• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 318/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Động

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/04/2024 10:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 318/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 318/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 318/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 318/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
n cứ Ngh quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15
về tiếp tục ng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy
hoạch một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ
nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ c Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND huyện n Động tại Tờ trình số 92/TTr-UBND
ngày 05/3/2024, Báo cáo số 35/BC-UBND ngày 01/4/2024 hkèm theo;
Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số 112/TTr-STNMT ngày 15/3/2024,
Công văn số 1258/STNMT-KHTC ngày 02/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động, với
các nội dung chủ yếu sau:
1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm:
Phụ lục 01. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Kế hoạch thu hồi
đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất m 2024.
03
318
2
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác
định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích s
dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động, tỷ lệ 1/25.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ
, tham u trình UBND tỉnh phê duyt các nội dung nêu tại Điều 1 Quyết định
y đảm bảo p hợp quy định pp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
b) Lưu trữ đầy đhồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động
được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ hồ thẩm
định); đồng thời, thực hiện đăng tải toàn bộ hồ này trên cổng/trang thông tin
điện tử của Sở Tài nguyên Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm
việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử
dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, tchức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động; kết quả báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Bộ
Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. UBND huyện Sơn Động:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động được phê duyệt; về sự phù hợp của thông
tin, số liệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh quy hoạch sdụng đất đến năm
2030 của huyện Sơn Động các quy định của pháp luật khi đề xuất danh mục
các công trình, dự án trên địa bàn.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024
được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện Sơn Động
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này,
đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của
pháp luật.
c) Thực hiện công tác quản đất đai, thu hồi đất, chuyển mc đích sử
dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
triển khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật.
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động của UBND cấp xã.
e) Định kỳ hàngm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường)
kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo Chính
phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3
3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thuộc lĩnh vực do ngành
quản khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dự án
sử dụng đất đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND
huyện Sơn Động; Chủ tịch UBND các , thị trấn trực thuộc huyện Sơn Động
và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Sơn Động;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Sơn Động
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Tây
Yên Tử
Thị trấn
An
Châu
Tuấn
Đạo
An Bá
An Lạc
Cẩm
Đàn
Đại Sơn
Dương
u
Giáo
Liêm
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(23)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Loại đất
86.055,68
100,00
8.205,86
2.021,63
9.787,40
2.957,57
11.800,00
1.800,65
1.559,76
7.755,62
2.138,59
1
Đất nông nghiệp
NNP
71.788,95
83,42
7.208,20
1.550,22
9.042,22
2.692,10
11.444,14
1.574,20
1.333,99
7.381,05
2.024,53
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.591,38
4,17
179,97
153,66
263,74
157,68
157,21
137,51
211,10
425,23
84,94
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
3.038,48
3,53
80,28
118,35
227,39
152,53
24,36
137,35
206,49
410,84
80,24
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.080,47
1,26
89,81
27,68
118,24
91,74
18,36
72,67
81,87
88,18
35,82
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.902,23
8,01
1.031,55
130,75
639,56
237,63
256,21
421,18
596,84
393,09
516,22
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
9.304,98
10,81
122,46
1.650,83
2.048,16
1.334,67
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
9.542,16
11,09
3.476,36
5.078,25
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
41.280,99
47,98
2.295,73
1.237,81
6.358,46
2.199,88
3.885,96
938,66
440,00
5.137,22
1.369,30
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
15.395,97
17,89
921,11
734,86
3.375,99
1.408,52
1.865,76
370,19
710,76
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
