ban, ngành thuc UBND Tnh ph; UBND cp huyn,
UBND cp xã theo thm quyn qun .
- quan phi hợp: n phòng UBND Tnh ph.
- Thi gian hoàn thành: Trước ngày 15/5/2024.
- Sn phm d kiến: Quyết định công b TTHC ni b thuc phm vi qun lý
ca S, ban, ngành thuc Thành ph, UBND cp huyn, UBND cp xã.
2. soát, phê duyt phương án đơn giản hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph, TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca các S,
ban, ngành thuc Thành ph, UBND cp huyn UBND cấp xã trên địa bàn
Thành ph.
a) Rà soát, phê duyt phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph
- Cơ quan chủ trì: Các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph.
- Cơ quan phi hp: Văn png UBND Tnh ph c đơn vị có liên quan;
- Thi gian hoàn tnh:
+o cáo kết qu soát, đề xuất phương án cắt giảm, đơn gina TTHC ni
b: Trước ngày 31/7/2024;
+ Trình Ch tch UBND Thành ph phê duyt phương án đơn gin a TTHC ni
b: Trước ngày 15/8/2024.
- Sn phm d kiến:
+ Báoo kết qu rà soát, đề xuất phương án ct giảm, đơn gina TTHC ni
b (Theo mu ti Ph lc m theo);
+ Quyết định phê duyt phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph.
b) Rà soát, phê duyt pơng án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun ca các S, ban, ngành thuc Thành ph, UBND cp huyn UBND
cấp xã trên địa bàn Thành ph.
- quan chủ trì: Các S, ban, ngành thuc UBND Tnh ph; UBND cp huyn,
UBND cp xã theo thm quyn qun .
- Cơ quan phi hp: Văn png UBND Tnh ph c đơn v có liên quan;
- Thi gian hoàn tnh: Phê duyệt phương án tc ny 15/8/2024;
- Sn phm d kiến:
+ Quyết đnh phê duyt pơng án đơn giản hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun ca các S, ban, nnh thuc UBND Thành ph;
+ Quyết định p duyt phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun lý ca UBND cp huyn;
+ Quyết định p duyt phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi
qun lý ca UBND cp xã.
7
3. Thc thi phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca
UBND Thành ph, TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca c S, ban, ngành thuc
Thành ph, UBND cp huyn và UBND cp xã trên đa bàn Thành ph.
a) Thc thi phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi qun ca
UBND Thành ph
- quan ch trì: Các S, ban, nnh thuc UBND Tnh ph.
- quan phi hp: Văn phòng UBND Tnh phố và c đơn vị có liên quan;
- Thi gian hoàn tnh: Trước ngày 30/8/2024.
- Sn phm d kiến: Quyết định sa đi, b sung Quyết đnh ng b TTHC ni
b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph và t chc trin khai thc hin.
b) Thc thi phương án đơn gin hóa TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca
các S, ban, ngành thuc Thành ph, UBND cp huyn UBND cấp tn đa
bàn Thành ph.
- Cơ quan ch trì: Các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph; UBND cp huyn,
UBND cp xã theo thm quyn qun .
- quan phi hp: Văn phòng UBND Tnh phố và c đơn vị có liên quan;
- Thi gian hoàn tnh: Trước ngày 30/8/2024.
- Sn phm d kiến: Quyết định sa đi, b sung Quyết đnh ng b TTHC ni
b thuc phm vi qun ca các S, ban, ngành thuc Thành ph, UBND cp huyn
và UBND cp tn địa bàn Tnh ph t chc trin khai thc hin.
4. Thc hin chun a, thng nht TTHC ni b cp huyn, cp xã trên đa
bàn Tnh ph.
a) Trên cơ s p duyt b sung và trin khai thc hin pơng án đơn gin hóa
các TTHC ni b cp huyn và cp xã tn địa bàn Tnh ph, các đơn v tng hp gi
các S, nnh qun nhà nước theo lĩnh vực để tng hp.
- quan thc hin: UBND cp huyn thng , tng hp c TTHC ni b theo
các nh vực (cp huyn, cp ) gi c S, ngành quản lý nhà nước theo lĩnh vc.
- quan tng hp: Các S, ngành liên quan.
- quan phi hợp: n phòng UBND Tnh ph
- Thi gian hoàn thành: Trước ngày 15/9/2024.
- Sn phm d kiến: o cáo tng hp các TTHC ni b và ni dung TTHC ni
b theo ngành, lĩnh vực.
b)n cứ c Quyết định ng b TTHC ni b cac B ngành ch qun và
báoo tng hp các TTHC ni b cp huyn, cp xã;c S, ban, ngành qun c
lĩnh vực tham mưu, trình Ch tch UBND Tnh ph công b TTHC ni b thuc phm
vi qun lý ca UBND Tnh ph, UBND cp huyn, UBND cp xã theo lĩnh vực qun
lý nhà nưc.
- quan ch trì: Các S, ban, ngành thuc Tnh ph.
- quan phi hợp: n phòng UBND Tnh ph
- Thi gian hoàn thành: Trước ngày 30/9/2024.
8
- Sn phm d kiến: Quyết định ca Ch tch UBND Thành ph công b TTHC
ni b thuc phm vi qun ca UBND cp huyn, UBND cp theo lĩnh vực trên
đa n Thành ph.
c) Trên cơ sở Quyết định ca Ch tch UBND Tnh ph công b TTHC ni b
thuc phm vi qun lý ca UBND cp huyn, UBND cp xã theo lĩnh vực trên đa bàn
Tnh ph, UBND cp huyn, UBND cp xã căn cứ điu kin, chức năng, nhiệm v
của các đơn vị, các đơn vị trin khai thc hin các TTHC ni b trên địa bàn đảm
bảo theo tình hình, điều kin của đơn vị.
- quan thc hin: UBND cp huyn, UBND cấp tn địa n Tnh ph.
- Cơ quan phối hp: Văn phòng UBND Tnh ph và các cơ quan, đơn v liên quan.
- Thi gian thc hin: Tng xuyên
5. Trin khai phương án thc thi phương án đơn giản hóa TTHC ni b
theo ni dung y quyn: soát, xây dng văn bản v y quyn gii quyết
TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND Thành ph, TTHC ni b thuc
phm vi qun lý ca các S, ban, ngành Thành ph; TTHC ni b thuc phm
vi qun lý ca UBND cp huyện trên địa bàn Thành ph.
- Nguyên tắc:
+ Đúng quy định pháp luật hiện hành được quy định tại Luật Tổ chức chính
quyền địa phương (được sửa đổi năm 2019) quy định tại pháp luật chuyên ngành;
+ Việc y quyền cho đơn vị tiếp nhận ủy quyền phải bảo đảm điều kiện về tài
chính, nguồn nhân lực và các điều kiện cần thiết khác.
+ Tăng tính chủ động cho các đơn vị có năng lực tổ chức triển khai, có nguồn
lực tốt. Tạo điều kiện tối đa cho các đơn vị phát huy tính sáng tạo, linh hoạt, tự chủ,
tự chịu trách nhiệm trong việc tổ chức thực hiện với các nhiệm vđược ủy quyền;
đảm bảo phối hợp chặt chẽ, hiệu quả giữa các ngành với ngành giữa các ngành
với cấp trong quản lý theo ngành, lĩnh vực và quản lý theo địa bàn.
a) Ni dung 1: Nghiên cu, tham mưu việc y quyn gii quyết TTHC ni
b thuc phm vi qun ca UBND Thành ph.
- Cơ quan chủ trì: Các S, ban, nnh thuc UBND Thành ph.
- Cơ quan phối hp: Văn phòng UBND Thành phố và các đơn vị liên quan;
- Giai đon 1: Xây dng văn bn v y quyn gii quyết TTHC ni b
+ Thời gian hn thành: Tham mưu phương án y quyn gii quyết TTHC ni b,
báo o UBND Thành ph trước ngày 30/5/2024.
+ Sn phm d kiến: n bản v y quyn.
- Giai đon 2: Tnh quan, người thm quyn ban nh văn bản v y
quyn gii quyết TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph
+ Thi gian hoàn thành: Ban nh văn bn v y quyn TTHC ni b tc ngày
30/6/2024.
+ Sn phm d kiến: Quyết đnh v y quyn gii quyết TTHC ni b thuc phm
vi qun lý ca UBND Thành ph. Trong đó, đối vi y quyn c đnh thi hn y quyn
gii quyết TTHC ni b trong thi hn 12 tháng.
