• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4228/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Nhà ở; Hoạt động xây dựng; Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/10/2024 15:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4228/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Nhà ở; Hoạt động xây dựng; Quy hoạch xây dựng, kiến trúc; Viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Cán bộ-Công chức-Viên chức Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4228/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4228/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4228/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vicng b th tục hành chính ni b trong h thng
hành chính nhà nước lĩnh vực Nhà ; Hot động xây dng;
Quy hoch xây dựng, kiến tc; Viên chức thuc phm vi
chức năng qun ca UBND tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tchc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut Tổ chức Chính phvà Lut T chc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong hthng hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch soát, đơn gin hóa th
tc hành chính ni btrong h thống nh chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn s 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Văn phòng Chính ph v việc ng bố, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ;
Theo đề nghị của Giám đc S Xây dựng ti Tờ trình s 7922/TTr-SXD
ngày 21 tháng 10 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 35 th tc hành chính nội btrong
hthống nh chính nhà nước lĩnh vực: Nhà ở; Hot động xây dựng; Quy hoạch xây
dựng, kiến tc; Viên chức thuc phạm vi chức ng quản lý ca y ban nhân dân
tnh Thanh Hóa (có Ph lc m theo).
Điu 2. Quyết đnh y có hiệu lực thi nh k từ ngày ký.
4228
23 10
2
Điu 3. Chánh Văn png UBND tỉnh; Giám đốc c s; Trưng các ban,
ngành cấp tỉnh; Ch tch UBND các huyn, thị , tnh phố; Th tởng các cơ
quan, đơn vị các tổ chức, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Bộ Xây dựng;
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
1
Phụ lục
THỦ TC NH CHÍNH NI BTRONG H THỐNG HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯC NH VC Y DỰNG THUỘC PHM VI CHỨC NG
QUẢN CỦA UBND TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ny tháng năm 2024
ca Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh Thanh a)
PHN A. DANH MỤC THỦ TỤC NH CNH NI B
Stt Tên th tục hành chính nội bộ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1.
Xây dựng, p duyệt chương trình
phát trin nhà ở cp tỉnh
Nhà Văn phòng UBND tỉnh
2.
Xây dựng, phê duyệt kế hoạch phát
triển nhà cấp tỉnh
Nhà
Văn phòng UBND tỉnh
3.
Điu chỉnh chương trình phát triển
nhà ở cấp tnh
Nhà
Văn phòng UBND tỉnh
4.
Điu chnh kế hoạch phát trin nhà
cấp tnh
Nhà
Văn phòng UBND tỉnh
5.
Thẩm đnh Báo cáo kinh tế - kỹ thut
đầu xây dng công trình do Ch
tch UBND cấp tnh quyết đnh đầu
tư
Hot đng
xây dựng
S Xây dựng, S Giao
thông vận tải, S Công
Thương, S Nông
nghip và Phát trin
nông thôn
6.
Điu chnh Báo cáo kinh tế - kỹ thut
đầu xây dng công trình do Ch
tch UBND cp tnh quyết định đu
tư.
Hot đng
xây dựng
S Xây dựng, S Giao
thông vận tải, S Công
Thương, S Nông
nghip và Phát trin
nông thôn
7.
Thẩm đnh nhim v thiết kế đô th
riêng thuộc thẩm quyền p duyt
ca UBND cấp tnh.
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
8.
Thẩm đnh đ án thiết kế đô th riêng
thuc thẩm quyền phê duyt của
UBND cấp tỉnh.
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
9.
Thẩm đnh, phê duyệt nhiệm vụ lp,
nhiệm v lp điu chỉnh quy hoạch
xây dựng vùng huyện thuc thẩm
Quy hoạch
xây dựng,
S Xây dựng
2
quyền p duyt ca UBND cấp tỉnh.
kiến trúc
10.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng
huyn thuc thẩm quyền phê duyt
ca UBND cấp tnh.
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
11.
Thẩm đnh, phê duyệt nhiệm vụ lp,
nhiệm v lp điu chỉnh quy hoạch
chung xây dựng Khu chc năng
thuc thẩm quyền phê duyt của
UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
12.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chnh quy hoạch chung xây
dựng Khu chức năng thuc thm
quyền p duyt ca UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
13.
Thẩm đnh, phê duyệt nhiệm vụ lp,
nhiệm v lp điu chỉnh quy hoạch
phân khu xây dựng Khu chức năng
thuc thẩm quyền phê duyt của
UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
14.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chỉnh quy hoch phân khu xây
dựng Khu chức năng thuc thm
quyền p duyt ca UBND cp tỉnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
15.
Thẩm đnh, phê duyệt nhiệm vụ lp,
nhiệm v lp điu chỉnh quy hoạch
chi tiết xây dựng Khu chức năng
thuc thẩm quyền phê duyt của
UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
16.
Thẩm đnh, phê duyt đồ án, đ án
điều chnh quy hoạch chi tiết xây
dựng Khu chức năng thuc thm
quyền p duyt ca UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
17.
Thẩm định, phê duyt nhiệm v,
nhiệm vụ điu chỉnh quy hoạch
chung đô th thuc thm quyn phê
duyệt của UBND cp tnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
18.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chnh điều chỉnh quy hoạch
Quy hoạch
xây dựng,
SXây dựng
3
chung đô th thuc thm quyn phê
duyệt của UBND cp tnh
kiến trúc
19.
Thẩm đnh, phê duyệt nhiệm vụ,
nhiệm vđiu chnh quy hoạch phân
khu đô thị thuc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cp tnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
20.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chnh quy hoch phân khu đô
th thuộc thm quyn phê duyệt ca
UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
21.
Thẩm đnh, phê duyt nhim v,
nhiệm v điu chnh quy hoạch chi
tiết đô thị thuc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cp tnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
22.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chỉnh quy hoch chi tiết đô th
thuc thẩm quyền phê duyt của
UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
SXây dựng
23.
Thẩm đnh, phê duyt nhim v,
nhiệm vđiu chnh quy hoạch phân
khu đô thị thuc thẩm quyền phê
duyệt ca Ủy ban nhân dân th xã,
thành phố
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
Phòng Qun lý đô thị
thuc y ban nhân dân
th xã, thành ph
24.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chnh quy hoch phân khu đô
th thuộc thm quyn phê duyệt ca
y ban nhân dân th xã, thành ph
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
Phòng Qun lý đô thị
thuc y ban nhân dân
th xã, thành ph
25.
Thẩm đnh, phê duyt nhim v,
nhiệm v điu chnh quy hoạch chi
tiết đô thị thuc thẩm quyền phê
duyệt ca y ban nhân dân cấp
huyn
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
Cơ quan qun lý quy
hoạch đô th thuộc y
ban nhân dân cấp
huyn.
26.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chỉnh quy hoch chi tiết đô th
thuc thẩm quyn phê duyệt ca y
ban nhân dân cấp huyn
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
Cơ quan quản lý quy
hoạch đô th thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
huyn.
27.
Thẩm đnh, phê duyệt nhiệm vụ lp,
nhiệm v lp điu chỉnh quy hoạch
Quy hoạch
xây dựng,
Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuộc
4
chi tiết xây dựng Khu chức năng
thuc thẩm quyn phê duyệt ca y
ban nhân dân cấp huyn
kiến trúc
y ban nhân dân cấp
huyn.
28.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chnh quy hoạch chi tiết xây
dựng Khu chức năng thuc thm
quyền p duyt của y ban nhân
dân cấp huyn
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuộc
y ban nhân dân cấp
huyn.
29.
Thẩm đnh, phê duyệt nhiệm vụ lp,
nhiệm v lp điu chỉnh quy hoạch
chung xây dựng xã thuc thẩm quyền
phê duyt ca Ủy ban nn dân cp
huyn
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuộc
y ban nhân dân cấp
huyn.
30.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chnh quy hoạch chung xây
dựng xã thuộc thẩm quyền phê duyệt
cay ban nhân dân cấp huyn
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuộc
y ban nhân dân cp
huyn.
31.
Thẩm đnh, phê duyệt nhiệm vụ lp,
nhiệm v lp điu chỉnh quy hoạch
chi tiết xây dựng Đim dân cư nông
thôn
1
(không bao gồm quy hoạch chi
tiết của dự án đu tư xây dựng ng
trình theo hình thức kinh doanh)
thuc thẩm quyn phê duyệt ca y
ban nhân dân cấp huyn
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuộc
y ban nhân dân cấp
huyn.
32.
Thẩm đnh, phê duyệt đ án, đồ án
điều chnh quy hoạch chi tiết xây
dựng Điểm dân cư nông thôn
2
(không bao gồm quy hoch chi tiết
ca dự án đầu xây dựng ng
trình theo hình thức kinh doanh)
thuc thẩm quyn phê duyệt ca y
ban nhân dân cấp huyn
Quy hoạch
xây dựng,
kiến trúc
Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuộc
y ban nhân dân cấp
huyn.
33.
Thẩm đnh Báo cáo kinh tế - kỹ thut
đầu xây dng công trình do Ch
tch UBND cấp huyn quyết đnh
Hot đng
xây dựng
Cơ quan chun môn
trực thuộc UBND cấp
huyn.
1
Theo quy định tại đim d khoản 2 Điu 30 Luật Xây dựng năm 2014: “quy hoch chi tiết y dựng đim dân
ng thôn gm trung tâm xã, khu dân cư, khu chức năng khác trên đa bàn .
2
Theo quy định tại đim d khoản 2 Điu 30 Luật Xây dựng năm 2014: quy hoch chi tiết xây dng điểm dân
ng thôn gm trung tâm xã, khu dân cư, khu chức năng khác trên đa bàn .
5
đầu
34.
Điu chnh Báo cáo kinh tế - kỹ thut
đầu xây dng công trình do Ch
tch UBND cấp huyn quyết đnh
đầu
Hot đng
xây dựng
Cơ quan chun môn
trực thuộc UBND cấp
huyn.
35.
Th tục xét thăng hạng chức danh
ngh nghiệp kiến trúc sư hạng II.
Viên chức
S y dựng; Sở Ni
v.
6
PHN B. NỘI DUNG CỤ TH CA TTHC NỘI BỘ
Th tục 01: Xây dựng, phê duyệt cơng trình phát trin nhà cp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (tr ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (số 35 Đại l
Lê Lợi, pờng Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Cơ quan quản lý nhà cấp tnh lập tờ trình đ xut y dựng
chương tnh phát trin nhà ở cp tỉnh gửi y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét p
duyệt bao gm đ cương chi tiết, dự toán kinh py dựng cơng trình phát trin
nhà ở, tiến đ phương thức tự thực hin hoặc thuê đơn v vn có kinh nghiệm
v vic xây dựng cơng trình, kế hoạch phát triển nhà để thc hiện.
- ớc 2: Trong thời hn tối đa 45 ngày, ktừ ngày nhận được tờ trình
ca cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh, Ủy ban nn n cấp tỉnh có trách nhiệm
xem xét, p duyt đxut y dựng chương trình pt trin nhà ở.
