• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3036/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt yêu cầu sơ bộ nhà đầu tư đăng ký Dự án KDC, tái định cư phường Nam Ngạn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/07/2024 14:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3036/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án: Dự án Khu dân cư, tái định cư phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3036/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3036/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3036/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
S: /-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt yêu cu sơ bộ v năng lực, kinh nghim nhà đu tư đăng
thực hin d án đu tư có sdụng đất, dự án: Dự án Khu dân cư, tái
định cư phường Nam Ngạn, thành phố Thanha.
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đổi, bổ sung mt s điều ca Lut Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền đa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
Căn cứ Lut Đu thầu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Lut Nhà ngày 25/11/2014;
Căn cứ Lut Đt đai ngày 29/11/2013;
Căn cLut Sa đổi, b sung mt số điều của Lut Đầu tư công, Lut
Đầu tư theo phương thc đối tác ng, Lut Đầu tư, Lut Nhà , Lut Đấu
thu, Lut Điện lực, Lut Doanh nghiệp, Luật Thuế tu th đc biệt và Lut thi
hành án dân sự ngày 11/01/2022;
Căn cứ Nghđịnh s 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một s điều ca Luật Đấu thu vlựa chọn nhà đu ;
Căn cứ Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều ca Lut Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 ca Cnh phủ quy
định chi tiết và hướng dn thi hành Luật Đu tư theo phương thức đi tác ng tư;
Căn cứ Thông số 09/2021/TT-BKT ny 16/11/2021 của B Kế
hoạch và Đầu hướng dẫn lựa chn nhà đầu tư thực hiện dự án đu tư theo
phương thc đối c công tư và d án đầu tư có sdng đất;
Căn c Thông s 10/2022/TT-BKT ny 15/6/2022 ca Bộ Kế
hoạch và Đu quy định chi tiết việc cung cp, đăng ti thông tin và la chn
nhà đu tn Hệ thống mạng đấu thu quốc gia;
Căn c Quyết định s 1373/QĐ-BKT ngày 29/7/2022 của B Kế
hoạch Đu tư vvic đính chính Thông số 10/2022/TT-BKT ny
15/6/2022 ca BKế hoch và Đu quy định chi tiết việc cung cp, đăng ti
thông tin lựa chn nhà đầu tư tn Hệ thống mạng đu thầu quc gia;
Căn cứ Quyết đnh s 2320/QĐ-UBND ny 07/6/2024 ca UBND tnh
v việc chấp thuận chủ trương đu tư d án Khu dân , tái định cư phường
Nam Ngạn, thành phThanh a;
2
Theo đ ngh ca S Kế hoạch Đầu ti Ttrình s 4453/TTr-
SKT ngày 04/7/2024 v việc đ xut phê duyt yêu cầu sơ b về năng lực,
kinh nghiệm n đu đăng thực hiện dán Khu dân cư, i định
phường Nam Ngạn, thành phThanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt u cu sơ bộ v năng lc, kinh nghim (E-
YCSBNLKN) nhà đu đăng thực hin dán đầu tư có sdụng đt, dự án:
Khu dân cư, i đnh cư phường Nam Ngạn, tnh phThanh Hóa (ni dung chi
tiết ph lục kèm theo).
Điu 2. T chức thực hin
1. Giao SKế hoạch và Đầu tư thực hiện đầy đ các hồ sơ, thủ tục đ
triển khai thực hin các bước lựa chn nhà đu theo quy định; đng thời, ch
đng xác định thời gian đăng tải danh mc d án và thời gian đnhà đu
đăng tham gia trên Hthng mng đấu thu quc gia đm bảo theo quy đnh
của pháp luật; chu trách nhim toàn din tớc pháp lut (trong đó có trách
nhim báo cáo, gii trình với cơ quan thanh tra, kim tra, kiểm toán,…, nếu có)
vni dung, tính hợp pháp ca h sơ trình phê duyt u cầu sơ bộ về năng lực,
kinh nghim nhà đu tư đăng ký thực hin dán trên.
2. Giao UBND thành ph Thanh Hóa tổ chức dịch nội dung yêu cầu sơ bộ
v năng lực, kinh nghim n đầu đăng ký thc hin dán Khu dân cư, tái
đnh cư pờng Nam Ngạn, thành ph Thanh a được p duyt tại Quyết
đnh y tTiếng Vit sang Tiếng Anh trong vòng 03 ngày làm vic (ktngày
ban nh Quyết đnh y), gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để công b danh mc d
ánu tn theo quy định của pháp luật.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lc kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các sở: Kế hoch Đầu tư, Tài
cnh, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Ch tch UBND thành ph Thanh
Hóa; các cơ quan, đơn v và các cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Chtch UBND tỉnh b/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Các P Chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M160)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Mai Xuân Liêm
4
V
Đất n văn a VH
936,90
1-2 20-30
1
Đất nhà văn hóa 1 VH-1
300,00
2
Đất nhà văn hóa 2 VH-2
411,90
3
Đất nhà văn hóa 3 VH-3
225,00
VI
Đất trường học TH
3.527,87
2
Đất trường tiu học TH3
3.527,87 1-3 40
VII Đất n ở xã hội CC 11.150,20
09 tầng
nổi 01
tầng hm
40
Đất bãi đỗ xe công cộng BDX
1
.
