• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3661/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 10:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3661/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính áp dụng theo “cơ chế luồng xanh” đối với một số thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3661/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3661/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3661/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính áp dụng theo “cơ chế
luồng xanh”
đối với một số thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
3661
13
9
2
Thực hiện Nghị quyết số 11-NQ/TU ngày 15/7/2026 của Ban Chấp hành
Đảng bộ thành phố về tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo nhiệm vụ thực hiện mục
tiêu tăng trưởng kinh tế GRDP 06 tháng cuối năm 2026 và giai đoạn 2026-2030
đạt bình quân từ 13% trở lên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 398/TTr-STC ngày
04/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục thủ
tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng theo “cơ chế luồng xanh” đối với 06 thủ tục hành chính lĩnh
vực đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục I, II
kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Tài chính có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn các cơ quan,
đơn vị liên quan giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp
nội dung thủ tục hành chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố,
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường đặc khu để niêm yết, công khai
và tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm công khai thủ tục
hành chính, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1
Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố
ngay khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu từ ngày 01/10/2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ban,
ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP (để b/c);
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng: Tài chính, Tổng hợp;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG “CƠ CHẾ LUỒNG XANH”
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Ghi chú
Theo quy định
Sau cắt giảm
1
1.009645
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
17 ngày làm việc
08 ngày làm việc
Áp dụng đối với dự án
trong lĩnh vực thương
mại, dịch vụ và các
dự án trọng điểm của
thành phố
2
1.009646
Thủ tục chấp thuận
điều chỉnh chủ
trương đầu tư thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh
- 17 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
(1) Điều chỉnh chung (Khoản 2
Điều 53 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
(2) Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
(Điều 57 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
(3) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng dự án đầu
tư là tài sản bảo đảm (Điều 58
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
(4) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp
- 08 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
(1) Điều chỉnh chung (Khoản 2
Điều 53 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
(2) Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
(Điều 57 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
(3) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng dự án đầu
tư là tài sản bảo đảm (Điều 58
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
(4) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp
Áp dụng đối với dự án
trong lĩnh vực thương
mại, dịch vụ và các
dự án trọng điểm của
thành phố
2
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Ghi chú
Theo quy định
Sau cắt giảm
nhập dự án đầu tư (Điều 59
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
(5) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế (Điều
60 Nghị định số 96/2026/NĐ-
CP).
(6) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
(7) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án đầu
tư (Điều 62 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- 12 ngày làm việc đối với
trường hợp:
(8) Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án,
trọng tài (Điều 63 Nghị định số
nhập dự án đầu tư (Điều 59
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
(5) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế (Điều
60 Nghị định số 96/2026/NĐ-
CP).
(6) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
(7) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án
đầu tư (Điều 62 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- 4,25 ngày làm việc đối với
trường hợp:
(8) Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án,
trọng tài (Điều 63 Nghị định số
3
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Ghi chú
Theo quy định
Sau cắt giảm
96/2026/NĐ-CP).
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp:
(9) Điều chỉnh tiến độ thực hiện,
thời hạn hoạt động của dự án
đầu tư trong trường hợp quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật
thông tin về địa điểm thực hiện
dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp
đơn vị hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương hai cấp
(Khoản 3 Điều 53 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
96/2026/NĐ-CP).
- 03 ngày làm việc đối với
trường hợp:
(9) Điều chỉnh tiến độ thực hiện,
thời hạn hoạt động của dự án
đầu tư trong trường hợp quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật
thông tin về địa điểm thực hiện
dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp
đơn vị hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương hai cấp
(Khoản 3 Điều 53 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
3
1.009642
Thủ tục chấp thuận
nhà đầu tư thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh
17 ngày làm việc
08 ngày làm việc
Áp dụng đối với dự án
trong lĩnh vực thương
mại, dịch vụ và các
dự án trọng điểm của
thành phố
4
1.009644
Thủ tục điều chỉnh
Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
17 ngày làm việc
08 ngày làm việc
Áp dụng đối với dự án
trong lĩnh vực thương
mại, dịch vụ và các
dự án trọng điểm của
thành phố
4
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Ghi chú
Theo quy định
Sau cắt giảm
5
1.009664
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư
- 10 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
(1): Đối với dự án đầu tư không
thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Điều 39 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP)
(4): Đối với dự án thứ cấp trong
khu đô thị, khu du lịch, khu sinh
thái mà nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng có nhu cầu cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
(Điều 103 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
- 05 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
(2): Đối với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương
đầu tư và nhà đầu tư đã trúng
đấu giá, trúng thầu; dự án đầu
tư thuộc diện chấp thuận nhà
đầu tư theo quy định tại khoản 3
Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc
diện cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
(3): Đối với dự án đầu tư không
thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
- 3,5 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
(1): Đối với dự án đầu tư không
thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Điều 39 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP)
(4): Đối với dự án thứ cấp trong
khu đô thị, khu du lịch, khu sinh
thái mà nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng có nhu cầu cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