- Bước 3: Căn cni dung phê duyệt của Ủy ban nhân dân cp tnh, trưng
hợp cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh trực tiếp thc hin thì phải t chức triển khai
xây dựng chương trình phát trin nhà theo tiến đ đã được phê duyệt; trường hp
thuê đơn v vấn thc hin thì cơ quan quản lý ncấp tỉnh tổ chc đu thu la
chọn đơn vị vn theo quy định ca pháp luật v đấu thu.
Trong quá trình y dựng cơng trình pt triển nhà ở, y ban nhân dân
huyn, quận, th , thành phố thuc tỉnh, thành ph thuộc thành ph trực thuộc
trung ương (sau đây gi chung là y ban nn dân cấp huyện) các cơ quan có
liên quan của đa pơng trách nhim phi hợp với cơ quan quản lý nhà
cấp tnh, đơn v tư vấn đt chức khảo sát; tng hợp, cung cp s liệu; xây dựng
chương tnh phát trin nhà ở.
- Bước 4: Sau khi hoàn thành xây dựng dthảo cơng trình phát trin nhà
ở, cơ quan quản lý nhà cp tnh phải gửi văn bản ly ý kiến ca Ủy ban nhân dân
cấp huyện, các cơ quan chức ng và t chức có liên quan của địa phương;
Trong thời hạn tối đa 15 ny, k tngày nhn được n bn ly ý kiến
ca cơ quan qun lý n cấp tnh, các cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến phải
gửi n bản trả lời cơ quan quản lý nhà ở cấp tnh;
Thành phần h sơ trình y ban nhân dân cấp tỉnh bao gồm: Tờ tnh của
cơ quan quản lý n cp tỉnh, dthảo chương trình phát triển nhà ở; báo cáo
giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan, t chc; dtho Tờ tnh cay ban
7
nhân dân cp tỉnh trình Hi đng nhân dân cấp tỉnh thông qua dthảo Ngh
quyết của Hi đồng nhân dân cấp tỉnh về vic phê duyệt chương trình phát trin
nhà ở;
Ni dung trình Hội đng nhân dân thông qua bao gồm: mc tiêu, chtiêu
phát triển n ở; nhu cầu về ngun vốn đphát triển n ở; dự kiến diện tích đất
đphát triển nhà xã hội, nhà cho lực lượng trang, n phc vụ tái định
cư, nhà công vụ, cải tạo, y dựng li nhà chung cư (nếu có) và các giải pp
đthực hiện chương trình phát triển nhà ở.
- ớc 5: Trong thời hạn ti đa 45 ngày, kể từ ngày gửi n bản góp ý, cơ
quan quản lý nhà cấp tỉnh có tch nhim hoàn thiện, chỉnh sửa nội dung d
tho chương trình pt triển n ở; lập tờ trình gửi y ban nhân dân cấp tnh
xem xét cho ý kiến đ tnh Hi đng nhân dân cùng cấp thông qua.
- Bước 6: Sau khi Hội đng nhân dân cấp tnh thông qua chương tnh
phát triển n ở, trong thời gian ti đa 15 ngày, y ban nhân dân cp tnh phi
ban nh quyết đnh p duyt cơng tnh phát trin nhàcp tỉnh đăng tải
chương tnh này trên Cổng thông tin điện tử ca y ban nhân dân cp tỉnh,
đng thời gửi cho cơ quan quản lý ncấp tỉnh đ đăng tải trên Cổng thông tin
điện tử của cơ quan y gửi cơng trình v B Xây dựng đtheo dõi việc
thực hin.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
- Ttnh ca cơ quan quản lý nhà ở cp tnh;
- Dự tho cơng trình phát trin nhà ở;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan, t chức;
- Dự tho tờ trình ca y ban nhân dân cp tỉnh trình Hi đồng nhân dân
cấp tnh thông qua;
- Dự tho Nghị quyết ca Hi đng nhân dân cấp tnh thông qua chương
trình phát triển nhà ở.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết: Sau khi Hi đng nhân dân cấp tỉnh thông qua
chương trình phát trin nhà , trong thời gian tối đa 15 ngày, y ban nhân dân
cấp tnh ban nh Quyết đnh p duyt chương trình pt triển nhàcp tỉnh.
5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà
8
cấp tnh.
6. quan gii quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: n phòng UBND tỉnh.
- quan phi hợp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đa
phương và y ban nhân dân các huyện, th , thành ph trên đa bàn tnh.
7. Kết qu thc hin: Quyết đnh phê duyệt của y ban nhân dân tỉnh
kèm theo thuyết minh Chương tnh pt triển nhàcủa đa phương.
8. L p: Không quy đnh.
9. n mu đơn, mẫu tơ khai:
- Đcương xây dựng Chương trình phát trin nhà ở cấp tỉnh (Mu s 01 -
Phụ lc II ban hành m theo Ngh đnh s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của
Chính ph);
- Dự toán kinh phí y dựng chương trình phát triển nhà cp tnh (Mẫu
s 03 - Phụ lc II ban hànhm theo Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ny
24/7/2024 ca Chính phủ).
10. Yêu cu, điu kiện thc hin thủ tục hành chính:
Căn cxây dựng cơng tnh phát trin nhà cp tỉnh bao gồm:
- Chiến lược pt trin nhà quc gia;
- Quy hoạch s dng đt, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô th;
- Điu kiện phát trin kinh tế - hi của đa pơng; kết quả thực hiện
chương tnh phát trin nhà cấp tnh k trước; hin trạng nhà ở; nhu cầu vnhà
ở trong giai đon xây dng chương tnh phát trin n cấp tnh.
Trước ngày 30 tháng 6 ca năm cuối kcơng trình, y ban nhân dân
cấp tỉnh phải t chức xây dựng, phê duyt chương trình phát trin nhà k
tiếp theo.
11. Căn cpháp lý ca hiện th tc hành cnh:
- Khon 1 Điều 26 ca Lut Nhà ở;
- Điều 10 Nghị đnh s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính phủ
quy đnh chi tiết và ớng dẫn thi nh mt s điều của Lut Nhà ở.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: .
9
Mẫu số 01 - Ph lc II ban hành m theo Nghị đnh số 95/2024/NĐ-CP
Đ CƯƠNG Y DỰNG CHƯƠNG TRÌNH
PHÁT TRIỂN NHÀ CP TỈNH
CHƯƠNG I: CÁC YU TNH HƯNG ĐN
PHÁT TRIN NHÀ ĐA PHƯƠNG
I. Đặc đim tự nhiên (v trí địa lý, đa hình, đt đai, khí hậu).
II. Đặc đim xã hi (pn bdân cư, sgia ng dân s, lao đng).
III. Điu kin kinh tế và xu hướng phát triển, chuyển dịch kinh tế.
IV. Chiến lược pt trin nhà quốc gia.
V. Hệ thng quy hoạch trên đa bàn tnh (Quy hoạch sử dng đất, quy hoạch xây
dựng, quy hoạch đô th).
CHƯƠNG II: HIN TRẠNG NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TNH
I. Phân tích hiện trng nhàtrên địa bàn tỉnh
1. Hin trạng về din ch sàn y dựng nhà chất lượng nhà riêng l, nhà
chung cư tại khu vực đô th, khu vực nông thôn.
2. Hiện trng din ch sàn xây dựng tng loại hình nhà phát trin theo d án.
3. Hin trạng n theo chương tnh mc tiêu quc gia, cơng trình đu
công về nhà ở.
4. Hiện trng nhà ở ca cá nhân t y dng.
5. Hiện trng th trường bt đng sản phân khúc nhà ở.
II. Đánh giá chung về thc trng nhà ở trên đa bàn tỉnh
1. Kết quả thực hin chương trình pt trin nhà kỳ trước.
2. Đánh giá việc thực hiện chương tnh phát trin nhà ở.
3. Những tn tại, kkn, vướng mắc.
a) Mc tiêu chưa hoàn thành 1: …. Khó kn, vướng mc:...
b) Mục tiêu chưa hoàn thành 2: …. Khó khăn, ớng mắc:...
4. Nguyên nhân.
CHƯƠNG III. DỰ BÁO NHU CU VÀ KH NĂNG CUNG ỨNG NHÀ
I. s dbáo nhu cu nhà của tỉnh
10
1. Đnh hướng phát trin kinh tế - hội ca tnh.
2. Cơ sở nh toán.
3. Dự báo phát triển đô thị trong k cơng trình.
4. Dự báo dân s trong kỳ chương trình.
II. Dự báo nhu cu khnăng cung ng din tích sàn xây dựng nhà ở
1. Dbáo din ch nhà bình qn đu người, nhu cu diện ch nhà tăng
thêm, trong đó pn đnh nhu cầu dinch nhà ở ca từng nhóm đốiợng được
hưởng chính sách h trv nhà xã hội.
2. D kiến diện tích sàn y dựng nhà đã phát triển từ k trước và shoàn
thành, đưa vào sdng trong kỳ cơng tnh.
3. Nhu cầu diện ch sàn xây dựng nhà ở tăng thêm và s hoàn thành, đưa vào s
dng trong k chương trình theo từng loi nhà phát trin theo dán.
CHƯƠNG IV: MỤC TIÊU, CH TIÊU PHÁT TRIỂN NHÀ
I. Mục tiêu phát trin nhà
1. Mc tiêu tổng qt (phù hợp với mục tiêu ca chiến lược phát triển nhà
quc gia mục tiêu pt triển kinh tế - hội ca địa pơng).
2. Mục tiêu c thể (bao gồm các ni dung quy đnh tại điểm b khon 2 Điu 24
ca Luật Nhà về mc tiêu của Chiến lược pt trin nhà ở quc gia và các mục
tiêu cth khác căn c mc tiêu pt triển kinh tế - xã hội của đa phương).
II. Chi tiêu phát trin nhà
1. Diện ch nhà bình quân đu nời.
2. Diện ch sàn nhà ở ti thiu.
3. Chất lượng nhà tại đô thị nông thôn.
III. Dự kiến nguồn lực phát triển nhà
1. Dkiến din ch đất đ pt trin nhà hi, nhà phục v i định cư,
nhà ở công vụ, cải tạo, xây dựng li n chung cư (nếu).
2. Dkiến din tích sàn y dng nhà s hoàn thành, đưa o sdng theo
từng loi hình nhà phát triển theo dán.
3. c đnh danh mục các khu vc dkiến phát trin nhà theo d án (tn cơ
skhu vực được đnh hướng phát triển khu dân cư hoặc đơn v trong đ án
quy hoạch chung đô thị và khu vực được đnh hướng tổ chức không gian khu
dân cư trong đ án quy hoạch chung xây dựng xã đã được p duyệt).
11
Stt Địa điểm
Khu vực dkiến phát trin nhà ở theo dán trong
quy hoạch chung đưc phê duyt
Khu vực
Diện tích khu đất
theo quy hoạch (ha)
1 Huyện….
Xã.
V t, địa đim xác đnh theo
sơ đ, bản đồ đnh ớng phát
triển không gian trong đ án
quy hoạch
... ha
4. Nhu cu về vn ngân sách nhà ớc và ngun vn khác đphát triển n
phân theo từng k kế hoạch.