9
- Giai đoạn 3: Tham u việc công b TTHC ni b thuc phm vi qun ca
UBND Tnh ph sau y quyn.
+ Thi gian thc hin: Ngay sau khi UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành
ph ban nh Quyết định v y quyn gii quyết TTHC ni b.
+ Sn phm d kiến: Sa đổi Quyết định TTHC ni b thuc phm vi qun ca
UBND Thành ph; Gm đc S, ban, nnh thuc UBND Tnh ph ban hành Quyết
đnh ng b TTHC ni b ti cơ quan, đơn v.
b) Nội dung 2: Nghn cu, thamu việc y quyn gii quyết TTHC ni
b thuc phm vi qun ca S, ban, ngành thuc Thành ph
- Cơ quan chủ trì: Các S, ban, nnh thuc UBND Thành ph.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, đơn v có liên quan;
- Thi gian hn thành: Xây dng pơng ány quyn, ban nh Quyết định y
quyền tc ngày 30/6/2024.
- Sn phm d kiến:
+ Quyết định phê duyt phương án y quyn gii quyết TTHC ni b thuc
phm vi qun lý ca S, ban, ngành thuc UBND Thành ph.
+ Quyết đnh y quyn ca các Sở, ban, ngành, Giám đốc, Th trưng các S,
ban, nnh thuc UBND Thành ph.
c) Nội dung 3: Vic y quyn gii quyết TTHC ni b thuc phm vi qun
ca UBND cp huyn trên địa bàn Thành ph
- Cơ quan chủ trì: UBND cp huyện trên địa n Thành ph.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, đơn v có liên quan;
- Thi gian hoàn tnh: n bản y quyn, ban nh tc ny 30/6/2024.
- Sn phm d kiến: Văn bn y quyn (theo quy đnh ca pháp lut).
6. Công khai c TTHC ni b thuc phm vi qun nhà ca UBND
Thành ph n Cng dch v ng quc gia.
T chc cp nht, công khai TTHC ni bn Cng dch v công quc gia theo
quy đnh (tài liu ng dn tại văn bản s 3950/UBND-KSTTHC ngày 21/11/2023 ca
UBND Tnh ph).
- Cơ quan chủ trì: Các S, ban, nnh thuc UBND Thành ph.
- quan phối hợp: Văn phòng UBND Thành ph các cơ quan, đơn v có
liên quan;
- Thi gian hoàn thành: Ngay khi có Quyết đnhng b TTHC ni b ca Ch
tch UBND Tnh ph.
7. Cp nht, xây dng quy trình gii quyết và đưa c TTHC ni b thuc
phm vi qun ca UBND Thành ph ã đưc Ch tch UBND Tnh ph công
b) trên H thng Quản lý văn bản điều hành tp trung ca Thành ph.
- Cơ quan chủ trì: Các S, ban, nnh thuc UBND Thành ph.
- quan phi hợp: Văn phòng UBND Thành ph (Trung tâm Thông tin điện
t Thành phố) và các cơ quan, đơn v liên quan;
10
- Thi gian hoàn tnh:
+ Đi vi các TTHC ni b đã được Ch tch UBND Tnh phng b (tc
thi đim tháng 4/2024): Hn thành tc ngày 30/6/2024.
+ Đi vi các TTHC ni b đưc Ch tch UBND Thành phng b (sau thi
đim tháng 4/2024): Các đơn v ch đng cp nht và đưa c TTHC ni b lên H thng
Quản lý văn bản điu hành tp trung ca Thành ph ngay sau khi được ng b.
- Sn phm: Các quy trình gii quyết tn H thng Quản văn bản điều hành
tp trung ca Thành ph.
V. T CHC THC HIN
1. Trách nhim ca S, ban, ngành thuc UBND Thành ph
- T chc trin khai các nhim v theo Kế hoch y ti đơn vị;
- Căn cứ chức năng, nhiệm v theo ngành, lĩnh vực, các S, ban, ngành thuc
UBND Thành ph trin khai thc hin theo các ni dung, nhim v ti Kế hoch
này đảm bo hiu qu, chất lượng và tiến độ đưc giao.
- Rà soát, đánh giá thực trng v ngun lc, t chc b máy, biên chế, trên cơ
s đó, các cơ quan, đơn vị đề xut các TTHC ni b cn y quyền đảm bo phù hp
vi ngun lc, t chc, biên chế của đơn vị nhn y quyn.
- Phi hp với Văn phòng UBND Thành ph, UBND các cấp đánh giá tính
kh thi và hiu qu ca vic y quyn gii quyết TTHC ni b.
2. Trách nhim ca UBND cp huyn, UBND cp xã
- T chc trin khai các nhim v theo Kế hoch này ti đơn v;
- Căn cứ chức năng, nhiệm v trin khai thc hin theo các ni dung, nhim
v ti Kế hoạch này đảm bo hiu qu, cht ng và tiến độ đưc giao.
- Rà soát, đánh giá thực trng v ngun lc, t chc b máy, biên chế, trên
s đó, các cơ quan, đơn vị đề xut các TTHC ni b cn y quyền đảm bo phù hp
vi ngun lc, t chc, biên chế của đơn vị nhn y quyn.
- Phi hp vi Văn phòng UBND Thành phố, các S, ban, ngành thuc Thành
ph, UBND cấp đánh giá tính khả thi hiu qu ca vic y quyn gii quyết
TTHC ni b.
3. Văn phòng UBND Thành phố
- Phi hp vi các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph rà soát, thng kê
các TTHC ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph;
- Theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị trong quá trình trin khai Kế hoch
này, tng hp kết qu, báo cáo UBND Thành ph.
- Nghiên cu, ý kiến trao đổi để các S, ban, ngành thuc UBND Thành
ph hoàn thin phương án đơn giản hóa, phương án y quyn gii quyết TTHC ni
b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph;
- Kim soát d tho Quyết định công b TTHC ni b; Quyết định phê duyt
phương án đơn gin hóa TTHC ni b; Quyết định phê duyệt phương án y quyn
gii quyết TTHC ni b ca các S, ban, ngành thuc UBND Thành ph trước khi
trình Ch tch UBND Thành ph ban hành.
11
- Kim tra vic thc hin rà soát, thống kê, đơn giản hóa, y quyn gii quyết
TTHC ni b của các đơn vị, lng ghép trong ni dung kim tra công tác kim soát
th tc hành chính, thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông theo Kế hoch ca
UBND Thành ph.
4. S Tài chính
- Tng hp các ni dung v ngun lc ngân sách.
- Rà soát, đánh giá, đm bo xây dng phân cp ngun thu, nhim v chi, d
báo ngun lc của các đơn vị, v t chc b máy php với quy định sau khi
phương án ủy quyn gii quyết TTHC ni b đưc phê duyt.
VI. KINH PHÍ THC HIN K HOCH
Kinh phí thc hin Kế hoạch y được s dng t ngun ngân sách đã được
cp có thm quyn phê duyt theo quy định ca pp lut.
Trong quá trình thc hin Kế hoch, các S, ngành tương đương thuc
UBND Thành ph; UBND cp huyn; UBND cp xã nếu có khó khăn, vướng mc,
kp thi báo cáo UBND Thành ph (qua Văn phòng UBND Thành ph) xem xét,
quyết đnh./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- TT Thành ủy, TT HĐND Thành phố;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Các S, ban, ngành Thành ph;
- UBND các qun, huyn, th xã;
- VPUB: CVP, các PCVP,
các phòng ban chuyên môn, TTĐT;
- Trung tâm báo chí th đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Trn S Thanh
12
Ph lc 1
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B THUC PHM VI
QUN LÝ CA UBND THÀNH PH ĐÃ ĐƯỢC CÔNG B
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024
ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
STT
Tên TTHC ni b
S Quyết định
công b TTHC
ni ca Ch tch
UBND Thành
ph
Ghi chú
I
LĨNH VỰC NI V (15 TTHC)
1
Th tc xây dng t trình d tho
Ngh quyết ND Thành phố v kế
hoch tng biên chế hành chính, s
nghip hằng năm.
S 1467/QĐ-
UBND ngày
13/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
Đã p duyt
phương án đơn
gin hóa
2
Th tc cho ý kiến đối vi kế hoch tuyn
dng viên chc của các đơn vị s nghip
công lp t bảo đảm mt phần chi thường
xuyên đơn v s nghip công lp do
Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên.
