• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Báo cáo 111/BC-UBND Quảng Nam 2024 tình hình đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/06/2024 11:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 111/BC-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Báo cáo Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Tình hình đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp năm 2023
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Đầu tư

TÓM TẮT BÁO CÁO 111/BC-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Báo cáo 111/BC-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Báo cáo 111/BC-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
2
38.225.473.000 (Theo ngày
23/02/2016 ngày 23/5/2016 UBND
Nam).
2.
- sau (ROE) 2023
9,38%.
- sau tài (ROA) 2023 1,68%.
Qua cho tài Công ty
3. Tình hình toàn và phát
Công ty lý, Nhà giao quy
không thoát toàn H = 1).
Nh n xét: N m 2023, do Công ty bàn giao
án quan xây khu công Chu Lai,
ghi xây án
thu gom và khu công Chu Lai;
các tài nhà giao, Công ty quy trình, quy
hành Nhà
II. CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC NAM
1. sung trong 2023
Trong Công ty sung tiêu 410
+ 20.389,811 kèm 01.B), trong
- Mã ch tiêu s 411 V n góp c a ch s h ut ng: + 16.097,757 tri u ng;
- Mã tiêu 418 “ phát không
- Mã ch tiêu s 422 Ngu n v n u t XDCB” t ng: + 4.292,054 tri u ng.
(Các mã ch tu 410, 411, 418, 422 c l y t m u s B01-DN ban hành kèm
theo Tng t s 200/TT-BTC ny 22/12/2014_ B ng cân i k toán t i ngày
31/12/2023)
do xây hoàn thành ngân sách
bàn giao các
sung trong phù Nhà
theo tiêu vi Nhà 5 7
ngày 13/10/2015 Chính nhà
vào doanh lý, tài doanh
sung mang trong nâng cao
công ích: hòa, phân
nông và theo yêu c ngành kinh khác.
3
Công ty toán toán, ghi vào
doanh trên Báo cáo toán tài chính 2023 toán
Báo toán 68/BCKT-EAFA ngày 19/3/2024 Công ty
TNHH toán - giá và ECOVIS AFA Nam);
báo cáo giám sát nhà vào doanh theo
quy hành.
xét: Công ty lý, khai thác công trình
công tác trì, công trình luôn chú
quy trình, quy hành Nhà
2. ( 410 - góp
phát xây
Trong 2023, do XDCB hoàn thành bàn
giao các 20.389.811.500 ,
a) Phát sinh 32.230.822.341
- bàn giao công trình các 10.361.256.000
+ Kênh 01 An Xuân sung kênh chính TB
công trình Kiên kênh nhánh TB do Ban
án các công trình Nông PTNT bàn giao: 1.520.872.000
+ Di hoàn nh Chính Phú Ninh K45+400 K46+700
do Ban lý các công trình Trung bàn giao: 3.770.099.000
+ ng kênh N19 (giai 2) do UBND Châu, TP
An bàn giao: 853.899.000
+ Nâng kênh N13 do UBND Châu, TP An bàn giao:
1.490.435.000
+ qua kênh Thái Xuân do Công ty TNHH
MTV Chu lai làm 504.563.000
+ Nâng kênh N19 do UBND Châu, TP An bàn giao:
1.419.901.000
+ kênh N13 do UBND Châu, TP An bàn
giao ngày 10/7/2023 ngày
22/12/2023 Phòng - Tài chính TP An): 411.583.000
