• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 219/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Giáo dục và Đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 10:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 219/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 219/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 219/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 219/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂNN
TNH CAO BNG
S: /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Cao Bng, ngày tháng 02 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có
thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
n c Lut T chc chính quyn đa phương ny 16 tháng 6 m 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Giáo dục Đào tạo thành phần hồ thay thế
bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Go dục Đào tạo tnh Cao Bng ti T
trình s 15/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b danh mc th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết ca S Giáo dục Đào tạo, y ban nhân dân cp tnh Cao Bng
thành phn h sơ thay thế bng d liu dựa trên các Cơ sở d liu, c th:
219
13
2
Ph lc I: Danh mc 32 th tc hành chính thành phn h thay thế
bng d liu da trên các Cơ s d liu quc gia v dân cư, Cơ sở d liu v H
tịch điện tử, sở d liu quc gia v đăng doanh nghiệp, s d liu
quc gia v Đất đai, Cơ sở d liu nn tng s sc kho đin t.
Ph lc II: Danh mc 12 th tc hành chính thành phn h thay thế
bng d liu v hc b số, văn bằng s hoc th tc hành chính đưc thc hin
da trên d liu v hc b số, văn bng s.
(chi tiết ti Ph lc I, Ph lc II m theo).
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Trách nhim thc hin:
1. S Giáo dc và Đào to ch t, phi hp vi quan, đơn v liên
quan soát, sửa đổi quy trình ni b, quy trình đin t trong gii quyết th
tc hành cnh đm bo vic thc hin khai thác, s dng thay thế thông tin
trên c s d liu theo ng dn ca B Giáo dc và Đào to; đồng b,
ch hp trên Cng Dch v ng quc gia theo quy đnh trin khai thc
hin tn H thng thông tin gii quyết th tc hành cnh theo nh tp
trung ca B Go dc và Đào to.
2. S Giáo dục Đào tạo; s giáo dục đào tạo; UBND các xã,
phưng
a) Công khai, nm yết danh mc th tc hành chính đưc ng b ti
Điu 1 Quyết định y ti Trung m Phc v nh cnh công tnh, Trung
tâm Phc v hành cnh ng cp xã, trên trang thông tin đin t ca quan;
đồng thời hướng dn, tun truyn bng nhiu nh thức đến t chc, cá nn
biết, thc hin.
b) Khai tc, s dng thông tin đã trong các s d liu đ thay
thế tnh phn h gii quyết th tc hành chính; không yêu cu cung cp
thành phn h sơ gii quyết th tc hành chính c thông tin trong thành
phn h sơ đã d liu trong các s d liu đã đưc ng b.
c) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ công
nghệ thông tin các quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc số hóa,
cập nhật đầy đủ, chính xác dữ liệu theo quy định; bảo đảm các điều kiện về hạ
tầng công nghệ để kết nối, khai thác, sử dụng thông tin trong các sở dữ liệu
để giải quyết thủ tục hành chính theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
3
chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các , phường các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX,
TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Đ)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHN H SƠ THAY THẾ BNG D LIU DA TRÊN CÁC
CƠ SỞ D LIU THUC THM QUYN GII QUYT CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO,
Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
I
TH TC HÀNH CHÍNH CP B, TNH
1
1.003734
Đăng dự thi cp
chng ch ng dng
công ngh thông tin
Bn sao mt trong các giy t: chng minh
nhân dân, th căn cước công dân, h chiếu
hoc giy khai sinh kèm theo 01 giy tnh
đóng dấu giáp lai.