3
Th tc thẩm định cho ý kiến đối vi
công chức các cơ quan, đơn vị thuc
Thành ph chuyển công tác đến các cơ
quan, đơn vị không thuc Thành ph
4
Th tc cho ý kiến v ch tiêu tuyn dng
viên chc của các đơn vị s nghip công
lp t bảo đảm mt phần chi thường
xuyên đơn v s nghip công lp do
Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên.
5
Th tc cho ý kiến đề án v tvic làm
của đơn vị s nghip công lp t đảm bo
chi thường xuyên.
Đã phê duyt
phương án
đơn giản a
6
Th tc cho ý kiến điều chỉnh đ án v trí
vic làm của đơn vị s nghip công lp
t đảm bảo chi thường xuyên.
7
Th tc thẩm định, đ ngh UBND Thành
ph xét tng Huy hiệu “Vì sự nghip xây
dng Th đô”
13
8
Th tc thẩm định, đề ngh UBND Thành
ph t tng danh hiệu: Công dân Thủ đô
ưu tú”
9
Th tục Xét nâng lương trưc thi hn do
lp thành tích xut sắc đối vi cán b din
Ban Thường v Thành y qun lý.
S 3958/QĐ-
UBND ngày
08/8/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
10
Th tc Thẩm định, xét tặng Người tt,
vic tt Thành ph
11
Th tc Hiệp y khen thưởng
12
Th tc Tiếp nhn, x lý văn bản đến
13
Th tục Phát hành văn bản đi
14
Th tc Giao np h sơ, tài liệu vào Lưu
tr cơ quan
15
Th tc Thu thp, b sung h sơ, tài liệu
vào Lưu trữ lch s
Đã phê duyệt
phương án
đơn giản hóa
II
LĨNH VỰC TƯ PHÁP (14 TTHC)
1
Công nhận đăng tải danh sách người
giám định pháp theo vụ vic, t chc
giám định tư pháp theo vụ vic
S 1658/QĐ-
UBND ngày
21/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Thu hi quyết định cho phép thành lp
Văn phòng Giám định tư pháp
3
Phê duyệt Đề án t chức Đại hi nhim
kỳ, Đi hi bất thường, phương án xây
dng nhân s Ban ch nhim, Hội đồng
khen thưởng, k lut của Đoàn lut sư
4
Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư
5
Thành lp Phòng công chng
6
Chuyển đổi Phòng ng chng thành
Văn phòng công chng, gii th Phòng
công chng
7
Thu hồi Quyết định cho phép thành lập
Văn phòng công chứng
8
Chm dt hoạt động Văn phòng công
chng
9
Ban hành quy chế khai thác, s dụng
s d liu công chng
10
Chấm dứt hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại
14
11
Thu hồi Quyết định cho phép thành lập
Văn phòng Thừa phát lại
12
Ban hành Kế hoch theo dõi tình hình thi
hành pháp lut
13
Ban hành chương trình, kế hoạch, đề án
về phổ biến, giáo dục pháp luật; hòa giải
ở cơ sở; chuẩn tiếp cận pháp luật
14
ng dn t chc Ngày pháp luật nước
Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam trên
địa bàn Thành ph
III
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (06 TTHC)
1
B nhim hòa giải viên lao động
S 6168/QĐ-
UBND ngày
02/12/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
Đã p duyt
phương án đơn
gin hóa
2
B nhim li hòa giải viên lao động
3
Min nhim hòa giải viên lao động
S 1660/QĐ-
UBND ngày
21/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
4
B nhim trọng tài viên lao động
S 6168/QĐ-
UBND ngày
02/12/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
Đã p duyt
phương án đơn
gin hóa
5
B nhim li trọng tài viên lao động
S 1660/QĐ-
UBND ngày
21/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
6
Chp thun ch trương bổ sung địa điểm
đào tạo mới trên địa bàn thành ph Hà
Nội đối với trường cao đẳng
S 6168/QĐ-
UBND ngày
02/12/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
Đã p duyt
phương án đơn
gin hóa
IV
LĨNH VỰC VĂN PHÒNG (09 TTHC)
1
soát, điều chnh li v trí, chức năng,
nhim v, quyn hạn cu t chc
của Văn phòng UBND Thành phố
S 1661/QĐ-
UBND ngày
21/3/2023 ca
15
2
Xây dng, trình ban hành Quyết định
công b danh mc th tc nh chính
thuc thm quyn ca Ch tch UBND
Thành ph
Ch tch UBND
Thành ph
3
Xây dng, trình ban hành Quyết định
công b th tc hành chính thuc thm
quyn ca Ch tch UBND Thành ph
đối vi Quyết định công b th tc hành
chính được giao quy định hoặc quy định
chi tiết trong văn bản quy phm pháp lut
ca các cp chính quyền trên địa bàn tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương
4
Xây dng, trình ban hành Quyết định
công b th tc hành chính thuc thm
quyn ca Ch tch UBND Thành ph
đối với văn bản quy phm pháp lut
hiu lc k t ngày thông qua hoc
ban hành
5
Xây dng, trình ban hành Quyết định phê
duyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính thuc thm quyn ca Ch
tch UBND Thành ph
6
Xây dựng, trình ban hành các văn bn ch
đạo điều hành nh vc hoạt động kim
soát th tc hành chính, thc hiện cơ chế
mt ca, mt cửa liên thông trên đa bàn
Thành ph (tr văn bản quy phm pháp
lut).
7
Xây dng và thc hiện Chương trình
công tác ca UBND Thành ph, Ch tch
UBND Thành ph
S 5069/QĐ-
UBND ngày
06/10/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
8
Xây dng Quy trình t chc Phiên hp
thưng k UBND Thành ph
9
Xây dựng, trình ban hành văn ban về việc
xin nghỉ phép năm của cán bộ diện Ban
Thường vụ Thành ủy quản lý, thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND Thành phố
V
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VN TI (03 TTHC)
16
1
Th tc xây dựng, tham mưu UBND
Thành ph ban hành Kế hoch thc hin
công tác bảo đảm trt t, an toàn giao
thông, gim ùn tắc giao thông trên địa
bàn thành ph Hà Ni
S 1806/QĐ-
UBND ngày
28/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Th tc xây dựng, tham mưu UBND
Thành ph ban hành Kế hoch t chc L
phát động ra quân Năm An toàn giao
thông đợt cao điểm bảo đảm trt t, an
toàn giao thông Tết Nguyên đán Lễ
hi Xuân
S 6355/QĐ-
UBND ngày
13/12/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
Đã p duyt
phương án đơn
gin hóa
3
Th tc xây dựng, tham mưu Ban ATGT
Thành ph ban hành Kế hoch tuyên
truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v
trt tự, an toàn giao thông trên địa bàn
Thành ph
S 1806/QĐ-
UBND ngày
28/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
VI
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (08 TTHC)
1
Quy trình gii quyết công vic cp phát
kinh phí bng lnh chi tin ngân sách
thành ph Hà Ni
S 1808/QĐ-
UBND ngày
28/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Quy trình xác nhn vin tr không hoàn
li của nước ngoài thuc ngun thu ngân
sách Thành ph.
3
Xét duyt, thẩm định và thông báo quyết
toán năm
4
Kim tra d toán đơn vị d toán cấp I đã
giao cho các đơn v s dng ngân sách
trc thuc
5
Kim tra, xác nhn s liu quyết toán
kinh phí đặt hàng, đấu thu sn xut,
cung ng
6
Quyết định phê duyệt phương án x tài
sản được xác lp quyn s hu toàn dân
do t chc, nhân t nguyn chuyn
giao quyn s hu cho chính quyền địa
phương, thuộc thm quyn phê duyt
phương án xử ca Ch tch y ban
nhân dân Thành ph
S 6584/QĐ-
UBND ngày
27/12/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
7
Quyết định b sung kinh phí thc hin ci
cách tiền lương cho các qun, huyn, th
17
8
Quyết định b sung mc tiêu cho các
qun, huyn, th
VII
LĨNH VỰC DU LCH (03 TTHC)
1
Ban hành Kế hoch phát trin du lch
thành ph Hà Ni
S 1809/QĐ-
UBND ngày
28/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Ký kết Bn ghi nh hp tác liên kết phát
trin du lch vi các tnh, thành ph
S 4033/QĐ-
UBND ngày
11/8/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
3
T chc s kin du lch
VIII
LĨNH VỰC NGOI V (11 TTHC)
1
Th tc xây dựng, tham mưu, tổ chc
quản lý đoàn ra của lãnh đạo Thành ph
S 1828/QĐ-
UBND ngày
29/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Th tục tham mưu UBND Thành phố
kết và trin khai tha thun quc tế nhân
danh cơ quan nhà nước cp tnh
3
Th tục đón đoàn vào tham mưu
UBND Thành ph làm vic vi khách
quc tế
4
Th tc tiếp nhn, xem xét trình
UBND Thành ph ban hành văn bn v
vic xét cho phép s dng th đi lại ca
doanh nhân APEC (Th ABTC) thuc
thm quyn ca Ch tch UBND thành
ph Hà Ni
5
Th tc gii quyết h trình UBND
Thành phố, HĐND Thành phố vic c
cán b, công chc, viên chc ca các
quan, đơn vị thuc Thành ph đi công tác
c ngoài
6
Th tc gii quyết h trình UBND
Thành phố, HĐND Thành ph vic
CBCCVC diện Ban Thường v Thành y
qun lý thuộc các quan, t chc ca
Nội đi nước ngoài việc riêng (thăm
thân, cha bnh, du lịch….)
