• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 554/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả đánh giá tác động môi trường dự án Khu đô thị số 2, 3

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/06/2024 10:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 554/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Khu đô thị số 2, 3 cạnh Trường Cao đẳng Nghề công nghệ Việt Hàn”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 554/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 554/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 554/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyệt kết quthẩm định báo cáo đánh giá tác đng môi trường
dán “Khu đô thị s 2, 3 cạnh Trường Cao đng Ngh ng ngh Việt Hàn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo v
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
271/TTr-TNMT ngày 13/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khu đô thị s 2, 3 cạnh Trường Cao đẳng Nghng ngh Vit Hàn” (sau
đây gọi dự án) của Công ty C phn y dựng Thành Đô Bắc Giang (sau đây
gọi là Chủ dự án) thực hiện tại xã Dĩnh Trì, thành phố Bc Giang, tnh Bc Giang
với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án kết qu thm
định h sơ, trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi trường
ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đm bảo theo quy định ca pháp lut v
bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
1
thành lp theo Quyết định s 421/QĐ-TNMT ngày 06/6/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
554
14
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Giao thông
vận tải, Sở Khoa học Công nghệ; UBND thành phố Bắc Giang; UBND xã Dĩnh
Trì; Công ty C phn Xây dựng Thành Đô Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty C phn Xây dựng Thành Đô Bắc
Giang (tr kết qu ti Trung tâm Phc v hành
chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
CÁC NỘI DUNG, YÊU CU V BO V MÔI TNG DÁN
Khu đô th s 2, 3 cnh Trường Cao đng Ngh ng ngh Vit n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên d án: Khu đô th s 2, 3 cnh Trường Cao đng Ngh công ngh
Vit n.
- Địa điểm thc hin: Dĩnh Trì, thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang.
- Ch d án: Công ty C phn Xây dựng Thành Đô Bắc Giang.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi: D án được thc hin tại xã Dĩnh Trì, thành phố Bc Giang, tnh
Bc Giang vi tng diện tích đất thc hin d án khong 10,4 ha.
- Quy mô, công suất của dự án: D án được đầu tư xây dựng đồng b phn
kết cu h tng k thut mt phn kết cu h tng hội trên 02 khu đt
tng din tích khong 10,4 ha, gm:
+ Công trình h tng k thut:
++ Khu s 2: Quy din tích khong 3,0 ha, thuc mt phn ca Đồ án
quy hoch chi tiết Khu đô thị cạnh Trường Cao đng Công ngh Vit Hàn,
Dĩnh Trì, thành ph Bắc Giang được UBND thành ph Bc Giang phê duyt ti
Quyết định s 2650/QĐ-UBND ngày 31/10/2018, phê duyệt điều chnh ti Quyết
định s 565/QĐ-UBND ngày 08/5/2020; gm các hng mc: San nn, h thng
giao thông, cấp ớc, thoát nước a, thoát nước thi, cấp điện chiếu sáng,
thông tin liên lạc, bãi đỗ xe, h tng k thuật sau nhà, ga rác, cây xanh hè đường;
khuôn viên cây xanh.
++ Khu s 3: Quy din tích khong 7,4 ha, thuc mt phần Đồ án quy
hoch chi tiết Khu đô thị mi cnh Tnh l 299 đường trục chính đô thị phía
Nam Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang được UBND thành ph Bc Giang phê
duyt ti Quyết định s 1383/QĐ-UBND ngày 26/8/2019, phê duyệt điều chnh
ti Quyết định s 433/QĐ-UBND ngày 06/4/2020; gm các hng mc: San nn,
h thng giao thông, cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thi, cấp điện chiếu
sáng, thông tin liên lạc, bãi đỗ xe, h tng k thut sau nhà, ga rác, cây xanh
đưng; khuôn viên cây xanh.
+ Công trình nhà : Xây thô, hoàn thin mt tiền 19 căn nhà tại 19 đất
lin k NP1-1 ca Khu s 2 (nm tiếp giáp mặt đường QL.31) vi quy 05 tng,
diện tích đất 2.143 m
2
, tng din tích sàn xây dng khong 8.572 m
2
.
+ Quy mô dân s: Khoảng 1.200 người.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đu tư
1.3.1. Các hng mc công trình ca d án đầu tư:
554
14
2
Xây dựng đồng b h thng h tng k thut bao gm: San nn, h thng
giao thông, cấp ớc, thoát nước a, thoát nước thi, cấp điện chiếu sáng,
thông tin liên lạc, bãi đỗ xe, h tng k thuật sau nhà, ga rác, cây xanh hè đường;
khuôn viên cây xanh.
1.3.2. Hoạt động ca d án đầu tư:
- Hoạt đng trin khai xây dng d án (thi công xây dng các hng mc công
trình ca d án).
- Hoạt động vn hành d án (hoạt động của người dân trong khu vc d án).
