Thông tư 79/2025/TT-BTC hướng dẫn cung cấp thông tin đấu thầu trên Hệ thống mạng quốc gia
- Tóm tắt
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
thuộc tính Thông tư 79/2025/TT-BTC
Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 79/2025/TT-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Đức Tâm |
Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 04/08/2025 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Doanh nghiệp, Đấu thầu-Cạnh tranh |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Hướng dẫn cung cấp và đăng tải thông tin đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Ngày 04/08/2025, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 79/2025/TT-BTC hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 04/08/2025.
Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu. Ngoài ra, các tổ chức, cá nhân không thuộc phạm vi điều chỉnh nhưng chọn áp dụng quy định của Thông tư này cũng được hướng dẫn thực hiện.
- Cung cấp và đăng tải thông tin đấu thầu
Thông tư quy định chi tiết về việc cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, bao gồm thông tin về tình trạng pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nhà thầu phải kê khai và cập nhật thông tin trên Hệ thống, đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin đã kê khai.
- Mẫu hồ sơ đấu thầu
Thông tư cung cấp các mẫu hồ sơ đấu thầu cho nhiều loại gói thầu khác nhau như dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, hàng hóa, xây lắp, và các gói thầu đặc thù khác. Các mẫu này được sử dụng để lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Quy định về định dạng tệp tin
Các tệp tin đính kèm trên Hệ thống phải đảm bảo mở được bằng các phần mềm thông dụng và không bị nhiễm virus. Trường hợp tệp tin không đáp ứng yêu cầu, chủ đầu tư phải phát hành lại hồ sơ mời thầu.
- Xử lý sự cố kỹ thuật
Trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố, thời điểm đóng thầu và các thời hạn liên quan sẽ được tự động gia hạn. Quy trình xử lý sự cố được quy định chi tiết để đảm bảo tính liên tục của quá trình đấu thầu.
Thông tư cũng kèm theo các phụ lục mẫu như tờ trình, quyết định phê duyệt, biên bản thương thảo hợp đồng, và các mẫu thông tin về nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam. Các phụ lục này hỗ trợ việc thực hiện các quy trình đấu thầu theo đúng quy định pháp luật.
Xem chi tiết Thông tư 79/2025/TT-BTC tại đây
tải Thông tư 79/2025/TT-BTC
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
BỘ TÀI CHÍNH
__________ Số: 79/2025/TT-BTC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2025
|
THÔNG TƯ
Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu
và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
_________________
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
QUY ĐỊNH CHUNG
Thông tư này hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và các mẫu hồ sơ đấu thầu, gồm:
Trường hợp cần điều chỉnh một số nội dung thuộc kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt thì chỉ lập, trình, phê duyệt đối với các nội dung có sự thay đổi, điều chỉnh.
Trường hợp cần điều chỉnh một số nội dung thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt thì chỉ lập, trình, phê duyệt đối với các nội dung có sự thay đổi, điều chỉnh. Đối với phần công việc chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, khi đủ điều kiện để lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu thì chỉ lập, trình, phê duyệt cho phần công việc này mà không phải lập, trình, phê duyệt lại cho phần công việc đã được phê duyệt trước đó. Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng có thay đổi về thời gian thực hiện gói thầu so với kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt thì không phải điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Đối với dịch vụ kỹ thuật trong lĩnh vực y tế mà nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có nhu cầu mua sắm cùng loại thì có thể gộp thành một gói thầu để một trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mua sắm hoặc để đơn vị có chức năng mua sắm tập trung thực hiện việc mua sắm. Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổng hợp nhu cầu của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác để hình thành gói thầu máy đặt, máy mượn thì thực hiện theo một trong hai cách thức sau đây: cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiến hành lựa chọn nhà thầu, trực tiếp ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn; hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiến hành lựa chọn nhà thầu, ký văn bản thỏa thuận khung với một hoặc nhiều nhà thầu được lựa chọn làm cơ sở để các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn.
Thông tin về đấu thầu đối với gói thầu thuộc dự án quy định tại khoản này được khuyến khích đăng tải trên mục "vốn khác" của Hệ thống.
Đối với chào giá trực tuyến, trường hợp 11 giờ 00 phút ngày tiếp theo không thuộc ngày làm việc thì thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến mới được gia hạn đến 11 giờ 00 phút của ngày làm việc gần nhất.
Tài khoản tham gia Hệ thống tạo, phân quyền cho Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với các vai trò của Tổ chức tham gia Hệ thống được quy định tại khoản 8 Điều 3 của Thông tư này; khóa, mở khóa; thiết lập lại mật khẩu, hình thức xác thực, thiết bị xác thực đăng nhập cho Tài khoản nghiệp vụ.
Hướng dẫn sử dụng. Chứng thư số sử dụng trên Hệ thống là chứng thư số được cấp cho tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 8 Điều 3 của Thông tư này;
Tổ chức, cá nhân tham gia Hệ thống phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin quy định tại khoản 14 Điều 78, khoản 3 Điều 79 và điểm a khoản 3 Điều 82 của Luật Đấu thầu và được hướng dẫn chi tiết tại
Hướng dẫn sử dụng.