379,80
IX Giao thông
42.683,33
- Hin trạng khu đất: Đất trng lúa, đất trồng cây ng năm, đất giao
tng thulợi, đt ở, đất công ích của UBND phường quản lý, đt nghĩa trang.
- Các tng tin khác về dự án: Không áp dng.
- Thời điểm hết hạn nộp E-HSĐKTHDA: ….. gi ….. pt ngày ……
tng …… m …...
Mục 2. Nội dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gồm yêu cu v ng lực tài chính và kinh nghim. Nội
dung chi tiết theo Cơng II - Đánh giá sơ b năng lực, kinh nghiệm của n
đầu tư.
Mục 3. Làm E-YCSBNLKN
3.1. Trường hợp nhà đu mun được làm rõ E-YCSBNLKN, nđu
tư phải gửi đngh làm rõ đến SKế hoạch và Đầu tư tnh Thanh Hóa thông
qua Hthng tớc ngày hết hạn np E-HSĐKTHDA tối thiu 05 ngày làm việc
đxem t, x lý.
3.2. Sau khi nhn được đ ngh làm theo thời gian quy đnh, SKế
hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa tiến hành làm và đăng tải trên Hthng
trong khoảng thời gian tối thiu 02 ngày làm vic trước ny hết hạn nộp E-
HSĐKTHDA, trong đó có mô tnội dung u cầu làm nhưng không nêu tên
n đầu đ ngh làm . Trường hợp vic làm rõ dn đến phải sửa đổi E-
YCSBNLKN t thực hin theo quy đnh tại Mục 4 Chương y.
Mục 4. Sa đổi E-YCSBNLKN nhà đu tư
4.1. Trường hợp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoạch Đu tnh
Thanh Hóa đăng tải trên H thng quyết đnh sửa đi m theo các nội dung sa
đi trong khong thời gian tối thiu là 10 ngày trước ngày hết hạn nộp E-
HSĐKTHDA.
4.2. Trường hợp thời gian thông báo sa đi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh tại Mc 4.1 Chương này, SKế hoạch và Đu tnh Thanh Hóa
thực hin gia hạn thi gian np E-HSĐKTHDA ơng ứng. Việc gia hn được
thực hiện theo quy định tại Mc 6.3 Chương này.
5
Mục 5. Ngôn ngữ s dụng
E-HSĐKTHDA tất cvăn bn, i liu trao đi giữa Sở Kế hoch
Đầu tỉnh Thanh Hóa và nhà đu liên quan đến vic mời quanm được viết
bằng tiếng Vit đối với n đu tư trong nước, tiếng Vit và tiếng Anh đối với
n đu tư quc tế.
Mục 6. E-HSĐKTHDA và thi hn np
6.1. E-HSĐKTHDA do nhà đầu chuẩn b phi bao gm các biểu mu
và các i liu có liên quan theo quy đnh tại Chương III - Biểu mẫu.
6.2. Nhà đầu nộp E-HSĐKTHDA trên H thng trước ____ giờ, ny
____ tng ____ m ____.
6.3. SKế hoch Đu tnh Thanh Hóa có th gia hạn thời gian nộp
E-HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sửa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh tại Mục 4 Chương y. Khi gia
hạn, SKế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanha thông báo trên Hệ thống;
b) Cần ng thêm s lượng n đu theo quy đnh tại đim b Mục 9.2
Chương này. Khi gia hạn, SKế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa gi thông báo
đến tất c các nhà đầu tư đã nộp E-HSĐKTHDA và thông báo trên H thống.
Thời gian gia hạn thực hin theo quyết đnh của Ch tịch y ban nhân dân tnh
Thanh Hóa. N đu tư đã đáp ứng yêu cu không phải np li E-HSĐKTHDA.
Mục 7. Sa đổi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi np, nhà đầu tư có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút E-
HSĐKTHDA trên H thống trước thời đim hết hạn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời điểm hết hạn nộp E-HSĐKTHDA, n đu kng được
rút E-HSĐKTHDA đã nộp.
