• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1935/QĐ-UBND Vĩnh Long 2024 công bố TTHC mới lĩnh vực Chuyển đổi công ty Nhà nước của Sở KHĐT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/10/2024 13:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1935/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Văn Chính
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Chuyển đổi công ty Nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1935/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1935/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1935/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mc thủ tục hành chính mi ban hành
trong lĩnh vực Chuyển đổi ng ty n ớc được thành lập hoạt
đng theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên tổ chức hoạt động theo quy đnh tại
Luật Doanh nghip thuộc phạm vi chức năng quảncủa
S Kế hoạch Đầu tỉnh Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cNghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ vviệc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
nh chính;
n cứ Quyết định số 2295/QĐ-BKHĐT ngày 26/9/2024 của Bộ Kế
hoch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực Chuyển đổi
công ty nhà nước được tnh lập hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà
ớc thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức hoạt động
theo quy định tại Luật Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản của B
Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc S Kế hoạch Đầu tư tại t trình số
3417/TTr-SKHĐT ngày 01/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố m theo Quyết định này danh mục (03) thtục nh
chính mới ban hành trong lĩnh vực Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập
hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nớc thành ng ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Vĩnh Long
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
1935
/QĐ
-
UBND
Vĩnh Long, ngày
tháng
10
năm 20
2
4
2
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch Đầu tư phối hợp vi Chánh n
phòng UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ n sau:
- Công khai thủ tục hành chính tisở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hin của thủ tc hành chính được công bố tại
Quyết định này bổ sung o Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại rung
tm Phục vụ hành chính ng tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận h trả kết quả qua dịch vu chính; Danh mục thtục hành chính
thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xy dựng quy trình nội bộ gii quyết thủ tục hành chính trong thi hạn
chậm nhất 10 ngày làm việc, kể tngày Quyết định này hiệu lực thi nh,
trình Chủ tịch Ủy ban nhn dn tỉnh phê duyệt.
- ổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố
kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Cnh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư;
hủ trưởng các S, ban, ngành tnh tổ chức, nhn liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát HC, VPCP;
- C, các PC UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh;
- TTPVHCC; Phòng KT-NV;
- u VT, 06.PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TCH
3
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định s 1935/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
P,
Lphí
Căn cứ pháp lý
Thủ tục hành chính cp tỉnh
Lĩnh vực Chuyn đổing ty nhà ớc được tnh lập hoạt động theo Luật Doanh nghiệp n nước tnh công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành vn tchức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
1 2.002665.
H61
Chuyển đi
công ty n
nước thành
công ty
TNHH MTV
do N ớc
nắm giữ 100%
vốn điều l
03 ngày làm
việc, kể từ
ny nhận đủ
hsơ theo quy
định
Nộp htrực tuyến trên H
thống thông tin gii quyết
thtục hành chính tnh Vĩnh
Long, địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.
gov.vn hoc trực tiếp hoc
qua dch vụ bưu chính ng
ích đến rung tm Phục vụ
hành chính công tnh (Quầy
Kế hoạch và Đầu tư), địa chỉ:
s 12C, đường Hoàng hái
Hiếu, Pờng 1, thành phố
Vĩnh Long, tnh Vĩnh Long
Lphí:
- L p đăng ký doanh
nghip: 50.000 đng/lần
(ng s 47/2019/-
BTC ny 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
- Min l p đối với trường
hợp đăng qua mng đin
tử (hông số 47/2019/-
BTC ny 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
- Lut Doanh nghiệp ngày
17/06/2020;
- Luật Qun , s dụng vốn n
nước đầu tư vào sn xuất, kinh
doanh ti doanh nghiệp ngày
26/11/2014;
- Ngh đnh s 89/2024/NĐ-CP
ny 16/7/2024 của Chính ph về
chuyn đối ng ty nhà ớc đưc
thành lập và hoạt động theo Luật
Doanh nghip n c thành công
ty trách nhiệm hữu hạn mt thành
viên tchức hot đng theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp;
- hông số 47/2019/-BTC
ny 05/8/2019 ca Bộ ài cnh
quy định mức thu, chế đthu, nộp,
4
quản s dụng p
hí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ p đăng
ký doanh nghiệp.
2 2.002666.
H61
Chuyn đổi
công ty con
chưa chuyển
đổi thành
công ty
TNHH MTV
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đ
h theo
quy định
Nộp htrực tuyến trên H
thống thông tin gii quyết
thtục hành chính tnh Vĩnh
Long, địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.
gov.vn hoc trực tiếp hoc
qua dch vụ bưu chính ng
ích đến rung tm Phục vụ
hành chính công tnh (Quầy
Kế hoạch và Đầu tư), địa chỉ:
s 12C, đường Hoàng hái
Hiếu, Pờng 1, thành ph
Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Lphí:
- L p đăng ký doanh
nghip: 50.000 đng/lần
(ng s 47/2019/-
BTC ny 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
- Min l p đối với trường
hợp đăng qua mng đin
tử (hông số 47/2019/-
BTC ny 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
- Lut Doanh nghiệp ngày
17/06/2020;
- Luật Quản , s dụng vốn n
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh ti doanh nghiệp ngày
26/11/2014;
- Ngh đnh s 89/2024/NĐ-CP
ny 16/7/2024 của Chính ph về
chuyn đối ng ty nhà ớc đưc
thành lập và hoạt động theo Luật
Doanh nghip n c thành công
ty trách nhiệm hữu hạn mt thành
viên tchức hot đng theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp;
- hông số 47/2019/-BTC
ny 05/8/2019 ca Bộ ài cnh
quy định mức thu, chế đthu, nộp,
quản s dụng p cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ p đăng
ký doanh nghiệp.
3 2.002667.