Việc gửi hồ sơ thanh quyết toán đến Kho bạc Nhà nước được thực hiện trên Hệ thống theo
Hướng dẫn sử dụng thông qua việc kết nối với Hệ thống thông tin về quản lý ngân sách và kho bạc. Nhà thầu không phải cung cấp thông tin, tài liệu cho Kho bạc Nhà nước đối với các thông tin, tài liệu được lưu trữ trên Hệ thống, bao gồm cả văn bản điện tử quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này.
CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU
Hệ thống trích xuất thông tin về tình trạng pháp lý, báo cáo tài chính và các thông tin khác của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh lưu trữ tại Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hợp tác xã, đăng ký hộ kinh doanh. Đối với nhà thầu chưa đăng ký trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hợp tác xã, đăng ký hộ kinh doanh, nhà thầu cung cấp thông tin khi đăng ký tham gia Hệ thống.
Thông tin về kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu được chủ đầu tư đăng tải trên Hệ thống theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu và khoản 5 Điều 16 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Đối với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, thông tin cơ bản về dự án được đăng tải đồng thời với kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Chủ đầu tư phải đính kèm quyết định phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu trong quá trình đăng tải kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Chủ đầu tư đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc hủy thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nộp hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, E-HSQT, E-HSDST.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được phê duyệt và phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST.
Chủ đầu tư không được phát hành bản giấy hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển cho nhà thầu. Trường hợp chủ đầu tư phát hành bản giấy cho nhà thầu thì bản giấy không có giá trị pháp lý để lập, đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển.
Chủ đầu tư đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc sửa đổi, hủy thông báo mời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nào nộp hồ sơ dự thầu, E-HSDT, hồ sơ lý lịch khoa học.
Hồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu được phê duyệt trên Hệ thống.
Đối với lựa chọn nhà thầu không qua mạng, hồ sơ mời thầu được phát hành trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời thầu. Đối với gói thầu áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn, thư mời thầu kèm theo hồ sơ mời thầu được gửi trên Hệ thống cho các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn.
Chủ đầu tư không được phát hành hồ sơ mời thầu bản giấy cho nhà thầu, trường hợp chủ đầu tư phát hành bản giấy cho nhà thầu thì bản giấy không có giá trị pháp lý để lập, đánh giá hồ sơ dự thầu.
Đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng, trường hợp cần làm rõ E-HSMT, điều khoản tham chiếu, nhà thầu phải gửi đề nghị làm rõ đến chủ đầu tư thông qua Hệ thống trong thời hạn tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý.
Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng.
NỘI DUNG MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU
Đối với nội dung về bảo đảm dự thầu, nhà thầu kê khai thông tin và đính kèm bản scan bảo đảm dự thầu. Trường hợp sử dụng bảo lãnh dự thầu điện tử, nhà thầu chọn bảo lãnh dự thầu do tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam phát hành hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam phát hành, lưu trữ trên Hệ thống vào E-HSDT. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải sử dụng cùng thể thức bảo lãnh dự thầu: bảo lãnh dự thầu điện tử hoặc bằng giấy;
Đối với các nội dung còn lại, nhà thầu chỉ kê khai thông tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan.
Đối với hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất: nhà thầu kê khai và đính kèm file tài liệu liên quan để chứng minh thông tin đã kê khai;
Đối với yêu cầu về nguồn lực tài chính: nhà thầu kê khai thông tin; trường hợp chủ đầu tư cho phép sử dụng cam kết cung cấp tín dụng và nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng để chứng minh nguồn lực tài chính, ngoài việc kê khai thông tin, nhà thầu phải đính kèm bản scan cam kết cung cấp tín dụng trong E-HSDST, E-HSDT;
Đối với doanh thu hàng năm, giá trị tài sản ròng: kể từ năm 2021, Hệ thống tự động trích xuất số liệu về báo cáo tài chính từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Hệ thống thuế điện tử vào hồ sơ năng lực của nhà thầu;
Đối với các nội dung khác: nhà thầu kê khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan;
Đối với số liệu về báo cáo tài chính kể từ năm 2021, trường hợp nhà thầu phát hiện Hệ thống chưa cập nhật số liệu so với Hệ thống thuế điện tử của các năm từ năm 2021 thì nhà thầu sửa đổi thông tin cho phù hợp với số liệu đã báo cáo với cơ quan thuế; trường hợp số liệu mà nhà thầu cập nhật, sửa đổi trên Hệ thống không thống nhất với số liệu trên Hệ thống thuế điện tử dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu bị coi là gian lận, vi phạm khoản 4 Điều 16 của Luật Đấu thầu.
E-HSMT không được đưa ra yêu cầu về hàng mẫu; trường hợp cần yêu cầu về hàng mẫu để đánh giá về kỹ thuật thì chủ đầu tư phải bảo đảm việc yêu cầu cung cấp hàng mẫu không dẫn đến làm tăng chi phí của gói thầu, hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. Trường hợp E-HSMT có yêu cầu cung cấp hàng mẫu, nhà thầu có thể nộp bổ sung hàng mẫu trong thời hạn 05 ngày làm việc sau thời điểm đóng thầu.
