• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6537/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/02/2025 11:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6537/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6537/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6537/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6537/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QU
YẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính ph và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ ớng dẫn thi hành một số điều của Nghị định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc công bố Danh mc thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
10110/TTr-STNMT-VP ngày 16/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 61 quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên Môi trường Hà Ni ch trì, phối hợp với
các quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục nh chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 13/01/2023; số 2718/QĐ-UBND ngày
15/5/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố hết hiệu lực.
2
Điều 4. Cnh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở;
Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện,
thị ; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn các tổ chức, cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng, đơn vị: KSTTHC, TNMT, ĐT, TTTTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
-
Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Ph lc 1
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CA S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHNI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất đối với trường hợp
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu người xin giao đất, thuê đất tổ chức trong
nước, t chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao
QT-01.T
2.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo pháp luật vđầu người xin
giao đất, thuê đất tổ chức trong nước, t chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam
định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
QT-02.T
3.
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
QT-03.T
4.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu
người xin chuyển mục đích sdụng đất tổ chức
trong nước
QT-04.T
5.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về
QT-05.T
4
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
đầu người xin chuyển mục đích sử dụng đất tổ
chức trong nước
6.
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất người sử
dụng đất tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài.
QT-06.T
7.
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc
Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180
Luật Đất đai, do Công ty nông, lâm trường quản lý, sử
dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai người xin
giao đất, cho thuê đất tổ chức trong nước, người gốc
Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài.
QT-07.T
8.
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng
ngoại giao
QT-08.T
9.
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị
trí, diện tích, mục đích sdụng giữa bản đquy hoạch,
bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sdụng đất sliệu bàn giao
đất trên thực địa người sử dụng đất tổ chức trong
nước, t chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao
QT-09.T
10.
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sdụng
đất để thực hiện dự án
QT-10.T
11.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
QT-11.T
5
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất.
12.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với người gốc Việt Nam định
nước ngoài
QT-12.T
13.
Đăng đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà
nước giao đất để quản lý
QT-13.T
14.
Đăng biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp không theo phương
án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền s
dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng
QT-14.T
15.
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
QT-15.T
16.
Xóa đăng thuê, cho thuê lại quyền sdụng đất trong
dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
QT-16.T
17.
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay
đổi thông tin vngười sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi
quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện ch thửa đất
do sạt lở tự nhiên
QT-017.T
18.
Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền
với đất so với nội dung đã đăng ký
QT-18.T
19.
Đăng biến động thay đổi quyền sdụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức
QT-19.T
20.
Đăng biến động đối với trường hợp thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
QT-20.T
6
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ
chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên
mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài
sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, s
dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử tài
sản thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử khoản nợ
nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài
21.
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ
gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh
nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp
QT-21.T
22.
Đăng biến động đối với trường hợp điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng
thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư
dự án có nhu cầu
QT-22.T
23.
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
QT-23.T
24.
Đăng chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin
phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
QT-24.T
25.
Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường
hợp hộ gia đình, nhân đang sử dụng đất không đúng
mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công
nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm
2014
QT-25.T
26.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất diện
tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
QT-26.T
27.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một
phần diện tích vào loại đất trước ngày 01 tháng 7 năm
QT-27.T
7
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận
28.
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s
hữu tài sản gắn liền với đất
QT-28.T
29.
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
QT-29.T
30.
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
QT-30.T
31.
Đăng đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự
án bất động sản
QT-31.T
32.
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
QT-32.T
33.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định
của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
QT-33.T
34.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã
chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm
2014 bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng
nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy
định
QT-34.T
35.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở,
công trình xây dựng trong dự án bất động sản
QT-35.T
36.
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
QT-36.T
37.
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
người xin gia hạn sử dụng đất tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng
ngoại giao
QT-37.T
38.
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
người sử dụng đất tổ chức trong nước, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
QT-38.T
8
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
nước ngoài có chức năng ngoại giao.
39.
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là tổ
chức
QT-39.T
40.
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
QT-40.T
41.
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của nhân
khi hết hạn sử dụng đất.
QT-41.T
42.
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
QT-42.T
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất đối với trường hợp
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu theo quy định của pháp luật về đầu người
xin giao đất, thuê đất là cá nhân
QT-01.H
2.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu
mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân
QT-02.H
3.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu
mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là cá nhân
QT-03.H
4.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về
đất đai mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất hộ
gia đình, cá nhân
QT-04.H
5.
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất người sử
dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
QT-04.H
6.
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
QT-06.H
9
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất người sử dụng đất hộ gia đình,
nhân
7.
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị
trí, diện tích, mục đích sdụng giữa bản đquy hoạch,
bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sdụng đất sliệu bàn giao
đất trên thực địa mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá
nhân
QT-07.H
8.
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người Việt
Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật
Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng
quy định tại Điều 181 Luật Đất đai người xin giao
đất, cho thuê đất là cá nhân
QT-08.H
9.
Giao đất thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu
giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
sử dụng đất đối với nhân cán bộ, công chức,
viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp,
công chức quốc phòng, công nhân viên chức quốc
phòng, quan, hạ quan, công nhân công an, người
làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ
chức yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước
chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế
đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có
điều kiện kinh tế - hội khó khăn, vùng điều kiện
kinh tế - hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa đất ở,
nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở;
nhân thường trú tại không đất và chưa được
Nhà nước giao đất hoặc chưa được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở;
nhân thường trú tại thị trấn thuộc vùng có điều kiện kinh
tế - hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - hội
đặc biệt khó khăn không đất chưa được Nhà
nước giao đất ở
QT-09.H
10
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
10.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với nhân, cộng đồng dân cư, hộ
gia đình đang sử dụng đất
QT-10.H
11.
Xác định lại diện tích đất của hộ gia đình, nhân đã
được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm
2004
QT-11.H
12.
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
QT-12.H
13.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định
của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
QT-13.H
14.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng
đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
QT-14.H
15.
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân
QT-15.H
16.
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư
QT-16.H
17.
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích người sử dụng
cá nhân
QT-17.H
18.
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp huyện
QT-18.H
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1.
Hoà giải tranh chấp đất đai
QT-01.X
11
Phụ lục 2
NI DUNG QUY TNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NG QUẢN LÝ
NHÀ NƯC CỦA STÀI NGUN MÔI TNG
THÀNH PHHÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu g
quyền sdụng đất, kng đấu thầu lựa chọn n đầu thực hiện dán sử
dụng đất đối vi trường hợp thuộc diện chấp thuận chtơng đu tư, chp
thuận n đầu tư mà người xin giao đất, th đất là t chức trong nước, tổ chức
n giáo, tổ chức n giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngi,
tổ chức kinh tế vốn đầu tư nước ngoài, tchức nước ngi có chức ng
ngoại giao (QT-01.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc giao đất cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước
thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư người
xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người việt nam định cư
nước ngoài, doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật vđầu thuộc trường
hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất quy định tại Điều
124 Luật Đất đai.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng có liên quan thuộc Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
12
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ
quy đinh chi tiết về đất trồng lúa;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu
số 02a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
- Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu
số 02b tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Văn bản phê duyệt dán đầu tư, quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu
đồng thời chấp thuận nhà đầu theo quy định của
pháp luật về đầu công, pháp luật về đầu tư; văn bản
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu
theo phương thức đối tác công (nếu có) (bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực
tiếp bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì
người nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Văn bản của quan nhà nước thẩm quyền chấp
thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư
đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện
các dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát
triển kinh tế - xã hội lợi ích quốc gia, công cộng (mà
không sử dụng vốn đầu tư công theo quy định của pháp
luật về đầu tư công, thực hiện dự án đầu theo phương
x
x
x
13
thức đối tác công tư theo quy định của pháp luật về đầu
theo phương thức đối tác công trong trường hợp
nhà đầu tư quan tâm) mà chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng
điều kiện mời quan tâm đối với dự án phải xác định số
lượng nhà đầu tư quan tâm theo quy định của pháp luật
về đấu thầu, pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực
tiếp bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì
người nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc
đấu giá quyền sử dụng đất về kết quả đấu giá quyền sử
dụng đất không thành do đã hết thời hạn đăng chỉ
01 người đăng tham gia đấu giá (bản sao chứng
thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao
không có chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra, đối chiếu).
+ Văn bản về kết quả thực hiện việc nhận chuyển
nhượng dự án bất động sản theo quy định của pháp luật
về kinh doanh bất động sản đối với tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án bất
động sản theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất
động sản (bản sao chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không chứng thực
hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi hình tổ chức hoặc của nhóm người sử
dụng đất chung, nhóm chủ sở hữu tài sản chung gắn liền
với đất phải thu hồi đất (bản sao có chứng thực hoặc
công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao không có
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối
chiếu).
+ Phương án sử dụng tầng đất mặt được quan nhà
nước thẩm quyền chấp thuận đối với trường hợp
chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
x
x
x
x
x
14
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường
luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá
thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất, phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
- Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
- Phương án thi công (do chủ đầu tư và đơn vị đủ chức
năng đo đạc bản đồ lập)
- File số sơ đồ khu đất và bản vẽ liên quan.
* Khi thực hiện Bước 5: Dùng toàn bộ hồ luân chuyển
của ớc 1, 2, 3, 4 để thực hiện thủ tục liên quan đến
Giấy chứng nhận.
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản đất
đai
về xác định giá đất c thể theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan
thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê
đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 11 ngày.
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục
hành chính này).
15
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
03 ngày làm việc.
Bước 4: Bàn giao đất trên thực địa: 03 ngày.
Bước 5: Các thtục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tc hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí theo quy định
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan
thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (11 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kiểm tra tính đầy đủ
ca hsơ theo quy đnh; Kim tra
ni dung ủy quyn theo quy định.
Phát phiếung dn h sơ (đi
vi h sơ ca hp l, chưa đy
đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho tng hồ sơ
c thể;
+ Chuyển hồ đã nhận cho
Lãnh đạo Sở giao việc.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,25 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Lãnh đạo Sở phân công phòng,
đơn v th lý h
Lãnh đạo S
TNMT
0,25 ngày
16
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3
Lãnh đo Png chuyên n
phân công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun môn
0,25 ngày
B4
- Báo cáo Lãnh đạo Sở giao Văn
phòng đăngđất đai cung cấp
thông tin về sở dữ liệu đất
đai, lập trích lục bản đ địa
chính thửa đất đối với trường
hợp hồ đầy đủ hợp lệ;
hướng dẫn người nộp hồ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất
đối với thửa đất tại nơi chưa
bản đồ địa chính theo quy định
hoặc m lại hồ hoặc bổ sung
hồ sơ và nộp lại cho cơ quan có
chức năng quản đất đai đối
với trường hợp hồ không đầy
đủ, không hợp lệ; soát, kiểm
tra hồ sơ; kiểm tra thực địa;
- Hồ sơ đủ điều kiện: lập tờ
trình, quyết định dự thảo;
- Hồ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: thông báo
nêu r lý do gửi người đề nghị.
Chuyên viên
thụ lý
3,5 ngày
Tờ trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B5
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B6
Lãnh đạo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo S
TNMT
02 ngày
B7
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận trả
kết quả TTHC để trình UBND
Thành phố.
0,25 ngày
B8
Chuyển hồ trình UBND
Thành ph
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,5 ngày
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
02 ngày
Quyết định
của UBND
Thành ph
17
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B10
Trả kết quả cho t chức/cá
nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho quan thuế:
Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành (không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả TTHC luân chuyển hồ để
xác định giá, trình Lãnh đạo Sở
phân công phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
sau khi
nhận được
Quyết định
của UBND
Thành
phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (03 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sau khi
người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính theo xác nhận
của cơ quan thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu h
không đủ điều kiện tiếp nhận và
nêu r lý do từ chối để công dân
hoàn thiện và nộp lại hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu
yêu cầu/ Thông báo từ chối
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,25 ngày
B2
Phân công phòng, ban, đơn vị
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,25 ngày
B3
Phân công chuyên viên thụ
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
0,25 ngày
B4
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự
thảo HĐTĐ trình Lãnh đạo
phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông
sang các đơn vị lấy thông tin
phối hợp, văn bản gửi các
Sở, ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ
sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết th tục hành
chính.
Chuyên viên
0,5 ngày
18
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
Văn bản, tài
liệu được ký
duyệt
B6
Lãnh đạo Sở duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Dự thảo
HĐTĐ được
duyệt.
B7
Liên hvới người nộp hồ
để đến nhận dự thảo Hợp đồng
thuê đất (có nháy của lãnh
đạo phòng) để ký, đóng dấu của
đơn vị. Thời gian đơn v
HĐTĐ không tính vào thời gian
giải quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên
hệ để giao lại bản Hợp đồng thuê
đất đã ký, đóng dấu; trình Lãnh
đạo Sở ký Hợp đồng thuê đất.
Chuyên viên
thụ lý
0,25 ngày
B8
Hợp đồng thuê đất
chuyển trả phòng chuyên môn.
Lãnh đạo Sở,
0,25 ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng.
B9
Chuyển Hồ và HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25 ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng
B10
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Giờ
hành
chính
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng thuê đất
Bước 4
Bàn giao đất trên thực địa (03 ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ không hợp
lệ, Bộ phận Một cửa hướng dẫn
tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
Trình Lãnh đạo Sở phân công
hồ cho phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
KQ TTHC
0,25 ngày
B2
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
19
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
(phòng
ĐĐBĐ&VT)
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT) phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo và
chuyên viên
giải quyết hồ
0,25 ngày
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo phòng duyệt giấy
mời bàn giao mốc
Chuyên viên
giải quyết hồ
01 ngày
B5
Lãnh đạo phòng xem xét,
xác nhận Biên bản bàn giao (sau
khi Sở TNMT tổ chức giao mốc
ngoài thực địa và chủ đầu tư
chuyển Biên bản bàn giao về
cho Sở TNMT để xác nhận),
trình Lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5 ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, Biên
bản bàn giao
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
B7
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Bộ phận một cửa trả kết
quả cho khách hàng
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ, Bộ phận
một cửa
0,25 ngày
Biên bản
bàn giao đất
trên thực địa
theo mẫu số 06
tại Phụ lục ban
hành kèm theo
Nghị định số
102/2024/NĐ-
CP.
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng nhận
(03 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn
phòng Đăng đất đai đthực
hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở d
liệu đất đai, hồ sơ địa chính; vẽ,
in Giấy chứng nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC Sở
TNMT
0,25 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
20
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
gii quyết h
B2
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25 ngày
B3
Thụ hồ sơ: Nếu hồ đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo
VPĐK duyệt.
- Trường hợp liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối
hợp, đơn, văn bản của các
quan đề nghị tạm dừng thụ hồ
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh
sở dữ liệu đất đai, hồ địa
chính.
Phòng
chuyên môn
thuộc VPĐK
01 ngày
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản thảo
GCN QSD
Đất
B4
Duyệt hồ sơ, nháy Giấy
chứng nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
Chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo S
TNMT
Bộ phận trình
ký của
VPĐK
0,25 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi
trường cấp Giấy chứng nhận
lần đầu
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,5 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển B
phận tiếp nhận trả kết quả
TTHC của Sở để trả kết quả.
Cán bộ luân
chuyển hồ
0,25 ngày
làm việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu số 02a tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu số 02b tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
21
Mẫu số 02a. Đơn xin giao đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
1
:………………..
1. Người xin giao đất
2
: ..........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích đất (m
2
): .............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
3
: ...............................................................................
7. Thời hạn sử dụng đất: ........................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
4
................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
1
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất.
2
Đối với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp
Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi r thông tin như
trong Quyết định thành lp cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng
ký kinh doanh/Giy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết
định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu theo giấy t đã cấp.
Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi din tích đất xây dng công trình
trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy định tại Điều
216 Luật Đất đai.
4
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất do người xin giao đất lp phải có theo quy định.
22
Mẫu số 02b. Đơn xin thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
5
......................................
1. Người xin thuê đất
6
: ..........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
7
: ...............................................................................
7. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
8
: ................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
5
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền cho thuê đất.
6
Đối với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp
Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi r thông tin như
trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng
ký kinh doanh/Giy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
7
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết
định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu theo giy t đã cấp.
Trường hợp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng công trình
trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngầm quy đnh tại Điu
216 Luật Đất đai.
8
Thc hiện trong trường hp h sơ thuê đất do người xin thuê đất lp phải có theo quy định
23
2. Quy trình Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử
dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu theo pháp luật về đầu người xin giao đất, thuê đất
tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao (QT-02.T)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc giao đất cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước
thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người
xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người việt nam định cư
nước ngoài, doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư nhưng thuộc
trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án có sử dụng đất quy định tại
Điều 124 Luật Đất đai.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng có liên quan thuộc Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ
quy đinh chi tiết về đất trồng lúa;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
24
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu
số 02a tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
- Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu
số 02b tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
- Phương án sử dụng tầng đất mặt được quan n
nước thẩm quyền chấp thuận đối với trường hợp
chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa.
x
x
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường
luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá
thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất, phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
- Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
- Phương án thi công (do chủ đầu tư và đơn vị đủ chức
năng đo đạc bản đồ lập)
- File số sơ đồ khu đất và bản vẽ liên quan.
* Khi thực hiện Bước 5: Dùng toàn bộ hồ luân chuyển
của ớc 1, 2, 3, 4 để thực hiện thủ tục liên quan đến
Giấy chứng nhận.
x
x
x
25
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của quan có chức năng quản đất
đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa
đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 11 ngày.
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục
hành chính này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
03 ngày làm việc.
Bước 4: Bàn giao đất trên thực địa: 03 ngày.
Bước 5: Các thtục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tc hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí theo quy định
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan
thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
26
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (11 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kiểm tra tính đầy đ
ca hsơ theo quy đnh; Kim tra
ni dung ủy quyn theo quy định.
Phát phiếung dn h sơ i
vi h sơ ca hp l, chưa đy
đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho tng hồ sơ
c thể;
+ Chuyển hồ đã nhận cho
Lãnh đạo Sở giao việc.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,25 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Lãnh đạo Sở phân công phòng,
đơn v th lý h
Lãnh đạo S
TNMT
0,25 ngày
B3
Lãnh đo Png chuyên n
phân công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun môn
0,25 ngày
B4
- Báo cáo Lãnh đạo Sở giao Văn
phòng đăngđất đai cung cấp
thông tin về sở dữ liệu đất
đai, lập trích lục bản đ địa
chính thửa đất đối với trường
hợp hồ đầy đủ hợp lệ;
hướng dẫn người nộp hồ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất
đối với thửa đất tại nơi chưa
bản đồ địa chính theo quy định
hoặc m lại hồ hoặc bổ sung
hồ sơ và nộp lại cho cơ quan có
chức năng quản đất đai đối
với trường hợp hồ không đầy
đủ, không hợp lệ; soát, kiểm
tra hồ sơ; kiểm tra thực địa;
- Hồ sơ đủ điều kiện: lập tờ
trình, quyết định dự thảo;
Chuyên viên
thụ lý
3,5 ngày
Tờ trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
27
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Hồ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: thông báo
nêu r lý do gửi người đề nghị.
B5
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B6
Lãnh đạo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo S
TNMT
02 ngày
B7
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận trả
kết quả TTHC để trình UBND
Thành phố.
0,25 ngày
B8
Chuyển hồ trình UBND
Thành ph
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,5 ngày
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
02 ngày
Quyết định
của UBND
Thành ph
B10
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho quan thuế:
Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành (không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả TTHC luân chuyển hồ để
xác định giá, trình Lãnh đạo Sở
phân công phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
sau khi
nhận được
Quyết định
của UBND
Thành
phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (03 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sau khi
người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính theo xác nhận
của cơ quan thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu h
không đủ điều kiện tiếp nhận và
nêu r lý do từ chối để công dân
hoàn thiện và nộp lại hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,25 ngày
28
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu
yêu cầu/ Thông báo từ chối
B2
Phân công phòng, ban, đơn vị
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,25
ngày
B3
Phân công chuyên viên thụ
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
B4
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự
thảo HĐTĐ trình Lãnh đạo
phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông
sang các đơn vị lấy thông tin
phối hợp, văn bản gửi các
Sở, ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ
sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
Chuyên viên
0,5 ngày
B5
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
Văn bản, tài
liệu được ký
duyệt
B6
Lãnh đạo Sở duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Dự thảo
HĐTĐ được
duyệt.
B7
Liên hvới người nộp hồ
để đến nhận dự thảo Hợp đồng
thuê đất (có nháy của lãnh
đạo phòng) để ký, đóng dấu của
đơn vị. Thời gian đơn v
HĐTĐ không tính vào thời gian
giải quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên
hệ để giao lại bản Hợp đồng thuê
đất đã ký, đóng dấu; trình Lãnh
đạo Sở ký Hợp đồng thuê đất.
Chuyên viên
thụ lý
0,25
ngày
B8
Hợp đồng thuê đất
chuyển trả phòng chuyên môn.
Lãnh đạo Sở,
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng.
B9
Chuyển Hồ và HĐTĐ đã
Chuyên viên
0,25
Hợp đồng
29
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
xuống Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả TTHC
thụ lý hồ sơ
ngày
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng
B10
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Giờ
hành
chính
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng thuê đất
Bước 4
Bàn giao đất trên thực địa (03 ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ không hợp
lệ, Bộ phận Một cửa hướng dẫn
tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
Trình Lãnh đạo Sở phân công
hồ cho phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
KQ TTHC
0,25 ngày
B2
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
chuyên môn
(phòng
ĐĐBĐ&VT)
0,25 ngày
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT) phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo và
chuyên viên
giải quyết hồ
0,25 ngày
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo phòng duyệt giấy
mời bàn giao mốc
Chuyên viên
giải quyết hồ
01 ngày
B5
Lãnh đạo phòng xem xét,
xác nhận Biên bản bàn giao (sau
khi Sở TNMT tổ chức giao mốc
ngoài thực địa và chủ đầu tư
chuyển Biên bản bàn giao về
cho Sở TNMT để xác nhận),
trình Lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5 ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, Biên
bản bàn giao
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
30
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B7
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Bộ phận một cửa trả kết
quả cho khách hàng
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ, Bộ phận
một cửa
0,25 ngày
Biên bản
bàn giao đất
trên thực địa
theo mẫu số 06
tại Phụ lục ban
hành kèm theo
Nghị định số
102/2024/NĐ-
CP.
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng nhận
(03 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn
phòng Đăng đất đai đthực
hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở d
liệu đất đai, hồ sơ địa chính; vẽ,
in Giấy chứng nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC Sở
TNMT
0,25 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25 ngày
làm việc
B3
Thụ hồ sơ: Nếu hồ đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo
VPĐK duyệt.
- Trường hợp liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối
hợp, đơn, văn bản của các
quan đề nghị tạm dừng thụ hồ
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh
sở dữ liệu đất đai, hồ địa
chính.
Phòng
chuyên môn
thuộc VPĐK
01 ngày
làm việc
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản thảo
GCN QSD
Đất
B4
Duyệt hồ sơ, nháy Giấy
chứng nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
31
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
bản, GCN
QSD Đất
Chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo S
TNMT
Bộ phận trình
ký của
VPĐK
0,25 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi
trường cấp Giấy chứng nhận
lần đầu
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,5 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả
TTHC của Sở để trả kết quả.
Cán bộ luân
chuyển hồ
0,25 ngày
làm việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu số 02a tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu số 02b tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
32
Mẫu số 02a. Đơn xin giao đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
9
:………………..
1. Người xin giao đất
10
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích đất (m
2
): .............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
11
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng đất: ........................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
12
...............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
9
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất.
10
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
11
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu /quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết
định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu theo giấy t đã cấp.
Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi din tích đất xây dng công trình
trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy định tại Điều
216 Luật Đất đai.
12
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất do người xin giao đất lp phải có theo quy định.
33
Mẫu số 02b. Đơn xin thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
13
.....................................
1. Người xin thuê đất
14
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
15
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
16
: ..............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
13
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền cho thuê đất.
14
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
15
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết
định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu theo giy t đã cấp.
Trường hợp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng công trình
trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngầm quy đnh tại Điu
216 Luật Đất đai.
16
Thc hiện trong trường hp h sơ thuê đất do người xin thuê đất lp phải có theo quy định
34
3. Quy trình Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án có sử dụng đất (QT-03.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của tổ
chức trong thực hiện việc giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Dự án thuộc trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất quy định tại khoản 1
Điều 126 Luật Đất đai.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng
liên quan thuộc Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy
đinh chi tiết về đất trồng lúa;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của B Tài nguyên và Môi
trường vviệc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố
Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa
bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu
số 02a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
x
35
- Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu
số 02b tại Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư của cơ
quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của pháp
luật về đấu thầu.(bản sao có chứng thực hoặc công
chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao không chứng
thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Phương án sử dụng tầng đất mặt được quan nhà
nước thẩm quyền chấp thuận đối với trường hợp
chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
x
x
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên Môi trường
luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá
thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất, phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
- Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
- Phương án thi công (do chđầu đơn vị đủ chức
năng đo đạc bản đồ lập)
- File số sơ đồ khu đất và bản vẽ liên quan.
* Khi thực hiện Bước 5: Dùng toàn bộ hồ luân chuyển
của Bước 1, 2, 3, 4 để thực hiện thủ tục liên quan đến
Giấy chứng nhận.
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan chức năng quản lý đất đai
về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan có
36
thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 11 ngày.
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính
này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có): 03
ngày làm việc.
Bước 4: Bàn giao đất trên thực địa: 03 ngày.
Bước 5: Các thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy định của Hội
đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện
theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (11 ngày làm việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đầy đcủa
h sơ theo quy định; Kim tra nội dung
y quyn theo quy định. Pt phiếu
ng dn h i vi h ca
hp lệ, ca đầy đ)
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,25 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
37
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Vào s theo di h , Lp giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lp Phiếu kim soát q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyn h sơ đã nhận cho Lãnh đo
Sở giao vic.
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Lãnh đạo Sở phân ng png, đơn vị
thụ lý h sơ
Lãnh đạo
S TNMT
0,25 ngày
B3
Lãnh đạo Png chuyên môn pn
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun
môn
0,25 ngày
B4
- Báo cáo nh đạo Sở giao n
phòng đăng đất đai cung cấp thông
tin về sở dữ liệu đất đai, lập trích
lục bản đồ địa chính thửa đất đối với
trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ;
hướng dẫn người nộp hồ bổ sung
trích đo địa chính thửa đất đối với thửa
đất tại nơi chưa bản đồ địa chính
theo quy định hoặc làm lại hồ hoặc
bổ sung hồ sơ và nộp lại cho quan
chức năng quản đất đai đối với
trường hợp hồ không đầy đủ, không
hợp lệ; soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa;
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ sơ không đủ điều kiện hoặc phải
bổ sung hồ sơ: thông báo nêu r lý do
gửi người đề nghị.
Chuyên
viên thụ lý
3,5 ngày
Tờ trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B5
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
B6
Lãnh đạo S ký t trình trình UBND
thành ph
Lãnh đạo
S TNMT
02 ngày
B7
Chuyên viên thụ phát hành, chuyển
bộ phận tiếp nhận trả kết quả
TTHC để trình UBND Thành phố.
0,25 ngày
38
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B8
Chuyển hồ trình UBND Thành phố
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
0,5 ngày
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND thành ph ký quyết
định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
02 ngày
Quyết định
của UBND
Thành ph
B10
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho quan thuế:
Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành (không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
TTHC luân chuyển hồ để xác định
giá, trình Lãnh đạo Sở phân công
phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
sau khi
nhận được
Quyết định
của UBND
Thành phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (03 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sau khi người sử
dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính
theo xác nhận của cơ quan thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ không
đủ điều kiện tiếp nhận và nêu r lý do
từ chối để công dân hoàn thiện và nộp
lại hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu yêu
cầu/ Thông báo từ chối
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
0,25 ngày
B2
Phân công phòng, ban, đơn vị thụ
hồ sơ
Lãnh đạo
Sở TNMT
0,25 ngày
B3
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
0,25 ngày
B4
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự thảo
HĐTĐ trình Lãnh đạo phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông sang các
đơn vị lấy thông tin phối hợp, có văn
bản gửi các Sở, ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở, Ngành
người sử dụng đất bổ sung hồ
Chuyên
viên
0,5 ngày
39
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
không tính vào thời gian giải quyết thủ
tục hành chính.
B5
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
Văn bản,
tài liệu được
ký duyệt
B6
Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
Dự thảo
HĐTĐ được
duyệt.
B7
Liên hệ với người nộp hồ sơ để đến
nhận dự thảo Hợp đồng thuê đất (có ký
nháy của lãnh đạo phòng) để ký, đóng
dấu của đơn vị. Thời gian đơn vị
HĐTĐ không tính vào thời gian giải
quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên hệ để
giao lại bản Hợp đồng thuê đất đã ký,
đóng dấu; trình Lãnh đạo Sở Hợp
đồng thuê đất.
Chuyên
viên thụ lý
0,25 ngày
B8
Hợp đồng thuê đất và chuyển trả
phòng chuyên môn.
Lãnh đạo
Sở,
0,25 ngày
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ lục
Hợp đồng.
B9
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25 ngày
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ lục
Hợp đồng
B10
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ lục
Hợp đồng
thuê đất
Bước 4
Bàn giao đất trên thực địa (03 ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên
nhận, hn ngày trả kết quả. Trường
hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận Một
cửa hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ
sơ.
Trình Lãnh đạo Sở phân công hồ sơ
cho phòng chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả KQ
TTHC
0,25 ngày
B2
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn (phòng ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận
Một cửa;
0,25 ngày
40
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Phòng
chuyên
môn
(phòng
ĐĐBĐ&V
T)
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT) phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
và chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
0,25 ngày
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng duyệt giấy mời bàn
giao mốc
Chuyên
viên giải
quyết hồ
01 ngày
B5
Lãnh đạo phòng xem xét, xác
nhận Biên bản bàn giao (sau khi Sở
TNMT tổ chức giao mốc ngoài thực
địa và chủ đầu chuyển Biên bản bàn
giao về cho Sở TNMT để xác
nhận), trình Lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,5 ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, Biên bản
bàn giao
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
B7
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Bộ phận một cửa trả kết quả
cho khách hàng
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ, Bộ
phận một
cửa
0,25 ngày
Biên bản
bàn giao đất
trên thực địa
theo mẫu số
06 tại Phụ lục
ban hành
kèm theo
Nghị định số
102/2024/N
Đ-CP.
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản
khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng nhận (03
ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn phòng
Đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ địa
chính; vẽ, in Giấy chứng nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Sở
TNMT
0,25 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
41
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Phân công phòng chuyên môn thụ
hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25 ngày
làm việc
B3
Thụ lý hồ sơ: Nếu hồ đủ điều kiện:
Dự thảo văn bản, in Giấy chứng nhận
trình Lãnh đạo VPĐK duyệt.
- Trường hợp liên thông sang các đơn
vị lấy thông tin phối hợp, có đơn, văn
bản của các quan đề nghị tạm dừng
thụ lý hồ sơ
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh sở
dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
Phòng
chuyên
môn thuộc
VPĐK
01 ngày
làm việc
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản
thảo GCN
QSD Đất
B4
Duyệt hồ sơ, nháy Giấy chứng nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
Chuyển hồ trình Lãnh đạo Sở
TNMT
Bộ phận
trình ký
của VPĐK
0,25 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở Tài nguyên Môi
trường cấp Giấy chứng nhận lần
đầu
Lãnh đạo
Sở TNMT
0,5 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả TTHC của Sở để
trả kết quả.
Cán bộ luân
chuyển hồ
0,25 ngày
làm việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
GCN QSD
Đất
42
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
BIỂU MẪU
Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu số 02a tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu số 02b tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
43
Mẫu số 02a. Đơn xin giao đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
17
:………………..
1. Người xin giao đất
18
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích đất (m
2
): .............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
19
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng đất: ........................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
20
...............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
17
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất.
18
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
19
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu /quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết
định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu theo giấy t đã cấp.
Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi din tích đất xây dng công trình
trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy định tại Điều
216 Luật Đất đai.
20
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất do người xin giao đất lp phải có theo quy định.
44
Mẫu số 02b. Đơn xin thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
21
.....................................
1. Người xin thuê đất
22
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
23
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
24
: ..............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
21
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền cho thuê đất.
22
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
23
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết
định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu theo giy t đã cấp.
Trường hợp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng công trình
trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngầm quy đnh tại Điu
216 Luật Đất đai.
24
Thc hiện trong trường hp h sơ thuê đất do người xin thuê đất lp phải có theo quy định
45
4. Quy trình Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu theo quy định
của pháp luật về đầu người xin chuyển mục đích sử dụng đất tổ chức
trong nước (QT-04.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu theo quy định của pháp luật về đầu người xin chuyển mục
đích sử dụng đất là tổ chức trong nước.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật vđầu thuộc trường
hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép quan thẩm quyền
quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng có liên quan thuộc Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ
quy đinh chi tiết về đất trồng lúa;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
46
- Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02c tại
phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai).
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu
đồng thời chấp thuận nhà đầu theo quy định của
pháp luật về đầu công, pháp luật về đầu tư; văn bản
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu
theo phương thức đối tác công (nếu có) (bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực
tiếp bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì
người nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21
Điều 3 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy
định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc quyết định giao đất,
quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của quan nhà nước thẩm
quyền theo quy định của pháp luật đất đai qua các thời
kỳ (bản chính hoặc bản sao; trường hợp nộp trực tiếp
bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì người
nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ
kiểm tra, đối chiếu). + Văn bản của đơn vị được giao tổ
chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất về kết
quả đấu giá quyền sử dụng đất không thành do đã hết
thời hạn đăng ký chỉ có 01 người đăng tham gia
đấu giá (bản sao chứng thực hoặc công chứng; trường
hợp nộp trực tiếp bản sao không chứng thực hoặc
công chứng thì người nộp hồ sơ xuất trình bản chính để
cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Phương án sử dụng tầng đất mặt được quan nhà
nước thẩm quyền chấp thuận đối với trường hợp
chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
x
x
x
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường
luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá
thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất, phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
47
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
- Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
- Phương án thi công (do chủ đầu tư và đơn vị đủ chức
năng đo đạc bản đồ lập)
- File số sơ đồ khu đất và bản vẽ liên quan.
* Khi thực hiện Bước 5: Dùng toàn bộ hồ luân chuyển
của ớc 1, 2, 3, 4 để thực hiện thủ tục liên quan đến
Giấy chứng nhận.
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản đất
đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa
đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 11 ngày.
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục
hành chính này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
03 ngày làm việc.
Bước 4: Bàn giao đất trên thực địa: 03 ngày.
Bước 5: Các thtục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tc hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
48
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí theo quy định
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan
thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (11 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đy đ
ca hồ sơ theo quy định; Kiểm tra
ni dung ủy quyền theo quy đnh.
Phát phiếu ng dn h i
vi h sơ chưa hp l, chưa đầy
đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
+ Lập “Phiếu kiểm st q trình
gii quyết h sơ cho tng hồ sơ
c thể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhn cho Lãnh
đo Sở giao việc.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,25
ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Lãnh đạo S phân công phòng,
đơn v th lý h
Lãnh đạo S
TNMT
0,25
ngày
B3
Lãnh đo Phòng chuyên n
phân công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun môn
0,25
ngày
B4
- Báo cáo nh đạo Sở giao Văn
phòng đăng đất đai cung cấp
thông tin về sở dữ liệu đất đai,
lập trích lục bản đồ địa chính
thửa đất đối với trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ; hướng dẫn
người nộp hồ bổ sung trích đo
Chuyên viên
thụ lý
3,5 ngày
Tờ trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
49
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
địa chính thửa đất đối với thửa
đất tại nơi chưa bản đồ địa
chính theo quy định hoặc làm lại
hồ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp
lại cho quan chức năng
quản đất đai đối với trường
hợp hồ không đầy đủ, không
hợp lệ; soát, kiểm tra hồ sơ;
kiểm tra thực địa;
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ sơ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: thông báo
nêu r lý do gửi người đề nghị.
B5
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B6
Lãnh đo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo S
TNMT
02 ngày
B7
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả TTHC để trình UBND
Thành phố.
0,25
ngày
B8
Chuyển hồ trình UBND
Thành ph
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,5 ngày
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
02 ngày
Quyết định
của UBND
Thành ph
B10
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ
hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan
thuế: Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành
(không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả TTHC luân chuyển hồ để
xác định giá, trình Lãnh đạo Sở
phân công phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
sau khi
nhận
được
Quyết
50
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
định của
UBND
Thành
phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (03 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sau khi
người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính theo xác nhận
của cơ quan thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ
không đủ điều kiện tiếp nhận
nêu r do từ chối để công dân
hoàn thiện và nộp lại hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu
yêu cầu/ Thông báo từ chối
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,25
ngày
B2
Phân công phòng, ban, đơn vị
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,25
ngày
B3
Phân công chuyên viên thụ
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
B4
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự
thảo HĐTĐ trình Lãnh đạo
phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông
sang các đơn vị lấy thông tin
phối hợp, văn bản gửi các Sở,
ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ
sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
Chuyên viên
0,5 ngày
B5
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
Văn bản, tài
liệu được ký
duyệt
B6
Lãnh đạo Sở duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
0,5
ngày
Dự thảo
HĐTĐ được
duyệt.
B7
Liên hệ với người nộp hđể
đến nhận dự thảo Hợp đồng thuê
đất (có ký nháy của lãnh đạo
Chuyên viên
thụ lý
0,25
ngày
51
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
phòng) để ký, đóng dấu của đơn
vị. Thời gian đơn vị HĐTĐ
không tính vào thời gian giải
quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên
hệ để giao lại bản Hợp đồng thuê
đất đã ký, đóng dấu; trình Lãnh
đạo Sở ký Hợp đồng thuê đất.
B8
Hợp đồng thuê đất
chuyển trả phòng chuyên môn.
Lãnh đạo Sở,
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng.
B9
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng
B10
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Giờ hành
chính
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng thuê đất
Bước 4
Bàn giao đất trên thực địa (03 ngày)
B1
Tiếp nhận hồ ghi giấy biên
nhận, hn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ không hợp lệ,
Bộ phận Một cửa hướng dẫn tổ
chức hoàn thiện hồ sơ.
Trình Lãnh đạo Sở phân công
hồ sơ cho phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
KQ TTHC
0,25
ngày
B2
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
chuyên môn
(phòng
ĐĐBĐ&VT)
0,25
ngày
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
(phòng ĐĐ&VT) phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo và
chuyên viên
giải quyết hồ
0,25
ngày
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo phòng duyệt giấy
mời bàn giao mốc
Chuyên viên
giải quyết hồ
01 ngày
52
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5
Lãnh đạo phòng xem xét,
xác nhận Biên bản bàn giao (sau
khi Sở TNMT tổ chức giao mốc
ngoài thực địa chủ đầu
chuyển Biên bản bàn giao về cho
Sở TNMT để ký xác nhận), trình
Lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Biên
bản bàn giao
Lãnh đạo
Sở
0,5
ngày
B7
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Bộ phận một cửa trả kết
quả cho khách hàng
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ, Bộ phận
một cửa
0,25
ngày
Biên bản
bàn giao đất
trên thực địa
theo mẫu số 06
tại Phụ lục ban
hành kèm theo
Nghị định số
102/2024/NĐ-
CP.
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng ký biến động trên giấy chứng
nhận (03 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn
phòng Đăng đất đai đthực
hiện cập nhật, chỉnh sở dữ
liệu đất đai, hồ địa chính; vẽ,
in Giấy chứng nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC Sở
TNMT
0,25
ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25
ngày
làm việc
B3
Thụ lý hồ sơ: Nếu hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo
VPĐK duyệt.
- Trường hợp liên thông sang
Phòng
chuyên môn
thuộc VPĐK
01 ngày
làm việc
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
53
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
các đơn vị lấy thông tin phối
hợp, có đơn, văn bản của các cơ
quan đề nghị tạm dừng thụ hồ
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa
chính.
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản thảo
GCN QSD
Đất
B4
Duyệt hồ sơ, nháy Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
Chuyển hồ trình Lãnh đạo Sở
TNMT
Bộ phận trình
ký của
VPĐK
0,25
ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở Tài nguyên Môi
trường cấp Giấy chứng nhận
lần đầu
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,5 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển B
phận tiếp nhận và trả kết quả
TTHC của Sở để trả kết quả.
Cán bộ luân
chuyển hồ
0,25
ngày
làm việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
Giờ
hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02c tại phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
54
Mẫu số 02c. Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
1
......................................
1. Người xin thuê đất
2
: ..........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Mục đích sử dụng đất hiện tại
3
: ........................................................................
7. Mục đích sử dụng đất xin chuyển
4
: ..................................................................
8. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
10. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
25
: ............................................................................
Người làm đơn
6
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
1
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyn cho phép chuyn mục đích sử dụng đt.
2
Ghi r tên người s dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai; đối vi nhân ghi thông tin v s,
ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc ghi
r thông tin như trong Quyết định thành lập quan, t chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc n
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dụng đất đó.
4
Trường hợp đã được cp giy chng nhn đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết đnh d
án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp. Trường hp xin chuyn
mục đích sử dụng đất xây dng công trình ngm thì ghi diện tích đt xây dng công trình trên mt đt
phc v cho vic vn nh, khai tc s dng công trình ngm quy đnh ti Điu 216 Lut Đất đai.
5
Thc hiện trong trường hp h chuyển mục đích sử dụng đất do người xin chuyn mục đích sử dng
đất lp phải có theo quy định.
6
Ghi rõ h và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người s dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
55
5. Quy trình Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu người xin chuyển mục đích sử dụng đất tổ chức
trong nước (QT-05.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu người xin chuyển mục
đích sử dụng đất là tổ chức trong nước.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư nhưng thuộc
trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép quan thẩm
quyền quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng có liên quan thuộc Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ
quy đinh chi tiết về đất trồng lúa;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
56
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02c
tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
+ Phương án sử dụng tầng đất mặt được quan nhà
nước có thẩm quyền chấp thuận đối với trường hợp có
chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
x
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường
luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá
thuê đất, miễn, giảm, ghi ntiền sử dụng đất, tiền thuê
đất, phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
- Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
- Phương án thi công (do chủ đầu tư đơn vị đủ chức
năng đo đạc bản đồ lập)
- File số sơ đồ khu đất và bản vẽ liên quan.
* Khi thực hiện Bước 5: Dùng toàn bộ hồ luân
chuyển của Bước 1, 2, 3, 4 để thực hiện thủ tục liên
quan đến Giấy chứng nhận.
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản đất
đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
57
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa
đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 11 ngày.
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục
hành chính này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
03 ngày làm việc.
Bước 4: Bàn giao đất trên thực địa: 03 ngày.
Bước 5: Các thtục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tc hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí theo quy định
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan
thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (11 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tranh đy đ
ca hồ sơ theo quy định; Kim tra
ni dungy quyn theo quy đnh.
Phát phiếu ng dn h i
vi h sơ ca hợp l, ca đầy
đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy
tiếp nhn h và hn tr kết qu.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,25
ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
58
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Lập “Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h cho từng h sơ c
thể;
+ Chuyển h đã nhận cho nh
đo Sở giao việc.
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Lãnh đạo S phân ng png,
đơn v th lý h
Lãnh đạo S
TNMT
0,25
ngày
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên n
phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun môn
0,25
ngày
B4
- Báo cáo Lãnh đạo Sgiao Văn
phòng đăng đất đai cung cấp
thông tin về sở dữ liệu đất đai,
lập trích lục bản đồ địa chính
thửa đất đối với trường hợp hồ
đầy đủ và hợp lệ; hướng dẫn
người nộp hồ bổ sung trích đo
địa chính thửa đất đối với thửa
đất tại nơi chưa bản đồ địa
chính theo quy định hoặc làm lại
hồ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp
lại cho quan chức năng
quản đất đai đối với trường
hợp hồ không đầy đủ, không
hợp lệ; soát, kiểm tra hồ sơ;
kiểm tra thực địa;
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ sơ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: thông báo
nêu r lý do gửi người đề nghị.
Chuyên viên
thụ lý
3,5 ngày
Tờ trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B5
Lãnh đo Phòng chuyên môn
xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B6
Lãnh đạo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo S
TNMT
02 ngày
B7
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả TTHC để trình UBND
Thành phố.
0,25
ngày
59
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B8
Chuyển hồ trình UBND
Thành ph
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,5 ngày
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
02 ngày
Quyết định
của UBND
Thành ph
B10
Trả kết quả cho tổ chức/nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ
hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho quan
thuế: Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành
(không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả TTHC luân chuyển hồ để
xác định giá, trình Lãnh đạo Sở
phân công phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
sau khi
nhận
được
Quyết
định của
UBND
Thành
phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (03 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sau khi
người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính theo xác nhận
của cơ quan thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ
không đủ điều kiện tiếp nhận
nêu r do từ chối để công dân
hoàn thiện và nộp lại hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu
yêu cầu/ Thông báo từ chối
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,25
ngày
B2
Phân công phòng, ban, đơn v
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,25
ngày
B3
Phân công chuyên viên thụ
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
B4
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự
thảo HĐTĐ trình Lãnh đạo
phòng duyệt.
Chuyên viên
0,5
ngày
60
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Trường hợp cần liên thông
sang các đơn vị lấy thông tin
phối hợp, văn bản gửi các Sở,
ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ
sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
B5
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
Văn bản, tài
liệu được ký
duyệt
B6
Lãnh đạo Sở duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
0,5
ngày
Dự thảo
HĐTĐ được
duyệt.
B7
Liên hvới người nộp hồ để
đến nhận dthảo Hợp đồng thuê
đất (có nháy của lãnh đạo
phòng) để ký, đóng dấu của đơn
vị. Thời gian đơn vị HĐTĐ
không tính vào thời gian giải
quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên
hệ để giao lại bản Hợp đồng th
đất đã ký, đóng dấu; trình Lãnh
đạo Sở ký Hợp đồng thuê đất.
Chuyên viên
thụ lý
0,25
ngày
B8
Hợp đồng thuê đất
chuyển trả phòng chuyên môn.
Lãnh đạo Sở,
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng.
B9
Chuyển Hồ sơ và HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng
B10
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Giờ hành
chính
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng thuê đất
Bước 4
Bàn giao đất trên thực địa (03 ngày)
B1
Tiếp nhận hồ ghi giấy biên
nhận, hn ngày trả kết quả.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
0,25
ngày
61
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Bộ phận Một cửa hướng dẫn tổ
chức hoàn thiện hồ sơ.
Trình Lãnh đạo Sở phân công
hồ cho phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT)
KQ TTHC
B2
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận Một
cửa;
Phòng
chuyên môn
(phòng
ĐĐBĐ&VT)
0,25
ngày
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT) phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo và
chuyên viên
giải quyết hồ
0,25
ngày
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo phòng duyệt giấy
mời bàn giao mốc
Chuyên viên
giải quyết hồ
01 ngày
B5
Lãnh đạo phòng xem xét,
xác nhận Biên bản bàn giao (sau
khi Sở TNMT tổ chức giao mốc
ngoài thực địa chủ đầu
chuyển Biên bản bàn giao về cho
Sở TNMT để ký xác nhận), trình
Lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Biên
bản bàn giao
Lãnh đạo
Sở
0,5
ngày
B7
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Bộ phận một cửa trả kết
quả cho khách hàng
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ, Bộ phận
một cửa
0,25
ngày
Biên bản
bàn giao đất
trên thực địa
theo mẫu số 06
tại Phụ lục ban
hành kèm theo
Nghị định số
102/2024/NĐ-
CP.
62
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng nhận
(03 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn
phòng Đăng đất đai để thực
hiện cập nhật, chỉnh sở dữ
liệu đất đai, hồ địa chính; vẽ,
in Giấy chứng nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC Sở
TNMT
0,25
ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Phân công phòng chuyên n
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25
ngày
làm việc
B3
Thụ lý hồ sơ: Nếu hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo
VPĐK duyệt.
- Trường hợp liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối
hợp, có đơn, văn bản của các cơ
quan đề nghị tạm dừng thụ lý h
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa
chính.
Phòng
chuyên môn
thuộc VPĐK
01 ngày
làm việc
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản thảo
GCN QSD
Đất
B4
Duyệt hồ sơ, nháy Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
Chuyển hồ trình Lãnh đạo Sở
TNMT
Bộ phận trình
ký của
VPĐK
0,25
ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở Tài nguyên Môi
trường cấp Giấy chứng nhận
lần đầu
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,5 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển B
Cán bộ luân
0,25
63
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
phận tiếp nhận và trả kết quả
TTHC của Sở để trả kết quả.
chuyển hồ
ngày
làm việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
Giờ
hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02c tại phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
64
Mẫu số 02c. Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
1
......................................
1. Người xin thuê đất
2
: ..........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Mục đích sử dụng đất hiện tại
3
: ........................................................................
7. Mục đích sử dụng đất xin chuyển
4
: ..................................................................
8. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
10. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
26
: ............................................................................
Người làm đơn
6
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
1
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyn cho phép chuyn mục đích sử dụng đt.
2
Ghi r tên người s dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai; đối vi nhân ghi thông tin v s,
ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc ghi
r thông tin như trong Quyết định thành lập quan, t chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc n
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dụng đất đó.
4
Trường hợp đã được cp giy chng nhn đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết đnh d
án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp. Trường hp xin chuyn
mục đích sử dụng đất xây dng công trình ngm thì ghi diện tích đt xây dng công trình trên mt đt
phc v cho vic vn nh, khai tc s dng công trình ngm quy đnh ti Điu 216 Lut Đất đai.
5
Thc hiện trong trường hp h chuyển mục đích sử dụng đất do người xin chuyn mục đích sử dng
đất lp phải có theo quy định.
6
Ghi rõ h và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người s dụng đất quy định tại Điều 4 Lut Đất đai.
65
6. Quy trình Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất người sử dụng đất
là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (QT-06.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
cá nhân, tổ chức trong thực hiện việc chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất người sử dụng đất tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tchức kinh tế vốn đầu tư
nước ngoài.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
có nhu cầu chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất thuộc trường hợp quy
định tại Điều 30 Luật Đất đai.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng, ban, đơn vị liên quan thuộc UBND Thành phố, Sở Tài nguyên
và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố.
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
(Mẫu số 02đ tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
x
66
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận vquyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất (bản chính hoặc bản sao; trường hợp nộp trực tiếp bản
sao không có chứng thực hoặc công chứng thì người nộp
hồ sơ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra, đối chiếu).
+ Một trong các loại giấy tờ quy đnh tại Điều 137 Luật
Đất đai (bản chính hoặc bản sao; trường hợp nộp trực tiếp
bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì người
nộp hồ sơ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ
kiểm tra, đối chiếu).
+ Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của quan nhà
nước thẩm quyền theo quy định của pháp luật đất đai
qua các thời kỳ (bản chính hoặc bản sao; trường hợp nộp
trực tiếp bản sao không chứng thực hoặc công chứng
thì người nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp
nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
x
x
x
x
x
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên Môi trường
luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ sung:
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các nghĩa
vụ tài chính về đất đai.
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá
thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất,
phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ sung:
- Các giấy tchứng minh tổ chức đã hoàn thành các nghĩa
vụ được quy định tại Quyết định giao đất, cho thuê đất của
UBND Thành phố (Bản sao chứng thực).
- Dùng toàn bộ hồ luân chuyển để thực hiện thủ tục liên
quan đến Giấy chứng nhận.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ (Không bao
gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác
định giá đất cụ thể theo quy định (Bước 2) Thời gian giải quyết của
67
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 12 ngày
làm việc.
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục
hành chính này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
05 ngày làm việc.
Bước 4: Các thtục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tc hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí và theo quy định
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan
thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (12 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kiểm tra nh đầy đủ của
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyền theo quy định. Phát
phiếu hướng dn h sơ i vi h
chưa hợp l, ca đầy đ)
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,75 ngày
làm việc
S theo
di h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
68
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Vào s theo di h , Lập giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lập Phiếu kiểm soát q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyển h đã nhận cho nh
đo Sở giao việc.
Lãnh đạo
S TNMT
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên n phân
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun
môn
0,25 ngày
làm việc
Phân công
nhiệm vụ
B3
Kiểm tra thực tế việc sử dụng đất,
thẩm tra hồ sơ:
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: thông o nêu
r do gửi người đnghị.
Chuyên
viên thụ lý
3 ngày làm
việc
Tở trình,
Quyết
định dự
thảo
Thông báo
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
làm việc
Văn bản,
tờ trình,
dự thảo
Quyết
định
B5
Lãnh đạo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo
S TNMT
02 ngày
làm việc
Văn bản,
tờ trình,
dự thảo
Quyết
định
B6
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC để trình UBND Thành
phố.
Chuyên
viên
0,5 ngày
làm việc
Văn bản,
tờ trình,
dự thảo
Quyết
định
B7
Chuyển htrình UBND Thành
phố
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
0,5 ngày
làm việc
Tờ trình,
dự thảo
Quyết
định
B8
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
03 ngày
làm việc
Quyết
định của
UBND
Thành ph
69
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B9
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Quyết
định của
UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất: Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố
ban hành (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
TTHC luân chuyển hồ sơ để xác
định giá, trình Lãnh đạo Sở phân
công phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
làm việc
sau khi
nhận được
Quyết định
của UBND
Thành phố.
Bước 3
Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (05 ngày làm việc)
B1
- Tiếp nhận hồ nếu hồ đủ
điều kiện tiếp nhận.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ không
đủ điều kiện tiếp nhận nêu r
do từ chối để công dân hoàn thiện
nộp lại hồ
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu yêu
cầu/ Thông báo từ chối
- Chuyển Lãnh đạo Sở phân công
thụ lý hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
Lãnh đạo
Sở TNMT
0,5 ngày
làm việc
B2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đạo
phòng
0,25 ngày
làm việc
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự thảo
HĐTĐ trình Lãnh đạo phòng
duyệt.
- Trường hợp cần liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối hợp,
có văn bản gửi các Sở, ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành và người sử dụng đất bổ
sung hồ sơ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính.
Chuyên
viên
2 ngày
làm việc
B4
Duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm việc
Văn bản,
tài liệu
được
duyệt
70
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B6
Liên hvới người nộp hồ để
đến nhận dự thảo Hợp đồng thuê đất
(có ký nháy của lãnh đạo phòng) để
ký, đóng dấu của đơn vị. Thời gian
đơn vị ký HĐTĐ không tính vào
thời gian giải quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên hệ
để giao lại bản Hợp đồng thuê đất
đã ký, đóng dấu; trình Lãnh đạo Sở
ký Hợp đồng thuê đất.
Chuyên
viên thụ lý
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm việc
B7
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Hợp
đồng thuê
đất hoặc
phụ lục
Hợp đồng
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
Hợp
đồng thuê
đất hoặc
phụ lục
Hợp đồng
thuê đất
Bước 4
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng nhận
(03 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn phòng
Đăng đất đai để thực hiện cập
nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai,
hồ địa chính; vẽ, in Giấy chứng
nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Sở
TNMT
0,5 ngày
làm việc
S theo
di h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Phân công phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
B3
Thụ hồ sơ: Nếu hồ đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo VPĐK
duyệt.
- Trường hợp liên thông sang các
Phòng
chuyên
môn thuộc
VPĐK
01 ngày
làm việc
Công văn
chuyển
đơn vị
phối hợp,
thông báo
71
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
đơn vị lấy thông tin phối hợp,
đơn, văn bản của các quan đề
nghị tạm dừng thụ lý hồ sơ
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh sở
dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
cho khách
hàng.
Báo cáo
thụ hồ
sơ, tờ
trình, công
văn, bản
thảo GCN
QSD Đất
B4
Duyệt hồ sơ, ký Giấy chứng nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ
sơ, dự thảo
văn bản,
GCN QSD
Đất
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả TTHC của
Sở để trả kết quả.
Cán bộ
luân
chuyển hồ
0,5 ngày
làm việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
của Văn phòng Chính phủ.
2. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất (Mẫu số 02đ tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai).
72
Mẫu số 02đ. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng .... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT/CHO THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
27
………………
1. Người đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất
28
: .....................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email.....): .............................................
4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đt/cho phép chuyn mục đích
s dụng đất đã ký
29
: ...............................................................................................
5. Nội dung đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất từ hình thức ................
sang hình thức............... theo quy định của pháp luật về đất đai
30
.
6. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ........................................................................
7. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
31
: ....................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
27
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dng
đất.
28
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, t chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
29
Ghi theo các thông tin v thửa đất, người s dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyn mục đích sử dụng đất.
30
Ví d: t hình thức Nhà nước cho thuê đất tr tin hằng năm sang hình thức Nhà nước cho th
đất tr tiền thuê đất mt ln cho c thi gian thuê.
31
Thc hiện trong trường hp h sơ đề ngh thay đổi hình thc s dụng đất do người s dụng đất
lp phải có theo quy định.
73
7. Quy trình Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất
quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do Công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng
quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là tổ chức
trong nước, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài (QT-07.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
cá nhân, tổ chức trong thực hiện việc Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do
tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do Công
ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai
mà người xin giao đất, cho thuê đất là tổ chức trong nước, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với trường hợp Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu tư
nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do Công ty
nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai
người xin giao đất, cho thuê đất tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng, ban, đơn vị liên quan thuộc UBND Thành phố, Sở Tài nguyên
và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị đnh s 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
74
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố.
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Hồ giao đất, cho thuê đất đối với đất nông nghiệp
do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng, gồm:
- Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu
số 02a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
- Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu
số 02b tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
- Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu
đồng thời chấp thuận nhà đầu theo quy định của
pháp luật về đầu công, pháp luật về đầu tư; văn bản
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu
theo phương thức đối tác công (nếu có) (bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực
tiếp bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì
người nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
- Văn bản của quan nnước thẩm quyền chấp
thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư
đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện
các dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát
triển kinh tế - xã hội lợi ích quốc gia, công cộng (mà
không sử dụng vốn đầu tư công theo quy định của pháp
luật về đầu tư công, thực hiện dự án đầu theo phương
thức đối tác công tư theo quy định của pháp luật về đầu
theo phương thức đối tác công trong trường hợp
nhà đầu tư quan tâm) mà chỉ một nhà đầu tư đáp ứng
điều kiện mời quan tâm đối với dự án phải xác định số
lượng nhà đầu tư quan tâm theo quy định của pháp luật
x
x
x
x
75
về đấu thầu, pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực
tiếp bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì
người nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
- Văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc
đấu giá quyền sử dụng đất về kết quả đấu giá quyền sử
dụng đất không thành do đã hết thời hạn đăng chỉ
01 người đăng tham gia đấu giá (bản sao chứng
thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao
không có chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra, đối chiếu).
- Văn bản về kết quả thực hiện việc nhận chuyển nhượng
dự án bất động sản theo quy định của pháp luật về kinh
doanh bất động sản đối với tổ chức kinh tế vốn đầu
tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án bất động sản
theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản
(bản sao chứng thực hoặc công chứng; trường hợp
nộp trực tiếp bản sao không chứng thực hoặc công
chứng thì người nộp hồ xuất trình bản chính đcán
bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
- Văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi hình tổ chức hoặc của nhóm người sử
dụng đất chung, nhóm chủ sở hữu tài sản chung gắn liền
với đất phải thu hồi đất (bản sao có chứng thực hoặc
công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao không có
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối
chiếu).
- Phương án sử dụng đất đã được quan, tổ chức
thẩm quyền phê duyệt đối với tổ chức kinh tế, đơn vị sự
nghiệp công lập đã được Nhà nước giao đất, cho th
đất trước ngày Luật Đất đai hiệu lực thi hành (bản
sao chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp
trực tiếp bản sao không có chứng thực hoặc công chứng
thì người nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp
nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
x
x
x
x
* Hồ giao đất, cho thuê đất đối với đất do các công
ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụng, gồm:
- Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất.
x
76
- Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất.
- Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu
đồng thời chấp thuận nhà đầu theo quy định của
pháp luật về đầu công, pháp luật về đầu tư; văn bản
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu
theo phương thức đối tác công (nếu có) (bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực
tiếp bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì
người nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
- Văn bản của quan nhà nước thẩm quyền chấp
thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư
đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện
các dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát
triển kinh tế - xã hội lợi ích quốc gia, công cộng (mà
không sử dụng vốn đầu tư công theo quy định của pháp
luật về đầu tư công, thực hiện dự án đầu theo phương
thức đối tác công tư theo quy định của pháp luật về đầu
theo phương thức đối tác công trong trường hợp
nhà đầu tư quan tâm) mà chỉ một nhà đầu tư đáp ứng
điều kiện mời quan tâm đối với dự án phải xác định số
lượng nhà đầu tư quan tâm theo quy định của pháp luật
về đấu thầu, pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực
tiếp bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì
người nộp hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
- Văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc
đấu giá quyền sử dụng đất về kết quả đấu giá quyền sử
dụng đất không thành do đã hết thời hạn đăng chỉ
01 người đăng tham gia đấu giá (bản sao chứng
thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao
không có chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra, đối chiếu).
- Văn bản về kết quả thực hiện việc nhận chuyển
nhượng dự án bất động sản theo quy định của pháp luật
về kinh doanh bất động sản đối với tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án bất
động sản theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất
động sản (bản sao chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không chứng thực
x
x
x
x
x
77
hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
- Văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi hình tổ chức hoặc của nhóm người sử
dụng đất chung, nhóm chủ sở hữu tài sản chung gắn liền
với đất phải thu hồi đất (bản sao có chứng thực hoặc
công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao không có
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối
chiếu).
- Phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
tại địa phương đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
phê duyệt (bản sao chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không chứng thực
hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
- Phương án sử dụng đất đã được quan, tổ chức
thẩm quyền phê duyệt đối với diện tích đất thu hồi của
công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụng để giao đất,
cho thuê đất quy định tại các điểm c, d đ khoản 2 Điều
181 Luật Đất đai (bản sao chứng thực hoặc công
chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao không chứng
thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
x
x
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường
luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá
thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất, phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
- Phương án thi công (do chủ đầu tư và đơn vị đủ chức
năng đo đạc bản đồ lập).
x
x
x
x
78
- File số sơ đồ khu đất và bản vẽ liên quan.
* Khi thực hiện Bước 5: Dùng toàn bộ hồ luân chuyển
của ớc 1, 2, 3, 4 để thực hiện thủ tục liên quan đến
Giấy chứng nhận.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ (Không bao
gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác
định giá đất cụ thể theo quy định (bước 2); Thời gian giải quyết của
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa
đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 10 ngày.
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục
hành chính này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
04 ngày làm việc.
Bước 4: Bàn giao đất trên thực địa: 03 ngày.
Bước 5: Các thtục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tc hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
79
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí theo quy định
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan
thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (10 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đy đ
ca hồ sơ theo quy định; Kiểm tra
ni dung ủy quyền theo quy đnh.
Phát phiếu ng dn h sơ i
vi h sơ chưa hp l, chưa đầy
đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
+ Lập “Phiếu kiểm st q trình
gii quyết h sơ cho tng hồ sơ
c thể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhn cho Lãnh
đo Sở giao việc.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Lãnh đạo S
TNMT
0,5 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Lãnh đo Phòng chuyên n
phân công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun môn
0,25
ngày
làm việc
B3
- Báo cáo nh đạo Sở giao Văn
phòng đăng đất đai cung cấp
thông tin về sở dữ liệu đất đai,
lập trích lục bản đồ địa chính
thửa đất đối với trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ; hướng dẫn
người nộp hồ bổ sung trích đo
địa chính thửa đất đối với thửa
đất tại nơi chưa bản đồ địa
chính theo quy định hoặc làm lại
hồ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp
Chuyên viên
thụ lý
2,5 ngày
làm việc
Tở trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
80
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
lại cho quan chức năng
quản đất đai đối với trường
hợp hồ không đầy đủ, không
hợp lệ; soát, kiểm tra hồ sơ;
kiểm tra thực địa;
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ sơ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: thông báo
nêu r lý do gửi người đề nghị.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
B5
Lãnh đo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo S
TNMT
02 ngày
làm việc
B6
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả TTHC để trình UBND
Thành phố.
0,25
ngày
làm việc
B7
Chuyển hồ trình UBND
Thành ph
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,5 ngày
làm việc
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
B8
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
02 ngày
làm việc
Quyết định
của UBND
Thành ph
B9
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định gđất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho quan
thuế: Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành
(không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả TTHC luân chuyển hồ để
xác định giá, trình Lãnh đạo Sở
phân công phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
làm việc
sau khi
nhận
được
81
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Quyết
định của
UBND
Thành
phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (04 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sau khi
người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính theo xác nhận
của cơ quan thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ
không đủ điều kiện tiếp nhận
nêu r do từ chối để công dân
hoàn thiện và nộp lại hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu
yêu cầu/ Thông báo từ chối
- Chuyển hồ đã nhận cho Lãnh
đo S giao vic.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,5
ngày
B2
Phân công chuyên viên thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự
thảo HĐTĐ trình Lãnh đạo
phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông
sang các đơn vị lấy thông tin
phối hợp, văn bản gửi các Sở,
ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ
sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
Chuyên viên
01
ngày
B4
Duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
01
ngày
Văn bản, tài
liệu được ký
duyệt
82
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5
Liên hệ với người nộp hđể
đến nhận dự thảo Hợp đồng thuê
đất (có ký nháy của lãnh đạo
phòng) để ký, đóng dấu của đơn
vị. Thời gian đơn vị HĐTĐ
không tính vào thời gian giải
quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên
hệ để giao lại bản Hợp đồng thuê
đất đã ký, đóng dấu; trình Lãnh
đạo Sở ký Hợp đồng thuê đất.
Chuyên viên
thụ lý
0,5
ngày
B6
Hợp đồng thuê đất
chuyển trả phòng chuyên môn.
Lãnh đạo Sở,
0,5
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng.
B7
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng
B8
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Giờ hành
chính
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng thuê đất
Bước 4
Bàn giao đất trên thực địa (03 ngày)
B1
Tiếp nhận hồ ghi giấy biên
nhận, hn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ không hợp lệ,
Bộ phận Một cửa hướng dẫn tổ
chức hoàn thiện hồ sơ.
Trình Lãnh đạo Sở phân công
hồ sơ cho phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
KQ TTHC
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,25
ngày
B2
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận
Một cửa;
Phòng
chuyên môn
(phòng
ĐĐBĐ&VT)
0,25
ngày
B3
Phân công chuyên viên giải
Lãnh đạo
0,25
83
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
quyết hồ sơ
phòng
ĐĐBĐ&VT
ngày
B4
Thụ lý hồ
Chuyên viên
giải quyết hồ
01 ngày
B5
Kiểm tra, xác nhận biên bản
bàn giao (sau khi chủ đầu
chuyển Biên bản bàn giao cho
phòng chuyên môn), trình Lãnh
đạo Sở duyệt Biên bản.
Lãnh đạo
phòng
ĐĐBĐ&VT
Lãnh đạo Sở
01
ngày
B6
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Bộ phận TN&TKQ của
Sở TNMT để trả kết quả
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ, Bộ phận
TN&TKQ
của Sở
TNMT để
trả kết quả
0,25
ngày
Biên bản
bàn giao đất
trên thực địa
theo mẫu số 06
tại Phụ lục ban
hành kèm theo
Nghị định số
102/2024/NĐ-
CP.
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng nhận
(03 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn
phòng Đăng đất đai đ thực
hiện cập nhật, chỉnh sở dữ
liệu đất đai, hồ địa chính; vẽ,
in Giấy chứng nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC Sở
TNMT
0,25
ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25
ngày
làm việc
84
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3
Thụ lý hồ sơ: Nếu hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo
VPĐK duyệt.
- Trường hợp liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối
hợp, có đơn, văn bản của các cơ
quan đề nghị tạm dừng thụ hồ
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa
chính.
Phòng
chuyên môn
thuộc VPĐK
01 ngày
làm việc
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản thảo
GCN QSD
Đất
B4
Duyệt hồ sơ, nháy Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
B5
Chuyển hồ trình Lãnh đạo Sở
TNMT
Ký Giấy chứng nhận
Bộ phận trình
ký của
VPĐK
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,75
ngày
làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển B
phận tiếp nhận và trả kết quả
TTHC của Sở để trả kết quả.
Cán bộ luân
chuyển hồ
0,25
ngày
làm việc
B7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
Giờ
hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
của Văn phòng Chính phủ.
2. Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu số 02a tại Ph
lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
85
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
3. Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu số 02b tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
86
Mẫu số 02a. Đơn xin giao đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
32
:………………..
1. Người xin giao đất
33
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích đất (m
2
): .............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
34
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng đất: ........................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
35
...............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
32
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất.
33
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
34
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu /quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết
định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu theo giấy t đã cấp.
Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi din tích đất xây dng công trình
trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy định tại Điều
216 Luật Đất đai.
35
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất do người xin giao đất lp phải có theo quy định.
87
Mẫu số 02b. Đơn xin thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
36
.....................................
1. Người xin thuê đất
37
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
38
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
39
: ..............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
36
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền cho thuê đất.
37
Đối với nhân, người đại din thì ghi h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
38
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết
định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu theo giy t đã cấp.
Trường hợp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng công trình
trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngầm quy đnh tại Điu
216 Luật Đất đai.
39
Thc hiện trong trường hp h sơ thuê đất do người xin thuê đất lp phải có theo quy định
88
8. Quy trình Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất là tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao (QT-08.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng
đất tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Đang sử dụng đất đã quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng có liên quan thuộc Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
89
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02d
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai). (bản
chính).
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường
luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá
thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất, phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung:
- Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
- Phương án thi công (do chủ đầu tư và đơn vị đủ chức
năng đo đạc bản đồ lập)
- File số sơ đồ khu đất và bản vẽ liên quan.
* Khi thực hiện Bước 5: Dùng toàn bộ hồ luân chuyển
của ớc 1, 2, 3, 4 để thực hiện thủ tục liên quan đến
Giấy chứng nhận.
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản đất
đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 04 ngày.
90
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục
hành chính này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
02 ngày làm việc.
Bước 4: Bàn giao đất trên thực địa: 02 ngày.
Bước 5: Các thtục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 02 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tc hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí theo quy định
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan
thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (04 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đy đ
ca hồ sơ theo quy định; Kiểm tra
ni dung ủy quyền theo quy đnh.
Phát phiếu ng dn h i
vi h sơ chưa hp l, chưa đầy
đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
+ Lập “Phiếu kiểm st q trình
gii quyết h sơ cho tng hồ sơ
c thể;
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,25
ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
91
+ Chuyển hồ sơ đã nhn cho Lãnh
đo Sở giao việc.
B2
Lãnh đạo S phân công phòng,
đơn v th lý h
Lãnh đạo S
TNMT
0,25
ngày
B3
Lãnh đo Phòng chuyên n
phân công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun môn
0,25
ngày
B4
- Báo cáo nh đạo Sở giao Văn
phòng đăng đất đai cung cấp
thông tin về sở dữ liệu đất đai,
lập trích lục bản đồ địa chính
thửa đất đối với trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ; hướng dẫn
người nộp hồ bổ sung trích đo
địa chính thửa đất đối với thửa
đất tại nơi chưa bản đồ địa
chính theo quy định hoặc làm lại
hồ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp
lại cho quan chức năng
quản đất đai đối với trường
hợp hồ không đầy đủ, không
hợp lệ; soát, kiểm tra hồ sơ;
kiểm tra thực địa;
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ sơ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: thông báo
nêu r lý do gửi người đề nghị.
Chuyên viên
thụ lý
01 ngày
Tờ trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B5
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
0,25
ngày
B6
Lãnh đo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo S
TNMT
0,25
ngày
B7
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả TTHC để trình UBND
Thành phố.
Chuyên viên
0,25
ngày
B8
Chuyển hồ trình UBND
Thành ph
Bộ phận tiếp
nhận và trả
0,5 ngày
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
92
kết quả
TTHC
B9
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
01 ngày
Quyết định
của UBND
Thành ph
B10
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ
hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan
thuế: Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành
(không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả TTHC luân chuyển hồ để
xác định giá, trình Lãnh đạo Sở
phân công phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
sau khi
nhận
được
Quyết
định của
UBND
Thành
phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (02 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sau khi
người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính theo xác nhận
của cơ quan thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ
không đủ điều kiện tiếp nhận
nêu r do từ chối để công dân
hoàn thiện và nộp lại hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu
yêu cầu/ Thông báo từ chối
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC
0,25
ngày
B2
Phân công phòng, ban, đơn vị
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,25
ngày
B3
Phân công chuyên viên thụ
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
B4
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự
thảo HĐTĐ trình Lãnh đạo
phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông
sang các đơn vị lấy thông tin
phối hợp, văn bản gửi các Sở,
ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
Chuyên viên
0,25
ngày
93
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ
sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
B5
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
0,25
ngày
Văn bản, tài
liệu được ký
duyệt
B6
Lãnh đạo Sở duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
0,25
ngày
Dự thảo
HĐTĐ được
duyệt.
B7
Liên hệ với người nộp hđể
đến nhận dự thảo Hợp đồng thuê
đất (có ký nháy của lãnh đạo
phòng) để ký, đóng dấu của đơn
vị. Thời gian đơn vị HĐTĐ
không tính vào thời gian giải
quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên
hệ để giao lại bản Hợp đồng thuê
đất đã ký, đóng dấu; trình Lãnh
đạo Sở ký Hợp đồng thuê đất.
Chuyên viên
thụ lý
0,25
ngày
B8
Hợp đồng thuê đất
chuyển trả phòng chuyên môn.
Lãnh đạo Sở,
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng.
B9
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng
B10
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Giờ hành
chính
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng thuê đất
Bước 4
Bàn giao đất trên thực địa (02 ngày)
B1
Tiếp nhận hồ ghi giấy biên
nhận, hn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ không hợp lệ,
Bộ phận Một cửa hướng dẫn tổ
chức hoàn thiện hồ sơ.
Trình Lãnh đạo Sở phân công
hồ sơ cho phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
KQ TTHC
0,25
ngày
B2
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn (phòng
Bộ phận
Một cửa;
0,25
ngày
94
ĐĐBĐ&VT)
Phòng
chuyên môn
(phòng
ĐĐBĐ&VT)
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
(phòng ĐĐ&VT) phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo và
chuyên viên
giải quyết hồ
0,25
ngày
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo phòng duyệt giấy
mời bàn giao mốc
Chuyên viên
giải quyết hồ
0,5 ngày
B5
Lãnh đạo phòng xem xét,
xác nhận Biên bản bàn giao (sau
khi Sở TNMT tổ chức giao mốc
ngoài thực địa chủ đầu
chuyển Biên bản bàn giao về cho
Sở TNMT để ký xác nhận), trình
Lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Biên
bản bàn giao
Lãnh đạo
Sở
0,25
ngày
B7
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Bộ phận một cửa trả kết
quả cho khách hàng
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ, Bộ phận
một cửa
0,25
ngày
Biên bản
bàn giao đất
trên thực địa
theo mẫu số 06
tại Phụ lục ban
hành kèm theo
Nghị định số
102/2024/NĐ-
CP.
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng ký biến động trên giấy chứng
nhận (02 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn
phòng Đăng đất đai đthực
hiện cập nhật, chỉnh sở dữ
liệu đất đai, hồ địa chính; vẽ,
in Giấy chứng nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC Sở
TNMT
0,25
ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
95
B2
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25
ngày
B3
Thụ lý hồ sơ: Nếu hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo
VPĐK duyệt.
- Trường hợp liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối
hợp, có đơn, văn bản của các cơ
quan đề nghị tạm dừng thụ hồ
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa
chính.
Phòng
chuyên môn
thuộc VPĐK
0,5 ngày
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản thảo
GCN QSD
Đất
B4
Duyệt hồ sơ, nháy Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,25
ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
Chuyển hồ trình Lãnh đạo Sở
TNMT
Bộ phận trình
ký của
VPĐK
0,25
ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở Tài nguyên Môi
trường cấp Giấy chứng nhận
lần đầu
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,25
ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển B
phận tiếp nhận và trả kết quả
TTHC của Sở để trả kết quả.
Cán bộ luân
chuyển hồ
0,25
ngày
làm việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
Giờ
hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02c tại phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
96
Mẫu số 02d. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT
1
....
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
2
......................................
1. Người đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất
3
: ..................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất đã ký
4
: .....................................................................................................
5. do đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký: ............................................................
6. Thông tin đề nghị điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký:.................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): .......................................................................
8. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
5
: ................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
97
9. Quy trình Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng
giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa mà người
sử dụng đất là tchức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (QT-09.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai t về ranh giới, vị trí, diện
tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất số liệu bàn
giao đất trên thực địa mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức
tôn go, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài
chức năng ngoại giao.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với trường hợp sử dụng đất đã quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng
liên quan thuộc Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố
Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
98
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02d tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai). (bản chính).
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên Môi trường luân
chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá thuê
đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí,
lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các nghĩa
vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ sung:
- Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có)
- Phương án thi công (do chủ đầu đơn vị đủ chức
năng đo đạc bản đồ lập)
- File số sơ đồ khu đất và bản vẽ liên quan.
* Khi thực hiện Bước 5: Dùng toàn bộ hồ luân chuyển
của Bước 1, 2, 3, 4 để thực hiện thủ tục liên quan đến Giấy
chứng nhận.
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất
đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế vxác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thđất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa
đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 14 ngày.
99
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục
hành chính này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
03 ngày làm việc.
Bước 4: Các thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lphí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực
hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (14 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của
h sơ theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyn theo quy định. Phát
phiếu ng dn h sơ i vi h sơ
chưa hợp l, ca đầy đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lập Phiếu kiểm st q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyn hồ đã nhận cho Lãnh
đo Sở giao việc.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,25 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
100
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2
Lãnh đạo Sở phân công phòng, đơn
v th lý h
Lãnh đạo
S TNMT
0,25 ngày
B3
Lãnh đo Phòng chuyên n phân
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun
môn
0,25 ngày
B4
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: thông o u
r do gửi người đnghị.
Chuyên
viên thụ lý
5 ngày
Tờ trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B5
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
2,5 ngày
B6
Lãnh đạo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo
S TNMT
2,5 ngày
B7
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC để trình UBND Thành
phố.
0,25 ngày
B8
Chuyển hồ trình UBND Thành
phố
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
0,5 ngày
Tờ trình,
dự thảo
Quyết định
B9
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
2,5 ngày
Quyết định
của UBND
Thành ph
B10
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho quan thuế:
Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành (không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
101
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
TTHC luân chuyển hồ để xác định
giá, trình Lãnh đạo Sở phân công
phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
sau khi
nhận được
Quyết định
của UBND
Thành
phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (03 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sau khi người sử
dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài
chính theo xác nhận của cơ quan
thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ
không đủ điều kiện tiếp nhận và nêu
r do từ chối để công dân hoàn
thiện và nộp lại hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu yêu
cầu/ Thông báo từ chối
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
0,25
ngày
B2
Phân công phòng, ban, đơn vị thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
Sở TNMT
0,25
ngày
B3
Phân công chuyên viên thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
B4
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dthảo
HĐTĐ trình Lãnh đạo phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối hợp,
có văn bản gửi các Sở, ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ sung
hồ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính.
Chuyên
viên
0,5 ngày
B5
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
Văn bản,
tài liệu
được
duyệt
B6
Lãnh đạo Sở duyệt hồ
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
Dự thảo
HĐTĐ
được duyệt.
102
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B7
Liên hệ với người nộp hồ để
đến nhận dự thảo Hợp đồng thuê đất
(có nháy của lãnh đạo phòng) để
ký, đóng dấu của đơn vị. Thời gian
đơn vị HĐTĐ không tính vào thời
gian giải quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên hệ để
giao lại bản Hợp đồng thuê đất đã
ký, đóng dấu; trình Lãnh đạo Sở
Hợp đồng thuê đất.
Chuyên
viên thụ lý
0,25
ngày
B8
Hợp đồng thuê đất chuyển
trả phòng chuyên môn.
Lãnh đạo
Sở,
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ
lục Hợp
đồng.
B9
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ
lục Hợp
đồng
B10
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ
lục Hợp
đồng thuê
đất
Bước 4
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng nhận
(03 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn phòng
Đăng đất đai để thực hiện cập
nhật, chỉnh sở dữ liệu đất đai,
hồ địa chính; vẽ, in Giấy chứng
nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Sở
TNMT
0,25 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
103
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2
Phân công phòng chuyên môn thụ
hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25 ngày
B3
Thụ h sơ: Nếu hồ đủ điều
kiện: D thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo VPĐK
duyệt.
- Trường hợp liên thông sang các
đơn vị lấy thông tin phối hợp,
đơn, văn bản của các quan đ
nghị tạm dừng thụ lý hồ sơ
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh cơ sở
dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
Phòng
chuyên
môn thuộc
VPĐK
01 ngày
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo th
hsơ, tờ
trình, công
văn, bản
thảo GCN
QSD Đất
B4
Duyệt hồ sơ, nháy Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
Chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
TNMT
Bộ phận
trình ký
của VPĐK
0,25 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi
trường cấp Giấy chứng nhận lần
đầu
Lãnh đạo
Sở TNMT
0,5 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả TTHC của
Sở để trả kết quả.
Cán bộ luân
chuyển hồ
0,25 ngày
làm việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02c tại phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
104
Mẫu số 02d. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT
1
....
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
2
......................................
1. Người đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất
3
: ..................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất đã ký
4
: .....................................................................................................
5. do đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký: ............................................................
6. Thông tin đề nghị điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký:.................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): .......................................................................
8. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
5
: ................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
105
10. Quy trình Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án (QT-10.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức có nhu cầu thực hiện việc Chấp thuận tổ chức
kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để thực hiện dự án.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng
liên quan thuộc Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc công bố thủ tụcnh chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố
Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
106
- Văn bản đề nghị đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế
nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu
(Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy đnh
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai). (bản chính);
- Trích lục vị trí khu đất nhà đầu đề xuất thực hiện
dự án (bản chính hoặc bản sao; trường hợp nộp trực tiếp
bản sao không chứng thực hoặc công chứng thì người
nộp hồ xuất trình bản chính đcán bộ tiếp nhận hồ
kiểm tra, đối chiếu).
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
- Thời hạn Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan
có liên quan thực hiện thẩm định và có văn bản thẩm định là 18 ngày kể t
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn đUBND Thành phố xem xét văn bản chấp thuận hoặc
không chấp thuận tổ chức được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án gửi tổ chức
kinh tế có Văn bản đnghị là không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp h
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ pthực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực
hiện theo các quy định hiện hành).
107
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kim tra nh đầy đủ của
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyn theo quy định. Phát
phiếu ng dn h sơ i vi h sơ
chưa hợp l, ca đầy đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lập Phiếu kim st quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyển h đã nhn cho nh đo
Sở giao vic.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,25 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Lãnh đạo Sphân ng phòng, đơn vị
thụ lý h sơ
Lãnh đạo
S TNMT
0,25 ngày
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên n phân
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun
môn
0,5 ngày
B4
Chuyn phòng đô đạc bản đồ đkiểm
tra chồng lấn sử dụng đất, quy hoạch
kế hoch s dụng đất đưc cp có
thẩm quyền phê duyệt
Chuyên
viên thụ
lý;
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
B5
Cung cấp thông tin bằng văn bản kết
quả kiểm tra chồng lấn sử dụng đất,
quy hoạch kế hoạch sử dụng đất
được cấp thẩm quyền phê duyệt
Phòng đo
đạc bản
đồ và viễn
thám
01 ngày
Văn bản
cung cấp
thông tin
chuyển
phòng
chuyên
môn để tiếp
tục giải
quyết
B6
Hồ đủ điều kiện
+ Văn bản xin ý kiến tham gia của
c sở ngành;
Chuyên
viên thụ
02 ngày
108
+ Soạn thảo văn bản lấy ý kiến thẩm
định của c đơn vị liên quan, trình
nh đạo phòng ký.
B7
Lãnh đo Phòng chuyên môn phê
duyệt
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
B8
Lãnh đạo S TNMT ký văn bản
Lãnh đạo
S TNMT
0,5 ngày
Lãnh đạo
S TNMT
ký văn bản
B9
Sau khi được Lãnh đạo Sở phê
duyệt, Chuyên viên đăng ký cấp số,
phát nh văn bản gửi các Sở, ban,
ngành, UBND quận, huyện, thị xã
các nhân, tổ chức liên quan.
Chuyên
viên,
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn; Bộ
phận Văn
thư Sở
0,5 ngày
Văn bản
xin ý kiến
B10
c Sở, ban, ngành UBND quận,
huyện, thị liên quan tiếp nhận,
xử gửi ý kiến bằng Văn bản
theo đề nghị về Sở Tài nguyên
Môi trường
Các Sở,
ngành và
UBND
quận,
huyện có
liên quan
Thời gian
có văn
bản trả lời
đơn vị
không quá
07 ngày
Văn bản
xin ý kiến
và các
thành phần
hồ sơ liên
quan .
B11
Tổng hợp ý kiến đóng góp của các
Sở, ngành; Văn bản thẩm định
báo cáo UBND Thành phố
Chuyên
viên
thụ lý
3,5 ngày
B12
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Lãnh đạo
phòng
phê duyệt
0,5 ngày
B13
Lãnh đo S TNMT ký Tờ trình,
trình lãnh đạo UBND thành ph
chấp thuận
Lãnh đạo
S TNMT
0,5 ngày
B14
Chuyên viên thụ phát hành
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTHC để trình UBND Thành
phố.
CV phòng
chuyên
môn
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
TTHC
0,5 ngày
B15
Văn phòng UBND Thành phố tiếp
nhận, thẩm định, báo cáo Lãnh đạo
Văn
phòng
1,5 ngày
109
UBND Thành phố xem xét, phê
duyệt
UBND
Thành
phố
B16
Lãnh đạo UBND thành ph ký văn
bản chấp thuận
Lãnh đạo
UBND
thành ph
03 ngày
Văn bản của
UBND
Thành phố
B17
Trả kết quả
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả
TTHC
0,5 ngày
Văn bản của
UBND
Thành ph
Sổ theo di
hồ sơ
4
BIỂU MẪU
Văn bản đề nghị đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai)
110
Mẫu số 07. Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
...
1
...
Số: .....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
2
.........
1. Tổ chức đề nghị thực hiện dự án
3
: ....................................................................
2. Người đại diện hợp pháp
4
:.................................................................................
3. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ: ..................................................................................................
5. Địa điểm thửa đất/khu đất đề nghị cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu
5
: .........................................................................................................................
6. Tổng diện tích thửa đất/khu đất
6
(m2):.........................................................,gồm:
- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền chuyển nhượng, cho th
quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất ...........................
- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, nhân không quyền chuyển nhượng,
cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất (nếu có):......
- Diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý (nếu có) ..........
7. Mục đích sdụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất:.......................................................................
8. Thời hạn sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất: ..........................................................................
9. Thông tin về khả năng thực hiện dự án sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất:
a) Thông tin về năng lực tài chính của tổ chức: dự kiến về tổng mức đầu tư......, vốn
thuộc sở hữu......., vốn huy động...... từ các tổ chức, nhân......., vốn từ ngân sách
nhà nước (nếu có) ..........................................................................
111
b) Thông tin vdự án đầu sử dụng đất của tổ chức kinh tế: tên, quy mô, địa
điểm, tiến độ, trong thời gian sử dụng đất có hay không có vi phạm pháp luật về đất
đai .....................................................................................................
c) Thông tin về khả năng thỏa thuận thành công với người sử dụng đất để nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án ........................................................................................
d) Thông tin vđăng nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án khi quan thẩm
quyền lập/điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có) ...........
10. Các thông tin khác liên quan đến dự án (nếu có). ...............................
11. Cam kết:
a) Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất
đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
b) Các cam kết khác (nếu có) ...................................................................
ĐẠI DIỆN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
112
11. Quy trình: Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ
chức đang sử dụng đất (QT-11.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của cá
nhân, tổ chức trong thực hiện việc Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với trường hợp tổ chức đang sử dụng đất thực hiện đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng,
ban, đơn vị liên quan thuộc UBND Thành phố, Sở Tài nguyên Môi
trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Quyết định số 2124/-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố Hà
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chín
h
Bản
sao
113
- Mẫu số 05/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số
101/2024/-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Cnh ph
quy định về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất Hệ thống thông tin đất đai;
- Một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137, khoản 4,
khoản 5 Điều 148, khoản 4, khoản 5 Điều 149 của Luật Đất
đai (nếu có);
- đồ hoặc bản trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích
đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có);
- Báo cáo kết quả soát hiện trạng sử dụng đất theo Mẫu
số 05a/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP đối với trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất;
- Quyết định vị trí đóng quân hoặc văn bản giao sở nhà
đất hoặc địa điểm công trình quốc phòng, an ninh được cấp
có thẩm quyền phê duyệt cho đơn vị quân đội, đơn vị công
an, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Quân đội nhân dân,
Công an nhân dân; doanh nghiệp nhà nước do Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an được giao quản lý, sử dụng đất, công
trình gắn liền với đất;
- Hồ thiết kế xây dựng công trình đã được quan chuyên
môn về xây dựng thẩm định hoặc đã có văn bản chấp thuận
kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công
trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối
với trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây
dựng trên đất nông nghiệp mà chủ sở hữu công trình không
một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 149 của Luật
Đất đai hoặc công trình được miễn giấy phép xây dựng theo
quy định của pháp luật về xây dựng;
- Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, giấy tờ liên quan
đến việc miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản
gắn liền với đất (nếu có).
- Văn bản thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng
nhận đối với trường hợp nhiều người chung quyền sử
dụng đất, chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về
dân sự đối với trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất thông qua người đại diện.
- Khi nộp các giấy tờ theo quy định, người yêu cầu đăng ký
được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính
để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng
hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng,
x
x
x
x
x
x
x
x
x
114
chứng thực; trường hợp nộp hồ trên Cổng dịch vụ công
Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh thì hồ nộp
phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được
công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật;
Trường hợp người yêu cầu đăng ký nộp bản sao hoặc bản
số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính
các giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định, trừ các
giấy tờ giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án
đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận
đầu tư.
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường luân
chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá thuê
đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí,
lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các nghĩa
vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Dùng toàn bộ hồ luân chuyển
của Bước 1, 2, 3 để thực hiện thủ tục liên quan đến Giấy
chứng nhận.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản gắn liền với
đất lần đầu;
- 23 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản gắn liền với
đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu (trong đó đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03
ngày làm việc).
* Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
115
hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng..
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 15 ngày làm
việc.
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính
này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có): 05
ngày làm việc.
Bước 4: Các thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí và theo quy định của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên quan thực
hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (15 ngày làm việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đy đủ ca
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyn theo quy định. Phát
phiếu hưng dn h sơ (đi vi h sơ
chưa hợp l, ca đầy đ)
B phn
TN&TKQ
S TNMT
01 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
116
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Vào s theo di h , Lp giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ LậpPhiếu kim st quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyển h đã nhận cho Lãnh đo
Sở giao vic.
Lãnh đạo
S TNMT
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Lãnh đạo Phòng chun n phân
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun
môn
0,25 ngày
làm việc
B3
- Báo cáo Lãnh đạo Sở giao Văn
phòng đăng ký đất đai cung cấp
thông tin về sở dữ liệu đất đai, lập
trích lục bản đồ địa chính thửa đất
đối với trường hợp hồ đầy đủ
hợp lệ; hướng dẫn người nộp hồ
bổ sung trích đo địa chính thửa đất
đối với thửa đất tại nơi chưa bản
đồ địa chính theo quy định hoặc làm
lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp
lại cho quan chức năng quản
đất đai đối với trường hợp hồ
không đầy đủ, không hợp lệ; rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa;
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ sơ không đủ điều kiện hoặc phải
bổ sung hồ sơ: thông báo u r
do gửi người đề nghị.
Chuyên
viên thụ lý
05 ngày
làm việc
Tở trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B4
Lãnh đo Phòng chuyên môn xem
xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
làm việc
B5
Lãnh đạo S ký t trình trình UBND
thành ph
Lãnh đạo
S TNMT
02 ngày
làm việc
B6
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết
0,25 ngày
làm việc
117
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
quả TTHC để trình UBND Thành
phố.
B7
Chuyển hồ trình UBND Thành
phố
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
0,5 ngày
làm việc
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
04 ngày
làm việc
Quyết định
của UBND
Thành ph
B8
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế:
Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành (không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
TTHC luân chuyển hồ sơ để xác định
giá, trình Lãnh đạo Sở phân công
phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
làm việc
sau khi
nhận được
Quyết định
của UBND
Thành phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (05 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ nếu hồ đủ
điều kiện tiếp nhận.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không
đủ điều kiện tiếp nhận nêu r do
từ chối để công dân hoàn thiện
nộp lại hồ
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu yêu
cầu/ Thông báo từ chối
- Chuyển hồ sơ đã nhn chonh đo
S giao vic.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
Lãnh đạo
Sở TNMT
0,5 ngày
làm việc
B2
Phân công chuyên viên thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
0,25 ngày
làm việc
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dthảo
HĐTĐ trình Lãnh đạo phòng duyệt.
Chuyên
viên
2 ngày
làm việc
118
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Trường hợp cần liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối hợp,
văn bản gửi các Sở, ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành và người sử dụng đất bổ sung
hồ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính.
B4
Duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm việc
Văn bản,
tài liệu được
ký duyệt
B5
Liên hệ với người nộp hồ để
đến nhận dự thảo Hợp đồng thuê đất
(có nháy của lãnh đạo phòng) để
ký, đóng dấu của đơn vị. Thời gian
đơn vị HĐTĐ không tính vào thời
gian giải quyết TTHC.
Sau khi người nộp hsơ liên hệ để
giao lại bản Hợp đồng thuê đất đã ký,
đóng dấu; trình Lãnh đạo Sở ký Hợp
đồng thuê đất.
Chuyên
viên thụ lý
Lãnh đạo
Sở,
01 ngày
làm việc
B6
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ lục
Hợp đồng
B7
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ lục
Hợp đồng
thuê đất
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất hoặc đăng ký biến động trên giấy chứng nhận (03
ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn phòng
Đăng đất đai để thực hiện cập
nhật, chỉnh sở dữ liệu đất đai,
hồ địa chính; vẽ, in Giấy chứng
nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC Sở
TNMT
0,25 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
119
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Phân công phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25 ngày
làm việc
B3
Thụ hồ sơ: Nếu hồ đủ điều
kiện: D thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo VPĐK
duyệt.
- Trường hợp liên thông sang các
đơn vị lấy thông tin phối hợp,
đơn, văn bản của các quan đề
nghị tạm dừng thụ lý hồ sơ
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở
dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
Phòng
chuyên
môn thuộc
VPĐK
01 ngày
làm việc
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản
thảo GCN
QSD Đất
B4
Duyệt hồ sơ, ký ny Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
B5
Chuyển hồ trình Lãnh đạo Sở
TNMT
Ký Giấy chứng nhận lần đầu
Bộ phận
trình ký
của VPĐK
Lãnh đạo
Sở TNMT
0,75 ngày
làm việc
B6
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả TTHC của
Sở để trả kết quả.
Cán bộ luân
chuyển hồ
0,25 ngày
làm việc
B7
Trả kết quả
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
GCN QSD
Đất
120
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ.
2. Mẫu số 05/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hệ thống thông tin đất đai;
3. Mẫu số 05a/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
4. Mẫu số 10/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hệ thống thông tin đất đai;
5. Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hệ thống thông tin đất đai;
6. Mẫu số 14/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hệ thống thông tin đất đai;
121
Mẫu số 05/ĐK
Mẫu đơn này dùng cho tổ chức đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu.
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: - Văn phòng đăng ký đất đai…;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…..
1. Thông tin của người đang sử dụng đất
1.1. Tên
(1)
: ...........................................................................................................................
1.2. Giấy tờ pháp nhân, nhân thân
(2)
:…….………………………………………………..
1.3. Địa chỉ
(3)
: .....................................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………… Hộp thư điện tử (nếu có): ………………
2. Đề nghị của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu vào ô lựa
chọn)
2.1. Đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
2.2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận
2.3. Đề nghị khác (nếu có): ………………………………………………………………
3. Giấy tờ nộp kèm theo:
(1) Báo cáo kết quả soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức theo Mẫu số 05a/ĐK hoặc
Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản
lý đất Mẫu 05b/ĐK.
(2) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)............................................................................
(3) ......................................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
những nội dung kê khai.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người sử dụng đất kê khai
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Ghi tên tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh hoặc giấy
phép đầu tư.
(2) Ghi số, ngày ký, quan văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng
kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc
giấy phép đầu tư.
122
Mu s 05a/ĐK
TÊN T CHC BÁO CÁO:
(1)
____________
S: … /BC-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dng đt ca t chc,
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
____________
Kính gi: y ban nhân dân tnh/thành ph ……
I. HIN TRNG QUN LÝ, S DNG ĐT
1. Tên t chc s dụng đất: ..............................................................................
(2)
2. Địa ch tha đất/khu đất: .............................................................................
(3)
3. Tng diện tích đất đang quản lý, s dng: ................................. m
2
; trong đó:
3.1. Diện tích đất s dụng đúng mục đích: ................................................... m
2
;
3.2. Diện tích đất đang liên doanh, liên kết s dng: ................................... m
2
;
3.3. Diện tích đất đang cho thuê, cho mưn s dng: .................................. m
2
;
3.4. Diện tích đất đang bị ln, b chiếm: ...................................................... m
2
;
3.5. Diện tích đất đang có tranh chấp s dng: ............................................ m
2
;
3.6. Diện tích đất đã b trí làm nhà : ........................................................... m
2
;
3.7. Diện tích đất chưa sử dng: ................................................................... m
2
;
3.8. Din tích khác: ...................................................................................... m
2
;
4. Mục đích sử dụng đất:
4.1. Mục đích theo Quyết định giao đất, cho thuê đất (nếu có): .........................
4.2. Mục đích thực tế đang sử dụng: ……………….... m
2
;
5. Tài sn gn lin với đất:
Loi công trình
xây dng
Din tích xây
dng (m
2
)
Tng din
tích sàn (m
2
)
S tng
Thi hn
s hu
Ti tha
đất s
II. THI HN S DNG ĐT
S dng t ngày.…tháng ….. năm ..… đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUN GC S DỤNG ĐẤT
1. Din tích được Nhà nước giao đt không thu tin s dụng đất: ............... m
2
;
2. Diện tích được Nhà nước giao đt có thu tin s dụng đất: ........................ m
2
;
123
3. Din tích đưc N nưc cho th đt tr tin thuê mt ln cho c thi gian
thuê: ................................................................................................................................. m
2
;
4. Diện tích được Nhà nước cho thuê đt tr tiền thuê đất hàng năm: .......... m
2
;
5. Diện tích đất nhn chuyển nhượng quyn s dụng đất: ............................... m
2
;
6. Diện tích đất có ngun gc khác (ghi c th): ............................................... m
2
;
IV. TÌNH HÌNH THC HIN NGHĨA V I CHÍNH V ĐT ĐAI (nếu có)
1. Tin s dụng đất đã nộp: …….…..…...…đ; Số tin còn n: ...................... .đ;
2. Tiền thuê đất đã nộp: ………………………đ, tính đến ngày … /… /........... ,
3. L phí trước b đã nộp:……………………..đ; Số tin còn n: .................. đ;
Cng tng s tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tin còn n: ............. đ;
V. GIY T V QUYN S DỤNG ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 137
CA LUT ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. ..........................................................................................................................
2. ..........................................................................................................................
3. ..........................................................................................................................
VI. KIN NGH
1. Diện tích đất đ ngh được tiếp tc s dng: ........................................... m
2
;
2. Hình thc s dụng đt:
(4)
............................................................................... ;
3. Diện tích đất bàn giao cho địa phương quản lý: ………m
2
, lý do ...............
(5)
;
4. Kiến ngh gii pháp x đối vi diện tích đất b ln, b chiếm; đang cho thuê, cho
n trái phép, tranh chp; diện tích đất đã bố trí làm nhà : ......................................;
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây đúng hoàn toàn chu trách nhiệm trước
pháp lut v nội dung đã báo cáo.
Kèm theo Báo cáo này có các giy t sau đây:
- Tch lc bản đ địa chính hoc mnh tch đo bản đ đa cnh tha đất;
- Giy t v quyn s dụng đất (bn sao hoc bn gc).
Đi din ca t chc s dng đt
(Ký tên, ghi h n đóng du nếu )
Hướng dẫn lập báo cáo:
(1) Ghi tên của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc
giấy phép đầu tư.
(2) Ghi tên địa chỉ trụ sở chính của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy
đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi n khu vực (xđng, đim dân ,...); số nhà, n đưng ph (nếu có), thôn, t n
ph, n đơn vị hành cnh cp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, nơi có tha đất/khu đt.
(4) Ghi một trong các hình thức như: giao đất thu tiền, thuê đất trả tiền một lần,
thuê đất trả tiền hằng năm.
(5) Ghi cụ thể diện tích, lý do bàn giao đất cho địa phương (nếu có).
124
Mẫu số 10/ĐK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ…
…(Cơ quan có chức năng quản đất đai
cấp tỉnh)
____________
Số: ... /TTr-TNMT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Về việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
cho ……………. (tên tổ chức sử dụng đất)
______________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
I. Căn cứ thực hiện
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Nghị định số ….. /2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 của Chính phủ
quy định về điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Căn cứ Báo cáo kết quả soát hiện trạng sử dụng đất số của (tên tổ chức sử
dụng đất);
- Căn cứ Biên bản kiểm tra thực tế sử dụng đất ngày … tháng … năm …
II. Phần nội dung trình
1. Đánh giá kết quả kiểm tra thực tế sử dụng đất theo Báo cáo kết quả soát hiện
trạng sử dụng đất số … của (tên tổ chức sử dụng đất):
(Trong đó thể hiện các nội dung về:
- Diện tích đất sử dụng đúng mục đích;
- Diện tích đất sử dụng không đúng mục đích;
- Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm;
- Diện tích đất đã cho các tổ chức khác, hộ gia đình, cá nhân thuê hoặc mượn sử dụng;
- Diện tích đất của tổ chức đã bố trí cho hộ gia đình, nhân cán bộ, công nhân
viên của tổ chức làm nhà ở trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành;
- Diện tích đất đang có tranh chấp sử dụng;
- ........................................................................................................................... )
2. Các tài sản gắn liền với thửa đất đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, gồm:
(chỉ ghi đối với trường hợp chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
Loi công trình
xây dng
Din tích xây
dng (m
2
)
Tng din
tích sàn (m
2
)
S tng
Thi hn s
hu
Tha
đất s
3. Đề xuất việc công nhận hình thức sử dụng đất:
Diện tích đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố công nhận quyền sử dụng đất
theo hình thức như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất thu tiền sử
dụng đất/cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm/cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê cho (tên tổ chức đang sử dụng đất) với nội dung cụ thể tại dự thảo
Quyết định về việc công nhận hình thức sử dụng đt kèm theo Tờ trình này.
125
4. Nội dung khác (nếu có):
………………………………………………………………………………………….
III. Hồ sơ kèm theo Tờ trình:
1. Chứng từ hoàn thành nghĩa vụ tài chính;
2. Giấy chứng nhận;
3. Dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất;
4. Trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất;
5. .................................................................
Nơi nhận:
- N trên;
- n tổ chức sdụng đất;
- Lưu: VT, …..
(Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
126
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
127
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:…………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:………………………………………………………….m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..….m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
128
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên Môi trường hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận
hồ hn trả kết quả (theo mẫu 01 ban hành kèm theo Thông số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất. Trường
hp nhiều ngưi cùng chung quyn s dụng đt, cùng chung quyn s hu tài sn gn lin
vi đt thì ghi thông tin mt ngưi đi din.
(4) nhân ghi h tên, m sinh; hộ gia đình ghi tên m sinh các thành viên hộ gia
đình có chung quyền s dng đt; v chng ghi h tên, năm sinh của c người v và chng; T
chc ghi tên theo quyết đnh tnh lp hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân
ớc ngoài người gc Vit Nam định c ngoài ghi h tên, năm sinh, quc tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ
chiếu, Quyết định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
129
Mẫu số 14/ĐK
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
_____________
Số:...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về hình thức sử dụng đất
cho … (ghi tên của tổ chức đang sử dụng đất)
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn c ............................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai ...................................................................................... ;
Căn cứ Nghị định ......................................................................................... ;
Căn cứ ........................................................................................................... ;
Xét đề nghị của .................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cho … (ghi tên địa chca tổ chức đang sử dụng đất) sử dụng … m
2
đất tại thửa đất số xã/phường/th trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc
tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ...như sau:
Mục đích sử dụng đất ....................................................................................
Thời hạn sử dụng đất là
(
40
)
: ....................................................................................
Vị trí, ranh giới thửa đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính
(hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày … tháng … năm
...
nh thc sử dụng đất
(
41
)
: .....................................................................................
Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp
(
42
)
:.……………………..;
Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): ...........................
Điều 2. quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh xác định giá đất để tính
tin s dụng đất/tiền thuê đất phi np đối với trường hp tính theo giá đất cụ thể.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ...... , người được giao đất/cho thuê đất
tên tại Điều 1, cơ quan, đơn vị liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết định
y.
(
40
)
Ghi: đến ngày… tháng… năm… đối với trường hp công nhn quyn s dụng đất
thi hn. Ghi là ổn định lâu dài đối với trường hp thi hn s dụng đất là ổn định lâu dài.
(
41
)
Ghi: Nhà nước công nhn quyn s dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tin s
dụng đất/giao đất có thu tin s dụng đất/cho thuê đất tr tiền thuê đất hằng năm/cho thuê đất tr
tiền thuê đất mt ln cho c thi gian thuê.
(
42
)
Ghi đối với trường hợp xác định giá đt theo bng giá đất; đối với trường hp phi np
tin s dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất c th thì không ghi mc này (có thêm Quyết đnh
phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).
130
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên
cổng thông tin điện tử của ....
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
131
12. Quy trình Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất ln đầu đối với người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài (QT-12.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
nhân, tổ chức trong thực hiện việc đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Người gốc Việt Nam định ở nước ngoài được phép nhập
cảnh vào Việt Nam được nhận thừa kế quyền sử dụng đất các loại đất
khác trong cùng thửa đất có nhà ở theo quy định của pháp luật về dân sự
nhu cầu Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất.
(4) Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
(5) Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
(6) Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định về hồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
(7) Quyết định số 2124/-BTNMT ngày 1/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
(8) Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND Thành phố
Nội về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn
thành phố Hà Nội
132
(9) Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
(10) Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng
nhân dân Thành phố
(11) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất theo
Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này.
X
2. Một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137,
khoản 4, khoản 5 Điều 148, khoản 4, khoản 5 Điều
149 của Luật Đất đai (nếu có);
X
3. Giấy tờ về việc nhận thừa kế quyền sử dụng đất
theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
X
4. Trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có)
X
5. Hồ thiết kế xây dựng công trình đã được
quan chuyên môn về xây dựng thẩm định hoặc đã
văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn
thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
theo quy định của pháp luật về xây dựng.
X
6. Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, giấy tờ
liên quan đến việc miễn, giảm nghĩa vụ tài chính
về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có).
X
4. Các tờ khai khai thuế; văn bản uỷ quyền (nếu
có).
X
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý: 23 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ đã đảm bảo tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
133
hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời
gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận).
- quan giải quyết thủ tục hành chính chịu trách nhiệm giải quyết không
quá thời gian quy định do cơ quan mình thực hiện, không chịu trách nhiệm
về thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các cơ quan khác.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Sở Tài nguyên Môi
trường thành phố Hà Nội.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính;(nếu có)
- Nộp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
3.6
Phí, L phí:
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế,
thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
134
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h và
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận cho
Lãnh đạo Sở giao việc về Văn
phòng Đăng ký Đất đai.
+ Bộ phận luân chuyển chuyển
hồ (đã giao việc của Lãnh
đạo Sở) cho Lãnh đạo Văn
phòng giao việc.
- B phận
TN&TKQ
- Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Văn phòng giao
vic cho phòng chuyên môn
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn giao Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
- Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ và tham
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
3,5 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
135
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
mưu trình Lãnh đạo phòng,
Lãnh đạo Văn phòng:
+ Văn bản lấy ý kiến của
UBND cấp xã.
+ Văn bản lấy ý kiến của
Phòng quản đô thị về đủ
điều kiện tồn tại nhà ở, công
trình xây dựng đó. (Đối với
trường hợp nhu cầu chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở,
công trình xây dựng phải xin
phép mà không có giấy tờ quy
định của cơ quan cấp phép)
+ Trích lục bản đồ địa chính
đối với nơi đã bản đồ địa
chính; Đối với nơi chưa bản
đồ địa chính: Kiểm tra,
duyệt mảnh trích đo bản đồ
địa chính; chưa mảnh trích
đo thì thực hiện trích đo bản
đồ địa chính.
- Trình ký Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
B2.4
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn ký văn bản ly ý kiến.
+ Trình Lãnh đạo Văn
phòng;
- Lãnh đo
phòng chun
môn;
0,5 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.5
+ Lãnh đạo Văn phòng phê
duyệt văn bản ly ý kiến;
+ Chuyên vn giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư
- Lãnh đo
Văn phòng.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.6
+ Văn thư vào số, phát hành
phiếu lấy ý kiến trên phần
mềm quản văn bản thành
phố và bưu điện
- Văn thư.
0,5 ngày
Phiếu lấy ý
kiến
136
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
B2.7
- UBND cấp : hoàn thiện
hồ sơ, lập tờ trình gửi Văn
phòng Đăng đất đai Hà Nội
với nội dung sau:
a) Hiện trạng sử dụng đất
hay không nhà ở, công trình
xây dựng; tình trạng tranh
chấp đất đai, tài sản gắn liền
với đất; xác nhận đất sử dụng
ổn định; xác nhận nguồn gốc
sử dụng đất;
b) Phù hợp quy hoạch sử dụng
đất, quy hoạch xây dựng.
* Trường hợp người sử dụng
đất không nhu cầu cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, cộng đồng dân cư
được Nhà nước giao đất để
quản thì Ủy ban nhân dân
cấp xác nhận các nội dung
quy định tại mục (a).
* Trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất: Niêm
yết công khai các nội dung xác
nhận quy định tại mục (a,b) tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã,
khu dân nơi đất, tài sản
gắn liền với đất trong thời gian
15 ngày, đồng thời thực hiện
xem xét giải quyết các ý kiến
phản ánh về nội dung đã công
khai (nếu có).
(Không tính thời gian niêm yết
15 ngày)
- Phòng Quản đô thị cấp
huyện:
- Lãnh đạo
UBND cấp
xã.
- Cán bộ địa
chính xã
- Thành viên
của Hội đồng
- Cán bộ,
Lãnh đạo
phòng quản
đô thị.
07 ngày
- Tờ trình
- Biên bản của
Hội đồng đăng
ký đất đai
- Văn bản trả
lời
137
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc trách nhiệm
trả lời bằng văn bản cho Văn
phòng Đăng ký Đất đai;
B2.8
+ Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến
của UBND cấp (trên phần
mềm quản văn bản thành
phố hoặc qua bưu điện)
+ Chuyên vn giải quyết hồ sơ
sau khi tiếp nhận phiếu lấy ý
kiến cấp , phòng quản đô
thị thực hiện giải quyết h
theo 03 tờng hợp, cthể:
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ tiếp nhận
tn phần
mềm quản
văn bản thành
phố
- B phn
TN&TKQ
tiếp nhận văn
bn qua bưu
điện chuyn
Chuyên viên
gii quyết hồ
- Tờ trình
- Biên bản của
Hội đồng đăng
ký đất đai
- Văn bản trả
lời
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo tr h
sơ không đ điu kin.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
05 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Lãnh đo
phòng chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
- Lãnh đo
Văn phòng;
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
138
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Chuyên vn giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
không đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
1,0 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung
h sơ;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo b
sung h sơ.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên vn giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn t
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
139
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hsơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận Một
cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25 ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
- Chuyên viên gii quyết h
sơ: Kiểm tra h sau khi
văn bản tr li ca UBND cp
xã và Phòng quản lý đô thị:
+ H sơ đủ điu kin cp giy
chng nhn và có nhu cầu cấp
giấy chứng nhận: Lập Phiếu
chuyển thông tin để xác định
nga v i chính về đất đai
theo Mu số 12/ĐK ban nh
kèm theo Ngh đnh
số 101/2024/NĐ-CP
+ H không đủ điu kin
cp giy chng nhn hoc
không nhu cu cp giy
chng nhn: Lp Thông báo
xác nhận đăng ký đất đai theo
Mu s 03/ĐK ban hành kèm
theo Nghị đnh
số 101/2024/NĐ-CP.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
05 ngày
- Thông báo
xác nhận đăng
ký đất đai
- Phiếu chuyn
tng tin đ xác
đnh nghĩa vụ
tài cnh
140
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
- Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Thông báo xác
nhận đăng đất đai hoc
Phiếu chuyn thông tin để xác
đnh nghĩa vtài chính.
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo xác nhận đăng
đất đai hoặc Phiếu chuyển
tng tin đc định nga vụ
tài cnh.
- Lãnh đo
phòng chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai.
0,5 ngày
- Thông báo
xác nhận đăng
ký đất đai
- Phiếu chuyn
tng tin đ xác
đnh nghĩa vụ
tài cnh
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên vn giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo xác
nhận đăng đất đai hoc
Phiếu chuyn thông tin để xác
đnh nghĩa vtài chính.
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
- Thông báo
xác nhận đăng
ký đất đai
- Phiếu chuyn
tng tin đ xác
đnh nghĩa vụ
tài cnh
B5.4
- Văn thư vào số, phát hành:
+ Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính
tn i trường đin tử, bản gốc
chuyển Chun viên gii quyết
h sơ lưu hsơ.
+ Giấy xác nhận đăng đất
đai. Bàn giao hồ sang bộ
phận một cửa Sở Tài nguyên
Môi trường để trả kết quả.
(Chuyển sang B5.10)
(Không tính thời gian cơ quan
có thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất)
- Văn thư;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
- Thông báo
xác nhận đăng
ký đất đai
- Phiếu chuyn
tng tin đ xác
đnh nghĩa vụ
tài cnh
141
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.5
Thc hiện theo quy đnh tại
Khoản 3 Điu 135 Luật đất đai
năm 2024, Khoản 3 Điu 37
Nghị định s 101/2024/-CP
ca Chính phủ;
+ B phận TN& trả KQ tiếp
nhn tiếp nhận Tng o c
nhn hoàn thành nga v tài
chính (nghĩa vthuế) hn ng
dân theo quy định;
+ Chuyển Thông o c nhận
hoàn thành nghĩa vụ i chính
(nghĩa v thuế) đến Chuyên
viên giải quyết hsơ;
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
0,5 ngày
Thông o xác
nhn hoàn
tnh nghĩa v
tài cnh (nga
v thuế)
B5.6
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, in vẽ
Giấy chứng nhận, Văn bản cập
nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
1,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht
B5.7
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,25 ny
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bản cp
nht
B5.8
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyệt;
+ Chuyên vn giải quyết hồ sơ
bàn giao văn thư tn bộ hồ sơ,
tnh nh đo Sở giy
chng nhn.
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,25 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.9
Lãnh đạo Sở Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
142
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.9
Văn thư tiếp nhn hồ sơ, o số,
s theo di, đóng du, vào s
vào sổ cp GCN, tích pháp lý;
scan, photo GCN vào s, đóng
du n bản cập nhật HSĐC,
đy file scan lên phần mềm, n
giao h sơ xung B phn
TN&TKQ;
- Văn t;
- B phận
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bản cp
nht, hsơ
B5.10
Cán bộ trả kết quả có trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ sơ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lphí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ
địa chính cho các cơ quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ sơ về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
3.8
Biu mu (Ban hành kèm theo Nghị định s 101/2024/-CP).
- Mẫu số 03/ĐK: Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
- Mẫu số 04/ĐK: Đơn đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất (đối với hộ
gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định nước
ngoài)
- Mẫu số 06/ĐK: Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
- Mẫu số 07/ĐK: Biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai
143
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
- Mẫu số 08/ĐK: Tờ trình về việc đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất
(của Ủy ban nhân dân cấp xã).
- Mẫu số 12/ĐK: Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về
đất đai.
- Mẫu số 02: Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ (ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ);
- Mẫu số 03: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ).
144
Mu s 03/ĐK
………………………
(1)
…………………
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/TB-ĐKĐĐ….
, ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO XÁC NHN KT QU ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
H đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đất đã được cơ quan có chức năng quản lý đất đai cp
huyện/Văn phòng đăng ký đất đai xem xét và thông báo kết qu đăng ký đất đai như sau:
1. Thông tin người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất, người qun lý đất
(3)
:
1.1. Tên:
………………………………………………………………………………………………….
1.2. Giy t nhân thân/pháp nhân: …………………………………………………………
1.3. Địa ch: …………………………………………………………………………………..
2. Thông tin v thửa đất đăng ký
(4)
:
2.1. Thửa đất s: ………………………………; 2.2. T bản đồ s: …………………….;
2.3. Địa ch: …………………………………………………………………………………..;
2.4. Din tích: ………………m²; s dng chung: ………m²; s dng riêng: ………m²;
2.5. S dng vào mục đích: …………………………., t thời điểm: ……………………;
2.6. Thi hạn đề ngh được s dụng đất: ………………………………………………….;
2.7. Ngun gc s dụng đất: ………………………………………………………………..;
2.8. quyn hoc hn chế quyn đối vi thửa đất lin k s ………, t bản đồ s ………, ca
…………., ni dung v quyn đối vi tha đất lin k …………………….;
3. Thông tin v tài sn đăng ký
(5)
:
3.1. Loi nhà , công trình: ………………………………………………………………….;
3.2. Địa ch: ……………………………………………………………………………………;
3.3. Din tích xây dng: ………………………… (m²);
3.4. Din tích sàn xây dng/din tích s dng: ………………m²;
3.5. S hu chung: …………………………m², s hu riêng: ……………………..…;
3.6. S tng: ……tng; trong đó, số tng ni: …… tng, s tng hm: ……. tng;
3.7. Ngun gc: ……………………………………………………………………………….;
3.8. Thi hn s hữu đến: .................................................................................................
4. Giy t người s dng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất, người quản lý đất đã np
(6)
:
…….……………………………………………………………………………………………
….………………………………………………………………………………………………
5. Kết qu xét duyt h sơ đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất:
5.1, Ni dung xác nhn ca y ban nhân dân cp xã
(7)
:
…….……………………………………………………………………………………………
145
….………………………………………………………………………………………………
5.2. Ni dung v xét duyt h sơ đăng ký
(8)
:
5.2.1. Đối vi thửa đất đăng ký …….…………………….………………………………..
5.2.2. Đối vi tài sản đăng ký …….…………………….………………………………….
Nơi nhận:
- Người kê khai Đơn;
- Văn phòng đăng ký đất đai...;
- Lưu: VT, VP.
………………………
(2)
(Ký tên đóng dấu)
ng dn:
(1) Cơ quan, đơn vị cp trên của cơ quan ban hành Thông báo.
(2) Cơ quan, đơn vị có thm quyn ban hành Thông báo.
(3) Ghi nội dung theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
(4) và (5) Ghi ni dung theo thông tin sau khi xét duyt.
(6) Ghi các giy t nộp kèm theo Đơn đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đất.
(7) Ghi các nội dung quy định tại Điều 33 ca Ngh định này.
(8) Ch ghi đối vi trường hp nhu cu cp Giy chng nhận nhưng không đủ điều kin cp
Giy chng nhn th hiện: “không đủ điều kin cp Giy chng nhận" căn cứ pháp (ghi
c th theo quy định nào ca Luật Đất đai, Ngh định ca Chính ph).
146
Mu s 04/ĐK
Mẫu đơn này dùng cho hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định
nước ngoài đăng đất đai, tài sản gn lin với đất lần đầu (xem k ng dn viết Đơn trưc
khi kê khai; không ty xóa, sa chữa trên Đơn).
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VỚI ĐẤT
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn …………………;
- y ban nhân dân huyện/quận/thị xã/thành phố…….
- Văn phòng đăng đất đai……… (đối với trường hợp
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài)
1. Người s dng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quản đất: (Trường hp nhiu
người cùng s dụng đất, cùng s hu tài sản thì kê khai tên người cùng s dụng đất, cùng s hu
tài sn đó theo Mu 04a/ĐK)
1.1. Tên
(1)
: …………………………………………………………………………………………
1.2. Giy t nhân thân
(2):
………………………………………………………………….
1.3. Địa ch
(3)
: ……………………………………………………………………………...
1.4. Điện thoi liên h (nếu có):………………… Hộp thư đin t (nếu có): …………
2. Thửa đất đăng ký: (Trường hp đăng nhiu thửa đất nông nghiệp không đề ngh cp Giy
chng nhn hoặc đề ngh cp chung mt Giy chng nhn cho nhiu tha đất nông nghip thì
không khai các ni dung ti Mc này ch ghi tng s tha khai tng thửa đất theo
Mu 04b/ĐK)
2.1. Thửa đất s
(4)
: ………….…………..; 2.2. T bn đồ s
(4)
: ……………………..;
2.3. Địa ch
(5)
: ………………………………………………………………………………;
2.4. Din tích
(6)
: …………m²; s dng chung: ……….m²; s dng riêng: ……….m²;
2.5. S dng vào mục đích
(7)
: ……………………, t thời điểm: ……………………...;
2.6. Thi hn đề ngh được s dụng đất
(8)
: …………………………………………….;
2.7. Ngun gc s dụng đất
(9)
: …………………………………………………………...;
2.8. Có quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s ………., t bn đồ s ……….., ca
……….., ni dung v quyền đối vi thửa đất lin k ………………………..
(10)
;
3. Nhà , công trình xây dng: (Ch khai nếu nhu cầu đăng hoc chng nhn quyn s
hu tài sản; Trưng hp nhiu nhà , công trình xây dng khác thì ch khai các thông tin
chung và tng din tích ca các nhà , công trình xây dựng; đồng thi lp danh sách nhà , công
trình theo Mu s 04c/ĐK)
3.1. Loi nhà , công trình xây dng
(11)
: ………………………………………………….;
3.2. Địa ch
(12)
: ………………………………………………………………………………..;
3.3. Din tích xây dng
(13)
: …………………m²;
3.4. Din tích sàn xây dng/din tích s dng
(14)
: ……………m²;
3.5. S hu chung
(15)
: ……………………m², s hu riêng
(15)
: …………………m²;
3.6. S tng: …….tầng; trong đó, số tng ni: ……. tng, s tng hm: …….. tng;
147
3.7. Ngun gc
(16)
: …………………………………………………………………………;
3.8. Thi hn s hữu đến
(17)
: ……………………………………………………………..
4. Đề ngh của người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất: (Đánh dấu vào ô la chn)
4.1. Đề ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất □
4.2. Đề ngh cp Giy chng nhận □
4.3. Đề ngh ghi n tin s dụng đất □
4.4. Đề ngh khác (nếu có): …………………………………………………………………
5. Nhng giy t np kèm theo:
(1) ………………………………………………………………………………………………
(2) ………………………………………………………………………………………………
(3) ………………………………………………………………………………………………
Tôi/chúng tôi xin cam đoan ni dung khai trên đơn là đúng sự tht, nếu sai tôi/chúng tôi hoàn
toàn chu trách nhiệm trước pháp lut.
