• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 980/QĐ-UBND Đà Nẵng 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hải Châu

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 11:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 980/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quang Nam
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 980/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 980/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 980/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UY BAN NHAN DAN
THANH PHO BA NANG
CONG HOA
XA HO! CHU NGHIA VIT NAM
Dc Ip Tr do - llinh phüc
S:
'0 /QD-UBND
Dà N&ig, ngàyl3 tháng .i nàm 2024
QUYET B!NH
V vic phê duyt k hoch
sfr
diing dt uáin 2024 cüa qun Hãi Chãu
UY BAN NHAN DAN THANH PHO BA NANG
Can ct Lut T chic chInh quyn dfa phumig ngày 19 tháng 6 nárn 2015;
Luat su'a doz, bo sung mQt so theu cua Lugt To chu'c Chznh phu va Lugt To chu'c
chmnh quyn dia phuvng ngày 22 tháng 1] nám 2019;
Can thLuç2tDa't dal ngày 29 tháng 11 nàm 2013;
Can ci2Luçt Quy hoqch ngày 24 tháng 11 náin 2017;
Can ci Luat tha ddi, bó' sung mç5t
so'
diê'u cia 37 luçt có lien quan den quy
hoçtch ngày 15 tháng 6 näm 2018,
Can thNghi djnh sá 37/2019/ND-CF ngày 07 tháng 5 nám 2019 cüa ChInh
phz quy d/nh chi tiê't thi hành m3t sO' diê'u cia Lut Quy hoach,
Can ci Nghj djnh sO' 148/2020/ND-CP ngày 18 tháng 12 nárn 2020 cia
GhInh phi. tha dz, b sung in(5t s ngh/ djnh quy d/nli chi tié't thi hành Lu2t Dat dai,
Can cz Thông tu
so'
0
1
/
2
021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 näm 2021 cia B(5
truOng Bç5 Tài nguyen và Môi trit&ng quy djnh k5 thuat viçc
4lp,
diê'u chinh quy
hoach, ke' hoç7ch sz dung ddi,
Theo Thông báo
so'
132/TB-VP ngày 01 tháng 4 nám 2024 cüa UBND thành
phO' Dà N&'ig v Ke't lu2n cta Phó Chz tjch UBND thành
pM
Lê Quang Narn tçli
cuc hQp chuyên d ye da't dai;
Theo de ngh/ cza
liTy
ban nhdn dan qun Hái Châu tçii T& trinh sO' 48/TTr-
UBND ngày 17 tháng 4 náin 2024; Sà Tài nguyen và MOi tru'dng tgi To' frnnh sO
168/TTr-STNMT ngày 22 tháng 4 näm 2024, trên co sà35 kiê'n tho'ng nhdt cia các
T4 viên UBND thành phO 'tçi Cong van sO' ]633/VP-DTDT ngày 03/5/2024 cia
VánphOng UBND thànhph4).
QUYET
IMNH:
Biu 1. Phê duyt k hoach sñ
,
diing dit nàrn 2024 cüa qun Hãi Châu vó
,
i
các chi tiêu chü yêu rthu
,
sau:
1. Phân b din tIch các loai dt trong k hoach sfr d%rng dt nàrn 2024
SAO Y
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Thời gian ký: 13/05/2024 10:42:26 +07:00
2
Don vi tInh: ha
STT
ChO tlu
MO
ticli
Tiig
DiCn tich pliOn thco clon vj liOnli clifnh (phu'ô'ng)
Bliili
Binli
1-Ill
Thueji ChAu