H61
Đăng lại
chi nhánh,
n phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của công ty
nhà nước
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đ
h theo
quy định
Nộp htrực tuyến trên H
thống thông tin gii quyết
thtục hành chính tnh Vĩnh
Long, địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.
gov.vn hoc trực tiếp hoc
qua dch vụ bưu chính ng
Lphí:
- L p đăng ký doanh
nghip: 50.000 đng/lần
(ng s 47/2019/-
BTC ny 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
-
Miễn lệ phí đối với trường
- Lut Doanh nghiệp ngày
17/06/2020;
- Luật Qun , s dụng vốn n
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh ti doanh nghiệp ngày
26/11/2014;
-
Ngh định s 89/2024/NĐ
-CP
5
công ty con
chưa chuyển
đổi
ích đến rung tm Phục vụ
hành chính công tnh (Quầy
Kế hoạch và Đầu tư), địa chỉ:
s 12C, đường Hoàng hái
Hiếu, Pờng 1, thành ph
Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
hợp đăng qua mng đin
tử (hông số 47/2019/-
BTC ny 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
ny 16/7/2024 của Chính ph về
chuyn đối ng ty nhà ớc đưc
thành lập và hoạt động theo Luật
Doanh nghip n c thành công
ty trách nhiệm hữu hạn mt thành
viên tchức hot đng theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp;
- hông số 47/2019/-BTC
ny 05/8/2019 ca Bộ ài cnh
quy định mức thu, chế đthu, nộp,
quản s dụng p cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp.
6
Phần II
NI DUNG CỤ THCỦA TỪNG THTỤC HÀNH CHÍNH
TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Chuyn đi ng ty nnuc thành công ty TNHH MTV do Nhà c
nm gi100% vốn điều l
1.1. Trình tự thực hin
Công ty nhà ớc xy dựng Đán chuyển đổi; Điều lcủa ng ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà ớc nắm giữ 100% vốn điều ltrình quan
đi diện ch s hữu xem xét, p duyt.
n cơ sđề xuất của công ty n nước, quan đi diện ch shữu ban
hành quyết định chuyển đổi.
Sau khi cơ quan đại diện chủ s hữu ban hành quyết định chuyên đổi,ng ty
nhà nước nộp h sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thtc hành chính
của tỉnh, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoc trực tiếp hoc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến rung tm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Kế hoạch và
Đu tư), địa chỉ: số 12C, đường Hng hái Hiếu, Phường 1, thành phốnh Long,
tnh Vĩnh Long.
Phòng Đăngkinh doanh - S Kế hoạch Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có tch
nhiệm xem xét nh hợp lý của h sơ đăng doanh nghiệp cấp Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp cho doanh nghiệp, cập nhật thông tin trong s d liệu quốc
gia v đăng doanh nghiệp. ờng hp h sơ chưa hợp lệ, Phòng Đăng kinh
doanh - Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Vĩnh Long có trách nhim thông o bằng văn
bn nội dung cn sửa đổi, bổ sung cho ng ty nhà c. ng hợp từ chối cp
Giấy chng nhận đăng doanh nghiệp thì phải thông báo bằng n bản chong ty
nhà nước u rõ do.
1.2. ch thức thực hiện: rực tuyến hoc qua dịch vụ bưu cnh ng ích
hoc trực tiếp.
1.3. Thành phần, số ợng hồ
a) hành phần h
- Giy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu quy định tại Ph lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ny 16/7/2024 của Chính phủ).
- Quyết định chuyển đổi.
- Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn mt thành viên do Nhà nước nắm
gi 100% vốn điều ltheo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
- Bn sao c giấy tsau đy:
+ Giấy tờ pháp lý của nhn nời đại diện theo pháp luật của công ty trách
nhiệm hữu hạn một tnh viên quy đnh ti quyết định chuyển đổi;
7
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhn đổi vi nời được giao thực hiện quyền, trách
nhiệm ca đại din chủ sở hữu nhà c tại doanh nghiệp quy định tại quyết định
chuyn đổi;
+ Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoc các giấy tờ giá trị pp lý
tương đương; giy chứng nhận đăng ký thuế củang ty nhà nước.
b) S lượng h sơ: 01 bộ h sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết
rong thi hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
Phòng Đăng kinh doanh - S Kế hoạch Đầu tỉnh Vĩnh Long có tch nhiệm
xem t nh hợp lệ của h đăng ký doanh nghiệp cấp Giấy chứng nhn đăng
ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp, cập nhật thông tin trong s dliệu quốc gia
v đăng doanh nghiệp
1.5. quan giải quyết thủ tục nh chính: Phòng Đăng ký kinh doanh -
S Kế hoạch Đu tư tnh Vĩnh Long.
1.6. Đối tượng thực hiện thtc hành chính: ổ chức, cá nhân.
1.7. Kết qu thực hiện thủ tục nh cnh: Giấy chng nhận đăng
doanh nghiệp cho doanh nghiệp.
1.8. Phí, Lệ p
- L phí: 50.000 đng/lần (hông số 47/2019/-BTCny 05/8/2019 của
Bài chính).
- Min lệ p đối với trường hợp đăng ký qua mng điện tử (hông tư số
47/2019/TT-BTCny 05/8/2019 của Bài cnh).
- Người nộp h sơ đăng doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp ti
thi điểm nộp h đăng doanh nghip. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp có thể
được nộp trực tiếp tại rung tm Phục vụ nh cnh công tỉnh nh Long (S 12C
đường Hoàng i Hiếu, phường 1, thành phố nh Long, tnh nh Long) hoc
chuyn vào tài khoản ca Phòng Đăng ký kinh doanh hoc sdụng dch vthanh
toán điện tử. Lphí đăng doanh nghiệp không được hoàn trcho doanh nghiệp
trong trường hp doanh nghiệp không được cp đăng doanh nghiệp.