Mục 8. Làm E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm
của nđu
8.1. Làm rõ E-HSĐKTHDA
N đầu có trách nhiệm:
a) Làm E-HSĐKTHDA theo yêu cu của SKế hoạch và Đu tnh
Thanh Hóa hoặc;
b) Tlàm , b sung tài liệu chứng minh tư cách pp lý, năng lực, kinh
nghim khi nhà đầu pt hiện E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liệu về năng
lực, kinh nghiệm, đã có ca mình nhưng chưa được np cùng E-HSĐKTHDA.
Tất c yêu cu làm và văn bản làm ca nhà đầu tư được thực hin trên H
thống.
Văn bn làm ca n đu chỉ được chp thuận trong trường hợp
được gửi thông qua Hthng trước thời điểm thông báo kết quđánh giá sơ b
năng lực, kinh nghiệm ca nhà đu tư. Trường hợp gửi n bn làm sau thời
đim thông báo kết quđánh giá sơ bng lực, kinh nghim,n bản làm rõ và
6
tng tin, tài liệu kèm theo (nếu có) s không được xem t, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm ca n đầu tư
Vic đánh giá sơ b năng lực, kinh nghiệm ca nhà đầu căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA của nhà đầu và các tài liệu làm E-
HSĐKTHDA (nếu có).
Mục 9. Thông báo kết quả đánh giá sơ b năng lực, kinh nghim ca
các nhà đu tư
9.1. Sau khi có kết quđánh giá sơ bộ ng lực, kinh nghim ca các nhà
đầu tư, SKế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa đăng ti danh sách n đu tư
đáp ứngu cu trên H thống.
9.2. Căn c kết qu đánh giá, theo quy đnh tại khoản 3 Điu 29 Lut
Đầu và khon 3 Điu 29 Nghị đnh s 31/2021/NĐ-CP, trường hợp ch có
mt nhà đu đáp ứng E-YCSBNLKN, căn ctiến đ thực hin d án, mc
tiêu thu hút đầu cũng như các điu kin cthkhác ca dán, Chủ tịch y
ban nn dân tỉnh Thanh Hóa xem xét, quyết đnh thực hin theo mt trong hai
pơng án như sau:
a) Phương án 1: Thông báo ớng dẫn nhà đu tư nộp h sơ đ nghị
chấp thun n đu theo quy định của pp luật về đu nếu q trình tổ
chức đã bo đmnh công khai, minh bch, cnh tranh và dự án có yêu cầu đẩy
nhanh tiến đ;
b) Phương án 2: Gia hạn thời gian đăng ký thực hin dự án đ các n đu
tư tim ng khác có cơ hi tiếp cn thông tin và np E-HSĐKTHDA nhằm
tăng nh cnh tranh. Thời gian gia hạn do Ch tch Ủy ban nhân dân tnh Thanh
Hóa quyết đnh. N đầu tư đã đáp ứng u cầu không phải np li E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hn, căn ckết qu đánh giá sơ b về năng lực, kinh nghiệm,
thủ tục tiếp theo thực hiện theo quy đnh tương ứng tại các khoản 4, 5 và 6 Điu
13 Nghị đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sa đổi, b sung tại khoản 6 Điều 108
Nghị đnh s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hợp có từ hai nhà đầu trlên đáp ứng u cu, vic lựa
chọn nhà đu tư s được thực hin theo hình thức đu thầu rộng i theo quy
đnh tại khon 1 và khon 2 Điu 10 của Nghị đnh s 25/2020/NĐ-CP khon
3 Điu 108 ca Nghị đnh s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mời thầu được pt hành
rng rãi cho các nhà đu tư, gồm c các nhà đu ngoài danh sách n đầu tư
đáp ứng E-YCSBNLKN.
7
CƠNG II
ĐÁNH GIÁ SƠ B NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1. Phương pháp đánh g
1.1. Việc đánh giá sơ b năng lực, kinh nghiệm ca n đầu sdụng
pơng pháp đánh giá đt, không đạt. Nhà đầu tư được đánh giá là đáp ứng E-
YCSBNLKN khi tất cả các tiêu chun được đánh giá là đt.
1.2. Đối với nhà đầu liên danh:
a) Vn chshữu của n đầu tư liên danh bng tổng vốn chủ sở hữu ca
các thành viên liên danh. Đng thời, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu
cầu tương ứng với phần góp vn ch shu theo tha thuận liên danh; nếu bất
ktnh viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đu
liên danh được đánh giá là kng đáp ứng yêu cầu về vốn chủ sở hữu.
N đầu tư đứng đu liên danh phải có tỷ l góp vn chshữu tối thiểu
là 30%, từng thành viên liên danh có t lgóp vn chủ shữu tối thiu là 15%.
b) Kinh nghiệm thực hiện dán ca nhà đu tư liên danh bằng tng s d
án ca các thành viên liên danh đã thực hin.