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
D án có yêu cu chuyển đổi mục đích sử dng đất theo quy định ca pháp
lut v đất đai, vi tng din tích 10,4 ha; trong đó có khong 9,5 ha (95.451,4 m
2
)
đất trồng lúa nước 02 vụ/năm, là yếu t nhy cm v môi trường theo quy định
tại điểm đ khoản 4 Điều 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph.
2. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Vic chiếm dụng đất: D án chiếm dng khong 10,4 ha, trong đó khoảng
9,5 ha (95.451,4m
2
) din tích đất lúa cn phi chuyn đổi mục đích sử dụng đất.
- Hoạt động san nn và thi công xây dng các hng mc công trình:
+ Bi và khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ T hoạt động san nền và đào đắp các hng mc công trình d án; quá
trình vn chuyn nguyên vt liu xây dựng và đt san nn, vn chuyn cht thi;
bc d, tp kết nguyên vt liu xây dng; hot đngm sch b mặt đưng cp
phi ng nha.
++ T qtrình đốt cháy nhiên liu ca máy móc, thiết b thi công trên công
trường; quá trình hàn; t quá trình tưới nha m dính, thm bám, tri bê ng
nha nóng.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên công
trường; nước thi t quá trình thi công, ra máy móc, thiết b (t hoạt động v
sinh, làm mát máy móc, thiết b, dưỡng h tông, ra xe) nước mưa chảy
tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; cht thi rn xây
dng phát sinh do hoạt động thi công xây dng d án; t hoạt động đào, đắp san
nn và hoạt động tháo d, h ngầm đường điện 35 kV.
+ Cht thi nguy hi t hoạt động thi công xây dng.
- Tác động không liên quan đến cht thải như: Tác động do tiếng ồn; độ
rung; tác động đến h thng giao thông khu vực; tác động đến cơ sở h tng khu
vực; tác động ti kinh tế - xã hi; tác động ti cnh quan khu vc;...
3
- Tác động do ri ro, s c như: Sự c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n, chp điện; s c liên quan tới đê điều trên tuyến đường vn
chuyển cát, đá gây ra; s c ngp úng, bi lng, st l, xói mòn; các ri ro s c
do thiên tai, thi tiết bất thường
2.2. Giai đoạn vận hành dự án
- Hoạt động sinh sng ca các h dân trong khu vc d án:
+ Phát sinh nưc thi t các h dân.
+ Phát sinh bi, khí thi t hoạt động giao thông trên các tuyến đường ni b
d án; t hot đng xây dng th cp ca các hn ti d án. Phát sinh khí thi t
hoạt động đun nấu của người dân, t y điều a nhiệt độ. Mùi hôi t khu tp kết
rác thi sinh hot và h thống thu gomc thi.
+ Phát sinh cht thi rn sinh hot t hoạt động sinh hot hàng ngày ti khu
vc d án.
+ Cht thải thông thường t hoạt động duy tu, bảo dưỡng h tng; cht thi
thông thường t hoạt động xây dng th cp ca các h dân; bùn thi t b t
hoi và cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động ca người dân.
- H thng h tng k thut:
+ Cht thi phát sinh t quá trình duy tu, sa cha công trình h tng k thut.
+ S c tai nn giao thông; s c cháy n; s c khi xy ra thiên tai (bão, lũ
lụt, sét,…); s c tc/v đưng ống thoát nước; s c do trm biến áp ca d án;
s c lây lan dch bnh...
- ớc mưa chy tràn kéo theo bi t mái nhà, đất cát t sân bãi, đường đi,…
xung h thống thoát nước mưa.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
* Nước thi:
- c thi thi công: Phát sinh ch yếu t các hoạt động thi công, ra nguyên
vt liu và quá trình v sinh các dng c, máy móc, thiết b thi công cơ giới phc
v xây dng khong 2,5 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng cht rắn
lng (SS), BOD
5
, COD, du m,...
- c thi sinh hot ca công nhân thi công khong 4,0 m
3
/ngày, vi thông
s ô nhiễm đặc trưng tng cht rắn lơ lửng (TSS), BOD
5
, tng Coliforms,....
- ớc mưa chảy tràn trên khu vc thi công xây dựng kéo theo đất, cát, cht
cn bã, du m xung cống thoát nước xung quanh, vi thông s ô nhiễm đặc
trưng là BOD
5
, COD, tng cht rắn lơ lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
+ Bi phát sinh t hoạt động san nền và đào đắp các hng mc công trình d
án; t quá trình vn chuyn nguyên vt liu xây dựng đất đá san nền; t hot
động bc d, tp kết nguyên vt liu xây dng; t hoạt động thi bi làm sch mt
4
đường trước khi tri nha (tuyến đường ni b) thông s ô nhiễm đặc trưng là
tng bụi lơ lửng.
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động của phương tin vn chuyn nguyên
vt liu xây dựng đất san nn, cht thi; t hoạt động của các máy móc, phương
tin thi công thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
+ Bi, khí thi phát sinh t công đoạn hàn thông s ô nhiễm đặc trưng
CO, NO
x
, khói hàn.