....., ngày …. tháng …. năm …..
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Cá nhân: Ghi htên bng ch in hoa, năm sinh theo giấy t nhân thân; người gc Vit Nam
định nước ngoài thì ghi h tên, năm sinh, quốc tch; Cộng đồng dân cư: Ghi tên ca cng
đồng dân cư.
(2) Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cấp và nơi cấp h chiếu.
(3) nhân: Ghi địa ch nơi đăng ký thường trú; người gc Vit Nam định cư c ngoài thì ghi
địa ch đăng thường trú Vit Nam (nếu có); Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hot
chung ca cộng đồng.
(4) Ghi s hiu ca thửa đt và s t bản đồ địa chính hoc ghi s hiu thửa đất và s hiu mnh
trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).
(5) Ghi tên khu vc (x đồng, điểm dân cư....); số nhà, tên đường ph (nếu có), thôn, t dân ph,
tên đơn vị hành chính cp xã, cp huyn, cp tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi din tích ca thửa đất bng s Rp, được làm tròn s đến mt ch s thp phân; Din
tích “Sử dụng chung” là phần din tích tha đất thuc quyn s dng ca nhiều người s dụng đất;
Diện tích “Sử dụng riêng” là phần din tích tha đất thuc quyn s dng ca một người s dng
đất (mt cá nhân, mt cng đồng dân cư).
(7) Ghi mục đích đang sử dng chính ca thửa đất. T thời điểm ghi ngày ... tháng ... năm...
(8) Ghi “đến ngày …/…/…” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bng du -/-nếu không xác định được
thi hn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đất có thu tin s dụng đất hoặc giao đất không thu tin s dụng đất
hoc cho thuê đất tr tin mt ln cho c thi gian thuê hoặc cho thuê đất tr tin thuê đất hng
năm hoc nhn chuyn quyn (chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, tng cho, góp vn) hoc
ngun gốc khác như do ông cha để li, ln, chiếm, giao đất không đúng thm quyn, khai hoang...
148
(10) Ghi theo văn bản xác lp quyn được s dng.
(11) Ghi Nhà riêng lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng...
(12) Ghi tên công trình hoc tên tòa nhà; tên khu vc (x đọng, điểm dân cư,...); số nhà, n đường
ph (nếu có), thôn, t dân ph, tên đơn vị hành chính cp xã, cp huyn, cp tnh nơi có thửa đất.
(13) Đối vi nhà riêng l, công trình xây dng độc lp ghi din tích mt bng chiếm đất ca nhà
, công trình ti v trí tiếp xúc vi mặt đất theo mép ngoài tường bao ca nhà , công trình được
làm tròn s đến mt ch s thp phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hng mc công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hn
hp thì ghi din tích sàn/din tích s dụng căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mc công trình đó.
(14) Đối vi nhà , công trình mt tng thì không ghi ni dung này. Đối vi nhà , công trình
nhiu tng thì ghi tng din tích mt bng sàn xây dng ca các tng.
(15) Diện tích “Sở hữu chung” phn din tích thuc quyn s hu ca nhiều người; Din tích
“S hu riêng" là phn din tích thuc quyn s hu ca một người (mt cá nhân, mt cng đồng
dân cư).
(16) Ghi t đầu tư xây dựng, mua, được tng cho ...
(17) Ghi “đến ngày …/…/…” hoc ghi bng du -/-nếu không xác định được thi hn.
149
Mu s 04a/ĐK
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI SN GN
LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 04/ĐK)
S dng chung thửa đất: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: ánh du vào ô la chn)
S
th t
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin với đất
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa ch
Loi
giy t
S
Ngày, tháng,
năm cấp
Cơ quan cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
………., ngày ……. tháng …….. năm ………
Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
ng dn kê khai:
Vic kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 04/ĐK.
Mu s 04b/ĐK
DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT
CA MT H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI GC VT
NAM ĐỊNH CƯ Ở C NGOÀI
(Kèm theo Mu s 04/ĐK)
S th
t
Thửa đất s
T bn
đồ s
Địa ch tha
đất
Din
tích (m²)
S dng vào
mục đích
Thi hạn đề
ngh được
s dụng đất
Ngun gc
s dng
đất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
………., ngày ……. tháng …….. năm ………
Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
150
Hướng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 04/ĐK.
151
Mu s 04c/ĐK
DANH SÁCH
TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT TRÊN CÙNG MT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mu s 04/ĐK)
Loi nhà , công
tnh xây dng
Din tích
xây dng
(m²)
Din tích
sàn xây
dng/din
tích s
dng (m²)
Hình thc s
hu (chung,
riêng)
S tng
(tng ni,
tng hm)
Ngun
gc
Thi hn
s hu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
…., ngày … tháng …. năm …
Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
ng dn kê khai:
Vic kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 04/ĐK.
152
Mu s 06/ĐK
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
……………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CKHS-ĐKĐĐ
DANH SÁCH CÔNG KHAI
Kết qu kim tra h sơ đăng ký, cấp Giy chng nhn
S
TT
Tên
người s
dng đất,
ch s
hu tài
sn gn
lin vi
đất
Địa ch
thường
trú
Địa
ch
tha
đất
T
bn
đồ s
Tha
đất s
Din
tích
đất
(m
2
)
Thi
đim
s
dng
đất
Ngun
gc s
dng
đất
Hin
trng s
dng
đất, tài
sn gn
lin vi
đất
Thi
đim
to lp
tài sn
gn lin
với đất
Tình
trng
tranh
chp
S phù
hp
vi quy
hoch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Danh ch này được công khai trong thi gian 15 ngày, k t ngày.../.../..., đến ngày.../.../... Tại địa
điểm: ……………………………….
Người không đồng ý vi kết qu kiểm tra trên đây thì gửi đơn đến UBND xã/phường/th trấn... để
gii quyết; sau thi gian trên s không xem xét gii quyết.
…….., ngày ……. tháng ……. năm ….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi thông báo:
- Ct (5), Ct (6) ch ghi đối với nơi đã bản đồ địa chính hoc ghi s hiu tha đất s hiu
mnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).
- Ct (10) ghi hin trng có nhà /công trình xây dng hay không có nhà /công trình xây dng.
- Cột (11) ghi ngày ... tháng ... năm ... tạo lp tài sn gn lin với đất.
153
Mu s 07/ĐK
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ….
HỘI ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT
ĐAI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/BB-HĐĐK
………, ngày tháng năm …
BIÊN BN
Ca Hội đồng đăng ký đất đai lần đầu đi vi h sơ đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
của ông (bà)………..
- Căn cứ quy định ti Ngh định s ... /2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính ph quy
định v điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hu
tài sn gn lin với đất và H thống thông tin đất đai.
- Căn cứ Quyết định s ……../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của y ban nhân dân xã………..
v vic thành lp Hội đồng đăng ký đất đai lần đầu.
Hi đồng đăng đất đai nhận được h đăng đất đai, tài sn gn lin ca ông (bà)
………….Ngày ... tháng ... năm ..., Hi đồng đăng đất đai t chc phiên hp/ly ý kiến các
thành viên Hi đồng.
I. Thời gian, địa điểm, thành phn tham d hp
(Ni dung Mc I ch ghi đối với trường hp t chc hp)
1. Thi gian: bắt đầu lúc ..., kết thúc lúc ...
2. Địa điểm: …………
3. Thành phn:
- Ch trì cuc hp: Ông (Bà) ..., chc v .... Ch tch Hội đồng.
- Các thành viên Hi đồng đăng ký đất đai lần đầu theo Quyết định s ……./QĐ-UBND có mt ...
thành viên d họp có tên dưới đây:
(1) Ông (Bà) …., chc v ...., Ch tch Hội đồng;
(2) Ông (Bà) ...., chc v …., Thường trc Hội đồng;
(3) Ông (Bà) …., chc v …., Thành viên Hội đồng;
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
II. Ni dung phiên hp/ly ý kiến
1. Thông tin v lý do phiên hp/ly ý kiến
…………………………………………………………………………………………………
2. Ý kiến ca thành viên Hi đồng đăng ký đất đai
- Ông (Bà) …………………………………………………………………………………………
- Ông (Bà) …………………………………………………………………………………
- Ông (Bà) …………………………………………………………………………………
154
……………………………………………………………………………………………
3. Kết lun ca Hội đồng
Sau khi nghe/tng hp ý kiến ca các thành viên Hội đồng, ông (bà)......, Ch tch Hội đồng đã kết
lun v việc đăng ký đất đai, tài sản gn lin vi đất của ông (bà) ... như sau:
(1) V hin trng s dụng đất, tài sn gn lin với đất:
- ………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….;
(2) V tình trng tranh chấp đất đai, tài sản gn lin với đất:
- ………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….;
(3) V thời điểm s dụng đất, to lp tài sản trên đất:
- …………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….;
(4) V ngun gc s dụng đất:
- …………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….;
(5) V s phù hp vi quy hoch:
- ………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….;
Biên bản này được các thành viên Hi đồng đăng ký đất đai biểu quyết nht trí vi ..../..... thành
viên.
Biên bn thông qua vào hồi .... ngày ... tháng ... năm tại... và được lp thành ba bn (03). Hai bn
(02) gi y ban nhân dân xã ... và mt bản (01) lưu Hội đồng đăng ký đất đai và có giá trị pháp lý
như nhau./.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
155
Mu s 08/ĐK
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/TTr-UBND
……, ngày tháng năm ….
T TRÌNH
V việc đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
cho ……………………………
(1)
đối vi tha đất tại xã/phường/th trấn ………
Kính gửi: ... (Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyn)
y ban nhân dân ... nhận được h đăng đất đai, tài sn gn lin với đất ca ...
(1)
kèm theo
Biên bn ca Hi đồng đăng ký đất đai. Sau khi xem xét, Ủy ban nhân dân ... báo cáo ... (Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp huyn) ni dung c th như sau:
I. Căn cứ để xác nhn các ni dung
1. Căn c pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương;
- Luật Đất đai;
- Ngh định s .../2024/NĐ-CP ca Chính ph quy định v điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp
Giy chng nhn quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất và H thng thông tin
đất đai;
- Các quyết định ca y ban nhân dân tnh/thành ph: ...;
- Các quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyn phê duyt, gm: ...;
2. Biên bn ca Hội đồng đăng ký đất đai
(Th hin tóm tt ni dung kết lun ca Hội đồng đăng ký đất đai)
3. H sơ đề ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất của người s dụng đất
3.1. H sơ do người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất np, gm có:
- ………………………………………………………………………………………………...;
3.2. H sơ do Ủy ban nhân dân ... lp gm:
- Danh sách công khai kết qu kim tra h đăng ký đất đai, cấp Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất:
- ………………………………………………………………………………………………...
II. Xác nhn các ni dung
1. V hin trng s dụng đất, tài sn gn lin với đất:
- ………………………………………………………………………………………………...;
- .………………………………………………………………………… …………………......
2. V tình trng tranh chấp đất đai, tài sản gn lin với đất:
- ………………………………………………………………………………………………...
- .………………………………………………………………………………………………......
156
3. V thời điểm s dụng đất, to lp tài sản trên đất:
- ………………………………………………………………………………………………...;
- .…………………… ………………………………………………………………………......
4. V ngun gc s dụng đất:
- ………………………………………………………………………………………………...;
- .……………………… ……………………………………………………………………......
5. V s phù hp vi quy hoch:
- ………………………………………………………………………………………………...;
- .……………………………………………………………………………………………......
III. Đề xut, kiến ngh
Căn cứ các ni dung nêu trên, y ban nhân dân ... chuyn h đăng đất đai, tài sn gn lin
với đất kèm theo T trình này, gm:
1. Biên bn ca Hội đồng đăng ký đất đai lần đầu;
2. H sơ do người s dụng đất, ch s hu tài sn np;
3. H sơ do Ủy ban nhân dân ... lp;
4. Các giy t khác (nếu có).
y ban nhân dân... kính trình ... (Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyn) xem xét, quyết
định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND huyện/quận/thị xã/thành phố ….;
- Lưu: VT,….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
ng dn:
(1)
Ghi tên nhân, cộng đồng dân cư; trường hp h gia đình đang s dụng đất thì ghi n các
thành viên có chung quyn s dụng đất ca h gia đình
157
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
158
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
.................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
159
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả (theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất. Trường hp nhiu
người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông tin
một người đại din.
(4) Cá nhân ghi h tên, m sinh; hộ gia đình ghi n năm sinh các thành vn hộ gia đình có chung
quyn s dụng đất; v chng ghi h tên, m sinh của c ngưi v và chng; T chc ghi n theo quyết đnh
thành lp hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy phép đu ; nn ớc ngoài và người gc Việt Nam định
c ngoài ghi h tên, m sinh, quc tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ chiếu, Quyết
định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
160
Chữ ký số của Tổ chức (nếu
là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
161
Chữ ký số của Tổ chức (nếu
là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả thông
báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu được
lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp nộp trực
tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-Ttg; một liên
được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
162
13. Quy trình đăng ký đất đai lần đầu đối với trưng hợp được Nhà nước giao đt
để qun lý (QT-13.T)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của cá
nhân trong thực hiện việc đăng đất đai lần đầu đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản lý.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với người được giao quản đất quy định tại Điều 7 Luật Đất
đai 2024.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất.
(4) Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
(5) Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
(6) Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định về hồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
(7) Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 1/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
(8) Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND Thành phố
Nội về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn
thành phố Hà Nội
(9) Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
(10) Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng
nhân dân Thành phố
(11) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
163
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất theo
Mẫu số 05/ĐK;
X
2. Báo cáo kết quả soát hiện trạng sử dụng đất
theo Mẫu số 05b/ĐK
X
3. Văn bản ủy quyền nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC (nếu có)
X
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý: 20 ngày làm việc
quan giải quyết thủ tục hành chính chịu trách nhiệm giải quyết không
quá thời gian quy định do quan mình thực hiện, không chịu trách nhiệm
về thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các cơ quan khác.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr kết qu Văn phòng đăng ký đt
đai Hà Nội
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính;(nếu có)
- Nộp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
3.6
Phí, L phí:
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế,
thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
164
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h và
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận cho
Lãnh đạo Văn phòng giao
việc.
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn giao Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- B phận
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
Chuyên viên gii quyết h sơ,
thực hin giải quyết hồ sơ theo
03 trưng hp (3,4,5), cụ thể:
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Hồ sơ;
165
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo tr h
sơ không đ điu kin.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
1,75 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Lãnh đo
phòng chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,25 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên vn giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
0,25 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ dự tho Thông báo b sung
h sơ;
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
166
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo b
sung h sơ.
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên vn giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn t
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hsơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận Một
cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25 ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
Chuyên viên gii quyết h sơ,
kim tra h đủ điu kin:
Lp Thông báo xác nhận đăng
ký đất đai theo Mẫu s 03/ĐK
ban nh m theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chun
môn.
17 ngày
- Báo o,
Thông báo xác
nhận đăng ký
đất đai
167
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Thông báo xác
nhận đăng ký đất đai
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo xác nhận đăng
đất đai.
- Lãnh đo
phòng chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai.
0,5 ngày
- Báo o,
Thông báo xác
nhận đăng ký
đất đai
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên vn giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo xác
nhận đăng ký đất đai.
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
- Báo o,
Thông báo xác
nhận đăng ký
đất đai
B5.4
Văn thư tiếp nhn hồ sơ, o số,
s theo di, đóng dấu vào
Thông báo xác nhận đăng
đất đai, đẩy file scan n phn
mm, n giao h xuống B
phn TN&TKQ;
- Văn t;
- B phận
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo o,
Thông báo xác
nhận đăng ký
đất đai, hsơ
B5.5
Cán bộ trả kết quả có trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ sơ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lphí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ
địa chính cho các cơ quan liên
quan.
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ
hành
chính
Thông báo xác
nhận đăng ký
đất đai
168
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Bàn giao hồ sơ về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h .
3.8
Biu mu (Ban hành kèm theo Nghị định s 101/2024/-CP).
- Mẫu số 03/ĐK: Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
- Mẫu số 05/ĐK: Đơn đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất (đối với tổ
chức)
- Mẫu số 05b/ĐK: Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người
được giao quản lý đất/người được quản lý đất
- Mẫu số 02: Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ (ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ);
- Mẫu số 03: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ (ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ).
169
Mu s 03/ĐK
………………………
(1)
…………………
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/TB-ĐKĐĐ….
, ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO XÁC NHN KT QU ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
H đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đất đã được cơ quan có chức năng quản lý đất đai cp
huyện/Văn phòng đăng ký đất đai xem xét và thông báo kết qu đăng ký đất đai như sau:
1. Thông tin người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất, người qun lý đất
(3)
:
1.1. Tên:
………………………………………………………………………………………………….
1.2. Giy t nhân thân/pháp nhân: …………………………………………………………
1.3. Địa ch: …………………………………………………………………………………..
2. Thông tin v thửa đất đăng ký
(4)
:
2.1. Thửa đất s: ………………………………; 2.2. T bản đồ s: …………………….;
2.3. Địa ch: …………………………………………………………………………………..;
2.4. Din tích: ………………m²; s dng chung: ………m²; s dng riêng: ………m²;
2.5. S dng vào mục đích: …………………………., t thời điểm: ……………………;
2.6. Thi hạn đề ngh được s dụng đất: ………………………………………………….;
2.7. Ngun gc s dụng đất: ………………………………………………………………..;
2.8. quyn hoc hn chế quyn đối vi thửa đất lin k s ………, t bản đồ s ………, ca
…………., ni dung v quyn đối vi tha đất lin k …………………….;
3. Thông tin v tài sn đăng ký
(5)
:
3.1. Loi nhà , công trình: ………………………………………………………………….;
3.2. Địa ch: ……………………………………………………………………………………;
3.3. Din tích xây dng: ………………………… (m²);
3.4. Din tích sàn xây dng/din tích s dng: ………………m²;
3.5. S hu chung: …………………………m², s hu riêng: ……………………..…;
3.6. S tng: ……tng; trong đó, số tng ni: …… tng, s tng hm: ……. tng;
3.7. Ngun gc: ……………………………………………………………………………….;
3.8. Thi hn s hữu đến: .................................................................................................
4. Giy t người s dng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất, người quản lý đất đã np
(6)
:
…….……………………………………………………………………………………………
….………………………………………………………………………………………………
5. Kết qu xét duyt h sơ đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất:
5.1, Ni dung xác nhn ca y ban nhân dân cp xã
(7)
:
…….……………………………………………………………………………………………
170
….………………………………………………………………………………………………
5.2. Ni dung v xét duyt h sơ đăng ký
(8)
:
5.2.1. Đối vi thửa đất đăng ký …….…………………….………………………………..
5.2.2. Đối vi tài sản đăng ký …….…………………….………………………………….
Nơi nhận:
- Người khai Đơn;
- Văn phòng đăng đất đai...;
- Lưu: VT, VP.
………………………
(2)
(Ký tên đóng dấu)
ng dn:
(1) Cơ quan, đơn vị cp trên của cơ quan ban hành Thông báo.
(2) Cơ quan, đơn vị có thm quyn ban hành Thông báo.
(3) Ghi nội dung theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
(4) và (5) Ghi ni dung theo thông tin sau khi xét duyt.
(6) Ghi các giy t nộp kèm theo Đơn đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đất.
(7) Ghi các nội dung quy định tại Điều 33 ca Ngh định này.
(8) Ch ghi đối vi trường hp nhu cu cp Giy chng nhận nhưng không đủ điều kin cp
Giy chng nhn th hiện: “không đủ điều kin cp Giy chng nhận" căn cứ pháp (ghi
c th theo quy định nào ca Luật Đất đai, Ngh định ca Chính ph)
171
Mu s 05/ĐK
Mẫu đơn này dùng cho tổ chức đăng đất đai, tài sản gn lin với đất lần đầu. (Xem k hướng
dn viết Đơn trước khi kê khai; không ty xóa, sa chữa trên Đơn).
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VỚI ĐẤT
Kính gửi:
- Văn phòng đăng đất đai...;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố
1. Thông tin ca người đang sử dụng đất
1.1. Tên
(1)
: …………………………………………………………………………..
1.2. Giy t pháp nhân, nhân thân
(2)
: ……………………………………………
1.3. Địa ch (3): ………………………………………………………………………
1.4. Điện thoi liên h (nếu có): …………… Hộp thư điện t (nếu có): …………..
2. Đề ngh của người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đất: (Đánh du vào ô la
chn)
2.1. Đề ngh đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đất □
2.2. Đề ngh cp Giy chng nhận □
2.3. Đề ngh khác (nếu có): …………………………………………………………………….
3. Giy t np kèm theo:
(1) Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đt ca t chc theo Mu s 05a/ĐK hoc Báo
cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất của người được giao qun lý đất Mu 05b/ĐK.
(2) Giy t v quyn s dụng đất (nếu có) …………………………………….
(3) ……………………………………………………………………………………
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng s tht chu trách nhiệm trước pháp lut v
nhng ni dung kê khai.
…., ngày … tháng …. năm …
Người sử dụng đất kê khai
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
ng dn kê khai đơn:
(1) Ghi tên t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giy phép đầu
tư.
(2) Ghi số, ngày ký, quan văn bn theo quyết định thành lp hoc giy đăng kinh
doanh hoc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi địa ch tr s chính theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoc giy
phép đầu tư.
172
Mu s 05b/ĐK
TÊN NGƯỜI ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ ĐẤT/NGƯỜI
ĐƯỢC QUẢN LÝ ĐẤT
…………
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/BC-
…………, ngày …. tháng …. năm ….
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dụng đất của người được giao quản lý đất/người được
quản lý đất
Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai.
1. Tên người được giao quản lý đất/người được quản lý đất: ……………………………
(2)
2. Địa ch thửa đất/khu đất: …………………………………………………………………...
(3)
3. Tng diện tích đất đang quản lý: ……………………………………………..m²; trong đó:
3.1. Diện tích đất đã có quyết định giao để qun lý (nếu có): ………………..………….m²;
3.2. Diện tích đất đang bị ln, b chiếm: …………………………………………..………..m²;
3.3. Diện tích đất đang có tranh chấp: ………………………………………………………m²;
3.4. Din tích khác:
……………………………………………………………………………m²;
4. Các quyết định giao đất để qun lý (nếu có):
- Quyết định s
……………………………………………………………………………………
-
……………………………………………………………………………………….…………
….
-
……………………………………………………………………………………….…………
….
Cam đoan ni dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut v
nội dung đã báo cáo.
Kèm theo báo cáo này có các giy t sau đây:
- Trích lc bản đồ địa chính hoc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có);
- Quyết định giao đất để qun lý (nếu có).
Người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
ng dn lp báo cáo:
(1) Đối với người được giao quản lý đất thì ghi tên cơ quan, tổ chc theo quyết định thành lp
hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giy phép đầu tư, đối vi cộng đồng dân cư quản lý đất thì
ghi tên ca cộng đồng dân cư.
173
(2) Ghi tên của người được giao quản lý đất như điểm (1) và địa ch tr s chính của cơ quan,
t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giy phép đầu tư;
Đối vi cộng đồng dân quản đất thì ghi tên như điểm (1) địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng dân cư.
(3) Ghi tên khu vc (x đồng, điểm dân cư,...); s nhà, tên đường ph (nếu có), thôn, t dân
ph, tên đơn vị hành chính cp xã, cp huyn, cp tỉnh, nơi có thửa đất/khu đất.
174
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ nếu ớng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
175
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-Ttg;
một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ nh chính ng/Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả.
176
14. Quy trình Đăng biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đấtng
nghiệp mà kng theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, tha kế,
tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn lin với đất, p vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền shữu tài sản gắn liền với đất; cho th, cho thlại
quyền sử dụng đất trong dự án y dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng (QT-14.T)
1
Mục đích:
- Quy định ni dung, trình t thc hin việc Đăng biến động quyn s
dng đất, quyn s hu i sn gn lin với đất trong c trưng hp chuyn
đổi quyn s dng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn đin, đổi
tha, chuyn nhưng, tha kế, tng cho quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin vi đất, góp vn bng quyn s dng đất, quyn s hu tài sn
gn lin vi đất đảm bo công khai, minh bạch, đt hiu qu đúng thi
gian quy định.
- Quy định ni dung, trình t thc hin việc Đăng biến động quyn s
dng đất, quyn s hu i sn gn lin vi đất trong c tng hp cho
thuê, cho thuê li quyn s dng đất trong d án y dng kinh doanh kết
cu h tng đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu và đúng thi gian
quy định.
2
Phạm vi:
- T chức trong c, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc
c ngi chc năng ngoại giao, người gc Việt Nam định cư ở c
ngi, t chc kinh tế vốn đầu nưc ngoài; t chức c ngoài, nhân
c ngoài.
- nhân, cộng đồng dân cư.
- Vn chc, các phòng/b phn ln quan thuc h thống Văn png Đăng
ký đất đai Hà Ni chu tch nhim thc hin và kim st quy tnh y.
3
Nội dung quy tnh
3.1
sở pháp
1. Luật Đất đaim 2024;
2. Luật Nhà s27/2023/QH15 các ớng dẫn thực hiện;
3. Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và c hướng dẫn thực
hiện;
4. Luật Các tổ chức n dụng số 32/2024/QH15 và các ớng dẫn thực hiện;
5. Nghị đnh số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/204 của Chính ph;
6. Nghđịnh số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Cnh phủ;
177
7. Tng s01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
8. Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
9. Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bi ngun
i tờng;
10. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ny 01/08/2024 của Bộ Tài ngun
i tờng;
11. Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/09/2024 của UBND tnh
ph Nội;
12. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ny 28/10/2024 của UBND tnh phố
Nội;
13. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nn
n Tnh phố
14. Các n bản pháp luật kc liên quan.
3.2
Tnh phn h
Bn
cnh
Bn sao
3.2.1
Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất ng nghiệp không theo
phương án dồn điền, đổi tha hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa
kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất,
p vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất:
1. Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11K ban hành m theo
Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29 tháng 7
m 2024 của Cnh ph
X
2. Giấy chứng nhận đã cấp;
X
3. Hợp đồng hoc văn bản về vic chuyn quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất;
X
4. Bản vẽ tách thửa đất, hợp tha đất theo Mẫu số
02/ĐK ban nh kèm theo Ngh định số
101/2024/-CP đối với tờng hợp đăng ký biến
động đất đai mà phải tách tha đất, hợp thửa đt;
X
5. n bản thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn lin với đất đối với tờng hợp nhiều
người nhận chuyển quyền sdụng đất, quyền sở
hữu i sản gắn liền với đất;
X
178
6. Văn bản của người s dụng đt đồng ý cho chủ
sở hữu tài sản gắn lin với đất được chuyển
nhượng, tặng cho, góp vốn bằng tài sản gắn liền
với đất đối với tờng hợp chuyển nhượng, tặng
cho, p vốn bằng i sản gắn liền với đất ch
sở hữu i sản không quyền sử dụng đất đối với
thửa đất đó, trtrường hợp tchức nước ngi,
nhân ớc ngoài được sở hữu nhà theo quy định
của pháp luật về nở;
X
7. Văn bản của n nhận thế chấp về việc đồng ý
cho n thế chp được chuyển nhượng, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữui sản gắn liền
với đất đối với tờng hợp chuyển nhượng, tặng
cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất quyền sử dụng đất, quyn sở hữu
tài sản gắn liền với đất đang được thế chấp và đã
đăng tại Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh
n phòng đăng đất đai;
X
8. n bản về việc đại diện theo quy định của pháp
luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện thủ tục
đăng đất đai, tài sản gắn liền vi đất thông qua
người đại diện;
X
9. Khi nộp c giy ttheo quy định, ngưi yêu
cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xut trình bản chính đn bộ tiếp nhn hồ
kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản cnh giấy thoặc
nộp bản sao giấy tđã có ng chứng hoặc chứng
thực theo quy định của pháp luật về công chứng,
chứng thực; tng hợp nộp hồ sơ trên Cổng dịch
vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp
tỉnh thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản cnh
hoc bản sao giy tờ đã được ng chứng, chứng
thực theo quy định của pháp luật.
Đối với thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sn
gắn liền với đất thực hiện c nhận thay đổi
tn Giấy chứng nhận đã cấp thì người u cầu
đăng nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hp nộp bản sao hoặc bản số hóac loại
giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục nh
cnh người yêu cầu đăng phải nộp bản cnh
các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định,
x
x
179
trừ c giấy tờ giấy phép xây dựng, quyết định
phê duyệt dự án đầu , quyết định đầu , giấy
phép đầu , giấy chứng nhận đầu .
10. c tkhai thuế; văn bản uỷ quyền (nếu
có).
3.2.2
Thủ tục cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ tầng:
1. Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11K ban hành m theo
Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29 tháng 7
m 2024 của Cnh ph
X
2. Giấy chứng nhận đã cấp;
X
3. Hợp đồng hoặc n bản về việc cho th, cho
thuê lại quyn sdụng đất;
X
4. n bản về việc đại diện theo quy định của pháp
luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện thủ tục
đăng đất đai, tài sản gắn liền vi đất tng qua
người đại diện.
X
3.3
S ng h : 01 b
3.4
Thi gian x lý:
3.4.1
10 ngày làm việc. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà
không theo pơng án dồn điền, đổi thửa hoặc tờng hợp chuyển nhượng,
thừa kế, tng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữui sn gắn liền với đất,
p vốn bằng quyền sdụng đất, quyền shữu tài sản gắn liền với đất
3.4.2
05 ngày m việc. Thủ tục cho thuê, cho th lại quyền sử dụng đất trong
dự án xây dựng kinh doanh kết cấu h tng.
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ đã đảm bảo nh
đầy đủ của thành phần hồ , nh thống nhất về nội dung thông tin giữa c
giấy tờ, nh đầy đủ của nội dung kê khai; không nh thời gian quan có
thẩm quyền c định nga vụ tài chính về đất đai, thi gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của ngưi sử dụng đất, thi gian xem xét xử lý đối với trường
hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu gm định, thời
gian niêm yết ng khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời
gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn lin với
đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử
180
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất người sử dụng đất, ch
sở hữu i sản gắn liền vi đất chết tớc khi trao Giấy chứng nhận).
Đối với c miền núi, hải đảo, ng u, ng xa, vùng điều kiện kinh
tế - xã hội khó kn, vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt kkhăn thì
thời gian thực hin được ng tm 10 ngày m việc.
3.5
i tiếp nhn tr kết qu:
a) n phòng đăng ký đất đai Hà Nội:
- Tờng hp Giấy chứng nhn đã cấp khi thực hiện các quyền của tổ chức
trong ớc, tổ chức n giáo, tchc n giáo trực thuộc, tổ chức ớc ngi
có chức ng ngoại giao, tổ chc kinh tế vốn đầuớc ngoài; tổ chức
ớc ngoài, nn ớc ngoài.
b) n phòng đăng đất đai Nội hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai:
- Trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện c quyền của nhân,
cộng đồng n , người gốc Việt Nam định cước ngoài.
c) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu );
d) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng Quốc gia hoc Cổng dịch vụ công
Thành phố.
3.6
Phí, l phí:
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Ngh quyết số 06/2020/NQ-
ND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân n Thành phố (các khoản thuế,
thu khác có liên quan thc hiện theo c quy định hiện hành)
3.7
Quy trình x công vic:
I
Hồ sơ tiếp nhận giải quyết tại Văn phòng Đăng đất đai Nội:
Tờng hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất ng nghip không theo
phương án dồn điền, đổi tha hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa
kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất,
p vốn bằng quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn lin với đất
đối với Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện các quyền của tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chứcn giáo trực thuộc, tổ chức nước
ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài,
tổ chức ớc ngoài, nhân ớc ngoài; nhân, cộng đồng dân ,
người gốc Việt Nam định nước ngoài.
181
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
1. Trường hợp hồ kng đủ thành phần thực hiện TTHC:
+ Tng hp hồ không
thuc thm quyn tiếp nhận
hoc h không đy đ
tnh phn hoặc không đảm
bo tính thng nht ni dung
tng tin gia các giy tờ
hoc khaii dung không
đy đủ tng tin theo quy
đnh t không tiếp nhận
trả h sơ cho người u cầu
đăng ; lập phiếu hướng
dẫn hồ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ theo
quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018.
+ Vào sổ theo di, cấp số
phiếu hướng dẫn thành
phần hồ thủ tục hành
chính.
B phn
TN&TKQ.
0,25 ngày
Phiếu ớng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhn
1. 2. Tờng hợp hồ đthành phần thực hiện TTHC:
B1
Tiếp nhn h :
+ Vào phn mềm lp hồ ,
Lp giy tiếp nhn h
hn tr kết qu, in stheo di
h sơ.
+ Lập Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình hồ sơ nh đạo n
phòng ĐĐ giao việc;
+ Chuyển h cho Phòng
chun n gii quyết h.
B phn
TN&TKQ.
Giám đốc
hoc Phó
Giám đốc
VPĐK được
y quyn
0,75 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
gii quyết h
- Phiếu hn;
- Hồ ;
182
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B1.1
+ Lãnh đo phòng chuyên
n giao chuyên viên giải
quyết hồ .
- Lãnh đạo
phòng
chun n.
- Chun
viên giải
quyết hồ .
0,25 ngày
- Hồ ;
3. Tờng hợp hkhông đủ điều kiện giải quyết
B2
+ Chuyên viên gii quyết h
kim tra h , lp báo cáo
d tho Thông o h
không đủ điu kin gii
quyết tnh nh đạo phòng
chun n.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
phòng
chun n.
1,0 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B2.1
+ Phê duyt o o d
tho Thôngo h sơ kng
đủ điu kin gii quyết.
-Lãnh đạo
phòng
chun n.
0,25 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B2.2
+ P duyt o o
Thông o;
+ Chuyển hồ sơ đến n t
n phòng ĐĐ
- Lãnh đạo
n phòng
ĐKĐĐ.
- Chun
viên giải
quyết HS.
0,25 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
183
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B2.3
+ Pt hành Thông o hồ
không đủ điu kiện giải
quyết gửi đường Bưu đin,
chuyển hồ sơ về Bộ phận
TN&TKQ tr cho tổ chức,
nhân.
- n t.
0,5 ngày
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết
B2.4
Trhồ
- B phn
TN&TKQ
Gi hành
cnh
Trhồ cho
t chức,
nhân
4. Tờng hợp phải bsung hồ :
B3
Chun viên gii quyết h
, kiểm tra, lp báo cáo
d tho Thông o b sung
h trình nh đạo phòng
chun n phê duyt.
- Chun
viên giải
quyết HS.
1,0 ngày
- o cáo về
việc hồ
ca đ điều
kiện giải
quyết phải bổ
sung.
-D tho
Thông báo b
sung h sơ.
B3.1
Phê duyt báo cáo và Thông
o b sung h sơ.
- Lãnh đạo
phòng
chun n
0,25ny
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ phải bổ
sung.
B3.2
duyt o o Thông
o b sung h sơ.
- Lãnh đạo
n phòng
ĐKĐĐ.
0,25ny
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
184
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
- Thông o
hồ phải bổ
sung.
B3.3
+ n thư vào số, phát nh
Thông o trên phn mm
qun n bản u đin;
+ Chuyển Thông báo đến B
phn TN&TKQ.
(Thời gian bổ sung kng tính
vào thi gian giải quyết hồ sơ)
- n t;
- B phn
TN&TKQ.
0,5 ngày
Thông o
B4.5
+ nhân, tổ chức bổ sung
hồ sơ.
+ Trong thời gian không
quá 0,25 ngày Bộ phận một
cửa tiếp nhận hồ bổ sung,
trách nhiệm chuyển
phòng phòng chuyên môn
đang giải quyết hồ sơ,
Chuyên viên giải quyết hồ
thực hin như tờng hợp
hồ đủ điều kiện giải quyết.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
Thời gian
nhân, tổ
chức bổ
sung không
tính vào
thời gian
giải quyết
hồ sơ
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Tờng hợp hđủ điều kin giải quyết.
B4
+ Lập phiếu chuyển thông tin
để c định nghĩa vụ tài
cnh về đất đai theo Mẫu số
12/ĐK ban nh kèm theo
Nghị định s 101/2024/-
CP tnh Lãnh đạo Png
chun n duyt.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
03 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
c định
nga vụ i
cnh
B4.1
+ P duyt phiếu chuyn
tng tin để c định nghĩa
vụ i chính.
- Lãnh đạo
phòng
chun n;
0,25 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
c định
nga vụ i
cnh
185
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B4.2
+ duyt Phiếu chuyn
tng tin để c định nghĩa
vụ i chính.
+ Chuyển Bộ phận n thư
Phiếu chuyn thông tin đ
c định nghĩa vụ tài cnh.
- Lãnh đạo
n phòng
ĐKĐĐ.
- Chun
viên giải
quyết HS;
- n t.
0,25 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
c định
nga vụ i
cnh
B4.3
+ n thư vào số, phát nh
Phiếu chuyn thông tin đ
c định nga vụ tài cnh
tn môi tờng điện tử, bản
gốc chuyển Chun viên giải
quyết hồ lưu hồ sơ.
(Không nh thời gian
quan có thẩm quyền c đnh
nga vụ i chính về đất đai,
thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng
đất)
- n t;
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
c định
nga vụ i
cnh
B4.4
Thực hiện theo quy định tại
Khoản 3 Điều 135 Luật đất
đai m 2024, Khon 3 Điều
37 Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP của
Cnh phủ; Bộ phận TN& trả
KQ tiếp nhn tiếp nhận
Thông báo xác nhận hoàn
tnh nghĩa v tài cnh
(nghĩa vụ thuế) hn công dân
theo quy định;
+ Chuyn Tng báo xác
nhn hoàn thành nga vụ tài
cnh (nghĩa vụ thuế) đến
Chun viên gii quyết hồ
;
- B phn
TN& trKQ;
- Chun
viên giải
quyết hồ .
0,25 ngày
(Kng nh
o thời
gian giải
quyết hồ )
Thông báo
c nhận hoàn
tnh nghĩa
vụ i chính
(nghĩa vụ
thuế)
186
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B4.5
+ Lập báo o đề xuất giải
quyết hồ , in vẽ Giấy
chứng nhận, dự thảo văn bản
cập nhật thông tin địa chính
tnh nh đạo phòng chuyên
n pduyệt.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
2,0 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bản cập
nht tng tin
địa cnh.
B4.6
+ Phê duyệt o o đề xuất
giải quyết hồ sơ, Giấy chứng
nhn, n bản cập nhật thông
tin địa cnh tnh Lãnh đạo
n phòng ĐKĐĐ phê
duyệt.
- Lãnh đạo
phòng
chun n.
0,25 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bản cập
nht tng tin
địa cnh.
B4.7
+ Ký duyệt o o đề xuất
giải quyết hồ sơ, Giấy chứng
nhn, n bản cập nhật thông
tin địa chính;
+ Chuyển Bộ phận n thư
tn bộ hồ .
- Lãnh đạo
n phòng
ĐKĐĐ;
- Chun
viên giải
quyết HS
0,25 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bản cập
nht tng tin
địa cnh.
B4.8
n thư tiếp nhận hồ , o
số, sổ theo di, đóng dấu,
o số vào sổ cấp GCN, tích
pháp lý; scan, photo GCN
o số, đóng dấu n bản
cập nhật HSĐC, đẩy file scan
lên phần mềm, gửi tng tin
cập nhật hồ sơ địa cnh cho
các cơ quan liên quan n
giao hồ xuống Bộ phận
TN&TKQ;
- n t;
- Bộ phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bản cập
nht tng tin
địa cnh.
B4.9
Cán bộ trkết quả có tch
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do
công n nộp trực tiếp theo
tnh phần h nộp trực
- Bộ phn
TN&TKQ
Trong gi
nh chính
Giấy chứng
nhn
187
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
tuyến (đối với tờng hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng
t liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân.
+ n giao hồ về phòng
Thông tin - u trữ thc hin
vic lưu tr h .
II
Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai: Tờng hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất ng nghiệp mà không
theo pơng án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nợng,
thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất, p vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hu tài sản gắn liền với
đất đối với Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện c quyn của cá
nhân, cộng đồng n , người gốc Việt Nam định ớc ngi.
1. Trường hợp hồ đthành phần thực hiện TTHC:
B5
Tiếp nhn h :
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lp Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết qu, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h sơ cho
từng h cth;
+ Chuyển hồ sơ đã nhn đến
nh đạo Chi nhánh VPĐK
giao chuyên vn giải quyết
hồ
- Bộ phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
0,75 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
gii quyết h
- Phiếu hn;
- Hồ ;
B5.1
+ Kiểm tra về điều kiện, thực
hiện giải quyết hồ sơ theo 03
tờng hợp, cthể:
Chun viên
giải quyết hồ
.
0,25 ngày
2. Tờng hợp hồ sơ kng đủ điu kiện giải quyết:
188
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B6
+ Chuyên viên gii quyết h
kim tra h , lp báo cáo
d tho Thông o h
không đủ điu kin gii
quyết trình nh đạo Chi
nhánh VK
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
1,0 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B6.1
+ P duyt o o
Thông o;
+ Chuyển hồ sơ đến n t
n phòng ĐĐ
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
- Chun
viên giải
quyết HS.
0,5 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B6.2
+ Pt hành Thông o hồ
không đủ điu kiện giải
quyết gửi đường Bưu đin,
chuyển hồ sơ về Bộ phận
TN&TKQ tr cho nhân,
cộng đồng n , người gốc
Việt Nam định ở nước
ngi.
- n t.
0,5 ngày
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết
B6.3
Trhồ
- B phn
TN&TKQ
Gi hành
cnh
Trhồ cho
nn, cộng
đồng dân ,
người gốc
Việt Nam
định
ớc ngoài.
2. Tờng hợp hồ sơ phải bổ sung:
189
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B7
+ D tho o o thông
o b sung h trình nh
đạo Chi nhánh VPĐK.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
1,0 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ phải bổ
sung.
B7.1
+ duyệt o o về việc
hồ không đủ điều kiện giải
quyết và thông báo hồ sơ
phi bổ sung.
+ Chuyển n thư Tng o
bổ sung hồ sơ.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK;
- Chun
viên giải
quyết HS.
0,5 ngày
- Thông o
bổ sung hồ .
B7.2
+ n thư vào số, phát nh
Thông o b sung h sơ;
+ Văn t chuyn Tng báo
b sung h sơ đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung kng
tính o thời gian giải quyết
hồ )
- n t;
- B phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
- Thông o
bổ sung hồ .
B7.3
+ Trong thời gian không
quá 0,25 ngày Bộ phận một
cửa tiếp nhận hồ bổ sung,
trách nhiệm chuyển
phòng phòng chuyên môn
đang giải quyết hồ sơ,
Chuyên viên giải quyết hồ
thực hin như tờng hợp
hồ đủ điều kiện giải quyết.
- B phn
TN&TKQ;
- Chun
viên giải
quyết hồ .
Kng tính
vào thời
gian giải
quyết hsơ
Hồ bổ sung
theo Thông
o.
3. Trường hợp hồ đđiu kiện giải quyết:
B8
+ Lập Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài
cnh về đất đai theo Mẫu số
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
4,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
190
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
12/ĐK ban nh kèm theo
Nghị định s 101/2024/-
CP trình nh đạo Chi nhánh
VPĐK
xác định nghĩa
vtài cnh
B8.1
+ duyt Phiếu chuyn
tng tin để c định nghĩa
vụ i chính;
+ n thư chuyển phiếu
chuyển thông tin địa chính.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK;
- Chun
viên giải
quyết hồ .
1,0 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định nghĩa
vtài cnh
B8.2
+ n thư vào số, phát nh
Phiếu chuyển thông tin gửi
cơ quan thuế để xác định
nga vụ i chính trên i
tờng điện tử, bản gốc
chuyển Chun viên giải
quyết hồ lưu hồ sơ.
(Không nh thời gian
quan có thẩm quyền c đnh
nga vụ i chính về đất đai,
thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng
đất)
- n t;
- Chun
viên giải
quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định nghĩa
vtài cnh
B8.3
Thực hiện theo quy định tại
Khoản 3 Điều 135 Luật đất
đai m 2024, Khon 3 Điều
37 Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP của
Cnh phủ; Bộ phận TN& trả
KQ tiếp nhn tiếp nhận
Thông báo xác nhận hoàn
tnh nghĩa v tài cnh
(nghĩa vụ thuế) hn công dân
theo quy định;
+ Chuyn Tng báo xác
nhn hoàn thành nga vụ tài
- B phn
TN& trKQ;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,25 ngày
(Không nh
thời gian
giải quyết
hồ )
Thông o
c nhận
hoàn tnh
nga vụ i
cnh (nghĩa
vụ thuế)
191
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
cnh (nghĩa vụ thuế) đến
Chun viên gii quyết hồ
;
B8.4
+ Lập báo o đề xuất giải
quyết hồ , in vẽ Giấy
chứng nhận, n bản cập
nht thông tin đa chính tnh
nh đạo Chi nhánh VPĐK
duyệt.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
2,0 ngày
Báo cáo đề
xut giải
quyết hồ ,
Giấy chứng
nhn, n bản
cập nhật
tng tin địa
cnh
B8.5
+ Ký duyệt o đề xuất giải
quyết hồ , Giy chứng
nhn, n bản cập nhật thông
tin địa chính.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyn n thư toàn bộ h
.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK;
- Chun
viên giải
quyết HS;
- n t.
0,5 ngày
Báo cáo đề
xut giải
quyết hồ ,
Giấy chứng
nhn, n bản
cập nhật
tng tin địa
cnh
B8.6
n thư tiếp nhận hồ , o
số, sổ theo di, đóng dấu,
o số vào sổ cấp GCN, tích
pháp lý; scan, photo GCN
o số, đóng dấu n bản
cập nhật HSĐC, đẩy file scan
lên phần mềm, n giao hồ
xung Bộ phận
TN&TKQ;
- n t;
- Bộ phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bn cập
nht, h
B8.7
Cán bộ trkết quả có tch
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do
công n nộp trực tiếp theo
tnh phần h nộp trực
tuyến (đối với tờng hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Bộ phn
TN&TKQ
Trong gi
nh chính
Giấy chứng
nhn
192
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
+ Thu phí, lệ phí, thu chng
t liên quan.
+ Tr kết qu cho công n
và gửi tng tin cập nhật hồ
địa chính cho các quan
ln quan.
+ n giao hồ về Bphận
Thông tin - u trữ thc hin
vic lưu tr h .
III
Hồ sơ tiếp nhận giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội:
Tờng hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây
dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng đối với Giấy chứng nhận đã cấp khi
thực hiện các quyền của tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
n giáo trc thuộc, tổ chức nước ngoài có chức ng ngoại giao, tổ chức
kinh tế có vốn đầu nước ngoài; tổ chức ớc ngoài, nhân ớc
ngoài, cá nhân, cộng đồngn cư, người gốc Việt Nam định cư ởớc
ngoài.
1. Trường hợp hđủ thành phần thực hiện TTHC:
B9
Tiếp nhn h :
+ Vào phn mềm lp hồ ,
Lp giy tiếp nhn h
hn tr kết qu, in stheo di
h sơ.
+ Lập Phiếu kiểm st quá
trình gii quyết h sơ;
+ Trình hồ sơ nh đạo n
phòng ĐĐ giao việc;
+ Chuyển h cho Phòng
chun n gii quyết h.
-B phn
TN&TKQ.
-Lãnh đạo
VPĐK
0,75 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
gii quyết h
- Phiếu hn;
- Hồ ;
B9.1
+ Giao chun viên giải
quyết hồ .
- Lãnh đạo
phòng
chun n.
- Chun
viên giải
quyết hồ .
0,25 ngày
- Hồ .
193
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
1. Tờng hợp hkhông đủ điu kiện giải quyết
B10.1
+ Chuyên viên gii quyết h
kim tra h , lp báo cáo
d tho Thông o h
không đủ điu kin gii
quyết tnh nh đạo phòng
chun n.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
phòng
chun n.
1,0 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B10.2
+ Phê duyt báo o
Thông o h không đủ
điu kin gii quyết.
-Lãnh đạo
phòng
chun n.
0,25 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B10.3
+ duyt o cáo
Thông o;
+ Chuyển hồ sơ đến n t
n phòng ĐĐ
- Lãnh đạo
n phòng
ĐKĐĐ.
- Chun
viên giải
quyết HS.
0,25 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B10.4
Trhồ
- Bộ phn
TN&TKQ
Gi hành
cnh
Trhồ cho
t chức,
nhân.
2. Trường hợp hồ sơ phải bổ sung:
194
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B11
Chun viên gii quyết h
, kim tra h , lập báo
cáo d tho Thông o b
sung h sơ quyết tnh nh
đạo phòng chun n phê
duyt.
- Chun
viên giải
quyết HS.
1,0 ngày
- o cáo về
việc hồ
ca đ điều
kiện giải
quyết phải bổ
sung.
- Dự thảo
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B11.1
Phê duyt báo cáo và Thông
o.
- Lãnh đạo
phòng
chun n
0,25ny
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B11.2
duyt o o Thông
o.
- Lãnh đạo
phòng n
ĐKĐĐ
0,25ny
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B11.3
+ n thư vào số, phát nh
Thông o trên phn mm
qun n bản u đin;
+ Chuyển Thông báo đến B
phn TN&TKQ.
(Thời gian bổ sung kng
tính o thời gian giải quyết
hồ )
- n t;
- B phn
TN&TKQ.
0,5 ngày
- Thông báo
195
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B11.4
+ nhân, tổ chức bổ sung
hồ sơ.
+ Trong thời gian không
quá 0,25 ngày Bộ phận một
cửa tiếp nhận hồ bổ sung,
trách nhiệm chuyển
phòng phòng chuyên môn
đang giải quyết hồ sơ,
Chuyên viên giải quyết hồ
thực hin như tờng hợp
hồ đủ điều kiện giải quyết.
- B phn
TN&TKQ.
- Phòng
chun môn;
Chun viên
giải quyết hồ
.
Kng tính
vào thời
gian giải
quyết hsơ
Hồ bổ sung
theo Thông
o.
3. Trường hợp hồ đđiu kiện giải quyết
B12
+ Lập phiếu chuyển thông tin
để c định nghĩa vụ tài
cnh về đất đai theo Mẫu số
12/ĐK ban nh kèm theo
Nghị định s 101/2024/-
CP tnh Lãnh đạo Png
chun n duyt.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
phòng
chun n.
1,0 ngày
-Phiếu
chuyển thông
tin để xác
định nghĩa v
tài chính
B12.1
+ Ký duyt phiếu chuyển
tng tin để c định nghĩa
vụ i chính.
- Lãnh đạo
phòng
chun n.
0,25 ngày
-Phiếu
chuyển thông
tin để xác
định nghĩa v
tài chính
B12.2
+ duyt Phiếu chuyn
tng tin để c định nghĩa
vụ i chính.
+ Chuyển Bộ phận n thư
Phiếu chuyn thông tin đ
c định nghĩa vụ tài cnh.
- Lãnh đạo
n phòng
ĐKĐĐ.
- Chun
viên giải
quyết HS;
- n t.
0,25 ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin để xác
định nga vụ.
B12.3
+ n thư vào số, phát nh
Phiếu chuyn thông tin đ
c định nga vụ tài cnh
tn môi tờng điện tử, bản
- n t;
- Chun
viên giải
quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
c định
196
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
gốc chuyển Chun viên giải
quyết hồ lưu hồ sơ.
(Không nh thời gian
quan có thẩm quyền c đnh
nga vụ i chính về đất đai,
thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng
đất)
nga vụ i
cnh
B12.4
Thực hiện theo quy định tại
Khoản 3 Điều 135 Luật đất
đai m 2024, Khon 3 Điều
37 Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP của
Cnh phủ; Bộ phận TN& trả
KQ tiếp nhn tiếp nhận
Thông báo xác nhận hoàn
tnh nghĩa v tài cnh
(nghĩa vụ thuế) hn công dân
theo quy định;
+ Chuyn Tng báo xác
nhn hoàn thành nga vụ tài
cnh (nghĩa vụ thuế) đến
Chun viên gii quyết hồ
;
- B phn
TN& trKQ;
- Chun
viên giải
quyết hồ .
0,25 ngày
(Kng nh
o thời
gian giải
quyết hồ )
Thông báo
c nhận hoàn
tnh nghĩa
vụ i chính
(nghĩa vụ
thuế)
B12.5
+ Lập báo o đề xuất giải
quyết hồ , in vẽ Giấy
chứng nhận, dự thảo văn bản
cập nhật thông tin địa chính
tnh nh đạo phòng chuyên
n pduyệt.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
1,0 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bản cập
nht tng tin
địa cnh.
B12.6
+ duyệt báo o đề xuất
giải quyết hồ sơ, Giấy chứng
nhn, n bản cập nhật thông
tin địa chính tnh nh đạo
n phòng ĐKĐĐ phê
duyệt.
- Lãnh đạo
phòng
chun n.
0,25 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bản cập
nht tng tin
địa cnh.
197
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B12.7
+ Ký duyệt o o đề xuất
giải quyết hồ sơ, Giấy chứng
nhn, n bản cập nhật thông
tin địa chính;
+ Chuyển Bộ phận n thư
tn bộ hồ .
- Lãnh đạo
n phòng
ĐKĐĐ;
- Chun
viên giải
quyết HS;
0,25 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bản cập
nht tng tin
địa cnh.
B12.8
n thư tiếp nhận hồ , o
số, sổ theo di, đóng dấu,
o số vào sổ cấp GCN, tích
pháp lý; scan, photo GCN
o số, đóng dấu n bản
cập nhật HSĐC, đẩy file scan
lên phần mềm, gửi tng tin
cập nhật hồ sơ địa cnh cho
các cơ quan liên quan n
giao hồ xuống Bộ phận
TN&TKQ;
- n t;
- Bộ phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bản cập
nht tng tin
địa cnh.
B12.9
Cán bộ trkết quả có tch
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do
công n nộp trực tiếp theo
tnh phần h nộp trực
tuyến (đối với tờng hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng
t liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân.
+ n giao hồ về phòng
Thông tin - u trữ thc hin
vic lưu tr h .
- Bộ phn
TN&TKQ
Trong gi
nh chính
Giấy chứng
nhn
IV
Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh n phòng Đăng đất
đai: ờng hợp cho thuê, cho th lại quyền sử dụng đất trong dán
y dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng đối với Giấy chứng nhận đã cấp
khi thực hiện các quyền của cá nhân, cộng đồng dân cư, nời gốc
Việt Nam định cư nước ngoài.
198
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
Trường hợp hồ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B13
Tiếp nhn h :
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lp Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết qu, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h sơ cho
từng h cth;
+ Chuyển hồ sơ đã nhn đến
nh đạo Chi nhánh VPĐK
giao chuyên vn giải quyết
hồ .
- Bộ phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
0,75 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
gii quyết h
- Phiếu hn;
- Hồ ;
B13.1
+ Kiểm tra về điều kiện, thực
hiện giải quyết hồ sơ theo 03
tờng hợp, cthể:
Chun viên
giải quyết hồ
.
0,25 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
gii quyết h
- Phiếu hn;
- Hồ ;
1. Tờng hợp hkhông đủ điu kiện giải quyết
B14
+ Chuyên viên gii quyết h
kim tra h , lp báo cáo
d tho Thông o h
không đủ điu kin gii
quyết trình nh đạo Chi
nhánh VK
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
1,0 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B14.1
+ P duyt o o
Thông o;
+ Chuyển hồ sơ đến n t
n phòng ĐĐ
- - Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
0,5 ngày
- o cáo về
việc hồ
không đđiều
kiện giải
quyết.
199
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
- Chun
viên giải
quyết HS.
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B14.2
+ Pt hành Thông o hồ
không đủ điu kiện giải
quyết gửi đường Bưu đin,
chuyển hồ sơ về Bộ phận
TN&TKQ tr cho nhân,
cộng đồng n , người gốc
Việt Nam định ở nước
ngi.
- n t.
0,5 ngày
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết
B14.3
Trhồ
- B phn
TN&TKQ
Gi hành
cnh
Trhồ cho
nn, cộng
đồng dân ,
người gốc
Việt Nam
định
ớc ngoài.
2. Tờng hợp hồ sơ phải bổ sung:
B15
+ Chuyên viên gii quyết h
, kim tra h , lập báo
cáo d tho Thông o b
sung h trình nh đạo
Chi nhánh VPĐK ký duyệt.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
1,0 ngày
- o cáo về
việc hồ
ca đ điều
kiện giải
quyết phải bổ
sung.
- Dự thảo
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B14.1
+ P duyt o o
Thông o;
+ Chuyển hồ sơ đến n t
n phòng ĐĐ
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
- Chun
viên giải
quyết HS.
0,5 ngày
- o cáo về
việc hồ
ca đ điều
kiện giải
quyết phải bổ
sung.
200
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
- Thông o
bổ sung hồ .
B14.2
+ n thư vào số, phát nh
Thông o trên phn mm
qun n bản u đin;
+ Chuyển Thông báo đến B
phn TN&TKQ.
Thời gian bsung kng tính
vào thi gian giải quyết hồ
)
- n t;
- B phn
TN&TKQ.
0,5 ngày
- Thông báo
B14.3
+ nhân, tổ chức bổ sung
hồ sơ.
+ Trong thời gian không
quá 0,25 ngày Bộ phận một
cửa tiếp nhận hồ bổ sung,
trách nhiệm chuyển
phòng phòng chuyên môn
đang giải quyết hồ sơ,
Chuyên viên giải quyết hồ
thực hin như tờng hợp
hồ đủ điều kiện giải quyết.
- B phn
TN&TKQ.
- Phòng
chun môn;
Chun viên
giải quyết hồ
.
Kng nh
vào thời
gian giải
quyết hsơ
Hồ bổ sung
theo Thông
o.
3. Trường hợp hồ đđiu kiện giải quyết:
B15
+ Lập phiếu chuyển thông tin
để c định nghĩa vụ tài
cnh về đất đai theo Mẫu số
12/ĐK ban nh kèm theo
Nghị định s 101/2024/-
CP trình nh đạo Chi nhánh
VPĐK duyt.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
1,5ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
c định
nga vụ i
cnh
B15.2
+ duyt Phiếu chuyn
tng tin để c định nghĩa
vụ i chính.
+ Chuyển Bộ phận n thư
Phiếu chuyn thông tin đ
c định nghĩa vụ tài cnh.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
- Chun
viên giải
quyết HS;
0,25ny
Phiếu chuyển
tng tin để
c định
nga vụ i
cnh
201
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
- n t.
B15.3
+ n thư vào số, phát nh
Phiếu chuyn thông tin đ
c định nga vụ tài cnh
tn môi tờng điện tử, bản
gốc chuyển Chun viên giải
quyết hồ lưu hồ sơ.
(Không nh thời gian
quan có thẩm quyền c đnh
nga vụ i chính về đất đai,
thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng
đất)
- n t;
0,25 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
c định
nga vụ i
cnh
B15.3
Thực hiện theo quy định tại
Khoản 3 Điều 135 Luật đất
đai m 2024, Khon 3 Điều
37 Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP của
Cnh phủ; Bộ phận TN& trả
KQ tiếp nhn tiếp nhận
Thông báo xác nhận hoàn
tnh nghĩa v tài cnh
(nghĩa vụ thuế) hn công dân
theo quy định;
+ Chuyn Tng báo xác
nhn hoàn thành nga vụ tài
cnh (nghĩa vụ thuế) đến
Chun viên gii quyết hồ
;
- B phn
TN& trKQ;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,25 ngày
(Kng nh
o thời
gian giải
quyết hồ )
Thông o
c nhận
hoàn tnh
nga vụ i
cnh (nghĩa
vụ thuế)
B15.4
+ Lập báo o đề xuất giải
quyết hồ , in vẽ Giấy
chứng nhận, n bản cập
nht thông tin đa chính tnh
nh đạo Chi nhánh VPĐK
duyệt.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
1,0 ngày
Báo o,
Giấy chứng
nhn, n
bản cập nhật
202
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
B15.5
+ Ký duyệt o o đề xuất
giải quyết hồ sơ, Giấy chứng
nhn, n bản cập nhật thông
tin địa chín.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyn n thư toàn bộ h
.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK;
- Chun
viên giải
quyết HS;
- n t.
0,5 ngày
Báo o,
Giấy chứng
nhn, n
bản cập nhật,
hồ
B15.6
n thư tiếp nhận hồ , o
số, sổ theo di, đóng dấu,
o số vào sổ cấp GCN, tích
pháp lý; scan, photo GCN
o số, đóng dấu n bản
cập nhật HSĐC, đẩy file scan
lên phần mềm, n giao hồ
xung Bộ phận
TN&TKQ;
- n t;
- Bộ phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo o, Giấy
chứng nhận,
n bn cập
nht, h
B15.7
Cán bộ trkết quả có tch
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do
công n nộp trực tiếp theo
tnh phần h nộp trực
tuyến (đối với tờng hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng
t liên quan.
+ Tr kết qu cho công n
và gửi tng tin cập nhật hồ
địa chính cho các quan
ln quan.
+ n giao hồ về Bphận
Thông tin - u trữ thc hin
vic lưu tr h .
- Bộ phn
TN&TKQ
Ginh
cnh
Giấy chứng
nhn
C
Biu mu
- Mẫu số 11/ĐK ban nh m theo Ngh định số 101/2024/-CP ngày 29
tng 7 năm 2024 của Cnh phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
203
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết qu
, cấp Giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyn sở hữu tài sn gắn liền
với đất Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 12/ĐK ban nh m theo Ngh định số 101/2024/-CP ngày 29
tng 7 năm 2024 của Cnh phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
, cấp Giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyn sở hữu tài sn gắn liền
với đất Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 02/ĐK ban nh m theo Ngh định số 101/2024/-CP ngày 29
tng 7 năm 2024 của Cnh phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
, cấp Giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyn sở hữu tài sn gắn liền
với đất Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 02/ĐK ban nh m Thông tư s01/2018/TT-VPCP ngày 23
tng11 m 2018 của Văn phòng Cnh phquy định về ớng dẫn thi
nh một số quy định của Ngh định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
m 2018 của Chính phủ về thc hin cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành cnh.
204
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn tớc khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, I SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
nh gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ......................................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ........................................................................... .
1.3. Địa chỉ: .................................................................................................................
1.4. Điện thoại liên h(nếu có):…………………… Hộp t điện tử (nếu có): ...
2. Giy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. So sổ cấp Giấy chứng nhận: ....................................................................... ;
2.2. Sphát nh Giấy chứng nhận (Số seri): ......................................................... ;
2.3. Ny cấp Giấy chng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) ................................................................................................................................
(3) ................................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm tớc pháp
lut.
……., ny .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi họ tên đóng dấu nếu )
205
Mẫu số 12K
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số:.../PCTT
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
nh gửi:.......................................
I. TNG TIN VỀ HỒ SƠ THTỤC ĐĂNG ĐẤT ĐAI
1.1. Mã h
(2)
:…………………
1.2. Ny nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. TNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. n
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu
):……….......…..…..
2.4. Mã sthuế (nếu
):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
:
……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………i cấp...
……….…….…..................
2.6. Loại thtục cần xác định nghĩa vụ i cnh
(7)
:....................................................
III. TNG TIN VỀ ĐẤT TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Tng tin vđất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chtại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị ttheo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều u của thửa đất (nếu ):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):…………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện ch sử dụng chung: .....................................m
2
206
- Diện ch sử dụng rng: .........................................m
2
- Diện ch phải nộp tiền sử dụng đất/tiền th đất:...........................................m
2
- Diện ch không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền th đất):.............................m
2
- Diện ch đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện ch đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thi hạn:……..…..năm. Từ ngày …/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... m. Từ ngày ……/……/……. đến
ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ny:……../………..../…….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:..................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ vquyền s dụng đất
(12)
:……………................................
3.2. Tng tin vi sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà, công trình:…… ….; cấp hạng nhà ở, công trình:……… .;
3.2.2. Din ch y
dựng:………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diệnch n y dựng/diện tích sử dụng :…………… ………………m
2
;
3.2.4. Din tích shữu chung:………m
2
; Diện ch sở hu rng:…… ..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:…tầng, số tầng
hầm:............tng;
3.2.6. Nguồn gốc:................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hu đến: ......................... m.
IV. THÔNG TIN VNHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ ptrước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIY TỜ KÈM THEO DO NỜI SỬ DỤNG ĐT NỘP
(13)
......................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
THTRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
207
ỚNG DẪN GHI MỘT SỐ TNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên i trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai.
(2) Ghi htheo quy định tại Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018
về thực hiện thtụcnh chính theo chế một cửa, một cửa ln thông trên Giấy tiếp
nhn hồ hn tr kết qu(theo mẫu 01 ban nhm theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phớng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ny 23/4/2018 của Chính phủ v
thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v ngưi s dng đất, ch s hu i sn gn lin với đất.
Trường hp nhiu ngưi cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin một nời đi din.
(4) nhân ghi h tên, năm sinh; hộ gia đình ghi n năm sinh c thành viên
h gia đình chung quyền s dụng đất; v chng ghi h tên, m sinh ca c ngưi
v chng; T chc ghin theo quyết định thành lp hoc giấy đăng kinh doanh,
giấy phép đầu; nn ớc ngi và người gc Vit Nam định c ngoài
ghi h n, m sinh, quốc tch.
(5) Địa chđể gửi Tng o nga vụ i cnh và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pp nhân như: Căn ớc công dân, n cước,
Hộ chiếu, Quyết định thành lập v.v…
(7) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận ln đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
Mục III.
Đim 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiu thửa đất, vị trí, n cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai tng tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập
danh sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thtrấn, quận/huyn/thị xã/thành phố;
(9) Vị tthửa đất trong bảng giá đất (vtrí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sdụng đất theo phân loại đất và mục đích tính thu tiền s dụng
đất, tiền th đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng g hoặc g đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tng, m trích yếu của n bản. dụ:
Quyết định giao đất s 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất i định v.v…
Đim 3.2. Ghi thông tin vi sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi c giấy tờ do người s dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
208
Ch số của Tchức
(nếu biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
N CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
NH CHÍNH NG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày… tng …… m ……
PHIẾUU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIN H
Hồ của:………………………………………………………………….
Nội dung u cầu giải quyết:……………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Sđin thoại…………………..Email:………………………..………
u cầu hn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….……………………………
2 ………………………………………………….…..…………………….
3 ………………………………………………….……………………………
4 ………………………………………………….…..…………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
do: ………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Trong q trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà ln hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký ghi rõ họ tên)
(Chữ số của Ngưi ng dẫn nếu
biu mẫu điện tử)
209
Ch số của Tchức
(nếu biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
N CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
NH CHÍNH NG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm
PHIẾU TCHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT H
Trung m Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ của: ………………….……………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Sđin thoại: ………………………Email:……………………………..
Nội dung u cầu giải quyết:………………………………………….
Qua xem t, Trung m Phục vụ hành cnh công/Bphận Tiếp nhận Trả kết qu
thông o kng tiếp nhận, giải quyết hồ sơ y với do cụ thể n sau:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Xin thông o cho Ông/ được biết thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HSƠ
(Ký ghi rõ họ tên)
(Chữ số của Ngưi tiếp nhn hồ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
Trkết quả.
210
15. Quy trình: Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (QT-15.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác trách nhiệm
của cá nhân, tổ chức trong thực hiện việc bán hoặc góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng
năm.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với: Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;
cá nhân, cộng đồng dân thực hiện bán, góp vốn bằng tài sản gắn liền
với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng, ban, đơn vị liên quan thuộc UBND Thành phố, Sở Tài nguyên
Môi trường, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
- Quyết định số 5630/-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành
phố Hà Nội.
211
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với
đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
2. Giấy chứng nhận đã cấp.
3. Hợp đồng hoặc văn bản vviệc mua bán, góp vốn
bằng tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật
về dân sự.
4. Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật
về dân sự đối với trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người đại diện.
5. Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký
được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc
nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã
công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật
về công chứng, chứng thực; trường hợp nộp hồ trên
Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dch vụ công
cấp tỉnh thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính
hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực
theo quy định của pháp luật;
Đối với thủ tục đăng biến động đất đai, tài sản gn
liền với đất thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy
chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng nộp bản
gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa c loại giấy
tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính
người yêu cầu đăng phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định, trừ các giấy tờ là
giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án đầu tư,
quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận
đầu tư.
x
x
x
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên Môi trường
luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp bổ
sung Thông báo xác định số tiền sử dụng đất hoặc đơn
212
giá thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
* Khi thực hiện Bước 4: Dùng toàn bộ hồ luân chuyển
để thực hiện.
* Khi thực hiện Bước 5: Thực hiện sau khi có thông báo
của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc
Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian
xác định giá đất, hợp đồng thuê đất không tính thời gian cơ quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với
trường hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám
định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin
đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
người sử dụng đất, chủ shữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao
Giấy chứng nhận
Bước 1: Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định (07 ngày
làm việc).
Bước 2: Xác định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thtục
hành chính này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (không
tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này): 05 ngày làm
việc.
Bước 4: Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính đến quan
thuế (01 ngày làm việc).
Bước 5: Các thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 02 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
213
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính Sở Tài nguyên Môi trường đối với Tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức
năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính UBND cấp huyện đối với cá nhân, cộng đồng dân cư.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp
hồ sơ không yêu cầu nộp bản chính.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy
định của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài, người gốc Việt Nam định nước ngoài.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
Bước 1
Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền theo quy định (07 ngày làm việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đầy đủ
ca hồ sơ theo quy định; Kiểm tra
ni dung ủy quyền theo quy định.
Phát phiếu ng dn h i
vi h sơ ca hợp l, chưa đầy đủ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lp “Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ cho tng h sơ c
thể;
+ Chuyn hồ sơ đã nhận cho Lãnh
đo Sở giao việc.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Lãnh đạo
S TNMT
0,5 ngày
làm việc
S theo
di h
Giy tiếp
nhn h
sơ và hn
tr kết qu
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
214
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B2
Kim tra hồ , báo cáo nh đạo
S chuyển Văn png đăng ký đất
đai thực hiện.
Đơn v,
phòng
đưc giao
02 ngày
làm việc
B3
Duyệt nội dung o cáo
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm việc
B4
Chuyn h sơ v VPĐKĐĐ
Bphận
TN&TKQ
ca Sở
0,25 ngày
làm việc
B5
- Kiểm tra các điều kiện thực
hiện quyền theo quy định của
Luật Đất đai đối với trường hợp
thực hiện quyền của người sử
dụng đất, của chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất; trường hợp
không đủ điều kiện thực hiện
quyền theo quy định của Luật Đất
đai thì Văn phòng đăng ký đất đai
thông báo do trả hồ cho
người yêu cầu đăng ký;
- Trường hợp phải bổ sung hồ ,
hoặc phải xin ý kiến c đơn vị
liên quan: phải thông báo yêu
cầu bổ sung hhoặc n bản
xin ý kiến gửi các đơn vị.
- Khi giải quyết thủ tục đăng
biến động đất đai thửa đất đã
được cấp Giấy chứng nhận theo
bản đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì Văn
phòng đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai không
phải thực hiện việc đo đạc, c
định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
có nhu cầu.
- Trường hợp thực hiện thủ tục
đăng ký biến động đất đai mà
Văn phòng
Đăng ký
đất đai
02 ngày
làm việc
215
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử
dụng bản đồ địa chính hoặc trích
đo bản đồ địa chính thửa đất,
người sử dụng đất có nhu cầu cấp
mới Giấy chứng nhận hoặc thuộc
trường hợp phải cấp mới Giấy
chứng nhận thì Văn phòng đăng
ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai thực hiện việc
trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa đất
đối với nơi chưa bản đồ địa
chính hoặc chỉ bản đồ địa
chính dạng giấy đã rách nát,
hỏng không thể khôi phục
không thể sử dụng để số hóa theo
quy định tại điểm b khoản 2 Điều
4 của Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất Hệ thống thông tin đất đai
để thể hiện đồ của thửa đất trên
Giấy chứng nhận.
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản đồ
địa chính hoặc trích đo bản đồ địa
chính phải trả chi phí đo đạc
theo quy định; trường hợp đo đạc
lại diện tích thửa đất lớn hơn
diện tích trên Giấy chứng nhận đã
cấp, ranh giới thửa đất không thay
đổi so với ranh giới thửa đất tại
thời điểm cấp Giấy chứng nhận
thì người sử dụng đất phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính về tiền sử
dụng đất đối với phần diện tích
đất tăng thêm nằm ngoài hạn
mức đất ở, tiền thuê đất đối với
phần diện tích tăng thêm theo quy
216
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
định của pháp luật tại thời điểm
cấp Giấy chứng nhận trước đây.
- Dự thảo Tờ trình, trình Sở Tài
nguyên và Môi trường.
B6
trình Sở Tài nguyên Môi
trường.
Lãnh đạo S duyệt phân công
phòng Kinh tế đất xác định giá
đất, ký hợp đồng thuê đất.
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
Cán bộ
VPĐKĐĐ
Lãnh đạo
S TNMT
01 ngày
làm việc
B7
Chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế
đất
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
của Sở
0,25 ngày
làm việc
Bước2
Xác định giá đất: Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành
phố ban hành (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
TTHC luân chuyển hồ để xác
định giá, trình Lãnh đạo Sở phân
công phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
làm việc
sau khi
nhận được
hồ sơ từ
VPĐKĐĐ
Bước 3
Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (05 ngày m
việc)
B1
- Tiếp nhận hồ nếu hồ đủ
điều kiện tiếp nhận.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ
không đủ điều kiện tiếp nhận
nêu r do từ chối để công dân
hoàn thiện nộp lại hồ
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu yêu
cầu/ Thông báo từ chối
- Chuyển hồ đã nhận cho Lãnh
đo S giao vic.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
Lãnh đạo
Sở TNMT
0,5 ngày
làm việc
B2
Phân công chuyên viên thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày làm
217
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
việc
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
HĐTĐ, thông báo cho quan
thuế về việc hết hiệu lực của hợp
đồng thuê đất đối với bên bán, bên
góp vốn bằng tài sản trình Lãnh
đạo phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối hợp,
có văn bản gửi các Sở, ngành.
- u cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ
sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính.
Chuyên
viên
2 ngày
làm việc
B4
Duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm việc
Văn bản,
tài liệu
được ký
duyệt
B5
Liên hệ với người nộp hồ để
đến nhận dthảo Hợp đồng thuê
đất (có nháy của lãnh đạo
phòng) để ký, đóng dấu của đơn vị.
Thời gian đơn vị ký HĐTĐ không
tính vào thời gian giải quyết
TTHC.
Sau khi người nộp hồ sơ liên hệ
để giao lại bản Hợp đồng thuê đất
đã ký, đóng dấu; trình Lãnh đạo Sở
Hợp đồng thuê đất, thông báo
gửi cơ quan thuế và chuyển trả
phòng chuyên môn.
Chuyên
viên thụ lý
Lãnh đạo
Sở TNMT
01 ngày
làm việc
B6
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC
Gửi thông báo cho cơ quan thuế.
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25
ngày làm
việc
Hợp
đồng thuê
đất hoặc
phụ lục
Hợp đồng
B7
Trả kết quả
Bộ phận
Giờ hành
Hợp
218
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
Luân chuyển toàn bộ hồ cùng
hợp đồng thuê đất về Văn phòng
Đăng đất đai để thực hiện
chuyển thông tin xác định nghĩa vụ
tài chính đến cơ quan thuế và thực
hiện các thủ tục liên quan đến Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất.
Một cửa
chính
đồng thuê
đất hoặc
phụ lục
Hợp đồng
thuê đất
Bước 4
Chuyển thông tin để c định nghĩa vụ tài chính đến quan thuế
(01 ngày làm việc).
B1
Chuyển hluân chuyển đến
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Bộ phận
luân
chuyển hồ
sơ của Văn
phòng
Đăng ký
đất đai
0,25
ngày làm
việc
B2
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về
đất đai theo mẫu số 12/ĐK ban
hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP; trình lãnh đạo
VPĐKĐĐ ký duyệt
Phòng
Chuyên
môn thuộc
VPĐKĐĐ
0,25
ngày làm
việc
B3
Ký Phiếu chuyển
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
0,25
ngày làm
việc
B4
Gửi phiếu chuyển thông tin đến
cơ quan thuế
Phòng
Chuyên
môn, Văn
thư của
VPĐKĐĐ
0,25
ngày làm
việc
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng
nhận (02 ngày làm việc).
B1
- Thực hiện in mới Giấy chứng
nhận hoặc in nội dung xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp để trình Lãnh đạo Văn phòng
Đăng ký đất đai.
- Thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến
động vào hồ địa chính, sở dữ
Phòng
chuyên môn
của
VPĐKĐĐ
1,5 ngày
làm việc
S theo
di h
Giy tiếp
nhn h
sơ và hn
tr kết qu
219
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
liệu đất đai.
Đối với trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính thì thực hiện
chỉnh lý, cập nhật biến động vào
hồ địa chính, sở dữ liệu đất
đai, in mới Giấy chứng nhận hoặc
in nội dung xác nhận thay đổi trên
Giấy chứng nhận đã cấp sau khi
nhận được thông báo của quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
B2
Duyệt hồ sơ, Giấy chứng nhận.
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
01 ngày
làm việc
B3
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả
TTHC của Sở để trả kết quả.
Cán bộ
luân
chuyển hồ
0,5 ngày
làm việc
B4
Trả kết quả
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
của Sở Tài
nguyên và
Môi
trường.
Giờ hành
chính
GCN
QSD Đất
3.7.2
Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
Bước 1
Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền theo quy định (05 ngày làm việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đy đ
ca hồ sơ theo quy định; Kiểm tra
ni dung ủy quyền theo quy đnh.
Phát phiếu hưng dn h sơ (đi
vi h sơ chưa hp l, ca đầy đủ)
B phn
TN&TKQ
UBND
cấp huyện
0,5 ngày
làm việc
S theo
di h
Giy tiếp
nhn h
sơ và hn
tr kết qu
220
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
+ Vào s theo di h , Lập giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lập “Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hsơ c
thể;
+ Chuyển hồ đã nhận cho Chi
nhánh Văn png Đăng ký đất đai.
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
B2
Phân công thụ lý hsơ
Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
làm việc
B3
- Kiểm tra các điều kiện thực
hiện quyền theo quy định của
Luật Đất đai đối với trường hợp
thực hiện quyền của người sử
dụng đất, của chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất; trường hợp
không đủ điều kiện thực hiện
quyền theo quy định của Luật Đất
đai thì Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai thông báo do
trả hồ cho người yêu cầu
đăng ký;
- Trường hợp phải bổ sung hồ sơ,
hoặc phải xin ý kiến các đơn vị
liên quan: phải thông báo u
cầu bổ sung hhoặc văn bản
xin ý kiến gửi các đơn vị.
- Khi giải quyết thủ tục đăng
biến động đất đai thửa đất đã
được cấp Giấy chứng nhận theo
bản đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì Chi
nhánh Văn phòng đăng đất đai
không phải thực hiện việc đo đạc,
xác định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
có nhu cầu.
- Trường hợp thực hiện thủ tục
đăng ký biến động đất đai mà
Viên chức
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký
đất đai
02 ngày
làm việc
221
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử
dụng bản đồ địa chính hoặc trích
đo bản đồ địa chính thửa đất,
người sử dụng đất nhu cầu cấp
mới Giấy chứng nhận hoặc thuộc
trường hợp phải cấp mới Giấy
chứng nhận thì Chi nhánh Văn
phòng đăng đất đai thực hiện
việc trích lục bản đồ địa chính
hoặc trích đo bản đồ địa chính
thửa đất đối với nơi chưa bản
đồ địa chính hoặc chỉ bản đồ
địa chính dạng giấy đã rách nát,
hỏng không thể khôi phục
không thể sử dụng để số hóa theo
quy định tại điểm b khoản 2 Điều
4 của Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất Hệ thống thông tin đất đai
để thể hiện đồ của thửa đất trên
Giấy chứng nhận.
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản đồ
địa chính hoặc trích đo bản đồ địa
chính phải trả chi pđo đạc
theo quy định; trường hợp đo đạc
lại diện tích thửa đất lớn hơn
diện tích trên Giấy chứng nhận đã
cấp, ranh giới thửa đất không thay
đổi so với ranh giới thửa đất tại
thời điểm cấp Giấy chứng nhận
thì người sử dụng đất phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính về tiền sử
dụng đất đối với phần diện tích
đất tăng thêm nằm ngoài hạn
mức đất ở, tiền thuê đất đối với
phần diện tích tăng thêm theo quy
định của pháp luật tại thời điểm
cấp Giấy chứng nhận trước đây.
222
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
- Dự thảo Tờ trình, trình phòng
Tài nguyên và Môi trường.
B4
Ký duyệt
Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
01 ngày
làm việc
B5
Chuyển hồ đến phòng TNMT
thông qua Bộ phận tiếp nhận
hn trả kết quả TTHC cấp huyện.
Cán bộ
luân
chuyển hồ
sơ của Chi
nhánh
VPĐKĐĐ,
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
cấp huyện
0,5 ngày
làm việc
B6
Chuyển hồ sơ đến phòng TNMT
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
cấp huyện
0,5 ngày
làm việc
Bước2
Xác định giá đất: Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành
phố ban hành (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính).
Bước 3
Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (05 ngày làm
việc)
B1
Dự thảo HĐTĐ, thông báo cho
quan thuế về việc hết hiệu lực của
hợp đồng thuê đất đối với bên
bán, bên góp vốn bằng tài sản
trình Lãnh đạo phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối hợp,
có văn bản gửi các Sở, ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu có).
Thời gian chờ ý kiến các đơn vị
người sử dụng đất bổ sung hồ
không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính.
Chuyên
viên phòng
TNMT
02 ngày
làm việc
223
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B2
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
0,5 ngày
làm việc
Văn bản,
tài liệu
được
duyệt
B3
Liên hệ với người nộp hồ để
đến nhận dự thảo Hợp đồng thuê
đất để ký, đóng dấu của đơn vị.
Thời gian đơn vị ký HĐTĐ không
tính vào thời gian giải quyết
TTHC.
Sau khi người nộp hồ sơ liên hệ
để giao lại bản Hợp đồng thuê đất
đã ký, đóng dấu; trình Lãnh đạo
phòng TNMT Hợp đồng thuê
đất.
Chuyên
viên thụ lý
0,5 ngày
làm việc
B4
Hợp đồng thuê đất, thông
báo gửi cơ quan thuế.
Lãnh đạo
phòng
TNMT
0,5 ngày
làm việc
Hợp
đồng thuê
đất hoặc
phụ lục
Hợp đồng.
B5
Chuyển HHĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC
Gửi thông báo cho quan thuế.
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25
ngày làm
việc
Hợp
đồng thuê
đất hoặc
phụ lục
Hợp đồng
B6
Trả kết quả
Luân chuyển toàn bộ hồ cùng
hợp đồng thuê đất về Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai để
thực hiện chuyển thông tin xác
định nghĩa vụ tài chính đến
quan thuế và thực hiện các thủ tục
liên quan đến Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
cấp huyện.
Hợp
đồng thuê
đất hoặc
phụ lục
Hợp đồng
thuê đất
Bước 4
Chuyển thông tin để c định nghĩa vụ tài chính đến quan thuế
(02 ngày làm việc).
B1
Chuyển hồ đến chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Bộ phận
luân
chuyển hồ
sơ của Chi
0,25
ngày làm
việc
224
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
nhánh Văn
phòng
Đăng ký
đất đai.
B2
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về
đất đai theo mẫu số 12/ĐK ban
hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP; trình lãnh đạo
VPĐKĐĐ ký duyệt
Chuyên
viên Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
01 ngày
làm việc
B3
Ký Phiếu chuyển
Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
làm việc
B4
Gửi phiếu chuyển thông tin đến
cơ quan thuế
Chuyên
viên, Văn
thư của
VPĐKĐĐ
0,25
ngày làm
việc
Bước 5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng
nhận (03 ngày làm việc).
B1
- Thực hiện in mới Giấy chứng
nhận hoặc in nội dung xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp đtrình Lãnh đạo Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến
động vào hồ sơ địa chính, sở dữ
liệu đất đai.
Đối với trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính thì thực hiện
chỉnh lý, cập nhật biến động vào
hồ địa chính, sở dữ liệu đất
đai, in mới Giấy chứng nhận hoặc
in nội dung xác nhận thay đổi trên
Giấy chứng nhận đã cấp sau khi
nhận được thông báo của quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
Chuyên viên
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
1,5 ngày
làm việc
S theo
di h
Giy tiếp
nhn h
sơ và hn
tr kết qu
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
B2
Duyệt hồ sơ, Giấy chứng nhận.
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
01 ngày
làm việc
225
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B3
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Giấy
chứng nhận về Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả TTHC cấp huyện để
trả kết quả.
Đưa hồ sơ vào lưu trữ.
Cán bộ
luân
chuyển hồ
sơ Chi
nhánh
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
B4
Trả kết quả
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
cấp huyện
GCN
QSD Đất
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
của Văn phòng Chính phủ.
2. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số
11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ.
3. Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ.
226
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : …………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chủ shữu i sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..........................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ................................................................. .
1.3. Địa chỉ: .....................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
..................................................................................................................................
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: .............................................................;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ...............................................;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- .......................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
4. Giấy tliên quan đến nội dung biến động nộp m theo đơn y gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) ....................................................................................................................
(3) ....................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
227
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối với hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam đnh
cư ở nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai……” nơi có đất;
Đối với tổ chức trong c, tổ chc tôn giáo, tổ chức n go trực thuộc, t
chức kinh tế vốn đầu ớc ngoài, tchức nước ngi chức năng ngoại
giao và tổ chức nước ngoài, nn ớc ngoài t ghi Văn phòng đăng ký đt
đai…i đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên
nhận chuyển quyền.
(3)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp mất giấy chứng nhận người được cấp giấy chứng nhận không
có các thông tin về giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này;
cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải thông
tin tại điểm 2.1 và 2.3.
(4)
Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
(5)
Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.
228
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:............................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
……………………………………………………….. ..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………Email (nếu có):……….......… ……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):……………………… ………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..……….…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….….............
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Din tích sdụng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
229
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:.............................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến
ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất tngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:......................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………..........................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:…………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:………………………… …………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sdụng :………………………… ……m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………....m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng
hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:.................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
230
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp
nhận hồ hn trả kết quả (theo mẫu 01 ban hành kèm theo Thông số 01/2018/TT-
VPCP ny 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất.
Trường hp nhiều người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin một người đại din.
(4) Cá nhân ghi h n, năm sinh; hộ gia đình ghi tên năm sinh các tnh viên hộ gia
đình có chung quyn s dng đt; v chng ghi h tên, năm sinh ca c ngưi v chng;
T chc ghin theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng kinh doanh, giấy phép đu tư;
cá nhân ớc ngoài ni gc Việt Nam định c ngi ghi h n, m sinh, quc
tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước,
Hộ chiếu, Quyết định thành lập v.v…
(7) Ghi loi thủ tục như: Cp Giy chng nhn lần đầu, chuyển nng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập
danh sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. dụ:
Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
231
16. Quy trình Xóa đăng thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự
án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng (QT-16.T)
1
Mục đích
Quy định nội dung trình tự thực hiện việc tiếp nhận, xử lý thủ tục xóa đăng
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đ ất trong dự án xây dựng kinh doanh kết
cấu htầng đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả đúng thời gian
quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với hoạt động đăng ký xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử
dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng cho các tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, t chức tôn giáo trực thuôc, tổ chức nước ngoài
chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân, công đồng dân cư, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài
Cán bộ, công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3
Ni dung quy trình.
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.; Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
- Quyết định 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại Thông
tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
232
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-ND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành ph;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản sao
(1) Đơn đăng ký biến động đt đai, tài sản gn liền với đất
theo Mẫu s 11/ĐK ban nh m theo Nghị định s
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tng 7 m 2024 của Cnh ph
quy định về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chng
nhn quyền s dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn lin với
đt và Hệ thống thông tin đất đai;
x
(2) Giy chứng nhận đã cấp (gồm Giấy chứng nhận đã
cp cho chđầu dự án, Giấy chứng nhận đã cấp cho
bên thuê đất);
x
(3) Văn bản vviệc a cho th, a cho th lại quyn
s dụng đất;
x
(4) Văn bản v việc đi din theo quy đnh của pp luật
v n s đối với trường hp thc hin thủ tục thông qua
ngưi đại diện;
x
Khi nộp c giấy tquy định, ni yêu cu đăng ký được
lựa chọn nộp bản sao giy tvà xuất tnh bn chính để cán
b tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoc np bản cnh
giy tờ hoặc nộp bn sao giấy tờ đã có công chứng hoc
chng thc theo quy định của pháp luật vng chứng,
chng thực; trường hợp nộp hồ sơ tn Cổng dch vụ công
Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ ng cấp tỉnh thì hsơ nộp
phải đưc số a tbản cnh hoc bản sao giấy tờ đã đưc
công chng, chứng thực theo quy định của pháp luật;
Đi với thtục đăng biến động đất đai, tài sản gn liền
vi đt mà thực hin c nhận thay đổi trên Giấy chng
nhận đã cấp thì ni yêu cầu đăng nộp bản gốc Giấy
chng nhận đã cp.
Trưng hp nộp bản sao hoặc bản số a các loại giấy
tờ t khi nhận kết quả gii quyết thủ tcnh chính ni
yêu cu đăng ký phải nộp bản chính các giấy t thuộc thành
phần h sơ theo quy định, tr các giấy tờ là giy phép xây
dng, quyết đnh phê duyệt dán đầu tư, quyết đnh đầu tư,
giy phép đầu tư, giy chứng nhận đầu tư.
233
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Văn phòng Đăng ký Đất đai (Địa chỉ: Số 1 Hoàng Đạo Thuý, phường Nhân
Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Nội): Đối với tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức
năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước
ngoài; nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định nước ngoài.
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai: Đối với nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác
có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
A
Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
(Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu
nước ngoài; tổ chức nước ngoài; nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
1. Hồ sơ không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
234
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1.1
- Tng hp h sơ kng thuôc thẩm
quyền tiếp nhận hoặc hồ sơ không đầy
đ tnh phần hoặc không đảm bảo
tính thống nht i dung thông tin giữa
các giấy t hoc kê khai nôi dung
không đầy đủ tng tin theo quy đnh
t không tiếp nhận trhồ sơ cho
người yêu cầu đăng ký; lập phiếu
hướng dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/4/2018
- Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hthủ tục
hành chính.
- Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định tại
khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
S theo di h
sơ, Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
+ Tiếp nhận, kim tra tính đầy đủ của
h theo quy đnh; Kiểm tra nội dung
y quyn theo quy đnh.
+ Vào phần mềm lập hồ , Lập giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết quả, in s
theo di h.
+ Lập Phiếu kiểm st q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Trình hồ nh đạo Văn phòng
Đăng ký đt đai giao việc.
+ Chuyển hồ cho Phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ theo chỉ đạo của
Lãnh đạo n phòng.
B phn
TN&TKQ
VPĐKĐĐ
Giám đốc
hoc Phó
Giám đốc
VPĐK
đưc y
quyn
0,5
ngày
S theo di h
Giy tiếp nhn
h sơ và hn
tr kết qu.
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Tiếp nhận,
trình trên hệ
thống thông
tin Quốc gia
thủ tục hành
chính thành
phố.
B2
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
hồ sơ và phân công chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
0,5
ngày
235
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Chuyên viên giải quyết hồ tiếp
nhận hồ sơ giải quyết.
môn,
Chuyên
viên
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ sơ, lập báo cáo dự thảo
Thông báo hồ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo Phòng, báo
cáo Lãnh đạo Văn phòng duyệt
Văn bản gửi người sử dụng đất.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn.
-Lãnh đạo
Văn
phòng.
1.5
ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải
quyết.
-Dự thảo
Thông báo trả
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo, chuyển hồ
về Bộ phần một của trả hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B3.1.3
- Trả hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ
hành
chính
Trả hồ cho
tổ chức,
nhân.
Trường hợp 2: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hsơ, dự thảo Thông báo bổ sung
hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng, báo cáo
Lãnh đạo Văn phòng duyệt Văn
bản gửi người sử dụng đất.
(Thời gian tiếp tục thụ hồ sơ được
tính từ khi tổ chức, cá nhân nộp đầy
đủ thành phần hồ theo yêu cầu tại
Thông báo bổ sung hồ sơ)
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn.
1,5
ngày
-Dự thảo
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
236
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
-Lãnh đạo
Văn
phòng.
B3.2.2
Phát hành Thông báo.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B3.2.3
Gửi Thông báo tới người nộp hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ
hành
chính
Thông báo
Trường hợp 3: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm tra
hồ sơ, thực hiện:
- Xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại
vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ
đầu tư dự án.
-Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
của bên thuê, bên thuê lại đất;
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào
hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai;
- Trình lãnh đạo Phòng chuyên môn
ký duyệt.
Trường hợp đang trong quá trình giải
quyết thủ tục hành chính, quan
tiếp nhận h, quan giải quyết
thủ tục nhận được một trong các văn
bản quy định tại khoản 2 Điều 19
Nghị định số 101/2024/-CP t
dừng giải quyết thủ tục đăng đất
đai, tài sản gắn liền với đất và trả hồ
cho người yêu cầu đăng .
+ Trường hp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h không đạt
yêu cu)
-Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn.
-Lãnh đạo
Văn
phòng.
01 ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
237
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trường hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
sang bước B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
B4
Tiếp nhn h chỉnh sa, b sung
chuyn v Phòng chuyên môn tiếp
tc x lý h sơ.
B phn
Mt ca.
- Phiếu kim
soát quá tnh
gii quyết h
.
- H đã
chnh sa kèm
văn bản gii
trình ni dung
b sung, chnh
sa.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B5
- Kim tra h đã chnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt đạt yêu cu: thc hin
c 3.2
+ H không đạt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
gii quyết, trình nh đạo phòng
chuyên môn.
Cán b x
lý h sơ.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B6
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, xác nhận thay đổi trên Giấy
chứng nhận đã cấp; ký thông báo về
việc cập nhật hồ sơ địa chính.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
238
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B7
Lãnh đạo Văn phòng xem xét, xác
nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp; thông báo về việc cập nhật
hồ sơ địa chính.
Lãnh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
B8
+ Văn thư VPĐK tiếp nhận h, vào
số, stheo di, đóng dấu, vào số vào
sổ cấp GCN, ch pháp lý; scan, photo
GCN o số, đóng dấu cập nhật
HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm,
bàn giao hs xuống 1 cửa trả KQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
quận/huyện, UBND phường/ cập
nhật hồ sơ địa chính.
Văn thư
VPĐK
0,5
ngày
B9
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận cho chđầu
dự án.
+ Chuyển hồ sơ về Phòng Thông tin
lưu trữ thực hin việc lưu trữ h sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Phòng
Thông tin
- Lưu trữ
nhn
Giờ
hành
chính
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
B
Đối với hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai Hà Nội (cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài).
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
1. Hồ sơ không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
- Tng hp h sơ kng thuôc thẩm
quyền tiếp nhận hoặc hồ sơ không đầy
đ tnh phần hoặc không đảm bảo
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
S theo di h
sơ, Phiếu
hướng
239
tính thống nht i dung thông tin giữa
các giấy t hoc kê khai nôi dung
không đầy đủ tng tin theo quy đnh
t không tiếp nhận trhồ sơ cho
ngưiu cầu đăng ký; lập phiếu
hướng dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/4/2018.
- Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hthủ tục
hành chính.
- Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định tại
khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
chi nhánh
VPĐKĐĐ
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
+ Tiếp nhận, kim tra tính đầy đủ của
h theo quy đnh; Kiểm tra nội dung
y quyn theo quy đnh.
+ Vào phần mềm lập hồ , Lập giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết quả, in s
theo i h.
+ Lập Phiếu kiểm st q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Tnh hsơ nh đạo Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đt đai giao việc.
+ Chuyển hồ sơ cho chuyên viên giải
quyết hồ sơ theo chỉ đạo của Lãnh đạo
chi nnh văn png.
B phn
TN&TKQ
chi nhánh
VPĐKĐĐ
Lãnh đạo
chi nhánh
VP
01 ngày
S theo di h
Giy tiếp nhn
h sơ và hn
tr kết qu.
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Tiếp nhận,
trình trên hệ
thống thông
tin Quốc gia
thủ tục hành
chính thành
phố.
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B2.1.1
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ sơ, lập báo cáo dự thảo
Thông báo hồ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo chi nhánh
Văn phòng duyệt Văn bản gửi
người sử dụng đất.
-Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
chi nhánh
1,5
ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải
quyết.
-Dự thảo
Thông báo trả
240
Văn
phòng.
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B2.1.2
Phát hành Thông báo, chuyển hồ
về Bộ phần một của trả hồ cho
công dân
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B2.1.3
- Trả hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ
hành
chính
Trả hồ sơ cho
công dân;
Thông báo
Trường hợp 2: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hsơ, dự thảo Thông báo bổ sung
hồ sơ, trình Lãnh đạo chi nhánh Văn
phòng duyệt Văn bản gửi người
sử dụng đất.
(Thời gian thụ hồ được tính từ
khi tổ chức, cá nhân nộp đầy đ
thành phần h theo yêu cầu tại
Thông báo bổ sung hồ sơ)
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
chi nhánh
Văn
phòng.
1,5
ngày
-Dự thảo
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B3.3.2
Phát hành Thông báo.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B3.3.3
Gửi Thông báo tới người nộp hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ
hành
chính
Thông báo
Trường hợp 3: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm tra
hồ sơ, thực hiện:
Chuyên
viên giải
01 ngày
- Thông báo
về việc cập
241
- Xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại
vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ
đầu tư dự án.
-Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
của bên thuê, bên thuê lại đất;
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào
hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai;
Trường hợp đang trong quá trình giải
quyết thủ tục hành chính, quan
tiếp nhận h, quan giải quyết
thủ tục nhận được một trong các văn
bản quy định tại khoản 2 Điều 19
Nghị định số 101/2024/-CP t
dừng giải quyết thủ tục đăng đất
đai, tài sản gắn liền với đất và trả hồ
cho người yêu cầu đăng .
+ Trường hp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h không đạt
yêu cu)
+ Trường hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
sang bước B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
quyết hồ
sơ.
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
B4
Tiếp nhn h chỉnh sa chuyn v
phòng chuyên môn tiếp tc x lý h
sơ.
B phn
Mt ca.
0,25
ngày
- Phiếu kim
soát quá tnh
gii quyết h
.
- H đã
chnh sa kèm
văn bản gii
trình ni dung
b sung, chnh
sa.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
242
B5
- Kim tra h đã chnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt đạt yêu cu: thc hin
c 3.2
+ H không đạt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
gii quyết, trình Lãnh đo phòng
chuyên môn.
Cán b x
lý h sơ.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B6
+ Văn thư chi nhánh VPĐK tiếp nhận
hồ sơ, o số, sổ theo di, đóng dấu,
vào số vào sổ cấp GCN, ch pháp lý;
scan, photo GCN o số, đóng dấu
cập nhật HSĐC, đẩy file scan n
phần mềm, bàn giao hs xuống 1 cửa
trả KQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
phường/xã cập nhật hồ địa chính.
Văn thư
chi nhánh
VPĐK
01 ngày
B7
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận cho chđầu
dự án.
+ Chuyển hồ về Bộ phận lưu trữ
hồ sơ thực hin việc lưu trữ h sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Bộ phận
Lưu trữ hồ
Gi
hành
chính
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
4
Biểu mẫu
- Mẫu s11/ĐK ban nh m theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tng 7 năm 2024 của Cnh phủ quy đnh về điu tra cơ bản đất đai, đăng ,
cp Giấy chng nhận quyn sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
H thống thông tin đất đai;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
* Ghi chú: Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Thành phần hồ sơ khi nộp là bản scan
hoặc file số. Người sử dụng đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu
theo quy định về thành phần hồ tại Bộ phận trả kết quả trước khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
243
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn tớc khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, I SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
nh gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ......................................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ........................................................................... .
1.3. Địa chỉ: .................................................................................................................
1.4. Điện thoại liên h(nếu có):…………………… Hộp t điện tử (nếu có): ...
2. Giy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. So sổ cấp Giấy chứng nhận: ....................................................................... ;
2.2. Sphát nh Giấy chứng nhận (Số seri): ......................................................... ;
2.3. Ny cấp Giấy chng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) ................................................................................................................................
(3) ................................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm tớc pháp
lut.
……., ny .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi họ tên đóng dấu nếu )
244
17. Quy trình Đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi quyền
đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (QT-17.T)
1
Mục đích
Quy định nội dung trình tự thực hiện việc tiếp nhận, xử lý thủ tục đăng ký
biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối
với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên đảm bảo
công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với hoạt động đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích
thửa đất do sạt lở tự nhiên của các tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoàichức năng ngoại giao,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân, cộng đồng
dân cư;
Cán bộ, công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.; Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
245
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
- Quyết định 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-ND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
(1)
H sơ đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin v người sử dụng đt, chsở hữu
tài sản gắn lin với đt:
- Đơn đăng biến đông đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo Mẫu số 11K ban nh m theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ny 29 tháng 7 m 2024 của Cnh
phquy định v điu tra cơ bn đất đai, đăng , cp Giy
chng nhn quyn sử dụng đt, quyền sở hữu tài sản gắn
lin với đất và Hthng tng tin đất đai;
x
- Giy chứng nhn đã cấp;
x
- Đối với nhân t cơ quan giải quyết thủ tục khai
tc, sử dụng thông tin trong Cơ sdữ liu quốc gia về n
cư, nếu kng khai thác đưc tng tin v nhân t p
bn sao hoặc xuất trình bản chính giấy tchứng minh về
vic đổi tên, thay đổi tng tin của người sử dụng đất, chủ
s hữu tài sản gn liền với đất;
- Đi vi tổ chc, người gốc Việt Nam định cư ởc
ngi, cộng đồng n cư thì nôp văn bn của cơ quan
thẩm quyền cho phép hoc công nhận việc đổi tên hoặc
thay đổi tng tin theo quy đnh ca pp luật.
- Văn bn về vic đại diện theo quy định của pháp luật
v dân sự đối với trường hp thực hin thtục đăng đất
đai, tài sn gắn lin với đất thông qua ngưi đại diện.
x
246
(2)
H sơ đăng biến động đi với tờng hợp thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyn shu tài sản gắn lin với
đt hoc có thay đổi quyền đối với tha đất liền kề:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo Mẫu số 11K ban nh m theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ny 29 tháng 7 m 2024 của Cnh
phquy định v điu tra cơ bn đất đai, đăng , cp Giy
chng nhn quyn sử dụng đt, quyền sở hu tài sản gắn
lin với đất và Hthng tng tin đất đai;
x
- Giy chứng nhn đã cấp;
x
- Văn bản v việc thay đổi quyn ca ngưi có quyền
lợi liên quan theo quy định của pháp luật n sự.
x
- Văn bn về vic đại diện theo quy định của pháp luật
v dân sự đối với trường hp thực hin thtục đăng đất
đai, tài sn gắn lin với đất thông qua người đại diện.
x
(3)
H sơ đăng ký biến động đối với tờng hợp gim diện
tích tha đất do sạt l tnhn:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo Mẫu số 11K ban nh m theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ny 29 tháng 7 m 2024 của Cnh
phquy định v điu tra cơ bn đất đai, đăng , cp Giy
chng nhn quyn sử dụng đt, quyền sở hu tài sản gắn
lin với đất và Hthng tng tin đất đai;
x
- Giy chứng nhn đã cấp;
x
- Văn bn về vic đại din theo quy định của pháp luật
v dân sự đối với trường hp thực hin thtục đăng đất
đai, tài sn gắn lin với đất thông qua ngưi đại diện.
x
247
Khi np c giấy tờ quy định, người u cu đăng ký được
lựa chọn np bn sao giấy tvà xuất tnh bản cnh để
cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bn
chính giấy thoc np bản sao giy t đã cóng chứng
hoặc chứng thực theo quy định ca pháp lut về ng
chng, chng thực; trường hp nộp hồ sơ tn Cổng dịch
v công Quc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tnh t h
sơ nộp phải đưc số hóa từ bản cnh hoc bản sao giấy
tđã đưc công chứng, chứng thực theo quy định của pháp
luật; Đối với th tục đăng ký biến động đất đai, tài sn gn
lin với đất thực hiện xác nhận thay đi trên Giấy
chng nhận đã cấp t người u cầu đăng nộp bản gốc
Giy chứng nhận đã cấp. Trường hp nộp bản sao hoc
bn số hóa các loại giấy t t khi nhận kết quả giải quyết
thủ tc nh chính ngưi u cầu đăng phải nộp bản
chính c giấy t thuộc thành phần hsơ theo quy định,
trừ các giấy tờ là giấy phép y dựng, quyết đnh phê duyệt
d án đu tư, quyết định đầu tư, giy pp đầu tư, giấy
chng nhận đầu tư.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc (đối với trường hợp thực hiện thủ tục
đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất); 07 ngày làm việc (đối với trường hợp thực hiện thủ tục
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề)
Thời gian này không nh thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định
của pháp luật; không tính thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người
sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử đối với trường hợp sử dụng
đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian chờ
cung cấp thông tin của các quan liên quan; thời gian cần đo đạc,
xác định lại diện tích thửa đất.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Văn phòng đăng đất đai (Địa chỉ: Số 1 Hoàng Đạo Thuý, phường
Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Nội): Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cưnước ngoài, tổ chức
248
kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài;
cá nhân, cộng đồng dân cư.
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai: đối với cá nhân, cộng đồng
dân cư.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản
thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
A
Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
(tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
1. Hồ sơ không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
- Tng hợp hồ sơ không thuôc
thẩm quyền tiếp nhận hoặc h
không đầy đủ tnh phn hoặc không
đm bảo nh thống nht i dung
tng tin giữa các giấy tờ hoc
khai i dung không đầy đủ thông tin
theo quy định thì không tiếp nhận
trả hồ sơ cho người u cầu đăng ký;
lập phiếu hướng dẫn hồ theo quy
định tại Điều 15, Điều 17 Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
S theo di
h sơ, Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
249
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ tục
hành chính.
- Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
+ Tiếp nhn, kim tra nh đy đủ của
h theo quy định; Kiểm tra nội
dung ủy quyền theo quy đnh.
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, in
s theo di hồ sơ.
+ Lp Phiếu kiểm st quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Trình hsơ nh đạo Văn phòng
Đăng ký đt đai giao việc.
+ Chuyển hồ cho Phòng chun
môn gii quyết hsơ theo chỉ đạo của
Lãnh đạo n phòng.
B phn
TN&TKQ
VPĐKĐĐ
Giám đốc
hoc Phó
Giám đốc
VPĐK
đưc y
quyn
0,5
ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu.
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Tiếp nhận,
trình trên hệ
thống thông
tin Quốc gia
thủ tục hành
chính thành
phố.
B2
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
nhận hồ và phân công chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ tiếp
nhận hồ sơ giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn,
Chuyên
viên
0,5
ngày
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo dự
thảo Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
1,5
ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đủ
250
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Phòng, báo cáo Lãnh đạo Văn
phòng duyệt Văn bản gửi người
sử dụng đất.
-Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn.
-Lãnh đạo
Văn
phòng.
điều kiện giải
quyết.
-Dự thảo
Thông báo
trả h
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo, chuyển hồ
về Bộ phần một của trả hồ cho
tổ chức, cá nhân.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B3.1.3
- Trả hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ
hành
chính
Trả hồ sơ
cho tổ chức,
cá nhân.
Trường hợp 2: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ sơ, dự thảo Thông báo bổ
sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng,
báo cáo Lãnh đạo Văn phòng
duyệt Văn bản gửi người sử dụng
đất.
(Thời gian tiếp tục thụ lý hồ sơ
được tính từ khi tổ chức, nhân
nộp đầy đủ thành phần hồ theo
yêu cầu tại Thông báo bổ sung hồ
sơ)
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn.
-Lãnh đạo
Văn
phòng.
1,5
ngày
-Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.2
Phát hành Thông báo.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
251
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.2.3
Gửi Thông báo tới người nộp hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ
hành
chính
Thông báo
Trường hợp 3: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (05 ngày làm việc)
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra hồ sơ, thực hiện:
- Dự thảo Văn bản gửi chi nhánh
Văn phòng cung cấp thông tin nhà
đất (tranh chấp, khiếu kiện, kê biên
thi hành án, thông tin quy hoạch…)
( đối với trường hợp cần cung cấp)
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào
hồ địa chính, sở dữ liệu đất
đai;
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp.
- Trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn ký duyệt.
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục nh chính,
quan tiếp nhận hồ sơ, quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, i sản gắn liền với đất
trhồ cho người u cầu đăng
ký.
+ Trưng hợp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h không đt
yêu cu)
-Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn.
-Lãnh đạo
Văn
phòng.
3,0
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
252
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trường hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
sang bước B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
B4
Tiếp nhn h chỉnh sa (b
sung) chuyn v phòng chuyên
môn tiếp tc x lý h sơ.
B phn
Mt ca.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h .
- H đã
chnh sa
kèm văn bn
gii trình ni
dung b
sung, chnh
sa.
- Chuyển tiếp
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt yêu cu: thc hiện bước
3.2
+ H không đt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
gii quyết, trình Lãnh đo phòng
chuyên môn.
Cán b x
lý h sơ.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B6
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký xác nhận thay đổi trên Giấy
chứng nhận đã cấp; thông báo về
việc cập nhật hồ sơ địa chính.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
253
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B7
Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
Giấy chứng nhận đã cấp; thông
báo về việc cập nhật hồ địa
chính.
Lãnh đạo
Văn
phòng
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận
B8
+ Văn thư VPĐK tiếp nhận hồ sơ,
vào số, sổ theo di, đóng dấu, o
số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý;
scan, photo GCN vào số, đóng dấu
cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên
phần mềm, n giao hs xuống 1 cửa
trả KQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
phường/xã cập nhật hồ địa chính.
Văn thư
VPĐK
0,5
ngày
B9
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận.
+ Chuyển hồ về Phòng Thông
tin lưu trữ thực hin việc lưu trữ h
sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Phòng
Thông tin
- Lưu trữ
nhn
Giờ
hành
chính
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
Đối với trường hợp thực hiện thủ tục thay đổi thay đổi hạn chế quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi
quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
(07 ngày làm việc)
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra hồ sơ, thực hiện:
- Dự thảo Văn bản gửi chi nhánh
Văn phòng cung cấp thông tin nhà
đất (tranh chấp, khiếu kiện, kê biên
thi hành án, thông tin quy hoạch…)
( đối với trường hợp cần cung cấp)
- Căn cứ theo Văn bản của cơ quan
nhà nước thẩm quyền về việc
thay đổi hạn chế quyền của người sử
dụng đất, chỉnh lý, cập nhật biến
-Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn.
-Lãnh đạo
Văn
phòng.
4,5
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận.
254
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
động o hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai;
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp.
- Trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn ký duyệt.
Trường hợp giảm diện tích thửa đất
do sạt ltự nhiên thì UBND cấp
trách nhiệm xác nhận bằng văn
bản về tình trạng sạt lở tự nhiên để
chuyển cho Văn phòng đăng ký đất
đai người sử dụng đất; Văn
phòng đăng ký đất đai có trách
nhiệm đo đạc, xác định lại diện tích
thửa đất bằng kinh phí của Nhà
nước;
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục nh chính,
quan tiếp nhận hồ sơ, quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, i sản gắn liền với đất
trhồ cho người u cầu đăng
ký.
+ Trưng hợp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h không đt
yêu cu)
+ Trường hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
sang bước B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
255
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B4
Tiếp nhn h chỉnh sa (b
sung) chuyn v phòng chuyên
môn tiếp tc x lý h sơ.
B phn
Mt ca.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h .
- H đã
chnh sa
kèm văn bn
gii trình ni
dung b
sung, chnh
sa.
- Chuyển tiếp
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt yêu cu: thc hiện bước
3.2
+ H không đt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
gii quyết, trình Lãnh đo phòng
chuyên môn.
Cán b x
lý h sơ.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B6
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký xác nhận thay đổi trên Giấy
chứng nhận đã cấp; thông báo về
việc cập nhật hồ sơ địa chính.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
B7
Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
Giấy chứng nhận đã cấp; thông
báo về việc cập nhật hồ địa
chính.
Lãnh đạo
Văn
phòng
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận
256
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B8
+ Văn thư VPĐK tiếp nhận hồ sơ,
vào số, sổ theo di, đóng dấu, o
số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý;
scan, photo GCN vào số, đóng dấu
cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên
phần mềm, n giao hs xuống 1 cửa
trả KQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
phường/xã cập nhật hồ địa chính.
Văn thư
VPĐK
1,0
ngày
B9
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận.
+ Chuyển hồ về Phòng Thông
tin lưu trữ thực hin việc lưu trữ h
sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Phòng
Thông tin
- Lưu trữ
nhn
Giờ
hành
chính
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
B
Đối với hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai Hà Nội (đối với cá nhân, cộng đồng dân cư).
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
1. Hồ sơ không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
- Tng hợp hồ sơ không thuôc
thẩm quyền tiếp nhận hoặc h
không đầy đủ tnh phn hoặc không
đm bảo nh thống nht i dung
tng tin giữa các giấy tờ hoc
khai i dung không đầy đủ thông tin
theo quy định thì không tiếp nhận
trả hồ sơ cho người u cầu đăng ký;
lập phiếu hướng dẫn hồ theo quy
định tại Điều 15, Điều 17 Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
chi nhánh
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
S theo di
h sơ, Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
257
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ tục
hành chính.
- Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
+ Tiếp nhn, kim tra nh đy đủ của
h theo quy định; Kiểm tra nội
dung ủy quyền theo quy đnh.
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, in
s theo di hồ sơ.
+ Lp Phiếu kiểm st quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Trình hồ nh đạo Chi nhánh
Văn phòng Đăng đất đai giao việc.
+ Chuyển hồ sơ cho chun viên giải
quyết hồ sơ theo chỉ đạo của nh
đo chi nhánh văn phòng.
B phn
TN&TKQ
chi nhánh
VPĐKĐĐ
Lãnh đạo
chi nhánh
VP
01 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu.
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Tiếp nhận,
trình trên hệ
thống thông
tin Quốc gia
thủ tục hành
chính thành
phố.
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B2.1.1
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo dự
thảo Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo
chi nhánh Văn phòng duyệt Văn
bản gửi người sử dụng đất.
-Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
chi nhánh
Văn
phòng.
1,5 ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
-Dự thảo
Thông báo
trả hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
258
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2.1.2
Phát hành Thông báo, chuyển hồ
về Bộ phần một của trả hồ cho
công dân
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B2.1.3
- Trả hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ
hành
chính
Trả hồ sơ
cho công
dân; Thông
báo
Trường hợp 2: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ sơ, dự thảo Thông báo bổ
sung hồ sơ, trình Lãnh đạo chi
nhánh Văn phòng duyệt Văn
bản gửi người sử dụng đất.
(Thời gian thụ hồ được tính từ
khi tổ chức, nhân nộp đầy đủ
thành phần hồ theo yêu cầu tại
Thông báo bổ sung hồ sơ)
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh
đạo chi
nhánh
Văn
phòng.
1,5
ngày
-Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.2
Phát hành Thông báo.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B3.2.3
Gửi Thông báo tới người nộp hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ
hành
chính
Thông báo
Trường hợp 3: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (05 ngày làm việc)
259
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.3
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra hồ sơ, thực hiện:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào
hồ địa chính, sở dữ liệu đất
đai;
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp.
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục nh chính,
quan tiếp nhận hồ sơ, quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, i sản gắn liền với đất
trhồ cho người u cầu đăng
ký.
+ Trưng hợp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h không đt
yêu cu)
+ Trường hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
sang bước B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
-Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
2,5
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
B4
Tiếp nhn h chỉnh sa (b
sung) chuyn v cán b chuyên
môn tiếp tc x lý h sơ.
B phn
Mt ca.
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h .
- H đã
chnh sa
kèm văn bn
gii trình ni
dung b
260
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
sung, chnh
sa.
- Chuyển tiếp
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt yêu cu: thc hiện bước
3.2
+ H không đt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
gii quyết, trình Lãnh đo chi
nhánh Văn phòng
Cán b x
lý h sơ.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B6
Trình Lãnh đạo chi nhánh Văn
phòng xem xét, Giấy chứng
nhận đã cấp; thông báo về việc
cập nhật hồ sơ địa chính.
Lãnh đạo
chi nhánh
Văn
phòng
0,5
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận
B7
+ Văn thư VPĐK tiếp nhận hsơ,
vào số, sổ theo di, đóng dấu, vào
số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý;
scan, photo GCN vào số, đóng dấu
cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên
phần mềm, n giao hs xuống 1 cửa
trả KQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
phường/xã cập nhật hồ địa chính.
Văn thư
chi nhánh
VPĐK
1,0
ngày
B8
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận.
+ Chuyển hồ sơ về Bộ phận u trữ
thc hin việc lưu trữ h sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Bộ phận
Lưu trữ
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
261
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Đối với trường hợp thực hiện thủ tục thay đổi thay đổi hạn chế quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi
quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
(07 ngày làm việc)
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra hồ sơ, thực hiện:
- Căn cứ theo Văn bản của cơ quan
nhà nước thẩm quyền về việc
thay đổi hạn chế quyền của người sử
dụng đất, chỉnh lý, cập nhật biến
động o hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai;
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp.
Trường hợp giảm diện tích thửa đất
do sạt ltự nhiên thì UBND cấp
trách nhiệm xác nhận bằng văn
bản về tình trạng sạt lở tự nhiên để
chuyển cho Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai người sử dụng
đất; Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai trách nhiệm đo đạc, xác
định lại diện tích thửa đất bằng
kinh phí của Nhà nước;
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục nh chính,
quan tiếp nhận hồ sơ, quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, i sản gắn liền với đất
trhồ cho người u cầu đăng
ký.
+ Trưng hợp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h không đt
yêu cu)
-Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
-Lãnh đạo
chi nhánh
Văn
phòng.
5,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận.
262
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trường hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
sang bước B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
B4
Tiếp nhn h chỉnh sa (b
sung) chuyn v cán b chuyên
môn tiếp tc x lý h sơ.
B phn
Mt ca.
Gi
hành
chính
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h .
- H đã
chnh sa
kèm văn bn
gii trình ni
dung b
sung, chnh
sa.
- Chuyển tiếp
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt yêu cu: thc hiện bước
3.2
+ H không đt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
gii quyết, trình Lãnh đo chi
nhánh Văn phòng
Cán b x
lý h sơ.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B6
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng
xem xét, Giấy chứng nhận đã
cấp; thông báo vviệc cập nhật
hồ sơ địa chính.
Lãnh đạo
chi nhánh
Văn
phòng
0,5
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ
địa chính.
- Giấy chứng
nhận
263
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B7
+ Văn thư chi nhánh VPĐK tiếp
nhận hồ sơ, vào số, sổ theo dõi,
đóng dấu, o số vào sổ cấp GCN,
ch pháp lý; scan, photo GCN vào
số, đóng dấu cập nhật HSĐC, đẩy
file scan n phần mềm, bàn giao hs
xuống 1 cửa trKQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
phường/xã cập nhật hồ địa chính.
Văn thư
chi nhánh
VPĐK
0,5
ngày
B8
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận.
+ Chuyển hồ sơ về Bộ phận u trữ
thc hin việc lưu trữ h sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Bộ phận
Lưu trữ
nhn
Giờ
hành
chính
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 11/ĐK ban hành m theo Ngh đnh s 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tng 7 m 2024 của Cnh ph quy định về điu tra bản đất đai, đăng ,
cp Giấy chứng nhn quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền vi đt
và H thng tng tin đất đai;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện htheo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ.
* Ghi chú: Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Thành phần hồ sơ khi nộp là bản scan
hoặc file số. Người sử dụng đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu
theo quy định về thành phần hồ tại Bộ phận trả kết quả trước khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
264
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
265
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
266
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
........................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
267
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên Môi trường hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận
hồ hn trả kết quả (theo mẫu 01 ban hành kèm theo Thông số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường
hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất thì ghi thông tin một người đại diện.
(4) nhân ghi htên, năm sinh; hộ gia đình ghi n và m sinh các thành viên hộ gia
đình có chung quyền sử dụng đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả người vợ và chồng; T
chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giy đăng ký kinh doanh, giy phép đầu ; cá nhân
nước ngi người gốc Việt Nam đnh cư nước ngoài ghi họ tên, m sinh, quốc tịch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ
chiếu, Quyết định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
268
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng
dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
269
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong
trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
270
18. Quy trình Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã
đăng ký (QT-18.T)
1
Mục đích
Quy định nội dung trình tự thực hiện việc tiếp nhận, xử thủ tục Đăng
tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay
đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng đảm bảo công khai,
minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với hoạt động đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng của tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam
định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư.
Cán bộ, công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.; Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2021/-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
- Quyết định 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội.
271
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại Thông
tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-ND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành ph;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
(1)
H sơ đăng tài sn gắn lin vi thửa đất đã được cp
Giy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền
vi đất so với nội dung đã đăng ký
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sn gn liền với đất
theo Mẫu s 11/ĐK ban nh m theo Nghị định s
101/2024/NĐ-CP ny 29/7/2024 của Cnh phquy định
v điều tra cơ bản đất đai, đăng , cấp Giy chứng nhận
quyền sử dng đt, quyền s hữui sn gn liền vi đất và
H thống thông tin đất đai;
x
- Giy chứng nhn đã cấp;
x
Đi với tài sản là nhà :
1. Gồm một trong c loại giấy t sau đây:
a) Giy phép xây dựng nhà hoặc giấy phép y dựng
nhà thi hạn đối với trưng hợp phi xin giy phép y
dng theo quy đnh của pháp luật vxây dựng;
b) Hợp đồng mua bán n thuộc sở hữu nhà nước theo
quy đnh tại Nghị định s61-CP ngày 05 tng 7 m 1994
ca Chính phủ về mua bán kinh doanh nhà hoc giấy
tvề thanh lý, a giá nhà thuộc sở hữu nhà ớc từ trước
ngày 05 tháng 7 năm 1994;
c) Giấy tờ về giao hoặc tặng nhà tình nga, nhà tình
tơng, n đại đn kết;
d) Giấy tờ về shu nhà do quan có thm quyn cấp
quac thời kỳ nhà đt đó không thuc diện Nớc
xác lập sở hữu tn n theo quy định ti Ngh quyết
số 23/2003/QH11 ngày 26 tng 11 năm 2003 của Quốc hội
v nhà đất do Nhà ớc đã quản lý, bố t sử dụng trong quá
tnh thực hin c chính sách qun nhà đất chính ch
ci tạo hội chnga trước ngày 01 tng 7 m 1991,
Nghị quyết s 755/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4
năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định việc
gii quyết đối với một số tờng hợp cụ thể về nhà đất trong
x
x
x
X
272
quá trình thc hiện các chính sách quản lý nhà đất và cnh
sách ci tạo hội chủ nga trước ngày 01 tng 7 năm
1991;
đ) Giấy tvề mua bán hoc nhận tng cho hoặc đổi hoặc
nhn thừa kế nhà đã có chng nhn ca công chng hoc
chng thực của Ủy ban nn n cấp có thẩm quyn theo
quy định của pháp lut đối với tng hợp giao dch tc
ngày 01 tháng 7 năm 2006.
Trưng hợp nhà do mua, nhn tặng cho, đổi, nhận tha
kế kể t ngày 01 tng 7 m 2006 trv sau thì phi có văn
bn v giao dịch đó theo quy định của pp luật về n.
