• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1935/QĐ-UBND Vĩnh Long 2024 công bố TTHC mới lĩnh vực Chuyển đổi công ty Nhà nước của Sở KHĐT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/10/2024 13:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1935/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Văn Chính
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Chuyển đổi công ty Nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1935/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1935/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1935/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt
động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2295/QĐ-BKHĐT ngày 26/9/2024 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực Chuyển đổi
công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà
nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động
theo quy định tại Luật Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại tờ trình số
3417/TTr-SKHĐT ngày 01/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục (03) thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh vực Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập
và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
1935
/QĐ
-
UBND
Vĩnh Long, ngày
tháng
10
năm 20
2
4
2
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Chánh Văn
phòng UBND tỉnh thực hiện các nhiệm vụ như sau:
- Công khai thủ tục hành chính tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại rung
tm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận h sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xy dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong thời hạn
chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành,
trình Chủ tịch Ủy ban nhn dn tỉnh phê duyệt.
- ổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố
kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư;
hủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhn có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát HC, VPCP;
- C, các PC UBND tỉnh;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- TTPVHCC; Phòng KT-NV;
- Lưu VT, 06.PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
3
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số 1935/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
Lĩnh vực Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
1 2.002665.
H61
Chuyển đổi
công ty nhà
nước thành
công ty
TNHH MTV
do Nhà nước
nắm giữ 100%
vốn điều lệ
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hsơ theo quy
định
Nộp h sơ trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.
gov.vn hoc trực tiếp hoc
qua dịch vụ bưu chính công
ích đến rung tm Phục vụ
hành chính công tỉnh (Quầy
Kế hoạch và Đầu tư), địa chỉ:
số 12C, đường Hoàng hái
Hiếu, Phường 1, thành phố
Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Lệ phí:
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đng/lần
(hông tư số 47/2019/-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện
tử (hông tư số 47/2019/-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
- Luật Doanh nghiệp ngày
17/06/2020;
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp ngày
26/11/2014;
- Nghị định số 89/2024/NĐ-CP
ngày 16/7/2024 của Chính phủ về
chuyển đối công ty nhà nước được
thành lập và hoạt động theo Luật
Doanh nghiệp nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên tố chức và hoạt động theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp;
- hông tư số 47/2019/-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ ài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
4
quản lý và sử dụng p
hí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp.
2 2.002666.
H61
Chuyển đổi
công ty con
chưa chuyển
đổi thành
công ty
TNHH MTV
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
h sơ theo
quy định
Nộp h sơ trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.
gov.vn hoc trực tiếp hoc
qua dịch vụ bưu chính công
ích đến rung tm Phục vụ
hành chính công tỉnh (Quầy
Kế hoạch và Đầu tư), địa chỉ:
số 12C, đường Hoàng hái
Hiếu, Phường 1, thành phố
Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Lệ phí:
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đng/lần
(hông tư số 47/2019/-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện
tử (hông tư số 47/2019/-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
- Luật Doanh nghiệp ngày
17/06/2020;
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp ngày
26/11/2014;
- Nghị định số 89/2024/NĐ-CP
ngày 16/7/2024 của Chính phủ về
chuyển đối công ty nhà nước được
thành lập và hoạt động theo Luật
Doanh nghiệp nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên tố chức và hoạt động theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp;
- hông tư số 47/2019/-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ ài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp.
3 2.002667.
H61
Đăng ký lại
chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của công ty
nhà nước và
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
h sơ theo
quy định
Nộp h sơ trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.
gov.vn hoc trực tiếp hoc
qua dịch vụ bưu chính công
Lệ phí:
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đng/lần
(hông tư số 47/2019/-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
-
Miễn lệ phí đối với trường
- Luật Doanh nghiệp ngày
17/06/2020;
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp ngày
26/11/2014;
-
Nghị định số 89/2024/NĐ
-CP
5
công ty con
chưa chuyển
đổi
ích đến rung tm Phục vụ
hành chính công tỉnh (Quầy
Kế hoạch và Đầu tư), địa chỉ:
số 12C, đường Hoàng hái
Hiếu, Phường 1, thành phố
Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
hợp đăng ký qua mạng điện
tử (hông tư số 47/2019/-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
Tài chính).
ngày 16/7/2024 của Chính phủ về
chuyển đối công ty nhà nước được
thành lập và hoạt động theo Luật
Doanh nghiệp nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên tố chức và hoạt động theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp;
- hông tư số 47/2019/-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ ài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp.