7
Th tc gii quyết h đề ngh Cc
Qun xut nhp cnh, B Công an xem
18
xét việc người nước ngoài nhp cnh vào
Vit Nam
8
Th tc gii quyết h đề ngh Cc
Qun xut nhp cnh, B Công an xem
xét việc người nước ngoài đ ngh cp th
thc, gia hn tm trú ti Vit Nam
9
Th tc tiếp nhn tham u UBND
Thành ph trình Th ng Chính ph
xem xét, quyết định cho quyết định cho
phép t chc hi ngh, hi tho quc tế
10
Th tc tiếp nhn tham u UBND
Thành ph trình Th ng Chính ph
xem xét, quyết định cho quyết định cho
ch trương đăng cai tổ chc hi ngh, hi
tho quc tế
11
Th tc cp mi, gia hạn, điu chnh, b
sung Giy phép thành lp Hip hi doanh
nghiệp nước ngoài tr s chính trên
địa bàn thành ph Hà Ni
IX
LĨNH VỰC KHOA HC VÀ CÔNG NGH (01 TTHC)
1
Th tc xây dng T trình d tho
Quyết định ca UBND Thành ph v
vic phê duyệt/điều chnh danh mc
nhim v khoa hc công ngh cp
Thành ph.
S 1928/QĐ-
UBND ngày
31/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
X
LĨNH VỰC QUY HOCH KIN TRÚC (10 TTHC)
1
Thẩm định nhim v, nhim v điu
chnh quy hoch (bao gm: Quy hoch
chung th xã, th trn, đô thị mi; Quy
hoch phân khu; Quy hoch xây dng
vùng liên huyn, quy hoch xây dng
vùng huyn; Quy hoch chung xây dng
khu chức năng; Quy hoạch phân khu xây
dng khu chức năng) thuộc thm quyn
phê duyt ca UBND Thành ph.
S 1929/QĐ-
UBND ngày
31/3/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Thẩm định đồ án, đ án điều chnh quy
hoch (bao gm: Quy hoch chung th xã,
th trấn, đô thị mi; Quy hoch phân khu;
Quy hoch xây dng vùng liên huyn,
quy hoch xây dng vùng huyn; Quy
hoch chung xây dng khu chức năng;
Quy hoch phân khu xây dng khu chc
19
năng) thuộc thm quyn phê duyt ca
UBND Thành ph.
3
Thẩm định nhim v, nhim v điu
chnh Quy hoch chi tiết xây dng
(không theo hình thc kinh doanh) thuc
thm quyn phê duyt ca UBND Thành
ph.
4
Thẩm định đ án, đồ án điu chnh Quy
hoch chi tiết xây dng (không theo hình
thc kinh doanh) thuc thm quyn phê
duyt ca UBND Thành ph.
5
Thẩm định nhim v Thiết kế đô thị riêng
thuc thm quyn phê duyt ca UBND
Thành ph.
6
Thẩm định đồ án Thiết kế đô thị riêng
thuc thm quyn phê duyt ca UBND
Thành ph.
7
Thẩm định nhim v, nhim v điu
chnh cm mc giới các đồ án quy hoch
xây dng thuc thm quyn p duyt
ca UBND Thành ph.
8
Thẩm định h sơ, hồ điều chnh cm
mc giới các đồ án quy hoch xây dng
thuc thm quyn phê duyt ca UBND
Thành ph.
9
Thẩm định đề cương d toán lp nhim
vụ, đ án quy hoch xây dng, quy hoch
đô thị, quy chế qun kiến trúc, danh
mc công trình kiến trúc có giá tr... thc
hin bng ngun vn ngân sách cp
Thành ph.
10
Tham gia ý kiến v nhim vụ, đồ án quy
hoạch đô thị, quy hoch xây dng thuc
thm quyn phê duyt ca UBND cp
huyn.
XI
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (12 TTHC)
1
Ban hành các Chương trình, Đề án, Kế
hoạch, Quy chế....của ngành Công
Thương theo từng giai đoạn, hàng năm,
đột xuất.
S 1976/QĐ-
UBND ngày
04/4/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
20
2
Phê duyệt chủ trương tổ chức các chương
trình, sự kiện... của ngành Công Thương.
3
Ban hành Kế hoạch triển khai Chương
trình “Hành động vì quyền lợi người tiêu
dùng” trên địa bàn thành phố Hà Nội
4
Ban hành Kế hoạch tổ chức Chương trình
Khuyến mại tập trung thành phố Hà Nội
5
Ban hành Quyết định tổ chức Đoàn xúc
tiến thương mại tại nước ngoài.
6
Ban hành văn bản chp thun t chc hi
ngh, hi tho quc tế.
7
Ban hành văn bản chp thun ch trương
đón Đoàn vào
8
Công nhn danh hiu s dụng Năng
ng xanh theo tiêu chí v s dụng năng
ng tiết kim hiu qu cho các s
s dụng năng ng trong sn xut công
nghip, công trình xây dng trên địa bàn
thành ph Hà Ni
9
Phê duyt Kế hoch chuyển đổi mô hình
qun lý, kinh doanh, khai thác ch
10
Phê duyệt/điều chỉnh phương án chuyển
đổi hình kinh doanh, khai thác chợ
đối với chợ hạng 1.
11
Thẩm định thành lp, m rng cm công
nghip
S 3375/QĐ-
UBND ngày
27/6/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
12
Thẩm định điều chnh quyết định thành
lp, m rng cm công nghip
XII
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (04 TTHC)
1
Tổ chức Hội khỏe phù đổng Thành phố.
S 2012/QĐ-
UBND ngày
7/4/2023 ca Ch
tch UBND Thành
ph
2
Kiểm tra, đánh giá xếp loại đơn vị hc
tp.
3
La chọn sách giáo khoa trong các cơ sở
giáo dc ph thông trên địa bàn Thành
ph.
4
Điu chnh, b sung danh mc sách giáo
khoa đ s dụng trong sở giáo dc ph
thông.
21
XIII
LĨNH VỰC Y T (04 TTHC)
1
Gii quyết h sơ phê duyệt Kế hoch la
chn nhà thu cung cp thuốc cho các cơ
s y tế công lp trc thuc
S 2745/QĐ-
UBND ngày
16/5/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Gii quyết h sơ phê duyệt Kế hoch la
chn nhà thu cung cp thuc tp trung
cấp địa phương cho các s y tế trên đa
bàn Thành ph
3
Xây dng Kế hoch công tác An toàn
thc phm thành ph Hà Nội năm
4
Xây dng Quyết đnh v vic thành lp
Đoàn kiểm tra liên ngành công tác An
toàn thc phm Tết ơng lịch, Tết
Nguyên đán và Lễ hội Xuân năm
XIV
LĨNH VỰC XÂY DNG (07 TTHC)
1
Phê duyt/ pduyệt điều chnh d án,
quyết định đầu tư xây dựng công trình
S 2758/QĐ-
UBND ngày
16/5/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Ban hành Chương trình, Kế hoạch, Đề án
ca UBND Thành ph để thc hin các
ch tiêu, nhim v phát trin ngành Xây
dựng trên đa bàn Thành ph theo tng
giai đoạn, hàng năm, đt xut
3
Xây dựng chương trình phát triển nhà
của địa phương
S 6061/QĐ-
UBND ngày
28/11/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
4
Xây dng kế hoch phát trin nhà ca
địa phương
5
Cho ý kiến v chương trình/điều chnh
chương trình phát trin nhà ca thành
ph trc thuộc Trung ương.