V. Giải pháp thc hiện
1. Hoàn thiện thể chế, cnh sách v nhà ở.
2. Gii pp về quy hoạch, quỹ đt.
3. Nâng cao năng lực pt trin nhà ở theo dự án.
4. Gii pp phát trin nhà theo Chiến lược phát trin nhà ở quc gia.
5. Gii pp về nguồn vốn và thuế.
6. Gii pp cải cách thtục hành chính, thủ tục đu tư.
7. Gii pp phát trin th trường bt đng sản.
8. Các nhóm gii pháp khác.
CHƯƠNG V: TỔ CHỨC THC HIỆN
1. Tch nhim của y ban nn dân các cấp.
2. Tch nhim của các sở, ban, ngành.
12
Mẫu số 03 - Ph lục II ban hành m theo Nghị đnh s 95/2024/NĐ-CP
D TOÁN KINH PHÍ XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH
PT TRIỂN NHÀCẤP TỈNH
STT Khon mc chi p Đơn vị
Khi
lượng
Đơn giá
Tnh
tin
A
Chi phí y dựng chương trình phát trin
nhà (C
1
)
I
Chi phí chuyên gia thc hin các công vi
c
(C
cg
)
1 Chun b điu tra, kho sát
1.1 Thu thp s liu, d liệu ban đu
1.2
Phân tích, đánh giá, xử s liu, d liu ban
đu
1.3
Xây dng biu mu thu thp s liu, d liu,
phiếu điều tra,
1.4 Lp kế hoch điu tra, kho sát thc tế
1.5 Các ng vic kc có liên quan
2 Kho sát thc tế
2.1 Kho sát thc tế hin trng nhà
2.2 Điều tra, kho sát nhu cu v nhà
2.3
Kho sát thc tế xác đnh các khu vc d
kiến phát trin nhà
2.4
Các ni dung kho sát thc tế kc liên
quan
3 Thu thp b sung s liu, d liu
4 Tng hp, x lý s liu, d liu
5 Xây dng d tho chương trình
5.1
Nghiên cu các yếu t nh ởng đến pt
trin nhà
5.2
Nghiên cu phân tích hin trng nhà trên
đa n
5.3 Nghn cứu đánh giá kết qu phát trin nhà
5.4
Nghiên cu d báo nhu cu và kh ng cung
ng nhà
13
5.5
Nghiên cu d kiến din tích đất theo d
án bao gm: nhà xã hi; nhà cho đi
tưng thuc lực lượng vũ trang nn dân;
n đ phc v tái đnh cư; nhà công v
ca cơ quan trung ương, nhà công v ca đa
phương; cải to, xây dng li nhà chung
(nếu có)
5.6
Nghiên cu c lp các mc tu pt trin
n
5.7
Nghiên cu c lp các ch tiêu phát tri
n nhà
5.8
Nghiên cứu c định nhu cu v ngun vn
đ phát trin nhà
5.9
Nghiên cứu đ xut gii pháp thc hin
chương tnh
5.10
Nghiên cứu c định danh mc khu vc d
kiến phát trin nhà theo đơn v hành chính
cp huyn
5.11
Nghiên cứu đ xut trách nhim ca các cơ
quan có liên quan và t chc thc hin
5.12 Các nghn cu khác có liên quan
5.13
Tng hp, hoàn thin ni dung d tho
chương tnh
6
Báo cáo, tiếp thu, gii trình, chnh sa ni
dung d tho cơng trình
7 Hoàn thin sn phm
II Chi phí qun lý của đơn v tư vn (C
ql
) C
cg
x T l
III Chi phí kc (C
k
)
1 Chi phí kc phc v kho sát
1.1 Chi phí ph cp lưu t
1.2 Chi phí phòng ngh
1.3 Chi phí đi li
1.4 Chi phí kc
2 Chi p khác phc v o cáo
2.1 Chi phí ph cp lưu t
2.2 Chi phí phòng ngh
2.3 Chi phí đi li
2.4 Chi phí kc
14
IV Thu thp chu thuế (TL) (C
cg
+C
ql
)xT l
V Thuế giá tr gia tăng (GTGT) (C
cg
+C
ql
+C
k
+TL)xT l
TNG CNG C
1
C
cg
+C
ql
+C
k
+TL+GTGT
B Chi phí qun lý nghip v (C
2
)
I
Chi phí cho chuyên gia, cán b kiêm
nhim (C
cg
)
II Chi phí kc (C
k
)
1 Chi phí ph cấp lưu t
2 Chi phí phòng ngh
3 Chi phí đi lại
4 Chi phí la chọn đơn v tư vn
5 Chi phí khác
III
Chi phí t chc các cuc hp, hi ngh
(C
hn
)
TNG CNG C
2
C
cg
+C
k
+C
hn
TNG MC KINH P XÂY DNG CHƯƠNG TNH PHÁT TRIỂN
N (C
1
+C
2
)
Ghi chú: Trường hợp điều chỉnh cơng trình phát trin nhà ở cp tỉnh đã được
phê duyệt t căn cvào những ni dung điều chỉnh, các công vic phải thc
hiện, Ủy ban nhân dân cp tnh xác đnh mức kinh phí điều chỉnh cơng tnh
phát trin nhà nhưng không ợt quá 60% kinh p xây dựng cơng tnh
phát trin n ở theo dtoán quy định ti Mẫu số 03.
15
Th tục 02: Xây dng, phê duyệt kế hoạch phát triển nhà cp tnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (tr ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (số 35 Đại l
Lê Lợi, pờng Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: quan quản lý nhà cp tỉnh lập tờ trình gửi y ban nhân dân
cấp tnh xem xét p duyt bao gm các nội dung: đ cương chi tiết, dtoán
kinh phí y dựng kế hoạch pt trin nhà ở, tiến đ pơng thc tthực
hiện hoặc thđơn v vn có kinh nghim về việc xây dựng chương trình, kế
hoạch phát trin nhà đ thực hiện;
Đi với việc y dựng kế hoạch phát triển nhà cho 05 m của đầu k
chương trình phát trin nhà thì trong thời hạn tối đa 15 ngày, ktừ ngày Ủy
ban nhân dân cấp tnh phê duyệt chương tnh phát trin nhà , cơ quan qun lý
nhà cấp tnh phi lp báo cáo đ xut quy định tại điểm này gửi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt;
Đi với việc y dựng kế hoch pt trin nhà 05 m tiếp theo ca k
chương tnh phát triển nhà thì cơ quan quản lý nhà ở cp tỉnh phải lập đề xut
gửi y ban nhân dân cấp tnh xem xét, p duyệt trước ngày 30 tháng 6 của năm
cuối kỳ kế hoạch trước đó.
- ớc 2: Trong thời hn tối đa 30 ngày, ktừ ngày nhận được tờ trình
ca cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh, y ban nhân dân cấp tnh xem xét, p
duyệt đxut xây dựng kế hoch pt triển nhà ở cấp tỉnh.
- ớc 3: Căn cp duyệt của Ủy ban nhân dân cp tnh, trường hợp cơ
quan quản lý nhà cấp tỉnh trực tiếp thực hin thì phải t chức triển khai xây
dựng kế hoạch phát triển nhà theo tiến đ đã được phê duyệt; trường hợp thuê
đơn v tư vn thực hin thì cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh tổ chức đấu thầu lựa
chọn đơn vị tư vấn theo quy định ca pp luật về đấu thu;
Trong quá trình xây dựng kế hoạch phát trin n ở,y ban nhân dân cấp
huyn và các cơ quan có liên quan của đa phương có trách nhim phối hợp với
cơ quan quản lý n cấp tỉnh, đơn vị vn đ tổ chức kho sát; tng hợp,
cung cp s liệu; xây dựng kế hoch phát triển nhà ở; trường hợp trong kế hoạch
có sdng vn đầu tư công đ thc hiện các dán đầu xây dựng nhà thì
trong ni dung phải u cth danh mc dán có sdng vn, s vn cần b
trí, giai đon gii ngân trong k kế hoch đ lấy ý kiến ca cơ quan kế hoạch và
16
đầu tư cấp tnh.
- ớc 4: Sau khi hoàn thành xây dựng dự tho kế hoạch phát triển nhà ở,
cơ quan quản lý nhà cp tỉnh phi gửi văn bn lấy ý kiến của các cơ quan, t
chức quy đnh ti điểm c khoản này;
Trong thời hạn tối đa 15 ny, ktừ ngày nhận được văn bản ly ý kiến
ca cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh, các cơ quan được ly ý kiến phải gi văn
bản tr lời cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh.
- ớc 5: Trong thời hn tối đa 30 ngày, ktừ ngày nhận được văn bản
góp ý, cơ quan quản lý nhà cp tỉnh phối hợp cùng đơn v vấn (nếu ) hoàn
thiện ni dung dthảo kế hoạch phát trin nhà ở, lập ttrình gửi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt.
- ớc 6: Trong thời hn tối đa 15 ngày, k từ ngày nhận được Ttnh
ca cơ quan quản lý nhà cp tỉnh, y ban nhân dân cp tnh xem xét, p
duyệt kế hoạch pt trin nhà ở;
Trong thời hạn tối đa 05 ny làm việc, kể từ ngày ban hành quyết đnh
phê duyt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phi đăng tải công khai kế hoạch pt trin
nhà trên Cng thông tin điện tca y ban nhân dân cp tnh, đng thời gửi
cho cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh để đăng tải công khai trên trên Cng thông
tin điện t ca cơ quany và gửi v B Xây dựng đ theo dõi việc thực hiện.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến tn H thng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
- Ttnh ca cơ quan quản lý nhà ở cp tnh;
- Dự tho kế hoạch pt trin nhà cp tnh;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan, t chức;
- Dự tho Quyết đnh của y ban nhân dân cp tnh phê duyệt kế hoch
phát trin n ở cp tỉnh.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết: Trong thời hạn ti đa 15 ngày, ktừ ny nhận
được tờ trình của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cp tỉnh xem
xét, p duyệt kế hoch phát trin nhà cp tnh.
5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà
cấp tnh.
17
6. quan gii quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:n phòng UBND tnh.
- quan phi hợp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đa
phương và y ban nhân dân các huyện, th , thành phố tn đa bàn tỉnh.
7. Kết qu thc hin: Quyết đnh phê duyệt của y ban nhân dân tỉnh
kèm theo thuyết minh Kế hoạch phát triển nhà cấp tỉnh.
8. L p: Không quy đnh.
9. n mu đơn, mẫu tơ khai:
- Đcương xây dựng kế hoạch phát triển n ở cp tnh (Mu s 02 - Phụ
lc II ban nh kèm theo Ngh định s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca
Chính ph).
- Dự toán kinh phí xây dựng kế hoch phát triển n cấp tnh (Mu s
04 - Phụ lc II ban hành kèm theo Ngh đnh số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024
ca Chính phủ).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tc hành cnh:
Căn cxây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cp tỉnh bao gồm:
- Cơng tnh phát trin nhà ở cp tỉnh;
- Kế hoạch phát trin kinh tế - hội của đa pơng;
- Kết quthực hin kế hoạch pt triển nhà ở cp tỉnh kỳ trước; hiện trng
nhà ở; nhu cầu vn trong giai đoạn xây dựng kế hoch phát trin nhà ở cp
tnh.