Ch8u II
}oà
CuOiig
BOc
HoO
Ciro'ng
Narn
Hoà
Thntn
D6ng
Hoà
TIiu!n
TOy
Nam
Pliiro'c
Du'ong
Ninli
Tilticli
Tliang
Thanh
Binli
Thun
Fliiió'c
(I)
(2)
(3)
(17)
(4)=
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(13)
(14)
(IS)
(16)
(17)
TONG DIN
TfCH TQ' NI{IEN
2328,9316
48,9013
58,6277
95,2148
35,5510
345,7501
211,2561
113,6706
843,2332
23,9431
53,7718
101,6105
151,1548
240,2466
Bt nOng ngliip
NNP
8,2135
0,4106
0,6019
0,2993
0,1178
0,9123
0,6759
1,0724
1,0907
0,1140
0,3446
0,6703
1,1925
0,7052
1.1
D&t tr6ng 1Cm
LIlA
0,0000
Thong
dO:
Dth
c/fltyén
trdng 1mm
nu*
LUC
0,0000
1.2
Bat tr6ng cOy hOng
nAm khOc
liNK
0,0000
1.3
Bat trang cOy IOu
nOrn
CLN
8,2 135
0,4 106
0,6019
0,2993
0,1178
0,9123
0,6759
1,0724
1,0907
0,1140
0,3446
0,6703
1,1985
0,7052
1.4
Dt rCxng phong hØ
RPH
0,0000
1.5
Dat
rCmng dc dung
RDD
0,0000
1.6
Dt r(mng sOn xut
RSX
0.0000
Thong dO: dat cO
rrng sOn xudt là
rfrng Icc' nhiên
RSN
0,0000
1.7
Bat
nuAi
frÔi1
thusOn
NTS
0,0000
1.8
Dat lam mu6i
LMU
0,0000
1.9
Dt nOng nghiep
NKII
0,0000
-
2
Bmit
phi
nông
nghlp
PNN
2306,8487
48,4907
58,0100
94,9155
35,4332
344,7231
209,4821
112,5502
842,1426
23,8291
53,4272
100,9402
155,9563
226,9479
Thong dO:
2.1
Datquacphong
CQP
751,0044
4,2790
0,0000
38,3053
707,6700
0,0344
0,4921
0,2236"
2.2
Dátannjith
CAN
3,8148
0,7089
0.0285
0,2467
0,3016
0,0486
0,1071
2,2605
0,0429
0,0700
2.3
Dat Ithu cOng nghip
SICK
0,0000
2.4
Bat
C9lfl
cOng
nghiep
SKN
0,0000
2.5
Dat
(hooting
m9i,
djch v
TMD
297,803!
0,9534
2,5909
8,3526
5.0701
58,1221
16,5306
6,2008
0,4775
0,9419
2,2260
6,8665
61,8346
127,636!
2.6
D4t co so sOn xuàt
1i nOng ngliip
SKC
2,4763
1,8745
0,6018
2.7
ioang
Dat cho hoot dng
sOn
SKs
0,0000
2.8
x8y
góm
Bat SOII Xtlàt v81 lieu
dtmg,
lOin
da
SKx
0,0000
2.9
cp
E3t
tèng
capxo
p16t
tri&
h
Ca1) 9u6c gia,
ilnim, c p huyen,
DHT
510,9352
12,5582
13,1045
32,9339
12,1724
131,7250
72,9085
18,9853
88,1972
8,7424
13,2468
35,1130
38,0610 33,1870
Thong dO:
2.9.1 DAt
giao thông
DGT
420,1645
10,2034
11,2423
21,7417
9,1553
101,9627
59,1517
17,4931
85,8965
6,8635
12,3979
22,8484
31,1706
30,0374
2.9.2 DAt
thus' 191
DTL
5,2883
4,9482
0,3222
0,0279
2.9,3
vOn
>'
ItoO
DVH
13,2456
0,8063
1,4126
10,6701
0,1022
0,0758
0,1786
2.9.4 DAt
ytA
xOy dtmg CO SO
DYT
9,7734
0,2337
0,0544
0,0688
2,048!
0,0378
0,2137
0,0515
0,0538
6,5682
0,3922
00512
295 DAt
giOo
xOy dlmg CO sty
dtic vO dOo 090
DOD
28,4311
0,3719
0,8622
7,0561
1,1610
1,6245
6,0998
0,5034
1,3484
0,3849
0,6423
1,0444
4,9867
1,5455
2 9 6 DAt
(hA
xOy dtmng CO SO
dtc the thao
DTT
13,9952
0,1492
13,7721
0,0739
2.9.7 DAt
1is9ng
cOng trinh nong
DNL
0,1247
0,1050
0,0031
0,0166
TI
Li
.
F0
3
STT
Chf (IOu
MI!