6
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Chuyển đổi công ty nhà nuớc thành công ty TNHH MTV do Nhà nước
nắm giữ 100% vốn điều lệ
1.1. Trình tự thực hiện
Công ty nhà nước xy dựng Đề án chuyển đổi; Điều lệ của công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ trình cơ quan
đại diện chủ sở hữu xem xét, phê duyệt.
rên cơ sở đề xuất của công ty nhà nước, cơ quan đại diện chủ sở hữu ban
hành quyết định chuyển đổi.
Sau khi cơ quan đại diện chủ sở hữu ban hành quyết định chuyên đổi, công ty
nhà nước nộp h sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoc trực tiếp hoc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến rung tm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Kế hoạch và
Đầu tư), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng hái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long,
tỉnh Vĩnh Long.
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách
nhiệm xem xét tính hợp lý của h sơ đăng ký doanh nghiệp và cấp Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp, cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp. rường hợp h sơ chưa hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh
doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm thông báo bằng văn
bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho công ty nhà nước. rường hợp từ chối cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho công ty
nhà nước và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: rực tuyến hoc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoc trực tiếp.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) hành phần hsơ
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ).
- Quyết định chuyển đổi.
- Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
- Bản sao các giấy tờ sau đy:
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhn người đại diện theo pháp luật của công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại quyết định chuyển đổi;
7
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhn đổi với người được giao thực hiện quyền, trách
nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại quyết định
chuyển đổi;
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoc các giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương; giấy chứng nhận đăng ký thuế của công ty nhà nước.
b) Số lượng h sơ: 01 bộ h sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết
rong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm
xem xét tính hợp lệ của hsơ đăng ký doanh nghiệp và cấp Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp, cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp
1.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh -
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: ổ chức, cá nhân.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp cho doanh nghiệp.
1.8. Phí, Lệ phí
- Lệ phí: 50.000 đng/lần (hông tư số 47/2019/-BTCngày 05/8/2019 của
Bộài chính).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử (hông tư số
47/2019/TT-BTCngày 05/8/2019 của Bộ ài chính).
- Người nộp h sơ đăng ký doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại
thời điểm nộp h sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp có thể
được nộp trực tiếp tại rung tm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Số 12C
đường Hoàng hái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) hoc
chuyển vào tài khoản của Phòng Đăng ký kinh doanh hoc sử dụng dịch vụ thanh
toán điện tử. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp
trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu (Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên) quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ- CP
ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và
hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hũư hạn một
thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Không có, do đc đù chỉ áp dụng đối với công ty nhà nước chưa chuyển đổi
thành công ty NHH MV theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
1.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Doanh nghiệp ngày 17/06/2020;
8
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại
doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi
công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp.
- hông tư số 47/2019/-BC ngày 05/8/2019 của Bộ ài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
9
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ- CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ... tháng ... năm ....
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):…………………………………..
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là nguôi đại
diện theo pháp luật với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (Đánh dấu X vào ô thích hợp):
hành lập trên cơ sở chuyển đổi từ công ty nhà nước thành lập và hoạt động
theo quy định tại Luật Doanh nghiên nhà nước.
hành lập trên cơ sở chuyển đổi từ công ty con chưa chuyển đổi thành lập
và hoạt động theo quy định tại Lut Doanh nghiêp nhà nước.
2. Tên công ty:
ên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):…………………
ên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):…………………..…….
ên công ty viết tắt (nếu có):……………………………………………….
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………
Xã/Phường/hị trấn:……………………………………………………...
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:…………………………….
ỉnh/hành phố:……………………………………………………….