86,71
0,10
12,32
0,31
11,39
5,17
4,18
4,19
2,66
18,26
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,02
0,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13.775,86
16,01
921,01
419,30
725,78
253,51
283,16
209,52
205,41
316,57
102,07
2.1
Đất quốc phòng
CQP
7.723,44
8,97
14,15
0,43
10,74
2.2
Đất an ninh
CAN
4,16
0,00
0,21
2,74
0,01
0,30
0,15
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Tây
Yên Tử
Thị trấn
An
Châu
Tuấn
Đạo
An Bá
An Lạc
Cẩm
Đàn
Đại Sơn
Dương
u
Giáo
Liêm
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(23)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
46,00
0,05
46,00
2.5
Đất thương mại, dịch v
TMD
139,94
0,16
139,94
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
575,11
0,67
38,88
0,77
4,10
2,92
4,00
17,67
0,17
2,71
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
161,62
0,19
72,61
12,93
8,38
17,49
9,18
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
229,29
0,27
25,30
119,50
49,00
5,00
5,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.559,49
1,81
258,07
126,88
144,06
70,04
40,86
56,20
72,38
122,29
43,45
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.061,97
1,23
166,67
87,10
108,01
52,11
27,35
32,40
49,47
94,14
27,87
-
Đất thủy lợi
DTL
215,00
0,25
34,44
15,08
10,47
6,65
12,59
7,87
19,35
9,73
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
19,40
0,02
0,91
2,42
2,08
0,88
0,50
1,84
2,16
1,37
0,43
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
8,55
0,01
0,12
2,85
0,36
0,13
0,87
0,16
0,45
0,11
0,07
-
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
70,76
0,08
9,68
9,66
4,39
2,23
1,83
4,82
3,66
3,86
1,64
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
37,35
0,04
0,89
2,88
5,18
1,68
0,57
0,72
0,59
0,83
0,30
-
Đất công trình năng lượng
DNL
26,35
0,03
22,35
0,35
0,40
0,01
0,04
0,36
0,05
0,05
0,04
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,65
0,00
0,02
0,11
0,01
0,02
0,02
0,09
0,04
0,07
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
3
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Tây
Yên Tử
Thị trấn
An
Châu
Tuấn
Đạo
An Bá
An Lạc
Cẩm
Đàn
Đại Sơn
Dương
u
Giáo
Liêm
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(23)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
9,35
0,01
4,00
2,00
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
13,11
0,02
11,90
0,13
0,18
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
NTD
92,32
0,11
6,61
5,14
12,48
6,34
9,68
2,80
5,27
2,42
3,12
-
Đất xây dựng sở khoa họcng nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
4,69
0,01
0,48
1,29
0,55
0,42
0,82
0,16
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
6,44
0,01
3,64
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.555,77
1,81
264,56
35,63
98,39
40,11
51,89
86,67
29,03
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
466,12
0,54
238,54
227,58
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,22
0,03
1,00
5,57
0,54
1,05
0,44
0,76
1,19
0,61
0,83
2.16
Đất xây dng trs ca t chức s nghip
DTS
0,96
0,00
0,96
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
8,94
0,01
0,62
0,28
0,61
0,44
0,22
0,31
0,19
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.134,83
1,32
93,06
30,21
180,76
74,99
118,74
60,43
43,13
102,14
19,52
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
138,94
0,16
0,94
9,84
11,64
6,51
6,61
11,49
25,60
1,96
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2,58
0,00
2,20
0,32
0,06
3
Đất chưa sử dụng
CSD
490,87
0,57
76,65
52,11
19,40
11,96
72,70
16,93
20,36
58,00
11,99
4
Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Sơn Động (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Hữu
Sản
Xã Lệ
Viễn
Long
Sơn
Xã Phúc
Sơn
Thanh
Luận
Xã Yên
Định
Xã Vân
Sơn
Xã Vĩnh
An
Trường
bắn
QK1
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(23)
(5)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
I
Loại đất
86.055,68
100,00
3.655,17
1.614,82
6.502,70
3.939,27
5.070,49
3.015,99
3.744,30
2.892,47
7.593,38
1
Đất nông nghiệp
NNP
71.788,95
83,42
3.541,59
1.221,83
5.817,88
3.748,24
4.811,24
2.552,85
3.548,54
2.296,11
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.591,38
4,17
238,01
208,25
442,50
89,88
126,06
173,27
207,16
335,20
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
3.038,48
3,53
92,51
209,95
442,50
78,14
119,38
173,27
149,29
335,60
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.080,47
1,26
5,02
51,02
3,61
62,28
17,55
159,42
57,49
99,73
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.902,23
8,01
70,77
215,57
240,16
557,54
515,30
672,63
132,92
274,31
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
9.304,98
10,81
2.447,68
1.701,18
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
9.542,16
11,09
987,55
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
41.280,99
47,98
3.227,79
742,74
2.683,68
3.036,18
1.459,27
1.537,40
3.147,07
1.583,84
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
15.395,97
17,89
598,21
291,26
692,52
1.153,54
805,74
693,55
971,36
802,60
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
86,71
0,10
4,26
0,25
2,36
4,31
10,13
3,90
3,02
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,02
0,00
0,02
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13.775,86
16,01
113,58
369,55
684,67
172,79
235,10
432,94
185,61
551,92