Chủ đầu tư phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
Đối với gói thầu mua sắm tập trung cần lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp, việc đánh giá về bảo đảm dự thầu, doanh thu bình quân hằng năm, hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất được thực hiện tại bước đánh giá về tài chính.
- Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất.
- Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu xếp hạng thứ nhất.
- Đánh giá về kỹ thuật của nhà thầu xếp hạng thứ nhất.
Trường hợp nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng thì đánh giá đối với nhà thầu xếp hạng tiếp theo.
Tổ thẩm định (đơn vị được giao thẩm định) thực hiện thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu trên cơ sở báo cáo đánh giá của tổ chuyên gia, biên bản đối chiếu tài liệu, biên bản thương thảo hợp đồng (nếu có).
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
“Điều 4. Mức thu các loại chi phí
1. Chi phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà thầu trên Hệ thống thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 9 Điều 14 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
2. Chi phí nộp hồ sơ dự thầu trên Hệ thống thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 14 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
3. Chi phí đối với nhà thầu trúng thầu của gói thầu đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường áp dụng đấu thầu qua mạng thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 14 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
4. Chi phí kết nối chức năng bảo lãnh dự thầu điện tử giữa Hệ thống với các tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 9 Điều 14 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.”
“3. Tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch, quyết toán thu chi hằng năm:
a) Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia lập kế hoạch thu và kế hoạch chi liên quan đến lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống theo các nội dung tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này trình Hội đồng quản lý Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia (sau đây gọi là Hội đồng quản lý) phê duyệt hoặc báo cáo, xin ý kiến Cục Quản lý đấu thầu trước khi Giám đốc Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia phê duyệt (trong trường hợp Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia chưa thành lập Hội đồng quản lý);
b) Trường hợp phát sinh nhiệm vụ, Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia điều chỉnh các khoản thu, chi tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này trình Hội đồng quản lý phê duyệt hoặc báo cáo, xin ý kiến Cục Quản lý đấu thầu trước khi Giám đốc Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia phê duyệt (trong trường hợp Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia chưa thành lập Hội đồng quản lý)
c) Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia có trách nhiệm lập quyết toán thu, chi theo các nội dung tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và quyết toán theo quy định.”.
“a) Có ý kiến đối với kế hoạch thu và kế hoạch chi hằng năm của Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia (trong trường hợp Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia chưa thành lập Hội đồng quản lý) theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 7 của Thông tư này;”.
“c1) Phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch thu và kế hoạch chi hằng năm của Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia (trong trường hợp Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia chưa thành lập Hội đồng quản lý) theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 7 của Thông tư này.”.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, Cục QLĐT
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Tâm
|
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục 1A: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu của Tổ chuyên gia
Phụ lục 1B: Mẫu Quyết định phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu (webform trên Hệ thống)
Phụ lục 2: Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách ngắn đối với gói thầu đấu thầu qua mạng có áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm
Phụ lục 3: Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Phụ lục 4A: Mẫu Biên bản đối chiếu tài liệu (đối với tất cả các gói thầu)
Phụ lục 4B: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC)
Phụ lục 4C: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn)
Phụ lục 5: Mẫu Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu qua mạng (webform trên hệ thống)
Phụ lục 6: Mẫu Bản cam kết
Phụ lục 7: Mẫu thông tin văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu
Phụ lục 8: Mẫu thông tin về nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam
Phụ lục 9: Mẫu thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu
Phụ lục 1A
[TÊn tổ chức, Đơn vị]1 TỔ CHUYÊN GIA __________ Số: _____ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ _____, ngày____tháng____năm____ |
TỜ TRÌNH2
V/v đề nghị phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu3
gói thầu [Ghi tên gói thầu]
thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu… [Ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu]
thuộc dự án/dự toán mua sắm……[Ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
______________________
Kính gửi: [Ghi tên Chủ đầu tư]
Tổ chuyên gia trình [Ghi tên Chủ đầu tư] xem xét, phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu trên cơ sở những nội dung dưới đây:
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Căn cứ pháp lý
- Quyết định số ___ [Ghi số, ngày, người phê duyệt] về việc phê duyệt ______[Ghi tên kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu đối với dự án, nếu có];
- Quyết định số ___ [Ghi số, ngày, người phê duyệt] về việc phê duyệt ______[Ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu];
- Các căn cứ khác: [Ghi căn cứ khác theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP]
2. Nội dung gói thầu
Theo KHLCNT, điền các nội dung liên quan đến gói thầu như sau:
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu;
- Nguồn vốn;
- Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu;
- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu;
- Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu;
- Loại hợp đồng;
- Thời gian thực hiện gói thầu;
- Tùy chọn mua thêm (nếu có).
3. Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:
Tổ chuyên gia được [Ghi tên Chủ đầu tư/đơn vị tư vấn đấu thầu] thành lập theo Quyết định số [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện lập E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm [ghi tên dự án, dự toán mua sắm].
Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đấu thầu lập E-HSMT/hồ sơ mời thầu thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Chủ đầu tư] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tư vấn lập E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm [Ghi tên gói thầu].
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Số lượng, họ tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tổ chuyên gia được nêu tại Bảng số 01.
Bảng số 01
Stt |
Họ và tên |
Chức vụ, vị trí trong tổ chuyên gia |
Phân công công việc của các thành viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong tờ trình này.
II. NỘI DUNG E-HSMT/hồ sơ mời thầu
1. Nội dung của E-HSMT/hồ sơ mời thầu
[E-HSMT/hồ sơ mời thầu được đính kèm tờ trình này. Tổ chuyên gia nêu tóm tắt các thông tin của E-HSMT/hồ sơ mời thầu, trong đó bao gồm các nội dung cần báo cáo chủ đầu tư và lý do đưa ra các quy định này.]
2. Ý kiến bảo lưu của thành viên tổ chuyên gia (nếu có)4
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung E-HSMT/hồ sơ mời thầu, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
Stt |
Nội dung E-HSMT/hồ sơ mời thầu |
Ý kiến bảo lưu |
Lý do |
Ký tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung đã thống nhất và kiến nghị chủ đầu tư xem xét, phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu, trong đó nêu rõ các nội dung cần lưu ý trong quá trình xem xét, phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu (nếu có).
Tờ trình này được lập tại:
____________________
____________________
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].
_______________________
1 Ghi tên Chủ đầu tư trong trường hợp Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập ghi tên đơn vị tư vấn trong trường hợp Chủ đầu tư thuê tư vấn lập E-HSMT/hồ sơ mời thầu
2 Tổ chuyên gia đính kèm tờ trình này khi trình E-HSMT/hồ sơ mời thầu để chủ đầu tư phê duyệt trên Hệ thống.
3 Đối với tờ trình phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm thì thay thế “hồ sơ mời thầu” bằng “hồ sơ mời quan tâm” hoặc “hồ sơ mời sơ tuyển” trong Mẫu này.
4 Trường hợp không có thành viên nào của tổ chuyên gia bảo lưu ý kiến thì ghi: Không có.
Phụ lục 1B
[TÊn chủ Đầu tư] _____________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________ |
QUYẾT ĐỊNH1
V/v phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu2
gói thầu [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu]
thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu… [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu]
thuộc dự án/dự toán mua sắm……[Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
_____________________
[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023, sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15);
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ tờ trình ngày _____ [chủ đầu tư ghi ngày, tháng, năm] của Tổ chuyên gia về việc phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu ____ [chủ đầu tư ghi tên gói thầu];
Căn cứ báo cáo thẩm định (nếu có)3 ngày _____ [chủ đầu tư ghi ngày, tháng, năm và đính kèm báo cáo thẩm định] của ______ [chủ đầu tư ghi tên đơn vị thẩm định] về việc thẩm định E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu____ chủ đầu tư ghi tên gói thầu];
Căn cứ___ [căn cứ tính chất, yêu cầu của các gói thầu, chủ đầu tư điền các căn cứ pháp lý cho phù hợp];
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu:___ [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] với nội dung theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Giao [điền đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: |
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký]
|
____________________
1 Số Quyết định; ngày tháng năm ban hành Quyết định được Hệ thống tự động điền khi Chủ đầu tư ký số Quyết định.
2 Đối với quyết định phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm thì hệ thống thay thế “hồ sơ mời thầu” bằng “hồ sơ mời quan tâm” hoặc “hồ sơ mời sơ tuyển”.