(Điều 103 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
- 2,5 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
(2): Đối với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương
đầu tư và nhà đầu tư đã trúng
đấu giá, trúng thầu; dự án đầu
tư thuộc diện chấp thuận nhà
đầu tư theo quy định tại khoản 3
Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc
diện cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
(3): Đối với dự án đầu tư không
thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
Áp dụng đối với dự án
trong lĩnh vực
thương mại, dịch vụ
và các dự án trọng
điểm của thành phố
5
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Ghi chú
Theo quy định
Sau cắt giảm
đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu
tư có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4
Điều 38 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư
có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
6
1.009647
Thủ tục điều chỉnh
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
- 03 ngày làm việc đối với trường
hợp:
(1): Điều chỉnh dự án đầu tư liên
quan đến việc thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến
độ thực hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo quy định
tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu
tư có nhu cầu cập nhật thông tin
về địa điểm thực hiện dự án đầu
tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành
chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp (Khoản 1 Điều
56 Nghị định số 96/2026/NĐ-
CP)
- 07 ngày làm việc đối với trường
hợp:
(2): Điều chỉnh dự án đầu tư
không thuộc nội dung quy định
tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số
- 1,5 ngày làm việc đối với
trường hợp:
(1): Điều chỉnh dự án đầu tư
liên quan đến việc thay đổi tên
dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, tiến độ thực hiện, thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư theo
quy định tại khoản 5 Điều 28
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp
xếp đơn vị hành chính và tổ
chức chính quyền địa phương
hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP)
- 2,5 ngày làm việc đối với
trường hợp:
(2): Điều chỉnh dự án đầu tư
không thuộc nội dung quy định
tại khoản 1 Điều 56 Nghị định
6
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Ghi chú
Theo quy định
Sau cắt giảm
96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều
56 Nghị định số 96/2026/NĐ-
CP)
- 05 ngày làm việc đối với trường
hợp:
(3): Điều chỉnh dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư
hoặc dự án đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư nhưng không
thuộc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2
Điều 56 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
- 2,5 ngày làm việc đối với
trường hợp:
(3): Điều chỉnh dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư
hoặc dự án đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư nhưng không
thuộc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG THEO “CƠ
CHẾ LUỒNG XANH” THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
1. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh (1.009645)
1.1. Thời hạn giải quyết:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc, gồm:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về
những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính tổng hợp.
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính chủ trì cùng liên ngành (nếu có) thẩm định hồ sơ, tổng hợp, có báo cáo thẩm định
gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận (Trong trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
hoàn thiện thông báo cho đơn vị lập hồ sơ biết để hoàn thiện; trên cơ sở hồ sơ đã bổ
sung hoàn thiện và đủ điều kiện để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, Sở Tài
chính tổng hợp, có báo cáo thẩm định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp
thuận).
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư.
1.2. Quy trình giải quyết:
1.2.1. Sơ đồ thực hiện:
Các
bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
0,25 ngày
làm việc
B2
Lãnh đạo phòng
QLĐT ngoài
ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
Phân công chuyên viên thụ lý, giải
quyết hồ sơ
2
B3
Chuyên viên
Phòng QLĐT
ngoài ngân
sách/KTĐN
04 ngày
làm việc
B4
Lãnh đạo Phòng
QLĐT ngoài
ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B5
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
B6
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng &
Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm việc
B7
Chuyên viên
phòng Xây
dựng & Công
thương - Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm việc
B8
Lãnh đạo phòng
Xây dựng &
Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm việc
B9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
thành
0,5 ngày
làm việc
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND
thành phố phê duyệt kết quả giải
quyết hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý
kiến các sở, ban, ngành và UBND cấp xã
nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ
quan tại địa phương có liên quan. Tổng
hợp ý kiến các cơ quan liên quan, báo
cáo lãnh đạo phòng dự thảo kết quả thẩm
định
Xem xét dự thảo, trình Lãnh đạo Sở
báo cáo thẩm định
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo
Phòng xem xét kết quả
giải quyết
Phân công
thẩm tra hồ sơ
Xem xét, trình lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo VP
UBND thành phố
giải quyết
3
phê duyệt kết quả
B10
Chủ tịch UBND
TP
01 ngày
làm việc
B11
Chuyên viên
phòng Xây
dựng & Công
thương - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm việc
B12
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không
tính thời
gian
1.2.2. Diễn giải quy trình:
a) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
- Công chức của Sở Tài Chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Trong thời hạn 0,25 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, bàn giao hồ sơ cho
Phòng Kinh tế đối ngoại/Quản lý đầu tư ngoài ngân sách.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ công chức tiếp nhận hồ sơ lập phiếu hướng dẫn bổ
sung hồ sơ hoặc lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và ký duyệt hồ sơ theo quy định:
- Trưởng phòng Kinh tế đối ngoại/Quản lý đầu tư ngoài ngân sách phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ: Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo Sở ký
văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, nêu rõ lý do, nội dung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ tại Thông tư 03/2025/TT-VPC, trả lại hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính và văn bản yêu cầu sửa đổi bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày (ngày làm việc) kể
từ khi nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp sau khi thẩm định không đủ điều kiện giải quyết Sở trả lại hồ sơ và
tham mưu lãnh đạo ký văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu Phiếu từ
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Trả kết quả
4
chối giải quyết hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-
VPCP đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. Thông báo được nhập vào mục trả kết
quả của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn thông báo phải trong
thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
Chuyên viên thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý kiến các sở, ban, ngành và
UBND cấp xã nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan tại địa phương có liên quan.