Trưng hợp nhà do mua của doanh nghip kinh doanh
bt động sản đầu tư y dựng để n t phi hợp đồng
mua n nhà do hai bên ký kết;
e) Bản án hoặc quyết định của a án hoặc giấy tca cơ
quan nhàớc có thẩm quyền đã hiu lc pháp luật mà
có xác định quyền shữu nhà ở;
g) Một trong những giấy tquy định tại các đim a, b, c,
d, đ e khoản này trên giấy tờ đó ghi n người kc và
đang không có tranh chấp.
2. Tng hợp hgia đình, nhân nhà không thuộc
quy đnh ti khoản 1 khoản 2 Điu này mà thuc tờng
hp không phi xin giy phép y dng thì đưc cp Giấy
chng nhn quyền sử dụng đt, quyn shu tài sn gn liền
vi đất; đi với tng hợp phải xin phép y dng t phải
có giy xác nhn của quan có chức năng quản v xây
dng cp huyện đđiều kiện tồn ti nhà đó theo quy định
ca pháp luật vy dựng.
3. T chức trong nước, tchức kinh tế vốn đầu ớc
ngi, người gốc Việt Nam định cư ớc ngoài đầu tư y
dng nhà ở để kinh doanh giấy tờ phù hợp với quy định
ca pháp luật về n thì được cấp Giấy chứng nhận quyn
s dụng đất, quyền shữu i sản gắn lin với đất.
Trưng hợp mua, nhn tặng cho, nhn thừa kế nhà hoặc
đưc sở hu nhà thông quanh thức kc theo quy định
ca pháp luật t phải có giấy tvề giao dịch đó theo quy
đnh ca pp luật.
4. Trưng hợp chs hữu nhà không quyền sử dụng
đt đi với thửa đất đó t vic cấp Giấy chứng nhận quyn
s dụng đất, quyền sở hu i sản gắn lin với đất đưc thc
hin như sau:
X
273
a) Đối với tchc c ngoài, cá nn nước ngi shữu
nhà tại Vit Nam t phi có giấy tvề giao dịch nhà
theo quy định của pp luật về nhà ;
b) Đi với ch sở hữu nhà theo quy đnh của pháp luật
v nhà mà không thuộc trường hợp quy định tại đim a
khoản này t phải giy tờ chứng minh v quyền sở hữu
nhà theo quy định tại Điều y và hợp đồng thuê đất hoặc
hp đồng góp vốn hoặc hợp đng hợp tác kinh doanh hoặc
văn bản chp thun của người sử dng đất đng ý cho xây
dng nhà ở đã đưc công chứng hoặc chứng thực theo quy
đnh ca pp luật;
Đi vi tài sản là công tnhy dựng không phải nhà
ở:
1. Gồm một trong c loại giấy t sau đây:
a) Giy phép y dựng công tnh hoc giy phép xây
dng ng tnh thời hạn đối với trưng hp phải xin cp
giy phép xây dựng theo quy định ca pp luật về y
dng;
b) Giy tờ về sở hu công tnhy dựng do cơ quan
thẩm quyn cấp qua c thời k, trừ tờng hợp Nhà nưc
đã qun lý, bt sử dụng;
c) Giấy tờ v muan hoc tặng cho hoặc thừa kếng
tnh xây dng theo quy định của pp luật;
d) Bản án hoc quyết đnh ca a án hoc giấy tca cơ
quan nhàớc có thẩm quyền đã hiu lc pháp luật mà
có xác định quyền shữu công tnh y dựng;
đ) Một trong những giấy tờ quy định tại các điểm a, b, c
và d khoản y tn giy tờ đó ghi n người kc và
đang không có tranh chấp.
2. Trường hp hộ gia đình, nn, cộng đng n s
hu công tnhy dựng kng thuộc quy định tại khoản 1
và khoản 2 Điu y mà thuộc tờng hp không phải xin
giy phép y dựng thì đưc cấp Giy chứng nhận quyền sử
dng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền vi đất; đối với
tờng hợp phi xin phép y dựng t phải có giấy c nhận
ca cơ quan chức ng qun lý về y dựng cấp huyn
đ điều kiện tồn tại công tnh xây dựng đó theo quy đnh
ca pháp luật vy dựng.
3. T chức trong nước, tchức kinh tế vốn đầu ớc
ngi, tchức nước ngoài có chức ng ngoi giao, tchức
tôn giáo, tchc tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam
đnh cư nước ngoài tạo lập công trình xây dựng giấy
X
X
X
x
274
tphù hp với quy đnh của pháp luật về y dựng thì được
cp Giy chng nhận quyn sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sn gắn lin với đất.
Trưng hợp mua, nhn tng cho, nhn thừa kế công trình
xây dựng hoặc đưc shữu công tnh xây dựng thông qua
hình thc khác theo quy đnh ca pháp luật thì phải có giy
tvề giao dịch đó theo quy định ca pháp luật.
5. Trưng hợp chsở hữu công trình y dựng kng có
quyền s dụng đất đối vi thửa đất đó thì phải có giấy tờ
chng minh vquyền s hữu công trình xây dựng theo quy
đnh tại Điềuy và hợp đng thuê đất hoặc hp đồng góp
vn hoặc hp đồng hợp tác kinh doanh hoặc văn bản chấp
thun của nời sử dụng đất đồng ý cho xây dựng ng tnh
đã được ng chng hoc chng thc theo quy định của
pháp luật thì được cấp Giy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền s hữu i sản gắn lin với đất.
H sơ thiết kế xây dựng công tnh đã đưc cơ quan chun
môn về xây dựng thẩm đnh, h hoàn công ng trình
hoc Sơ đ nhà đất, ng trình phù hợp với hiện trạng nhà
, công tnh đã xây dựng.
x
Văn bn nghiệm thu về png cy, chữa cháy của cơ quan
có thẩm quyn đi vi c đối tưng phải thực hin nghim
thu vpng cy và chữa cháy theo quy đnh của pháp luật.
x
Văn bản nghim thu công tnh đđiu kin đưa vào sdụng
ca quan có thẩm quyền đối với c công trình phi thc
hin nghim thu hoàn thành công tnh theo quy định ca
pháp luật.
x
Văn bn chp thuận kết qunghim thu hoàn thành hạng
mc công tnh, công tnh y dng theo quy định ca pháp
luật về xây dựng đối với tng hợp chứng nhận quyền sở
hu công tnh y dng trên đất nông nghip mà chsở hữu
công tnh kng môt trongc loại giấy tờ quy đnh tại
Điu 149 của Luật Đất đai hoặc công tnh được miễn giy
phép xây dng theo quy định của pp luật về xây dng;
x
- Tờng hợp giy tờ quy định theo Luật Đất đai nhưng
hin trạng i sản thay đi so với giy tờ đó và thuộc khu
vc phải xin phép xây dựng t phải nộp tm giấy c nhn
ca cơ quan chức ng qun lý về y dựng cấp huyn
x
275
v việc đủ điu kiện tn tại công trình y dng đó theo quy
đnh ca pp luật v y dựng;
- Văn bản về vic đại din theo quy định của pháp luật về
dân sự đối vi trường hợp thực hin thủ tục đăng đt đai,
tài sn gn lin với đất tng qua ni đại diện.
x
(2)
H đăng ký biến động do gia hạn thi hạn sở hữu nhà
ca tchức ớc ngoài, nn nưc ngoài theo quy định
ca pp lut về nhà
- Đơn đăng ký biến đông đất đai, tài sn gn liền với đất
theo Mẫu s 11/ĐK ban nh m theo Nghị định s
101/2024/NĐ-CP ny 29/7/2024 của Cnh phquy định
v điều tra cơ bản đất đai, đăng , cấp Giy chứng nhận
quyền sử dng đt, quyền s hữui sn gn liền vi đất và
H thống thông tin đất đai;
x
- Giy chứng nhn đã cấp;
x
- n bản chp thuận gia hn thời hạn sở hu nhà ở ca
cơ quan có thẩm quyn theo quy đnh của pháp luật về nhà
.
x
- Văn bản về vic đại din theo quy định của pháp luật về
dân sự đối vi trường hợp thực hin thủ tục đăng đt đai,
tài sn gn lin với đất tng qua ni đại diện.
x
(3)
- Các tkê khai; n bản uỷ quyền (nếu ).
x
(4)
Khi p c giấy t quy định, nời yêu cầu đăng ký
đưc lựa chọnp bản sao giy tờ và xuất tnh bản cnh
đ cán tiếp nhận hồ kiểm tra đi chiếu hoc nôp bản
chính giy t hoặc nôp bản sao giấy tờ đã có công chng
hoặc chứng thc theo quy định ca pháp lut vcông chứng,
chng thực; trường hợp nôp hồ sơ tn Cổng dch vụ công
Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ ng cấp tỉnh thì hsơ nôp
phải đưc số a tbản cnh hoc bản sao giấy tờ đã đưc
công chứng, chng thực theo quy định của pháp luật; Đi
với thủ tc đăng biến đông đất đai, tài sản gắn lin với
đt thc hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhn
đã cấp t ngườiu cầu đăng nộp bản gốc Giấy chng
nhận đã cp. Trưng hp np bản sao hoặc bản số a các
loại giấy tt khi nhận kết quả giải quyết thtục nh cnh
người yêu cầu đăng ký phải nộp bản cnh các giấy tờ thuộc
276
tnh phần hồ theo quy định, trc giấy t giấy phép
xây dựng, quyết định phê duyt dự án đầu tư, quyết đnh đầu
tư, giấy pp đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xlý: - 10 ngày làm việc (đối với trường hợp đăng ký quyền sở
hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận)
- 07 ngày làm việc (đối với trường hợp đăng thay đổi về tài sản gắn liền
với đất so với nội dung đã đăng ký)
Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời
gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Văn phòng đăng đất đai (Địa chỉ: Số 1 Hoàng Đạo Thuý, phường Nhân
Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội): Đối với tổ chức trong nước, t
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài; nhân, cộng
đồng dân cư.
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai: Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND
277
ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác
có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
A
Hồ tiếp nhận giải quyết tại Văn phòng Đăng đất đai Nội (Đối
với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
1. Hồ sơ không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
- Tờng hợp hồ không thuôc
thẩm quyn tiếp nhận hoặc h sơ
không đy đủ tnh phn hoc không
đm bảo tính thống nhất nôi dung
tng tin giữa c giấy t hoặc
khai nôi dung không đầy đủ tng tin
theo quy định t không tiếp nhận và
trả hồ sơ cho ngưi u cu đăng ký;
lập phiếu hướng dẫn hồ theo quy
định tại Điều 15, Điều 17 Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
- Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ tục
hành chính.
- Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
VPĐKĐĐ
0,5
ngày
S theo di h
sơ, Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
+ Tiếp nhn, kiểm tra tính đầy đcủa
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyền theo quy đnh.
B phn
TN&TKQ
VPĐKĐĐ
0,5
ngày
S theo di h
Giy tiếp nhn
h sơ và hn
tr kết qu.
278
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Vào phn mềm lập h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, in
s theo di hồ sơ.
+ Lập Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Tnh hsơ Lãnh đạo Văn phòng
Đăng ký đt đai giao việc.
+ Chuyển hồ cho Phòng chun
môn giải quyết hồ theo chỉ đạo của
Lãnh đạo n phòng.
Giám đốc
hoc Phó
Giám đốc
VPĐK được
y quyn
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Tiếp nhận,
trình trên hệ
thống thông
tin Quốc gia
thủ tục hành
chính thành
phố.
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
hồ sơ và phân công cán bộ thụ lý.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
0,5
ngày
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo dự
thảo Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo
Phòng, báo cáo Lãnh đạo Văn
phòng duyệt Văn bản gửi người
sử dụng đất.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
-Lãnh đạo
Văn phòng.
1,5
ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải
quyết.
-Dự thảo
Thông báo trả
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo, chuyển hồ
về Bộ phần một của trả hồ cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B3.1.3
Trả hồ sơ
Bộ phận một
cửa
Giờ
hành
chính
Trả hồ sơ cho
tổ chức, cá
nhân.
279
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Trường hợp 2: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ sơ, dự thảo Thông báo bổ
sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng,
báo cáo Lãnh đạo Văn phòng
duyệt Văn bản gửi người sử dụng
đất.
(Thời gian tiếp tục thụ lý hồ sơ
được tính từ khi tổ chức, nhân
nộp đầy đủ thành phần hồ theo
yêu cầu tại Thông báo bổ sung hồ
sơ)
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
1,5
ngày
-Dự thảo
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B3.2.2
Phát hành Thông báo.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B3.2.3
Gửi Thông báo tới người nộp hồ
Bộ phận một
cửa
Giờ
hành
chính
Thông báo
Trường hợp 3: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
H sơ đăng tài sn gắn liền với thửa đất đã được cấp Giy chứng nhận (10
ngày làm việc)
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra hồ sơ, thực hiện:
- Dự thảo Văn bản gửi chi nhánh
Văn phòng cung cấp thông tin nhà
đất (tranh chấp, khiếu kiện, kê biên
thi hành án, thông tin quy hoạch…)
( đối với trường hợp cần cung cấp)
+ Trường hợp cần thiết, Văn phòng
Đăng đất đai chủ trì, phối hợp
quan địa phương, tổ chức, hộ gia
đình nhân, thực hiện kiểm tra
hiện trạng tài sản trên đất.
Viên chức
thụ lý hồ sơ;
lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
4,5
ngày
Hồ sơ đủ điều
kiện trình ký
280
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Nếu đủ điều kiện đăng i sản
trên đất thực hiện:
+ Lập Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ i chính (nếu có),
trình lãnh đạo Phòng chuyên môn
ký duyệt.
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục hành chính,
quan tiếp nhận hồ , quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất
trhồ cho người yêu cầu đăng
ký.
+ Trường hợp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h không đt
yêu cu)
+ Trường hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
sang bước B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
B4.1
Tiếp nhn h chỉnh sa (b
sung) chuyn v phòng chuyên
môn tiếp tc x lý h sơ.
B phn Mt
ca.
- Phiếu kim
soát quá tnh
gii quyết h
.
- H đã
chnh sa kèm
văn bản gii
trình ni dung
b sung, chnh
sa.
281
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B5.1
- Kim tra h đã chỉnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt yêu cu: thc hiện bước
3.2
+ H không đạt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
gii quyết, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
Cán b x
h sơ.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B6.1
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, phiếu chuyển thông tin thuế.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,25
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
B7.1
Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
phiếu chuyển thông tin thuế.
Lãnh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
B8.1
Văn thư vào số, đóng dấu, scan
chuyển phiếu chuyển (theo hồm
thư công vụ và theo đường bưu
điện) sang chi cục thuế nới đất;
chuyển 01 bản lưu hồ sơ
Văn thư
VPĐKĐĐ
1,0
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
B9.1
Thực hiện theo quy định tại Khoản
3 Điều 135 Luật đất đai năm 2024,
Khoản 3 Điều 37 Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ;
Bộ phận TN& trả KQ tiếp nhận tiếp
nhận Thông báo xác nhận hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nghĩa vụ
thuế) hn công dân theo quy định;
+ Chuyển Thông báo xác nhận
hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nghĩa vụ thuế) đến Chuyên vn
giải quyết hồ sơ.
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
0,25
ngày
Thông o xác
nhn hoàn
tnh nga vụ
tài cnh (nghĩa
v thuế)
282
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B10.1
Sau khi nhận được thông báo của
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính thực hiện:
+ Cập nhật sở dữ liệu đất đai, d
thảo thông báo gửi phường/cập
nhật hồ sơ địa chính.
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp.
- Trình lãnh đạo Phòng chuyên môn
ký duyệt.
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục hành chính,
quan tiếp nhận hồ , quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất
trhồ cho người yêu cầu đăng
ký.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
1,25
ngày
D liu thông
tin đất đai,
thông báo gửi
phường/xã cập
nhật hồ địa
chính, Giy
chng nhn,
B6
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký xác nhận thay đổi trên Giấy
chứng nhận đã cấp; thông báo về
việc cập nhật hồ sơ địa chính.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
B7
Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
Giấy chứng nhận đã cấp; thông
báo về việc cập nhật hồ địa
chính.
Lãnh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận
B8
+ Văn thư VPĐK tiếp nhận hồ sơ,
vào số, sổ theo di, đóng dấu, vào
số vào sổ cấp GCN, ch pháp lý;
Văn thư
VPĐK
01
ngày
283
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
scan, photo GCN vào số, đóng dấu
cập nhật HSĐC, đẩy file scan n
phần mềm, bàn giao hs xuống 1 cửa
trả KQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
phường/xã cập nhật hồ địa chính.
B9
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận.
+ Chuyển hồ về Phòng Thông tin
lưu trữ thc hin việc lưu trữ h sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Phòng
Thông tin -
Lưu trữ nhn
Giờ
hành
chính
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
H sơ đăng thay đi về tài sản gắn lin với đt so với nội dung đã đăng ký,
đăng ký biến động do gia hn thời hạn shữu nhà của tchc nước ngi,
cá nhân nước ngoài theo quy định ca pháp luật về nhà (07 ngày làm vic)
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra hồ sơ, thực hiện:
- Dự thảo Văn bản gửi chi nhánh
Văn phòng cung cấp thông tin nhà
đất (tranh chấp, khiếu kiện, kê biên
thi hành án, thông tin quy hoạch…)
( đối với trường hợp cần cung cấp)
+ Trường hợp cần thiết, Văn phòng
Đăng đất đai chủ trì, phối hợp
quan địa phương, tổ chức, hộ gia
đình nhân, thực hiện kiểm tra
hiện trạng tài sản trên đất.
Nếu đủ điều kiện đăng i sản
trên đất thực hiện:
+ Lập Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ i chính (nếu có),
trình lãnh đạo phòng chuyên n
phê duyệt.
*Trường hợp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h sơ không đạt
yêu cu)
Viên chức
thụ lý hồ sơ
1,5
ngày
Hồ sơ đủ điều
kiện trình ký
284
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trưng hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
sang c B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
B4.2
Tiếp nhn h chỉnh sa (b
sung) chuyn v phòng chuyên
môn tiếp tc x lý h sơ.
B phn Mt
ca.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
.
- H đã
chnh sa kèm
văn bản gii
trình ni dung
b sung, chnh
sa.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B5.2
- Kim tra h đã chỉnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt yêu cu: thc hiện bước
3.2
+ H không đạt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
gii quyết, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
Cán b x
h sơ.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B6.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, phiếu chuyển thông tin thuế.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,25
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
B7.2
Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
phiếu chuyển thông tin thuế.
Lãnh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
285
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B8.2
Văn thư vào số, đóng dấu, scan
chuyển phiếu chuyển (theo hồm
thư công vụ và theo đường bưu
điện) sang chi cục thuế nới đất;
chuyển 01 bản lưu hồ sơ
Văn thư
VPĐKĐĐ
1,0
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
B9.2
Thực hiện theo quy định tại Khoản
3 Điều 135 Luật đất đai năm 2024,
Khoản 3 Điều 37 Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ;
Bộ phận TN& trả KQ tiếp nhận tiếp
nhận Thông báo xác nhận hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nghĩa vụ
thuế) hn công dân theo quy định;
+ Chuyển Thông báo xác nhận
hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nghĩa vụ thuế) đến Chuyên vn
giải quyết hồ sơ;
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
0,25
ngày
Thông o xác
nhn hoàn
tnh nga vụ
tài cnh (nghĩa
v thuế)
B10.2
Sau khi nhận được thông báo của
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính thực hiện:
+ Cập nhật sở dữ liệu đất đai, d
thảo thông báo gửi phường/cập
nhật hồ sơ địa chính.
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp.
- Trình lãnh đạo Phòng chuyên môn
ký duyệt.
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục hành chính,
quan tiếp nhận hồ , quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất
trhồ cho người yêu cầu đăng
ký.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
1,25
ngày
D liu thông
tin đất đai,
thông báo gửi
phường/xã cập
nhật hồ địa
chính, Giy
chng nhn,
286
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B11.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký xác nhận thay đổi trên Giấy
chứng nhận đã cấp; thông báo về
việc cập nhật hồ sơ địa chính.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận, Giấy
chứng nhận
thu hồi.
B12.2
Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
Giấy chứng nhận đã cấp; thông
báo về việc cập nhật hồ địa
chính.
Lãnh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận
B13.2
+ Văn thư VPĐK tiếp nhận hồ sơ,
vào số, sổ theo di, đóng dấu, vào
số vào sổ cấp GCN, ch pháp lý;
scan, photo GCN vào số, đóng dấu
cập nhật HSĐC, đẩy file scan n
phần mềm, bàn giao hs xuống 1 cửa
trả KQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
phường/xã cập nhật hồ địa chính.
Văn thư
VPĐK
1,0
ngày
B14.2
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận.
+ Chuyển hồ về Phòng Thông tin
lưu trữ thc hin việc lưu trữ h sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Phòng
Thông tin -
Lưu trữ nhn
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
B
Đối với hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai Hà Nội (đối với cá nhân, cộng đồng dân cư).
TT
Tnh tự
Tch
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
287
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
1. Hồ sơ không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
- Tờng hợp hồ không thuôc
thẩm quyn tiếp nhận hoặc h sơ
không đy đủ tnh phn hoc không
đm bảo tính thống nhất nôi dung
tng tin giữa c giấy t hoặc
khai nôi dung không đầy đủ tng tin
theo quy định t không tiếp nhận và
trả hồ sơ cho ngưi u cu đăng ký;
lập phiếu hướng dẫn hồ theo quy
định tại Điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/4/2018
- Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ tục
hành chính.
- Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
chi nhánh
VPĐKĐĐ
Gi
hành
chính
S theo di h
sơ, Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
+ Tiếp nhn, kiểm tra tính đầy đcủa
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyền theo quy đnh.
+ Vào phn mềm lập h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, in
s theo di hồ sơ.
+ Lập Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Tnh hồ sơ nh đạo Chi nhánh
Văn phòng Đăng đất đai giao việc.
+ Chuyển hsơ cho chuyên viên giải
quyết hsơ theo chđo của Lãnh
đo chi nhánh văn phòng.
B phn
TN&TKQ
chi nhánh
VPĐKĐĐ
Lãnh đạo chi
nhánh VP
01
ngày
S theo di h
Giy tiếp nhn
h sơ và hn
tr kết qu.
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
Tiếp nhận,
trình trên hệ
thống thông
tin Quốc gia
thủ tục hành
chính thành
phố.
288
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B2.1.1
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo dự
thảo Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo
chi nhánh Văn phòng duyệt Văn
bản gửi người sử dụng đất.
-Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Lãnh đạo
chi nhánh
Văn phòng.
1,5
ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải
quyết.
-Dự thảo
Thông báo trả
hồ sơ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B2.1.2
Phát hành Thông báo, chuyển hồ
về Bộ phần một của trả hồ cho
công dân
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
B2.1.3
- Trả hồ sơ
Bộ phận một
cửa
Giờ
hành
chính
Trả hồ sơ cho
công dân;
Thông báo
Trường hợp 2: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B2.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ sơ, dự thảo Thông báo bổ
sung hồ sơ, trình Lãnh đạo chi
nhánh Văn phòng duyệt Văn
bản gửi người sử dụng đất.
(Thời gian thụ lý hồ được tính từ
khi tổ chức, nhân nộp đầy đủ
thành phần hồ theo yêu cầu tại
Thông báo bổ sung hồ sơ)
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Lãnh đạo
chi nhánh
Văn phòng.
1,5
ngày
-Dự thảo
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B2.2.2
Phát hành Thông báo.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Bộ phận
Văn thư
0,5
ngày
Thông báo
289
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2.2.3
Gửi Thông báo tới người nộp hồ
Bộ phận một
cửa
Giờ
hành
chính
Thông báo
Trường hợp 3: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
H sơ đăng tài sn gắn liền với thửa đất đã được cấp Giy chứng nhận (10
ngày làm việc)
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra hồ sơ, thực hiện:
+ Trường hợp cần thiết, Văn phòng
Đăng đất đai chủ trì, phối hợp
quan địa phương, tổ chức, hộ gia
đình nhân, thực hiện kiểm tra
hiện trạng tài sản trên đất.
Nếu đủ điều kiện đăng i sản
trên đất thực hiện:
- Lập Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài cnh (nếu)
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục hành chính,
quan tiếp nhận hồ , quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất
trhồ cho người yêu cầu đăng
ký.
+ Trường hợp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h không đt
yêu cu)
+ Trường hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
Viên chức
thụ lý hồ sơ
8,25
ngày
Hồ sơ đủ điều
kiện trình ký
290
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
sang bước B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
B4
Tiếp nhn h chỉnh sa (b
sung) chuyn v cán b chuyên
môn tiếp tc x lý h sơ.
B phn Mt
ca.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá tnh
gii quyết h
.
- H đã
chnh sa kèm
văn bản gii
trình ni dung
b sung, chnh
sa.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt yêu cu: thc hiện bước
3.2
+ H không đạt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
gii quyết, trình Lãnh đo chi
nhánh Văn phòng
Cán b x
h sơ.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B6.2
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng
xem xét, ký phiếu chuyển thông tin
thuế.
Lãnh đạo chi
nhánh Văn
phòng
0,25
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
291
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B7.2
Văn thư vào số, đóng dấu, scan
chuyển phiếu chuyển (theo hồm
thư công vụ và theo đường bưu
điện) sang chi cục thuế nới đất;
chuyển 01 bản lưu hồ sơ
Văn thư chi
nhánh
VPĐKĐĐ
1,0
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
B8.2
Thực hiện theo quy định tại Khoản
3 Điều 135 Luật đất đai năm 2024,
Khoản 3 Điều 37 Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ;
Bộ phận TN& trả KQ tiếp nhận tiếp
nhận Thông báo xác nhận hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nghĩa vụ
thuế) hn công dân theo quy định;
+ Chuyển Thông báo xác nhận
hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nghĩa vụ thuế) đến Chuyên vn
giải quyết hồ sơ;
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,25
ngày
Thông o xác
nhn hoàn
tnh nga vụ
tài cnh (nghĩa
v thuế)
B9.2
Sau khi nhận được thông báo của
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính thực hiện:
+ Cập nhật sở dữ liệu đất đai, d
thảo thông báo gửi phường/cập
nhật hồ sơ địa chính.
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp.
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục hành chính,
quan tiếp nhận hồ , quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất
trhồ cho người yêu cầu đăng
.
Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
1,5
ngày
D liu thông
tin đất đai,
thông báo gửi
phường/xã cập
nhật hồ địa
chính, Giy
chng nhn,
292
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B10
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng
xem xét, cấp Giấy chứng nhận;
thông báo về việc cập nhật hồ
địa chính.
Lãnh đạo chi
nhánh Văn
phòng
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận
B11
+ Văn thư chi nhánh VPĐK tiếp
nhận hồ sơ, o số, sổ theo di, đóng
dấu, vào svào sổ cấp GCN, tích
pháp lý; scan, photo GCN vào số,
đóng dấu cập nhật HSĐC, đẩy file
scan n phần mềm, bàn giao hs
xuống 1 cửa trKQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
phường/xã cập nhật hồ địa chính.
Văn thư chi
nhánh
VPĐK
1,0
ngày
B12
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận.
+ Chuyển hồ sơ v Bộ phận lưu trữ
thc hin việc lưu trữ h sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Bộ phận u
tr nhn
Giờ
hành
chính
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
H sơ đăng ký thay đổi vềi sản gắn liền với đt so với nội dung đã đăng ký
(07 ngày làm việc)
B3.2
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra hồ sơ, thực hiện:
+ Trường hợp cần thiết, Văn phòng
Đăng đất đai chủ trì, phối hợp
quan địa phương, tổ chức, hộ gia
đình nhân, thực hiện kiểm tra
hiện trạng tài sản trên đất.
Nếu đủ điều kiện đăng i sản
trên đất thực hiện:
- Lập Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài cnh (nếu)
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục hành chính,
quan tiếp nhận hồ , quan giải
Viên chức
thụ lý hồ sơ
1,5
ngày
Hồ sơ đủ điều
kiện trình ký
293
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
quyết thủ tục nhận được một trong
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất
trhồ cho người yêu cầu đăng
ký.
+ Trường hợp “Không thông qua”,
quy trình chuyển sang bước B5
(thuộc trường hp h không đt
yêu cu)
+ Trường hợp “Thông qua với điều
kin phi chnh sửa” quy trình
chuyển sang bước B4
+ Trường hợp “Thông qua không
phi chnh sửa”, quy trình chuyển
sang bước B5 (thuộc trường hp h
sơ đạt yêu cu)
B4
Tiếp nhn h chỉnh sa (b
sung) chuyn v cán b chuyên
môn tiếp tc x lý h sơ.
B phn Mt
ca.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá tnh
gii quyết h
.
- H đã
chnh sa kèm
văn bản gii
trình ni dung
b sung, chnh
sa.
- Chuyn tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
B5
- Kim tra h đã chỉnh sa, b
sung (nếu có):
+ H đạt yêu cu: thc hiện bước
3.2
+ H không đạt yêu cu: d tho
thông báo h không đủ điu kin
Cán b x
h sơ.
0,5
ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyn tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
294
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
gii quyết, trình Lãnh đo chi
nhánh Văn phòng
B6.2
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng
xem xét, ký phiếu chuyển thông tin
thuế.
Lãnh đạo chi
nhánh Văn
phòng
0,25
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
B7.2
Văn thư vào số, đóng dấu, scan
chuyển phiếu chuyển (theo hồm
thư công vụ và theo đường bưu
điện) sang chi cục thuế nới đất;
chuyển 01 bản lưu hồ sơ
Văn thư chi
nhánh
VPĐKĐĐ
1,0
ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin địa chính.
B8.2
Thực hiện theo quy định tại Khoản
3 Điều 135 Luật đất đai năm 2024,
Khoản 3 Điều 37 Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ;
Bộ phận TN& trả KQ tiếp nhận tiếp
nhận Thông báo xác nhận hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nghĩa vụ
thuế) hn công dân theo quy định;
+ Chuyển Thông báo xác nhận
hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nghĩa vụ thuế) đến Chuyên vn
giải quyết hồ sơ;
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
0,25
ngày
Thông o xác
nhn hoàn
tnh nga vụ
tài cnh (nghĩa
v thuế)
B9.2
Sau khi nhận được thông báo của
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính thực hiện:
+ Cập nhật sở dữ liệu đất đai, d
thảo thông báo gửi phường/cập
nhật hồ sơ địa chính.
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp.
Trường hợp đang trong quá trình
giải quyết thủ tục hành chính,
quan tiếp nhận hồ , quan giải
quyết thủ tục nhận được một trong
Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
1,5
ngày
D liu thông
tin đất đai,
thông báo gửi
phường/xã cập
nhật hồ địa
chính, Giy
chng nhn,
295
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
các văn bản quy định tại khoản 2
Điều 19 Nghị định số 101/2024/-
CP tdừng giải quyết thủ tục đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất
trhồ cho người yêu cầu đăng
ký.
B10
Lãnh đạo chi nhánh Văn phòng
xem xét, cấp Giấy chứng nhận;
thông báo về việc cập nhật hồ
địa chính.
Lãnh đạo chi
nhánh Văn
phòng
0,25
ngày
- Thông báo
về việc cập
nhật hồ địa
chính.
- Giấy chứng
nhận
B11
+ Văn thư chi nhánh VPĐK tiếp
nhận hồ sơ, o số, sổ theo di, đóng
dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích
pháp lý; scan, photo GCN vào số,
đóng dấu cập nhật HSĐC, đẩy file
scan n phần mềm, bàn giao hs
xuống 1 cửa trKQ.
+ Gửi Thông báo tới UBND
phường/xã cập nhật hồ địa chính.
Văn thư chi
nhánh
VPĐK
1,0
ngày
B12
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Thu phí, lệ phí (nếu có).
+ Trả Giấy chứng nhận.
+ Chuyển hồ sơ v Bộ phận lưu trữ
thc hin việc lưu trữ h sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
Bộ phận u
tr nhn
Giờ
hành
chính
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Hồ sơ lưu
4
Biểu mẫu
- Mẫu s11/ĐK ban nh m theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tng 7 năm 2024 của Cnh phủ quy đnh về điu tra cơ bản đất đai, đăng ,
cp Giấy chng nhận quyn sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
H thống thông tin đất đai;
- Mẫu s12/ĐK ban nh m theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tng 7 năm 2024 của Cnh phủ quy đnh về điu tra cơ bản đất đai, đăng ,
cp Giấy chng nhận quyn sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
H thống thông tin đất đai.
296
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
của Chính phủ
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
- Mẫu số: 01/LPTB ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 02/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-
BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 04/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-
BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
* Ghi chú: Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Thành phần hồ sơ khi nộp là bản scan
hoặc file số. Người sử dụng đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu
theo quy định về thành phần hồ tại Bộ phận trả kết quả trước khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
297
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
298
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
299
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
300
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên Môi trường hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận hồ sơ
hn trả kết quả (theo mẫu 01 ban hành kèm theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin vngười sử dụng đất, chủ sở hữu i sản gắn liền với đất. Trường hợp
nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất thì ghi thông tin một người đại diện.
(4) nhân ghi họ n, năm sinh; hộ gia đình ghi tên năm sinh các thành viên hộ gia
đình chung quyền sử dụng đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả người vợ và chồng;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư;
nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, m sinh,
quốc tịch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính trong trường hợp cần thiết liên lạc đề
nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ chiếu,
Quyết định thành lập v.v…
(7) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho, v.v…
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ pháp ,
mục đích sử dụng thì khai thông tin chung tổng diện tích; đồng thời lập danh sách
theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết định
giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
301
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng
dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
302
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong
trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
303
19. Quy trình: Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức (QT-19.T).
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic đăng biến động thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi hình tổ chức đảm bo công
khai, minh bch, đạt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài;
- Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc Sở Tài nguyên
Môi trường thành phố Hà Nội, Văn phòng Đăng ký đất đai Nội chịu
trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai.
(4) Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
(5) Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
(6) Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định về hồ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
(7) Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường vviệc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của B Tài nguyên
và Môi trường.
304
(8) Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của Ủy ban nhân
dân thành phố Nội ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh
vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(9) Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(10) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
(1) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11K ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và Hệ thống thông tin đất đai;
X
(2) Giấy chứng nhận đã cấp
X
(3) Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc
văn bản về việc thành lập tổ chức sau khi thay đổi;
X
(4) Quyết định của quan, tổ chức thẩm quyền
hoặc văn bản về việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi mô hình tổ chức phù hợp với quy định
của pháp luật, trong đó phải xác định r tổ chức
được sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
mô hình tổ chức;
X
(5) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số
02/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP phải tách thửa đất, hợp thửa
đất;
X
(6) Văn bản về việc đại diện theo quy định của
pháp luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện
thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất
thông qua người đại diện;
X
(7) Các tờ khai thuế; văn bản uỷ quyền (nếu có).
X
305
(8) Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu
đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bn
sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật vcông chứng, chứng thực;
trường hợp nộp hồ trên Cổng dịch vụ công Quốc
gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh thì hồ sơ nộp
phải được số hóa tbản chính hoặc bản sao giấy tờ
đã được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật;
Đối với thủ tục đăng biến động đất đai, tài sản
gắn liền với đất thực hiện xác nhận thay đổi trên
Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng ký
nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại
giấy tờ tkhi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính
các giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định,
trừ các giấy tờ giấy phép xây dựng, quyết định
phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy
phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư.
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
08 ngày làm việc (Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được h
đã đảm bảo tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội
dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai; không
tính thời gian tổ chức bổ sung hồ sơ; không tính thời gian quan thẩm
quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng).
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính Văn phòng đăng ký đất đai đất đai;
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Phí, L phí:
306
Theo quy định của UBND Thành phố về việc thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất vnội
dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ theo quy định
tại Điều 15, Điều 17 Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018.
- Bộ phận
TN&TKQ.
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, chính xác theo quy định
- Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lp giy tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể.
- Chuyển hồ đã nhận cho
Lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai đất đai giao việc.
- Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ theo chỉ
đạo của Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
- S theo di
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
B2
Giao Viên chức giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên n
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
307
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
thuộc Văn
phòng đăng
đất đai
đất đai.
gii quyết h
sơ.
- Giao việc
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B3
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1
Viên chức gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, lập báo cáo và
d tho Thông báo h
không đủ điu kin gii quyết
trình Lãnh đạo phòng, báo cáo
Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt
Thông báo.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
1,75 ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đ
điều kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h không
đủ điu kin
gii quyết.
B3.2
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ sơ về Bộ phận
TN&TKQ trả cho tổ chức,
nhân.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,25 ngày
Thông báo
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B3.3
Trả hồ sơ
- Bộ phận
TN&TKQ.
Giờ hành
chính
Trả hồ cho
tổ chức.
B4
Trường hợp 2: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B4.1
Viên chức thụ hồ kiểm
tra, xác minh hồ sơ; trình lãnh
đạo Văn phòng duyệt nội
dung sau:
- Trường hợp thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận theo bản
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
03 ngày
- H sơ;
- Văn bản gi
S Tài
nguyên
Môi trường
kết qu thm
308
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì không
phải thực hiện việc đo đạc, xác
định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất nhu cầu; Quy trình
chuyển sang bước B4.4 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
Đối với trường hợp thuê đất trả
tiền hằng năm chuyển sang
bước B4.2.
- Trường hợp Giấy chứng
nhận đã cấp chưa sử dụng bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất, người sử
dụng đất nhu cầu cấp mới
Giấy chứng nhận hoặc thuộc
trường hợp phải cấp mới Giấy
chứng nhận thì thực hiện việc
trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa
đất đối với nơi chưa có bản đồ
địa chính hoặc chỉ bản đồ
địa chính dạng giấy đã rách
nát, hỏng không thể khôi
phục không thể sử dụng để
số hóa theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 4 của Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP để
thể hiện đcủa thửa đất trên
Giấy chứng nhận; Quy trình
chuyển sang bước B4.4 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
Đối với trường hợp thuê đất trả
tiền hằng năm chuyển sang
bước B4.2.
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính phải trả chi phí
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
định h
ca Văn
phòng đăng
đất đai đối
với trường
hợp thuê đất
trả tiền hằng
năm.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
309
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
đo đạc theo quy định; trường
hợp đo đạc lại diện tích
thửa đất lớn hơn diện tích trên
Giấy chứng nhận đã cấp, ranh
giới thửa đất không thay đổi so
với ranh giới thửa đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì
người sử dụng đất phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính về tiền
sử dụng đất đối với phần diện
tích đất tăng thêm nằm ngoài
hạn mức đất ở, tiền thuê đất
đối với phần diện tích tăng
thêm theo quy định của pháp
luật tại thời điểm cấp Giấy
chứng nhận trước đây;
- Trường hợp đăng ký biến
động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất, kiểm tra hồ
sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 của Luật Đất đai năm
2024 để xác đnh điều kiện
tách thửa đất, hợp thửa đất;
Xác nhận đủ điều kiện tách
thửa đất, hợp thửa đất kèm các
thông tin thửa đất vào Đơn đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa
đất, đồng thời xác nhận vào
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất để hoàn thiện thủ tục đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với các thửa đất sau tách thửa,
hợp thửa.
B4.2
Luân chuyển hồ sơ sang S
Tài nguyên Môi trường để
xác định giá đất, lại hợp
đồng thuê đất theo quy định
đối với trường hợp thuê đất trả
tiền hằng năm;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,25 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- H sơ.
310
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B4.3
Sở Tài nguyên Môi trường
tiến hành xác định giá đất,
thực hiện hợp đồng thuê đất
với tổ chức pháp nhân mới
không phải ban hành lại
quyết định cho thuê đất; thông
báo bằng văn bản cho cơ quan
thuế về việc hết hiệu lực của
hợp đồng thuê đất đối với bên
bán, bên góp vốn bằng tài sản;
chuyển hồ đến Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai;
- Công chức
giải quyết
HS;
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Sở.
- Lãnh đo
Sở;
- Văn thư
S.
2,0 ngày
- Hợp đồng
thuê đất;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- H sơ;
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B4.4
Văn phòng đăng ký đất đai đất
đai gửi Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai theo Mẫu số 12/ĐK
đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa vụ tài
chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo quy định của pháp luật;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,5 ngày
- Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính v đất
đai;
- Chứng từ
thực hiện
NVTC (nếu
có)
B4.5
(1). Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai thực hiện các công việc quy định tại bước này sau
khi người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (kèm theo bản chính chứng từ đã nộp nghĩa vtài chính)
311
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
hoặc nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
(2). Đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện như sau:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ địa chính, sở d
liệu đất đai; In, vẽ Giấy chứng
nhận hoặc in xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp.
- Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- Giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất.
- Trình ký Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuc Văn phòng
đăng ký đất đai duyệt.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
0,25 ngày
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng đăng đất đai cấp mới
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,25 ngày
- Bàn giao hồ cho Bộ phận
Văn thư thuộc Văn phòng
đăng ký đất đai;
- Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- Văn thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai lấy số, đóng
dấu, phát hành Giấy chứng
nhận.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,25 ngày
B4.6
- Thu phí lệ pcấp Giấy
chứng nhận;
- Bộ phận
TN&TKQ;
Theo
Phiếu hn
tr KQ;
- H sơ;
312
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Trao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người
được cấp.
- Bàn giao hồ sơ về Phòng
Thông tin Lưu trữ để lưu trữ
hồ sơ.
- Phòng
Thông tin
Lưu trữ
thuộc Văn
phòng đăng
ký đất đai
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Biên lai thu
lệ phí (nếu
có)
B5
Trường hợp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B5.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, lập báo cáo và
d tho Thông báo b sung h
trình Lãnh đo phòng, báo
cáo Lãnh đạo Văn phòng
duyt Thông báo.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
1,5 ngày
- Báo cáo về
việc bổ sung
hồ sơ.
- Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B5.2
Phát hành Thông báo bổ sung
hồ gửi Bộ phận TN&TKQ,
gửi tổ chức.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Bộ phận
TN&TKQ.
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B5.3
Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng chuyên môn
đang giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Phòng giải
quyết HS.
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
313
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
Biu mu
- Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
- Mẫu số 02/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Mẫu số: 01/LPTB ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-BTC
ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 02/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-
BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
- Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
314
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
(1)
1. Người sdụng đất, chủ sở hữui sản gắn liền với đt, nời quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ..................................................................... .
1.3. Địa chỉ: .........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................. ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
4. Giấy tliên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gm có
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) ........................................................................................................................
(3) ........................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
315
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai……” nơi có đất;
Đối với tchức trong ớc, tchức tôn giáo, tổ chức n giáo trực thuc, t
chc kinh tế vốn đầu nước ngi, tổ chc nước ngi có chức năng ngoi giao
tổ chức c ngi, cá nhân ớc ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai…
i có đt.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển
quyền.
(3)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp mất giấy chứng nhận người được cấp giấy chứng nhận không
các thông tin về giấy chứng nhận đã cấp thì không khai nội dung tại mục y; cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác
định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin tại điểm
2.1 và 2.3.
(4)
Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
(5)
Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.
316
Mẫu số 12/ĐK
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
Số: ….............../PCTT-VPĐKĐĐ-KTĐC
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày........ tháng ...... năm 2024
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: Chi cục thuế …………………….
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...…………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Din tích sdụng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
317
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất tngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:……………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích shữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, HS.
GIÁM ĐỐC
318
Mu s 01/ĐK
CNG H XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH
CH THỬA ĐẤT, HP THA ĐT
nh gi: Văn phòng Đăng ký đt đai Nội
I. KHAI CA NGƯỜI S DỤNG ĐẤT
(Xem k ng dn cuối đơn này trưc khi viết đơn; không tẩy xoá, sa cha ni
dung đã viết)
1. Người s dng đt
(1)
:
1.1. Tên: ........................................................................................................... ....
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số
(2)
: .............................................................. .
1.3. Địa chỉ: .........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu có): ............
2. Đề ngh tách thửa đt, hp tha đất
(3)
như sau:
2.1. Tách thửa đất s ….…..., tờ bn đồ s:…….…, diện tích:……..…m
2
; loi
đất:…………; địa ch thửa đt: ..................................................; Giy chng nhn: s o s
cp GCN: .. ……...…, ny cấp GCN: ..........................., thành……… thửa:
Tha th nht: din tích:…..……m
2
; loại đất:…………;
Tha th hai: diện tích:……..m
2
; loại đất:………;
…………………………..……………………………..………………….……....
(Lit kê c tha đt ch thửa)..…………………………………...………………….…)
2.2. Hp tha đất s .…....., t bn đồ s:………...…, diện ch:……...……m
2
; loi
đất:…………, địa ch thửa đất: ..........................................................; Giy chng nhn: s
o s cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., vi: Tha đất s: …...,
t bản đồ s:…....…, diện ch: ……..……m
2
; loi đất:……………..., đa ch tha
đất:...................; Giy chng nhn: s vào s cấp GCN: ….…, ngày cấp GCN: .....................
(lit các tha đt cn hp).……………… ……………………
Thành tha đt mi: Din ch:………m
2
; loại đất:……… ……………………..…...
………………………………………………… (lit các tha đt sau hp tha)
2.3. ch đồng thi vi hp tha đất:
...................................…………………………..………………………………
……………...…...……………………………..………………………………………..…
(t chi tiết vic tách, hp thửa)……………………………………………………..….
319
3. do tách, hp tha đt: .............................................................................................
4. Giy t nộpm theo đơn này gm có:
- Giy chng nhn và Bn v tách tha đất, hp thửa đt các thửa đtu trên;
- …………………………………………………………….……………………………...
5. Đề ngh cp Giy chng nhn:…………………………………………………..
(ghi hoc kng thay đổi người s dng đất)
i cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng.
……, ngày ...... tháng.... năm ..........
Ngưi viết đơn
(4)
(Ký ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
II. Ý KIN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG ĐẤT ĐAI/CHI NHÁNH N PHÒNG
ĐĂNG ĐẤT ĐAI
(5)
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Ngày…. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
Ngày…. tháng…năm …...
n png đăng ký đt đai Ni
(Ký, ghi rõ h tên, chc v, đóng dấu)
ng dn viết đơn:
(1) Ghi tên người s dụng đất theo Giy chng nhận. Trường hp các thửa đất gc thuc
nhiều người s dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người s dụng đất ca các thửa đất gốc đó.
(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì
ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi thông tin thửa đất theo Giy chng nhn.
(4) Người s dng đất ca các tha đất gốc cùng o Đơn.
Trường hp y quyn viết đơn thì người được y quyn ký, ghi h tên ghi “được
y quyền”; đối vi t chc s dụng đất phi ghi h tên, chc v và đóng dấu ca t chc.
(5) Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai ghi r “Đủ điều
kin tách thửa đất, hp thửa đất như bản v gửi kèm” số th t thửa đất, t bản đồ (nếu có
thay đổi t bản đồ) d kiến sau khi tách thửa đất, hp thửa đất.
320
Mu s 02/ĐK
BN V CH THA ĐẤT, HP THA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đề ngh ch thửa đt, hp tha đất)
I.nh thc ch, hp thửa đt (Ghi : “Tách thửahoặc “Hp thahoặcch tha đồng thi vi hp thửa”):
………………….....………………………...………………….……………….....……………………...………………………….....…
II. Tha đất gc:
1. Thửa đt th nht:
1.1. Tha số: ………, tờ bn đ số: .…..…, diện ch:……....... m
2
, loi đất:……......, đa ch tha đất: ………, Giấy chng nhn: s vào
s cp GCN: ….. ……...…; quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp: …….……....
1.2. n người s dng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa chỉ:…………………………
1.3. Tình hình s dụng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii tha đt hin trng so vi khi cp GCN, tình nh tranh chp đất đai, hiện trng s dng
đất ): ……………………………….......................…………………………………..................………………………………................................
2. Thửa đt th hai: (ghi như thửa th nht)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
III. Thửa đt sau khi ch tha/hp tha:
1. t bộ thông tin, mc đích thực hin tách tha đất/hp thửa đất: ………………….………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………..………………………………….
2. Ngưi lp bn v (Ghi: “Người s dng đt t lp” hoặc ghi n quan, đơn vị lp bn v ): ………..……………………………………
3.ch tha đt/hp tha đt (theo d minh ha):
321
3.1. đồ trước tách thửa đt/hp thửa đt:
(Th hin hình v, các điểm đỉnh thửa đt, din ch,
loi đất, người s dụng đt lin k theo thửa đất gc)
3.2. đồ sau tách tha đất/hp thửa đt:
(Th hin hình v, các điểm đỉnh tha đt, din tích,
kích thưc cnh, loại đất, người s dng đất lin k)
3.3. Đội cnh tha đất sau tách
thửa đất, hp tha đt:
Đon
Chiui (m)
1-2
3.4. t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii các tha đt sau tách, hp tha):
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
322
Ngưi s dng đt
Đơn v đo đc
(Ký, ghi rõ h và n)
(Ký, ghi rõ h và n, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn png đăng ký đất đai/Chi nhánh n png đăng đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày…. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
Ngày…. tháng…năm …...
n png đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai
(Ký, ghi rõ h tên, chc v, đóng dấu)
323
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa
đất hoặc vị trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc,
chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
3.1. đồ trưc tách tha đt/hp thửa đất:
a)ch thửa đt:
b) Hp thửa đt, hp thửa đất đồng thi ch thửa đất:
3.2. đồ tách thửa đất/hp tha đất
3.4. t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii c thửa đất sau tách, hp tha):
a) Tha tách ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến điểm 5’:..….( d: Đim 1 là du sơn; ranh giới theo tim tường y kiên c, p tường…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:(Ví dụ: Điểm 2,3 là cc tre, ranh gii theo p b trong rãnh c)
- T đim 6’ đến điểm 1’:(Ví d: Điểm 4 góc ngi ng, ranh giới theo mép sân, tường nhà);
b) Tha tách ra d kiến s 2:……………………………………….…………………………………………………………………………
- T đim 4 đến điểm 5:…………………………………………………………………………………………………………………………
324
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
T chc, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người np thuế
[04] Người nộp thuế:.....................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………….
[07] Địa chỉ:......................................................................................................................
[08] Quận/huyện: ................................... [09] Tỉnh/Thành phố: ......................................
[10] Điện thoại: ..................... [11] Fax: .................. [12] Email: ....................................
[13] Đại thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có): ................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại thuế: Số:..................................... ngày ..........................................
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ..........................................................................................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..…
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ng/Hẻm: …………………….
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………
1.2.2. Phường/xã: ………………………………………………………………………
1.2.3. Quận/huyện.. ………………………………………………………………….
1.2.4. Tỉnh/thành phố …………………………………………………………………..
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm):…………………………….
1.4. Mục đích sử dụng đất: .................................................................................................
1.5. Diện tích (m
2
): ........................................................................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng;
nhận thừa kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………… ……….
- Mã số thuế:……………………………… ………………………………………………
- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………..
- Địa chỉ người giao QSDĐ: .........................................................................................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ........ tháng ....... năm ........
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Mẫu số: 01/LPTB
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
325
Cấp nhà: ……………........ Loại nhà: ………………………Hạng nhà:......................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m
2
):…….. Diện tích sở hữu riêng (m
2
):……..
2.2. Diện tích nhà (m
2
):
Diện tích xây dựng (m
2
): …………………………………………………………………..
Diện tích sàn xây dựng (m
2
): …………………………………………………………
2.3. Nguồn gốc nhà: ...........................................................................................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ...........................................................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ......... tháng ........ năm ........
2.4. Giá trị nhà (đồng):……………………………………… ……………………
3. G trn, đất thực tế nhận chuyn nhượng , nhận thừa kế , nhn tặng cho ồng):
.........................................................................................................................................
4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
.........................................................................................................................................
5. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):
STT
Tên tổ chức/cá nhân
đồng sở hữu
Mã số thuế
Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu (trường hợp
chưa có mã số thuế)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
6. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- .......................................................................................................................................
- ..........................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên đúng chịu trách nhim trước pp luật về số liu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.................................
Chứng chỉ hành nghề số:.........
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
hoặc
T CHC, CÁ NHÂN ĐƯC Y QUYN KHAI
THAY
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
326
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: .............................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà: ........................... [06.2] Đường/phố: ..............................................
[06.3] Tổ/thôn: ............................... [06.4] Phường/xã/thị trấn: ..............................
[06.5] Quận/huyện: ........................ [06.6] Tỉnh/Thành phố: ...................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[07] Tên đại thuế:...........................................................................................................
[08] Mã số thuế:
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ......................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Tên tổ chức/cá
nhân
MST
CMND/CCCD/Hộ chiếu
(đối với cá nhân chưa có
MST)
Tỷ lệ
[11] Địa chỉ thửa đất:
[11.1] Số nhà: ........................... [11.2] Đường/phố: ..............................................
[11.3] Tổ/thôn: ............................... [11.4] Phường/xã/thị trấn: ...............................
[11.5] Quận/huyện: ........................ [11.6] Tỉnh/Thành phố: ..................................
[12] Đã có giấy chứng nhận:
[12.1] Số giấy chứng nhận: ..............[12.2] Ngày cấp: ............................................
[12.3] Thửa đất số: ...........................[12.4] Tờ bản đồ số: ......................................
[12.5] Diện tích:................................[12.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng:...................
[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ………………………………………………….
[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: ……………………………………...
4. Đối tượng miễn, giảm thuế [15] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
thuế): ............................................................................................................................
5. Căn cứ tính thuế
[16] Diện tích đất thực tế sử dụng: .................................................................................
[17] Thông tin xác định giá đất:
Mẫu số: 02/TK-SDDPNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
327
[17.1] Loại đất/ Mục đích sử dụng: ..............................................................................
[17.2] Tên đường/vùng: .....................[17.3] Đoạn đường/khu vực:. .............................
[17.4] Loại đường: .............................[17.5] Vị trí/hạng: ..............................................
[17.6] Giá đất: ................................... [17.7] Hệ số (đường/hẻm…): ............................
[17.8] Giá 1 m
2
đất (Giá theo mục đích sử dụng):…………………… …………
6. Tính thuế
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[18] Diện tích: ................. [19] Số thuế phải nộp ([19] = [18]x[17.8]x0,03%):.................
6.2. Đất nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung - Tính trên diện tích sàn quyền
sử dụng
[20] Diện tích: ................. [21] Hệ số phân bổ: ............................................................
[22] Số thuế phải nộp ([22]=[20]x[21]x[17.8]x0,03%): .............................................
6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[23] Diện tích: ............... [24] Hsố phân b(đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ , nhà
chung cư): ........................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[25] Số thuế phải nộp ([25] = [23]x[24]x[17.8]x0,03%):................................................
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[26] Mục đích đang sử dụng: .......................................................................................
[27] Hệ số phân bổ ối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................
(Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[28] Diện tích: ................. [29] Giá 1m
2
đất: ..............................................................
[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%): .....................................................
6.5. Đất lấn, chiếm:
[31] Mục đích đang sử dụng: .......................................................................................
[32] Hệ số phân bổ ối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................
(Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[33] Diện tích:…................. [34] Giá 1m
2
đất: ................................................................
[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%): .......................................................
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36] ([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]):
............................................................................................................................
8. Số thuế được miễn, giảm [37]: .................................................................................
9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]): ...........................................................
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [39] ([39]=[38]x (5 hoặc
số năm còn lại của chu kỳ ổn định): ..................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số
liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP
THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
328
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng
dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
329
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong
trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
330
20. Quy trình: Đăng biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình
trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công tnh ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền
sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài
sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ
có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài (QT-20.T).
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic đăng biến động đối với Đăng
biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc
của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng ng trình ngầm, quyền sở hữu
công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng
đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản
công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả
xử khoản nợ nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu
và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
- Cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
- Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc Sở Tài nguyên
Môi trường thành phố Hà Nội, Văn phòng Đăng ký đất đai Nội chịu
trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
331
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15.
(3) Luật quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/06/2017.
(4) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai.
(5) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(6) Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
(7) Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
(8) Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định về hồ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
(9) Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường vviệc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của BTài nguyên
và Môi trường.
(10) Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND
thành phố Hà Nội;
(11) Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(11) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
3.2.1
Hồ đăng biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên
hộ gia đình hoặc của vợ và chồng:
(1) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và Hệ thống thông tin đất đai;
X
332
(2) Giấy chứng nhận đã cấp;
X
(3) Văn bản thỏa thuận vviệc thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của
vợ chồng. Trường hợp thay đổi quyền sử dụng
đất của các thành viên có chung quyền sử dụng đất
của hộ gia đình thì văn bản thỏa thuận phải thể hiện
thông tin thành viên của hộ gia đình chung
quyền sử dụng đất tại thời điểm được Nhà nước
giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng
đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất. Trường hp
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất của vợ chồng thì quan giải
quyết thủ tục trách nhiệm khai thác, sử dụng
thông tin vtình trạng hôn nhân trong sở dữ
liệu quốc gia về dân cư, nếu không thể khai thác
được thông tin về tình trạng hôn nhân thì nộp bản
sao hoặc xuất trình Giấy chứng nhận kết hôn hoặc
ly hôn hoặc giấy tờ khác chứng minh về tình trạng
hôn nhân.
X
(4) Bản vẽ ch tha đất, hợp thửa đất theo Mẫu số
02/ĐK ban nh kèm theo Nghị định số
101/2024/-CP đối với trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà phải tách tha đất, hợp thửa đt;
X
(5) Các tờ khai thuế;
X
(6) Văn bản về việc đại diện theo quy định của
pháp luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện
thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất
thông qua người đại diện.
X
3.2.2
Hồ sơ đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất
xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác
sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm:
(1) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
X
333
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và Hệ thống thông tin đất đai;
(2) Giấy chứng nhận đã cấp;
X
(3) Văn bản về việc cho phép thay đổi quyền sử
dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ
cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình
ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm của cơ quan,
người có thẩm quyền.
X
(4) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số
02/ĐK đối với trường hợp 273 đăng biến động
đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất;
X
(5) Các tờ khai thuế;
X
(6) Văn bản về việc đại diện theo quy định của
pháp luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện
thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất
thông qua người đại diện.
X
3.2.3
Hồ đăng biến động đối với trường hợp bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công:
(1) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và Hệ thống thông tin đất đai;
X
(2) Giấy chứng nhận đã cấp;
X
(3) Văn bản cho phép bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất của cơ quan có thẩm quyền;
X
(4) Hợp đồng mua bán tài sản ng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật đối với trường hợp bán tài sản, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công;
X
334
(5) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số
02/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP đối với trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất;
X
(6) Các tờ khai thuế;
X
(7) Văn bản về việc đại diện theo quy định của
pháp luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện
thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất
thông qua người đại diện.
X
3.2.4
Hồ đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất đai:
(1) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và Hệ thống thông tin đất đai;
X
(2) Giấy chứng nhận đã cấp;
X
(3) Một trong các văn bản sau:
+ Biên bản hòa giải thành hoặc văn bản công nhận
kết quả hòa giải thành được quan thẩm quyền
công nhận;
+ Quyết định của quan thẩm quyền vgiải
quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai đã có
hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật;
+ Quyết định hoặc bản án của Tòa án nhân dân,
quyết định về thi hành án của quan thi hành án
đã được thi hành;
+ Quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài
thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên
quan đến đất đai.
X
(4) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số
02/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số
X
335
101/2024/NĐ-CP đối với trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất;
(5) Các tờ khai thuế:
X
(6) Văn bản về việc đại diện theo quy định của
pháp luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện
thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất
thông qua người đại diện.
X
3.2.5
Hồ đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý
khoản nợ nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài:
(1) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và Hệ thống thông tin đất đai;
X
(2) Giấy chứng nhận đã cấp;
X
(3) Một trong các văn bản sau:
+ Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất giữa người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất với người nhận chuyển
nhượng;
+ Hợp đồng chuyển nhượng hoặc hợp đồng chuyển
giao khác về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất giữa người quyền chuyển
nhượng, bán tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất với người nhận chuyển
nhượng;
+ Hợp đồng mua bán tài sản đấu giá quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất hoặc văn bản xác nhận
kết quả thi hành án của quan thi hành án dân
sự;
+ Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất hoặc văn bản khác thỏa thuận
X
336
về việc bên nhận thế chấp quyền được nhận
chính tài sản bảo đảm theo quy định của pháp luật;
(4) Bản vtách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số
02/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP đối với trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất;
X
(5) Các tờ khai thuế:
X
(6) Văn bản về việc đại diện theo quy định của
pháp luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện
thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất
thông qua người đại diện.
X
3.2.6
Khi nộp hồ quy định, người yêu cầu đăng
được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy
tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo quy định
của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường
hợp nộp htrên Cổng dịch vụ công Quốc gia
hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh thì hồ nộp phải
được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã
được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật;
Đối với thủ tục đăng biến động đất đai, tài sản
gắn liền với đất thực hiện xác nhận thay đổi trên
Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng ký
nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại
giấy tờ tkhi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính
các giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định,
trừ các giấy tờ giấy phép xây dựng, quyết định
phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy
phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư.
X
X
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
337
- 08 ngày làm việc (đối với thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự
thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng);
- 08 ngày làm việc (đối với thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả
hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai);
- 08 ngày làm việc (đối với thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài
sản thế chấp);
- 15 ngày làm việc (đối với thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ
cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công
trình ngầm);
- 10 ngày làm việc (đối với thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất tài sản công
theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công);
* Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian
quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối
với trường hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám
định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại
chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng
nhận.
* Đối với các xã miền núi thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày
làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
a) Trực tiếp tại:
- Văn phòng đăng ký đất đai đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân
nước ngoài; nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
nước ngoài.
- Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đối với nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
338
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ
công Thành phố;
3.6
Phí, L phí:
Theo quy định của UBND Thành phố về việc thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội
dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ theo quy định
tại Điều 15, Điều 17 Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018.
- Bộ phận
TN&TKQ.
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu t
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, chính xác theo quy định
- Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lp giy tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể.
- Chuyển hồ đã nhận cho
Lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai hoặc Lãnh đạo Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai giao việc.
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
- S theo di
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên
339
- Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ theo chỉ
đạo của Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai, Lãnh đạo Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai.
HTTT GQ
TTHC TP.
B2
Giao Viên chức giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên n
thuộc Văn
phòng đăng
đất đai
hoc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giao việc
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B3
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1
Viên chức gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, lập báo cáo và
d tho Thông báo h
không đủ điu kin gii quyết
trình Lãnh đạo phòng, báo cáo
Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh
đạo Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai duyt
Thông báo.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
1,75 ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h không
đủ điu kin
gii quyết.
B3.2
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ sơ về Bộ phận
TN&TKQ trả cho tổ chức,
nhân.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Văn thư
Văn phòng
0,25 ngày
Thông báo
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
340
đăng ký đất
đai.
- Văn thư
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
B3.3
Trả hồ sơ
- Bộ phận
TN&TKQ.
Giờ hành
chính
Trả hồ cho
tổ chức,
nhân.
B4
Trường hợp 2: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
1. Hồ sơ đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng:
B4.1
Viên chức thụ hồ kiểm
tra, xác minh hồ sơ; trình lãnh
đạo Văn phòng duyệt nội
dung sau:
- Trường hợp thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì không
phải thực hiện việc đo đạc, xác
định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất nhu cầu; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
- Trường hợp Giấy chứng
nhận đã cấp chưa sử dụng bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất, người sử
dụng đất nhu cầu cấp mới
Giấy chứng nhận hoặc thuộc
trường hợp phải cấp mới Giấy
chứng nhận thì thực hiện việc
trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
03 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
341
đất đối với nơi chưa có bản đồ
địa chính hoặc chỉ bản đồ
địa chính dạng giấy đã rách
nát, hỏng không thể khôi
phục không thể sử dụng để
số hóa theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 4 của Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP để
thể hiện đcủa thửa đất trên
Giấy chứng nhận; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính phải trả chi phí
đo đạc theo quy định; trường
hợp đo đạc lại diện tích
thửa đất lớn hơn diện tích trên
Giấy chứng nhận đã cấp, ranh
giới thửa đất không thay đổi so
với ranh giới thửa đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì
người sử dụng đất phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính về tiền
sử dụng đất đối với phần diện
tích đất tăng thêm nằm ngoài
hạn mức đất ở, tiền thuê đất
đối với phần diện tích tăng
thêm theo quy định của pháp
luật tại thời điểm cấp Giấy
chứng nhận trước đây;
- Trường hợp đăng ký biến
động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất, kiểm tra hồ
sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 của Luật Đất đai năm
2024 để xác đnh điều kiện
tách thửa đất, hợp thửa đất;
Xác nhận đủ điều kiện tách
thửa đất, hợp thửa đất kèm các
thông tin thửa đất vào Đơn đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa
342
đất, đồng thời xác nhận vào
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất để hoàn thiện thủ tục đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với các thửa đất sau tách thửa,
hợp thửa.
B4.2
Văn phòng đăng đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo Mẫu số
12/ĐK đến cơ quan thuế để
xác định thông báo thu
nghĩa vụ tài chính đối với
trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy
định của pháp luật;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
0,75 ngày
- Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính v đất
đai;
- Chứng từ
thực hiện
NVTC (nếu
có)
B4.3
(1). Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai thực hiện các công việc quy định tại bước này sau
khi người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (kèm theo bản chính chứng từ đã nộp nghĩa vụ tài chính)
hoặc nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
343
(2). Đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện như sau:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ địa chính, sở d
liệu đất đai; In, vẽ Giấy chứng
nhận hoặc in xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp;
- Viên chức
giải quyết
HS.
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- Giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất.
- Trình ký Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuc Văn phòng
đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai duyệt.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai
hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
0,5 ngày
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng đăng đất đai, Lãnh
đạo Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai cấp mới Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
- Bàn giao hồ cho Bộ phận
Văn thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai;
- Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- Văn thư
thuộc Văn
phòng đăng
đất đai,
0,75 ngày
344
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
B4.4
- Thu phí lệ pcấp Giấy
chứng nhận;
- Trao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người
được cấp.
- Bàn giao hồ sơ về Phòng
Thông tin Lưu trữ thuộc Văn
phòng đăng đất đai; Bộ
phận lưu trữ thuộc Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai để
lưu trữ hồ sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai;
- Phòng
Thông tin
Lưu trữ
thuộc Văn
phòng đăng
ký đất đai;
- Bộ phận
lưu trữ thuộc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
Theo
Phiếu hn
tr KQ;
- H sơ;
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Biên lai thu
lệ phí (nếu
có)
2. Hồ sơ đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng
đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm:
B4.1
Viên chức thụ hồ kiểm
tra, xác minh hồ sơ; trình lãnh
đạo Văn phòng duyệt nội
dung sau:
- Trường hợp thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì không
phải thực hiện việc đo đạc, xác
định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
07 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
345
đất nhu cầu; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
- Trường hợp Giấy chứng
nhận đã cấp chưa sử dụng bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất, người sử
dụng đất nhu cầu cấp mới
Giấy chứng nhận hoặc thuộc
trường hợp phải cấp mới Giấy
chứng nhận thì thực hiện việc
trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa
đất đối với nơi chưa có bản đồ
địa chính hoặc chỉ bản đồ
địa chính dạng giấy đã rách
nát, hỏng không thể khôi
phục không thể sử dụng để
số hóa theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 4 của Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP để
thể hiện đcủa thửa đất trên
Giấy chứng nhận; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính phải trả chi phí
đo đạc theo quy định; trường
hợp đo đạc lại diện tích
thửa đất lớn hơn diện tích trên
Giấy chứng nhận đã cấp, ranh
giới thửa đất không thay đổi so
với ranh giới thửa đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì
người sử dụng đất phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính về tiền
sử dụng đất đối với phần diện
tích đất tăng thêm nằm ngoài
hạn mức đất ở, tiền thuê đất
đối với phần diện tích tăng
thêm theo quy định của pháp
đăng ký đất
đai.
346
luật tại thời điểm cấp Giấy
chứng nhận trước đây;
- Trường hợp đăng ký biến
động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất, kiểm tra hồ
sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 của Luật Đất đai năm
2024 để xác đnh điều kiện
tách thửa đất, hợp thửa đất;
Xác nhận đủ điều kiện tách
thửa đất, hợp thửa đất kèm các
thông tin thửa đất vào Đơn đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa
đất, đồng thời xác nhận vào
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất để hoàn thiện thủ tục đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với các thửa đất sau tách thửa,
hợp thửa.
B4.2
Văn phòng đăng ký đất đai đất
đai gửi Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai theo Mẫu số 12/ĐK
đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa vụ tài
chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo quy định của pháp luật;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai
0,75 ngày
- Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính v đất
đai;
- Chứng từ
thực hiện
NVTC (nếu
có)
B4.3
(1). Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai thực hiện các công việc quy định tại bước này sau
khi người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (kèm theo bản chính chứng từ đã nộp nghĩa vụ tài chính)
347
hoặc nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
(2). Đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện như sau:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ địa chính, sở d
liệu đất đai; In, vẽ Giấy chứng
nhận hoặc in xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp;
Dự thảo văn bản hướng dẫn Tổ
chức liên hệ với Sở Tài nguyên
Môi trường để hoàn thiện
thủ tục xác định giá đất, thực
hiện ký hợp đồng thuê đất.
- Viên chức
giải quyết
HS.
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- Giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất.
- Văn bản
hướng dẫn
Tổ chức liên
hệ với Sở Tài
nguyên và
Môi trường
để hoàn thiện
thủ tục xác
định g đất,
thực hiện
hợp đồng
thuê đất.
- Trình ký Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuc Văn phòng
đăng ký đất đai duyệt.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
0,5 ngày
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng đăng đất đai cấp mới
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp; ký văn bản hướng dẫn
Tổ chức liên hệ với Sở Tài
nguyên Môi trường đhoàn
thiện thủ tục xác định giá đất,
thực hiện ký hợp đồng thuê
đất.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
- Bàn giao hồ cho Bộ phận
Văn thư thuộc Văn phòng
đăng ký đất đai;
- Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- Văn thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai lấy số, đóng
- Văn thư
Văn phòng
0,75 ngày
348
dấu, phát hành Giấy chứng
nhận; phát hành văn bản
hướng dẫn Tổ chức liên hệ với
Sở Tài nguyên Môi trường
để hoàn thiện thủ tục xác định
giá đất, thực hiện ký hợp đồng
thuê đất.
đăng ký đất
đai.
B4.4
- Thu phí lệ pcấp Giấy
chứng nhận;
- Trao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người
được cấp.
- Bàn giao hồ sơ về Phòng
Thông tin Lưu trữ để lưu trữ
hồ sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ;
- Phòng
Thông tin
Lưu trữ của
Văn phòng
đăng ký đất
đai
Gi hành
chính
- H sơ;
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Biên lai thu
lệ phí (nếu
có)
3. Hồ đăng biến động đối với trường hợp bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công:
B4.1
Viên chức thụ hồ kiểm
tra, xác minh hồ sơ; trình lãnh
đạo Văn phòng duyệt nội
dung sau:
- Trường hợp thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì không
phải thực hiện việc đo đạc, xác
định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất nhu cầu; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
- Trường hợp Giấy chứng
nhận đã cấp chưa sử dụng bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất, người sử
dụng đất nhu cầu cấp mới
Giấy chứng nhận hoặc thuộc
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
05 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
349
trường hợp phải cấp mới Giấy
chứng nhận thì thực hiện việc
trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa
đất đối với nơi chưa có bản đồ
địa chính hoặc chỉ bản đồ
địa chính dạng giấy đã rách
nát, hỏng không thể khôi
phục không thể sử dụng để
số hóa theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 4 của Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP để
thể hiện đcủa thửa đất trên
Giấy chứng nhận; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính phải trả chi phí
đo đạc theo quy định; trường
hợp đo đạc lại diện tích
thửa đất lớn hơn diện tích trên
Giấy chứng nhận đã cấp, ranh
giới thửa đất không thay đổi so
với ranh giới thửa đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì
người sử dụng đất phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính về tiền
sử dụng đất đối với phần diện
tích đất tăng thêm nằm ngoài
hạn mức đất ở, tiền thuê đất
đối với phần diện tích tăng
thêm theo quy định của pháp
luật tại thời điểm cấp Giấy
chứng nhận trước đây;
- Trường hợp đăng ký biến
động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất, kiểm tra hồ
sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 của Luật Đất đai năm
2024 để xác đnh điều kiện
tách thửa đất, hợp thửa đất;
350
Xác nhận đủ điều kiện tách
thửa đất, hợp thửa đất kèm các
thông tin thửa đất vào Đơn đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa
đất, đồng thời xác nhận vào
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất để hoàn thiện thủ tục đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với các thửa đất sau tách thửa,
hợp thửa.
B4.2
Văn phòng đăng ký đất đai đất
đai gửi Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai theo Mẫu số 12/ĐK
đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa vụ tài
chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo quy định của pháp luật;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
- Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính v đất
đai;
- Chứng từ
thực hiện
NVTC (nếu
có)
B4.3
(1). Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai thực hiện các công việc quy định tại bước này sau
khi người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (kèm theo bản chính chứng từ đã nộp nghĩa vụ tài chính)
hoặc nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
(2). Đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện như sau:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ địa chính, sở d
liệu đất đai; In, vẽ Giấy chứng
nhận hoặc in xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp;
- Viên chức
giải quyết
HS.
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
351
Dự thảo văn bản hướng dẫn Tổ
chức liên hệ với Sở Tài nguyên
Môi trường để hoàn thiện
thủ tục xác định giá đất, thực
hiện ký hợp đồng thuê đất.
gii quyết h
sơ;
- Giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất.
- Văn bản
hướng dẫn
Tổ chức liên
hệ với Sở Tài
nguyên và
Môi trường
để hoàn thiện
thủ tục xác
định g đất,
thực hiện
hợp đồng
thuê đất.
- Trình ký Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuc Văn phòng
đăng ký đất đai duyệt.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
0,5 ngày
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng đăng đất đai cấp mới
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp; ký văn bản hướng dẫn
Tổ chức liên hệ với Sở Tài
nguyên Môi trường đhoàn
thiện thủ tục xác định giá đất,
thực hiện ký hợp đồng th
đất.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
- Bàn giao hồ cho Bộ phận
Văn thư thuộc Văn phòng
đăng ký đất đai;
- Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- Văn thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai lấy số, đóng
dấu, phát hành Giấy chứng
nhận; phát hành văn bản
hướng dẫn Tổ chức liên hệ với
Sở Tài nguyên Môi trường
để hoàn thiện thủ tục xác định
giá đất, thực hiện ký hợp đồng
thuê đất.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
B4.4
- Thu phí lệ pcấp Giấy
chứng nhận;
- Bộ phận
TN&TKQ;
Theo
Phiếu hn
tr KQ;
- H sơ;
352
- Trao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người
được cấp.
- Bàn giao hồ sơ về Phòng
Thông tin Lưu trữ để lưu trữ
hồ sơ.
- Phòng
Thông tin
Lưu trữ của
Văn phòng
đăng ký đất
đai
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Biên lai thu
lệ phí (nếu
có)
4. Hồ đăng biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất đai:
B4.1
Viên chức thụ hồ kiểm
tra, xác minh hồ sơ; trình lãnh
đạo Văn phòng duyệt nội
dung sau:
- Trường hợp thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì không
phải thực hiện việc đo đạc, xác
định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất nhu cầu; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
- Trường hợp Giấy chứng
nhận đã cấp chưa sử dụng bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất, người sử
dụng đất nhu cầu cấp mới
Giấy chứng nhận hoặc thuộc
trường hợp phải cấp mới Giấy
chứng nhận thì thực hiện việc
trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa
đất đối với nơi chưa có bản đồ
địa chính hoặc chỉ bản đồ
địa chính dạng giấy đã rách
nát, hỏng không thể khôi
phục không thể sử dụng để
số hóa theo quy định tại điểm
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
03 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
353
b khoản 2 Điều 4 của Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP để
thể hiện đcủa thửa đất trên
Giấy chứng nhận; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính phải trả chi phí
đo đạc theo quy định; trường
hợp đo đạc lại diện tích
thửa đất lớn hơn diện tích trên
Giấy chứng nhận đã cấp, ranh
giới thửa đất không thay đổi so
với ranh giới thửa đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì
người sử dụng đất phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính về tiền
sử dụng đất đối với phần diện
tích đất tăng thêm nằm ngoài
hạn mức đất ở, tiền thuê đất
đối với phần diện tích tăng
thêm theo quy định của pháp
luật tại thời điểm cấp Giấy
chứng nhận trước đây;
- Trường hợp đăng ký biến
động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất, kiểm tra hồ
sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 của Luật Đất đai năm
2024 để xác đnh điều kiện
tách thửa đất, hợp thửa đất;
Xác nhận đủ điều kiện tách
thửa đất, hợp thửa đất kèm các
thông tin thửa đất vào Đơn đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa
đất, đồng thời xác nhận vào
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất để hoàn thiện thủ tục đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với các thửa đất sau tách thửa,
hợp thửa.
354
B4.2
Văn phòng đăng đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo Mẫu số
12/ĐK đến cơ quan thuế để
xác định thông báo thu
nghĩa vụ tài chính đối với
trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy
định của pháp luật;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
0,75 ngày
- Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính v đất
đai;
- Chứng từ
thực hiện
NVTC (nếu
có)
B4.3
(1). Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai thực hiện các công việc quy định tại bước này sau
khi người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (kèm theo bản chính chứng từ đã nộp nghĩa vụ tài chính)
hoặc nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
(2). Đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện như sau:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ địa chính, sở d
liệu đất đai; In, vẽ Giấy chứng
- Viên chức
giải quyết
HS.
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
355
nhận hoặc in xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp;
gii quyết h
sơ;
- Giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất.
- Trình ký Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuc Văn phòng
đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai duyệt.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai
hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
0,5 ngày
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng đăng đất đai, Lãnh
đạo Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai cấp mới Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
- Bàn giao hồ cho Bộ phận
Văn thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai;
- Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- Văn thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai lấy
số, đóng dấu, phát hành Giấy
chứng nhận;
- Văn thư
thuộc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
356
B4.4
- Thu phí lệ pcấp Giấy
chứng nhận;
- Trao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người
được cấp.
- Bàn giao hồ sơ về Phòng
Thông tin Lưu trữ thuộc Văn
phòng đăng đất đai; Bộ
phận lưu trữ thuộc Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai để
lưu trữ hồ sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai;
- Phòng
Thông tin
Lưu trữ
thuộc Văn
phòng đăng
ký đất đai;
- Bộ phận
lưu trữ thuộc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
Gi hành
chính
- Hồ sơ;
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Biên lai thu
lệ phí (nếu
có)
5. Hồ đăng biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý
khoản nợ nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài:
B4.1
Viên chức thụ hồ kiểm
tra, xác minh hồ sơ; trình lãnh
đạo Văn phòng duyệt nội
dung sau:
- Trường hợp thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì không
phải thực hiện việc đo đạc, xác
định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất nhu cầu; Quy trình
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
03 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
357
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
- Trường hợp Giấy chứng
nhận đã cấp chưa sử dụng bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất, người sử
dụng đất nhu cầu cấp mới
Giấy chứng nhận hoặc thuộc
trường hợp phải cấp mới Giấy
chứng nhận thì thực hiện việc
trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa
đất đối với nơi chưa có bản đồ
địa chính hoặc chỉ bản đồ
địa chính dạng giấy đã rách
nát, hỏng không thể khôi
phục không thể sử dụng để
số hóa theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 4 của Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP để
thể hiện đcủa thửa đất trên
Giấy chứng nhận; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h đạt yêu cu);
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính phải trả chi phí
đo đạc theo quy định; trường
hợp đo đạc lại diện tích
thửa đất lớn hơn diện tích trên
Giấy chứng nhận đã cấp, ranh
giới thửa đất không thay đổi so
với ranh giới thửa đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận thì
người sử dụng đất phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính về tiền
sử dụng đất đối với phần diện
tích đất tăng thêm nằm ngoài
hạn mức đất ở, tiền thuê đất
đối với phần diện tích tăng
thêm theo quy định của pháp
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
358
luật tại thời điểm cấp Giấy
chứng nhận trước đây;
- Trường hợp đăng ký biến
động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất, kiểm tra hồ
sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 của Luật Đất đai năm
2024 để xác đnh điều kiện
tách thửa đất, hợp thửa đất;
Xác nhận đủ điều kiện tách
thửa đất, hợp thửa đất kèm các
thông tin thửa đất vào Đơn đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa
đất, đồng thời xác nhận vào
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất để hoàn thiện thủ tục đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với các thửa đất sau tách thửa,
hợp thửa.
B4.2
Văn phòng đăng đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo Mẫu số
12/ĐK đến cơ quan thuế để
xác định thông báo thu
nghĩa vụ tài chính đối với
trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy
định của pháp luật;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
- Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính v đất
đai;
- Chứng từ
thực hiện
NVTC (nếu
có)
359
- Văn thư
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
đất đai.
B4.3
(1). Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai thực hiện các công việc quy định tại bước này sau
khi người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (kèm theo bản chính chứng từ đã nộp nghĩa vụ tài chính)
hoặc nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
(2). Đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện như sau:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ địa chính, sở d
liệu đất đai; In, vẽ Giấy chứng
nhận hoặc in xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp;
- Viên chức
giải quyết
HS.
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- Giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất.
- Trình ký Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuc Văn phòng
đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai duyệt.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai
hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
0,5 ngày
- Trình Lãnh đạo Văn
phòng đăng đất đai, Lãnh
đạo Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai cấp mới Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc xác nhận thay
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
360
đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Bàn giao hồ cho Bộ phận
Văn thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai;
- Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- Văn thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai lấy
số, đóng dấu, phát hành Giấy
chứng nhận;
- Văn thư
thuộc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,75 ngày
B4.4
- Thu phí lệ pcấp Giấy
chứng nhận;
- Trao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người
được cấp.
- Bàn giao hồ sơ về Phòng
Thông tin Lưu trữ thuộc Văn
phòng đăng đất đai; Bộ
phận lưu trữ thuộc Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai để
lưu trữ hồ sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai;
- Phòng
Thông tin
Lưu trữ
thuộc Văn
phòng đăng
ký đất đai;
- Bộ phận
lưu trữ thuộc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
Gi hành
chính
- H sơ;
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Biên lai thu
lệ phí (nếu
có)
361
B5
Trường hợp 3: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B5.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, lập báo cáo và
d tho Thông báo b sung h
trình Lãnh đo phòng, báo
cáo Lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai, Lãnh đạo Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai ký duyt Thông báo.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đo
phòng
chuyên n
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Lãnh đo
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
1,5 ngày
- Báo cáo về
việc bổ sung
hồ sơ.
- Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B5.2
Phát hành Thông báo bổ sung
hồ gửi Bộ phận TN&TKQ,
gửi cá nhân.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Văn thư
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Bộ phận
TN&TKQ
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
362
đăng ký đất
đai.
B5.3
- Các nhân, tổ chức bổ sung hồ
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung,
chuyển phòng chuyên môn
đang giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ
thuc Văn
phòng đăng
đất đai,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Phòng
chuyên n
giải quyết
HS thuc
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
Thời gian
bổ sung
hồ sơ
không
tính vào
thời gian
giải quyết
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
4
Biu mu
- Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Mẫu số 02/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
363
- Mẫu số: 01/LPTB ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-BTC
ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 03/BĐS-TNCN ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-
BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mu s: 02/TK-SDDPNN ban hành m theo Tng tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưng Bi cnh.
- Mẫu số: 04/TK-SDDPNN ban nh m theo Thông tư số 80/2021/TT-
BTC ny 29 tháng 9 m 2021 của Bộ tởng Bi cnh.
- Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
- Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
364
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
(1)
1. Người sdụng đất, chủ sở hữui sản gắn liền với đt, nời quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ..................................................................... .
1.3. Địa chỉ: .........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................. ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
4. Giấy tliên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gm có
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) ........................................................................................................................
(3) ........................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
365
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Vit Nam định cư ở
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai……” nơi có đất;
Đối với tchức trong ớc, tchức tôn giáo, tổ chức n giáo trực thuc, t
chc kinh tế vốn đầu nước ngi, tổ chc nước ngi có chức năng ngoi giao
tổ chức c ngi, cá nhân ớc ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai…
i có đt.
(2)
Ghi thông tin như trên giy chng nhận đã cấp. Trường hp nhn chuyn quyn
s dụng đt, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn
quyn.
(3)
Ghi thông tin như trên giy chng nhận đã cấp.
Tng hp mt giy chng nhn người đưc cp giy chng nhn không
các thông tin v giy chng nhn đã cấp thì không khai ni dung ti mc y; cơ
quan gii quyết th tc hành chính kim tra h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác
định các thông tin ti mc này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin ti đim
2.1 và 2.3.
(4)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyn nhượng, nhn tng cho …, cấp li
Giy chng nhn do b mt, cấp đổi Giy chng nhận …”.
(5)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
366
Mu s 12/ĐK
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
Số: ….............../PCTT-VPĐKĐĐ-KTĐC
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày........ tháng ...... năm 2024
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: Chi cục thuế …………………….
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...…………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Din tích sdụng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
367
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất tngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:……………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích shữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
................
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, HS.
GIÁM ĐỐC
368
Mu s 01/ĐK
CNG H XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH
CH THỬA ĐẤT, HP THA ĐT
nh gi: Văn phòng Đăng ký đt đai Nội
I. KHAI CA NGƯỜI S DỤNG ĐẤT
(Xem k ng dn cuối đơn này trưc khi viết đơn; không tẩy xoá, sa cha ni
dung đã viết)
1. Người s dng đt
(1)
:
1.1. Tên: ........................................................................................................... ....
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số
(2)
: .............................................................. .
1.3. Địa chỉ: .........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu có): ............
2. Đề ngh tách thửa đt, hp tha đất
(3)
như sau:
2.1. Tách thửa đất s ….…..., tờ bn đồ số:……….…, diện ch:……..…m
2
; loi
đất:…………; địa ch thửa đt: ..................................................; Giy chng nhn: s o s
cp GCN: .. ……...…, ny cấp GCN: ..........................., thành……… thửa:
Tha th nht: din tích:…..……m
2
; loại đất:…………;
Tha th hai: diện tích:……..m
2
; loi đất:…………;
…………………………..……………………………..………………….……....
(Lit kê c tha đt ch thửa)..…………………………………...………………….…)
2.2. Hp tha đất s .…....., t bản đồ s:………...…, diện ch:…...……m
2
; loi
đất:…………, địa ch thửa đất: ..........................................................; Giy chng nhn: s
o s cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., vi: Tha đất s: …...,
t bản đồ s:…....…, diện ch: ……..……m
2
; loi đất:……………..., đa ch tha
đất:...................; Giy chng nhn: s vào s cấp GCN: ….…, ngày cấp GCN: .....................
(lit các tha đt cn hp).……………… ……………………
Thành tha đt mi: Din ch:………m
2
; loại đất:……… ……………………..…...
………………………………………………… (lit các tha đt sau hp tha)
2.3. ch đồng thi vi hp tha đất:
...................................…………………………..………………………………
……………...…...……………………………..………………………………………..…
(t chi tiết vic tách, hp thửa)……………………………………………………..….
369
3. do tách, hp tha đt: .............................................................................................
4. Giy t nộpm theo đơn này gm có:
- Giy chng nhn và Bn v tách tha đất, hp thửa đt các thửa đtu trên;
- …………………………………………………………….……………………………...
5. Đề ngh cp Giy chng nhn:…………………………………………………..
(ghi hoc kng thay đổi người s dng đất)
i cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng.
……, ngày ...... tháng.... năm ..........
Ngưi viết đơn
(4)
(Ký ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
II. Ý KIN CỦA N PHÒNG ĐĂNG ĐẤT ĐAI/CHI NHÁNH VĂN PHÒNG
ĐĂNG ĐẤT ĐAI
(5)
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Ngày…. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
Ngày…. tháng…năm …...
n png đăng ký đất đai Hà Nội
(Ký, ghi rõ h tên, chc v, đóng dấu)
ng dn viết đơn:
(1) Ghi tên người s dụng đất theo Giy chng nhận. Trường hp các thửa đất gc thuc
nhiều người s dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người s dụng đất ca các thửa đất gốc đó.
(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì
ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi thông tin thửa đất theo Giy chng nhn.
(4) Người s dng đất ca các tha đất gốc cùng o Đơn.
Trường hp y quyn viết đơn thì người được y quyn ký, ghi h tên ghi “được
y quyền”; đối vi t chc s dụng đất phi ghi h tên, chc v và đóng dấu ca t chc.
(5) Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai ghi r “Đủ điều
kin tách thửa đất, hp thửa đất như bản v gửi kèm” số th t thửa đất, t bản đồ (nếu có
thay đổi t bản đồ) d kiến sau khi tách thửa đất, hp thửa đất.
370
Mu s 02/ĐK
BN V CH THA ĐẤT, HP THA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đề ngh ch thửa đt, hp tha đất)
I.nh thc ch, hp thửa đt (Ghi : “Tách thửahoặc “Hp thahoặcch tha đồng thi vi hp thửa”):
………………….....………………………...………………….……………….....……………………...………………………….....…
II. Tha đất gc:
1. Thửa đt th nht:
1.1. Tha số: ………, tờ bn đ số: .…..…, diện ch:……....... m
2
, loi đất:……......, đa ch tha đất: ………, Giấy chng nhn: s vào
s cp GCN: ….. ……...…; quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp: …….……....
1.2. n người s dng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa chỉ:…………………………
1.3. Tình hình s dụng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii tha đt hin trng so vi khi cp GCN, tình nh tranh chp đất đai, hiện trng s dng
đất ): ……………………………….......................…………………………………..................………………………………................................
2. Thửa đt th hai: (ghi như thửa th nht)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
III. Thửa đt sau khi ch tha/hp tha:
1. t bộ thông tin, mc đích thực hin tách tha đất/hp thửa đất: ………………….………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………..………………………………….
2. Ngưi lp bn v (Ghi: “Người s dng đt t lp” hoặc ghi n quan, đơn vị lp bn v ): ………..……………………………………
3.ch tha đt/hp tha đt (theo d minh ha):
371
3.1. đồ trước tách thửa đt/hp thửa đt:
(Th hin hình v, các điểm đỉnh thửa đt, din ch,
loi đất, người s dụng đt lin k theo thửa đất gc)
3.2. đồ sau tách tha đất/hp thửa đt:
(Th hin hình v, các điểm đỉnh tha đt, din tích,
kích thưc cnh, loại đất, người s dng đất lin k)
3.3. Đội cnh tha đất sau tách
thửa đất, hp tha đt:
Đon
Chiui (m)
1-2
3.4. t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii các tha đt sau tách, hp tha):
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
372
Ngưi s dng đt
Đơn v đo đc
(Ký, ghi rõ h và n)
(Ký, ghi rõ h và n, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn png đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày…. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
Ngày…. tháng…năm …...
n png đăng ký đất đai/Chi nhánhn phòng đăngđất
đai
(Ký, ghi rõ h tên, chc v, đóng dấu)
373
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa
đất hoặc vị trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ
giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
3.1. đồ trưc tách tha đt/hp thửa đất:
a)ch thửa đt:
b) Hp thửa đt, hp thửa đất đồng thi ch tha đất:
3.2. đồ tách thửa đất/hp tha đất
3.4. t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii c thửa đt sau tách, hp tha):
a) Tha tách ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến điểm 5’:..….( d: Đim 1 là du sơn; ranh giới theo tim tường y kiên c, p tường…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:(Ví dụ: Điểm 2,3 là cc tre, ranh gii theo p b trong rãnh c)
- T đim 6’ đến điểm 1’:(Ví d: Điểm 4 góc ngi ng, ranh giới theo mép sân, tường nhà);
b) Tha tách ra d kiến s 2:……………………………………….…………………………………………………………………………
- T đim 4 đến điểm 5:…………………………………………………………………………………………………………………………
374
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
T chc, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người np thuế
[04] Người nộp thuế:...............................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………….
[07] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[08] Quận/huyện: ................................... [09] Tỉnh/Thành phố: .............................................
[10] Điện thoại: ..................... [11] Fax: .................. [12] Email: ..........................................
[13] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có): ...................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số:..................................... ngày ..........................................
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ......................................................................................................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..……
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ng/Hẻm: ………………………….
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………………
1.2.2. Phường/xã: ……………………………………………………………………………
1.2.3. Quận/huyện.. ………………………………………………………………………….
1.2.4. Tỉnh/thành phố ………………………………………………………………………..
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm):…………………………………….
1.4. Mục đích sử dụng đất: ......................................................................................................
1.5. Diện tích (m
2
): .................................................................................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa
kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………………………….
- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………………..
- Địa chỉ người giao QSDĐ: .................................................................................................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ........ tháng ....... năm ........
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Mẫu số: 01/LPTB
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
375
Cấp nhà: ……………........ Loại nhà: …………………………Hạng nhà:......................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m
2
):…….. Diện tích sở hữu riêng (m
2
):……..
2.2. Diện tích nhà (m
2
):
Diện tích xây dựng (m
2
): …………………………………………………………………..
Diện tích sàn xây dựng (m
2
): ………………………………………………………………
2.3. Nguồn gốc nhà: ................................................................................................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ................................................................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ......... tháng ........ năm ........
2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………………………………………………
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng , nhận thừa kế , nhận tặng cho (đồng):
..................................................................................................................................................
4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
..................................................................................................................................................
5. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):
STT
Tên tổ chức/cá nhân
đồng sở hữu
Mã số thuế
Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu (trường hợp
chưa có mã số thuế)
Tỷ lệ sở hữu (%)
6. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ................................................................................................................................................
- ................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.................................
Chứng chỉ hành nghề số:.........
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
hoặc
T CHC, CÁ NHÂN ĐƯC Y QUYN KHAI
THAY
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
376
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: ......................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà: ........................... [06.2] Đường/phố: ..............................................
[06.3] Tổ/thôn: ............................... [06.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[06.5] Quận/huyện: ........................ [06.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[07] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................
[08] Mã số thuế:
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Tên tổ chức/cá
nhân
MST
CMND/CCCD/Hộ chiếu
(đối với nhân chưa
MST)
Tỷ lệ
[11] Địa chỉ thửa đất:
[11.1] Số nhà: ........................... [11.2] Đường/phố: ..............................................
[11.3] Tổ/thôn: ............................... [11.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[11.5] Quận/huyện: ........................ [11.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[12] Đã có giấy chứng nhận:
[12.1] Số giấy chứng nhận: ..............[12.2] Ngày cấp: .................................................
[12.3] Thửa đất số: ...........................[12.4] Tờ bản đồ số: ...........................................
[12.5] Diện tích:................................[12.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng:.....................
[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối tượng miễn, giảm thuế [15] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế):
....................................................................................................................................
5. Căn cứ tính thuế
[16] Diện tích đất thực tế sử dụng: ......................................................................................
[17] Thông tin xác định giá đất:
Mẫu số: 02/TK-SDDPNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
377
[17.1] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .....................................................................................
[17.2] Tên đường/vùng: .....................[17.3] Đoạn đường/khu vực:. ..................................
[17.4] Loại đường: .............................[17.5] Vị trí/hạng: ....................................................
[17.6] Giá đất: ................................... [17.7] Hệ số (đường/hẻm…): ..................................
[17.8] Giá 1 m
2
đất (Giá theo mục đích sử dụng):………………………………………
6. Tính thuế
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[18] Diện tích: ................. [19] Số thuế phải nộp ([19] = [18]x[17.8]x0,03%):.................
6.2. Đất nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung - Tính trên diện tích sàn có quyền sử
dụng
[20] Diện tích: ................. [21] Hệ số phân bổ: ...................................................................
[22] Số thuế phải nộp ([22]=[20]x[21]x[17.8]x0,03%): .....................................................
6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[23] Diện tích: ............... [24] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung
cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[25] Số thuế phải nộp ([25] = [23]x[24]x[17.8]x0,03%):....................................................
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[26] Mục đích đang sử dụng: ................................................................................................
[27] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................
(Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[28] Diện tích: ................. [29] Giá 1m
2
đất: ........................................................................
[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%): .........................................................
6.5. Đất lấn, chiếm:
[31] Mục đích đang sử dụng: ................................................................................................
[32] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................
(Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[33] Diện tích:…................. [34] Giá 1m
2
đất: .....................................................................
[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%): ...........................................................
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36] ([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]):
...............................................................................................................................................
8. Số thuế được miễn, giảm [37]: .......................................................................................
9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]): ................................................................
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [39] ([39]=[38]x (5 hoặc số
năm còn lại của chu kỳ ổn định): ..............................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu
đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
378
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[04] Tên người nộp thuế:............................................................................................
[05] Mã số thuế (nếu có):
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….
[06.1] Ngày cấp:…………………… [06.2] Nơi cấp:…………………………....
[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): …………………..
[07.1] Ngày cấp:…………………… [07.2] Nơi cấp:…………………………....
[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ………………...................................................................
[09] Quận/huyện: ................... [10] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[11] Điện thoại: ............................................... [12] Email: .........................................
[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):..............................................................
[14] Mã số thuế (nếu có):
[15] Địa chỉ: ……………………..…………………………………………………...
[16] Quận/huyện: ................... [17] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):..................................................................................
[21] Mã số thuế (nếu có):
[22] Địa chỉ: ……………………..………………..………………………………….
[23] Quận/huyện: ................... [24] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[25] Điện thoại: ............................................... [26] Email: .......................................
[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: .......................... [29] Ngày:................................
[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:
………………………………………………………………………….……………..
[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:………………… [30.3] Cấp ngày:………..
[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ
dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………
[31.1] Số……………………..[31.2] Ngày:…………………………………
[32]Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[32.1] Số:………..… [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:………...
[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: ........................
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ
TẶNG
[33] Họ và tên đại diện:................................................................................................
Mẫu số: 03/BĐS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
379
[34] Mã số thuế (nếu có):
[35] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………
[35.1] Ngày cấp:…………………… [35.2] Nơi cấp:…………………………....
[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng Bất động sản
[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ................. .......................................................
[36.2] Ngày lập: ............................................................. .......................................................
[36.3] Cơ quan chứng thực:...................................................................................
[36.4] Ngày chứng thực: ........................................................................................
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
[40] Bất động sản khác
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ
TẶNG
[41] Thông tin về đất:
[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):……….........
[41.2] Địa chỉ:........................................................................................................
[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ng/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:.........
[41.4] Phường/xã:.................................................................................................
[41.5] Quận/huyện:..............................................................................................
[41.6] Tỉnh/thành phố:.........................................................................................
[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)
+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
[41.8] Hệ số (nếu có):………………………………………………………….
[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận
thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….
[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng
[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[42.1] Nhà ở riêng lẻ:
[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng
[42.5] Nhà ở chung cư:
[42.6] Chủ dự án:.......................... [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….
[42.8] Diện tích xây dựng:............ [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2
380
[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2
[42.12] Kết cấu:............ [42.13] Số tầng nổi:............ [42.14] Số tầng hầm:……..
[42.15] Năm hoàn công:………………
[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………………………đồng
[42.17] Nguồn gốc nhà
Tự xây dựng [42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….
Chuyển nhượng [42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................
[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[42.21] Chủ dự án:........................[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….
[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……
[42.24] Diện tích xây dựng: ........ [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2;
[42.26] Hệ số (nếu có):......................
[42.27] Đơn giá:................................
[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng
[43] Tài sản gắn liền với đất
[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................
[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng
V. THU NHẬP TCHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ,
QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[44] Loại thu nhập
[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất
động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………….................... đồng
[46] Thuế thu nhập nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản
([46]=[45]x2%):.............................................................................................................đồng
[47] Thu nhập miễn thuế:..................................................................................... đồng
[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………………........ đồng
[49] Thuế thu nhập nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[49]=([46]-
[48])}: …………………………đồng
[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………………..…….......đồng
[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở
hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ và tên
Mã số
thuế
Tỷ lệ sở
hữu
(%)
Số thuế
phải nộp
Số thuế
được
miễn
Lý do cá nhân
được miễn với
nhà ở, quyền
sử dụng đất ở
duy nhất
Lý do
miễn
khác
[51.1]
[51.2]
[51.3]
[51.4]
[51.5]
[51.6]
[51.7]
[51.8]
1
381
2
….
VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ...................................................................................................................................;
- ...................................................................................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung khai đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những
nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
Ghi chú:
1. ng dn khai Ch tiêu [51]:
(1)Trường hợp người np thuế (NNT) không Đồng s hu nếu được min toàn b s thuế theo
quy đnh v thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối vi bất động sn chuyển nhượng, tha kế, cho tng
thì ch tích chọn vào dòng đầu tiên ca ct [51.7] hoc nêu lý do min ti ct [51.8] mà không phi
kê khai các thông tin khác;
(2)Trường hợp Đồng s hu (k c được min thuế hoặc không được miễn) đại din NNT khai
đầy đủ các thông tin trên Ch tiêu [51];
(3)Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu nhưng có số thuế TNCN được miễn 1 phần, khai các chỉ
tiêu tương ứng:
- Đối vi s thuế được min: NNT khai các ch tiêu [51.2], [51.3], [51.4], [51.6] [51.7] hoc
[51.8]
- Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4] và chỉ tiêu [51.5].
(4) Khai chỉ tiêu [51.4]:
- Trường hợp có Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tỷ lệ sở hữu của Chủ sở hữu và các Đồng sở hữu;
- Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu mà có phát sinh số thuế được miễn một phần thì
NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp, số thuế được miễn thuế TNCN đối
với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là bất động sản.
2. Hướng dẫn khai Mục: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI
NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn và trước khi ký
phải ghi “Khai thay”. Khai thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất
động sản có nêu người mua phải có trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp người nộp thuế
có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật.
382
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:……
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ......................................................................................................................
[05] Ngày/tháng/năm sinh: ...................................................................................................
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST): ...............................
[08] Ngày cấp: ................................ [09] Nơi cấp: ...............................................................
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà: ........................... [10.2] Đường/phố: ..............................................
[10.3] Tổ/thôn: ............................... [10.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[10.5] Quận/huyện: ........................ [10.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ........................................................................................
[12] Điện thoại: .....................................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Họ và tên
MST
CMND/CCCD/
Hộ chiếu (trường hợp
nhân chưa có MST)
Tỷ lệ
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: ........................... [17.2] Đường/ phố: ..............................................
[17.3] Tổ/thôn: ............................... [17.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[17.5] Quận/huyện: ........................ [17.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[18] Là thửa đất duy nhất:
Mẫu số: 04/TK-SDDPNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
383
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Quận/Huyện): ..............................................................
[20] Đã có giấy chứng nhận:
[20.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [20.2] Ngày cấp: ..................................
[20.3] Thửa đất số: .......................................... [20.4] Tờ bản đồ số: ............................
[20.5] Diện tích: ........................[20.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .................................
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .....................................................................
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: ..............
[21.3] Hạn mức (nếu có): ....................................................................................................
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: ....................................................................................
[22] Chưa có giấy chứng nhận:
[22.1] Diện tích: ................. [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ...........................
[23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư [25] (tính trên diện tích sàn thực
tế sử dụng):
[25.1] Loại nhà: ...................[25.2] Diện tích: ................ [25.3] Hệ số phân bổ: ..........
5. Trường hợp miễn, giảm thuế [26] (ghi trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế
như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách, ...):
...................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã
khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi họ tên; chức vụ đóng dấu (nếu có)/Ký
điện tử)
384
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
385
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
386
21. Quy trình: Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp (QT-21.T).
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic đăng ký biến động đối với trường
hợp thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập
doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thời gian
quy định.
2
Phạm vi:
- Doanh nghiệp tư nhân sau khi đã thành lập.
- Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc Sở Tài nguyên
Môi trường thành phố Nội, Văn phòng Đăng ký đất đai Nội chịu
trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
(4) Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
(5) Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
(6) Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
(7) Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất
đai thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi
trường.
387
(8) Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất
đai trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(9) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
(1) Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ thống
thông tin đất đai;
X
(2) Giấy chứng nhận đã cấp
X
(3) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
X
(4) Văn bản thỏa thuận của các thành viên có chung
quyền sử dụng đất đồng ý đưa quyền sử dụng đất vào
doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực
theo quy định của pháp luật đối với trường hợp
quyền sử dụng đất của hộ gia đình.
X
(5) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số
02/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP đối với trường hợp đăng biến
động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất.
X
(6) Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp
luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện thủ tục
đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
X
(7) Các tờ khai thuế; văn bản uỷ quyền (nếu có).
X
(8) Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng
được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối
chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao
giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực;
x
x
388
trường hợp nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ công Quốc
gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh thì hnộp
phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ
đã được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật;
Đối với thủ tục đăng biến động đất đai, tài sản gắn
liền với đất thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy
chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng nộp
bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại
giấy tthì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định, trừ các
giấy tờ là giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt
dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư,
giấy chứng nhận đầu tư.
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
10 ngày làm việc (Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ
đã đảm bảo tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung
thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời
gian xác định gđất, hợp đồng thuê đất, không tính thời gian quan có
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời
gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận).
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Văn phòng đăng ký đất đai đất đai;
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Phí, L phí:
389
Theo quy định của UBND Thành phố về việc thu phí, lệ phí trên địa n
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung
thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ
sơ, trường hợp hồ không đủ
điều kiện, lập phiếu hướng dẫn
hồ hoặc Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018.
- Bộ phận
TN&TKQ.
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, chính xác theo quy định
- Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
giy tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h .
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ
cụ thể.
- Chuyển hồ sơ đã nhận cho
Lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai đất đai giao việc.
- Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ theo chỉ
đạo của Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng đất
đai.
0,75 ngày
- S theo di
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
B2
Giao Viên chức giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
390
thuộc Văn
phòng đăng
ký đất đai đất
đai.
gii quyết h
sơ.
- Giao việc
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B3
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1
Viên chức gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, lập báo cáo
d tho Thông báo h sơ không
đủ điu kin gii quyết trình
Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh
đạo Văn phòng duyt Thông
báo.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng đất
đai.
1,75 ngày
- Báo cáo v
việc hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo h
không đủ
điu kin gii
quyết.
B3.2
Phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bộ phận
TN&TKQ trả cho tổ chức,
nhân.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Văn thư
Văn phòng
đăng đất
đai.
0,25 ngày
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.3
Trả hồ sơ
- Bộ phận
TN&TKQ.
Giờ hành
chính
Trả hồ sơ cho
tổ chức.
B4
Trường hợp 2: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B4.1
Viên chức thụ hồ kiểm tra,
xác minh hồ ; trình lãnh đạo
Văn phòng duyệt nội dung
sau:
- Trường hợp thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì không
phải thực hiện việc đo đạc, xác
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
05 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
391
định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất nhu cầu; Quy trình
chuyển sang bước B4.2 (thuc
trường hp h sơ đạt yêu cu);
- Trường hợp Giấy chứng nhận
đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc trích đo bản đồ địa
chính thửa đất, người sử dụng
đất nhu cầu cấp mới Giấy
chứng nhận hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng
nhận thì thực hiện việc trích lục
bản đồ địa chính hoặc trích đo
bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa bản đồ địa
chính hoặc chỉ bản đồ địa
chính dạng giấy đã rách nát, hư
hỏng không thể khôi phục
không thể sử dụng để số hóa
theo quy định tại điểm b khoản
2 Điều 4 của Nghị định số
101/2024/NĐ-CP để thể hiện
đồ của thửa đất trên Giấy
chứng nhận; Quy trình chuyn
sang bước B4.2 (thuộc trường
hp h đạt yêu cu);
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết qutrích lục bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính và phải trả chi phí
đo đạc theo quy định; trường
hợp đo đạc lại diện tích thửa
đất lớn hơn diện tích trên Giấy
chứng nhận đã cấp, ranh giới
thửa đất không thay đổi so với
ranh giới thửa đất tại thời điểm
cấp Giấy chứng nhận thì người
sử dụng đất phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính về tiền sử
dụng đất đối với phần diện tích
đất tăng thêm nằm ngoài hạn
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng đất
đai.
392
mức đất ở, tiền thuê đất đối với
phần diện tích tăng thêm theo
quy định của pháp luật tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận
trước đây;
- Trường hợp đăng biến
động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất, kiểm tra hồ
sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 của Luật Đất đai năm 2024
để xác định điều kiện tách thửa
đất, hợp thửa đất; Xác nhận đủ
điều kiện tách thửa đất, hợp
thửa đất kèm các thông tin thửa
đất vào Đơn đề nghị tách thửa
đất, hợp thửa đất, đồng thời xác
nhận vào Bản vẽ tách thửa đất,
hợp thửa đất để hoàn thiện thủ
tục đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với các thửa đất sau
tách thửa, hợp thửa.
B4.2
Văn phòng đăng đất đai đất
đai gửi Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai theo Mẫu số 12/ĐK
đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa vụ tài chính
đối với trường hợp phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy
định của pháp luật;
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng đất
đai.
- Văn thư
Văn phòng
đăng đất
đai.
0,75 ngày
- Phiếu
chuyển thông
tin để xác
định nghĩa vụ
tài chính về
đất đai;
- Chứng từ
thực hiện
NVTC (nếu
có)
B4.3
(1). Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì Văn phòng
đăng ký đất đai đất đai thực hiện các công việc quy định tại bước này sau
khi người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp hoàn thành
393
nghĩa vụ tài chính (kèm theo bản chính chứng từ đã nộp nghĩa vụ tài chính)
hoặc nhận được thông báo của quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài
chính.
(2). Đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn phòng
đăng ký đất đai thực hiện như sau:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai; In, vẽ Giấy chứng
nhận hoặc in xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp;
Dự thảo văn bản hướng dẫn Tổ
chức liên hệ với Sở Tài nguyên
Môi trường đ hoàn thiện
thủ tục xác định giá đất, thực
hiện ký hợp đồng thuê đất.
- Viên chức
giải quyết
HS.
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- Giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất.
- Văn bản
hướng dẫn Tổ
chức liên hệ
với Sở Tài
nguyên
Môi trường
để hoàn thiện
thủ tục xác
định giá đất,
thực hiện ký
hợp đồng
thuê đất.
- Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn thuc Văn phòng
đăng ký đất đai duyệt.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
0,5 ngày
- Trình nh đo Văn phòng
đăng đất đai cấp mới Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp;
ký văn bản hướng dẫn Tổ chức
liên hệ với Sở Tài nguyên
Môi trường để hoàn thiện thủ
tục xác định giá đất, thực hiện
ký hợp đồng thuê đất.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng đất
đai.
0,75 ngày
- Bàn giao hồ cho Bộ phận
Văn thư thuộc Văn phòng đăng
ký đất đai;
- Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- Văn thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai lấy số, đóng
dấu, phát hành Giấy chứng
- Văn thư
Văn phòng
0,75 ngày
394
nhận; phát hành văn bản hướng
dẫn Tổ chức liên hệ với Sở Tài
nguyên Môi trường đhoàn
thiện thủ tục xác định giá đất,
thực hiện ký hợp đồng thuê đất.
đăng đất
đai
B4.4
- Thu phí lệ phí cấp Giấy
chứng nhận;
- Trao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người
được cấp.
- Bàn giao hồ về Phòng
Thông tin Lưu trữ để lưu trữ hồ
sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ;
- Phòng
Thông tin
Lưu trữ của
Văn phòng
đăng ký đất
đai
Theo
Phiếu hn
tr KQ;
- H sơ;
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Biên lai thu
lệ phí (nếu
có)
B5
Trường hợp 3: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B5.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, lập báo cáo
d tho Thông báo b sung h
trình Lãnh đạo phòng, báo
cáo Lãnh đạo Văn phòng ký
duyt Thông báo.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
thuc Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Lãnh đạo
Văn phòng
đăng đất
đai.
1,5 ngày
- Báo cáo v
việc bổ sung
hồ sơ.
- Dự thảo
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B5.2
Phát hành Thông báo bổ sung
hồ gửi Bộ phận TN&TKQ,
gửi tổ chức.
- Viên chức
giải quyết
HS.
- Văn thư
Văn phòng
đăng đất
đai.
- Bộ phận
TN&TKQ.
0,5 ngày
- Thông o
bổ sung hồ
sơ.
395
B5.3
Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng chuyên môn
đang giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Phòng giải
quyết HS.
0,5 ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
4
Biu mu
- Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Mẫu số 02/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Mẫu số: 01/LPTB ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 03/BĐS-TNCN ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-BTC
ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 02/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-
BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 04/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-
BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
- Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
396
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
(1)
1. Người sdụng đất, chủ sở hữui sản gắn liền với đt, nời quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ...............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ..................................................................... .
1.3. Địa chỉ: .........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................. ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): .................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ............................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4. Giấy tliên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) ........................................................................................................................
(3) ........................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn là đúng sự thật chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân , người gc Việt Nam định
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……”
nơi có đất;
Đối với tchức trong nước, tchức tôn go, tổ chức tôn giáo trc thuộc, tổ chức
kinh tế có vn đu nước ngoài, tchức nước ngoài chc năng ngoại giao tổ
chc nưc ngoài, cá nhânớc ngoài t ghi “Văn phòng đăng ký đất đai…” nơi có đất.
397
(2)
Ghi thông tin như trên giy chng nhận đã cấp. Trường hp nhn chuyn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3)
Ghi thông tin như trên giy chng nhận đã cấp.
Tng hp mt giy chng nhn mà ngưi đưc cp giy chng nhn không có các
thông tin v giy chng nhn đã cấp thì không kê khai ni dung ti mc này; cơ quan gii
quyết th tc hành chính kim tra h sơ địa chính, s d liệu đất đai để xác định các
thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin ti đim 2.1 và 2.3.
(4)
Ghi ni dung biến động như: “nhn chuyển nhượng, nhn tặng cho …, cp li Giy
chng nhn do b mt, cấp đổi Giy chng nhận …”.
(5)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
398
Mu s 12/ĐK
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
Số: ….............../PCTT-VPĐKĐĐ-KTĐC
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày........ tháng ...... năm 2024
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: Chi cục thuế …………………….
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Din tích sdụng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
399
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất tngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
....
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, HS.
GIÁM ĐỐC
400
Mu s 01/ĐK
CNG H XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH
CH THỬA ĐẤT, HP THA ĐT
nh gi: Văn phòng Đăng đất đai Nội
I. KHAI CA NGƯỜI S DNG ĐẤT
(Xem k ng dn cui đơn y trước khi viết đơn; kng ty xoá, sa cha ni dung
đã viết)
1. Người s dng đt
(1)
:
1.1. Tên: ........................................................................................................... ....
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số
(2)
: ............................................................... .
1.3. Địa chỉ: ..........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu có): .............
2. Đề ngh tách thửa đt, hp tha đất
(3)
như sau:
2.1. Tách thửa đất s ….…..., tờ bn đồ s:……….…, diện ch:……..…m
2
; loi
đất:…………; địa ch thửa đất: ..................................................; Giy chng nhn: s vào s
cp GCN: .. ……...…, ny cấp GCN: ..........................., thành……… thửa:
Tha th nht: diện tích:…..……m
2
; loại đất:…………;
Tha th hai: diện tích:……..…m
2
; loại đất:………;
…………………………..……………………………..………………….……....
(Lit c thửa đất ch thửa)..…………………………………...………………….…)
2.2. Hp tha đt s .…....., t bn đồ s:………...…, diện ch:……...……m
2
; loi
đất:…………, đa ch tha đất: ..........................................................; Giy chng nhn: s vào
s cp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., vi: Thửa đất s: ……..., tờ bn
đồ số:…....…, diệnch: ……..……m
2
; loi đất:……………..., địa ch thửa đt:...................;
Giy chng nhn: s vào s cp GCN: ….…, ngày cấp GCN: .....................
(lit các tha đt cn hp).……………… ……………………
Thành tha đt mi: Din ch:………m
2
; loi đất:……… ……………………..…...
………………………………………………… (lit các tha đt sau hp tha)
2.3. ch đồng thi vi hp tha đất:
...................................…………………………..………………………………………
………...…...……………………………..………………………………………..…
(t chi tiết vic tách, hp thửa)……………………………………………………...
401
3. do tách, hp tha đt: .............................................................................................
4. Giy t nộp kèm theo đơn này gm :
- Giy chng nhn và Bn v tách tha đất, hp thửa đt các thửa đtu trên;
- …………………………………………………………….……………………………...
5. Đề ngh cp Giy chng nhn:…………………………………………………..
(ghi hoc kng thay đổi người s dng đất)
i cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng.
……, ngày ...... tháng.... năm ..........
Ngưi viết đơn
(4)
(Ký ghi rõ h tên, đóng dấu nếu có)
II. Ý KIN CỦA N PHÒNG ĐĂNG ĐẤT ĐAI/CHI NHÁNH VĂN PHÒNG
ĐĂNG ĐẤT ĐAI
(5)
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Ngày…. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
Ngày…. tháng…năm …...
n png đăng ký đất đai Hà Nội
(Ký, ghi rõ h tên, chc v, đóng dấu)
ng dn viết đơn:
(1) Ghi tên người s dụng đất theo Giy chng nhận. Trường hp các thửa đất gc thuc
nhiều người s dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người s dụng đất ca các thửa đất gốc đó.
(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì
ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi thông tin thửa đất theo Giy chng nhn.
(4) Người s dng đất ca các tha đất gốc cùng o Đơn.
Trường hp y quyn viết đơn thì người được y quyn ký, ghi h tên ghi “được
y quyền”; đối vi t chc s dụng đất phi ghi h tên, chc v và đóng dấu ca t chc.
(5) Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai ghi r “Đủ điều
kin tách thửa đất, hp thửa đất như bản v gửi kèm” số th t thửa đất, t bản đồ (nếu có
thay đổi t bản đồ) d kiến sau khi tách thửa đất, hp thửa đất.
402
Mu s 02/ĐK
BN V CH THA ĐẤT, HP THA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đề ngh ch thửa đt, hp tha đất)
I.nh thc ch, hp thửa đt (Ghi : “Tách thửahoặc “Hp thahoặcch tha đồng thi vi hp thửa”):
………………….....………………………...………………….……………….....……………………...………………………….....…
II. Tha đất gc:
1. Thửa đt th nht:
1.1. Tha số: ………, tờ bn đ số: .…..…, diện ch:……....... m
2
, loi đất:……......, đa ch tha đất: ………, Giấy chng nhn: s vào
s cp GCN: ….. ……...…; quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp: …….……....
1.2. n người s dng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa chỉ:…………………………
1.3. Tình hình s dụng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii tha đt hin trng so vi khi cp GCN, tình nh tranh chp đất đai, hiện trng s dng
đất ): ……………………………….......................…………………………………..................………………………………................................
2. Thửa đt th hai: (ghi như thửa th nht)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
III. Thửa đt sau khi ch tha/hp tha:
1. t bộ thông tin, mc đích thực hin tách tha đất/hp thửa đất: ………………….………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………..………………………………….
2. Ngưi lp bn v (Ghi: “Người s dng đt t lp” hoặc ghi n quan, đơn vị lp bn v ): ………..……………………………………
3.ch tha đt/hp tha đt (theo d minh ha):
403
3.1. đồ trước tách thửa đt/hp thửa đt:
(Th hin hình v, các điểm đỉnh thửa đt, din ch,
loi đất, người s dụng đt lin k theo thửa đất gc)
3.2. đồ sau tách tha đất/hp thửa đt:
(Th hin hình v, các điểm đỉnh tha đt, din tích,
kích thưc cnh, loại đất, người s dng đất lin k)
3.3. Đội cnh tha đất sau tách
thửa đất, hp tha đt:
Đon
Chiui (m)
1-2
3.4. t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii các tha đt sau tách, hp tha):
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
404
Ngưi s dng đt
Đơn v đo đc
(Ký, ghi rõ h và n)
(Ký, ghi rõ h và n, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn png đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày…. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
Ngày…. tháng…năm …...
n png đăng ký đất đai/Chi nhánhn phòng đăngđất
đai
(Ký, ghi rõ h tên, chc v, đóng dấu)
405
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa
đất hoặc vị trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ
giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
3.1. đồ trưc tách tha đt/hp thửa đất:
a)ch thửa đt:
b) Hp thửa đt, hp thửa đất đồng thi ch tha đất:
3.2. đồ tách thửa đất/hp tha đất
3.4. t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii c thửa đt sau tách, hp tha):
a) Tha tách ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến điểm 5’:..….( d: Đim 1 là du sơn; ranh giới theo tim tường y kiên c, p tường…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:(Ví dụ: Điểm 2,3 là cc tre, ranh gii theo p b trong rãnh c)
- T đim 6’ đến điểm 1’:(Ví d: Điểm 4 góc ngi ng, ranh giới theo mép sân, tường nhà);
b) Tha tách ra d kiến s 2:……………………………………….…………………………………………………………………………
- T đim 4 đến điểm 5:…………………………………………………………………………………………………………………………
406
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
T chc, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người np thuế
[04] Người nộp thuế:...............................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………….
[07] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[08] Quận/huyện: ................................... [09] Tỉnh/Thành phố: .............................................
[10] Điện thoại: ..................... [11] Fax: .................. [12] Email: ..........................................
[13] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có): ...................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số:..................................... ngày ..........................................
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ......................................................................................................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..……
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ng/Hẻm: ………………………….
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………………
1.2.2. Phường/xã: ……………………………………………………………………………
1.2.3. Quận/huyện.. ………………………………………………………………………….
1.2.4. Tỉnh/thành phố ………………………………………………………………………..
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm):…………………………………….
1.4. Mục đích sử dụng đất: ......................................................................................................
1.5. Diện tích (m
2
): .................................................................................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa
kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………………………….
- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………………..
- Địa chỉ người giao QSDĐ: .................................................................................................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ........ tháng ....... năm ........
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Mẫu số: 01/LPTB
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
407
Cấp nhà: ……………........ Loại nhà: …………………………Hạng nhà:......................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m
2
):…….. Diện tích sở hữu riêng (m
2
):……..
2.2. Diện tích nhà (m
2
):
Diện tích xây dựng (m
2
): …………………………………………………………………..
Diện tích sàn xây dựng (m
2
): ………………………………………………………………
2.3. Nguồn gốc nhà: ................................................................................................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ................................................................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ......... tháng ........ năm ........
2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………………………………………………
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng , nhận thừa kế , nhận tặng cho (đồng):
..................................................................................................................................................
4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
..................................................................................................................................................
5. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):
STT
Tên tổ chức/cá nhân
đồng sở hữu
Mã số thuế
Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu (trường hợp
chưa có mã số thuế)
Tỷ lệ sở hữu (%)
6. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ................................................................................................................................................
- ................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.................................
Chứng chỉ hành nghề số:.........
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
hoặc
T CHC, CÁ NHÂN ĐƯC Y QUYN KHAI
THAY
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
408
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: ......................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà: ........................... [06.2] Đường/phố: ..............................................
[06.3] Tổ/thôn: ............................... [06.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[06.5] Quận/huyện: ........................ [06.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[07] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................
[08] Mã số thuế:
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Tên tổ chức/cá
nhân
MST
CMND/CCCD/Hộ chiếu
(đối với nhân chưa
MST)
Tỷ lệ
[11] Địa chỉ thửa đất:
[11.1] Số nhà: ........................... [11.2] Đường/phố: ..............................................
[11.3] Tổ/thôn: ............................... [11.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[11.5] Quận/huyện: ........................ [11.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[12] Đã có giấy chứng nhận:
[12.1] Số giấy chứng nhận: ..............[12.2] Ngày cấp: .................................................
[12.3] Thửa đất số: ...........................[12.4] Tờ bản đồ số: ...........................................
[12.5] Diện tích:................................[12.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng:.....................
[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối tượng miễn, giảm thuế [15] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế):
....................................................................................................................................
5. Căn cứ tính thuế
[16] Diện tích đất thực tế sử dụng: ......................................................................................
[17] Thông tin xác định giá đất:
Mẫu số: 02/TK-SDDPNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
409
[17.1] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .....................................................................................
[17.2] Tên đường/vùng: .....................[17.3] Đoạn đường/khu vực:. ..................................
[17.4] Loại đường: .............................[17.5] Vị trí/hạng: ....................................................