3 Chỉ ghi căn cứ này nếu chủ đầu tư có yêu cầu thẩm định đối với E-HSMT/hồ sơ mời thầu
Phụ lục 2
[TÊn chủ Đầu tư] _____________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________ |
QUYẾT ĐỊNH1
Về việc phê duyệt danh sách ngắn đối với gói thầu đấu thầu qua mạng
áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm
gói thầu… [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu…
[Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua
sắm……[Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
______________________
[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ ______ [Nêu các căn cứ pháp lý như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt E-HSMST, E-HSMQT, Báo cáo đánh giá E-HSDST, E-HSQT của Tổ chuyên gia; Báo cáo thẩm định kết quả sơ tuyển, mời quan tâm của tổ thẩm định (nếu có), các văn bản khác có liên quan…];
Xét đề nghị của Tổ chuyên gia,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả lựa chọn danh sách ngắn của gói thầu .... [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu], bao gồm:
1. Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMST, E-TBMQT: ______ [Ghi số thông báo trên Hệ thống]
- Tên gói thầu: ______ [Ghi tên gói thầu]
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có): ______ [Ghi giá gói thầu/dự toán]
- Tên Chủ đầu tư: ______ [Ghi tên Chủ đầu tư]
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: ______ [Ghi hình thức lựa chọn nhà thầu]
- Loại hợp đồng: ______ [Ghi loại hợp đồng]
- Thời gian thực hiện gói thầu: ______ [Ghi thời gian thực hiện]
2. Thông tin về kết quả lựa chọn danh sách ngắn
STT |
Tên nhà thầu |
Mã số thuế |
Kết quả lựa chọn danh sách ngắn |
Lý do nhà thầu không có tên trong danh sách ngắn |
1 |
[Điền tên nhà thầu] |
[Điền mã số thuế] |
[Ghi kết quả đạt hoặc không đạt] |
[Điền lý do] |
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao ______ [ghi tên đơn vị được giao] căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này tổ chức lựa chọn nhà thầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. ______[ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - ...... (....) - Lưu: VT, TCG (....). |
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký]
|
__________________
1 Số Quyết định; ngày tháng năm ban hành Quyết định được Hệ thống tự động điền khi Chủ đầu tư ký số Quyết định
Phụ lục 3
[TÊn chủ Đầu tư]
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________ |
QUYẾT ĐỊNH1
Về việc phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói
thầu… [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu…
[Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua
sắm……[ Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
____________________
[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ ______ [Nêu các căn cứ pháp lý khác như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt E-HSMT, Báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật của Tổ chuyên gia...];
Xét đề nghị của Tổ chuyên gia,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu ____ [Ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm ____ [ghi tên dự án, dự toán mua sắm] bao gồm:
[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu. Trường hợp áp dụng phương pháp chấm điểm phải ghi rõ số điểm và xếp hạng nhà thầu theo thứ tự từ cao xuống thấp]
Điều 2. Giao ______ [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. ______ [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - ...... (....) - Lưu: VT, TCG (....). |
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký)
|
__________________
1 Số Quyết định; ngày tháng năm ban hành Quyết định được Hệ thống tự động điền khi Chủ đầu tư ký số Quyết định.
Phụ lục 4A
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
____, ngày___ tháng___năm____
BIÊN BẢN ĐỐI CHIẾU TÀI LIỆU
Gói thầu: ____[ghi tên gói thầu]
Số: ________/__________
1. Tên nhà thầu được đối chiếu tài liệu: [ghi tên nhà thầu được đối chiếu tài liệu]
Đại diện nhà thầu được đối chiếu tài liệu là ông/bà:_________ [ghi tên nhân sự của nhà thầu tham gia đối chiếu tài liệu (theo giấy giới thiệu của nhà thầu hoặc giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu)].
2. Tên cá nhân được phân công đối chiếu tài liệu:
Ông/Bà:_________ [ghi tên nhân sự của chủ đầu tư tham gia đối chiếu tài liệu ].
Ông/Bà:_________ [ghi tên nhân sự của Tổ chuyên gia tham gia đối chiếu tài liệu (nếu có)].
3. Kết quả đối chiếu tài liệu:
a) Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT:
(ghi rõ "thống nhất" hay "không thống nhất")
Các nội dung không thống nhất: [ghi cụ thể từng nội dung không thống nhất giữa thông tin cam kết, kê khai trong E-HSDT với tài liệu nhà thầu cung cấp theo bảng dưới đây].
Nội dung không thống nhất |
Cam kết, kê khai trong E-HSDT |
Tài liệu của nhà thầu |
|
|
|
|
|
|
b) Thông tin về năng lực, kinh nghiệm:
(ghi rõ "thống nhất" hay "không thống nhất")
Các nội dung không thống nhất: [ghi cụ thể từng nội dung không thống nhất giữa thông tin kê khai của nhà thầu với tài liệu nhà thầu cung cấp theo bảng dưới đây ].
Nội dung không thống nhất |
Kê khai trong E-HSDT |
Tài liệu của nhà thầu |
|
|
|
|
|
|
4. Kết luận về việc đối chiếu tài liệu:
(chọn một trong hai kết luận dưới đây)
□ Thống nhất với thông tin kê khai, được mời vào thương thảo hợp đồng (nếu có).
□ Không thống nhất với thông tin kê khai.
Ý kiến khác (nếu có):.....
(Trường hợp kết luận về việc đối chiếu tài liệu là không thống nhất với thông tin kê khai thì Chủ đầu tư phải có ý kiến yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này.)
Đại diện các bên tham gia đối chiếu tài liệu:
1. Đại diện chủ đầu tư (ký, ghi rõ họ tên): ________________________
2. Đại diện nhà thầu (ký, ghi rõ họ tên): ________________________
3. Đại diện tổ chuyên gia (nếu có): ________________________
Ghi chú:
(1) Chủ đầu tư, tổ chuyên gia phải lưu trữ tài liệu của nhà thầu để phục vụ công tác thẩm định, thanh tra, kiểm tra…
(2) Đại diện nhà thầu được mời đến đối chiếu tài liệu phải có giấy giới thiệu của nhà thầu hoặc giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu.
Phụ lục 4B
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
_____, ngày___ tháng___năm___
BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG
(đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC)
Gói thầu: ____[ghi tên gói thầu]
Số: ________/__________
Căn cứ pháp lý: [nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến gói thầu như: Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15; Nghị định.../2025-NĐ-CP và văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; văn bản phê duyệt dự án, KHLCNT; các văn bản liên quan đến gói thầu...].