Mục 2. Tiêu chun đánh g
Vic đánh giá v ng lực, kinh nghim của nhà đu được thực hin
theo Bảng s 01 dưới đây:
Bng s 01
E-YCSBNLKN
TT Nội dung Yêu cu
1 Năng lci chính Vn chủ sở hữu tối thiểu n đu tư phải thu
xếp
(1)
: 226.000.000.000 đng.
2
Kinh nghim thực hin
dán tương t
(2)
S lượng d án mà nhà đầu tư hoặc tnh viên
tham gia liên danh hoc đi c cùng thc hiện đã
tham gia với vai tlà nhà đầu góp vốn chủ s
hu hoặc nhà thầu chính: 01 dán loi 1.
ch
xác đnh dự án như sau
(3)
:
a) Loi 1: Dán trong lĩnh vực
Khu đô th; Nhà
tơng mi mà nhà đu tham gia với vai trò
n đầu góp vốn ch s hữu, đã hoàn thành
hoặc hoàn thành phn lớn trong vòng 07 m tr
lại đây và đáp ng đy đcác điu kin sau:
- Có tng mức đầu ti thiu là
(4)
564.000.000.000 đng.
-
Nhà đầu tư đã góp vn chủ sở hữu với giá trị tối
8
thiu là
(5)
.
000.000.000
đng.
b) Loi 2: Dự án trong lĩnh vực
Khu đô th; Nhà
thương mi
mà nđu đã tham gia với vai
tlà nthầu chính y lp, đã hoàn thành hoc
hoàn tnh phn lớn
trong ng 05 m tr lại
đây có giá trị tối thiu là
(6)
296.000
.000.000
đng.
c) Loại 3: Dự án trong lĩnh vc
Khu đô th; Nhà
tơng mại mà đi c tham gia với vai tlà nhà
thầu chính xây lắp,
đã hoàn thành hoc hoàn
tnh phần lớn
trong vòng 05 năm trở li đây
có giá trị tối thiu là 296.000.000.000 đng.
Ghi chú:
(1) Vn ch shữu ca n đầu tư được xác đnh trên cơ sở các s liệu tài
cnh ca nđầu trong báo cáo tài cnh ca n đầu năm gần nht đã
được cơ quan kim toán đc lp kim toán và Báo cáo tài cnh giữa niên đ
theo quy định ca pháp luật đã được kim toán (nếu có). Trường hợp nhà đầu
là tổ chức mi thành lp trong m, vn ch shữu ca n đầu tư được xác
đnh căn cvào Báo cáo tài cnh đã được cơ quan kiểm toán đc lập kim toán
trong khoảng thời gian ktừ thời điểm thành lp đến trước thời đim đóng thầu
hoặc Báo cáo i chính gia niên đ tại thời đim gần nht trước thời đim đóng
thầu theo quy đnh ca pháp luật đã được kim toán. Trường hợp đi diện chủ s
hu, chủ shữu hoặc công ty m góp vn ch shữu t đại din ch sở hu, ch
shữu hoặc công ty m có n bản cam kết báo cáo i chính chứng minh đm
bảo đvốn ch shữu để góp vốn theo phương án tài chính của dán.
Trường hợp tại cùng mt thời đim nhà đầu tư tham gia đu tư nhiều dự án
và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác (nếu có), nhà đu tư lp danh mục d
án và các khoản đầu tư tài cnh dài hn khác, bảo đảm tng vốn chủ shữu của
n đu đáp ứng đcho toàn bộ s vn chshữu nhà đầu cam kết thực
hin cho tất ccác dán và khon đu i chính dài hạn khác theo quy đnh.
Tại thi đim kết hợp đng dán, nhà đầu có trách nhim gửi cơ
quan nhà nước có thm quyền pơng án đm bo huy đng đ vốn chủ shữu
và các tài liu chứng minh đảm bảo đáp ứng yêu cầu về vn chủ sở hữu theo quy
đnh tại hợp đng dự án.
N đu phải kê khai thông tin, cung cấp các tài liệu về năng lực tài
chính theo Mu s02 Cơng III - Biu mẫu,
(2) Kinh nghim của nhà đầu:
(i) Các dự án, gói thầu nhà đu tư thực hin phải bo đm đáp ứng yêu cầu
về k thut, chất lượng theo hợp đng đã ký kết mới được xemt, đánh giá.