+ Khí thải (hơi nha) phát sinh t quá trình i nham dính, thm bám,
tri bê tông nha nóng thông s ô nhiễm đặc trưng là VOC
s
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân thi
công xây dng khong 20 kg/ngày.
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động tháo d, h ngầm đường đin 35 kV
khong 6,33 tn.
- Đất bóc hữu cơ bề mt diện tích đất lúa khong 15.080 m
3
.
- Cht thi xây dng (như: gch v, sỏi, đá, cát, mẩu st thép, v bao xi
măng…) phát sinh khong 1,42 tn/ngày.
- Cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động thi công, xây dng (như: du thi,
gi lau, găng tay nhiễm thành phn nguy hi; du nht tng hp thi, thùng cha
du nht, c quy thi,...) khong 45 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt động của các phương tiện, máy móc thiết
b thi công xây dng.
Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động không liên quan đến cht thải như: Tác động do tiếng ồn; độ
rung; tác động đến h thng giao thông khu vực; tác động đến cơ sở h tng khu
vực; tác động ti kinh tế - xã hi; tác động ti cnh quan khu vc;...
- Tác động do ri ro, s c như: Sự c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n, chp điện; s c liên quan tới đê điều trên tuyến đường vn
chuyển cát, đá gây ra; s c ngp úng, bi lng, st l, xói mòn; các ri ro s c
do thiên tai, thi tiết bất thường
3.2. Giai đoạn vận hành dự án
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thi:
- c thi sinh hot phát sinh t hoạt động sinh hot ca các h dân sinh
sng ti d án khong 318,5m
3
/ngày đêm, với thông s ô nhiễm đặc trưng
BOD
5
, COD, tng cht rn lơ lửng (TSS), amoni, tng Coliforms,...
5
- ớc mưa chảy tràn trên khu vực kéo theo đất, cát, cht cn xung cng
thoát nước xung quanh, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tng cht rắn lơ
lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
+ Bi, khí thi phát sinh t quá trình xây dng công trình, nhà ca các h
dân ti d án.
+ Bi, khí thi phát sinh t phương tiện giao thông thông s ô nhiễm đặc
trưng là CO, NO
x
, SO
2
…;
+ Khí thi t hoạt động đun nấu trong khu dân thông s ô nhiễm đặc
trưng là bụi, CO, NO
2
, SO
2
, THC…
+ Khí thi phát sinh t hot động của máy điều hòa nhiệt độ.
+ Mùi phát sinh t khu tp kết rác thi sinh hot và h thống thu gom nước
thi, vi thông s ô nhiễm đặc trưng Amoni, H
2
S…
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t quá trình sinh hot ca các h dân sng
ti d án, khong 1.872 kg/ngày.
- Bùn thi t b t hoi, khong 48 m
3
/năm, tương đương 50,4 tấn/năm.
- Cht thi phát sinh t quá trình bảo dưỡng, duy tu công trình h tng k
thut ca d án: n, cn t hoạt động no vét cng, rãnh thoát nước mưa, nước
thi khong 10,35 m
3
/năm, cành cây bị cht b khong 10 m
3
/năm (sau 5 năm trồng
cây mi phi ct ta cành vào mùa mưa bão); quá trình duy tu, sa cha công trình
h tng k thut phát sinh vt liu xây dng hng, gạch đá phá dỡ, tông
hng,... khối lượng phát sinh không xác định, ph thuco tng đợt duy tu,...
- Cht thi rn t quá trình xây dng th cp ca các h dân ti d án: khi
ợng phát sinh không xác định, ph thuộc vào người dân,...
- Cht thi nguy hi phát sinh t d án (như: Bóng đèn hunh quang thi,
du thi, pin hng, linh kiện điện t hng,…) phát sinh khong 7,2 kg/tháng.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
Phát sinh t hoạt động của phương tiện giao thông đi li trong khu vc dân
cư và khu vực công cng.
Quy chun so nh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - hi khu vực; tác động gia tăng dân s học
ảnh hưởng đến khu vực; tác động đến vic khp ni h tng d án vi h tng
xung quanh.
- Tác động do s c như: Sự c tai nn giao thông; s c cháy n; S c v
thiên tai: bão, lụt, sét,…; sự c tc v đưng ống thu gom nước mưa, nước thi;
s c hng hóc trm biến áp ca d án; s c lây lan dch bnh.
6
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
- c thi sinh hot:
D án chia làm 2 phân khu là phân khu s 2 và phân khu s 3. Ti mi phân
khu, Ch d án b trí 01 nhà v sinh di động, thiết kế ngăn đôi phòng riêng biệt
cho nam và nữ, đồng b hp khi (b x lý 3 ngăn, dung tích 30m
3
/bể) đặt nổi để
thu gom nước thi sinh hot.