Các cơ quan được xin ý kiến có ý kiến tham gia trong 04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tài chính.
Chuyên viên tổng hợp ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo lãnh đạo phòng dự
thảo kết quả thẩm định.
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét kết quả thẩm định trình lãnh đạo sở ký Tờ
trình
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt
kết quả giải quyết.
- Phòng Tổng hợp - Văn phòng Ủy ban nhân thành phố thực hiện thẩm tra hồ sơ,
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố xem xét, trình Ủy ban nhân dân thành
phố phê duyệt kết quả.
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt kết quả.
- Bộ phận Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố cấp số, thời gian ban
hành văn bản, đăng ký văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản.
Chuyên viên thẩm tra hồ sơ phòng Tổng hợp thực hiện số hóa kết quả giải quyết
theo quy định chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố theo
đúng thời gian quy định.
c) Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân:
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố kiểm tra kết
quả điện tử và kết quả giấy, trường hợp đảm bảo đúng quy định thực hiện xác nhận tiến
hành trả kết quả cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Trường hợp kết quả giải quyết không đảm bảo đúng quy định chuyển trả lại chuyển trả
lại Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố hoàn thiện kết quả giải quyết theo quy định,
sau khi hoàn thiện kết quả giải quyết thực hiện số hóa, chuyển đến Trung tâm phục vụ
hành chính công trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
2. Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009646)
2.1. Thời hạn giải quyết:
* Áp dụng với các trường hợp điều chỉnh sau:
Trường hợp 1: Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
5
Trường hợp 2: Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 4: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập
dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 5: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 6: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án
đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 7: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu
tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Tổng thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc, gồm:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về
những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính tổng hợp.
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính chủ trì cùng liên ngành (nếu có) thẩm định hồ sơ, tổng hợp, có báo cáo thẩm định
gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận (Trong trường trường hợp hồ sơ cần
bổ sung, hoàn thiện thông báo cho đơn vị lập hồ sơ biết để hoàn thiện; trên cơ sở hồ sơ
đã bổ sung hoàn thiện và đủ điều kiện để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, Sở
Tài chính tổng hợp, có báo cáo thẩm định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận).
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
* Áp dụng với trường hợp điều chỉnh sau:
Trường hợp 8: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Tổng thời gian giải quyết thủ tục: 4,25 ngày làm việc, gồm:
- Trong thời hạn 2,25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh để quyết định chấp thuận điều chỉnh;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh.
* Áp dụng với trường hợp điều chỉnh sau:
6
Trường hợp 9: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở
sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều
53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
Tổng thời gian giải quyết thủ tục: 03 ngày làm việc
2.2. Quy trình giải quyết:
2.2.1. Sơ đồ thực hiện:
* Áp dụng với các trường hợp điều chỉnh sau: Từ trường hợp 1 đến 7
Các
bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
0,25 ngày
làm việc
B2
Lãnh đạo
phòng QLĐT
ngoài ngân
sách/ KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B3
Chuyên viên
Phòng QLĐT
ngoài ngân
sách/KTĐN
04 ngày
làm việc
B4
Lãnh đạo
Phòng QLĐT
ngoài ngân
sách/ KTĐN
0,25 ngày
B5
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Xem xét dự thảo, trình Lãnh đạo Sở
báo cáo thẩm định
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý
kiến các sở, ban, ngành và UBND cấp xã
nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan
tại địa phương có liên quan. Tổng hợp ý
kiến các cơ quan liên quan, báo cáo lãnh
đạo phòng dự thảo kết quả thẩm định
Phân công chuyên viên thụ lý, giải
quyết hồ sơ
7
phê duyệt kết quả
B6
Lãnh đạo
Phòng Xây
dựng & Công
thương - Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm việc
B7
Chuyên viên
phòng Xây
dựng & Công
thương - Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm việc
B8
Lãnh đạo
phòng Xây
dựng & Công
thương - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
B9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
thành
0,5 ngày
làm việc
B10
Chủ tịch
UBND TP
01 ngày
làm việc
B11
Chuyên viên
phòng Xây
dựng & Công
thương - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm việc
B12
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
Không
tính thời
gian
* Áp dụng với trường hợp điều chỉnh sau: Trường hợp 8
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo
Phòng xem xét kết quả
giải quyết
Phân công
thẩm tra hồ sơ
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo VP
UBND thành phố
Xem xét, trình lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Trả kết quả
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
0,25 ngày
làm việc
B2
Lãnh đạo Phòng
QLĐT ngoài ngân
sách/KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B3
Chuyên viên
Phòng QLĐT
ngoài ngân sách/
KTĐN
0,5 ngày làm
việc
B4
Lãnh đạo Phòng
QLĐT ngoài ngân
sách/ KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B5
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
B6
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng &
Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,5 ngày làm
việc
B7
Chuyên viên
phòng Xây dựng
& Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm việc
B8
Lãnh đạo phòng
Xây dựng &
Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
Phân công chuyên viên thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Thụ lý, thẩm định hồ sơ, tổng
hợp, dự thảo báo cáo thẩm định
trình Trưởng phòng
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt báo
cáo thẩm định, trình UBND TP
Xem xét dự thảo báo cáo thẩm
định, trình Lãnh đạo Sở
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo
VPUBND thành phố
Phân công
thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo
Phòng xem xét kết quả
giải quyết
9
B9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
thành
0,5 ngày làm
việc
B10
Chủ tịch UBND
TP
01 ngày làm
việc
B11
Chuyên viên
Phòng QLĐT
ngoài ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B12
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không tính
thời gian
* Áp dụng với trường hợp điều chỉnh sau: Trường hợp 9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
0,25 ngày
làm việc
B2
Lãnh đạo Phòng
QLĐT ngoài ngân
sách/KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B3
Chuyên viên
Phòng QLĐT
ngoài ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
Xem xét, trình lãnh đạo UBND
thành phố phê duyệt kết quả
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
Phân công chuyên viên thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Thụ lý, thẩm định hồ sơ, tổng
hợp, dự thảo báo cáo thẩm định
trình Trưởng phòng
Trả kết quả
Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Phê duyệt kết quả
10
B4
Lãnh đạo Phòng
QLĐT ngoài ngân
sách/ KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B5
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
B6
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng &
Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm việc
B7
Chuyên viên
phòng Xây dựng
& Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm việc
B8
Lãnh đạo phòng
Xây dựng &
Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
B9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
thành
0,25 ngày
làm việc
B10
Chủ tịch UBND
TP
0,5 ngày làm
việc
B11
Chuyên viên
phòng Xây dựng
& Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm việc
B12
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không tính
thời gian
Xem xét, trình lãnh đạo UBND
thành phố phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt báo
cáo thẩm định, trình UBND TP
Xem xét dự thảo báo cáo thẩm
định, trình Lãnh đạo Sở
Phân công
thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo
Phòng xem xét kết quả
giải quyết
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo VP
UBND thành phố
Trả kết quả
Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Phê duyệt kết quả
11
2.2.2. Diễn giải sơ đồ:
a) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
- Công chức của Sở Tài Chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Trong thời hạn 0,25 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, bàn giao hồ sơ cho
Phòng Kinh tế đối ngoại/Quản lý đầu tư ngoài ngân sách.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ công chức tiếp nhận hồ sơ lập phiếu hướng dẫn bổ
sung hồ sơ hoặc lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và ký duyệt hồ sơ theo quy định:
- Trưởng phòng Kinh tế đối ngoại/Quản lý đầu tư ngoài ngân sách phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ: Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo Sở ký
văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, nêu rõ lý do, nội dung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ tại Thông tư 03/2025/TT-VPC, trả lại hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính và văn bản yêu cầu sửa đổi bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày (ngày làm việc) kể
từ khi nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp sau khi thẩm định không đủ điều kiện giải quyết Sở trả lại hồ sơ và
tham mưu lãnh đạo ký văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-
VPCP đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. Thông báo được nhập vào mục trả kết
quả của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn thông báo phải trong
thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
Nếu hồ sơ đủ điều kiện, chuyên viên thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định
hồ sơ với lãnh đạo phòng.
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét kết quả thẩm định trình lãnh đạo sở ký Tờ
trình
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt
kết quả giải quyết.
- Phòng Tổng hợp - Văn phòng Ủy ban nhân thành phố thực hiện thẩm tra hồ sơ,
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố xem xét, trình Ủy ban nhân dân thành
phố phê duyệt kết quả.
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt kết quả.
12
- Bộ phận Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố cấp số, thời gian ban
hành văn bản, đăng ký văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản.
Chuyên viên thẩm tra hồ sơ phòng Tổng hợp thực hiện số hóa kết quả giải quyết
theo quy định chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố theo
đúng thời gian quy định.
c) Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân:
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố kiểm tra kết
quả điện tử và kết quả giấy, trường hợp đảm bảo đúng quy định thực hiện xác nhận tiến
hành trả kết quả cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Trường hợp kết quả giải quyết không đảm bảo đúng quy định chuyển trả lại chuyển trả
lại Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố hoàn thiện kết quả giải quyết theo quy định,
sau khi hoàn thiện kết quả giải quyết thực hiện số hóa, chuyển đến Trung tâm phục vụ
hành chính công trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
3. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642)
3.1. Thời hạn giải quyết:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc, gồm:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về
những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính tổng hợp.