1.9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai
Mu (Giấy đnghđăng doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành vn) quy đnh tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đnh số 89/2024/NĐ- CP
ngày 16/7/2024 ca Chính ph về chuyển đổi ng ty nhà ớc được tnh lập
hot động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhim hũư hạn một
thành vn tổ chức hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hin
Kng có, do đc đù chỉ áp dụng đối với công ty nhà ớc ca chuyển đi
thành ng ty NHH MV theo quy định ti Lut Doanh nghiệp.
1.11. Căn cứ pháp
- Luật Doanh nghiệp ngày 17/06/2020;
8
- Luật Quản , sử dụng vốn nhà c đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại
doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghđịnh số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi
công ty nc được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên t chức hoạt động theo quy
đnh tại Luật Doanh nghip.
- hông s 47/2019/-BC ngày 05/8/2019 ca Bộ ài cnh quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sdụng phí cung cấp tng tin doanh nghiệp, l
phí đăng doanh nghiệp.
9
Phụ lc II
(Ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/- CP ngày 16/7/2024 của Cnh ph)
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ... tháng ... năm ....
GIẤY Đ NGHĐĂNG DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TCH NHIỆM HỮU HN MT TNH VIÊN
Kính gửi: Png Đăng ký kinh doanh tỉnh, tnh phố……
Tôi là (ghi h tên bằng chin hoa):……………………..
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hn một thành viên do tôi là nguôi đại
diện theo pháp luật với c nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (Đánh dấu X o ô thích hợp):
hành lập trên cơ schuyển đi t công ty nhà ớc thành lp và hot động
theo quy định ti Luật Doanh nghn nhà nước.
hành lp trên cơ sở chuyển đổi từ công ty con ca chuyển đổi tnh lp
và hoạt đng theo quy đnh tại Lut Doanh nghiêp nhà nước.
2. n ng ty:
ên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chin hoa):………………
ên công ty viết bằng tiếng ớc ngoài (nếu có):……………..…….
ên công ty viết tắt (nếu ):………………….
3. Đa chỉ trsở chính:
S nhà, ngách, hẻm, n, đường phố/tổ/xóm/ấp/tn: ………………
Xã/Phường/h trấn:……………………………………………...
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh:………………….
ỉnh/hành phố:………………………….
Điện thoại:…. Fax (nếu có): ………………………
Email (nếu ): ………….Website (nếu):…...….
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông ơng ng nếu doanh
nghiệp đăng ký đa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghỉệp/khu chế xuất/khu
kỉnh tế/khu ng ngh cao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu knh tế
Khu công nghệ cao
10
4. Ngành, ngh kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT Tên ngành Mã ngành
Nnh, nghkinh doanh chính (đánh
du X để chọn một trong c ngành,
ngh đã khai)
5. Chủ shữu:
ên chủ s hữu (ghi bằng chin hoa)
1
: ………………….
Mã s đăng kinh doanh/ số thuế/số Quyết định thành lập: .
Ny cp:.. /…. /. i cấp:……………………..………..
Địa chỉ trụ sở chính:……………………………...
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/tn: ……….
Xã/Pờng/hị trấn:…………………………………...
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh:……………….
ỉnh/hành phố:…………………………..
Quốc gia:………………………………………………….
Điện thoại (nếu có):…………..Fax (nếu):……………………..
Email (nếu ):………….Website(nếu có):………………
6. Mô hình tổ chc công ty:
Hội đng thành viên, Giám đốc hocng Giám đc
Ch tịch công ty, Giám đc hocổng Giám đốc
7. Vốn điều lệ:
Vốn điu l(bằng số; VNĐ):……………………….
Vốn điu l(bằng chữ; VNĐ):……………..
8. Nguồn vốn điều lệ:
Loại ngun vốn
S tiền (bng số; VNĐ giá tr tương
đương theo đơn vị tiền ớc ngi, nếu )
lệ (%)
Vốn ngn sách nhà nước
Vốn tư nhn
Vốn nước ngoài
1
rường hợp chuyển đổi công ty nhà nước tnh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thì ghi như sau: “ên chủ sở hữu: Nhà nuức (tên cơ quan đại diện chủ
sở hữu)”. Các thông tin kê khai tại mục này là thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu.
- rường hợp chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên, tên chủ sở hữu là tên công ty mẹ.
11
Vốn kc
2
:
100
ổng cng
9. Tài sản góp vốn:
TT Tài sản p vốn
Giá trị vốn của tùng tài sn
trong vốn điều l(bằng s,
V)
T lệ
(%)
1 Đng Việt Nam
2
Ngoại t tự do chuyn đổi
(ghi
loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng
mỗi loại ngoại tệ)
3 Vàng
4 Quyền sử dụng đất
5 Quyền shữu trí tu
6
Các tài sn khác (ghi rõ loại i sản,
s lượng và g tr n lại của mỗ
i
loại i sản, thể lập tnh danh
mục rng kèm theo h đăng k
ý
doanh nghiệp)
ổng s
10. Người đi diện theo pp luật:
H tên (ghi bng chin hoa): …………..Giới tính: ……
Chc danh: ………………………………………..
Sinh ngày: ../ /…. Dn tộc:…. Quốc tch:…………….
Loại giy tờ pp lý của cá nhn:
Chứng minh nhn dn Căn ớc ng dn
Hchiếu Loại khác (ghi ):
S giy t pp lý của cá nn:
Ny cp:…././ Nơi cấp: .. Ngày hết hạn (nếu có):…
Địa chỉ thường trú:
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/tn: ………………
2
Doanh nghiệp khai tại phần này, ghi “Vốn nhà nước” trong trường hợp ng ty được chuyển đổi
t công ty nhà nước hoc “Vốn của công ty mẹ” trong trường hợp công ty được chuyển đổi từ công ty
con chưa chuyển đổi.
12
Xã/Phường/h trấn: ………………………………….
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh:…………….…
ỉnh/hành phố:………………………………………
Quốc gia:………………………………………….…
Địa chỉ liên lạc: ……………………………….