Điện thoại:……………. Fax (nếu có): ……………………………………
Email (nếu có): …………………….Website (nếu có):…………...….
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh
nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghỉệp/khu chế xuất/khu
kỉnh tế/khu công nghệ cao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu knh tế
Khu công nghệ cao
10
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT Tên ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh
dấu X để chọn một trong các ngành,
nghề đã kê khai)
5. Chủ sở hữu:
ên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa)
1
: ……………………………….
Mã số đăng ký kinh doanh/Mã số thuế/số Quyết định thành lập: ……….
Ngày cấp:.. /…. /…. Nơi cấp:………………………..………..
Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………...
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………….
Xã/Phường/hị trấn:………………………………………………...
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:………………………….
ỉnh/hành phố:……………………………………………………..
Quốc gia:…………………………………………………………….
Điện thoại (nếu có):…………..…Fax (nếu có):………………………..
Email (nếu có):…………….Website(nếu có):…………………………
6. Mô hình tổ chức công ty:
Hội đng thành viên, Giám đốc hocổng Giám đốc □
Chủ tịch công ty, Giám đốc hocổng Giám đốc □
7. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):………………………………………….
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):……………………………………..
8. Nguồn vốn điều lệ:
Loại ngun vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
ỷ lệ (%)
Vốn ngn sách nhà nước
Vốn tư nhn
Vốn nước ngoài
1
rường hợp chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thì ghi như sau: “ên chủ sở hữu: Nhà nuức (tên cơ quan đại diện chủ
sở hữu)”. Các thông tin kê khai tại mục này là thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu.
- rường hợp chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên, tên chủ sở hữu là tên công ty mẹ.
11
Vốn khác
2
:
100
ổng cộng
9. Tài sản góp vốn:
TT Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của tùng tài sản
trong vốn điều lệ (bằng số,
VNĐ)
Tỷ lệ
(%)
1 Đng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
(ghi rõ
loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng
mỗi loại ngoại tệ)
3 Vàng
4 Quyền sử dụng đất
5 Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản,
số lượng và giá trị còn lại của mỗ
i
loại tài sản, có thể lập thành danh
mục riêng kèm theo hồ sơ đăng k
ý
doanh nghiệp)
ổng số
10. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………..Giới tính: …………
Chức danh: …………………………………………………………..
Sinh ngày: ../… /…. Dn tộc:……. Quốc tịch:…………….
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhn:
Chứng minh nhn dn Căn cước công dn
Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày cấp:…./…./…… Nơi cấp: ……….. Ngày hết hạn (nếu có):……
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………
2
Doanh nghiệp kê khai tại phần này, ghi “Vốn nhà nước” trong trường hợp công ty được chuyển đổi
từ công ty nhà nước hoc “Vốn của công ty mẹ” trong trường hợp công ty được chuyển đổi từ công ty
con chưa chuyển đổi.
12
Xã/Phường/hị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:……………………….…
ỉnh/hành phố:………………………………………………………
Quốc gia:………………………………………………….…………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………….
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………..…..
Xã/Phường/hị trấn:…………………………………………………
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:………………………….
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………….…………
Quốc gia: …………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………..Email (nếu có):……………………
11. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):……………….……..
Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………….….…..
Điện thoại: ………………………………………………………….
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):……………....
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………....
Điện thoại:…………………………………………………………….
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………
Xã/Phường/Thị trấn:…………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:…………………………….
Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………….….
Điện thoại (nếu có): …………..Fax (nếu có):…………………………..….
Email (nếu có):………………………………………………………………
4
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô "Hạch toán độc lập”
hoặc "Hạch toán phụ thuộc Trường hợp tích chọn ô "Hạch toán độc lập” mà
thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan cơ
thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô "Có báo cáo tài chính hợp
nhất):
Hạch toán độc lập □ Có báo cáo tài chính họp nhất □
Hạch toán phụ thuộc □
5 Năm tài chính:
13
Áp dụng từ ngày…../…… đến ngày ……/…...