6
Điu chỉnh chương trình, kế hoch phát
trin nhà .
7
H tr nhà cho h nghèo, h cn nghèo
trên địa bàn các huyn nghèo.
XV
LĨNH VC NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN (06 TTHC)
1
Th tc thẩm định h mức đ
đạt chun nông thôn mi (NTM)
S 2990/QĐ-
UBND ngày
31/5/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Th tc thẩm định h mức đ
đạt chun NTM kiu mu
3
Th tc thẩm định h mức đ
đạt chun NTM nâng cao
4
Th tc thẩm định h sơ và mức đ
Huyện đạt chun NTM
22
5
Th tc thẩm định h sơ và mức đ
Huyện đạt chun NTM nâng cao
6
Th tc thẩm định h mức độ th
xã, thành ph (cp tnh) hoàn thành
nhim v xây dng NTM
XVI
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (06 TTHC)
1
Xác đnh và công b vùng bo h v sinh
khu vc lấy nước sinh hot ca công trình
khai thác nước
S 3783/QĐ-
UBND ngày
25/7/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Phê duyệt Phương án đấu giá quyn s
dụng đất và Quyết định đấu giá quyn s
dụng đất (đối vi t chc)
3
Phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử
dụng đất (đối với tổ chức)
4
Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính
tiền thuê đất, thu tiền sử dụng đất
5
Thống kê đất đai
6
Kiểm kê đất đai
XVII
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG (02 TTHC)
1
Thẩm định thiết kế cơ sở
S 4090/QĐ-
UBND ngày
15/8/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Cho ý kiến tha thun chuyên ngành
Thông tin Truyền thông đi vi các d
án đầu tư xây dựng công trình h tng k
thut s dng chung ci to, sp xếp
đưng dây, cáp viễn thông đi nổi trên ct
treo cáp trên địa bàn thành ph Hà Ni.
XVIII
LĨNH VỰC DÂN TC (01 TTHC)
1
Ban hành Chương trình, Đ án, Kế hoch
v công tác dân tc, chính sách dân tc
S 5850/QĐ-
UBND ngày
15/11/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
XIX
LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ THỂ THAO (03 TTHC)
1
Xin ch trương/ý kiến v vic t chc s
kin th thao
S 5859/QĐ-
UBND ngày
16/11/2023 ca
Ch tch UBND
Thành ph
2
Xin ch trương/ý kiến v vic t chc
biu din ngh thut
3
Xin ch trương/ý kiến v vic t chc
cuộc thi người đẹp, người mu
23
XX
LĨNH VỰC CA BAN QUN KHU CÔNG NGHIP CH
XUT HÀ NI (01 TTHC)
1
Ly ý kiến thẩm đnh v đề ngh chp
thun ch trương đầu (hoặc điều chnh
ch trương đầu tư) dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cu h tng Khu công
nghip thuc thm quyn chp thun ch
trương đầu tư của Th ng Chính ph
S 784/QĐ-
UBND ngày
06/02/2024 ca
Ch tch UBND
Thành ph
24
Ph lc 2
MT S NI DUNG V NG B TTHC NI BỘ, ST, ĐƠN GIẢN
A TTHC NI B THEO HƯNG DN CỦA N PHÒNG CNH PH
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2024
ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
I. VỀ CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Mt s lưu ý nhận din th tc hành chính (TTHC) ni b
- TTHC ni b thuc phm vi Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9
năm 2022 của Th ng Chính ph bao gm: Trình t, cách thc thc hin, h
yêu cầu, điều kiện do quan nhà nước, người thm quyền quy định đ gii
quyết công vic c th cho cơ quan hành chính nhà nước (CQHCNN), đơn vị thuc
CQHCNN nhm thc hin chức năng, nhim v đưc giao hoc bảo đảm vic thc
thi công v ca cán b, công chc, viên chc, ngưi lao đng làm vic trong CQHCNN.
- TTHC ni b gia các CQHCNN (Nhóm A) có phm vi gii quyết liên quan
t 02 CQHCNN tr lên, được quy định tại các văn bản thuc thm quyn ca Quc
hi, Ủy ban Thường v Quc hi, Chính ph, Th ng Chính ph, B trưởng, Th
trưởng cơ quan ngang bộ.
- TTHC ni b trong tng bộ, cơ quan, địa phương (Nhóm B) có phạm vi gii
quyết trong bộ, quan, địa phương, được quy định đầy đủ tại các văn bản thuc
thm quyn ca Quc hi, Ủy ban Thường v Quc hi, Chính ph, Th ng
Chính ph, B trưởng, Th trưởng quan ngang b (Nhóm B1), hoặc được quy
định chưa đầy đủ tại các văn bn thuc thm quyn ca Quc hi, Ủy ban Thường
v Quc hi, Chính ph, Th ng Chính ph, đồng thi giao bộ, quan, địa
phương quy định đầy đủ, chi tiết (Nhóm B2), hoặc được quy định tại các văn bn
thuc thm quyn ca bộ, cơ quan, địa phương (Nhóm B3).
Ví d:
Nhóm B1: Th tc công b, công b danh mc, công khai TTHC thc hin ti
bộ, cơ quan, địa phương (quy định ti Ngh định s 63/2010/NĐ-CP, Ngh định s
92/2017/NĐ-CP, Quyết đnh s 31/2022/QĐ-TTg, Thông tư s 02/2017/TT-VPCP).
Nhóm B2: Th tục xét nâng lương trưc thi hn cho cán b, công chc, viên
chức (CBCCVC), người lao động trong quan, đơn v do lp thành tích xut sc
trong thc hin nhim v
1
.
1
Thông số 08/2013/TT-BNV ca B trưởng B Ni vụ, có quy đnh v nâng lương trước thi hn cho CBCCVC
đạt thành tích xut sc trong thc hin nhim vụ, trong đó quy định v: (i) Điu kin và chế độ được hưởng, (ii) t l
nâng bậc lương trước thi hn, (iii) tiêu chun xét nâng bậc lương trước thi hn… (áp dng chung cho các b, địa
phương); đồng thi giao: Người đứng đầu quan, đơn vị qun CBCCVC người lao đng trách nhim ban
hành Quy chế nâng bậc lương trước thi hn do lp thành tích xut sc trong thc hin nhim v của cơ quan, đơn vị
mình: (i) quy định rõ tiêu chun, cấp độ v lp thành tích xut sc trong thc hin nhim v, thời gian được nâng bc
lương trước thi hn tương ứng vi tng cấp đ thành tích khác nhau ca CBCCVC và người lao động; (ii) th t ưu
tiên xét nâng bậc lương trưc thi hn đối vi những người có thành tích xut sắc như nhau để m căn c t nâng
bậc lương trước thi hạn đối với các đối tượng thuc phm vi qun lý.
25
Nhóm B3: Th tc xây dựng, ban hành Chương trình công tác ca bộ, địa
phương (thường quy định ti Quy chế làm vic ca các b, địa phương).
Lưu ý: Thc tế, có nhiu TTHC ni b nhóm B3 được hình thành ti bộ, địa
phương để thc hin mt s c, mt s khâu thuc trách nhim ca b, địa phương
trong thc hin TTHC ni b nhóm A.
d: Th tc xây dng, ban hành Ngh định ca Chính ph theo quy định
ca pháp lut v ban hành văn bản quy phm pháp lut (nhóm A); mt s bộ,
quan ngang b ban hành TTHC ni b ti b, cơ quan để quy đnh trách nhim gn
vi thi hn, biu mu (thành lp Ban Son tho, T Biên tp, trách nhim của đơn
v ch trì, đơn vị pháp chế, đơn vị kiểm soát TTHC…).
2. Trách nhim công b TTHC ni b
- Bộ, cơ quan ngang bộ công b TTHC ni b các nhóm A, B1, B2
2
và B3.
- Địa phương công bố TTHC ni b:
+ Các nhóm B2, B3.
+ Có th công b TTHC ni b các nhóm A, B1 thuc thm quyn gii quyết
ca Thành ph trên cơ sở công b ca các bộ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực.