Căn cước
công dân
CSDL
quc gia
v dân cư
B Công
an
Giy khai
sinh
CSDL h
tch đin
t
B
pháp
II
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
2
1.000389
Cp giy chng nhn
đăng bổ sung hot
động giáo dc ngh
nghiệp đối với trường
trung cp, trung m
giáo dc ngh nghip,
trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dc
Bn sao quyết định thành lp, cho phép thành
lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo
dục thường xuyên hoc giy chng nhận đăng
đầu (nếu có) ca doanh nghip hoc bn
sao quyết định thành lp, cho phép thành lp
phân hiu của trường trung cấp đi với trường
hợp đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh
Giy chng
nhận đăng
ký doanh
nghip
CSDL
quc gia
v đăng
ký doanh
nghip
B Tài
chính
2
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
thưng xuyên doanh
nghip
nghiệp trên địa bàn tnh, thành ph khác vi
nơi đặt tr s chính.
3
1.000509
Cho phép thành lp
trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh
nghiệp thục hot
động không vì li nhun
Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất
hoc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây
dựng sở giáo dc ngh nghip ca y ban
nhân dân cp tnh kèm theo bn sao biên lai
(np tin s dụng đất hoc tiền thuê đất) hoc
minh chứng đã hoàn thành nghĩa v tài chính
v đất đai theo quy định.Bn sao hợp đng
thuê sở vt cht gn lin với đt còn thi
hn ít nhất 05 năm kể t ngày gi h đối
với trường hợp thuê cơ s vt cht gn lin vi
đất và giy t chng minh quyn s dng hoc
quyn s hu ca bên cho thuê.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v đất đai
B Nông
nghip
Môi
trường
4
1.000718
B sung, điều chnh
quyết định cho phép
hoạt động giáo dục đối
với cơ sở đào tạo, bi
ng ngn hạn; s
giáo dc mầm non;
s giáo dc ph thông
vốn đầu nước
ngoài ti Vit Nam
Bn sao chng thc hoc bn sao kèm theo
bn gốc để đối chiếu ca quyết định cho phép
thành lập đối với sở giáo dc vốn đầu
c ngoài; bn sao chng thc hoc bn
sao kèm theo bn gốc để đối chiếu ca giy
chng nhận đăng ký đầu tư và giy chng
nhận đăng doanh nghiệp đi vi cơ sở đào
to, bồi dưỡng ngn hn vốn đầu c
ngoài. Trường hợp cơ quan có thẩm quyn
khai thác được thông tin này t sở d liu
chuyên ngành hoc t quan nhà c thì t
Giy chng
nhận đăng
ký doanh
nghip
CSDL
quc gia
v đăng
ký doanh
nghip
B Tài
chính
3
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
chc, nhân không cn phi cung cấp n
bn này.
5
1.001088
Xin hc li tại trường
khác đối vi hc sinh
trung hc
Giy khai sinh
Giy khai
sinh
CSDL h
tịch điện
t
B
pháp
6
1.005008
Cho phép trường trung
hc ph thông chuyên
hot động giáo dc
Bản sao các văn bản pháp chng minh
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm trường vi thi hn ti
thiểu 05 năm.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
7
1.005061
Cp giy chng nhn
đăng ký kinh doanh dịch
v tư vấn du hc
Bản sao văn bn pháp chng minh quyn s
dụng đất, quyn s hu nhà hoc hợp đồng
thuê địa điểm ca t chc kinh doanh dch v
tư vấn du hc
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
Bn sao giy chng nhận đăng doanh
nghip, quyết định thành lp hoc giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
Giy chng
nhận đăng
ký doanh
nghip
CSDL
quc gia
v đăng
ký doanh
B Tài
chính
4
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
nghip
8
1.008720
Chuyển đổi s giáo
dc mầm non thc do
quan đại din ngoi
giao nước ngoài, t
chc quc tế liên chính
ph đề ngh sang sở
giáo dc mầm non
thc hoạt động không
li nhun
Các giy t, tài liu v đất đai, tài sn, tài
chính, t chc và nhân s của cơ sở giáo dc;
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
9
1.009394
Đăng xét tuyển hc
theo chế độ c tuyn
Bn sao kèm bản chính đ đối chiếu hoc bn
sao được chng thc t bn chính giy khai
sinh.