Định k 01 tháng/ln hoc khi b chứa đy, ch d án thuê đơn v chc
năng đến hút cht thi ti b thải mang đi xử lý theo quy định.
- c thi thi công:
+ Quy hoch thành mt khu cha và trn nguyên vt liu trong sut quá
trình thi công: Ch d án b trí bãi cha nguyên liu (cát, sỏi, xi măng…) đ thun
tin cho vic phi trn, tránh b trí phân tán tràn lan trên khắp công trường gây
lãng phí nguyên vt liu, ô nhiễm môi trường cũng như khó khăn trong công tác
qun lý.
+ S dng t l c phi trn vt liu vừa đủ, hn chế r c ra ngoài
môi trường, đồng thi tiết kim nguồn nước.
+ Nước thi t hoạt động ra nguyên liu, v sinh dng c, thiết b: Ti mi
khu (s 2 s 3) b trí khong 02 thùng phuy, dung tích 200 lít/thùng để cha
c thi ra nguyên vt liu, v sinh dng c, thiết bị. Sau đó nước thi này được
tn dng cho công tác phi trn vữa, bê tông,… hoặc dp bi ti ch khu vc thi
công, không x thải ra môi trưng.
+ Nước thi t hoạt động xt ra bánh xe: Ti mi khu (s 2 s 3) xây
dng 01 h lng cu tạo 03 ngăn, dung tích 03 m
3
/h để thu gom, lng lc toàn
b c thi t hoạt động rửa bánh xe. Nước thi sau khi lng, lọc được tái s
dng vào mục đích ra bánh xe, làm m nguyên vt liệu thi công, tưới nước dp
bụi trên công trường thi công, không x thải ra môi trường.
- ớc mưa chảy tràn:
+ Hn chế ớc mưa chảy tràn trong giai đoạn thi công xây dng, vch tuyến
rãnh đất thoát nước tm thời trong giai đoạn thi công được thiết kế đảm bo thoát
c tt khi có a lớn; t chc no vét cng rãnh thoát nước, h lắng thường
xuyên; hn chế triển khai thi công vào mùa mưa bão; không tp kết nguyên vt
liu xây dng gần rãnh thoát nước.
+ Thi công h thống thoát nước song song vi h thống giao thông để đẩy
nhanh tiến độ hoàn thành h thống thoát nước khu vc d án.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Các phương tiện vn chuyn nguyên, nhiên liu,... khi tham gia giao thông
các tm bt che ph kín nhm hn chế tối đa các tác động do bụi rơi vãi
khuếch tán vào môi trường không khí.
7
- Thường xuyên kim tra bo trì các phương tiện vn chuyn, máy xúc,
máy ủi đảm bo tình trng k thut tt.
- ới nước trên công trường vi tn sut 02 ln/ngày. ới nước dc tuyến
đưng vn chuyn khi thi tiết khô hanh nng nóng, gió mnh vi tn sut 3 - 4
ln/ngày ti nhng khu vc phát sinh nhiu bi.
- B trí cu ra xe ti v trí cổng công trường xây dựng, đm bo xe ch
nguyên vt liệu, đất đá thải ra khi công trình phải được ra sch bánh, thân xe,
bao che đầy đủ mới được lưu hành trên đường.
- Thường xuyên b trí công nhân đi thu dọn đất, cát, vt liệu rơi vãi trên
đường để hn chế vic phát tán bi nh hưởng đến môi trường xung quanh.
- Trang b đầy đ các phương tiện bo h lao động cn thiết cho công nhân
(như: khẩu trang, mũ, ng, qun áo bo h lao động) trong khi làm việc để bo
đảm sc khỏe cho người lao động.
- Thiết lp hàng rào tôn cao 3m che chn xung quanh khu vc d án để cách
ly và gim thiểu tác động ca bi tới môi trường xung quanh đặc bit là ranh gii
giáp khu dân cư hin trạng thôn Đông Thịnh và khu dân cư sát QL.31.
- Đối vi bi, khí thi phát sinh t quá trình tri bê tông nha nóng:
+ Trưc khi thc hin công tác thi bụi để tri tông nha nóng (BTNN).
Nhà thu thi công yêu cu công nhân tiến hành quét dn b mặt đường, thu dn
bùn đất i vãi. Đây một trong các hot động làm pt sinh bi nhiu nht
trong quá trình thi ng các tuyến đường, do vậy để gim thiểu tác động đến
môi trường không khí xung quanh, thc hin nhanh, gn, hn chế thc hin vào
nhng ngày g ln. Quá tnh quét dn mặt đường tiến hành liên tc để hn chế
bi phát n khi đưa máy thi bi vào hoạt đng.
+ Mua BTNN ti c trm trn tn đa bàn ch đến công trình đ gim
thiểuc đng do đt ng chy nha đường tn ng trường.