3
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6 Tổng số lao động (dự kiến):
7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có □ Không □
12. Thông tin về công ty được chuyển đổi:
Tên công ty (ghi bằng chữ in hoa):……………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………….
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương (chỉ kê khai nêu không có mã số thuế):…………………..
Ngày cấp… /…. /…. Nơi cấp:……………………………………..
rường hợp h sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng ký
kinh doanh công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
ôi cam kết:
- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- rụ sở chính công ty thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công
ty và đuợc sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực
của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẶT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên
)4
3
rường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- rường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên
độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- ổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoc 4 quý liên
tiếp.
4
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển đổi ký trực tiếp vào phần
này.
14
2. Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV
2.1. Trình tự thực hiện
Công ty con chưa chuyển đổi xy dựng Đề án chuyển đổi; Điều lệ của công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình Hội đng thành viên hoc Chủ tịch công ty
của công ty mẹ xem xét, phê duyệt.
rên cơ sở đề xuất của công ty con chưa chuyển đổi, Hội đng thành viên
hoc Chủ tịch công ty của công ty mẹ ban hành Quyết định chuyển đổi.
Sau khi Hội đng thành viên hoc Chủ tịch công ty của công ty mẹ ban hành
Quyết định chuyển đổi, công ty con chưa chuyển đổi nộp h sơ trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoc trực tiếp hoc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến rung tm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Kế hoạch và Đầu tư), địa
chỉ: số 12C, đường Hoàng hái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh
Long.
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách
nhiệm xem xét tính hợp lệ của h sơ đăng ký doanh nghiệp và cấp Giấy chứng nhận
đãng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp, cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp. rưòng hợp h sơ chưa hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh
doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm thông báo bằng văn
bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho công ty con chưa chuyển đổi. rường hợp từ
chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản
cho công ty con chưa chuyển đổi và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: rực tuyến hoc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoc trực tiếp.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần h sơ
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ).
- Quyết định chuyển đổi.
- Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp.
- Bản sao các giấy tờ sau đy:
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhn người đại diện theo pháp luật của công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Quyết định chuyển đổi;
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhn đối với người đại diện phần vốn của công ty mẹ
tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Quyết định chuyển đổi;
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoc các giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương; giấy chứng nhận đăng ký thuế của công ty con chưa chuyển đổi.
15
b) Số lượng hsơ: 01 bộ hsơ.
2.4. Thời hạn giải quyết
rong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm
xem xét tính hợp lệ của hsơ đăng ký doanh nghiệp và cấp Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp, cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp.
2.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh -
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: ổ chức, cá nhn.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp cho doanh nghiệp.
2.8. Phí, Lệ phí
- Lệ phí: 50.000 đng/lần (hông tư số 47/2019/-BTCngày 05/8/2019 của
Bộài chính).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử (hông tư số
47/2019/TT-BTCngày 05/8/2019 của Bộ ài chính).
- Người nộp h sơ đăng ký doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại
thời điểm nộp h sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp có thể
được nộp trực tiếp tại rung tm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ:
Số 12C đường Hoàng hái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long)
hoc chuyển vào tài khoản của Phòng Đăng ký kinh doanh hoc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu (Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên) quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ- CP
ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và
hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hũư hạn một
thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Không có. Do đc đù chỉ áp dụng đối với công ty nhà nước chưa chuyển đổi
thành công ty TNHH MTV theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
2.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Doanh nghiệp ngày 17/06/2020;
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại
doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
16
- Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi
công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp.
- hông tư số 47/2019/-BC ngày 05/8/2019 của Bộ ài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
17
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ- CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ... tháng ... năm ....
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……………
ôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):…………………………………..
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là nguôi đại diện
theo pháp luật với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (Đánh dấu X vào ô thích hợp):
động theo quy định tại Luật Doanh nghiên nhà nước.
và hoạt động theo quy định tại Lut Doanh nghiêp nhà nước.
2. Tên công ty:
ên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):…………………
ên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):…………………..…….
ên công ty viết tắt (nếu có):……………………………………………….