(ii) Đối với các dán có quy mô đầu lớn, không có n đu có kinh
nghim thực hin dự án ơng tự, bên mời thầu căn cd liệu vcác dán đã
9
thực hin, kh năng phân kđu ca dán đang t đ xác đnh yêu cu về
kinh nghim ca nhà đu tư. Trong trường hp này, yêu cu vkinh nghim của
n đu có thể được chnh sửa theo ớng thấp hơn so với ớng dn nng
phải bảo đảm p hợp với thực tế cũng như yêu cầu thực hin dự án. Trong q
tnh xem t, đánh giá, phải bo đm nhà đầu có đầy đ ng lc i chính,
năng lực kỹ thuật đ thực hin dán. Yêu cầu thực hin dự án trong h sơ mời
thầu, hợp đồng phi bo đảm quy đnh đầy đ trách nhim của nđu và
bin pháp xlý (xử phạt, đn thit hại, xử lý trong giai đon tiếp theo) trong
tờng hợp nhà đầu thực hin dán không đáp ứng yêu cầu vtiến đ, cht
lượng. quan có thm quyn có thể quy đnh giá trị bo đm thực hiện hợp
đng là 3% tổng mức đu của dự án.
(iii) Hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: D án, gói thầu đã được
nghim thu hng mc công trình, công trình hoặc đang trong giai đoạn vận hành
hoặc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đu tư cung cấp kinh nghiệm của mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mẫu. Nhà đu ch được tch dẫn kinh nghim thực hin một dán
tương tự mt ln duy nhất. Trường hợp sdng đi tác, phải có tha thuận hợp
tác được ký kết giữa nhà đầu tư đứng đu liên danh đối tác.
Cách thức quy đổi các d án: 01 dán thuộc loại 2, 3 bằng 0,5 dán
thuc loi 1. Tờng hợp s lượng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên thì làm tròn n sau: Phần thập phân 0,5 thì nh bằng 0, phần thập
phân > 0,5 thì tính bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đối với nhng d án chưa xác đnh rõ gtrị tng mức đầu
(hoc giá tr thực hin công việcy lắp) trong các n bn phê duyt, hp đồng
dán, n đu tư phải cung cấp các i liệu chứng minh đ xác đnh giá trị này.
10
CƠNG III. BIU MẪU
1. Mẫu s 01: Tng tin về nđu tư các đi c cùng thực hin
2. Mẫu s 02: Năng lực i chính ca nhà đầu
3. Mẫu s 03: Kinh nghim thực hin dán tương t
4. Mẫu s04: Tha thuận liên danh
MẪU S 01
THÔNG TIN VNHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐỐI TÁC NG THỰC HIỆN
I. Thông tin v nhà đu /thành viên liên danh
(1)
1. Tên n đầu /tnh viên liên danh:
2. Quc gia i đăng ký hoạt đng ca nhà đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Đa ch hợp pp ca n đầu /thành viên liên danh ti quc gia đăng
ký:
5. Thông tin v đại din hợp pháp của nhà đu tư/thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa ch:
- S điện thoi/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đ tổ chức của n đầu tư [Nhà đu đính m đ lên Hệ
thng]
II. Thông tin về các đi tác cùng thực hiện
TT Tên đi c
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hot đng
Vai trò tham
gia
(3)
Người đi
diện theo
pháp lut
Hp đng
hoc văn
bn tha
thuận vi
đi tác
(4)
1 ng ty 1
[T chức cung
cấp i chính]
2 ng ty 2
[Nhà thầu xây
dựng]
3 ng ty 3
[Nhà thầu vận
hành/ Quản ]
....
11
Ghi chú:
(1) Trường hợp n đầu liên danh thì từng tnh viên liên danh phải
khai theo Mu này. Nhà đu tư/thành viên liên danh cần nộp m theo bn chụp
mt trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhn đăng doanh nghiệp, quyết
đnh thành lp hoc tài liu có giá trị ơng đương do quan có thẩm quyn
của nước mà nhà đầu tư đang hot đng cp.
(2) Nhà đu tư ghi c thể tên ca các đối c tham gia thực hiện d án.
(3) Nhà đu tư ghi c thể vai trò tham gia của từng đi c.
(4) Nhà đầu tư ghi cthể số hợp đng hoặc văn bn tha thun, kèm theo
bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.
MẪU S 02
NĂNG LC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
(1)
1. Tên nhà đu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin về năng lực tài chính của nhà đầu /thành viên liên
danh
(2)
:
a) Tóm tắt các s liu về i chính
(3)
:
STT Nội dung Giá trị
I
Vn ch s hữu cam kết s dng
cho dự án
II
c sliệu v vốn ch s hữu ca
nđu tư
1 Tng vốn ch shữu
2
Chi p liên quan đến kin tụng (nếu
)
3 Vn ch s hữu cam
kết cho các d
án đang thực hin
(3)
(không gm vn
đã được gii ngân cho các dự án đang
thực hiện) các khoản đầu tài
cnh dài hn khác (nếu có)
4
Vn ch s hữu phải gilại theo quy
đnh
b) Tài liệu đính kèm
- o cáo i cnh của nhà đầu năm gần nhất đã được cơ quan kim
toán đc lập kim toán Báo cáo tài chính giữa niên đtheo quy đnh của pháp
luật đã được kim toán (nếu có).