+ Trang b bo h lao đng chong nhân thc hin công tác thi bi, di
BTNN và c công nhân làm vic trong khu vc này (n: kính mt, khu trang,
qun áo bo h,...).
+ Thc hin các gii pháp k thuật trong thi ng như: i m nhiu ln
cho tng móng liên tc trong vài ngày tc khi di nha; khi thing qua khu
vc gn khu đông dân cn hn chế vic thi bi vi ng sut ln thi
vi ng sut nh, t t; tiến hành phun nước khoanh ng đ hn chế bi
khuếchn rng.
- Đối vi khí thi phát sinh t công đoạn hàn: Trong quá trình hàn ct kim
loi che chn bng các vt liu không cháy hoc di chuyn các vt liu d cháy ra
khi khu vc hàn ct (ti thiểu 10m). Không để vy hàn có nhiệt độ cao tiếp xúc
vi các vt liu d cháy, phi bin pháp an toàn phòng cháy, cha cháy
phương án x cháy, n. Đồng thi, trang b các thiết b an toàn lao động
nhân cho công nhân khi hàn (như: mũ, mặt n, qun áo bo h lao động,…).
8
4.1.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải rắn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
B t02 thùng cha nắp đậy, dung tích 100 lít ti khu vc lán tri ca
công nhân để thu gom cht thi.
Ch d án hợp đồng với đơn v chức năng thu gom, vận chuyn x
mang đi xử theo quy đnh, tn sut 03 ln/tun.
* Cht thi rn thi công xây dng:
- Cht thi rn t hoạt động tháo dh ngầm đường đin: Ch d án phi
hp với Công ty Điện lc Bc Giang thc hin tháo d cột điện, qu s cách điện,
khung sắt,…Sau đó toàn b ng cht thi rn này đưc bàn giao vn chuyn
v Công ty Đin lc Bc Giang.
- Đất đào, bóc hữu bề mt (khong 15.080 m
3
)
đưc tn dụng đắp vào các
khu đất trng cây xanh trong phm vi d án, không vn chuyển đi đổ thải. Trường
hp s dụng đất đào này làm vật liu san nn ti d án hoc vn chuyển đi làm
vt liu xây dựng, đắp nn các công trình, d án khác, Ch d án phi thc hin
các th tục theo quy định ca pháp lut v khoáng sn pháp lut khác liên
quan trước khi tiến hành thi công ti thực địa.
- Cht thi xây dng được phân loi và x như sau:
+ Các phế liu có th tái chế hoc tái s dng (như: bao bì xi măng, chai lọ,
các mu sắt thép dư thừa,…) được bán cho đơn vị thu mua.
+ Các phế liu các chất trơ, không gây độc (như: gch vỡ, đất cát ) đưc
đập nh tn dng cho vic san lp mt bằng bãi đỗ xe.
+ Thc hin qun cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Lut bo v i tng.
4.1.3. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản , xử chất thải nguy hại
- Hn chế tối đa việc sa cha máy móc, thiết b thi công trong khu vc d
án. Các xe vn chuyển được đưa đến các Gara đ ra, sa cha và bảo dưỡng để
hn chế phát sinh cht thi.
- Ch d án b trí 04 thùng phi có nắp đậy, dung tích 200 lít đ thu gom, lưu
gi cht thi nguy hi (CTNH). Mi thùng cha CTNH dán nhãn tên, mã cht
thi nguy hi, theo quy định được lưu chứa ti kho cha CTNH din tích
4m
2
, nền xi măng, mái lp tôn, cửa lưi thép, có bin cnh báo.
- Ch d án thc hin vic qun lý, x thi cht thi nguy hi theo quy
định ti Thông số 02/2022/TT-BTNMT, ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên
môi trường; đồng thi, hợp đồng thuê đơn vị chức năng vận chuyn mang
đi xử lý theo quy định, tn sut chm nht 12 tháng/ln.
4.1.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Máy móc, thiết b phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn. Thường xuyên duy
tu, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc đảm bo hoạt động hiu qu.
9
- Tt nhng máy móc hoạt động gián đoạn nếu thy không cn thiết đ gim
thiu mc n tích lu mc thp nht.
- Trang b cho công nhân các phương tiện bo h lao đng (như: nút tai, bao
tai...) để chng ồn, đảm bo sc khe.
- Xây dng lch trình thi công hp nhm gim mật độ các loại phương tiện
thi công trong cùng mt thời điểm.
- Có kế hoch thi công hp lý, các thiết b gây tiếng n lớn không được hot
động trong khong thi gian t 21 gi đến 6 gi sáng hôm sau.
4.1.5. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- Ph biến cho tt c các cán b, công nhân thi công trên công trường biết v
nội quy lao động an toàn lao động, thường xuyên nhc nh, đôn đốc công nhân
thc hiện đúng nội quy.
- Trang bị các dụng cụ bảo hộ lao động để hạn chế các rủi ro tai nạn lao động
có khả năng xảy ra, ảnh hưởng đến sức khỏe của người lao động.
