• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1526/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung giáo dục đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/06/2026 07:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1526/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung chuyên ngành về giáo dục và đào tạo thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1526/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1526/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1526/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1526 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Huế, ngày 13 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung
chuyên ngành về giáo dục và đào tạo thành phố Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc
hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 88/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ quy định quản lý dữ liệu giáo dục và đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số
2228/TTr-SGDĐT ngày 04 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung chuyên ngành về
giáo dục và đào tạo thành phố Huế như sau:
1. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung
- Cơ sở dữ liệu về giáo dục mầm non.
- Cơ sở dữ liệu về giáo dục phổ thông.
- Cơ sở dữ liệu về giáo dục thường xuyên.
- Cơ sở dữ liệu về giáo dục nghề nghiệp.
2. Mô tả cơ sở dữ liệu dùng chung
a) Giáo dục mầm non
- Thông tin mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non gồm: Thông tin về cơ sở
giáo dục, loại hình giáo dục, các thông tin về điểm trường chính, các điểm trường
(nếu có) và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin về nhà trẻ, nhóm trẻ/lớp mẫu giáo (gọi chung là lớp học) gồm:
Danh sách lớp học, lớp học theo nhóm tuổi, lớp ghép, lớp học 2 buổi/ngày, lớp học
bán trú, chương trình giáo dục và các thông tin khác theo quy định.
2
- Thông tin đội ngũ gồm: Thông tin cơ bản của cán bộ quản lý cơ sở giáo
dục, giáo viên, nhân viên về thông tin chung, trình độ chuyên môn, quá trình đào
tạo và bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật, trình độ tin học, ngoại ngữ, đánh giá chuẩn
nghề nghiệp và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin người học gồm: Hồ sơ lý lịch, kết quả và quá trình học tập, nuôi
dưỡng, sức khỏe của trẻ và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin cơ sở vật chất và trang thiết bị trong trường học gồm: Thông tin
cơ bản về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, đồ chơi trẻ em và các thông tin khác
theo quy định.
- Các thông tin khác theo quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ
quan quản lý có thẩm quyền.
b) Giáo dục phổ thông (bao gồm các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung
học phổ thông)
- Thông tin mạng lưới cơ sở giáo dục phổ thông gồm: Thông tin về cơ sở
giáo dục, loại hình giáo dục, các thông tin về điểm trường chính, các điểm trường
(nếu có) và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin hệ thống lớp học gồm: Thông tin cơ bản về danh sách lớp học, lớp
ghép, lớp học 2 buổi/ngày, lớp học bán trú, lớp học ngoại ngữ, lớp có học sinh
khuyết tật học hòa nhập, khuyết tật chuyên biệt và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin đội ngũ gồm: Thông tin cơ bản của cán bộ quản lý cơ sở giáo
dục, giáo viên, nhân viên về thông tin chung, trình độ chuyên môn, quá trình đào
tạo và bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật, trình độ tin học, ngoại ngữ, đánh giá chuẩn
nghề nghiệp và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin người học gồm: Thông tin về hồ sơ lý lịch, quá trình học tập, kết
quả học tập, kết quả đánh giá năng lực – phẩm chất, rèn luyện, sức khỏe và các
thông tin khác theo quy định.
- Thông tin cơ sở vật chất và trang thiết bị trong cơ sở giáo dục phổ thông
gồm: Thông tin cơ bản về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học và các thông tin khác
theo quy định.
- Thông tin tài chính gồm: Thông tin cơ bản về nguồn lực tài chính được
cung cấp (nguồn thu), các khoản thu dịch vụ, các khoản chi và các thông tin khác
theo quy định.
- Các thông tin khác theo quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ
quan quản lý có thẩm quyền.
c) Giáo dục thường xuyên
- Thông tin mạng lưới cơ sở giáo dục thường xuyên gồm: Thông tin về cơ sở
giáo dục chính và cơ sở giáo dục khác (nếu có), loại hình giáo dục và các thông tin
khác theo quy định.
- Thông tin hệ thống lớp học gồm: Thông tin cơ bản về danh sách lớp học,
loại lớp, hình thức học tập, chương trình học, bán trú và các thông tin khác theo
quy định.
3
- Thông tin đội ngũ gồm: Thông tin cơ bản của cán bộ quản lý cơ sở giáo
dục, giáo viên, nhân viên, báo cáo viên, cộng tác viên,… về thông tin chung, trình
độ chuyên môn, quá trình đào tạo và bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật, trình độ tin
học, ngoại ngữ, đánh giá chuẩn nghề nghiệp và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin người học gồm: Thông tin về hồ sơ lý lịch, quá trình học tập, kết
quả học tập, rèn luyện, sức khỏe và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin cơ sở vật chất và trang thiết bị trong cơ sở giáo dục thường
xuyên gồm: Thông tin cơ bản về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học và các thông tin
khác theo quy định.
- Thông tin tài chính gồm: Thông tin cơ bản về nguồn lực tài chính được
cung cấp (nguồn thu), các khoản chi và các thông tin khác theo quy định.
- Các thông tin khác theo quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ
quan quản lý có thẩm quyền.
d) Giáo dục nghề nghiệp
- Cơ sở dữ liệu mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp: Bao gồm thông tin về
cơ sở chính và các cơ sở trực thuộc (nếu có); loại hình cơ sở (công lập, tư thục, có
vốn đầu tư nước ngoài); cấp quản lý trực tiếp; cơ quan chủ quản; địa chỉ, thông tin
liên hệ; ngành, nghề đào tạo; quy mô tuyển sinh và các thông tin khác theo quy định.