Giy khai
sinh
CSDL h
tịch điện
t
B
pháp
10
1.010927
Thành lp phân hiu ca
trường trung cp công
lp trc thuc tnh,
thành ph trc thuc
trung ương; cho phép
thành lp phân hiu ca
trường trung cấp thục
trên địa bàn
Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất
hoc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây
dựng sở giáo dc ngh nghip ca y ban
nhân dân cp tnh kèm theo bn sao biên lai
(np tin s dụng đất hoc tiền thuê đất) hoc
minh chứng đã hoàn thành nghĩa v tài chính
v đất đai theo quy định.Bn sao hợp đng
thuê sở vt cht gn lin với đt còn thi
hn ít nhất 05 năm kể t ngày gi h đối
với trường hp thuê cơ sở vt cht gn lin vi
đất và giy t chng minh quyn s dng hoc
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
5
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
quyn s hu ca bên cho thuê.
11
1.012953
Cho phép trường trung
hc ph thông, trường
ph thông nhiu cp
hc cp hc cao nht
trung hc ph thông
hoạt động giáo dc
Bản sao các văn bản pháp chng minh
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm trường vi thi hn ti
thiểu 05 năm.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
12
1.012960
Điu chnh, b sung, gia
hn giy chng nhn
đăng ký kinh doanh dịch
v tư vấn du hc
Bn sao giy chng nhận đăng doanh
nghip, quyết định thành lp hoc giy chng
nhận đăng ký đầu tư.
Giy chng
nhận đăng
ký doanh
nghip
CSDL
quc gia
v đăng
ký doanh
nghip
B Tài
chính
Bản sao văn bn pháp chng minh quyn s
dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp đồng
thuê địa điểm ca t chc kinh doanh dch v
tư vấn du hc.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
13
1.013751
Cho phép thành lp
trung tâm giáo dc
thưng xuyên, trung
Bản sao văn bn pháp chng minh quyn s
dụng đất, quyn s hu nhà hoc hợp đồng
thuê địa điểm ca trung tâm.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
6
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dc
thường xuyên tư thục
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
trường
14
1.013755
Cho phép thành lp
trung tâm h tr phát
trin giáo dc hòa nhp
tư thục
Bản sao các văn bản pháp chng minh
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm trung tâm.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
15
1.013759
Cho phép thành lập
s giáo dc ngh
nghiệp, sở giáo dc
ngh nghiệp cho người
khuyết tt, phân hiu
của trường trung cấp
thc
Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất
hoc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây
dựng sở giáo dc ngh nghip ca y ban
nhân dân cp tnh kèm theo bn sao biên lai
(np tin s dụng đất hoc tiền thuê đất) hoc
minh chứng đã hoàn thành nghĩa v tài chính
v đất đai theo quy định.
Bn sao hợp đồng thuê sở vt cht gn lin
với đất còn thi hn ít nhất 05 năm k t
ngày gi h đối với trường hợp thuê s
vt cht gn lin với đất và giy t chng minh
quyn s dng hoc quyn s hu ca bên cho
thuê.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
7
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
16
1.013764
Cho phép thành lp
trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh
nghip vốn đầu tư
c ngoài;
Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất
hoc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây
dựng sở giáo dc ngh nghip ca y ban
nhân dân cp tnh kèm theo bn sao biên lai
(np tin s dụng đất hoc tiền thuê đất) hoc
minh chứng đã hoàn thành nghĩa v tài chính
v đất đai theo quy đnh. Bn sao hợp đồng
thuê sở vt cht gn lin với đt còn thi
hn ít nhất 05 năm kể t ngày gi h đối
với trường hp thuê cơ sở vt cht gn lin vi
đất và giy t chng minh quyn s dng hoc
quyn s hu ca bên cho thuê;
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
17
2.002479
Tiếp nhn hc sinh
trung hc ph thông
Vit Nam v c
Bn sao giy khai sinh, k c học sinh được
sinh ra c ngoài.