Trước ngày 31 tháng 12 của năm cui k kế hoạch, Ủy ban nhân dân cp
tnh phải tổ chức y dựng, phê duyt kế hoạch pt triển nhà cho kỳ tiếp theo.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính:
- Khon 2 Điều 26 ca Lut Nhà ở;
- Điều 11 Nghị đnh s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph
quy đnh chi tiết và ớng dẫn thi nh mt s điều của Lut Nhà ở.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: .
18
Đ cương xây dựng kế hoch phát triển nhà cấp tỉnh
(Mẫu số 02 - Phụ lục II ban hành kèm theo Ngh đnh số 95/2024/NĐ-CP)
CHƯƠNG I: HIỆN TRNG NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
I. Phân tích hiện trng nhàtrên địa bàn tỉnh
1. Hiện trạng về diện tích sàn xây dựng nhà và chất lưng nhà riêng
lẻ, nhà chung cư ti khu vực đô th, khu vực nông thôn.
2. Hiện trạng diện tích sàn xây dựng các loi hình nhà ở phát triển theo dự
án.
3. Hin trạng nhà theo kế hoạch mục tiêu quc gia, kế hoch đu
công về nhà ở.
4. Hiện trạng nhàca cá nhân tự xây dựng.
5. Hiện trạng th trường bt đng sn pn khúc n ở.
6. Nhu cầu, khng cung cấp số lượng nhà ở trong kỳ kế hoạch.
II. Đánh giá chung v thc trng nhà trên địa bàn tỉnh
1. Kết quả thực hin kế hoch pt trin nhà ở k tc.
2. Đánh giá việc thực hiện kế hoạch.
3. Những tn tại, kkhăn, ớng mc.
4. Nguyên nhân.
CHƯƠNG II: CH TU PHÁT TRIN NHÀ
I. s xác đnh chỉ tiêu phát trin nhà
1. Dự kiến diện tích sàn các loi nhà ở hoàn thành và đưa vào s dng đi
với các loại hình nhà (bao gm nhàthương mại, nhà ở xã hội, nhà ở phục vụ
tái đnh cư, nhà công v, nhà theo chương trình mc tiêu quc gia, nhà
được đu tư xây dựng bằng nguồn vn đầu công), s lượng các loi nhà ở của
các dán đu tư xây dựng nhà dự kiến hoàn thành trong k kế hoạch.
2. Dự kiến thời điểm chấp thuận chủ trương đu các dự án, tiến độ thực
hiện dán trên cơ sđánh giá hin trng nhà ở, khnăng cân đi cung - cu v
nhà ở, tc độ đô th hóa, khả năng đáp ứng u cầu hạ tầng giao thông, hạ tầng
xã hi tại khu vực dkiến thc hiện dán, tại thời đim xây dựng kế hoạch.
II. Chỉ tiêu phát trin nhà
1. Ch tiêu diện tích sàn n nh qn đu người.
19
2. Ch tiêu diện ch sàn y dựng n hoàn thành đưa vào sdụng
đi vi từng loi hình hình d án đầu y dựng nhà ở.
3. Ch tiêu nhoàn thành đưa o s dụng theo chương trình mục tiêu quc
gia.
4. Ch tiêu về chất lượng nhà ở tại đô th và nông thôn trên đa bàn.
III. Kế hoạch cải tạo, y dựng lại nhà chung cư (nếu có)
1. Danh mục, đa điểm nhà chung cư, khu chung cư cần thc hiện cải tạo,
xây dựng li.
2. Thời gian p dđi với nhà chung cư phải phá dỡ.
3. D kiến nguồn vốn đ thc hiện cải tạo, xây dng lại nhà chung cư,
khu chung cư trên đa bàn.
IV. Nhu cu ngun vn phát triển nhà
1. Vn nn sách trung ương (nếu có).
2. Vn nn sách đa pơng.
3. Vn xã hi hóa.
CHƯƠNG III: GIẢI PP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ
HOCH
I. Giải pháp thc hiện
1. Hoàn thiện th chế, cnh ch v nhà ở.
2. Nhóm giải pháp v quy hoạch, phát trin qu đất.
3. Nâng cao ng lực pt trin nhà ở theo dự án.
4. Giải pháp phát triển nhà theo Chiến lược phát triển nhà quc gia,
Cơng trình, kế hoạch phát trin nhà ca đa pơng.
5. Nhóm giải pháp v ngun vốn và thuế.
6. Nhóm giải pháp phát triển th trường bất đng sản.
7. Giải pháp cải cách th tục hành chính, thủ tục đu tư.
8. Các nhóm gii pháp khác.
II. T chc thc hin
1. Tch nhim ca y ban nn dân các cp.
2. Tch nhim ca các sở, ban, ngành.
20
Dtoán kinh phí xây dựng kế hoch phát trin nhà cp tỉnh
((Mu s 04 - Ph lc II ban hành m theo Ngh đnh s 95/2024/NĐ-CP)
STT Khon mc chi phí Đơn v
Khi
lượng
Đơn giá
Thành
tin
A
Chi phí y dng kế hoch phát trin
nhà (C
1
)
I
Chi phí chuyên gia thc hin cácng
vi
c (C
cg
)
1 Chun b điu tra, kho sát
1.1 Thu thp s liu, d liu ban đu
1.2
Phân tích, đánh giá, xử s liu, d liu
ban đầu
1.3
Xây dng biu mu thu thp s liu, d
liu, phiếu điu tra, ...
1.4 Lp kế hoạch điu tra, kho sát thc tế
1.5 c công vic khác có liên quan
2 Kho sát thc tế
2.1 Kho sát thc tế hin trng nhà
2.2 Điều tra, kho sát nhu cu v nhà
2.3
Kho sát thc tế, lp danh mc d án phát
trin nhà đang trin khai, c định tiến
đ, kh năng hoàn tnh
2.4
Kho sát thc tế, lp danh mc khu vc
d kiến phát trin nhà trong k kế hoch
2.5
Kho sát thc tế nhà chung cư cn lp kế
hoch ci to, xây dng li (trường h
p
ch hp kế hoch ci to, xây dng li
n chung cư)
2.6
Các ni dung kho sát thc tế
khác có ln
quan
3 Thu thp b sung s liu, d liu
4 Tng hp, x lý s liu, d liu
5 Xây dng d tho kế hoch
5.1
Nghiên c
u pn ch hin trng nhà
trên địa n
5.2
Nghiên c
u đánh giá chung v thc trng
n
5.3
Nghiên c
ứu xác đnh nhu cu và kh năng
21
cung
ng nhà
trong k
k
ế
ho
ch
5.4
Nghiên c
ứu xác đnh các ch tiêu phát
trin nhà
5.5
Nghiên c
ứu xác đnh nhu cu v ngun
vn để pt trin nhà
5.6
Nghiên c
ứu đ xut gii pp thc hin kế
hoch
5.7
Nghiên c
ứu xác đnh thời điểm chp thun
ch trương đu tư các d án, tiến độ thc
hin d án
5.8
Nghiên c
ứu đ xut kế hoch ci to, xây
dng lại nhà chung cư (trường hp có ch
hp kế hoch ci to, xây dng li n
chung cư)
5.9
Nghiên c
ứu đ xut trách nhim ca các
cơ quan có liên quan và t chc thc hin
5.10 c nghiên cu kc có liên quan
5.11
Tng hp, hoàn thin ni dung d tho kế
hoch
6
Báo cáo, tiếp thu, gii trình, chnh sa
ni dung d tho kế hoch
7 Hoàn thin sn phm
II Chi phí qun lý của đơn v tư vn (C
ql
) C
cg
x T l
III Chi phí kc (C
k
)
1 Chi phí kc phc v kho sát
1.1 Chi phí ph cp lưu t
1.2 Chi phí phòng ngh
1.3 Chi phí đi li
1.4 Chi phí khác
2 Chi phí kc phc v báo cáo
2.1 Chi phí ph cp lưu t
2.2 Chi phí phòng ngh
2.3 Chi phí đi li
2.4 Chi phí khác
IV Thu thp chu thuế (TL) (C
cg
+C
ql
)xT l
V Thuế giá tr gia tăng (GTGT) (C
cg
+C
ql
+C
k
+TL)xT l
TNG CNG C
1
(C
cg
+C
ql
+C
k
+TL+GTGT
22
B Chi phí qun lý nghip v (C
2
)
I
Chi phí cho chuyên gia, cán b kiêm
nhim (C
cg
)
II Chi phí kc (C
k
)
1 Chi phí ph cp lưu t
2 Chi phí phòng ngh
3 Chi phí đi lại
4 Chi phí la chn đơn v tư vn
5 Chi phí kc
III
Chi phí t chc các cuc hp, hi ngh
(C
hn
)
TNG CNG C
2
C
cg
+C
k
+C
hn
TNG MC KINH P XÂY DNG K HOCH PHÁT TRIN N
(C
1
+C
2
)
Ghi c: Trường hợp điều chỉnh kế hoạch phát trin nhà cp tỉnh đã được phê
duyệt thì căn cvào những nội dung điu chnh, các công việc phi thực hin,
y ban nhân dân cấp tỉnh xác đnh mức kinh p điu chỉnh kế hoạch phát trin
nhà nng không vượt q 60% kinh phí y dựng kế hoch phát triển nhà
theo dự toán quy định ti Mẫu s 04.
23
Th tục 03: Điu chnh chương trình phát triển nhà cp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (tr ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (số 35 Đại l
Lê Lợi, pờng Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Căn cquy đnh tại khoản 1 Điều 28 ca Luật Nhà ở, cơ quan
quản lý n cấp tỉnh lập ttnh đề xuất điu chnh chương trình phát trin nhà
gửi Ủy ban nhân dân cp tnh xem t, p duyt bao gm các ni dung: đ
cương chi tiết, dtoán kinh phí điu chỉnh cơng tnh phát triển nhà ở, tiến đ
và dkiến đơn vị, cơ quany dựng cơng trình điu chnh;
- ớc 2: Trong thời hn tối đa 45 ngày, ktừ ngày nhận được tờ trình
ca cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh, Ủy ban nn n cấp tỉnh có trách nhiệm
xem xét, p duyt đxut y dựng điu chnh chương trình phát trin nhà ở.
- Bước 3: Căn c nội dung phê duyt ca y ban nhân dân cấp tỉnh,
trường hợp cơ quan quản lý nhà cấp tnh trực tiếp thc hiện thì phải tổ chức
triển khai xây dựng điu chỉnh cơng trình phát trin n theo tiến đ đã
được phê duyt; tờng hợp thuê đơn v vn thc hiện thì cơ quan quản lý nhà
cấp tỉnh tổ chức đấu thu la chn đơn v tư vấn theo quy đnh của pháp lut
v đu thu.
Trong quá tnh xây dựng điều chỉnh chương tnh phát triển nhà ở, Ủy
ban nhân dân huyện, qun, th , thành ph thuc tỉnh, thành phố thuc thành
ph trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cp huyện) và
các cơ quan có liên quan ca đa phương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan
quản lý nhà ở cấp tỉnh, đơn vị tư vấn để t chức khảo sát; tổng hợp, cung cp s
liu; xây dựng điều chnh cơng trình phát triển nhà ở.