- Cơ sở dữ liệu nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp (đội ngũ
giảng viên, giáo viên, cán bộ quản lý): Bao gồm tổng số (trong đó có phân tách
theo giới tính, dân tộc thiểu số); số lượng theo hình thức làm việc (biên chế, hợp
đồng, thỉnh giảng,…); cơ cấu theo trình độ chuyên môn (trên đại học, đại học, cao
đẳng, trung cấp và trình độ khác). Thông tin về quá trình đào tạo, bồi dưỡng; kết
quả đánh giá, xếp loại; khen thưởng, kỷ luật; trình độ tin học, ngoại ngữ; trình độ
kỹ năng nghề, chứng chỉ sư phạm và các thông tin khác.
- Cơ sở dữ liệu học sinh, sinh viên giáo dục nghề nghiệp:
+ Số lượng học sinh, sinh viên tuyển mới theo từng trình độ đào tạo (cao
đẳng, trung cấp, sơ cấp, chương trình đào tạo nghề dưới 3 tháng), phân theo ngành,
nghề đào tạo và đối tượng (nếu có).
+ Số lượng học sinh, sinh viên tốt nghiệp theo từng trình độ đào tạo (cao
đẳng, trung cấp, sơ cấp, chương trình đào tạo nghề dưới 3 tháng), kèm theo kết quả
và xếp loại tốt nghiệp.
+ Hồ sơ lý lịch người học; quá trình học tập, rèn luyện; tình trạng học tập
(đang học, bảo lưu, thôi học); kết quả đầu ra và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin về cơ sở vật chất và trang thiết bị: Bao gồm thông tin cơ bản về
quỹ đất, phòng học, xưởng thực hành, phòng thí nghiệm; trang thiết bị đào tạo theo
ngành, nghề; hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ giảng dạy và quản lý; tình trạng
khai thác, sử dụng và các thông tin khác theo quy định.
- Thông tin tài chính: Bao gồm thông tin về các nguồn lực tài chính của
cơ sở giáo dục nghề nghiệp như ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu học phí,
4
nguồn thu dịch vụ, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác; các khoản
chi thường xuyên, chi đầu tư; tình hình quản lý, sử dụng kinh phí và các thông
tin khác theo quy định.
3. Cơ chế thu thập
- Số hóa, chuẩn hóa dữ liệu đã có.
- Các cá nhân, đơn vị có trách nhiệm cập nhật dữ liệu trên cơ sở dữ liệu.
- Các cá nhân, đơn vị cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi.
4. Thời gian cập nhật: Thường xuyên.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
- Chủ trì về kỹ thuật, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện cập nhật,
quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng hiệu quả cơ sở dữ liệu do đơn vị mình quản
lý theo đúng các quy định hiện hành.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai xây dựng,
nâng cấp hệ thống cơ sở dữ liệu dùng chung chuyên ngành về giáo dục và đào tạo
thành phố Huế; kết nối, chia sẻ dữ liệu và khai thác hiệu quả các hệ thống thông tin
thuộc Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục và Đào tạo thành phố.
- Tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc triển khai,
quản lý, báo cáo và khai thác sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu dùng chung chuyên
ngành về giáo dục và đào tạo.
- Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố kịp thời điều chỉnh, bổ sung Danh
mục phù hợp với nhu cầu ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số theo từng
giai đoạn phát triển ngành Giáo dục và Đào tạo hoặc khi có đề nghị của các cơ
quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố Huế.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
Phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý, kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu dùng
chung chuyên ngành về giáo dục và đào tạo thành phố Huế với các hệ thống thông
tin liên quan theo quy định của pháp luật và Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, giám sát các cơ sở giáo dục
trên địa bàn trong việc triển khai, quản lý và khai thác sử dụng cơ sở dữ liệu dùng
chung chuyên ngành về giáo dục và đào tạo thành phố Huế.
- Chỉ đạo, phân công bộ phận phụ trách làm đầu mối về kỹ thuật, quản trị
phần mềm, kiểm duyệt, thực hiện báo cáo và khai thác sử dụng dữ liệu tại
địa phương; tổ chức hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ sử dụng, quản lý và cấp tài khoản
sử dụng cho các cơ sở giáo dục trong phạm vi quản lý.
- Báo cáo tình hình quản lý và khai thác sử dụng cơ sở dữ liệu dùng chung
chuyên ngành về giáo dục và đào tạo khi có yêu cầu của cơ quan quản lý.
5
4. Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên
- Triển khai hệ thống cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục thành phố Huế đáp ứng
nhu cầu quản lý, quản trị của cơ sở giáo dục.
- Phân công trách nhiệm tập thể cá nhân trong việc thực hiện, đảm bảo rõ
người, rõ việc, rõ trách nhiệm trong vận hành hệ thống.
- Chỉ đạo cán bộ, giáo viên, nhân viên thực hiện cập nhật dữ liệu đảm bảo
đúng - đủ - sạch - sống và báo cáo dữ liệu của đơn vị trên cơ sở dữ liệu dùng chung
chuyên ngành về giáo dục và đào tạo thành phố Huế bảo đảm đầy đủ, chính xác,
đúng hạn theo yêu cầu của Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan có thẩm quyền.
5. Các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
Thực hiện khai thác, sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu dùng chung chuyên
ngành về giáo dục và đào tạo thành phố Huế phải đúng mục đích và phạm vi được
phân quyền; chịu trách nhiệm bảo vệ thông tin, tài khoản truy cập được cấp.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục
và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ GDĐT;
- UBND thành phố: CT, các PCT;
- VP UBND thành phố: CVP và các PCVP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, GD.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1526/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung chuyên ngành về giáo dục và đào tạo thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1526/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×