Giy khai
sinh
CSDL h
tịch điện
t
B
pháp
18
3.000302
Cho phép trường dành
cho người khuyết tt
hoạt động giáo dc
Bản sao các văn bn pháp chng minh
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm trường vi thi hn ti
thiểu 05 năm.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
III
TH TC HÀNH CHÍNH CP TỈNH VÀ CƠ QUAN KHÁC
8
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
19
3.000465
Cp bản sao văn bng,
chng ch t s gc (ti
cp tnh)
Bn chính hoc bn sao chng thc giy
chng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
hoc h chiếu còn giá tr s dụng để ngưi tiếp
nhn h kiểm tra.
Căn cước
công dân
CSDL
quc gia
v dân cư
B Công
an
20
3.000466
Chnh sa nội dung văn
bng, chng ch (ti cp
tnh)
Giấy khai sinh đối với trường hp chnh sa
nội dung văn bng, chng ch do b sung h
tịch, điều chnh h tịch, đăng ký li vic sinh,
đăng ký khai sinh quá hạn.
Giy khai
sinh
CSDL h
tịch điện
t
B
pháp
Giy chng minh nhân dân hoặc căn cước
công dân hoc h chiếu hoc giy t tùy thân
hp pháp khác nh của người được cấp văn
bng, chng ch. Thông tin ghi trên các giy t
này phi phù hp với đề ngh chnh sa ni
dung văn bằng, chng ch.
Căn cước
công dân
CSDL
quc gia
v dân cư
B Công
an
IV
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH, CP XÃ
21
3.000315
Thành lp hoc cho
phép thành lp trung
tâm khác thc hin
nhim v giáo dc
thưng xuyên
Bản sao các văn bản pháp chng minh
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm trung tâm.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
9
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
22
1.002407
Xét, cp hc bng chính
sách
Bản sao được cp t s gc, bản sao đưc
chng thc t bn chính hoc bn sao kèm
theo bản chính để đối chiếu giy khai sinh.
Giy khai
sinh
CSDL h
tịch điện
t
B
pháp
V
TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
23
1.001622
H tr ăn trưa đi vi
tr em mu giáo
Np bn sao ca mt trong các loi giy t:
Th Căn cước công dân, Chng minh nhân
dân, Giy xác nhn thông tin v trú, Giấy
thông báo s định danh nhân thông tin
công dân trong s d liu quc gia v dân
trong trường hợp quan, tổ chc không
th khai thác được thông tin trú của công
dân trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư.
Căn cước
công dân
CSDL
quc gia
v dân cư
B Công
an
Cha m hoặc người chăm c, nuôi ng tr
em thuộc đối tượng quy đnh tại điểm d khon
1 Điều này np bn sao kèm theo bản chính để
đối chiếu hoc bn sao có chng thc Giy xác
nhn của quan quản đối tượng người
công quy đnh tại điểm d khon 1 Điu này
Giy khai sinh ca tr em.
Giy khai
sinh
CSDL h
tịch điện
t
B
pháp
24
1.006390
Cho phép trường mu
giáo, trường mm non,
nhà tr hoạt động giáo
Bản sao các văn bản pháp lý chng minh
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm trưng mm non vi thi
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
10
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
dc
hn ti thiểu 05 năm.
hu tài sn
gn lin vi
đất
trường
25
1.008950
Tr cấp đối vi tr em
mm non con công
nhân, người lao động
làm vic ti khu công
nghip
Giy khai sinh (Bn sao kèm theo bản chính để
đối chiếu hoc bn sao có chng thc).