II. VỀ RÀ SOÁT, ĐƠN GIẢN HÓA TTHC NỘI BỘ
1. Yêu cu
a) Yêu cu chung:
Việc soát, đơn gin hóa TTHC ni b phi bảo đảm các yêu cu v tính cn
thiết, hp lý, hp pháp và vi chi phí thc hin thp nhất; quy định đầy đủ, rõ ràng,
bảo đảm tính kh thi ca TTHC ni b để to thun lợi cho đối tượng thc hin
cơ quan giải quyết TTHC ni b.
b) Yêu cu c th:
- Tên TTHC nội bộ: Tên TTHC được quy định rõ ràng, cụ thể, ngắn gọn;
chính xác và thống nhất trong tất cả các văn bản có quy định về TTHC đó.
Tên TTHC nội bộ gồm: Từ hoặc cụm từ chỉ hành động của cơ quan nhà nước
kết hợp với tên kết quả của TTHC kết hợp đối với từng đối tượng, lĩnh vực
cụ thể (nếu có) hoặc kết hợp với cụm tchỉ sự vật, sự việc quan nhà nước
muốn quản lý hoặc đối tượng thực hiện TTHC mong muốn đạt được.
- Trình tự thực hiện TTHC nội bộ: Trình tự thực hiện TTHC được quy định
rõ ràng, cụ thể các bước thực hiện; phân định rõ trách nhiệmnội dung công việc
của các quan, tổ chức, nhân cán bộ, công chức, viên chức khi tham gia thực
2
Đối vi B2 thì ch công b ni dung thuc phm vi mình tham mưu ban hành hoặc ban hành, đồng thi công b
TTHC ni b thc hin ti b, quan mình. d: B Ni v công b th tc nâng lương trước thi hn cho
CBCCVC đạt thành tích xut sc trong thc hin nhim v ti bộ, cơ quan, địa phương; đồng thi công b th tc này
ti B Ni vụ. Đây vừa là TTHC ni b thuc phm vi qun lý, va là TTHC ni b thuc thm quyn gii quyết ca
B Ni v.
26
hiện. Đồng thời, các bước thực hiện phải được sắp xếp theo thứ tự phù hợp về thời
gian, quy trình và cấp có thẩm quyền xử lý; áp dụng tối đa cơ chế liên thông.
- Cách thức thực hiện TTHC nội bộ: Cách thức thực hiện TTHC được quy
định ràng, cụ thể; phù hợp điều kiện của quan giải quyết TTHC và tạo điều
kiện thuận lợi tối đa cho đối tượng thực hiện với chi phí thấp nhất.
- Hồ sơ: Hồ sơ để giải quyết TTHC được quy định rõ ràng, cụ thể về tên, quy
cách, số lượng của từng thành phần hồ sơ, số lượng bộ hồ sơ. Thành phần hồ sơ, số
lượng từng thành phần hồ sơ phải thực scần thiết cho việc giải quyết TTHC, đáp
ứng tiêu chuẩn, điều kiện được pháp luật quy định, bảo đảm mục tiêu quản nhà
nước; thành phần hồ không trùng với thành phần hồ của một TTHC khác có
kết quả là thành phần hồ sơ của TTHC dự kiến quy định/rà soát hoặc thành phần h
kết quả do chính quan giải quyết TTHC đang quản lý; quy cách của thành
phần hồ sơ đa dạng, dễ thực hiện để tạo thuận lợi cho đối tượng thực hiện.
- Thi hn gii quyết TTHC ni b: Thi hn gii quyết TTHC được quy định
ràng, c th (thi hn ca tng khâu: ly ý kiến, thẩm định, kiểm tra, đánh giá…),
đồng thời quy định thi hn tính t ngày nhận đầy đủ h theo quy định đến
ngày tr kết qu (bao trùm c các thi hn ly ý kiến, thẩm định, kiểm tra, đánh
giá…); bảo đảm tiết kim thi gian cho đối tượng thc hin, phù hp vi kh năng
của cơ quan gii quyết TTHC.
Trong trường hợp một TTHC do nhiều quan thẩm quyền tham gia vào
quá trình giải quyết thì quy định ràng, đầy đủ thời hạn giải quyết của từng quan
và thời hạn chuyển giao hồ sơ giữa các cơ quan.
- Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Đối tượng thực hiện TTHC được quy
đnh rõ ng, c th; bo đm có s ng đi tưng thc hin đưc hưng li nhiu nht.
- quan thực hiện TTHC nội bộ: quan thực hiện TTHC được quy định
phù hợp với thẩm quyền quản nhà nước đối với cấp hành chính hoặc địa giới hành
chính theo quy định của pháp luật; thuận tiện cho đối tượng thực hiện trong việc liên
hệ với quan thẩm quyền giải quyết; bảo đảm áp dụng tối đa các giải pháp phân
cp hoc y quyền cho cơ quan hành chính cp ới hoc địa phương gii quyết TTHC.
Trong trường hợp một TTHC do nhiều quan, nhiều cấp tham gia giải quyết
thì quy định rõ ràng, cụ thể trách nhiệm của từng cơ quan, từng cấp, cơ quan chủ trì,
quan phối hợp; áp dụng tối đa cơ chế liên thông trong giải quyết TTHC.
- Mẫu đơn, văn bản đề nghị:
Trường hp TTHC ni b yêu cầu có đơn, văn bản đề nghị…, phải quy định
đầy đủ nhng ni dung cần có trong đơn, văn bản đề ngh. Tng ni dung thông tin
ti mẫu đơn, văn bản đ nghị… phải rõ ràng, ngn gn, thc s cn thiết cho vic
gii quyết TTHC, tăng tính chịu trách nhim ca đối tượng thc hin đối vi nhng
ni dung tại đơn, văn bản đề ngh.
Trong trường hợp đơn, văn bản đề nghị… cần phải có xác nhận của cơ quan,
người có thẩm quyền thì quy định cơ quan, người có thẩm quyền xác nhận và nội
dung xác nhận.
27
- Yêu cầu, điều kiện
Yêu cầu, điều kiện của TTHC nội bộ được quy định rõ ràng, cụ thể, cần thiết
đối với yêu cầu quản nhà nước, phù hợp với khả năng đáp ứng đối tượng thực
hiện; phân định rõ trách nhiệm chứng minh yêu cầu, điều kiện; không quy định yêu
cầu, điều kiện trùng với yêu cầu, điều kiện của một TTHC khác có kết quả là thành
phần hồ của TTHC dự kiến đơn giản hóa. Lưu ý các tiêu chí làm căn cứ để
quan, người thẩm quyền xem xét, giải quyết TTHC cũng một dạng yêu cầu,
điều kiện trong TTHC nội bộ.
- Kết quả thực hiện TTHC nội bộ
Kết qu gii quyết TTHC cần được mẫu hóa để to thun lợi cho cơ quan giải
quyết TTHC. Hình thc, thi hn có hiu lực và điu kin hiu lc (nếu có) ca
kết qu ca TTHC được quy đnh ràng, thun tin, phù hp vi yêu cu qun
nhà nước, vi quyền, nghĩa vụ, li ích hp pháp ca đối tượng thc hin tình hình
thc tin.
2. V t l ct gim TTHC ni b và chi phí thc hin TTHC ni b
3
- T l ct gim TTHC ni b là t l (%) được tính bng tng s TTHC ni
b đưc bãi b, sửa đi, b sung trên tng s TTHC ni b đưc công b thuc
phm vi qun lý, thm quyn gii quyết ca bộ, cơ quan, địa phương.
d: B A công b tng s 100 TTHC ni b; sau khi soát, trình cp
thm quyn phê duyệt phương án, trong đó bãi b 10 TTHC ni b, sửa đổi, b sung
20 TTHC ni b, thì t l (%) ct giảm, đơn giản hóa TTHC ni b ca B A :
30/100*100% = 30%.
- T l ct gim chi phí thc hin TTHC ni b t l (%) được tính bng tng
s chi phí thc hin TTHC ni b sau khi ct gim, đơn giản hóa trên tng s chi
phí thc hin TTHC ni b (được công b) thuc phm vi qun lý, thm quyn gii
quyết ca bộ, cơ quan, địa phương trước khi ct giảm, đơn giản hóa.
Ví dụ: Trường hp B A thc hiện 2 đợt rà soát:
Đợt I: Thc hin soát, tính chi phí thc hin ca 70 TTHC ni b, gi s
tng chi phí thc hiện là 70.000.000 đ/năm đ xut bãi b 10 TTHC, sửa đổi
b sung 10 TTHC. Tng chi phí ct gim 15.000.000 đ (10 TTHC bãi b ct gim
10.000.000 đ, 10 TTHC sửa đổi, b sung ct giảm 5.000.000 đ), thì t l (%) ct
gim chi phí thc hin TTHC ni b ca b A là: 15.000.000/70.000.000*100% =
21,4% (tính trên tng s TTHC đã được rà soát đợt I).