7.593,38
2.1
Đất quốc phòng
CQP
7.723,44
8,97
42,95
1,50
1,18
59,11
7.593,38
2.2
Đất an ninh
CAN
4,16
0,00
0,30
0,15
0,30
5
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Hữu
Sản
Xã Lệ
Viễn
Long
Sơn
Xã Phúc
Sơn
Thanh
Luận
Xã Yên
Định
Xã Vân
Sơn
Xã Vĩnh
An
Trường
bắn
QK1
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(23)
(5)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
46,00
0,05
2.5
Đất thương mại, dịch v
TMD
139,94
0,16
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
575,11
0,67
1,46
8,40
451,60
32,85
6,59
0,15
2,84
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
161,62
0,19
41,03
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
229,29
0,27
5,84
5,00
5,00
1,13
8,52
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.559,49
1,81
30,46
73,21
54,75
65,63
110,26
94,61
97,90
98,44
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.061,97
1,23
21,45
54,22
41,71
41,26
73,72
56,81
71,07
56,61
-
Đất thủy lợi
DTL
215,00
0,25
3,90
6,68
14,80
29,42
19,03
7,94
17,05
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
19,40
0,02
0,15
0,52
1,02
0,99
0,19
0,76
0,67
2,51
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
8,55
0,01
0,53
0,09
0,12
0,27
0,78
1,07
0,22
0,35
-
Đất xây dựng s go dục và đào tạo
DGD
70,76
0,08
2,18
3,35
3,48
3,63
1,46
2,97
3,27
8,65
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
37,35
0,04
1,11
3,13
3,89
0,69
0,32
7,51
2,65
4,41
-
Đất công trình năng lượng
DNL
26,35
0,03
0,03
0,10
0,01
0,53
2,03
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,65
0,00
0,02
0,02
0,13
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
6
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Hữu
Sản
Xã Lệ
Viễn
Long
Sơn
Xã Phúc
Sơn
Thanh
Luận
Xã Yên
Định
Xã Vân
Sơn
Xã Vĩnh
An
Trường
bắn
QK1
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(23)
(5)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
9,35
0,01
3,35
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
13,11
0,02
0,59
0,31
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, n
hỏa táng
NTD
92,32
0,11
1,01
4,58
3,73
3,96
3,82
4,41
8,42
8,53
-
Đất xây dựng s khoa hc ng nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
4,69
0,01
0,11
0,57
0,29
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
6,44
0,01
2,80
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.555,77
1,81
64,77
151,79
120,70
32,96
29,12
201,05
30,42
318,69
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
466,12
0,54
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,22
0,03
0,55
4,84
0,46
1,02
1,28
0,27
0,46
1,35
2.16
Đt y dng tr s ca t chc
s nghip
DTS
0,96
0,00
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
8,94
0,01
4,04
0,10
0,08
1,04
0,28
0,12
0,61
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.134,83
1,32
14,02
69,52
31,03
65,35
14,47
128,30
52,08
37,08
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
138,94
0,16
2,32
6,15
25,74
1,25
0,05
0,71
3,15
24,98
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2,58
0,00
3
Đất chưa sử dụng
CSD
490,87
0,57
23,44
0,15
18,24
24,15
30,20
10,15
44,44
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Sơn Động
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Tây
Yên
Tử
Thị
trấn An
Châu
Tuấn
Đạo
An Bá
An Lạc
Cẩm
Đàn
Xã Đại
Sơn
Dương
Hưu
Giáo
Liêm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
367,28
154,06
86,93
16,67
3,00
3,97
1,45
5,43
6,60
5,49
1
Đất nông nghiệp
NNP
353,26
148,86
83,33
16,17
1,67
3,97
1,45
5,33
6,60
5,49
1.1
Đất trồng lúa
LUA
95,82
18,49
33,55
4,13
0,30
0,07
0,73
3,23
3,80
1,84
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
84,62
16,49
27,95
3,63
0,30
0,07
0,73
2,73
3,30
1,84
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
47,15
9,34
11,64
4,39
1,00
1,04
0,09
1,61
2,20
1,51
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
157,28
82,36
37,85
5,70
0,37
2,86
0,53
0,40
0,60
2,00
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
6,09
5,50
0,09
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
11,84
11,84
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,88
20,13
0,20
1,95
0,10
0,10
0,15
Trong đó: đt có rng sn xut là rng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,20
1,20
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,02
4,20
3,60
0,50
1,33
0,10
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Tây
Yên
Tử
Thị
trấn An
Châu
Tuấn
Đạo
An Bá
An Lạc
Cẩm
Đàn
Xã Đại
Sơn
Dương
Hưu
Giáo
Liêm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
8,43
4,20
2,30
1,33
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
3,50
3,00
0,50
-
Đất thủy lợi
DTL
0,35
0,20
0,15
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,87
0,87
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2,71
0,78
1,33
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
NTD
1,00
1,00
3
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT Tây
Yên
Tử
Thị
trấn An
Châu
Tuấn
Đạo
An Bá
An Lạc
Cẩm
Đàn
Xã Đại
Sơn
Dương
Hưu
Giáo
Liêm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
hỏa táng
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,29
0,50
0,10
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,30
1,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
4
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Sơn Động (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Hữu