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………..…..
Xã/Phường/h trn:…………………………………………
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh:……………….
Tnh/Thành ph: …………………….………
Quốc gia: ………………………………………
Điện thoại (nếu có): ……………..Email (nếu):……
11. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các ch tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Tng tin v Giám đc/Tng giám đốc (nếu có):………….…..
H và n Giám đc/Tng giám đốc: ………………….…...
Đin thoi: ……………………………….
2
Tng tin v Kế toán trưởng/Ph trách kế tn (nếu ):…………....
H và n Kế toán tng/Ph trách kế toán: …………....
Đin thoại:……………………………….
3
Đa ch nhn thông báo thuế (ch kê khai nếu địa ch nhn tng o thuế
khác địa ch tr s chính):
S n, ngách, hẻm, ngõ, đưng ph/t/xóm/p/thôn: …………
Xã/Phưng/Th trn:…………………………………………….
Qun/Huyn/Th xã/Thành ph thuc tnh:…………….
Tnh/Thành ph:……………………………..
Đin thoi (nếu ): ..Fax (nếu có):…………...
Email (nếu có):………………………………………
4
Hình thc hch toán (Đánh dấu X vào mt trong hai ô "Hch toán độc lập
hoc "Hch toán ph thuc Trưng hp ch chn ô "Hạch toán độc lp” mà
thuộc đối tượng phi lp và gi báo cáo i chính hp nht cho cơ quan
thm quyn theo quy định ttích chn thêm ô "Có o cáo i chính hp
nht):
Hch tn độc lp báo cáo i cnh hp nhất
Hch tn ph thuộc
5 Năm tài cnh:
13
Áp dng t ngày../… đến ngày/…...
3
(ghi ngày, tháng bt đầu kết thúc nn độ kế toán)
6 Tng s lao đng (d kiến):
7
Hoạt động theo d án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có Kng
12. Thông tin về công ty được chuyn đi:
Tên công ty (ghi bằng chữ in hoa):………………………..
Mã s thuế: ………………………………………………….
S giấy chng nhn đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập/giấy tờ có giá tr
pháp tương đương (chkhai nêu không có mã số thuế):…………………..
Ngày cấp /…. /. i cp:…………………………..
ờng hợp h sơ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng
kinh doanh ng bố nội dung đăng ký doanh nghiệp tn Cổng thông tin quc gia v
đăng doanh nghiệp.
ôi cam kết:
- Là người đầy đ quyn nghĩa vụ thực hiện thtục đăng doanh
nghiệp theo quy định của pp luật và Điều lệ công ty;
- rụ sở chính công ty thuộc quyền s hữu/quyền sử dụng hp pp của công
ty và đuợc sử dụng đúng mục đích theo quy đnh ca pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực
của ni dung đăng ký doanh nghiệp trên./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẶT
CA DOANH NGHIỆP
( và ghi họ n
)4
3
rường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- rường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác m dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên
độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- ổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoc 4 qliên
tiếp.
4
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển đổi ký trực tiếp vào phần
này.
14
2. Chuyển đổi công ty con ca chuyển đi tnh ng ty TNHH MTV
2.1. Trình tự thực hin
Công ty con chưa chuyển đổi xy dựng Đ án chuyển đổi; Điều lệ của công ty
trách nhim hữu hạn một thành viên trình Hội đng thành viên hoc Ch tịch công ty
của công ty mxem xét, phê duyệt.
n sở đề xuất của công ty con chưa chuyển đổi, Hội đng thành viên
hoc Chtch công ty ca ng ty mẹ ban hành Quyết đnh chuyển đổi.
Sau khi Hi đng thành viên hoc Ch tịch công ty của công ty mẹ ban hành
Quyết định chuyn đổi, công ty con chưa chuyn đi nộp h trực tuyến tn Hệ
thng tng tin giải quyết th tục nh chính của tỉnh, địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoc trực tiếp hoc qua dịch vụ u chính ng
ích đến rung tm Phục vnh chính công tỉnh (Quầy Kế hoạch Đu ), địa
chỉ: s12C, đường Hng i Hiếu, Phưng 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh
Long.
Phòng Đăng ký kinh doanh - S Kế hoạch Đầu tư tnh Vĩnh Long tch
nhiệm xem xét nh hợp lệ của h đăng ký doanh nghiệp và cấp Giấy chứng nhận
đãng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp, cp nht thông tin trong Cơ sdữ liu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp. òng hợp h sơ chưa hợp l, Png Đăng kinh
doanh - Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Vĩnh Long trách nhim thông o bằng văn
bn nội dung cần sửa đi, bổ sung cho ng ty con chưa chuyn đổi. rường hợp từ
chối cấp Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp thì phi thông o bằng văn bản
cho công ty con ca chuyển đổi và nêu lý do.
2.2. ch thức thực hiện: rực tuyến hoc qua dịch vụ bưu cnh ng ích
hoc trực tiếp.
2.3. Thành phần, số ợng hồ
a) Thành phn h sơ
- Giy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu quy định tại Phlục II ban
hành kèm theo Nghị đnh s 89/2024/NĐ-CP ny 16/7/2024 ca Chính phủ).
- Quyết định chuyển đổi.
- Điu lệ của công ty tch nhiệm hu hn một thành viên theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp.
- Bn sao c giấy t sau đy:
+ Giấy tờ pháp lý của nhn nời đại diện theo pháp luật của công ty trách
nhiệm hữu hạn một tnh viên quy đnh ti Quyết đnh chuyển đi;
+ Giấy tờ pp lý của nhn đối với nời đại diện phần vốn ca công ty mẹ
ti công ty trách nhiệm hữu hạn mt thành viên quy định ti Quyết đnh chuyển đổi;
+ Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoc các giấy tờ g trpháp lý
tương đương; giy chứng nhận đăng ký thuế củang ty con chưa chuyn đổi.