12
- Tờng hợp nhà đu tư là tổ chức mới thành lp trong m, vn chs
hu ca nhà đu được xác đnh căn cvào Báo cáo i cnh đã được cơ quan
kim toán đc lập kiểm toán trong khong thời gian kể từ thời đim thành lp
đến trước thời điểm đóng thầu hoc Báo cáo tài cnh giữa niên độ tại thời đim
gần nht trước thời điểm đóng thầu theo quy đnh ca pp lut đã được kiểm
toán. Trường hợp đi din ch sở hữu, ch sở hữu hoặc công ty mẹ góp vn chủ
shữu thì đại diện chủ shữu, chủ sở hữu hoc công ty m có n bn cam kết
và báo cáo tài chính chứng minh đảm bo đ vn ch shữu đ góp vốn theo
pơng án tài chính ca dự án.
Các báo cáo do nhà đu tư cung cp phải bảo đảm tuân thủ các quy đnh
pháp luật v tài chính, kế toán, phn ánh tình hình tài chính riêng ca n đầu
hoặc thành viên liên danh (nếu là nđu liên danh) không phải nh hình
tài cnh của mt chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoc công ty
liên kết với n đu tư hoặc thành viên liên danh.
- Danh mc dán và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác trong trường
hợp tại cùng một thời điểm n đu tham gia đầu nhiều d án và các khon
đầu tư i chính dài hn khác (nếu có).
- n bn c nhn ca cơ quan qun lý thuế vnh trạng hoạt đng và
tn thủ các nghĩa vụ thuế của nhà đầu theo quy đnh pháp luật (bao gm c
nghĩa v về np báo cáo tài chính năm v cơ quan thuế).
Ghi chú:
(1) Trường hợp n đầu liên danh thì từng tnh viên liên danh phải
khai theo Mẫu này.
(2) Nhà đu chu trách nhim trước pp luật về tính chính xác, hợp
pháp của các s liệu, i liệu cung cp liên quan đến vốn ch shữu. phân bổ
vốn chủ shữu cho các dán và các khon đầu tài chính dài hạn đang thực
hin. Trường hợp phát hin thông tin kê khai là không chính xác, làm sai lch
kết qu đánh giá thì sb coi là gian ln theo quy đnh tại khoản 4 Điều 89 Lut
Đấu thầu và bị loi.
(3) Trường hợp tại cùng mt thời điểm nhà đu tư tham gia đu nhiều
dán và các khon đu tư tài chính dài hạn khác (nếu có), n đu lp danh
mục dán các khon đu tư i chính dài hạn khác, bảo đảm tng vn chủ s
hu ca n đầu tư đáp ứng đcho toàn b s vn ch shữu nhà đu tư cam
kết thực hin cho tất ccác d án và khon đu i chính dài hn kc theo
quy đnh.
13
MẪU S 03
KINH NGHIỆM THỰC HIỆN D ÁN TƯƠNG T
(1)
[Nhà đu liệt kinh nghiệm thực hiện dán tương tự theo yêu cu
của bên mời thầu]
1. Dự án s 01: _____ [ghi tên d án]
Tên n đầu tư/thành viên liên danh/đi tác cùng thực hiện dự án
1 S hợp đng: Ngày ký:
2 Tên d án/gói thu:
3 Lĩnh vực đầu tư ca dán
4 Tham gia dán với vai trò:
Nhà đu tư độc lp Tnh viên liên danh
Nhà thu chính y lp
5 Tên cơ quan n c có thẩm quyn/đại din cơ quan n nước có thm
quyền (đi với d
án); chủ đu tư/đại din ch đầu (đối với gói thầu)
Địa ch:
Tên nời liên lc:
Điện thoại:
Fax:
Email:
6 Thông tin chi tiết
6.1 Tờng hợp tham gia thực hin dán với vai t n đu
Tiến đ, chất lượng thực hin dự án
(2)
:
Đang trong giai đoạn y dựng, đã nghiệm thu hng mục công trình
Đã nghiệm thu công trình
Đang trong giai đon vận hành
Đã kết thúc
Tng mức đu (vốn đầu tư):
T lgóp vn (tờng hợp nhà đầu tư là liên danh):
Vn chủ shữu đã được huy đng:
Mô tả ngn gọn vđim tương đng ca dự án đã thực hin này với dự án
đang la chn nhà đu tư:
- Mô tả ngắn gọn vphần công vic đã thc hin:
14
- Giá trị ca (các) phn công việc đã thực hin:
(Giá tr và loại tin tệ) tương đương ... V
- Mô tả ngắn gọn vphần công vic còn phải thực hiện:
- Giá trị ca (các) phn công việc còn phải thc hin:
(Giá tr và loại tin tệ) tương đương ... V
Lch s tranh chấp, kiện tụng:
Mô tả tóm tắt về các u cu đc biệt v k thut/hot động vận hành:
6.2 Tờng hợp tham gia thực hiện dán với vai trò nhà thu chính
Phạm vi công vic tham gia thực hin:
Giá trị phần công vic tham gia thực hiện:
Tiến đ, chất lượng thực hin
(3)
:
Lch s tranh chấp, kiện tụng:
Mô tả tóm tắt về các u cu đặc biệt về kỹ thut:
2. Dự án s 02: _____ [ghi tên dự án]
Ghi chú:
(1) Nhà đu phải khai trung thực thông tin theo yêu cầu; đồng thời,
phải cung cấp các hồ sơ, tài liu có liên quan theo yêu cu ca Sở Kế hoạch và
Đầu tnh Thanh Hóa trong q trình đánh giá ng lc, kinh nghim của n
đầu tư.