Hôm nay, ngày ___/___/___ tại địa chỉ: _________, chúng tôi, đại diện cho các bên thương thảo hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư: _________ [ghi tên Chủ đầu tư]
Đại diện: _________
Chức vụ: _________
Địa chỉ: _________
Điện thoại: _________ Fax: _________
Nhà thầu: _________ [ghi tên nhà thầu]
Đại diện: _________
Chức vụ: _________
Địa chỉ: _________
Điện thoại: _________ Fax: _________
Hai bên đã thương thảo(1) và thống nhất những nội dung trong hợp đồng như sau:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;
b) Thương thảo về các đề xuất thay đổi hoặc phương án kỹ thuật thay thế của nhà thầu nếu trong E-HSMT có quy định cho phép nhà thầu chào phương án kỹ thuật thay thế tại Mục 12.1 E-BDL;
c) Nhân sự chủ chốt;
d) Các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;
đ) Thương thảo về giá trong trường hợp giá đề nghị trúng thầu vượt giá gói thầu được duyệt đối với phương pháp dựa trên kỹ thuật để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu theo quy định tại Điều 61 của Luật Đấu thầu;
e) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng;
g) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
Việc thương thảo hợp đồng kết thúc vào ______ngày ___/___/___. Biên bản thương thảo hợp đồng được lập thành ______bản, Chủ đầu tư giữ ______bản, nhà thầu giữ ___bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./.
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ [ký tên, đóng dấu (nếu có)] |
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU [ký tên, đóng dấu (nếu có)] |
Ghi chú:
(1) Nguyên tắc thương thảo hợp đồng phải tuân thủ theo quy định trong E-HSMT, Luật Đấu thầu, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Phụ lục 4C
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
____, ngày___ tháng___năm____
BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG
(đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn)
Gói thầu: ____[ghi tên gói thầu]
Số: ________/__________
Căn cứ pháp lý: [nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến gói thầu như: Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, được sửa đổi bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15; Nghị định.../2025/NĐ-CP; văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; văn bản phê duyệt dự án, KHLCNT; các văn bản liên quan đến gói thầu....]
Hôm nay, ngày ___/___/___ tại địa chỉ: _________, chúng tôi, đại diện cho các bên thương thảo hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư: _________ [ghi tên Chủ đầu tư]
Đại diện: _________
Chức vụ: _________
Địa chỉ: _________
Điện thoại: _________ Fax: _________
Nhà thầu: _________ [ghi tên nhà thầu]
Đại diện: _________
Chức vụ: _________
Địa chỉ: _________
Điện thoại: _________ Fax: _________
Hai bên đã thương thảo(1) và thống nhất những nội dung trong hợp đồng như sau:
a) Thảo luận về điều khoản tham chiếu, phương pháp luận được đề xuất, điều kiện cụ thể của hợp đồng và hoàn thiện phần “Mô tả dịch vụ” của hợp đồng với điều kiện không làm thay đổi đáng kể phạm vi dịch vụ ban đầu theo điều khoản tham chiếu hay điều khoản của hợp đồng;
b) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự;
c) Tiến độ;
d) Giải quyết thay đổi nhân sự (nếu có);
đ) Bố trí điều kiện làm việc;
e) Chi phí dịch vụ tư vấn trên cơ sở phù hợp với yêu cầu của gói thầu và điều kiện thực tế, bao gồm việc xác định rõ các khoản thuế nhà thầu phải nộp theo quy định của pháp luật về thuế (nếu có), phương thức nộp thuế (nhà thầu trực tiếp nộp thuế hoặc Chủ đầu tư giữ lại một khoản tiền tương đương với giá trị thuế để nộp thay cho nhà thầu theo quy định của pháp luật hiện hành), giá trị nộp thuế và các vấn đề liên quan khác đến nghĩa vụ nộp thuế phải được nêu cụ thể trong hợp đồng;
g) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;
h) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong E-HSDT (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế của nhà thầu nếu trong E-HSMT có quy định cho phép nhà thầu chào phương án thay thế;
i) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
Việc thương thảo hợp đồng kết thúc vào ______ngày ___/___/___. Biên bản thương thảo hợp đồng được lập thành ______bản, chủ đầu tư giữ ______bản, nhà thầu giữ ___bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./.