Sản
Xã Lệ
Viễn
Long
Sơn
Phúc
Sơn
Thanh
Luận
Yên
Định
Vân
Sơn
Vĩnh
An
Trường
bắn
QK1
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
367,28
9,50
30,10
11,56
0,50
7,21
9,94
2,10
12,77
1
Đất nông nghiệp
NNP
353,26
9,50
29,10
11,06
0,50
6,02
9,94
1,50
12,77
1.1
Đất trồng lúa
LUA
95,82
4,07
8,23
7,65
0,50
2,19
4,00
0,45
2,60
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
84,62
4,07
6,53
7,65
0,50
2,19
4,00
0,45
2,20
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
47,15
2,03
4,01
1,31
0,56
3,94
2,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
157,28
3,40
8,77
1,00
3,27
2,00
6,17
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
6,09
0,50
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
11,84
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,88
8,10
0,60
1,05
1,50
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,20
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,02
1,00
0,50
1,19
0,60
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
5
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Hữu
Sản
Xã Lệ
Viễn
Long
Sơn
Phúc
Sơn
Thanh
Luận
Yên
Định
Vân
Sơn
Vĩnh
An
Trường
bắn
QK1
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đgốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
8,43
0,10
0,50
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
3,50
-
Đất thủy lợi
DTL
0,35
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,87
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2,71
0,10
0,50
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
6
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Xã Hữu
Sản
Xã Lệ
Viễn
Long
Sơn
Phúc
Sơn
Thanh
Luận
Yên
Định
Vân
Sơn
Vĩnh
An
Trường
bắn
QK1
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, n
hỏa táng
NTD
1,00
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,29
1,00
0,50
1,09
0,10
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Tây
Yên
Tử
Thị
trấn
An
Châu
Tuấn
Đạo
Xã An
Xã An
Lạc
Cẩm
Đàn
Đại
Sơn
Dương
Hưu
Giáo
Liêm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
632,71
174,24
76,25
138,80
53,82
13,51
9,49
7,43
7,65
0,78
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
97,75
17,90
34,59
5,74
1,27
1,89
2,67
3,29
3,99
0,30
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
86,55
15,90
28,99
5,24
1,27
1,89
2,67
2,79
3,49
0,30
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
48,29
11,78
5,77
4,31
2,19
1,21
1,19
1,61
0,80
0,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
195,46
94,64
35,70
8,75
1,37
3,41
0,53
0,44
1,86
0,31
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
6,00
5,50
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
11,84
11,84
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
271,52
30,73
0,20
120,00
49,00
7,00
5,10
2,10
1,00
0,15
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1,85
1,85
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
2
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Tây
Yên
Tử
Thị
trấn
An
Châu
Tuấn
Đạo
Xã An
Xã An
Lạc
Cẩm
Đàn
Đại
Sơn
Dương
Hưu
Giáo
Liêm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây
lâu năm
LUA/CLN
0,44
0,44
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở chuyển sang đất
PKO/OCT
0,60
0,60
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải
đất ở
3
Phụ lục 03: kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hữu
Sản
Lệ
Viễn
Long
Sơn
Phúc
Sơn
Thanh
Luận
Yên
Định
Vân
Sơn
Vĩnh
An
Trường
bắn
QK1
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+ (22)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Đất ng nghip chuyn sang phi
nông nghip
NNP/PNN
632,71
8,53
36,02
16,84
6,31
44,00
16,72
7,28
15,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
97,75
3,54
7,39
2,94
0,60
2,72
2,30
2,07
4,57
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
86,55
3,54
5,69
2,94
0,60
2,72
2,30
2,07
4,17
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
48,29
2,03
2,05
3,51
0,01
6,11
2,91
0,05
2,77
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
195,46
2,96
8,07
4,30
0,70
18,18
6,68
1,35
6,22
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
6,00
0,50
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
11,84
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
271,52
18,50
5,60
5,00
17,00
4,83
3,81
1,50
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng
tnhn
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1,85
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
4
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hữu
Sản
Lệ
Viễn
Long
Sơn
Phúc
Sơn
Thanh
Luận
Yên
Định
Vân
Sơn
Vĩnh
An
Trường
bắn
QK1
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+ (22)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây
lâu năm
LUA/CLN
0,44
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang
đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang
đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng
tnhn
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,60
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải
đất ở

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 318/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 672/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 318/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×