[17.6] Giá đất: ................................... [17.7] Hệ số (đường/hẻm…): ..................................
[17.8] Giá 1 m
2
đất (Giá theo mục đích sử dụng):………………………………………
6. Tính thuế
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[18] Diện tích: ................. [19] Số thuế phải nộp ([19] = [18]x[17.8]x0,03%):.................
6.2. Đất nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung - Tính trên diện tích sàn có quyền sử
dụng
[20] Diện tích: ................. [21] Hệ số phân bổ: ...................................................................
[22] Số thuế phải nộp ([22]=[20]x[21]x[17.8]x0,03%): .....................................................
6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[23] Diện tích: ............... [24] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung
cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[25] Số thuế phải nộp ([25] = [23]x[24]x[17.8]x0,03%):....................................................
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[26] Mục đích đang sử dụng: ................................................................................................
[27] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................
(Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[28] Diện tích: ................. [29] Giá 1m
2
đất: ........................................................................
[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%): .........................................................
6.5. Đất lấn, chiếm:
[31] Mục đích đang sử dụng: ................................................................................................
[32] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................
(Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[33] Diện tích:…................. [34] Giá 1m
2
đất: .....................................................................
[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%): ...........................................................
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36] ([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]):
...............................................................................................................................................
8. Số thuế được miễn, giảm [37]: .......................................................................................
9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]): ................................................................
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [39] ([39]=[38]x (5 hoặc số
năm còn lại của chu kỳ ổn định): ..............................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu
đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
410
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[04] Tên người nộp thuế:............................................................................................
[05] Mã số thuế (nếu có):
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….
[06.1] Ngày cấp:…………………… [06.2] Nơi cấp:…………………………....
[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): …………………..
[07.1] Ngày cấp:…………………… [07.2] Nơi cấp:…………………………....
[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ………………...................................................................
[09] Quận/huyện: ................... [10] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[11] Điện thoại: ............................................... [12] Email: .........................................
[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):..............................................................
[14] Mã số thuế (nếu có):
[15] Địa chỉ: ……………………..…………………………………………………...
[16] Quận/huyện: ................... [17] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):..................................................................................
[21] Mã số thuế (nếu có):
[22] Địa chỉ: ……………………..………………..………………………………….
[23] Quận/huyện: ................... [24] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[25] Điện thoại: ............................................... [26] Email: .......................................
[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: .......................... [29] Ngày:................................
[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:
………………………………………………………………………….……………..
[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:………………… [30.3] Cấp ngày:………..
[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ
dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………
[31.1] Số……………………..[31.2] Ngày:…………………………………
[32]Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[32.1] Số:………..… [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:………...
[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: ........................
Mẫu số: 03/BĐS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
411
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ
TẶNG
[33] Họ và tên đại diện:................................................................................................
[34] Mã số thuế (nếu có):
[35] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………
[35.1] Ngày cấp:…………………… [35.2] Nơi cấp:…………………………....
[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng Bất động sản
[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ................. .......................................................
[36.2] Ngày lập: ............................................................. .......................................................
[36.3] Cơ quan chứng thực:...................................................................................
[36.4] Ngày chứng thực: ........................................................................................
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
[40] Bất động sản khác
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ
TẶNG
[41] Thông tin về đất:
[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):……….........
[41.2] Địa chỉ:........................................................................................................
[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ng/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:.........
[41.4] Phường/xã:.................................................................................................
[41.5] Quận/huyện:..............................................................................................
[41.6] Tỉnh/thành phố:.........................................................................................
[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)
+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
[41.8] Hệ số (nếu có):………………………………………………………….
[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận
thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….
[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng
[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[42.1] Nhà ở riêng lẻ:
[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng
412
[42.5] Nhà ở chung cư:
[42.6] Chủ dự án:.......................... [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….
[42.8] Diện tích xây dựng:............ [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2
[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2
[42.12] Kết cấu:............ [42.13] Số tầng nổi:............ [42.14] Số tầng hầm:……..
[42.15] Năm hoàn công:………………
[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………………………đồng
[42.17] Nguồn gốc nhà
Tự xây dựng [42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….
Chuyển nhượng [42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................
[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[42.21] Chủ dự án:........................[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….
[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……
[42.24] Diện tích xây dựng: ........ [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2;
[42.26] Hệ số (nếu có):......................
[42.27] Đơn giá:................................
[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng
[43] Tài sản gắn liền với đất
[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................
[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng
V. THU NHẬP TCHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ,
QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[44] Loại thu nhập
[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất
động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………….................... đồng
[46] Thuế thu nhập nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản
([46]=[45]x2%):.............................................................................................................đồng
[47] Thu nhập miễn thuế:..................................................................................... đồng
[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………………........ đồng
[49] Thuế thu nhập nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[49]=([46]-
[48])}: …………………………đồng
[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………………..…….......đồng
[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chsở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở
hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ và tên
Mã số
thuế
Tỷ lệ sở
hữu
(%)
Số thuế
phải nộp
Số thuế
được
miễn
Lý do cá nhân
được miễn với
nhà ở, quyền
Lý do
miễn
khác
413
sử dụng đất ở
duy nhất
[51.1]
[51.2]
[51.3]
[51.4]
[51.5]
[51.6]
[51.7]
[51.8]
1
2
….
VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ...................................................................................................................................;
- ...................................................................................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung khai đúng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những
nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
Ghi chú:
1. ng dn khai Ch tiêu [51]:
(1)Trường hợp người np thuế (NNT) không Đồng s hu nếu được min toàn b s thuế theo
quy đnh v thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối vi bất động sn chuyển nhượng, tha kế, cho tng
thì ch tích chọn vào dòng đầu tiên ca ct [51.7] hoc nêu lý do min ti ct [51.8] mà không phi
kê khai các thông tin khác;
(2)Trường hợp Đồng s hu (k c được min thuế hoặc không được miễn) đại din NNT khai
đầy đủ các thông tin trên Ch tiêu [51];
(3)Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu nhưng có số thuế TNCN được miễn 1 phần, khai các chỉ
tiêu tương ứng:
- Đối vi s thuế được min: NNT khai các ch tiêu [51.2], [51.3], [51.4], [51.6] [51.7] hoc
[51.8]
- Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4] và chỉ tiêu [51.5].
(4) Khai chỉ tiêu [51.4]:
- Trường hợp có Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tỷ lệ sở hữu của Chủ sở hữu và các Đồng sở hữu;
- Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu mà có phát sinh số thuế được miễn một phần thì
NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp, số thuế được miễn thuế TNCN đối
với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là bất động sản.
2. Hướng dẫn khai Mục: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI
NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn và trước khi
phải ghi “Khai thay”. Khai thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất
động sản có nêu người mua phải có trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp người nộp thuế
có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật.
414
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:……
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ......................................................................................................................
[05] Ngày/tháng/năm sinh: ...................................................................................................
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST): ...............................
[08] Ngày cấp: ................................ [09] Nơi cấp: ...............................................................
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà: ........................... [10.2] Đường/phố: ..............................................
[10.3] Tổ/thôn: ............................... [10.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[10.5] Quận/huyện: ........................ [10.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ........................................................................................
[12] Điện thoại: .....................................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Họ và tên
MST
CMND/CCCD/
Hộ chiếu (trường hợp
nhân chưa có MST)
Tỷ lệ
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: ........................... [17.2] Đường/ phố: ..............................................
[17.3] Tổ/thôn: ............................... [17.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[17.5] Quận/huyện: ........................ [17.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[18] Là thửa đất duy nhất:
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Quận/Huyện): ..............................................................
Mẫu số: 04/TK-SDDPNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
415
[20] Đã có giấy chứng nhận:
[20.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [20.2] Ngày cấp: ..................................
[20.3] Thửa đất số: .......................................... [20.4] Tờ bản đồ số: ............................
[20.5] Diện tích: ........................[20.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .................................
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .....................................................................
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: ..............
[21.3] Hạn mức (nếu có): ....................................................................................................
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: ....................................................................................
[22] Chưa có giấy chứng nhận:
[22.1] Diện tích: ................. [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ...........................
[23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư [25] (tính trên diện tích sàn thực
tế sử dụng):
[25.1] Loại nhà: ...................[25.2] Diện tích: ................ [25.3] Hệ số phân bổ: ..........
5. Trường hợp miễn, giảm thuế [26] (ghi trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế
như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách, ...):
...................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã
khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi họ tên; chức vụ đóng dấu (nếu có)/Ký
điện tử)
416
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
417
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
418
22. Quy tnh: Đăng ký biến động đối với trường hợp điều chỉnh quy hoạch
xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây
dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu (QT-22.T).
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic Đăng biến động đối với
trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận
cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án
nhu cầu đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thời gian quy
định.
2
Phạm vi:
- T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc
c ngoài có chức năng ngoại giao, người gc Việt Nam định cư ở c
ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tư nưc ngoài đăng ký biến động đối vi
trường hợp điều chnh quy hoch xây dng chi tiết; cp Giy chng nhn
cho tng thửa đất theo quy hoch xây dng chi tiết cho ch đầu tư dự án có
nhu cu.
- Cán bộ, viên chức các phòng/bộ phận liên quan thuộc Văn phòng Đăng
ký Đất đai Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường;
- Quyết định số 5630/-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
419
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin
với đất theo Mu s 11/ĐK ban hành kèm theo
Ngh đnh s 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính ph.
X
2. Giy chng nhận đã cấp.
X
3. Quyết định phê duyệt điều chnh quy hoch xây
dng chi tiết của cơ quan có thẩm quyn kèm theo
bản đồ điu chnh quy hoch xây dng chi tiết
bản đồ địa chính hoc mảnh trích đo bản đồ đa
chính; trường hp phải xác định lại giá đt thì np
thêm giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa v
tài chính v đất đai đối với trường hợp điều chnh
quy hoch xây dng chi tiết.
X
4. Quyết đnh phê duyt quy hoch xây dng chi
tiết của quan thẩm quyn kèm theo bản đồ
quy hoch xây dng chi tiết bản đồ địa chính
hoc mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường
hp ch đầu dự án đã được cp Giy chng nhn
cho toàn b diện tích đất thc hin d án nhu
cu cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đất cho tng thửa đất
theo quy hoch xây dng chi tiết.
X
5. Các tkê khai thuế
X
6. Văn bản v việc đại diện theo quy định ca pháp
lut vn s đối với trường hp thc hin th tc
đăng đất đai, tài sản gn lin với đất thông qua
người đại din.
X
7. Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp
bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công
chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng
thực; trường hợp nộp hồ trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng
420
dịch vụ công cấp tỉnh thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản
sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật;
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính
các giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định, trừ các giấy tờ giấy
phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy
phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư.
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
05 ngày làm việc.
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian cơ
quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đi
với trường hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám
định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại
chúng).
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố.
3.6
Phí, L phí:
Theo quy định của UBND Thành phố vviệc thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố.
3.7
Quy trình x lý công vic:
421
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ theo quy định; Kiểm
tra nội dung ủy quyền theo quy
định.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu t
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Kiểm tra tính đầy đủ về thành
phần hồ sơ, trường hợp hồ
không đủ điều kiện, lập phiếu
hướng dẫn hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ theo quy
định tại Điều 15, Điều 17 Nghị
định số 61/2018/-CP ngày
23/4/2018.
+ Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính.
+ Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , lp
Giấy tiếp nhn h sơ và hn tr
kết quả, in sổ theo di h .
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho từng hồ
cụ thể.
+ Chuyển hồ đã nhận cho
Lãnh đạo Văn phòng giao việc.
- B phn
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,5 ngày
- S theo di
h .
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
.
422
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
- Hồ sơ;
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ.
+ Lãnh đạo phòng chuyên n
giao Viên chức giải quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
- Viên chc
gii quyết h
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giao việc
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
- Hồ sơ;
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, dự tho Thông
báo h không đủ điu kin
gii quyết trình Lãnh đo
phòng chuyên môn duyt,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng
ký Thông báo.
- Viên chức
gii quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chun môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
1,75 ngày
- D thảo
Thông báo
h sơ không
đủ điu kin
gii quyết.
- Hồ sơ.
B3.1.2
Phát nh Thông o hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ sơ về Bộ phận Một
cửa trả cho tổ chức.
- Viên chức
gii quyết
HS.
- Văn thư.
0,25 ngày
- Thông báo
hồ sơ không
đủ điều kiện
giải quyết.
- Hồ sơ.
B3.1.3
Trả hồ sơ
B phn
TN&TKQ
Giờ hành
chính
o sổ tiếp
nhn tr
kết qu
Trường hợp 2: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
423
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.2.1
Viên chức thụ hồ kiểm tra
hồ sơ, xác minh; trình Lãnh đạo
Văn phòng duyệt nội dung
sau:
- Trường hợp thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất thì không
phải thực hiện việc đo đạc, xác
định lại diện tích thửa đất, trừ
trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất có nhu cầu;
- Trường hợp Giấy chứng nhận
đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc trích đo bản đồ địa
chính thửa đất, người sử dụng
đất nhu cầu cấp mới Giấy
chứng nhận hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng
nhận thì thực hiện việc trích lục
bản đồ địa chính hoặc trích đo
bản đồ địa chính thửa đất đối
với nơi chưa bản đồ địa
chính hoặc chỉ bản đồ địa
chính dạng giấy đã rách nát, hư
hỏng không thể khôi phục
không thể sử dụng để số hóa
theo quy định tại điểm b khoản
2 Điều 4 của Nghị định số
101/2024/NĐ-CP để thể hiện
đồ của thửa đất trên Giấy
chứng nhận;
Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản
đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính và phải trả chi phí
đo đạc theo quy định; trường
hợp đo đạc lại diện tích thửa
đất lớn hơn diện tích trên Giấy
- Viên chức
gii quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
1,75 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
- Hồ sơ.
424
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
chứng nhận đã cấp, ranh giới
thửa đất không thay đổi so với
ranh giới thửa đất tại thời điểm
cấp Giấy chứng nhận thì người
sử dụng đất phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính về tiền sử
dụng đất đối với phần diện tích
đất ở tăng thêm nằm ngoài hạn
mức đất ở, tiền thuê đất đối với
phần diện tích tăng thêm theo
quy định của pháp luật tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận
trước đây;
B3.2.2
- Lập Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính về
đất đai theo Mẫu số 12/ĐK ban
hành kèm theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP.
- Trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính.
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính.
- Viên chức giải quyết hồ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính
- Viên chức
gii quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
0,5 ngày
Phiếu chuyn
tng tin đ
xác định
nga v i
chính
B3.2.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển thông tin để c
đnh nga vụ tài cnh tn môi
tờng đin t, bản gốc chuyn
Viên chức giải quyết h sơ lưu h
.
(Không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời
- Văn thư;
- Viên chức
gii quyết
HS.
0,25 ngày
Phiếu chuyn
tng tin đ
xác định
nga v i
chính
425
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất).
B3.2.4
Thc hiện theo quy định tại
Khoản 3 Điều 135 Luật đất đai
năm 2024, Khon 3 Điu 37
Nghị định số 101/2024/-CP
ca Cnh phủ; Bphận TN& trả
KQ tiếp nhn h sơ lần 2:
+ Tiếp nhn Thông o c nhận
hoàn tnh nghĩa vụ tài chính
(nghĩa v thuế);
+ Chuyển Tng o xác nhận
hoàn tnh nghĩa vụ tài chính
(nghĩa vụ thuế) đến Viên chức
gii quyết hồ sơ;
- B phn
TN& tr KQ;
- Viên chức
gii quyết h
sơ.
0,25 ny
Thông o
xác nhn
hoàn tnh
nga vụ tài
chính (nghĩa
v thuế)
B3.2.5
- Chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai; In, vẽ Giấy chứng
nhận hoặc in xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp.
Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giy chng
nhn.
B3.2.6
- Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuc Văn phòng
đăng ký đất đai duyệt.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giy chng
nhn.
B3.2.7
- Trình Lãnh đo Văn phòng
Đăng đất đai cấp mới Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp;
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giy chng
nhn.
426
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.2.8
- Bàn giao hồ cho Bộ phận
Văn thư thuộc Văn phòng đăng
ký đất đai;
Viên chức
giải quyết
HS.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giy chng
nhn.
B3.2.9
- n thư thuộc Văn phòng
đăng đất đai lấy số, đóng
dấu, phát hành Giấy chứng
nhận.
Văn thư.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giy chng
nhn.
B3.2.10
- Thu phí lệ phí cấp Giấy
chứng nhận;
- Trao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người
được cấp.
- Bàn giao hồ về Phòng
Thông tin Lưu trữ để lưu trữ hồ
sơ.
- B phn
TN&TKQ;
- Phòng
Thông tin
Lưu trữ
thuộc Văn
phòng Đăng
ký đất đai
Gi hành
chính
- S theo di
h sơ, trả kết
qu;
- Biên lai thu
lệ phí (nếu
có)
- Giấy chứng
nhận.
Trường hợp 3: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, dự tho Thông
báo b sung h trình Lãnh
đạo phòng duyt, chuyn Lãnh
đạo Văn phòng ký Thông báo.
- Viên chức
gii quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
1,75 ngày
Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.3.2
Phát hành Thông báo bsung
hồ gửi Bộ phận Một cửa, gửi
tổ chức.
- Viên chức
gii quyết
HS.
- Văn thư;
0,25 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
427
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- B phn
TN&TKQ.
B3.3.3
- nhân, tổ chức bổ sung hồ
- Trong thời gian không quá
0,25 ngày B phn TN&TKQ
tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ.
- B phn
TN&TKQ;
- Phòng
chuyên môn
giải quyết
HS.
Thời gian
bổ sung
không
tính vào
thời gian
giải quyết
hồ sơ
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
4
Biu mu
- Mu s 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính ph;
- Mu s 12/ĐK ban nh kèm theo Nghị định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính ph.
- Mẫu số: 01/LPTB ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 04/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-
BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
- Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
428
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Người sdụng đất, chủ sở hữui sản gắn liền với đt, nời quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ...............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ..................................................................... .
1.3. Địa chỉ: .........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................. ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): .................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ............................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4. Giấy tliên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) ........................................................................................................................
(3) ........................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn là đúng sự thật chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
429
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối với hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân , người gốc Việt Nam định
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……”
nơi có đất;
Đối với tchức trong nước, tchức n giáo, tchc n go trực thuộc, tchức
kinh tế vốn đu nước ngoài, tchức ớc ngoài chc năng ngoại giao và t
chc nưc ngoài, cá nhânc ngi t ghi “Văn phòng đăng ký đất đai… nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp mất giấy chứng nhận mà người được cấp giấy chứng nhận không có các
thông tin về giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này; cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai để xác định các
thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin tại điểm 2.1 và 2.3.
(4)
Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
(5)
Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.
430
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
431
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
.................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
432
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả (theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất. Trường hp nhiu
người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông tin
một người đại din.
(4) Cá nhân ghi h tên, m sinh; hộ gia đình ghi n năm sinh các thành vn hộ gia đình có chung
quyn s dụng đất; v chng ghi h tên, m sinh của c ngưi v và chng; T chc ghi n theo quyết đnh
thành lp hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy phép đu ; nn ớc ngoài và người gc Việt Nam định
c ngoài ghi h tên, m sinh, quc tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ chiếu, Quyết
định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
433
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
T chc, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người np thuế
[04] Người nộp thuế:...............................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………….
[07] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[08] Quận/huyện: ................................... [09] Tỉnh/Thành phố: .............................................
[10] Điện thoại: ..................... [11] Fax: .................. [12] Email: ..........................................
[13] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có): ...................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số:..................................... ngày ..........................................
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ......................................................................................................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..……
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ng/Hẻm: ………………………….
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………………
1.2.2. Phường/xã: ……………………………………………………………………………
1.2.3. Quận/huyện.. ………………………………………………………………………….
1.2.4. Tỉnh/thành phố ………………………………………………………………………..
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm):…………………………………….
1.4. Mục đích sử dụng đất: ......................................................................................................
1.5. Diện tích (m
2
): .................................................................................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa
kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………………………….
- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………………..
- Địa chỉ người giao QSDĐ: .................................................................................................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ........ tháng ....... năm ........
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
Mẫu số: 01/LPTB
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
434
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Cấp nhà: ……………........ Loại nhà: …………………………Hạng nhà:......................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m
2
):…….. Diện tích sở hữu riêng (m
2
):……..
2.2. Diện tích nhà (m
2
):
Diện tích xây dựng (m
2
): …………………………………………………………………..
Diện tích sàn xây dựng (m
2
): ………………………………………………………………
2.3. Nguồn gốc nhà: ................................................................................................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ................................................................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ......... tháng ........ năm ........
2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………………………………………………
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng , nhận thừa kế , nhận tặng cho (đồng):
..................................................................................................................................................
4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
..................................................................................................................................................
5. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):
STT
Tên tổ chức/cá nhân
đồng sở hữu
Mã số thuế
Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu (trường hợp
chưa có mã số thuế)
Tỷ lệ sở hữu (%)
6. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ................................................................................................................................................
- ................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.................................
Chứng chỉ hành nghề số:.........
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
hoặc
T CHC, CÁ NHÂN ĐƯC Y QUYN KHAI
THAY
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
435
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:……
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ......................................................................................................................
[05] Ngày/tháng/năm sinh: ...................................................................................................
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST): ...............................
[08] Ngày cấp: ................................ [09] Nơi cấp: ...............................................................
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà: ........................... [10.2] Đường/phố: ..............................................
[10.3] Tổ/thôn: ............................... [10.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[10.5] Quận/huyện: ........................ [10.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ........................................................................................
[12] Điện thoại: .....................................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Họ và tên
MST
CMND/CCCD/
Hộ chiếu (trường hợp
nhân chưa có MST)
Tỷ lệ
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: ........................... [17.2] Đường/ phố: ..............................................
[17.3] Tổ/thôn: ............................... [17.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[17.5] Quận/huyện: ........................ [17.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[18] Là thửa đất duy nhất:
Mẫu số: 04/TK-SDDPNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
436
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Quận/Huyện): ..............................................................
[20] Đã có giấy chứng nhận:
[20.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [20.2] Ngày cấp: ..................................
[20.3] Thửa đất số: .......................................... [20.4] Tờ bản đồ số: ............................
[20.5] Diện tích: ........................[20.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .................................
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .....................................................................
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: ..............
[21.3] Hạn mức (nếu có): ....................................................................................................
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: ....................................................................................
[22] Chưa có giấy chứng nhận:
[22.1] Diện tích: ................. [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ...........................
[23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư [25] (tính trên diện tích sàn thực
tế sử dụng):
[25.1] Loại nhà: ...................[25.2] Diện tích: ................ [25.3] Hệ số phân bổ: ..........
5. Trường hợp miễn, giảm thuế [26] (ghi trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế
như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách, ...):
...................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã
khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi họ tên; chức vụ đóng dấu (nếu có)/Ký
điện tử)
437
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
438
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
439
23. Quy trình: Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ (QT-23.T)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ
phí trước b đảm bo công khai, minh bạch, đt hiu qu đúng thời gian
quy định.
2
Phạm vi:
- nhân, h gia đình đang sử dụng đất xóa ghi n tin s dụng đt, l phí
trước b.
- Cán bộ, viên chức các phòng/bộ phận liên quan thuộc Chi nhánh Văn phòng
Đăng đất đai Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy trình
này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
I: Trường hp xóa ghi n bng tin trên Giy chng nhn:
3.2.1
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn
lin với đt theo Mu s 11/ĐK ban hành
X
440
kèm theo Ngh đnh s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính ph.
2. Giy chng nhận đã cấp.
X
3. Giấy tờ chứng minh đã hoàn thành việc
thanh toán nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất.
X
4. Văn bản về việc đại diện theo quy định của
pháp luật về dân sự đối với trường hợp thực
hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền
với đất thông qua người đại diện.
X
5. Khi np các giy t quy định, người yêu cầu đăng ký được la chn np
bn sao giy t và xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra
đối chiếu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã công
chng hoc chng thực theo quy định ca pháp lut v công chng, chng
thực; trường hp np h trên Cổng dch v công Quc gia hoc Cng dch
v công cp tnh thì h nộp phải được s hóa t bn chính hoc bn sao
giy t đã được công chng, chng thực theo quy định ca pháp lut;
Đối vi th tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin với đất mà thc
hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng
ký np bn gc Giy chng nhận đã cấp.
3.3.1
S ng h sơ: 01 b
3.4.1
Thi gian x lý:
Thc hin trong ngày làm vic nhận được đủ h xóa nợ; nếu thời điểm
nhận đủ h sau 15 giờ cùng ngày thì th gii quyết vic xóa n trong
ngày làm vic tiếp theo.
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ đã đảm bảo tính
đầy đcủa thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian cơ quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng).
3.5.1
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
441
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố.
3.6.1
Phí, L phí:
Theo quy định của UBND Thành phố về việc thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố.
3.7.1
Quy trình x lý công vic
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Cán bộ tiếp nhận hồ tiếp
nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ theo quy định;
Kiểm tra nội dung ủy quyền
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Lp phiếu ng dẫn hồ sơ
theo quy định tại Điều 15,
Điu 17 Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018;
+ Vào sổ theo di, cấp số
phiếu hướng dẫn thành phần
hồ sơ thủ tục hành chính;
+ Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
442
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2.1
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
lp giy tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho
từng hồ sơ cụ thể.
+ Chuyển hồ sơ đã nhận cho
Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng Đăng đất đai giao
việc.
- Giao Viên chức giải quyết
hồ sơ.
B phn
TN&TKQ
Lãnh đạo Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
ký đất đai
0,25 ngày
- S theo
di h sơ.
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu.
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
- Giao việc
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
- Hồ sơ;
Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B2.1.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, dự tho
Thông báo h không đ
điu kin gii quyết trình
Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai
Thông báo.
- Viên chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
0,25 ngày
Dự thảo
Thông báo
h sơ không
đủ điu kin
gii quyết.
B2.1.2
Phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải
quyết gửi kèm hồ về Bộ
phận Một cửa trả cho
nhân, hộ gia đình.
- Viên chức
gii quyết HS.
- Văn thư.
0,25 ngày
Thông báo
hồ sơ không
đủ điều kiện
giải quyết.
443
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2.1.3
Trả hồ sơ
B phn
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Trả hồ
cho nhân,
hộ gia đình
Trường hợp 2: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B2.2.1
+ Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, thực hin
chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, sở d
liệu đất đai; In ni dung thay
đổi trên Giy chng nhận đã
cấp, trình Lãnh đo Chi
nhánh Văn phòng Đăng
đất đai duyt.
+ Viên chc giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ h .
- Viên chức
gii quyết HS;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
0,25 ngày
Giy chng
nhn
B2.2.2
- Văn thư thuộc Chi nhánh
Văn phòng Đăng đất đai
lấy số, đóng dấu, phát hành
Giấy chứng nhận, bàn giao h
sơ xung B phn TN&TKQ;
- Văn t;
- Bphn
TN&TKQ;
0,25 ngày
Giy chng
nhn
B2.2.3
- Thu phí lệ phí cấp Giấy
chứng nhận;
- Trao Giấy chứng nhận cho
người được cấp.
- Bàn giao hồ về bộ phận
Thông tin Lưu trữ để lưu trữ
hồ sơ.
- Bphận
TN&TKQ;
- Bộ phận
Thông tin
Lưu trữ thuộc
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
Gi hành
chính
- S theo
di h sơ,
tr kết qu;
- Biên lai
thu lệ phí
(nếu có)
- Giấy
chứng nhận.
Trường hợp 3: Hồ sơ cần ra thông báo bổ sung:
B2.3.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, dự tho
Thông báo b sung h
trình Lãnh đạo Chi nhánh
- Viên chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
0,25 ngày
Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
444
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Văn phòng Đăng đất đai
ký Thông báo.
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
B2.3.2
Phát hành Thông báo bổ
sung hồ sơ gửi Bộ phận Một
cửa, gửi nhân, hộ gia đình.
(Thời gian bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết
hồ sơ)
- Viên chức
gii quyết HS.
- Văn thư.
- Bphận
TN&TKQ.
0,25 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B2.3.3
- nhân, tổ chức bổ sung
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển Viên chức đang giải
quyết h .
- Bphận
TN&TKQ.
- Viên chc
gii quyết HS
Thời gian b
sung không
tính vào thời
gian giải
quyết hồ sơ
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
II: Trường hp xóa ghi n theo Quyết định cp Giy chng nhn
3.2.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Đơn đăng biến động đất đai, i sn gn lin
vi đất theo Mu s 11K ban hành m theo Nghị
đnh s 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tng 7 m 2024
ca Chính ph.
X
2. Giy chng nhận đã cấp
X
3. Quyết định cấp Giấy chứng nhận (kèm theo
danh sách)
X
4. c tờ khai tiền sử dụng đất; Tờ khai lphí trước
bạ; Tờ khai thuế thu nhập nhân; Tờ khai thuế sử
dụng đất phi nông nghiệp (Theo nội dung ghi nợ
trên Giấy chứng nhận đã cấp)
X
5. Văn bản về việc đại diện theo quy định của
pháp luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện
thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất
thông qua người đại diện.
X
445
6. Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp
bản sao giấy tờ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công
chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật vcông chứng, chứng
thực; trường hợp nộp hồ trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch
vụ công cấp tỉnh thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật;
Đối với thủ tục đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thực
hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng
ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
3.3.2
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4.2
Thời gian xử lý
Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ đã đảm bảo tính
đầy đcủa thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian cơ quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng).
3.5.2
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố.
3.6.2
Lệ phí
Theo quy định của UBND Thành phố về việc thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố.
3.7.2
Quy trình xử lý công việc
446
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ theo quy định;
Kiểm tra nội dung ủy quyền
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15,
Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
+ Vào sổ theo di, cấp số
phiếu hướng dẫn thành phần
hồ sơ thủ tục hành chính
+ Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
- Cán b tiếp nhn h sơ:
+ Vào phn mm lp h sơ,
lp giy tiếp nhn h
hn tr kết qu, in s theo di
h sơ.
+ Lp Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ cho
tng h sơ cụ th.
+ Chuyn h sơ đã nhận cho
Lãnh đạo Chi nhánh Văn
Phòng Đăng đất đai giao
vic.
- Giao Viên chc gii quyết
h .
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đt
đai.
- Viên chức
gii quyết HS.
0,5 ngày
- S theo di h
sơ.
- Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên HTTT
GQ TTHC TP.
- Hồ sơ.
447
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Trường hợp 1: Hồ không đủ điều kiện giải quyết
B2.1.1
Viên chức giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, dự thảo
Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết trình
Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng Đăng đất đai
Thông báo.
- Viên chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn Phòng
Đăng ký đất
đai.
1,0 ngày
Dự thảo Thông
báo h sơ không
đủ điu kin gii
quyết.
B2.1.2
Phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải
quyết gửi kèm hồ về Bộ
phận TN&TKQ trả cho
nhân, hộ gia đình.
- Viên chức
gii quyết HS.
- Văn thư Chi
nhánh Văn
Phòng Đăng
ký đất đai.
0,25 ngày
Thông báo h
không đủ điều
kiện giải quyết.
B2.1.3
Trả hồ.
Bộ phận
TN&TKQ
Trả hồ cho cá
nhân, hộ gia
đình.
Trường hợp 2: Hồ đủ điều kiện giải quyết
B2.2.1
Viên chc gii quyết h
kim tra h sơ, lập Phiếu
chuyển thông tin đa chính
trình Lãnh đạo Chi nhánh
Văn phòng Đăng đất đai
ký Phiếu chuyn.
- Viên chức
gii quyết HS;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
1,0 ngày
Phiếu chuyn
thông tin
B2.2.2
Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng Đăng đất đai xem
xét, ban hành Phiếu
chuyn thông tin.
- Viên chức
gii quyết HS;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn Phòng
Đăng ký đất
đai.
0,25 ngày
Phiếu chuyn
thông tin đa
chính
448
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B2.2.3
Đóng dấu, phát hành Phiếu
chuyển thông tin đa chính
chuyển quan thuế qua
đưng email công v.
(Không tính thời gian
quan thẩm quyền xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai,
thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng
đất)
Văn thư
0,25 ngày
Phiếu chuyn
thông tin đa
chính
B2.2.4
B phn TN& tr KQ tiếp
nhn h sơ lần 2:
+ Tiếp nhận Tng báo c
nhn hoàn thành nga vtài
chính (nghĩa v thuế);
+ Chuyển Tng o xác nhn
hoàn thành nga v i chính
(nghĩa vụ thuế) đến Viên chức
gii quyết hồ sơ;
- B phn
TN& tr KQ;
- Viên chức
gii quyết h
sơ.
0,25 ny
Thông o xác
nhn hoàn tnh
nga vụ tài
chính (nghĩa v
thuế)
B2.2.5
+ Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, thực hin
chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, sở d
liệu đất đai; In ni dung thay
đổi trên Giy chng nhận đã
cấp, trình Lãnh đo Chi
nhánh Văn phòng Đăng
đất đai ký duyệt.
+ Viên chc giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ h .
- Viên chức
gii quyết HS;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai.
- Viên chức
gii quyết HS;
0,25 ngày
Giy chng
nhn
- Văn thư thuộc Chi nhánh
Văn phòng Đăng đất đai
lấy số, đóng dấu, phát hành
Giấy chứng nhận, bàn giao h
sơ xung B phn TN&TKQ;
- Văn t;
- Bộ phận
TN&TKQ;
0,25 ngày
Giy chng
nhn
449
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B2.2.6
- Thu phí lệ phí cấp Giấy
chứng nhận;
- Trao Giấy chứng nhận cho
người được cấp.
- Bàn giao hồ về bộ phận
Thông tin Lưu trữ để lưu trữ
hồ sơ.
- Bphận
TN&TKQ;
- Bộ phận
Thông tin
Lưu trữ thuộc
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
Gi hành
chính
- S theo di h
sơ, trả kết qu;
- Biên lai thu lệ
phí (nếu có)
- Giấy chứng
nhận.
Trường hợp 3: Hồ cần ra thông báo bsung
B3.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, dự tho
Thông báo b sung h
trình Lãnh đạo Chi nhánh
Văn Phòng Đăng đất đai
ký Thông báo.
- Viên chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn Phòng
Đăng ký đất
đai.
1,0 ngày
Dự thảo Thông
báo bổ sung hồ
sơ.
B3.2
Phát hành Thông báo bổ
sung hồ sơ gửi Bộ phận Một
cửa, gửi nhân, hộ gia đình.
(Thời gian bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết
hồ sơ)
- Viên chức
gii quyết HS.
- Văn thư Chi
nhánh Văn
Phòng Đăng
ký đất đai.
- Bộ phận
TN&TKQ.
0,25 ngày
Thông báo b
sung hồ sơ.
B3.3
- nhân, tổ chức bổ sung
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển Viên chức đang giải
quyết h .
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Viên chc
gii quyết HS.
Thời gian
gii quyết
được tính
k t khi
tiếp nhn
b sung đ
h sơ theo
Thông
báo.
Hồ bổ sung
theo Thông báo.
450
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
4
Biểu mẫu
- Mẫu s11/ĐK ban nh kèm theo Nghị định s101/2024/-CP ngày 29
tng 7 năm 2024 của Chính phủ.
- Mẫu s12/ĐK ban nh kèm theo Nghị định s101/2024/-CP ngày 29
tng 7 năm 2024 của Chính phủ.
- Mẫu số: 01/LPTB ban nh m theo Thông số 80/2021/TT-BTC ngày 29
tng 9 năm 2021 của Bộ tởng BTài chính.
- Mẫu số: 03/BĐS-TNCN ban nh m theo Thông số 80/2021/TT-BTC
ngày 29 tháng 9 m 2021 của Btrưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 04/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29 tháng 9 m 2021 của Btrưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 01/TS ban nh kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày
6/11/2013 của Bi cnh.
- Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ban nh m theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 của Cnh phủ.
- Mẫu phiếu từ chối tiếp nhn giải quyết hồ sơ ban hành m theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 của Cnh phủ.
451
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn tớc khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối với hgia đình, nhân, cộng đồng dân , người gốc Việt Nam định
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai……” nơi có đất;
452
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn go, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chc
kinh tế vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chc năng ngoi giao
tổ chức nước ngoài, cá nhân ớc ngoài thì ghi n png đăng ký đất đai…”
i đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận
chuyển quyền.
(3)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp mất giấy chứng nhận người được cấp giấy chứng nhận không các
thông tin về giấy chứng nhận đã cấp thì không khai nội dung tại mục này; quan
giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác
định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải thông tin tại
điểm 2.1 và 2.3.
(4)
Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
(5)
Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.
453
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
454
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
.................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
455
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả (theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất. Trường hp nhiu
người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông tin
một người đại din.
(4) Cá nhân ghi h tên, m sinh; hộ gia đình ghi n năm sinh các thành vn hộ gia đình có chung
quyn s dụng đất; v chng ghi h tên, m sinh của c ngưi v và chng; T chc ghi n theo quyết đnh
thành lp hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy phép đu ; nn ớc ngoài và người gc Việt Nam định
c ngoài ghi h tên, m sinh, quc tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ chiếu, Quyết
định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
456
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
T chc, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người np thuế
[04] Người nộp thuế:...............................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………….
[07] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[08] Quận/huyện: ................................... [09] Tỉnh/Thành phố: .............................................
[10] Điện thoại: ..................... [11] Fax: .................. [12] Email: ..........................................
[13] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có): ...................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số:..................................... ngày ..........................................
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ......................................................................................................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..……
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ng/Hẻm: ………………………….
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………………
1.2.2. Phường/xã: ……………………………………………………………………………
1.2.3. Quận/huyện.. ………………………………………………………………………….
1.2.4. Tỉnh/thành phố ………………………………………………………………………..
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm):…………………………………….
1.4. Mục đích sử dụng đất: ......................................................................................................
1.5. Diện tích (m
2
): .................................................................................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa
kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………………………….
- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………………..
- Địa chỉ người giao QSDĐ: .................................................................................................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ........ tháng ....... năm ........
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Mẫu số: 01/LPTB
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
457
Cấp nhà: ……………........ Loại nhà: …………………………Hạng nhà:......................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m
2
):…….. Diện tích sở hữu riêng (m
2
):……..
2.2. Diện tích nhà (m
2
):
Diện tích xây dựng (m
2
): …………………………………………………………………..
Diện tích sàn xây dựng (m
2
): ………………………………………………………………
2.3. Nguồn gốc nhà: ................................................................................................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ................................................................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ......... tháng ........ năm ........
2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………………………………………………
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng , nhận thừa kế , nhận tặng cho (đồng):
..................................................................................................................................................
4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
..................................................................................................................................................
5. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):
STT
Tên tổ chức/cá nhân
đồng sở hữu
Mã số thuế
Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu (trường hợp
chưa có mã số thuế)
Tỷ lệ sở hữu (%)
6. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ................................................................................................................................................
- ................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.................................
Chứng chỉ hành nghề số:.........
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
hoặc
T CHC, CÁ NHÂN ĐƯC Y QUYN KHAI
THAY
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
458
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[04] Tên người nộp thuế:............................................................................................
[05] Mã số thuế (nếu có):
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….
[06.1] Ngày cấp:…………………… [06.2] Nơi cấp:…………………………....
[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): …………………..
[07.1] Ngày cấp:…………………… [07.2] Nơi cấp:…………………………....
[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ………………...................................................................
[09] Quận/huyện: ................... [10] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[11] Điện thoại: ............................................... [12] Email: .........................................
[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):..............................................................
[14] Mã số thuế (nếu có):
[15] Địa chỉ: ……………………..…………………………………………………...
[16] Quận/huyện: ................... [17] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):..................................................................................
[21] Mã số thuế (nếu có):
[22] Địa chỉ: ……………………..………………..………………………………….
[23] Quận/huyện: ................... [24] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[25] Điện thoại: ............................................... [26] Email: .......................................
[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: .......................... [29] Ngày:................................
[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:
………………………………………………………………………….……………..
[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:………………… [30.3] Cấp ngày:………..
[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ
dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………
[31.1] Số……………………..[31.2] Ngày:…………………………………
[32]Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[32.1] Số:………..… [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:………...
[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: ........................
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ
TẶNG
[33] Họ và tên đại diện:................................................................................................
Mẫu số: 03/BĐS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
459
[34] Mã số thuế (nếu có):
[35] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………
[35.1] Ngày cấp:…………………… [35.2] Nơi cấp:…………………………....
[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng Bất động sản
[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ................. .......................................................
[36.2] Ngày lập: ............................................................. .......................................................
[36.3] Cơ quan chứng thực:...................................................................................
[36.4] Ngày chứng thực: ........................................................................................
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
[40] Bất động sản khác
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ
TẶNG
[41] Thông tin về đất:
[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):……….........
[41.2] Địa chỉ:........................................................................................................
[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ng/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:.........
[41.4] Phường/xã:.................................................................................................
[41.5] Quận/huyện:..............................................................................................
[41.6] Tỉnh/thành phố:.........................................................................................
[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)
+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
[41.8] Hệ số (nếu có):………………………………………………………….
[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận
thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….
[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng
[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[42.1] Nhà ở riêng lẻ:
[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng
[42.5] Nhà ở chung cư:
[42.6] Chủ dự án:.......................... [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….
[42.8] Diện tích xây dựng:............ [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2
460
[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2
[42.12] Kết cấu:............ [42.13] Số tầng nổi:............ [42.14] Số tầng hầm:……..
[42.15] Năm hoàn công:………………
[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………………………đồng
[42.17] Nguồn gốc nhà
Tự xây dựng [42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….
Chuyển nhượng [42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................
[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[42.21] Chủ dự án:........................[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….
[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……
[42.24] Diện tích xây dựng: ........ [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2;
[42.26] Hệ số (nếu có):......................
[42.27] Đơn giá:................................
[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng
[43] Tài sản gắn liền với đất
[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................
[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng
V. THU NHẬP TCHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ,
QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[44] Loại thu nhập
[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất
động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………….................... đồng
[46] Thuế thu nhập nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản
([46]=[45]x2%):.............................................................................................................đồng
[47] Thu nhập miễn thuế:..................................................................................... đồng
[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………………........ đồng
[49] Thuế thu nhập nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[49]=([46]-
[48])}: …………………………đồng
[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………………..…….......đồng
[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chsở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở
hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ và tên
Mã số
thuế
Tỷ lệ sở
hữu
(%)
Số thuế
phải nộp
Số thuế
được
miễn
Lý do cá nhân
được miễn với
nhà ở, quyền
sử dụng đất ở
duy nhất
Lý do
miễn
khác
[51.1]
[51.2]
[51.3]
[51.4]
[51.5]
[51.6]
[51.7]
[51.8]
1
461
2
….
VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ...................................................................................................................................;
- ...................................................................................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung khai đúng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những
nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
Ghi chú:
2. ng dn khai Ch tiêu [51]:
(1)Trường hợp người np thuế (NNT) không Đồng s hu nếu được min toàn b s thuế theo
quy đnh v thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối vi bất động sn chuyển nhượng, tha kế, cho tng
thì ch tích chọn vào dòng đầu tiên ca ct [51.7] hoc nêu lý do min ti ct [51.8] mà không phi
kê khai các thông tin khác;
(2)Trường hợp Đồng s hu (k c được min thuế hoặc không được miễn) đại din NNT khai
đầy đủ các thông tin trên Ch tiêu [51];
(3)Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu nhưng có số thuế TNCN được miễn 1 phần, khai các chỉ
tiêu tương ứng:
- Đối vi s thuế được min: NNT khai các ch tiêu [51.2], [51.3], [51.4], [51.6] [51.7] hoc
[51.8]
- Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4] và chỉ tiêu [51.5].
(4) Khai chỉ tiêu [51.4]:
- Trường hợp có Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tỷ lệ sở hữu của Chủ sở hữu và các Đồng sở hữu;
- Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu mà có phát sinh số thuế được miễn một phần thì
NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp, số thuế được miễn thuế TNCN đối
với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là bất động sản.
2. Hướng dẫn khai Mục: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI
NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn và trước khi
phải ghi “Khai thay”. Khai thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất
động sản có nêu người mua phải có trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp người nộp thuế
có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số: 04/TK-SDDPNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
462
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:……
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ......................................................................................................................
[05] Ngày/tháng/năm sinh: ...................................................................................................
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST): ...............................
[08] Ngày cấp: ................................ [09] Nơi cấp: ...............................................................
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà: ........................... [10.2] Đường/phố: ..............................................
[10.3] Tổ/thôn: ............................... [10.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[10.5] Quận/huyện: ........................ [10.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ........................................................................................
[12] Điện thoại: .....................................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Họ và tên
MST
CMND/CCCD/
Hộ chiếu (trường hợp
nhân chưa có MST)
Tỷ lệ
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: ........................... [17.2] Đường/ phố: ..............................................
[17.3] Tổ/thôn: ............................... [17.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[17.5] Quận/huyện: ........................ [17.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[18] Là thửa đất duy nhất:
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Quận/Huyện): ..............................................................
[20] Đã có giấy chứng nhận:
[20.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [20.2] Ngày cấp: ..................................
[20.3] Thửa đất số: .......................................... [20.4] Tờ bản đồ số: ............................
[20.5] Diện tích: ........................[20.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .................................
463
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .....................................................................
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: ..............
[21.3] Hạn mức (nếu có): ....................................................................................................
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: ....................................................................................
[22] Chưa có giấy chứng nhận:
[22.1] Diện tích: ................. [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ...........................
[23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư [25] (tính trên diện tích sàn thực
tế sử dụng):
[25.1] Loại nhà: ...................[25.2] Diện tích: ................ [25.3] Hệ số phân bổ: ..........
5. Trường hợp miễn, giảm thuế [26] (ghi trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế
như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách, ...):
...................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã
khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký
điện tử)
464
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):...................................................................................
1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:.......................................................................................
1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có):...........................Fax:..................Email:........................................
1.3 Đại lý thuế (nếu có):..................................................................................................................
1.4. Mã số thuế: .............................................................................................................................
1.5. Địa chỉ: ...................................................................................................................................
1.6. Quận/huyện: ........................................... Tỉnh/Thành phố: ...................................................
1.7. Điện thoại: ............................. Fax: ...........................Email: .................................................
1.8. Hợp đồng đại lý thuế số :................................ngày...............................................................
2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm:
...................................................................................................................................................
3. Đặc điểm thửa đất: 3.1. Địa chỉ thửa đất:
Số nhà ......... Ng (ngách, hẻm, ....)......................Đường phố.......................phường (xã, thị
trấn)…................. Quận (huyện)….....................Tỉnh (Thành phố).................................................
3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm): ................................................................
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: ..........................................................................
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng: .............................................................................
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.......... tháng...........năm........
3.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ...............................................................................................
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m
2
):………………. 4.1.Đất ở tại nông thôn:
a) Trong hạn mức giao đất ở: …….. Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):………..
b) Ngoài hạn mức giao đất ở:
4.2. Đất tại đô thị: a) Diện tích sử dụng riêng:…………. Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Diện tích sử dụng chung:
4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:…………………………………………………
4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối:…………….
5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu
có):
5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:…………………………………..
5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):…………………………….....
5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi r căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng):
……………………………………………………
6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản
sao thì phải công chứng)các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước... …………………………
Tôi xin cam đoan số liệu khai trên đúng chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI THUẾ
Họ và tên:
…..,Ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
Mẫu số: 01/TSDĐ
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày
6/11/2013 của Bộ Tài chính.
465
Chứng chỉ hành nghề số:
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi h tên, chc v đóng du (nếu có)
466
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
467
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
468
24. Quy trình: Đăng chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan
nhà nước thẩm quyền (QT-24.T)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chc, mi quan hng tác và trách nhim ca cá
nhân trong thc hin việc Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phi
xin phép cơ quan nhà c có thm quyn.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi T chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao, t chc kinh tế vn
đầu nước ngoài (gi chung là t chc); nhân, cng đồng dân cư, người
gc Việt Nam định cư ở c ngoài (gi chung là cá nhân)
Công chc, viên chc, các phòng/b phn liên quan thuc h thống Văn
phòng Đăng ký đất đai Hà Ni chu trách nhim thc hin và kim soát quy
trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Đất đai số 31/2024/QH15;
- Lut Nhà s 27/2023/QH15;
- Lut Kinh doanh bất đng sn s 29/2023/QH15 Lut Các t chc tín
dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính ph
quy định v điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất và H thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
- Quyết định s 2124/-BTNMT ngày 01/8/2024 ca B Tài nguyên
Môi trường;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội;
- Các Văn bản pháp lut khác có liên quan.
469
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
3.2.1
1. Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị
định số 101/2024/-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ thống
thông tin đất đai.
x
2. Giấy chứng nhận đã cấp.
x
3. Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp
luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện thủ tục
đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện
x
3.2.2
Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng
được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ
đã công chứng hoặc chứng thực theo quy định của
pháp luật vcông chứng, chứng thực; trường hợp
nộp hồ trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh thì hồ sơ nộp phải được
số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được
công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật;
Đối với thủ tục đăng biến động đất đai, tài sản gắn
liền với đất thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy
chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng nộp
bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại
giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
10 ngày làm việc (Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ
đã đảm bảo tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung
thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời
470
gian cơ quan thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý
đối với trường hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu
giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin
đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng
nhận.).
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Trc tiếp ti B phn Tiếp nhn h và trả kết qu gii quyết th tc hành
chính Văn phòng Đăng ký đất đai (đối vi t chc, cá nhân) hoc Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai (đối vi cá nhân).
- Np thông qua dch v u chính (nếu có);
- Np trc tuyến trên Cng dch v công Quc gia hoc Cng dch v công
Thành ph.
3.6
Phí, L phí:
Theo quy định của UBND Thành phố về việc thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố.
3.7
Quy trình x lý công vic
A
H tiếp nhn và gii quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (t
chc, cá nhân).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ theo quy định; Kiểm
tra nội dung ủy quyền theo quy
định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
- Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
471
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ theo quy định tại Điều 15,
Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018..
- Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
- Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/201
0,25 ngày
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
giy tiếp nhn h và hn tr
kết quả, in sổ theo di h .
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho từng h
cụ thể.
+ Chuyển hồ sơ nh đạo n
phòng Đăng đất đai giao việc.
- B phn
Một cửa.
0,25 ngày
- S theo di
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết
qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
- Hồ sơ
B2
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký
đất đai giao việc
Lãnh đo
VPĐK.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giao vic
tn HTTT
472
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
GQ TTHC
TP.
- H sơ
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
giao việc
Lãnh đo
phòng
chuyên môn
thuc
VPĐK.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giao vic
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
- H sơ
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Viên chc gii quyết h sơ, kiểm
tra h dự tho Thông báo h
sơ không đ điu kin gii quyết
trình Lãnh đạo phòng duyt,
trình Lãnh đạo VPĐK thông
báo tr h sơ không đủ điu kin
- Vn chức
gii quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chun môn.
- Lãnh đạo
VPĐK.
1,5 ngày
Dự thảo
Thông báo
h không
đủ điu kin
gii quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bộ phận Một
cửa trả cho tổ chức, cá nhân.
- Vn chức
gii quyết
HS.
- Văn t
VPĐK.
0,5 ngày
Thông báo
hồ sơ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ cho
tổ chức,
nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
473
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.2
Viên chc th lý h kiểm tra
h sơ, xác minh, dự thảo văn bản
xin ý kiến quan chuyên môn
(trường hp cn thiết) trình lãnh
đạo Văn phòng ký duyệt;
Kim tra, hoàn thin h sơ, trình
Lãnh đạo Văn png xem xét
duyt.
Viên chc
gii quyết
HS.
7,0 ngày
H
B4
Lãnh đo Phòng chuyên môn
xem xét, phê duyt.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Giy chng
nhn
B5
Lãnh đạo Văn phòng Đăng
đất đai Ni xem xét,
duyt.
Lãnh đo
VPĐK
0,5 ngày
Giy chng
nhn
B6
Văn thư VPĐK tiếp nhn h sơ,
vào s, s theo di, đóng du,
vào s vào s cp GCN, tích
pháp lý, scan, photo GCN, vào
số, đóng dấu cp nht h đa
chính, chuyn file scan lên phn
mm, bàn giao h sơ về b phn
TN&TKQ.
Văn thư
VPĐK
1,0 ngày
Giy chng
nhn
B7
Cán b tr kết qu trách
nhim:
+ Đối chiếu bn chính (bn sao)
thành phn h do công dân
np trc tiếp theo thành phn h
nộp trc tuyến (đối với trường
hp np h sơ trực tuyến).
+ Thu phí, l phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gi thông tin cp nht h địa
chính cho các cơ quan liên quan.
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
S theo di
h sơ, tr kết
qu
474
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Bàn giao h về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h sơ.
Trường hợp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Viên chc gii quyết h sơ, kiểm
tra h dự tho Thông báo b
sung h trình Lãnh đạo phòng
duyệt, trình Lãnh đạo VPĐK
thông báo b sung h sơ.
- Vn chức
gii quyết
HS.
- Lãnh đạo
phòng
chun môn.
- Lãnh đạo
VPĐK.
1,5 ngày
Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.3.2
Phát hành Thông báo bổ sung hồ
gửi Bộ phận Một cửa, gửi tổ
chức, cá nhân.
- Vn chức
gii quyết
HS.
- Văn t
VPĐK.
- Bộ phận
Một cửa.
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.3.3
- nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ
- Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng chuyên môn đang
giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng giải
quyết HS.
Thời gian
bổ sung
hồ sơ
không
tính vào
thời gian
giải
quyếtss
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
B
Đối với hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai Hà Nội nơi có đất (cá nhân).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ theo quy định; Kiểm
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
475
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
tra nội dung ủy quyền theo quy
định.
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Lp phiếu ng dn hồ sơ theo
quy đnh ti Điu 15, Điều 17 Nghị
đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018.;
+ Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính;
+ Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/04/2018.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
giy tiếp nhn h và hn tr
kết quả, in sổ theo di h .
+ Lập Phiếu kiểm soát q trình
gii quyết h cho từng h
cụ thể.
+ Chuyển hồ Lãnh đạo Chi
nhánh Văn phòng giao việc.
- B phn
Một cửa Chi
nhánh
VPĐK.
0,25 ngày
- S theo di
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết
qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
- Hồ sơ
476
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai giao việc
Lãnh đo
Chi nhánh
VPĐK.
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giao vic
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
- H sơ
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Viên chc gii quyết h sơ, kiểm
tra h dự tho Thông báo h
sơ không đ điu kin gii quyết
trình Lãnh đạo Chi nhánh VPĐK
thông báo tr h không đủ
điu kin
- Vn chức
gii quyết
HS.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
1,5 ngày
Dự thảo
Thông báo
h không
đủ điu kin
gii quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bộ phận Một
cửa trả cho cá nhân.
- Vn chức
gii quyết
HS.
- Văn t
Chi nhánh
VPĐK.
0,5 ngày
Thông báo
hồ sơ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ cho
cá nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.2
Viên chc th lý h kiểm tra
h sơ, xác minh, dự thảo văn bản
xin ý kiến quan chuyên môn
(trường hp cn thiết) trình lãnh
đạo Chi nhánh Văn phòng
duyt;
Viên chc
gii quyết
HS.
7,0 ngày
H
477
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Kim tra, hoàn thin h sơ, trình
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng
xem xét ký duyt.
B4
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng
Đăng đất đai Hà Ni xem xét,
ký duyt.
Lãnh đo
Chi nhánh
VPĐK
1,0 ngày
Giy chng
nhn
B5
Văn thư chi nhánh VPĐK tiếp
nhận hồ sơ, vào số, sổ theo di,
đóng dấu, vào số vào sổ cấp
GCN, tích pháp lý, scan, photo
GCN, vào số, đóng dấu cập nhật
hồ sơ địa chính, chuyển file scan
lên phần mềm, bàn giao hồ sơ về
bộ phận TN&TKQ
Văn thư Chi
nhánh
VPĐK
1,0 ngày
Giy chng
nhn
B6
Cán b tr kết qu trách
nhim:
+ Đối chiếu bn chính (bn sao)
thành phn h do công dân
np trc tiếp theo thành phn h
nộp trc tuyến (đi vi h
np trc tuyến).
+ Thu phí, l phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gi thông tin cp nht h địa
chính cho các cơ quan liên quan.
+ Bàn giao h sơ về b phận lưu
tr h sơ.
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
S theo di
h sơ, tr kết
qu
Trường hợp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Viên chc gii quyết h sơ, kiểm
tra h dự tho Thông báo b
sung h trình Lãnh đo Chi
nhánh VPĐK thông báo bổ
sung h sơ.
- Vn chức
gii quyết
HS.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
1,5 ngày
Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
478
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.3.2
Phát hành Thông báo bổ sung hồ
gửi Bộ phận Một cửa, gửi
nhân.
- Vn chức
gii quyết
HS.
- Văn t
Chi nhánh
VPĐK.
- Bộ phận
Một cửa.
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.3.3
- nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ
- Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng viên chức đang
giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Viên chức
giải quyết
HS
Thời gian
bổ sung
hồ sơ
không
tính vào
thời gian
giải
quyếts
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
Biu mu:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s -11/ĐK
ban hành kèm theo Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 ca Chính ph
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
479
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn tớc khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
480
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối với hgia đình, nhân, cộng đồng dân , người gốc Việt Nam định
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai……” nơi có đất;
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn go, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chc
kinh tế vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chc năng ngoi giao
tổ chức nước ngoài, cá nhân ớc ngoài thì ghi n png đăng ký đất đai…”
i đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận
chuyển quyền.
(3)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp mất giấy chứng nhận người được cấp giấy chứng nhận không các
thông tin về giấy chứng nhận đã cấp thì không khai nội dung tại mục này; quan
giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác
định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải thông tin tại
điểm 2.1 và 2.3.
(4)
Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
(5)
Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.
481
25. Quy trình: Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ
gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao
đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
(QT-25.T)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chc, mi quan h công tác trách nhim ca
nhân trong thc hin việc Đăng đất đai, tài sản gn lin với đất đối
với trường hp h gia đình, nhân đang s dụng đất không đúng mục đích
đã được Nhà ớc giao đất, cho thuê đất, công nhn quyn s dụng đất
trước ngày 01 tháng 7 năm 2014.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Cá nhân, hộ gia đình
Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống Văn
phòng Đăng đất đai Nội chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Quyết đnh s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 ca B Tài nguyên và
Môi trường;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
482
- Các Văn bản pháp lut khác có liên quan.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11K ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và Hệ thống thông tin đất đai;
x
2. Giấy chứng nhận đã cấp
x
3. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực đất đai, trong đó thể hiện biện pháp
khắc phục hậu quả là buộc đăng ký đất đai; chứng
từ nộp phạt của người sử dụng đất.
x
4. Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp
luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện thủ tục
đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
x
5. Các tờ kê khai thuế, văn bản uỷ quyền (nếu có)
x
Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng
ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối
chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao
giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực;
trường hợp nộp hồ trên Cổng dịch vụ công Quốc
gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh thì hồ sơ nộp
phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ
đã được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật;
Đối với thủ tục đăng biến động đất đai, tài sản
gắn liền với đất thực hiện xác nhận thay đổi trên
Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng ký
nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại
giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
483
chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính
các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
10 ngày làm việc (Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ
đã đảm bảo tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội
dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không
tính thời gian quan thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất
đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian
xem xét xử đối với trường hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời
gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện
thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết
trước khi trao Giấy chứng nhận).
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Văn phòng Đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố.
3.6
Phí, L phí:
Theo quy định của UBND Thành phố về việc thu phí, lệ phí trên địa bàn
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố.
3.7
Quy trình x lý công vic
A
H tiếp nhn gii quyết tại Văn phòng Đăng đất đai Nội
(Thc hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 6, Điu 25 Ngh đnh s
101/2024/NĐ-CP):
484
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của h theo quy đnh;
Kiểm tra nội dung ủy quyền
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ theo quy định
tại Điều 15, Điều 17 Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018.
- Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
- Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lp giy tiếp nhn h và
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể.
- B phn
Một cửa.
0,25 ngày
- S theo di
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
485
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Chuyển hồ sơ Lãnh đạo Văn
phòng Đăng đất đai giao
việc.
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
- Hồ sơ
B2
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký
đất đai giao việc
Lãnh đạo
VPĐK.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giao việc
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
- H sơ
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
giao việc
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
thuộc VPĐK.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giao việc
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
- H sơ
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h dự tho Thông
báo h không đủ điu kin
gii quyết trình Lãnh đạo
phòng duyệt, trình Lãnh đạo
VPĐK thông báo tr h
không đủ điu kin.
- Vn chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
VPĐK.
1,5 ngày
- Dự thảo
Thông báo h
không đủ
điu kin gii
quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bộ phận Một
- Vn chức
gii quyết HS.
0,5 ngày
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
486
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
cửa trả cho nhân, hộ gia
đình.
- Văn thư
VPĐK.
B3.1.3
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ sơ cho
nhân, hộ
gia đình.
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.2
Viên chc gii quyết h sơ,
Kim tra s phù hp vi quy
hoch s dụng đất cp huyn
hoc quy hoch chung hoc
quy hoch phân khu hoc quy
hoch xây dng hoc quy
hoch nông thôn; d thảo văn
bn xin ý kiến cơ quan chuyên
môn (trường hp cn thiết).
Viên chc
gii quyết HS
4,0 ngày
H
B4
- Lập Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai theo Mẫu số 12/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP.
- Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính.
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính.
- Vn chức giải quyết hồ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính
- Vn chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
1,5 ngày
Phiếu chuyn
tng tin đ
xác định nga
v tài cnh
B5
Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển tng tin đ xác
đnh nghĩa vụ tài chính tn môi
tờng điện tử, bn gốc chuyển
- Văn thư;
- viên chc
gii quyết HS.
0,25 ngày
Phiếu chuyn
tng tin đ
xác định nga
v tài cnh
487
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Viên chc giải quyết hồ lưu
h sơ.
(Không tính thời gian cơ quan
thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất)
B6
Thc hin theo quy định tại
Khoản 3 Điu 135 Luật đt đai
năm 2024, Khoản 3 Điều 37
Nghị định số 101/2024/-CP
ca Cnh phủ; Bphn TN&
trả KQ tiếp nhn h sơ lần 2:
+ Tiếp nhn Thông báo xác
nhn hoàn thành nga v i
chính (nghĩa v thuế);
+ Chuyển Thông o xác nhận
hoàn thành nga v i cnh
(nghĩa vthuế) đến viên chức
gii quyết hsơ;
- B phn
TN& tr KQ;
- Viên chức
gii quyết h
sơ.
0,25 ny
Thông o
xác nhn hoàn
tnh nghĩa
v tài cnh
(nghĩa v
thuế)
B7
Sau khi nhận được thông báo
của quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ i chính, Viên
chức thực hiện chỉnh lý, cập
nhật biến động vào hồ địa
chính, sở dữ liệu đất đai; cấp
mới Giấy chứng nhận hoặc xác
nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp;
Viên chc
gii quyết HS
2,0 ngày
Giy chứng
nhn
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, phê duyt.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
0,25 ngày
Giy chng
nhn
B9
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký
đất đai Ni xem xét,
duyt.
Lãnh đạo
VPĐK
0,25 ngày
Giy chng
nhn
488
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B10
Văn thư VPĐK tiếp nhn h
sơ, vào s, s theo dõi, vào s
vào s cp GCN, tích pháp lý,
scan, photo GCN, vào s,
đóng dấu cp nht h địa
chính, chuyn file scan lên
phn mm, bàn giao h về
b phn TN&TKQ.
Văn thư
VPĐK
0,5 ngày
Giy chng
nhn
B11
Cán b tr kết qu trách
nhim:
+ Đối chiếu bn chính (bn
sao) thành phn h sơ do công
dân np trc tiếp theo thành
phn h nộp trc tuyến (đối
với trường hp np h trực
tuyến).
+ Thu phí, l phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gi thông tin cp nht h
địa chính cho các cơ quan liên
quan.
+ Bàn giao h về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h sơ.
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
S theo di
h sơ, tr kết
qu
Trường hợp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h dự tho Thông
báo b sung h trình Lãnh
đạo phòng duyt, trình Lãnh
đạo VPĐK thông báo bổ
sung h sơ.
- Vn chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
VPĐK.
1,5 ngày
- Dự thảo
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
489
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.3.2
Phát hành Thông báo bổ sung
hồ gửi Bộ phận Một cửa,
gửi Cá nhân, hộ gia đình.
- Vn chức
gii quyết HS.
- n thư
VPĐK.
- Bộ phận
Mt ca.
0,5 ngày
- Thông o
bổ sung hồ
sơ.
B3.3.3
- nhân, hộ gia đình bổ sung
hồ sơ
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng giải
quyết HS.
Thời gian
bổ sung
hồ sơ
không tính
vào thời
gian giải
quyết
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
B
H tiếp nhn gii quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng đất
đai Hà Nội (Thc hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 6, Điều 25 Ngh
định s 101/2024/NĐ-CP):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của h theo quy định;
Kiểm tra nội dung ủy quyền
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15,
Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018;
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
490
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính;
+ Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018.
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B1.2
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lp giy tiếp nhn h và
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể.
+ Chuyển hồ Lãnh đạo Chi
nhánh Văn phòng Đăng đất
đai giao việc.
- B phn
Một cửa.
0,25 ngày
- S theo di
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
- Hồ sơ
B2
Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng Đăng đất đai giao
việc
Lãnh đạo Chi
nhánh
VPĐK.
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giao việc
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
- H sơ
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
491
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.1.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h dự tho Thông
báo h không đủ điu kin
gii quyết trình Lãnh đạo Chi
nhánh VPĐK ký thông báo trả
h sơ không đủ điu kin
- Vn chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
1,5 ngày
- Dự thảo
Thông báo h
không đủ
điu kin gii
quyết.
B3.1.2
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bộ phận Một
cửa trả cho nhân, hộ gia
đình.
- Vn chức
gii quyết HS.
- Văn thư Chi
nhánh
VPĐK.
0,5 ngày
Thông báo hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.1.3
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ sơ cho
nhân, hộ
gia đình.
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.2
Viên chc gii quyết h sơ,
Kim tra s phù hp vi quy
hoch s dụng đất cp huyn
hoc quy hoch chung hoc
quy hoch phân khu hoc quy
hoch xây dng hoc quy
hoch nông thôn; d thảo văn
bn xin ý kiến cơ quan chuyên
môn (trường hp cn thiết).
Viên chc
gii quyết HS
4,0 ngày
H
B4
- Lập Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai theo Mẫu số 12/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP.
- Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Văn phòng Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính.
- Vn chức giải quyết hồ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
- Vn chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
1,5 ngày
Phiếu chuyn
tng tin đ
xác định nga
v tài cnh
492
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính
B5
Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển tng tin đ xác
đnh nghĩa vụ tài chính tn môi
tờng điện tử, bn gốc chuyển
Viên chc giải quyết hồ lưu
h sơ.
(Không tính thời gian cơ quan
thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất)
- Văn thư;
- viên chc
gii quyết HS.
0,25 ngày
Phiếu chuyn
tng tin đ
xác định nga
v tài cnh
B6
Thc hin theo quy định tại
Khoản 3 Điu 135 Luật đt đai
năm 2024, Khoản 3 Điều 37
Nghị định số 101/2024/-CP
ca Cnh phủ; Bphn TN&
trả KQ tiếp nhn h sơ lần 2:
+ Tiếp nhn Thông báo xác
nhn hoàn thành nga v i
chính (nghĩa v thuế);
+ Chuyển Thông o xác nhận
hoàn thành nga v i cnh
(nghĩa vthuế) đến viên chức
gii quyết hsơ;
- B phn
TN& tr KQ;
- Viên chức
gii quyết h
sơ.
0,25 ny
Thông o
xác nhn hoàn
tnh nghĩa
v tài cnh
(nghĩa v
thuế)
B7
Sau khi nhận được thông báo
của quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ i chính, Viên
chức thực hiện chỉnh lý, cập
nhật biến động vào hồ địa
chính, sở dữ liệu đất đai; cấp
mới Giấy chứng nhận hoặc xác
nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp;
Viên chc
gii quyết HS
2,0 ngày
Giy chứng
nhn
493
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B8
Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai Ni
xem xét, ký duyt.
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
Giy chng
nhn
B9
Văn thư Chi nhánh VPĐK tiếp
nhn h sơ, vào số, s theo dõi,
vào s vào s cp GCN, tích
pháp lý, scan, photo GCN, vào
số, đóng dấu cp nht h địa
chính, chuyn file scan lên
phn mm, bàn giao h về
b phn TN&TKQ.
Văn thư
VPĐK
0,5 ngày
Giy chng
nhn
B10
Cán b tr kết qu trách
nhim:
+ Đối chiếu bn chính (bn
sao) thành phn h sơ do công
dân np trc tiếp theo thành
phn h nộp trc tuyến (đối
với trường hp np h trực
tuyến).
+ Thu phí, l phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gi thông tin cp nht h
địa chính cho các cơ quan liên
quan.
+ Bàn giao h về b phn
lưu trữ h sơ.
B phn
TN&TKQ
Theo giy
TNHS
Tr KQ
S theo di
h sơ, tr kết
qu
Trường hợp 3: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.3.1
Viên chc gii quyết h sơ,
kim tra h dự tho Thông
báo b sung h trình Lãnh
đạo Chi nhánh VPĐK
thông báo b sung h sơ.
- Vn chức
gii quyết HS.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK.
1,5 ngày
- Dự thảo
Thông báo bổ
sung hồ sơ.
494
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.3.2
Phát hành Thông báo bổ sung
hồ gửi Bộ phận Một cửa,
gửi Cá nhân, hộ gia đình.
- Vn chức
gii quyết HS.
- Văn thư Chi
nhánh VPĐK.
- Bộ phận
Mt ca.
0,5 ngày
- Thông o
bổ sung hồ
sơ.
B3.3.3
- nhân, tổ chức bổ sung hồ
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung,
chuyển viên chức đang giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Viên chức
giải quyết HS
Thời gian
bổ sung
hồ sơ
không tính
vào thời
gian giải
quyết
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
4
Biu mu
- Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Mẫu số: 01/LPTB ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 03/BĐS-TNCN ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-
BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 04/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông số 80/2021/TT-
BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Mẫu số: 01/TSDĐ ban hành m theo Thông số 156/2013/TT-BTC ny
6/11/2013 của Bi cnh.
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ.
495
496
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gi : ……………………
(1)
1. Người s dng đt, ch s hu i sn gn lin với đất, người qun đất
(2)
:
1.1. Tên: ...............................................................................................................
1.2. Giy t nhân thân/pháp nhân: ..................................................................... .
1.3. Địa ch: .........................................................................................................
1.4. Điện thoi liên h (nếu có):…………………… Hộp thư điện t (nếu có):
2. Giy chng nhận đã cấp
(3)
2.1. S vào s cp Giy chng nhn: ................................................................. ;
2.2. S phát hành Giy chng nhn (S seri): .................................................... ;
2.3. Ngày cp Giy chng nhận: ….…/….…/…......;
3. Ni dung biến động
(4)
:
- ............................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4. Giy t liên quan đến ni dung biến động np m theo đơn y gồm có
(5)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ........................................................................................................................
(3) ........................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn là đúng s tht chu trách nhiệm trước pháp
lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
ng dẫn kê khai đơn:
497
(1)
Đối với hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……”
nơi có đất;
Đối vi t chức trong c, t chc n go, t chc n go trc thuc, t chc
kinh tế vốn đầu c ngoài, t chức c ngoài có chc năng ngoi giao và t
chc nưc ngoài, cá nhânc ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đt đai…”i có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp mất giấy chứng nhận mà người được cấp giấy chứng nhận không có các
thông tin về giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này; cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai để xác định các
thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin tại điểm 2.1 và 2.3.
(4)
Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
(5)
Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.
498
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIU CHUYN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
___________
Kính gi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VNGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa ch
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT TÀI SẢN GN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí tha đt
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của tha đt (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đt:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Din tích s dụng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải np tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
499
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày …/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… ………….............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền vi đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:…………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………....m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
500
NG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên Môi trường hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận
hồ hn trả kết quả (theo mẫu 01 ban hành kèm theo Thông số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất. Trường
hp nhiều ngưi cùng chung quyn s dụng đt, cùng chung quyn s hu tài sn gn lin
vi đt thì ghi thông tin mt ngưi đi din.
(4) nhân ghi h tên, m sinh; hộ gia đình ghi tên năm sinh các thành viên h gia
đình có chung quyền s dng đt; v chng ghi h tên, năm sinh của c người v và chng; T
chc ghi tên theo quyết đnh tnh lp hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân
ớc ngoài người gc Vit Nam định c ngoài ghi h tên, năm sinh, quc tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ
chiếu, Quyết định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cp Giy chứng nhn ln đầu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất, vị trí, căn c
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cthể;
(12) Ghi tên loi giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu ca văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Đim 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đt.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
501
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
T chc, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người np thuế
[04] Người nộp thuế:...............................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………….
[07] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[08] Quận/huyện: ................................... [09] Tỉnh/Thành phố: .............................................
[10] Điện thoại: ..................... [11] Fax: .................. [12] Email: ..........................................
[13] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có): ...................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số:..................................... ngày ..........................................
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ......................................................................................................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..……
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ng/Hẻm: ………………………….
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………………
1.2.2. Phường/xã: ……………………………………………………………………………
1.2.3. Quận/huyện.. ………………………………………………………………………….
1.2.4. Tỉnh/thành phố ………………………………………………………………………..
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm):…………………………………….
1.4. Mục đích sử dụng đất: ......................................................................................................
1.5. Diện tích (m
2
): .................................................................................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa
kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………………………….
- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………………..
- Địa chỉ người giao QSDĐ: .................................................................................................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ........ tháng ....... năm ........
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Mẫu số: 01/LPTB
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
502
Cấp nhà: ……………........ Loại nhà: …………………………Hạng nhà:......................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m
2
):…….. Diện tích sở hữu riêng (m
2
):……..
2.2. Diện tích nhà (m
2
):
Diện tích xây dựng (m
2
): …………………………………………………………………..
Diện tích sàn xây dựng (m
2
): ………………………………………………………………
2.3. Nguồn gốc nhà: ................................................................................................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ................................................................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ......... tháng ........ năm ........
2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………………………………………………
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng , nhận thừa kế , nhận tặng cho (đồng):
..................................................................................................................................................
4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
..................................................................................................................................................
5. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):
STT
Tên tổ chức/cá nhân
đồng sở hữu
Mã số thuế
Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu (trường hợp
chưa có mã số thuế)
Tỷ lệ sở hữu (%)
6. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ................................................................................................................................................
- ................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.................................
Chứng chỉ hành nghề số:.........
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
hoặc
T CHC, CÁ NHÂN ĐƯC Y QUYN KHAI
THAY
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
503
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[04] Tên người nộp thuế:............................................................................................
[05] Mã số thuế (nếu có):
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….
[06.1] Ngày cấp:…………………… [06.2] Nơi cấp:…………………………....
[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): …………………..
[07.1] Ngày cấp:…………………… [07.2] Nơi cấp:…………………………....
[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ………………...................................................................
[09] Quận/huyện: ................... [10] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[11] Điện thoại: ............................................... [12] Email: .........................................
[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):..............................................................
[14] Mã số thuế (nếu có):
[15] Địa chỉ: ……………………..…………………………………………………...
[16] Quận/huyện: ................... [17] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):..................................................................................
[21] Mã số thuế (nếu có):
[22] Địa chỉ: ……………………..………………..………………………………….
[23] Quận/huyện: ................... [24] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[25] Điện thoại: ............................................... [26] Email: .......................................
[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: .......................... [29] Ngày:................................
[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:
………………………………………………………………………….……………..
[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:………………… [30.3] Cấp ngày:………..
[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ
dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………
[31.1] Số……………………..[31.2] Ngày:…………………………………
[32]Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[32.1] Số:………..… [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:………...
[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: ........................
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ
TẶNG
[33] Họ và tên đại diện:................................................................................................
[34] Mã số thuế (nếu có):
Mẫu số: 03/BĐS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
504
[35] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………
[35.1] Ngày cấp:…………………… [35.2] Nơi cấp:…………………………....
[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng Bất động sản
[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ................. .......................................................
[36.2] Ngày lập: ............................................................. .......................................................
[36.3] Cơ quan chứng thực:...................................................................................
[36.4] Ngày chứng thực: ........................................................................................
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
[40] Bất động sản khác
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ
TẶNG
[41] Thông tin về đất:
[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):……….........
[41.2] Địa chỉ:........................................................................................................
[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ng/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:.........
[41.4] Phường/xã:.................................................................................................
[41.5] Quận/huyện:..............................................................................................
[41.6] Tỉnh/thành phố:.........................................................................................
[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)
+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
[41.8] Hệ số (nếu có):………………………………………………………….
[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận
thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….
[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng
[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[42.1] Nhà ở riêng lẻ:
[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng
[42.5] Nhà ở chung cư:
[42.6] Chủ dự án:.......................... [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….
[42.8] Diện tích xây dựng:............ [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2
[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2
505
[42.12] Kết cấu:............ [42.13] Số tầng nổi:............ [42.14] Số tầng hầm:……..
[42.15] Năm hoàn công:………………
[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………………………đồng
[42.17] Nguồn gốc nhà
Tự xây dựng [42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….
Chuyển nhượng [42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................
[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[42.21] Chủ dự án:........................[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….
[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……
[42.24] Diện tích xây dựng: ........ [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2;
[42.26] Hệ số (nếu có):......................
[42.27] Đơn giá:................................
[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng
[43] Tài sản gắn liền với đất
[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................
[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng
V. THU NHẬP TCHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ,
QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[44] Loại thu nhập
[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất
động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………….................... đồng
[46] Thuế thu nhập nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản
([46]=[45]x2%):.............................................................................................................đồng
[47] Thu nhập miễn thuế:..................................................................................... đồng
[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………………........ đồng
[49] Thuế thu nhập nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[49]=([46]-
[48])}: …………………………đồng
[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………………..…….......đồng
[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chsở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở
hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ và tên
Mã số
thuế
Tỷ lệ sở
hữu
(%)
Số thuế
phải nộp
Số thuế
được
miễn
Lý do cá nhân
được miễn với
nhà ở, quyền
sử dụng đất ở
duy nhất
Lý do
miễn
khác
[51.1]
[51.2]
[51.3]
[51.4]
[51.5]
[51.6]
[51.7]
[51.8]
1
2
506
….
VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ...................................................................................................................................;
- ...................................................................................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung khai đúng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những
nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
Ghi chú:
1. ng dn khai Ch tiêu [51]:
(1)Trường hợp người np thuế (NNT) không Đồng s hu nếu được min toàn b s thuế theo
quy đnh v thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối vi bất động sn chuyển nhượng, tha kế, cho tng
thì ch tích chọn vào dòng đầu tiên ca ct [51.7] hoc nêu lý do min ti ct [51.8] mà không phi
kê khai các thông tin khác;
(2)Trường hợp Đồng s hu (k c được min thuế hoặc không được miễn) đại din NNT khai
đầy đủ các thông tin trên Ch tiêu [51];
(3)Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu nhưng có số thuế TNCN được miễn 1 phần, khai các chỉ
tiêu tương ứng:
- Đối vi s thuế được min: NNT khai các ch tiêu [51.2], [51.3], [51.4], [51.6] [51.7] hoc
[51.8]
- Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4] và chỉ tiêu [51.5].
(4) Khai chỉ tiêu [51.4]:
- Trường hợp có Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tỷ lệ sở hữu của Chủ sở hữu và các Đồng sở hữu;
- Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu mà có phát sinh số thuế được miễn một phần thì
NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp, số thuế được miễn thuế TNCN đối
với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là bất động sản.
2. Hướng dẫn khai Mục: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI
NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn và trước khi
phải ghi “Khai thay”. Khai thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất
động sản có nêu người mua phải có trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp người nộp thuế
có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật.
507
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:……
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ......................................................................................................................
[05] Ngày/tháng/năm sinh: ...................................................................................................
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST): ...............................
[08] Ngày cấp: ................................ [09] Nơi cấp: ...............................................................
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà: ........................... [10.2] Đường/phố: ..............................................
[10.3] Tổ/thôn: ............................... [10.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[10.5] Quận/huyện: ........................ [10.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ........................................................................................
[12] Điện thoại: .....................................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Họ và tên
MST
CMND/CCCD/
Hộ chiếu (trường hợp
nhân chưa có MST)
Tỷ lệ
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: ........................... [17.2] Đường/ phố: ..............................................
[17.3] Tổ/thôn: ............................... [17.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[17.5] Quận/huyện: ........................ [17.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[18] Là thửa đất duy nhất:
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Quận/Huyện): ..............................................................
Mẫu số: 04/TK-SDDPNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
508
[20] Đã có giấy chứng nhận:
[20.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [20.2] Ngày cấp: ..................................
[20.3] Thửa đất số: .......................................... [20.4] Tờ bản đồ số: ............................
[20.5] Diện tích: ........................[20.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .................................
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .....................................................................
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: ..............
[21.3] Hạn mức (nếu có): ....................................................................................................
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: ....................................................................................
[22] Chưa có giấy chứng nhận:
[22.1] Diện tích: ................. [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ...........................
[23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư [25] (tính trên diện tích sàn thực
tế sử dụng):
[25.1] Loại nhà: ...................[25.2] Diện tích: ................ [25.3] Hệ số phân bổ: ..........
5. Trường hợp miễn, giảm thuế [26] (ghi trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế
như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách, ...):
...................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã
khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi họ tên; chức vụ đóng dấu (nếu có)/Ký
điện tử)
509
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):...................................................................................
1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:.......................................................................................
1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có):...........................Fax:..................Email:........................................
1.3 Đại lý thuế (nếu có):..................................................................................................................
1.4. Mã số thuế: .............................................................................................................................
1.5. Địa chỉ: ...................................................................................................................................
1.6. Quận/huyện: ........................................... Tỉnh/Thành phố: ...................................................
1.7. Điện thoại: ............................. Fax: ...........................Email: .................................................
1.8. Hợp đồng đại lý thuế số :................................ngày...............................................................
2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm:
...................................................................................................................................................
3. Đặc điểm thửa đất: 3.1. Địa chỉ thửa đất:
Số nhà ......... Ng (ngách, hẻm, ....)......................Đường phố.......................phường (xã, thị
trấn)…................. Quận (huyện)….....................Tỉnh (Thành phố).................................................
3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm): ................................................................
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: ..........................................................................
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng: .............................................................................
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.......... tháng...........năm........
3.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ...............................................................................................
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m
2
):………………. 4.1.Đất ở tại nông thôn:
a) Trong hạn mức giao đất ở: …….. Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):………..
b) Ngoài hạn mức giao đất ở:
4.2. Đất tại đô thị: a) Diện tích sử dụng riêng:…………. Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Diện tích sử dụng chung:
4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:…………………………………………………
4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối:…………….
5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu
có):
5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:…………………………………..
5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):…………………………….....
5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi r căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng):
……………………………………………………
6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản
sao thì phải công chứng)các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước... …………………………
Tôi xin cam đoan số liệu khai trên đúng chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI THUẾ
Họ và tên:
Chứng chỉ hành nghề số:
…..,Ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi h tên, chc v đóng du (nếu có)
Mẫu số: 01/TSDĐ
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày
6/11/2013 của Bộ Tài chính.
510
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
511
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
512
26. Quy trình Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích
tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (QT-26.T)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin việc Đăng ký, cấp Giy chng nhn
đối vi thửa đất diện tích tăng thêm do thay đi ranh gii so vi Giy
chng nhận đã cấp đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thời
gian quy định.
2
Phạm vi:
T chức, sở tôn giáo, người Việt Nam định c ngoài, doanh nghip
vốn đầu nước ngoài thc hin d án đầu (sau đây gọi chung t
chc);
H gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, ngưi Việt Nam định c
ngoài được s hu nhà gn lin vi quyn s dụng đất ti Vit Nam. (sau
đây gọi chung là cá nhân).
Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống Văn
phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/204 của Chính phủ;
3. Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
4. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường;
5. Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
6. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
7. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
8. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố
9. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
513
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn
liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK
X
2
Giấy chứng nhận đã cấp (bản chính)
2.1. Hồ nộp đối với trường hợp thửa đất
gốc đã Giấy chứng nhận, phần diện tích
tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng
một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng
nhận:
- Giấy chứng nhận đã cấp;
- Giấy tờ chứng minh phần diện tích tăng
thêm (nếu có).
2.2. Hồ nộp đối với trường hợp thửa đất
gốc đã Giấy chứng nhận, phần diện tích
tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận:
- Giấy tờ về việc nhận chuyển quyền sử dụng
đất của phần diện tích tăng thêm.
X
3
Trích đo địa chính thửa đất thể hiện diện tích
tăng thêm.
X
4
Văn bản vviệc đại diện theo quy định của
pháp luật về dân sự đối với trường hợp thực
hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất thông qua người đại diện.
X
5
Các tkê khai thuế; văn bản uquyn (nếu có).
X
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý: 10 ngày làm việc
514
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hđã đảm bảo tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời
gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận)
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Văn phòng đăng ký đất đai
Hà Nội (áp dụng với tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng
đất đai Hà Nội (áp dụng với cá nhân).
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Phí, L phí:
- Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế,
thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
- Trường hợp không r địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin
đại chúng ở địa phương, chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng
nhận trả;
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
A. Hồ sơ nộp đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần
diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận:
I. Tiếp nhận tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (cá nhân, tổ chức):
B1
Tiếp nhn h sơ:
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu
hn/
515
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
Kiểm tra nh đầy đủ của hồ
sơ theo quy định.
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp h
không đủ điều kiện, lập
phiếu hướng dẫn hồ theo
quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ sơ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
- Bộ phn
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu
hn;
- Hồ sơ;
516
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h sơ cho
từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐHN giao việc.
B2.2
+ Chuyển giao phòng
chuyên môn giải quyết hồ
sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn giao Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- nh đạo
phòng chun
môn.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
.
0,25 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, Dự tho
Thông báo bằng văn bản cho
bên chuyn quyn y ban
nhân dân cấp nơi đất để
niêm yết công khai v vic
làm th tc cp Giy chng
nhận cho người nhn chuyn
quyền. Trường hp không
địa ch của người chuyn
quyền đ thông báo thì Văn
phòng đăng đất đai thực
hiện đăng tin 03 lần trên
phương tiện thông tin đi
chúng địa phương;
+ Trình Lãnh đo Phòng
chuyên môn;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đạo
phòng chun
môn.
02 ngày
- Văn bản
Thông
báo
B2.4
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn ký Văn bản Thông báo
+ Trình ký Lãnh đạo Văn
phòng;
- nh đạo
phòng chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25 ngày
- Văn bản
Thông
báo
517
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B2.5
+ Lãnh đạo Văn phòng phê
duyệt Văn bản Thông báo;
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển văn thư
- nh đạo
Văn phòng.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,25 ngày
- Văn bản
Thông
báo
B2.6
+ Văn thư vào số, phát hành
Văn bản Thông báo trên
phần mềm quản văn bản
thành phố bưu điện đến
UBND cấp xã nơi có đất,
phương tiện thông tin đại
chúng ở địa phương.
(Thời gian thời gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại
chúng không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính)
- Văn thư.
0,5 ngày
Văn bản
Thông
báo
B2.7
+ Tiếp nhận Văn bản kết
thúc niêm yết của UBND
cấp xã (trên phần mềm quản
văn bản thành phố hoặc
qua bưu điện), đơn thư đề
nghị giải quyết tranh chấp
(nếu có)
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ sau khi tiếp nhận n bản
Thông o cp , thực hiện
gii quyết hồ sơ theo 03
tờng hợp, cthể:
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ tiếp nhn
tn phần
mềm quản
văn bản thành
phố
- B phn
TN&TKQ
tiếp nhận văn
bn qua bưu
điện chuyển
Chuyên viên
gii quyết h
Thời gian thời
gian niêm yết
công khai, đăng
tin trên phương
tiện thông tin
đại chúng không
tính vào thời
gian giải quyết
thủ tục hành
chính
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
518
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo tr h
sơ không đ điu kin;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo tr
h sơ không đủ điu kin.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đạo
phòng chun
môn.
03 ngày
H sơ,
Thông
báo tr h
không
đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không
đủ điu kin.
- nh đạo
phòng chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,5 ngày
H sơ,
Thông
báo tr h
không
đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển toàn bộ hồ đến
văn thư.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ,
Thông
báo tr h
không
đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không
đủ điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin và
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ,
Thông
báo tr h
không
đủ điu
kin
B3.5
Tr h Thông báo
không đủ điu kin gii
quyết cho khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành chính
Vào S
tiếp nhn
h
tr kết
qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
519
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo b
sung h sơ;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo b
sung h sơ.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đạo
phòng chun
môn.
02 ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không
đủ điu kin.
- nh đạo
phòng chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25 ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển văn thư Thông
báo bổ sung hồ sơ
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn t
0,25 ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết
hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25 ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận Một
cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25 ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
520
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B5.1
+ Lập Phiếu chuyển tng tin
đ xác định nghĩa v tài cnh
v đất đai theo Mẫu s12/ĐK
bannh m theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP
+ Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Phiếu chuyển
tng tin đc định nghĩa vụ
tài cnh.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đạo
phòng chun
môn.
02 ngày
Phiếu
chuyển
tng tin
đ c
đnh nghĩa
v tài
chính
B5.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Phiếu chuyển tng tin đc
đnh nghĩa vtài chính.
- nh đạo
phòng chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai.
0,25 ngày
Phiếu
chuyển
tng tin
đ c
đnh nghĩa
v tài
chính
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển văn thư Phiếu
chuyển thông tin để xác định
nga vụ tài cnh
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,25 ngày
Phiếu
chuyển
tng tin
đ c
đnh nghĩa
v tài
chính
B5.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển tng tin đc
đnh nga v tài cnh trên
môi tng đin t, bản gốc
chuyển Chun viên giải
quyết hồ lưu hsơ.
(Không tính thời gian
quan thẩm quyền xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai,
thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng
đất)
- Văn thư;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu
chuyển
tng tin
đ c
đnh nghĩa
v tài
chính
521
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B5.5
Thc hin theo quy định tại
Khoản 3 Điều 135 Luật đất đai
năm 2024, Khon 3 Điu 37
Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP của Chính phủ; Bộ phận
TN&TKQ:
+ Tiếp nhn Thông o c
nhn hoàn thành nga vụ i
chính (nghĩa v thuế);
+ Chuyển Thông o c nhận
hoàn thành nga vụ i chính
(nghĩa v thuế) đến Chuyên
viên giải quyết HS;
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
0,25 ny
Thông
báo c
nhn hoàn
tnh
nga v
tài cnh
(nghĩa vụ
thuế)
B5.6
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, in
vẽ Giấy chứng nhận, Văn
bản cập nhật thông tin địa
chính;
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đạo
phòng chun
môn.
1,75 ngày
Báo cáo,
Giy
chng
nhn, n
bn cập
nht
B5.7
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- nh đạo
phòng chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,25 ny
Báo cáo,
Giy
chng
nhn, n
bn cập
nht
B5.8
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển văn thư tn bộ h
sơ.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,25 ngày
Báo cáo,
Giy
chng
nhn, n
bn cập
nht, h
522
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B5.9
Văn t tiếp nhn hồ , o
s, stheo di, đóng du, vào
s vào sổ cp GCN, tích pp
lý; scan, photo GCN o số,
đóng dấu n bản cập nhật
HSĐC, đẩy file scan lên phn
mm, n giao h xung
Bphận TN&TKQ;
- Văn t;
- Bộ phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo,
Giy
chng
nhn, n
bn cập
nht, h
B5.10
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do
công dân nộp trực tiếp theo
thành phần hồ nộp trực
tuyến (đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng
t liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân
và gửi thông tin cập nhật hồ
sơ địa chính cho các quan
liên quan.
+ Bàn giao hồ v phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ hành
chính
Giấy
chứng
nhận
II. Tiếp nhận tại Chi nhánh Văn phòng Đăng đất đai Nội (cá
nhân):
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra nh đầy đủ của hồ
sơ theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu
hn/
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
523
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp h
không đủ điều kiện, lập
phiếu hướng dẫn hồ theo
quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu
hướng
dẫn
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ sơ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu
hướng
dẫn
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu
hướng
dẫn
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h và
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h sơ cho
từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Chi nhánh giao
việc.
- Bộ phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh.
0,5 ngày
- Phiếu
hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh giao
Chuyên viên giải quyết hồ
.
- nh đạo
phòng chun
môn.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
524
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
- Chuyên viên
gii quyết hồ
.
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, Dự tho
Thông báo bằng văn bản cho
bên chuyn quyn y ban
nhân dân cấp nơi đất để
niêm yết công khai v vic
làm th tc cp Giy chng
nhận cho người nhn chuyn
quyền. Trường hp không
địa ch của người chuyn
quyền đ thông báo thì Văn
phòng đăng đất đai thực
hiện đăng tin 03 lần trên
phương tiện thông tin đi
chúng địa phương;
+ Trình nh đo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đo Chi
nhánh.
02 ngày
- Văn bản
Thông
báo
B2.4
+ Lãnh đạo Chi nhánh phê
duyệt Văn bản Thông báo;
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển văn thư
- nh đo Chi
nhánh.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
- Văn bản
Thông
báo
B2.5
+ Văn thư vào số, phát hành
Văn bản Thông báo trên
phần mềm quản văn bản
thành phố bưu điện đến
UBND cấp xã nơi có đất,
phương tiện thông tin đại
chúng ở địa phương.
(Thời gian thời gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại
chúng không tính vào thời
- Văn thư.
0,5 ngày
Văn bản
Thông
báo
525
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
gian giải quyết thủ tục hành
chính)
B2.6
+ Tiếp nhận Văn bản kết
thúc niêm yết của UBND
cấp xã (trên phần mềm quản
văn bản thành phố hoặc
qua bưu điện), đơn thư đề
nghị giải quyết tranh chấp
(nếu có)
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ sau khi tiếp nhn n bn
Thông o cp , thực hiện
gii quyết hồ sơ theo 03
tờng hợp, cthể:
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ tiếp nhn
tn phần
mềm quản
văn bản thành
phố
- B phn
TN&TKQ
tiếp nhận văn
bn qua bưu
điện chuyển
Chuyên viên
gii quyết h
Thời gian thời
gian niêm yết
công khai, đăng
tin trên phương
tiện thông tin
đại chúng không
tính vào thời
gian giải quyết
thủ tục hành
chính
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo tr h
sơ không đ điu kin;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo tr h không
đủ điu kin.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đo Chi
nhánh.
03 ngày
H sơ,
Thông
báo tr h
không
đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển toàn bộ hồ đến
văn thư.
- nh đo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ,
Thông
báo tr h
không
đủ điu
kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không
đủ điu kin;
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ,
Thông
báo tr h
không
526
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin và
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
đủ điu
kin
B3.4
Tr h Thông báo
không đủ điu kin gii
quyết cho khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành chính
Vào S
tiếp nhn
h
tr kết
qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo b
sung h sơ;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đo Chi
nhánh.
02 ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển văn thư Thông
báo bổ sung hồ sơ
- nh đo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn t
0,25 ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết
hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
- Bộ phận Một
cửa.
0,25 ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông
báo.
527
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Lập Phiếu chuyển tng tin
đ xác định nghĩa v tài cnh
v đất đai theo Mẫu s12/ĐK
bannh m theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Phiếu chuyển tng tin đc
đnh nghĩa vtài chính.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đo Chi
nhánh.
02 ngày
Phiếu
chuyển
tng tin
đ c
đnh nghĩa
v tài
chính
B5.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển văn thư Phiếu
chuyển thông tin để xác định
nga vụ tài cnh
- nh đo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Phiếu
chuyển
tng tin
đ c
đnh nghĩa
v tài
chính
B5.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển tng tin đc
đnh nga v tài cnh trên
môi tng đin t, bản gốc
chuyển Chun viên giải
quyết hồ lưu hsơ.
(Không tính thời gian
quan thẩm quyền xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai,
thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng
đất)
- Văn thư;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu
chuyển
tng tin
đ c
đnh nghĩa
v tài
chính
B5.4
Thc hin theo quy định tại
Khoản 3 Điều 135 Luật đất đai
năm 2024, Khon 3 Điu 37
- B phn
TN& tr KQ;
Thông
báo c
nhn hoàn
528
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP của Chính phủ; Bộ phận
TN&TKQ:
+ Tiếp nhn Thông o c
nhn hoàn thành nga vụ i
chính (nghĩa v thuế);
+ Chuyển Thông o c nhận
hoàn thành nga vụ i chính
(nghĩa v thuế) đến Chuyên
viên giải quyết HS;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
0,25 ny
tnh
nga v
tài cnh
(nghĩa vụ
thuế)
B5.5
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, in
vẽ Giấy chứng nhận, Văn
bản cập nhật thông tin địa
chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
phê duyệt.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đo Chi
nhánh.
02 ngày
Báo cáo,
Giy
chng
nhn, n
bn cập
nht
B5.6
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên giải quyết hồ
sơ chuyển văn thư tn bộ h
sơ.
- nh đo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,25 ngày
Báo cáo,
Giy
chng
nhn, n
bn cập
nht, h
B5.7
Văn t tiếp nhn hồ , o
s, stheo di, đóng du, vào
s vào sổ cp GCN, tích pp
lý; scan, photo GCN o số,
đóng dấu n bản cập nhật
HSĐC, đẩy file scan lên phn
mm, n giao h xung
Bphận TN&TKQ;
- Văn t;
- Bộ phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo,
Giy
chng
nhn, n
bn cập
nht, h
B5.8
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ hành
chính
Giấy
chứng
nhận
529
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do
công dân nộp trực tiếp theo
thành phần hồ nộp trực
tuyến (đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng
t liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân
và gửi thông tin cập nhật hồ
sơ địa chính cho các quan
liên quan.
+ Bàn giao hồ v phòng
Thông tin - Lưu tr thc hin
việc lưu trữ h .
B. Hồ sơ nộp đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần
diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất chưa
được cấp Giấy chứng nhận:
I. Tiếp nhận tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (tổ chức):
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra nh đầy đủ của hồ
sơ theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,25 ngày
Phiếu
hn,
Phiếu
hướng
dẫn
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp h
không đủ điều kiện, lập
phiếu hướng dẫn hồ theo
quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số
B phn
TN&TKQ
VPĐKĐĐHN
0,25 ngày
Phiếu
hướng
dẫn, trả
hồ sơ
không đủ
điều kiện
530
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
61/2018/-CP ngày
23/04/2018
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ sơ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Hồ sơ
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Hồ sơ
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu chuyển, chuyển
hồ sơ đến S Tài nguyên và
Môi trường để gii quyết
theo thm quyền quy định
Điều 137, Điều 141
Khoản 1 Điều 136 Luật đất
đai 2024.
- Bộ phn
TN&TKQ
VPĐĐHN;
- Sở Tài
nguyên
Môi trường.
01 ngày
- Phiếu
hn;
- Phiếu
chuyển
hồ liên
thông xử
lý;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Trình Lãnh đạo phòng
Hành chính - Tổng Hợp
Phiếu chuyển hồ liên
thông xử lý;
+ Lãnh đạo phòng Hành
chính - Tổng Hợp phê duyệt
trình Lãnh đạo Văn phòng
Phiếu chuyển hồ liên
thông xử lý.
- Bộ phn
TN&TKQ
VPĐĐHN;
- Lãnh đạo
phòng HC -
TH
0,5 ngày
- Phiếu
hn;
- Phiếu
chuyển
hồ liên
thông xử
lý;
- Hồ sơ;
531
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B2.3
+ Lãnh đạo Văn phòng phê
duyệt Phiếu chuyển h
liên thông xử lý;
+ B phn TN&TKQ
VPĐĐHN chuyển h
liên thông lên B phận
TN&TKQ S TNMT;
- Lãnh đạo
Văn phòng;
- Bphn
TN&TKQ
VPĐĐHN;
- Bphn
TN&TKQ Sở
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu
hn;
- Phiếu
chuyển
hồ liên
thông xử
lý;
- Hồ sơ;
B2.4
Sở Tài nguyên và Môi
trường thẩm định hồ
thm quyền quy định Điều
137, Điều 141 và Khon 1
Điu 136 Luật đất đai 2024.
(Thời gian giải quyết được
tính kể từ ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo tính đầy
đủ của thành phần hồ sơ,
tính thống nhất về nội dung
thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê
khai; không tính thời gian
cơ quan có thẩm quyền xác
định nghĩa vụ tài chính về
đất đai, thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của
người sử dụng đất, thi gian
xem xét xử lý đối với trường
hợp sử dụng đất có vi phạm
pháp luật, thời gian trưng
cầu giám định)
- S Tài
nguyên và
Môi tng;
6,5 ngày
Giấy
chứng
nhận
hoặc
thông báo
không đủ
điều kiện.
B2.5
Chuyển hồ Giấy chứng
nhận đến Văn phòng đăng
đất đai để chỉnh lý, cập nhật
biến động vào hồ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Sở i
nguyên i
tờng;
- Phòng Hành
chính Tổng
hợp (Bộ phận
luận chuyển)
0,5 ngày
- Giấy
chứng
nhận;
- Hồ sơ
532
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
B2.6
+ Văn phòng đăng đất đai
chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai.
+ Chuyển Giấy chứng nhận
đến bộ phận TN& Trả KQ
trong thời hạn giải quyết h
sơ;
(Trưng hợp quá hạn giải
quyết hồ nhưng chưa nhận
đưc kết qugiải quyết thủ tục
hành chính, Bộ phận TN&
Tr KQ Chi nhánh tng hợp,
d thảo văn bản đôn đốc tnh
Lãnh đạo Chi nnh phê duyệt
đ báo cáo UBND cấp Huyn
đng thời thông báo quá tnh
gii quyết thủ tc nh chính
cho khách hàng.)
- Văn phòng;
- Bộ phận
TN& Tr KQ
Chi nhánh.
01 ngày
- Giấy
chứng
nhận;
- Hồ sơ
B2.5
Trả kết quả
Bphn TN&
Tr KQ Chi
nhánh.
Trong giờ hành
chính
Kết quả
cho
khách
hàng
II. Tiếp nhận tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (cá nhân):
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra nh đầy đủ của hồ
sơ theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,25 ngày
Phiếu
hn,
Phiếu
hướng
dẫn
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp h
B phn
TN&TKQ
Phiếu
hướng
dẫn, trả
533
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
không đủ điều kiện, lập
phiếu hướng dẫn hồ theo
quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/04/2018
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
0,25 ngày
hồ sơ
không đủ
điều kiện
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ sơ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Hồ sơ
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Hồ sơ
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu chuyển, chuyển
hồ sơ đến UBND cấp xã nơi
đất thông báo cho
người đ ngh thc hin th
tục hành được biết v quá
trình thc hin h sơ;
- Bộ phn
TN&TKQ;
- UBND cp
.
01 ngày
- Phiếu
hn;
- Phiếu
chuyển
hồ liên
thông xử
lý;
- Hồ sơ;
B2.2
- UBND cấp nơi đất
thực hiện các công việc quy
định tại Điều 33 của Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP.
- Hoàn thiện hồ lập tờ
trình theo Mẫu số
08/ĐK ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-
- UBND cp
.
- Phòng Tài
nguyên và
Môi trường
cp huyn.
(Thi gian thực
hin thủ tc
hành chính
không tính thời
gian UBND cp
xã thực hin các
công vic quy
đnh tại Điu 33
534
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
CP chuyển Phòng Tài
nguyên Môi trường
UBND cấp huyện.
ca Ngh định
số 101/2024/NĐ-
CP, nng
không vượt q
thời gian thc
hin quy định tại
thủ tc 10 mc B
Danh mục thủ
tục hành chính
ban hành kèm
theo Quyết định
s 5630/QĐ-
UBND ngày
28/10/2024 ca
UBND tnh
phHà Nội)
B2.3
Phòng Tài nguyên và Môi
trường thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp không đủ điều
kiện giải quyết ban hành
thông báo gửi bộ phận TN&
Tr KQ Chi nhánh trong thời
hạn giải quyết hồ sơ;
+ Trường hợp đủ điều kiện
giải quyết:
- Gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo Mẫu
số 12/ĐK ban hành kèm
theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP đến cơ
quan thuế để xác định và
thông báo thu nghĩa vụ tài
chính cho người sử dụng
đất;
(Thời gian giải quyết hồ sơ;
không tính thời gian cơ
quan có thẩm quyền xác
- Phòng Tài
nguyên và
Môi tng;
- Bộ phận
TN& TrKQ
Chi nhánh;
- Cơ quan
thuế;
03 ngày
Phiếu
chuyển
thuế hoặc
thông báo
không đủ
điều kiện.
535
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
định nghĩa vụ tài chính về
đất đai, thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của
người sử dụng đất)
B2.4
- Sau khi nhận được thông
báo của cơ quan thuế về
việc hoàn thành nghĩa vụ tài
chính, Phòng Tài nguyên và
Môi trường Lập tờ trình
theo Mẫu số 09/ĐK ban
hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính
phủ trình UBND cấp huyện
ký Quyết định công nhận bổ
sung diện tích.
- Phòng Tài
nguyên và
Môi tng;
- UBND cấp
huyện.
01 ngày
- Quyết
định công
nhận bổ
sung diện
tích.
B2.5
UBND cấp huyện Quyết
định công nhận bổ sung diện
tích;
- UBND cấp
huyện.
1,5 ngày
- Quyết
định công
nhận bổ
sung diện
tích.
B2.6
Phòng Tài nguyên môi
trường cấp huyện chuyển hồ
Quyết định công nhận
bổ sung diện tích đến Chi
nhánh Văn phòng đăng
đất đai để chỉnh biến động
Giấy chứng nhận đã cấp cho
thửa đất gốc hoặc cấp đổi
giấy chứng nhận mới đã bao
gồm phần diện tích tăng
thêm.
- Phòng i
nguyên i
tờng;
- Chi nhánh
Văn phòng.
03 ngày
- Giấy
chứng
nhận;
- Hồ sơ
B2.7
+ Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai chỉnh lý, cập
nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chi nhánh
Văn phòng;
0,25 ngày
- Giấy
chứng
nhận;
- Hồ sơ
536
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/
Kết quả
+ Chuyển Giấy chứng nhận
đến bộ phận TN& Trả KQ
Chi nnh trong thời hạn giải
quyết hồ ;
(Trưng hợp quá hạn giải
quyết hồ nhưng chưa nhận
đưc kết qugiải quyết thủ tục
hành chính, Bộ phận TN&
Tr KQ Chi nhánh tng hợp,
d thảo văn bản đôn đốc tnh
Lãnh đạo Chi nnh phê duyệt
đ báo cáo UBND cấp Huyn
đng thời thông báo quá tnh
gii quyết thủ tc nh chính
cho khách hàng.)
- Bộ phận
TN& Tr KQ
Chi nhánh.
B2.6
Trả kết quả
Bphn TN&
Tr KQ Chi
nhánh.
Trong giờ hành
chính
Kết quả
cho
khách
hàng
3.8
Biu mu:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ;
- Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
537
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
538
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...…………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….……...................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
539
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
.................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
540
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả (theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất. Trường hp nhiu
người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông tin
một người đại din.
(4) Cá nhân ghi h tên, m sinh; hộ gia đình ghi n năm sinh các thành vn hộ gia đình có chung
quyn s dụng đất; v chng ghi h tên, m sinh của c ngưi v và chng; T chc ghi n theo quyết đnh
thành lp hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy phép đu ; nn ớc ngoài và người gc Việt Nam định
c ngoài ghi h tên, m sinh, quc tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ chiếu, Quyết
định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
541
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
542
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
543
27. Quy trình Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ
gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất trước ngày
01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng
nhận (QT-27.T)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin việc đăng ký, cấp Giy chng nhn
đối với trường hp cá nhân, h gia đình đã được cp Giy chng nhn mt
phn din tích vào loại đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần din
tích còn li ca thửa đất chưa được cp Giy chng nhn đảm bo công
khai, minh bch, đạt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là cá nhân).
Viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hthống Văn phòng Đăng
ký đất đai Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/204 của Chính phủ;
3. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
4. Quyết định số 2124/-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
5. Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
6. Quyết định số 5630/-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
7. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
8. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố
9. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
544
1. Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11/ĐK
X
2. Giấy chứng nhận đã cấp
X
3. Trích đo địa chính thửa đất đối với trường hợp
Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính, trường hợp Người sử dụng đất được công
nhận theo kết quả trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính do Văn phòng đăng
đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai thực
hiệnvà phải trả chi phí đo đạc theo quy định
X
4. Các t khai thuế, văn bản uỷ (nếu có)
X
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý: 20 ngày làm việc
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ
quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối
với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám
định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại
chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng
nhận)
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
a) Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính:
- Văn phòng Đăng ký đất đai (có hoặc không có giấy tờ về quyền sử dụng
đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai nhưng không nhu cầu xác
định lại diện tích đất ở)
- Chi nhánh Văn phòng Đăng đất đai (có hoặc không giấy tờ về quyền
sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai nhưng không nhu
cầu xác định lại diện tích đất ở; giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định
tại Điều 137 của Luật Đất đai có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở).
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
545
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố.
3.6
Phí, L phí:
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế,
thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
A. Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây người sử dụng đất
có hoặc không giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất
đai hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất
đai nhưng không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở
I. Tiếp nhận tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội:
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán btiếp nhận hkiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định s
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
546
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐHN giao việc.
- B phn
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn giao Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- nh đo
phòng chun
môn.
- Chuyên viên
gii quyết h
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, lập phiếu
Ly ý kiến ca y ban nhân
dân cấp nơi đt v hin
trng s dụng đất, tình trng
tranh chấp đất đai;
+ Trình Lãnh đo Phòng
chuyên môn;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đo
phòng chun
môn.
05 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.4
+ Lãnh đo phòng chuyên
môn ký phiếu ly ý kiến
+ Trình Lãnh đạo Văn
phòng;
- nh đo
phòng chun
môn;
0,5 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
547
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Lãnh đạo
Văn phòng.
B2.5
+ Lãnh đạo Văn phòng phê
duyt phiếu ly ý kiến;
+ Chun viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư
- Lãnh đạo n
phòng.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.6
+ Văn thư vào số, phát hành
phiếu lấy ý kiến trên phần
mềm quản văn bản thành
phố và bưu điện
(Thời gian lấy ý kiến của
UBND cấp không tính vào
thời gian giải quyết thủ tục
hành chính)
- Văn thư.
0,5 ngày
Phiếu lấy ý
kiến
B2.7
+ Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến
của UBND cấp (trên phần
mềm quản văn bản thành
phố hoặc qua bưu điện)
+ Chun viên giải quyết hsơ
sau khi tiếp nhận phiếu lấy ý
kiến cp xã, thực hin giải quyết
h sơ theo 03 trường hp, cụ
thể:
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ tiếp nhn
tn phần mềm
quản văn
bản thành phố
- B phn
TN&TKQ
tiếp nhận văn
bn qua bưu
điện chuyển
Chuyên viên
gii quyết h
Thời gian
lấy ý kiến
của
UBND
cấp
không
tính vào
thời gian
giải quyết
thủ tục
hành
chính
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo tr h
sơ không đ điu kin;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
06 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đ
điu kin.
548
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn Thông báo tr h
sơ không đ điu kin.
- nh đo
phòng chun
môn.
B3.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- nh đo
phòng chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đ
điu kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết h sơ
chuyển toàn bộ hồ sơ đến văn
thư.
- Lãnh đạo n
phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đ
điu kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
1,0 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đ
điu kin
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo b sung
h sơ;
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn Thông o b
sung h sơ.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đo
phòng chun
môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung h
sơ.
B4.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
- nh đo
phòng chun
môn.
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung h
sơ.
549
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Lãnh đạo n
phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn t
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung h
sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bsung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung h
sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận Một
cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25 ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Lập Phiếu chuyển thông tin
đ c định nghĩa vi cnh
v đất đai theo Mẫu s12/ĐK
ban nh m theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP
+ Trình Lãnh đo Phòng
chuyên môn Phiếu chuyển
tng tin đ xác đnh nghĩa v
tài cnh.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đo
phòng chun
môn.
05 ngày
Phiếu chuyn
tng tin để
xác định nghĩa
v tài cnh
550
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Phiếu chuyển tng tin đc
đnh nghĩa vtài chính.
- nh đo
phòng chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
0,25 ngày
Phiếu chuyn
tng tin để
xác định nghĩa
v tài cnh
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
tng tin đ xác đnh nghĩa v
tài cnh
- Lãnh đạo n
phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,25 ngày
Phiếu chuyn
tng tin để
xác định nghĩa
v tài cnh
B5.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển tng tin đc
đnh nghĩa vtài chính tn i
tờng điện tử, bản gốc chuyển
Chuyên viên giải quyết hsơ
lưu hồ .
(Không tính thời gian quan
có thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất)
- Văn thư;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu chuyn
tng tin để
xác định nghĩa
v tài cnh
B5.5
Thc hin theo quy định ti
Khoản 3 Điều 135 Luật đất đai
năm 2024, Khoản 3 Điu 37
Nghị định s 101/2024/NĐ-CP
ca Cnh phủ; Bộ phn
TN&TKQ:
+ Tiếp nhn Thông báo xác
nhn hn thành nga vụ i
chính (nghĩa v thuế);
+ Chuyển Thông báo xác nhn
hoàn tnh nghĩa vtài chính
(nghĩa v thuế) đến Chuyên
viên giải quyết HS;
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
0,25 ny
Thông o
xác nhn
hoàn tnh
nga vụ tài
chính (nghĩa
v thuế)
551
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.6
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, in
vẽ Giấy chứng nhận, Văn bản
cập nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đo
phòng chun
môn.
4 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht
B5.7
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- nh đo
phòng chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bản cp
nht
B5.8
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- Lãnh đạo n
phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.9
Văn thư tiếp nhn h sơ, o số,
s theo di, đóng du, vào số
vào sổ cấp GCN, tích pháp ;
scan, photo GCN o số, đóng
du n bn cập nhật HSĐC,
đy file scan lên phn mm, bàn
giao hồ sơ xuống Bộ phận
TN&TKQ;
- Văn t;
- B phn
TN&TKQ;
1,0 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bản cp
nht, hsơ
B5.10
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t
liên quan.
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận
552
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật h
địa chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h .
II. Tiếp nhận tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội:
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán btiếp nhận hkiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định s
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
553
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể.
+ Chuyển hồ đã nhận cho
Lãnh đạo Chi nhánh Văn
Phòng ĐKĐĐ giao vic.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh;
0,5 ngày
- Phiếu hn
- Hồ sơ
B2.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh Văn
phòng Đăng giao Chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết h
.
0,5 ngày
Hồ sơ
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, lập phiếu
Ly ý kiến ca y ban nhân
dân cấp nơi đt v hin
trng s dụng đất, tình trng
tranh chấp đất đai;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
duyt phiếu ly ý kiến
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh.
06 ngày
Phiếu ly ý
kiến
B2.4
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư Phiếu ly ý
kiến.
- nh đạo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Phiếu ly ý
kiến
B2.5
+ Chuyển văn thư vào số, phát
hành phiếu lấy ý kiến trên
phần mềm quản văn bản
thành phố và bưu điện.
(Thời gian lấy ý kiến của
UBND cấp không tính vào
- Văn thư
0,5 ngày
Phiếu lấy ý
kiến
554
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
thời gian giải quyết thủ tục
hành chính)
B2.6
+ Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến
của UBND cấp (trên phần
mềm quản văn bản thành
phố hoặc bưu điện)
+ Chun viên giải quyết hsơ
sau khi tiếp nhận phiếu lấy ý
kiến cp xã, thực hin giải quyết
h sơ theo 03 trường hp, cụ
thể:
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ tiếp nhn
tn phần mềm
quản văn
bản thành phố
- B phn
TN&TKQ
tiếp nhận văn
bn qua bưu
điện chuyển
Chuyên viên
gii quyết h
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo tr h
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
ký duyt Thông báo tr h sơ.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh.
06 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đo Chi nhánh xem
xét, duyt Thông báo tr h
sơ;
+ Chun viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
tng tin đ xác đnh nghĩa v
tài cnh.
- Lãnh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- Văn thư;
01 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đ
điu kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
đến B phn TN&TKQ.
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
1,0 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đ
điu kin.
555
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.4
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng.
B phn
TN&TKQ.
Vào s tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, lập d tho
Thông báo b sung h
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
phê duyt Thông báo b sung
h sơ.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh.
2,0 ngày
- Thông báo
bổ sung h
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh phê
duyt Thông báo b sung h
sơ.
+ Chun viên giải quyết hồ sơ
văn thư Thông báo b sung h
sơ.
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn thư .
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung h
sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bsung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Bộ phận Một
cửa.
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung h
sơ.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Lập Phiếu chuyển thông tin
đ c định nghĩa vi cnh
v đất đai theo Mẫu s12/ĐK
ban nh m theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
xem xét, ký duyt
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đạo Chi
nhánh.
05 ngày
Phiếu chuyn
tng tin để
xác định nghĩa
v tài cnh
B5.2
+ Lãnh đo Chi nhánh xem
xét, ký duyt.
- nh đạo Chi
nhánh;
0,5 ngày
Phiếu chuyn
tng tin để
556
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Chun viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
tng tin đ xác đnh nghĩa v
tài cnh.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
xác định nghĩa
v tài cnh
B5.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển tng tin đc
đnh nghĩa vtài chính tn i
tờng điện tử, bản gốc chuyển
Chuyên viên gii quyết HSu
h sơ.
(Không tính thời gian quan
có thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất)
- Văn thư;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu chuyn
tng tin để
xác định nghĩa
v tài cnh
B5.4
Thc hin theo quy định ti
Khoản 3 Điều 135 Luật đất đai
năm 2024, Khoản 3 Điu 37
Nghị định số 101/2024/-CP
ca Cnh phủ; Bộ phn
TN&TKQ:
+ Tiếp nhn Thông báo xác
nhn hn thành nga vụ i
chính (nghĩa v thuế);
+ Chuyển Thông báo xác nhn
hoàn tnh nghĩa vtài chính
(nghĩa v thuế) đến Chuyên
viên giải quyết HS;
- B phn
TN&TKQ;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,25 ny
Thông o
xác nhn
hoàn tnh
nga vụ tài
chính (nghĩa
v thuế)
B5.5
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, in
vẽ Giấy chứng nhận, Văn bản
cập nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
phê duyệt.
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ;
- nh đạo Chi
nhánh.
4,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht
B5.6
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyệt;
- nh đạo Chi
nhánh;
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
557
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Chun viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
B5.7
Văn thư o số, sổ theo i,
đóng dấu, vào so sổ cp
GCN,ch pháp lý; scan, photo
GCN o số, đóng dấu n bản
cp nhật HSĐC, đy file scan
lên phn mềm, bàn giao hsơ
xuống B phận TN&TKQ;
- Văn t;
- B phn
TN&TKQ;
1,0 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bản cp
nht, hsơ
B5.10
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến (đối
với trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật h
địa chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận
B. Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây người sử dụng đất
hoặc không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật
Đất đai nhưng không nhu cầu xác định lại diện tích đất ở; có giấy tờ về quyền
sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai có nhu cầu xác định lại diện
tích đất ở (Tiếp nhận tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai)
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,25 ngày
Phiếu hn,
Phiếu hướng
dẫn
558
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán btiếp nhận hkiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định s
61/2018/-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn, trả hồ sơ
không đủ
điều kiện
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Hồ sơ
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Hồ sơ
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu chuyển, chuyển
hồ đến Phòng Tài nguyên
Môi trường cp huyện để
gii quyết theo thm quyn.
- B phn
TN&TKQ;
- Phòng Tài
nguyên
Môi trường.
01 ngày
- Phiếu hn;
- Phiếu
chuyển hồ
liên thông xử
lý;
- Hồ sơ;
B2.2
Phòng Tài nguyên Môi
trường thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp không đđiều
kiện giải quyết ban hành
thông báo gửi bộ phận TN&
Tr KQ Chi nhánh trong thời
hạn giải quyết hồ sơ;
- Phòng Tài
nguyên và Môi
tờng;
- UBND cấp
huyện;
- Bộ phận
TN& TrKQ
Chi nhánh.
15 ngày
Giấy chứng
nhận hoặc
thông báo
không đ
điều kiện.
559
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trường hợp đủ điều kiện
giải quyết:
- Xác định diện tích, loại đất
theo quy định tại các điểm a,
b và c khoản 4 và khoản 6
Điều 141 của Luật Đất đai;
- Gửi Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo Mẫu số
12/ĐK ban hành kèm theo
Nghị định s 101/2024/NĐ-
CP đến cơ quan thuế để xác
định và thông báo thu nghĩa
vụ tài chính cho người sử
dụng đất;
- Sau khi nhận được thông
báo của cơ quan thuế về việc
hoàn thành nghĩa vụ tài
chính, B phn TN&TKQ
Chi nhánh VPĐKĐĐ chuyn
cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp huyện trình Ủy
ban nhân dân cấp huyện ký
Giấy chứng nhận.
B2.3
Ủy ban nhân dân cấp huyện
ký Giấy chứng nhận;
- UBND cấp
huyện.
03 ngày
- Giấy chứng
nhận;
- Hồ sơ
B2.4
Chuyển hồ và Giấy chứng
nhận đến Chi nhánh Văn
phòng đăng đất đai để
chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ sơ địa chính, sở dữ
liệu đất đai.
- UBND cấp
huyện;
- Chi nhánh
Văn phòng.
01 ngày
- Giấy chứng
nhận;
- Hồ sơ
B2.5
+ Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai chỉnh lý, cập nhật
biến động vào hồ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chi nhánh
Văn phòng;
- Bộ phận
TN& Trả KQ
Chi nhánh.
02 ngày
- Giấy chứng
nhận;
- Hồ sơ
560
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Chuyển Giấy chứng nhận
đến bộ phận TN& Tr KQ Chi
nhánh trong thời hn gii quyết
h sơ;
(Trưng hp quá hạn giải quyết
h nhưng chưa nhận được
kết quả gii quyết thủ tục hành
chính, Bộ phận TN& TrKQ
Chi nhánh tổng hợp, d tho
văn bn đôn đốc tnh nh đạo
Chi nhánh p duyệt đ o cáo
UBND cấp Huyện đồng thi
tng o quá tnh giải quyết
thủ tc hành cnh cho kch
hàng.)
B2.5
Trả kết quả
Bphận TN&
Tr KQ Chi
nhánh.
Trong giờ
hành
chính
Kết quả cho
khách hàng
3.8
Biu mu:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11K
ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ;
- Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành m
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ.
561
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
562
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...…………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….……...................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
563
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
.................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
564
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả (theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất. Trường hp nhiu
người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông tin
một người đại din.
(4) Cá nhân ghi h tên, m sinh; hộ gia đình ghi n năm sinh các thành vn hộ gia đình có chung
quyn s dụng đất; v chng ghi h tên, m sinh của c ngưi v và chng; T chc ghi n theo quyết đnh
thành lp hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy phép đu ; nn ớc ngoài và người gc Việt Nam định
c ngoài ghi h tên, m sinh, quc tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ chiếu, Quyết
định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
565
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
566
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
567
28. Quy trình Cấp đổi Giấy chứng nhận (QT-28.T)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc cấp đổi Giấy chứng nhận đảm bảo
công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
T chức, sở tôn giáo, người Việt Nam định c ngoài, doanh nghip
vốn đầu nước ngoài thc hin d án đầu (sau đây gọi chung t
chc);
H gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định c
ngoài được s hu nhà gn lin vi quyn s dụng đất ti Vit Nam. (sau
đây gọi chung là cá nhân).
Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống Văn
phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý:
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/204 của Chính phủ;
3. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của B Tài nguyên
Môi trường;
4. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
5. Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
6. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
7. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại Thông
tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
8. Nghị quyết số 06/2020/NQ-ND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành ph
9. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
568
Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 11/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ
Trường hợp quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 38 Nghị định
101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ: Đơn đ
nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 11/ĐK phải thể
hiện đầy đủ thông tin các thành viên có chung quyền sử dụng
đất của hộ gia đình;
X
Giấy chứng nhận đã cấp (bản chính)
X
Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp
thay đổi kích thước các cạnh, diện ch, số hiệu của thửa đất do
đo đạc lập bản đđịa chính, trích đo địa chính thửa đất ranh
giới thửa đất không thay đổi.
X
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 b
c trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định tại Khoản 1
Điều 38, Nghị định 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính Phủ:
a) Người sử dụng đất nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01
tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất;
b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe,ch, hư hỏng;
c) Giấy chứng nhận đã cấp chung cho nhiều thửa đất mà thực hiện cấp riêng
cho từng thửa đất theo nhu cầu của người sử dụng đất và trường hợp cấp đổi
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy
định tại khoản 7 Điều 46 Nghị định 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính Phủ;
d) Mục đích sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của
pháp luật về đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp khác với mục
đích sử dụng đất theo phân loại đất quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai
quy định tại Nghị định của Chính phquy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai;
đ) Vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí
thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp;
e) Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất là tài sản chung
của vợ và chồng mà Giấy chứng nhận đã cấp chỉ ghi họ, tên của vợ hoặc của
chồng, nay có u cầu cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s
hữui sản gắn liền với đất để ghi cả họ, tên vợ họ, tên chồng;
g) Giấy chứng nhận đã cấp ghi tên hộ gia đình, nay các thành viên có chung
quyền sử dụng đất của hộ gia đình đó u cầu cấp đổi Giấy chứng nhận
569
quyền sử dụng đất, quyền shữu tài sản gắn liền với đất để ghi đầy đủ n
thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình;
h) Thay đổi địa chỉ của thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận;
i) Thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập
bản đồ địa chính, tch đo địa chính thửa đấtranh giới thửa đất không thay
đổi.
3.4
Thời gian xử lý
- 05 ngày làm việc với các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g, h
Khoản 1 Điều 38 Nghị định 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính Phủ;
10 ngày làm việc với các trường hợp quy định tại điểm i Khoản 1 Điều 38
Nghđịnh 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính Phủ;
Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của
pháp luật; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất
vi phạm pháp luật, tham vấn quan liên quan, thời gian trưng cầu
giám định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Văn phòng đăng đất đai
Hà Nội (áp dụng với tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai Hà Nội (áp dụng với cá nhân).
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Lệ phí
Vic thu P, L p thc hin theo quy định ti Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghquyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đng nhân dân Thành phố (các khon thuế, thu kc có liên
quan thực hin theo c quy đnh hin nh).
3.7
Quy trình xử lý công việc
A. Các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g, h Khoản 1 Điều 38, Nghị
định 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ:
I. Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (tổ chức,
cá nhân):
570
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng ký
đất đai Hà
Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hkiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều 17
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ
thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để Lãnh
đạo Văn phòng ĐKĐĐHN giao
việc.
- B phn
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
571
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B2.2
+ Chuyển giao phòng, bộ phận
chuyên môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
giao Chuyên viên giải quyết hồ .
- nh đạo
phòng
chun
môn.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ: Kiểm tra h sơ, đối chiếu quy định, kim tra
các thông tin v người s dụng đất, ranh gii, din tích, loại đất ca các tha
đất trên h sơ lưu trữ, h do người s dụng đất np, thc hiện giải quyết hồ
sơ theo 03 tờng hợp, c thể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h sơ dự
tho Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
phòng
chun
môn.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ điu
kin.
- nh đạo
phòng
chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ sơ đến văn thư.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
0,25
ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ điu
kin;
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
572
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn b
h sơ đến B phn TN&TKQ
không đủ điu
kin
B3.5
Tr h và Thông báo không đủ
điu kin gii quyết cho khách
hàng
B phn
TN&TKQ
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h sơ dự
tho Thông báo b sung h sơ;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
phòng
chun
môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ điu
kin.
- nh đạo
phòng
chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
573
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng phòng chuyên môn đang
giải quyết hồ sơ, chuyển Chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ sơ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động vào
h địa chính, sở d liệu đất
đai; Lập báo cáo đ xut gii quyết
th tc hành chính, in v Giy
chng nhận, Văn bản cp nht
thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem t, phê duyệt.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
phòng
chun
môn.
2,75
ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng phê
duyệt.
- nh đạo
phòng
chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,25 ny
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
duyệt;
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư.
0,25
ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.4
Văn thư tiếp nhn hồ sơ,o số, s
theo di, đóng dấu, o so sổ
cp GCN, tích pháp lý; scan, photo
GCN o số, đóng dấu n bn cập
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht, hsơ
574
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
nht HSĐC, đẩy file scan lên phn
mm, bàn giao h sơ xuống Bộ phn
TN&TKQ;
B5.5
Cán bộ trả kết quả trách nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ sơ do công dân nộp
trực tiếp theo thành phần hồ sơ
nộp trực tuyến (đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t liên
quan.
+ Tr kết qu cho công dân và gửi
thông tin cập nhật hồ sơ địa chính
cho các cơ quan liên quan.
+ Bàn giao hồ sơ về phòng Thông
tin - Lưu tr thc hin việc lưu trữ
h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
II. Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà
Nội (cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký
đất đai Hà
Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hkiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều 17
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
575
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018
0,25
ngày
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ
thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để Lãnh
đạo Chi nhánh giao việc.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ nh đạo Chi nhánh n phòng
Đăng giao Chuyên viên giải
quyết hồ .
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ: Kiểm tra h sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 ca Luật Đất đai năm 2024, Điều 14 Quyết định s 61/2024/QĐ-UBND
ngày 27/9/2024 ca UBND thành ph Nội để xác định điều kin tách tha
đất, hp thửa đất; kim tra các thông tin v người s dụng đất, ranh gii, din
tích, loại đt ca các thửa đất trên h lưu trữ, h sơ do người s dụng đt
np, thực hiện giải quyết hsơ theo 03 tờng hợp, cthể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
576
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h sơ dự
thảo Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo tr h không đủ điu
kin.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
Chi nhánh.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo tr h
sơ không đ điu kin.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư.
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ điu
kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn b
h sơ đến B phn TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
B3.4
Tr h và Thông báo không đủ
điu kin gii quyết cho khách
hàng
B phn
TN&TKQ
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h sơ dự
tho Thông báo b sung h sơ;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
Chi nhánh.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyt;
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư.
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
577
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng phòng chuyên môn đang
giải quyết hồ sơ, chuyển Chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ sơ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động vào
h địa chính, sở d liệu đất
đai; Lập báo cáo đ xut gii quyết
th tc hành chính, in v Giy
chng nhận, Văn bản cp nht
thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh.
0,25
ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht
B5.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư.
2,0 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht, hsơ
B5.3
Văn thư tiếp nhn hồ sơ,o số, s
theo di, đóng dấu, o so sổ
cp GCN, tích pháp lý; scan, photo
GCN o số, đóng dấu n bn cập
nht HSĐC, đẩy file scan lên phn
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ.
1,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht, hsơ
578
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
mm, bàn giao h sơ xuống Bộ phn
TN&TKQ;
B5.4
Cán bộ trả kết quả trách nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ sơ do công dân nộp
trực tiếp theo thành phần hồ sơ
nộp trực tuyến (đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t liên
quan.
+ Tr kết qu cho công dân và gửi
thông tin cập nhật hồ sơ địa chính
cho các cơ quan liên quan.
+ Bàn giao lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
B. Các trường hợp quy định tại Điểm i Khoản 1 Điều 38, Nghị định 101/2024/-
CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ:
I. Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (tổ chức,
cá nhân):
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng ký
đất đai Hà
Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hkiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều 17
Nghị định số 61/2018/-CP
ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
579
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ
thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để Lãnh
đạo Văn phòng ĐKĐĐHN giao
việc.
- B phn
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên môn
giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
giao Chuyên viên giải quyết hồ .
- nh đạo
phòng
chun
môn.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, lập phiếu Ly ý
kiến ca y ban nhân dân cp
nơi đất v: hin trng s dng
đất, tình trng tranh chấp đất đai;
Thay đổi kích thước các cạnh,
diện tích, số hiệu của thửa đất do
đo đạc lập bản đồ địa chính, trích
đo địa chính thửa đất mà ranh giới
thửa đất không thay đổi so với
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
phòng
chun
môn.
02 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
580
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận lần đầu;
+ Trình Lãnh đo Phòng
chuyên môn;
B2.4
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
phiếu ly ý kiến
+ Trình ký Lãnh đạo Văn phòng;
- nh đạo
phòng
chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.5
+ Lãnh đạo Văn phòng phê duyt
phiếu ly ý kiến;
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư.
- nh đạo
Văn phòng.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
0,25
ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.6
+ n tvào số, phát hành phiếu
lấy ý kiến trên phần mềm quản
văn bản thành phố và bưu điện.
(Thời gian lấy ý kiến của UBND
cấp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính)
- Văn thư.
0,5 ngày
Phiếu lấy ý
kiến
B2.7
+ Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến của
UBND cấp (trên phần mềm
quản văn bản thành phố hoặc
qua bưu điện)
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ sau
khi tiếp nhn phiếu lấy ý kiến cp
xã, thc hin giải quyết hsơ theo
03 trưng hp, cthể:
Chuyên viên
gii quyết hồ
Thời
gian lấy
ý kiến
của
UBND
cấp
không
tính vào
thời gian
giải
quyết thủ
tục hành
chính
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
581
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h sơ dự
tho Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
phòng
chun
môn.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ điu
kin.
- nh đạo
phòng
chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ sơ đến văn thư.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
0,25
ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ điu
kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn b
h sơ đến B phn TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
B3.5
Tr h và Thông báo không đủ
điu kin gii quyết cho khách
hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h sơ dự
tho Thông báo b sung h sơ;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
phòng
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
582
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
chun
môn.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ điu
kin.
- nh đạo
phòng
chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng phòng chuyên môn đang
giải quyết hồ sơ, chuyển Chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ sơ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Lập Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất
đai theo Mẫu số 12/ĐK ban hành
kèm theo Nghị định
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
1,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định nga
v tài cnh
583
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
số 101/2024/NĐ-CP đối với
trường hợp tăng diện tích và Thay
đổi kích thước các cạnh, diện tích,
số hiệu của thửa đất do đo đạc lập
bản đồ địa chính, trích đo địa
chính thửa đất ranh giới thửa
đất không thay đổi so với thửa đất
gốc đã được cấp Giấy chứng nhận
lần đầu;
+ Trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính.
- nh đạo
phòng
chun
môn.
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Phiếu chuyển thông tin để c định
nga vụ tài cnh.
- nh đạo
phòng
chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
0,25
ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định nga
v tài cnh
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Phiếu chuyển tng
tin đxác đnh nga vụ i cnh
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư.
0,25
ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định nga
v tài cnh
B5.4
+ Văn thư vào số, phát hành Phiếu
chuyển thông tin để c định nghĩa
v i chính trên i tng điện t,
bn gốc chuyn Chun viên giải
quyết hồ lưu hsơ.
(Không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người
sử dụng đất)
- Văn thư;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định nga
v tài cnh
584
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B5.5
Thc hiện theo quy định tại Khoản
3 Điu 135 Luật đất đai m 2024,
Khoản 3 Điều 37 Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP của Cnh
phủ; Bphận TN&TKQ:
+ Tiếp nhận Thông o c nhận
hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nghĩa
v thuế);
+ Chuyển Tng o c nhn hoàn
tnh nga vụ i chính (nghĩa vụ
thuế) đến Chuyên viên gii quyết
HS;
- B phn
TN& tr
KQ;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,25 ny
Thông o xác
nhn hoàn
tnh nghĩa v
tài cnh
(nghĩa v thuế)
B5.6
+ Lập báo cáo đề xuất giải quyết
thủ tục hành chính, in vẽ Giấy
chứng nhận, Văn bản cập nhật
thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn phê duyệt.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
phòng
chun
môn.
2,0 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht
B5.7
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng phê
duyệt.
- nh đạo
phòng
chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,25 ny
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht
B5.8
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
duyệt;
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư.
0,25
ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.9
Văn thư tiếp nhn hồ sơ,o số, s
theo di, đóng dấu, o so sổ
cp GCN, tích pháp lý; scan, photo
- Văn thư;
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
585
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
GCN o số, đóng dấu n bn cập
nht HSĐC, đẩy file scan lên phn
mm, bàn giao h sơ xuống Bộ phn
TN&TKQ;
- B phn
TN&TKQ;
Văn bn cập
nht, hsơ
B5.10
Cán bộ trả kết quả trách nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ sơ do công dân nộp
trực tiếp theo thành phần hồ sơ
nộp trực tuyến (đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t liên
quan.
+ Tr kết qu cho công dân và gửi
thông tin cập nhật hồ sơ địa chính
cho các cơ quan liên quan.
+ Bàn giao hồ sơ về phòng Thông
tin - Lưu trữ thc hin việc lưu trữ
h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
II. Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà
Nội (cá nhân):
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hkiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều 17
Nghị định số 61/2018/-CP
ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
586
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ
thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để Lãnh
đạo Chi nhánh giao việc.
- B phn
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Chi nhánh
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh giao
Chuyên viên giải quyết hồ sơ.
- nh đạo
Chi nhánh.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h sơ,
kim tra h sơ, lập phiếu Ly ý
kiến ca y ban nhân dân cp
nơi đất v: hin trng s dng
đất, tình trng tranh chấp đất đai;
Thay đổi kích thước các cạnh,
diện tích, số hiệu của thửa đất do
đo đạc lập bản đồ địa chính, trích
đo địa chính thửa đất mà ranh giới
thửa đất không thay đổi so với
thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận lần đầu;
+ Trình ký Lãnh đạo Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
phòng
chun
môn.
02 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
587
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B2.4
+ Lãnh đạo Chi nhánh phê duyt
phiếu ly ý kiến;
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư.
- nh đạo
Chi nhánh.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
0,5 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.5
+ n tvào số, phát hành phiếu
lấy ý kiến trên phần mềm quản
văn bản thành phố và bưu điện.
(Thời gian lấy ý kiến của UBND
cấp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính)
- Văn thư.
0,5 ngày
Phiếu lấy ý
kiến
B2.6
+ Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến của
UBND cấp (trên phần mềm
quản văn bản thành phố hoặc
qua bưu điện)
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ sau
khi tiếp nhn phiếu lấy ý kiến cp
xã, thc hin giải quyết hsơ theo
03 trưng hp, cthể:
Chuyên viên
gii quyết hồ
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h sơ dự
tho Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo tr h không đủ điu
kin.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
Chi nhánh.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyt.
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ sơ đến văn thư.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
588
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ điu
kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn b
h sơ đến B phn TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
B3.4
Tr h và Thông báo không đủ
điu kin gii quyết cho khách
hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h sơ dự
tho Thông báo b sung h sơ;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
Chi nhánh.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyt.
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng phòng chuyên môn đang
giải quyết hồ sơ, chuyển Chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ sơ bổ sung
theo Thông
báo.
589
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Lập Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất
đai theo Mẫu số 12/ĐK ban hành
kèm theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP đối với
trường hợp tăng diện tích và Thay
đổi kích thước các cạnh, diện tích,
số hiệu của thửa đất do đo đạc lập
bản đồ địa chính, trích đo địa
chính thửa đất ranh giới thửa
đất không thay đổi so với thửa đất
gốc đã được cấp Giấy chứng nhận
lần đầu;
+ Trình Chi nhánh Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
Chi nhánh.
1,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định nga
v tài cnh
B5.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyt.
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Phiếu chuyển tng
tin đxác đnh nga vụ i cnh
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định nga
v tài cnh
B5.3
+ Văn thư vào số, phát hành Phiếu
chuyển thông tin để c định nghĩa
v i chính trên i tng điện t,
bn gốc chuyn Chun viên giải
quyết hồ lưu hsơ.
(Không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người
sử dụng đất)
- Văn thư;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định nga
v tài cnh
B5.4
Thc hiện theo quy định tại Khoản
3 Điu 135 Luật đất đai m 2024,
Khoản 3 Điều 37 Nghị định
- B phn
TN& tr
KQ;
Thông o xác
nhn hoàn
tnh nghĩa v
590
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
số 101/2024/NĐ-CP của Cnh
phủ; Bphận TN&TKQ:
+ Tiếp nhận Thông o c nhận
hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nghĩa
v thuế);
+ Chuyển Tng o c nhn hoàn
tnh nga vụ i chính (nghĩa vụ
thuế) đến Chuyên viên gii quyết
HS;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,25 ny
tài cnh
(nghĩa v thuế)
B5.5
+ Lập báo cáo đề xuất giải quyết
thủ tục hành chính, in vẽ Giấy
chứng nhận, Văn bản cập nhật
thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh phê
duyệt.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đạo
Chi nhánh.
2,0 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht
B5.6
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên vn gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư.
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.7
Văn thư tiếp nhận hồ sơ,o số, s
theo di, đóng dấu, o so sổ
cp GCN, tích pháp lý; scan, photo
GCN o số, đóng dấu n bn cập
nht HSĐC, đẩy file scan lên phn
mm, bàn giao h sơ xuống Bộ phn
TN&TKQ;
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht, hsơ
B5.8
Cán bộ trả kết quả trách nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ sơ do công dân nộp
trực tiếp theo thành phần hồ sơ
nộp trực tuyến (đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t liên
quan.
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
591
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
+ Tr kết qu cho công dân và gửi
thông tin cập nhật hồ sơ địa chính
cho các cơ quan liên quan.
+ Bàn giao lưu trữ h .
3.8
Biu mu:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ;
- Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024
của Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
592
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
593
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...…………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….……...................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
594
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
.................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
595
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả (theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp nhiều
người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin
một người đại diện.
(4) Cá nhân ghi họ tên, m sinh; hộ gia đình ghi n năm sinh c thành vn hộ gia đình chung
quyền sdụng đt; vợ chồng ghi họ n, năm sinh của cả người vợ và chồng; Tchức ghi tên theo quyết định
thành lp hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy pp đu tư; nn nước ngoài và người gốc Việt Nam định
nưc ngoài ghi họ tên, m sinh, quốc tịch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ chiếu, Quyết
định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện ch; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
596
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
597
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
598
29. Quy trình Tách thửa hoặc hợp thửa đất (QT-29.T)
1
Mục đích
Quy định ni dung, trình t thc hin vic tách tha hoc hp thửa đất đảm
bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với T chức, sở tôn giáo, ngưi Việt Nam định c
ngoài, doanh nghip vốn đầu tư nước ngoài thc hin d án đầu (sau
đây gọi chung là t chc);
H gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định c
ngoài được s hu nhà gn lin vi quyn s dụng đt ti Vit Nam (sau
đây gọi chung là cá nhân).
Cán bộ, công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc Sở Tài
nguyên Môi trường Hà Nội, hệ thống Văn phòng Đăng đất đai Hà Ni
chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/204 của Chính phủ;
3. Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
4. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của B Tài nguyên
Môi trường;
5. Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
6. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
7. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
8. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố
9. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
599
Hồ sơ khi thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
(gồm cả trường hợp tách thửa do Nhà nước thu hồi một
phần thửa đất)
- Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số
01/ĐK;
- 02 Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số
02/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP
ngày 29/07/204 của Chính phủ do Văn phòng đăng đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai thực hiện hoặc do
đơn vị đo đạc có Giấy phép về hoạt động đo đạc, thành lập
bản đồ địa chính thực hiện (có tọa độ VN2000);
- Giấy chứng nhận đã cấp;
- Các văn bản của quan thẩm quyền thể hiện nội
dung tách thửa đất, hợp thửa đất (nếu có).
- Văn bản ủy quyền nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
(nếu có)
x
x
x
x
x
* Đối với trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động
đất đai, tài sản gắn liền với đất mà có thay đổi thông tin về
pháp nhân, số Giấy chứng minh nhân dân, số thẻ Căn
cước công dân, địa chỉ trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người sử dụng đất nộp thêm các giấy tờ sau đây:
+ Giấy chứng minh nn dân mới hoc Giy chng minh qn
đi mới hoặc thẻ Căn ớc công n mới hoc s hộ khu, giấy
tkhác chng minh thay đổi nn thân đối với tng hp thay
đi tng tin v nhân thân ca nời có n trên Giy chng
nhn;
Trường hợp dữ liệu quốc gia về dân được chia sẻ kết
nối với dữ liệu của các ngành, các lĩnh vực (trong đó có lĩnh
vực đất đai) thì quan tiếp nhận hồ sử dụng dữ liệu từ
sở dữ liệu quốc gia về dân không yêu cầu người nộp
hồ phải nộp bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Giấy
chứng minh quân đội hoặc thẻ Căn cước ng dân hoặc sổ hộ
khẩu hoặc giấy tờ kc để chứng minh nhân thân.
+ Văn bản của cơ quan có thm quyn cho phép hoc ng nhận
vic thay đổi thông tin pháp nn đối với trường hợp thay đổi
tng tin về pp nhân ca tổ chức đã ghi tn Giấy chứng nhận
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
600
3.4
Thời gian xử lý: 15 ngày làm việc
(Thời gian giải quyết được tính kể tngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian cơ quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời
gian thực hiện thủ tục công chứng, chứng thực)
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng Đăng ký đất đai
Hà Nội (tổ chức, nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng đất đai Hà
Nội nơi có đất (cá nhân).
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Lệ phí
Vic thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy đnh tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính, Ngh quyết s06/2020/NQ-HĐND ny
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Tnh phố (c khon thuế, thu khác có ln
quan thực hin theo c quy đnh hin nh)
3.7
Quy trình xử lý công việc:
A. Tách thửa, hợp thửa không thay đổi người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
khác gắn liền với đất:
I. Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (tổ chức,
cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
601
B1.1
Cán btiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ
cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐHN giao việc.
- Bộ phận
TN&TKQ
- nh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
giao Chuyên vn giải quyết hồ
.
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ:
Kim tra h sơ, đối chiếu quy
định tại Điều 220 ca Luật Đất
đai năm 2024, Điu 14 Quyết
định s 61/2024/-UBND
- Chuyên
viên gii
quyết h sơ;
602
ngày 27/9/2024 ca UBND
thành ph Hà Nội để xác định
điu kin tách thửa đất, hp
thửa đất; kim tra các thông tin
v người s dụng đất, ranh gii,
din tích, loại đt ca các tha
đất trên h lưu trữ, h do
người s dụng đất np, thực hiện
gii quyết hồ theo 03 trưng
hp, cụ thể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo tr h không
đủ điu kin.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- nh đạo
phòng chuyên
môn;
- nh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn png xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Văn thư
0,25
ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông o h
không đủ điu kin toàn
b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
603
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
- nh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn png xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Văn t
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông o b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận h bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên vn giải quyết
hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, sở d
liệu đất đai; Lập báo cáo đề xut
gii quyết th tc hành chính, in
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
10,0
ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht
604
v Giy chng nhận, Văn bản
cp nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét, p duyt.
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
- nh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
1,0 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
1,75
ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.4
Văn t tiếp nhận hồ sơ, vào số,
s theo di, đóng dấu, o số o
s cấp GCN, tích pháp ; scan,
photo GCN vào s, đóng dấu n
bn cập nhật HSĐC, đy file scan
lên phần mm, bàn giao h sơ
xuống B phận TN&TKQ;
- Văn t;
- Bộ phận
TN&TKQ;
1,0 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.5
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho ng dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa
chính cho các quan liên
quan.
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
605
+ Bàn giao hồ v phòng
Thông tin - Lưu tr thc hin
việc lưu trữ h .
II. Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà
Nội (cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán btiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
- Bộ phận
TN&TKQ;
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
606
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ
cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Chi nhánh giao việc.
- nh đạo
Chi nhánh
B2.2
+ nh đạo Chi nhánh n phòng
Đăng giao Chuyên viên gii
quyết hồ .
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên vn
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ: Kiểm tra h sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 ca Luật Đất đai năm 2024, Điều 14 Quyết đnh s 61/2024/QĐ-UBND
ngày 27/9/2024 ca UBND thành ph Ni để xác định điều kin tách
thửa đất, hp thửa đất; kim tra các thông tin v người s dụng đt, ranh
gii, din tích, loại đất ca các thửa đất trên h lưu trữ, h do ngưi
s dụng đất np, thực hin giải quyết hồ sơ theo 03 trưng hp, cthể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d thảo Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
Chi nhánh.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo tr
h sơ không đủ điu kin.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông o h
không đủ điu kin toàn
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin
607
b h đến B phn
TN&TKQ
B3.4
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
Chi nhánh.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
ký duyt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông o b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận h bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên vn giải quyết
hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, sở d
liệu đất đai; Lập báo cáo đề xut
gii quyết th tc hành chính, in
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
10,25
ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht
608
v Giy chng nhận, Văn bản
cp nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh.
- Lãnh đạo
Chi nhánh.
B5.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
2,0 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.3
Văn t tiếp nhận hồ sơ, vào số,
s theo di, đóng dấu, o số o
s cấp GCN, tích pháp ; scan,
photo GCN vào s, đóng dấu n
bn cập nhật HSĐC, đy file scan
lên phần mm, bàn giao h sơ
xuống B phận TN&TKQ;
- Văn t;
- Bộ phận
TN&TKQ.
1,5 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.4
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho ng dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa
chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
B. Tách thửa, hợp thửa thay đổi người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất:
I. Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (tổ chức,
cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
609
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán btiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ
cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐHN giao việc.
- Bộ phận
TN&TKQ
- nh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
610
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
giao Chuyên vn giải quyết hồ
.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
.
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ: Kiểm tra h sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 ca Luật Đất đai năm 2024, Điều 14 Quyết đnh s 61/2024/QĐ-UBND
ngày 27/9/2024 ca UBND thành ph Ni để xác định điu kin tách
thửa đất, hp thửa đất; kim tra các thông tin v người s dụng đt, ranh
gii, din tích, loại đất ca các thửa đất trên h lưu trữ, h do ngưi
s dụng đất np, thực hin giải quyết hồ sơ theo 03 trưng hp, cthể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo tr h không
đủ điu kin.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- nh đạo
phòng chuyên
môn;
- nh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn png xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Văn thư
0,25
ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông o h
không đủ điu kin toàn
b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
611
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
- nh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn png xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Văn t
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông o b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận h bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên vn giải quyết
hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, sở d
liệu đất đai;
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
3,0 ngày
Báo cáo, Đơn
đ nghị tách
thửa hợp thửa,
612
+ Lập báo cáo thẩm định, Ghi
xác nhận đủ điều kiện tách thửa
đất, hợp thửa đất kèm các thông
tin thửa đất vào Đơn đề nghị
tách thửa đất, hợp thửa đất,
đồng thời xác nhận vào 02 Bản
vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất;
+ Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét, p duyt.
- nh đạo
Phòng chun
môn
Bản vẽ tách
thửa hợp thửa
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
- nh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,25 ny
Báo cáo, Đơn
đ nghị tách
thửa hợp thửa,
Bản vẽ tách
thửa hợp thửa
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Đơn đề ngh tách
thửa hp thửa, 02 Bản vẽ tách
thửa hợp thửa.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
0,25
ngày
Báo cáo, Đơn
đ nghị tách
thửa hợp thửa,
Bản v tách
thửa hợp thửa
B5.4
+ Văn t tiếp nhận đóng dấu,
Đơn đề nghị tách thửa hp thửa,
Bản v tách thửa hợp thửa,
+ n thư bàn giao hồ xuống
B phn TN&TKQ để chuyển
cho người sử dụng đất ký kết hợp
đng, n bn giao dịch về quyền
s dụng đất sau khi ch, hợp
thửa, bn u chuyển Chuyên
viên giải quyết HS lưu hsơ;
(Thời gian giải quyết hồ
không tính thời gian thực hiện
thủ tục kết kết hợp đồng,
văn bản giao dịch về quyền sử
dụng đất sau khi tách, hợp
thửa)
- Văn t;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Bộ phận
TN&TKQ;
0,25 ny
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht, hsơ
613
B5.5
Bộ phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ ln 2:
+ Tiếp nhn hợp đồng, n bản
giao dịch, bộ tkhai thuế.
+ Lp giy tiếp nhn h hn
tr kết qu (ln 2);
+ Chuyển đến Chun viên gii
quyết HS;
- B phn
TN&TKQ;
- Chuyên viên
gii quyết
HS.
0,25 ny
Hp đồng, n
bn giao dịch,
b t khai thuế,
Phiếu hn
B5.7
+ Lập Phiếu chuyn thông tin để
xác định nghĩa vtài chính về đất
đai theo Mẫu số 12K ban nh
kèm theo Ngh định
số 101/2024/NĐ-CP
+ Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Phiếu chuyển thông
tin để xác định nga v i cnh.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
03 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để xác
đnh nghĩa v
tài cnh
B5.8
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Phiếu chuyn thông tin đ xác
đnh nghĩa vtài chính.
- nh đạo
phòng chuyên
môn;
- nh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để xác
đnh nghĩa v
tài cnh
B5.9
+ Lãnh đạo Văn png xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
tng tin đc định nghĩa vi
chính
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để xác
đnh nghĩa v
tài cnh
B5.10
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyn thông tin đ xác
đnh nga vi chính tn i
tờng đin tử, bản gốc chuyển
Chuyên viên giải quyết hsơ lưu
h sơ.
(Không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời gian
- Văn thư;
- Chuyên vn
gii quyết HS.
0,75
ngày
Phiếu chuyển
tng tin để xác
đnh nghĩa v
tài cnh
614
thực hiện nghĩa vụ tài chính của
người sử dụng đất)
B5.11
Thc hin theo quy đnh tại
Khoản 3 Điu 135 Luật đất đai
năm 2024, Khon 3 Điu 37 Nghị
đnh s 101/2024/NĐ-CP của
Cnh phủ; Bộ phn TN& trả
KQ:
+ Tiếp nhn Tng báo c nhận
hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nghĩa v thuế);
+ Chuyển Thông o c nhn
hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nghĩa vụ thuế) đến Chun vn
gii quyết hsơ;
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
0,25 ny
Thông o xác
nhn hoàn
tnh nghĩa v
tài cnh
(nghĩa v thuế)
B5.12
Lập báo cáo đề xut gii quyết
th tc hành chính, in v Giy
chng nhận, Văn bản cp nht
thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét, p duyt.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
3,0 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht
B5.13
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- nh đạo
phòng chuyên
môn.
- nh đạo
Văn phòng
Đăng ký đất
đai
0,5 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht
B5.14
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đạo
Văn phòng;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.15
Văn t tiếp nhận hồ sơ, vào số,
s theo di, đóng dấu, o số o
s cấp GCN, tích pháp ; scan,
photo GCN vào s, đóng dấu n
bn cập nhật HSĐC, đy file scan
- Văn t;
- Bộ phận
TN&TKQ;
0,75 ny
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht, hsơ
615
lên phần mm, bàn giao h sơ
xuống B phận TN&TKQ;
B5.16
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho ng dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa
chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
I. Hồ tiếp nhận giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng đất đai
Nội (cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết qu
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán btiếp nhận hồ sơ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
616
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ
cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Chi nhánh giao việc.
- Bộ phận
TN&TKQ
- nh đạo
Chi nhánh
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh giao
Chuyên viên giải quyết hồ sơ.
- nh đạo
Chi nhánh
- Chuyên vn
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ: Kiểm tra h sơ, đối chiếu quy định tại Điều
220 ca Luật Đất đai năm 2024, Điều 14 Quyết đnh s 61/2024/QĐ-UBND
ngày 27/9/2024 ca UBND thành ph Ni để xác định điều kin tách
thửa đất, hp thửa đất; kim tra các thông tin v người s dụng đt, ranh
gii, din tích, loại đất ca các thửa đất trên h lưu trữ, h do ngưi
s dụng đất np, thực hin giải quyết hồ sơ theo 03 trưng hp, cthể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
Chi nhánh.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin.
617
B3.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông o h
không đủ điu kin toàn
b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h sơ
không đủ điu
kin
B3.4
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung
hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
Chi nhánh.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên vn
gii quyết HS.
- Văn t
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông o b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
618
B4.4
+ Tiếp nhận h bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên vn giải quyết
hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, sở d
liệu đất đai;
+ Lập báo cáo thẩm định, Ghi
xác nhận đủ điều kiện tách thửa
đất, hợp thửa đất kèm các thông
tin thửa đất vào Đơn đề nghị
tách thửa đất, hợp thửa đất,
đồng thời xác nhận vào 02 Bản
vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
xem t, phê duyệt.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
Chi nhánh.
3,0 ngày
Báo cáo, Đơn
đ nghị tách
thửa hợp thửa,
Bản vẽ tách
thửa hợp thửa
B5.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Đơn đề ngh tách
thửa hp thửa, 02 Bản vẽ tách
thửa hợp thửa.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Báo cáo, Đơn
đ nghị tách
thửa hợp thửa,
Bản v tách
thửa hợp thửa
B5.3
+ Văn t tiếp nhận đóng dấu,
Đơn đề nghị tách thửa hp thửa,
Bản v tách thửa hợp thửa,
+ n thư bàn giao hồ xuống
B phn TN&TKQ để chuyển
cho người sử dụng đất ký kết hợp
đng, n bn giao dịch về quyền
s dụng đất sau khi ch, hợp
thửa, bn u chuyển Chuyên
viên giải quyết HS lưu hsơ;
(Thời gian giải quyết hồ
không tính thời gian thực hiện
thủ tục kết kết hợp đồng,
- Văn t;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Bộ phận
TN&TKQ;
0,25 ny
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht, hsơ
619
văn bản giao dịch về quyền sử
dụng đất sau khi tách, hợp
thửa)
B5.4
Bộ phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ ln 2:
+ Tiếp nhn hợp đồng, n bản
giao dịch, bộ tkhai thuế.
+ Lp giy tiếp nhn h hn
tr kết qu (ln 2);
+ Chuyển đến Chuyên viên gii
quyết HS;
- B phn
TN&TKQ;
- Chuyên viên
gii quyết
HS.
0,25 ny
Hp đồng, n
bn giao dịch,
b t khai thuế,
Phiếu hn
B5.5
+ Lập Phiếu chuyn thông tin để
xác định nghĩa vtài chính về đất
đai theo Mẫu số 12K ban nh
kèm theo Ngh đnh
số 101/2024/NĐ-CP
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Phiếu chuyn thông tin đ xác
đnh nghĩa vtài chính.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
Chi nhánh.
3,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để xác
đnh nghĩa v
tài cnh
B5.6
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
tng tin đc định nghĩa vi
chính
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để xác
đnh nghĩa v
tài cnh
B5.7
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyn thông tin đ xác
đnh nga vi chính tn i
tờng đin tử, bản gốc chuyển
Chuyên viên giải quyết hsơ lưu
h sơ.
(Không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính của
người sử dụng đất)
- Văn thư;
- Chuyên vn
gii quyết HS.
0,75
ngày
Phiếu chuyển
tng tin để xác
đnh nghĩa v
tài cnh
B5.8
Thc hin theo quy đnh tại
Khoản 3 Điu 135 Luật đất đai
- B phn
TN& tr KQ;
Thông o xác
nhn hoàn
620
năm 2024, Khon 3 Điu 37 Nghị
đnh s 101/2024/NĐ-CP của
Cnh phủ; Bộ phn TN& trả
KQ:
+ Tiếp nhận Thông o xác nhận
hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nghĩa v thuế);
+ Chuyển Thông o c nhn
hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nghĩa vụ thuế) đến Chun vn
gii quyết hsơ;
- Chuyên viên
gii quyết h
sơ.
0,25 ny
tnh nghĩa v
tài cnh
(nghĩa v thuế)
B5.9
Lập báo cáo đề xut gii quyết
th tc hành chính, in v Giy
chng nhận, Văn bản cp nht
thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
xem t, phê duyệt.
- Chuyên vn
gii quyết hồ
sơ;
- nh đạo
Chi nhánh.
3,5 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht
B5.10
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đạo
Chi nhánh;
- Chuyên vn
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.11
Văn thư tiếp nhn hồ sơ, o số,
s theo di, đóng dấu, o số o
s cấp GCN, tích pháp ; scan,
photo GCN vào s, đóng dấu n
bn cập nhật HSĐC, đy file scan
lên phần mm, bàn giao h sơ
xuống B phận TN&TKQ;
- Văn t;
- Bộ phận
TN&TKQ;
0,75 ny
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.12
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
621
+ Tr kết qu cho ng dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa
chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao lưu trữ h .
3.8
Biu mu:
- Đơn đề nghị tách thửa, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm
theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Bản vẽ tách thửa, hợp thửa đất theo Mẫu số 02/ĐK ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ;
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ;
- Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
622
Mẫu số 01/ĐK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
Kính gửi:
Văn phòng Đăng đất đai/Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai………
I. KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung
đã viết)
1. Người sử dụng đất
(1)
:
1.1. Tên: ........................................................................................................ ....
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số
(2)
: ............................................................. .
1.3. Địa chỉ: ......................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu có): .............
2. Đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất
(3)
như sau:
2.1. Tách thửa đất số …….…..., tờ bản đồ số:……….…, diện tích:……..…m
2
; loại
đất:…………; địa chỉ thửa đất: ..................................................; Giấy chứng nhận: số vào
sổ cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., thành……… thửa:
Thửa thứ nhất: diện tích:…..……m
2
; loại đất:…………;
Thửa thứ hai: diện tích:……..…m
2
; loại đất:…………;
……………………………..……………………………..………………….……....
(Liệt kê các thửa đất tách thửa)..…………………………………...………………….…)
2.2. Hợp thửa đất số .……....., tờ bản đồ số:………...…, diện tích:……...……m
2
; loại
đất:…………, địa chỉ thửa đất: ..........................................................; Giấy chứng nhận: số
vào sổ cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., với: Thửa đất số:
……..., tbản đồ số:…....…, diện tích: ……..……m
2
; loại đất:……………..., địa chỉ thửa
đất:...................; Giấy chứng nhận: s vào sổ cấp GCN: ….…, ngày cấp GCN:
.............................................................
(liệt kê các thửa đất cần hợp).……………… ………………………
Thành thửa đất mới: Diện tích:………m
2
; loại đất:………
……………………..…...………………………………………………… (liệt c thửa
đất sau hợp thửa)
2.3. Tách đồng thời với hợp thửa đất:
...................................……………………………..…………………………………
……………...…...……………………………..………………………………………..
(Mô tả chi tiết việc tách, hợp thửa)……………………………………………………..….
3. Lý do tách, hợp thửa đất: .............................................................................................
623
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất các thửa đất nêu trên;
-
……………………………………………………………….……………………………..
.
5. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận: ……………………………………………………..
(ghi có hoặc không thay đổi người sử dụng đất)
Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng.
……, ngày ...... tháng….... năm ..........
Người viết đơn
(4)
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
II. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI/CHI NHÁNH VĂN PHÒNG
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
(5)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Ngày……. tháng…… năm …...
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ngày……. tháng…… năm …...
Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
ng dn viết đơn:
(1) Ghi tên người s dụng đất theo Giy chng nhận. Trường hp các thửa đất gc thuc
nhiều người s dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người s dụng đất ca các thửa đất gốc đó.
(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì ghi
số, ngày ký, quan văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh hoặc
giấy phép đầu tư.
(3) Ghi thông tin thửa đất theo Giy chng nhn.
(4) Người s dng đất ca c tha đất gốc cùng ký o Đơn.
Trường hp y quyn viết đơn thì người được y quyn ký, ghi h tên và ghi “được y
quyền”; đối vi t chc s dụng đất phi ghi h tên, chc v và đóng dấu ca t chc.
(5) Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai ghi r “Đủ điều kin
tách thửa đất, hp thửa đất như bản v gửi kèm” và số th t thửa đất, t bản đồ (nếu có thay đổi
t bản đồ) d kiến sau khi tách thửa đất, hp thửa đất.
624
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
625
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...…………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….……...................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
626
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
.................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
627
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả (theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp nhiều
người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin
một người đại diện.
(4) Cá nhân ghi họ tên, m sinh; hộ gia đình ghi n năm sinh c thành vn hộ gia đình chung
quyền sdụng đt; vợ chồng ghi họ n, năm sinh của cả người vợ và chồng; Tchức ghi tên theo quyết định
thành lp hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy pp đu tư; nn nước ngoài và người gốc Việt Nam định
nưc ngoài ghi họ tên, m sinh, quốc tịch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ chiếu, Quyết
định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
628
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
629
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
630
30. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất (QT-30.T)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin vic cp li Giy chng nhn do b mt
đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
T chức, sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở c ngoài, doanh nghip
vốn đầu nước ngoài thc hin d án đầu (sau đây gọi chung t
chc);
H gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, ngưi Việt Nam định c
ngoài được s hu n gn lin vi quyn s dụng đt ti Vit Nam. (sau
đây gọi chung là cá nhân).
Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống Văn
phòng Đăng đất đai Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đất đai năm 2024; Bộ luật Dân sự năm 2015;
2. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/204 của Chính phủ;
3. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
4. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường;
5. Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
6. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố Hà
Nội;
7. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại Thông
tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
8. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành ph
9. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn chính
Bn sao
631
1. Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số 11/ĐK
X
- Văn bản ủy quyền nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC (nếu có)
X
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý: 10 ngày làm việc
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian quan
thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa
vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường
hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời
gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời
gian thực hiện thủ tc chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận)
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Văn phòng đăng đất đai
Nội (áp dụng với tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng đất
đai Hà Nội (áp dụng với cá nhân).
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Phí, L phí:
- Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế,
thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
- Trường hợp đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, chi
phí đăng tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chi trả;
3.7
Quy trình x lý công vic:
632
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
I. Tiếp nhận tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (cá nhân, tổ chức):
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ
sơ, trường hợp hồ không đủ
điều kiện, lập phiếu hướng dẫn
hồ theo quy định tại Điều 15,
Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ
cụ thể;
- B phận
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
633
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Chuyển hồ sơ đã nhận để
Lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐHN giao việc.
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
giao Chuyên viên giải quyết h
.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Chun viên
gii quyết hồ
.
0,25 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
- Chuyên viên gii quyết h sơ,
kim tra các thông tin Giy
chng nhận theo Đim b Khon
2 Điều 39 Ngh định
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024:
+ Trường hp thuộc quy định
Đim b Khoản 2 Điều 39 Ngh
định 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024, chuyên viên gii
quyết h d thảo Văn bản tr
h cho người s dụng đt,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất.
+ Trường hp không thuc quy
định điểm b Khoản 2 Điều 39
Ngh định 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024, chuyên viên
gii quyết h sơ dự tho Thông
báo bằng văn bn Thông báo
cho y ban nhân dân cấp nơi
đất đ niêm yết công khai v
vic mt Giy chng nhận đã
cp ti tr s UBND cp
điểm dân nơi đt trong
vòng 15 ngày đi vi h gia
đình, nhân trong nước; thc
hiện đăng tin 03 lần trên
phương tiện thông tin đại chúng
- Chun viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
04 ngày
- Văn bản
Thông báo
634
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
địa phương trong thời gian 15
ngày v vic mt Giy chng
nhận đã cấp đối vi t chc,
người Gc Việt Nam định cư ở
c ngoài, t chc kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài; t chc
ớc ngoài, nhân nước
ngoài.
+ Trình Lãnh đo Phòng
chuyên môn;
B2.4
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
Văn bản tr h hoặc Văn
bn thông báo niêm yết gi
UBND cp xã.
+ Trình Lãnh đạo Văn
phòng;
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25 ngày
- Văn bản;
Thông báo
B2.5
+ Lãnh đạo Văn phòng phê
duyệt Văn bản tr h hoặc
Văn bản thông báo niêm yết;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư
- nh đo Văn
phòng.
- Chun viên
gii quyết HS.
0,25 ngày
- Văn bản;
Thông báo
B2.6
+ Văn thư vào số, phát hành
Văn bản Thông báo trên phần
mềm quản văn bản thành phố
bưu điện đến UBND cấp
nơi đất, phương tiện thông
tin đại chúng địa phương
hoặc Văn bản trả hồ sơ trên
phần mềm quản văn bản
thành phố gửi văn bản cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất qua bưu
điện.
(Thời gian thời gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại
- Văn thư.
0,5 ngày
Văn bản;
Thông báo
635
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
chúng không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính)
B2.7
+ Tiếp nhận Văn bản kết thúc
niêm yết của UBND cấp
(trên phần mềm quản lý văn
bản thành phố hoặc qua bưu
điện), đơn thư đề nghị giải
quyết tranh chấp (nếu có)
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
sau khi tiếp nhận n bản Thông
báo cấp , thc hiện gii quyết
h sơ theo 03 tng hợp, cth:
- Chun viên
gii quyết hsơ
tiếp nhận trên
phần mềm
quản văn
bản thành phố
- B phn
TN&TKQ tiếp
nhận văn bản
qua bưu điện
chuyển Chun
viên giải quyết
h sơ
Thời gian
thời gian
niêm yết
công khai,
đăng tin
trên
phương
tiện thông
tin đại
chúng
không tính
vào thời
gian giải
quyết thủ
tục hành
chính
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo tr h
sơ không đ điu kin.
- Chun viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- nh đo Văn
phòng;
- Chun viên
gii quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
636
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h sơ và
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo b
sung h sơ.
- Chun viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- nh đo Văn
phòng;
- Chun viên
gii quyết HS.
- Văn t
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
637
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
B4.5
+ Tiếp nhận hồ sơ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải quyết
hồ sơ.
- Bộ phận Một
cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25 ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, Dự
thảo Quyết định hủy Giấy
chứng nhận bị mất, in vẽ Giấy
chứng nhận, Văn bản cập nhật
thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
- Chun viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
2,5 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Quyết định
hy GCN bị
mt, n bản
cp nhật
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0, 5 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Quyết định
hy GCN bị
mt, n bản
cp nhật
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đo Văn
phòng;
- Chun viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Quyết định
hy GCN bị
mt, n bản
cp nhật
B5.4
Văn thư tiếp nhn hồ sơ,o số,
s theo di, đóng dấu, vào số o
s cấp GCN, tích pháp lý; scan,
- Văn t;
- B phận
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Quyết định
638
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
photo GCN vào số, đóng dấu
Văn bản cp nhật HSĐC, đy file
scan lên phần mm, n giao hồ
sơ xung B phn TN&TKQ;
hy GCN bị
mt, n bản
cp nhật
B5.5
Cán bộ trả kết qu trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần
hồ nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa
chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ v phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận
II. Tiếp nhận tại Chi nhánh Văn phòng Đăng đất đai Nội (cá nhân):
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ
sơ, trường hợp hồ không đủ
điều kiện, lập phiếu hướng dẫn
hồ theo quy định tại Điều 15,
Điều 17 Nghị định số
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn
639
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho từng hồ sơ
cụ thể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhận để
Lãnh đạo Chi nhánh giao việc.
- B phận
TN&TKQ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh giao
Chuyên viên giải quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Chun viên
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
- Chuyên viên gii quyết h sơ,
kim tra các thông tin Giy
chng nhận theo Đim b Khon
2 Điều 39 Ngh định
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024:
+ Trường hp thuộc quy định
Đim b Khoản 2 Điều 39 Ngh
- Chun viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh n
phòng Đăng ký
đt đai.
04 ngày
- Văn bản;
Thông báo
640
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
định 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024, chuyên viên gii
quyết h d thảo Văn bản tr
h cho người s dụng đt,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất.
+ Trường hp không thuc quy
định điểm b Khoản 2 Điều 39
Ngh định 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024, chuyên viên
gii quyết h sơ dự tho Thông
báo bằng văn bn Thông báo
cho y ban nhân dân cấp nơi
đất đ niêm yết công khai v
vic mt Giy chng nhận đã
cp ti tr s UBND cp
điểm dân nơi đt trong
vòng 15 ngày đi vi h gia
đình, nhân trong nước; thc
hiện đăng tin 03 lần trên
phương tiện thông tin đại chúng
địa phương trong thời gian 15
ngày v vic mt Giy chng
nhận đã cấp đi với người Gc
Việt Nam định c
ngoài.
+ Trình ký Lãnh đo Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai;
B2.4
+ Lãnh đạo Chi nhánh phê
duyệt Văn bản Thông báo;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
- Chun viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
- Văn bản;
Thông báo
B2.5
+ Văn thư vào số, phát hành
Văn bản Thông báo trên phần
mềm quản văn bản thành phố
bưu điện đến UBND cấp
- Văn thư.
0,5 ngày
Văn bản;
Thông báo
641
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
nơi đất, phương tiện thông
tin đại chúng ở địa phương.
(Thời gian thời gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại
chúng không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính)
B2.6
+ Tiếp nhận Văn bản kết thúc
niêm yết của UBND cấp
(trên phần mềm quản lý văn
bản thành phố hoặc qua bưu
điện), đơn thư đề nghị giải
quyết tranh chấp (nếu có)
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
sau khi tiếp nhận n bản Thông
báo cấp , thc hiện gii quyết
h sơ theo 03 tng hợp, cth:
- Chun viên
gii quyết hsơ
tiếp nhận trên
phần mềm
quản văn
bản thành phố
- B phn
TN&TKQ tiếp
nhận văn bản
qua bưu điện
chuyển Chun
viên giải quyết
h sơ
Thời gian
thời gian
niêm yết
công khai,
đăng tin
trên
phương
tiện thông
tin đại
chúng
không tính
vào thời
gian giải
quyết thủ
tục hành
chính
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đo Chi nhánh
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Chun viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đo Chi nhánh xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- Lãnh đạo Chi
nhánh;
- Chun viên
gii quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
642
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin
B3.4
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h sơ và
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chun viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đo Chi nhánh xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ
- Lãnh đạo Chi
nhánh;
- Chun viên
gii quyết HS.
- Văn t
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ sơ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
- Bộ phận Một
cửa.
0,25 ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
643
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
chuyển Chuyên viên giải quyết
hồ sơ.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.5
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, in vẽ
Giấy chứng nhận, Quyết định
hủy Giấy chứng nhận bị mất,
Văn bản cập nhật thông tin địa
chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
phê duyệt.
- Chun viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
3,0 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Quyết định
hy GCN bị
mt, n bản
cp nhật
B5.6
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- Lãnh đạo Chi
nhánh;
- Chun viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Quyết định
hy GCN bị
mt, n bản
cp nhật
B5.7
Văn thư tiếp nhn hồ sơ,o số,
s theo di, đóng du, o số o
s cấp GCN, tích pháp lý; scan,
photo GCN vào số, đóng dấu
Văn bản cp nhật HSĐC, đy file
scan lên phần mm, n giao hồ
sơ xung B phn TN&TKQ;
- Văn t;
- B phận
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo, Giy
chng nhận,
Quyết định
hy GCN bị
mt, n bản
cp nhật
B5.8
Cán bộ trả kết qu trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần
hồ nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận
644
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa
chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ về phòng Bộ
phận TT-LT thc hin việc lưu
tr h .
3.8
Biu mu:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
645
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
646
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
647
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
648
31. Quy trình Đăng đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất
động sản (QT-31.T)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của cá
nhân, tổ chức trong thực hiện việc đăng đất đai đối với trường hợp chuyển
nhượng dự án bất động sản.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với ni s dụng đất theo quy định tại Điều 4 ca Luật Đất
đai trừ trường hp bên nhn chuyển nhượng d án là t chc kinh tế có vn
đầu tư nước ngoài.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng,
ban, đơn vị liên quan thuộc UBND Thành phố, Sở Tài nguyên Môi
trường, chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Quyết định số 2124/-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đăng đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu
s 05/ĐK hoặc Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn
649
lin với đt theo Mu s 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị
định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph
quy đnh v điều tra bản đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hu tài sn gn
lin với đất H thống thông tin đất đai đối với trường
hp diện tích đất ca d án đã được cp Giy chng nhn;
2. Giy chng nhận đã cấp cho bên chuyển nhượng d án;
trường hợp thay đổi nghĩa vụ tài chính thì phi np chng
t chng minh vic hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối vi s
thay đổi đó (trừ trường hợp được min hoc chm np theo
quy định ca pháp lut).
Trường hp quyn s dụng đất để thc hin d án chưa
đưc cp Giy chng nhn thì np chng t chng minh
việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính ca bên chuyển nhượng
bên nhn chuyển nhượng d án, quyết định giao đt, cho
thuê đất, cho phép chuyn mục đích s dụng đất để thc
hin d án;
3. Văn bản cho phép chuyển nhượng d án hoc mt phn
d án của cơ quan có thẩm quyn;
4. Hợp đồng chuyển nhượng d án hoc mt phn d án theo
quy định ca pháp lut;
5. Bn v tách thửa đất, hp thửa đất theo Mu s 02/ĐK
ban hành kèm theo Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 ca Chính ph quy định v điều tra bản đất
đai; đăng ký, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đt H thng thông tin
đất đai đối với trường hp chuyn nhượng mt phn d án
quyn s dụng đất đ thc hin d án đã được cp Giy
chng nhn;
6. Mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hp
chuyển nhượng mt phn d án quyn s dụng đất để
thc hin d án chưa được cp Giy chng nhận đã được
Văn phòng đăng đất đai duyệt theo quy định tại điểm
a khoản 5 Điều 9 ca Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 ca Chính ph quy định v điều tra bản đất
đai; đăng ký, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đt H thng thông tin
đất đai.
x
x
x
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ, thống nhất theo quy định.
650
Thời gian thực hiện không tính thời gian quan thẩm quyền xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người
sử dụng đất, thời gian xem xét xử đối với trường hợp sử dụng đất vi
phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai,
đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục
chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài
nguyên và Môi trường đối với trường hợp đất để thực hiện dự án chưa
Giấy chứng nhận hoặc đã Giấy chứng nhận nhưng đất thuê trả tiền
hàng năm.
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài
nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng Đăng ký đất đai đối với trường hợp
đất đthực hiện dán đã Giấy chứng nhận không phải đất thuê trả
tiền thuê đất hàng năm.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên quan thực
hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án chưa có Giấy chứng nhận.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra nh đy đ ca
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyn theo quy định. Phát
phiếu ng dn h sơ (đối vi h sơ
chưa hợp l, ca đầy đ).
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,5 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
651
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Vào s theo di h sơ, Lập giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ LậpPhiếu kim st q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyn h đã nhn cho Lãnh
đo Sở giao việc.
Lãnh đạo
S TNMT
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ
B2
Kim tra hồ sơ, báo cáo Lãnh đo Sở
chuyển VPĐĐ thc hin.
Đơn vị,
Phòng
chuyên
môn được
giao
04 ngày
làm việc
B3
Chuyn h sơ v VPĐKĐĐ
Bộ phận
TN&TKQ
của Sở
0,25 ngày
làm việc
B4
Gi phiếu chuyển thông tin để c
đnh nga vtài chính về đất đai theo
mu số 12/ĐK ban nh m theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Cnh phủ đến cơ quan
thuế để c định thông o thu
nga vụ tài cnh.
Sau khi nhận được thông báo của
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính, Chuyển hồ sơ về phòng
Kinh tế đất thông qua B phận
TN&TKQ của Snếu đất th tr tin
hàng năm.
VPĐKĐĐ
02 ngày
làm việc
B5
Thực hiện các thủ tục liên quan đến
hợp đồng thuê đất nếu thuộc trường
hợp thđất trả tiền hàng năm.
Chuyển hồ về VPĐKĐĐ (thông
qua Bộ phận TN&TKQ của Sở) để
thực hiện vẽ, in Giấy chứng nhận.
Phòng Kinh
tế đất
Lãnh đạo
Sở TNMT
Bộ phận
TN&TKQ
S TNMT
05 ngày
làm việc
(không
tính vào
thời gian
giải quyết
TTHC)
B6
Thực hiện vẽ, in Giấy chứng nhận,
trình Lãnh đạo Sở Giấy chứng
nhận.
Văn phòng
ĐKĐĐ
02 ngày
làm việc
B7
Giấy chứng nhận
Lãnh đạo
Sở TNMT
01 ngày
làm việc
652
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B8
Chuyển hồ sơ về Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả TTHC của Sở Tài
ngun Môi trường để trả kết
quả.
Thực hiện việc lập, cập nhật, chỉnh
lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai.
Văn hòng
ĐKĐĐ
Bộ phận
TN&TKQ
S TNMT
0,25 ngày
làm việc
B9
Trả kết quả
Bộ phận Bộ
phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Giấy
chứng
nhận
3.7.2
Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án đã Giấy chứng nhận và
đất thuê trả tiền hàng năm
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra nh đy đ ca
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyn theo quy định. Pt
phiếu ng dn h sơ (đối vi h sơ
chưa hợp l, ca đầy đ).
+ Vào s theo di h sơ, Lập giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ LậpPhiếu kim st q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyn h đã nhn cho Lãnh
đo S giao vic.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Lãnh đạo
S TNMT
0,5 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Kim tra hồ sơ, báo cáo Lãnh đo Sở
chuyển hsơ v VPĐĐ.
Đơn vị,
Phòng
Chuyên
môn được
giao
03 ngày
làm việc
B3
Duyệt chuyn hsơ v VPĐKĐĐ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm việc
B4
Chuyn h sơ v VPĐKĐĐ
Bộ phận
TN&TKQ
của Sở
0,25 ngày
làm việc
B5
* Trường hợp không đ điều kin
thực hin quyền theo quy đnh của
Lut Đất đai t thông báo do trả
h sơ cho ni yêu cầu đăng ký.
* Trường hợp đủ điều kiện:
VPĐKĐĐ
02 ngày
làm việc
653
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Gửi phiếu chuyển tng tin đc
đnh nga vtài chính về đất đai theo
mu số 12/ĐK ban nh m theo
Nghị định s101/2024/NĐ-CP ny
29/7/2024 của Cnh phủ đến cơ quan
thuế để c định thông o thu
nga vụ tài cnh.
- Sau khi nhận được thông báo của
quan thuế về việc hoàn thành
nghĩa vụ tài chính: Hn thiện h ,
tnh Sở i nguyên và i tờng
(thông qua Bphận tiếp nhận và trả
kế quTTHC của S TNMT) đ thực
hin c thủ tc liên quan đến hợp
đng thuê đất nếu đất thuê tr tin
hàng năm.
Bộ phận
TN&TKQ
của Sở
B6
Thực hiện các thủ tục liên quan đến
hợp đồng thuê đất nếu đất thuê trả
tiền hàngm.
Chuyển hồ sơ về VPĐKĐĐ để thực
hiện các thủ tục liên quan đến Giấy
chứng nhận.
Phòng KTĐ
Lãnh đạo
Sở TNMT
Bộ phận
TN&TKQ
của Sở.
05 ngày
làm việc
(không
tính vào
thời gian
giải quyết
TTHC)
B7
Thự hiện các thủ tục liên quan đến
Giấy chứng nhận, Giấy chứng
nhận
Thực hiện việc lập, cập nhật, chỉnh
lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai.
Văn phòng
ĐKĐĐ
03 ngày
làm việc
B8
Chuyển hồ sơ về Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả TTHC của Sở Tài
ngun Môi trường để trả kết quả
Văn hòng
ĐKĐĐ
Bộ phận
TN&TKQ
S TNMT
0,25 ngày
làm việc
B9
Trả kết quả
Bộ phận Bộ
phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Giấy
chứng
nhận
3.7.3
Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án đã Giấy chứng nhận và
không phải là đất thuê trả tiền hàng năm.
654
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra nh đy đ ca
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyn theo quy định. Pt
phiếu ng dn h sơ (đối vi h sơ
chưa hợp l, ca đầy đ).
+ Vào s theo di h sơ, Lập giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ LậpPhiếu kim st q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyn h đã nhn cho Lãnh
đo giao việc.
+ Chuyển hồ sơ về đơn vđược giao
B phn
TN&TKQ
Sở TNMT
Lãnh đạo
Sở TNMT
1,5 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Kim tra điều kiện thực hiện quyền
theo quy định của Luật Đất đai đối với
tờng hp thc hiện quyền của
ngưi sử dụng đất, ca ch sở hữu i
sn gắn lin với đất.
Trưng hp kng đủ điu kiện thực
hin quyn theo quy định của Luật
Đt đai thì o cáo Lãnh đo
VPĐĐ ký tng o lý do và tr
h sơ cho ni yêu cầu đăng ký.
Trưng hp đ điu kiện:
- Trình Lãnh đạo VPĐKĐĐ ký phiếu
chuyển tng tin để c định nga vụ
tài cnh về đất đai theo mẫu s
12/ĐK ban hành kèm theo Ngh định
s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Cnh ph gửi đến quan
thuế thực hiện xác định thông báo
thu nga v tài cnh đi với tng
hp phải thực hin nga vi chính
theo quy định của pp luật.
* Khi gii quyết th tục đăng
biến động đất đai thửa đất đã
đưc cp Giy chng nhn theo bn
đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ
địa chính thửa đất thì Văn phòng
đăng đất đai không phải thc
hin việc đo đạc, xác đnh li din
tích thửa đất, tr trường hợp người
VPĐKĐĐ
03 ngày
làm việc
655
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
s dụng đất, ch s hu tài sn gn
lin với đất có nhu cu.
Trường hp thc hin th tục đăng
biến động đất đai Giấy chng
nhận đã cấp chưa sử dng bản đồ
địa chính hoặc trích đo bản đồ địa
chính thửa đất, người s dụng đất
có nhu cu cp mi Giy chng
nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin với đất hoc
thuộc trường hp phi cp mi
Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đất thì Văn phòng đăng đất
đai thực hin vic trích lc bản đồ
địa chính hoặc trích đo bản đồ địa
chính thửa đất đối với nơi chưa
bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ
địa chính dng giấy đã rách nát, hư
hng không th khôi phc không
th s dụng để s hóa theo quy đnh
tại điểm b khoản 2 Điều 4 ca Ngh
định s 101/2024/NĐ-CP để th
hiện đồ ca thửa đất trên Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin vi
đất.
Người s dụng đất được công nhn
theo kết qu trích lc bản đ địa
chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
phi tr chi phí đo đạc theo quy
định; trường hợp đo đạc li din
tích thửa đất lớn hơn diện tích trên
Giy chng nhận đã cấp, ranh gii
thửa đất không thay đổi so vi ranh
gii thửa đất ti thời điểm cp Giy
chng nhận thì người s dụng đất
phi thc hiện nghĩa vụ tài chính v
tin s dụng đất đối vi phn din
tích đất tăng thêm nằm ngoài hn
mức đt , tiền thuê đất đối vi
phn diện tích tăng thêm theo quy
656
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
định ca pháp lut ti thời điểm cp
Giy chng nhận trước đây;
Trường hp gim din tích thửa đất
do st l t nhiên thì Văn phòng
đăng đất đai trách nhiệm đo
đạc, xác định li din tích thửa đất
bng kinh phí của Nhà nước;
B3
Ký Phiếu chuyển thông tin để xác
đnh nghĩa vtài chính
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
01 ngày
làm việc
B4
Sau khi nhận được thông báo của
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính; hoàn thiện hồ sơ, trình
nh đạo VPĐKĐĐ để ký Giấy
chứng nhận.
Phòng
chuyên
môn thuộc
VPĐKĐĐ
02 ngày
làm việc
B5
Giấy chứng nhận
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
02 ngày
làm việc
B6
Chuyển hồ sơ về Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả TTHC để trả kết quả.
Thực hiện việc lập, cập nhật, chỉnh
lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai.
VPĐKĐĐ
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
làm việc
B7
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hafnhc
hính
Giấy
chứng
nhận
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ.
2. Đơn đăng đất đai, tài sn gn lin với đất theo Mu s 05/ĐK ban hành
kèm theo Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph.
3. Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 11/ĐK
ban hành kèm theo Ngh đnh s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca
Chính ph.
4. Bn v tách thửa đt, hp thửa đất theo Mu s 02/ĐK ban hành kèm theo
Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph.
5. Phiếu chuyển thông tin đ xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai theo Mẫu
s 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định s 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 ca Chính ph.
657
Mu s 05/ĐK
Mẫu đơn này dùng cho tổ chc đăng ký đất đai, tài sản gn lin vi đt lần đầu.
(Xem k hướng dn viết Đơn trước khi kê khai; không ty xóa, sa chữa trên Đơn).
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VỚI ĐẤT
Kính gi: - Văn phòng đăng ký đất đai…;
- y ban nhân dân tnh/thành phố…..
1. Thông tin của người đang sử dụng đất
1.1. Tên
(1)
: ...................................................................................................................
1.2. Giy t pháp nhân, nhân thân
(2)
:…….………………………………………………..
1.3. Địa ch
(3)
: ....................................................................................................................
1.4. Điện thoi liên h (nếu có): …………… Hộp thư điện t (nếu có): ………………
2. Đề ngh của người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất: (Đánh dấu vào ô la
chn)
2.1. Đề ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
2.2. Đề ngh cp Giy chng nhn
2.3. Đề ngh khác (nếu có): ………………………………………………………………
3. Giy t np kèm theo:
(1) Báo cáo kết qu soát hin trng s dụng đất ca t chc theo Mu s 05a/ĐK hoặc
Báo cáo kết qusoát hin trng s dụng đất của người được giao quản lý đất/người được qun
lý đất Mẫu 05b/ĐK.
(2) Giy t v quyn s dụng đất (nếu có)..........................................................................
(3) ......................................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v
nhng ni dung kê khai.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người s dụng đất kê khai
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu (nếu có))
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Ghi tên t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giy phép
đầu tư.
(2) Ghi số, ngày ký, quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng kinh
doanh hoc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi địa ch tr s chính theo quyết định thành lp hoc giấy đăng kinh doanh hoc
giấy phép đầu tư.
658
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gi : ……………………
(1)
1. Người s dng đt, ch s hu i sn gn lin với đất, người qun đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giy t nhân thân/pháp nhân: ..................................................................... .
1.3. Địa ch: .........................................................................................................
1.4. Điện thoi liên h (nếu có):…………………… Hộp thư điện t (nếu có):
2. Giy chng nhận đã cấp
(3)
2.1. S vào s cp Giy chng nhn: ................................................................. ;
2.2. S phát hành Giy chng nhn (S seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cp Giy chng nhận: ….…/….…/…......;
3. Ni dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
4. Giy t liên quan đến ni dung biến động np m theo đơn y gồm có
(5)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2) ........................................................................................................................
(3) ........................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trước
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
659
ng dn kê khai đơn:
(1)
Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưi gc Vit Nam định cư ở
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đt
đai……” nơi có đất;
Đối vi t chc trong nưc, t chc tôn giáo, t chc tôn go trc thuc, t
chc kinh tế có vn đầu nưc ngoài, t chc nưc ngoài chc năng ngoi giao
t chc nưc ngi, cá nn ớc ngoài thì ghi “Văn phòng đăng đt đai…
i có đt.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chng nhận đã cấp. Trường hp nhn chuyn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông tin ca bên nhn chuyn
quyn.
(3)
Ghi thông tin như trên giy chng nhận đã cấp.
Trưng hp mt giy chng nhận người được cp giy chng nhn không
các thông tin v giy chng nhận đã cấp thì không khai ni dung ti mục này;
quan gii quyết th tc hành chính kim tra h địa chính, cơ sở d liệu đất đai để xác
định các thông tin ti mc này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin ti đim
2.1 và 2.3.
(4)
Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyn nhượng, nhn tng cho …, cấp li
Giy chng nhn do b mt, cấp đổi Giy chng nhận …”.
(5)
Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
660
Mu s 02/ĐK
BN V CH THA ĐẤT, HP THA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đề ngh ch thửa đt, hp tha đất)
I.nh thc tách, hp tha đt (Ghi rõ:ch thửahoặc “Hp tha” hoặcch thửa đng thi vi hp thửa”):
………………….....………………………...………………….……………….....………………………...…………………………....
II. Tha đt gc:
1. Thửa đt th nht:
1.1. Tha số: ………, tờ bn đồ s: .…..…, diện ch:………....... m
2
, loi đất: ………......, địa ch thửa đất: ………, Giấy chng nhn: s
o s cp GCN: ….. ……...…; quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp:….……....
1.2. n ngưi s dụng đất: ……………………..…, Giấy tnhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: ……………………………
1.3. Tình hình s dụng đất: (Ghi s thay đi ranh gii thửa đất hin trng so vi khi cp GCN, tình hình tranh chp đất đai, hiện trng s
dng đất ): ……………………………….......................……………………………………..................………………………………...................
2. Thửa đt th hai: (ghi như tha th nht)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………………
III. Thửa đt sau khi tách tha/hp tha:
1. t sơ bộ tng tin, mục đích thực hin tách tha đất/hp tha đt:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………..……………………………
2. Người lp bn v (Ghi: “Ni s dng đt t lp” hoặc ghi tên quan, đơn vị lp bn v ): ………..…………………………………
3.ch tha đt/hp tha đt (theo ví d minh ha):
661
3.1. đồ trước tách thửa đt/hp thửa đt:
(Th hin nh v, c điểm đỉnh thửa đt, din ch,
loi đất, người s dụng đt lin k theo tha đt gc)
3.2. đồ sau tách tha đất/hp thửa đt:
(Th hin hình v, các điểm đỉnh tha đt, din tích,
kích thưc cnh, loại đất, người s dng đất lin k)
3.3. Đội cnh tha đất sau tách
thửa đất, hp tha đt:
Đon
Chiui (m)
1-2
3.4. t (Mô t chi tiết ranh gii, mc giic tha đt sau tách, hp tha):
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
662
Ngưi s dng đt
Đơn v đo đc
(Ký, ghi rõ h và n)
(Ký, ghi rõ h và n, đóng du)
IV. Xác nhn của Văn png đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày…. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
Ngày…. tháng…năm …...
n png đăng ký đất đai/Chi nnh
n png đăng ký đất đai
(Ký, ghi rõ h tên, chc v, đóng dấu)
663
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa
đất hoặc vị trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc,
chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
3.1. đồ trưc tách tha đt/hp thửa đất:
a)ch thửa đt:
b) Hp thửa đt, hp thửa đất đồng thi ch tha đất:
3.2. đồ tách thửa đất/hp tha đất
3.4. t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii c thửa đất sau tách, hp tha):
a) Tha tách ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến điểm 5’:..….(Ví dụ: Đim 1 là du sơn; ranh giới theo tim tường y kiên c, p tường…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:(Ví dụ: Điểm 2,3 là cc tre, ranh gii theo p b trong rãnh c)
- T đim 6’ đến điểm 1’:(Ví d: Điểm 4 góc ngi ng, ranh gii theo p n, ng n);
b) Tha tách ra d kiến s 2:……………………………………….…………………………………………………………………………
- T đim 4 đến điểm 5:…………………………………………………………………………………………………………………………
664
665
Mu s 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN V CHUYN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIU CHUYN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI
___________
Kính gi:.......................................
I. THÔNG TIN V H SƠ THỦ TC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã h
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhn h
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG V NGƯI S DỤNG ĐẤT, CH S HU TÀI SN
GN LIN VI ĐT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa ch
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. S điện thoi liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã s thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giy t nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
S........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loi th tc cn xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN V ĐẤT VÀ TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin v đất
3.1.1. Tha đt số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa ch ti
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. V trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- V trí tha đt
(9)
:………………………………...............................
- Chiu sâu ca tha đt (nếu có):………………………….......m.
- Chiu rng ca ngõ/hm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Din tích tha đất:....................................m
2
- Din tích s dng chung: .....................................m
2
- Din tích s dng riêng: .........................................m
2
- Din tích phi np tin s dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Din tích không phi np tin s dng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hn mc:......................................m
2
666
- Diện tích đất ngoài hn mc:......................................m
2
3.1.5. Ngun gc s dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thi hn s dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thi hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn...................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../.........
3.1.8. Thi đim bt đu s dụng đất t ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giy t v quyn s dụng đất
(12)
:…… ………….............................................
3.2. Thông tin v tài sn gn lin vi đt
3.2.1. Loi nhà ở, công trình:……..…….; cp hng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Din tích xây dựng:………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Din tích sàn xây dng/din tích s dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Din tích s hữu chung:…………m
2
; Din tích s hữu riêng:………….…..m
2
;
3.2.5. S tầng:………tầng; trong đó, số tng ni:……tng, s tng hm:............tng;
3.2.6. Ngun gc:........................................................................................................
3.2.7. Thi hn s hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN V NHU CU GHI N NGHĨA VỤI CHÍNH
- Tin s dng đất:…...........................................................................
- L phí trước bạ:….............................................................................
V. NHNG GIY T KÈM THEO DO NGƯỜI S DỤNG ĐẤT NP
(13)
........................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
667
NG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên Môi trường hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi h sơ theo quy định ti Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông trên Giy tiếp nhn
h hn tr kết qu (theo mẫu 01 ban hành kèm theo Thông s 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy định ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính).
(3) Ghi theo thi gian nhn h trên Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
Mc II. Ghi thông tin v ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất. Trường
hp nhiều ngưi cùng chung quyn s dụng đt, cùng chung quyn s hu tài sn gn lin
vi đt thì ghi thông tin mt ngưi đi din.
(4) nhân ghi h tên, m sinh; hộ gia đình ghi tên năm sinh c thành viên h gia
đình có chung quyền s dng đt; v chng ghi h tên, năm sinh của c ni v và chng; T
chc ghi tên theo quyết đnh tnh lp hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy pp đu ; cá nhân
ớc ngoài người gc Vit Nam đnh c ngoài ghi h tên, năm sinh, quc tch.
(5) Địa ch để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hp cn thiết liên lc
đề ngh cung cp h sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loi giy t nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cưc, H
chiếu, Quyết đnh thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cp Giy chng nhn ln đu, chuyn nhượng, tặng cho, v.v
Mc III.
Đim 3.1. Ghi thông tin tng thửa đất. Trường hp nhiu thửa đất, v trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dng thì kê khai thông tin chung và tng diện tích; đồng thi lp danh
sách theo Mu s 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đưng/phố, xã/phường/th trn, qun/huyn/th xã/thành ph;
(9) V trí thửa đất trong bảng giá đất (v trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loi đất và là mục đích tính thu tiền s dụng đất,
tiền thuê đất hoc mục đích sau khi chuyển mc đích s dụng đất.
(11) Giá đt theo bng giá hoặc giá đất c th;
(12) Ghi tên loi giy t, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví d: Quyết
định giao đất s 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 v việc giao đất tái định cư v.v…
Đim 3.2. Ghi thông tin v tài sn gn lin vi đt.
Mc V. (13) Ghi các giy t do người s dụng đất, ch s hu tài sn np.
668
32. Quy trình Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (QT-32.T)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
T chức, sở tôn giáo, người Việt Nam định c ngoài, doanh
nghip có vốn đầu tư nước ngoài thc hin d án đầu tư (sau đây gi chung
là t chc);
H gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định c
ngoài được s hu nhà gn lin vi quyn s dụng đất ti Vit Nam.
(sau đây gọi chung là cá nhân).
Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống Văn
phòng Đăng đất đai Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý:
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/204 của Chính phủ;
3. Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
4. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường;
5. Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
6. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
7. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
8. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố
9. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
669
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định
101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ
+ Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
+ Giấy tờ chứng minh sai sót thông tin của người được cấp
Giấy chứng nhận so với thông tin tại thời điểm đề nghđính
chính hoặc sai sót thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với
đất so với thông tin trên Giấy chứng nhận đã cấp;
+ Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất thực hiện thủ tục thông qua người đại diện theo quy
định của pháp luật về dân sự thì phải có văn bản về việc ủy
quyền theo quy định của pháp luật về dân sự.
x
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 b
3.4
Thời gian xử lý
- 10 ngày làm việc;
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được tính kể từ ngày nhận
được hồ đã đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất; không tính thời gian
quan thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử đi
với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám
định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại
chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng
nhận.)
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Văn phòng đăng ký đất đai
Hà Nội p dụng với tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai Hà Nội (áp dụng với cá nhân).
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
670
3.6
Lệ phí
Vic thu Phí, L phí thực hin theo quy đnh tại Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghị quyết s06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nn n Tnh phố (các khon thuế, thu kc có ln
quan thực hin theo c quy đnh hin nh).
3.7
Quy trình xử lý công việc:
A. Trường hợp Giấy chứng nhận được cấp theo thẩm quyền quy định tại Khoản
1 Điều 136 Luật đất đai năm 2024:
- Nộp hồ tại bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên Môi trường đối với Giấy chứng
nhận đã được cấp theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 136 Luật đất đai năm 2024.
- Nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện đối với Giấy chứng nhận đã
được cấp theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 136 Luật đất đai năm 2024.
B. Trường hợp Giấy chứng nhận được cấp theo thẩm quyền quy định tại Khoản
2 Điều 136 Luật đất đai năm 2024:
I. Tiếp nhận tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (tổ chức, cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ sơ
theo quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
671
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ sơ th
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ sơ, Lp
Phiếu tiếp nhn h sơ và hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho từng hồ
cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để Lãnh
đạo Văn phòng ĐKĐĐHN giao
việc.
- B phận
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
giao Chuyên viên giải quyết hồ
; thc hin giải quyết h sơ theo
03 trưng hp, cthể:
- Lãnh đo
phòng
chun môn.
- Chun
viên giải
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo tr h sơ không
đủ điu kin.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đo
phòng
chun môn.
05 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
672
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Lãnh đo
phòng
chun môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chun
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn b
h sơ đến B phn TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
1,0 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn Thông báo b sung h sơ.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đo
phòng
chun môn.
02 ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Lãnh đo
phòng
chun môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ sơ.
673
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chun
viên giải
quyết HS.
- Văn t
0,25
ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải quyết
hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, s d
liệu đất đai; Lập báo cáo đ xut
gii quyết th tc hành chính, in
v Giy chng nhận, Văn bản
cp nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem t, phê duyệt.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đo
phòng
chun môn.
07 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bản cp
nht
674
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- Lãnh đo
phòng
chun môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bản cp
nht
B5.3
+ nh đạo Văn phòng xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chun
viên giải
quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhn,
Văn bn cp
nht, hsơ
B5.4
Văn thư tiếp nhn hồ , vào số,
s theo di, đóng dấu, vào svào
s cấp GCN, ch pháp lý; scan,
photo GCN o số, đóng du n
bn cp nhật HSĐC, đẩy file scan
lên phần mềm, n giao hồ sơ
xuống B phận TN&TKQ;
- Văn t;
- B phận
TN&TKQ;
0,75 ny
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bản cp
nht, hsơ
B5.5
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ địa
chính cho các quan liên quan.
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
675
+ Bàn giao hồ v phòng
Thông tin - Lưu tr thc hin
việc lưu trữ h .
II. Tiếp nhận tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai Hà Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ sơ
theo quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ sơ th
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
- B phận
TN&TKQ;
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
676
+ Vào phần mềm lập hồ sơ, Lp
Phiếu tiếp nhn h sơ và hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho từng hồ
cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để Lãnh
đạo Chi nhánh giao việc.
- Lãnh đạo
Chi nhánh
B2.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh n phòng
Đăng giao Chuyên vn giải
quyết h sơ; thực hiện giải quyết
h sơ theo 03 tờng hợp, cthể:
- Lãnh đo
Chi nhánh;
- Chun
viên giải
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d thảo Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đo Chi nhánh
Thông báo tr h không đủ
điu kin.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đo
Chi nhánh.
05 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo tr
h sơ không đủ điu kin.
- Lãnh đo
Chi nhánh;
- Chun
viên giải
quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn b
h sơ đến B phn TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
677
B3.4
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đo
Chi nhánh.
02 ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
ký duyt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ.
- Lãnh đo
Chi nhánh;
- Chun
viên giải
quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b
sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo bổ
sung hồ sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải quyết
hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, s d
liệu đất đai; Lập báo cáo đ xut
gii quyết th tc hành chính, in
- Chun
viên giải
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh.
5,75
ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bản cp
nht
678
v Giy chng nhận, Văn bản
cp nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh.
B5.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem xét,
duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- Lãnh đo
Chi nhánh;
- Chun
viên giải
quyết HS;
- Văn t.
02 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bản cp
nht, hsơ
B5.3
Văn thư tiếp nhn hồ , vào số,
s theo di, đóng dấu, vào svào
s cấp GCN, ch pháp lý; scan,
photo GCN o số, đóng du n
bn cp nhật HSĐC, đẩy file scan
lên phần mềm, n giao hồ sơ
xuống B phận TN&TKQ;
- Văn t;
- B phận
TN&TKQ.
01 ny
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bản cp
nht, hsơ
B5.4
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ địa
chính cho các quan liên quan.
+ Bàn giao lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
3.8
Biu mu:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ;
679
- Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
680
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
681
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng
dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
682
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong
trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
683
33. Quy trình Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định
của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (QT-33.T)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sdụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện cấp lại Giấy chứng nhận
sau khi thu hồi đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả đúng
thời gian quy định.
2
Phm vi
T chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở c ngoài, doanh
nghip vốn đầu tư nước ngoài thc hin d án đầu (sau đây gi
chung là t chc);
H gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định
ớc ngoài được s hu nhà gn lin vi quyn s dụng đất ti Vit
Nam. (sau đây gọi chung là cá nhân).
Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống Văn
phòng Đăng đất đai Nội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý:
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/204 của Chính phủ;
3. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
4. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
5. Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND
thành phố Hà Nội;
6. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
7. Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
684
8. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng
nhân dân Thành phố
9. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định
101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ
+ Giấy chứng nhận đã cấp;
+ Văn bản kiến nghị việc cấp Giấy chứng nhận không
đúng quy định của Pháp luật;
+ Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất thực hiện thủ tục thông qua người đại diện
theo quy định của pháp luật về dân sthì phải n
bản về việc ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân
sự.
x
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
(1) Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không quá 25 ngày làm
việc;
(2) Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi:
Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp do đăng ký biến động thì
thời gian thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định đối với từng
trường hợp đăng ký biến động theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6,
7 và 8 Điều 22 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất đai.
* Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được tính kể từ ngày
nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất; không tính thời
gian quan thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem
xét xử đối với trường hợp sdụng đất vi phạm pháp luật, thời
gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa
kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực
685
hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng đăng ký đất
đai Hà Nội (áp dụng với tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai Hà Nội (áp dụng với cá nhân).
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Lệ phí
Vic thu P, Lệ phí thực hin theo quy định tại Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghquyết s 06/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 ca Hội đồng nhân n Tnh ph(các khoản
thuế, thu kc ln quan thực hin theo c quy đnh hin nh).
3.7
Quy trình xử lý công việc:
A. Trường hợp Giấy chứng nhận được cấp theo thẩm quyền quy định tại
Khoản 1 Điều 136 Luật đất đai năm 2024:
I. Tiếp nhận tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (tổ chức):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng ký
đất đai Hà
Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ sơ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
686
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐHN giao việc.
- Bộ phận
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng
đất đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn giao Chuyên viên giải
quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
- Chuyên
viên gii
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
Chuyên viên giải quyết hồ
kiểm tra hồ đã cấp Giấy
chứng nhận để xác định lại
Chun
viên gii
quyết hồ .
05 ngày
- Hồ sơ;
687
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
thông tin quy định tại điểm d
khoản 2 Điều 152 của Luật
Đất đai theo đúng quy định
của pháp luật đất đai tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận;
thc hin giải quyết hồ theo
03 trưng hợp, cthể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
sơ không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo tr h
sơ không đủ điu kin.
- Chuyên
viên gii
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
10 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
1,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ sơ đến văn
thư.
- Lãnh đạo
Văn png;
- Chuyên
viên gii
quyết HS.
- Văn thư
01 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn tvào số, phát hành
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
1,0 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
688
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Vào S tiếp
nhn h sơ và
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo b sung
h sơ;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo b
sung h sơ.
- Chuyên
viên gii
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Lãnh đạo
Văn png;
- Chuyên
viên gii
quyết HS.
- n thư
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Văn tvào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
689
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến
động vào h sơ địa chính,
s d liệu đất đai; Lập báo cáo
đề xut gii quyết th tc hành
chính, d tho Quyết định thu
hi Giy chng nhận đã cp,
Văn bản cp nhật thông tin địa
chính;
+ Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem t, phê
duyt.
- Chuyên
viên gii
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
10,75
ngày
Báo o,
Quyết định thu
hồi Giấy
chng nhn,
Văn bản cập
nhật, h
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng
đất đai
1,5 ny
Báo o,
Quyết định thu
hồi Giấy
chng nhn,
Văn bản cập
nhật, h
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư tn bộ h.
- Lãnh đạo
Văn png;
- Chuyên
viên gii
quyết HS;
01 ngày
Báo cáo,
Quyết định
thu hồi Giy
chng nhận,
Văn bn cập
nhật, h
690
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
- n thư.
B5.4
+ n thư n png tiếp nhn;
+ Bàn giao hồ sơ tnh Lãnh đạo
S Tài nguyên Môi trường
p duyệt quyết định thu hồi;
- n thư;
- Bộ phận
luân chuyển
hsơ
01 ny
Quyết định thu
hồi, n bản
cp nhật, h
B5.5
+ nh đo STài ngun
Môi trưng xem t phê duyệt
Quyết định thu hồi;
+ Bộ phận luân chuyển hồ
bàn giao Văn thư S vào số,
pt hành Quyết định;
- n thư;
- Bộ phận
luân chuyển
hsơ
03 ny
Quyết định thu
hồi, n bản
cp nhật, h
B5.6
+ Bộ phận luân chuyển hồ
nhận hồ từ n thư S
chuyển n thư n phòng
ĐĐHN;
+ n t Văn phòng
ĐĐHN vào số n bn cập
nhật thu hồi hủy Giấy chứng
nhận theo Quyết định của Sở
Tài nguyên Môi trường,
đóng du, phát nh n giao
bộ phn TN&TKQ n phòng
Đăng ký đt đai Nội
B phn
luân
chuyển h
1,5 ny
Quyết định
thu hồi, Văn
bn cp nhật,
hsơ
B5.7
Cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi thực hiện theo quy định, trình tự
thủ tục đã cấp ra Giấy chứng nhận bị thu hồi
B5.6
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Quyết định
thu hồi; Giấy
chứng nhận
cấp lại, Văn
bản cập nhật.
691
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ
địa chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ v phòng
Thông tin - Lưu tr thc hin
việc lưu trữ h .
II. Tiếp nhận tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (cá
nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng ký
đất đai
Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
692
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h .
+ Lập Phiếu chuyển, chuyển
hồ đến Phòng Tài nguyên
Môi trường cp huyện để
gii quyết theo thm quyn.
- Bộ phận
TN&TKQ;
- Phòng Tài
nguyên
Môi
trường.
1 ngày
- Phiếu hn;
- Phiếu
chuyển hồ
liên thông xử
lý;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Phòng Tài nguyên và Môi
trường thẩm định hồ sơ;
+ Trình UBND cấp huyện
Quyết định thu hồi, hủy Giấy
chứng nhận đã cấp
- Phòng Tài
ngun và
Môi
trưng;
- UBND
cp huyện;
15 ngày
Quyết định
thu hồi Giấy
chứng nhận
đã cấp hoặc
thông báo
không đủ điều
kiện.
B2.3
+ UBND cấp huyện xem xét,
phê duyệt Quyết định thu hồi,
hủy Giấy chứng nhận đã cấp;
+ Chuyển Văn thư UBND cấp
huyện vào số phát hành Quyết
định thu hồi, hủy Giấy chứng
nhận đã cấp.
- UBND
cp huyện.
07 ngày
- Giấy chứng
nhận;
- Hồ sơ
B2.4
+ Bộ phận luân chuyển hồ
ca Chi nhánh nhn hồ từ
UBND cấp huyện chuyển n
thư Chi nnh;
B phn
luân
chuyển h
sơ;
1,75
ny
Quyết định
thu hồi, Văn
bn cp nhật,
hsơ
693
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
+ n t o số n bn cập
nhật thu hồi hủy Giấy chứng
nhận theo Quyết định của
UBND cấp huyện, đóng dấu,
pt nh n giao bộ phn
TN&TKQ
Văn t;
B phn
TN &TKQ
Chi nnh
B2.5
Cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi thực hiện theo quy định, trình tự
thủ tục đã cấp ra Giấy chứng nhận bị thu hồi
B2.6
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ
địa chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ v phòng
Thông tin - Lưu tr thc hin
việc lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Quyết định
thu hồi; Giấy
chứng nhận
cấp lại, Văn
bản cập nhật.
B. Trường hợp Giấy chứng nhận được cấp theo thẩm quyền quy định tại
Khoản 2 Điều 136 Luật đất đai năm 2024:
I. Tiếp nhận tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (tổ chức, cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
694
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
Đăng ký
đất đai Hà
Nội
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ sơ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐHN giao việc.
- Bộ phận
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng
đất đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
695
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn giao Chuyên viên giải
quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
- Chuyên
viên gii
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
Chuyên viên giải quyết hồ
kiểm tra hồ đã cấp Giấy
chứng nhận để xác định lại
thông tin quy định tại điểm d
khoản 2 Điều 152 của Luật
Đất đai theo đúng quy định
của pháp luật đất đai tại thời
điểm cấp Giấy chứng nhận;
thc hin giải quyết hồ theo
03 trưng hợp, cthể:
Chun
viên gii
quyết hồ .
05 ngày
- Hồ sơ;
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
sơ không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo tr h
sơ không đủ điu kin.
- Chuyên
viên gii
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
15 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
1,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
- Lãnh đạo
Văn png;
01 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
696
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ sơ đến văn
thư.
- Chuyên
viên gii
quyết HS.
- Văn thư
không đủ điu
kin.
B3.4
+ Văn tvào số, phát hành
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
1,0 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
Vào S tiếp
nhn h sơ và
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo b sung
h sơ;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo b
sung h sơ.
- Chuyên
viên gii
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
697
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Lãnh đạo
Văn png;
- Chuyên
viên gii
quyết HS.
- n thư
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Văn tvào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến
động vào h sơ địa chính,
s d liệu đất đai; Lập báo cáo
đề xut gii quyết th tc hành
chính, d tho Quyết định thu
hi Giy chng nhận đã cp,
Văn bản cp nhật thông tin địa
chính;
- Chuyên
viên gii
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
15,5
ngày
Báo o,
Quyết định thu
hồi Giấy
chng nhn,
Văn bản cập
nhật
698
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
+ Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem t, phê
duyt.
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- Lãnh đạo
phòng
chun
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng
đất đai
1,5 ny
Báo o,
Quyết định thu
hồi Giấy
chng nhn,
Văn bản cập
nhật
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư tn bộ h.
- Lãnh đạo
Văn png;
- Chuyên
viên gii
quyết HS;
- n thư.
01 ngày
Báo cáo,
Quyết định
thu hồi Giy
chng nhận,
Văn bn cập
nhật
B5.4
Văn thư tiếp nhận hồ , o số,
stheo di, đóng dấu, vào số
vào sổ cấp GCN, ch pháp lý;
scan, photo GCN vào số, đóng
du Quyết định thu hồi Giấy
chng nhận , Văn bản cập
nhật HSĐC, đẩy file scan n
phần mm, bàn giao h
xuống Bphận TN&TKQ;
- n thư;
- Bộ phận
TN&TKQ;
01 ny
Quyết định thu
hồi, n bản
cp nht.
B5.5
Cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi thực hiện theo thủ tục cấp Giấy
chứng nhận trước đây quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều
22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ thống thông
tin đất đai;
699
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B5.6
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ
địa chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ v phòng
Thông tin - Lưu tr thc hin
việc lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Quyết định
thu hồi; Giấy
chứng nhận
cấp lại, Văn
bản cập nhật.
II. Tiếp nhận tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký
đất đai Hà
Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ sơ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
700
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Chi nhánh giao việc.
- Bộ phận
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh Văn
png Đăng giao Chuyên
viên giải quyết h; thc hiện
gii quyết h sơ theo 03 trường
hp, cthể:
- Lãnh đạo
Chi nnh;
- Chuyên
viên gii
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d thảo Thông báo tr h
sơ không đủ điu kin;
- Chuyên
viên gii
quyết hồ ;
22 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
701
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
+ Trình Lãnh đo Chi nhánh
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
Chi nnh.
không đủ điu
kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo tr
h sơ không đủ điu kin.
- Lãnh đạo
Chi nnh;
- Chuyên
viên gii
quyết HS;
- n thư.
1,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Văn tvào số, phát hành
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ điu
kin
B3.4
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Vào S tiếp
nhn h sơ và
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo b sung
h sơ;
+ Trình Lãnh đo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên
viên gii
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
Chi nnh.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyt;
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ.
- Lãnh đạo
Chi nnh;
- Chuyên
viên gii
quyết HS;
- n thư.
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
702
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B4.3
+ Văn tvào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến
động vào h sơ địa chính,
s d liệu đất đai; Lập báo cáo
đề xut gii quyết th tc hành
chính, d tho Quyết định thu
hi Giy chng nhận cũ, in v
Giy chng nhận, Văn bản
cp nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh.
- Chuyên
viên gii
quyết hồ ;
- Lãnh đạo
Chi nnh.
22 ngày
Báo o,
Quyết định thu
hồi, n bản
cp nht
B5.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên gii quyết hồ sơ
chuyển văn thư tn bộ h.
- Lãnh đạo
Chi nnh;
- Chuyên
viên gii
quyết HS;
- n thư.
02 ngày
Báo o,
Quyết định thu
hồi, n bản
cp nht
703
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B5.3
Văn thư tiếp nhận hồ , o số,
stheo di, đóng dấu, vào số
vào sổ cấp GCN, ch pháp lý;
scan, photo GCN vào số, đóng
du n bản cp nhật HSĐC,
đy file scan lên phn mềm, bàn
giao hồ sơ xuống B phn
TN&TKQ;
- n thư;
- Bộ phận
TN&TKQ.
01 ny
Quyết định thu
hồi, n bản
cp nht
B5.4
Cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi thực hiện theo thủ tục cấp Giấy
chứng nhận trước đây quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều
22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ thống thông
tin đất đai;
B5.5
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ
địa chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Quyết định
thu hồi; Giấy
chứng nhận
cấp lại
3.8
Biu mu:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số
11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ;
704
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
- Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ.
705
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
706
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng
dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
707
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong
trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
708
45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
709
34. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền
sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được
cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy
định (QT-34.T)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin việc Đăng ký, cấp Giy chng nhn
đối với trường hợp đã chuyển quyn s dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm
2014 bên chuyn quyền đã được cp Giy chng nhận nhưng chưa thc
hin th tc chuyn quyền theo quy địnhđảm bo công khai, minh bạch, đạt
hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
T chức, sở tôn giáo, người Việt Nam định c ngoài, doanh
nghip vốn đầu nước ngoài thc hin d án đầu (sau đây gọi chung
là t chc);
H gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định c
ngoài được s hu nhà gn lin vi quyn s dụng đt ti Vit Nam.
(sau đây gọi chung là cá nhân).
Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống Văn
phòng Đăng đất đai Nội chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/07/204 của Chính phủ;
3. Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
4. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường;
5. Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
6. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
7. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
8. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố
9. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
710
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn
liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK
X
2. Giấy chứng nhận đã cấp (bản chính) trừ
trường hợp Hợp đồng, văn bản v chuyển
quyền sử dụng đất đã lập theo quy định đối với
trường hợp chỉ hợp đồng hoặc văn bản về
chuyển quyền sử dụng đất đã lập theo quy định
nhưng bên chuyển quyền không trao Giấy
chứng nhận cho bên nhận chuyển quyền.
X
3. Hợp đồng, văn bản về chuyển quyền sử dụng
đất đã lập theo quy định đối với trường hợp chỉ
có hợp đồng hoặc văn bản về chuyển quyền sử
dụng đất đã lập theo quy định nhưng bên
chuyển quyền không trao Giấy chứng nhận cho
bên nhận chuyển quyền hoặc Giấy tờ về việc
chuyển quyền sử dụng đất đủ chữ của bên
chuyển quyền bên nhận chuyển quyền đối
với trường hợp Bản gốc Giấy chứng nhận đã
cấp.
X
4. Các tờ khai thuế; văn bản uỷ quyền (nếu
có)
X
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý: 10 ngày làm việc
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ
quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối
với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám
định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại
chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng
nhận)
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
711
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng đăng ký đất đai
Nội (áp dụng với tổ chức, nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng
đất đai Hà Nội (áp dụng với cá nhân).
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Phí, L phí:
- Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố
(các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện theo các quy định hiện
hành)
- Trường hợp không r địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì
Văn phòng đăng đất đai thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông
tin đại chúng địa phương, chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy
chứng nhận trả;
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
I. Tiếp nhận tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (cá nhân, tổ chức):
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
712
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐHN giao việc.
- B phận
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn giao Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
.
0,25 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, Dự tho
Thông báo bằng văn bản cho
bên chuyn quyn y ban
nhân dân cấp nơi đất để
niêm yết công khai v vic làm
th tc cp Giy chng nhn
cho người nhn chuyn quyn.
Trường hợp không r địa ch
của người chuyn quyền để
thông báo thì Văn phòng đăng
đất đai thực hiện đăng tin
03 lần trên phương tiện thông
tin đại chúng địa phương;
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
02 ngày
- Văn bản
Thông báo
713
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
B2.4
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn ký Văn bản Thông báo
+ Trình Lãnh đạo Văn
phòng;
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25 ngày
- Văn bản
Thông báo
B2.5
+ Lãnh đạo Văn phòng phê
duyệt Văn bản Thông báo;
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư
- Lãnh đo
Văn phòng.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,25 ngày
- Văn bản
Thông báo
B2.6
+ Văn thư vào số, phát hành
Văn bản Thông báo trên phần
mềm quản văn bản thành
phố bưu điện đến UBND
cấp xã nơi có đất, phương tiện
thông tin đại chúng địa
phương.
(Thời gian thời gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại
chúng không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính)
- Văn thư.
0,5 ngày
Văn bản
Thông báo
B2.7
+ Tiếp nhận Văn bản kết thúc
niêm yết của UBND cấp
(trên phần mềm quản văn
bản thành phố hoặc qua bưu
điện), đơn thư đề nghị giải
quyết tranh chấp (nếu có)
+ Chuyên viên giải quyết h
sau khi tiếp nhn n bn
Thông báo cấp , thc hin giải
quyết hồ sơ theo 03 tờng hợp,
c thể:
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ tiếp nhận
tn phần
mềm quản
văn bản thành
phố
- B phn
TN&TKQ
tiếp nhận văn
bn qua bưu
điện chuyển
Chuyên viên
Thời gian
thời gian
niêm yết
công khai,
đăng tin
trên
phương
tiện thông
tin đại
chúng
không
tính vào
thời gian
714
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
gii quyết hồ
giải quyết
thủ tục
hành
chính
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo tr h
sơ không đủ điu kin.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
03 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển toàn bhồ đến văn
thư.
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h sơ đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin
B3.5
Tr h và Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
715
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ dự tho Thông báo b sung
h sơ;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo b
sung h sơ.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn t
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.5
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận Một
cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25 ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Lp Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa v tài cnh v
đt đai theo Mẫu số 12/ĐK ban
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
02 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định
716
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
hành m theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP
+ Trình Lãnh đo Phòng
chuyên môn Phiếu chuyển
tng tin đc định nga vụ
tài cnh.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
nga v tài
chính
B5.2
+ Lãnh đo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Phiếu chuyển tng tin đ c
đnh nghĩa vtài chính.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai.
0,25 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định
nga v tài
chính
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
tng tin đc định nga vụ
tài cnh
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,25 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định
nga v tài
chính
B5.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển tng tin đ c
đnh nghĩa vtài chính trên môi
tờng đin t, bn gốc chuyển
Chuyên viên giải quyết hồ
lưu hồ .
(Không tính thời gian cơ quan
thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất)
- Văn thư;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định
nga v tài
chính
B5.5
Thc hiện theo quy đnh tại
Khoản 3 Điu 135 Luật đất đai
năm 2024, Khon 3 Điều 37
Nghị đnh số 101/2024/-CP
ca Cnh phủ; B phận
TN&TKQ:
+ Tiếp nhn Thông báo xác
nhn hn thành nghĩa v tài
chính (nghĩa v thuế);
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ.
0,25 ny
Thông báo
xác nhận
hoàn thành
nga v tài
chính (nghĩa
v thuế)
717
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Chuyển Thông o xác nhn
hoàn thành nghĩa vụ i chính
(nghĩa vụ thuế) đến Chun
viên giải quyết HS
B5.6
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, in vẽ
Giấy chứng nhận, Văn bản cập
nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
1,75 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht
B5.7
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,25 ny
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht
B5.8
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- Lãnh đo
Văn phòng;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,25 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht, hsơ
B5.9
Văn thư tiếp nhn hồ sơ, o số,
s theo di, đóng du, o số
vào sổ cp GCN, ch pháp ;
scan, photo GCN o số, đóng
du n bản cập nhật HSĐC,
đy file scan lên phần mm, n
giao h sơ xuống Bộ phận
TN&TKQ;
- Văn t;
- B phận
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht, hsơ
B5.10
Cán bộ trả kết quả có trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ sơ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận
718
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
(đối với trường hợp nộp hồ sơ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ
địa chính cho các cơ quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h .
II. Tiếp nhận tại Chi nhánh Văn phòng Đăng đất đai Nội (cá
nhân):
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn
719
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Chi nhánh giao việc.
- B phận
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Chi nhánh.
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh giao
Chuyên viên giải quyết hồ sơ.
- Lãnh đo
phòng chuyên
môn.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, Dự tho
Thông báo bằng văn bản cho
bên chuyn quyn y ban
nhân dân cấp nơi đất để
niêm yết công khai v vic làm
th tc cp Giy chng nhn
cho người nhn chuyn quyn.
Trường hợp không r địa ch
của người chuyn quyền để
thông báo thì Văn phòng đăng
đất đai thực hiện đăng tin
03 lần trên phương tiện thông
tin đại chúng địa phương;
+ Trình Lãnh đạo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
02 ngày
- Văn bản
Thông báo
B2.4
+ Lãnh đo Chi nhánh phê
duyệt Văn bản Thông báo;
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
- Văn bản
Thông báo
720
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2.5
+ Văn thư vào số, phát hành
Văn bản Thông báo trên phần
mềm quản văn bản thành
phố bưu điện đến UBND
cấp xã nơi có đất, phương tiện
thông tin đại chúng địa
phương.
(Thời gian thời gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại
chúng không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính)
- Văn thư.
0,5 ngày
Văn bản
Thông báo
B2.6
+ Tiếp nhận Văn bản kết thúc
niêm yết của UBND cấp
(trên phần mềm quản văn
bản thành phố hoặc qua bưu
điện), đơn thư đề nghị giải
quyết tranh chấp (nếu có)
+ Chuyên viên giải quyết h
sau khi tiếp nhn n bn
Thông báo cấp , thc hin giải
quyết hồ sơ theo 03 tờng hợp,
c thể:
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ tiếp nhận
tn phần
mềm quản
văn bản thành
phố
- B phn
TN&TKQ
tiếp nhận văn
bn qua bưu
điện chuyển
Chuyên viên
gii quyết hồ
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
03 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đo Chi nhánh xem
xét, ký duyt.
- Lãnh đạo Chi
nhánh;
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
721
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển toàn bhồ đến văn
thư.
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h sơ đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin
B3.4
Tr h và Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ dự tho Thông báo b sung
h sơ;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đo Chi nhánh xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư Thông báo bổ
sung hồ sơ
- Lãnh đạo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn t
0,25 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
722
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận Một
cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25 ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Lp Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa v tài cnh v
đt đai theo Mẫu số 12/ĐK ban
hành m theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Phiếu chuyển tng tin đ c
đnh nghĩa vtài chính.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
02 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định
nga v tài
chính
B5.2
+ Lãnh đo Chi nhánh xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư Phiếu chuyển
tng tin đc định nga vụ
tài cnh
- Lãnh đạo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định
nga v tài
chính
B5.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển tng tin đ c
đnh nghĩa vtài chính trên môi
tờng đin t, bn gốc chuyển
Chuyên viên giải quyết hồ
lưu hồ .
(Không tính thời gian cơ quan
thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất)
- Văn thư;
- Chuyên viên
gii quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu chuyển
tng tin để
xác định
nga v tài
chính
723
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.4
Thc hiện theo quy đnh tại
Khoản 3 Điu 135 Luật đất đai
năm 2024, Khon 3 Điều 37
Nghị đnh s 101/2024/NĐ-CP
ca Cnh phủ; B phận
TN&TKQ:
+ Tiếp nhn Thông báo xác
nhn hn thành nghĩa v tài
chính (nghĩa v thuế);
+ Chuyển Thông o xác nhn
hoàn thành nghĩa vụ i chính
(nghĩa vụ thuế) đến Chun
viên giải quyết HS
- B phn
TN& tr KQ;
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ.
0,25 ny
Thông báo
xác nhận
hoàn thành
nga v tài
chính (nghĩa
v thuế)
B5.5
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, in vẽ
Giấy chứng nhận, Văn bản cập
nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
phê duyệt.
- Chuyên viên
gii quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo Chi
nhánh.
2,0 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht
B5.6
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết h sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- Lãnh đạo Chi
nhánh;
- Chuyên viên
gii quyết HS;
- Văn t.
0,25 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht, hsơ
B5.7
Văn thư tiếp nhận h , vào số,
s theo di, đóng du, o số
vào sổ cp GCN, ch pháp ;
scan, photo GCN o số, đóng
du n bản cập nhật HSĐC,
đy file scan lên phần mm, n
giao h sơ xuống Bộ phận
TN&TKQ;
- Văn t;
- B phận
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo, Giấy
chng nhận,
Văn bn cập
nht, hsơ
B5.8
Cán bộ trả kết quả có trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ sơ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận
724
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
(đối với trường hợp nộp hồ sơ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ
địa chính cho các cơ quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h .
3.8
Biu mu:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ;
- Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ.
725
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
726
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...…………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….……...................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
727
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:…………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
.................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
728
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả (theo
mẫu 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất. Trường hp nhiu
người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông tin
một người đại din.
(4) Cá nhân ghi h tên, m sinh; hộ gia đình ghi n năm sinh c thành vn hộ gia đình có chung
quyn s dụng đất; v chng ghi h n, năm sinh của c ngưi v và chng; T chc ghi n theo quyết đnh
thành lp hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu ; nn nước ngi ni gc Việt Nam định
c ngoài ghi h tên, m sinh, quc tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ chiếu, Quyết
định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
729
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng
dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
730
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong
trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
731
35. Quy trình Đăng ký, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất cho người nhn chuyển nhượng quyn
s dụng đất, quyn s hu nhà , công trình xây dng trong d án bất động
sn (QT-35.T)
1
Mục đích:
Quy định ni dung, trình t thc hin việc Đăng ký, cấp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất cho người nhn
chuyển nhượng quyn s dụng đất, quyn s hu nhà , công trình y
dng trong d án bất động sản đảm bo công khai, minh bạch, đạt hiu
qu đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
T chức, sở tôn giáo, người Việt Nam định c ngoài, doanh
nghip vốn đầu nước ngoài thc hin d án đầu (sau đây gọi chung
là t chc);
H gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở c
ngoài đưc s hu nhà gn lin vi quyn s dụng đất ti Vit Nam.
(sau đây gọi chung là cá nhân).
Công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ thống Văn
phòng Đăng đất đai Nội chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Các Luật: Luật Đất đai năm 2024; Luật Nhà năm 2023, Luật Kinh
doanh bất động sản năm 2024.
2. Các Nghị định số: 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/204, 100/2024/NĐ-CP
ngày 29/07/204, 101/2024/-CP ngày 29/07/204 của Chính phủ;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
5. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
6. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
7. Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
732
8. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
9. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
10. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố;
11. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phn h sơ:
Bn
chính
Bn sao
A. Trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
cho nhà dự án được giao đất, thực hiện dự án
trước ngày 10/12/2009 (ngày Nghị định
88/2009/-CP của Chính phủ hiệu lực),
nhà ở phục vụ tái định cư:
Thực hiện theo thủ tục số 10 mục B. TTHC
cấp huyện: “Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần
đầu đối với nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia
đình đang sử dụng đất
733
B. Trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
cho dự án bất động sản được giao đất, thực
hiện dự án từ ngày 10/12/2009 (ngày Nghị
định 88/2009/NĐ-CP của Chính phủ hiệu
lực) đến ngày 01/08/2024 (ngày Nghị định
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực):
I. Trường hợp thực hiện Dự án bất động sản là
Dự án phát triển nhà ở:
I.1. Đối với Nhà cao tầng, nhà chung từ cấp
III trở lên thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý
về nhà ở, công trình xây dựng xác nhận nhà ở,
công trình xây dựng, hạng mục công trình xây
dựng đủ điều kiện được đưa vào sử dụng theo
quy định của pháp luật về xây dựng (Văn bản
nghiệm thu hoàn thành công trình của quan
có thẩm quyền quản lý về nhà ở);
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý
về kinh doanh bất động sản xác nhận quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đủ điều kiện
được đưa vào kinh doanh theo quy định của
pháp luật về kinh doanh bất động sản (Khoản
1 Điều 55 của Luật Kinh doanh bất động sản
năm 2014);
X
X
734
- Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu dự
án hoặc Quyết định giao đất thực hiện dự án
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Chứng từ chứng minh việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính đối với trường hợp Văn phòng
đăng đất đai nhận được văn bản của
quan thẩm quyền về việc dự án được điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết làm phát
sinh nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp
luật;
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn
liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm
theo Nghị định này do người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình
xây dựng kê khai;
- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng,
hạng mục công trình xây dựng theo quy định
của pháp luật;
- Biên bản bàn giao nhà, đất, công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng;
- Bản vẽ mặt bằng tầng thể hiện vị trí căn
hộ cụ thể;
I.2. Đối với Nhà ở thấp tầng thành phần hồ sơ
gồm:
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý
về kinh doanh bất động sản xác nhận quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đủ điều kiện
được đưa vào kinh doanh theo quy định của
pháp luật về kinh doanh bất động sản (Khoản
1 Điều 55 của Luật Kinh doanh bất động sản
năm 2014);
- Chứng từ chứng minh việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính đối với trường hợp Văn phòng
đăng đất đai nhận được văn bản của
quan thẩm quyền về việc dự án được điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết làm phát
sinh nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp
luật;
X
X
X
X
X
X
X
X
735
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn
liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm
theo Nghị định này do người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình
xây dựng kê khai;
- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng,
hạng mục công trình xây dựng theo quy định
của pháp luật;
- Biên bản bàn giao nhà, đất, công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng;
- Bản vẽ hoàn công xây dựng công trình hoặc
bản vẽ thiết kế mặt bằng kích thước các
cạnh của từng căn hộ đã bán phù hợp với hiện
trạng xây dựng và hợp đồng đã ký.
II. Trường hợp thực hiện Dự án bất động sản
không phải là dự án phát triển nhà ở:
II.1. Đối với Nhà cao tầng từ cấp III trở lên
thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý
về công trình xây dựng xác nhận công trình
xây dựng, hạng mục công trình xây dựng đủ
điều kiện được đưa vào sử dụng theo quy định
của pháp luật về xây dựng (Văn bản nghiệm
thu hoàn thành công trình của quan thẩm
quyền quản lý về công trình xây dựng);
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý
về kinh doanh bất động sản xác nhận quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đủ điều kiện
được đưa vào kinh doanh theo quy định của
pháp luật về kinh doanh bất động sản (Khoản
1 Điều 55 của Luật Kinh doanh bất động sản
năm 2014, trừ trường hợp cấp Giấy chứng
nhận cho chủ đầu tư);
- Chứng từ chứng minh việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính đối với trường hợp Văn phòng
đăng đất đai nhận được văn bản của
quan có thẩm quyền về việc dự án được
X
X
X
X
X
X
X
736
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết làm
phát sinh nghĩa vụ tài chính theo quy định của
pháp luật;
- Hợp đồng về chuyển nhượng quyền sử dụng
đất, mua bán nhà ở, công trình xây dựng
không phải là nhà ở theo quy định của pháp
luật (trừ trường hợp cấp Giấy chứng nhận
cho chủ đầu tư);
- Biên bản bàn giao nhà, đất, công trình xây
dựng không phải là nhà ở (trừ trường hợp cấp
Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư);
- Bản vẽ mặt bằng tầng có thể hiện vị trí công
trình cụ thể;
II.2. Đối với Công trình thấp tầng thành phần
hồ sơ gồm:
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý
về công trình xây dựng xác nhận công trình
xây dựng, hạng mục công trình xây dựng đủ
điều kiện được đưa vào sử dụng theo quy định
của pháp luật về xây dựng (Văn bản nghiệm
thu hoàn thành công trình của quan thẩm
quyền quản lý về công trình xây dựng);
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản lý
về kinh doanh bất động sản xác nhận quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đủ điều kiện
được đưa vào kinh doanh theo quy định của
pháp luật về kinh doanh bất động sản (Khoản
1 Điều 55 của Luật Kinh doanh bất động sản
năm 2014, trừ trường hợp cấp Giấy chứng
nhận cho chủ đầu tư);
- Bản vẽ hoàn công xây dựng công trình hoặc
bản vẽ thiết kế mặt bằng kích thước các
cạnh của từng công trình phù hợp với hiện
trạng xây dựng và thiết kế được duyệt.
X
X
X
X
X
X
737
C. Trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
cho dự án bất động sản được giao đất, thực
hiện dự án từ ngày 01/08/2024 (ngày Nghị
định 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu
lực:
a) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản
lý về nhà ở, công trình xây dựng xác nhận
nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công
trình xây dựng đủ điều kiện được đưa vào sử
dụng theo quy định của pháp luật về xây
dựng;
b) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền quản
lý về kinh doanh bất động sản xác nhận
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đủ
điều kiện được đưa vào kinh doanh theo quy
định của pháp luật về kinh doanh bất động
sản;
c) Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn
liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành
kèm theo Nghị định này do người nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục
công trình xây dựng kê khai;
d) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng theo
quy định của pháp luật;
đ) Biên bản bàn giao nhà, đất, công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng;
e) Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự
án;
g) Chứng từ chứng minh việc hoàn thành
nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp Văn
phòng đăng ký đất đai nhận được văn bản của
cơ quan có thẩm quyền về việc dự án được
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết mà
làm phát sinh nghĩa vụ tài chính theo quy
định của pháp luật.
X
X
X
X
X
X
X
738
* Trường hợp chđầu đã nộp giấy tờ để
thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận theo quy định trước ngày Nghị định
101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ có hiệu lực thi hành và Sở Tài nguyên
Môi trường đã gửi thông báo cho Văn phòng
đăng đất đai để làm thủ tục đăng nhà,
đất cho bên mua thì chủ đầu không phải nộp
giấy tờ quy định tại các điểm a, b e khoản
1 Điều 41 của Nghị định này;
* Trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
cho nhà hội gồm các Giấy tờ quy định tại
các trường hợp B C (nêu trên) thì nộp bổ
sung các giấy tờ theo quy định tại Mục 5 Điều
29, Điều 30 Nghị định 100/2024/NĐ-CP ngày
26/7/2024 của Chính phủ (bản sao)
* Các tờ khai thuế; n bản uỷ quyền (nếu
có)
X
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý: 10 ngày làm việc
(Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian
quan thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử
đối với trường hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng
cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện
thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi
trao Giấy chứng nhận)
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Văn phòng đăng ký đất đai
Hà Nội (áp dụng với tổ chức, cá nhân).
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
739
3.6
Phí, L phí:
- Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố
(các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện theo các quy định hiện
hành)
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
0,25 ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ theo quy định
tại Điều 15, Điều 17 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần h
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
740
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ ,
Lập Phiếu tiếp nhn h
hn tr kết quả, in sổ theo di
h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá
trình gii quyết h cho từng
hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận để
Lãnh đạo Văn phòng
ĐKĐĐHN giao việc.
- Bộ phận
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên
môn giao Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Chuyên viên
giải quyết hồ
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
+ Chuyên viên giải quyết hồ
thực hiện giải quyết hồ
theo 03 trường hợp, cụ thể:
Chuyên viên
giải quyết hồ
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo tr h
sơ không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn Thông báo tr h
sơ không đủ điu kin.
- Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
05 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển toàn bộ hồ đến
văn thư.
- Lãnh đạo
Văn phòng;
- Chuyên viên
giải quyết HS.
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
741
- Văn thư
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đ điu kin
toàn b h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
1,0 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin
B3.5
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
dự tho Thông báo b sung
h sơ hoặc thông báo cho ch
đầu cung cấp các giy t
theo quy định tại các điểm a,
b, e và g khoản 1 Điều 41 ca
Ngh định 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024;
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn Thông báo.
- Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
02 ngày
- Thông báo
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25 ngày
- Thông báo
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
sơ chuyển văn thư Thông báo
bổ sung hồ sơ
- Lãnh đạo
Văn phòng;
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn thư
0,25 ngày
- Thông báo
742
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo trên phn mm
quản văn bản hoặc bưu
đin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
đến B phn TN&TKQ.
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25 ngày
- Thông báo
B4.5
+ Tiếp nhận h bổ sung,
chuyển phòng phòng chuyên
môn đang giải quyết hồ sơ,
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên môn;
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25 ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Lập Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai theo Mẫu số 12/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP;
+ Trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính.
- Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
04 ngày
Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai.
0,25 ngày
Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển văn thư Phiếu
chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính
- Lãnh đạo
Văn phòng;
- Chuyên viên
giải quyết
HS;
0,25 ngày
Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính
743
- Văn thư.
B5.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính trên
môi trường điện tử, bản gốc
chuyển Chuyên viên giải
quyết hồ sơ lưu hồ sơ.
(Không tính thời gian quan
có thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất)
- Văn thư;
- Chuyên viên
giải quyết HS.
0,5 ngày
Phiếu
chuyển
thông tin để
xác định
nghĩa vụ tài
chính
B5.5
Thực hiện theo quy định tại
Khoản 3 Điều 135 Luật đất
đai năm 2024, Khoản 3 Điều
37 Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP của
Chính phủ; Bộ phận
TN&TKQ:
+ Tiếp nhn Thông báo xác
nhận hoàn thành nghĩa vụ tài
chính (nghĩa vụ thuế);
+ Chuyển Thông báo xác
nhận hoàn thành nghĩa vụ tài
chính (nghĩa vụ thuế) đến
Chuyên viên giải quyết HS;
- B phn
TN& trả KQ;
- Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
0,25 ngày
Thông báo
xác nhận
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nghĩa
vụ thuế)
B5.6
+ Lập báo cáo đề xuất giải
quyết thủ tục hành chính, in
vẽ Giấy chứng nhận, Văn bản
cập nhật thông tin địa chính;
+ Trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
- Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ;
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
2,5 ngày
Báo cáo,
Giấy chứng
nhận, Văn
bản cập nhật
B5.7
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,25 ngày
Báo cáo,
Giấy chứng
nhận, Văn
bản cập nhật
744
B5.8
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyệt;
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển văn thư toàn bộ hồ
sơ.
- Lãnh đạo
Văn phòng;
- Chuyên viên
giải quyết
HS;
- Văn thư.
0,25 ngày
Báo cáo,
Giấy chứng
nhận, Văn
bản cập nhật,
hồ sơ
B5.9
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, vào
số, sổ theo di, đóng dấu, vào
số vào sổ cấp GCN, tích pháp
lý; scan, photo GCN vào số,
đóng dấu Văn bản cập nhật
HSĐC, đẩy file scan lên phần
mềm, bàn giao hồ xuống
Bộ phận TN&TKQ;
- Văn thư;
- Bộ phận
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo cáo,
Giấy chứng
nhận, Văn
bản cập nhật,
hồ sơ
B5.10
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ
địa chính cho các quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ v phòng
Thông tin - Lưu tr thc hin
việc lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong giờ
hành
chính
Giấy chứng
nhận
3.8
Biu mu:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số
11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
của Chính phủ;
- Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ;
745
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ.
746
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Nời sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất
(2)
:
1.1. Tên: ..............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .................................................................... .
1.3. Địa chỉ: ........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ................................................................ ;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ................................................... ;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ...........................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .......................................................................................................................
(3) .......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
747
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….../PCTT
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………… ……………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
748
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… ………….............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:…………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:………………………………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………....m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
749
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
........................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
750
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp
nhận hồ hn trả kết quả (theo mẫu 01 ban hành kèm theo Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường
hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện.
(4) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh; hộ gia đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia
đình chung quyền sử dụng đất; vchồng ghi họ tên, năm sinh của cả người v
chồng; Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy
phép đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ
tên, năm sinh, quốc tịch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn ớc, Hộ
chiếu, Quyết định thành lập v.v…
(7) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho, v.v…
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ pháp
lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm trích yếu của văn bản. dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
751
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng
dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
752
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong
trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
753
36. Quy trình Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (QT-36.T)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
- Áp dụng đối với T chức, sở tôn giáo, người Việt Nam định c
ngoài, doanh nghip vốn đầu nước ngoài thc hin d án đầu (sau
đây gọi chung là t chc).
- H gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định c
ngoài được s hu nhà gn lin vi quyn s dụng đất ti Vit Nam (sau
đây gọi chung là cá nhân).
- Cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND thành phố Hà Nội.
- Cán bộ, công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc Sở Tài
nguyên và Môi trường Hà Nội, Hệ thống Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Ni
chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
2. Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất
động sản s29/2023/QH15 Luật Các tchc tín dụng số 32/2024/QH15.
3. Luật tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 ngày 06/04/2016 của Quốc hội.
4. Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định v
điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
5. Nghị định số 13/2023/NĐ-CP ngày 17/4/2023 về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
6. Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ vthực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
7. Nghị định 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử.
8. Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính.
754
9. Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính
phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
10. Thông tư số 56/2024/TT-BTC ngày 31/7/2024 của Bộ Tài chính
11. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của B Tài nguyên
Môi trường.
12. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội.
13. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố.
14. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị của tổ chức, nhân đề nghị cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai (nếu có).
- Hợp đồng cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo quy định
của pháp luật (nếu có).
- Văn bản ủy quyền (nếu có).
X
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (theo các
Mẫu số: 13/ĐK, 13a/ĐK, 13b/ĐK, 13c/ĐK, 13d/ĐK, 13đ/ĐK
ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất Hệ thống thông tin đất đai)
hoặc gửi văn bản yêu cầu cho cơ quan cung cấp thông tin, dữ
liệu đất đai hoặc hợp đồng.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời gian tiếp nhận, xvà thông báo: 03 ngày làm việc, trường hợp từ
chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu r do trả lời cho tổ chức,
nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Thời hạn trả kết quả:
755
a) 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ quan cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai phải thực hiện cung cấp thông tin, dữ liệu hoặc gửi
thông báo về việc gia hạn thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho tổ
chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để
xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các
quan, đơn vị có liên quan thì có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 15 ngày
làm việc.
b) Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai và tổ chức, cá nhân
có thỏa thuận riêng về việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì
thời gian cung cấp tng tin, dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
* Nộp hồ sơ:
- Nộp trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng dịch vụ công Thành phố.
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường công văn, qua dịch vụ bưu chính.
* Trả kết quả:
- Trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng dịch vụ công Thành phố;
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3.6
Lệ phí
a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về
đất đai được thực hiện theo quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia
về đất đai do Bộ Tài chính ban hành.
Trường hợp khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa trong Hthống thông
tin quốc gia về đất đai thì phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai thực hiện
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
b) Giá cung cấp dịch vụ thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc
gia về đất đai được thực hiện theo quy định về giá sản phẩm, dịch vụ gia tăng
sử dụng thông tin từ cơ sở dữ liệu, Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai do
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
c) Việc khai thácsử dụng thông tin, dữ liệu đất đai được công bố theo quy
định tại Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hthống thông tin đất đai thì
không phải trả phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
d) Việc miễn, giảm phí khi khai thác sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống
thông tin quốc gia về đất đai được thực hiện theo quy định pháp luật về phí
và lệ phí.