15
b) Số lượng hsơ: 01 bộ h.
2.4. Thời hạn giải quyết
rong thi hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
Phòng Đăng kinh doanh - S Kế hoạch Đầu tỉnh Vĩnh Long có tch nhiệm
xem t nh hợp lệ của h đăng ký doanh nghiệp và cp Giy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp, cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
v đăng doanh nghiệp.
2.5. quan giải quyết thủ tục nh chính: Phòng Đăng kinh doanh -
S Kế hoạch Đu tư tnh Vĩnh Long.
2.6. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: ổ chức, nhn.
2.7. Kết quthực hiện thtc hành chính: Giy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp cho doanh nghip.
2.8. Phí, Lệ p
- L phí: 50.000 đng/lần (hông số 47/2019/-BTCny 05/8/2019 của
Bài chính).
- Miễn lệ pđi vi trường hợp đăng ký qua mạng đin tử (hông số
47/2019/TT-BTCny 05/8/2019 của Bài cnh).
- Người nộp h sơ đăng doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại
thi điểm nộp h đăng doanh nghip. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp có thể
được nộp trực tiếp tại rung tm Phục vụ hành chính ng tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ:
S 12C đường Hoàng hái Hiếu, png 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long)
hoc chuyển o i khoản ca Phòng Đăng ký kinh doanh hoc sử dng dịch vụ
thanh toán đin t. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hn tr cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp kng đưc cấp đăng doanh nghip.
2.9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai
Mu (Giy đnghđăng doanh nghip công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành vn) quy đnh tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ- CP
ngày 16/7/2024 ca Chính ph về chuyển đổi ng ty nhà nước đưc thành lập
hot động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty tch nhiệm hũư hn mt
thành vn tổ chức hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Kng có. Do đc đù chỉ áp dng đối vi công ty nhà nước chưa chuyn đổi
thành ng ty TNHH MTV theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
2.11. Căn cứ pháp
- Luật Doanh nghiệp ny 17/06/2020;
- Luật Quản , sử dụng vốn nhà c đầu vào sản xuất, kinh doanh ti
doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
16
- Nghđịnh số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi
công ty nc được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tchức và hoạt động theo quy
đnh tại Luật Doanh nghip.
- hông s 47/2019/-BC ngày 05/8/2019 ca Bộ ài cnh quy đnh
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sdụng phí cung cấp tng tin doanh nghiệp, l
phí đăng doanh nghiệp.
17
Phụ lc II
(Ban nhm theo Ngh định số 89/2024/- CP ngày 16/7/2024 của Cnh phủ)
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
, ny ... tng ... m ....
GIẤY Đ NGHĐĂNG DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TCH NHIỆM HỮU HN MT TNH VN
Kính gửi: Png Đăng ký kinh doanh tnh, thành ph……
ôi là (ghi h tên bằng chữ in hoa):…………………..
Đăngng ty trách nhiệm hữu hạn mt tnh viên doi là nguôi đại diện
theo pháp luật với c nội dung sau:
1. nh trng thành lập (Đánh dấu X o ô thích hợp):
đng theo quy định ti Luật Doanh nghiên nhà ớc.
và hoạt đng theo quy đnh tại Lut Doanh nghiêp nhà ớc.
2. Tên ng ty:
ên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):………………
ên công ty viết bằng tiếng ớc ngoài (nếu có):……………..…….
ên công ty viết tắt (nếu có):………………………………….
3. Đa chtr sở chính:
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/tn: ………………
Xã/Phường/h trấn:……………………………………………...
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh:……………….
ỉnh/hành phố:……………………………….
Điện thoại:…………. Fax (nếu ): …………………
Email (nếu ): …………….Website (nếu có):…………...….
- Doanh nghiệp nằm trong ánh dấu X o ô vuông ơng ứng nếu doanh
nghiệp đăng ký đa chỉ trsở cnh nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu
knh tế/khu ng nghệ cao):
Khu chế xuất
Khu kinh tế
18
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT Tên ngành ngành Ngành, ngh kinh doanh chính ánh dấu
X để chn mt trong các ngành, ngh đã
kê khai)
5. Ch sở hữu:
Tên chsở hữu (ghi bằng chin hoa)
5
: …………….
Mã s đăng kinh doanh/ số thuế/số Quyết định thành lập: …….
Ny cp:.. /. /…. i cấp:………………..……..
Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………...
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/tn: ……….
Xã/Phường/h trấn:………………………………………...
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh:……………….
ỉnh/hành phố:………………………………..
Quốc gia:…………………………….
Điện thoại (nếu có):…………..…Fax (nếu):…………………..
Email (nếu ):………….Website(nếu ):……
6. Mô hình tổ chức công ty:
Hội đng thành viên, Giám đốc hocng Giám đc
Ch tịch công ty, Giám đc hocổng Giám đốc
7. Vn điu lệ:
Vốn điu l(bằng số; V):…………………………….
Vốn điu l(bằng chữ; V):………………………..
8. Nguồn vốn điều lệ:
Loi ngun vn S tin (bng số; V và gtrị
tương đương theo đơn vị tin
nưc ngoài, nếu có)
T l (%)
Vn ngn sách nc
Vn tư nhn
Vn nước ngoài
Vn khác6: 100
5
rường hợp chuyển đổi công ty nhà nước tnh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thì ghi như sau: “ên chủ sở hữu: Nhà nuức (tên cơ quan đại diện chủ
sở hữu)”. Các thông tin kê khai tại mục này là thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu.
- rường hợp chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty trách nhim hữu hạn một thành
viên, tên chủ sở hữu là tên công ty mẹ.