(2), (3) Nhà đu phi cung cp các tài liu chứng minh các thông tin đã
kê khai và tiến đ, chất lượng thực hiện hợp đng như bn sao công chứng hợp
đng, nghim thu, thanh lý hợp đng, xác nhận ca cơ quan nhà nước có thẩm
quyền/đại din cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với dự án), chủ đầuại
din chđu (đối với gói thu),...
MẪU S 04
THỎA THUẬN LN DANH
Ny: ____ [Hệ thống tđộng trích xuất]
Căn c____ [Ghi căn cứ pháp ]
Căn c____ [Ghi căn cpháp lý]
Căn cứ E-TBMQT dự án: _____ [Hệ thống tự đng trích xuất] vi sE-
TBMQT: ____ [Hệ thống t động tch xuất]
15
Chúng tôi, đi din cho các bên ký tha thuận liên danh, gồm có:
Tên thành vn liên danh thnht: ______ [Hệ thng tự động trích
xuất n từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xuất]
- Địa ch:
- Đin thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại din theo pp luật:
- Chức vụ:
Tên thành viên liên danh thứ hai: ______ [Hệ thống tự đng trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xuất]
- Địa ch:
- Đin thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại din theo pp luật:
- Chức vụ:
.....
Tên thành viên ln danh thứ năm: ___ [Hệ thống tự động trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xuất]
- Địa ch:
- Đin thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại din theo pp luật:
- Chức vụ:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nht ký kết tha thuận liên danh
với các ni dung sau:
16
Điu 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên tự nguyn hình tnh liên danh đtham gia la chn
n đu tư dán _____ [Hệ thống tđộng trích xuất n dán].
2. Các thành viên thng nhất tên gi của liên danh cho mi giao dch liên
quan đến dự án là: _____ [ghi tên ca liên danh].
Địa ch giao dch của Liên danh:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Nời đại din của Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên o được tự ý tham gia độc
lập hoc liên danh với n đầu khác để tham gia la chọn nđầu dán.
Điu 2. Phân công trách nhim
Các thành viên thng nhất phân công trách nhim đthực hiện các công
vic trong q trình mời quan tâm dán _____ [Hệ thống t động tch xuất tên
của dán] n sau:
1. Các bên nhất trí tha thuận cho _____ [ghi tên một thành viên] là thành
viên đứng đu liên danh, đại din cho liên danh đthực hin các công việc sau:
- S dng tài khoản, chứng thư s đ np E-HSĐKTHDA cho cliên
danh.
[Tnh viên đứng đầu liên danh có thể đại diện cho liên danh đthực
hiện mt hoc một s công việc sau:
- Ký các văn bn, i liệu đ giao dch với bên mời thầu trong quá trình
tham gia tuyn, đề ngh làm E-YCSBNLKN và giải tnh, làm E-
HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, i liệu đgiao dịch với Sở Kế hoạch và Đầu , Ban
qun lý khu kinh tế, k c văn bn đ ngh làm rõ E-YCSBNLKN và gii trình,
làm E-HSĐKTHDA.
- Ký các văn bản kiến ngh trong la chn nhà đu (nếu có);
- c công việc khác, trừ việc ký kết hợp đồng (ghi rõ nội dung các công
việc, nếu )].
2. Vai t, trách nhim của các tnh viên liên danh
(1)
:
TT n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phn công việc
thành viên đm
nhn (thu xếp tài chính,
xây dng, quản lý, vận
Vn chủ shữu
Giá tr Tlệ %
17
nh,..]
1 Thành viên 1
[Đứng
đu liên danh]
[tối thiểu 30%]
2 Thành viên 2 [tối thiểu 15%]
3 Thành viên 3 [tối thiểu 15%]
....