- ớc 4: Sau khi hoàn thành y dựng d thảo điu chnh chương trình
phát triển n ở, cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh phải gửi văn bản ly ý kiến của
y ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chức năng t chức có liên quan của
đa phương;
Trong thời hạn tối đa 15 ny, ktừ ngày nhn được văn bn ly ý kiến
24
ca cơ quan qun lý n cấp tnh, các cơ quan, tổ chức được ly ý kiến phải
gửi n bản trả lời cơ quan quản lý nhà ở cấp tnh;
Thành phn hồ sơ trình y ban nhân dân cấp tỉnh bao gm: tờ trình của cơ
quan quản lý nhà cấp tỉnh, dự thảo điều chnh chương trình phát triển nhà ở,
báo cáo gii tnh, tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức, dự tho tờ trình ca
y ban nhân dân cấp tỉnh tnh Hi đng nhân dân cp tỉnh thông qua dthảo
Ngh quyết ca Hi đồng nhân dân cấp tnh v vic phê duyệt điu chỉnh
chương tnh phát trin nhà ở;
Ni dung trình Hội đng nhân dân thông qua bao gồm: mục tiêu, ch tiêu
phát triển n ở; nhu cầu về ngun vốn đphát triển n ở; dự kiến diện tích đất
đphát triển nhà xã hội, nhà cho lực lượng vũ trang, n phục vi đnh
cư, nhà công vụ, cải tạo, y dng lại nhà chung cư (nếu có) các gii pháp
đthực hiện chương trình phát triển nhà ở.
- ớc 5: Trong thời hạn ti đa 45 ngày, kể từ ngày gửi n bản góp ý, cơ
quan quản lý nhà cấp tỉnh có trách nhiệm hoàn thiện, chỉnh sửa nội dung d
tho điu chnh chương trình pt triển nhà ở; lp tờ trình gửi y ban nhân dân
cấp tnh xem xét cho ý kiến đtnh Hi đng nhân dân cùng cấp thông qua.
- Bước 6: Sau khi Hi đồng nhân dân cp tnh thông qua điu chnh
chương trình phát trin nhà , trong thời gian ti đa 15 ngày, Ủy ban nhân dân
cấp tnh phải ban hành quyết đnh phê duyệt điều chnh chương trình phát triển
nhà cấp tnh đăng tải chương trình y trên Cổng thông tin đin tử của y
ban nn dân cấp tỉnh, đng thời gửi cho cơ quan qun lý nhà cp tnh đđăng
ti tn Cng thông tin đin tử ca cơ quan này và gửi chương trình về Bộ y
dựng đ theo i việc thực hiện.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phần, slượng h sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
- Ttnh ca cơ quan quản lý nhà ở cp tnh;
- Dự tho điều chnh chương trình phát triển nhà ở;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan, t chức;
25
- Dự tho tờ trình ca y ban nn dân cp tỉnh trình Hi đng nhân dân
cấp tnh thông qua;
- D tho Ngh quyết của Hội đng nhân dân cấp tỉnh thông qua điu
chnh chương trình phát triển nhà ở.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết: Trong thời hạn ti đa 15 ngày, ktừ ny nhận
được tờ trình ca cơ quan quản lý nhà ở cp tỉnh, y ban nhân dân cp tỉnh xem
xét, p duyệt điu chnh chương trình phát trin nhà ở cấp tnh.
5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà
cấp tnh.
6. quan gii quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nn dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:n phòng UBND tnh.
- quan phi hợp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đa
phương và y ban nhân dân các huyện, th , thành phố tn đa bàn tỉnh.
7. Kết qu thc hin: Quyết đnh phê duyệt của y ban nhân dân tỉnh
kèm theo thuyết minh điều chnh chương trình phát triển nhà ở cp tỉnh.
8. L p: Không quy đnh.
9. n mu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kiện thc hiện th tục hành chính:
- Việc điu chnh chương trình pt trin nhà cấp tỉnh được thực hiện
khi có thay đi một trong các nội dung quy đnh tại các đim c, d, đ hoặc h
khoản 1 Điều 27 ca Lut N do điu chỉnh quy hoạch tỉnh hoc do p
duyệt quy hoạch tỉnh trong giai đon mới hoc do thành lp, gii th, nhập, chia,
điều chỉnh địa giới đơn v hành cnh cấp tỉnh;
- Thời gian y dựng, p duyệt điu chnh chương trình phát triển nhà
ti đa là 12 tng, kể tkhi một trong các căn c quy đnh tại khon 1 Điều
28 của Luật Nhà ở;
Trường hợp các đa pơng đã phê duyt chương trình pt triển n
mà trong chương trình chưa có chỉ tiêu về pt triển n cho lực lượng
26
trang nhân dân hoặc đã có chỉ tiêu cho các đi tượng này nhưng B Quốc
phòng, B Công an đ ngh điu chnh ch tiêu thì y ban nhân dân cp tỉnh báo
cáo Hội đng nn dân cùng cp quyết đnh b sung hoc điều chỉnh các chỉ tiêu
này trong cơng trình pt triển nhà ở; việc b sung, điu chnh các ch tiêu
này chỉ thực hiện mt lần trong c giai đon cơng trình đã phê duyệt.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính:
- Khon 1 Điều 28 ca Lut Nhà ở;
- Điều 10 Nghị đnh s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph
quy đnh chi tiết và ớng dẫn thi nh mt s điều của Lut Nhà ở.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Kng.
27
Th tục 04: Điu chnh kế hoạch phát triển nhà cấp tnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hin: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (tr ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (s 35 Đại l
Lê Lợi, pờng Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hiện:
- ớc 1: Sau khi có mt trong các căn c quy đnh tại khoản 3 Điu 28
ca Lut Nhà , quan quản lý nhà ở cp tỉnh lp đ xuất gửi y ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, phê duyt bao gồm các ni dung: kế hoạch thực hin, đ
cương chi tiết, dtoán kinh phí điu chnh kế hoạch phát triển nhà ở; trong đó
nêu scn thiết phải điu chnh kế hoạch phát triển nhà ở;
- ớc 2: Trong thời hn tối đa 30 ngày, ktừ ngày nhận được tờ trình
ca cơ quan quản lý nhà cp tnh, y ban nhân dân cấp tnh xem xét, p
duyệt đxut xây dựng điu chỉnh kế hoch phát triển nhà cp tnh.
- ớc 3: Căn cp duyệt của Ủy ban nhân dân cp tỉnh, trường hp cơ
quan quản lý nhà cấp tỉnh trực tiếp thực hin thì phải t chức trin khai xây
dựng điu chỉnh kế hoch phát triển nhà theo tiến đ đã được p duyt;
trường hợp thuê đơn v tư vấn thực hin thì cơ quan quản lý nhà cấp tnh tổ
chức đu thầu la chn đơn v vn theo quy đnh của pháp luật về đấu thu;
Trong quá trình xây dựng điều chnh kế hoạch phát triển nhà ở, y ban
nhân dân cp huyn các cơ quan có liên quan của đa phương có trách nhiệm
phi hợp với cơ quan quản lý n cp tỉnh, đơn v tư vấn để t chức kho sát;
tng hợp, cung cp s liu; xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở; trường hợp
trong kế hoch có sdng vn đầu công để thc hiện các dự án đu y
dựng n thì trong ni dung phải nêu cthdanh mc dự án có sdụng vn,
s vốn cần b trí, giai đon gii ngân trong k kế hoạch đlấy ý kiến ca cơ
quan kế hoạch và đu tư cấp tnh.
- ớc 4: Sau khi hoàn thành xây dựng dự tho điu chnh kế hoạch pt
triển nhà ở, cơ quan quản lý nhà cp tỉnh phi gửi văn bản lấy ý kiến của các
cơ quan, t chức quy đnh tại đim c khon y;
Trong thời hạn tối đa 15 ny, ktừ ngày nhn được văn bn ly ý kiến
ca cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh, các cơ quan được ly ý kiến phải gi văn
bản tr lời cơ quan quản lý nhà cấp tnh.
- ớc 5: Trong thời hn tối đa 30 ngày, ktừ ngày nhận được văn bản
28
góp ý, cơ quan quản lý nhà cp tỉnh phi hợp cùng đơn v tư vấn (nếu có) hoàn
thiện ni dung dự tho điều chnh kế hoạch phát trin nhà ở, lập ttrình gửi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét p duyt.
- ớc 6: Trong thời hn tối đa 15 ngày, ktừ ngày nhận được tờ trình
ca cơ quan quản lý nhà cp tnh, y ban nhân dân cấp tnh xem xét, p
duyệt điu chnh kế hoạch pt trin nhà ở;
Trong thời hạn tối đa 05 ny làm việc, k từ ngày ban nh quyết đnh
phê duyt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phi đăng tải công khai kế hoạch pt trin
nhà trên Cng thông tin đin t của y ban nn dân cp tnh, đng thi gửi
cho cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh để đăng tải công khai trên tn Cng thông
tin điện t ca cơ quany và gửi v B Xây dựng đ theo dõi việc thực hiện.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
- Ttnh ca cơ quan quản lý nhà ở cp tnh;
- Dự tho điều chnh kế hoch phát triển nhà cp tnh;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan, t chức;
- Dự tho quyết đnh ca y ban nhân dân cấp tnh p duyệt điều chỉnh
kế hoạch pt triển nhà cp tỉnh.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết: Trong thời hạn ti đa 15 ngày, ktừ ny nhận
được tờ trình của cơ quan quản lý ncấp tỉnh,y ban nhân dân cp tỉnh xem
xét, p duyệt điu chnh kế hoạch pt triển nhà cấp tỉnh.
5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà
cấp tnh.
6. quan gii quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:n phòng UBND tnh.
- quan phi hợp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đa
phương và y ban nhân dân các huyện, th , thành phố tn đa bàn tỉnh.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh phê duyệt cay
ban nhân dân tnh kèm theo thuyết minh điu chnh kế hoạch pt triển nhà
29
cấp tnh.
8. L p: Không quy đnh.
9. n mu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin thủ tục hành chính:
- Căn cxây dựng điu chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cp tỉnh bao gồm:
+ Có điều chnh ni dung chương trình pt triển nhà cấp tỉnh đã
được phê duyt;
+ điu chnh ni dung liên quan đến nhà trong kế hoch pt trin
kinh tế - hội cấp tnh đã được quyết đnh;
+ Trường hợp quy đnh tại khon 4 Điều 65 ca Luật N ở nếu kế hoạch
cải tạo, xây dng li nhà chung cư được xây dng, phê duyt chung với kế
hoạch phát trin nhà cấp tnh.
- Thời gian xây dựng, phê duyt điều chỉnh kế hoch pt trin nhà ở cấp
tnh ti đa là 06 tháng, kể từ khi có mt trong các căn cquy đnh tại khoản 3
Điều 28 của Luật N ở.
Trường hợp trong nội dung kế hoạch pt triển nhà điu chnh có điu
chnh tăng vn đầu tư công để pt triển nhà thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải
báo cáo Hội đng nhân dân cùng cấp xem t, quyết định điều chỉnh vốn theo
quy đnh của pháp luật về đầu công trước khi điu chnh kế hoạch.