19
Tng cng
9. Tài sản góp vốn:
TT Tài sn góp vn Giá tr vn ca tùng tài sn
trong vn điều l (bng s,
VNĐ)
T l
(%)
1 Đng Vit Nam
Ngoi t t do chuyn
đi (ghi rõ loi ngoi t,
s tiền được góp bng
mi loi ngoi t)
2 Vàng
3 Quyn s dng đất
4 Quyn s hu trí tu
5 Các i sn kc (ghi rõ
loi tài sn, s lưng và
giá tr còn li ca mi
loi tài sn, có th lp
thành danh mc riêng
kèm theo h sơ đăng
doanh nghip)
6 Tng s
10. Người đi diện theo pp luật:
H tên (ghi bằng chữ in hoa): …………..Giới nh: ……
Chc danh: …………………………………………………..
Sinh ngày: ../… /…. Dn tộc:……. Quốc tch:…………….
Loại giấy tpháp lý của nhn:
(ghi ):……
S giy t pp lý của cá nhn:
Ny cp:./…./… Nơi cấp: ……….. Ngày hết hạn (nếu ):…
Địa chỉ thường trú:
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/tn: ………………
Xã/Phường/h trấn: ……………………………….
6
Doanh nghiệp kê khai tại phần này, ghi “Vốn nhà nước” trong trường hợp công ty được chuyển đổi
từ công ty nhà nước hoc “Vốn của công ty mẹ” trong trường hợp công ty được chuyển đổi từ công ty
con chưa chuyển đổi.
20
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh:…………….
ỉnh/hành phố:………………………………
Quốc gia:………………………….……
Địa chỉ liên lạc: ……………………………….
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đưòng ph/tổ/xóm/ấp/tn: ……..…..
Xã/Phường/h trấn:………………………………………
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh:……………….
ỉnh/hành phố: ……………….………
Quốc gia: ………………………………………
Điện thoại (nếu có): ……………..Email (nếu có):………………
11. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các ch tu thông tin đăng ký thuế
1
Tng tin v Giám đc/Tng giám đốc (nếu có):………..
H và n Giám đốc/Tổng giám đốc: …………………….…..
Đin thoi: …………………………………….
2
Tng tin v Kế /Ph trách kế toán (nếu ):................
H và n Kế toán trưởng/Ph trách kế tn: ......
Đin thoi:…………………………… ……………….
3
Đa ch nhn thông o thuế (ch khai nếu đa ch nhn thông báo
thuế khác địa ch tr s chính):
S n, ngách, hẻm, ngõ, đường ph/t/xóm/ấp/thôn:…………
Xã/Phưng/Th trn:…………………………….
Qun/Huyn/Th xã/Thành ph thuc tnh:……… ………
Tnh/Thành phố: …………….……..
Đin thoi (nếu có):………..Fax (nếu có):……
Email (nếu có):…………………… ……………………….
4
Hình thc hch toán (Đánh du X vào mt trong hai ô "Hch toán
đc lập hoặc "Hch tn ph thuộc Trường hp tích chn ô "Hch
toán độc lập thuộc đối tượng phi lp và gi báo cáo tài chính
hp nhất cho cơ quan cơ thẩm quyn theo quy định thì tích chn thêm
ô "Có báo cáo tài chính hp nht):
Hch toán độc lp Có báo o tài chính hp nht
Hch toán ph thuc
5
Năm tài chính:
Áp dng t ny…../…… đến ngày …/…...
7
7
rường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- rường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác m dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên
độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
21
(ghi ngày, tháng bt đầu và kết thúc niên độ kế tn)
6 Tng s lao đng (d kiến):
7
Hot động theo d án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có Kng
12. Thông tin về công ty được chuyển đi:
ên công ty (ghi bằng chin hoa):………………………..
Mã s thuế: ………………………………………………….
S giấy chng nhn đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập/giấy tờ có giá tr
pháp tương đương (chkhai nêu không có mã s thuế):……..
Ny cp… /. /…. i cấp:………………………..
ờng hợp h sơ đăng ký doanh nghip hợp lệ, đề nghQuý Phòng đăng
kinh doanh ng bố ni dung đăng ký doanh nghiệp trên Cng thông tin quốc gia về
đăng doanh nghiệp.
ôi cam kết:
- Là người đầy đ quyn nga vụ thực hin thtục đăng ký doanh
nghiệp theo quy định của pp luật và Điều lệ công ty;
- rụ sở chính công ty thuộc quyền sở hữu/quyền sdụng hợp pháp ca công
ty và đuợc sử dụng đúng mục đích theo quy đnh ca pháp luật;
- Chịu trách nhiệm tc pháp lut vnh hợp pháp, chính xác và trung thực
của ni dung đăng ký doanh nghiệp trên./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẶT
CA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ n)
8
- ổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoc 4 quý liên
tiếp.
8
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết đnh chuyển đổi ký trực tiếp vào phần
này.
22
3. Đăng ký li chi nhánh, n phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
công ty nhàớc và ng ty con ca chuyển đổi
3.1. Trình tự thực hin
ờng hợp công ty nớc, công ty con chưa chuyn đi chi nnh,n
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hn một thành viên
sau chuyển đổi có trách nhiệm đăng lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh theo quy định ti Ngh định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của
Chính ph.
K từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, ng ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên gi h sơ đăng lại chi nhánh, n png đại diện,
đa điểm kinh doanh, nộp h sơ trc tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh, đa ch: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoc trực tiếp hoc
qua dch vụu chínhng ích đến rung tm Phục v hành chính công tỉnh (Quy
Kế hoạch và Đu ), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng hái Hiếu, Phưng 1, thành phố
Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Phòng Đăng ký kinh doanh - S Kế hoạch Đầu tư tnh Vĩnh Long có tch
nhiệm xem xét nh hợp lệ của h cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi
nhánh, n phòng đại din, cập nhật thông tin về địa điểm kinh doanh trong sở d
liệu quốc gia vđăng doanh nghiệp.rường hợp doanh nghiệp nhu cầu, Png
Đăng kinh doanh - Sở Kế hoch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đa điểm kinh doanh cho doanh nghip. ờng hợp từ chối cấp Giấy chứng
nhn đăng hoạt đng chi nhánh,n phòng đại diện, Png Đăng kinh doanh -
S Kế hoạch và Đầu tỉnhnh Long có trách nhiệm thông báo bằng n bản cho
doanh nghiệp nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện: rực tuyến hoc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoc trực tiếp.