Tuig
dln
tich
DIII tich pIII!.ti theo do's vj hAnh clifuli (phuô'ng)
flhth
HiOii
Dliii
TIiun
flãi
Cli8u I
i.s
Cub
1{ol
I1oO
1100
Cu'ong
Cuông
Thi4n
13c
Nani
0ng
ba
Tliun
TOy
Nani
Duong
Pliiróc
Nliili
Tli8cli
TIling
Thnh
Bluli
Thuu
PhuOc
(1)
(2)
ft
(3)
(4)=
(5)
(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(ID)
(II)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
'
2 98
cOng trinh
bixu
chfnh, vin thông
Dt
DBV
2,6996
0,4242
0,7714
0,2491
1,0855
0,1694
2.9.9
xAy
doIng kho
dr tr1 qutc gia
0,0000
2.9.1
o
Dt cO di ticli 11011 SIt
-vOnhóa
DDT
18287
0,0239
0,0571
1,7477
2.9.1
I
2.9.1
Dt b81 thai, x
I
chátth8i
DRA
0,3896
0,3896
Dt cosà tOn giao
Dat lOm
TON
8,7571
0,8723
0,7045
1,8398
0,0354
0,0667
0,1213
0,6006
0,7386
1,0341
0,8010
0,9802
0,9626
nghra trang,
29 1
ma tang I, nba hôa NTD
0,0226
tan
0,0226
2.9.1 Dxay
dvng Co sâ DKH
0,0000
4
khoa hpc cong ngIi
2.9.1 Dt
xby dorng Ca s
DXj
0,1786
0,0919
S
dch VOl XI! hOi
2.9.1
0,0867
Dt chq
DCH
6,0362
0,0706
0,3668
1,8207
Dat danh
0,8094
2,0551
0,3882
0.0397
0.4857
lam thang DDL
0,0000
2.10 cOnli
Dat sinh hoot cOng
DSH
0,9086
0,0534
0,2046
0,020!
2.11 d6ng
0,0227
0,1952
0,1136
0,0705
0,0633
0,0577
0,0595
0,0480
2 12 DAt khu viii choi
DKV
32,4559
2,3316
0,5513
2,2116
giai tn cOng cOng
5.6216
5,8850
1.7368
0,8844
0.0053
1,3256
5,0839
0,5409
6,2779
2.13 DAt 0 ti nOng thOn
ONT
0,0000
2.14 DAt 0t91 dO thj
ODT
461,6875 19,8613 27,9590 23,3319 17.7988
86,0161
65.7063
29,6810
41,7058
13.5780
19,5364
29,4368
54,5342
32,5419
DAt xI!y d9ng
TSC
15,4951
0,2980
0,1460
3,2202
0,1418
2.15 caquan
Dat
1,9665
3,5100
0,0416
0,1560
0.2331
1,7499
3,6625
0,2814
0,0881
x6y domg tr4 sO
2.16 cOa
t6
chOc
sr
DTS
5,3825
0,0307
0,6548
0,1061
nghip
1.7323
0,990!
0,9965
0,8202
-
0,0518
2.17 Dat xOy drng Ca sO DNG
0,6779
ngoai giao
D*t
0,6779
ca
sO
tin
2.18 nuOng
TIN
1,696!
0,0790
0,4340
0,0950
0,5390
0,2296
0,0905
0,0674
0,0233
0,0822
0,0561
2 19 ES t
sOng,
ngOi,
SON
198,4549 12,3548
13,4217 18,7866
kOnli, rch, suói
40,6142
38,5272
17,3953
14,0623
16,5254
0,0000
26,7674
Bat
cO
mt
IIU&C MNC
23,8151
0,0010
0,0013
0,0020
0,0004
2.20 chuyon dung
19,8492
3,9564
0,0006
0,0005
0,0023
0,0014
221 DAt phi nOng nghip PNK
0,2413
khOc
0,2413
3
DAt china sO dung
CSD
13,8695
0,0158
0,1147
1,0975
0,0480
12,5935
2. K hoach thu
Mi
d&t nàm 2024 cüa qu.n Hái Châu
STT
ChI t18u
MI!
Tãng
din
Itch
ijun vi iinri; na
1) en tich phOn theo
(Ion
vi
Jthnh chInh (pllu'hng)
Binli
H!lii
Blnli
Thufin
H
Ch8u
I
110!