- Đặt các bin cảnh báo cho người dân trong vùng biết công trường đang thi
công, khu vực xe ra vào thường xuyên để người dân cnh giác tránh gây các
trường hp tai nn giao thông xy ra.
- Thường xuyên kim tra, bo trì, bảo dưỡng các thiết b vn tải để các
phương tin luôn hoạt động trong trng thái tt, không b hỏng phanh xe, lp
xe, còi,…
- Xây dng ni quy phòng cháy, cha cháy và kế hoch ng cu s c cháy
n theo quy đnh. Công nhân trc tiếp làm vic tại công trường đưc tp hun,
ng dẫn các phương pháp phòng chống cháy n.
4.2. Giai đoạn vận hành dự án
4.2.1. Công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thi sinh hot:
- c thi sau khi qua x lý bộ ti b t hoại, được dn vào h thng
rãnh B300 xây dng dc theo phía sau các dãy nhà lin k cng HDPE D300
xây dng dc theo va hè và ngoài ph xung quanh các công trình chung cư, hn
hp. Toàn b ợng nước thải được thu gom v x ti trm XLNT tp trung
ca thành ph Bc Giang (d kiến vi công sut x 30.000 m
3
/ngày đêm) đ
tiếp tc x đm bo đạt QCVN 14:2008/BTNMT, ct A trước khi x thi ra
ngun tiếp nhận sông Thương (theo Công văn s 3524/UBND-QLĐT ngày
31/8/2023 ca UBND thành ph Bc Giang v vic chp thun xây dng tuyến
cống thoát nước thi nm ngoài ranh giới; đấu nối thoát nước mưa, nước thi cho
d án Khu đô thị s 2, 3 cạnh Trường Cao đẳng Ngh công ngh Vit Hàn), c
th như sau:
+ Khu 2: Toàn b lưu lượng nước thi t các h dân đưc thu gom bng
mương B300, sau đó đ ra các h ga nước thi ngoài h tầng. Nước thi h tng
10
đưc vn chuyn bng h thống đường ng HDPE D300 - SN4 ng gân xon 2
lp v điểm đấu nối, qua đường dùng HDPE D300 - SN8. Là mt phn của đồ án
Khu đô thị cạnh trường Cao đẳng Ngh Công Ngh Vit Hàn (t l 1/500),
Dĩnh Trì, thành phố Bc Giang ca UBND thành ph Bc Giang vi tng công
sut s dng 85,5 m
3
/ngày đêm, các v trí như sau:
++ V trí 01: Đu ni ti ga G48 có ta đ X = 421973.181, Y = 2354954.237;
++ V trí 02: Đu ni ti ga T58 có ta đ X = 421982.980, Y = 2354964.694;
++ Nước thải được vn chuyn trên tuyến ng HDPE D300 ng gân xon 2
lp ca d án Khu đô thị cạnh trường Cao đng Ngh Công Ngh Vit Hàn v ga
T74 đã thi công.
+ Khu 3: h thống thu gom tương t như khu 2. thuc mt phn của đồ
án Khu đô thị mi cạnh đường tnh l 299 và đường trc chính Pa Nam (1/500),
xã Dĩnh Trì, thành phố Bc Giang vi tng công sut s dng 233 m
3
/ngày đêm,
các v trí như sau:
++ V trí 03: Đu ni ti ga T74 tọa độ X = 2354759.23, Y = 421982.98;
++ V trí 04: Đu ni ti ga T75 ta độ X = 2354752.42, Y = 422051.32;
++ V trí 05: Đu ni h ga HT07 ta đ X = 2354737.90, Y = 422065.91;
++ V trí 06: Đu ni h ga HT06 ta đ X = 2354731.42, Y = 422072.55;
++ V trí 07: Đu ni h ga T16.6 ta độ X = 2354628.34, Y = 422178.91;
++ V trí 08: Đu ni h ga HT06 ta đ X = 2354613.39, Y = 422193.59;
* Nước mưa:
- H thống thoát nước mưa hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn vi h
thống thoát nước thi, thiết kế đảm bảo thoát nước triệt để trên nguyên tc t chy.
- D án được chia làm 06 lưu vực chính thoát nước ra ngoài d án:
+ Lưu vực 1: Phía đông Nam d án giáp khu dân hin hữu. Nước mưa
được thu gom đưa v h thống thoát nước chung khu vc. Mạng lưới tuyến
cống D600 đến D800 kết ni vi ga cng hp hin trng ti ga G104.
+ Lưu vực 2: Phía Tây Nam d án giáp khu dân tỉnh l 299, nước a
được thu gom đưa v h thống thoát nước chung khu vc. Mạng lưới tuyến
cống D600 đến D800 đến ni vi ga cng hp hin trng ti ga G110
+ Lưu vực 3: Giáp khu 1 d án Khu đô thị cnh trường Cao đng Vit Hàn
Khu 1, nước mưa đưc thu gom vào h thng tuyến cng hộp B1500. Đây
tuyến chính thoát nước c khu vực được kết nối đảm bảo thoát nước cho các d
án lân cn v sau.