756
Trường hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh, phòng, chống thiên
tai thì được miễn, giảm theo quy định của pháp luật; miễn phí cho các bộ,
ngành, địa phương khi kết nối, chia sẻ sở dữ liệu quốc gia về đất đai với
các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương
để chia sẻ thông tin, dữ liệu đất đai phục vụ hoạt động của các quan nhà
nước giải quyết thủ tục hành chính, đơn giản hóa thủ tục hành chính cho
người dân, doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ về quản lý, kết nối và
chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
đ) Việc khai thác sdụng tài liệu đất đai theo u cu thì phải trả phí khai thác
và s dụng tài liệu đất đai hoặc phải trả giá cung cp sn phẩm, dịch vụ giang
s dụng tng tin t cơ s dliu, Hthống thông tin quốc gia về đất đai.
e) Theo quy định của Luật phí và lệ phí các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
3.7
Quy trình xử lý công việc
A. Đối với Hồ tiếp nhận giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
(Tổ chức, cá nhân).
I. Trường hợp: Đối với thông tin, dữ liệu không sẵn trong sở dữ liệu quốc gia
về đất đai t chậm nhất là 03 ny làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp l
cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai phải thực hiện cung cấp thông tin, dữ
liệu hoặc gửi thông báo về việc gia hạn thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
theo quy định tại Điều 15,
Điều 17 Nghị định số
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
757
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
61/2018/-CP ngày
23/4/2018.
B1.2
Vào sổ theo di, cấp phiếu
hướng dẫn thành phần hồ sơ thủ
tục hành chính.
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát nh/lưu phiếu ớng dẫn
tng quac hình thức quy định
tại khoản 2 Điều 15 Nghị định s
61/2018/-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2
Tiếp nhn h sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ theo quy định; Lp
giấy tiếp nhn h hn tr
kết qu thông qua Hệ thống
TTHC Thành phố, vào sổ theo
di h ;
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tuyến trên Hệ thống TTHC
Thành phố, Bộ phận Một cửa
thực hiện tiếp nhận hoặc từ chối
tiếp nhận và yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ trực tuyến của người
nộp trong thời gian tối đa không
quá 02 giờ làm việc kể từ thời
điểm nộp hồ sơ trực tuyến thành
công. Trong trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến ngoài giờ làm việc
thì thời điểm để tính thời gian
tiếp nhận hồ sơ được tính từ giờ
làm việc theo quy định.
- Lập Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ cho tng h sơ cthể;
- Chuyển hồ sơ đã nhận cho
Lãnh đạo VPĐKĐĐ giao việc.
B phn
TN&TKQ
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
- Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu - mu s
01.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
- mu s 05.
- Sổ theo di hồ
sơ – mẫu số 06
758
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B3
nh đạo Phòng thụ lý hồ sơ
giao việc
Lãnh đạo
Phòng thụ lý
hồ sơ
0,25
ngày
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B4
Viên chức giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ sơ, lập báo cáo và dự thảo
Thông báo hồ không đủ điều
kiện giải quyết
Viên chức
Phòng thụ lý
hồ sơ
0,5 ngày
H sơ trình
B5
Lãnh đạo Phòng thụ lý hồ sơ
xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng thụ lý
0,25
ngày
H sơ trình
B6
Lãnh đạo VPĐKĐĐ xem xét,
văn duyệt
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
H sơ trình
B7
Văn thư VPĐKĐĐ vào số lấy
dấu phát hành Văn bản trả ra
không đủ điều kiện
Văn thư
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
Thông báo hồ
không đ điều
kiện giải quyết
B8
Chuyển bộ phận TN&TKQ để
tr Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết
B phn
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
- S theo di h
- mu s 06.
- Trả Thông báo
hồ không đủ
điều kiện giải
quyết
4. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B4
Viên chức th hồ lập báo
trình Lãnh đạo Phòng xem xét
trình Lãnh đạo VPĐKĐĐ
Viên chức
Phòng thụ lý
hồ sơ
1,25
ngày
H sơ trình
B5
Lãnh đạo Phòng thụ lý hồ sơ
xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng thụ lý
0,25
ngày
H sơ trình
B6
Lãnh đạo VPĐKĐĐ xem xét,
văn duyệt
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
H sơ trình
759
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B7
Văn thư VPĐKĐĐ vào sổ theo
di, cập nhật thông tin, lấy số,
dấu, photo và chuyển kết quả về
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
Phát hành văn
bản cung cấp
thông tin, dữ
liệu đất đai
B8
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
- Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến ối với trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
- Thu phí, thu chng t liên
quan. Thu lại toàn bộ giấy tờ gốc
liên quan đến thửa đất, bàn giao
văn bản gốc và các văn bản liên
quan khác (nếu ) về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h sơ.
- Tr kết qu cho công dân và
gửi các cơ quan liên quan.
B phn
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Văn bản cung
cấp thông tin, dữ
liệu đất đai
5. Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời
gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến
của các quan, đơn vị liên quan thì thể gia hạn nhưng tối đa không
quá 15 ngày làm việc.
B4
Viên chức thụ hồ dự thảo
Văn bản gia hạn hoặc Văn bản
xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trình Lãnh đạo Phòng,
nh đạo VPĐKĐĐ ký duyệt
Viên chức
Phòng thụ lý
hồ sơ
1,25
ngày
Hồ sơ gia hạn
B5
Lãnh đạo Phòng thụ lý hồ sơ
xem xét, ký văn bản liên quan.
Lãnh đạo
Phòng thụ lý
0,5 ngày
H sơ trình
B6
Lãnh đạo VPĐKĐĐ xem xét,
văn bản liên quan.
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
H sơ trình
760
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B7
Văn thư VPĐKĐĐ vào sổ theo
di, cập nhật thông tin, lấy số,
dấu, photo bản lưu chuyển kết
quả về cán bộ thụ để phát hành
xin ý kiến
Văn thư
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
Văn bản cung
cấp thông tin, dữ
liệu đất đai
B8
quan được hỏi ý kiến trách
nhiệm trả lời Văn bản của Văn
phòng Đăng đất đai Nội
trong thời hạn quy định.
Cơ quan
ngoài đơn vị
5 ngày
Đợi Văn bản trả
lời
B9
Khi nhận được n bản trlời của
quan xin ý kiến, viên chức th
hồ trách nhiệm tổng hợp và
trình Lãnh đạo Phòng xem xét
duyệt Văn bản trả lời cung cấp
thông tin
Viên chức
Phòng thụ lý
hồ sơ
5 ngày
H sơ trình
B10
nh đạo Phòng thụ hồ xem
xét, văn bản đã được tổng hợp
khi xin ý kiến đơn vngoài
Lãnh đạo
Phòng thụ lý
0,5 ngày
H sơ trình
B11
nh đạo VPĐKĐĐ xem xét,
văn bản đã được tổng hợp khi xin
ý kiến đơn vngoài
Lãnh đạo
Phòng thụ lý
0,5 ngày
H sơ trình
B12
Văn thư VPĐKĐĐ vào sổ theo
di, cập nhật thông tin, lấy số,
dấu, photo và chuyển kết quả về
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
Văn bản cung
cấp thông tin, dữ
liệu đất đai
B13
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
- Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến ối với trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
- Thu phí, thu chng t liên
quan. Thu lại toàn bộ giấy tờ gốc
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
S theo di h
sơ, trả kết qu -
mu s 06
761
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
liên quan đến thửa đất, bàn giao
văn bản gốc và các văn bản liên
quan khác (nếu có) v Phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h sơ.
- Tr kết qu cho công dân và
gửi các quan liên quan (nếu
có).
II. Trường hợp quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai tổ chức, nhân
thỏa thuận riêng về việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời
gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
B
Đối với Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai Hà Nội (cá nhân).
I. Trường hợp: Đối với thông tin, dữ liệu không sẵn trong sở dữ liệu quốc gia
về đất đai t chậm nhất là 03 ny làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp l
cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai phải thực hiện cung cấp thông tin, dữ
liệu hoặc gửi thông báo về việc gia hạn thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ -
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
762
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ sơ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát nh/lưu phiếu ớng dẫn
tng quac hình thức quy định
tại khoản 2 Điều 15 Nghị định s
61/2018/-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2
Tiếp nhn h sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ theo quy định; Lp
giấy tiếp nhn h hn tr
kết qu thông qua Hệ thống
TTHC Thành phố, vào sổ theo
di h ;
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tuyến trên Hệ thống TTHC
Thành phố, Bộ phận Một cửa
thực hiện tiếp nhận hoặc từ chối
tiếp nhận và yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ trực tuyến của người
nộp trong thời gian tối đa không
quá 02 giờ làm việc kể từ thời
điểm nộp hồ sơ trực tuyến thành
công. Trong trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến ngoài giờ làm việc
thì thời điểm để tính thời gian
tiếp nhận hồ sơ được tính từ giờ
làm việc theo quy định;
- Lp Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ cho tng h sơ c th;
- Chuyển hồ đã nhận cho nh
đạo Chi nhánh VPĐK giao việc.
B phn
TN&TKQ
Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
- Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu - mu s
01.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
- mu s 05.
- S theo di h
- mấu số 06.
3. Trường hợp Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
763
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B3
Viên chức giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ sơ, lậpo cáo và dự thảo
Thông báo hồ không đủ điều
kiện giải quyết
Viên chức
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
thụ lý hồ sơ
0,5 ngày
H sơ trình
B4
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ
xem xét, ký văn duyệt
Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
H sơ trình
B5
Văn thư vào số lấy dấu phát hành
Văn bản tr ra không đủ điu
kiện
Văn thư Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
Thông báo hồ
không đ điều
kiện
B6
Chuyển b phn TN&TKQ để
tr Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết
B phn
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
- S theo di h
sơ, trả kết qu -
mu s 06
- Trả thông báo
hồ không đủ
điều kiện giải
quyết
4. Trường hợp Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3
Viên chức th hồ lập báo
trình Lãnh đạo Chi nhánh
VPĐKĐĐ
Viên chức
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
thụ lý hồ sơ
1,25
ngày
H sơ trình
B4
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ
xem xét, ký văn duyệt
Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
H sơ trình
B5
Văn thư Chi nhánh VPĐKĐĐ
vào sổ theo di, cập nhật thông
tin, lấy số, dấu, photo và chuyển
kết quả về bộ phận TN&TKQ
Văn thư Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
Phát hành văn
bản cung cấp
thông tin, dữ
liệu đất đai
B6
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
B phn
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
- S theo di h
sơ, trả kết qu -
mu s 06
764
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
- Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến ối với trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
- Thu phí, thu chng t ln quan.
Thu lại toàn bộ giấy tờ gốc liên
quan đến tha đất, bàn giao n
bản gốc các văn bản liên quan
khác (nếu ) về Bphận u trữ
thc hin việc u trữ h .
- Tr kết qu cho công n và gửi
các quan liên quan (nếu ).
- Trả Văn bản
cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai
5. Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời
gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến
của các quan, đơn vị liên quan thì thể gia hạn nhưng tối đa không
quá 15 ngày làm việc
B3
Viên chức thụ hồ dự thảo
Văn bản gia hạn hoặc Văn bản
xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trình nh đạo Chi
nhánh VPĐKĐĐ ký duyệt
Viên chức
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
thụ lý hồ sơ
1,25
ngày
Hồ sơ gia hạn
B4
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ
xem xét, ký văn bản liên quan.
Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐK
1 ngày
H sơ trình
B5
Văn thư Chi nhánh VPĐKĐĐ
vào sổ theo di, cập nhật thông
tin, lấy số, dấu, photo bản lưu
chuyển kết quả về cán bthụ
để phát hành xin ý kiến
Văn thư Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
Văn bản cung
cấp thông tin
B6
Cơ quan được hỏi ý kiến có tch
nhiệm tr lời n bản của Chi
nhánh VPĐKĐĐ trong thời hạn
quy định.
Cơ quan
ngoài đơn vị
5 ngày
Đợi Văn bản trả
lời
765
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B7
Khi nhận được Văn bản trả lời
của quan xin ý kiến, viên chức
thụ hồ trách nhiệm tổng hợp
trình nh đạo Chi nhánh
VPĐK xem xét và ký duyệt Văn
bản trả lời cung cấp thông tin
Viên chức
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
thụ lý hồ sơ
5 ngày
H sơ trình
B8
nh đạo Chi nhánh VPĐK xem
xét, văn bản đã được tổng hợp
khi xin ý kiến đơn vngoài
Lãnh đạo
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
1 ngày
H sơ trình
B9
Văn thư vào sổ theo di, cập
nhật thông tin, lấy số, dấu, photo
chuyển kết quả về b phận
TN&TKQ
Văn thư Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
Văn bản cung
cấp thông tin, dữ
liệu đất đai
B10
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
- Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến ối với trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
- Thu phí, thu chng t liên quan.
Thu lại toàn bộ giấy tờ gốc liên
quan đến thửa đất, bàn giao văn
bản gốc c văn bản liên quan
khác (nếu có) về Bộ phận u trữ
thc hin việc lưu trữ h .
- Tr kết qu cho công dân và
gửi các cơ quan liên quan.
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
- S theo di h
sơ, trả kết qu -
mu s 01
- Trả Văn bản
cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai
II. Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai tổ chức,
nhân có thỏa thuận riêng về việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu
đất đai thì thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai được xác định
theo thỏa thuận.
C
Đối với Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại UBND cấp xã (cá nhân).
766
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
I. Trường hợp: Đối với thông tin, dữ liệu không sẵn trong sở dữ
liệu quốc gia về đất đai thì chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được yêu cầu hợp lệ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai phải thực
hiện cung cấp thông tin, dữ liệu hoặc gửi thông báo về việc gia hạn thời
gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho tổ chức, nhân yêu cầu cung
cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kim tra
tính đầy đủ về thành phần hồ ,
tờng hợp hồ kng đủ điu
kiện, lập phiếu ớng dẫn hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều
17 Nghị định số 61/2018/-CP
ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
UBND cp
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp phiếu
hướng dẫn thành phần hồ sơ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.3
Phát nh/lưu phiếu ớng dẫn
tng quac hình thức quy định
tại khoản 2 Điều 15 Nghị định s
61/2018/-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2
Tiếp nhn h sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ theo quy định; Lp
giấy tiếp nhn h hn tr
kết qu thông qua Hệ thống
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
- Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu - mu s
01.
- Phiếu kim
soát quá trình
767
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
TTHC Thành phố, vào sổ theo
di h ;
- Đối với hồ tiếp nhận trực
tuyến trên Hệ thống TTHC
Thành phố, Bộ phận Một cửa
thực hiện tiếp nhận hoặc từ chối
tiếp nhận và yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ trực tuyến của người
nộp trong thời gian tối đa không
quá 02 giờ làm việc kể từ thời
điểm nộp hồ sơ trực tuyến thành
công. Trong trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến ngoài giờ làm việc
thì thời điểm để tính thời gian
tiếp nhận hồ sơ được tính từ giờ
làm việc theo quy định;
- Lp Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ cho tng h sơ c th;
- Chuyển hồ đã nhận cho nh
đạo UBND cấp giao việc.
Lãnh đạo
UBND cấp
gii quyết h
- mu s 05.
- S theo di h
- mu s 06.
3. Trường hợp Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo o và dự
thảo Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết
Cán bộ
UBND cấp
0,5 ngày
H sơ trình
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét, ký văn duyệt
Lãnh đạo
UBND cấp
0,5 ngày
H trình
B5
Văn thư UBND cấp vào số lấy
dấu phát hành Văn bản trả ra
không đủ điều kiện
Văn thư
UBND cấp
0,25
ngày
Thông báo hồ
không đ điều
kiện
B6
Chuyển b phn TN&TKQ để
tr Thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết
B phn
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
- S theo di h
sơ, trả kết qu -
mu s 06
768
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
- Trả Thông báo
hồ không đủ
điều kiện giải
quyết
4. Trường hợp Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3
Viên chức th hồ lập báo
trình Lãnh đạo UBND cấp xã;
Viên chức
UBND cấp
1,5 ngày
Hồ sơ trình
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét, ký duyệt
Lãnh đạo
UBND cấp
0,5 ngày
H sơ trình
B5
Văn thư vào sổ theo di, cập
nhật thông tin, lấy số, dấu, photo
chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Văn thư
UBND cấp
0,5 ngày
Phát hành văn
bản cung cấp
thông tin, dữ
liệu đất đai
B6
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
- Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến ối với trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
- Thu phí, thu chng t liên quan.
Thu lại toàn bộ giấy tờ gốc liên
quan đến thửa đất, bàn giao văn
bản gốc các văn bản liên quan
khác (nếu có) về Bộ phận u trữ
thc hin việc lưu trữ h .
- Tr kết qu cho công dân và
gửi các cơ quan liên quan.
B phn
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
- S theo di h
sơ, trả kết qu -
mu s 06
- Trả Văn bản
cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai
5. Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời
gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến
của các quan, đơn vị liên quan thì thể gia hạn nhưng tối đa không
quá 15 ngày làm việc
769
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B3
Viên chức thụ hồ dự thảo
Văn bản gia hạn hoặc Văn bản
xin ý kiến các cơ quan, đơn vị
liên quan trình nh đạo UBND
cấp xãduyệt
Viên chức
thụ lý hồ sơ
1,25
ngày
Hồ sơ gia hạn
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét, ký văn bản liên quan.
Lãnh đạo
UBND cấp
1 ngày
H sơ trình
B5
Văn thư vào sổ theo di, cập
nhật thông tin, lấy số, dấu, photo
bản lưu chuyển kết quả về cán
bộ thụ để phát hành xin ý kiến
Văn thư
0,5 ngày
Văn bản cung
cấp thông tin
B6
quan được hỏi ý kiến trách
nhiệm trlời Văn bản của UBND
cấp xã trong thời hạn quy định.
Cơ quan
ngoài đơn vị
5 ngày
Đợi Văn bản trả
lời
B7
Khi nhận được Văn bản trả lời
của quan xin ý kiến, viên chức
thụ hồ trách nhiệm tổng hợp
và trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét và ký duyệt Văn bản trả
lời cung cấp thông tin
Viên chức
thụ lý hồ sơ
5 ngày
H sơ trình
B8
nh đạo UBND cấp xem xét,
văn bản đã được tổng hợp khi
xin ý kiến đơn vị ngi
Lãnh đạo
UBND cấp
1 ngày
H sơ trình
B9
Văn thư vào sổ theo di, cập
nhật thông tin, lấy số, dấu, photo
chuyển kết quả về b phận
TN&TKQ
Văn thư
UBND cấp
0,5 ngày
Văn bản cung
cấp thông tin, dữ
liệu đất đai
B10
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
- Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
- S theo di h
sơ, trả kết qu -
mu s 06
- Trả Văn bản
cung cấp thông
770
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
nộp trực tuyến ối với trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
- Thu phí, thu chng t liên quan.
Thu lại toàn bộ giấy tờ gốc liên
quan đến thửa đất, bàn giao văn
bản gốc c văn bản liên quan
khác (nếu có) về bộ phận Lưu trữ
thc hin việc lưu trữ h .
- Tr kết qu cho công dân và
gửi các quan liên quan (nếu
có).
tin, dữ liệu đất
đai
II. Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai tổ chức,
nhân có thỏa thuận riêng về việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu
đất đai thì thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai được xác định
theo thỏa thuận.
4
BIỂU MẪU
- Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (theo các Mẫu số: 13/ĐK,
13a/ĐK, 13b/ĐK, 13c/ĐK, 13d/ĐK, 13đ/ĐK ban hanh kèm theo Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về
điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai).
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.
771
Ghi chú:
1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Thành phần hồ sơ khi nộp là bản scan
từ bản chính hoặc bản scan từ bản sao (nếu hồ sơ nộp là bản sao). Người sử dụng
đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu theo quy định vthành phần
hồ sơ trước khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Yêu cu điều kin cá nn, t chc đ nghcung cp thông tin, dữ liu đt đai
- Có năng lực hành vi dân sự;
- n bản, phiếu u cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai phải có nội dung
r ràng, cthể; yêu cầu cung cấp dữ liệu không thuộc phạm vi mật nhà ớc.
- Đối với nhân, tổ chức cần đảm bảo các quy định vhoạt động khai thác
thông tin, mục đích sử dụng dữ liệu phù hợp theo quy định của pháp luật
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Những trường hợp không cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai:
(1) Thông tin, dliệu đất đai thuộc bí mt nnước theo quy định của pháp
luật. Khi thông tin thuộc mật nhà nước được giải mật thì công dân được tiếp cn
theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin quy định của Nghị định này.
(2) Những thông tin, dữ liệu đất đai gây nguy hại đến lợi ích của Nhà nước,
ảnh hưởng xấu đến quốc phòng, an ninh quốc gia, quan hệ quốc tế, trật tự, an toàn
xã hội mà pháp luật quy định.
(3) Tng tin về người sử dụng đất, chsở hữu i sản gn liền với đất chưa
đưc sự đồng ý của người sdụng đt, chủ sở hữu i sản gn liền vi đt đó, trừ
trưng hợp phục v hoạt động điu tra, thi hành án n sự, c minh xử lý nh vi vi
phạm pháp luật phục vụ công c quản lý n nước của cơ quan có thẩm quyền.
(4) Văn bn, phiếu yêu cu cung cp thông tin, d liệu không hợp lệ theo quy đnh.
(5) Tổ chức, nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai nhưng
không thực hiện nộp phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai hoặc giá sản phẩm,
dịch vụ gia tăng sử dụng thông tin từ sở dữ liệu, Hệ thống thông tin quốc gia
về đất đai theo quy định.
772
Mẫu số 13/ĐK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...., ngày.... tháng.... năm .....
PHIẾU YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Kính gửi: ....................................
1. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu: ......................................................
Đại diện là ông (bà) ................................... Số CCCD/CC/Hộ chiếu ............................
cấp ngày ..../..../ tại .................................... ; Quốc tịch .............................................
2. Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................
3. Số điện thoại ............................................. ;E-mail: ...............................................
4. Đối tượng được miễn, giảm phí, giấy tờ kèm theo (nếu có): ....................................
5. Nội dung tng tin, dữ liệu cần cung cấp: ánh dấu "X" o nội dung cần cung cấp
thông tin)
5.1. Thông tin, dữ liệu của thửa đất: ....................................
a) Thông tin, dữ liệu cần cung cấp:
□ Thông tin về thửa đất □ Trích lục bản đồ
□ Lịch sử biến động □ Giá đất
□ Giao dịch đảm bảo □ Quy hoạch sử dụng đất
□ Bản sao GCN □ Thông tin, dữ liệu khác :....................
b) Hình thức khai thác, sử dụng : □ Bản giấy : …….bản □ Bản điện tử
5.2. Thông tin, dữ liệu về bản đồ địa chính
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13a/ĐK)
5.3. Thông tin, dữ liệu về thống kê, kiểm kê đất đai
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13b/ĐK)
5.4. Thông tin, dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13c/ĐK)
5.5. Thông tin, dữ liệu về giá đất
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13d/ĐK)
5.6. Thông tin, dữ liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13đ/ĐK)
5.7. Thông tin, dữ liệu liên quan đến đất đai khác:........................................................
6. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu: ......................................................................
7. Phương thức nhận kết quả
□ Qua dịch vụ bưu chính □ Nhận tại nơi cung cấp Qua Email
8. Cam kết sử dụng dữ liệu: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệu được cung cấp trái
với quy định của pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
NGƯỜI YÊU CẦU
(Ký, ghi rõ họ tên
và đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức)
773
Mẫu số 13a/ĐK
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT
VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT
Danh mục thông tin, dữ liệu
S
lượng
1
Bản đồ địa chính
...............
- Tờ bản đồ số: ...............................................................................
- Địa chỉ hành chính: xã: ................., huyện:.............. , tỉnh: ...........
Loại bản đồ dạng số (Vector) Loại bản đồ dạng ảnh
(Raster)
2
Dữ liệu không gian đất đai nền
...............
- Đơn vị hành chính: xã: ..............., huyện:............... , tỉnh: ..........
- Lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc □
- Lớp dữ liệu biên giới, địa giới
- Lớp dữ liệu thủy hệ
- Lớp dữ liệu giao thông
- Lớp dữ liệu địa danh, ghi chú
3
Dữ liệu không gian địa chính
...............
- Toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã, Tờ bản đồ số: ...................
- Đơn vị hành chính: xã: ..............., huyện:................ , tỉnh: ...........
4
Thông tin, dữ liệu khác: ........................................................
...............
774
Mẫu số 13b/ĐK
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT
VỀ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT
Loại tài liệu
Cung
cấp
Năm
Tên đơn vị hành chính
Số
lượng
/Huyện/
Tỉnh
ng
Cả
nước
I
Thông tin, dữ liệu về thống kê đất đai
1
Bộ tài liệu kết quả thống
đất đai (dạng file PDF)
.........
....................................
.........
2
Bộ số liệu kết quả thống kê
đất đai
.........
....................................
.........
II
Thông tin, dữ liệu về kiểm kê đất đai
1
Bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
.........
..................
.........
.........
2
Dữ liệu không gian hiện
trạng sử dụng đất
.........
..................
.........
.........
3
Bản đồ kiểm kê đất đai
.........
....................................
.........
4
Dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
.........
....................................
.........
5
Bộ tài liệu kết quả kiểm
đất đai (dạng file PDF)
.........
..................
.........
.........
6
Bộ số liệu kết quả kiểm
đất đai
.........
..................
.........
.........
III
Thông tin, dữ liệu về kiểm kê chuyên đề
1
Bản đồ kiểm đất đai
chuyên
đề:....................................
.........
..................
.........
.........
2
Dữ liệu không gian kiểm
theo chuyên đề: ..................
.........
....................................
.........
3
Bộ tài liệu kết quả kiểm kê
đất đai theo chuyên đề
(dạng file PDF): ..........
.........
..................
.........
.........
4
Bộ số liệu kết quả kiểm
đất đai theo chuyên đề:
.........
..................
.........
.........
IV
Thông tin, dữ liệu khác: .................................................
Mẫu số 13c/ĐK
775
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT
VỀ QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT
Loại tài liệu
Cung
cấp
Năm
hoặc
kỳ
Cấp đơn vị hành chính
Số
lượng
Huyện/Tỉnh
Vùng
Cả
nước
I
Thông tin, dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
1
Bản đồ quy hoạch sử dụng
đất
.........
..................
.........
.........
2
Dữ liệu không gian quy
hoạch sử dụng đất
.........
..................
.........
.........
3
Bộ tài liệu quy hoạch sử
dụng đất (dạng file PDF)
.........
..................
.........
.........
4
Bộ số liệu quy hoạch sử dụng
đất
.........
..................
.........
.........
5
Bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất
.........
..................
.........
.........
6
Dữ liệu không gian điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất
.........
..................
.........
.........
7
Bộ tài liệu điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất (dạng file
PDF)
.........
..................
.........
.........
8
Bộ số liệu điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất
.........
..................
.........
.........
II
Thông tin, dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
1
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất
.........
..................
.........
.........
2
Dữ liệu không gian kế hoạch
sử dụng đất
.........
..................
.........
.........
3
Bộ tài liệu kế hoạch sử dụng
đất (dạng file PDF)
.........
..................
.........
.........
4
Bộ số liệu kế hoạch sử dụng
đất
.........
..................
.........
.........
III
Thông tin, dữ liu khác: .......................................................
.........
776
Mẫu số 13d/ĐK
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT
Danh mục thông tin, dữ liệu
S lượng
1
Bảng giá đất của tỉnh (dạng file PDF): ...................................
...............
- Năm hoặc kỳ: ....................................
2
Lớp dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đến từng thửa đất
...............
- Đơn vị hành chính: xã: ............., huyện:.............. , tỉnh: ............
- Năm hoặc kỳ: ............................
3
Giá đất của các thửa đất, tờ bản đồ
(1)
: ......................................
...............
- Đơn vị hành chính: xã: ................., huyện:............. , tỉnh: ...........
4
Thông tin, dữ liệu khác: ........................................................
...............
(1)
Ghi đầy đủ các số thứ tự thửa đất, số hiệu tờ bản đồ cần khai thác thông tin, dữ
liệu.
777
Mẫu số 13đ/ĐK
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ,
CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT
Loại tài liệu
Cung
cấp
Năm
hoặc
kỳ
Cấp đơn vị hành
chính (tỉnh/vùng, cả
nước) hoặc chuyên
đề
1
Lớp thông tin lưu trữ dữ liệu điều tra
....................................
....................................
2
Bản đồ kết quả đánh giá chất lượng đất:
□ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
....................................
....................................
3
Bản đồ kết quả đánh giá tiềm năng đất đai:
□ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
....................................
....................................
4
Bản đồ vị trí điểm lấy mẫu đất:
□ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
....................................
....................................
5
Bản đồ nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh
giới vùng đất:
□ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
....................................
....................................
6
Bản đồ kết quả phân tích trong đánh giá ô
nhiễm đất:
- Mẫu đt:
□ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
- Nước:
□ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
....................................
....................................
....................................
....................................
7
Bản đồ kết quả đánh giá ô nhiễm đất
□ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
....................................
....................................
8
Bản đồ thoái hóa đất:
□ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
....................................
....................................
9
Bản đồ khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải
tạo phục hồi đất:
□ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
....................................
....................................
10
Thông tin phẫu diện đất
- Ký hiệu phẫu diện:...
- Địa chỉ lấy mẫu: ......
11
Thông tin mẫu nước theo Phiếu lấy mẫu
nước
- Ký hiệu phẫu diện:...
- Địa chỉ lấy mẫu: ......
12
Phiếu điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm
năng đất nông nghiệp:
- Ký hiệu phẫu diện:...
- Địa chỉ lấy mẫu: ......
778
13
Phiếu điều tra tiềm năng đất phi nông nghiệp
- Mã phiếu:
...................
- Địa chỉ lấy mẫu:
........
14
Báo cáo điều tra, đánh giá đất đai
□ Cấp cả nước
□ Cấp vùng
□ Cấp tỉnh
□ Chuyên đề: ....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
15
Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá
về chất lượng đất, tiềm năng đất đai
□ Cấp cả nước
□ Cấp vùng
□ Cấp tỉnh
□ Chuyên đề: ........................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
16
Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá
về đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất
□ Cấp cả nước
□ Cấp vùng
□ Cấp tỉnh
□ Chuyên đề: ....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
17
Báo cáo tổng hợp kết quả khu vực đất đã
thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất
□ Cấp cả nước
□ Cấp vùng
□ Cấp tỉnh
□ Chuyên đề: ....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
18
Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá
về kết quả quan trắc giám sát tài nguyên đất
□ Cấp cả nước
□ Cấp vùng
□ Cấp tỉnh
□ Chuyên đề: ....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
779
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng
dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
780
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong
trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
781
37. Quy trình Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất người
xin gia hạn sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (QT-37.T)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
nhân, tổ chức trong thực hiện việc Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất người xin gia hạn sử dụng đất tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức
năng ngoại giao.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng,
ban, đơn vị liên quan thuộc UBND Thành phố, Sở Tài nguyên Môi
trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5630/-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội.
782
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Đơn xin gia hạn sử dụng đất theo Mẫu số 08 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai. (bản chính)
- Một trong các giấy tờ sau:
+ Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà quyền sử
dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây
dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất đã
được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai,
pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng trước
ngày Luật này có hiệu lực thi hành vẫn có giá trị
pháp không phải cấp đổi sang Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất (bản chính, bản sao chứng thực
hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản
sao không chứng thực hoặc công chứng thì
người nộp hồ xuất trình bản chính đcán bộ
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
của quan nhà nước thẩm quyền theo quy
định của pháp luật về đất đai qua các thời kỳ (bản
chính, bản sao chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không có chứng
thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra, đối chiếu).
+ Văn bản của quan thẩm quyền cho phép
gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư hoặc
thể hiện thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu đối với trường
hợp sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. (bn
chính, bản sao chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không có chứng
thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất
x
x
x
x
783
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra, đối chiếu).
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên Môi
trường luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp
bổ sung:
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành
các nghĩa vụ tài chính về đất đai.
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn
giá thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất, phí, lệ ptheo quy định của quan
thuế.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp
bổ sung:
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành
các nghĩa vụ được quy định tại Quyết định giao
đất, cho thuê đất của UBND Thành phố (Bản sao
chứng thực).
- Dùng toàn bộ hồ luân chuyển để thực hiện
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan chức năng quản lý đất
đai về xác định gđất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa
đất
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 12 ngày làm
việc.
Bước 2: Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế đối
với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (không tính
vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
784
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có): 05
ngày làm việc.
Bước 4: Các thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp h
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên quan thực
hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (12 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đcủa
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyền theo quy định. Phát
phiếu hướng dn h i vi h sơ
chưa hợp l, ca đầy đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lp giy
tiếp nhn h và hn tr kết qu.
+ Lập Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h cho từng hsơ c thể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhận cho nh
đo Sở giao việc.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Lãnh đạo
S TNMT
0,5 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
785
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2
Lãnh đo Png chuyên n phân
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun
môn
0,25 ngày
làm việc
B3
- Báo cáo Lãnh đạo Sở giao Văn
phòng đăng đất đai cung cấp
thông tin về sở dữ liệu đất đai,
lập trích lục bản đồ địa chính thửa
đất đối với trường hợp hồ đầy đủ
và hợp lệ; hướng dẫn người nộp hồ
bổ sung trích đo địa chính thửa
đất đối với thửa đất tại nơi chưa
bản đồ địa chính theo quy định hoặc
m lại hồ hoặc bổ sung hồ
nộp lại cho quan chức năng
quản lý đất đai đối với trường hợp
hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra
thực địa;
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ : thông o u
r do gửi người đnghị.
Chuyên
viên thụ lý
3 ngày làm
việc
Tở trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
làm việc
B5
Lãnh đạo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo
S TNMT
02 ngày
làm việc
B6
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC để trình UBND Thành
phố.
0,5 ngày
làm việc
B7
Chuyển hồ trình UBND Thành
phố
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
0,5 ngày
làm việc
Tờ trình,
dự thảo
Quyết định
786
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B8
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND
thành ph
03 ngày
làm việc
Quyết định
của UBND
Thành ph
B9
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế
(nếu phải thực hiện): Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành
phố ban hành (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
TTHC luân chuyển hồ để xác định
giá, trình Lãnh đạo Sở phân công
phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày làm
việc sau khi
nhận được
Quyết định
của UBND
Thành phố.
Bước 3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (05 ngày làm việc)
B1
- Tiếp nhận hồ nếu hồ đủ
điều kiện tiếp nhận.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ không
đủ điều kiện tiếp nhận nêu r
do từ chối để công dân hoàn thiện
nộp lại hồ
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu yêu
cầu/ Thông báo từ chối
- Chuyển hồ đã nhn cho Lãnh
đo S giao vic.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả TTHC
Lãnh đạo
Sở TNMT
0,5 ngày
làm việc
B2
Phân công chuyên viên thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
0,25 ngày
làm việc
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ đủ điều kiện: Dự thảo
HĐTĐ trình Lãnh đạo phòng
duyệt.
- Trường hợp cần liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối hợp,
có văn bản gửi các Sở, ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Chuyên
viên
2 ngày
làm việc
787
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Ngành và người sử dụng đất bổ
sung hồ sơ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính.
B4
Duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Sở
0,1 ngày
làm việc
Văn bản,
tài liệu
được
duyệt
B5
Liên hệ với người nộp hồ để
đến nhận dự thảo Hợp đồng thuê đất
(có ký nháy của lãnh đạo phòng) để
ký, đóng dấu của đơn vị. Thời gian
đơn vị HĐTĐ không tính vào
thời gian giải quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên hệ
để giao lại bản Hợp đồng thuê đất
đã ký, đóng dấu; trình Lãnh đạo Sở
ký Hợp đồng thuê đất.
Chuyên
viên thụ lý
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
B6
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
xuống Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ
lục Hợp
đồng
B7
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
Hợp đồng
thuê đất
hoặc phụ
lục Hợp
đồng thuê
đất
Bước 4
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng ký biến động trên giấy chứng nhận
(03 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hđến Văn phòng
Đăng đất đai để thực hiện cập
nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai,
hồ địa chính; vẽ, in Giấy chứng
nhận.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả
TTHC Sở
TNMT
0,5 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
788
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Phân công phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
B3
Thụ hồ sơ: Nếu hồ đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo VPĐK
duyệt.
- Trường hợp liên thông sang các
đơn vị lấy thông tin phối hợp,
đơn, văn bản của các quan đề
nghị tạm dừng thụ lý hồ sơ
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ s
dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
Phòng
chuyên
môn thuộc
VPĐK
01 ngày
làm việc
Công văn
chuyển đơn
vị phối
hợp, thông
báo cho
khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản
thảo GCN
QSD Đất
B4
Duyệt hồ sơ, ký Giấy chứng nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo thụ
hồ sơ, dự
thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả TTHC của
Sở để trả kết quả.
Cán bộ
luân
chuyển hồ
0,5 ngày
làm việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận
Tiếp nhận
trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ.
2. Đơn xin gia hạn sử dụng đất Mẫu số 08 ban hành kèm Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
789
Mẫu số 08. Đơn xin gia hạn sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN XIN GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
43
...
1. Người xin gia hạn s dng đất
44
: .................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
4.1. Thửa đất số:...........................; 4.2. Tờ bản đồ số: .........................
4.3. Diện tích đất (m
2
): ..........................................................................................
4.4. Mục đích sử dụng đất
45
: .................................................................................
4.5. Thời hạn sử dụng đất: .....................................................................................
4.6. Tài sản gắn liền với đất hiện có: ...................................................................
4.7. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ...................................
4.8. Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., ngày cấp: ..........................................
5. Nội dung đề nghị gia hạn:
5.1. Thời gian đề nghị gia hạn sử dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm.....
5.2. Lý do gia hạn sử dụng đất: ............................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
46
: ..........................................................
7. Cam kết sdụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật về đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
Người làm đơn
43
Ghi tên UBND cp thm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mc
đích sử dụng đất.
44
Đi vi cá nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm,
quan cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi
r thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t
chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh
tế…
45
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương
đầu tư/quyết định d án… thì ghi r mục đích sử dng đất đ thc hin d án đầu tư theo giấy
t đã cấp.
46
Giy t quy định ti khon 1 Ngh định này.
790
38. Quy trình Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu người
sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu nước
ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (QT-38.T)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án
đầu người sử dụng đất tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức nhu cầu thực hiện việc Điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu người sử dụng đất tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng có liên quan thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số 2124/-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
791
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
- Văn bản đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu theo Mẫu số 10 tại Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai. (bản chính)
- Văn bản của quan thẩm quyền cho phép
thay đổi thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư. (bản chính, bản
sao chứng thực hoặc công chứng; trường hợp
nộp trực tiếp bản sao không chứng thực hoặc
công chứng thì người nộp hồ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối
chiếu).
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Một trong các giấy chứng nhận quy định tại
khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai;
(bản chính, bản sao có chứng thực hoặc công
chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao không có
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra, đối chiếu).
+ Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
của quan nhà nước thẩm quyền theo quy định
của pháp luật về đất đai qua các thời kỳ. (bn
chính, bản sao chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không chứng
thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra,
đối chiếu).
x
x
x
x
* Khi thực hiện Bước 2: Sở Tài nguyên Môi
trường luân chuyển hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Tổ chức sử dụng đất nộp
bổ sung:
-Thông báo xác định: số tiền sử dụng đất hoặc đơn
giá thuê đất, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định của quan
thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành
các nghĩa vụ tài chính về đất đai.
x
x
x
792
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Tổ chức sử dụng đất nộp
bổ sung:
- Các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa
vụ tài chính (nếu có)
- Phương án thi công (do chủ đầu tư và đơn vị đủ
chức năng đo đạc bản đồ lập)
- File số sơ đồ khu đất và bản vẽ liên quan.
* Khi thực hiện Bước 5: Dùng toàn bộ hồ sơ luân
chuyển của Bước 1, 2, 3, 4 để thực hiện thủ tục liên
quan đến Giấy chứng nhận.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản
đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn
giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi
nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính
thửa đất).
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 11 ngày.
Bước 2: Xác định gđất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục
hành chính này).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
03 ngày làm việc.
Bước 4: Bàn giao đất trên thực địa: 03 ngày.
Bước 5: Các thtục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp
hồ sơ không yêu cầu nộp bản chính.
793
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy định
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan
thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước
1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (11 ngày làm
việc)
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đy đ
ca hồ theo quy định; Kim tra
ni dungy quyn theo quy định.
Phát phiếu hưng dn h sơ i
vi h ca hợp l, ca đầy
đ)
+ Vào s theo di h , Lp giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lập “Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho tng h c
thể;
+ Chuyển hsơ đã nhn cho Lãnh
đo Sở giao việc.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,25
ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Lãnh đạo Sở phân công phòng,
đơn v th lý h
Lãnh đạo S
TNMT
0,25
ngày
B3
Lãnh đạo Png chun môn
phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun môn
0,25
ngày
B4
- Hồ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
- Hồ sơ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: thông báo
nêu r lý do gửi người đề nghị.
Chuyên viên
thụ lý
3,5
ngày
Tờ trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
794
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B6
Lãnh đạo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo S
TNMT
02 ngày
B7
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả TTHC để trình UBND
Thành phố.
0,25
ngày
B8
Chuyển hồ trình UBND
Thành ph
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả
TTHC
0,5
ngày
Tờ trình, dự
thảo Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND thành ph ký
quyết định
Lãnh đạo
UBND thành
ph
02 ngày
Quyết định
của UBND
Thành ph
B10
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ
hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
Bước2
Xác định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho quan
thuế: Thực hiện theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành
(không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả TTHC luân chuyển hồ để
xác định giá, trình Lãnh đạo Sở
phân công phòng, đơn vị thụ lý.
- B phn
TN&TKQ;
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
sau khi
nhận
được
Quyết
định của
UBND
Thành
phố.
Bước
3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (03 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sau khi
người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính theo xác nhận
của cơ quan thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ
không đủ điều kiện tiếp nhận
nêu r do từ chối để công dân
hoàn thiện và nộp lại hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả
TTHC
0,25
ngày
795
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu
yêu cầu/ Thông báo từ chối
B2
Phân công phòng, ban, đơn vị
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,25
ngày
B3
Phân công chuyên viên thụ
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
B4
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu h đủ điều kiện: Dự
thảo HĐTĐ trình Lãnh đạo
phòng duyệt.
- Trường hợp cần liên thông
sang các đơn vị lấy thông tin
phối hợp, văn bản gửi các Sở,
ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ
sung hồ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
Chuyên viên
0,5
ngày
B5
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
Văn bản, tài
liệu được ký
duyệt
B6
Lãnh đạo Sở duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
0,5
ngày
Dự thảo
HĐTĐ được
duyệt.
B7
Liên hvới người nộp hđể
đến nhận dự thảo Hợp đồng thuê
đất (có nháy của lãnh đạo
phòng) để ký, đóng dấu của đơn
vị. Thời gian đơn vị HĐTĐ
không tính vào thời gian giải
quyết TTHC.
Sau khi người nộp hồ liên
hệ để giao lại bản Hợp đồng thuê
đất đã ký, đóng dấu; trình Lãnh
đạo Sở ký Hợp đồng thuê đất.
Chuyên viên
thụ lý
0,25
ngày
B8
Hợp đồng thuê đất
chuyển trả phòng chuyên môn.
Lãnh đạo Sở,
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng.
B9
Chuyển Hồ HĐTĐ đã
Chuyên viên
0,25
Hợp đồng
796
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
xuống Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả TTHC
thụ lý hồ sơ
ngày
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng
B10
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Giờ
hành
chính
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng thuê đất
Bước
4
Bàn giao đất trên thực địa (03 ngày)
B1
Tiếp nhận hồ ghi giấy biên
nhận, hn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Bộ phận Một cửa hướng dẫn tổ
chức hoàn thiện hồ sơ.
Trình Lãnh đạo Sở phân công
hồ cho phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận Tiếp
nhận trả
KQ TTHC
0,25
ngày
B2
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
Bộ phận Một
cửa;
Phòng
chuyên môn
(phòng
ĐĐBĐ&VT)
0,25
ngày
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
(phòng ĐĐBĐ&VT) phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo và
chuyên viên
giải quyết hồ
0,25
ngày
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo phòng duyệt giấy
mời bàn giao mốc
Chuyên viên
giải quyết hồ
01 ngày
B5
Lãnh đạo phòng xem xét,
xác nhận Biên bản bàn giao (sau
khi Sở TNMT tổ chức giao mốc
ngoài thực địa chủ đầu
chuyển Biên bản bàn giao về cho
Sở TNMT để ký xác nhận), trình
Lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Biên
bản bàn giao
Lãnh đạo
Sở
0,5
ngày
797
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B7
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Bphận một cửa trả kết
quả cho khách hàng
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ, Bộ phận
một cửa
0,25
ngày
Biên bản
bàn giao đất
trên thực địa
theo mẫu số 06
tại Phụ lục ban
hành kèm theo
Nghị định số
102/2024/NĐ-
CP.
Bước
5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng
nhận (03 ngày làm việc).
B1
Luân chuyển hồ đến Văn
phòng Đăng đất đai để thực
hiện cập nhật, chỉnh sở dữ
liệu đất đai, hồ địa chính; vẽ,
in Giấy chứng nhận.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC Sở
TNMT
0,25
ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Phân công phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐK
0,25
ngày
B3
Thụ lý hồ sơ: Nếu hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản, in Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo
VPĐK duyệt.
- Trường hợp liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối
hợp, có đơn, văn bản của các cơ
quan đề nghị tạm dừng thụ hồ
- Yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có).
- Thực hiện cập nhật, chỉnh
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa
chính.
Phòng
chuyên môn
thuộc VPĐK
01 ngày
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản thảo
GCN QSD
Đất
B4
Duyệt hồ sơ, ký nháy Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
VPĐK
0,5
ngày
làm
Báo cáo
thụ hồ sơ,
dự thảo văn
798
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
việc
bản, GCN
QSD Đất
Chuyển hồ trình Lãnh đạo Sở
TNMT
Bộ phận trình
của VPĐK
0,25
ngày
làm
việc
Lãnh đạo Sở Tài nguyên Môi
trường cấp Giấy chứng nhận
lần đầu
Lãnh đạo Sở
TNMT
0,5
ngày
làm
việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
TTHC của Sở để trả kết quả.
Cán bộ luân
chuyển hồ
0,25
ngày
làm
việc
B6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
Giờ
hành
chính
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
Văn bản đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu theo
Mẫu số 10 tại Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
799
Mẫu số 10. Đơn xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN ĐIỀU CHỈNH THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
9
......................................
1. Người sử dụng đất
10
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
4.1. Thửa đất số:...........................; 4.2. Tờ bản đồ số: .......................
4.3. Diện tích đất (m2): .............................................................................
4.4. Mục đích sử dụng đất
11
: .....................................................................
4.5. Thời hạn sử dụng đất: ........................................................................
4.6. Tài sản gắn liền với đất hiện có: .......................................................
4.7. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ........................
4.8. Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., Ngày cấp: ..............................
5. Nội dung xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất: tngày... tháng... năm... đến
ngày... tháng... năm...
6. Lý do xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất: ...........................................
7. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
12
: ..............................................
8. Cam kết sdụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
800
39. Quy trình: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là tổ
chức (QT-39.T)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác trách nhiệm của
cá nhân, tổ chức trong thực hiện việc sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà
người sử dụng là tổ chức.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Tổ chức sử dụng đất đa mục đích.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng, ban, đơn vị liên quan thuộc UBND Thành phố, Sở Tài nguyên
và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Quyết định số 2124/-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Thành phn h đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục
đích bao gm:
- Văn bản đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo
Mẫu số 15 ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai. (bản chính)
x
801
- Phương án sử dụng đất kết hợp; (bản chính, bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản
sao không chứng thực hoặc công chứng thì người nộp
hồ sơ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra, đối chiếu).
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ
quy định tại Điều 137 Luật Đất đai. (bản chính, bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản
sao không chứng thực hoặc công chứng thì người nộp
hồ sơ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra, đối chiếu).
* Tng hợp gia hạn pơng án sử dụng đất kết hợp đa mục
đích h gồm:
- Văn bản đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
(bản chính)
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
- Thời gian phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp: 15 ngày.
- Trưng hp gia hn phương án sdng đất kết hợp đa mc đích: 07 ny làm
việc.
Thời gian trên không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức
năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian
giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về
xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn,
giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sdụng đất; Thời gian trích đo
địa chính thửa đất.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ
sơ không yêu cầu nộp bản chính.
802
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ pthực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực
hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp (15 ngày)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra nh đy đcủa
h sơ theo quy đnh; Kim tra ni
dung y quyền theo quy đnh. Phát
phiếu ng dn h sơ (đi vi h sơ
chưa hợp l, ca đầy đ)
+ Vào s theo di h , Lp giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ LpPhiếu kiểm st quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhn cho Lãnh đo
Sở giao vic.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Lãnh đạo
S TNMT
0,5 ngày
S theo
di h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun
môn
0,25 ngày
B3
Thụ lý hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo
phòng, Lãnh đạo Sở chủ trì, phối
hợp với các sở, ngành liên quan
thẩm định phương án sử dụng đất
kết hợp đtrình Ủy ban nhân dân
Thành phố.
Các Sở, Ngành trách nhiệm tham
gia ý kiến thẩm định phương án sử
dụng đất kết hợp trong thời gian
Chuyên
viên thụ
04 ngày
Tở trình,
Quyết
định dự
thảo
Thông báo
803
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
không quá 10 ngày (không tính vào
thời gian giải quyết của thủ tục hành
chính).
Trường hợp không chấp thuận thì
phải văn bản trả lời và nêu r
do.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
B5
Lãnh đo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo
S TNMT
03 ngày
B6
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTHC để trình UBND Thành
phố.
Chuyên
viên thụ
0,5 ngày
B7
Chuyển hồ trình UBND Thành
phố
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
TTHC
0,5 ngày
Dự thảo
Phương án
sử dụng
đất kết
hợp
B8
Lãnh đạo UBND thành ph ký
duyệt Phương án sử dụng đất kết
hợp
Lãnh đạo
UBND
thành ph
04 ngày
Phương án
sử dụng
đất kết
hợp
B9
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Phương án
sử dụng
đất kết
hợp
3.7.2
Trường hợp gia hạn phương án s dng đt kết hp đa mc đích (07 ngày
làm vic).
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra nh đy đcủa
h sơ theo quy đnh; Kim tra ni
dung y quyền theo quy đnh. Phát
phiếu ng dn h sơ (đi vi h sơ
chưa hợp l, ca đầy đ)
+ Vào s theo di h , Lp giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
0,5 ngày
làm việc
S theo
di h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
804
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ LpPhiếu kiểm st quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyển h đã nhận cho nh đạo
S giao vic.
Lãnh đạo
S TNMT
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn pn
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun môn
0,25 ngày
làm việc
B3
Thụ lý hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo
phòng, Lãnh đạo Sở chủ trì, xin ý
kiến của các Sở, Ngành về việc gian
hạn phương án sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, trình Ủy ban nhân dân
Thành phố.
Các Sở, Ngành trách nhiệm tham
gia ý kiến trong thời gian không quá
10 ngày (không tính vào thời gian
giải quyết của thủ tục hành chính).
Chuyên
viên thụ
02 ngày
làm việc
Tở trình,
Quyết
định dự
thảo
Thông báo
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
làm việc
B5
Lãnh đo S ký t trình trình
UBND thành ph
Lãnh đạo
S TNMT
01 ngày
làm việc
B6
Chuyên viên thụ phát hành,
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTHC để trình UBND Thành
phố.
Chuyên
viên thụ
0,25 ngày
làm việc
B7
Chuyển hồ trình UBND Thành
phố
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
TTHC
0,5 ngày
làm việc
B8
Lãnh đạo UBND thành ph ký gia
hạn Phương án sử dụng đất kết hợp
Lãnh đạo
UBND
thành ph
1,5 ngày
làm việc
B9
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
805
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
của Văn phòng Chính phủ.
2. Mẫu số 15 tại ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai.
806
Mẫu số 15. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG ĐẤT KẾT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
47
...................
1. Người s dụng đt
48
: .....................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
4.1. Thửa đất số:...........................; 4.2. Tờ bản đồ số: .........................................
4.3. Diện tích đất (m
2
): ..........................................................................................
4.4. Mục đích sử dụng đất
49
: .................................................................................
4.5. Thời hạn sử dụng đất: .....................................................................................
4.6. Tài sản gắn liền với đất hiện có: ...................................................................
4.7. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ...................................
4.8. Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., ngày cấp: ..........................................
5. Nội dung đề nghị sử dụng đất kết hợp:
5.1. Mục đích sử dụng đất kết hợp: ......................................................................
5.2. Diện tích sử dụng đất kết hợp: ......................................................................
5.3. Lý do: ............................................................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
50
: ..........................................................
7. Cam kết sdụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật về đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
47
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyn cho phép s dụng đất kết hp
48
Đối vi nhân, người đại din thì ghi rõ h tên thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp
Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông tin như trong
Quyết đnh thành lập quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh
doanh/Giy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
49
Trưng hợp đã đưc cp giy chng nhận đầu /quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết
định d án… thì ghi rõ mục đích sử dng đất đ thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cp.
50
Giy t quy định ti khon 4 Error! Reference source not found. Ngh định này.
807
40. Quy trình Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất (QT-40.T)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
nhân, tổ chức trong thực hiện thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Công ty nông, lâm nghip đang quản lý, sử dụng đất
nguồn gốc nông, lâm trường.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng,
ban, đơn vị liên quan thuộc UBND Thành phố, Sở Tài nguyên Môi trường
chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của B Tài nguyên và Môi
trường;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử
dụng đất theo Mẫu số 11 tại Phụ lục ban nh kèm theo
Nghđịnh số 102/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 của Chính phquy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
2. Phương án sử dụng đất (05 bản);
3. Bản đồ địa chính thể hiện ranh giới sử dụng đất
hoặc hồ ranh giới sdụng đất của ng ty ng, lâm
x
x
x
808
nghiệp; bản tổng hợp diện ch các loại đất của công ty
nông, m nghiệp;
4. i liệu khác liên quan (nếu ).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 38 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
Thời gian này không tính thời gian Công ty nông, lâm nghiệp hoàn thiện hồ sơ
và gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ sơ
không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy định của Hội
đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện
theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đầy đcủa
h sơ theo quy định; Kim tra nội dung
y quyn theo quy định. Phát phiếu
ng dn h i vi h ca
hp lệ, ca đầy đ)
+ Vào s theo di h , Lập giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
01 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
809
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Lp Phiếu kim soát q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyn h sơ đã nhận cho Lãnh đo
Sở giao vic.
Lãnh đạo
S TNMT
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Lãnh đạo Phòng chun n phân
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
chun
môn
0,5 ngày
làm việc
B3
- Dự thảo n bản m theo hồ
phương án sử dụng đất đến các Sở,
ban, ngành có liên quan UBND cấp
huyện nơi có đất để lấy ý kiến.
- Dự thảo trình UBND Thành ph
thành lập hội đồng thẩm định.
Chuyên
viên thụ lý
05 ngày
làm việc
Tở trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký trình lãnh đạo Sở
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
làm việc
B5
Lãnh đạo S ký văn bản xin ý kiến
các đơn vị trình UBND Thành
phố thành lập hội đồng thẩm định.
Lãnh đạo
S TNMT
02 ngày
làm việc
B6
Các Sở, ban, ngành, UBND cấp
huyện nơi có đất tham gia ý kiến gửi
về Sở Tài nguyên Môi trường để
tổng hợp.
Các Sở,
ban,
ngành,
UBND cấp
huyện
10 ngày
làm việc
B7
Tổ chức họp hội đồng thẩm định kể
từ ngày kết thúc thời hạn lấy ý kiến
của các đơn vị.
Sở Tài
nguyên và
Môi
trường
05 ngày
làm việc
B8
Thông báo hoàn thiện hồ nếu
phương án phải chỉnh sửa, bổ sung.
Sở Tài
nguyên và
Môi
trường
03 ngày
làm việc
810
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Thời gian công ty nông, lâm nghiệp
chỉnh sửa, bổ sung hồ không tính
vào thời gian giải quyết TTHC.
B9
Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND Thành
phố phê duyệt phương án.
Phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo
Sở Tài
nguyên và
Môi
trường
03 ngày
làm việc
02 ngày
làm việc
B10
Chuyển hồ trình UBND Thành phố
Bộ phận
TN&TKQ
S TNMT
0,5 ngày
làm việc
B11
Xem xét, phê duyệt phương án sử
dụng đất.
UBND
Thành ph
05 ngày
làm việc
B12
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B phn
TN&TKQ
S TNMT
Giờ hành
chính
Quyết định
của UBND
Thành ph
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ.
2. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất theo Mẫu số 11
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Đất
đai;
811
Mẫu số 11. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
……
51
……
Số: …
V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt
phương án sử dụng đất của ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường ........
1. Tên t chc lập phương án sử dụng đất: .................................................
2. Người đại din: ........................................................................................
3. Địa ch/tr s chính: ................................................................................
4. Địa ch liên h (điện thoi, fax, email...): ...............................................
5. Thành phn h nộp (dng giy, dng s): ..........................................
6. Tóm tt ni dung chính của Phương án sử dụng đất:
Phần I. Căn cứ các quy định pháp luật hiện hành
Phần II. Tình hình quản lý, sử dụng đất tại khu vực lập phương án
1. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất
Nêu hiện trạng sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp đang quản lý,
sử dụng đất nguồn gốc nông, lâm trường trên địa bàn về: vị trí, ranh giới
quản lý, sử dụng đất; loại đất; diện tích đất đang sdụng đúng mục đích; diện tích
đất sử dụng không đúng mục đích; diện tích đất không sử dụng; diện tích đất đang
giao, giao khoán, khoán trắng, cho thuê, cho mượn, liên doanh, liên kết, hợp tác
đầu tư, bị lấn, bị chiếm và đang có tranh chấp;
2. Nguồn gốc sử dụng đất
Tình trạng hồ sơ quản lý đất đai trên địa bàn
Nguồn gốc sử dụng đất qua các thời kỳ
Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp…
3. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
Phần III. Về quá trình chuẩn bị phương án sử dụng đất
1. Căn cứ xây dựng phương án sử dụng đất.
2. Về trình tự lập phương án sử dụng đất.
Phần IV. Đề xuất phương án sử dụng đất
51
Ghi r tên đơn v lập phương án sử dụng đất.
812
1. Tổng diện ch ranh giới sử dụng đất theo từng loại đất; bản đồ, đồ
m theo.
2. Xác định diện tích và ranh giới sử dụng đất công ty nông, lâm nghiệp giữ
lại quản lý, sử dụng.
2.1. Vtrí, ranh giới, loại đất, nh thức sử dụng cho từng thửa, từng khu vực:
Tha đất số, Tờ bản đồ số, Diện ch đất (m
2
), Mục đích sử dụng đất, Thời hạn sử
dụng đất,nh thức sử dụng (giao, thuê hằngm, thuê trả tin 1 lần...) Tài sản gắn
lin với đất hiện , địa chỉ thửa đất/khu đất (x đồng..., xã..., huyện...).
2.2. Xác định vị trí, ranh giới, loại đất đối với đất bàn giao về địa phương
quản lý
3. Bản đồ phương án sử dụng đất.
4. Các giải pháp tổ chức thực hiện phương án sử dụng đất.
5. Thời gian tổ chức thực hiện
6. Giải pháp xử đối với các trường hợp đặc biệt theo đặc thù của địa
phương nơi lập phương án sử dụng đất (tài sản gắn liền với đất, chi phí hạ tầng,
xử lý công nợ liên quan, phong tục, tập quán…).
7. Kiến ngh đề xut ....................................................................................
Phần V. Các nội dung khác liên quan (kinh phí, tổ chức thực hiện,
bình đẳng giới...)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ TN&MT (để báo cáo);
- ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
813
41. Quy trình Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của nhân
khi hết thời hạn sử dụng đất (QT-41.T)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp của cá nhân khi hết thời hạn sử dụng đất đối với trường hợp
nhu cầu đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả đúng thời gian
quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp khi hết thời hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
Cán bộ, công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc hệ
thống Văn phòng Đăng đất đai Ni, UBND các xã, phường, thị
trấn chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
5. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
6. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
7. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
8. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bsung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố
10. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
814
1
Văn bản đề nghị xác nhận lại thời hạn sử dụng
đất theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Nghị
định số 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ
X
2
Giấy chứng nhận đã cấp
X
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý
đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết
của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác
định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn,
giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định;
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian
trích đo địa chính thửa đất).
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai hoặc Bộ phận một
cửa UBND cấp xã nơi có đất.
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Phí, L phí:
Vic thu P, Lệ phí thực hiện theo quy định ti Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 07/7/2020 ca Hội đồng nhân n Thành ph(các khoản thuế,
thu khác liên quan thực hin theo c quy định hiện nh)
3.7
Quy trình x lý công vic:
I
Hồ sơ tiếp nhận giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai Nội
(Cá nhân)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
815
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ sơ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phần mềm lp hồ sơ, Lp
giy tiếp nhn h sơ hn tr
kết qu, in stheo di hồ sơ.
+ Lập phiếu kim st quá tnh
gii quyết h sơ cho từng hồ
c th.
+ Chuyển hồ để Lãnh đạo
VPĐKĐĐ giao việc
+ Trường hợp người sử dụng
đất nộp tại UBND cấp nơi
đất thì UBND cấp xã
- Bộ phn
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
816
trách nhiệm chuyển hồ đến
Văn phòng đăng ký đất đai
B2.2
+ Chuyển giao phòng chuyên
môn giải quyết hồ sơ;
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
giao Chuyên viên giải quyết
hồ sơ.
- nh đo
phòng
chun môn.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, lập phiếu
Ly ý kiến ca y ban nhân
dân cấp nơi đất v: hin
trng s dụng đất đúng vi
mục đích đã được cp Giy
chng nhn; nm trong
Quyết định thu hồi đất không;
+ Trình Lãnh đo Phòng
chuyên môn;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đo
phòng
chun môn.
01 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.4
+ Lãnh đạo phòng chuyên môn
ký phiếu ly ý kiến
+ Trình Lãnh đạo n
phòng;
- nh đo
phòng
chun môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.5
+ Lãnh đạo Văn phòng phê
duyt phiếu ly ý kiến;
+ Chun viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư.
- nh đo
Văn phòng.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
0,25
ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.6
+ Văn thư vào số, phát hành
phiếu lấy ý kiến trên phần
mềm quản văn bản thành
phố và bưu điện.
(Thời gian lấy ý kiến của
UBND cấp không tính vào
thời gian giải quyết thủ tục
hành chính)
- Văn thư.
0,5 ngày
Phiếu lấy ý
kiến
817
B2.7
+ Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến
của UBND cấp (trên phần
mềm quản văn bản thành
phố hoặc qua bưu điện)
+ Chuyên viên gii quyết hồ sơ
sau khi tiếp nhận phiếu lấy ý
kiến cấp , thực hiện giải quyết
h sơ theo 03 tng hợp, cthể:
Chuyên viên
gii quyết h
Thời
gian lấy
ý kiến
của
UBND
cấp
không
tính vào
thời gian
giải
quyết thủ
tục hành
chính
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo tr h
sơ không đủ điu kin.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đo
phòng
chun môn.
02 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- nh đo
phòng
chun môn;
- Lãnh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- nh đo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
0,25
ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
818
B3.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h sơ đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin
B3.5
Tr h và Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đo phòng
chuyên môn Thông báo b
sung h sơ.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đo
phòng
chun môn.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyt.
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- nh đo
phòng
chun môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng.
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo b
sung hồ sơ
- nh đo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn t
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
819
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hsơ)
B4.5
+ Tiếp nhận hồ b sung,
chuyển phòng chuyên môn
đang giải quyết hồ sơ, chuyển
Chuyên viên giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng
chuyên môn;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, sở d
liệu đất đai; Lập báo cáo đ
xut gii quyết th tc hành
chính, xác nhận thời hạn được
tiếp tục sử dụng đất vào Giấy
chứng nhận đã cấp hoặc in v
Giy chng nhn (nếu người
s dụng đất nhu cu cp
mi Giy chng nhận), Văn
bn cp nhật thông tin địa
chính;
+ Trình Lãnh đo Phòng
chuyên môn xem t, phê
duyệt.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đo
phòng
chun môn.
03 ngày
Báo o,
Giy chứng
nhn, n
bn cp nhật
B5.2
+ Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, ký duyệt;
+ Trình Lãnh đạo Văn phòng
phê duyệt.
- nh đo
phòng
chun môn.
- Lãnh đạo
Văn phòng
Đăng đất
đai
0,25
ngày
Báo o,
Giy chứng
nhn, n
bn cp nhật
B5.3
+ Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đo
Văn phòng;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn t.
0,25
ngày
Báo o,
Giy chứng
nhn, n
bn cập nhật,
h sơ
820
B5.4
Văn t tiếp nhận hsơ, vào số,
s theo di, đóng dấu, o số
vào scp GCN, ch pháp lý;
scan, photo GCN o số, đóng
du n bản cập nhật HSĐC,
đy file scan lên phần mềm, n
giao hồ sơ xung Bộ phn
TN&TKQ;
- Văn t;
- Bộ phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo o,
Giy chứng
nhn, n
bn cập nhật,
h sơ
B5.5
Cán bộ trả kết quả có trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ sơ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ
địa chính cho các cơ quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ sơ về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
II. Hồ sơ tiếp nhận và giải quyết tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hà Nội (cá nhân):
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai Hà Nội
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
821
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm
tra tính đầy đủ về thành phần
hồ sơ, trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, lập phiếu hướng
dẫn hồ sơ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng
dẫn thông qua các hình thức
quy định tại khoản 2 điều 15
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phần mềm lp hồ sơ, Lp
giy tiếp nhn h sơ hn tr
kết qu, in stheo di hồ sơ.
+ Lập phiếu kim st quá tnh
gii quyết h sơ cho từng hồ
c th.
+ Chuyển hồ để Lãnh đạo
Chi nhánh VK giao việc
+ Trường hợp người sử dụng
đất nộp tại UBND cấp nơi
đất thì UBND cấp xã
trách nhiệm chuyển hồ đến
Chi nhánh n phòng đăng
đất đai
- Bộ phn
TN&TKQ
- Lãnh đạo
Chi nhánh
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
nh đạo Chi nhánh VPĐK
giao Chuyên viên giải quyết hồ
- Lãnh đạo
Chi nhánh
- Chuyên
viên giải
quyết hồ .
0,5 ngày
- Hồ sơ;
822
B2.3
+ Chuyên viên gii quyết h
sơ, kiểm tra h sơ, lập phiếu
Ly ý kiến ca y ban nhân
dân cấp nơi đất v: hin
trng s dụng đất đúng vi
mục đích đã được cp Giy
chng nhn; nm trong
Quyết định thu hồi đất không;
+ Trình Lãnh đo Chi
nhánh VPĐK;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đo
Chi nnh
VPĐK
01 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.4
+ Lãnh đạo Chi nhánh VPĐK
phê duyt phiếu ly ý kiến;
+ Chun viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư.
- nh đo
Chi nhánh
VPĐK.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
0,5 ngày
- Phiếu ly ý
kiến
B2.5
+ Văn thư vào số, phát hành
phiếu lấy ý kiến trên phần
mềm quản văn bản thành
phố và bưu điện.
(Thời gian lấy ý kiến của
UBND cấp không tính vào
thời gian giải quyết thủ tục
hành chính)
- Văn thư.
0,5 ngày
Phiếu lấy ý
kiến
B2.6
+ Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến
của UBND cấp (trên phần
mềm quản văn bản thành
phố hoặc qua bưu điện)
+ Chun vn giải quyết hồ
sau khi tiếp nhận phiếu lấy ý
kiến cấp , thực hiện giải quyết
h sơ theo 03 tng hợp, cthể:
Chuyên viên
gii quyết h
Thời
gian lấy
ý kiến
của
UBND
cấp
không
tính vào
thời gian
giải
quyết thủ
tục hành
chính
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
823
B3.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo tr h
không đủ điu kin;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đo
Chi nhánh.
02 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ sơ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư.
- nh đo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo tr h sơ không đủ
điu kin;
+ Văn thư chuyển Thông báo
h không đủ điu kin
toàn b h sơ đến B phn
TN&TKQ
- Văn thư
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin
B3.4
Tr h và Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
+ Chuyên viên gii quyết h
d tho Thông báo b sung h
sơ;
+ Trình Lãnh đạo Chi nhánh
Thông báo b sung h sơ.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đo
Chi nhánh.
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyt.
+ Chun viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư Thông báo b
sung hồ sơ
- nh đo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn t
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
824
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo
b sung h đến B phn
TN&TKQ
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư;
- B phn
TN&TKQ;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ b sung,
chuyển Chuyên viên giải quyết
hồ sơ.
- Bộ phận
Một cửa.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
+ Chnh lý, cp nht biến động
vào h địa chính, sở d
liệu đất đai; Lập báo cáo đ
xut gii quyết th tc hành
chính, xác nhận thời hạn được
tiếp tục sử dụng đất vào Giấy
chứng nhận đã cấp hoặc in v
Giy chng nhn (nếu người
s dụng đất nhu cu cp
mi Giy chng nhận), Văn
bn cp nhật thông tin địa
chính;
+ Trình Lãnh đo Chi nhánh
xem t, phê duyệt.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ ;
- nh đo
Chi nhánh.
3 ngày
Báo o,
Giy chứng
nhn, n
bn cp nhật
B5.2
+ Lãnh đạo Chi nhánh xem
xét, ký duyệt;
+ Chun viên giải quyết hồ sơ
chuyển văn thư toàn bộ hsơ.
- nh đo
Chi nhánh;
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn t.
0,5 ngày
Báo o,
Giy chứng
nhn, n
bn cập nhật,
h sơ
B5.3
Văn t tiếp nhận hsơ, vào số,
s theo di, đóng dấu, o số
vào scp GCN, ch pháp lý;
scan, photo GCN o số, đóng
du n bản cập nhật HSĐC,
- Văn t;
- Bộ phn
TN&TKQ;
0,5 ngày
Báo o,
Giy chứng
nhn, n
bn cập nhật,
h sơ
825
đy file scan lên phần mềm, n
giao hồ sơ xung Bộ phn
TN&TKQ;
B5.4
Cán bộ trả kết quả có trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản
sao) thành phần hồ sơ do công
dân nộp trực tiếp theo thành
phần hồ nộp trực tuyến
(đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ
địa chính cho các cơ quan liên
quan.
+ Bàn giao hồ sơ về phòng
Thông tin - Lưu trữ thc hin
việc lưu trữ h .
- Bộ phận
TN&TKQ
Trong
giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận
3.8
Biu mu:
- Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp theo Mẫu số 09
ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ.
826
Mẫu số 09. Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
…………, ngày ... tháng ... năm ….
ĐƠN XIN XÁC NHẬN LẠI THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai...
1. Người sử dụng đất:
2. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, email...):………………………
3. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
3.1. Thửa đất số:………..; 3.2. Tờ bản đồ số:……………
3.3. Diện tích đất (m
2
): ………………………………………
3.4. Mục đích sử dụng đất
1
:………………………………………
3.5. Thời hạn sử dụng đất: ………………………………………
3.6. Tài sản gắn liền với đất hiện có: …………………………
3.7. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ……………
3.8. Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số vào sổ:….., Ngày cấp: ……………
4. Nội dung đề nghị xác nhận lại thời hạn sử dụng đất:......đến ngày... tháng... năm...
5. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp
nêu trên.
Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
________________________
1
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương
đầu tư/quyết định dự án... thì ghi r mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
theo giấy tờ đã cấp.
827
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng
dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
828
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong
trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
829
42. Quy trình Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND Thành phố (QT-42.T).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác, là sở pháp
cho các cơ quan nhà nước thực hiện chức năng về giải quyết tranh chấp
đất đai; các tổ chức, cá nhân thực hiện quyền lợi, nghĩa vụ của mình.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với trường hợp tranh chấp đất đai mà một bên tranh chấp
tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài,
các bên tranh chấp không Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công
trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc không một trong các loại
giấy tờ quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai. Đã được UBND cấp xã
hòa giải không thành trường hợp các bên tranh chấp lựa chọn giải
quyết tranh chấp tranh chấp đất đai tại UBND cấp có thẩm quyền; hoặc
tranh chấp giữa hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân với nhau đã được
UBND cấp huyện giải quyết, nhưng các bên hoặc một trong các bên
khiếu nại đến Chủ tịch UBND Thành phố. Cán bộ, công chức thuộc các
cơ quan tham mưu của UBND Thành phố được giao nhiệm vụ giải quyết
tranh chấp đất đai chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/06/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15; Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/07/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND Thành
phố Nội vviệc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất
đai trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản chính
Bản
sao
1
Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai
x
830
2
Biên bản hòa giải tranh chấp đất đai do UBND cấp
xã lập có nội dung hòa giải không thành
x
3
Các tài liệu làm chứng cứ về nguồn gốc quá
trình sử dụng đất (nếu có).
x
4
Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai (đối với
trường hợp tranh chấp giữa các hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân với nhau, đã được UBND
cấp huyện giải quyết, nhưng các bên hoặc một
trong các bên không đồng ý với quyết định giải
quyết).
x
5
Văn bản về ủy quyền theo quy định của pháp luật
(trong trường hợp ủy quyền).
X
3.3
Số bộ hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời hạn giải quyết: 60 ngày, kể từ ngày thụ đơn yêu cầu giải
quyết tranh chấp đất đai.
(Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định
của pháp luật)
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài
nguyên Môi trường. Địa chỉ: Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng
Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí : Theo quy định (nếu có)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
I
NHẬN ĐƠN ĐỂ XEM XÉT THỤ
ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT TRANH
CHẤP ĐẤT ĐAI
05 ngày
B1
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ chính xác theo quy định thì
chưa tiếp nhận hồ sơ, lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính Sở
Tài nguyên
01 ngày
Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ (mẫu
số 02 ban
hành kèm
theo Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018)
831
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
- Trường hợp từ chối Tiếp
nhận hồ sơ, lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định thì tiếp
nhận lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hn trả kết quả.
Môi
trường
Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03
ban hành
kèm theo
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018)
Giấy tiếp
nhận hồ
hn trả
kết quả (mẫu
số 01 ban
hành kèm
theo Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018).
B2
Chuyển hồ cho quan
tham mưu được giao giải quyết
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính Sở
Tài nguyên
Môi
trường
01 ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
(Mẫu số
05 ban hành
kèm theo
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018)
Phân công, chuyển hồ cho
người thụ lý, giải quyết
Thanh tra
Sở Tài
nguyên
Môi trường
01 ngày
832
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B3
Kiểm tra hồ sơ đề nghị giải
quyết tranh chấp đất đai:
- Trường hợp vụ việc không
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Chủ tịch UBND Thành
phố hoặc hồ nhận chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ thì phải có văn
bản trả lời, hướng dẫn công
dân gửi đơn đến đúng cơ quan
có thẩm quyền giải quyết hoặc
văn bản thông báo hướng
dẫn người nộp hồ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ theo quy
định;
- Trường hợp không đủ điều
kiện thụ lý giải quyết thì thông
báo bằng văn bản cho người đề
nghị giải quyết tranh chấp
nêu rõ lý do.
- Thông báo bằng văn bản cho
các bên tranh chấp đất đai
Văn phòng đăng đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai, Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có đất tranh
chấp về việc thụ , hoặc
không thụ đơn yêu cầu giải
quyết tranh chấp đất đai
(trường hợp không thụ thì
phải nêu r lý do).
Lãnh đạo
Thanh tra
Sở Tài
nguyên
Môi
trường;
Thanh tra
viên,
chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ thụ h
sơ;
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính Sở
Tài nguyên
Môi
trường
02 ngày
Văn bản trả
lời, hướng
dẫn;
Phiếu yêu
cầu b sung
hoàn thiện
hồ (mẫu
số 02 ban
hành kèm
theo Thông
số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018);
Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03
ban hành
kèm theo
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018);
Văn bản
thông báo
II
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
60 ngày
1
Thẩm tra, xác minh giải
quyết tranh chấp đất đai.
50 ngày
833
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B4
Trường hợp hồ đủ điều kiện,
thực hiện thẩm tra, xác minh
vụ việc: Nghiên cứu hồ sơ, các
quy định của pháp luật liên
quan, kiểm tra thực địa, xác
minh nguồn gốc, quá trình
quản lý, sử dụng đất, hiện trạng
sử dụng đất.
Thanh tra
viên,
chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ thụ h
40 ngày
Biên bản,
Trích lục
bản đồ, hồ
địa chính,
các tài liệu
làm chứng
cứ, chứng
minh trong
quá trình
giải quyết
tranh chấp.
Tổ chức Hòa giải tranh chấp
đất đai
Lãnh đạo
Thanh tra
Sở Tài
nguyên
Môi
trường;
Thanh tra
viên,
chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ thụ h
Biên bản
Tổ chức cuộc họp với các Sở,
ban ngành liên quan để
vấn giải quyết tranh chấp đất
đai (nếu cần thiết)
Biên bản
B5
Báo cáo đề xuất và dự thảo
Quyết định giải quyết tranh
chấp hoặc dthảo Quyết định
công nhận hòa giải thành.
Lãnh đạo
Thanh tra
Sở Tài
nguyên
Môi
trường;
Thanh tra
viên,
chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ thụ h
04 ngày
Báo cáo kết
quả xác
minh; Dự
thảo Quyết
định giải
quyết tranh
chấp; D
thảo quyết
định công
nhận hòa
giải thành.
B6
Trình Lãnh đạo Sở Tài nguyên
Môi trường Báo cáo kết
quả kiểm tra, xác minh trình
Chủ tịch UBND Thành ph
Lãnh đạo
Thanh tra
Sở Tài
nguyên
Môi
03 ngày
Hồ sơ, Báo
cáo, Dự thảo
Quyết định
834
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
trường;
Thanh tra
viên,
chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ thụ h
B7
Hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ
tịch UBND Thành phố
Lãnh đạo
Thanh tra
Sở Tài
nguyên
Môi
trường;
Thanh tra
viên,
chuyên
viên được
giao nhiệm
vụ thụ h
02 ngày
Hồ sơ, Báo
cáo, Dự thảo
Quyết định,
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
Chuyển hồ trình Chủ tịch
UBND Thành phố
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính Sở
Tài nguyên
Môi
trường
01 ngày
2
Chủ tịch UBND Thành phố
ban hành Quyết định giải
quyết tranh chấp đất đai
hoặc Quyết định công nhận
hòa giải thành, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính.
10 ngày
Quyết định
B8
Giao phòng chuyên môn kiểm
tra, rà soát hồ sơ.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
Thành phố,
03 ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
835
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Chuyên
viên, được
giao nhiệm
vụ
(Mẫu số
05 ban hành
kèm theo
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018)
B9
Trình Chủ tịch UBND Thành
phố Quyết định giải quyết
tranh chấp đất đai hoặc Quyết
định công nhận hòa giải thành.
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
Thành phố,
Chuyên
viên, được
giao nhiệm
vụ
03 ngày
Hồ sơ, Báo
cáo, Dự thảo
Quyết định
B10
Xem xét, Quyết định giải
quyết tranh chấp đất đai hoặc
Quyết định công nhận hòa giải
thành.
Chủ tịch
UBND
Thành ph
02 ngày
Quyết định
B11
Phát hành quyết định giải
quyết tranh chấp đất đai hoặc
quyết định ng nhận hòa giải
thành.
Bộ phận
Văn thư
UBND
Thành ph
01 ngày
Quyết định
Luân chuyển Quyết định giải
quyết tranh chấp đất đai hoặc
Quyết định công nhận hòa giải
thành cho tổ chức, nhân
đơn đề nghị giải quyết tranh
chấp đất đai về Sở Tài nguyên
và Môi trường.
Văn phòng
UBND
Thành ph
01 ngày
Quyết định
B12
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính, gửi quyết định giải
quyết tranh chấp đất đai hoặc
quyết định ng nhận hòa giải
thành cho các bên tranh chấp,
các tổ chức, nhân quyền
và nghĩa vụ liên quan
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính Sở
Tài nguyên
Môi
trường
Giờ hành
chính
Kết quả
được trả cho
nhân, tổ
chức
836
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
4
Biểu mẫu
Không
*Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tranh chấp đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện:
(1) Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai của hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (hoặc người được ủy quyền
theo quy định) phải ghi r ngày, tháng, năm viết đơn; họ tên, ngày, tháng, năm
sinh, giới tính, địa chỉ nơi trú của người đứng tên trong đơn; số CCCD, nơi cấp,
ngày, tháng, năm, quan cấp; nội dung của việc tranh chấp đất đai. Đơn phải do
người viết đơn (hoặc người được ủy quyền theo quy định) ký tên hoặc điểm chỉ.
Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải do người đại
diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền theo quy định).
(2) Người gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai phải là người có năng
lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
(3) Vụ việc tranh chấp đất đai chưa được Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết.
(4) Trường hợp tranh chấp giữa hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân với
nhau đã được Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết: Phải trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày nhận được Quyết định giải quyết của Chủ tịch UBND cấp huyện, theo quy
định tại điểm a, khoản 3, Điều 236 Luật Đất đai.
837
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Quy trình Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất,
thuê đất là cá nhân (QT-01.H).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hcông tác và trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu người xin giao đất, thuê đất là
cá nhân.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư thuộc trường
hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử
dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử dụng
đất quy định tại Điều 124 Luật Đất đai.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng liên quan thuộc UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai s43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính
phủ quy đinh chi tiết về đất trồng lúa;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi
trường ;
838
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao
đất (Mẫu số 02a tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai).
- Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê
đất (Mẫu số 02b tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai).
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định chấp
thuận chtrương đầu đồng thời chấp thuận
nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu
công, pháp luật về đầu tư; văn bản phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu đối với dự án đầu
theo phương thức đối tác công (nếu có)
(bản sao chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp h
sơ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận h
sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Văn bản của quan nhà nước thẩm
quyền chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật về đầu đối với trường hợp giao đất,
cho thuê đất để thực hiện các dự án thuộc
trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển
kinh tế - hội lợi ích quốc gia, công cộng
(mà không sử dụng vốn đầu công theo quy
định của pháp luật về đầu công, thực hiện dự
án đầu theo phương thức đối tác công theo
quy định của pháp luật vđầu theo phương
thức đối tác công trong trường hợp nhà
đầu quan tâm) mà chỉ có một nhà đầu tư đáp
ứng điều kiện mời quan tâm đối với dự án phải
x
x
x
x
839
xác định số lượng nhà đầu quan tâm theo quy
định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật quản
ngành, lĩnh vực (bản sao có chứng thực hoặc
công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao
không có chứng thực hoặc ng chứng thì
người nộp hồ sơ xuất trình bản chính để cán b
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực
hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất về kết quả
đấu giá quyền sử dụng đất không thành do đã
hết thời hạn đăng chỉ 01 người đăng
tham gia đấu giá (bản sao chứng thực
hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản
sao không chứng thực hoặc công chứng thì
người nộp hồ sơ xuất trình bản chính để cán b
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Văn bản theo quy định của pháp luật đối với
trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình tổ chức
hoặc sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia
đình hoặc của vợ chồng hoặc của nhóm
người sử dụng đất chung, nhóm chủ sở hữu tài
sản chung gắn liền với đất mà phải thu hồi đất
(bản sao chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp h
sơ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ
sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Phương án sử dụng tầng đất mặt được
quan nhà nước thẩm quyền chấp thuận đối
với trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng
đất trồng lúa (nếu có).
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản
đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn
giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi
nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian
840
thực hiện nghĩa vtài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo
địa chính thửa đất).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính UBND cấp huyện.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ
công Thành phố đối với trường hợp hồ sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cấp Huyện.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy
định của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đy đủ
ca hồ sơ theo quy định; Kiểm tra
ni dung ủy quyền theo quy đnh.
Phát phiếu ng dn h sơ i vi
h sơ chưa hp l, chưa đy đ)
+ Vào s theo di h , Lp giy
tiếp nhn h và hn tr kết qu.
+ Lp “Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ cho tng h sơ c th;
+ Chuyn hsơ đã nhận cho nh
đo p duyệt
B phn
TN&TKQ
TTHC
0,5 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết
B2
Lãnh đạo phòng TNMT phân công
cán bộ png th lý h
Lãnh đạo
phòng
TNMT
0,5 ngày
B3
-Báo cáo Lãnh đạo Huyện giao
Văn phòng đăng đất đai cung
cấp thông tin về sở dliệu đất
đai, lập trích lục bản đồ địa chính
thửa đất đối với trường hợp hồ
đầy đhợp lệ; hướng dẫn người
Chuyên
viên thụ lý
11,5 ngày
841
nộp hồ bổ sung trích đo địa
chính thửa đất đối với thửa đất tại
nơi chưa có bản đồ địa chính theo
quy định hoặc làm lại hồ hoặc
bổ sung hồ nộp lại cho
quan có chức năng quản lý đất đai
đối với trường hợp hồ không
đầy đủ, không hợp lệ; soát, kiểm
tra hồ sơ; kiểm tra thực địa;
-Thẩm tra hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp huyện quyết định giao đất,
cho th đt; hp đồng th đất
đi với tờng hợp thuê đất cấp
giy chng nhận quyn sử dụng đất
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
3,5 ngày
B5
UBND cấp huyện xem xét,
quyết định
UBND
huyện
03 ngày
Quyết định
B6
Chuyên viên thụ phát hành
chuyển bộ phận tiếp nhận trả
kết quả TTHC, cập nhật hồ địa
chính
01 ngày
Kết quả
giải quyết
TTHC
4
BIỂU MẪU
2. Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu số 02a tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
3. Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu số 02b tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
842
Mẫu số 02a. Đơn xin giao đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
52
:………………..
1. Người xin giao đất
53
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích đất (m
2
): .............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
54
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng đất: ........................................................................................
8. Cam kết sdụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
55
...............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
52
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất.
53
Đi với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông
tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
54
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu /quyết định, chp thun ch trương đầu
tư/quyết định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t
đã cấp. Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi din tích đất xây dng
công trình trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy
định tại Điều 216 Luật Đất đai.
55
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất do người xin giao đất lp phải có theo quy định.
843
Mẫu số 02b. Đơn xin thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
56
.....................................
1. Người xin thuê đất
57
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
58
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
8. Cam kết sdụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
59
: ..............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
56
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền cho thuê đất.
57
Đi với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi thông
tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
58
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu
tư/quyết định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t
đã cấp. Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng
công trình trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy
định tại Điều 216 Luật Đất đai.
59
Thc hiện trong trường hp h sơ thuê đất do người xin thuê đất lp phải có theo quy định
844
2. Quy trình Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu người xin giao
đất, thuê đất là cá nhân (QT-02.H).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của tổ
chức trong thực hiện việc Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện d
án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người
xin giao đất, thuê đất là cá nhân.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu nhưng thuộc
trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử
dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
quy định tại Điều 124 Luật Đất đai.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng
có liên quan thuộc UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy
đinh chi tiết về đất trồng lúa;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của B Tài nguyên và Môi
trường vviệc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố
Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa
bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
845
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chín
h
Bản
sao
- Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu số
02a tại Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
- Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu số
02b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
+ Phương án sử dụng tầng đất mặt được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền chấp thuận đối với trường hợp chuyển đổi mục
đích sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan chức năng quản lý đất đai
về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan
thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính UBND cấp huyện.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố đối với trường hợp hồ sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cấp Huyện.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội
đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện
theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
846
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đầy đcủa
h sơ theo quy định; Kim tra nội dung
y quyn theo quy định. Pt phiếu
ng dn h sơ (đối vi h sơ chưa hp
l, chưa đy đ)
+ Vào s theo di h , Lp giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lp “Phiếu kiểm st quá trình gii
quyết h sơ cho tng h sơ c th;
+ Chuyn h sơ đã nhận cho Lãnh đo
phê duyt
B phn
TN&TKQ
TTHC
0,5 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết
B2
Lãnh đạo phòng TNMT pn công n
bộ png th lý hsơ
Lãnh đạo
phòng
TNMT
0,5 ngày
B3
-Báo cáo Lãnh đạo Huyện giao Văn
phòng đăng đất đai cung cấp thông
tin về sở dữ liệu đất đai, lập trích
lục bản đồ địa chính thửa đất đối với
trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ;
hướng dẫn người nộp hồ bổ sung
trích đo địa chính thửa đất đối với
thửa đất tại nơi chưa bản đồ địa
chính theo quy định hoặc làm lại hồ
sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho
cơ quan có chức năng quản lý đất đai
đối với trường hợp hồ không đầy
đủ, không hợp lệ; rà soát, kiểm tra hồ
sơ; kiểm tra thực địa;
-Thẩm tra hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp huyện quyết định giao đất,
cho thuê đất; hợp đồng thuê đất đối
với trường hợp thuê đất cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
Chuyên
viên thụ lý
11,5 ngày
B4
Lãnh đo Phòng chuyên môn phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
3,5 ngày
B5
UBND cấp huyện xem xét, quyết
định
UBND
huyện
03 ngày
Quyết định
B6
Chuyên viên thụ lý phát hành chuyển
bộ phận tiếp nhận trả kết quả
TTHC , cập nhật hồ sơ địa chính
Chuyên
viên
01 ngày
Kết quả giải
quyết
TTHC
847
4
BIỂU MẪU
Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu số 02a tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu số 02b tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
848
Mẫu số 02a. Đơn xin giao đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
60
:………………..
1. Người xin giao đất
61
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích đất (m
2
): .............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
62
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng đất: ........................................................................................
8. Cam kết sdụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
63
...............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
60
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất.
61
Đi với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông
tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
62
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu /quyết định, chp thun ch trương đầu
tư/quyết định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t
đã cấp. Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi din tích đất xây dng
công trình trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy
định tại Điều 216 Luật Đất đai.
63
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất do người xin giao đất lp phải có theo quy định.
849
Mẫu số 02b. Đơn xin thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
64
.....................................
1. Người xin thuê đất
65
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
66
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
8. Cam kết sdụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
67
: ..............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
64
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền cho thuê đất.
65
Đi với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi thông
tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
66
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu
tư/quyết định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t
đã cấp. Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng
công trình trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy
định tại Điều 216 Luật Đất đai.
67
Thc hiện trong trường hp h sơ thuê đất do người xin thuê đất lp phải có theo quy định
850
3. Quy trình Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là cá nhân
(QT-03.H).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác trách nhiệm của
tổ chức trong thực hiện việc Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu người xin chuyển mục
đích sử dụng đất là cá nhân.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức có nhu cầu thực hiện việc Cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu
tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là cá nhân.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng liên quan thuộc UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính
phủ quy đinh chi tiết về đất trồng lúa;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi
trường ;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
851
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02c tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai). (bản chính).
- Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu
đồng thời chấp thuận nhà đầu theo quy định của
pháp luật về đầu công, pháp luật về đầu tư; văn bản
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu
theo phương thức đối tác công tư (nếu có) (bản sao có
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp
bản sao không có chứng thực hoặc công chứng thì người
nộp hồ sơ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ
kiểm tra, đối chiếu).
- Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21
Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong
các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc
quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất
đai qua các thời kỳ (bản chính hoặc bản sao; trường hợp
nộp trực tiếp bản sao không chứng thực hoặc công
chứng thì người nộp hồ xuất trình bản chính để cán
bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản
đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn
giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi
nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo
địa chính thửa đất).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính UBND cấp huyện.
852
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch v
công Thành phố đối với trường hợp hồ sơ không yêu cầu nộp bản chính.
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cấp Huyện.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy
định của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kiểm tra nh đy đủ
ca hồ sơ theo quy định; Kiểm tra
ni dung ủy quyền theo quy đnh.
Phát phiếu hưng dn h sơ i vi
h sơ chưa hp l, chưa đy đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lập giy
tiếp nhn h và hn tr kết qu.
+ Lp Phiếu kim st quá trình gii
quyết h sơ cho tng h sơ c th;
+ Chuyển hồ đã nhận cho nh
đo p duyệt
B phn
TN&TKQ
TTHC
0,5 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết
B2
Lãnh đo phòng TNMT phân công
cán bộ png th lý h
Lãnh đạo
phòng
TNMT
0,5 ngày
B3
-Báo cáo Lãnh đạo Huyện giao
Văn phòng đăng đất đai cung
cấp thông tin về sở dliệu đất
đai, lập trích lục bản đồ địa chính
thửa đất đối với trường hợp h
đầy đhợp lệ; hướng dẫn người
nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa
chính thửa đất đối với thửa đất tại
nơi chưa có bản đồ địa chính theo
quy định hoặc làm lại hhoặc
bổ sung hồ nộp lại cho
quan có chức năng quản lý đất đai
đối với trường hợp hồ không
Chuyên
viên thụ lý
11,5 ngày
853
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
đầy đủ, không hợp lệ; soát, kiểm
tra hồ sơ; kiểm tra thực địa;
-Thẩm tra hồ sơ, trình Ủy ban nhân
dân cấp huyện quyết định chuyển
mc đích sử dụng đất; ký hp đồng
thuê đất đối với tờng hợp thuê đất
và cấp giấy chứng nhận quyền sử
dng đất
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
3,5 ngày
B5
UBND cấp huyện xem xét,
quyết định
UBND
huyện
03 ngày
Quyết định
B6
Chuyên vn thụ phát hành
chuyển bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả TTHC, cập nhật hồ sơ địa
chính
Chuyên
viên giải
quyết hồ
01 ngày
Kết quả
giải quyết
TTHC
B7
Trả kết quả giải quyết TTHC
B phn
TN&TKQ
TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả
giải quyết
TTHC
4
BIỂU MẪU
- Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02c tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai). (bản chính).
854
Mẫu số 02c. Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
1
......................................
1. Người xin thuê đất
2
: ..........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Mục đích sử dụng đất hiện tại
3
: ........................................................................
7. Mục đích sử dụng đất xin chuyển
4
: ..................................................................
8. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
9. Cam kết sdụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
10. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
68
: ............................................................................
Người làm đơn
6
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
1
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyn cho phép chuyn mục đích sử dụng đt.
2
Ghi r tên người s dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai; đối vi cá nhân ghi rõ thông tin v s,
ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc
ghi r thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, t chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc
tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhn đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
3
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không có giy chng
nhn v quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dụng đất đó.
4
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết định
d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp. Trường hp xin
chuyn mục đích sử dụng đất xây dng công trình ngm tghi diện tích đất xây dng công trình trên
mt đt phc v cho vic vn nh, khai tc s dng công tnh ngm quy định tại Điều 216 Lut Đt đai.
5
Thc hiện trong trường hp h chuyển mục đích sử dụng đất do ngưi xin chuyn mục đích sử dng
đất lp phải có theo quy định.
6
Ghi rõ h và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người s dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
855
4. Quy trình Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu theo
quy định của pháp luật vđất đai người xin chuyển mục đích sử dụng đất
là hộ gia đình, cá nhân (QT-04.H)
1
Mục đích
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
nhân trong thực hiện việc Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu theo quy định của pháp luật về đất đai người xin chuyển
mục đích sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
2
Phm vi
- Áp dụng đối với nhân thực hiện việc Cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai mà người
xin chuyển mục đích sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân.
- nhân, hộ gia đình đề nghị chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp
trong khu dân cư, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở sang đất ở
hoặc từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất theo quy định
tại khoản 5 Điều 116 Luật đất đai 2024
- Lãnh đạo, chuyên viên UBND cấp huyện, phòng Tài nguyên Môi trường,
công chức cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Phạm vi: không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu theo quy đinh của pháp luật về đầu nhưng thuộc trường hợp
chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép quan thẩm quyền quy
định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai.
- Điều kiện 1: Áp dụng với trường hợp được Nhà nước cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư thì phải đáp ứng các điều
kiện sau đây:
+ Ký quỹ hoặc các hình thức bảo đảm khác theo quy định của pháp luật về
đầu tư;
+ năng lực tài chính để bảo đảm việc sử dụng đất theo tiến độ của dự
án đầu tư và điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan;
+ Không vi phạm quy định của pháp luật về đất đai hoặc có vi phạm quy
định của pháp luật về đất đai nhưng đã chấp hành xong quyết định, bản án
đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan có thẩm quyền tại thời điểm đề nghị
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Việc xác
định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng
đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước.
856
Điều kiện 2: Áp dụng với trường hợp phải chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất để thực
hiện dự án thì phải thuộc danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất của
Nghị quyết ca Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ; Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
(5) Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi
trường.
(6) Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02c
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai) (bản chính).
x
Hồ sơ miễn giảm tiền sử dụng đất (nếu có)
x
Giấy chứng nhận
x
Các tờ kê khai thuế; văn bản uỷ quyền (nếu có)
x
Trích đo thửa đất (nếu có)
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
857
3.4
Thời gian xử lý: 20 ngày làm việc
Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất
đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của UBND cấp huyện nơi có đất.
- Nộp hồ sơ trực tuyến.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan
thực hiện theo các quy định hiện hành)
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ theo
quy định.
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ vthành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
858
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
theo quy định tại Điều 15, Điều 17
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018.
UBND cấp
huyện
từ chối
tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr kết
quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ
thể;
+ Chuyển hồ đã nhận đến phòng
Tài nguyên và Môi trường.
- B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
- Phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu
hn;
- Hồ sơ;
B2.2
Giao Chuyên viên giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng Tài
nguyên
Môi trường
0,5 ngày
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ.
- Giao việc
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ: Kiểm tra h sơ, đối chiếu quy định ca pháp
lut.
Thc hin giải quyết h theo 03 tng hp, cthể:
859
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ , lập báo cáo dự thảo
Thông o không đủ điều kiện trình
nh đạo phòng Tài nguyên vài
trường duyệt văn bản nêu r
do.
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo o
về việc hồ
không
đủ điều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h
không đủ
điu kin
gii quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo
không đủ điều kiện
- Lãnh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bphận Một cửa
trả cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
Hồ sơ trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ
cho tổ
chức,
nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ , lập báo cáo dự thảo
Thông báo bổ sung hồ trình nh
đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản nêu r
do gửi nhân đề nghị chuyển mục
đích sử dụng đất. Trường hợp nơi
chưa có bản đồ địa chính và người
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
860
sử dụng đất chưa nộp bản trích đo
thì hướng dẫn người nộp hồ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất.
ối với trường hợp bổ sung hồ
thì thời gian th hồ được nh
từ khi nhân, tổ chức nộp đầy đủ
thành phần h theo yêu cầu tại
Văn bản bổ sung hồ sơ.)
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo
bổ sung hồ sơ
- Lãnh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ
sung hồ gửi kèm hồ về Bộ
phận Một cửa trả cho tổ chức,
nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông báo bổ sung hồ
sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên Môi trường
giải quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng Tài
nguyên
Môi trường
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
- Kiểm tra hồ sơ, xác minh, xin ý
kiến quan chuyên môn (nếu
cần);
+ Giao Văn phòng đăng ký đất đai
cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu
đất đai (tình trạng pháp lý của thửa
đất, tình trạng tranh chấp khiếu nại
tố cáo về đất đai), lập trích lục bản
đồ địa chính thửa đất (nơi đã bản
đồ địa chính) đối với trường hợp hồ
đầy đủ và hợp lệ.
+ Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
+ Kiểm tra thực địa;
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
06 ngày
Tờ trình,
Dự thảo
quyết định
cho phép
chuyển
mục đích
sử dụng
đất.
861
- Hoàn thiện hồ trình Ủy ban
nhân dân cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất;
B4
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, duyệt quyết định cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
02 ngày
quyết định
cho phép
chuyển
mục đích
sử dụng
đất
B5
Chuyên viên thụ lý hồ sơ lập phiếu
chuyển trình lãnh đạo phòng Tài
nguyên và Môi trường
chuyển thông tin địa chính thửa đất
cho cơ quan Thuế.
(quan thuế xác định tiền sử
dụng đất phải nộp theo quy định,
ban hành thông báo nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất cho người
sử dụng đất trong thời hạn 5 ngày
làm việc;
- Người sử dụng đất nộp tiền sử
dụng đất theo quy định của pháp
luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất;
- quan thuế xác nhận hoàn
thành việc nộp tiền sử dụng đất và
gửi thông báo kết quả cho cơ quan
chức năng quản đất đai cấp
huyện;
- Thời gian không bao gồm: Thời
gian giải quyết của quan thuế về
xác định đơn giá thuê đất, số tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp,
miễn, giảm, ghi n tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo
quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất)
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
(Chuyên
viên lãnh
đạo Chi cục
Thuế;
Người sử
dụng đất)
02 ngày
Phiếu
chuyển
thông tin
862
B6
Sau khi công dân hoàn thành nghĩa
vụ tài chính phòng Tài nguyên
Môi trường: Ký hợp đồng thuê đất
đối với trường hợp Nhà nước cho
thuê đất. Tổ chức bàn giao đất trên
thực địa.
Chuyển hđến Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
05 ngày
Hợp đồng
thuê đất,
Biên bản
bàn giao
đất.
B7
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai thực hiện đăng biến động
đất đai, cấp Giấy chứng nhận theo
thẩm quyền; cập nhật, chỉnh
biến động đất đai theo quy định.
Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện để Trao Giấy chứng nhận
cho người sử dụng đất.
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
04 ngày
Giấy
chứng
nhận,
B8
Trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Giấy
chứng
Nhận,
S theo
di h sơ,
tr kết qu
3.7.2
Trình tự thực hiện đối với trường hợp hình thức sử dụng đất sau khi chuyển
mục đích sử dụng đất là giao đất không thu tiền sử dụng đất
Bước 1, 2 tương tự mục 3.7.1
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ , lập báo cáo dự thảo
Thông o không đủ điều kiện trình
nh đạo phòng Tài nguyên vài
trường duyệt văn bản nêu r
do gửi nhân đề nghị chuyển hình
thức sử dụng đất.
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo o
về việc hồ
không
đủ điều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h
không đủ
863
điu kin
gii quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo
không đủ điều kiện
- Lãnh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bphận Một cửa
trả cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
Hồ sơ trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ
cho tổ
chức,
nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ , lập báo cáo dự thảo
Thông báo bổ sung hồ trình nh
đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản nêu r
do gửi nhân đề nghị chuyển hình
thức sử dụng đất. Trường hợp nơi
chưa có bản đồ địa chính và người
sử dụng đất chưa nộp bản trích đo
thì hướng dẫn người nộp hồ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất.
ối với trường hợp bổ sung hồ
thì thời gian th hồ được nh
từ khi nhân, tổ chức nộp đầy đủ
thành phần h theo yêu cầu tại
Văn bản bổ sung hồ sơ.)
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo
bổ sung hồ sơ
- Lãnh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
864
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ
sung hồ gửi kèm hồ về Bộ
phận Một cửa trả cho tổ chức,
nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông báo bổ sung hồ
sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên Môi trường
giải quyết
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng Tài
nguyên
Môi trường
Thời gian
bổ sung
không
tính vào
thời gian
giải
quyết hồ
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
- Kiểm tra hồ sơ, xác minh, xin ý
kiến quan chuyên môn (nếu
cần);
+ Giao Văn phòng đăng ký đất đai
cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu
đất đai (tình trạng pháp lý của thửa
đất, tình trạng tranh chấp khiếu nại
tố cáo về đất đai), lập trích lục bản
đồ địa chính thửa đất (nơi đã bản
đồ địa chính) đối với trường hợp hồ
đầy đủ và hợp lệ.
+ Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
+ Kiểm tra thực địa;
- Hoàn thiện hồ trình Ủy ban
nhân dân cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất;
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
06 ngày
Thông báo
trường hợp
không đủ
điều kiện,
Thông báo
bổ sung h
sơ,
Tờ trình,
Dự thảo
chuyển
mục đích
sử dụng
đất.
B4
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, duyệt Quyết định chuyển
mục đích sử dụng đất.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
04 ngày
Quyết
định
chuyển
mục đích
sử dụng
đất
865
B5
Phòng Tài nguyên Môi trường
thực hiện: hợp đồng thuê đất
đối với trường hợp Nhà nước cho
thuê đất, tổ chức bàn giao đất trên
thực địa.
Chuyển hđến Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
05 ngày
Hợp đồng
thuê đất,
Biên bản
bàn giao
đất.
B6
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai thực hiện đăng biến động
đất đai, cấp Giấy chứng nhận theo
thẩm quyền; cập nhật, chỉnh
biến động đất đai theo quy định.
Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện để Trao Giấy chứng nhận
cho người sử dụng đất.
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
04 ngày
Giấy
chứng
nhận,
B7
Trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
Bộ phận
TN&TKQ
Theo
Giấy hn
Giấy
chứng
Nhận,
S theo
di h sơ,
tr kết qu
3.7.3
Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
Bước 1, 2 tương tự mục 3.7.1
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ , lập báo cáo dự thảo
Thông o không đủ điều kiện trình
nh đạo phòng Tài nguyên vài
trường duyệt văn bản nêu r
do gửi nhân đề nghị chuyển hình
thức sử dụng đất.
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo o
về việc hồ
không
đủ điều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h
không đủ
866
điu kin
gii quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo
không đủ điều kiện
- Lãnh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bphận Một cửa
trả cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
Hồ sơ trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ
cho tổ
chức,
nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm
tra hồ , lập báo cáo dự thảo
Thông báo bổ sung hồ trình nh
đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản nêu r
do gửi nhân đề nghị chuyển hình
thức sử dụng đất. Trường hợp nơi
chưa có bản đồ địa chính và người
sử dụng đất chưa nộp bản trích đo
thì hướng dẫn người nộp hồ bổ
sung trích đo địa chính thửa đất.
ối với trường hợp bổ sung hồ
thì thời gian th hồ được nh
từ khi nhân, tổ chức nộp đầy đủ
thành phần h theo yêu cầu tại
Văn bản bổ sung hồ sơ.)
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo
bổ sung hồ sơ
- Lãnh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
867
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ
sung hồ gửi kèm hồ về Bộ
phận Một cửa trả cho tổ chức,
nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông báo bổ sung hồ
sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên Môi trường
giải quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng Tài
nguyên
Môi trường
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
- Kiểm tra hồ sơ, xác minh, xin ý
kiến quan chuyên môn (nếu
cần);
+ Giao Văn phòng đăng ký đất đai
cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu
đất đai (tình trạng pháp lý của thửa
đất, tình trạng tranh chấp khiếu nại
tố cáo về đất đai), lập trích lục bản
đồ địa chính thửa đất (nơi đã bản
đồ địa chính) đối với trường hợp hồ
đầy đủ và hợp lệ.
+ Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
+ Kiểm tra thực địa;
- Hoàn thiện hồ trình Ủy ban
nhân dân cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất;
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
06 ngày
Tờ trình,
Dự thảo
Quyết
định
chuyển
mục đích
sử dụng
đất.
B4
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, duyệt Quyết định chuyển
mục đích sử dụng đất gửi cho
quan chức năng quản đất đai
cấp huyện để tổ chức việc xác định
giá đất cụ thể theo trình tự riêng về
xác định giá đất cụ thể.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
04 ngày
Quyết
định
chuyển
mục đích
sủ dụng
đất
868
B5
- Tổ chức việc xác định giá đất cụ
thể, hoàn thiện hồ trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện ban
hành quyết định phê duyệt giá đất
cụ thể theo quy định của pháp luật
về giá đất (có nội dung về trách
nhiệm của cơ quan thuế trong việc
hướng dẫn người sử dụng đất nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định của pháp luật về tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất).
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện xem xét ban hành quyết
định phê duyệt gđất cụ thể gửi
đến Chi cục Thuế để xác định
nghĩa vụ tài chính.
(Thời gian giải quyết của cơ quan
chức năng quản đất đai về
xác định giá đất cụ thể theo quy
định không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính. Cơ quan
Thuế trách nhiệm ban hành
Thông báo thuế sau 5 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ do quan quản
đất đai chuyển đến).
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường,
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Không
tính vào
thời gian
giải
quyết hồ
Tờ trình,
dự thảo
Quyết
định,
Quyết
định giá cụ
thể
B6
Sau khi công dân hoàn thành nghĩa
vụ tài chính phòng Tài nguyên
Môi trường: Ký hợp đồng thuê đất
đối với trường hợp Nhà nước cho
thuê đất. Tổ chức bàn giao đất trên
thực địa.
Chuyển hđến Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
05 ngày
Hợp đồng
thuê đất,
Biên bản
bàn giao
đất.
B7
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai thực hiện đăng biến động
đất đai, cấp Giấy chứng nhận theo
thẩm quyền; cập nhật, chỉnh
biến động đất đai theo quy định.
Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả cấp
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
04 ngày
Giấy
chứng
nhận,
869
huyện để Trao Giấy chứng nhận
cho người sử dụng đất.
B8
Trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chínhs
Giấy
chứng
Nhận,
S theo
di h sơ,
tr kết qu
4
Biểu mẫu
Các biểu mẫu theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ, Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ
TNMT.
* Ghi chú: Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Thành phần hồ sơ khi nộp là bản scan
hoặc file số. Người sử dụng đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu
theo quy định về thành phần htại Bộ phận trả kết quả trước khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
870
Mẫu số 02c. Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
69
..............................................................
1. Người xin chuyển mục đích sử dụng đất
70
: .............................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: .................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): .................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ..............................
5. Diện tích (m
2
): ...........................................................................................
6. Mục đích sử dụng đất hiện tại
71
: ...............................................................
7. Mục đích sử dụng đất xin chuyển
72
: .........................................................
8. Thời hạn sử dụng: .....................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của
pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
10. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
73
:. ...................................................................
Người làm đơn
74
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
69
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyn cho phép chuyn mục đích sử dng đất.
70
Ghi r tên người s dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai; đối vi nhân ghi thông tin v s,
ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lậpquan, tổ chc s nghiệp/văn bn công nhn t chức tôn giáo/đăng
ký kinh doanh/Giy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
71
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không có giy chng nhn v
quyn s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dụng đất đó.
72
Trưng hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đu tư/quyết định d án…
thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp. Trường hp xin chuyn mục đích
s dụng đất xây dng công trình ngm thì ghi rõ din tích đất xây dng công trình trên mặt đất phc v cho vic
vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
73
Thc hiện trong trường hp h sơ chuyển mục đích sử dụng đất do người xin chuyn mục đích sử dụng đất lp
phải có theo quy đnh.
74
Ghi rõ h và tên cá nhân, cá nhân đi diện cho ngưi s dụng đất quy đnh tại Điều 4 Luật Đất đai.
871
Mẫu số 04c. Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
Y BAN NHÂN DÂN ...
S: ...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép chuyển mục đích s dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN ................
Căn cứ ..........................................................................................................
Căn cứ Luật Đất đai ..................................................................................... ;
Căn cứ Nghị định ......................................................................................... ;
Căn cứ
75
........................................................................................................ ;
Xét đề nghị của ................... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho ... (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) được chuyển mc
đích s dng ...m
2
đất
76
... tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương... sang mục đích... hình thức
sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất
77
...
Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa
chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số..., tỷ lệ... do... lập ngày... tháng... năm ......
Thời hạn sử dụng đất là... , kể từ ngày... tháng ... năm
78
Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp:… (đối với trường hợp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
79
).
Hạn chế trong việc sử dụng đất sau khi chuyển mục đích s dụng đất ........
Điều 2. Tổ chức thực hiện....................
1. ……… xác định giá đất để tính tin s dụng đất/tiền thuê đất phi np;
đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.
2……….. xác đnh tin s dụng đất/tiền thuê đất phi nộp; hướng dn thc
hin gim tin s dụng đất/tiền thuê đt, khoản được tr vào tin s dụng đất/tin
thuê đất, ghi n tin s dụng đất/tiền thuê đất, theo di trường hợp min tin s
dụng đất/tiền thuê đất, phí, l phí… (nếu có).
75
Ghi theo tng loại căn cứ c th được quy định tại Điều 116 Luật Đất đai và Nghị định
76
Ghi theo loại đất trong giy chng nhn v quyn s dụng đất đã cấp, trường hp không có giy chng nhn v quyn
s dụng đất thì ghi theo giy t khác có liên quan có th hin mục đích sử dụng đất đó
77
Ghi rõ hình thc s dng c thể: giao đất không thu tin s dụng đất (nếu tương ứng với trường hp quy định tại Điều
118 Luật Đất đai) hoặc giao đất có thu tin s dụng đất (nếu tương ứng với trường hp quy định tại Điều 119 Luật Đất
đai) thuê đất tr tiền thuê đt hằng năm (nếu tương ng với trường hp quy định ti khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai)
hoặc thuê đất tr tiền thuê đất mt ln cho c thi gian thuê (nếu tương ứng với trường hp quy định ti khoản 2 Điều
120 Luật Đất đai)
78
Ghi: đến ngày … tháng … năm … đi vi trường hp s dụng đt có thi hn sau khi chuyn mục đích sử dụng đất
Ghi là ổn định lâu dài đối với trường hp thi hn s dụng đất là ổn định lâu dài
79
Đối với trường hp phi np tin s dụng đt, tiền thuê đất tính theo giá đt c th thì không ghi mc này (có thêm
quyết định phê duyt giá đất trong trường hợp này theo quy định).
872
3. ……… thông báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất (nếu có).
4. ……… thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí…………… (nếu có).
5. ……… chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đt; thc hin gim
tin s dụng đất/tiền thuê đt, khoản được tr vào tin s dụng đất/tiền thuê đt,
ghi n tin s dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).
6. ……… xác định mốc giới và bàn giao đất trên thực địa ..........................
7. ……… trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
8. ……… chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai .............................
9 .....................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày... tháng... năm...
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên
Cổng thông tin điện tử của ..../.
Nơi nhận TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
873
5. Quy trình Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng
đất là hộ gia đình, cá nhân (QT-05.H)
1
Mục đích
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
nhân trong thực hiện việc chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà
người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân.
2
Phm vi
-Áp dụng đối với nhân thực hiện việc chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân.
-Lãnh đạo, chuyên viên UBND cấp huyện, phòng Tài nguyên Môi trường,
công chức cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Phạm vi: Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất thuộc trường hợp quy
định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Đất đai.
- Điều kiện:
+ Cá nhân đang được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
nhưng thuộc trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất
một lần cho cả thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai thì được lựa
chọn chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho thời gian thuê đất
còn lại.
+ nhân đang được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê thì được lựa chọn chuyển sang thuê đất thu tiền thđất
hằng năm.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ; Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
874
1. - Đơn đề nghị chuyển hình thức giao
đất/cho thuê đất (Mẫu số 02đ tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
(bản chính).
x
2. Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc Giấy
chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất
(bản chính hoặc bản sao; trường hợp nộp trực
tiếp bản sao không có chứng thực hoặc công
chứng thì người nộp hồ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối
chiếu).
+ Một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều
137 Luật Đất đai (bản chính hoặc bản sao;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp
hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp
nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
+ Quyết định giao đất, quyết định cho thuê
đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền theo quy định của pháp luật đất đai
qua các thời kỳ (bản chính hoặc bản sao;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp
hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp
nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
x
Tờ khai Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu
có)
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 20 ngày làm việc
Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản
đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê
875
đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn
giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi
nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ ptheo quy định; Thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của UBND cấp huyện nơi có đất.
- Nộp hồ sơ trực tuyến.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật plệ phí theo quy
định của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
theo quy định.
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
theo quy định tại Điều 15, Điều 17
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
876
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018.
B1.2
Vào s theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h và hn tr
kết quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho từng hsơ c
thể;
+ Chuyển hồ đã nhận đến
phòng Tài nguyên và Môi trường.
- B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
- Phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu
hn;
- Hồ sơ;
B2.2
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng Tài
nguyên
Môi trường
0,5 ngày
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ.
- Giao việc
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ:
Kim tra h sơ, đối chiếu quy định
ca pháp lut.
Thc hiện giải quyết hsơ theo 03
tờng hợp, cthể:
- Chuyên
viên gii
quyết h sơ;
877
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ , kiểm
tra hồ sơ, lập báo o dự thảo
Thông báo không đ điều kiện
trình lãnh đạo phòng i nguyên
Môi trường duyệt văn bản u
do.
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc hồ
không
đủ điều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h
không đủ
điu kin
gii quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên và
Môi trường duyệt n bản
Thông báo không đủ điều kiện
- nh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bộ phận Một cửa
trả cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
Hồ sơ trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ sơ
cho tổ
chức,
nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ , kiểm
tra hồ sơ, lập báo o dự thảo
Thông o bổ sung hồ trình lãnh
đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản nêu r
do gửi nhân đề nghị chuyển
hình thức sử dụng đất.
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
878
ối với trường hợp bổ sung hồ
thì thời gian thụ lý hồ được nh
từ khi nhân, tổ chức nộp đy đủ
thành phần hồ theo yêu cầu tại
Văn bản bổ sung hồ sơ.)
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên và
Môi trường duyệt n bản
Thông báo bổ sung hồ sơ
- nh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ
sung hồ gửi kèm hồ vBộ
phận Một cửa trả cho tổ chức,
nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông báo bổ sung
hồ sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên Môi trường
giải quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng Tài
nguyên
Môi trường
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông
báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
- Kiểm tra hồ sơ, xác minh, xin ý
kiến quan chuyên môn (nếu
cần);
+ Giao Văn phòng đăng ký đất đai
cung cấp thông tin về sở dữ liệu
đất đai (tình trạng pháp của thửa
đất, tình trạng tranh chấp khiếu nại
tố cáo về đất đai), lập trích lục bản
đồ địa chính thửa đất (nơi đã
bản đồ địa chính) đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
+ Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
+ Kiểm tra thực địa;
- Hoàn thiện hồ trình Ủy ban
nhân dân cấp huyện ban hành
quyết định chuyển hình thức sử
dụng đất;
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
06 ngày
Tờ trình,
Dự thảo
quyết định
chuyển
hình thức
sử dụng
đất.
879
B4
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, duyệt quyết định chuyển
hình thức sử dụng đất.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
02 ngày
quyết định
chuyển
hình thức
sử dụng
đất
B5
Chuyển thông tin địa chính thửa
đất cho cơ quan Thuế.
( quan thuế xác định tiền sử
dụng đất phải nộp theo quy định,
ban hành thông báo nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất cho người
sử dụng đất trong thời hạn 5 ngày;
- Người sử dụng đất nộp tiền sử
dụng đất theo quy định của pháp
luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất;
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn
thành việc nộp tiền sử dụng đất và
gửi thông báo kết quả cho quan
chức năng quản đất đai cấp
huyện;
- Thời gian không bao gồm: Thời
gian giải quyết của quan thuế
về xác định đơn giá thuê đất, số
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải
nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí
theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất)
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
(Chuyên
viên lãnh
đạo Chi cục
Thuế;
Người sử
dụng đất)
02 ngày
Phiếu
chuyển
thông tin
B6
Sau khi công dân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính phòng Tài
nguyên i trường: hợp
đồng thuê đất đối với trường hợp
Nhà nước cho thuê đất. Tổ chức
bàn giao đất trên thực địa.
Thực hiện theo 2 trường hợp:
+ Chưa có Giấy chứng nhận thì dự
thảo Quyết định trình UBND cấp
huyện ký Giấy chứng nhận.
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
05 ngày
Hợp đồng
thuê đất,
Biên bản
bàn giao
đất.
880
+ Đã Giấy chứng nhận thì
chuyển hồ đến Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
B7
Đăng đất đai, cấp Giấy chứng
nhận
03 ngày
B7.1
Trường hợp chưa cấp Giấy chứng
nhận (lần đầu): UBND cấp huyện
ký Giấy chứng.
Chuyển Chi nhánh cập nhật, chỉnh
hồ địa chính, sở dữ liệu
đất đai theo quy định.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện,
chuyên viên
phòng
TNMT
Giấy
chứng
nhận,
B7.2
Trường hợp đã Giấy chứng
nhận: Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai thực hiện đăng biến
động đất đai, cấp Giấy chứng nhận
theo thẩm quyền.
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
Giấy
chứng
nhận,
B8
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai cập nhật, chỉnh biến động
đất đai, hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai theo quy định.
Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện để Trao Giấy chứng nhận
cho người sử dụng đất.
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
01 ngày
B9
Trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chínhs
Giấy
chứng
Nhận,
S theo
di h sơ,
tr kết qu
3.7.2
Trình tự thực hiện đối với trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp
giao đất không thu tiền sử dụng đất
Bước 1, 2 tương tự mục 3.7.1
881
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ , kiểm
tra hồ sơ, lập báo o dự thảo
Thông báo không đ điều kiện
trình lãnh đạo phòng i nguyên
Môi trường duyệt văn bản u
r lý do gửi nhân đề nghị chuyển
hình thức sử dụng đất.
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc hồ
không
đủ điều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h
không đủ
điu kin
gii quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên và
Môi trường duyệt n bản
Thông báo không đủ điều kiện
- nh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bộ phận Một cửa
trả cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
Hồ sơ trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ sơ
cho tổ
chức,
nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ , kiểm
tra hồ sơ, lập báo o dự thảo
Thông o bổ sung hồ trình lãnh
đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản nêu r
do gửi nhân đề nghị chuyển
hình thức sử dụng đất.
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
882
ối với trường hợp bổ sung hồ
thì thời gian thụ lý hồ được nh
từ khi nhân, tổ chức nộp đy đủ
thành phần hồ theo yêu cầu tại
Văn bản bổ sung hồ sơ.)
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên và
Môi trường duyệt n bản
Thông báo bổ sung hồ sơ
- nh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ
sung hồ gửi kèm hồ vBộ
phận Một cửa trả cho tổ chức,
nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông báo bổ sung
hồ sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên Môi trường
giải quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng Tài
nguyên
Môi trường
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông
báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
- Kiểm tra hồ sơ, xác minh, xin ý
kiến quan chuyên môn (nếu
cần);
+ Giao Văn phòng đăng ký đất đai
cung cấp thông tin về sở dữ liệu
đất đai (tình trạng pháp của thửa
đất, tình trạng tranh chấp khiếu nại
tố cáo về đất đai), lập trích lục bản
đồ địa chính thửa đất (nơi đã
bản đồ địa chính) đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
+ Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
+ Kiểm tra thực địa;
- Hoàn thiện hồ trình Ủy ban
nhân dân cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển hình
thức sử dụng đất;
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
06 ngày
Tờ trình,
Dự thảo
Quyết
định
chuyển
hình thức
sử dụng
đất.
883
B4
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, duyệt Quyết định chuyển
hình thức sử dụng đất.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
04 ngày
Quyết
định
chuyển
hình thức
sử dụng
đất
B5
Sau khi công dân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính phòng Tài
nguyên i trường: hợp
đồng thuê đất đối với trường hợp
Nhà nước cho thuê đất. Tổ chức
bàn giao đất trên thực địa.
Thực hiện theo 2 trường hợp:
+ Chưa có Giấy chứng nhận thì dự
thảo Quyết định trình UBND cấp
huyện ký Giấy chứng nhận.
+ Đã Giấy chứng nhận thì
chuyển hồ đến Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
05 ngày
Hợp đồng
thuê đất,
Biên bản
bàn giao
đất.
B6
Đăng đất đai, cấp Giấy chứng
nhận
03 ngày
B6.1
Trường hợp chưa cấp Giấy chứng
nhận (lần đầu): UBND cấp huyện
ký Giấy chứng.
Chuyển Chi nhánh cập nhật, chỉnh
hồ địa chính, sở dữ liệu
đất đai theo quy định.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện,
chuyên viên
phòng
TNMT
Giấy
chứng
nhận,
B6.2
Trường hợp đã Giấy chứng
nhận: Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai thực hiện đăng biến
động đất đai, cấp Giấy chứng nhận
theo thẩm quyền.