Giy khai
sinh
CSDL h
tịch điện
t
B
pháp
26
1.012965
Cho phép trường trung
học sở, trưng ph
thông nhiu cp hc
cp hc cao nht là
trung học s hot
động giáo dc
Bản sao các văn bản pháp chng minh
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm trường vi thi hn ti
thiểu 05 năm.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
27
1.012969
Thành lp hoc cho
phép thành lp trung
tâm hc tp cộng đng
Bản sao văn bn pháp lý chng minh v quyn
s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm trung tâm.
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
28
1.012971
Thành lp hoc cho
Bản sao các văn bản pháp chng minh
Giy chng
CSDL
B Nông
11
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
phép thành lập s
giáo dc mầm non đc
lp
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm sở giáo dc mm non
độc lp.
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
quc gia
v Đất đai
nghip và
Môi
trường
29
2.001842
Cho phép trường tiu
hc hoạt động giáo dc
b) Bản sao các văn bn pháp chng minh
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc hp
đồng thuê địa điểm trường tiu hc vi thi
hn ti thiểu 05 năm;
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu tài sn
gn lin vi
đất
CSDL
quc gia
v Đất đai
B Nông
nghip và
Môi
trường
30
2.002482
Tiếp nhn hc sinh
trung học s Vit
Nam v c
Bn sao giy khai sinh, k c học sinh được
sinh ra c ngoài.
Giy khai
sinh
CSDL h
tịch điện
t
B
pháp
VI
TH TC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ VÀ CƠ QUAN KHÁC
31
3.000467
Cp bản sao văn bng,
chng ch t s gc (ti
cp xã)
Bn chính hoc bn sao chng thc giy
chng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
hoc h chiếu còn giá tr s dụng để ngưi tiếp
nhn h kiểm tra.
Căn cước
công dân
CSDL
quc gia
v dân cư
B Công
an
32
3.000468
Chnh sa nội dung văn
Giấy khai sinh đối với trường hp chnh sa
Giy khai
CSDL h
B
12
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h sơ đề ngh thay thế
Thành phn
h sơ thay
thế
Cơ sở d
liu
B ch
quản Cơ
s d liu
bng, chng ch (ti cp
xã)
nội dung văn bng, chng ch do b sung h
tịch, điều chnh h tịch, đăng ký lại vic sinh,
đăng ký khai sinh quá hạn.
sinh
tịch điện
t
pháp
Giy chng minh nhân dân hoặc căn cước
công dân hoc h chiếu hoc giy t tùy thân
hp pháp khác nh của người được cấp văn
bng, chng ch. Thông tin ghi trên các giy t
này phi phù hp với đề ngh chnh sa ni
dung văn bằng, chng ch.
Căn cước
công dân
CSDL
quc gia
v dân cư
B Công
an
Tng s TTHC được công b:
32 TTHC
Trong đó
- S TTHC cp B, tnh:
01 TTHC
- S TTHC cp tnh
17 TTHC
- S TTHC cp tỉnh và cơ quan khác
02 TTHC
- S TTHC cp tnh,
02 TTHC
- S TTHC cp Xã
08 TTHC
- S TTHC cấp Xã Và Cơ Quan Khác
02 TTHC
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHN H THAY TH BNG D LIU V HC B S,
N BNG S HOC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THC HIN DA TRÊN D LIU V HC B S,
VĂN BẰNG S THUC THM QUYN GII QUYT CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO,
Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
STT
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h
đưc thay thế
Cơ sở d
liu
B ch qun
Cơ sở d liu
TH TC NH CHÍNH CP B, TNH
1
1.005142
Đăng ký dự thi tt nghip
trung hc ph thông
Bn sao hc b THPT
Hc b s
B Giáo dục và Đào tạo
- Bn sao Bng tt nghip THPT;
- Bn sao Bng tt nghip trung
cp
Văn bằng s
B Giáo dục và Đào tạo
TH TC NH CHÍNH CP TNH
2
2.002478
Chuyển trường đối vi hc
sinh trung hc ph thông
Hc b (bn chính)
Hc b s
B Giáo dục và Đào tạo
3
1.001088
Xin hc li tại trường khác
đối vi hc sinh trung hc
Hc b ca lp hoc cp học đó
hc (bn chính)
Hc b s
B Giáo dục và Đào tạo
4
2.001959
Cp chính sách ni trú cho
Bản sao văn bằng, chng ch t s
Văn bằng s
B Giáo dục và Đào tạo
2
STT
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h
đưc thay thế
Cơ sở d
liu
B ch qun
Cơ sở d liu
hc sinh, sinh viên tham gia
chương trình đào tạo trình độ
cao đẳng, trung cp ti các
sở giáo dc ngh nghip
công lp trc thuc tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương
gc
Đối vi hc sinh/ sinh viên tt
nghiệp trường ph thông dân tc
ni trú, ngoài đơn đ ngh cp
chnh sch ni tr phi b sung
bng tt nghip hoc giy chng
nhn tt nghip tm thi (Bn sao
đưc chng thc t bn chnh
hoc bn sao có mang bn chnh
để đối chiu).