Đợt II: Thc hin soát, tính chi phí thc hin ca 30 TTHC ni b (còn li),
gi s có tng chi phí thc hiện là 30.000.000 đ/năm chi phí ct giảm được ca
3
Chi phí thc hin TTHC ni b bao gm: Chi phí v thi gian thc tế mà đối tượng thc hiện TTHC, các quan,
đơn vị tham gia vào quá trình gii quyết TTHC ni b phi s dụng để thc hin TTHC (lưu ý: không bao gm thi
gian gián đoạn đối tượng thc hin ch quan thm quyn gii quyết TTHC, thi gian gián đoạn quan giải
quyết TTHC ch đối tượng thc hin TTHC b sung h sơ, tài liệu)chi phí cho vic chun b h TTHC (in ấn,
phô tô giy t, tài liu; công chng, chng thc giy t, tài liệu,…).
Thi gian thc hin TTHC ni b quy đi theo gi (01 gi thc hiện TTHC tương đương 40.00 - Tính theo thu
nhp bình quân theo công b ca B Kế hoạch và Đầu tư tháng 9 năm 2023).
28
10 TTHC ni b sửa đổi, b sung là 5.000.000 đ, thì tỷ l (%) ct gim chi phí thc
hin TTHC ni b ca b A đợt II là: 5.000.000/30.000.000*100% = 16,7% (tính
trên tng s TTHC rà soát đợt II).
Như vậy, tng chi phí thc hiện TTHC trước khi ct gim ca B A sau 02
đợt rà soát là: 70.000.0000 đ + 30.000.000 đ = 100.000.000 đ.
Tng chi phí thc hiện TTHC đã ct giảm được ca B A sau 02 đt soát
là: 15.000.0000 đ + 5.000.000 đ = 20.000.000 đ.
T l ct gim chi phí là: 20.000.000/100.000.000*100% = 20%.
(Ví d c th v tính chi phí thc hin TTHC ni b ti Mc IV).
3. Trách nhiệm rà soát, đề xuất phương án đơn giản hóa
- Các S, ban, ngành thuc Thành ph ch trì rà soát, đề xuất phương án đơn
giản hóa đối vi TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND Thành ph (theo
ngành, lĩnh vực) trình cơ quan, ngưi thm quyn ban hành hoc ban hành theo
thm quyn.
- Các S, ban, ngành thuc Thành ph ch động soát, đề xuất phương án
đơn giản hóa đối vi TTHC ni b thuc phm vi qun ca UBND Thành ph
(theo ngành, lĩnh vực); đối với phương án đề xut thuc thm quyn ca bộ, quan
quản lý ngành, lĩnh vực (nếu có), tham mưu UBND Thành phố gi các bộ, cơ quan
quản lý ngành, lĩnh vực để nghiên cu, tng hp, hoàn thiện phương án.
III. TRÌNH PHÊ DUYT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIN HÓA TTHC NI B
1. Thẩm quyền phê duyệt
- TTHC nội bộ nhóm A, B1, B2 (trừ nội dung giao bộ, cơ quan, địa phương
quy định chi tiết): Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
- TTHC nội bộ nhóm B2 (đối với nội dung giao địa phương quy định chi tiết),
B3: Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương phê duyệt.
2. Hồ sơ trình
H sơ trình Ch tch y ban nhân dân Thành ph gm:
- T trình d tho Quyết định trình Ch tch UBND Thành ph phê duyt.
Các thông tin cn có trong T trình, gm: S ợng TTHC đưc rà soát/tng
s TTHC thuc phm vi qun ca UBND Thành ph (theo ngành, lĩnh vc); s
ợng TTHC đề xut ct gim /tng s TTHC được soát; t l ct gim TTHC/tng
s TTHC được rà soát; t l ct gim TTHC/tng s TTHC thuc phm vi qun lý;
t l ct gim chi pthc hin TTHC/tng s TTHC được rà soát; t l ct gim chi
phí thc hin TTHC/tng s TTHC thuc phm vi qun lý; kèm theo Bn tng hp
kết qu ct gim chi phí thc hin TTHC ni b.
- D tho Quyết định phương án đơn giản hóa kèm theo. Phương án đơn
gin hóa phải đáp ứng các yêu cu c th ti mục II.1 Hưng dn này.
29
- Báo cáo kết qu soát, đ xuất phương án ct giảm, đơn giản hóa TTHC
ni b (Mu Báo cáo ti mc V).
- Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến ca các t chức, đơn vị liên quan.
IV. VÍ DỤ VỀ TÍNH CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC NỘI BỘ
Ví dụ minh họa đối với TTHC nội bộ Lập kế hoạch biên chế công chức hàng
năm của tỉnh.
Khoản 1, 2 Điều 10 Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 quy định
thủ tục lập kế hoạch biên chế công chức hàng năm của tỉnh: (1) Các quan, tổ chức
thuộc địa phương xây dựng kế hoạch biên chế công chức hằng năm của cơ quan, tổ
chức mình, gửi cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ (TCCB) của
địa phương. (2). quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về TCCB của địa phương
tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế hoạch biên chế công chức hằng năm của các cơ quan,
tổ chức; tổng hợp, lập kế hoạch biên chế công chức hằng năm của địa phương đđịa
phương gửi BNội vụ (BNV) thẩm định, chậm nhất vào ngày 15 tháng 6 hằng năm.
Giả sử trên địa bàn tỉnh A 10 sở, ngành và 10 UBND cấp huyện trực thuộc
(20 đơn vị); tỉnh A chưa quy định cụ thể việc thực hiện TTHC ni bộ này.
Sau khi rà soát, giả sử phương án cắt giảm, đơn giản hóa của tỉnh A như sau:
- Về trình tự thực hiện thời hạn giải quyết: Quy định cụ thể/ ấn định thời
hạn các sở, ngành tỉnh, UBND cấp huyện gửi Sở Nội vụ (SNV); thời hạn thẩm định
kế hoạch biên chế công chức hằng năm của các quan, tổ chức; tổng hợp, lập kế
hoạch biên chế công chức hằng năm của tỉnh, trình lãnh đạo tỉnh; thời hạn lãnh đạo
tỉnh duyệt, gửi BNV thẩm định.
Lưu ý phải bảo đảm 02 yêu cầu: (1) Kế hoạch được gửi BNV chậm nhất vào
ngày 15/6 hằng năm; (2) Phù hợp với số lượng CBCC hiện tại của tỉnh căn cứ
vào thời gian thực tế cần thực hiện TTHC này, để bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ.
- Hồ sơ: Mẫu hóa văn bản đề nghị của sở, ngành thuộc tỉnh UBND cấp
huyện gửi tỉnh (qua SNV), mẫu a văn bản đề nghị của tỉnh gửi BNV, mẫu
hóa/hướng dẫn hơn các thành phần hồ khác của Kế hoạch (như: Sự cần thiết
của việc lập kế hoạch biên chế công chức hàng năm; Giải pháp thực hiện kế hoạch
biên chế công chức sau khi được cấp thẩm quyền giao hoặc phê duyệt, dự kiến
nguồn công chức bổ sung, thay thế, thực hiện chính sách tinh giản biên chế dự
toán kinh phí để thực hiện…).
1. Chi phí trước và sau khi cắt giảm, đơn giản hóa TTHC
a) Chi phí về thời gian thực hiện TTHC nội b
STT
Các bước
thc hin
TTHC
Trước khi ct giảm, đơn giản hóa
Sau khi ct giảm, đơn giản hóa
Các công vic
c th cn làm
Thi gian thc hin
Các công vic
c th cn làm
Thi gian thc hin
Đối
ng
thc
Cơ quan
thc hin
TTHC
Đối
ng
thc
quan
thc
30
hin
TTHC
hin
TTHC
hin
TTHC
1
1.1. SNV ch
động nghiên cu
tham mưu trin
khai/ hoc sau khi
nhận được VB đề
ngh ca BNV:
trình lãnh đạo
tnh, làm VB gi
20 đơn vị (đv).
-
- SNV:
02 gi;
- LĐ
tnh: ½
gi.
1.1. SNV
không cn
tham mưu VB
gửi 20 đơn vị.
-
-
1.2. 20 đơn vị tìm
hiu thông tin, yêu
cầu, đọc các biu
mu ti các VB
liên quan.