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………
Xã/Phường/hị trấn:……………………………………………………...
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:…………………………….
ỉnh/hành phố:……………………………………………………….
Điện thoại:……………. Fax (nếu có): ……………………………………
Email (nếu có): …………………….Website (nếu có):…………...….
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh
nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu
kỉnh tế/khu công nghệ cao):
Khu chế xuất
Khu kinh tế
18
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu
X để chọn một trong các ngành, nghề đã
kê khai)
5. Chủ sở hữu:
Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa)
5
: ……………………………….
Mã số đăng ký kinh doanh/Mã số thuế/số Quyết định thành lập: ……….
Ngày cấp:.. /…. /…. Nơi cấp:………………………..………..
Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………...
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………….
Xã/Phường/hị trấn:………………………………………………...
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:………………………….
ỉnh/hành phố:……………………………………………………..
Quốc gia:…………………………………………………………….
Điện thoại (nếu có):…………..…Fax (nếu có):………………………..
Email (nếu có):…………….Website(nếu có):…………………………
6. Mô hình tổ chức công ty:
Hội đng thành viên, Giám đốc hocổng Giám đốc □
Chủ tịch công ty, Giám đốc hocổng Giám đốc □
7. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):………………………………………….
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):……………………………………..
8. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị
tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngn sách nhà nước
Vốn tư nhn
Vốn nước ngoài
Vốn khác6: 100
5
rường hợp chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thì ghi như sau: “ên chủ sở hữu: Nhà nuức (tên cơ quan đại diện chủ
sở hữu)”. Các thông tin kê khai tại mục này là thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu.
- rường hợp chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên, tên chủ sở hữu là tên công ty mẹ.
19
Tổng cộng
9. Tài sản góp vốn:
TT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của tùng tài sản
trong vốn điều lệ (bằng số,
VNĐ)
Tỷ lệ
(%)
1 Đng Việt Nam
Ngoại tệ tự do chuyển
đổi (ghi rõ loại ngoại tệ,
số tiền được góp bằng
mỗi loại ngoại tệ)
2 Vàng
3 Quyền sử dụng đất
4 Quyền sở hữu trí tuệ
5 Các tài sản khác (ghi rõ
loại tài sản, số lượng và
giá trị còn lại của mỗi
loại tài sản, có thể lập
thành danh mục riêng
kèm theo hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp)
6 Tổng số
10. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………..Giới tính: …………
Chức danh: …………………………………………………………..
Sinh ngày: ../… /…. Dn tộc:……. Quốc tịch:…………….
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhn:
(ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhn:
Ngày cấp:…./…./…… Nơi cấp: ……….. Ngày hết hạn (nếu có):……
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………
Xã/Phường/hị trấn: ………………………………………………….
6
Doanh nghiệp kê khai tại phần này, ghi “Vốn nhà nước” trong trường hợp công ty được chuyển đổi
từ công ty nhà nước hoc “Vốn của công ty mẹ” trong trường hợp công ty được chuyển đổi từ công ty
con chưa chuyển đổi.
20
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:……………………….…
ỉnh/hành phố:………………………………………………………
Quốc gia:………………………………………………….…………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………….
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đưòng phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………..…..
Xã/Phường/hị trấn:…………………………………………………
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:………………………….
ỉnh/hành phố: ……………………………………….…………
Quốc gia: …………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………..Email (nếu có):……………………
11. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):…………… ……..
Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………….…..
Điện thoại: ……………………………………………………….
2
Thông tin về Kế /Phụ trách kế toán (nếu có):……………................
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………......
Điện thoại:……………………………… ……………………….
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:……………
Xã/Phường/Thị trấn:…………………………………… ……….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:…………… …………
Tỉnh/Thành phố:……… ………………………………….……..
Điện thoại (nếu có):…………..Fax (nếu có):…………… ………
Email (nếu có):…………………… …………………………….