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ [ký tên, đóng dấu (nếu có)] |
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU [ký tên, đóng dấu (nếu có)] |
|
|
Ghi chú:
(1) Nguyên tắc thương thảo hợp đồng phải tuân thủ theo quy định trong E-HSMT, Luật Đấu thầu, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Phụ lục 5
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ] ______________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc _____________________ |
QUYẾT ĐỊNH1
Về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng
gói thầu… [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu]
thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu… [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu]
thuộc dự án/dự toán mua sắm……[Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm]
_____________________
[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15);
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025;
[Nêu các căn cứ pháp lý như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT của Tổ chuyên gia; Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của tổ thẩm định, các văn bản khác có liên quan…]
Xét đề nghị của Tổ chuyên gia,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu ______ [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu], bao gồm:
1. Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT: ______ [Ghi số]
- Tên gói thầu: ______ [Ghi tên gói thầu]
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có): ______ [Ghi giá gói thầu hoặc dự toán]
- Tên Chủ đầu tư: ______ [Ghi tên Chủ đầu tư]
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: ______ [Ghi hình thức lựa chọn nhà thầu]
- Loại hợp đồng: ______ [Ghi loại hợp đồng]
- Thời gian thực hiện gói thầu: ______ [Ghi thời gian thực hiện]
2. Thông tin về nhà thầu trúng thầu:
STT |
Tên nhà thầu |
Mã số thuế |
Giá dự thầu |
Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa (nếu có), giảm giá (nếu có) |
Điểm kỹ thuật (nếu có) |
Giá đánh giá (nếu có) |
Giá trúng thầu |
Thời gian thực hiện gói thầu |
Thời gian thực hiện hợp đồng |
Các nội dung khác (nếu có) |
|
[Điền tên nhà thầu] |
[Điền mã số thuế] |
[Điền giá dự thầu] |
[Điền giá dự thầu sau hiệu chỉnh (nếu có)] |
[Điền điểm Kỹ thuật (nếu có)] |
[Điền giá đánh giá (nếu có)] |
[Chủ đầu tư điền thông tin] |
[Chủ đầu tư điền thông tin] |
[Chủ đầu tư điền thông tin] |
[Chủ đầu tư điền thông tin] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thông tin về nhà thầu không trúng thầu
STT |
Tên nhà thầu |
Mã số thuế |
Phần/lô nhà thầu tham dự |
Lý do nhà thầu không trúng thầu |
1 |
[Điền tên nhà thầu] |
[Điền mã số thuế] |
[Điền phần/lô nhà thầu tham dự] |
[Điền lý do] |
2 |
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
4. Thông tin về hàng hóa, thiết bị trúng thầu1:
- Trường hợp gói thầu không áp dụng lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp: Thông tin về hàng hóa, thiết bị trúng thầu được nêu tại Bảng số 01
- Trường hợp gói thầu lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp: Danh mục hàng hóa trúng thầu được nêu tại Bảng số 02
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao ....[ghi tên đơn vị được giao] căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, tiến hành tổ chức hoàn thiện hợp đồng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. ....[ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - ...... (....) - Lưu: VT, TCG (....). |
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký] |
_________________
1 Số Quyết định; ngày tháng năm ban hành Quyết định được Hệ thống tự động điền khi Chủ đầu tư ký số Quyết định.
1 Chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, gói thầu EPC, PC, EP. Trường hợp thông tin về hàng hóa trúng thầu khác so với thông tin trích xuất, chủ đầu tư chỉnh sửa trên cơ sở ý kiến giải trình của tổ chuyên gia.
Bảng số 01 (webform)
THÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA, THIẾT BỊ TRÚNG THẦU1
(Đính kèm cùng quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng
Trường hợp gói thầu không áp dụng lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp)
STT |
Tên hàng hóa |
Ký mã hiệu |
Nhãn hiệu |
Năm sản xuất |
Xuất xứ |
Hãng sản xuất |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản |
Đơn vị tính |
Khối lượng |
Mã HS |
Đơn giá trúng thầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_____________________
1 Hệ thống trích xuất các thông tin có liên quan từ E-HSDT của nhà thầu, bao gồm: Giá dự thầu, giá dự thầu sau sửa hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giảm giá (nếu có), điểm kỹ thuật, giá đánh giá (nếu có).
- Trường hợp thông tin về hàng hóa trúng thầu khác so với thông tin trích xuất, chủ đầu tư chỉnh sửa trên cơ sở ý kiến giải trình của tổ chuyên gia.
Bảng số 02 (webform)
THÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA, THIẾT BỊ TRÚNG THẦU2
(Đính kèm cùng quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng
Trường hợp gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp)
STT (1) |
Tên hàng hóa (2) |
Đơn vị tính (3) |
Khối lượng mời thầu (4) |
Tên nhà thầu trúng thầu (5) |
Khối lượng trúng thầu (6) |
Đơn giá trúng thầu (7) |
Ký mã hiệu (8) |
Nhãn hiệu (9) |
Năm sản xuất (10) |
Xuất xứ (11) |
Hãng sản xuất (12) |
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản (13) |
Mã HS (14) |
Hàng hóa 1 |
|
|
|
Nhà thầu 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà thầu 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
Hàng hóa 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
__________________
2 Hệ thống trích xuất thông tin từ cột 1 đến cột 4 từ biểu mẫu mời thầu; chủ đầu tư chọn tên nhà thầu tại cột 5; Chủ đầu tư nhập số lượng trúng thầu vào cột 6; Hệ thống trích xuất thông tin từ Bảng đề xuất hàng hóa dự thầu thuộc E-HSDT của nhà thầu vào cột 7 đến cột 14.