3.3. Thành phần, số lượng h
a) hành phần h
- hông báo về việc đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh do người đại diện theo pp luật của công ty trách nhiệm hữư hạn một thành
viên (theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành m theo Ngh định s
89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ).
- Quyết định chuyển đổi, trong đó bao gm thông tin về chi nhanh, văn phòng
đi diện, địa điểm kinh doanh đưc đăng ký lại theo quy định tại Nghị định s
89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ.
- Bn sao c giấy t sau đy:
+ Giy tờ pp lý của cá nhn nời đứng đu chi nnh, văn phòng đi din,
đa điểm kinh doanh của công ty trách nhiệm hu hn mt thành viên;
+ Giấy chứng nhn đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đi diện, địa
điểm kinh doanh của công ty nhà ớc, ng ty con chưa chuyển đổi hoc c giấy
t có giá trpháp tương đương.
23
ờng hợp ni dung đăng hoạt đng chi nnh, n phòng đi đn, địa
đim kinh doanh đã được ghi nhận tn giấy chúng nhận đăng ký kinh doanh của
công ty nhà c, công ty con chưa chuyển đổi hoc c giy t gtrị pháp lý
tương đương, doanh nghiệp nộp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của ng ty
nhà c, ng ty con ca chuyển đổi hoc các giấy t giá tr pháp ong
đương thay cho loại giấy tờy;
+ Giấy chứng nhận đăng thuế ca chi nhánh, văn phòng đại diện của công
ty nhà ớc, công ty con chưa chuyển đổi.
b) Số ợng hsơ: 01 bhsơ.
3.4. Thi hn giải quyết
rong thi hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đh sơ theo quy định,
Phòng Đăng kinh doanh - S Kế hoạch Đầu tỉnh Vĩnh Long có tch nhiệm
xem xét tính hp lệ của h và cấp Giấy chứng nhn đăng ký hoạt đng chi nhánh,
văn phòng đại diện, cập nht thông tin vđịa điểm kinh doanh trong sở dữ liu
quc gia v đăng doanh nghip. rưòng họp doanh nghip có nhu cầu, Phòng
Đăng kinh doanh - Sở Kế hoch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đa điểm kinh doanh cho doanh nghiệp. ng họp từ chối cấp Giy chứng
nhn đăng hoạt đng chi nhánh,n phòng đại diện, Png Đăng kinh doanh -
S Kế hoạch và Đầu tỉnhnh Long có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho
doanh nghiệp nêu rõ lý do.
3.5. Cơ quan giải quyết thủ tục nh chính: Png Đăng kinh doanh -
S Kế hoạch Đu tư tnh Vĩnh Long.
3.6. Đi tượng thực hiện thtục hành cnh: chức, nhn.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tc hành cnh: Giấy chứng nhn đăng hoạt
đng chi nhánh, văn png đại din.
3.8. Phí, Lệ phí
- Lệ phí: 50.000 đng/lần (ng s 47/2019/-BTC ngày 05/8/2019 của
Bài chính).
- Min lệ p đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử (hông số
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bài cnh).
- Người nộp h sơ đăng doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghip tại
thi điểm nộp h đăng doanh nghip. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp có thể
được nộp trực tiếp tại rung tm Phục vụ hành chính ng tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ:
S 12C đường Hoàng hái Hiếu, png 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long)
hoc chuyển vào i khoản của Phòng Đăng ký kinh doanh hoc sử dụng dịch v
thanh toán đin t. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hn tr cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp kng đưc cấp đăng doanh nghip.
3.9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai
Mu Giấy đ nghđăng doanh nghip công ty trách nhiệm hữu hạn mt
thành vn quy đnh tại Phlục IV bannh kèm theo Nghị định s89/2024/NĐ-CP
ngày 16/7/2024 ca Chính ph về chuyển đổi ng ty nhà nước đưc thành lập
24
hot động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hn một
thành vn tổ chức hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
3.10. u cu, điu kin thực hiện
Không . Do đc đù chỉ áp dụng đối với công ty nhà nưc chưa chuyn đi
thành ng ty TNHH MTV theo quy định ti Luật Doanh nghip.
3.11. Căn cứ pháp
- Luật Doanh nghiệp ny 17/06/2020;
- Luật Quản , sử dụng vốn nhà c đầu vào sản xuất, kinh doanh ti
doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghđịnh số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ v chuyển đi
công ty nc được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tchức và hoạt động theo quy
đnh tại Luật Doanh nghip.
- hông s 47/2019/-BC ngày 05/8/2019 ca Bộ ài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sdụng phí cung cấp tng tin doanh nghiệp, l
phí đăng doanh nghiệp.
25
Phụ lục IV
(Ban nh kèm theo Nghị đnh số 89/2024/NĐ- CP ny 16/7/2024 ca Chính ph)
TÊN DOANH NGHIỆP
9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: ……….. , ny .... tháng .năm ..
THÔNG O
V việc đăng lại chi nhánh/văn png đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Png Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành ph…..
ên doanh nghiệp (ghi bằng chin hoa):…………….….
Mã s doanh nghip/Mã sthuế: ………………..
Đăng ký lại chi nhánh/văn phòng đại diện/Tng báo lập địa điểm kinh
doanh vi c ni dung sau:
1. n chi nhánh/văn phòng đại diện/đa điểm kinh doanh:
ên chi nhánh/văn phòng đại din/đa điểm kinh doanh viết bng tiếng Vit
(ghi bng chữ in hoa):……………………………………………………..