4
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô "Hạch toán
độc lập” hoặc "Hạch toán phụ thuộc Trường hợp tích chọn ô "Hạch
toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính
hợp nhất cho cơ quan cơ thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm
ô "Có báo cáo tài chính hợp nhất):
Hạch toán độc lập □ Có báo cáo tài chính họp nhất □
Hạch toán phụ thuộc □
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày…../…… đến ngày ……/…...
7
7
rường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- rường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên
độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
21
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6 Tổng số lao động (dự kiến):
7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có □ Không □
12. Thông tin về công ty được chuyển đổi:
ên công ty (ghi bằng chữ in hoa):……………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………….
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương (chỉ kê khai nêu không có mã số thuế):…………………..
Ngày cấp… /…. /…. Nơi cấp:……………………………………..
rường hợp h sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng ký
kinh doanh công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
ôi cam kết:
- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- rụ sở chính công ty thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công
ty và đuợc sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực
của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẶT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
8
- ổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoc 4 quý liên
tiếp.
8
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển đổi ký trực tiếp vào phần
này.
22
3. Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi
3.1. Trình tự thực hiện
rường hợp công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi có chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
sau chuyển đổi có trách nhiệm đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của
Chính phủ.
Kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên gửi h sơ đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh, nộp h sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoc trực tiếp hoc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến rung tm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy
Kế hoạch và Đầu tư), địa chỉ: số 12C, đường Hoàng hái Hiếu, Phường 1, thành phố
Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách
nhiệm xem xét tính hợp lệ của h sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, cập nhật thông tin về địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ
liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.rường hợp doanh nghiệp có nhu cầu, Phòng
Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long cấp Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh cho doanh nghiệp. rường hợp từ chối cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Phòng Đăng ký kinh doanh -
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho
doanh nghiệp và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện: rực tuyến hoc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoc trực tiếp.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) hành phần hsơ
- hông báo về việc đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh do người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữư hạn một thành
viên ký (theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ).
- Quyết định chuyển đổi, trong đó bao gm thông tin về chi nhanh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh được đăng ký lại theo quy định tại Nghị định số
89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ.
- Bản sao các giấy tờ sau đy:
+ Giấy tờ pháp lý của cá nhn người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
+ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoc các giấy
tờ có giá trị pháp lý tương đương.
23
rường hợp nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại điên, địa
điểm kinh doanh đã được ghi nhận trên giấy chúng nhận đăng ký kinh doanh của
công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoc các giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương, doanh nghiệp nộp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty
nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoc các giấy tờ có giá trị pháp lý tưong
đương thay cho loại giấy tờ này;
+ Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh, văn phòng đại diện của công
ty nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi.
b) Số lượng hsơ: 01 bộ hsơ.
3.4. Thời hạn giải quyết
rong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm
xem xét tính họp lệ của h sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, cập nhật thông tin về địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. rưòng họp doanh nghiệp có nhu cầu, Phòng
Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long cấp Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh cho doanh nghiệp. rường họp từ chối cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Phòng Đăng ký kinh doanh -
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho
doanh nghiệp và nêu rõ lý do.
3.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh -
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long.
3.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: ổ chức, cá nhn.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện.
3.8. Phí, Lệ phí
- Lệ phí: 50.000 đng/lần (hông tư số 47/2019/-BTC ngày 05/8/2019 của
Bộài chính).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử (hông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ ài chính).
- Người nộp h sơ đăng ký doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại
thời điểm nộp h sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp có thể
được nộp trực tiếp tại rung tm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ:
Số 12C đường Hoàng hái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long)
hoc chuyển vào tài khoản của Phòng Đăng ký kinh doanh hoc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ-CP
ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và
24
hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Không có. Do đc đù chỉ áp dụng đối với công ty nhà nước chưa chuyển đổi
thành công ty TNHH MTV theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
3.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Doanh nghiệp ngày 17/06/2020;
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại
doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi
công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy
định tại Luật Doanh nghiệp.
- hông tư số 47/2019/-BC ngày 05/8/2019 của Bộ ài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
25
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ- CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ)
TÊN DOANH NGHIỆP
9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….. ……, ngày .... tháng ….năm …..
THÔNG BÁO
Về việc đăng ký lại chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……..