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính chủ trì cùng liên ngành (nếu có) thẩm định hồ sơ, tổng hợp, có báo cáo thẩm định
gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận (Trong trường trường hợp hồ sơ cần
bổ sung, hoàn thiện thông báo cho đơn vị lập hồ sơ biết để hoàn thiện; trên cơ sở hồ sơ
đã bổ sung hoàn thiện và đủ điều kiện để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, Sở
Tài chính tổng hợp, có báo cáo thẩm định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp
thuận).
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét chấp thuận nhà đầu tư.
3.2. Quy trình giải quyết:
3.2.1. Sơ đồ thực hiện:
Các
bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
13
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
0,25 ngày
làm việc
B2
Lãnh đạo phòng
QLĐT ngoài ngân
sách/ KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B3
Chuyên viên
Phòng QLĐT
ngoài ngân
sách/KTĐN
04 ngày
làm việc
B4
Lãnh đạo Phòng
QLĐT ngoài ngân
sách/ KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B5
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
B6
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng & Công
thương -Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm việc
B7
Chuyên viên
phòng Xây dựng
& Công thương -
Văn phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm việc
B8
Lãnh đạo phòng
Xây dựng & Công
thương -Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm việc
Thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý
kiến các sở, ban, ngành và UBND cấp xã
nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ
quan tại địa phương có liên quan. Tổng
hợp ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
lãnh đạo phòng dự thảo kết quả thẩm định
Xem xét dự thảo, trình Lãnh đạo Sở
báo cáo thẩm định
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND
thành phố phê duyệt kết quả giải
quyết hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo
Phòng xem xét kết quả
giải quyết
Phân công
thẩm tra hồ sơ
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo VP
UBND thành phố
giải quyết
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
phân công chuyên viên thụ lý, giải
quyết hồ sơ
14
phê duyệt kết quả
B9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
thành
0,5 ngày
làm việc
B10
Chủ tịch UBND
TP
01 ngày
làm việc
B11
Chuyên viên
phòng Xây dựng
& Công thương -
Văn phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm việc
B12
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không
tính thời
gian
3.2.2. Diễn giải sơ đồ
a) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
- Công chức của Sở Tài Chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Trong thời hạn 0,25 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, bàn giao hồ sơ cho
Phòng Kinh tế đối ngoại/Quản lý đầu tư ngoài ngân sách.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ công chức tiếp nhận hồ sơ lập phiếu hướng dẫn bổ
sung hồ sơ hoặc lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và ký duyệt hồ sơ theo quy định:
- Trưởng phòng Kinh tế đối ngoại/Quản lý đầu tư ngoài ngân sách phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ: Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo Sở ký
văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, nêu rõ lý do, nội dung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ tại Thông tư 03/2025/TT-VPC, trả lại hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính và văn bản yêu cầu sửa đổi bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Trả kết quả
Xem xét, trình lãnh đạo UBND
thành phố phê duyệt kết quả
15
tục hành chính. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày (ngày làm việc) kể
từ khi nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp sau khi thẩm định không đủ điều kiện giải quyết Sở trả lại hồ sơ và
tham mưu lãnh đạo ký văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-
VPCP đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. Thông báo được nhập vào mục trả kết
quả của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn thông báo phải trong
thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
Chuyên viên thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý kiến các sở, ban, ngành và
UBND cấp xã nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan tại địa phương có liên quan.
Các cơ quan được xin ý kiến có ý kiến tham gia trong 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tài chính..
Chuyên viên tổng hợp ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo lãnh đạo phòng dự
thảo kết quả thẩm định.
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét kết quả thẩm định trình lãnh đạo sở ký Tờ
trình
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt
kết quả giải quyết.
- Phòng Tổng hợp - Văn phòng Ủy ban nhân thành phố thực hiện thẩm tra hồ sơ,
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố xem xét, trình Ủy ban nhân dân thành
phố phê duyệt kết quả.
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt kết quả.
- Bộ phận Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố cấp số, thời gian ban
hành văn bản, đăng ký văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản.
Chuyên viên thẩm tra hồ sơ phòng Tổng hợp thực hiện số hóa kết quả giải quyết
theo quy định chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố theo
đúng thời gian quy định.
c) Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân:
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố kiểm tra kết
quả điện tử và kết quả giấy, trường hợp đảm bảo đúng quy định thực hiện xác nhận tiến
hành trả kết quả cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Trường hợp kết quả giải quyết không đảm bảo đúng quy định chuyển trả lại chuyển trả
lại Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố hoàn thiện kết quả giải quyết theo quy định,
sau khi hoàn thiện kết quả giải quyết thực hiện số hóa, chuyển đến Trung tâm phục vụ
hành chính công trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
16
4. Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (1.009644)
4.1. Thời hạn giải quyết:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc, gồm:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về
những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính tổng hợp.