+ kênh N19 do UBND Châu, TP An bàn
giao ngày 19/5/2023 ngày
22/12/2023 Phòng - Tài chính TP An): 389.904.000
- Xây hoàn thành kinh phí ngân sách
5.736.501.314
4
+ Kn c hóa h th ng kênh m ng ( u t theo Ngh quy t s 03/2021/NQ-
H ND ngày 13/01/2021 c a H ND t nh): 2.687.102.000 ng, c th :
* Kênh N10A-8 Phú Ninh, Tam An, Phú Ninh:
776.206.000
* Kênh N2-9-6 Nam Phú Ninh, Tam Hòa, Núi Thành:
1.046.847.000
* Kênh N9 Thanh Quýt, xã
Bàn: 864.049.000
+ Kiên hóa Tây Yên theo 19/NQ-
ngày 15/7/2020 nhân dân 3.049.399.314
- xây ngân sách
16.036.885.000
+ Nâng kênh N1 và N2 Phú 604.448.000
+ Kênh N4-2 V nh Trinh y, Duy Hòa, huy n Duy Xuyên: 65.978.000
ng;
+ Kênh N4-2, N12 Trinh Tây, Duy Hòa, Duy Xuyên:
43.951.000
+ Kênh chính Nam Vi t An, xã nh S n, huy n Hi p c: 23.704.000 ng;
+ Kênh N2 Hòa, Bình Chánh, Bình:
32.777.000
+ Kênh VC 14 B c Phú Ninh, th tr n P Th nh, huy n Phú Ninh: 43.814.000
ng;
+ Kênh N14-2-1 Khe Tân, xã i C ng, huy n i L c: 94.611.000 ng;
+ Kênh chính Bàu Ái
62.251.000
+ Kiên hóa kè Tây Yên: 311.757.000
+ Kênh N9 Thanh Quýt: 124.049.000
+ Kênh N10A-8 Phú Ninh: 108.818.000
+ Kênh N2-9-6 Nam Phú Ninh: 146.971.000
+ Kiên hóa kênh N8 Trinh: 600.000.000
+ Câu: 367.759.000
+ Kh c ph c thi t h i công trình do m a l n m 2021 (Quy t nh s
1165/Q -UBND ngày 06/6/2023): 4.198.000.000 ng;
+ Kh c ph c thi t h i công trình do m a l n m 2021 (Quy t nh s
674/Q -UBND ngày 05/4/2023): 3.364.211.000 ng;
5
+ vét kênh sông
Giá vào hút Xuyên 437.876.000
+ vét bùn, cát kênh ngã ba kênh hút
vét bùn, cát kênh hút Ái
cao trình kênh vào hút Ái làm tông
thép ngày 10/7/2023): 905.910.000
+ công trình do 2022
ngày 28/3/2023): 4.500.000.000
- kinh phí cho Câu,
án qua sông
Bàn: 96.180.027
b) Phát sinh 11.841.010.841
- Giá XDCB hoàn thành, ghi XDCB ngân sách
7.036.892.314
+ Kiên hóa kè Tây Yên: 3.049.399.314
+ Kiên hóa kênh theo
ngày 13/01/2021):2.687.102.000
Kênh N9 Thanh Quýt: 864.049.000
Kênh N10A-8 Phú Ninh: 776.206.000
Kênh N2-9-6 Nam Phú Ninh: 1.046.847.000
+ Kh c ph c thi t h i công trình do m a l n m 2021 (Quy t nh s
674/Q -UBND ngày 05/4/2023): 903.899.000 ng;
+ vét kênh ng
Giá vào hút Xuyên : 396.492.000
- ngân sách kinh phí 4.707.938.500
+ Kh c ph c thi t h i công trình do m a l n m 2021 (Quy t nh s
303/Q -UBND ngày 26/01/2022): 2.108.054.500 ng;
+ Kh c ph c thi t h i công trình do m a l n m 2021 (Quy t nh s
3027/Q -UBND ngày 09/11/2022): 2.558.500.000 ng.
+ : 41.384.000
- Hoàn kinh phí cho Câu,
án qua sông
Bàn (khi có sung phát
UBND 96.180.027
3. doanh giao
công ích là cung nông
Công ty không vì tiêu Công ty không giá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Báo cáo 111/BC-UBND Quảng Nam 2024 tình hình đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp năm 2023

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×