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
Giấy
chứng
nhận,
B7
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai cập nhật, chỉnh biến động
đất đai, hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai theo quy định.
Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả cấp
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
01 ngày
884
huyện để Trao Giấy chứng nhận
cho người sử dụng đất.
B8
Trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chínhss
Giấy
chứng
Nhận,
S theo
di h sơ,
tr kết qu
3.7.3
Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
Bước 1, 2 tương tự mục 3.7.1
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ , kiểm
tra hồ sơ, lập báo o dự thảo
Thông báo không đ điều kiện
trình lãnh đạo phòng i nguyên
Môi trường duyệt văn bản u
r lý do gửi nhân đề nghị chuyển
hình thức sử dụng đất.
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc hồ
không
đủ điều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h
không đủ
điu kin
gii quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên và
Môi trường duyệt n bản
Thông báo không đủ điều kiện
- nh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bộ phận Một cửa
trả cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
Hồ sơ trả.
885
B3.1.4
Trả hồ sơ
- Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
Trả hồ sơ
cho tổ
chức,
nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ , kiểm
tra hồ sơ, lập báo o dự thảo
Thông o bổ sung hồ trình lãnh
đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản nêu r
do gửi nhân đề nghị chuyển
hình thức sử dụng đất.
ối với trường hợp bổ sung hồ
thì thời gian thụ lý hồ được nh
từ khi nhân, tổ chức nộp đy đủ
thành phần hồ theo yêu cầu tại
Văn bản bổ sung hồ sơ.)
- Chun
viên giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên và
Môi trường duyệt n bản
Thông báo bổ sung hồ sơ
- nh đo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ
sung hồ gửi kèm hồ vBộ
phận Một cửa trả cho tổ chức,
nhân.
- Văn thư
Phòng
TNMT
- Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông báo bổ sung
hồ sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên Môi trường
giải quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Bộ phận
Một cửa.
- Phòng Tài
nguyên
Môi trường
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông
báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
- Kiểm tra hồ sơ, xác minh, xin ý
kiến quan chuyên môn (nếu
cần);
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
06 ngày
Tờ trình,
886
+ Giao Văn phòng đăng ký đất đai
cung cấp thông tin về sở dữ liệu
đất đai (tình trạng pháp của thửa
đất, tình trạng tranh chấp khiếu nại
tố cáo về đất đai), lập trích lục bản
đồ địa chính thửa đất (nơi đã
bản đồ địa chính) đối với trường
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;
+ Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
+ Kiểm tra thực địa;
- Hoàn thiện hồ trình Ủy ban
nhân dân cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển hình
thức sử dụng đất;
Tài nguyên
và Môi
trường
Dự thảo
Quyết
định
chuyển
hình thức
sử dụng
đất
B4
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, duyệt Quyết định chuyển
hình thức sử dụng đất gửi cho
quan chức năng quản đất
đai cấp huyện để tổ chức việc xác
định giá đất cụ thể theo trình tự
riêng về xác định giá đất cụ thể
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
02 ngày
Quyết
định
chuyển
hình thức
sử dụng
đất
B5
- Tổ chức việc xác định giá đất cụ
thể, hoàn thiện hồ trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
ban hành quyết định pduyệt g
đất cụ thể theo quy định của pháp
luật về giá đất (có nội dung về
trách nhiệm của quan thuế
trong việc hướng dẫn người sử
dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy định của pháp
luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất).
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện xem xét ban hành quyết
định phê duyệt giá đất cụ thể
gửi đến Chi cục Thuế để xác đnh
nghĩa vụ tài chính.
(Thời gian giải quyết của quan
chức năng quản đất đai về
xác định gđất cụ thể theo quy
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường,
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Tờ trình,
dự thảo
Quyết
định,
Quyết
định giá
cụ thể
887
định không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính. quan
Thuế trách nhiệm ban hành
Thông báo thuế sau 5 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ do quan quản
đất đai chuyển đến).
B6
Sau khi công dân hoàn thành
nghĩa vụ tài chính phòng Tài
nguyên Môi trường: Ký hợp
đồng thuê đất đối với trường hợp
Nhà nước cho thuê đất. Tổ chức
bàn giao đất trên thực địa.
Thực hiện theo 2 trường hợp:
+ Chưa có Giấy chứng nhận thì dự
thảo Quyết định trình UBND cấp
huyện ký Giấy chứng nhận.
+ Đã Giấy chứng nhận thì
chuyển hồ đến Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
Chuyên
viên, lãnh
đạo Phòng
Tài nguyên
và Môi
trường
05 ngày
Hợp đồng
thuê đất,
Biên bản
bàn giao
đất.
B7
Đăng đất đai, cấp Giấy chứng
nhận
03 ngày
B7.1
Trường hợp chưa cấp Giấy chứng
nhận (lần đầu): UBND cấp huyện
ký Giấy chứng.
Chuyển Chi nhánh cập nhật, chỉnh
hồ địa chính, sở dữ liệu
đất đai theo quy định.
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện,
chuyên viên
phòng
TNMT
Giấy
chứng
nhận,
B7.2
Trường hợp đã Giấy chứng
nhận: Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai thực hiện đăng biến
động đất đai, cấp Giấy chứng nhận
theo thẩm quyền.
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
Giấy
chứng
nhận,
B8
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai cập nhật, chỉnh biến động
đất đai, hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai theo quy định.
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai
01 ngày
888
Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện để Trao Giấy chứng nhận
cho người sử dụng đất.
B9
Trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Giấy
chứng
Nhận,
S theo
di h sơ,
tr kết qu
4
Biểu mẫu
Các biểu mẫu theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ, Thông số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ
TNMT.
* Ghi chú: Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Thành phần hkhi nộp là bản scan
hoặc file số. Người sử dụng đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu
theo quy định về thành phần hồ tại Bộ phận trả kết quả trước khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
889
Mẫu số 02đ. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng .... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT/CHO THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
80
………………
1. Người đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất
81
: .....................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email.....): .............................................
4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyn mc
đích s dụng đất đã ký
82
: .......................................................................................
5. Nội dung đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất từ hình thức ................
sang hình thức............... theo quy định của pháp luật về đất đai
83
.
6. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của
pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ........................................................................
7. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
84
: ....................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
80
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất.
81
Đối với cá nhân, người đại din thì ghi h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước công
dân hoc s đnh danh hoc H chiếu…; đối vi t chức thì ghi r thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, t chc s nghiệp/văn bản công nhn t chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giy chng nhận đầu tư đối vi
doanh nghip/t chc kinh tế…
82
Ghi theo các thông tin v thửa đất, người s dụng đt trong quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn
mục đích sử dụng đất.
83
Ví d: t hình thức Nhà nước cho thuê đất tr tin hằng năm sang hình thức Nhà nước cho thuê đất tr tin thuê
đất mt ln cho c thi gian thuê.
84
Thc hiện trong trường hp h sơ đề ngh thay đổi hình thc s dụng đất do người s dụng đt lp phi có theo
quy đnh.
890
Mẫu số 04đ. Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
Y BAN NHÂN DÂN ...
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chuyển hình thức sử dụng đất từ hình thức... sang hình thức...
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ .......................................................................................................... ;
Căn cứ Luật Đất đai ..................................................................................... ;
Căn cứ Nghị định ......................................................................................... ;
Căn cứ
85
........................................................................................................ ;
Xét đề nghị của ... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ... (ghi tên địa chỉ của người sử dụng đất) đang sử dụng
...m
2
đất
86
... theo hình thức
87
... tại xã/phường/thị trấn..., huyện/quận/thị xã/thành
phố thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ... chuyển sang hình thức
sử dụng đất
88
..., cụ thể:
1. Các nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh……… theo Quyết định số … ngày……. thành ......................
- Điều chỉnh……… theo Quyết định số … ngày……. thành ......................
- ......................................................................................................................
2. Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả
cho người sử dụng đất:… (đối với trường hợp phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
89
).
3. ...................................................................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện .............................................................................
1.c định giá đất để tính tin s dng đất/tin thuê đất phi np b sung
hoc hn tr cho người s dng đất; đối với trường hợp tính theo gđất cthể.
85
Ghi theo tng loi căn cứ c th được quy đnh tại Điều 30 Luật Đất đai.
86
Ghi theo mục đích s dng đất ghi trong quyết định giao đất/cho thuê đất/chuyn mục đích sử dụng đất.
87
Ghi rõ hình thc s dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tin s dụng đất/Nhà nước giao đất thu tin
s dng đất/Nhà nước cho thuê đất tr tiền thuê đt hằng năm/Nhà ớc cho thuê đt tr tin thuê đất mt ln
cho c thi gian thuê.
88
Ghi rõ hình thc s dng đất sau khi chuyển như Nhà nước giao đất không thu tin s dụng đất/Nhà nước giao
đất có thu tin s dng đất/Nhà nước cho thuê đất tr tiền thuê đất hằng năm/Nhà nước cho thuê đất tr tin thuê
đất mt ln cho c thi gian thuê.
89
Đối với trường hp phi np tin s dụng đất, tin thuê đất tính theo giá đất c th thì không ghi mc này (có
thêm quyết đnh phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định)
891
2………. xác định tin s dụng đt/tiền thuê đất phi np b sung hoc hoàn
tr cho người s dụng đất; hướng dn thc hin gim tin s dụng đất/tin thuê
đất, khoản được tr vào tin s dụng đt/tiền thuê đất, ghi n tin s dụng đất/tin
thuê đt, theo di trường hợp min tin s dụng đất/tiền thuê đất, phí, l phí... (nếu
có).
3. ……… thông báo cho người sử dụng đất nộp b sung tiền sử dụng đất/tin
thuê đất hoặc được hoàn tr cho người s dụng đất (nếu có).
4. ……… thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất do phi np b sung hoc hoàn
tr cho người s dụng đất, phí, lệ phí… (nếu có).
5. ……… chịu trách nhiệm nộp bổ sung tiền sử dụng đất/tiền thuê đất hoc
đưc hoàn tr; thc hin gim tin s dụng đt/tiền thuê đất, khoản được tr vào
tin s dụng đất/tiền thuê đất, ghi n tin s dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).
6. ……… xác định mốc giới và bàn giao đất trên thực địa ..........................
7. ……… trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
8. ……… chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở d liệu đất đai .............................
9 .....................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân .............. và người sử dụng đất tên tại
Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên
Cổng thông tin điện tử của ....
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
892
6. Quy trình: Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất hộ gia đình,
cá nhân (QT-06.H)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử
dụng đất hộ gia đình, nhân đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả
và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
- Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Hộ gia đình đối với
trường hợp điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích đất sang đất
theo quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai).
- Cán bộ, công chức, viên chức, các phòng/bộ phận liên quan thuộc UBND cấp
huyện, Phòng Tài nguyên Môi trường cấp huyện, Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, Chi cục Thuế (nơi có đất) chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(4) Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
(5) Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
(6) Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
(7) Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
893
(8) Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
(9) Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội.
(10) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 02d
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ (Không bao gồm thời gian
giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể
theo quy định; Thời gian giải quyết của quan có thẩm quyền về khoản được
trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy
định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính UBND cấp huyện.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
3.6
Lệ phí
Vic thu Phí, Lệ p thực hiện theo quy định của Luật phí l phí, các n bản quy
phm pp luật hưng dn Luật phí và lệ p theo quy đnh của Hội đng nhân
dân Tnh ph(các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hin theo các quy định
hin nh).
3.7
Quy trình xử lý công việc
894
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ vthành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
theo quy định tại Điều 15, Điều 17
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018.
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.1
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính.
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018.
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2
- Tiếp nhn hồ sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đcủa
h theo quy định; Kim tra nội
dung ủy quyền theo quy đnh.
+ Vào phn mm lp hsơ, Lp giy
tiếp nhn h và hn tr kết qu, in
s theo di h sơ.
+ Lập Phiếu kim st q trình gii
quyết h cho từng hồ sơ cụ thể.
- Chuyn hồ đã nhn cho nh
đo phòng Tài nguyên và i
tờng cấp huyện giao việc.
B phn
TN&TKQ
0,75
ngày
- S theo di
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
B2.1
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện phân công cán bộ
thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng Tài
nguyên
0,25
ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
895
Môi trường
cấp huyện
- Giao việc trên
HTTT GQ
TTHC TP.
Trường hợp 1: Hồ không đủ điều kiện giải quyết
B3
n bộ giải quyết h, kiểm tra hồ
sơ, lập báo o dự thảo Thông
báo hồ không đủ điều kiện giải
quyết trình Lãnh đạo phòng Tài
ngun Môi trường cấp huyện
Thông báo.
Cán bộ giải
quyết HS
1,5 ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
- Dự thảo
Thông báo h
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.1
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện phê duyệt o
o Thông báo hồ không
đủ điều kiện giải quyết
Lãnh đạo
phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện
0,25
ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
- Thông báo h
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.2
Phát hành Thông o hồ không
đủ điều kiện giải quyết gửi kèm hồ
về Bộ phận TN&TKQ
- Cán bộ
giải quyết
HS.
- Văn thư
phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện.
0,25
ngày
Thông báo h
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.3
Trả hồ
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Trả hồ cho
hộ gia đình,
nhân.
Trường hợp 2: Hồ đủ điều kiện giải quyết
B4.1
Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đấtnh theo giá đất trong bảng giá đất:
896
B4.1.1
n bộ giải quyết hồ soát,
kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa và
tham mưu nh đạo phòng Tài
ngun và Môi trường:
- Gửi văn bản xin ý kiến các
quan liên quan (nếu cần);
- Giao Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai cung cấp thông tin về
sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản
đồ địa chính thửa đất;
- Hoàn thiện hồ trình UBND cấp
huyện ban hành quyết định điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện;
- Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai.
3,0 ngày
- Tờ trình;
- Dự thảo
Quyết định
điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.1.2
- nh đạo UBND cấp huyn xem
xét, ký ban nh Quyết định điều
chnh quyết đnh giao đất, cho th
đt, cho pp chuyển mục đích sử
dng đất.
- Phát hành Quyết định điều chỉnh
quyết đnh giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mc đích sử dụng đất.
- Lãnh đạo
UBND cấp
huyện;
- Văn thư
UBND cấp
huyện.
2,0 ngày
- Quyết định
điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.1.3
Phòng Tài nguyên Môi trường
cấp huyện chuyển thông tin địa
chính thửa đất cho cơ quan Thuế.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện.
0,75
ngày
Phiếu chuyển
thông tin
B4.1.4
- quan thuế xác định tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất phải nộp
theo quy định, ban hành thông báo
nộp tiền cho người sử dụng đất.
- Sau khi người sử dụng đất hoàn
thành nghĩa vụ tài chính: quan
thuế gửi thông báo xác nhận hoàn
thành việc nộp tiền sử dụng đất,
- quan
Thuế;
- Người sử
dụng đất.
Không
tính vào
thời gian
giải
quyết hồ
- Thông báo
nộp tiền;
- Thông báo
xác nhận hoàn
thành việc nộp
tiền.
897
tiền thuê đất cho phòng Tài nguyên
và Môi trường.
B4.1.5
- Phòng Tài nguyên và Môi trường
cấp huyện trình lãnh đạo UBND
cấp huyện cấp Giấy chứng
nhận, ký hợp đồng thuê đất đối với
trường hợp Nhà nước cho thuê đất.
- Phát hành Giấy chứng nhận, hợp
đồng thuê đất đối với trường hợp
Nhàớc cho thuê đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện;
- Lãnh đạo
UBND cấp
huyện;
- Văn thư
UBND cấp
huyện.
2,0 ngày
- Giấy chứng
nhận.
- Hợp đồng
thuê đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.1.6
- Phòng Tài nguyên và Môi trường
cấp huyện:
+ Tổ chức bàn giao đất trên thực
địa. Chuyển Giấy chứng nhận cho
Bộ phận TN&TKQ.
+ Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai cập
nhật, chỉnh sở dữ liệu đất đai,
hồ sơ địa chính.
- Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường;
- Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai.
1,0 ngày
- Biên bản bàn
giao đất
- Giấy chứng
nhận.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.1.7
Trả kết quả.
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Trả kết quả
cho hộ gia
đình, cá nhân.
B4.2
Trình tự thực hiện đối với trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
B4.2.1
n bộ giải quyết hồ soát,
kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa và
tham mưu nh đạo phòng Tài
ngun và Môi trường:
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
3,75
ngày
- Tờ trình;
- Dự thảo
Quyết định
điều chỉnh
898
- Gửi văn bản xin ý kiến các
quan liên quan (nếu cần);
- Giao Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai cung cấp thông tin về
sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản
đồ địa chính thửa đất;
- Hoàn thiện hồ trình UBND cấp
huyện ban hành quyết định điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
nguyên
Môi trường
cấp huyện;
- Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai.
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.2.2
- nh đạo UBND cấp huyn xem
xét, ký ban nh Quyết định điều
chnh quyết đnh giao đất, cho thuê
đt, cho pp chuyển mục đích sử
dng đất.
- Phát hành Quyết định điều chỉnh
quyết đnh giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mc đích sử dụng đất.
- Lãnh đạo
UBND cấp
huyện;
- Văn thư
UBND cấp
huyện.
2,0 ngày
- Quyết định
điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.2.3
- Phòng Tài nguyên và Môi trường
cấp huyện trình lãnh đạo UBND
cấp huyện cấp Giấy chứng
nhận, ký hợp đồng thuê đất đối với
trường hợp Nhàớc cho thuê đất.
- Phát hành Giấy chứng nhận, hợp
đồng thuê đất đối với trường hợp
Nhàớc cho thuê đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện;
- Lãnh đạo
UBND cấp
huyện;
- Văn thư
UBND cấp
huyện.
2,0 ngày
- Giấy chứng
nhận.
- Hợp đồng
thuê đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.2.4
- Phòng Tài nguyên và Môi trường
cấp huyện:
- Cán bộ
giải quyết
HS;
1,0 ngày
- Biên bản bàn
giao đất
- Giấy chứng
nhận.
899
+ Tổ chức bàn giao đất trên thực
địa. Chuyển Giấy chứng nhận cho
Bộ phận TN&TKQ.
+ Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai cập
nhật, chỉnh sở dữ liệu đất đai,
hồ sơ địa chính.
- Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường;
- Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.2.5
Trả kết quả.
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Trả kết quả
cho hộ gia
đình, cá nhân.
B4.3
Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể:
B4.3.1
n bộ giải quyết hồ soát,
kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa và
tham mưu nh đạo phòng Tài
ngun và Môi trường:
- Gửi văn bản xin ý kiến các
quan liên quan (nếu cần);
- Giao Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai cung cấp thông tin về
sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản
đồ địa chính thửa đất;
- Hoàn thiện hồ trình UBND cấp
huyện ban hành quyết định điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện;
- Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai.
3,0 ngày
- Tờ trình;
- Dự thảo
Quyết định
điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.3.2
- nh đo UBND cp huyện xem
xét, ký ban hành Quyết định điu
chnh quyết định giao đất, cho thuê
đt, cho phép chuyn mc đích sử
dụng đất.
- Phát hành Quyết định điu chỉnh
quyết đnh giao đất, cho thuê đất, cho
pp chuyển mục đích s dng đất;
gi png Tài nguyên và Môi tng
- Lãnh đạo
UBND cấp
huyện;
- Văn thư
UBND cấp
huyện.
2,0 ngày
- Quyết đnh
điu chnh quyết
đnh giao đt,
cho thuê đt,
cho pp
chuyn mc
đích s dng
đt.
900
đ t chức vic xác đnh g đất c
thể.
- Chuyn tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.3.3
Phòng Tài nguyên Môi trường
cấp huyện tổ chức việc xác định
giá đất cụ thể, hoàn thiện hồ
trình Chủ tịch UBND cấp huyện
ban hành quyết định phê duyệt giá
đất cụ thể theo quy định của pháp
luật về giá đất (có nội dung về trách
nhiệm của cơ quan thuế trong việc
hướng dẫn người sử dụng đất nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định của pháp luật về tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất).
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện.
Không
tính vào
thời gian
giải
quyết hồ
- Tờ trình;
- Dự thảo
Quyết định
phê duyệt giá
đất cụ thể.
B4.3.4
- Chủ tịch UBND cấp huyện xem
xét ban hành quyết định p
duyệt giá đất cụ thể.
- Phát nh Quyết đnh phê duyệt giá
đt c thể.
- Lãnh đạo
UBND cấp
huyện;
- Văn thư
UBND cấp
huyện.
Không
tính vào
thời gian
giải
quyết hồ
Quyết định
phê duyệt giá
đất cụ thể.
B4.3.5
Phòng Tài nguyên Môi trường
cấp huyện lập phiếu chuyển thông
tin địa chính thửa đất chuyển
quan Thuế.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện;
- Văn thư
phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện.
0,75
ngày
Phiếu chuyển
thông tin
B4.3.6
- quan thuế xác định tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất phải nộp
theo quy định, ban hành thông báo
nộp tiền cho người sử dụng đất.
- quan
Thuế;
- Người sử
dụng đất.
Không
tính vào
thời gian
giải
- Thông báo
nộp tiền;
- Thông báo
xác nhận hoàn
901
- Sau khi người sử dụng đất hoàn
thành nghĩa vụ tài chính: quan
thuế gửi thông báo xác nhận hoàn
thành việc nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất cho phòng Tài nguyên
và Môi trường.
quyết hồ
thành việc nộp
tiền.
B4.3.7
- Phòng Tài nguyên và Môi trường
cấp huyện trình lãnh đạo UBND
cấp huyện cấp Giấy chứng
nhận, ký hợp đồng thuê đất đối với
trường hợp Nhà nước cho thuê đất.
- Phát hành Giấy chứng nhận, hợp
đồng thuê đất đối với trường hợp
Nhàớc cho thuê đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện;
- Lãnh đạo
UBND cấp
huyện;
- Văn thư
UBND cấp
huyện.
2,0 ngày
- Giấy chứng
nhận.
- Hợp đồng
thuê đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.3.8
- Phòng Tài nguyên và Môi trường
cấp huyện:
+ Tổ chức bàn giao đất trên thực
địa. Chuyển Giấy chứng nhận cho
Bộ phận TN&TKQ.
+ Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai cập
nhật, chỉnh sở dữ liệu đất đai,
hồ sơ địa chính.
- Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi trường;
- Chi nhánh
Văn phòng
Đăng đất
đai.
1,0 ngày
- Biên bản bàn
giao đất
- Giấy chứng
nhận.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.3.9
Trả kết quả.
B phn
TN&TKQ
0,25
ngày
Trả kết quả
cho hộ gia
đình, cá nhân.
Trường hợp 3: Hồ cần ra thông báo bsung
902
B5
n bộ giải quyết h, kiểm tra hồ
sơ, lập báo o dự thảo Thông
báo bổ sung hồ trình Lãnh đạo
phòng Tài nguyên Môi trường
cấp huyện.
Cán bộ giải
quyết HS.
1,5 ngày
- Báo cáo về
việc bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo
Thông báo b
sung hồ sơ.
B5.1
Phê duyệt báo cáo Thông báo
bổ sung hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện
0,25
ngày
- Báo cáo về
việc bổ sung hồ
sơ.
- Thông báo b
sung hồ sơ.
B5.2
Phát hành Thông báo bổ sung hồ
gửi Bộ phận TN&TKQ, gửi hộ gia
đình, nhân.
- Cán bộ
giải quyết
HS.
- Văn thư
phòng Tài
nguyên
Môi trường
cấp huyện.
- Bộ phận
TN&TKQ.
0,25
ngày
- Thông báo b
sung hsơ.
B5.3
- Hộ gia đình, nhân bổ sung hồ
hồ sơ.
- Bộ phận tiến nhận trả kết quả
tiếp nhận hbổ sung, chuyển n
bộ đang thụ hồ sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Cán bộ
giải quyết
HS.
Thời gian
bổ sung
không
tính vào
thời gian
giải quyết
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 02d ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ.
- Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ.
- Mẫu số 04d ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ.
- Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.
- Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ban hành kèm theo Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
903
- Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
- Thông báo về việc bổ sung hồ sơ.
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
904
Mẫu số 02d. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày ... tháng ... năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT
1
…..
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
2
……………
1. Người đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất
3
: .............................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: .............................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ............................................................
4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất đã ký
4
: ................................................................................................................
5. do đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký: .......................................................................
6. Thông tin đề nghị điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký: ...........................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ......................................................................................
8. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
5
: ..................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
______________________
1
Ghi r đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/quyết định cho thuê đất/quyết định cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc ghi r là Đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai sót trong
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
2
Ghi tên UBND cấp thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
3
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi r họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi r thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản ng nhận tổ chức tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...
4
Ghi theo các thông tin về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
905
5
Thực hiện trong trường hợp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do người đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất lập phải có theo quy định.
906
Mẫu số 03. Tờ trình về giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
CƠ QUAN……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Số:………..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
TỜ TRÌNH
Về việc
1
…………………….
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
2
…………………….
I. Phần căn cứ………………….
- Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
- Căn cứ Nghị định số /2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 của Chính phquy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Căn cứ
3
………………….………………….………………….
- Xét hồ sơ
4
………………….………………….………………….
II. Phần nội dung trình….
1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất….………………….………………….………………….……………
2. Kết quả đánh giá về hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
………………….………………….………………….………………….
3. Nội dung đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất... (tương tự nội
dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất...)
………………….………………….………………….………………….
4. Đề nghị Ủy ban nhân dân... giao trách nhiệm cho các quan, tổ chức, nhân liên
quan:
- Trách nhiệm xác định giá đất để nh tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp đối với
trường hợp tính theo giá đất cụ thể.
- Trách nhiệm xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp, tiền sử dụng đất/tiền thuê
đất phải nộp bổ sung, tiền sử dụng đất/tiền thuê đất được hoàn trả (nếu có); hướng dẫn thực
hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi
nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có);
- Trách nhiệm thông báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê
đất, phí, lệ phí... (nếu có);
- Trách nhiệm thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp, hoàn trả tiền sử dụng đất/tiền
thuê đất, thu phí, lệ phí... (nếu có);
- Trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có);
- Trách nhiệm xác định mốc giới và bàn giao đất trên thực địa……..;
- Trách nhiệm trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính………..;
- Trách nhiệm chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai………..
………………….………………….………………….………………….........................
5. Nội dung khác (nếu có):..........................................................................................
Nơi nhận:
CƠ QUAN…….
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
___________________
907
1
Ghi rõ theo từng loại hồ sơ như: Về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất/thay đổi hình thức sử dụng đất...
2
Ghi tên UBND cấp thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
3
Ghi r căn cứ theo từng loại hồ sơ như trình hồ sơ giao đất thì theo căn cứ cụ thể quy định tại
Điều 116 Luật Đất đai và Nghị định...
4
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi r họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi r thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản ng nhận tổ chức tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...
908
Mẫu số 04d. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất...
ỦY BAN NHÂN DÂN……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
Số:………..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất...
ỦY BAN NHÂN DÂN...
Căn cứ…………………………………………………………………..;
Căn cứ Luật Đất đai………………………..………………………..;
Căn cứ Nghị định………………………..…………………….……;
Căn c
1
………………………..………………………..…………;
Xét đề nghị của……………… Tờ trình số... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quyết định số... ngày..., cụ thể như sau:
1. Các nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh …………………..thành…………………..
- Điều chỉnh…………………..thành…………………..
- …………………..…………………..…………………..
2. Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho
người sử dụng đất:...............................(đối với trường hợp phải nộp bổ sung hoặc hoàn
trả tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất theo quy định
2
).
3.
……………..…………………..………………..…………….................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện……………..……………………………………………
1. ……………..……………xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất
phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; đối với trường hợp tính theo giá
đất cụ thể.
2. ……………..……………xác định tiền sdụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ
sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất, theo di trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí ...
(nếu có).
3. ……………..……………thông báo cho người sử dụng đất nộp bổ sung tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất hoặc được hoàn trả cho người sử dụng đất (nếu có).
909
4. ……………..……………thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất do phải nộp bổ sung
hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất, phí, lệ phí... (nếu có).
5. ……………..……………chịu trách nhiệm nộp bổ sung tiền sử dụng đất/tiền
thuê đất hoặc được hoàn trả; thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được
trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).
6. ……..…………xác định mốc giới bàn giao đất trên thực địa nếu thay đổi...
7. ……………..……………trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
8. ……..…………chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai nếu có thay đổi...
9. ………………………………………..………………………….
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của...
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________________
1
Ghi theo từng loại điều chỉnh được quy định tại Điều 45 Nghị định này.
2
Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không
ghi mục này (có thêm quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).
910
Mu s 12/ĐK
………………..
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________
Số: ........ /PCTT
……., ngày……tháng……năm……
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
_________
Kính gửi: ....................................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ: ..................................
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: ...................
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
: ...................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
................................................................................................................
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………………….Email (nếu có):………………
2.4. Mã số thuế (nếu có): .............................................................................................
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ...........................................................................
Số ...................... ; ngày cấp: .......................... nơi cấp ..................................................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
: ...................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số: ……………………………..; Tờ bản đồ số: ……………………;
3.1.2. Địa chỉ số
(8)
: ……………………………………………………………….;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………………………………..
- Vị trí thửa đất
(9)
:…………………………… …………………………………
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):…………………………………………………m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):………………………………………………..m.
3.1.4. Diện tích thửa đất:…………………………..m
2
- Diện tích sử dụng chung:…………………………… m
2
- Diện tích sử dụng riêng:……………………………. m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:………………………… …… m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):………………………. m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:…………………………………… m
2
911
- Diện tích đất ngoài hạn mức: ........................................ m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
: ..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- thời hạn:………..năm. Từ ngày……./……./…….đến
ngày:……/……../………..
- Gia hạn……………..năm. Từ ngày……./……./…….đến
ngày:……/……../……….
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ....... / ....... / ......................... ;
3.1.9. Giá đất
(11)
:……………………………………………………
…………………
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:………………………………………………
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……………….;cấp hạng nhà ở, công trình: ………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:……………… ……………… ……………………….m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện ch sử dụng : …………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung: ..................... …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng:
m
2
;
3.2.5. Số tầng:…………….tầng; trong đó, số tầng nổi: .. tầng, số tầng hầm: ...... tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:......................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ............................. năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất: ...................................................................................
- Lệ phí trước bạ: .....................................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
......................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
912
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ……………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
913
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-Ttg;
một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả.
914
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ
Kính gửi:
.................................................................................................................................
Ngày.....tháng....năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên
quan) tiếp nhận của ông, bà (tổ chức) hồ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành
chính), mã hồ sơ: …………….
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ…., ngày.... tháng... năm...
Sau khi thẩm định, để hoàn chỉnh hồ sơ, tạo điều kiện cho cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính đúng quy định và đảm bảo thời hạn, đề nghị ông/bà (tổ chức) vui
lòng b sung các giấy tờ (hoặc điều chỉnh một số nội dung) trong hồ sơ như sau:
1)
.................................................................................................................................
2)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Căn cứ đề nghị bổ
sung: ............................................................................................. (ghi các quy
định pháp luật có liên quan đến nội dung, tài liệu đề nghị bổ sung).
Rất mong ông/bà (hoặc tổ chức) quan tâm phối hợp, hoàn thành việc bổ sung ti
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trước ngày ……………….
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
915
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN
TÊN PHÒNG (BỘ PHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ không đủ điều kiện giải quyết
Kính gửi:
.................................................................................................................................
Ngày.... tháng….năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên
quan) tiếp nhận của ông, bà (tổ chức) hồ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành
chính), mã hồ sơ: ...............
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ...ngày.... tháng.... năm...
Sau khi thẩm định/thẩm tra/xác minh đối chiếu với các quy định (nêu rõ các
điều, khoản quy định của các văn bản pháp lý được viện dẫn) (*), (cơ quan) thông
báo hồ sơ của ông/bà (tổ chức) không đủ điều kiện giải quyết.
quan gửi lại toàn bộ hồ sơ ông/bà (tổ chức) đã nộp kèm theo Thông báo
này.
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
916
7. Quy trình: Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích
sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân (QT-07.H)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản
đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa mà người sử dụng
đất là hộ gia đình, nhân đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả
và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
- Áp dụng đối với hộ gia đình, nhân đang sử dụng đất đã có quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sdụng đất.
- Cán bộ,ng chc, viên chức, các phòng/bộ phn ln quan thuộc UBND
cp huyn, Phòng Tài ngun và Môi trường, Chi nnh Văn phòng Đăng
ký đất đai, Chi cc Thuế (nơi đất) chu tch nhim thực hin kiểm soát
quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(4) Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
(5) Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
(6) Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
(7) Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội.
(8) Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội.
917
(9) Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố Hà Nội.
(10) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
Đơn đề nghđiều chỉnh quyết định giao đất/cho
thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
(Mẫu số 02d tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai).
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ (Không bao gồm
thời gian giải quyết của quan chức năng quản đất đai về xác định
giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thẩm
quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất,
số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính UBND cấp huyện.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
3.6
Lệ phí
Vic thu P, L p thc hin theo quy định của Luật phí và l p, các văn
bn quy phm pp luật hướng dẫn Luật p lệ phí theo quy định của
Hi đồng nhân dân Tnh phố (các khoản thuế, thu khác ln quan thực
hin theo các quy đnh hin nh).
3.7
Quy trình xử lý công việc
918
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ
sơ, trường hợp chưa đủ thành
phần hồ sơ, lập phiếu hướng
dẫn yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện h theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.1
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ
thủ tục hành chính.
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
B1.2
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2
- Tiếp nhn hồ sơ:
+ Tiếp nhận, kiểm tra nh đy đ
ca hồ sơ theo quy định; Kiểm tra
ni dung ủy quyền theo quy định.
+ Vào phần mm lập hồ sơ, Lập
giy tiếp nhn h sơ hn tr
kết qu, in stheo di h sơ.
+ Lp Phiếu kim st quá trình
gii quyết h cho tng hồ
c th.
- Chuyển hồ đã nhận cho nh
đo phòng Tài ngun i
tờng cấp huyện giao việc.
B phn
TN&TKQ
0,75 ngày
- S theo di
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Tiếp nhận,
trình trên
HTTT GQ
TTHC TP.
919
B2.1
nh đạo phòng i nguyên
Môi trường cấp huyện phân
công cán bộ thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện.
0,25 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Giao việc
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
Trường hợp 1: Hồ không đủ điều kiện giải quyết
B3
n bộ giải quyết hồ , kiểm
tra hồ sơ, lập báo cáo dự thảo
Thông báo hồ sơ kng đủ điều
kiện giải quyết trình Lãnh đạo
phòng i nguyên Môi
trường cấp huyện Thông
báo.
Cán bộ
giải quyết
HS
1,5 ngày
- o o về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông o hồ
không đủ
điều kiện giải
quyết.
B3.1
Phê duyệt Báo cáo Thông
báo hồ không đủ điều kiện
giải quyết
Lãnh đạo
phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện
0,25 ngày
- o o về
việc hồ
không đủ điều
kiện giải
quyết.
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B3.2
Phát hành Thông o hồ
không đủ điều kiện giải quyết
gửi kèm hồ về Bộ phận
TN&TKQ
- Cán bộ
giải quyết
HS.
- Văn thư
phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện.
0,25 ngày
- Thông o
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B3.3
Trả hồ
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Trả hồ cho
hộ gia đình,
nhân.
920
Trường hợp 2: Hồ đủ điều kiện giải quyết
B4.1
Trình tự thực hiện đối với trường hợp không làm thay đổi tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất đã nộp:
B4.1.1
n bộ giải quyết hồ sơ rà soát,
kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa
tham mưu lãnh đạo phòng
i nguyên Môi trường cấp
huyện:
- Gửi văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan (nếu cần);
- Hoàn thiện hồ trình UBND
cấp huyện ban hành quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện.
13,75
ngày
- Tờ trình;
- Dự thảo
Quyết định
điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B4.1.2
Lãnh đạo UBND cp huyện xem
xét, ký ban nh Quyết định điều
chnh quyết đnh giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích s dụng đất.
- Lãnh đạo
UBND
cấp huyện;
- Văn thư
UBND
cấp huyện.
2,0 ngày
- Quyết định
điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B4.1.3
Phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện trình lãnh
đạo UBND cấp huyện cấp
Giấy chứng nhận, trường hợp
điều chỉnh quyết định cho thuê
đất thì điều chỉnh hợp đồng
thuê đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện;
- Lãnh đạo
UBND
cấp huyện.
2,0 ngày
- Giấy chứng
nhận.
- Hợp đồng
thuê đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
921
B4.1.4
- Phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện chuyển hồ
đến Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai, hồ địa
chính.
- Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai thực hiện cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai,
hồ sơ địa chính.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện;
- Chi
nhánh Văn
phòng
Đăng
đất đai.
1,0 ngày
Hồ điều
chỉnh quyết
định giao đất,
cho thuê đất,
chuyển mục
đích sử dụng
đất.
B4.1.5
Trả kết quả.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Trả kết quả
cho hộ gia
đình, cá nhân.
B4.2
Trình tự thực hiện đối với tờng hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất đã nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại
theo giá đất trong bảng giá đất:
B4.2.1
n bộ giải quyết hồ sơ rà soát,
kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa
tham mưu lãnh đạo phòng
i nguyên Môi trường cấp
huyện:
- Gửi văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan (nếu cần);
- Hoàn thiện hồ trình UBND
cấp huyện ban hành quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện.
13,0 ngày
- Tờ trình;
- Dự thảo
Quyết định
điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B4.2.2
Lãnh đạo UBND cp huyện xem
xét, ký ban nh Quyết định điều
chnh quyết đnh giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích s dụng đất.
- Lãnh đạo
UBND
cấp huyện;
- Văn thư
UBND
cấp huyện.
2,0 ngày
- Quyết định
điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyn
922
mc đích sử
dng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B4.2.3
Phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện lập phiếu
chuyển thông tin địa chính thửa
đất chuyển cơ quan Thuế.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện.
0,75 ngày
Phiếu chuyển
thông tin
B4.2.4
- quan thuế xác định tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất phải nộp
bổ sung theo quy định, ban
hành thông báo nộp tiền.
- quan thẩm quyền xác
định tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất được hoàn trả theo quy định
thông báo cho người sử
dụng đất.
- Sau khi người sử dụng đất
hoàn thành nghĩa vụ tài chính,
quan thuế gửi thông báo
người sử dụng đất đã hoàn
thành việc nộp bổ sung hoặc cơ
quan thẩm quyền gửi thông
báo đã trả tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất cho phòng Tài nguyên
và Môi trường.
- quan
Thuế;
- quan
thẩm
quyền;
- Người sử
dụng đất.
Không
tính vào
thời gian
giải quyết
hồ sơ
- Thông báo
nộp tiền;
- Thông báo
xác nhận
hoàn thành
việc nộp tiền/
đã hoàn trả
tiền.
B4.2.5
Phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện trình lãnh
đạo UBND cấp huyện cấp
Giấy chứng nhận, trường hợp
điều chỉnh quyết định cho thuê
đất thì điều chỉnh hợp đồng
thuê đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS, lãnh
đạo Phòng
Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện;
2,0 ngày
- Giấy chứng
nhận.
- Hợp đồng
thuê đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
923
- Lãnh đạo
UBND
cấp huyện.
B4.2.6
- Phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện chuyển hồ
đến Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai cập nhật, chỉnh lý
sở dữ liệu đất đai, hồ địa
chính.
- Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai thực hiện cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai,
hồ sơ địa chính.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện;
- Chi
nhánh Văn
phòng
Đăng
đất đai.
1,0 ngày
Hồ điều
chỉnh quyết
định giao đất,
cho thuê đất,
chuyển mục
đích sử dụng
đất.
B4.2.7
Trả kết quả.
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
Trả kết quả
cho hộ gia
đình, cá nhân.
B4.3
Trình tự thực hiện đối với tờng hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất đã nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại
theo giá đất cụ thể:
B4.3.1
n bộ giải quyết hồ sơ rà soát,
kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa
tham mưu lãnh đạo phòng
i nguyên Môi trường cấp
huyện:
- Gửi văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan (nếu cần);
- Hoàn thiện hồ trình UBND
cấp huyện ban hành quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện.
13,0
ngày
- Tờ trình;
- Dự thảo
Quyết định
điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B4.3.2
Lãnh đạo UBND cp huyện xem
xét, ký ban nh Quyết định điều
chnh quyết đnh giao đất, cho
- Lãnh đạo
UBND
cấp huyện;
2,0 ngày
- Quyết định
điều chỉnh
quyết định
924
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích s dụng đất.
- Văn thư
UBND
cấp huyện.
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B4.3.3
Phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện tổ chức việc
xác định giá đất cụ thể, hoàn
thiện hồ trình Chủ tịch
UBND cấp huyện ban hành
quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể theo quy định của pháp luật
về giá đất (có nội dung về trách
nhiệm của quan thẩm
quyền trong việc hướng dẫn
người sử dụng đất nộp bổ sung
hoặc được hoàn trả tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất).
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện;
- Lãnh đạo
UBND
cấp huyện.
Không
tính vào
thời gian
giải quyết
hồ sơ
- Tờ trình;
- Dự thảo
Quyết định
phê duyệt giá
đất cụ thể.
B4.3.4
Chủ tịch UBND cấp huyện
xem xét ban hành quyết định
phê duyệt giá đất cụ thể.
- Lãnh đạo
UBND
cấp huyện;
- Văn thư
UBND
cấp huyện.
Không
tính vào
thời gian
giải quyết
hồ sơ
Quyết định
phê duyệt giá
cụ thể.
B4.3.5
Phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện lập phiếu
chuyển thông tin địa chính thửa
đất, chuyển cơ quan Thuế.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện.
0,75 ngày
Phiếu chuyển
thông tin
B4.3.6
- quan thuế xác định tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất phải nộp
bổ sung theo quy định, ban
hành thông báo nộp tiền.
- quan
Thuế;
Không
tính vào
thời gian
- Thông báo
nộp tiền;
- Thông báo
xác nhận
925
- quan thẩm quyền xác
định tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất được hoàn trả theo quy định
thông báo cho người sử
dụng đất.
- Sau khi người sử dụng đất
hoàn thành nghĩa vụ tài chính,
quan thuế gửi thông báo
người sử dụng đất đã hoàn
thành việc nộp bổ sung hoặc cơ
quan thẩm quyền gửi thông
báo đã trả tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất cho phòng Tài nguyên
và Môi trường.
- quan
thẩm
quyền;
- Người sử
dụng đất.
giải quyết
hồ sơ
hoàn thành
việc nộp tiền/
đã hoàn trả
tiền.
B4.3.7
Phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện trình lãnh
đạo UBND cấp huyện cấp
Giấy chứng nhận, trường hợp
điều chỉnh quyết định cho thuê
đất thì điều chỉnh hợp đồng
thuê đất.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện;
- Lãnh đạo
UBND
cấp huyện.
2,0 ngày
- Giấy chứng
nhận.
- Hợp đồng
thuê đất.
- Chuyển tiếp
trên HTTT
GQ TTHC
TP.
B4.3.8
- Phòng Tài nguyên Môi
trường cấp huyện chuyển hồ
đến Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai cập nhật, chỉnh lý
sở dữ liệu đất đai, hồ địa
chính.
- Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai thực hiện cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai,
hồ sơ địa chính.
- Cán bộ
giải quyết
HS;
- Lãnh đạo
Phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện;
- Chi
nhánh Văn
phòng
Đăng
đất đai.
1,0 ngày
Hồ điều
chỉnh quyết
định giao đất,
cho thuê đất,
chuyển mục
đích sử dụng
đất.
926
B4.3.9
Trả kết quả.
- Bộ phận
TN&TKQ
0,25 ngày
Trả hồ cho
hộ gia đình,
cá nhân.
Trường hợp 3: Hồ cần ra thông báo bsung
B5
n bộ giải quyết hồ , kiểm
tra hồ sơ, lập báo cáo dự thảo
Thông o bổ sung hồ trình
nh đạo phòng i nguyên
Môi trường cấp huyện.
Cán bộ
giải quyết
HS.
1,5 ngày
- o o về
việc bổ sung
hồ sơ.
- Dự thảo
Thông o bổ
sung hồ sơ.
B5.1
Phê duyệt báo cáo và ký Thông
báo bổ sung hồ.
Lãnh đạo
phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện
0,25 ngày
- o o về
việc bổ sung
hồ .
- Thông o
bổ sung hồ sơ.
B5.2
Phát hành Thông báo bổ sung
hồ gửi Bộ phận TN&TKQ
UBND cấp huyện, gửi hộ gia
đình, nhân.
- Cán bộ
giải quyết
HS.
- Văn thư
phòng Tài
nguyên
Môi
trường cấp
huyện.
0,25 ngày
- Thông o
bổ sung hồ sơ.
B5.3
- Hộ gia đình, nhân bổ sung
hồ hồ sơ.
- Bộ phận tiến nhận trkết
quả tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển cán bộ đang thụ hồ
sơ.
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Cán bộ
giải quyết
HS.
Thời gian
bổ sung
không
tính vào
thời gian
giải quyết
Hồ bổ sung
theo Thông
báo.
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 02d ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.
- Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.
- Mẫu số 04d ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.
927
- Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.
- Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
- Mẫu phiếu tchối tiếp nhận giải quyết hồ ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ.
- Thông báo về việc bổ sung hồ sơ.
- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
928
Mẫu số 02d. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày ... tháng ... năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT
1
…..
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
2
……………
1. Người đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất
3
: .............................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: .............................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ............................................................
4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất đã ký
4
: ................................................................................................................
5. do đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký: .......................................................................
6. Thông tin đề nghị điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký: ...........................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ......................................................................................
8. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
5
: ..................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
______________________
1
Ghi r đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/quyết định cho thuê đất/quyết định cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc ghi r là Đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai sót trong
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
2
Ghi tên UBND cấp thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
3
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi r họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi r thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản ng nhận tổ chức tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...
4
Ghi theo các thông tin về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
5
Thực hiện trong trường hợp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do người đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất lập phải có theo quy định.
929
Mẫu số 03. Tờ trình về giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
CƠ QUAN……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Số:………..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
TỜ TRÌNH
Về việc
1
…………………….
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
2
…………………….
I. Phần căn cứ………………….
- Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
- Căn cứ Nghị định số /2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 của Chính phquy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Căn cứ
3
………………….………………….………………….
- Xét hồ sơ
4
………………….………………….………………….
II. Phần nội dung trình….
1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất….………………….………………….………………….……………
2. Kết quả đánh giá về hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
………………….………………….………………….………………….
3. Nội dung đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất... (tương tự nội
dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất...)
………………….………………….………………….………………….
4. Đề nghị Ủy ban nhân dân... giao trách nhiệm cho các quan, tổ chức, nhân liên
quan:
- Trách nhiệm xác định giá đất để nh tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp đối với
trường hợp tính theo giá đất cụ thể.
- Trách nhiệm xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp, tiền sử dụng đất/tiền thuê
đất phải nộp bổ sung, tiền sử dụng đất/tiền thuê đất được hoàn trả (nếu có); hướng dẫn thực
hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi
nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có);
- Trách nhiệm thông báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê
đất, phí, lệ phí... (nếu có);
- Trách nhiệm thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp, hoàn trả tiền sử dụng đất/tiền
thuê đất, thu phí, lệ phí... (nếu có);
- Trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có);
- Trách nhiệm xác định mốc giới và bàn giao đất trên thực địa……..;
- Trách nhiệm trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính………..;
- Trách nhiệm chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai………..
………………….………………….………………….………………….........................
5. Nội dung khác (nếu có):..........................................................................................
Nơi nhận:
CƠ QUAN…….
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
930
___________________
1
Ghi rõ theo từng loại hồ sơ như: Về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất/thay đổi hình thức sử dụng đất...
2
Ghi tên UBND cấp thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
3
Ghi r căn cứ theo từng loại hồ sơ như trình hồ sơ giao đất thì theo căn cứ cụ thể quy định tại
Điều 116 Luật Đất đai và Nghị định...
4
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi r họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi r thông tin
như trong Quyết định thành lập quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản ng nhận tổ chức tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...
931
Mẫu số 04d. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất...
ỦY BAN NHÂN DÂN……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
Số:………..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất...
ỦY BAN NHÂN DÂN...
Căn cứ…………………………………………………………………..;
Căn cứ Luật Đất đai………………………..………………………..;
Căn cứ Nghị định………………………..…………………….……;
Căn cứ
1
………………………..………………………..…………;
Xét đề nghị của………………… Tờ trình số... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quyết định số... ngày..., cụ thể như sau:
1. Các nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh …………………..thành…………………..
- Điều chỉnh…………………..thành…………………..
- …………………..…………………..…………………..
2. Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử
dụng đất:...............................(đối với trường hợp phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất theo quy định
2
).
3. ……………..…………………..…………………..…………….................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện……………..…………………………………………………
1. ……………..……………xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải
nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.
2. ……………..……………xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc
hoàn trả cho người sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản
được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, theo di trường
hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí ... (nếu có).
3. ……………..……………thông báo cho người sử dụng đất nộp bổ sung tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất hoặc được hoàn trả cho người sử dụng đất (nếu có).
4. ……………..……………thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất do phải nộp bổ sung hoặc
hoàn trả cho người sử dụng đất, phí, lệ phí... (nếu có).
5. ……………..……………chịu trách nhiệm nộp bổ sung tiền sử dụng đất/tiền thuê đất
hoặc được hoàn trả; thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).
932
6. ……..……………xác định mốc giới và bàn giao đất trên thực địa nếu có thay đổi...
7. ……………..……………trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
8. ……..……………chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai nếu có thay đổi...
9. ……………..…………………………..………………………….
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất tên tại Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông
tin điện tử của...
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________________
1
Ghi theo từng loại điều chỉnh được quy định tại Điều 45 Nghị định này.
2
Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không
ghi mục này (có thêm quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).
933
Mu s 12/ĐK
………………..
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________
Số: .......... /PCTT
……., ngày……tháng……năm……
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
_________
Kính gửi: ...........................................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ: .............................................
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: ..............................
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
: .............................................................................................................................................
2.2. Địa ch
(5)
..........................................................................................................................................
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………………….Email (nếu có):…………………………
2.4. Mã số thuế (nếu có): .......................................................................................................................
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: .....................................................................................................
Số ........................... ; ngày cấp: ..................................... nơi cấp .............................................................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
: .............................................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số: ……………………………..; Tờ bản đồ số: …………………………………;
3.1.2. Địa chỉ số
(8)
: ……………………………………………………………….;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………………………………..
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………………………………………………
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):…………………………………………………m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):………………………………………………..m.
3.1.4. Diện tích thửa đất:…………………………..m
2
- Diện tích sử dụng chung:…………………………… m
2
- Diện tích sử dụng riêng:……………………………. m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:………………………………… m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):………………………. m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:…………………………………… m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: ........................................................... m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
: ...........................................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
934
- Có thời hạn:………..năm. Từ ngày……./……./…….đến ngày:……/……../………..
- Gia hạn……………..năm. Từ ngày……./……./…….đến ngày:……/……../………..
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ........... / .......... /.......... ;
3.1.9. Giá đất
(11)
:……………………………………………………………………………………
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:……………………………………………………….
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……………….;cấp hạng nhà ở, công trình: …………………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:……………………………………………………………………….m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng : ……………………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung: ................................... …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: ...... m
2
;
3.2.5. Số tầng:…………….tầng; trong đó, số tầng nổi: ..................... tầng, số tầng hầm: ............... tầng;
3.2.6. Nguồn gốc: ................................................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ............................................. năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất: .........................................................................................................
- Lệ phí trước bạ: ...........................................................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
935
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ……………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
936
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-Ttg;
một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ nh chính ng/Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả.
937
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ
Kính gửi:
......................................................................................................................................................
Ngày.....tháng....năm……………, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của (tên quan) tiếp nhận
của ông, bà (tổ chức) hồ sơ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành chính), mã hồ sơ: …………….
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ…., ngày.... tháng... năm...
Sau khi thẩm định, để hoàn chỉnh hồ sơ, tạo điều kiện cho cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
đúng quy định đảm bảo thời hạn, đề nghị ông/bà (tổ chức) vui lòng bổ sung các giấy tờ (hoặc
điều chỉnh một số nội dung) trong hồ sơ như sau:
1)
......................................................................................................................................................
2)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Căn cứ đề nghị bổ sung: ............................................................................................. (ghi rõ các
quy định pháp luật có liên quan đến nội dung, tài liệu đề nghị bổ sung).
Rất mong ông/bà (hoặc tổ chức) quan tâm phối hợp, hoàn thành việc bổ sung tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả trước ngày ……………….
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
938
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN
TÊN PHÒNG (BỘ PHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ không đủ điều kiện giải quyết
Kính gửi:
......................................................................................................................................................
Ngày.... tháng….năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên quan) tiếp nhận
của ông, bà (tổ chức) hồ sơ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành chính), mã hồ sơ: ...............
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ...ngày.... tháng.... năm...
Sau khi thẩm định/thẩm tra/xác minh và đối chiếu với các quy định (nêu rõ các điều, khoản quy
định của các văn bản pháp được viện dẫn) (*), (cơ quan) thông báo hồ của ông/bà (tổ
chức) không đủ điều kiện giải quyết.
Cơ quan gửi lại toàn bộ hồ sơ mà ông/bà (tổ chức) đã nộp kèm theo Thông báo này.
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
939
8. Quy trình Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người Việt Nam
định nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu nước ngoài sử dụng đất quy
định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng
quy định tại Điều 181 Luật Đất đai người xin giao đất, cho thuê đất
nhân (QT-08.H)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
nhân, tổ chức trong thực hiện việc Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do
tổ chức, người Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do
công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật
Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là cá nhân.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với trường hợp Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do Công ty
nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai
người xin giao đất, cho thuê đất là cá nhân.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng, ban, đơn vị có liên quan thuộc UBND cấp huyện, Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bsung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024; của Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội.
940
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu
số 02a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai). (bản
chính).
- Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu
số 02b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai). (bản
chính).
- Văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do sự thỏa thuận của các thành viên hộ
gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người s
dụng đất chung, nhóm chủ sở hữu tài sản chung gắn liền
với đất (bản sao chứng thực hoặc công chứng; trường
hợp nộp trực tiếp bản sao không chứng thực hoặc
công chứng thì người nộp hồ sơ xuất trình bản chính để
cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
x
x
x
* Khi thực hiện Bước 2: UBND cấp huyện luân chuyển
hồ sơ.
* Khi thực hiện Bước 3: Người sử dụng đất nộp bổ sung:
-Thông báo xác định số tiền sử dụng đất hoặc đơn giá
thuê đất, số tiền miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định của cơ quan thuế.
- Các giấy tờ chứng minh tổ chức đã hoàn thành các
nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Xác nhận của quan thuế về việc hoàn thành nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
* Khi thực hiện Bước 4: Sử dụng hồ sơ gốc.
* Khi thực hiện Bước 5: Sử dụng hồ sơ gốc.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
941
Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản
đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn
giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi
nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa
chính thửa đất.
Bước 1: Thẩm tra hồ sơ; trình UBND cấp huyện quyết định: 10 ngày.
Bước 2: Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho quan thuế (không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bước 3: Thực hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có):
04 ngày.
Bước 4: Bàn giao đất trên thực địa: 03 ngày.
Bước 5: Các thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính UBND cấp huyện.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp
hồ sơ không yêu cầu nộp bản chính.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy
định của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước
1
Thẩm tra hồ sơ, trình UBND cấp huyện quyết định (10 ngày)
942
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kiểm tra tính đy đủ
ca h sơ theo quy đnh; Kim tra
ni dung ủy quyền theo quy đnh.
Phát phiếu hưng dn h sơ i
vi h sơ chưa hp l, ca đầy đủ)
+ Vào s theo di h , Lp giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lập “Phiếu kim soát q trình
gii quyết h sơ cho từng hsơ c
thể;
+ Chuyn hồ sơ đã nhận cho Lãnh
đo UBND cp huyn giao việc.
B phn
TN&TKQ
UBND
cấp huyện
0,25
ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B2
Lãnh đo UBND cấp huyn phân
công phòng, đơn vth hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
0,5 ngày
B3
Lãnh đo Png chun môn phân
công chun vn th lý h
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
0,25
ngày
B4
- Báo cáo Lãnh đạo phòng chuyên
môn giao Văn phòng đăng đất
đai cung cấp thông tin về sở dữ
liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa
chính thửa đất đối với trường hợp
hồ đầy đủ hợp lệ; hướng dẫn
người nộp hồ bổ sung trích đo
địa chính thửa đất đối với thửa đất
tại nơi chưa bản đồ địa chính
theo quy định hoặc làm lại hồ
hoặc bổ sung hồ sơ nộp lại cho
cơ quan có chức ng quản lý đất
đai đối với trường hợp hồ
không đầy đủ, không hợp lệ;
- Rà soát, kiểm tra hồ; kiểm tra
thực địa;
- Hồ sơ đủ điều kiện: lập tờ trình,
quyết định dự thảo;
Chuyên
viên thụ
05 ngày
Tở trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
943
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Hồ không đủ điều kiện hoặc
phải bổ sung hồ sơ: tng báo nêu
r do gửi người đnghị.
B5
Xem xét, ký trình lãnh đạo
UBND cấp huyện.
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
02 ngày
B6
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký
quyết định.
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
02 ngày
Quyết định
của UBND
cấp huyện
B7
Trả kết quả.
B phn
TN&TKQ
UBND
cấp huyện
Quyết định
của UBND
cấp huyện
Bước2
Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế (không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
TTHC cấp huyện luân chuyển hồ
để phòng TNMT cấp huyện thụ
lý.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,5 ngày
sau khi
phát hành
Quyết
định của
UBND
cấp
huyện.
Bước
3
Ký Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất (04 ngày)
B1
- Tiếp nhận hồ sơ sau khi người
sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ
tài chính theo xác nhận của
quan thuế.
- Từ chối tiếp nhận nếu hồ
không đủ điều kiện tiếp nhận
nêu r do từ chối để công dân
hoàn thiện và nộp lại hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn/ phiếu
yêu cầu/ Thông báo từ chối
- Chuyển hồ về phòng
TNMT.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả TTHC
cấp huyện
0,25
ngày
B2
Phân công chuyên viên thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
0,5
ngày
944
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
TNMT
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
HĐTĐ trình Lãnh đạo phòng
duyệt.
- Trường hợp cần liên thông sang
các đơn vị lấy thông tin phối hợp,
có văn bản gửi các Sở, ngành.
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có).
Thời gian chờ ý kiến các Sở,
Ngành người sử dụng đất bổ
sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính.
Chuyên
viên
01 ngày
B4
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
Văn bản, tài
liệu được ký
duyệt
B5
Liên hệ với người nộp hồ sơ để
hợp đồng thuê đất. Thời gian
người sử dụng đất HĐTĐ
không tính vào thời gian giải quyết
TTHC.
Chuyên
viên thụ lý
0,5
ngày
B6
Ký Hợp đồng thuê đất
Lãnh đạo
Phòng
TNMT cấp
huyện
0,5
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng.
B7
Chuyển HĐTĐ đã xuống Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả
TTHC
Chuyên
viên thụ
hồ sơ
0,25
ngày
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng
B8
Trả kết quả
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả TTHC
cấp huyện
Hợp đồng
thuê đất hoặc
phụ lục Hợp
đồng thuê đất
Bước
4
Bàn giao đất trên thực địa (03 ngày)
945
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Chuyên viên giải quyết hồ
dùng toàn bộ hồ sơ gốc để:
- Trình lãnh đạo phòng duyệt giấy
mời bàn giao đất trên thực địa.
- Dự thảo biên bản bàn giao theo
mẫu.
- Tổ chức bàn giao đất trên thực
địa.
Chuyên
viên giải
quyết hồ
02 ngày
B2
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
Giấy mời, ký biên bản bàn giao.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
0,5
ngày
B3
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Bộ phận một cửa trả kết
quả cho khách hàng
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ, Bộ
phận một
cửa
0,5 ngày
Biên bản
bàn giao đất
trên thực địa
theo mẫu số 06
tại Phụ lục ban
hành kèm theo
Nghị định số
102/2024/NĐ-
CP.
Bước
5
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất hoặc đăng biến động trên giấy chứng
nhận (03 ngày làm việc).
B1
- Dùng toàn bộ hồ gốc để thụ
hồ sơ: Nếu hồ đủ điều kiện
thì trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện ký Giấy chứng nhận.
Phòng
TNMT
1,5 ngày
Công văn
chuyển đơn
vị phối hợp,
thông báo
cho khách
hàng.
Báo cáo thụ
hồ sơ, tờ
trình, công
văn, bản thảo
GCN QSD
Đất
B2
Ký Giấy chứng nhận
Lãnh đạo
UBND cấp
01 ngày
Báo cáo
thụ hồ sơ,
946
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
huyện.
dự thảo văn
bản, GCN
QSD Đất
B3
Hoàn thiện hồ sơ, chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả TTHC của
UBND cấp huyện để trả kết quả.
Chuyển hồ đến Chi nhánh Văn
phòng Đăng đất đai để cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ
sơ địa chính.
Cán bộ luân
chuyển hồ
phòng
TNMT,
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết quả
TTHC cấp
huyện, Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận
Tiếp nhận
trả kết
quả TTHC
cấp huyện
GCN QSD
Đất
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
của Văn phòng Chính phủ.
2. Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu số 02a tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
3. Đơn xin thuê đất đối với trường hợp xin thuê đất (Mẫu số 02b tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
947
Mẫu số 02a. Đơn xin giao đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
90
:………………..
1. Người xin giao đất
91
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích đất (m
2
): .............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
92
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng đất: ........................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
93
...............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
90
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất.
91
Đi với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông
tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
92
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu /quyết đnh, chp thun ch trương đầu
tư/quyết định d án… thì ghi r mục đích s dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t
đã cấp. Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi din tích đất xây dng
công trình trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy
định tại Điều 216 Luật Đất đai.
93
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất do người xin giao đất lp phải có theo quy định.
948
Mẫu số 02b. Đơn xin thuê đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
94
.....................................
1. Người xin thuê đất
95
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích (m
2
): ...................................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
96
: ..............................................................................
7. Thời hạn sử dụng: ..............................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
97
: ..............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
94
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền cho thuê đất.
95
Đi với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông
tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
96
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết đnh, chp thun ch trương đầu
tư/quyết định d án… thì ghi r mục đích sử dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t
đã cấp. Trường hợp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi diện tích đất xây dng
công trình trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy
định tại Điều 216 Luật Đất đai.
97
Thc hiện trong trường hp h sơ thuê đất do người xin thuê đất lp phải có theo quy định
949
9. Quy trình Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá
nhân cán bộ, công chức, viên chức, quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp,
công chức quốc phòng, công nhân viên chức quốc phòng, quan, hạ quan,
công nhân công an, người làm công tác yếu người làm công tác khác trong
tổ chức yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước chưa được giao đất ở,
nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc
vùng có điều kiện kinh tế - hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - hội
đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo quy định của pháp luật về nhà ở; nhân
thường trú tại xã không đất chưa được Nhà nước giao đất hoặc
chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo quy định của pháp luật về
nhà ở; cá nhân thường trú tại thị trấn thuộc vùng điều kiện kinh tế - hội
khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn mà không có đất
ở và chưa được Nhà nước giao đất ở (QT-09.H)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của tổ
chức trong thực hiện việc Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua
đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử dụng đất
đối với nhân cán bộ, công chức, vn chức, quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân viên chức quốc phòng,
quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm
công tác khác trong tổ chức yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước
chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các
biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - hội khó khăn, vùng
điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi
công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của
pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được
Nhà nước giao đất hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo
quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại thị trấn thuộc vùng có
điều kiện kinh tế - hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu thực hiện việc Giao đất ở có thu tiền
sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án sử dụng đất đối với nhân cán bộ, công chức, viên chức,
quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và
viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công
tác yếu người làm công tác khác trong tổ chức yếu hưởng lương từ
ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế
đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa
950
đất ở, nhà tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ vnhà
ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có
đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ
trợ vnhà theo quy định của pháp luật về nhà ở; nhân thường trú tại thị
trấn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - hội đặc biệt khó khăn mà không có đất chưa được Nhà nước giao
đất ở.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các phòng
có liên quan thuộc UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật Đất đai số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của B Tài nguyên và Môi
trường vviệc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành phố
Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa
bàn thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Đơn xin giao đất (Mẫu số 02a tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
951
3.4
Thời gian xử lý: Không quá 85 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
(Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan chức năng quản lý đất đai
về xác định giá đất cụ thể theo quy định; thời gian giải quyết của quan
thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định; thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của
người sử dụng đất; thời gian người sử dụng đất thỏa thuận để thực hiện tích t
đất nông nghiệp, góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai; thời gian trích
đo địa chính thửa đất; thời hạn Hội đồng xét duyệt nhân đủ điều kiện giao
đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh). Trong đó thời gian cụ thể của từng bước thủ tục như sau:
+ Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất
không đấu giá quyền sử dụng đất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn nộp
đơn xin giao đất;
+ Thời hạn Hội đồng xét duyệt nhân đủ điều kiện giao đất không đấu giá
quyền sử dụng đất theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã lập hồ sơ theo quy đnh của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất là 10 ngày kể từ ngày
xác định được cá nhân đủ điều kiện giao đất;
+ Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện giaoquan có chức năng quản lý đất
đai cấp huyện chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định
hồ giao đất đối với từng nhân 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ; + Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn thiện hồ gửi cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp huyện để trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành
quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện là 15 ngày kể từ ngày có báo cáo
kết quả thẩm định hồ sơ của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính UBND cấp xã;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
Thành phố đối với trường hợp hồ sơ không yêu cầu nộp bản chính;
- Nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cấp xã.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy định của Hội
đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện
theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
952
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h
B phn
TN&TKQ
cấp xã
30 ngày
B2
UBND cấp xã thành lập Hội đồng xét
duyệt giao đất không đấu g quyền s
dng đất
UBND
cấp xã
B3
UBND cấp lập hồ theo quy định
của UBND cấp tỉnh trình UBND cấp
huyện (kể từ ngày xác định được
nhân đủ điều kiện giao đất)
UBND
cấp xã
10 ngày
B4
UBND cấp huyện giao phòng Tài
nguyên Môi trường chủ trì phối
hợp với các quan đơn vị liên
quan thẩm định hồ sơ giao đất đối với
từng nhân (ktừ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ)
UBND
cấp huyện
30 ngày
B5
UBND cấp xã hoàn thiện hồ gửi
phòng Tài nguyên và Môi trường cấp
huyện để trình UBND cấp huyện ban
hành quyết định giao đất cho cá nhân
đủ điều kiện
UBND
cấp huyện,
15 ngày
4
BIỂU MẪU
Đơn xin giao đất đối với trường hợp xin giao đất (Mẫu số 02a tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai).
953
Mẫu số 02a. Đơn xin giao đất
(Ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
98
:………………..
1. Người xin giao đất
99
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ......................................
5. Diện tích đất (m
2
): .............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích
100
: .............................................................................
7. Thời hạn sử dụng đất: ........................................................................................
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp
luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
101
..............................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
98
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyền giao đất.
99
Đi với nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan
cấp Căn cước công dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi rõ thông
tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chc s nghiệp/văn bản công nhn t chc tôn
giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chng nhận đầu tư đối vi doanh nghip/t chc kinh tế…
100
Trường hợp đã được cp giy chng nhận đầu /quyết định, chp thun ch trương đầu
tư/quyết định d án… thì ghi r mục đích s dụng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t
đã cấp. Trường hp xin giao đất xây dng công trình ngm thì ghi din tích đất xây dng
công trình trên mặt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm quy
định tại Điều 216 Luật Đất đai.
101
Thc hiện trong trường hp h sơ giao đất do người xin giao đất lp phải có theo quy định.
954
10. Quy trình: Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với
cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất (QT-10.H)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
cá nhân, tổ chức trong thực hiện việc Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang
sử dụng đất.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang
sử dụng đất thực hiện đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần
đầu.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC các
phòng, ban, đơn vị có liên quan thuộc UBND cấp huyện, Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND Thành
phố.
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội.
955
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
(1) Hồ nộp khi thực hiện thủ tục đăng đất đai,
tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần
đầu đối với nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình
đang sử dụng đất
- Đơn đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất theo
Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống
thông tin đất đai;
- Một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137,
khoản 1, khoản 5 Điều 148, khoản 1, khoản 5 Điều
149 của Luật Đất đai, sơ đồ nhà ở, công trình xây
dựng (nếu có).
Trường hợp thửa đất gốc giấy tờ về quyền sử
dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai
phần diện tích đất tăng thêm đã được cấp
Giấy chứng nhận thì nộp giấy tờ về việc chuyển
quyền sử dụng đất Giấy chứng nhận đã cấp cho
phần diện tích tăng thêm;
- Giấy tờ về việc nhận thừa kế quyền sử dụng đất
theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất chưa
được cấp Giấy chứng nhận theo quy định pháp luật
về đất đai;
- Giấy tờ về việc nhận thừa kế quyền sử dụng đất
theo quy định của pháp luật về dân sự và giấy tờ
về việc chuyển quyền sử dụng đất đối với trường
hợp quy định tại khoản 4 Điều 45 của Luật Đất
đai;
- Giấy tờ về giao đất không đúng thẩm quyền hoặc
giấy tờ về việc mua, nhận thanh lý, hóa giá, phân
phối nhà ở, ng trình xây dựng gắn liền với đất
theo quy định tại Điều 140 của Luật Đất đai (nếu
có);
- Giấy tờ liên quan đến xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực đất đai đối với trường hợp có
vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
x
x
x
x
x
x
x
x
956
- Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận hoặc quyết
định của Tòa án nhân dân về việc xác lập quyền
đối với thửa đất liền kề kèm theo sơ đồ thể hiện vị
trí, kích thước phần diện tích thửa đất liền kề được
quyền sử dụng hạn chế đối với trường hợp đăng
ký quyền đối với thửa đất liền kề;
- Văn bản xác định các thành viên chung quyền
sử dụng đất của hộ gia đình đang sử dụng đất đối
với trường hợp hộ gia đình đang sử dụng đất;
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có);
- Hồ thiết kế xây dựng công trình đã được
quan chuyên môn về xây dựng thẩm định hoặc đã
văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn
thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với
trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình
xây dựng trên đất nông nghiệp chủ sở hữu công
trình không có một trong các loại giấy tquy định
tại Điều 149 của Luật Đất đai hoặc công trình
được miễn giấy phép xây dựng theo quy định của
pháp luật về xây dựng;
- Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực đất đai, trong đó thể hiện biện pháp
khắc phục hậu quả buộc đăng ký đất đai; chứng
từ nộp phạt của người sử dụng đất đối với trường
hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không
đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho
thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất;
- Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, giấy tờ
liên quan đến việc miễn, giảm nghĩa vụ tài chính
về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có).
- Giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất chữ ký của bên
chuyển quyền bên nhận chuyển quyền đối với
trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, công trình xây dựng chưa thực
hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định của pháp
luật;
- Giấy xác nhận của cơ quan có chức năng quản
về xây dựng cấp huyện về đủ điều kiện tồn tại nhà
ở, công trình xây dựng đó theo quy định của pháp
luật về xây dựng đối với trường hợp hộ gia đình,
nhân nhu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sử
x
x
x
x
x
x
x
957
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối
với nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp
phải xin phép xây dựng quy định tại khoản 3 Điều
148, khoản 3 Điều 149 của Luật Đất đai (nếu có).
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp
luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện thủ tục
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
(2) Hồ nộp khi thực hiện thủ tục đăng đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
lần đầu đối với nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia
đình đã Thông báo xác nhận kết quả đăng
đất đai
- Đơn đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất theo
Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống
thông tin đất đai;
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai;
x
x
(3) Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu
đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ
kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc
nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng
thực theo quy định của pháp luật về công chứng,
chứng thực; trường hợp nộp hồ sơ trên Cổng dịch
vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc
bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực
theo quy định của pháp luật;
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại
giấy tờ thì khi nhận kết qugiải quyết thủ tục hành
chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính
các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định,
trừ giấy phép xây dựng.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
958
3.4
Thời gian xử lý:
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản gắn liền với
đất lần đầu;
- 23 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản gắn liền với
đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần
đầu là không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu không quá 03 ngày
làm việc).
* Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin
giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung khai; không tính thời gian
quan thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét x
đối với trường hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng
cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện
thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao
Giấy chứng nhận.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính UBND cấp huyện hoặc UBND cấp xã.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp
hồ sơ không yêu cầu nộp bản chính.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các
văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy
định của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu (20 ngày làm việc)
959
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đy đủ của
h theo quy định; Kim tra nội
dung y quyền theo quy đnh. Pt
phiếu ng dn h sơ i vi h
chưa hợp l, ca đầy đ)
+ Vào s theo di h sơ, Lập giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyển hồ sơ vUBND cấp
(nếu hsơ nộp UBND cp huyện).
B phn
TN&TKQ
UBND
cấp huyện
và UBND
cấp xã
01 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
UBND cấp thực hin c công
vic sau:
- Trường hp phải bổ sung h, ra
tng báo bsung h.
- Xác nhận hiện trạng sử dụng đất
hay không nhà ở, công trình
xây dựng; tình trạng tranh chấp đất
đai, tài sản gắn liền với đất.
- Ngoài nội dung xác nhận nêu trên,
căn cứ vào trường hợp cụ thể,
UBND cấp xác nhận thêm các
nội dung sau:
+ Trường hợp giấy tờ về quyền
sử dụng đất thì xác nhận đất sử
dụng ổn định theo quy định tại
khoản 38 Điều 3 của Luật Đất đai
khoản 3 Điều 34 của Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy
định v điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất và Hệ thống
thông tin đất đai;
+ Trường hợp không giấy tờ về
quyền sử dụng đất thì xác nhận
nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận
Lãnh đạo
UBND
cấp xã
08 ngày
làm việc
960
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
việc sử dụng đất ổn định theo quy
định tại khoản 38 Điều 3 của Luật
Đất đai khoản 4, khoản 5 Điều
34 của Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP;
+ Trường hợp đề nghị công nhận
vào mục đích đất phi nông nghiệp
quy định tại điểm d khoản 1, điểm
d khoản 2, điểm d khoản 3 Điều
138 của Luật Đất đai, khoản 3 Điều
25, điểm c khoản 1 điểm c khoản
2 Điều 26 của Nghị định s
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ và trường
hợp quy định tại điểm a khoản 3
Điều 139 của Luật Đất đai
không thuộc khoản 5 Điều 25 của
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ, khoản 2 và khoản 3
Điều 140 của Luật Đất đai thì xác
nhận sự phù hợp với quy hoạch sử
dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch
chung hoặc quy hoạch phân khu
hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy
hoạch nông thôn; trường hợp quy
định tại khoản 4 Điều 140 của Luật
Đất đai thì xác nhận sự phù hợp với
quy hoạch sử dụng đất;
+ Trường hợp quy định khoản 1
Điều 139 của Luật Đất đai thì xác
nhận sự phù hợp với quy hoạch sử
dụng đất, quy hoạch xây dựng.
Trường hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 139 của Luật Đất đai
thì xác nhận sự phù hợp với quy
hoạch lâm nghiệp đối với rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ.
Trường hợp quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 139 của Luật Đất đai
thì xác nhận sự phù hợp với quy
961
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
hoạch sử dụng đất cho mục đích y
dựng công trình hạ tầng công cộng.
Trường hợp quy định tại điểm c
khoản 2 Điều 139 của Luật Đất đai
thì xác nhận sự phù hợp quy hoạch
lâm nghiệp đối với rừng đặc dụng,
rừng phòng hộ, quy hoạch sử dụng
đất cho mục đích xây dựng công
trình hạ tầng công cộng, xác nhận
thêm sự phù hợp quy hoạch sử
dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch
chung hoặc quy hoạch phân khu
hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy
hoạch nông thôn đối với trường
hợp quy định tại điểm c khoản 2
Điều 26 của Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ;
+ Khi thực hiện việc xác nhận sự
phù hợp với quy hoạch thì Ủy ban
nhân dân cấp căn cứ vào quy
hoạch có hiệu lực tại thời điểm xác
nhận.
- Trường hợp người sử dụng đất
không nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất thì Ủy
ban nhân dân cấp xã xác nhận hiện
trạng sử dụng đất hay không có
nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn
liền với đất; trường hợp giấy tờ
về quyền sử dụng đất thì xác nhận
thêm đất sử dụng ổn định theo quy
định tại khoản 38 Điều 3 của Luật
Đất đai; trường hợp không có giấy
tờ về quyền sử dụng đất thì xác
nhận thêm nguồn gốc sử dụng đất,
việc sử dụng đất ổn định theo quy
định tại khoản 38 Điều 3 của Luật
Đất đai khoản 4, khoản 5 Điều
34 của Nghị định số 101/2024/NĐ-
962
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ;
- Niêm yết công khai các nội dung
xác nhận đối với trường hợp người
sử dụng đất nhu cầu cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo Mẫu số 06/ĐK ban hành
kèm theo Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân
nơi đất, tài sản gắn liền với
đất trong thời gian 15 ngày, đồng
thời thực hiện xem xét giải quyết
các ý kiến phản ánh về nội dung đã
công khai (nếu có).
- Hoàn thiện hồ lập tờ trình
theo Mẫu số 08/ĐK ban hành kèm
theo Nghị định số 101/2024/-
CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ trình quan chức
năng quản lý đất đai cấp huyện.
B3
UBND cấp xã chuyển hồ sơ m tờ
tnh đến phòng Tài ngun và i
tờng cp huyện thông qua Bộ phn
tiếp nhận và hn trả kết qu TTHC
cp huyện.
Cán bộ
phụ trách
luân
chuyển hồ
sơ của
UBND
cấp xã và
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
TTHC
cấp huyện
0,5 ngày
làm việc
B4
Chuyn h v Phòng i nguyên
và Môi tng cấp huyn.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
TTHC
cấp huyện
0,5 ngày
làm việc
963
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
và cán bộ
tiếp nhận
hồ sơ của
phòng
TNMT
B5
Phòng Tài nguyên Môi trường
thực hiện cácng việc sau:
- Trích lục bản đồ địa chính đối với
nơi đã có bản đồ địa chính;
- Đối với nơi chưa bản đồ địa
chính trong hồ đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đã mảnh trích
đo bản đồ địa chính thì đề nghị Chi
nhánh Văn phòng đăng đất đai
kiểm tra, duyệt mảnh trích đo
bản đồ địa chính (VPĐK thực hiện
trong thời hạn 05 ngày làm việc).
Trường hợp trong hồ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận chưa mảnh
trích đo bản đồ địa chính thì đề nghị
Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai thực hiện việc trích đo bản đồ
địa chính.
- Trường hợp người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
nhu cầu chứng nhận quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng
không có giấy xác nhận của
quan chức năng quản về xây
dựng cấp huyện về đủ điều kiện tồn
tại nhà ở, công trình xây dựng đó
theo quy định của pháp luật về xây
dựng đối với trường hợp phải xin
phép xây dựng quy định tại khoản
3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 của
Luật Đất đai thì gửi văn bản lấy ý
kiến của cơ quan có chức năng
quản về xây dựng cấp huyện về
đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công
trình xây dựng đó. Trong thời hạn
không quá 03 ngày làm việc cơ
quan chức năng quản về xây
Phòng Tài
nguyên và
Môi
trường
cấp huyện
09 ngày
làm việc
Tở trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
964
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
dựng cấp huyện có trách nhiệm trả
lời bằng văn bản cho quan
chức năng quản lý đất đai;
- Kiểm tra việc đủ điều kiện hay
không đủ điều kiện được cấp Giấy
chứng nhận theo quy định của pháp
luật về đất đai đối với trường hợp
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp
Giấy chứng nhận;
- Chuyển Thông báo xác nhận kết
quả đăng đất đai theo Mẫu số
03/ĐK ban hành kèm theo Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
đến Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả TTHC cấp huyện để trả cho
người yêu cầu đăng đối với
trường hợp không nhu cầu cấp
Giấy chứng nhận hoặc không đủ
điều kiện cấp Giấy chứng nhận;
chuyển hồ đến Chi nhánh Văn
phòng đăng đất đai để lập, cập
nhật thông tin đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất vào hồ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- Trường hợp nhu cầu đủ điều
kiện cấp Giấy chứng nhận thì gửi
Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo
Ngh định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29 tháng 7 m 2024 của
Chính phđến quan thuế để cơ
quan thuế c định thông báo thu
nghĩa vụ tài chính cho người sử
dụng đất, chủ shữu tài sản gắn liền
với đất; chuyển hồ đến Chi
nhánh Văn phòng đăng đất đai
để lập, cập nhật thông tin đăng
đất đai, i sản gắn liền với đất o
965
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
hồ địa chính, sở dữ liệu đất
đai.
B6
- Trả kết quả.
- Gửi phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ i chính về đất đai
đến quan thuế để quan thuế
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn
phòng đăng đất đai để lập, cập
nhật thông tin đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất vào hồ địa
chính, sở dữ liệu đất đai.
B phn
TN&TKQ
UBND
cấp huyện
Phòng
TNMT
Chi nhánh
VPĐKĐĐ
01 ngày
làm việc
Thông báo
xác nhận
kết quả
đăng ký
đất đai
(nếu có)
Phiếu
chuyển
thông tin
sang cơ
quan thuế
(nếu có)
Hồ sơ
chuyển Chi
nhánh
VPĐK
B7
quan thuế ban hành thông báo
nghĩa v tài chính cho người sử
dụng đất.
Người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính.
quan thuế ra thông báo xác
nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
Cơ quan
thuế
Người sử
dụng đất
Không
tính vào
thời gian
giải quyết
TTHC
Thông báo
nghĩa vụ
tài chính
Thông báo
hoàn thành
nghĩa vụ
tài chính
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu (03 ngày làm việc).
B1
Sau khi nhận được thông báo của
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa
vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa
vụ tài chính, trừ trường hợp được
Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê
đất hằng năm, Phòng TNMT cấp
huyện thực hiện:
- Lập tờ trình theo Mẫu s
09/ĐK ban hành kèm theo Nghị
định này trình Ủy ban nhân dân cấp
huyện Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
Phòng
TNMT
02 ngày
làm việc
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
966
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Trường hợp thuê đất thì trình Ủy
ban nhân dân cấp huyện quyết
định cho thuê đất, ký Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất; thực
hiện ký hợp đồng thuê đất;
B2
Quyết đnh cho thuê đất (nếu
thuộc trường hợp thuê đất), ký Giấy
chứng nhận.
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện.
01 ngày
làm việc
B3
- Chuyển Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, hợp đồng thuê đất
đối với trường hợp thuê đất cho cơ
quan tiếp nhận hồ để trao cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất;
- Chuyển hồ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn
phòng đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai.
- Trả kết quả
Phòng
TNMT
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả TTHC
cấp huyện
hoặc cấp xã
Giờ hành
chính
GCN QSD
Đất
Quyết định
cho thuê
đất (nếu có)
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
của Văn phòng Chính phủ.
2. Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ny
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất Hệ thống thông tin đất đai;
3. Mẫu số 04aK ban hành m theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai đối với trường hợp nhiều người
cùng sdụng đất, cùng sở hữu tài sản;
4. Mẫu số 04b/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất Hệ thống thông tin đất đai đối với trường hợp đăng nhiều
967
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
thửa đất nông nghiệp không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị
cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp;
5. Mẫu số 04c/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất Hệ thống thông tin đất đai đối với trường hợp nhu cầu
chứng nhận nhiều i sản trên cùng một thửa đất;
6. Mẫu số 03/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ny
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất Hệ thống thông tin đất đai;
7. Mẫu số 06/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ny
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất Hệ thống thông tin đất đai;
8. Mẫu số 08/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ny
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất Hệ thống thông tin đất đai;
9. Mẫu số 09/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ny
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất Hệ thống thông tin đất đai;
10. Mẫu số 12/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất Hệ thống thông tin đất đai.
968
Mẫu số 04/ĐK
Mẫu đơn này dùng cho hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam
định nước ngoài đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu (xem kỹ hướng
dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ………………..….;
- Ủy ban nhân nhân huyện/quận/thị xã/thành phố……
- Văn phòng đăng đất đai.......(đối với trường hợp người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản đất:
(Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người
cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu 04a/ĐK)
1.1. Tên
(1)
: ...............................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân
(2)
:………………….…………………..………………
1.3. Địa chỉ
(3)
: ..........................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu có):…………
2. Thửa đất đăng ký: (Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều
thửa đất nông nghiệp tkhông khai các nội dung tại Mục này chỉ ghi tổng s
thửa và kê khai từng thửa đất theo Mẫu 04b/ĐK
)
2.1. Thửa đất số
(4)
:...................................; 2.2. Tờ bản đồ số
(4)
: ...........................;
2.3. Địa chỉ
(5)
: ........................................................................................................;
2.4. Diện tích
(6)
: ............ m²; sử dụng chung: .......... m²; sử dụng riêng: ..........m²;
2.5. Sử dụng vào mục đích
(7)
: ........................., từ thời điểm:................................;
2.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất
(8)
: ............................................................;
2.7. Nguồn gốc sử dụng đất
(9)
:................................................................................;
2.8. quyền hoặc hạn chế quyền đối với thửa đất liền kề số........, tờ bản đồ số
…….., của.............., nội dung về quyền đối với thửa đất liền kề ..............................
(10)
;
3. Nhà ở, công trình y dựng: (Chỉ khai nếu nhu cầu đăng hoặc chứng
nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì
chỉ khai các thông tin chung tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng;
đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 04c/ĐK)
3.1. Loại nhà ở, công trình xây dựng
(11)
: ...............................................................;
3.2. Địa chỉ
(12)
: …………………………………………………………………..;
3.3. Diện tích xây dựng
(13)
: ................... m²;
3.4. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng
(14)
:.............. m
2
;
3.6. Số tầng: ....... tầng; trong đó, số tầng nổi: ...... tầng, số tầng hầm: ……tầng;
3.7. Nguồn gốc
(16)
: ………………………………………………………………;
3.8. Thời hạn sở hữu đến
(17)
: ..............................................................................
4. Đề nghị của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu
vào ô lựa chọn)
969
4.1. Đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
4.2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận
4.3. Đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất
4.4. Đề nghị khác (nếu có): ………………………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo:
(1) .............................................................................................................................
(2) .............................................................................................................................
(3) .............................................................................................................................
i/cng i xin cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật, nếu sai
i/cng i hoàn toàn chịu trách nhiệm tớc pháp luật.
…., ngày .... tháng ... năm …
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
970
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Cá nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân; người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch; Cộng đồng dân cư: Ghi tên
của cộng đồng dân cư.
(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
(3) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú; người gốc Việt Nam định nước
ngoài thì ghi địa chỉ đăng thường trú Việt Nam (nếu có); Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ
nơi sinh hoạt chung của cộng đồng.
(4) Ghi số hiệu của thửa đất và số tờ bản đồ địa chính hoặc ghi số hiệu thửa đất số hiệu
mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).
(5) Ghi tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà, tên đường phố (nếu có), thôn, tổ
dân phố, tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi diện tích của thửa đất bằng số Rập, được làm tròn số đến một chữ sthập phân;
Diện tích “Sử dụng chung” là phần diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng của nhiều người sử
dụng đất; Diện tích “Sử dụng riêng” phần diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng của một
người sử dụng đất (một cá nhân, một cộng đồng dân cư).
(7) Ghi mục đích đang sử dụng chính của thửa đất. Từ thời điểm ghi ngày tháng ...
năm...
(8) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bằng dấu -/-nếu không xác định
được thời hạn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền sử
dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc cho thuê đất trả tiền thuê
đất hằng năm hoặc nhận chuyển quyền (chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp
vốn) hoặc nguồn gốc khác như do ông cha để lại, lấn, chiếm, giao đất không đúng thẩm quyền,
khai hoang…
(10) Ghi theo văn bản xác lập quyền được sử dụng.
(11) Ghi Nhà ở riêng lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng…
(12) Ghi tên công trình hoặc tên tòa nhà; tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà,
tên đường phố (nếu có), thôn, tổ dân phố, tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh nơi
có thửa đất.
(13) Đối với nhà ở riêng lẻ, công trình xây dựng độc lập ghi diện tích mặt bằng chiếm đất
của nhà ở, công trình tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà ở, công
trình được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa
nhà hỗn hợp thì ghi diện tích sàn/diện tích sử dụng căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công
trình đó.
(14) Đối với nhà ở, công trình một tầng thì không ghi nội dung này. Đối với nhà ở, công
trình nhiều tầng thì ghi tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.
(15) Diện tích “Sở hữu chung” phần diện tích thuộc quyền sở hữu của nhiều người;
Diện tích “Sở hữu riêng” phần diện tích thuộc quyền sở hữu của một người (một nhân,
một cộng đồng dân cư).
(16) Ghi tự đầu tư xây dựng, mua, được tặng cho …
(17) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.
971
Mẫu số 04a/ĐK
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI SỬ DỤNG CHUNG THỬA ĐẤT, SỞ HỮU CHUNG TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 04/ĐK)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la chn)
S
th t
Tên người s dụng đất, ch s
hu tài sn gn lin vi đt
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa ch
Loi
giy t
S
Ngày, tháng, năm
cp
Cơ quan cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 04/ĐK.
972
Mu s 04b/ĐK
DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT
CA MT H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CNG ĐNG DÂN CƯ, NGƯI GC VIT NAM ĐNH CƯ C NGOÀI
(Kèm theo Mu s 04/ĐK)
S th t
Thửa đất s
T bn đ s
Địa ch thửa đất
Din tích
(m
2
)
S dng vào
mục đích
Thi hn
đề ngh đưc s
dng đt
Ngun gc s
dng đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
..., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Vic kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 04/ĐK.
973
Mu s 04c/ĐK
DANH SÁCH
TÀI SN GN LIN VI ĐT TRÊN CÙNG MT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mu s 04/ĐK)
Loi nhà , công trình
xây dng
Din tích xây
dng (m
2
)
Din tích sàn
xây dng/din
tích s dng
(m
2
)
Hình thc s hu
(chung, riêng)
S tng (tng ni,
tng hm)
Ngun gc
Thi hn
s hu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
..., ngày … tháng … năm …
Ngưi kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai:
Vic kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 04/ĐK.
974
Mu s 03/ĐK
…………………..…
(1)
…………………
(2)
___________
Số: … /TB-ĐKĐĐ….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
…, ngày ……tháng …….năm…..
THÔNG BÁO XÁC NHẬN KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
Hồ đăng đất đai, i sản gắn liền với đất đã được quan có chức ng quản đất
đai cấp huyện/n phòng đăng đất đai xem t và thông báo kết quả đăng ký đất đai n
sau:
1. Thông tin người sử dụng đất, ch s hữu tài sản gn lin vi đt, người qun lý đất
(3)
:
1.1. Tên: ....................................................................................................................
1.2. Giy t nhân thân/pháp nhân: ………………….……………………………..
1.3. Địa ch: .............................................................................................................
2. Thông tin v tha đt đăng ký
(4)
:
2.1. Tha đt s:...........................................; 2.2. T bản đồ s: ...........................;
2.3. Địa ch: ...........................................................................................................;
2.4. Din tích: ............... m²; s dng chung: ......... m²; s dng riêng: ............ m²;
2.5. S dng vào mục đích: ............................., từ thi đim:..................................
2.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ...............................................................;
2.7. Ngun gc s dng đất: .................................................................................;
2.8. quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s..........., tờ bản đồ số
……., ca ................., ni dung v quyền đối vi tha đt lin kề…................................;
3. Thông tin v tài sản đăng ký
(5)
:
3.1. Loi nhà , công trình: ....................................................................................;
3.2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………..;
3.3. Din tích xây dng: ................... (m²);
3.4. Din tích sàn xây dng/din tích s dng:.............. m
2
;
3.5. S hu chung: ....................................m², s hu riêng: ...............................m²;
3.6. S tng: ....... tầng; trong đó, số tng ni: ...... tng, s tng hầm: ……tầng;
3.7. Ngun gốc: …………………………………………………………………;
3.8. Thi hn s hu đến: ...................................................................................
4. Giy t ngưi s dng đt, ch s hu tài sn gn lin vi đt, ngưi qun lý đt đã np
(6)
:
..................................................................................................................................
5. Kết qu xét duyt h sơ đăng ký đất đai, tài sản gn lin vi đt:
5.1. Ni dung xác nhn ca y ban nhân dân cp xã
(7)
:
…………………………………………………….………………………………
5.2. Ni dung v xét duyt h sơ đăng ký
(8)
:
5.2.1. Đối vi tha đất đăng ký ………………………………………………
5.2.2. Đối vi tài sn đăng ký ……………………………….………………..
Nơi nhận:
- Người kê khai Đơn;
- Văn phòng đăng ký đất đai ...;
- Lưu: VT, VP.
................................
(2)
(Ký tên đóng dấu)
Mu s 06/ĐK
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯNG/TH TRN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
975
................
___________
S: /CKHS-ĐKĐĐ
________________________________________
DANH SÁCH CÔNG KHAI
Kết qu kim tra h sơ đăng ký, cấp Giy chng nhn
_____________
S
TT
Tên người
s dng
đất, ch s
hu tài sn
gn lin
với đất
Địa ch
thường
trú
Địa
ch
tha
đất
T
bn
đồ s
Tha
đất s
Din
tích
đất
(m
2
)
Thi
đim
s
dng
đất
Ngun
gc s
dng
đất
Hin
trng s
dụng đất,
tài sn
gn lin
với đất
Thi
đim to
lp tài
sn gn
lin vi
đất
Tình
trng
tranh
chp
S phù
hp vi
quy
hoch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Danh sách này được công khai trong thi gian 15 ngày, k t ngày…/…/…, đến
ngày…/…/… Tại địa điểm: ...................................................
Người không đng ý vi kết qu kim tra trên đây thì gửi đơn đến UBND
xã/phường/th trấn… để gii quyết; sau thi gian trên s không xem xét gii quyết.
...., ngày …... tháng …... năm ….
TM. Y BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
ng dn ghi thông báo:
- Ct (5), Ct (6) ch ghi đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoc ghi s hiu thửa đất và s
hiu mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).
- Ct (10) ghi hin trng n /công trình y dng hay kng có n /công trình xây dng.
- Cột (11) ghi ngày ... tháng ... năm ... tạo lp tài sn gn lin với đất.
976
Mu s 08/ĐK
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
………..
___________
Số: … /TTr-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……, ngày … tháng … năm ….
TỜ TRÌNH
Về việc đăng ký đất đai,i sản gắn liền với đất
cho……………………..
(1)
đối với thửa đất tại xã/pờng/thtrn ……..
_____________
nh gửi: … (Cơ quan chức năng quản lý đất đai cấp huyện)
y ban nhân n nhn được h đăng đất đai, i sn gắn liền với đất của
(1)
, m
theo Biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai. Sau khi xem xét, Ủy ban nn dân báo o
(Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện) nội dung cth n sau:
I.n cứ đxác nhận các nội dung
1.n cứ pháp lý
- Luật Tổ chức cnh quyền địa phương;
- Luật Đất đai;
- Nghị định số …/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về về điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hệ thống thông tin đất đai;
- Các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố: …;
- Các quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gồm: …;
2. Biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai
(Thể hiện tóm tắt nội dung kết luận của Hội đồng đăng ký đất đai)
3. Hồ sơ đnghị đăng đất đai, i sản gắn liền với đất ca người sử dụng đất
3.1. Hồ sơ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp, gồm có:
- .....................................................................................................................................;
3.2. Hồ sơ do Ủy ban nn dân … lập gồm:
- Danh sách ng khai kết quả kiểm tra hđăng đất đai, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vi đất;
- .....................................................................................................................................;
II. Xác nhận các nội dung
1. Về hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất:
- .....................................................................................................................................;
- ......................................................................................................................................
2. Về tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất:
- .....................................................................................................................................;
977
- ......................................................................................................................................
3. Về thời điểm sử dụng đất, tạo lập tài sản trên đất:
- .....................................................................................................................................;
- ......................................................................................................................................
4. Về nguồn gốc sử dụng đất:
- .....................................................................................................................................;
- ......................................................................................................................................
5. Về sự phù hợp với quy hoạch:
- .....................................................................................................................................;
- ......................................................................................................................................
III. Đề xuất, kiến nghị
Căn cứ các nội dung nêu trên, Ủy ban nhân dân ... chuyển hồ đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất kèm theo Tờ trình này, gồm:
1. Biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai lần đầu;
2. Hồ sơ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp;
3. Hồ sơ do Ủy ban nhân dân … lập;
4. Các giấy tờ khác (nếu có).
Ủy ban nhân n ... kính trình (Cơ quan có chức năng quản đất đai cấp huyện)
xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- N trên;
- UBND huyn/quận/th/tnh phố …;
- Lưu: VT, …..
TM. ỦY BAN NHÂN N
CHỦ TỊCH
ng dn:
(1)
Ghi tên nhân, cộng đồng dân cư; trường hợp hộ gia đình đang sử dụng đất thì ghi tên các
thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình
978
Mu s 09/ĐK
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN/QUẬN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ …
(Cơ quan chức ng quản lý đất đai
cấp huyện)
____________
Số: … /TTr-TNMT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm ….
TỜ TRÌNH
Về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
cho ………………………...
(1)
đối với thửa đất tại xã/phường/thị trấn ………………
________________
nh gửi:y ban nhân n huyện/quận/thị xã/thành phố;
(Cơ quan chức ng quản lý đất đai cấp huyện) nhận được Ttrình số .../TTr-
UBND ngày … tháng năm … của Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn … (kèm theo các
giấy tờ, hồ sơ) về đăng ký đất đai, i sản gắn liền với đất cho .
(1)
Sau khi kiểm tra, n c
quy định của pháp luật về đất đai,(Cơ quan chứcng quản lý đất đai cấp huyện)o
o Ủy ban nn n …. như sau:
1.n cứ pháp lý
- Luật Tổ chức cnh quyền địa phương;
- Luật Đất đai;
- Các nghị định của Chính phủ: ...;
- Các thông tư của Bộ trưởng Bộ …;
- Các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố: ...;
- Các quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gồm: ...;
2. Căn cứ hồ sơ đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, gồm:
- Tờ trình s…/TTr-UBND ny tháng nămcủay ban nhânn … ;
- ....................................................................................................................... …;
- ....................................................................................................................... ….
3. Đề xuất, kiến nghị
Sau khi kiểm tra hồ sơ, căn cứ quy định tại (ghi căn cứ điểm, khoản, điều nào của
Luật Đất đai, Nghị định của Chính phủ) thì hồ sơ đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất của ...
(1)
đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
(Cơ quan chức ng quản đất đai cấp huyện) kính trình Ủy ban nhân n
huyện xem xét, cấp Giấy chứng nhận cho ...
(1)
4. Hồ sơ kèm theo Tờ trình:
4.1. Chứng từ hoàn thành nghĩa vụ tài chính;
4.2. Giấy chứng nhận;
4.3. Dự thảo Quyết định cho thuê đất (nếu thuộc trường hợp thuê đất);
4.4. Trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất;
4.5. Hồ sơ đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.
Nơi nhận:
- N trên;
- UBND ;
- Lưu: VT, …..
…(quan có chức năng quản đất đai
cấp huyện)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
979
ng dn:
(1)
Ghi tên nhân, cộng đồng dân cư; trường hợp hộ gia đình đang sử dụng đất thì ghi tên các
thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đìn
980
Mẫu số 12/ĐK
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN
(1)
)
___________
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:.......................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ
(2)
:…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ
(3)
: …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên
(4)
:.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ
(5)
………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(6)
: ……………………..………..…..…………….
Số........................; ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(7)
:....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất
(9)
:………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của ng/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa đất:....................................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................................m
2
- Diện ch s dng riêng: .........................................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức:......................................m
2
981
- Diện tích đất ngoài hạn mức:......................................m
2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng đất
(10)
:..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:……../….../.......
- Gia hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất
(11)
:.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(12)
:…… …………....................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:…………….;
3.2.2. Diện tích xây dựng:………………… …………………………………..m
2
;
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m
2
;
3.2.4. Diện tích sở hữu chung:…………m
2
; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m
2
;
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
(13)
........................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
982
HƯNG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
(1) Ghi tên Phòng Tài nguyên Môi trường hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ghi hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Giấy tiếp nhận
hồ hn trả kết quả (theo mẫu 01 ban nh kèm theo Thông số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ vthực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
(3) Ghi theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn trả kết quả.
Mục II. Ghi thông tin vngười sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất. Tng
hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất thì ghi thông tin một ngưi đi diện.
(4) nhân ghi htên, m sinh; hộ gia đình ghi tên năm sinh c thành viên hộ gia
đình chung quyền s dụng đất; vợ chng ghi hn,m sinh của cả người v và chồng; Tổ
chức ghi tên theo quyết đnh tnh lập hoc giy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân
ớc ngoài người gc Việt Nam định cư ớc ngi ghi họ tên, m sinh, quc tch.
(5) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ
chiếu, Quyết định thành lập v.v…
(7) Ghi loi th tc như: Cấp Giy chứng nhn ln đu, chuyn nhượng, tng cho, v.v
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin từng thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ
pháp lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời lập danh
sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi r tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V. (13) Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
983
11. Quy trình: Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được
cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (QT-11.H)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Xác định lại diện tích đấtcủa
hộ gia đình, nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004 đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả đúng thời gian
quy định
2
Phạm vi
Áp dụng đối với việc xác định lại diện tích đất của hộ gia đình, cá nhân
đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
Cán bộ thuộc UBND cấp huyện; UBND cấp xã; Văn phòng đăng đất
đai và quan thuế chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nsố 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ thống thông tin
đất đai.
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND thành phố
Hà Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
984
1
Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gn liền với
đất theo Mẫu số 11/ĐK theo Nghị định số
101/2024/-CP.
x
2
- Giấy chứng nhận đã cấp;
x
3
-Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp
luật về dân sự đối với trường hợp thực hiện thủ
tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông
qua người đại diện.
x
Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp
bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để n bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công
chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng
thực; trường hợp nộp hồ trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng
dịch vụ công cấp tỉnh thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản
sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật;
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính
các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
3.3
Số lượng
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày làm việc (không tính thời gian quan thẩm quyền xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của
người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất
vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết
công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
- Nộp hồ sơ trực tuyến.
3.6
Lệ phí
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-ND ngày 07/7/2020 của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực
hiện theo quy định hiện hành)
985
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ theo
quy định.
Bộ phận
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
Theo mục
3.2
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đvthành phần hồ sơ,
trường hợp hồ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn h
hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều 17
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018.
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
-Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ tục
hành chính
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
-Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
-Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h và hn tr kết
quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho từng hồ sơ cụ
thể;
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
Phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
986
3.7.1
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
+ Chuyển hồ đã nhận đến phòng
Tài nguyên và Môi trường.
B2.2
Giao Cán bộ giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ.
- Giao vic
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B2.3
Cán b gii quyết h sơ: Kiểm tra
h sơ, đối chiếu quy định ca pháp
lut.
Thc hin giải quyết hồ theo 03
tờng hợp, cthể:
Cán b gii
quyết h
sơ;
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
n bộ giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ
sơ, lập báo cáo dự thảo Thông
báo không đủ điều kiện trình lãnh
đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản u r
do.
Cán bgiải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc hồ
không đủ
điều kiện
giải quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h không
đủ điu
kin gii
quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo
không đủ điều kiện
Lãnh đạo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
-Thông báo
hồ không
đủ điều
kiện giải
quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết gửi
Văn thư
Phòng
TNMT
0,5 ngày
-Thông báo
hồ không
đủ điều
987
3.7.1
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
kèm hồ sơ về Bộ phận Một cửa trả
cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận
một cửa
kiện giải
quyết.
-Hồ sơ trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
-Trả hồ
cho tổ chức,
cá nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
n bộ giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ
sơ, lập báo cáo dự thảo Thông
báo bổ sung hồ trình lãnh đạo
phòng Tài nguyên Môi trường
duyệt văn bản nêu r lý do.
ối với trường hợp bổ sung hồ
thì thời gian thlý hồ được nh
từ khi nhân, tổ chức nộp đầy đủ
thành phần hồ theo yêu cầu tại
Văn bản bổ sung hồ sơ.)
Cán bgiải
quyết HS.
02 ngày
o cáo về
việc bổ
sung hồ sơ.
Dự thảo
Thông o
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo
bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ
sung hồ gửi kèm hồ về Bộ
phận Một cửa trả cho tổ chức,
nhân.
Văn thư
Phòng
TNMT
Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
Thông o
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông o bổ sung hồ
sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên Môi trường
giải quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
Bộ phận
Một cửa.
Phòng
TNMT
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
988
3.7.1
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B3.3
Cán b phòng Tài nguyên & i
trường d thảo văn bản đ ngh
Văn phòng ĐKĐĐ cung cấp h
cấp GCN đã cấp ln đầu, trình
Lãnh đo phòng Tài nguyên & Môi
trường ký duyt.
Cán b
phòng
TNMT
0,5 ngày
-Dự thảo
văn bản;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B4
Lãnh đo phòng Tài nguyên & Môi
trường ký duyt
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
0,5 ngày
-Văn bản đề
nghị cung
cấp hồ sơ;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B5
Văn phòng ĐKĐĐ cung cấp hồ
cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần
đầu;
Cán bộ
được giao
cung cấp
hồ sơ
5 ngày
-Bản sao hồ
đóng
dấu treo của
Văn phòng
ĐKĐĐ;
B6
Kiểm tra hsơ, trường hợp đủ điều
kiện báo cáo, trình Lãnh đạo phòng
Tài nguyên & Môi trường phê
duyệt;
Cán b
phòng
TNMT
7,5 ngày
-Dự thảo
Tờ trình;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B7
Lãnh đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường duyệt hsơ, trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện phê duyệt;
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
2 ngày
-Tờ trình;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B8
Lãnh đạo UBND cấp huyện
duyệt hồ sơ;
Lãnh đạo
UBND
huyện
2 ngày
-Tờ trình;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B9
Văn thư phòng Tài nguyên & Môi
trường đóng dấu hoàn thiện hồ sơ,
Văn thư
phòng
1 ngày
-Phiếu kiểm
soát quá
989
3.7.1
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
luân chuyển hồ sơ đến Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân;
Chuyển hồ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đến Văn phòng
ĐKĐĐ để lập, cập nhật thông tin
đăng đất đai, tài sản gắn liền với
đất vào hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai;
Phòng
TNMT
Bộ phận
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
trình giải
quyết hồ sơ;
3.7.2
Trường hợp đang trong quá trình giải quyết thủ tục mà người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thì người
quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy
tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục.
Trường hợp chưa xác định được người tiếp tục thực hiện thủ tục hoặc người
tiếp tục thực hiện thủ tục không thuộc đối tượng được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì Văn phòng
đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm cập
nhật vào Sổ địa chính.
3.7.3
Trường hợp đang trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính, quan
tiếp nhận hồ sơ, quan giải quyết thủ tục nhận được một trong các văn
bản quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ thì dừng giải quyết thủ tục đăng đất
đai, tài sản gắn liền với đất và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký.
Đối với các trường hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ, e g khoản 2 Điều
19 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quá thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật hoặc nhận được
văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc đã giải quyết xong tranh chấp
đất đai hoặc văn bản hủy bỏ việc dừng, tạm dừng thủ tục đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, kê biên tài sản thì cơ quan tiếp nhận, cơ quan giải
quyết thủ tục tiếp tục thực hiện việc đăng đất đai, tài sản gắn liền với
đất theo quy định của pháp luật.
3.8
Biểu mẫu/tài liệu
- Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy đnh về điều tra bản đất đai,
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
990
Ghi chú: Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Thành phần hồ khi nộp là bản scan hoặc
file số. Người sử dụng đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu theo quy định
về thành phần hồ tại Bộ phận trả kết quả trước khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định.
991
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, nời quản đất
(2)
:
1.1. Tên: .........................................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ................................................................................ .
1.3. Địa chỉ: ....................................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ...........
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ............................................................................;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ..............................................................;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ......................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) ...................................................................................................................................
(3) ...................................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai tn đơn đúng sự tht và chịu trách nhim tc pp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối với hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất;
Đối với tổ chức trong ớc, t chức n giáo, tổ chc n giáo trực thuộc, tổ chc kinh
tế có vốn đầu tư nước ngi, tchức nước ngi chức ng ngoại giao và tchức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghiVăn png đăng ký đất đaii có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp mất giấy chứng nhận người được cấp giấy chứng nhận không các thông
tin về giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này; cơ quan giải quyết thủ tục
992
hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, sở dữ liệu đất đai để xác định các thông tin tại mục này,
trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin tại điểm 2.1 và 2.3.
(4)
Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
(5)
Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.
993
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HDHS
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của ông (bà):
.......................................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................................................
Địa chỉ:
.......................................................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………………Email (nếu có): ......................................
Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả đề nghị ông/bà bổ sung các nội dung, tài liệu sau
đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)
.......................................................................................................................................................
2)
.......................................................................................................................................................
3)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại: ………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
994
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ
Kính gửi:
...........................................................................................................................................................
Ngày.....tháng....năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên quan) tiếp nhận
của ông, bà (tổ chức) hồ sơ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành chính), mã hồ sơ: …………….
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ…., ngày.... tháng... năm...
Sau khi thẩm định, để hoàn chỉnh hồ sơ, tạo điều kiện cho quan giải quyết thủ tục hành chính
đúng quy định đảm bảo thời hạn, đề nghị ông/bà (tổ chức) vui lòng b sung các giấy tờ (hoặc
điều chỉnh một số nội dung) trong hồ sơ như sau:
1)
...........................................................................................................................................................
2)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Căn cứ đề nghị bổ sung: ............................................................................................. (ghi các
quy định pháp luật có liên quan đến nội dung, tài liệu đề nghị bổ sung).
Rất mong ông/bà (hoặc tổ chức) quan tâm phối hợp, hoàn thành việc bổ sung tại Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả trước ngày ……………….
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
995
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN
TÊN PHÒNG (BỘ PHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ không đủ điều kiện giải quyết
Kính gửi:
...........................................................................................................................................................
Ngày.... tháng….năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên quan) tiếp nhận
của ông, bà (tổ chức) hồ sơ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành chính), mã hồ sơ: ...............
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ...ngày.... tháng.... năm...
Sau khi thẩm định/thẩm tra/xác minh đối chiếu với các quy định (nêu rõ các điều, khoản quy
định của các văn bản pháp lý được viện dẫn) (*), (cơ quan) thông báo hồcủa ông/bà (tổ chức)
không đủ điều kiện giải quyết.
Cơ quan gửi lại toàn bộ hồ sơ mà ông/bà (tổ chức) đã nộp kèm theo Thông báo này.
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
996
12. Quy trình: Đính chính Giấy chng nhận đã cấp ln đầu sai t (QT-12.H)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
lần đầu sai sót đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả đúng thời
gian quy định
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với nhân thực hiện đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần
đầu có sai sót.
- Áp dụng với những trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót (kể
cả trường hợp đăng biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu nhưng
nội dung sai sót không phải nội dung đã đăng biến động. Nội dung sai t
do cấp Giấy chứng nhận lần đầu thực hiện theo định tại khoản 1 Điều 152 Luật
Đất đai khoản 3 Điều 45 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ; Nội dung sai t do khi thực hiện đăng ký biến động thực hiện theo
quy định tại khoản 1 Điều 152 Luật Đất đai và khoản 4 Điều 45 Nghị định s
101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ).
- Cán bộ thuộc UBND cấp huyện; UBND cấp xã; Văn phòng đăng ký đất đai
và cơ quan thuế chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 Quy định về điều tra bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên địa n
thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND thành phố Hà
Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội.
997
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1
- Đơn đăng biến động đất đai, i sản gắn liền với
đất theo Mẫu s11/ĐK (bản cnh) ban hành kèm theo
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất
đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hthống
thông tin đất đai;
x
2
- Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
x
3
- Giấy tờ chứng minh sai t thông tin của người
được cấp Giấy chứng nhận so với thông tin tại thời
điểm đề nghị đính chính hoặc sai sót thông tin vthửa
đất, tài sản gắn liền với đất so với thông tin trên Giấy
chứng nhận đã cấp;
x
4
- Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất thực hiện thủ tục thông qua người đại
diện theo quy định của pháp luật về dân sự thì phải
có văn bản về việc ủy quyền theo quy định của pháp
luật về dân sự.
x
3.3
Số lượng
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc (không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa
vụ tài chính vđất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng
đất, thời gian xem xét xử đối với trường hợp sử dụng đất vi phạm pháp
luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy
chứng nhận).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
- Nộp hồ sơ trực tuyến.
3.6
Lệ phí
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 của Hội
đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện
theo quy định hiện hành)
3.7
Quy trình xử lý công việc
998
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ theo
quy định.
Bộ phận
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
Theo mục
3.2
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra tính
đầy đủ về thành phần hồ sơ, trường
hợp hồ không đủ điều kiện, lập
phiếu hướng dẫn hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/4/2018.
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
-Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu hướng
dẫn thành phần hồ thủ tục hành
chính
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
-Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn thông
qua các hình thức quy định tại khoản
2 điều 15 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
-Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lập Phiếu
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, in
sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận đến phòng
Tài nguyên và Môi trường.
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
Phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
Giao Cán bộ giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ.
- Giao việc
tn HTTT
999
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
GQ TTHC
TP.
B2.3
Cán b gii quyết h sơ: Kiểm tra h
sơ, đối chiếu quy định ca pháp lut.
Thc hiện giải quyết h sơ theo 03
tờng hợp, cthể:
Cán b gii
quyết h sơ;
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
n bộ giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ
sơ, lập báo o và dự thảo Thông báo
không đủ điều kiện trình nh đạo
phòng i nguyên Môi trường
duyệt văn bản nêu r lý do.
Cán bgiải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đ
điều kiện
giải quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h không
đủ điu kin
gii quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông o
không đủ điều kiện
Lãnh đạo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
-Thông báo
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết gửi kèm
hồ về Bộ phận Một cửa trả cho tổ
chức, cá nhân.
Văn thư
Phòng
TNMT
Bộ phận một
cửa
0,5 ngày
-Thông báo
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
-Hồ sơ trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
-Trả hồ
cho tổ chức,
cá nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
n bộ giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ
sơ, lập báo o và dự thảo Thông báo
bổ sung hồ trình lãnh đạo phòng i
ngun Môi trường duyệt văn
bản nêu r lý do.
ối với trường hợp bổ sung hồ sơ t
thời gian thụ lý hồ sơ đượcnh từ khi
nhân, tổ chức nộp đầy đủ thành
Cán b giải
quyết HS.
02 ngày
o cáo về
việc bổ sung
hồ sơ.
Dự thảo
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
1000
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
phần hồ theo yêu cầu tại n bản bổ
sung hồ sơ.)
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo bổ
sung h
Lãnh đạo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ sung
hồ sơ gửi kèm hồ về Bộ phận Một
cửa trả cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư
Phòng
TNMT
Bộ phận một
cửa
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông báo bổ sung hồ
sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên và Môi trường giải
quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
Bộ phận
Một cửa.
Phòng
TNMT
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
Cán b phòng Tài nguyên & Môi
trường d thảo văn bản đề ngh Văn
phòng ĐKĐĐ cung cấp h sơ cấp
GCN đã cấp lần đầu, trình Lãnh đo
phòng Tài nguyên & Môi trường
duyt.
Cán b
phòng
TNMT
0,5 ngày
-Dự thảo
văn bản
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B4
Lãnh đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường ký duyt.
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
0,5 ngày
-Văn bản đề
nghị cung
cấp hồ sơ;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B5
Văn phòng ĐKĐĐ cung cấp hồ cấp
Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu;
Cán bộ được
giao cung
cấp hồ sơ
3 ngày
-Bản sao hồ
đóng
dấu treo của
Văn phòng
ĐKĐĐ
1001
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B6
Cán b phòng Tài nguyên & Môi
trường kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết
luận về nội dung nguyên nhân sai
sót báo cáo, trình Lãnh đạo phòng Tài
nguyên & Môi trường phê duyệt;
Cán b
phòng
TN&MT
2 ngày
-Biên bản
kết luận nội
dung sai sót,
dự thảo Tờ
trình, GCN;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B7
Lãnh đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường duyệt hsơ, biên bản kết
luận về nội dung nguyên nhân sai
sót trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
phê duyệt;
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
0,5 ngày
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B8
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
huyện
1 ngày
-Giấy chứng
nhận đã xác
nhận nội
dung đính
chính
B9
Văn thư UBND cấp huyện đóng dấu
hoàn thiện hồ sơ, luân chuyển hồ
đến Bộ phận TN&TKQ để trả kết quả
cho công dân.
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy
chứng nhận đến Văn phòng ĐKĐĐ để
lập, cập nhật thông tin đăng đất đai,
tài sản gắn liền với đất vào hồ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
Văn thư
UBND cấp
huyện
Bộ phận
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
1 ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
3.8
Biểu mẫu/ tài liệu
Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban
hành kèm theo Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29 tháng 7 m 2024 của
Chính phquy định về điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin
đất đai;
Ghii chú: Trường hợp nộp hồ trực tuyến: Thành phần hồ khi nộp bản scan
hoặc file số. Người sử dụng đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu theo
quy định về thành phần hồ sơ tại Bộ phận trả kết quả trước khi nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định.
1002
Mẫu số 11/ĐK
(Xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, nời quản đất
(2)
:
1.1. Tên: .........................................................................................................................
1.2. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ................................................................................ .
1.3. Địa chỉ: ....................................................................................................................
1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ...........
2. Giấy chứng nhận đã cấp
(3)
2.1. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: ............................................................................;
2.2. Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri): ..............................................................;
2.3. Ngày cấp Giấy chứng nhận: ….…/….…/…......;
3. Nội dung biến động
(4)
:
- ......................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
4. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có
(5)
:
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) ...................................................................................................................................
(3) ...................................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai tn đơn đúng sự tht và chịu trách nhim tc pp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1)
Đối với hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất;
Đối với tổ chức trong ớc, t chức n giáo, tổ chc n giáo trực thuộc, tổ chc kinh
tế có vốn đầu tư nước ngi, tchức nước ngi chức ng ngoại giao và tchức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “Văn png đăng đất đai…nơi có đất.
(2)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3)
Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp mất giấy chứng nhận người được cấp giấy chứng nhận không các thông
tin về giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này; cơ quan giải quyết thủ tục
1003
hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, sở dữ liệu đất đai để xác định các thông tin tại mục này,
trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin tại điểm 2.1 và 2.3.
(4)
Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
(5)
Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.
1004
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HDHS
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của ông (bà):
.......................................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................................................
Địa chỉ:
.......................................................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………………Email (nếu có): ......................................
Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả đề nghị ông/bà bổ sung các nội dung, tài liệu sau
đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)
.......................................................................................................................................................
2)
.......................................................................................................................................................
3)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại: ………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
1005
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ
Kính gửi:
...........................................................................................................................................................
Ngày.....tháng....năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên quan) tiếp nhận
của ông, bà (tổ chức) hồ sơ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành chính), mã hồ sơ: …………….
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ…., ngày.... tháng... năm...
Sau khi thẩm định, để hoàn chỉnh hồ sơ, tạo điều kiện cho quan giải quyết thủ tục hành chính
đúng quy định đảm bảo thời hạn, đề nghị ông/bà (tổ chức) vui lòng b sung các giấy tờ (hoặc
điều chỉnh một số nội dung) trong hồ sơ như sau:
1)
...........................................................................................................................................................
2)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Căn cứ đề nghị bổ sung: ............................................................................................. (ghi các
quy định pháp luật có liên quan đến nội dung, tài liệu đề nghị bổ sung).
Rất mong ông/bà (hoặc tổ chức) quan tâm phối hợp, hoàn thành việc bổ sung tại Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả trước ngày ……………….
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
1006
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN
TÊN PHÒNG (BỘ PHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ không đủ điều kiện giải quyết
Kính gửi:
...........................................................................................................................................................
Ngày.... tháng….năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên quan) tiếp nhận
của ông, bà (tổ chức) hồ sơ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành chính), mã hồ sơ: ...............
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ...ngày.... tháng.... năm...
Sau khi thẩm định/thẩm tra/xác minh đối chiếu với các quy định (nêu rõ các điều, khoản quy
định của các văn bản pháp lý được viện dẫn) (*), (cơ quan) thông báo hồcủa ông/bà (tổ chức)
không đủ điều kiện giải quyết.
Cơ quan gửi lại toàn bộ hồ sơ mà ông/bà (tổ chức) đã nộp kèm theo Thông báo này.
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
1007
13. Quy trình: Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (QH-13.H)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi
thu hồi đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả đúng thời gian quy
định
2
Phạm vi
Áp dụng đối với nhân thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không
đúng quy định của pháp luật do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất phát hiện (trừ trường hợp người được cấp Giấy chứng nhận đã
thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
theo quy định của pháp luật)
Cán bộ thuộc UBND cấp huyện; UBND cấp xã; Văn phòng đăng ký đất đai
và cơ quan thuế chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên địa
bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của UBND thành phố
Nội ban hành Quy định vmột số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội.
1008
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1
- Văn bản kiến nghị việc cấp Giấy chứng nhận
không đúng quy định của pháp luật đất đai (bản
chính);
x
2
- Giấy chứng nhận đã cấp (bản gốc).
x
3.3
Số lượng
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp 25 ngày làm việc (không tính thời
gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý
đối với trường hợp sử dụng đất vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu
giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin
đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
- Nộp hồ sơ trực tuyến.
3.6
Lệ phí
không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ theo
quy định.
Bộ phận
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
Theo mục
3.2
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp h không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ
hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
theo quy định tại Điều 15, Điều 17
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
-Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu t
chối tiếp
nhận
1009
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018.
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ tục
hành chính
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
-Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu t
chối tiếp
nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy định
tại khoản 2 điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
-Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu t
chối tiếp
nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ , Lp
Phiếu tiếp nhn h hn tr kết
quả, in sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình
gii quyết h cho từng hồ cụ
thể;
+ Chuyển hồ đã nhận đến phòng
Tài nguyên và Môi trường.
B phn
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
Phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
Giao Cán bộ giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ.
- Giao việc
tn HTTT
GQ TTHC
TP.
B2.3
Cán b gii quyết h sơ: Kiểm tra h sơ, đối chiếu quy định ca pháp lut.
Thc hin giải quyết h theo 03 tng hp, cthể:
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
n bộ giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ
sơ, lập báo cáo dự thảo Thông
báo không đủ điều kiện trình nh
đạo phòng Tài nguyên Môi
Cán bgiải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo về
việc hồ
không đ
1010
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
trường duyệt n bản nêu r
do.
điều kiện
giải quyết.
- Dự thảo
Thông báo
h sơ không
đủ điu kin
gii quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệtn bản Thông báo
không đủ điều kiện
Lãnh đạo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
-Thông báo
hồ sơ không
đủ điều kiện
giải quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết gửi
kèm hồ về Bộ phận Một cửa trả
cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư
Phòng
TNMT
Bộ phận
một cửa
0,5 ngày
-Thông báo
hồ không
đủ điều kiện
giải quyết.
-Hồ sơ trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
Bộ phận
Một cửa.