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính chủ trì cùng liên ngành (nếu có) thẩm định hồ sơ, tổng hợp, có báo cáo thẩm định
gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận điều chỉnh chấp thuận nhà đầu tư.
(Trong trường trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện thông báo cho đơn vị lập hồ
sơ biết để hoàn thiện; trên cơ sở hồ sơ đã bổ sung hoàn thiện và đủ điều kiện để báo
cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, Sở Tài chính tổng hợp, có báo cáo thẩm định
gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận).
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét điều chỉnh chấp thuận nhà đầu tư.
4.2. Quy trình giải quyết:
4.2.1. Sơ đồ thực hiện:
Các
bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B 1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
0,25 ngày
làm việc
B 2
Lãnh đạo phòng
QLĐT ngoài
ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B 3
Chuyên viên
Phòng QLĐT
ngoài ngân
sách/KTĐN
04 ngày
làm việc
Thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý
kiến các sở, ban, ngành và UBND cấp xã
nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ
quan tại địa phương có liên quan. Tổng
hợp ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
lãnh đạo phòng dự thảo kết quả thẩm định
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
Phân công chuyên viên thụ lý, giải
quyết hồ sơ
17
phê duyệt kết quả
B 4
Lãnh đạo Phòng
QLĐT ngoài
ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B 5
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
B 6
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng &
Công thương -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm việc
B 7
Chuyên viên
phòng Xây
dựng & Công
thương - Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm việc
B 8
Lãnh đạo
phòng, Xây
dựng & Công
thương - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm việc
B9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
thành
0,5 ngày
làm việc
B 10
Chủ tịch UBND
TP
01 ngày
làm việc
B 11
Chuyên viên
phòng Xây
dựng & Công
thương - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm việc
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo VP
UBND thành phố
giải quyết
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND
thành phố phê duyệt kết quả giải
quyết hồ sơ
Phân công
thẩm tra hồ sơ
Xem xét dự thảo, trình Lãnh đạo Sở
báo cáo thẩm định
Xem xét, trình lãnh đạo UBND
thành phố phê duyệt kết quả
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo
Phòng xem xét kết quả
giải quyết
Chuyển kết quả đến Trung tâm PV
Hành chính công
18
B 12
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không
tính thời
gian
4.2.2. Diễn giải sơ đồ:
a) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
- Công chức của Sở Tài Chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Trong thời hạn 0,25 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, bàn giao hồ sơ cho
Phòng Kinh tế đối ngoại/Quản lý đầu tư ngoài ngân sách.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ công chức tiếp nhận hồ sơ lập phiếu hướng dẫn bổ
sung hồ sơ hoặc lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và ký duyệt hồ sơ theo quy định:
- Trưởng phòng Kinh tế đối ngoại/Quản lý đầu tư ngoài ngân sách phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ: Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo Sở ký
văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, nêu rõ lý do, nội dung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ tại Thông tư 03/2025/TT-VPC, trả lại hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính và văn bản yêu cầu sửa đổi bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày (ngày làm việc) kể
từ khi nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp sau khi thẩm định không đủ điều kiện giải quyết Sở trả lại hồ sơ và
tham mưu lãnh đạo ký văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-
VPCP đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. Thông báo được nhập vào mục trả kết
quả của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn thông báo phải trong
thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
Chuyên viên thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý kiến các sở, ban, ngành và
UBND cấp xã nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan tại địa phương có liên quan.
Các cơ quan được xin ý kiến có ý kiến tham gia trong 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tài chính..
Trả kết quả
19
Chuyên viên tổng hợp ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo lãnh đạo phòng dự
thảo kết quả thẩm định.
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét kết quả thẩm định trình lãnh đạo sở ký Tờ
trình
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt
kết quả giải quyết.
- Phòng Tổng hợp - Văn phòng Ủy ban nhân thành phố thực hiện thẩm tra hồ sơ,
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố xem xét, trình Ủy ban nhân dân thành
phố phê duyệt kết quả.
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt kết quả.
- Bộ phận Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố cấp số, thời gian ban
hành văn bản, đăng ký văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản.
Chuyên viên thẩm tra hồ sơ phòng Tổng hợp thực hiện số hóa kết quả giải quyết
theo quy định chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố theo
đúng thời gian quy định.
c) Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân:
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố kiểm tra kết
quả điện tử và kết quả giấy, trường hợp đảm bảo đúng quy định thực hiện xác nhận tiến
hành trả kết quả cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Trường hợp kết quả giải quyết không đảm bảo đúng quy định chuyển trả lại chuyển trả
lại Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố hoàn thiện kết quả giải quyết theo quy định,
sau khi hoàn thiện kết quả giải quyết thực hiện số hóa, chuyển đến Trung tâm phục vụ
hành chính công trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009664)
5.1. Thời hạn giải quyết:
- 3,5 ngày làm việc đối với các trường hợp:
(1): Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều
39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
(4): Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà
đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
Tổng thời gian giải quyết thủ tục: 3,5 ngày làm việc, gồm:
- Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về
những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
20
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính.
- Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính chủ trì cùng liên ngành (nếu có) thẩm định hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
- 2,5 ngày làm việc đối với các trường hợp:
(2): Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư
đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
(3): Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
5.2. Quy trình giải quyết:
5.2.1. Sơ đồ thực hiện:
* Trường hợp (1) và (4):
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
0,25 ngày
làm việc
B2
Lãnh đạo phòng
QLĐT ngoài
ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B3
CV Phòng
QLĐT ngoài
ngân sách /
KTĐN
02 ngày làm
việc
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, xây dựng văn
bản lấy ý kiến các sở, ban, ngành
và UBND cấp xã nơi dự kiến thực
hiện dự án và các cơ quan tại địa
phương có liên quan. Tổng hợp ý
kiến các cơ quan liên quan, báo
cáo lãnh đạo phòng dự thảo kết
quả thẩm định
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
21
B4
LĐ Phòng
QLĐT ngoài
ngân sách /
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B5
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm
việc
B6
CV Phòng
QLĐT ngoài
ngân sách /
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B7
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không tính
thời gian
* Trường hợp (2) và (3):
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
0,25 ngày
làm việc
B2
Lãnh đạo
phòng
KTĐN/QLĐT
NNS
0,25 ngày
làm việc
B3
Chuyên viên
phòng
KTĐN/QLĐT
NNS
0,75 ngày
làm việc
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
Phân công chuyên viên thụ lý
Thẩm định hồ sơ, báo cáo lãnh đạo
phòng dự thảo kết quả thẩm định
Phê duyệt kết quả
Trả kết quả
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PV hành chính công
Xem xét, tham mưu trình lãnh đạo
Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
22
B4
Lãnh đạo
phòng
KTĐN/QLĐT
NNS
0,5 ngày làm
việc
B5
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm
việc
B6
Chuyên viên
phòng
KTĐN/QLĐT
NNS
0,25 ngày
làm việc
B7
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
Không tính
thời gian
5.2.2. Diễn giải sơ đồ:
a) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
- Công chức của Sở Tài Chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Trong thời hạn 0,25 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, bàn giao hồ sơ cho
Phòng Kinh tế đối ngoại/QLĐTNNS.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ công chức tiếp nhận hồ sơ lập phiếu hướng dẫn bổ
sung hồ sơ hoặc lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và ký duyệt hồ sơ theo quy định:
- Trưởng phòng KTĐN/QLĐTNNS phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ: Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo Sở ký
văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, nêu rõ lý do, nội dung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ tại Thông tư 03/2025/TT-VPC, trả lại hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính và văn bản yêu cầu sửa đổi bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
Phê duyệt kết
quả
Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Trả kết quả
Xem xét, tham mưu lãnh đạo Sở
ký giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
23
tục hành chính. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày (ngày làm việc) kể
từ khi nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp sau khi thẩm định không đủ điều kiện giải quyết Sở trả lại hồ sơ và
tham mưu lãnh đạo ký văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-
VPCP đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. Thông báo được nhập vào mục trả kết
quả của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn thông báo phải trong
thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
+ Đối với trường hợp (1) và (4):
Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, chuyên viên
thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý kiến các sở, ban, ngành và UBND cấp xã nơi
dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan tại địa phương có liên quan.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính.
Chuyên viên tổng hợp ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo lãnh đạo phòng dự
thảo kết quả thẩm định.
+ Đối với trường hợp (2) và (3): Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, chuyên viên thẩm định hồ sơ, báo cáo lãnh đạo phòng dự thảo kết
quả thẩm định.
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét kết quả thẩm định trình lãnh đạo sở phê duyệt
kết quả giải quyết.
c) Trả kết quả:
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố kiểm tra kết
quả điện tử và kết quả giấy, trường hợp đảm bảo đúng quy định thực hiện xác nhận tiến
hành trả kết quả cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Trường hợp kết quả giải quyết không đảm bảo đúng quy định chuyển trả lại Phòng Kinh
tế đối ngoại hoàn thiện kết quả giải quyết theo quy định, sau khi hoàn thiện kết quả giải
quyết thực hiện số hóa, chuyển đến Trung tâm phục vụ hành chính công trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân.
6. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009647)
6.1. Thời hạn giải quyết:
* Trường hợp 1: 1,5 ngày làm việc đối với điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến
việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến
độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa
điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính
24
quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
* Trường hợp 2: 2,5 ngày làm việc đối với điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc
nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) gồm:
- Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về
những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính.
- Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính chủ trì cùng liên ngành (nếu có) thẩm định hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
* Trường hợp 3: 2,5 ngày làm việc đối với điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc
dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) gồm:
- Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về
những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính.
- Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính chủ trì cùng liên ngành (nếu có) thẩm định hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
6.2. Quy trình giải quyết:
6.2.1. Sơ đồ thực hiện:
* Đối với Trường hợp 1:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
0,25 ngày
làm việc
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
25
B2
Lãnh đạo phòng
QLĐT ngoài
ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B3
CV Phòng
QLĐT ngoài
ngân sách /
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B4
Lãnh đạo phòng
QLĐT ngoài
ngân sách /
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B5
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
B6
CV Phòng
QLĐT ngoài
ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày
làm việc
B7
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không tính
thời gian
* Đối với Trường hợp 2:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
0,25 ngày làm
việc
Phê duyệt kết quả
Trả kết quả
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ, hoàn
thiện, tham mưu văn bản báo cáo
lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư điều chỉnh
Phân công chuyên viên thụ lý hồ
sơ
Trình lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư điều
chỉnh
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PV Hành chính công
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
26
B2
Lãnh đạo phòng
QLĐT ngoài
ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày làm
việc
B3
CV Phòng
QLĐT ngoài
ngân sách /
KTĐN
1,25 ngày làm
việc
B6
Lãnh đạo phòng
0,25 ngày làm
việc
B7
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày làm
việc
B8
CV QLĐT
ngoài ngân sách
/ KTĐN
0,25 ngày làm
việc
B9
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không tính
thời gian
* Đối với Trường hợp 3:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
0,25 ngày làm
việc
Trả kết quả
Phê duyệt kết quả
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PV Hành chính công
Xem xét, tham mưu trình lãnh đạo
Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư điều chỉnh
Hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý
kiến các sở, ban, ngành và UBND cấp xã
nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ
quan tại địa phương có liên quan. Tổng
hợp ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
lãnh đạo phòng dự thảo kết quả thẩm định
27
B2
Lãnh đạo phòng
QLĐT ngoài
ngân sách/
KTĐN
0,25 ngày làm
việc
B3
CV Phòng
QLĐT ngoài
ngân sách /
KTĐN
1,25 ngày làm
việc
B4
Lãnh đạo phòng
0,25 ngày làm
việc
B5
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày làm
việc
B6
CV QLĐT
ngoài ngân sách
/ KTĐN
0,25 ngày làm
việc
B7
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không tính
thời gian
6.2.2. Diễn giải sơ đồ:
a) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
- Công chức của Sở Tài Chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ.
Trả kết quả
Phê duyệt kết quả
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PV Hành chính công
Xem xét, tham mưu trình lãnh đạo
Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư điều chỉnh
Thẩm định hồ sơ, xây dựng văn
bản lấy ý kiến các sở, ban, ngành
và UBND cấp xã nơi dự kiến thực
hiện dự án và các cơ quan tại địa
phương có liên quan. Tổng hợp ý
kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
lãnh đạo phòng dự thảo kết quả
thẩm định
28
+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Trong thời hạn 0,25 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, bàn giao hồ sơ cho
Phòng Kinh tế đối ngoại/QLĐTNNS.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ công chức tiếp nhận hồ sơ lập phiếu hướng dẫn bổ
sung hồ sơ hoặc lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và ký duyệt hồ sơ theo quy định:
- Trưởng phòng KTĐN/QLĐTNNS phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ: Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo Sở ký
văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, nêu rõ lý do, nội dung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ tại Thông tư 03/2025/TT-VPC, trả lại hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính và văn bản yêu cầu sửa đổi bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày (ngày làm việc) kể
từ khi nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp sau khi thẩm định không đủ điều kiện giải quyết Sở trả lại hồ sơ và
tham mưu lãnh đạo ký văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-
VPCP đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. Thông báo được nhập vào mục trả kết
quả của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn thông báo phải trong
thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
+ Đối với trường hợp (1): Trong thời hạn 0,25 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, chuyên viên thẩm định hồ sơ, báo cáo lãnh đạo phòng dự thảo kết
quả thẩm định.
+ Đối với trường hợp (2) và (3):
Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, chuyên viên
thẩm định hồ sơ, xây dựng văn bản lấy ý kiến các sở, ban, ngành và UBND cấp xã nơi
dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan tại địa phương có liên quan.
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính.
Chuyên viên tổng hợp ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo lãnh đạo phòng dự
thảo kết quả thẩm định.
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét kết quả thẩm định trình lãnh đạo sở phê duyệt
kết quả giải quyết.
c) Trả kết quả:
29
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố kiểm tra kết
quả điện tử và kết quả giấy, trường hợp đảm bảo đúng quy định thực hiện xác nhận tiến
hành trả kết quả cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Trường hợp kết quả giải quyết không đảm bảo đúng quy định chuyển trả lại Phòng Kinh
tế đối ngoại hoàn thiện kết quả giải quyết theo quy định, sau khi hoàn thiện kết quả giải
quyết thực hiện số hóa, chuyển đến Trung tâm phục vụ hành chính công trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3661/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính áp dụng theo “cơ chế luồng xanh” đối với một số thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3661/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3661/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×