Tng .... 100%
Điu 3. Hiệu lực ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lc kể từ ngày ký.
2. Tha thun liên danh chấm dứt hiu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên thỏa thun cùng chấm dt;
- Có sthay đi thành viên liên danh. Trong trường hợp y, nếu s thay
đi thành viên liên danh, được bên mời thầu chp thuận thì các bên phải thành
lập thỏa thun liên danh mới;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chấm dứt việc công bdanh mục dự án;
Tha thun liên danh này được lp trên cơ ssự chấp thun ca tất c các
tnh viên.
ĐI DIỆN HP PP CỦA TNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[xác nhn, ch số]
ĐẠI DIN HỢP PHÁP CỦA TNH VN LIÊN DANH
[xác nhn, ch số]
Ghi chú:
(1) Nhà đu tư phải liệt kê vai trò tham gia tlgóp vn chủ shữu
của từng thành viên liên danh./.
15
Chúng tôi, đi din cho các bên ký tha thuận liên danh, gồm có:
Tên thành vn liên danh thnht: ______ [Hệ thng tự động trích
xuất n từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xuất]
- Địa ch:
- Đin thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại din theo pp luật:
- Chức vụ:
Tên thành viên liên danh thứ hai: ______ [Hệ thống tự đng trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xuất]
- Địa ch:
- Đin thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại din theo pp luật:
- Chức vụ:
.....
Tên thành viên ln danh thứ năm: ___ [Hệ thống tự động trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xuất]
- Địa ch:
- Đin thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại din theo pp luật:
- Chức vụ:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nht ký kết tha thuận liên danh
với các ni dung sau:
16
Điu 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên tự nguyn hình tnh liên danh đtham gia la chn
n đu tư dán _____ [Hệ thống tđộng trích xuất n dán].
2. Các thành viên thng nhất tên gi của liên danh cho mi giao dch liên
quan đến dự án là: _____ [ghi tên ca liên danh].
Địa ch giao dch của Liên danh:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Nời đại din của Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên o được tự ý tham gia độc
lập hoc liên danh với n đầu khác để tham gia la chọn nđầu dán.
Điu 2. Phân công trách nhim
Các thành viên thng nhất phân công trách nhim đthực hiện các công
vic trong q trình mời quan tâm dán _____ [Hệ thống t động tch xuất tên
của dán] n sau:
1. Các bên nhất trí tha thuận cho _____ [ghi tên một thành viên] là thành
viên đứng đu liên danh, đại din cho liên danh đthực hin các công việc sau:
- S dng tài khoản, chứng thư s đ np E-HSĐKTHDA cho cliên
danh.
[Tnh viên đứng đầu liên danh có thể đại diện cho liên danh đthực
hiện mt hoc một s công việc sau:
- Ký các văn bn, i liệu đ giao dch với bên mời thầu trong quá trình
tham gia tuyn, đề ngh làm E-YCSBNLKN và giải tnh, làm E-
HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, i liệu đgiao dịch với Sở Kế hoạch và Đầu , Ban
qun lý khu kinh tế, k c văn bn đ ngh làm rõ E-YCSBNLKN và gii trình,
làm E-HSĐKTHDA.
- Ký các văn bản kiến ngh trong la chn nhà đu (nếu có);
- c công việc khác, trừ việc ký kết hợp đồng (ghi rõ nội dung các công
việc, nếu )].
2. Vai t, trách nhim của các tnh viên liên danh
(1)
:
TT n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phn công việc
thành viên đm
nhn (thu xếp tài chính,
xây dng, quản lý, vận
Vn chủ shữu
Giá tr Tlệ %
17
nh,..]
1 Thành viên 1
[Đứng
đu liên danh]
[tối thiểu 30%]
2 Thành viên 2 [tối thiểu 15%]
3 Thành viên 3 [tối thiểu 15%]
....
Tng .... 100%
Điu 3. Hiệu lực ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lc kể từ ngày ký.
2. Tha thun liên danh chấm dứt hiu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên thỏa thun cùng chấm dt;
- Có sthay đi thành viên liên danh. Trong trường hợp y, nếu s thay
đi thành viên liên danh, được bên mời thầu chp thuận thì các bên phải thành
lập thỏa thun liên danh mới;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chấm dứt việc công bdanh mục dự án;
Tha thun liên danh này được lp trên cơ ssự chấp thun ca tất c các
tnh viên.
ĐI DIỆN HP PP CỦA TNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[xác nhn, ch số]
ĐẠI DIN HỢP PHÁP CỦA TNH VN LIÊN DANH
[xác nhn, ch số]
Ghi chú:
(1) Nhà đu tư phải liệt kê vai trò tham gia tlgóp vn chủ shữu
của từng thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3036/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án: Dự án Khu dân cư, tái định cư phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×