+ Lưu vực 4: Giáp khu 1 d án Khu đô thị cạnh trường Cao đng Vit Hàn
Khu 1, nước mưa đưc thu gom vào h thng tuyến cng hộp B1500. Đây
tuyến chính thoát nước c khu vực được xây dựng theo đồ án phân khu.
+ Lưu vực 5: Bao gm toàn b khu 2 nước mưa được thu gom và đưa v h
thống thoát nước chung khu vc. Mạng lưới tuyến cống D600 đến D800 đến ni
với ga G47 được đặt ch sẵn theo định hướng quy hoch.
11
+ Lưu vực 6: Cc b cho tuyến đường QL31. Mạng lưới tuyến cng D600
đến ni với ga G6 được đặt ch sẵn theo định hướng quy hoch.
- Mạng lưới thoát nước mưa thiết kế mạng lưới t chy bng cng tròn BTCT
đúc sẵn có kích thước D600 đến D800, L=3m kết hợp mương hp B1500 BTCT
đúc sẵn L=1,5m được đặt dưới hè đường hai bên và 1 bên l đưng tùy theo tính
cht c th của đoạn, đm bo nguyên tắc nước a được thu triệt đ thoát
nhanh nht không gây đọng.
- Các loại ga thu thăm, ga thu được đặt trên đường, lòng đường bng
BTCT M250 thu ớc mưa t mặt đường t các công trình. Ga thu được đặt
ti v trí t thy. Khong cách ga thu <=30m.
4.2.1.2. Đối với bụi, khí thải
- Trng cây xanh trên va dc theo c tuyến đưng trong khu vc d án.
- Thu gom toàn b ng cht thi rắn phát sinh, không đ cht thi rn tn
đọng qua ngày hôm sau và các thùng cha cht thi rn có np đậy.
- Định k 06 tháng/ln no vét h ga tiêu thoát nước thi ca d án.
- Trên các trc đường b tcác thùng cha rác nắp đy, dung tích 240
lít/thùng ven tuyến đường ni b, c khong 100 m b trí 01 thùng.
- Khuyến khích các h dân, h kinh doanh trong d án s dng các ngun
nhiên liu sạch như điện, năng ng mt tri. Bên cạnh đó, tại các nhà bếp ca
mi h dân, h kinh doanh khuyến khích lắp đặt h thng chp hút khói hiện đang
đưc s dng khá ph biến.
4.2.2. Công trình, biện pháp quản chất thải rắn thông thường, chất thải
nguy hại
4.2.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
* Cht thi sinh hot:
- Trên các trục đường đt các thùng rác công cng có dung tích 240l/thùng,
vi khong cách ca các thùng rác t 60m - 80m/1thùng để dân thun tin b rác.
Hàng ngày rác thi phát sinh t h gia đình, khu vc công cng đưc t v
sinh môi trường thu gom, vn chuyn ti ga tp kết rác thi ca khu vc (tn sut
01 ln/ngày).
- Đối với lượng bùn thi t b t hoi ca các h gia đình và các công trình
công cng: các h gia đình các đơn vị qun công trình ng cng trách
nhiệm thuê đơn vị chức năng hút cn, thu gom, x lý bùn cn t b t hoi trong
công trình ca mình, vi tn sut khuyến khích 01 lần/năm.
* Cht thi rn phát sinh t qtrình xây dng th cấp: Đơn vị đưc bàn
giao qun d án giám sát vic thc hin các bin pháp bo v môi trường đối
vi hoạt đng xây dng các công trình th cp này. Trong quá trình y dng,
yêu cầu người dân đơn v xây dng các công trình công cng thc hin các
12
bin pháp thu gom, x cht thi xây dựng phát sinh theo quy định, không đ
ba bãi cht thải ra môi trường, không để vt liu xây dng ln chiếm lòng đường.
* Cht thi rn phát sinh t quá trình duy tu bảo dưỡng công trình h tng k
thut ca d án:
- Các loi cht thi rắn phát sinh như bùn đất, cây cối: Đơn vị đưc bàn giao
qun lý d án có trách nhim hợp đồng với đơn vị có đủ chức năng đến thu gom,
vn chuyn, x lý theo quy định (đối vi bùn nạo vét: định k 06 tháng/lần; đối
vi cây ci: vn chuyn khi phát sinh).
- Đối với đường bê tông hng phải bóc đi để sa, sau này s thc hin bng
công ngh mới để tái chế, tái s dng li bê tông nha vừa được bóc tách ra. Đơn
v đưc bàn giao qun lý d án có trách nhim hp đồng các đơn vịchức năng
để tiến hành duy tu, bảo dưỡng h tng k thut vừa đảm bo quá trình duy tu,
bảo dưỡng vừa đảm bo công tác bo v môi trường.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý CTNH
- Đối vi du thi t thay du máy biến áp: Đơn vị qun (Công ty Đin
lc Bc Giang) trách nhim hợp đồng thuê đơn vị đủ chức năng đến hút,
vn chuyển đi x lý ngay thời điểm thay dầu cho máy. Lượng du này không lưu
ti d án.