ên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):……………………………………………
ên chi nhánh/văn phòng đi diện/địa điểm kinh doanh viết tt (nếu):
……………………………………………………
2. Đa chỉ chi nnh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/tn: ………….....
Xã/Phường/h trn:………………………………... .
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh:…………………..
ỉnh/hành phố:…………………………
Điện thoại (nếu có):………..Fax (nếu có):………………
Email (nếu ):………… Website (nếu có):…………………….
- Chi nhánh/Văn png đại diện/Địa điểm kinh doanh nm trong ánh dấu X
vào ô vuông tương ng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ tr sở ca chi nhánh/văn
phòng đại dỉện/địa điếm kinh doanh nằm trong khu ng nghiệp/khu chế xuất/khu
kinh tế/khu ng ngh cao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
9
ên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau chuyển đổi.
26
3. Ngành, nghkinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (chỉ khai đoi vi chi nhánh, địa điếm kinh
doanh).
TT n ngành Mã nnh
Nnh, ngh kinh doanh chính (đánh
du X để chọn một trong các nnh,
nghề đã khai)
b) Nội dung hoạt động (ch khai đi với văn phòng đi diện):
4. Ni đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại dinịa điểm kinh doanh:
H và n (ghi bằng chữ in hoa): ……Giới tính: ……
Sinh ngày:.. //…. Dn tộc:…. Quốc tch: …….
Loại giấy tpháp lý của nhn:
Chứng minh nhn dn Căn ớc công dn
Hchiếu Loại khác (ghi rõ):…….
S giy t pp lý của cá nhn:
Ny cp: /. /. Nơi cấp:……….. Ngày hết hạn (nếu ):…..
Địa chỉ thường trú:………………………………..
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/m/ấp/thôn: …………....
Xã/Phường/h trấn:………………………………………..
Quận/Huyện/hxã/hành phố thuc tỉnh:…………………....
ỉnh/hành phố:………………………….
Quốc gia:…………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:…………………………………..
S nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/tn: ……
Xã/Phường/h trấn:…………………………………….….
Quận/Huyn/hị xã/hành phố thuc tỉnh: ………..
ỉnh/hành phố:…………………………
Quốc gia: ……………………………………..
Điện thoại (nếu có):..…. Email (nếu ):……………….
5. Chi nhánh chủ quản (chkê khai đối với tờng hợp đăng ký lại địa đim
kinh doanh trực thuộc chi nhánh)
Tên chi nhánh:……………………………..
Địa chỉ chi nhánh: …………………………..
Mã s chi nnh/số thuế của chi nhánh: ……………….
S Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hp không có mã
s chi nhánh/mã s thuế của chi nhánh): …… Ny cp ..../ /. Nơi
cấp:…………………………………….
27
6. Đ nghcấp Giấy chng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (ch kê khai
đối với trưng hp đăng ký lại địa điếm kinh doanh, doanh nghip đánh dấu X vào
một trong hai ô sau):
Giy chng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin ca tất cả
đa điểm kinh doanh.
Giy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng
đa điểm kinh doanh.
7. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu):
H và n Kế tn trưởng/Phtrách kế toán: …………
Điện thoại:…………………………….
2
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chi khai nếu đa ch nhận thông o thuế kc
đa chi chi nhánh/n png đại dina điểm kinh doanh):
S nhà, đường ph/tổ/xóm/ấp/thôn:………………………..
Xã/Phường/htrấn:……………………………….…
Quận/Huyn/hị /hành phố thuộc tnh:……………...
ỉnh/hành phố: ……………………...
Điện thoại (nếu có):…. Fax (nếu có): ………………….
Email (nếu có):…………………………...
3
Hình thc hạch toán ánh du Xvào một trong hai ô Hạch toán độc lập”
hocHạch tn phthuộc Trường hp ch chn ôHạch toán độc lập ”
thuc đối ng phải lp và gửi o cáo tài chính hp nhất cho cơ qu
an
thm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp
nht”):
Hch toán đc lp o cáo tài chính hợp nhất
Hch toán phthuộc
4
Năm tài chính:
Ap dụng tngày …………/…. đến ngày ......./
10
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết tc nn đkế toán)
5 ổng s lao động (dkiến):
6
Hoạt động theo dự án BO/BO/B/BOO, BL, BL, O&M:
Có Không
10
rường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. rường hợp
niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán
ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán ngày cuối cùng cùa quý, tổng thời gian
từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đù 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
28
7
Phương pháp nh thuế GG (chọn 1 trong 4 phương pp):
Khấu trừ
Trc tiếp trên GG
rực tiếp tn doanh s
Kng phải nộp thuế GG
8. Thông tin chi nhánh/văn phòng đại diệna điểm kinh doanh của công
ty nhà nước/ng ty con chưa chuyển đổi
ên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng ch in
hoa):…………………………………………………..
Mã s thuế: ………………………………
S giấy chng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/đa
đim kinh doanh hoc giấy tờ kc có giá trị pháp lý tương đương (chkê khai nếu
kng mã s thuế):………….. Ngày cp…..//..Nơi cấp:………
Doanh nghiệp cam kết:
- rụ s chi nhánh/văn phòng đi diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền s
hu/quyền sdụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo
quy định ca pp luật;
- Hn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut về nh hợp pháp, chính xác,
trung thc của ni dungng báo này.
Nời ký tại hông báo này cam kết người có quyền nga vụ thực hiện
th tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp lut và Điều lệ công ty
NGƯỜI ĐI DIỆN THEO PHÁP
LUT CỦA DOANH NGHIỆP
11
(Ký và ghi họ tên)
11
Ngưi đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển đổi trực tiếp vào
phầny.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1935/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Chuyển đổi công ty Nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1935/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×