20 đơn
v x 2
giờ/1đv
= 20 gi
-
1.2. 20 đơn vị
tìm hiu thông
tin v TTHC
do UBND tnh
công b.
20 đơn
v x 1/2
giờ/1đv
= 10 gi
-
1.3. Trao đổi li
vi SNV nếu
thông tin chưa rõ.
-
-
1.3. Trao đổi
li vi SNV
nếu thông
tin chưa rõ.
-
-
2
Chun b
h
TTHC
20 đơn v t làm
văn bản đề ngh;
t lp kế hoch
theo mẫu hướng
dn ca BNV cho
cp tnh.
20 đơn
v x 2
giờ/1đv
= 40 gi
20 đơn vị làm
văn bản đề
ngh theo mu
ca UBND
tỉnh hướng
dn.
20 đơn
v x 1,5
giờ/1đv
= 30 gi
3
Thẩm định
h sơ, tổng
hp kết
qu, duyt.
SNV thẩm định,
tổng hợp kết quả,
lập KH biên chế
của tỉnh trình
tỉnh (VB đề nghị
do chuyên viên
SNV tự làm; bản
kế hoạch lập theo
mẫu…).
-
- SNV:
20 gi;
- LĐ
tnh: 02
gi.
SNV thm
định, tng hp
kết qu, lp
KH biên chế
ca tnh trình
tỉnh (VB
đề ngh và bn
kế hoch lp
theo mẫu…).
-
- SNV:
18 gi;
- LĐ
tnh: 02
gi.
So sánh thời gian
60 gi
24,5 gi
40 gi
20 gi
So sánh chi phí
84,5 gi x 40.000 đ = 3.380.000 đ
60 gi x 40.0000 đ = 2.400.000đ
b) Chi phí chuẩn bị hồ sơ TTHC nội bộ
STT
Chi phí
Trước khi ct giảm, đơn giản hóa
Sau khi ct giảm, đơn giản hóa
Đối tượng thc hin
TTHC
Cơ quan thực
hin TTHC
Đối tượng thc
hin TTHC
Cơ quan thực
hin TTHC
1
Chi phi
văn phòng
phm, in
n h
TTHC ca
20 đơn vị
Văn bản của các đơn vị
gi tỉnh chưa được
mẫu hóa, các đơn v
thc hin theo cách
hiểu, trên sở Ngh
định s 62/2020/NĐ-
CP, trung bình tài liu
-
Trên sở mu
hóa, văn bản
của c đơn vị
gi tnh trung
bình 15 trang
A4; chi phí là
15.000 đ/1 hồ
-
31
phi chun b in n
là 20 trang A4; chi phí
20.000 đ/1 hồ x
20 đơn vị = 400.000 đ.
x 20 đơn vị
= 300.000 đ.
2
Chi phí
văn phòng
phm, in
n h
ca tnh
gi BNV
-
H sơ văn bản ca
tnh gi BNV
(không mu,
phải in đi in li do
chnh sửa), độ
dài 50 trang, chi
phí là 50.000 đ.
-
H văn bản
ca tnh gi
BNV độ dài
35 trang, chi
phí là 35.000 đ.
So sánh chi phí
450.000 đ.
335.000 đ
2. Chi phí cắt giảm và tỷ lệ cắt giảm chi phí thực hiện TTHC nội bộ
a) Chi phí cắt giảm được:
- Tng chi phí thc hin TTHC trưc khi ct gim, đơn gin hóa: 3.830.000 đ.
- Tổng chi phí thực hiện TTHC sau khi cắt giảm, đơn giản hóa: 2.735.000 đ.
- Tổng chi phí cắt giảm được là: 3.830.000 đ - 2.735.000 đ = 1.095.000 đ
4
.
b) Tỷ lệ cắt giảm chi phí thực hiện là: 1.095.000/3.830.000*100% = 28,6%.
V. MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ SOÁT, ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CẮT
GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA TTHC NỘI BỘ
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /BC-
…., ngày ….tháng….năm …..
BÁO CÁO
Kết qu rà soát, đ xuất phương án cắt gim, đơn giản hóa TTHC ni b
I. TÌNH HÌNH, KT QUSOÁT TTHC NI B
1. S ợng TTHC đã rà soát/tng s TTHC thuc phm vi qun lý.
2. Kết qu rà soát:
- S ợng TTHC đề ngh bãi b/ tng s TTHC đã rà soát; số ợng TTHC đề ngh
sửa đổi, b sung/ tng s TTHC đã soát. S ợng văn bản đề ngh sửa đổi, b sung đ
thc hiện phương án cắt gim, đơn giản hóa: …. văn bn (nêu c th s ng tng loi
văn bản). (Phương án ct giảm, đơn gin hóa ti Ph lc I kèm theo)
- S ợng TTHC đề ngh gi nguyên/ tng s TTHC đã soát (Danh mc TTHC
đề ngh gi nguyên ti Ph lc II kèm theo).
4
Trong đó, thời gian thc hin TTHC ct giảm được: 24,5 giờ, tương ng với 980.000 đ; chi phí chuẩn b h cắt
giảm được là 115.000 đ.
32
II. T L CT GIM, ĐGH TTHC VÀ CHI PHÍ THC HIN TTHC NI B
1. T l ct gim, đơn giản hóa TTHC/ tng s TTHC đã soát: Số ng TTHC
đề ngh bãi b, sa đi b sung/tng s TTHC đã rà soát; đơn vị tính: %.
2. T l ct giảm, đơn giản hóa TTHC/ tng s TTHC thuc phm vi qun lý, thm
quyn gii quyết: S ợng TTHC đ ngh bãi b, sửa đổi b sung/tng s TTHC thuc
phm vi qun lý, thm quyn gii quyết; đơn vị tính: %.
3. T l ct gim chi phí thc hin TTHC/ tng s TTHC đã rà soát; đơn v nh: %.
4. T l ct gim chi phí thc hin TTHC/ tng s TTHC thuc phm vi qun lý,
thm quyn gii quyết (ước tính); đơn vị tính: % (Bn tng hp kết qu ct gim chi phí
thc hin TTHC ni b ti Ph lc III kèm theo)./.
Nơi nhận:
- TTgCP (để báo cáo);
- Văn phòng Chính ph;
…..
- Lưu: VT.
B TRƯNG/CH TCH
(Ký tên, du)
Nguyn Văn A
Ph lc I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TH TC HÀNH CHÍNH NI B
LĨNH VỰC……………………….
(Kèm theo Báo cáo s ……/BC-…. ngày… tháng… năm…
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
1. Th tc hoc nhóm th tc: ………………………………………………...
1.1. Nội dung đơn giản hóa (nêu cn bãi b/hy b; sửa đổi, b sung; thay thế TTHC,
mu đơn, t khai hay yêu cu điu kiện để thc hin TTHC)
a)………………………………………………..…………………………………
Lý do:…………………………………………..........……………………………
b)……………………………………………………………….………………….
Lý do:………………………………………………..........……………………....
1.2. Kiến ngh thc thi:
- Nêu rõ điều, khoản, điểm, n bản quy phm pháp lut cn sửa đổi, b sung, thay thế, bãi
b hoc hy b;
- L trình thc hin:
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí thc hiện TTHC trước khi đơn giản hóa: ……. đồng/năm
- Chi phí thc hiện TTHC sau khi đơn giản hóa: ..…. đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: …… đồng/năm.
33
- T l ct giảm chi phí: …. %.
…..
n. Th tc hoc nhóm th tc: ………………………………………………...
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B Đ NGH GI NGUYÊN
LĨNH VỰC……………………….
(Kèm theo Báo cáo s ……/BC-…. ngày… tháng… năm…
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
STT
Tên TTHC
Văn bản quy định TTHC
I
Lĩnh vực A
1
….
2
….
n
….
II
Lĩnh vực B
1
….
2
….
n
….
Ph lc III
BN TNG HP KT QU CT GIM CHI PHÍ THC HIN
TH TC HÀNH CHÍNH NI B
(Kèm theo Báo cáo s ……/BC-…. ngày… tháng… năm…
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
STT
Tên TTHC
5
Chi phí
thc hin
TTHC
trưc khi
ĐGH
Chi phí
thc hin
TTHC sau
khi ĐGH
Chi phí
ct gim
đưc
T l
ct gim
chi phí (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)/(3)*100%
1
2
n
Tng
5
Các TTHC ni b ti Ph lc I

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 136/KH-UBND Hà Nội 2024 rà soát phương án đơn giản hóa TTHC trong cơ quan hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 136/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×