- Đối vi CTNH ti các h dân: Các hn có trách nhim t thu gom, phân
loi, x theo quy định.
- Đi vi CTNH t trường hc, trung tâm thương mại, nhà văn hóa: Các đơn
v trc tiếp qun lý có trách nhim ký hợp đồng vi đơn v chức năng thu gom, xử
theo quy định.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
Trng cây xanh trong khu vc d án có tác dng gim thiu tiếng n, độ rung
t pơng tiện giao thông, đồng thi to cnh quan, điu tiết vi k hu khu vc.
4.2.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- B trí đường ng cấp nước cha cháy theo mng vòng ti tt c các khu
nhà. Các tr c cha cháy phải được b trí dọc theo các đường giao thông bên
ngoài và ni b vi khong cách gia các tr khong 100 m đến 200 m.
- Thi công đường ống thu gom nưc thải theo đúng thiết kế, đm bo s
dng hp lý các loại đường ng và ph tùng đưng ng theo áp lực c thi
cn thu gom.
- Tuân th các phương án quy hoạch, đảm bảo cao độ nn xây dng h
thống mương rãnh đm bảo tiêu thoát nước t nhiên khi mưa to kéo dài. Thường
xuyên no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng khả năng tiêu thoát
úng, thoát nước cho h thng thoát nước trong mùa mưa bão.
- Kiểm tra hệ thống thu gom xử lý nước thải hàng ngày để biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự c.
13
5. Chương trình quản lýgiám sát môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đon thi công, xây dng (thuc trách nhim ca Ch d án)
a) Giám sát chất lượng không khí:
- V trí giám sát: 03 v trí ti khu vực đang thi công xây dựng (01 v trí ti
trung tâm khu s 2; 02 v trí ti phân khu s 3, c th như sau: 01 vị trí ti phía
Tây khu s 3, 01 v trí tại phía Đông khu số 3 phía sau Trường Cao đẳng Ngh
công ngh Vit Hàn).
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, đ m, tiếng n, bi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln trong quá trình thc hin d án.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung.
QCVN 02:2019/BYT- Quy chun k thut quc gia v bi - giá tr gii hn tiếp
xúc cho phép bi tại nơi làm việc; QCVN 03:2019/BYT- Quy chun k thut quc
gia v giá tr gii hn tiếp xúc cho phép ca 50 yếu t hóa hc tại nơi làm vic.
Các tiêu chun, quy chuẩn được s dụng để so sánh đánh giá chất lượng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun hin
hành phù hp vi thời điểm quan trắc, giám sát theo quy định.
b) Giám sát cht thi:
- V trí giám sát: Khu vực phát sinh, lưu giữ.
- Thông s giám sát: Giám sát khối lượng, vic thu gom, phân loi và x
cht thi sinh hot, cht thi xây dng, cht thi nguy hi.
- Tn sut giám sát: Hàng ngày.
- Thc hin qun cht thi phát sinh theo Thông 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên và Môi trưng quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut Bo v môi trưng Ngh định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph v quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
5.2. Giai đoạn vn hành d án (thuc trách nhim của đơn vị đưc bàn giao
qun lý d án)
Thc hin qun lý cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ca Chính ph ngày 10/01/2022 và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca B i nguyên và Môi trường.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường kc
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy định tại Điều 37 Lut Bo
v môi trường năm 2020, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph các quy đnh khác v trách nhim ca Ch d án sau khi báo
cáo đánh giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa
d án vào hoạt đng chính thức theo quy định.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x
lý toàn b các loi cht thải thi công đảm bo an toàn và v sinh môi trường.
14
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b xcht thi phát
sinh đảm bo x lý đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi x thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Cam kết kim soát các ngun thi phát sinh (bi, khí thải, nước thi, tiếng
ồn) đm bo không gây ô nhim, ảnh hưởng tới i trường và các đối tượng
xung quanh.
- Thc hin s dng tầng đất mt ca d án đảm bảo theo đúng phương
án đã xây dng và đưc cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy định v ng cu s c và các quy đnh khác
ca pháp lut trong quá trình trin khai d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi ni dung báo
cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm định, Ch d
án trách nhim báo cáo bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên
Môi trường để kim tra, xem xét) ch đưc thc hin những thay đi sau khi
có văn bản chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 271/TTr-TNMT ngày 13/6/2024
ca S Tài nguyên i trường và ni dung báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 554/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Khu đô thị số 2, 3 cạnh Trường Cao đẳng Nghề công nghệ Việt Hàn”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×