Văn bằng s
B Giáo dục và Đào tạo
5
1.005098
Xét đc cách tt nghip trung
hc ph thông
H minh chứng v kt qu rèn
luyn và hc tp lp 12
Hc b s
B Giáo dục và Đào tạo
TH TC NH CHÍNH CP TNH CƠ QUAN KHÁC
6
3.000466
Chnh sa nội dung văn
bng, chng ch (ti cp tnh)
Văn bng, chng ch đề ngh
chnh sa
Văn bằng s
B Giáo dục và Đào tạo
7
3.000465
Cp bản sao văn bằng, chng
ch t s gc (ti cp tnh)
Văn bằng s
B Giáo dục và Đào tạo
TH TC NH CHÍNH CP TNH, CP XÃ
3
STT
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h
đưc thay thế
Cơ sở d
liu
B ch qun
Cơ sở d liu
8
1.005090
Xét tuyển sinh vào trường
ph thông dân tc ni trú
- Hc b cp tiu hc hoc các h
sơ khc có gi tr thay th hc b;
- Hc b cp trung học cơ sở
Hc b s
B Giáo dục và Đào tạo
TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
9
2.002481
Chuyển trường đối vi hc
sinh trung học cơ sở
Hc b (bn chính)
Hc b s
B Giáo dục và Đào tạo
10
1.005099
Chuyển trường đối vi hc
sinh tiu hc
Hc b
Hc b s
B Giáo dục và Đào tạo
11
2.002284
Cp chính sách ni trú cho
hc sinh, sinh viên tham gia
chương trình đào tạo trình độ
cao đẳng, trung cp ti các
sở giáo dc ngh nghip
công lp trc thuc xã
Đối vi hc sinh/ sinh viên tt
nghiệp trường ph thông dân tc
ni trú, ngoài đơn đ ngh cp
chnh sch ni tr phi b sung
bng tt nghip hoc giy chng
nhn tt nghip tm thi (Bn sao
đưc chng thc t bn chnh
hoc bn sao có mang bn chnh
để đối chiu).
Văn bằng s
B Giáo dục và Đào tạo
TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ CƠ QUAN KHÁC
4
STT
TTHC
Tên TTHC
Tên thành phn h
đưc thay thế
Cơ sở d
liu
B ch qun
Cơ sở d liu
12
3.000467
Cp bản sao văn bằng, chng
ch t s gc (ti cp xã)
Văn bằng s
B Giáo dục và Đào tạo
Tng s TTHC được công b:
12 TTHC
Trong đó
- S TTHC cp B, tnh:
01 TTHC
- S TTHC cp tnh
04 TTHC
- S TTHC cp tỉnh và cơ quan khác
02 TTHC
- S TTHC cp tnh,
01 TTHC
- S TTHC cp Xã
03 TTHC
- S TTHC cấp Xã Và Cơ Quan Khác
01 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 219/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×