Giờ hành
chính
-Trả hồ sơ
cho tổ chức,
cá nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
n bộ giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ
sơ, lập báo cáo dự thảo Thông
báo bổ sung hồ trình nh đạo
phòng i nguyên Môi trường
duyệt văn bản u rõ lý do.
ối với trường hợp bổ sung hồ
thì thời gian thụ hồ được tính
từ khi nhân, tchức nộp đầy đủ
thành phần hồ theo yêu cầu tại
Văn bản bổ sung hồ sơ.)
Cán bgiải
quyết HS.
02 ngày
o o về
việc bổ sung
hồ sơ.
Dự thảo
Thông báo
bổ sung h
sơ.
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệtn bản Thông báo
bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ
sung hồ gửi kèm h về Bộ
phận Một cửa trả cho tổ chức,
nhân.
Văn thư
Phòng
TNMT
0,5 ngày
Thông báo
bổ sung h
sơ.
1011
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bộ phận
một cửa
B3.2.4
Trả công dân Thông o bổ sung hồ
sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên Môi trường
giải quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
Bộ phận
Một cửa.
Phòng
TNMT
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật
đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát
hiện
B3.3
Cán b phòng Tài nguyên & Môi
trường d thảo văn bản đề ngh Văn
phòng ĐKĐĐ cung cấp h cấp
GCN đã cp lần đầu, trình Lãnh
đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường ký duyt.
Cán b
phòng
TNMT
0,5 ngày
-Dự thảo văn
bản;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B4
Lãnh đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường ký duyt.
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
0,5 ngày
-Văn bản đ
nghị cung
cấp hồ sơ;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B5
Văn phòng ĐKĐĐ cung cấp h
cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần
đầu;
Cán bộ
được giao
cung cấp
hồ sơ
03 ngày
Bản sao hồ
đóng
dấu treo của
Văn phòng
ĐKĐĐ
B6
Cán b phòng Tài nguyên & Môi
trường kiểm tra hồ sơ, báo cáo,
trình Lãnh đạo phòng Tài nguyên
& Môi trường phê duyệt Tờ trình,
nháy dự thảo Quyết định thu hồi
Cán b
phòng
TNMT
4.5 ngày
-Dự thảo Tờ
trình, Quyết
định thu hồi
GCN đã cấp;
-Phiếu kiểm
soát quá
1012
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
GCN đã cấp không đúng quy định
của pháp luật đất đai
trình giải
quyết hồ sơ;
B7
Lãnh đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường ký duyt.
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
2 ngày
-Tờ trình, dự
thảo Quyết
định thu hồi
GCN đã cấp;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B8
Lãnh đạo UBND huyện duyệt
Quyết định thu hồi GCN đã cấp.
Lãnh đạo
UBND
huyện
02 ngày
-Giấy chứng
nhận đã xác
nhận nội
dung đính
chính
B9
Văn thư UBND cấp huyện đóng
dấu hoàn thiện hồ sơ, luân chuyển
hồ đến Bộ phận TN&TKQ để trả
kết quả cho công dân.
Chuyển hồ sơ kèm theo Quyết định
thu hồi Giấy chứng nhận đến
Văn phòng VPĐK để lập thực hiện
chỉnh hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai;
Văn thư
UBND cấp
huyện
Bộ phận
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
01 ngày
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
Cp Giy chng nhn sau khi thu hồi Giấy chứng nhn
B10
Cán b phòng Tài nguyên & Môi
trường kiểm tra hồ sơ, xác định lại
thông tin quy định tại điểm d khoản
2 Điều 152 của Luật Đất đai theo
đúng quy định của pháp luật đất đai
tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận;
chuẩn bị hồ để UBND cấp huyện
cấp Giấy chứng nhận, trình Lãnh
đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường phê duyệt;
Cán b
phòng
TNMT
04 ngày
-Dự thảo Tờ
trình;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
1013
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B11
Lãnh đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường duyệt hồ sơ, trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
01 ngày
-Tờ trình;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B12
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Quyết định cấp Giấy chứng nhận.
Lãnh đạo
UBND
huyện
01 ngày
-Quyết định
cấp Giấy
chứng nhận;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B13
Văn thư UBND huyện đóng dấu
hoàn thiện hồ sơ, luân chuyển hồ
đến phòng Tài nguyên & Môi
trường.
Văn thư
UBND
huyện
01 ngày
-Quyết định
cấp Giấy
chứng nhận;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B14
Cán b phòng Tài nguyên & Môi
trường hoàn thin h sơ, viết phiếu
chuyển thông tin xác định nghĩa vụ
tài chính (nếu có) chuyển quan
thuế trình lãnh đo phòng Tài
nguyên & Môi trường phê duyệt.
Cán b
phòng
TNMT
01 ngày
-Phiếu
chuyển thuế;
-Văn bản cập
nhật hồ
địa chính;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B15
Lãnh đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường ký duyệt phiếu chuyển, văn
bn gửi Văn phòng ĐKĐĐ để
chỉnh lý, cập nhật thông tin đăng
vào hồ địa chính, sở dữ liệu
đất đai.
Lãnh đạo
phòng
TNMT
01 ngày
-Phiếu
chuyển thuế;
-Văn bản cập
nhật hồ
địa chính;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
1014
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B16
Văn thư phòng Tài nguyên & Môi
trường đóng dấu hoàn thiện phiếu
chuyển, chuyển Chi cục thuế và
chuyển hồ đến Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyển hồ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đến Văn phòng
ĐKĐĐ đlập, cập nhật thông tin
đăng đất đai, tài sản gắn liền với
đất vào hồ địa chính, sở dữ
liệu đất đai;
Văn thư
phòng
TNMT
Bộ phận
TN&TKQ
UBND cấp
huyện
01 ngày
-Phiếu
chuyển thuế;
-Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ;
B17
Chi cục thuế: Tiếp nhận phiếu
chuyển thông tin địa chính; Ban
hành thông báo thực hiện nghĩa vụ
tài chính. Trường hợp cần bổ sung
thì thông báo bằng văn bản gửi Tài
nguyên & Môi trường.
Chi cục
thuế
5 ngày
(không
tính thời
gian cơ
quan có
thẩm
quyền
xác định
nghĩa vụ
tài chính
về đất
đai, thời
thực hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người sử
dụng
đất)
- Thông báo
thực hiện
nghĩa vụ tài
chính;
B18
Người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính (nếu có) và liên
hệ với Bộ phận TN&TKQ cấp
huyện để trả kết quả theo quy định
Người sử
dụng đất
Trong
giời hành
chính
-Biên lai
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính, giấy
tờ liên quan
đến quyền sử
dụng đất
(nếu có);
1015
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
-Giấy chứng
nhận;
3.8
Biểu mẫu/ tài liệu
Không quy định.
Ghi chú: Trường hợp nộp hồ trực tuyến: Thành phần hồ khi nộp bản scan hoặc
file số. Người sử dụng đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu theo quy
định về thành phần hồ sơ tại B phận trả kết quả trước khi nhận kết quả giải quyết th
tục hành chính theo quy định.
1016
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HDHS
… … … …, ngày tháng … … năm … …
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của ông (bà):
..................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
..................................................................................................................................
Địa chỉ:
..................................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………………Email (nếu
có): ......................................
Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả đề nghị ông/bà bổ sung các nội
dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)
..................................................................................................................................
2)
..................................................................................................................................
3)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, ông (bà) liên hệ với Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả của quan (Số điện thoại: ………………………..)
để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
1017
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./TB-
… … … …, ngày tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ
Kính gửi:
.....................................................................................................................................
Ngày.....tháng....năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên
quan) tiếp nhận của ông, (tổ chức) hồ đnghị giải quyết (tên thủ tục hành
chính), mã hồ sơ: …………….
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ…., ngày.... tháng... năm...
Sau khi thẩm định, để hoàn chỉnh hồ sơ, tạo điều kiện cho cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính đúng quy định đảm bảo thời hạn, đnghị ông/bà (tổ chức) vui lòng
b sung các giấy tờ (hoặc điều chỉnh một số nội dung) trong hồ sơ như sau:
1)
.....................................................................................................................................
2)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Căn cứ đề nghị bổ
sung: ............................................................................................. (ghi các quy
định pháp luật có liên quan đến nội dung, tài liệu đề nghị bổ sung).
Rất mong ông/bà (hoặc tổ chức) quan tâm phối hợp, hoàn thành việc bổ sung tại B
phận tiếp nhận và trả kết quả trước ngày ……………….
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
1018
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN
TÊN PHÒNG (B
PHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TB-
… … … …, ngày tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ không đủ điều kiện giải quyết
Kính gửi:
.....................................................................................................................................
Ngày.... tháng….năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên
quan) tiếp nhận của ông, (tổ chức) hồ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành
chính), mã hồ sơ: ...............
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ...ngày.... tháng.... năm...
Sau khi thẩm định/thẩm tra/xác minh đối chiếu với các quy định (nêu rõ các điều,
khoản quy định của các văn bản pháp lý được viện dẫn) (*), (cơ quan) thông báo h
sơ của ông/bà (tổ chức) không đủ điều kiện giải quyết.
Cơ quan gửi lại toàn bộ hồ sơ mà ông/bà (tổ chức) đã nộp kèm theo Thông báo này.
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
1019
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC B
(Áp dụng đối với nhà, đất)
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
T chc, cá nhân được ủy quyền khai thay cho người np thuế
[04] Người nộp
thuế:...............................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): ……………………….
[07] Địa chỉ:..............................................................................................................................
[08] Quận/huyện: ................................... [09] Tỉnh/Thành phố: .............................................
[10] Điện thoại: ..................... [11] Fax: .................. [12] Email: ..........................................
[13] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay (nếu có): ...................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số:..................................... ngày ..........................................
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ......................................................................................................................................
1.1. Thửa đất số (Số hiệu thửa đất): ………………………….; Tờ bản đồ số: ………..……
1.2. Địa chỉ thửa đất:
1.2.1. Số nhà: ………….…. Tòa nhà: ……….…..… Ng/Hẻm: ………………………….
Đường/Phố:……………………. Thôn/xóm/ấp: ……………………………………………
1.2.2. Phường/xã: ……………………………………………………………………………
1.2.3. Quận/huyện.. ………………………………………………………………………….
1.2.4. Tỉnh/thành phố ………………………………………………………………………..
1.3. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm):…………………………………….
1.4. Mục đích sử dụng đất: ......................................................................................................
1.5. Diện tích (m
2
): .................................................................................................................
1.6. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận
thừa kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển giao QSDĐ:………………………………………………….
- Mã số thuế:…………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………………..
- Địa chỉ người giao QSDĐ: .................................................................................................
b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ........ tháng ....... năm ........
1.7. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
Mẫu số: 01/LPTB
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1020
2. Nhà:
2.1. Thông tin về nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho mục đích khác:
Cấp nhà: ……………........ Loại nhà: …………………………Hạng nhà:......................
Trường hợp là nhà ở chung cư:
Chủ dự án:……………… Địa chỉ dự án, công trình…………….
Kết cấu:………………… Số tầng nổi:…………Số tầng hầm:…….
Diện tích sở hữu chung (m
2
):…….. Diện tích sở hữu riêng (m
2
):……..
2.2. Diện tích nhà (m
2
):
Diện tích xây dựng (m
2
): …………………………………………………………………..
Diện tích sàn xây dựng (m
2
): ………………………………………………………………
2.3. Nguồn gốc nhà: ................................................................................................................
a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ................................................................
b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ......... tháng ........ năm ........
2.4. Giá trị nhà (đồng):………………………………………………………………………
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng , nhận thừa kế , nhận tặng cho (đồng):
..................................................................................................................................................
4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
..................................................................................................................................................
5. Thông tin đồng chủ sở hữu nhà, đất (nếu có):
STT
Tên tổ chức/cá nhân
đồng sở hữu
Mã số thuế
Số
CMND/CCCD/Hộ
chiếu (trường hợp
chưa có mã số thuế)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
6. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên đúng chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã
khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.................................
Chứng chỉ hành nghề số:.........
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
hoặc
T CHC, CÁ NHÂN ĐƯC Y QUYN KHAI
THAY
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
1021
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[04] Tên người nộp thuế:............................................................................................
[05] Mã số thuế (nếu có):
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….
[06.1] Ngày cấp:…………………… [06.2] Nơi cấp:…………………………....
[07] Hộ chiếu (trường hợp nhân không quốc tịch Việt Nam): …………………..
[07.1] Ngày cấp:…………………… [07.2] Nơi cấp:…………………………....
[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ………………...................................................................
[09] Quận/huyện: ................... [10] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[11] Điện thoại: ............................................... [12] Email: .........................................
[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):..............................................................
[14] Mã số thuế (nếu có):
[15] Địa chỉ: ……………………..…………………………………………………...
[16] Quận/huyện: ................... [17] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):..................................................................................
[21] Mã số thuế (nếu có):
[22] Địa chỉ: ……………………..………………..………………………………….
[23] Quận/huyện: ................... [24] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[25] Điện thoại: ............................................... [26] Email: .......................................
[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: .......................... [29] Ngày:................................
[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:
………………………………………………………………………….……………..
[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:………………… [30.3] Cấp ngày:………..
[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với
chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………
[31.1] Số……………………..[31.2] Ngày:…………………………………
[32]Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[32.1] Số:………..… [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:………...
[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: ........................
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ
TẶNG
[33] Họ và tên đại diện:................................................................................................
Mẫu số: 03/BĐS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1022
[34] Mã số thuế (nếu có):
[35] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………
[35.1] Ngày cấp:…………………… [35.2] Nơi cấp:…………………………....
[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng Bất động sản
[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: . .......................................................
[36.2] Ngày lập: ............................................. .......................................................
[36.3] Cơ quan chứng thực:...................................................................................
[36.4] Ngày chứng thực: ........................................................................................
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA K, QUÀ TNG
[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
[40] Bất động sản khác
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ,
QUÀ TẶNG
[41] Thông tin về đất:
[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):……….........
[41.2] Địa chỉ:........................................................................................................
[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ng/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:.........
[41.4] Phường/xã:.................................................................................................
[41.5] Quận/huyện:..............................................................................................
[41.6] Tỉnh/thành phố:.........................................................................................
[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)
+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
[41.8] Hệ số (nếu có):………………………………………………………….
[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển
nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….
[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng
[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[42.1] Nhà ở riêng lẻ:
[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng
[42.5] Nhà ở chung cư:
[42.6] Chủ dự án:.......................... [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….
[42.8] Diện tích xây dựng:............ [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2
1023
[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2
[42.12] Kết cấu:............ [42.13] Số tầng nổi:............ [42.14] Số tầng hầm:……..
[42.15] Năm hoàn công:………………
[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………………………đồng
[42.17] Nguồn gốc nhà
Tự xây dựng [42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….
Chuyển nhượng [42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................
[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[42.21] Chủ dự án:........................[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….
[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……
[42.24] Diện tích xây dựng: ........ [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2;
[42.26] Hệ số (nếu có):......................
[42.27] Đơn giá:................................
[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng
[43] Tài sản gắn liền với đất
[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................
[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng
V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA
KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[44] Loại thu nhập
[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị
bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………….................... đồng
[46] Thuế thu nhập nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản
([46]=[45]x2%):.............................................................................................................đồng
[47] Thu nhập miễn thuế:..................................................................................... đồng
[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………………........ đồng
[49] Thuế thu nhập nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động
sản:{[49]=([46]-[48])}: …………………………đồng
[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………………..…….......đồng
[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp có đồng
sở hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ và tên
Mã số
thuế
Tỷ lệ
sở hữu
(%)
Số thuế
phải
nộp
Số thuế
được
miễn
Lý do cá
nhân được
miễn với
nhà ở, quyền
sử dụng đất
ở duy nhất
Lý do
miễn
khác
1024
[51.1]
[51.2]
[51.3]
[51.4]
[51.5]
[51.6]
[51.7]
[51.8]
1
2
….
VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ...................................................................................................................................;
- ...................................................................................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật v
những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI
THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký
điện tử)
Ghi chú:
1. Hướng dẫn khai Chỉ tiêu [51]:
(1)Trường hợp người nộp thuế (NNT) không Đồng sở hữu nếu được miễn
toàn bộ số thuế theo quy định về thuế thu nhập nhân (TNCN) đối với bất
động sản chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng thì chỉ tích chọn vào dòng đầu tiên
của cột [51.7] hoặc nêu do miễn tại cột [51.8] không phải khai các
thông tin khác;
(2)Trường hợp có Đồng sở hữu (kể cả được miễn thuế hoặc không được miễn)
đại diện NNT khai đầy đủ các thông tin trên Chỉ tiêu [51];
(3)Trường hợp NNT không Đồng sở hữu nhưng số thuế TNCN được miễn
1 phần, khai các chỉ tiêu tương ứng:
- Đối với số thuế được miễn: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4],
[51.6] và [51.7] hoặc [51.8]
- Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4]
chỉ tiêu [51.5].
(4) Khai chỉ tiêu [51.4]:
- Trường hợp Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tlệ shữu của Chủ sở
hữu và các Đồng sở hữu;
- Trường hợp NNT không Đồng sở hữu phát sinh số thuế được miễn
một phần thì NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp,
số thuế được miễn thuế TNCN đối với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng bất
động sản.
1025
2. Hướng dẫn khai Mục: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không
phát sinh số thuế được miễn trước khi phải ghi “Khai thay”. Khai
thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản
nêu người mua phải trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp
người nộp thuế có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật.
1026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trừ chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ......................................................................................................................
[05] Ngày/tháng/năm sinh: ...................................................................................................
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST): ...............................
[08] Ngày cấp: ................................ [09] Nơi cấp: ...............................................................
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà: ........................... [10.2] Đường/phố: ..............................................
[10.3] Tổ/thôn: ............................... [10.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[10.5] Quận/huyện: ........................ [10.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ........................................................................................
[12] Điện thoại: .....................................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
STT
Họ và tên
MST
CMND/CCCD/HC
(trường hợp cá nhân chưa
có MST)
Tỷ lệ
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: ........................... [17.2] Đường/ phố: ..............................................
[17.3] Tổ/thôn: ............................... [17.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[17.5] Quận/huyện: ........................ [17.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
Mẫu số: 01/TK-SDDPNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1027
[18] Là thửa đất duy nhất:
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Quận/Huyện): ..............................................................
[20] Đã có giấy chứng nhận:
[20.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [20.2] Ngày cấp: ..................................
[20.3] Thửa đất số: .......................................... [20.4] Tờ bản đồ số: ............................
[20.5] Diện tích: ........................[20.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .................................
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .....................................................................
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: ..............
[21.3] Hạn mức (nếu có): ....................................................................................................
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: ....................................................................................
[22] Chưa có giấy chứng nhận:
[22.1] Diện tích: ................. [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ...........................
[23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối với đất nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung [25] (tính trên diện tích sàn
thực tế sử dụng):
[25.1] Loại nhà: .................. [25.2] Diện tích: ................ [25.3] Hệ số phân bổ: ..........
5. Trường hợp miễn, giảm thuế [26] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế
như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách, ...):
...................................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu
đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP
THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu
có)/Ký điện tử)
II. PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG (Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam)
1. Người nộp thuế
[27] Họ và tên: ......................................................................................................................
[28] Ngày/ tháng/ năm sinh: .................................................................................................
[29] Mã số thuế:
[30] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD: ...........................................................................
[31] Ngày cấp: ................................ [32] Nơi cấp: ...............................................................
2. Thửa đất chịu thuế
1028
[33] Địa chỉ:
[33.1] Số nhà: ........................... [33.2] Đường/phố: ..............................................
[33.3] Tổ/thôn: ............................... [33.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................
[33.5] Quận/huyện: ........................ [33.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[34] Đã có giấy chứng nhận:
[34.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [34.2] Ngày cấp: ..................................
[34.3] Thửa đất số: .......................................... [34.4] Tờ bản đồ số: ............................
[34.5] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN: .....................................................
[34.6] Diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: ....................................
[34.7] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .....................................................................................
[34.8] Hạn mức (Hạn mức tại thời điểm cấp GCN): ...........................................................
[35] Chưa có giấy chứng nhận:
[35.1] Diện tích: ................... [35.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ........................
[36] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: …................................................................................
[37] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất:…………………………………………...
3. Trường hợp miễn, giảm thuế [38] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế
như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính ch ...): .................................
4. Căn cứ tính thuế
[39] Diện tích đất thực tế sử dụng: ......................... [40] Hạn mức tính thuế: ......................
[41] Thông tin xác định giá đất:
[41.1] Loại đất/ mục đích sử dụng: ......................... [41.2] Tên đường/vùng: .....................
[41.3] Đoạn đường/khu vực: ................................... [41.4] Loại đường: .............................
[41.5] Vị trí/hạng: .......... [41.6] Giá đất: ................ [41.7] Hệ số (đường/hẻm…): .............
[41.8] Giá 1 m
2
đất (Giá đất theo mục đích sử dụng): ..........................................................
5. Diện tích đất tính thuế
5.1. Đất ở (Tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[42] Diện tích trong hạn mức
(thuế suất: 0,03%)
[43] Diện tích vượt không
quá 3 lần hạn mức
(thuế suất: 0,07%)
[44] Diện tích vượt trên 3
lần hạn mức
(thuế suất 0,15%)
...
...
...
5.2. Đất nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[45] Diện tích: ......................... [46] Hệ số phân bổ: ...........................................................
5.3. Diện tích đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[47] Diện tích: .........................[48] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà
chung cư): ....................
5.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[49] Diện tích: ......................... [50] Mục đích thực tế đang sử dụng: .................................
[51] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................
5.5. Đất lấn chiếm:
[52] Diện tích: ......................... [53] Mục đích thực tế đang sử dụng: .................................
1029
[54] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): .............................
..., ngày....... tháng....... năm.......
CÁN BỘ ĐỊA CHÍNH
XÃ/PHƯỜNG
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
..., ngày....... tháng....... năm.......
CHỦ TỊCH UBND XÃ/PHƯỜNG
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1030
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):
1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:
1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có): Fax email:
1.3 Đại lý thuế (nếu có) :.....................................................................................
1.4. Mã số thuế: .............................................................................................
1.5. Địa chỉ: ...................................................................................................
1.6. Quận/huyện: ................... Tỉnh/Thành phố: .....................................
1.7. Điện thoại: ..................... Fax: .................. Email: ..................
1.8. Hợp đồng đại thuế số
:................................ngày.................................................
2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 5 Điều 50 Luật Đất
đai), gồm:
3. Đặc điểm thửa đất:
3.1. Địa chỉ thửa đất:
Số nhà …. Ng (ngách, hẻm, …) Đường phố …. phường (xã, thị
trấn)…................. Quận (huyện)…................. ......Tỉnh (Thành phố)…..
3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ng, hẻm):
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.......... tháng...........năm........
3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:
Mẫu số: 01/TSDĐ
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 156/2013/TT-BTC ngày
6/11/2013 của Bộ Tài chính.
1031
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m
2
):
4.1.Đất ở tại nông thôn:
a) Trong hạn mức giao đất ở:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định
(nếu có):
b) Ngoài hạn mức giao đất ở:
4.2. Đất ở tại đô thị:
a) Diện tích sử dụng riêng:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định
(nếu có):
b) Diện tích sử dụng chung:
4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm
muối:
5. Các khoản đưc giảm tr tin SDĐ hoc thuộc đối ng đưc min, gim tiền s
dng đất (nếu có):
5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:
5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):
5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi r căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp
dụng)
6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền
sử dụng đất (nếu bản sao thì phải công chứng) các chứng từ về chi phí
bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp
trước...
1032
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhim trưc pp luật
vsliu kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI
THUẾ
Họ và tên:
Chứng chỉ hành nghề số:
...,Ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))
1033
14. Quy trình: Đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin với đất đối với trường hp tng cho quyn s dụng đất cho
Nhà nước hoc cộng đồng dân cư hoặc m rng đường giao thông (QT-14.H)
1
Mục đích
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở
rộng đường giao thông đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng
thời gian quy định
2
Phạm vi
Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai;
Cán bộ viên chức thuộc UBND cấp huyện; UBND cấp xã; Văn phòng đăng
đất đai và cơ quan thuế chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy trình
này
3
Nội dung quy trình
3.1
Căn cứ pháp lý
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
- Nghị định số 101/2024/-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định 2124/-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên địa
bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/9/2024 của UBND thành phố
Nội ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1034
1
Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận.
- n bản tặng cho quyền sử dụng đất hoặc biên bản
họp giữa đại diện thôn, ấp, làng, bản, buôn, bom,
phum, sóc, tổ dân phố, điểm dân với người sử
dụng đất về việc tặng cho quyền sử dụng đất.
x
- Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
x
- Trường hợp biên bản họp giữa Ủy ban nhân dân
cấp xã với người sử dụng đất về việc tặng cho quyền
sử dụng đất thì người sử dụng đất chỉ nộp bản gốc
Giấy chứng nhận đã cấp cho Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có đất.
x
2
Trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
- n bản tặng cho quyền sử dụng đất hoặc biên bản
họp giữa đại diện thôn, ấp, làng, bản, buôn, bom,
phum, sóc, tổ dân phố, điểm dân với người sử
dụng đất về việc tặng cho quyền sử dụng đất.
x
- Trường hợp biên bản họp giữa Ủy ban nhân dân
cấp xã với người sử dụng đất về việc tặng cho quyền
sử dụng đất thì người sử dụng đất không phải nộp
giấy tờ quy định tại điểm này.
x
3.3
Số lượng
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc (không tính thời gian quan thẩm quyền xác định
nghĩa vụ tài chính vđất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người
sử dụng đất, thời gian xem xét xđối với trường hợp sử dụng đất vi
phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai,
đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục
chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã nơi có đất.
- Nộp hồ sơ trực tuyến.
3.6
Lệ phí
Không
1035
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
(1)
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ theo
quy định.
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
0,5 ngày
Theo
mục 3.2
(2)
+ Lập danh sách hồ trình lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt và chuyển hồ
đến VPĐKĐĐ đối với trường hợp
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
hoặc phòng Tài nguyên & Môi trường
cấp huyện đối với trường hợp thửa đất
chưa được cấp Giấy chứng nhận.
Bộ phận
TN&TKQ,
lãnh đạo
UBND cấp
0,5 ngày
Danh
sách bàn
giao hồ
sơ;
I
Tiếp nhận, giải quyết hồ tại VPĐKĐĐ (Trường hợp thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận)
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ theo
quy định.
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
Theo mục
3.2
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra tính
đầy đủ về thành phần hồ sơ, trường hợp
hồ không đủ điều kiện, lập phiếu
hướng dẫn hồ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ theo quy định tại Điều
15, Điều 17 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018.
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,25
ngày
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu hướng
dẫn thành phần hồ sơ thủ tục hành
chính
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn thông
qua các hình thức quy định tại khoản 2
điều 15 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
1036
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận đến lãnh đạo
VPĐKĐĐ
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
- Phiếu
hn;
- Hồ sơ;
B2.2
Giao cán bộ giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ.
- Giao
vic trên
HTTT
GQ
TTHC
TP.
B2.3
Cán b gii quyết h sơ: Kiểm tra h sơ, đối chiếu quy định ca pháp lut.
Thc hin giải quyết h theo 03 tng hp, cthể:
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
n bộ giải quyết hồ , kiểm tra hồ sơ,
lập báo o dự thảo Thông o
không đủ điều kiện trình lãnh đạo lãnh
đạo VPĐKĐĐ duyệt văn bản nêu r
do.
Cán b giải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc hồ
không
đủ điều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông
báo h
không đủ
điu kin
gii
quyết.
B3.1.2
nh đạo VPĐKĐĐ duyệt văn bản
Thông báo không đủ điều kiện
nh đạo
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
0,5 ngày
Thông
báo hồ
không đủ
điều kiện
giải
quyết.
1037
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết gửi kèm
hồ sơ về Bộ phận TN&TKQ cấp xã trả
cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
0,5 ngày
-Thông
báo hồ
không đủ
điều kiện
giải
quyết.
-Hồ
trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã.
Giờ hành
chính
Trả hồ
cho tổ
chức,
nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
B3.2.1
n bộ giải quyết hồ , kiểm tra hồ sơ,
lập báo o dự thảo Thông báo bổ
sung hồ trình nh đạo VPĐKĐĐ
duyệt văn bản u r lý do gửi Bộ phận
TN&TKQ cấp xã.
ối với trường hợp bổ sung hồ thì
thời gian thụ hồ được tính từ khi
nhân, tổ chức nộp đầy đủ thành phần
hồ theo yêu cầu tại Văn bản bổ sung
hồ sơ.)
Cán bgiải
quyết HS.
02 ngày
o cáo
về việc bổ
sung hồ
sơ.
Dự thảo
Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B3.2.2
nh đạo ký duyệt văn bản Thông báo
bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ.
0,5 ngày
Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ sung
hồ sơ gửi kèm hồ về Bộ phận
TN&TKQ cấp trả cho tổ chức,
nhân.
Văn thư
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
0,5 ngày
Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông báo bổ sung hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
1038
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
VPĐKĐĐ giải quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào thời
gian giải quyết hồ sơ)
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
Thông
báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
Cán b VPĐKĐĐ kiểm tra h sơ:
+ Thc hiện đo đc chnh bản đồ đa
chính hoặc trích đo bản đồ địa chính,
xác nhận thay đổi vào Giy chng
nhận đã cấp hoc cp mi Giy chng
nhn quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất đối với trường
hp tng cho mt phn din tích tha
đất. Trưng hợp người s dụng đất
tng cho toàn b diện tích đất đã được
cp Giy chng nhn thì thu hi Giy
chng nhận đã cấp để qun lý;
+ D tho ni dung xác nhận thay đi
vào Giy chng nhận đã cấp đối đối
với trường hp tng cho mt phn din
tích tha đt; thu hi Giy chng nhn
đã cấp đối vi trường hp tng cho
toàn b din tích thửa đất.
Cán bgiải
quyết hồ
5,5 ngày
-Dự thảo
văn bản
-Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
B4
nh đạo VĐ xemt,duyệt
nh đạo
VPĐKĐĐ
hoặc Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
2 ngày
- Giấy
chứng
nhận;
-Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
B5
Văn thư VPĐKĐĐ đóng dấu hoàn
thiện hồ sơ, cập nhật thông tin đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ
địa chính, sở dữ liệu đất đai; luân
chuyển kết quả xác nhận đến Bộ phận
TN&TKQ cấp xã để trả kết quả cho
công dân.
Văn thư
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
01 ngày
Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
1039
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
II
Tiếp nhận, giải quyết hồ tại phòng Tài nguyên & Môi trường cấp
huyện (Trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận)
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra tính
đầy đủ về thành phần hồ sơ, trường hợp
hồ không đủ điều kiện, lập phiếu
hướng dẫn hồ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ theo quy định tại Điều
15, Điều 17 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018.
Cán bộ
phòng
TNMT
0,25
ngày
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu hướng
dẫn thành phần hồ sơ thủ tục hành
chính
Cán bộ
phòng
TNMT
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn thông
qua các hình thức quy định tại khoản 2
điều 15 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018
Cán bộ
phòng
TNMT
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối
tiếp nhận
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhn h sơ:
+ Vào phần mềm lập hồ sơ, Lập Phiếu
tiếp nhn h hn tr kết qu, in
sổ theo di h ;
+ Lập Phiếu kiểm soát quá trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ đã nhận đến lãnh đạo
phòng Tài nguyên và Môi trường.
Phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu
hn;
- Hồ sơ;
B2.2
Giao Cán bộ giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
TNMT
0,5 ngày
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ.
- Giao
vic trên
HTTT
GQ
1040
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
TTHC
TP.
B2.3
Cán b gii quyết h sơ: Kiểm tra h sơ, đối chiếu quy định ca pháp lut.
Thc hin giải quyết h theo 03 tng hp, cthể:
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B3.1.1
n bộ giải quyết hồ , kiểm tra hồ sơ,
lập báo o dự thảo Thông o
không đủ điều kiện trình lãnh đạo
phòng Tài nguyên Môi trường
duyệt văn bản nêu r lý do.
Cán bgiải
quyết HS.
02 ngày
- Báo cáo
về việc hồ
không
đủ điều
kiện giải
quyết.
- Dự thảo
Thông
báo h
không đủ
điu kin
gii
quyết.
B3.1.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường duyệt văn bản Thông báo
không đủ điều kiện
Lãnh đạo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông
báo hồ
không đủ
điều kiện
giải
quyết.
B3.1.3
Văn thư phát hành Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết gửi kèm
hồ sơ về Bộ phận TN&TKQ cấp xã trả
cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư
Phòng
TNMT
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
0,5 ngày
- Thông
báo hồ
không đủ
điều kiện
giải
quyết.
-Hồ
trả.
B3.1.4
Trả hồ sơ
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
Giờ hành
chính
Trả hồ
cho tổ
chức,
nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ cần ra thông báo bổ sung
1041
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B3.2.1
n bộ giải quyết hồ , kiểm tra hồ sơ,
lập báo o dự thảo Thông báo bổ
sung hồ trình lãnh đạo phòng Tài
ngun Môi trường duyệt văn bản
nêu r lý do gửi nhân đề nghị chuyển
hình thức sử dụng đất.
ối với trường hợp bổ sung hồ thì
thời gian thụ hồ được tính từ khi
nhân, tổ chức nộp đầy đủ thành phần
hồ theo yêu cầu tại Văn bản bổ sung
hồ sơ.)
Cán bộ gii
quyết HS.
02 ngày
o cáo
về việc bổ
sung hồ
sơ.
Dự thảo
Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B3.2.2
nh đạo phòng Tài nguyên Môi
trường ký duyệt văn bản Thông báo b
sung hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TNMT.
0,5 ngày
Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B3.2.3
Văn thư phát hành Thông báo bổ sung
hồ gửi kèm hồ về Bộ phận Một
cửa trả cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư
Phòng
TNMT
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
0,5 ngày
Thông
báo bổ
sung hồ
sơ.
B3.2.4
Trả công dân Thông báo bổ sung hồ sơ.
Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên Môi trường giải
quyết.
(Thời gian bổ sung không tính vào thời
gian giải quyết hồ sơ)
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
Phòng
TNMT
Giờ hành
chính
Hồ bổ
sung theo
Thông
báo.
Trường hợp 3: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B3.3
Cán bộ phòng Tài nguyên & Môi
trường:
+ Thực hiện đo đạc chỉnh bản đồ địa
chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
thửa đất; Phần diện tích còn lại của
thửa đất (nếu có): người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực
hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất theo quy định tại các điều
28, 31 32 của Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
Cán b
phòng
TNMT
5,5 ngày
-Dự thảo
báo cáo;
-Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ.
1042
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
2024 của Chính phủ quy định về điều
tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất đai, trường hợp
người sử dụng đất nhu cầu cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất thì thực
hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất theo quy định tại
Điều 36 của Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định về điều
tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất đai.
+ Kiểm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều
kiện báo cáo, trình Lãnh đạo phòng Tài
nguyên & Môi trưng phê duyệt n
bản cập nhật sở dữ liệu đất đai hồ
sơ để nhà nước quản lý.
B4
Lãnh đạo phòng Tài nguyên & Môi
trường duyệt hồ văn bản cập
nhật cơ sở dữ liệu đất đai.
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
2 ngày
-Báo cáo;
-Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ.
B5
Văn thư phòng Tài nguyên & Môi
trường:
+ Đóng dấu hoàn thiện hồ sơ, chuyển
kết quả đến Bộ phận TN&TKQ cấp
để trả kết quả cho công dân.
+ Chuyển văn bản cập nhật sở dữ
liệu đất đai bản sao hồ đến
VPĐKĐĐ để cập nhật thông tin đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất vào
hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
Văn thư
Phòng
TNMT
Bộ phận
TN&TKQ
cấp xã
01 ngày
Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
1043
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
3.8
Biu mu/ tài liu
không
*Ghi chú: Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Thành phần hồ sơ khi nộp là bản scan hoặc
file số. Người sử dụng đất phải nộp bản gốc hoặc bản sao các hồ sơ, tài liệu theo quy định
về thành phần hồ sơ tại Bộ phận trả kết quả trước khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định.
1044
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /HDHS
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của ông (bà):
.......................................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................................................
Địa chỉ:
.......................................................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………………Email (nếu có): ......................................
Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả đề nghị ông/bà bổ sung các nội dung, tài liệu sau
đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)
.......................................................................................................................................................
2)
.......................................................................................................................................................
3)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại: ………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
1045
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ
Kính gửi:
...........................................................................................................................................................
Ngày.....tháng....năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên quan) tiếp nhận
của ông, bà (tổ chức) hồ sơ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành chính), mã hồ sơ: …………….
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ…., ngày.... tháng... năm...
Sau khi thẩm định, để hoàn chỉnh hồ sơ, tạo điều kiện cho quan giải quyết thủ tục hành chính
đúng quy định đảm bảo thời hạn, đề nghị ông/bà (tổ chức) vui lòng b sung các giấy tờ (hoặc
điều chỉnh một số nội dung) trong hồ sơ như sau:
1)
...........................................................................................................................................................
2)
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Căn cứ đề nghị bổ sung: ............................................................................................. (ghi các
quy định pháp luật có liên quan đến nội dung, tài liệu đề nghị bổ sung).
Rất mong ông/bà (hoặc tổ chức) quan tâm phối hợp, hoàn thành việc bổ sung tại Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả trước ngày ……………….
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
1046
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN
TÊN PHÒNG (BỘ PHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TB-
… … … …, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ không đủ điều kiện giải quyết
Kính gửi:
...........................................................................................................................................................
Ngày.... tháng….năm……………, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của (tên quan) tiếp nhận
của ông, bà (tổ chức) hồ sơ đề nghị giải quyết (tên thủ tục hành chính), mã hồ sơ: ...............
Thời gian hn trả kết quả giải quyết hồ sơ: giờ...ngày.... tháng.... năm...
Sau khi thẩm định/thẩm tra/xác minh đối chiếu với các quy định (nêu rõ các điều, khoản quy
định của các văn bản pháp lý được viện dẫn) (*), (cơ quan) thông báo hồcủa ông/bà (tổ chức)
không đủ điều kiện giải quyết.
Cơ quan gửi lại toàn bộ hồ sơ mà ông/bà (tổ chức) đã nộp kèm theo Thông báo này.
Trân trọng./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
1047
15. Quy trình Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người
xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân (QT-15.H)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất người xin gia hạn sử dụng đất nhân, cộng đồng
dân đối với trường hợp nhu cầu đảm bảo công khai, minh bạch, đạt
hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân, cộng đồng dân thực hiện thủ tục Gia hạn sử
dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất
cá nhân, cộng đồng dân cư
Cán bộ, công chức, viên chức c phòng/bộ phận liên quan thuộc UBND cấp
qun (huyện), hệ thống Văn phòng Đăng đất đai Ni, Cơ quan thuế
chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy trìnhy.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Các Nghị định: số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024, số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
5. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
6. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
7. Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
8. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
9. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
10. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố
11. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
1048
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1
Đơn xin gia hạn sử dụng đất theo Mẫu số 08 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai.
X
2
- Một trong các giấy tờ sau:
+ Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền
sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu
công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nvà tài sản khác
gắn liền với đất đã được cấp theo quy định của
pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp
luật về xây dựng trước ngày Luật này hiệu
lực thi hành vẫn giá trị pháp không phải
cấp đổi sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (bản
sao chứng thực hoặc công chứng; trường hợp
nộp trực tiếp bản sao không chứng thực hoặc
công chứng thì người nộp hồ xuất trình bản
chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối
chiếu).
+ Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất của quan nhà nước thẩm quyền theo
quy định của pháp luật về đất đai qua các thời
kỳ (bản sao chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không có
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ
sơ kiểm tra, đối chiếu).
x
1049
+ Văn bản của cơ quan thẩm quyền cho phép
gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
hoặc thể hiện thời hạn hoạt động của dự án đầu
theo quy định 619 của pháp luật về đầu đối
với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án
đầu tư. (bản sao chứng thực hoặc công
chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao không
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp
hồ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản
đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn
giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính
thửa đất).
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Phí, L phí:
- Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố
(các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện theo các quy định hiện
hành)
3.7
Quy trình x lý công vic:
1050
3.7.1. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất mà người sử dụng đất phải nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đcủa hồ
theo quy định.
Kim tra nội dung y quyn theo
quy đnh.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
theo quy định tại Điều 15,
Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày
23/4/2018.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu hướng
dẫn
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu hướng
dẫn
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phn mềm lập hồ , Lp
giy tiếp nhn h sơ hn tr kết
qu, in sổ theo di hồ sơ.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
1051
+ Lập phiếu kiểm soát q tnh
gii quyết hồ cho tng hồ sơ c
thể.
+ Chuyển hồ đến quan
chức năng quản đất đai cấp
huyện (Phòng Tài nguyên
môi trường) để giao việc
B2.2
+ Lãnh đạo Phòng i nguyên
môi trường giao Chuyên viên
giải quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chuyên viên
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h
kim tra h , thực hiện giải
quyết h theo 03 tng hợp,
c thể:
- Chuyên
viên gii
quyết h sơ;
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
Chuyên viên giải quyết hồ d
thảo Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết có nêu r lý
do trình Lãnh đạo phòng
duyệt
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
2 ngày
- H
- Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng Tài nguyên
môi trường xem xét, duyt
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư phòng.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
phòng
0,5 ngày
- H
- Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết;
- Văn thư
phòng
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
1052
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn
b h đến B phn TN&TKQ
cp huyn
- B phn
TN&TKQ
cp huyn
không đủ
điu kin
B3.4
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
Chuyên viên giải quyết hồ d
thảo Thông báo bổ sung hồ
trình Lãnh đạo phòng duyệt
thông báo
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng Tài nguyên
môi trường xem xét, duyt
Thông báo bổ sung hồ sơ.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Thông báo bổ sung hồ
sơ đến văn thư phòng.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- n thư
phòng
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b
sung h đến B phn
TN&TKQ cấp huyện
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
1053
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng i nguyên
môi trường, chuyển Chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
- Phòng Tài
ngun
môi trường;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
Chuyên viên giải quyết hồ
kiểm tra thực địa trình Lãnh
đạo phòng ký duyệt Văn bản đề
nghị Văn phòng đăng ký đất đai
(VPĐK đất đai) cung cấp thông
tin (CCTT) về cơ sở dữ liệu
(CSDL) đất đai, lập trích lục bản
đồ (TLBĐ) địa chính thửa đất
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
06 ngày
(Thời
gian
VPĐK
đất đai
CCTT về
CSDL
đất đai,
lập
TLBĐ
địa chính
thửa đất
là 05
ngày làm
việc
không
tính vào
thời gian
giải
quyết
TTHC)
- Văn bản đề
nghị VPĐK
đất đai
CCTT
B5.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
Sau khi nhận được kết quả cung
cấp thông tin vsở dữ liệu
đất đai, trích lục bản đồ địa
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
07 ngày
-Dự thảo
quyết định
gia hạn sử
dụng đất
1054
chính thửa đất của Văn phòng
đăng đất đai. Hoàn thiện hồ
sơ, dự thảo quyết định gia hạn
sử dụng đất trình Lãnh đạo
phòng ký tắt Quyết định
B5.3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, tắt trình Lãnh đạo
huyện quyết định gia hạn sử
dụng đất
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
01 ngày
- Dự thảo
quyết định gia
hạn sử dụng
đất
B5.4
Lãnh đạo UBND huyện xem
xét, duyệt Quyết định về việc
gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất
Lãnh đạo
UBND
huyện
01 ngày
- Quyết định
về việc gia
hạn sử dụng
đất
B5.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ
chuyển Văn thư UBND huyện
lấy số, đóng dấu, phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
- Văn thư
UBND
huyện
0,5 ngày
- Quyết định
về việc gia
hạn sử dụng
đất
B5.6
Chuyên viên giải quyết hồ
lập Phiếu chuyển thông tin địa
chính thửa đất chuyển quan
thuế
(Thời gian quan thuế xác
định tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất xác nhận hoàn thành việc
nộp tiền sử dụng đất; thời gian
người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính không tính
vào thời gian giải quyết TTHC)
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
01 ngày
- Phiếu chuyển
thông tin địa
chính
B5.7
- Tiếp nhận Thông báoc nhận
hoàn thành việc nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất của quan
thuế
- Chuyển Thông o xác nhận
hoàn thành việc nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất của quan
thuế
- B phn
TN&TKQ
cp huyn
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
0,5
Thông báo
xác nhận
hoàn thành
việc nộp tiền
sử dụng đất,
tiền thuê đất
của quan
thuế
1055
B5.8
Cấp Giấy chứng nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
B5.8.1
Chuyên viên giải quyết hồ
lập Tờ trình về việc cấp GCN, in
vẽ Giấy chứng nhận, trình Lãnh
đạo phòng ký Tờ trình và ký tắt
Giấy chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
1,5 ngày
- Dự thảo Tờ
trình về việc
cấp GCN,
Giấy chứng
nhận
B5.8.2
Lãnh đạo phòng Tờ trình
ký tắt Giấy chứng nhận
Trình Lãnh đạo huyện cấp
Giấy chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
0,25
- Tờ trình về
việc cấp
GCN;
- Giấy chứng
nhận
B5.8.3
Lãnh đạo huyện ký cấp Giấy
chứng nhận;
Chuyển Văn thư huyện đóng
dấu, phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
huyện
- Văn thư
huyện
0,75
ngày
- Giấy chứng
nhận
B5.8.4
Văn thư huyện đóng dấu, phát
hành
- Văn thư
huyện
0,25
ngày
- Giấy chứng
nhận
B5.8.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ,
chuyển hồ đến Văn phòng
đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ
địa chính; chuyển Giấy
chứng nhận đến B phn
TN&TKQ cấp huyện để trả cho
công dân
Chuyên viên
giải quyết hồ
0,25
ngày
- Hồ sơ
- Giấy chứng
nhận
B5.8.6
Trả kết quả u hồ bàn giao
u trữ cơ quan
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
- Giấy chứng
nhận
1056
*
Trường hợp người sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận
B5.8.1
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển hồ đến Văn phòng
đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ
địa chính xác nhận thay
đổi thời hạn sử dụng đất trên
giấy chứng nhận đã cấp
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
0,25
ngày
- Hồ sơ
B5.8.2
Giao vn chức giải quyết hồ
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,25
ngày
- Hồ sơ
B5.8.3
Viên chức giải quyết hồ sơ thực
hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
Đồng thời in nội dung xác nhận
thay đổi thời hạn sử dụng đất
trên giấy chứng nhận đã cấp
trình lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai ký duyệt
Viên chức
giải quyết hồ
1,75
ngày
- Giấy chứng
nhận in nội
dung xác
nhận thay đổi
B5.8.4
Lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai ký duyệt
nội dung xác nhận thay đổi thời
hạn sử dụng đất trên giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
Giấy chứng
nhận
B5.8.5
Viên chức hoàn thiện hồ
đóng dấu chuyển Giấy chứng
nhận đến B phn TN&TKQ
cấp huyện để trả cho công dân
Viên chức
giải quyết hồ
0,25
ngày
Giấy chứng
nhận
1057
B5.8.6
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa
chính cho các quan liên quan.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
- Giấy chứng
nhận
3.7.2. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất mà thuộc trường hợp giao đất không thu
tiền sử dụng đất
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đcủa hồ
theo quy định.
Kim tra nội dung y quyn theo
quy đnh.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu từ
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ sơ
theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu hướng
dẫn
1058
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu hướng
dẫn
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phn mềm lập hồ , Lp
giy tiếp nhn h sơ hn tr kết
qu, in sổ theo di hồ sơ.
+ Lập phiếu kiểm soát q tnh
gii quyết hồ cho tng hồ sơ c
thể.
+ Chuyển hồ đến quan
chức năng quản đất đai cấp
huyện (Phòng Tài nguyên
môi trường) để giao việc
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Phòng i nguyên
môi trường giao Chuyên viên
giải quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chuyên viên
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ kiểm tra h , thực hiện giải quyết hồ sơ theo
03 trưng hp, cthể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
Chuyên viên giải quyết hồ d
thảo Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết có nêu r lý
do trình Lãnh đạo phòng
duyệt
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
2 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
1059
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng Tài nguyên
môi trường xem xét, duyt
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư phòng.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
phòng
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết;
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn
b h đến B phn TN&TKQ
cp huyn
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin
B3.4
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
Chuyên viên giải quyết hồ d
thảo Thông báo bổ sung hồ
trình Lãnh đạo phòng duyệt
thông báo
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng Tài nguyên
môi trường xem xét, duyt
Thông báo bổ sung hồ sơ.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Thông báo bổ sung hồ
sơ đến văn thư phòng.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- n thư
phòng
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
1060
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b
sung h đến B phn
TN&TKQ cấp huyện
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng i nguyên
môi trường, chuyển Chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
- Phòng Tài
ngun
môi trường;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
Chuyên viên giải quyết hồ
kiểm tra thực địa trình Lãnh
đạo phòng ký duyệt Văn bản đề
nghị Văn phòng đăng ký đất đai
(VPĐK đất đai) cung cấp thông
tin (CCTT) về cơ sở dữ liệu
(CSDL) đất đai, lập trích lục bản
đồ (TLBĐ) địa chính thửa đất
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
07 ngày
(Thời
gian
VPĐK
đất đai
CCTT về
CSDL
đất đai,
lập
TLBĐ
địa chính
thửa đất
là 05
ngày làm
việc
không
tính vào
thời gian
giải
quyết
TTHC)
- Văn bản đề
nghị VPĐK
đất đai
CCTT
1061
B5.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
Sau khi nhận được kết quả cung
cấp thông tin vsở dữ liệu
đất đai, trích lục bản đồ địa
chính thửa đất của Văn phòng
đăng đất đai. Hoàn thiện hồ
sơ, dự thảo quyết định gia hạn
sử dụng đất trình Lãnh đạo
phòng ký tắt Quyết định
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
7,5 ngày
-Dự thảo
quyết định
gia hạn sử
dụng đất
B5.3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, tắt trình Lãnh đạo
huyện quyết định gia hạn sử
dụng đất
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
01 ngày
- Dự thảo
quyết định gia
hạn sử dụng
đất
B5.4
Lãnh đạo UBND huyện xem
xét, duyệt Quyết định về việc
gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất
Lãnh đạo
UBND
huyện
01 ngày
- Quyết định
về việc gia
hạn sử dụng
đất
B5.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ
chuyển Văn thư UBND huyện
lấy số, đóng dấu, phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Văn thư
UBND
huyện
0,5 ngày
- Quyết định
về việc gia
hạn sử dụng
đất
B5.6
Cấp Giấy chứng nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
B5.6.1
Chuyên viên giải quyết hồ
lập Tờ trình về việc cấp GCN, in
vẽ Giấy chứng nhận, trình Lãnh
đạo phòng ký Tờ trình và ký tắt
Giấy chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
1,5 ngày
- Dự thảo Tờ
trình về việc
cấp GCN,
Giấy chứng
nhận
B5.6.2
Lãnh đạo phòng Tờ trình
ký tắt Giấy chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
0,25
- Tờ trình về
việc cấp
GCN;
1062
Trình Lãnh đạo huyện cấp
Giấy chứng nhận
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
- Giấy chứng
nhận
B5.6.3
Lãnh đạo huyện ký cấp Giấy
chứng nhận;
Chuyển Văn thư huyện đóng
dấu, phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
- Lãnh đạo
huyện
- Văn thư
huyện
0,75
ngày
- Giấy chứng
nhận
B5.6.4
Văn thư huyện đóng dấu, phát
hành
- Văn thư
huyện
0,25
ngày
- Giấy chứng
nhận
B5.6.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ,
chuyển hồ đến Văn phòng
đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ
địa chính; chuyển Giấy
chứng nhận đến B phn
TN&TKQ cấp huyện để trả cho
công dân
Chuyên viên
giải quyết hồ
0,25
ngày
- Hồ sơ
- Giấy chứng
nhận
B5.6.6
Trả kết quả u hồ bàn giao
u trữ cơ quan
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
- Giấy chứng
nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận
B5.6.1
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển hồ đến Văn phòng
đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ
địa chính xác nhận thay
đổi thời hạn sử dụng đất trên
giấy chứng nhận đã cấp
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
0,25
ngày
- Hồ sơ
B5.6.2
Giao vn chức giải quyết hồ
Lãnh đạo
Văn phòng
0,25
ngày
- Hồ sơ
1063
đăng ký đất
đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai
B5.6.3
Viên chức giải quyết hồ sơ thực
hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
Đồng thời in nội dung xác nhận
thay đổi thời hạn sử dụng đất
trên giấy chứng nhận đã cấp
trình lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai ký duyệt
Viên chức
giải quyết hồ
1,75
ngày
- Giấy chứng
nhận in nội
dung xác
nhận thay đổi
B5.6.4
Lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai ký duyệt
nội dung xác nhận thay đổi thời
hạn sử dụng đất trên giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
Giấy chứng
nhận
B5.6.5
Viên chức hoàn thiện hồ
đóng dấu chuyển Giấy chứng
nhận đến B phn TN&TKQ
cấp huyện để trả cho công dân
Viên chức
giải quyết hồ
0,25
ngày
Giấy chứng
nhận
B5.6.6
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa
chính cho các quan liên quan.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
- Giấy chứng
nhận
1064
3.7.3. Trường hợp gia hạn sử dụng đất mà người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra tính đầy đcủa hồ
theo quy định.
Kim tra nội dung y quyn theo
quy đnh.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu hướng
dẫn/Phiếu t
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
tính đầy đủ về thành phần hồ sơ,
trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, lập phiếu hướng dẫn hồ sơ
theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu hướng
dẫn
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu
hướng dẫn thành phần hồ thủ
tục hành chính
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu hướng
dẫn
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn
thông qua các hình thức quy
định tại khoản 2 điều 15 Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/04/2018
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu hướng
dẫn
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phn mềm lập hồ , Lp
giy tiếp nhn h sơ hn tr kết
qu, in sổ theo di hồ sơ.
+ Lập phiếu kiểm soát q tnh
gii quyết hồ cho tng hồ sơ c
thể.
+ Chuyển hồ đến quan
chức năng quản đất đai cấp
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,5 ngày
- Phiếu hn;
- Hồ sơ;
1065
huyện (Phòng Tài nguyên
môi trường) để giao việc
B2.2
+ Lãnh đạo Phòng i nguyên
môi trường giao Chuyên viên
giải quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chuyên viên
gii quyết hồ
.
0,5 ngày
- Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h sơ kiểm tra h , thc hin gii quyết hồ sơ theo
03 trưng hp, cthể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
Chuyên viên giải quyết hồ d
thảo Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết có nêu r lý
do trình Lãnh đạo phòng
duyệt
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
02 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Phòng Tài nguyên
môi trường xem xét, duyt
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển toàn bộ hồ đến văn
thư phòng.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- Văn thư
phòng
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết;
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn
b h đến B phn TN&TKQ
cp huyn
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn
0,5 ngày
H sơ, Thông
báo tr h
không đủ
điu kin
1066
B3.4
Tr h Thông báo không
đủ điu kin gii quyết cho
khách hàng
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
Chuyên viên giải quyết hồ d
thảo Thông báo bổ sung hồ
trình Lãnh đạo phòng duyệt
thông báo
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
02 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Phòng Tài nguyên
môi trường xem xét, duyt
Thông báo bổ sung hồ sơ.
+ Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển Thông báo bổ sung hồ
sơ đến văn thư phòng.
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chuyên viên
gii quyết HS.
- n thư
phòng
0,5 ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành
Thông báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b
sung h đến B phn
TN&TKQ cấp huyện
(Thời gian bổ sung không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
0,25
ngày
- Thông báo
bổ sung hồ
sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung,
chuyển phòng i nguyên
môi trường, chuyển Chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
0,25
ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
1067
- Phòng Tài
ngun
môi trường;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
Chuyên viên giải quyết hồ
kiểm tra thực địa trình Lãnh
đạo phòng ký duyệt Văn bản đề
nghị Văn phòng đăng ký đất đai
(VPĐK đất đai) cung cấp thông
tin (CCTT) về cơ sở dữ liệu
(CSDL) đất đai, lập trích lục bản
đồ (TLBĐ) địa chính thửa đất
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
06 ngày
(Thời
gian
VPĐK
đất đai
CCTT về
CSDL
đất đai,
lập
TLBĐ
địa chính
thửa đất
là 05
ngày làm
việc
không
tính vào
thời gian
giải
quyết
TTHC)
- Văn bản đề
nghị VPĐK
đất đai
CCTT
B5.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
Sau khi nhận được kết quả cung
cấp thông tin vsở dữ liệu
đất đai, trích lục bản đồ địa
chính thửa đất của Văn phòng
đăng đất đai. Hoàn thiện hồ
sơ, dự thảo quyết định gia hạn
sử dụng đất trình Lãnh đạo
phòng ký tắt Quyết định
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
06 ngày
-Dự thảo
quyết định
gia hạn sử
dụng đất
B5.3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, tắt trình Lãnh đạo
- Lãnh đạo
phòng Tài
01 ngày
- Dự thảo
quyết định gia
1068
huyện quyết định gia hạn sử
dụng đất
ngun và
môi trường
hạn sử dụng
đất
B5.4
Lãnh đạo UBND huyện xem
xét, duyệt Quyết định về việc
gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất
Lãnh đạo
UBND
huyện
01 ngày
- Quyết định
về việc gia
hạn sử dụng
đất
B5.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ
chuyển Văn thư UBND huyện
lấy số, đóng dấu, phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Văn thư
UBND
huyện
0,5 ngày
- Quyết định
về việc gia
hạn sử dụng
đất
B5.6
Chuyên viên giải quyết hồ
tham mưu lãnh đạo phòng tổ
chức việc xác định giá đất cụ
thể, dự thảo Quyết định phê
duyệt giá đất cụ thể theo quy
định của pháp luật về giá đất
trình Lãnh đạo huyện duyệt
(Quyết định nội dung về
trách nhiệm của quan thuế
trong việc hướng dẫn người sử
dụng đất nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất theo quy định của
pháp luật v tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất)
- Phòng Tài
ngun và
môi trường
- Các phòng
ban có liên
quan
Thời
gian xác
định giá
đất cụ
thể
không
tính vào
thời gian
giải
quyết
TTHC
- Dự thảo
quyết định
phê duyệt g
đất cụ thể
B5.7
Lãnh đạo huyện xem xét ký ban
hành quyết định phê duyệt giá
đất cụ thể
Lãnh đạo
UBND
huyện
01 ngày
-Quyết định
phê duyệt g
đất cụ thể
B5.8
Chuyên viên giải quyết hồ
lập Phiếu chuyển thông tin địa
chính thửa đất chuyển quan
thuế
(Thời gian quan thuế xác
định tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất xác nhận hoàn thành việc
nộp tiền sử dụng đất; thời gian
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
01 ngày
- - Phiếu
chuyển thông
tin địa chính
1069
người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính không tính
vào thời gian giải quyết TTHC)
B5.9
- Tiếp nhận Thông báoc nhận
hoàn thành việc nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất của quan
thuế
- Chuyển Thông o xác nhận
hoàn thành việc nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất của quan
thuế
- B phn
TN&TKQ
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
0,5
Thông báo
xác nhận
hoàn thành
việc nộp tiền
sử dụng đất,
tiền thuê đất
của quan
thuế
B5.10
Cấp Giấy chứng nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
B5.10.1
Chuyên viên giải quyết hồ
lập Tờ trình về việc cấp GCN, in
vẽ Giấy chứng nhận, trình Lãnh
đạo phòng ký Tờ trình và ký tắt
Giấy chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
1,5 ngày
- Dự thảo Tờ
trình về việc
cấp GCN,
Giấy chứng
nhận
B5.10.2
Lãnh đạo phòng Tờ trình
ký tắt Giấy chứng nhận
Trình Lãnh đạo huyện cấp
Giấy chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
0,25
- Tờ trình về
việc cấp
GCN;
- Giấy chứng
nhận
B5.10.3
Lãnh đạo huyện ký cấp Giấy
chứng nhận;
Chuyển Văn thư huyện đóng
dấu, phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
huyện
- Văn thư
huyện
0,75
ngày
- Giấy chứng
nhận
B5.10.4
Văn thư huyện đóng dấu, phát
hành
- Văn thư
huyện
0,25
ngày
- Giấy chứng
nhận
1070
B5.10.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ,
chuyển hồ đến Văn phòng
đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ
địa chính; chuyển Giấy
chứng nhận đến B phn
TN&TKQ cấp huyện để trả cho
công dân
Chuyên viên
giải quyết hồ
0,25
ngày
- Hồ sơ
- Giấy chứng
nhận
B5.10.6
Trả kết quả u hồ bàn giao
u trữ cơ quan
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
- Giấy chứng
nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận
B5.10.1
Chuyên viên giải quyết hồ
chuyển hồ đến Văn phòng
đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ
địa chính xác nhận thay
đổi thời hạn sử dụng đất trên
giấy chứng nhận đã cấp
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
0,25
ngày
- Hồ sơ
B5.10.2
Giao vn chức giải quyết hồ
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,25
ngày
- Hồ sơ
B5.10.3
Viên chức giải quyết hồ sơ thực
hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
Đồng thời in nội dung xác nhận
thay đổi thời hạn sử dụng đất
trên giấy chứng nhận đã cấp
trình lãnh đạo Văn phòng đăng
Viên chức
giải quyết hồ
1,75
ngày
- Giấy chứng
nhận in nội
dung xác
nhận thay đổi
1071
đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai ký duyệt
B5.10.4
Lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai ký duyệt
nội dung xác nhận thay đổi thời
hạn sử dụng đất trên giấy chứng
nhận
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
Giấy chứng
nhận
B5.10.5
Viên chức hoàn thiện hồ
đóng dấu chuyển Giấy chứng
nhận đến B phn TN&TKQ
cấp huyện để trả cho công dân
Viên chức
giải quyết hồ
0,25
ngày
Giấy chứng
nhận
B5.10.6
Cán bộ trả kết quả trách
nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao)
thành phần hồ do công dân
nộp trực tiếp theo thành phần hồ
nộp trực tuyến (đối với
trường hợp nộp hồ trực
tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chứng t
liên quan.
+ Tr kết qu cho công dân và
gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa
chính cho các quan liên quan.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ hành
chính
- Giấy chứng
nhận
4
Biu mu:
- Đơn xin gia hạn sử dụng đất theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo Nghị định
số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất theo Mẫu số
04e ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ;
- Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất theo Mẫu số 04h ban hành kèm
theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ;
1072
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ.
1073
Mẫu số 04e. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN
DÂN……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
Số:………..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ…………………………………………………………………..;
Căn cứ Luật Đất đai………………………..………………………..;
Căn cứ Nghị định………………………..…………………….……;
Căn cứ
1
………………………..………………………..…………;
Xét đề nghị của………………tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn sử dụng đất cho ... (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất/cho
thuê đất) ... m
2
đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/th xã/thành phố thuộc
tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ...
Mục đích sử dụng đất………………………………………..
Thời hạn sử dụng đất được gia hạn là ..., kể từ ngày... tháng... năm
2
...
Vtrí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính
(hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng ... năm ...
Hình thức giao đất/cho thuê đất
3
:……………………………….
Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp... (đối với trường hợp giao đất
có thu tiền sử dụng đất/cho thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
(4)
).
Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có):………..
Điều 2. Tổ chức thực hiện…………………………………….
1. …………xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; đối với
trường hợp tính theo giá đất cụ thể.
2. ………..xác định tiền sdụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện
giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê
đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, theo di trường hợp miễn tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
3. ……….thông báo cho người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo
quy định của pháp luật... (nếu có).
4………… thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
1074
5………….chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; thực hiện giảm tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ
tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).
6. ……….trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
7. ………..chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai………..
8…………………………………………………………………………
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân... người sử dụng đất tên tại Điều 1 chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của ..../.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________________
1
Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 172 Luật Đất đai và Nghị
định...
2
Ghi: đến ngày... tháng... năm... đối với trường hợp giao đất/cho thuê đất thời
hạn. Ghi ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu
dài.
3
Ghi r: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng
đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất
sang giao đất có thu tiền sử dụng đất...
4
Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
thì không ghi mục này (có thêm Quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này
theo quy định).
1075
Mẫu số 08. Đơn xin gia hạn sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
…………, ngày ... tháng ... năm ….
ĐƠN XIN GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
1
…………….
1. Người xin gia hạn sử dụng đất
2
:……………………………….
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ……………………….……………………….
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ……………………….
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
4.1. Thửa đất số: ………………….; 4.2. Tờ bản đồ số: ……………
4.3. Diện tích đất (m
2
): ……………………….……………………….
4.4. Mục đích sử dụng đất
3
:……………………….……………………
4.5. Thời hạn sử dụng đất: ……………………….……………………
4.6. Tài sản gắn liền với đất hiện có: ……………………………..
4.7. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...):………….
4.8. Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số vào sổ:……., Ngày cấp: ……………
5. Nội dung đề nghị gia hạn:
5.1. Thời gian đề nghị gia hạn sử dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm….
5.2. Lý do gia hạn sử dụng đất: ……………………………
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
4
: ……………………….
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ……………………….……………………….
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________________
1
Ghi rõ tên UBND cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
2
Đối với nhân, người đại diện thì ghi r họ tên thông tin về số, ngày/tháng/năm,
cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức
thì ghi r thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn
1076
bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...
3
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương
đầu tư/quyết định dự án... thì ghi r mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
theo giấy tờ đã cấp.
4
Giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 66 Nghị định này.
1077
Mẫu số 04h. Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất
...
1
...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
Số:………..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
Kính gửi: ………
2
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
1. Tên:…………………
2. Địa chỉ: …………………
3. Số địa chỉ liên hệ…………………Email (nếu có): …………
4. Mã số thuế (nếu có): …………………
5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân:…..số…ngày cấp…nơi cấp……
6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính: …………………
II. THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Tương tự nội dung ghi trong Quyết định giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử
dụng đất/gia hạn sử dụng đất/điều chỉnh quyết định....)
1. Thửa đất số…………………tờ bản đồ số…………………
2. Địa chỉ tại: ……………………………………
3. Giá đất: ……………………………………
- Giá đất theo bảng giá: …………………
- Giá đất cụ thể: ……………………….
- Giá trúng đấu giá: …………………
4. Diện tích……………………………………
5. Mục đích sử dụng đất: ………………………
6. Thời hạn sử dụng đất…………………
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn….năm từ ngày……/………/……đến ngày…/……/…
- Gia hạn….năm từ ngày……/………/……đến ngày……/……/………
7. Thời điểm bắt đầu sử dụng: từ ngày……/……/………
8. Hình thức sử dụng đất: …………………
9. Những giấy tờ kèm theo (nếu có) …………………
1078
III. THÔNG TIN CTHỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG
LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải phần
ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất không phải đất xây dựng công trình
trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm):
- Diện tích đất:…………….m
2
- Giá đất tính tiền thuê đất:……………….
2. Đối với thuê đất có mặt nước:
- Diện tích đất: ……………….m
2
- Diện tích mặt nước: ……………….m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ………………
CƠ QUAN CÓ CHỨC NĂNG QUẢN
ĐẤT ĐAI
GIÁM ĐỐC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________________
1
Tên cơ quan có chức năng quản lý đất đai
2
Tên cơ quan thuế có thẩm quyền
1079
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
1080
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
1081
16. Quy trình Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu mà người
sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư (QT-16.H).
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu người sử dụng đất nhân, cộng đồng dân đối
với trường hợp có nhu cầu đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và
đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân, cộng đồng dân thực hiện thtục Điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu người sử dụng đất nhân,
cộng đồng dân cư đối với trường hợp có nhu cầu.
Cán bộ, công chức, viên chức các phòng/bộ phận liên quan thuộc UBND
cấp quận (huyện), hthống Văn phòng Đăng đất đai Hà Ni, quan
thuế chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Đất đai năm 2024;
2. Các Nghị định: số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024, số 102/2024/-
CP ngày 30/7/2024;
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chính phủ;
5. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
6. Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/08/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
7. Quyết định số 61/2024/-UBND ngày 27/09/2024 của UBND thành
phố Hà Nội;
8. Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Hà Nội;
9. Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 (sửa đổi bổ sung tại
Thông tư 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021;
10. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân
dân Thành phố
11. Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
1082
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1
Văn bản đnghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu theo Mẫu số 10 tại Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai.
x
2
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép thay
đổi thời hạn hoạt động của dự án đầu theo quy
định của pháp luật về đầu (bản sao chứng thực
hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao
không chứng thực hoặc công chứng thì người
nộp hồ sơ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
x
3
- Một trong các giấy tờ sau:
+ Một trong các giấy chứng nhận quy định tại
khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 632 256 Luật Đất
đai; (bản sao có chứng thực hoặc công chứng;
trường hợp nộp trực tiếp bản sao không chứng
thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối
chiếu).
+ Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
của quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định
của pháp luật về đất đai qua các thời kỳ. (bản sao
chứng thực hoặc công chứng; trường hợp nộp
trực tiếp bản sao không chứng thực hoặc công
chứng thì người nộp hồ xuất trình bản chính để
cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu).
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
1083
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản
đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của
quan thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn
giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính
thửa đất).
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử.
3.6
Phí, L phí:
- Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố
(các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện theo các quy định hiện
hành)
3.7
Quy trình x lý công vic:
3.7.1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người
sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra nh đầy đủ của hồ theo
quy định.
Kim tra ni dung ủy quyn theo quy
đnh.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra tính
đầy đủ về thành phần hồ sơ, trường
hợp hồ không đủ điều kiện, lập
Phiếu
hướng dẫn
1084
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
phiếu hướng dẫn hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại
Điều 15, Điều 17 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/4/2018.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu hướng
dẫn thành phần hồ thủ tục hành
chính
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu
hướng dẫn
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn thông
qua các hình thức quy định tại khoản
2 điều 15 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu
hướng dẫn
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phn mềm lập h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, in s
theo di h.
+ Lập phiếu kim st q tnh gii
quyết hồ cho tng hồ sơ cthể.
+ Chuyển hồ sơ đến quan có chức
năng quản đất đai cấp huyện
(Phòng Tài nguyên và môi trường) để
giao việc
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,5
ngày
- Phiếu
hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Phòng Tài nguyên môi
trường giao Chuyên viên giải quyết
hồ .
- Lãnh đo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chun
viên giải
quyết hồ .
0,5
ngày
- Hồ sơ;
1085
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B2.3
Chuyên viên gii quyết h kiểm tra
h , thực hin giải quyết h theo
03 trưng hp, cthể:
- Chuyên
viên gii
quyết h
sơ;
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ dự thảo
Thông báo hồ không đủ điều kiện
giải quyết nêu r do trình Lãnh
đạo phòng ký duyệt
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
2 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Png i nguyên môi
trường xem xét, duyt Thông báo
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
+ Chun viên gii quyết hồ chuyển
toàn bộ hồ sơ đến văn thư phòng.
- Lãnh đo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chun
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
phòng
0,5
ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành Thông
báo hồ không đủ điều kiện giải
quyết;
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn b h
đến B phn TN&TKQ cp huyn
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn
0,5
ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin
1086
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B3.4
Tr h Thông báo không đ
điu kin gii quyết cho khách hàng
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết
qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ dự thảo
Thông báo bổ sung hồ trình Lãnh
đạo phòng ký duyệt thông báo
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
02
ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Png i nguyên môi
trường xem xét, duyt Thông báo
bổ sung hồ sơ.
+ Chun viên gii quyết hồ chuyển
Thông báo bổ sung hồ đến văn thư
phòng.
- Lãnh đo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chun
viên giải
quyết HS.
- n t
phòng
0,5
ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành Thông
báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b sung
h sơ đến B phn TN&TKQ cấp
huyện
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
0,25
ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ sơ.
1087
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên và i trường,
chuyển Chuyên viên giải quyết hsơ.
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
- Phòng Tài
ngun
môi trường;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra thực địa trình Lãnh đạo phòng
ký duyệt Văn bản đề nghị Văn phòng
đăng ký đất đai (VPĐK đất đai) cung
cấp thông tin (CCTT) về sở dữ liệu
(CSDL) đất đai, lập trích lục bản đồ
(TLBĐ) địa chính thửa đất
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
06
ngày
(Thời
gian
VPĐK
đất đai
CCTT
về
CSDL
đất đai,
lập
TLBĐ
địa
chính
thửa
đất là
05
ngày
làm
việc
không
tính
vào
thời
gian
giải
- Văn bản
đề nghị
VPĐK đất
đai CCTT
1088
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
quyết
TTHC)
B5.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
Sau khi nhận được kết qucung cấp
thông tin về sở dliệu đất đai, trích
lục bản đđịa chính thửa đất của Văn
phòng đăng ký đất đai. Hoàn thiện hồ
sơ, dthảo Quyết định vviệc điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án
đầu trình Lãnh đạo phòng tắt
Quyết định
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
07
ngày
-Dự thảo
Quyết định
về việc
điều chỉnh
thời hạn sử
dụng đất
của dự án
đầu tư
B5.3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, ký tắt trình Lãnh đạo huyện ký
Quyết định về việc điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
01 ngày
Dự thảo
Quyết định
về việc điều
chỉnh thời
hạn sử dụng
đất của dự
án đầu tư
B5.4
Lãnh đạo UBND huyện xem xét,
duyệt Quyết định về việc điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
khi hết thời hạn sử dụng đất
Lãnh đạo
UBND
huyện
01
ngày
- Quyết
định v
việc điều
chỉnh thời
hạn sử
dụng đất
của dự án
đầu tư
B5.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ chuyển
Văn thư UBND huyện lấy số, đóng
dấu, phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Văn thư
UBND
huyện
0,5
ngày
- Quyết
định v
việc điều
chỉnh thời
hạn sử
dụng đất
của dự án
đầu tư
1089
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.6
Chuyên viên giải quyết hồ lập
Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa
đất chuyển cơ quan thuế
(Thời gian quan thuế xác định tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất xác nhận
hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất;
thời gian người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
01
ngày
- - Phiếu
chuyển
thông tin địa
chính
B5.7
- Tiếp nhận Thông báo xác nhận hoàn
thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất của cơ quan thuế
- Chuyển Thông báo xác nhận hoàn
thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất của cơ quan thuế
- B phn
TN&TKQ
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
0,5
Thông báo
xác nhận
hoàn thành
việc nộp
tiền sử
dụng đất,
tiền thuê
đất của cơ
quan thuế
B5.8
Cấp Giấy chứng nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
B5.8.1
Chuyên viên giải quyết hồ lập Tờ
trình về việc cấp GCN, in vẽ Giấy
chứng nhận, trình Lãnh đạo phòng
Tờ trình và ký tắt Giấy chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
1,5
ngày
- Dự thảo
Tờ trình về
việc cấp
GCN, Giấy
chứng nhận
B5.8.2
Lãnh đạo phòng ký Tờ trình và ký tắt
Giấy chứng nhận
Trình Lãnh đạo huyện cấp Giấy
chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
0,25
- Tờ trình
về việc cấp
GCN;
- Giấy
chứng nhận
1090
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.8.3
Lãnh đạo huyện cấp Giấy chứng
nhận;
Chuyển Văn thư huyện đóng dấu,
phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
huyện
- Văn thư
huyện
0,75
ngày
- Giấy
chứng nhận
B5.8.4
Văn thư huyện đóng dấu, phát hành
- Văn thư
huyện
0,25
ngày
- Giấy
chứng nhận
B5.8.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ,
chuyển hồ đến Văn phòng đăng
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai, hđịa chính; chuyển
Giấy chứng nhận đến B phn
TN&TKQ cấp huyện để trả cho công
dân
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
0,25
ngày
- Hồ sơ
- Giấy
chứng nhận
B5.8.6
Trả kết quả và lưu hồ sơ bàn giao lưu
trữ cơ quan
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ
hành
chính
- Giấy
chứng nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận
B5.8.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
để cập nhật, chỉnh sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính và xác nhận thay
đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy
chứng nhận đã cấp
- Chuyên
viên
giải
quyết
hồ sơ
0,25
ngày
- Hồ sơ
B5.8.2
Giao vn chức giải quyết hồ
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký
đất đai
hoặc Chi
nhánh Văn
0,25
ngày
- Hồ sơ
1091
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
phòng
đăng ký
đất đai
B5.8.3
Viên chức giải quyết hồ thực hiện
cập nhật, chỉnh sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính. Đồng thời in nội
dung xác nhận thay đổi thời hạn sử
dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp
trình lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai ký duyệt
Viên chức
giải quyết
hồ sơ
1,75
ngày
- Giấy
chứng nhận
in nội dung
xác nhận
thay đổi
B5.8.4
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai duyệt nội dung xác nhận
thay đổi thời hạn sử dụng đất trên
giấy chứng nhận
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký
đất đai
hoặc Chi
nhánh Văn
phòng
đăng ký
đất đai
0,5
ngày
Giấy chứng
nhận
B5.8.5
Viên chức hoàn thiện hồ sơ đóng dấu
chuyển Giấy chứng nhận đến B
phn TN&TKQ cấp huyện để trả cho
công dân
Viên chức
giải quyết
hồ sơ
0,25
ngày
Giấy chứng
nhận
B5.8.6
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao) thành
phần hồ sơ do công dân nộp trực tiếp
theo thành phần hồ nộp trực
tuyến (đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t liên
quan.
+ Tr kết qu cho công dân và gửi
thông tin cập nhật hồ địa chính cho
các cơ quan liên quan.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ
hành
chính
- Giấy
chứng nhận
1092
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
3.7.2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà thuộc
trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra nh đầy đủ của hồ theo
quy định.
Kim tra ni dung ủy quyn theo quy
đnh.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu
hưng
dn/Phiếu t
chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra tính
đầy đủ về thành phần hồ sơ, trường
hợp hồ không đủ điều kiện, lập
phiếu hướng dẫn hồ sơ theo quy định
tại Điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/4/2018
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu
hướng dẫn
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu hướng
dẫn thành phần hồ thủ tục hành
chính
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu
hướng dẫn
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn thông
qua các hình thức quy định tại khoản
2 điều 15 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu
hướng dẫn
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phn mềm lập h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, in s
theo di h.
+ Lập phiếu kim st q tnh gii
quyết hồ cho tng hồ sơ cthể.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,5
ngày
- Phiếu
hn;
- Hồ sơ;
1093
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Chuyển hồ sơ đến quan có chức
năng quản đất đai cấp huyện
(Phòng Tài nguyên và môi trường) để
giao việc
B2.2
+ Lãnh đạo Phòng Tài nguyên môi
trường giao Chuyên viên giải quyết
hồ sơ.
- Lãnh đo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chun
viên giải
quyết hồ .
0,5
ngày
- Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h kiểm tra h , thc hin giải quyết h sơ theo
03 trưng hp, cthể:
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ dự thảo
Thông báo hồ không đủ điều kiện
giải quyết nêu r do trình Lãnh
đạo phòng ký duyệt
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
02
ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Png i nguyên môi
trường xem xét, duyt Thông báo
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
+ Chun viên gii quyết hồ chuyển
toàn bộ hồ sơ đến văn thư phòng.
- Lãnh đo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chun
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
phòng
0,5
ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành Thông
báo hồ không đủ điều kiện giải
quyết;
- Văn thư
phòng
0,5
ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
1094
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn b h
đến B phn TN&TKQ cp huyn
- B phn
TN&TKQ
cp huyn
không đủ
điu kin
B3.4
Tr h Thông báo không đ
điu kin gii quyết cho khách hàng
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết
qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ dự thảo
Thông báo bổ sung hồ trình Lãnh
đạo phòng ký duyệt thông báo
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
02
ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ sơ.
B4.2
+ Lãnh đạo Png i nguyên môi
trường xem xét, duyt Thông báo
bổ sung hồ sơ.
+ Chun viên gii quyết hồ chuyển
Thông báo bổ sung hồ đến văn thư
phòng.
- Lãnh đo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chun
viên giải
quyết HS.
- n t
phòng
0,5
ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành Thông
báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b sung
h sơ đến B phn TN&TKQ cấp
huyện
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
0,25
ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ sơ.
1095
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên và i trường,
chuyển Chuyên viên giải quyết hsơ.
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
- Phòng Tài
ngun
môi trường;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra thực địa trình Lãnh đạo phòng
ký duyệt Văn bản đề nghị Văn phòng
đăng ký đất đai (VPĐK đất đai) cung
cấp thông tin (CCTT) về sở dữ liệu
(CSDL) đất đai, lập trích lục bản đồ
(TLBĐ) địa chính thửa đất
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
07
ngày
(Thời
gian
VPĐK
đất đai
CCTT
về
CSDL
đất đai,
lập
TLBĐ
địa
chính
thửa
đất là
05
ngày
làm
việc
không
tính
vào
thời
gian
giải
- Văn bản
đề nghị
VPĐK đất
đai CCTT
1096
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
quyết
TTHC)
B5.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
Sau khi nhận được kết qucung cấp
thông tin về sở dliệu đất đai, trích
lục bản đđịa chính thửa đất của Văn
phòng đăng ký đất đai. Hoàn thiện hồ
sơ, dthảo Quyết định vviệc điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án
đầu trình Lãnh đạo phòng tắt
Quyết định
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
7,5
ngày
-Dự thảo
Quyết định
về việc
điều chỉnh
thời hạn sử
dụng đất
của dự án
đầu tư
B5.3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, tắt trình Lãnh đạo huyện
Quyết định về việc điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
01 ngày
Dự thảo
Quyết định
về việc điều
chỉnh thời
hạn sử dụng
đất của dự
án đầu tư
B5.4
Lãnh đạo UBND huyện xem xét,
duyệt Quyết định về việc điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
Lãnh đạo
UBND
huyện
01
ngày
- Quyết
định v
việc điều
chỉnh thời
hạn sử
dụng đất
của dự án
đầu tư
B5.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ chuyển
Văn thư UBND huyện lấy số, đóng
dấu, phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Văn thư
UBND
huyện
0,5
ngày
- Quyết
định v
việc điều
chỉnh thời
hạn sử
dụng đất
của dự án
đầu tư
B5.6
Cấp Giấy chứng nhận
1097
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
*
Trường hợp người sử dụng đất yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
B5.6.1
Chuyên viên giải quyết hồ lập Tờ
trình về việc cấp GCN, in vẽ Giấy
chứng nhận, trình Lãnh đạo phòng
Tờ trình và ký tắt Giấy chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
1,5
ngày
- Dự thảo
Tờ trình về
việc cấp
GCN, Giấy
chứng nhận
B5.6.2
Lãnh đạo phòng ký Tờ trình và ký tắt
Giấy chứng nhận
Trình Lãnh đạo huyện cấp Giấy
chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
0,25
- Tờ trình
về việc cấp
GCN;
- Giấy
chứng nhận
B5.6.3
Lãnh đạo huyện cấp Giấy chứng
nhận;
Chuyển Văn thư huyện đóng dấu,
phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
huyện
- Văn thư
huyện
0,75
ngày
- Giấy
chứng nhận
B5.6.4
Văn thư huyện đóng dấu, phát hành
- Văn thư
huyện
0,25
ngày
- Giấy
chứng nhận
B5.6.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ,
chuyển hồ đến Văn phòng đăng
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai, hđịa chính; chuyển
Giấy chứng nhận đến B phn
TN&TKQ cấp huyện để trả cho công
dân
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
0,25
ngày
- Hồ sơ
- Giấy
chứng nhận
1098
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.6.6
Trả kết quả và lưu hồ sơ bàn giao lưu
trữ cơ quan
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ
hành
chính
- Giấy
chứng nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận
B5.6.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
để cập nhật, chỉnh sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính và xác nhận thay
đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy
chứng nhận đã cấp
Chuyên
viên
giải
quyết
hồ sơ
0,25
ngày
- Hồ sơ
B5.6.2
Giao vn chức giải quyết hồ
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký
đất đai
hoặc Chi
nhánh Văn
phòng
đăng ký
đất đai
0,25
ngày
- Hồ sơ
B5.6.3
Viên chức giải quyết hồ thực hiện
cập nhật, chỉnh sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính. Đồng thời in nội
dung xác nhận thay đổi thời hạn sử
dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp
trình lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai ký duyệt
Viên chức
giải quyết
hồ sơ
1,75
ngày
- Giấy
chứng nhận
in nội dung
xác nhận
thay đổi
B5.6.4
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai duyệt nội dung xác nhận
thay đổi thời hạn sử dụng đất trên
giấy chứng nhận
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký
đất đai
hoặc Chi
nhánh Văn
phòng
0,5
ngày
Giấy chứng
nhận
1099
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
đăng ký
đất đai
B5.6.5
Viên chức hoàn thiện hồ sơ đóng dấu
chuyển Giấy chứng nhận đến B
phn TN&TKQ cấp huyện để trả cho
công dân
Viên chức
giải quyết
hồ sơ
0,25
ngày
Giấy chứng
nhận
B5.6.6
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao) thành
phần hồ sơ do công dân nộp trực tiếp
theo thành phần hồ nộp trực
tuyến (đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t liên
quan.
+ Tr kết qu cho công dân và gửi
thông tin cập nhật hồ địa chính cho
các cơ quan liên quan.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ
hành
chính
- Giấy
chứng nhận
3.7.3. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người
sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
Kiểm tra nh đầy đủ của hồ theo
quy định.
Kim tra ni dung ủy quyn theo quy
đnh.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,25
ngày
Phiếu hn/
Phiếu
hướng
dẫn/Phiếu
từ chối tiếp
nhận
1. Trường hợp không đủ thành phần hồ sơ thực hiện TTHC:
B1.1
Cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra tính
đầy đủ về thành phần hồ sơ, trường
hợp hồ không đủ điều kiện, lập
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu
hướng dẫn
1100
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
phiếu hướng dẫn hồ sơ theo quy định
tại Điều 15 Nghị định số
61/2018/-CP ngày 23/4/2018
0,25
ngày
B1.2
Vào sổ theo di, cấp số phiếu hướng
dẫn thành phần hồ thủ tục hành
chính
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu
hướng dẫn
B1.3
Phát hành/lưu phiếu hướng dẫn thông
qua các hình thức quy định tại khoản
2 điều 15 Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Phiếu
hướng dẫn
2. Trường hợp hồ sơ đủ thành phần thực hiện TTHC:
B2.1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Vào phn mềm lập h sơ, Lp giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, in s
theo di h.
+ Lập phiếu kim st q tnh gii
quyết hồ cho tng hồ sơ cthể.
+ Chuyển hồ sơ đến quan có chức
năng quản đất đai cấp huyện
(Phòng Tài nguyên và môi trường) để
giao việc
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
0,5
ngày
- Phiếu
hn;
- Hồ sơ;
B2.2
+ Lãnh đạo Phòng Tài nguyên môi
trường giao Chuyên viên giải quyết
hồ sơ.
- Lãnh đo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chun
viên giải
quyết hồ .
0,5
ngày
- Hồ sơ;
B2.3
Chuyên viên gii quyết h kiểm tra
h , thực hin giải quyết h theo
03 trưng hp, cthể:
- Chuyên
viên gii
quyết h
sơ;
1101
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
3. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
B3.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ dự thảo
Thông báo hồ không đủ điều kiện
giải quyết nêu r do trình Lãnh
đạo phòng ký duyệt
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
ngun
môi trường
2 ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.2
+ Lãnh đạo Png i nguyên môi
trường xem xét, duyt Thông báo
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
+ Chun viên gii quyết hồ chuyển
toàn bộ hồ sơ đến văn thư phòng.
- Lãnh đo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chun
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
phòng
0,5
ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin.
B3.3
+ Văn thư vào số, phát hành Thông
báo hồ không đủ điều kiện giải
quyết;
+ Văn thư chuyển Thông báo h
không đủ điu kin toàn b h
đến B phn TN&TKQ cp huyn
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn
0,5
ngày
H sơ,
Thông báo
tr h
không đủ
điu kin
B3.4
Tr h Thông báo không đ
điu kin gii quyết cho khách hàng
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Vào S tiếp
nhn h
tr kết
qu
4. Trường hợp phải bổ sung hồ sơ:
B4.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ dự thảo
Thông báo bổ sung hồ trình Lãnh
đạo phòng ký duyệt thông báo
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng Tài
02
ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ sơ.
1102
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
ngun
môi trường
B4.2
+ Lãnh đạo Png i nguyên môi
trường xem xét, duyt Thông báo
bổ sung hồ sơ.
+ Chun viên gii quyết hồ chuyển
Thông báo bổ sung hồ đến văn thư
phòng.
- Lãnh đo
Phòng Tài
ngun
môi trường
- Chun
viên giải
quyết HS.
- n t
phòng
0,5
ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ sơ.
B4.3
+ Văn thư vào số, phát hành Thông
báo b sung h sơ;
+ Văn thư chuyển Thông báo b sung
h sơ đến B phn TN&TKQ cấp
huyện
(Thời gian bổ sung không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
- Văn thư
phòng
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
0,25
ngày
- Thông
báo bổ
sung hồ sơ.
B4.4
+ Tiếp nhận hồ bổ sung, chuyển
phòng Tài nguyên và i trường,
chuyển Chuyên viên giải quyết hsơ.
- B phn
TN&TKQ
cp huyn;
- Phòng Tài
ngun
môi trường;
- Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ.
0,25
ngày
Hồ bổ
sung theo
Thông báo.
5. Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
B5.1
Chuyên viên giải quyết hồ kiểm
tra thực địa trình Lãnh đạo phòng
ký duyệt Văn bản đề nghị Văn phòng
đăng ký đất đai (VPĐK đất đai) cung
cấp thông tin (CCTT) về sở dữ liệu
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
06
ngày
(Thời
gian
VPĐK
đất đai
- Văn bản
đề nghị
VPĐK đất
đai CCTT
1103
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
(CSDL) đất đai, lập trích lục bản đồ
(TLBĐ) địa chính thửa đất
ngun và
môi trường
CCTT
về
CSDL
đất đai,
lập
TLBĐ
địa
chính
thửa
đất là
05
ngày
làm
việc
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
TTHC)
B5.2
Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
Sau khi nhận được kết qucung cấp
thông tin về sở dliệu đất đai, trích
lục bản đđịa chính thửa đất của Văn
phòng đăng ký đất đai. Hoàn thiện hồ
sơ, dthảo Quyết định vviệc điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án
đầu trình Lãnh đạo phòng tắt
Quyết định
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
06
ngày
-Dự thảo
Quyết định
về việc
điều chỉnh
thời hạn sử
dụng đất
của dự án
đầu tư
B5.3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, tắt trình Lãnh đạo huyện
Quyết định về việc điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
01 ngày
Dự thảo
Quyết định
về việc điều
chỉnh thời
hạn sử dụng
đất của dự
án đầu tư
1104
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.4
Lãnh đạo UBND huyện xem xét,
duyệt Quyết định về việc điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
Lãnh đạo
UBND
huyện
01
ngày
- Quyết
định v
việc điều
chỉnh thời
hạn sử
dụng đất
của dự án
đầu tư
B5.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ chuyển
Văn thư UBND huyện lấy số, đóng
dấu, phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Văn thư
UBND
huyện
0,5
ngày
- Quyết
định v
việc điều
chỉnh thời
hạn sử
dụng đất
của dự án
đầu tư
B5.6
Chuyên viên giải quyết h tham
mưu lãnh đạo phòng t chức việc xác
định giá đất cụ thể, dự thảo Quyết
định phê duyệt giá đất cụ thể theo quy
định của pháp luật về giá đất trình
Lãnh đạo huyện duyệt (Quyết định
nội dung về trách nhiệm của
quan thuế trong việc hướng dẫn người
sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy định của pháp luật
về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất)
- Phòng
i nguyên
môi
trường
- Các
phòng ban
có liên
quan
Thời
gian
xác
định
giá đất
cụ thể
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
TTHC
- Dự thảo
quyết định
phê duyệt
giá đất cụ
thể
B5.7
Lãnh đạo huyện xem xét ký ban hành
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể
Lãnh đạo
UBND
huyện
01
ngày
-Quyết
định phê
duyệt giá
đất cụ thể
1105
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.8
Chuyên viên giải quyết hồ lập
Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa
đất chuyển cơ quan thuế
(Thời gian quan thuế xác định tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất xác nhận
hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất;
thời gian người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
01
ngày
- - Phiếu
chuyển
thông tin địa
chính
B5.9
- Tiếp nhận Thông báo xác nhận hoàn
thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất của cơ quan thuế
- Chuyển Thông báo xác nhận hoàn
thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất của cơ quan thuế
- B phn
TN&TKQ
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
0,5
Thông báo
xác nhận
hoàn thành
việc nộp
tiền sử
dụng đất,
tiền thuê
đất của cơ
quan thuế
B5.10
Cấp Giấy chứng nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
B5.10.1
Chuyên viên giải quyết hồ lập Tờ
trình về việc cấp GCN, in vẽ Giấy
chứng nhận, trình Lãnh đạo phòng
Tờ trình và ký tắt Giấy chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
1,5
ngày
- Dự thảo
Tờ trình về
việc cấp
GCN, Giấy
chứng nhận
B5.10.2
Lãnh đạo phòng ký Tờ trình và ký tắt
Giấy chứng nhận
Trình Lãnh đạo huyện cấp Giấy
chứng nhận
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Tài
ngun và
môi trường
0,25
- Tờ trình
về việc cấp
GCN;
- Giấy
chứng nhận
1106
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B5.10.3
Lãnh đạo huyện cấp Giấy chứng
nhận;
Chuyển Văn thư huyện đóng dấu,
phát hành
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
huyện
- Văn thư
huyện
0,75
ngày
- Giấy
chứng nhận
B5.10.4
Văn thư huyện đóng dấu, phát hành
- Văn thư
huyện
0,25
ngày
- Giấy
chứng nhận
B5.10.5
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ,
chuyển hồ đến Văn phòng đăng
đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai, hđịa chính; chuyển
Giấy chứng nhận đến B phn
TN&TKQ cấp huyện để trả cho công
dân
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
0,25
ngày
- Hồ sơ
- Giấy
chứng nhận
B5.10.6
Trả kết quả và lưu hồ sơ bàn giao lưu
trữ cơ quan
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ
hành
chính
- Giấy
chứng nhận
*
Trường hợp người sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận
B5.10.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
để cập nhật, chỉnh sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính và xác nhận thay
đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy
chứng nhận đã cấp
- Chuyên
viên
giải
quyết
hồ sơ
0,25
ngày
- Hồ sơ
B5.10.2
Giao vn chức giải quyết hồ
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký
đất đai
hoặc Chi
nhánh Văn
0,25
ngày
- Hồ sơ
1107
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
phòng
đăng ký
đất đai
B5.10.3
Viên chức giải quyết hồ thực hiện
cập nhật, chỉnh sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính. Đồng thời in nội
dung xác nhận thay đổi thời hạn sử
dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp
trình lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai ký duyệt
Viên chức
giải quyết
hồ sơ
1,75
ngày
- Giấy
chứng nhận
in nội dung
xác nhận
thay đổi
B5.10.4
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai duyệt nội dung xác nhận
thay đổi thời hạn sử dụng đất trên
giấy chứng nhận
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký
đất đai
hoặc Chi
nhánh Văn
phòng
đăng ký
đất đai
0,5
ngày
Giấy chứng
nhận
B5.10.5
Viên chức hoàn thiện hồ sơ đóng dấu
chuyển Giấy chứng nhận đến B
phn TN&TKQ cấp huyện để trả cho
công dân
Viên chức
giải quyết
hồ sơ
0,25
ngày
Giấy chứng
nhận
B5.10.6
Cán bộ trả kết quả có trách nhiệm:
+ Đối chiếu bản chính (bản sao) thành
phần hồ sơ do công dân nộp trực tiếp
theo thành phần hồ nộp trực
tuyến (đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến).
+ Thu phí, lệ phí, thu chng t liên
quan.
+ Tr kết qu cho công dân và gửi
thông tin cập nhật hồ địa chính cho
các cơ quan liên quan.
B phn
TN&TKQ
cấp huyện
Giờ
hành
chính
- Giấy
chứng nhận
1108
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
Biu mu:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu theo
Mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất theo Mẫu số
04e ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ;
- Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất theo Mẫu số 04h ban hành kèm
theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ theo Mẫu số 02 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ.
1109
Mẫu số 10. Đơn xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
…………, ngày ... tháng ... năm ….
ĐƠN XIN ĐIỀU CHỈNH THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
1
…………….
1. Người sử dụng đất
2
:…………….…………….…………….
2. Địa chỉ/trụ sở chính: …………….…………….…………….
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): …………….………
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
4.1. Thửa đất số: …………….; 4.2. Tờ bản đồ số: …………….
4.3. Diện tích đất (m
2
): …………….…………….…………….
4.4. Mục đích sử dụng đất
3
: …………….…………….………
4.5. Thời hạn sử dụng đất: …………….…………….…………
4.6. Tài sản gắn liền với đất hiện có: …………….…………….
4.7. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): …………..............
4.8. Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số vào sổ:…….........., Ngày cấp: …….................………
5. Nội dung xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất: tngày... tháng... năm... đến ngày...
tháng... năm...
6. Lý do xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất: …………….…………….
7. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
4
: …………….…………….
8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): …………….…………….…………….
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu
có)
_____________________________
1
Ghi rõ tên UBND cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
2
Đối với nhân, người đại diện thì ghi r họ tên thông tin về số, ngày/tháng/năm,
cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức
thì ghi r thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn
1110
bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...
3
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương
đầu tư/quyết định dự án... thì ghi r mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
theo giấy tờ đã cấp.
4
Giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 66 Nghị định này.
1111
Mẫu số 04g. Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
ỦY BAN NHÂN
DÂN……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
Số:………..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư ...
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ…………………………………………………………………..;
Căn cứ Luật Đất đai………………………..………………………..;
Căn cứ Nghị định………………………..…………………….……;
Căn cứ
1
………………………..………………………..…………;
Xét đề nghị của………………tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu ... cho ... (ghi tên địa
chỉ của người sử dụng đất) ... m
2
đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị
xã/thành phố thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương…..
Mục đích sử dụng đất…………………………………
Thời hạn sử dụng đất được điều chỉnh là..., kể từ ngày... tháng... năm
2
...
Vtrí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính
(hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng ... năm ...
Hình thức sử dụng đất
3
:………………………………….
Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp... (đối với trường hợp giao đất
có thu tiền sử dụng đất/cho thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
(4)
).
Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có):………….
Điều 2. Tổ chức thực hiện………………………………
1. ………….xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; đối với
trường hợp tính theo giá đất cụ thể.
2. …………xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện
giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê
đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, theo di trường hợp miễn tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
3. ……….thông báo cho người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo
quy định của pháp luật... (nếu có).
4. ……..thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
1112
5. ………….chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; thực hiện giảm tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ
tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).
6. ……….trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
7. …………chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai…………..
8………………………………………………………………….
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân... người sử dụng đất tên tại Điều 1 chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của ..../.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ htên, đóng dấu)
_____________________________
1
Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 175 Luật Đất đai và Nghị
định...
2
Ghi: đến ngày... tháng... năm... đối với trường hợp giao đất/cho thuê đất thời
hạn.
3
Ghi theo Quyết định giao đất/cho thuê đất.... (Nhà nước giao đất không thu tiền sử
dụng đất/giao đất thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển
từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất...)
4
Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
thì không ghi mục này (có thêm Quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này
theo quy định).
1113
Mẫu số 04h. Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất
...
1
...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
Số:………..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
Kính gửi: ………
2
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
1. Tên:…………………
2. Địa chỉ: …………………
3. Số địa chỉ liên hệ…………………Email (nếu có): …………
4. Mã số thuế (nếu có): …………………
5. Giấy tờ nhân thân/pháp nhân:…..số…ngày cấp…nơi cấp……
6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính: …………………
II. THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Tương tự nội dung ghi trong Quyết định giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử
dụng đất/gia hạn sử dụng đất/điều chỉnh quyết định....)
1. Thửa đất số…………………tờ bản đồ số…………………
2. Địa chỉ tại: ……………………………………
3. Giá đất: ……………………………………
- Giá đất theo bảng giá: …………………
- Giá đất cụ thể: ……………………….
- Giá trúng đấu giá: …………………
4. Diện tích……………………………………
5. Mục đích sử dụng đất: ………………………
6. Thời hạn sử dụng đất…………………
- Ổn định lâu dài
- Có thời hạn….năm từ ngày……/………/……đến ngày…/……/…
- Gia hạn….năm từ ngày……/………/……đến ngày……/……/………
7. Thời điểm bắt đầu sử dụng: từ ngày……/……/………
8. Hình thức sử dụng đất: …………………
9. Những giấy tờ kèm theo (nếu có) …………………
1114
III. THÔNG TIN C THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG
LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải phần
ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất không phải đất xây dựng công trình
trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm):
- Diện tích đất:…………….m
2
- Giá đất tính tiền thuê đất:……………….
2. Đối với thuê đất có mặt nước:
- Diện tích đất: ……………….m
2
- Diện tích mặt nước: ……………….m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ………………
CƠ QUAN CÓ CHỨC NĂNG QUẢN
ĐẤT ĐAI
GIÁM ĐỐC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________________
1
Tên cơ quan có chức năng quản lý đất đai
2
Tên cơ quan thuế có thẩm quyền
1115
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ……………………………………………………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………..………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ………………………………………………….………………………………
2 ………………………………………………….…..………………………….
3 ………………………………………………….………………………………
4 ………………………………………………….…..………………………….
………………………………………………….…..…………………………….
………………………………………………….…..……………………………
Lý do: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
1116
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa …………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………….………………………………………….
Địa chỉ…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………… …..
Nội dung yêu cầu giải quyết:…………………………………… ………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ
nếu là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu
được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, nhân nộp hồ trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả.
1117
17. Quy trình: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích người sử dụng
nhân (QT-17.H)
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của
nhân, tổ chức trong thực hiện việc sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người
sử dụng là cá nhân.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân sử dụng đất đa mục đích.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng,
ban, đơn vị có liên quan thuộc UBND cấp huyện.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024; của Bộ Tài nguyên Môi
trường.
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND thành phố
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Thành phn h đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục
đích bao gm:
- Văn bản đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo
Mẫu số 15 ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai. (bản chính)
- Phương án sử dụng đất kết hợp; (bản sao chứng thực
hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao không
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối
chiếu).
x
x
x
1118
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ
quy định tại Điều 137 Luật Đất đai. (bản sao có chứng thực
hoặc công chứng; trường hợp nộp trực tiếp bản sao không
chứng thực hoặc công chứng thì người nộp hồ xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối
chiếu).
b) Trường hợp gia hạn pơng án s dng đt kết hợp đa mc
đích hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
(bản chính)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
- Thời gian phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp: 15 ngày.
- Tờng hp gia hn phương án sử dng đất kết hợp đa mc đích: 07 ngày làm vic.
Thời gian trên không bao gồm thời gian giải quyết của quan có chức năng
quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết
của cơ quan thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính UBND cấp huyện.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có).
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Thành phố đối với trường hợp hồ sơ
không yêu cầu nộp bản chính.
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí lệ phí, các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí theo quy định của Hội
đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác liên quan thực hiện
theo các quy định hiện hành).
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp (15 ngày)
1119
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đầy đcủa
h sơ theo quy định; Kim tra nội dung
y quyn theo quy định. Pt phiếu
ng dn h i vi h ca
hp lệ, ca đầy đ)
+ Vào s theo di h , Lập giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lp Phiếu kim soát q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyn h sơ đã nhận cho Lãnh đo
huyện giao việc.
B phn
TN&TKQ
UBND
cấp huyện
01 ngày
S theo di
h
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Phân công png, đơn vị thlý h
Lãnh đạo
UBND
cấp huyện
0,5 ngày
B3
Phân công chun viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
0,5 ngày
B4
Thụ hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng
để chủ trì, phối hợp với các phòng,
ban liên quan thẩm định phương án sử
dụng đất kết hợp trình UBND cấp
huyện.
Trường hợp không chấp thuận t
phải văn bản trả lời nêu r do.
Chuyên
viên thụ lý
07 ngày
Tở trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B5
Xem xét, ký trình lãnh đạo cấp huyện
Lãnh đạo
phòng
TNMT
03 ngày
B6
Xem xét, chấp thuận phương án sử
dụng đất kết hợp
Lãnh đạo
S TNMT
03 ngày
B7
Trả kết quả.
B phn
TN&TKQ
UBND
cấp huyện
Giờ hành
chính
Phương án
sử dụng đất
kết hợp
3.7.2
Trường hợp gia hạn phương án sdng đt kết hp đa mc đích (07 ny làm
việc).
B1
Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhận, kim tra tính đầy đcủa
h sơ theo quy định; Kim tra nội dung
B phn
TN&TKQ
0,25 ngày
làm việc
S theo di
h
1120
y quyn theo quy định. Pt phiếu
ng dn h i vi h ca
hp lệ, ca đầy đ)
+ Vào s theo di h , Lập giy tiếp
nhn h sơ hn tr kết qu.
+ Lp Phiếu kim soát q trình gii
quyết h sơ cho từng hồ sơ cthể;
+ Chuyn hồ sơ đã nhận cho nh đo
cp huyện giao việc.
UBND
cấp huyện
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
B2
Phân công png, đơn vị thlý h
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
0,25 ngày
làm việc
B3
Phân công chun viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
0,5 ngày
làm việc
B4
Thụ hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng
chủ trì, xin ý kiến của các phòng, ban
về việc gian hạn phương án sử dụng
đất kết hợp đa mục đích, trình Ủy ban
nhân dân cấp huyện.
Chuyên
viên thụ lý
04 ngày
làm việc
Tở trình,
Quyết định
dự thảo
Thông báo
B5
Xem xét, ký trình lãnh đạo UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
Phòng
TNMT
01 ngày
làm việc
B6
Ký gia hạn Phương án sử dụng đất kết
hợp
Lãnh đo
UBND cấp
huyện
01 ngày
làm việc
B7
Trả kết quả.
B phn
TN&TKQ
UBND
cấp huyện
4
BIỂU MẪU
1. Các biểu mẫu theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ.
2. Mẫu số 15 tại ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai.
1121
Mẫu số 15. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG ĐẤT KẾT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
Kính gửi: Ủy ban nhân dân
102
...................
1. Người s dụng đt
103
: ...................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ..........................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
4.1. Thửa đất số:...........................; 4.2. Tờ bản đồ số: .........................................
4.3. Diện tích đất (m
2
): ..........................................................................................
4.4. Mục đích sử dụng đất
104
: ................................................................................
4.5. Thời hạn sử dụng đất: .....................................................................................
4.6. Tài sản gắn liền với đất hiện có: ...................................................................
4.7. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ...................................
4.8. Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., ngày cấp: ..........................................
5. Nội dung đề nghị sử dụng đất kết hợp:
5.1. Mục đích sử dụng đất kết hợp: ......................................................................
5.2. Diện tích sử dụng đất kết hợp: ......................................................................
5.3. Lý do: ............................................................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
105
: .........................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
về đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
102
Ghi rõ tên UBND cp có thm quyn cho phép s dụng đt kết hp
103
Đối vi cá nhân, người đại din thì ghi rõ h tên và thông tin v số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cưc công
dân hoc s định danh hoc H chiếu…; đối vi t chc thì ghi r thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan,
t chc s nghip/văn bn công nhn t chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giy chng nhận đầu đối vi doanh
nghip/t chc kinh tế…
104
Trưng hợp đã được cp giy chng nhận đầu tư/quyết định, chp thun ch trương đầu tư/quyết định d án… thì
ghi rõ mc đích sử dng đất để thc hin d án đầu tư theo giấy t đã cấp.
105
Giy t quy định ti khon 4 Error! Reference source not found. Ngh định này.
1122
18. Quy trình Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp huyện (QT-18.H).
1
Mục đích:
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hcông tác, là cơ sở pháp lý cho
các cơ quan nhà nước thực hiện chức năng về giải quyết tranh chấp đất đai,
các tổ chức, cá nhân thực hiện quyền lợi, nghĩa vụ của mình.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, nhân, cộng đồng
dân cư với nhau, mà các bên tranh chấp không có Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công
trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc không một trong các loại giấy tờ quy
định tại Điều 137 của Luật Đất đai. Đã được UBND cấp xã hòa giải không
thành trường hợp các bên tranh chấp lựa chọn giải quyết tranh chấp tranh
chấp đất đai tại UBND cấp có thẩm quyền. Cán bộ, công chức thuộc các cơ
quan tham mưu của UBND cấp huyện được giao nhiệm vụ giải quyết tranh
chấp đất đai chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/06/2024 sửa đổi, bsung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15; Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/07/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
- Quyết định số 5630/-UBND ngày 28/10/2024 của UBND Thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản chính
Bản sao
1
Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai
x
2
Biên bản hòa giải tranh chấp đất đai do UBND
cấp xã lập có nội dung hòa giải không thành
x
3
Các tài liệu làm chứng cứ về nguồn gốc quá
trình sử dụng đất (nếu có).
x
1123
4
Văn bản vủy quyền theo quy định của pháp
luật (trong trường hợp ủy quyền).
X
3.3
Số bộ hồ sơ: 01
bộ
3.4
Thời hạn giải quyết: 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết
tranh chấp đất đai.
(Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định
của pháp luật).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả)
3.6
Lệ phí
Việc thu Phí, Lệ phí : Theo quy định (nếu có)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
I
TIẾP NHẬN XEM XÉT THỤ LÝ
ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT
TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
5 ngày
B1
Trường hợp hồ chưa
đầy đủ chính xác theo
quy định thì chưa tiếp
nhận hồ sơ, lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
Bộ phận
Tiếp nhận
trả kết quả
(UBND cấp
huyện)
01 ngày
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02 ban hành
kèm theo Thông
tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018)
Trường hợp từ chối Tiếp
nhận hồ sơ, lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03 ban
hành kèm theo
Thông tư s
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018)
Trường hợp hồ đầy
đủ, chính xác theo quy
định thì tiếp nhận lập
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hn trả
kết quả (mẫu số
01 ban hành
1124
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Giấy tiếp nhận hồ
hn trả kết quả.
kèm theo Thông
tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018).
B2
Chuyển hồ cho
quan tham mưu được
giao giải quyết
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả, Lãnh đạo
cơ quan tham
mưu
01 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 ban
hành kèm theo
Thông tư s
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018)
Phân công, chuyển hồ sơ
cho người thụ lý, giải
quyết.
Lãnh đạo
quan tham
mưu, Chuyên
viên được giao
nhiệm vụ
01 ngày
B3
Kiểm tra hồ đề nghị
giải quyết tranh chấp đất
đai:
- Trường hợp vụ việc
không thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch
UBND cấp huyện hoặc
hồ nhận chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì phải
văn bản trả lời, hướng
dẫn công dân gửi đơn
đến đúng quan
thẩm quyền giải quyết
hoặc văn bản thông báo
hướng dẫn người nộp
hồ bổ sung, hoàn
chỉnh hồ theo quy
định;
- Trường hợp không đ
điều kiện thụ giải
quyết thì thông báo bằng
văn bản cho người đ
nghị giải quyết tranh
chấp và nêu r lý do;
- Thông báo bằng văn
bản cho các bên tranh
Lãnh đạo
quan tham
mưu, Chuyên
viên được giao
nhiệm vụ;
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
02 ngày
Văn bản trả lời,
hướng dẫn;
Phiếu yêu cầu
bổ sung hoàn
thiện hồ sơ (mẫu
số 02 ban hành
kèm theo Thông
tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018);
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(mẫu số 03 ban
hành kèm theo
Thông tư s
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018);
Văn bản thông
báo
1125
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
chấp đất đai và Văn
phòng đăng đất đai
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng đất đai,
Ủy ban nhân dân cấp
nơi đất tranh chấp về
việc thụ , hoặc không
thụ đơn yêu cầu giải
quyết tranh chấp đất đai
(trường hợp không thụ
thì phải nêu r lý do).
II
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT
ĐAI
45 ngày
1
Thẩm tra, xác minh
giải quyết tranh chấp
đất đai.
42 ngày
B4
Nghiên cứu hồ sơ, các
quy định của pháp luật
liên quan, kiểm tra thực
địa, xác minh nguồn gốc,
quá trình quản lý, sử
dụng đất, hiện trạng sử
dụng đất.
Chuyên viên
th lý h
35 ngày
Biên bản, Trích
lục bản đồ, hồ
sơ địa chính, các
tài liệu làm
chứng cứ, chứng
minh trong quá
trình giải quyết
tranh chấp.
Tổ chức Hòa giải tranh
chấp đất đai
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện, Lãnh
đạo quan
tham mưu;
chuyên vn
th lý h
Biên bản
Tổ chức cuộc họp với các
ban ngành liên quan
để vấn giải quyết tranh
chấp đất đai (nếu cần
thiết); hoặc Văn bản
xin ý kiến các Sở, Ngành
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện, Lãnh
đạo quan
tham mưu;
chuyên vn
th lý h
Biên bản, Văn
bản
1126
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
nếu cần phải lấy ý kiến
vấn.
B5
Báo cáo đề xuất và dự
thảo Quyết định giải
quyết tranh chấp hoặc dự
thảo Quyết định công
nhận hòa giải thành.
Lãnh đạo cơ
quan tham
mưu; chuyên
viên th lý h
05 ngày
Báo cáo kết quả
xác minh; Dự
thảo Quyết định
giải quyết tranh
chấp; Dự thảo
quyết định công
nhận hòa giải
thành.
B6
Trình Chủ tịch UBND
cấp huyện ký Quyết định
giải quyết tranh chấp đất
đai hoặc Quyết định công
nhận hòa giải thành.
Chuyên viên
được giao
nhiệm vụ
02 ngày
Hồ sơ, Báo cáo,
Dự thảo Quyết
định
2
Chủ tịch UBND cấp
huyện ban hành quyết
định giải quyết tranh
chấp đất đai hoặc quyết
định công nhận hòa giải
thành, gửi cho các bên
tranh chấp, các tổ chức,
nhân quyền
nghĩa vụ liên quan
Chủ tịch
UBND cấp
huyện, Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
03 ngày
Quyết định
B7
Xem xét, Quyết định
giải quyết tranh chấp đất
đai hoặc Quyết định công
nhận hòa giải thành.
Chủ tịch
UBND cấp
huyện
02 ngày
Quyết định
B8
Phát hành quyết định giải
Quyết tranh chấp đất đai
hoặc Quyết định công
nhận hòa giải thành.
Bộ phận Văn
thư UBND
cấp huyện
01 ngày
Quyết định
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, gửi quyết
định giải quyết tranh
chấp đất đai hoặc quyết
định công nhận hòa giải
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
Giờ hành
chính
Quyết định
1127
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
thành cho các bên tranh
chấp, các tổ chức,
nhân quyền nghĩa
vụ liên quan
4
Biểu mẫu
Không
*Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tranh chấp đất đai được cơ quan nhà nước thụ giải quyết khi đủ các điều
kiện:
(1) Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai của người viết đơn (hoặc người
được ủy quyền theo quy định) phải ghi r ngày, tháng, năm viết đơn; họ tên, ngày,
tháng, năm sinh, giới tính, địa chỉ nơi cư trú của người đứng tên trong đơn; số CCCD,
nơi cấp, ngày, tháng, năm, quan cấp; nội dung của việc tranh chấp đất đai. Đơn phải
do người viết đơn (hoặc người được ủy quyền theo quy định) ký tên hoặc điểm chỉ.
(2) Người gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai phải người năng
lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
(3) Vụ việc tranh chấp đất đai chưa được Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết.
1128
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình Hòa giải tranh chấp đất đai (QT-01.X)
1
Mục đích:
Quy định quy trình nội bộ để thực hiện thống nhất trong toàn địa bàn thành
phố đối với UBND cấp xã về việc thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất
đai. Các tổ chức, hộ gia đình, nhân thực hiện quyền lợi, nghĩa vụ của
mình.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với các hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tranh chấp đất đai
với nhau, có yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. Cán bộ, công chức thuộc
UBND cấp xã, các tổ chức chính trị - hội cấp được giao nhiệm vụ
hòa giải tranh chấp đất đai.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/06/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật Nhà số 27/2023/QH15; Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15; Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/07/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
- Quyết định số 2124/-BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường.
- Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản chính
Bản sao
1
Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai;
x
2
Giấy tờ, tài liệu liên quan về nguồn gốc đất,
quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất
(nếu có);
x
3
Văn bản về ủy quyền theo quy định của pháp
luật (trong trường hợp ủy quyền).
x
3.3
Số lượng hồ sơ : 01 bộ
3.4
Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa
giải tranh chấp đất đai.
1129
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: UBND cấp xã (Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
3.6
Phí, lệ phí: Việc thu Phí, Lệ phí : Theo quy định (nếu có)
3.7
Quy trình xử lý
TT
Trình tự thực hiện, nội dung
công việc thực hiện
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
I
Tiếp nhận hồ sơ và giao cho
công chức tham mưu giải quyết
03 ngày
B1
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định thì tiếp nhận
lập Giấy tiếp nhận hồ hn
trả kết quả. Chuyển Chủ tịch
UBND cấp xã.
- Trường hợp hchưa đầy đủ
chính xác theo quy định thì chưa
tiếp nhận hồ sơ, lập Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ
sơ, lập Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Thông báo bằng văn bản cho
Văn phòng đăng đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai nơi đất tranh chấp về việc
thụ hoặc không thụ đơn yêu
cầu hòa giải tranh chấp đất đai
(trường hợp không thụ lý thì phải
nêu rõ lý do).
UBND
cấp xã
(Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả)
01 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ hn trả
kết quả (mẫu số
01 ban hành
kèm theo
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018);
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
(mẫu số 02 ban
hành kèm theo
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018);
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ
(mẫu số 03 ban
hành kèm theo
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018);
Văn bản thông
báo.
B2
Phân công, chuyển hồ cho
người thụ lý, giải quyết.
Chủ tịch
UBND
cấp xã, Bộ
phận tiếp
0,5 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
(Mẫu số 05 ban
hành kèm theo
1130
TT
Trình tự thực hiện, nội dung
công việc thực hiện
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
nhận trả
kết quả
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018)
B3
Kiểm tra hồ sơ: Trường hợp nhận
hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
phải thông báo và hướng dẫn
người nộp hồ b sung, hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
Công chức
được giao
thụ hồ
sơ, Bộ
phận Tiếp
nhận trả
kết quả
1,5 ngày
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
(mẫu số 02 ban
hành kèm theo
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018)
II
Thẩm tra hồ sơ, thực hiện hòa
giải
27 ngày
B4
Thẩm tra, xác minh nguyên nhân
phát sinh tranh chấp, thu thập giấy
tờ, tài liệu liên quan do các bên
cung cấp về nguồn gốc đất, quá
trình sử dụng đất và hiện trạng sử
dụng đất.
Công
chức được
giao thụ lý
hồ sơ.
05 ngày
Hồ sơ, tài liệu
B5
Thành lập Hội đồng hòa giải tranh
chấp đất đai để thực hiện hòa giải.
Thành phần gồm: Chủ tịch hoặc
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp Chủ tịch Hội đồng; đại
diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp
xã; công chức làm công tác địa
chính, người sinh sống lâu năm
biết r về nguồn gốc và quá trình
sử dụng đối với thửa đất tranh
chấp (nếu có). Tùy từng trường
hợp cụ thể, thể mời người đại
diện cộng đồng dân cư; người
uy tín trong dòng họ nơi sinh
sống, nơi làm việc; người có trình
độ pháp lý, kiến thức hội;
già làng, chức sắc tôn giáo, người
biết r vụ, việc, công chức Tư
pháp - hộ tch cấp xã; đại din Hội
ng dân, Hội Phn, Hội Cựu
chiến binh, Đoàn Thanh niên Cộng
Lãnh đạo
UBND
cấp xã;
công chức
được giao
thụ lý hồ
07 ngày
Quyết định
thành lập Hội
đồng hòa giải
tranh chấp đất
đai.
1131
TT
Trình tự thực hiện, nội dung
công việc thực hiện
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
sản Hồ Chí Minh cấp ; nhân,
tchức khác liên quan tham gia
Hội đồng hòa giải tranh chấp đất
đai.
Tổ chức cuộc họp hòa giải:
- Lập biên bản hòa giải thành đối
với trường hợp hòa giải thành.
- Lập biên bản hòa giải không
thành đối với trường hợp hòa giải
không thành và hướng dẫn các
bên tranh chấp gửi đơn đến
quan có thẩm quyền giải quyết
tranh chấp tiếp theo.
Hội đồng
hòa giải,
tranh chấp
đất đai,
công chức
được giao
thụ lý hồ
Biên bản hòa
giải gồm các
nội dung quy
định tại Khoản
2 Điều 235
Luật Đất đai số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
B6
Gửi Biên bản hòa giải tranh chấp
đất đai cho các bên tranh chấp,
lưu tại UBND cấp xã nơi tranh
chấp đất đai.
UBND
cấp xã (B
phận tiếp
nhận trả
kết quả)
01 ngày
Biên bản hòa
giải tranh chấp
đất đai.
B7
Trường hợp các bên tranh chấp có ý kiến bổ sung
- Các bên tranh chấp văn bản
gửi UBND cấp về nội dung
khác với nội dung đã thống nhất
trong biên bản hòa giải thành
(trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày
lập biên bản hòa giải thành)
10 ngày
- Tổ chức lại cuộc họp Hội đồng
hòa giải để xem xét giải quyết đối
với ý kiến bổ sung:
+ Lập Biên bản hòa giải thành.
+ Lập Biên bản hòa giải không
thành và hướng dẫn các bên tranh
chấp gửi đơn đến quan thẩm
quyền giải quyết tranh chấp tiếp
theo.
UBND
cấp xã,
Hội đồng
hòa giải,
Công
chức được
giao thụ lý
hồ sơ
04 ngày
Biên bản hòa
giải gồm các
nội dung quy
định tại Khoản
2 Điều 235
Luật Đất đai số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG KHI HÒA GIẢI THÀNH MÀ CÓ THAY ĐỔI HIỆN
TRẠNG VỀ RANH GIỚI, DIỆN TÍCH, NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Đối với trường hợp hòa giải thành
thay đổi hiện trạng về ranh
giới, diện tích, người sdụng đất,
thì UBND cấp xã, các bên tham
UBND
cấp xã (B
phận tiếp
30 ngày
Biên bản hòa
giải thành
1132
TT
Trình tự thực hiện, nội dung
công việc thực hiện
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
gia hòa giải trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày nhận được văn
bản công nhận kết quả hòa giải
thành, phải gửi Biên bản hòa giải
thành đến quan nhà nước
thẩm quyền để thực hiện việc
đăng ký, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo quy
định:
- Trường hợp hòa giải thành tranh
chấp đất đai giữa hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân với nhau,
thì gửi Biên bản hòa giải thành
đến Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai.
- Trường hợp hòa giải thành tranh
chấp đất đai giữa một bên tổ
chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài, thì gửi Biên bản hòa giải
thành đến Văn phòng Đăng đất
đai, địa chỉ số 1 Hoàng Đạo Thúy,
phường Nhân Chính, quận Thanh
Xuân, thành phố Hà Nội.
nhận trả
kết quả)
4
Biểu mẫu
Không
*Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai được quan nhà nước thụ giải quyết
khi có đủ các điều kiện:
(1) Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai phải ghi r ngày, tháng, năm viết đơn,
họ và tên, ngày, tháng, năm sinh, giới tính của người đứng tên trong đơn; số căn cước
công dân, nơi cấp, ngày, tháng, năm, cơ quan cấp, địa chỉ nơi cư trú của người đứng
tên trong đơn; nội dung của việc tranh chấp đất đai. Đơn phải do người yêu cầu giải
quyết tranh chấp (hoặc người được ủy quyền theo quy định) ký tên hoặc điểm chỉ.
(2) Người gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai phải người năng lực
hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
(3) Việc yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai chưa được Tòa án nhân dân thụ lý đ
giải quyết.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6537/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 6537/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×