ên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………….….
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..
Đăng ký lại chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh
doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
ên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
(ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………………..
ên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):……………………………………………………………………………
ên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):
……………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………….....
Xã/Phường/hị trấn:……………………………………………………... .
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:……………………………..
ỉnh/hành phố:…………………………………………………………
Điện thoại (nếu có):…………………..Fax (nếu có):………………………
Email (nếu có):………………… Website (nếu có):……………………….
- Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong (Đánh dấu X
vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở của chi nhánh/văn
phòng đại dỉện/địa điếm kinh doanh nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu
kinh tế/khu công nghệ cao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
9
ên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau chuyển đổi.
26
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (chỉ kê khai đoi với chi nhánh, địa điếm kinh
doanh).
TT Tên ngành Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh
dấu X để chọn một trong các ngành,
nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện):…………
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………Giới tính: ………
Sinh ngày:.. /… /…. Dn tộc:…. Quốc tịch: ……….
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhn:
Chứng minh nhn dn Căn cước công dn
Hộ chiếu Loại khác (ghi rõ):………….
Số giấy tờ pháp lý của cá nhn:
Ngày cấp:… /…. /…. Nơi cấp:………….. Ngày hết hạn (nếu có):…..
Địa chỉ thường trú:…………………………………………………..
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………....
Xã/Phường/hị trấn:………………………………………………..
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:………………………....
ỉnh/hành phố:…………………………………………………….
Quốc gia:……………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:……………………………………………………..
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………
Xã/Phường/hị trấn:…………………………………………….….
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh: ……………………..
ỉnh/hành phố:……………………………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………..
Điện thoại (nếu có): …………..…. Email (nếu có):……………….
5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký lại địa điểm
kinh doanh trực thuộc chi nhánh)
Tên chi nhánh:……………………………………………………..
Địa chỉ chi nhánh: ………………………………………………..
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ……………………….
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã
số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): ………… Ngày cấp ..../… /………. Nơi
cấp:………………………………………….
27
6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai
đối với trường hợp đăng ký lại địa điếm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào
một trong hai ô sau):
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả
địa điểm kinh doanh.
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng
địa điểm kinh doanh.
7. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………
Điện thoại:………………………………………………….
2
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chi kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác
địa chi chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:……………………………..…
Xã/Phường/hị trấn:…………………………………………….…
Quận/Huyện/hị xã/hành phố thuộc tỉnh:………………………...
ỉnh/hành phố: ………………………………………………...
Điện thoại (nếu có):……………. Fax (nếu có): ……………………….
Email (nếu có):…………………………………………………………...
3
Hình thức hạch toán (Đánh dấu Xvào một trong hai ô “Hạch toán độc lập”
hoặc “Hạch toán phụ thuộc Trường họp tích chọn ô “Hạch toán độc lập ” mà
thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ qu
an có
thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp
nhất”):
Hạch toán độc lập □ Có báo cáo tài chính hợp nhất □
Hạch toán phụ thuộc □
4
Năm tài chính:
Ap dụng từ ngày …………/…. đến ngày ......./…
10
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
5 ổng số lao động (dự kiến):
6
Hoạt động theo dự án BO/BO/B/BOO, BL, BL, O&M:
Có □ Không □
10
rường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. rường hợp
niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là
ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng cùa quý, tổng thời gian
từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đù 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
28
7
Phương pháp tính thuế GG (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GG □
rực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GG □
8. Thông tin chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của công
ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi
ên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………………..
Mã số thuế: …………………………………………………………………
Số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh hoc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương (chỉ kê khai nếu
không có mã số thuế):………………….. Ngày cấp…../…/……..Nơi cấp:…………
Doanh nghiệp cam kết:
- rụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở
hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo
quy định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác,
trung thực của nội dunghông báo này.
Người ký tại hông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện
thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
11
(Ký và ghi họ tên)
11
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển đổi ký trực tiếp vào
phần này.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1935/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Chuyển đổi công ty Nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1935/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1935/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×