Trường hợp sau khi đa pơng đã b sung các ch tiêu pt trin nhà
cho lực lượng vũ trang vào chương trình phát triển nhà ở nhưng ca có các ch
tiêu này trong kế hoch thì B Quốc phòng, B Công an có đề ngh Ủy ban nhân
dân cp tnh xem t, quyết định b sung chỉ tiêu này o kế hoạch pt trin
nhà ở; việc điu chỉnh, b sung các ch tiêu này ch thực hin mt ln trong c
k kế hoạch phát triển nhà ở đã phê duyt.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính:
- Khon 3 Điều 28 ca Lut Nhà ở;
- Điều 11 Nghị đnh s 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph
quy đnh chi tiết và ớng dẫn thi nh mt s điều của Lut Nhà ở.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Kng.
30
Th tục 05: Thm định Báo cáo kinh tế - k thuật đầu xây dng
công trình do Chủ tịch UBND cp tỉnh quyết đnh đu
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi nh cnh các ny từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Squản lý công tnh xây dựng chuyên nnh
(gm: S Xây dựng, S Giao thông vận ti, Sở Công Thương, S Nông nghip
và Phát triển nông thôn). C thể:
- SXây dựng đi với dán, ng trình thuc dự án đầu xây dựng dân
dng; dán đu xây dựng khu đô th, khu n ở; dán đầu y dựng hạ
tng kỹ thuật khu chức ng; d án đu tư y dựng công nghiệp nhẹ, công
nghip vật liu y dựng, hạ tng k thut đường btrong đô thị (trừ đường
quc l qua đô thị);
- SGiao thông vn tải đi với dán, công trình thuc dán đu tư xây
dựng công trình giao thông (trừ dán do Sở Xây dựng thm đnh);
- SNông nghiệp Phát trin nông thôn đi với dự án, công trình thuộc
d án đầu tư xây dựngng trình phục vụ nông nghip và phát trin nông thôn;
- Sở Công Thương đối với dán, công trình thuộc thuc dự án đầu tư xây
dựng công trình công nghiệp (trd án do SXây dựng thm đnh).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu tư dán sdng vn đầu công, vốn nhà nước ngoài đầu
công lp Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình gửi Sở quản lý
công tnh xây dựng chuyên ngành đthực hin thẩm đnh Báo cáo kinh tế - kỹ
thut đu y dựng công trình do Chủ tịch UBND cp tnh quyết định đầu tư.
- Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhim tiếp nhận, kim tra sđầy đủ,
tính hợp l của h sơ trình thẩm đnh, thành phn hồ sơ theo quy đnh tại khoản
4 Điu 56 Lut Xây dựng m 2014 được sửa đi, b sung tại khoản 13 Điu 1
Luật y dựng s62/2020/QH14. Trong thời hn 05 ngày làm việc sau khi tiếp
nhận h sơ thm đnh, cơ quan ch trì thm đnh có trách nhim:
+ Xem xét, gửi n bản u cu b sung h sơ trình thm định đến người
đngh thm đnh (nếu cần, vic yêu cu b sung hồ sơ ch được u cầu mt
lần trong quá tnh thm đnh). Trường hợp cần ly ý kiến phi hợp của các cơ
quan, t chức có liên quan, cơ quan chủ t thẩm đnh yêu cu người trình thẩm
đnh b sung h sơ đi với những nội dung lấy ý kiến;
31
+ Từ chi tiếp nhận h sơ tnh thm đnh hoặc trả li hồ sơ thm đnh
trong tờng hợp: Tnh thm đnh không đúng với thẩm quyn của cơ quan chủ
trì thm đnh hoc người đngh thm đnh không đúng thm quyn theo quy
đnh tại Điều 12 Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ny 03/3/2021 của Chính ph;
Không thuc đi tượng phải thẩm đnh ti cơ quan ch trì thẩm đnh theo quy
đnh; H sơ tnh thm đnh không bảo đảm v nh pháp lý hoặc không hợp l
theo quy đnh; Đi với các hồ sơ gửi qua đường bưu điện thuc các trường hp
tr lại hồ sơ, quan chủ t thm đnh phải có văn bn gửi người đngh thẩm
đnh u rõ lý do từ chối thực hiện thm đnh.
+ Theo yêu cầu riêng ca từng dán, người đề nghị thẩm đnh phải thực
hiện các thủ tc, yêu cầu theo quy đnh của pháp luật có liên quan giai đon
chuẩn b dán, tnh cơ quan chủ trì thẩm đnh làm cơ s xem xét, thm đnh,
gồm: Văn bản thỏa thuận cp đin, cấp nước, thoát ớc thải, đu nối giao
thông, các n bản tha thuận v kết ni h tầng khác (nếu có); n bn chp
thun đ cao công trình theo quy định ca Chính phủ v quản lý độ cao chướng
ngại vt ng không và các trn đa quản lý, bo vvùng trời tại Vit Nam (nếu
có); Kết qu thm đnh đi với dán bo qun, tu b, phục hi di tích lch s-
văn hóa, danh lam thắng cảnh theo quy định của pháp lut v di sn văn hóa;
Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về gii pp phòng cháy, chữa cháy theo quy
đnh của pháp luật về phòng cháy, chữa cy; Kết qu thực hiện thtục về đánh
giá c đng môi trường theo quy đnh của pháp lut về bảo v môi trường; Kết
quả thực hin các th tục kc theo quy đnh của pháp luật có liên quan.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được yêu cu của cơ quan ch
trì thẩm đnh, nếu người đề ngh thm đnh không thực hin việc b sung h sơ
thì cơ quan chủ trì thẩm đnh dng việc thm đnh, người đ ngh thm đnh
trình thm đnh lại khi có u cầu.
- Đi với các th tục v phòng cháy chữa cháy, bo v môi tờng
được thực hiện theo nguyên tc đng thời, không u cu bắt buộc xut trình các
văn bn này tại thời điểm tnh hồ sơ thẩm định, nhưng phải có kết quả gửi cơ
quan ch trì thẩm định tớc thời hạn thông báo kết qu thm đnh 05 ngày làm
việc.
- Trong q trình thẩm đnh, cơ quan ch t thẩm định có quyn tạm
dừng thm đnh (không q 01 lần) thông báo kịp thời đến người đ ngh
thm đnh các li, sai sót về thông tin, s liệu trong nội dung h sơ dẫn đến
không thể đưa ra kết luận thm đnh. Trường hợp các li, sai sót nêu trên không
th khắc phc được trong thời hạn 20 ngày (k từ ngày nhn được u cầu của
cơ quan ch trì thẩm đnh) thì cơ quan chủ trì thm đnh dừng việc thm đnh,
người đngh thẩm đnh trình thm đnh lại khi có yêu cầu.
32
- Trong q trình thẩm đnh, trường hợp cn thiết, cơ quan chủ trì thẩm
đnh được u cầu người đ nghị thẩm định lựa chn tổ chc, cá nhân có đ điu
kiện ng lực đthẩm tra các nội dung cần thiết phc vụ thm đnh.
- Trong thời gian không quá 20 ngày kể t ngày nhn đhồ sơ hợp l cơ
quan chủ trì thẩm đnh ra thông báo kết qu thẩm đnh.
+ Kết quả thẩm định phi có đánh giá, kết luận vmc đáp ứng u cu
đi với từng ni dung thẩm đnh quy định tại khoản 3, Điều 57, Lut y dng
s 50/2014/QH13 được sửa đổi, b sung tại khon 14, Điu 1, Luật Xây dựng s
62/2020/QH14; các u cầu đi với người đ ngh thm đnh, ngưi quyết đnh
đầu tư. Kết qu thẩm đnh đưc đồng thời gửi cơ quan qun lý xây dựng đa
phương đ biết và quản lý.
+ Mu văn bản thông báo kết quả thm đnh thực hin theo quy đnh tại
Mẫu s02a Ph lục VI Ngh đnh s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s ng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ:
a) n bản tha thun cấp điện, cp nước, thoát nước thải, đấu nối giao
thông, các n bản thỏa thuận về kết ni h tầng khác (nếu có);
b) Văn bản chấp thun đ cao công tnh theo quy đnh của Chính phủ về
quản lý đ cao chướng ngại vt ng không và các trận địa quản lý, bảo v ng
trời tại Vit Nam (nếu có);
c) Kết qu thẩm đnh đi với dự án bo quản, tu b, phục hồi di ch lch
s - văn hóa, danh lam thng cnh theo quy đnh ca pháp lut v di sản văn
hóa;
d) n bn thẩm duyệt hoặc ý kiến v giải pp phòng cy, chữa cháy
theo quy định của pháp lut về phòng cháy, chữa cháy;
đ) Kết quả thực hin th tục về đánh giá c động môi trường theo quy
đnh của pp luật về bảo vệ môi trưng;
e) Kết quthc hiện các thủ tc kc theo quy đnh của pháp luật có liên
quan.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thời hn giải quyết: 20 ngày.
33
5. Đi ng thực hiện thủ tục hành cnh: Chủ đầu dán s dụng
vốn đầu tư công, vn nớc ngoài đầu tư công.
6. quan gii quyết th tc hành cnh:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: S quản lý công trình xây dng
chuyên ngành (gm: S Xây dựng, S Giao thông vận ti, Sở Công Thương, S
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính: Squản lý công trình
xây dựng chuyên ngành (gm: S y dựng, S Giao thông vận tải, S Công
Thương, Sở Nông nghiệp Pt trin nông thôn).
- Cơ quan phi hợp : Cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết quả thực hin thtc hành chính: o cáo kết quả thẩm đnh.
8. P, lệ phí (nếu ): Thực hiện theo thông s 28/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023 ca Btrưởng B Tài chính quy đnh mc thu, chế đ thu, nộp,
quản lý và sử dng phí thẩm đnh dán đầu tư xây dựng.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu n bản thông báo kết quả thm đnh
tham kho theo quy đnh tại Mu s 02a Phlc VI Nghị đnh s 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph.
10. u cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Kng.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính:
- Luật Xây dựng s 50/2014/QH13 và Lut s 62/2020/QH14;
- Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quản lý dán đầu tư xây dựng;
- Nghị đnh s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính phủ sửa đi, b
sung một s điu ca các Ngh đnh thuc lĩnh vực qun lý nhà ớc của B
Xây dựng.
- Quyết định s 62/2024/QĐ-UBND ny 30/9/2024 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy tnh thẩm định, phê duyệt, điều chnh Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đu tư xây dựng các dán sdụng vốn đu ng, vn n ớc
ngoài đầu công do U ban nhân dân cấp tỉnh, cp huyn, cp quyết đnh
đầu tư.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
34
Mẫu s 02a. Thông báo kết quthm định o cáo kinh tế
- k thuật đu xây dựng
CƠ QUAN/ĐƠN V
THẨM ĐỊNH
-------
CNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
S:.
V/v thông báo kết qu thẩm
định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
đầu tư xây dựng... (tên dự án)
…., ngày ... tháng .... năm ....
Kính gửi: (Tên đơn v đề ngh thẩm đnh).
(quan/Đơn vị được Người quyết định đu giao thm định) đã nhn n
bản s ... ngày ... tháng... m ... của đề nghị thẩm đnho cáo kinh tế - k
thut đu y dựng... (tên dán).