Ch0u
fl
boO
CirO'ng
Bc
BoO
CtrOng
Nam
BoO
Tliun
BOng
jjoA
Thuen
TOy
Nani
Duolig
1'hu'Oc
Niab
ThOcli
Thang
Than!i
Dlnli
Thun
Phui6'c
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)+
(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(13)
(14)
(IS)
(16)
(I?)
T6ng dien tfcli
4t COn
v hOnh chfnh (1+2)
liOn
0,5379
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0732
0,0000
0,0523
0,0000
0,0000
0,0000
0,0903
0,3221
0,0000
I
Dlt nOng nghibp
NNP
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
1.1
DAt tr6ng 1Cm
LUA
0,0000
Bat cho hot dng
khoang sAn
2.7
Bat sOn xuat vt
lieu
xOy di,rng, lam do gOni
2.8
2.9.1
Dth
giao thông
DGT
2.9.3
DVH
2.9.4
DYT
2.9.5
DGD
DTL
2.9.2
DI thus' 191
Fiat x8y di,rng
Co
so
vOn hoA
Bat
x0y di,rng co sO
Bt x0y dinig cc sO
giOo di,ic vA OAo to
'f
t'81
corn Cong nghip SKN
Dt thulong mci, djCh
vi,'
Co
sO são xuat phi
nOng nghip
Dt phát triên h9 tOng
cOp quoc gia, cap tlnh,
cap huyn, cap x0
Thong dO:
TMD
SKX
Dt x0y di,rng cc sO
tli0 chIC the thao
Dat cOng trinh tOng
Iucing
Fiat cOng trinh bui,
climb,
viOn thông
Eltt x0y di,rng kho dir
tilt quOc gia
Dt cOOl lieu ljch si•r
- yOu hiOa
DTr
2,5
2.6
SKC
SKS
2.9
DHT
2.9.6
2.9.7
DNL
2.9.8
2.9.9
DBV
29. hO
DDT
4
SiT
Chit
lieu
i aug
Diu
tich p11811 thea don
vi
hlAuh
chiiiili (pliu'O':ig)
MO
(hiiI
tich
Ill
F1iCu
131nh
'rhtinii
}1
Cht6u
1
flai
Chan
11
HoO
CuOng
BOc
1000
CuOig
Narn
3000
Tluu9n
DOug
lIon
1'haOii
TOy
Nain
Duong
l'ImOc
Niuh
'I'hacli
'O'hong
Thtanh
l3mnh
ThjiOii
PhnrOc
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)±
(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(13)
(I'l)
(II)
(16)
(I?)
Thong
dO:
DdI
c/iuyên
ii'dng
Ida
ilu'ác
LUC
00000
1 2
Dt 1rng cOy hAng
nOrn khAc
UNL(
0,0000
1.3
E0
trOng
IOu
lOin
CLN
0,0000
1,4
Dat r(rng phiong Ii
RPH
0,0000
1.5
Dat r(rng dc ding
RDD
0,0000
1.6
Dat rông são xuat
RSX
0,0000
Thong dO:
dan
cO
?'l'fng
&On
XI(
Of
rfrng
fIr
nhjén
RSN
0,0000
Dat intO i tr6ng thu
1.7
san
NTS
0,0000
1.8
Dt lOm rnuai
LM!J
0.0000
Bat
nOng
nghlp
1,9
idiAc
NKH
0,0000
2
l3at phi nOng nghip
PNN
0,5379
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0732
00000
0,0523
0,0000
0,0000
0,0000
0,0903
0,3221
0,0000
2.1
DátquócphOng
CQP
0,0000
I
2.2
Dt an ninh
CAN
0,0000
2.3
Dt khu cOng nghip
SKK
0,0000
- -
-
.0
0,0000
0,204
0,0569
0, 1473
0,0000
0.0000
0,0000
0,
1748
0,0000
0,0000
0,0000
0, 0000
0,0000
0,0000
0,0000
0, 0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,174 8
0,0000
0,0000
0,1748
0,1748
0,0000
0,0000
0, 0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
5
SIF
c1ii 110 ii
1
Tong
din
itch
Din I Ich ph On ihco don vi
I iii chin It (pit icIng)
ioh
I-liOn
Dm9
muOn
1101
ChOn
I
1161
ChOn
11
Ho)
C.'u'Ing
HOc
lla6
CuIng
Nant
1106
Th000
DOug
1106
'OlUOdI
TOy
Nant
1)u'o'ng
PhuO'c
Ninli
Thoch
'I'hong
Tlianh
Dm9
'I'hoiin
Pho-Oc
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)+
(17)
(3)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
2.9.11
Dt
bli
thai,
xCr
i'
e!t1 1i6i
DRA
00000
2.9.12
Dt co sO IOn gilo
TON
0,0000
DOt
ins nghTa trang,
2.9.13
ahi tang l, nhi hOo
tOng
NTD
0,0000
2.9,14
xOy drng Co
SO
khoa hc cOng ngh
DKH
0,0000
2.9.15 Dt Ofly dtmg CO
SO
d(ch V9 xl hOi
DXI-!
0,0000
2.9.16 Dt chq
DCH
0,0000
Dt danh lam thOng
2.10
canh
DDL
0,0000
2 II
DOt sinh hoat cOng
dng
DSH
030I0
Dt khu vui choi, gui
2.12
tn Cong COng
DKV
0,0000
2.13
Dt I ti nOng thOn
ONT
0,0000
2.14
Dt Otai 00 thi
ODT
0,1589
0,0163
0,0523
0,0903
Dt xiy dtrng till sO
2.15
Co quaus
TSC
0,0000
Oat xiy dwng trçt sO
2.16
cia
tO
ChOC
six
ngltiOp
DTS
0,0000
2.17
oat
xiy dtrng
Ca SO
5g091 giao
DNG
0,0000
2.18
Ot
CO SO tin ngtrossg
TIN
0,0000
2.19
SOng, ngOi, k0nh,
SON
nach, Sn i
0,0000
2 20
13at
cO
nOt
ntiOc
MNC
cliuyon dong
0,0000
22!
Dt phi nong nghiOp
khOc
0,0000
3. K hoch chuyn imic dIch sü' ding dt nm 2024 cüa qun Hái Châu
LiOn
v iinn: na
STT
Clii flit:
MO
(feb
(ha)
DiOn
DiOn itch ph0 it thea do
.
n
vj
htnh chinhi (ph u'O'ng)
Blnh
I-liOn
Btnh
Thimlin
1101
ChOn
I
1-101
Chin
11
1100
Cuing
13c
1106
CuIng
Nato
lou
ThuOn
DIng
Ho0
Thufln
TOy
Nani
Du'ong
rhtuoc
Ninli
Th9chi
Thong
Thonli
Blnh
ThuOn
1'huO'c
(I)
(2)
(3)
(4)=
(5)+
'''
-I
,
(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
Tang diOn tichi dtt cOo (Ion v
liOlili chinli (1+2+3)
0,4300
0,0200
0200
0,0200
0,0200
0,0500
0,0500
0,0400
0,0780
0,0100
0,0200
0,0200
0,0400
0,0500
DtI nOng ughtip
chiiiyen song (1
6 phI
nOng ughip
NNP/PNN
0,4300
0,0200
0,0200
0,0200
0,0200
0,0500
0,0500
0,0400
0,0700
0,0100
0,8200
0,0200
0,0400
0,0500
'Prong dO:
I.
I
0th hông Ia
LUA/PNN
0,0000
Thong dO: LIlt
chuyOo (lông IOu
nu-Oc
LUC/PNN
0,0000
6
I)iii
Din ticli
ili8ii Ilico (Ion vj hOiili chinli (pliirong)
STT
CM (iOu
MO
(ich
(ha)
l3lnli
hhiOn
bIuh
'l'Ii olin
tl8i
ChIn
I
0181
ChIn
II
ba
Coo'00
l3c
linO
CiiO'ng
Niun
}1o8
1'huOn
DIng
ba
Thun
TOy
Narn
Du'o'ng
Phu'O'c
Nm I
Th0ch
Thn ng
Thanh
l3lnh
Tliu)n
Ph uO'c
(1)
(2)
(3)
(4)=
(5) +
S
..."