- Trường hợp thông tin về hàng hóa trúng thầu khác so với thông tin trích xuất, chủ đầu tư chỉnh sửa trên cơ sở ý kiến giải trình của tổ chuyên gia.
Phụ lục 6
BẢN CAM KẾT
Tôi tên là: __________________________________
Số Căn cước/CCCD/Hộ chiếu:
Là thành viên của tổ chuyên gia đánh giá E-HSDT/hồ sơ dự thầu gói thầu ________ theo Quyết định số _____ ngày _____ tháng _____ năm _____ của __________[ghi tên đơn vị ban hành quyết định]. Tôi được cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu số: _____do_____ [ghi tên đơn vị cấp chứng chỉ] cấp tại _____(1).
Tôi cam kết như sau:
- Được đào tạo theo quy định của pháp luật hiện hành, có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và có năng lực, kinh nghiệm để đánh giá E-HSDT đối với gói thầu đang xét;
- Đánh giá E-HSDT trên cơ sở trung thực, khách quan, công bằng, không chịu bất kỳ sự ràng buộc về lợi ích đối với các bên;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả đánh giá E-HSDT của mình;
- Bảo mật các thông tin và hồ sơ, tài liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật;
- Không vi phạm các quy định về bảo đảm cạnh tranh.
Nếu tôi vi phạm nội dung cam kết nêu trên, tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
_____, ngày ___ tháng ___ năm___ Người cam kết (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) Trường hợp thuộc đối tượng có chứng chỉ đấu thầu cơ bản thì nội dung này ghi thông tin về số chứng chỉ cơ bản, đơn vị cấp, ngày cấp. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề đấu thầu thì ghi thông tin về số chứng chỉ hành nghề đấu thầu, ngày cấp. Trước 01/01/2026, trường hợp phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu theo quy định của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT thì ghi thông tin về số chứng chỉ, đơn vị cấp, ngày cấp chứng chỉ này.
Phụ lục 7
MẪU THÔNG TIN
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
Kính gửi: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Tài chính
1. Tên đơn vị: [ghi tên đơn vị đăng tải]..................................................................
2. Số văn bản: [ghi số của văn bản quy phạm pháp luật].......................................
3. Cơ quan ban hành: ..............................................................................................
4. Người ký:.............................................................................................................
5. Loại văn bản: ......................................................................................................
6. Ngày ban hành: ............................. Ngày hiệu lực..............................................
7. Tình trạng hiệu lực: ............................................................................................
|
.........., ngày ............. tháng ........ năm........ Đại diện hợp pháp của đơn vị đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
* Ghi chú: Yêu cầu gửi kèm theo văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu (bản cứng và file mềm. File mềm gửi về địa chỉ [email protected]).
Phụ lục 8 (webform)
MẪU THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU
NƯỚC NGOÀI TRÚNG THẦU TẠI VIỆT NAM(1)
1. Thông tin chung
- Tên hợp đồng:.......................................................................................................
- Tên nhà thầu trúng thầu:......................................................................
2. Địa chỉ đăng ký thành lập tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu đang hoạt động
- Địa chỉ:.................................................................................................................
- Số điện thoại:...................................................Fax:..............................................
- Email:.........................................................Website:.............................................
3. Chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có)
- Địa chỉ:...............................................................................................................
- Số điện thoại:...................................................Fax:..............................................
- Email:...........................................................Website:...........................................
4. Thông tin gói thầu
- Thời gian thực hiện gói thầu/dự án: từ ............................. đến: ...............................................
- Tổng số cán bộ, chuyên gia Việt Nam:....................................................... người
- Tổng số cán bộ, chuyên gia nước ngoài:.....................................................người
- Giám đốc dự án:....................................................................................................
- Cố vấn trưởng:......................................................................................................
- Đội trưởng dự án:..................................................................................................
- Tên ngày tháng năm sinh, số hộ chiếu của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ghi chú:
(1) Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu.
Phụ lục 9 (Webform)
MẪU THÔNG TIN
XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU(1)
A. Thông tin chung:
- Chủ đầu tư: ______[hệ thống trích xuất]
- Tên cơ quan ban hành Quyết định: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Số quyết định:
- Ngày ban hành Quyết định:
B. Thông tin tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm:
- Tên tổ chức, cá nhân vi phạm: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Địa chỉ: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Chủ thể vi phạm: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Ngày hiệu lực thi hành: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Thời gian cấm: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Mã dự án/gói thầu: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Hình thức xử lý vi phạm:
Xử lý hành chính ¨
Chấm dứt hợp đồng
Cấm tham gia hoạt động đấu thầu (ghi thời gian, phạm vi cấm) ¨
Khóa tài khoản (ghi thời gian, phạm vi khóa)
Hình thức khác (Ghi hình thức) ¨
- Nội dung xử lý vi phạm: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Lý do vi phạm: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
- Phạm vi cấm: ______[chủ đầu tư nhập thông tin]
Ghi chú:
(1) Quyết định xử lý vi phạm được đính kèm Thông báo này.
Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng tải thông tin xử lý vi phạm theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây