• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 672/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Động

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/07/2024 21:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 672/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 672/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 672/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 672/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điu chnh, b sung Kế hoạch
sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
15/6/2018;
n cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
n cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa
15 vtiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hin, chính ch, pháp luật về
quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ
nâng cao chất lưng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
n ccác Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
Quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
n cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoch, kế
hoch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Sơn Động tại Tờ trình số 227/TTr-UBND
ngày 07 tháng 6 năm 2024 và hkèm theo; Sở Tài nguyênMôi trường tại
Tờ trình s 291/TTr-STNMT ngày 25 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điu chỉnh, b sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Sơn Động với các nội dung chủ yếu sau:
2
1. Nội dung điu chnh, b sung Kế hoạch s dụng đất năm 2024 huyện
Sơn Động trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này gồm: Phụ lục 01. Điu
chỉnh, bổ sung pn bổ din tích c loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Điu chnh,
b sung diện tích chuyển mục đích sử dụng các loi đất năm 2024; Phlục 03.
Điu chỉnh, b sung diện tích thu hồi đất năm 2024; Ph lục s 04: Điều chỉnh
cấu sử dụng đất của 08 công trình, dự án thuộc Biểu 10/CH trong Kế hoạch
sử dụng đất năm 2024.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mc đích sử dụng đất được xác
định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất, Bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động, t lệ 1/25.000.
(Hồ sơ kèm theo lưu tại Sở Tài nguyên và Môi trường)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ
sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu tại Điều 1 Quyết
định này đảm bảo phù hợp quy định pháp luật vđất đai và pháp luật khác
liên quan;
b) Cập nhật các nội dung điều chỉnh, bổ sung được phê duyệt tại Quyết
định y vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động đã được UBND
tỉnh phê duyệt tại Quyết định s 318/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024;
trong thời hạn 05 (năm) ngày từ ngày ban nh Quyết định này, đăng tải toàn bộ
hồ điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tn trang
thông tin điện tử của Sở;
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất; đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả,
đúng quy định pháp luật;
d) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh, Bộ i nguyên và i trường
kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Sơn Động:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật vtính chính xác của các nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hthống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Điều chỉnh,
bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động;
b) Cập nhật các nội dung điều chỉnh, bổ sung được phê duyệt tại Quyết định
này vào Kế hoạch sử dng đất m 2024 huyện Sơn Động đã được UBND tỉnh
phê duyệt tại Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024; trong
thời hạn 05 (năm) ngày từ ngày ban hành Quyết định này, đăng tải toàn bộ hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên Cổng thông tin
điện tử của huyện, đồng thời tchức công bố ng khai nội dung điều chỉnh, b
sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật;
3
c) Thực hiện công tác quản đất đai, thu hi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo đúng quy định của pháp luật;
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất của UBND cấp xã;
e) Định kỳ ng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở i nguyên Môi
trường) kết quả thực hiện kế hoch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo
cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thtrưởng quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện n
Động; UBND các , thị trấn thuộc huyện Sơn Động và các tổ chức, nhân
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Huyện uỷ, HĐND huyện Sơn Động;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP, TKCT, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN
SN.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
6
Phụ lục 01: Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất năm 2024 của huyện Sơn Động
(Kèm theo Quyết định số ……/-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sdụng đất Tổng diện tích
cấu %
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tuấn
Đạo
Xã An
Xã An
Lạc
Xã Cẩm
Đàn
Dương
Hưu
Xã Giáo
Lm
Hữu
Sản
Xã Yên
Định
(1) (2) (3) (4) (5) (8) (9) (10) (11) (13) (14) (15) (20)
I Loại đất
86.055,68 100,00 9.787,40 2.957,57 11.800,00 1.800,65 7.755,62 2.138,59 3.655,17 3.015,99
1 Đất nông nghiệp NNP 71.788,47 83,42 9.059,84 2.686,10 11.440,94 1.573,80 7.380,05 2.023,68 3.540,59 2.547,68
1.1 Đất trồng lúa LUA 3.591,38 4,17 263,74 157,68 157,21 137,51 425,23 84,94 238,01 173,27
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC 3.038,48 3,53 227,39 152,53 24,36 137,35 410,84 80,24 92,51 173,27
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 1.081,27 1,26 118,24 91,74 18,36 72,67 88,18 35,82 5,02 159,42
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 6.902,93 8,02 639,56 237,63 256,21 421,18 393,09 516,22 70,77 672,63
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 9.304,98 10,81 1.650,83 2.048,16 1.334,67
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 9.542,16 11,09 5.078,25
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 41.279,01 47,97 6.376,08 2.193,88 3.882,76 938,26 5.136,22 1.368,45 3.226,79 1.532,23
Trong đó: đất có rừng sản xuất
RSN 15.395,97 17,89 3.375,99 1.408,52 1.865,76 370,19 710,76 598,21 693,55
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 86,71 0,10 11,39 5,17 4,18 2,66 18,26 10,13
1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 0,02 0,00
2 Đất phi nông nghiệp PNN 13.776,34 16,01 725,78 253,51 283,16 209,52 316,57 102,07 113,58 432,94
2.1 Đất quốc phòng CQP 7.723,44 8,97 0,43
2.2 Đất an ninh CAN 4,16 0,00 0,01 0,30 0,15
2.3 Đất khung nghiệp SKK
2.4 Đất cụm ng nghiệp SKN 46,00 0,05
7
STT Chỉ tiêu sdụng đất Tổng diện tích
cấu %
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tuấn
Đạo
Xã An
Xã An
Lạc
Xã Cẩm
Đàn
Dương
Hưu
Xã Giáo
Lm
Hữu
Sản
Xã Yên
Định
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 139,94 0,16
2.6
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC 575,59 0,67 4,10 2,92 4,00 17,67 2,71 1,46 6,59
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS 161,62 0,19 12,93 8,38 17,49 9,18
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX 229,29 0,27 119,50 49,00 5,00 5,00 1,13
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 1.559,49 1,81 144,06 70,04 40,86 56,20 122,29 43,45 30,46 94,61
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 1.061,97 1,23 108,01 52,11 27,35 32,40 94,14 27,87 21,45 56,81
- Đất thủy lợi DTL 215,00 0,25 10,47 6,65 12,59 19,35 9,73 3,90 19,03
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 19,40 0,02 2,08 0,88 0,50 1,84 1,37 0,43 0,15 0,76
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 8,55 0,01 0,36 0,13 0,87 0,16 0,11 0,07 0,53 1,07
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
đào tạo
DGD 70,76 0,08 4,39 2,23 1,83 4,82 3,86 1,64 2,18 2,97
-
Đất y dựng sở thể dục thể
thao
DTT 37,35 0,04 5,18 1,68 0,57 0,72 0,83 0,30 1,11 7,51
- Đất công trình năng lượng DNL 26,35 0,03 0,40 0,01 0,04 0,36 0,05 0,04 2,03
-
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
DBV 0,65 0,00 0,01 0,02 0,02 0,09 0,07 0,02 0,02
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 9,35 0,01
- Đất cơ sở tôn giáo TON 13,11 0,02 0,13 0,18
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nh
à hỏa táng
NTD 92,32 0,11 12,48 6,34 9,68 2,80 2,42 3,12 1,01 4,41
-
Đất xây dựng sở khoa học
công nghệ
DKH
8
STT Chỉ tiêu sdụng đất Tổng diện tích
cấu %
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tuấn
Đạo
Xã An
Xã An
Lạc
Xã Cẩm
Đàn
Dương
Hưu
Xã Giáo
Lm
Hữu
Sản
Xã Yên
Định
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
- Đất chợ DCH 4,69 0,01 0,55 0,42 0,16 0,11
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
DKV 6,44 0,01
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1.555,77 1,81 264,56 35,63 98,39 40,11 86,67 29,03 64,77 201,05
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 466,12 0,54
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 22,22 0,03 0,54 1,05 0,44 0,76 0,61 0,83 0,55 0,27
2.16
Đất y dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS 0,96 0,00
2.17 Đất xây dựngsở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 8,94 0,01 0,61 0,44 0,22 0,19 0,28
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1.134,83 1,32 180,76 74,99 118,74 60,43 102,14 19,52 14,02 128,30
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 138,94 0,16 11,64 6,51 6,61 11,49 1,96 2,32 0,71
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK 2,58 0,00 0,06
3 Đất chưa sử dụng CSD 490,87 0,57 19,40 11,96 72,70 16,93 58,00 11,99 30,20
9
Phụ lục 02: Điều chỉnh, bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Động
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích
Din tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Tuấn
Đạo
Xã An
Xã An
Lạc
Xã Cẩm
Đàn
Dương
Hưu
Xã Giáo
Lm
Hữu
Sản
Xã Yên
Định
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 633,19 121,18 59,82 16,71 9,89 8,65 1,63 9,53 21,89
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 97,75 5,74 1,27 1,89 2,67 3,99 0,30 3,54 2,30
Trong đó: Đất chun trồng lúa nước LUC/PNN 86,55 5,24 1,27 1,89 2,67 3,49 0,30 3,54 2,30
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 47,49 4,31 2,19 1,21 1,19 0,80 0,02 2,03 2,91
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 194,76 8,75 1,37 3,41 0,53 1,86 0,31 2,96 6,68
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 6,00
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN 11,84
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 273,50 102,38 55,00 10,20 5,50 2,00 1,00 1,00 10,00
Trong đó: đất rừng sản xuất rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 1,85
1.8 Đất làm muối LMU/PNN
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồngy lâu
m
LUA/CLN
0,44
10
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích
Din tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Tuấn
Đạo
Xã An
Xã An
Lạc
Xã Cẩm
Đàn
Dương
Hưu
Xã Giáo
Lm
Hữu
Sản
Xã Yên
Định
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
thuỷ sản
LUA/NTS
2.4 Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyể
n sang
đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang
đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặ
c dụng chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất rừng sản xuất rừng tự
nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT 0,60
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghip, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
11
Phụ lục 03: Điều chỉnh, bổ sung diện tích thu hồi đất năm 2024 của huyện Sơn Động
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Din tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Tây
Yên
T
Tuấn
Đạo
An
An
Lạc
Cẩm
Đàn
Dương
Hưu
Giáo
Liêm
Hữu
Sản
Lệ
Vin
Long
Sơn
Thanh
Luận
Vân
Sơn
nh
An
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
367,28 154,06 16,67 3,00 3,97 1,45 6,60 5,49 9,50 30,10 11,56 7,21 2,10 12,77
1 Đất nông nghiệp NNP 353,26 148,86 16,17 1,67 3,97 1,45 6,60 5,49 9,50 29,10 11,06 6,02 1,50 12,77
1.1 Đất trồng lúa LUA 95,82 18,49 4,13 0,30 0,07 0,73 3,80 1,84 4,07 8,23 7,65 2,19 0,45 2,60
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 84,62 16,49 3,63 0,30 0,07 0,73 3,30 1,84 4,07 6,53 7,65 2,19 0,45 2,20
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 47,15 9,34 4,39 1,00 1,04 0,09 2,20 1,51 2,03 4,01 1,31 0,56 2,50
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 157,28 82,36 5,70 0,37 2,86 0,53 0,60 2,00 3,40 8,77 1,00 3,27 6,17
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 6,09 5,50 0,50
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 11,84 11,84
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 33,88 7,08 6,90 3,40 5,20 0,40 0,90 1,00 0,90 1,00 2,70 2,30 1,20 0,60
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 1,20 1,20
1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN 13,02 4,20 0,50 1,33 1,00 0,50 1,19 0,60
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
12
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Din tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Tây
Yên
T
Tuấn
Đạo
An
An
Lạc
Cẩm
Đàn
Dương
Hưu
Giáo
Liêm
Hữu
Sản
Lệ
Vin
Long
Sơn
Thanh
Luận
Vân
Sơn
nh
An
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ
gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cp huyện, cấp xã
DHT 8,43 4,20 1,33 0,10 0,50
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 3,50 3,00
- Đất thủy lợi DTL 0,35 0,20
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 0,87
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
-
Đất xây dựng sở giáo dục đào
tạo
DGD 2,71 1,33 0,10 0,50
- Đất xây dựng cơ sở thdục thể thao DTT
- Đất công trình năng lượng DNL
- Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
- Đất cơ sở tôn giáo TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
NTD 1,00 1,00
13
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Din tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Tây
Yên
T
Tuấn
Đạo
An
An
Lạc
Cẩm
Đàn
Dương
Hưu
Giáo
Liêm
Hữu
Sản
Lệ
Vin
Long
Sơn
Thanh
Luận
Vân
Sơn
nh
An
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học ng
nghệ
DKH
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
- Đất chợ DCH
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 3,29 0,50 1,00 0,50 1,09 0,10
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 1,30
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui SON
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
14
Phụ lục 04: Điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của 08 công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
4.1. Điều chỉnh diện tích các loại đất thu hồi trong phạm vi dự án
STT
Danh mục công trình,
dự án
loại
đất
quy
hoạch
Diện tích thu hồi theo QĐ số 318/QĐ-
UBND ngày 03/4/2024 (ha)
Diện tích thu hồi sau khi điều chnh
(ha)
So sánh tăng (+), giảm (-)
Văn bản
pháp lý, h
sơ liên quan
đến dự án
(nếu có)
Địa
điểm
(Xã,
thị
trấn)
Vị trí
trên
bản đồ
kế
hoạch
SDĐ
năm
2024
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loi đất
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
a
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
1
Dự án cải tạo, nân
g cấp
đường đến trung tâm
Longn, huyện Sơn
Động (điểm đầu nối với
TL 291 tại thôn Linh Phú,
xã Tuấn Đạo, điểm cuối
nối với QL 279 tại xã
Longn)
DGT 5,33 1,63 0,50 0,60 3,20 8,25 1,63 0,50 5,60 0,52 2,92 5,00 -2,68
Nghị quyết số
30/NQ-
HĐND ngày
04 tháng 10
năm 2022 của
HDNĐ tỉnh
Long
Sơn,
Tuấn
Đạo
CT-6.9
2
Công trình đường GT
đoạn Tuấn Đạo, Sơn
Động - Đèo Gia, Lục
Ngạn (ĐH.96B) (Điểm
đầu đấu nối ĐT 291 thôn
Đồng Tâm, đi thôn Đào
Tuấn xã Tuấn Đạo, điểm
cuối thôn Cống Luộc, xã
Đèo Gia, huyện Lục
Ngạn)
DGT 1,95 1,95 1,95 1,95
NQ số
10/NQ-
HĐND ngày
05/4/2023
của HĐND
tỉnh
Tuấn
Đạo
CT-6.32
3
Cải tạo. Nâng cấp đường
Vĩnh An - Vân Sơn,
huyện Sơn Động, tỉnh Bắc
Giang
DGT 3,86 3,86 3,86 1,80 2,06 1,80 -1,80
NQ
số
10/NQ-
HĐND ngày
05/4/2023
của HĐND
tỉnh
Vĩnh
An, xã
Vân
Sơn
CT-6.38
4
Cải tạo, nâng cấp đường
vào trung tâm xã An Lạc,
DGT 15,00 0,60 0,09 14,31 10,14 0,60 0,09 5,20 4,25 -4,86 5,20 -10,06
Nghị quyết số
29/NQ-
Xã An
Lạc
CT-6.39
15
STT
Danh mục công trình,
dự án
loại
đất
quy
hoạch
Diện tích thu hồi theo QĐ số 318/QĐ-
UBND ngày 03/4/2024 (ha)
Diện tích thu hồi sau khi điều chnh
(ha)
So sánh tăng (+), giảm (-)
Văn bản
pháp lý, h
sơ liên quan
đến dự án
(nếu có)
Địa
điểm
(Xã,
thị
trấn)
Vị trí
trên
bản đồ
kế
hoạch
SDĐ
năm
2024
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loi đất
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
a
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
huyện Sơn Động, tỉnh Bắc
Giang
ND tỉnh
ngày
17/7/2023
5
Cải tạo, nâng cấp đường
BT liên xã An Bá - Tuấn
Đạo, huyện Sơn Động
iểm đầu: QL31 thôn Vá,
xã An Bá; điểm cuối:
Thôn Nghẽo, xã Tuấn
Đạo)
DGT 10,95 1,30 9,65 4,60 1,30 1,90 1,40 -6,35 1,90 -8,25
Nghị quyết số
29/NQ-
HĐND tỉnh
ngày
17/7/2023
Xã An
Bá,
Tuấn
Đạo
CT-6.40
6
Cải tạo, nâng cấp đường
BT liên xã An Bá - Tuấn
Đạo - Thanh Luận, huyện
Sơn Động (điểm đầu:
Thôn Đồng Tàn, xã An
Bá; điểm cuối: TL 293 xã
Thanh Luận)
DGT 21,60 1,60 8,80 11,20 7,30 1,60 5,60 0,10 -14,30 -3,20 -11,10
Nghị quyết số
29/NQ-
HĐND tỉnh
ngày
17/7/2023
An ,
Tuấn
Đạo,
Thanh
Luận
CT-6.41
7
Cải tạo, nâng cấp đường
vào trung tâm xã Giáo
Liêm, huyện Sơn Động
tỉnh Bắc Giang
DGT 2,00 0,71 0,35 1,23 2,00 0,71 1,10 0,19 0,75 -1,04
Nghị quyết số
29/NQ-
HĐND tỉnh
ngày
17/7/2023
Giáo
Lm,
Cẩm
Đàn,
Đại
Sơn
CT-6.43
8
Dự án quy hoạch sắp xếp,
bố trí ổn định dân cư tại
chỗ thuc thôn Sản, Dần
và Dần 3, xã Hữu Sản; Tổ
dân phố Mậu, Tổ dân phố
Thanh Chung, thị trấn
Tây Yên Tử; thôn Đồng
Riễu, thôn Đồng Mạ, thôn
Bán, xã ơng Hưu; thôn
ONT 6,30 3,00 3,30 6,30 3,00 3,30 -3,00 3,00
Nghị quyết số
76/NQ-
HĐND ngày
13 tháng 12
năm 2023 của
HDNĐ tỉnh
Hữu
Sản,
Dương
Hưu,
Lệ
Viễn,
Giáo
Lm,
7
16
STT
Danh mục công trình,
dự án
loại
đất
quy
hoạch
Diện tích thu hồi theo QĐ số 318/QĐ-
UBND ngày 03/4/2024 (ha)
Diện tích thu hồi sau khi điều chnh
(ha)
So sánh tăng (+), giảm (-)
Văn bản
pháp lý, h
sơ liên quan
đến dự án
(nếu có)
Địa
điểm
(Xã,
thị
trấn)
Vị trí
trên
bản đồ
kế
hoạch
SDĐ
năm
2024
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loi đất
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
a
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Lọ, xã Lệ Viễn; thôn Gốc
Sau, xã Giáo Liêm, huyện
Sơn Động
TT
Tây
Yên
Tử
17
4.2. Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp trong phạm vi dự án
STT
Danh mục công
trình, dự án
loại
đất
quy
hoạch
Diện tích chuyển mục đích theo QĐ số
318/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 (ha)
Diện tích sau khi điều chỉnh (ha) So sánh tăng (+), giảm (-)
Văn bản
pháp lý,
hồ sơ liên
quan đến
dự án
(nếu có)
Địa
điểm
(Xã, thị
trấn)
Vị t
trên
bản
đồ kế
hoạch
SDĐ
năm
2024
Tổng
diện
tích
Sử dụng vào các loi đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
1
Dự án cải tạo, nâng
cấp đường đến
trung tâm xã Long
Sơn, huyện Sơn
Động (điểm đầu nối
với TL 291 tại thôn
Linh Phú, xã Tuấn
Đạo, điểm cuối nối
với QL 279 tại xã
Long n)
DGT 8,25 1,79 0,50 0,60 5,36 8,25 1,79 0,50 5,60 0,36 5,00 -5,00
Nghị
quyết số
30/NQ-
HĐND
ngày 04
tháng 10
năm 2022
của
HDNĐ
tỉnh
Xã Long
Sơn,
Tuấn
Đạo
CT-
6.9
2
Công trình đường
GT đon Tuấn Đạo,
Sơn Động - Đèo
Gia, Lục Ngạn
(ĐH.96B) (Điểm
đầu đấu nối ĐT 291
thôn Đồng Tâm, đi
thôn Đào Tuấn
Tuấn Đạo, điểm
cuối thôn Cống
Luộc, xã Đèo Gia,
huyện Lục Ngạn)
DGT 3,00 3,00 3,00 2,20 0,80 -0,80 0,80
NQ số
10/NQ-
HĐND
ngày
05/4/2023
của
HĐND
tỉnh
Xã Tuấn
Đạo
CT-
6.32
3
Cải tạo. Nâng cấp
đường Vĩnh An -
Vân Sơn, huyện
Sơn Động, tỉnh Bắc
Giang
DGT 4,40 0,50 3,90 4,40 0,50 1,80 2,10 1,80 -1,80
NQ số
10/NQ-
HĐND
ngày
05/4/2023
Xã Vĩnh
An, xã
Vân Sơn
CT-
6.38
18
STT
Danh mục công
trình, dự án
loại
đất
quy
hoạch
Diện tích chuyển mục đích theo QĐ số
318/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 (ha)
Diện tích sau khi điều chỉnh (ha) So sánh tăng (+), giảm (-)
Văn bản
pháp lý,
hồ sơ liên
quan đến
dự án
(nếu có)
Địa
điểm
(Xã, thị
trấn)
Vị t
trên
bản
đồ kế
hoạch
SDĐ
năm
2024
Tổng
diện
tích
Sử dụng vào các loi đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
của
HĐND
tỉnh
4
Cải tạo, nâng cấp
đường vào trung
tâm xã An Lạc,
huyện Sơn Động,
tỉnh Bắc Giang
DGT 10,14 0,60 0,09 5,20 4,25 10,14 0,60 0,09 5,20 4,25
Nghị
quyết số
29/NQ-
HĐND
tỉnh ngày
17/7/2023
Xã An
Lạc
CT-
6.39
5
Cải tạo, nâng cấp
đường BT liên xã
An Bá - Tuấn Đạo,
huyện Sơn Động
iểm đầu: QL31
thôn Vá, xã An Bá;
điểm cuối: Thôn
Nghẽo, xã Tuấn
Đạo)
DGT 10,95 1,30 9,65 4,60 1,30 1,90 1,40 -6,35 1,90 -8,25
Nghị
quyết số
29/NQ-
HĐND
tỉnh ngày
17/7/2023
Xã An
Bá, Tuấn
Đạo
CT-
6.40
6
Cải tạo, nâng cấp
đường BT liên xã
An Bá - Tuấn Đạo -
Thanh Luận, huyện
Sơn Động (điểm
đầu: Thôn Đồng
Tàn, xã An Bá;
điểm cuối: TL 293
xã Thanh Luận)
DGT 21,60 1,60 8,80 11,20 7,30 1,60 5,60 0,10
-
14,30
-3,20 -11,10
Nghị
quyết số
29/NQ-
HĐND
tỉnh ngày
17/7/2023
An Bá,
Tuấn
Đạo,
Thanh
Luận
CT-
6.41
7
Cải tạo, nâng cấp
đường vào trung
tâm xã Giáo Liêm,
huyện Sơn Động
tỉnh Bắc Giang
DGT 2,00 0,71 0,35 1,23 2,00 0,71 1,10 0,19 0,75 -1,04
Nghị
quyết số
29/NQ-
HĐND
tỉnh ngày
Giáo
Liêm,
Cẩm
Đàn, Đại
Sơn
CT-
6.43
19
STT
Danh mục công
trình, dự án
loại
đất
quy
hoạch
Diện tích chuyển mục đích theo QĐ số
318/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 (ha)
Diện tích sau khi điều chỉnh (ha) So sánh tăng (+), giảm (-)
Văn bản
pháp lý,
hồ sơ liên
quan đến
dự án
(nếu có)
Địa
điểm
(Xã, thị
trấn)
Vị t
trên
bản
đồ kế
hoạch
SDĐ
năm
2024
Tổng
diện
tích
Sử dụng vào các loi đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
ch
Sử dụng vào các loại đất
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
17/7/2023
8
Dự án quy hoạch
sắp xếp, bố trí ổn
định dân cư tại chỗ
thuộc thôn Sản,
Dần và Dần 3, xã
Hữu Sản; Tổ dân
phố Mậu, Tổ dân
phố Thanh Chung,
thị trấn Tây Yên
Tử; thôn Đồng
Riễu, thôn Đồng
Mạ, thôn Bán, xã
Dương Hưu; thôn
Lọ, xã Lệ Viễn;
thôn Gốc Sau, xã
Giáo Liêm, huyện
Sơn Động
ONT 6,30 3,00 3,30 6,30 3,00 3,30
Nghị
quyết số
76/NQ-
HĐND
ngày 13
tháng 12
năm 2023
của
HDNĐ
tỉnh
Xã Hữu
Sản,
Dương
Hưu, Lệ
Viễn,
Giáo
Liêm,
TT Tây
Yên T
7

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 672/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 318/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×