(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(13)
(14)
(IS)
(16)
(Ii)
1.2
Dt lrng cOy
8
khOc
1-INK/PNN
0,0000
1.3
118W
Dt trng cOy IOu
CLN/PNN
0,4300
0,0200
0,0200
0,0200
0,0200
0,0500
0,0500
0,0400
0,0700
0,0100 0,0200
0,0200
0,0400
0,0500
1.4
Dat rlong phóng h
RPH/PNN
0,0000
1.5
But tOng dc dung
RDD/PNN
0,0000
1.6
Bat rimg sOn xuat
RSX/PNN
0,0000
Trong dO: d6 cO
rl'iig sOn xudt là
r6ng tt nhiOn
RSN/PNN
0,0000
1.7
DOt suôi trông thug
sOn
NTS/PNN
0,0000
1.8
But lam muj
LMU/PNN
0,0000
1.9
Dt nIng nghi
khOc
R/PNN
2
Chuyn di co' cau
sO di,ing Omit trong
i,
atlt nông
oghiOp
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
0,0000
T,'on, dO:
2.1
Bat trng lila chuyn
sang oat tr&ng cOy
1811 I'IIITI
LUA/CLN
0,0000
2.2
DAt tróng lUa chuyAn
sang
At trng ring
LUA/LNp
0,0000
2.3
DAt tróng lUa chuyan
sang dat nuOi
ng
thus' sOn
LUTS
0,0000
2.4
BAt tróng !üa chuyn
sang At lOrn muói
LUL
0,0000
1
2.5
Dt tr6ng cOy hOng
nlm khOc chuyAn
sang
At null trng
thu
sOn
HNK/NTS
0,0000
2.6
But trang cOy hang
nlrn khAc chuyan
sang OAt lOm inui
HNKJLMU
0,0000
2.7
BAt rOng phOng Ii
chuyên sang 0
flIng nghip khOng
pliai là r(rng
RPFIINKR(a)
0,0000
2 8
BAt r(rng dc dung
cliuyIii sang OAt
flIng nghigp khOng
phid là tOng
RDD/NKR(b)
0,0000
2.9
DAt tOng sOli xtiAt
chuyn sang dAt
nlng nghigp khOng
phài là r(rng
RSX/NKR(c)
00000
7)ong do.' adt cO
'Ong sOn xudt là
rl'a?g I(r u/i/On
0,0000
BIAt phI nong
ngIiip khOng phOl
u o t
do
cliuyAH sang Out 0'
P1(0/OCT
0,0000
Ghi chi.' - 'a,) gdin dct san xudt nông nghip, dcit nuôi trdng thu,j) san, dat lain mudi và
ddi nông nghip khác.
- PKO là
ddi
phi iiông nghiçp khôngphái là
ddi a
7
(Vj trI các loai d&t trong närn k hoach s' dviig
dt
dc tb hin trên bàn d6
kê hoch sü di.mg dat näm 2024, t' 1
1
/
5
.000 do Uy ban nMn dan qun Hãi Châu
xác 1p ngày 17/4/2024).
Diu
2. Cn
c11
vào Diu 1 cüa Quyt djnh nay, Uy ban nhân dan quan Hãi
Châu có trách nhiêrn;
1.
Cong b6 cong lthai k hoch sfr dung dt theo dUng quy dnh cUa pháp
luât
ye
dat
dai.
2.
Thrc hin thu hi dat, giao dat, cho thuê dat, chuyn mic dfch sU di,ing
dat theo
dUng
ké hoch si dung dat dà duc duyt.
3.
T chirc kim
tra
thuO'ng xuyên vic thrc hin Ice hoach sCr ding dat.
fMu 3. Chánh Van phông Uy ban than dan thanh phó; Giám d6c Sâ Tài
nguyen và. Môi trung, ThU tru&ng các c quan có lien quan và ChU tjch UBND
qu.n Hái Châu chju trách nhim thi hánh Quyét dnh nay.
VAn phông TJy ban nhân dan thành ph6 chju trách thim dua Quyet djnh nay
len Cong thông tin dien tU cUa thành phô Dà
Noinh1n:
-NhuDiu3;
- I II U, HDND thành ph6 (B/c);
- CT và các PCT UBND thành
pM;
- CVP và các PCVP TP;
- Lru: VT, DTDT.
TM.
U
BAN NHAN DAN
Lê Quang Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 980/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 980/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×