Căn cLuật Xây dựng s 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung một s điều
ti Lut s 03/2016/QH14, Luật s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và
Luật số 62/2020/QH14;
Căn c... (văn bn quy phạm pháp lut quy đnh v qun dự án đu tư xây
dựng);
Các căn cpp lý khác có liên quan;
Sau khi xem xét, (Cơ quan/Đơn vị được Người quyết đnh đu giao thm
định) thông báo kết quả thm đnh Báo cáo kinh tế - k thuật đầu xây
dng... (tên dán) như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VDÁN
1. Tên dự án:
2. Nhóm d án, loại, cp, thời hạn sdụng theo thiết kế ca công trình chính
thuc d án:
3. Người quyết đnh đầu tư:
4. Tên ch đầu tư (nếu có) và các thông tin đ liên h (đa chỉ, đin thoại,...):
5. Đa điểm xây dng:
6. Giá tr tng mc đầu tư xây dựng:
7. Ngun vốn đầu tư:
8. Thời gian thực hiện:
9. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dng:
10. Nhà thu lập Báo cáo kinh tế - k thuật đầu tư xây dng:
35
11. Nhà thu khảo sát y dựng:
12. Nhà thầu thẩm tra (nếu ):
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
1. Văn bản pháp lý:
(Lit kê các văn bn pp văn bn khác có ln quan ca d án)
2. H sơ, i liệu dán, khảo sát, thiết kế, thm tra (nếu có):
3. Hnăng lực các nhà thu:
III. NỘI DUNG H SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
Ghi tóm tắt v nội dung cơ bn ca o cáo kinh tế - kỹ thut đầu tư y dựng
được gửi m theo văn bn yêu cầu thm đnh.
(Riêng đi với công trình y dng có kết cu dng nhà thuộc dán cần th
hiện được các ni dung, thông số ch yếu của ng trình gm din ch xây
dựng, mt đ xây dựng, tổng din tích sàn xây dựng, hsố sử dụng đt, s tng
cao, chiều cao ng trình, chỉ giới xây dng công trình, b trí công năng công
trình)
IV. KẾT QU THẨM ĐỊNH
1. S tuân th quy định của pháp luật vlp dán đầu xây dựng; điều kiện
năng lực hoạt động xây dựng ca t chức, cá nn hành nghề y dựng.
2. Sphù hợp ca thiết kế bản v thi công với quy hoạch y dựng, quy hoch
có nh cht kỹ thuật, chuyên ngành khác theo quy đnh ca pháp lut v quy
hoạch hoặc phương án tuyến công trình, vị trí ng trình được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền chấp thuận.
3. Sphù hợp ca d án với ch trương đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền quyết đnh hoặc chấp thun; với chương tnh, kế hoạch thực hiện, các
yêu cầu khác ca dán theo quy đnh ca pháp lut có liên quan (nếu có).
4. Kh ng kết ni hạ tầng k thut khu vực.
5. S p hợp ca giải pp thiết kế bn v thi công v bảo đm an toàn xây
dựng.
6. Stuân th quy chun k thuật và áp dụng tiêu chuẩn theo quy đnh của pháp
luật v tiêu chuẩn, quy chun k thut.
7. Kim tra vic thực hiện các yêu cu về phòng, chng cy, n bo vệ môi
trường.
8. Stuân thquy đnh của pháp lut về c đnh tổng mức đu tư xây dựng
(đi với d án sdụng vn đầu tư ng, vốn n nước ngoài đầu tư công).
9. Đi với tng hợp yêu cu phải thực hiện thm tra thiết kế theo quy đnh, cơ
quan/đơn v được giao thm đnh kiểm tra kết qu thm tra ca tổ chức tư vn v
36
đáp ứng yêu cầu an toàn công tnh, stuân th quy chuẩn kỹ thut và quy đnh
ca pháp lut v áp dng tiêu chuẩn trong thiết kế (tng hp này cơ quan/đơn
v được giao thm định không thực hin trực tiếp nội dung quy đnh tại khon 5
và khoản 6 của mục này).
V. KẾT LUN
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đu xây dựng... (tên dán) đ điu kin/chưa đ
điều kin/chỉ đ điều kiện sau khi hoàn thiện các ni dung yêu cầu để trình tổng
hợp, phê duyt và trin khai các bước tiếp theo.
Yêu cu sửa đi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).
Trên đây là thông báo của (quan/Đơn vđược Người quyết định đu tư giao
thm định) về kết qu thẩm đnh o cáo kinh tế - kỹ thut đu tư xây
dựng... (tên dán). Đnghị đơn v đ ngh thẩm định nghiên cứu thực hin theo
quy đnh.
Nơi nhận:
- Ntrên;
- ….;
- …;
- Lưu:...
CƠ QUAN/ĐƠN V THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
Ghi chú: Mẫu số 02a sử dụng để tham khảo cho việc thm định của Cơ quanơn v đưc
Người quyết định đầu tư giao thẩm định o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy
định tại khoản 4, khoản 5 Điu 12 Ngh định này.
37
Th tục 06: Điều chỉnh o cáo kinh tế - kthuật đầu tư xây dựng
công trình do Chủ tịch UBND cp tỉnh quyết đnh đu
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi nh cnh các ny từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Squản lý công tnh xây dựng chuyên nnh
(gm: S Xây dựng, S Giao thông vận ti, Sở Công Thương, S Nông nghip
và Pt triển nông thôn). Cụ th:
- SXây dựng đi với dự án, công trình thuc dự án đu tư xây dựng dân
dng; dán đu xây dựng khu đô th, khu n ở; dán đầu y dựng hạ
tng kỹ thuật khu chức ng; d án đu tư y dựng công nghiệp nhẹ, công
nghip vật liu xây dựng, hạ tầng k thut và đường b trong đô thị (trđường
quc l qua đô thị);
- SGiao thông vận tải đi với dán, ng trình thuộc d án đu xây
dựng công trình giao thông (trừ dán do Sở Xây dựng thm đnh);
- SNông nghiệp Pt triển nông thôn đi với dự án, công trình thuộc
dán đầu tư xây dựng công tnh phục vụ nông nghiệp phát trin nông thôn;
- SCông Thương đi với dự án, công trình thuộc thuc dán đầu tư xây
dựng công trình công nghiệp (trd án do SXây dựng thẩm đnh).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Đi với trường hợp phi điều chỉnh chủ tơng đu : Sau khi quyết
đnh điều chnh chủ tơng đu tư ca cp có thm quyn, chủ đầu tư thực hin
quy tnh thm đnh điều chỉnh Báo cáo kinh tế - k thuật như sau:
+ Trường hợp điều chnh làm ng tổng mức đầu tư y dựng vượt q
10% mức quy đnh được lp o cáo kinh tế - k thuật đầu tư y dựng theo
quy đnh ti đim b, điểm c khon 3 Điu 5 ca Nghị đnh s15/2021/-CP
thì phải lp o cáo nghiên cứu kh thi đu y dựng điều chỉnh. Quy trình
thm đnh điều chỉnh thực hin theo quy đnh tại Điều 19 Ngh đnh s
15/2021/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung tại khon 8 Điu 12 Ngh đnh s
35/2023/NĐ-CP.
+ Trường hợp điu chnh không làm tăng tng mức đầu hoc điều
chnh làm tăng tổng mức đầu tư xây dựng dưới 10% mức quy đnh được lpo
cáo kinh tế - k thuật đầu y dựng theo quy đnh tại điểm b, điểm c khon 3
Điều 5 ca Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP, vic thẩm đnh điều chỉnh Báo cáo
38
kinh tế - k thuật thực hin như đi với thủ tục thm đnh Báo cáo kinh tế - kỹ
thut đu y dựng. Trong đó h sơ điu chỉnh bsung thêm lý do điều chnh
và kèm theo hồ sơ trước điều chỉnh, bổ sung đ phc v đi chiếu theo quy định.
- Đi với tờng hợp không phải điu chnh chủ trương đầu , vic điu
chnh Báo cáo kinh tế - k thuật được quy đnh như sau:
+ Đối với các trường hợp điều chỉnh dán có thay đi một trong các ni
dung v: mục tiêu, quy sdụng đất, quy đu y dựng; ch tiêu quy
hoạch, kiến trúc ca dán tại quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch có nh
chất k thuật chuyên ngành khác; giải pháp b trí các công năng chính trong
công tnh dn đến yêu cầu phải đánh giá lại v giải pp thiết kế bảo đm an
toàn y dựng, phòng, chng cy, nổ, bảo v môi trưng, s tuân thủ quy
chuẩn k thut của dán; quy trình điu chnh thc hiện như sau: Chủ đu tư có
t trình gửi cơ quan chtrì thm đnh xem t, trình người quyết đnh đầu
cho ch trương điều chnh; Cơ quan chủ trì thẩm đnh xem t ni dung điều
chnh, tng hợp ni dung điu chỉnh p hợp, trình nời quyết đnh đu
cho chủ trương điều chỉnh; Nời quyết đnh đu ban hành văn bn cho chủ
trương điu chnh; Chủ đầu tổ chức lập h sơ điều chnh Báo cáo kinh tế - k
thut đu y dựng, trìnhquan chủ t thm đnh xem t, tchức thm đnh;
Cơ quan chủ trì thẩm định tchc thẩm đnh, trình nời quyết đnh đầu tư phê
duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy trình thm đnh điều chnh Báo
cáo kinh tế - k thuật thc hiện như đi với thủ tục thẩm đnh o cáo kinh tế -
k thuật đu xây dựng); Người quyết đnh đầu tư ban hành quyết đnh phê
duyệt điều chnh Báo cáo kinh tế - kỹ thut.
+ Đối với các trường hợp ch điều chỉnh thiết kế bn vẽ thi công không
làm thay đi các ni dung quy đnh tại điểm a khoản này, quy tnh điu chỉnh
thực hiện như sau: Chủ đầu tư có tờ trình gửi cơ quan ch trì thm đnh xem xét,
trình người quyết đnh đu cho chủ trương điều chỉnh; Cơ quan ch trì thẩm
đnh xem xét ni dung điều chnh, trường hợp nội dung điu chnh phù hợp,
trình người quyết đnh đu cho chủ trương điều chỉnh; Người quyết đnh đầu
tư ban nh n bản cho chtrương điều chnh; Ch đầu tư tổ chức lập h sơ
điều chỉnh thiết kế bn v thi công, tự t chức thẩm đnh, pduyệt điều chỉnh
và chu trách nhim đi với ni dung thực hiện.
Trường hợp khi điều chnh, b sung thiết kế xây dựng thay đi v đa
chất công trình, tải trng thiết kế, gii pháp kết cấu, vt liệu sử dụng cho kết cấu
chu lực và bin pháp t chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chu lực ca
công trình: chđầu tư có trách nhiệm trình cơ quan ch trì thm định đi với các
39
nội dung điều chỉnh trước khi phê duyệt điều chnh. Quy trình thm đnh được
thực hiện như đối với thủ tục thm đnh o cáo kinh tế - k thuật đầu tư y
dựng. Trong đó h sơ điều chỉnh b sung thêm lý do điều chỉnhm theo hồ
sơ trước điều chỉnh, b sung đ phục v đi chiếu theo quy đnh.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và h sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ:
a) n bản tha thun cấp điện, cp nước, thoát nước thải, đấu nối giao
thông, các n bản thỏa thuận về kết ni h tầng khác (nếu có);
b) Văn bản chấp thun đ cao công tnh theo quy đnh của Chính phủ về
quản lý đ cao chướng ngi vt ng không và các trận đa quản lý, bo vệng
trời tại Vit Nam (nếu có);
c) Kết qu thẩm đnh đi với dự án bo quản, tu b, phục hồi di ch lch
s - văn hóa, danh lam thng cnh theo quy đnh của pháp luật vdi sản văn
hóa;
d) n bản thm duyt hoc ý kiến về gii pháp phòng cy, chữa cy
theo quy định của pháp lut về phòng cháy, chữa cháy;
đ) Kết quả thực hin th tục về đánh giá c động môi trường theo quy
đnh của pp luật về bảo vệ môi trường;
e) Kết quthc hiện các thủ tục khác theo quy đnh của pp luật có liên
quan.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thời hn giải quyết: 20 ngày.
5. Đi ng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu dán s dụng
vốn đầu tư công, vn nớc ngoài đu tư công.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: S quản lý công trình xây dng
chuyên ngành (gm: S Xây dựng, S Giao thông vận ti, Sở Công Thương, S
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành cnh: Squản lý công trình
xây dựng chuyên ngành (gm: S y dựng, S Giao thông vận tải, S Công
Thương, Sở Nông nghiệp Pt trin nông thôn).
40
- Cơ quan phi hợp : Cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: o cáo kết quả thẩm đnh.
8. P, lệ phí (nếu ): Thực hiện theo thông s 28/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023 ca Btrưởng B Tài chính quy đnh mc thu, chế đ thu, nộp,
quản lý và sử dng phí thẩm đnh dán đầu tư xây dựng.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu n bản thông báo kết qu thẩm định
tham kho theo quy đnh tại Mu s 02a Phlc VI Nghị đnh s 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph.
10. u cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp ca th tc hành cnh:
- Luật Xây dựng s 50/2014/QH13 và Lut s 62/2020/QH14;
- Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính phủ Quy định
chi tiết mt s nội dung v quản lý dán đầu tư xây dựng;
- Nghị đnh s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính phủ sửa đi, b
sung một s điu ca các Ngh đnh thuc lĩnh vực quản lý nhà c ca B
Xây dựng.
- Quyết định s 62/2024/QĐ-UBND ny 30/9/2024 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy tnh thẩm định, phê duyệt, điều chnh Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đu tư xây dựng các dán sdụng vốn đu ng, vn nhà nước
ngoài đầu công do U ban nhân dân cấp tỉnh, cp huyn, cp quyết đnh
đầu tư.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Có
41
Mẫu số 02a. Thông báo kết qu thm đnh o cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu xây dng
CƠ QUAN/ĐƠN V
THẨM ĐỊNH
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Đc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
S:
….
V/v thông báo kết qu thẩm
định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
đầu tư xây dựng... (tên dự án)
…., ngày ... tháng .... năm ....
Kính gửi: (Tên đơn v đề ngh thẩm đnh).
(quan/Đơn vđược Người quyết định đu giao thẩm đnh) đã nhn n
bản số ... ngày ... tháng... năm ... của … đề ngh thẩm định Báo cáo kinh tế - k
thut đu y dựng... (tên dán).
Căn cLut Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đi, bổ sung mt sđiều
ti Lut s 03/2016/QH14, Luật s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và
Luật số 62/2020/QH14;
Căn c... (văn bản quy phm pháp lut quy định về qun d án đu xây
dựng);
Các căn cpp lý khác có liên quan;
Sau khi xem t, (Cơ quan/Đơn vị được Người quyết định đu giao thm
định) thông báo kết qu thẩm định Báo cáo kinh tế - k thuật đầu tư xây
dựng... (tên dán) như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VDÁN
1. Tên dự án:
2. Nhóm dán, loi, cấp, thời hạn sdụng theo thiết kế ca công trình chính
thuc d án:
3. Người quyết đnh đầu tư:
4. Tên ch đầu tư (nếu có) và các thông tin đ liên h (đa chỉ, đin thoi,...):
5. Đa điểm xây dng:
6. Giá tr tng mc đầu tư xây dựng:
7. Ngun vốn đầu tư:
8. Thời gian thực hiện:
9. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
10. Nhà thu lập Báo cáo kinh tế - k thuật đầu tư xây dng:
42
11. Nhà thu khảo sát y dựng:
12. Nhà thu thm tra (nếu có):
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
1. Văn bản pháp lý:
(Lit kê các văn bn pp văn bn khác liên quan ca dán)
2. H sơ, i liệu dán, khảo sát, thiết kế, thm tra (nếu có):
3. Hnăng lực các nhà thu:
III. NỘI DUNG H SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
Ghi tóm tắt v nội dung cơ bn ca o cáo kinh tế - kỹ thut đầu tư y dựng
được gửi kèm theo văn bn yêu cu thm đnh.
(Riêng đi với công trình y dng có kết cu dng nhà thuộc dán cần th
hiện được các ni dung, thông số ch yếu ca công trình gm din tích xây
dựng, mt đ xây dựng, tổng din tích sàn xây dựng, hsố sử dụng đt, số tng
cao, chiều cao ng trình, chỉ giới xây dng công trình, b trí công năng công
trình)
IV. KẾT QU THẨM ĐỊNH
1. S tuân th quy đnh của pháp luật v lp dán đầu tư xây dựng; điu kiện
năng lực hoạt động xây dựng ca t chức, cá nn hành nghề y dựng.
2. Sphù hợp ca thiết kế bản v thi công với quy hoạch y dựng, quy hoch
có nh cht kỹ thuật, chuyên ngành khác theo quy đnh ca pp luật về quy
hoạch hoặc phương án tuyến công trình, vị trí ng trình được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền chấp thun.
3. Sphù hợp ca d án với ch trương đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền quyết đnh hoặc chấp thun; với chương trình, kế hoạch thực hin, các
yêu cầu khác ca dán theo quy đnh ca pháp lut có liên quan (nếu có).
4. Kh ng kết nối htầng kthuật khu vực.
5. S p hợp ca giải pp thiết kế bn v thi công v bảo đm an toàn xây
dựng.
6. Stuân th quy chun kỹ thut áp dụng tiêu chun theo quy đnh ca pháp
luật v tiêu chuẩn, quy chun k thut.
7. Kim tra vic thực hiện các u cầu về phòng, chng cháy, nổ và bo v môi
trường.
8. Stuân thquy đnh của pháp lut về c đnh tổng mức đu tư xây dựng
(đi với d án sdụng vn đầu tư ng, vốn n nước ngoài đầu tư công).
9. Đi với tng hợp yêu cu phải thực hiện thm tra thiết kế theo quy đnh, cơ
quan/đơn v được giao thm đnh kiểm tra kết qu thm tra ca tổ chức tư vn v
43
đáp ứng yêu cầu an toàn công trình, s tuân th quy chuẩn k thuật và quy đnh
ca pháp lut v áp dng tiêu chuẩn trong thiết kế (tng hp này cơ quan/đơn
v được giao thm định không thực hin trực tiếp nội dung quy đnh tại khon 5
và khoản 6 của mục này).
V. KẾT LUN
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đu xây dựng... (tên dán) đ điu kin/chưa đ
điều kin/chỉ đ điều kiện sau khi hoàn thiện các ni dung yêu cầu đ trình tổng
hợp, phê duyt và trin khai các bước tiếp theo.
Yêu cu sửa đi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).
Trên đây là thông báo của (quan/Đơn vđược Người quyết định đu tư giao
thm định) về kết qu thẩm đnh o cáo kinh tế - kỹ thut đu tư xây
dựng... (tên dán). Đnghị đơn v đ ngh thẩm định nghiên cứu thực hin theo
quy đnh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….;
- …;
- Lưu:...
CƠ QUAN/ĐƠN V THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
Ghi chú: Mẫu số 02a sử dụng để tham kho cho việc thẩm định của Cơ quanơn v được
Người quyết định đầu tư giao thẩm định o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy
định tại khoản 4, khoản 5 Điu 12 Ngh định này.
44
Th tục 07: Thm đnh nhim v thiết kế đô thị riêng thuc thm
quyn phê duyt ca UBND cấp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SXây dựng Thanh Hóa (S 36, Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cp huyn, cơ quan đượcy ban nn dân tỉnh giao tổ
chức lp nhiệm vụ thiết kế đô th trình SXây dựng thm đnh tnh y ban
nhân dân tỉnh p duyt.
- SXây dựng có trách nhim lấy ý kiến các cơ quan, đơn v có liên quan.
Căn cvào ý kiến các cơ quan, đơn v có liên quan, nội dung nhiệm vthiết kế
đô th riêng, Sở y dựng có văn bn gửi y ban nhân dân cấp huyn, cơ quan
được y ban nhân dân tỉnh giao t chức lập quy hoch để hoàn chnh nhim v
thiết kế đô thị riêng. Sau khi nhn được hồ sơ nhiệm vụ thiết kế đô th riêng
hoàn chnh, SXây dựng báo cáo ni dung thẩm đnh trình Ủy ban nhân dân
tnh xem xét, quyết đnh.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ:
- Ttnh đngh thm đnh nhiệm vụ thiết kế đô th riêng.
- Thuyết minh nhim vụ thiết kế đô th riêng.
- Thành phần bản v nhim vụ thiết kế đô th riêng gm:
+ đ vị t khu vực thiết kế đô thị trích từ quy hoạch chi tiết hoặc quy
hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung đô th;
+ Bn đ ranh giới nghiên cứu, phạm vi khu vực lp thiết kế đô th riêng.
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ thiết kế đô th riêng.
- Ý kiến ca các cơ quan, tổ chức cng đồng dân cư về nhim vụ thiết
kế đô th riêng.
- Các văn bản pp lý có liên quan.
45
3.2. S lượng hsơ: 01 b
4. Thời hạn giải quyết: Thời gian thẩm đnh nhiệm vụ không quá 20
ngày, thời gian phê duyt nhiệm v không quá 15 ngày kể tngày nhn đ h sơ
hợp ltheo quy đnh.
5. Đi ợng thực hiện th tục hành chính: UBND cấp huyn, cơ quan
được y ban nhân dân tnh giao tổ chức lập quy hoạch.
6. quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh
3
: Ủy ban nhân dân tỉnh, S y
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
4
: Sở Xây dựng
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tc hành chính: o cáo thm đnh của S
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, lệ phí: Chi p thm đnh nhim vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
5
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Thông tư s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ trưởng By
dựng hướng dn v nội dung Thiết kế đô th;
- Thông s16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 của B tởng Bộ Xây
dựng về b sung sửa đi, b sung một s điu của Tng s 06/2013/TT-
BXD ngày 13/5/2013 của By dựng ớng dn v nội dung Thiết kế đô thị.
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
3
Theo quy đnh tại đim a khoản 2 Điều 44 Lut Quy hoạch đô th năm 2009.
4
Theo quy đnh ti khon 5 Điu 29 của Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên quan
đến quy hoch.
5
Theo quy định tại khon 3 Điều 6 Thông s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
hướng dẫn xác đnh, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô th.
46
Th tục 08: Thẩm định đ án thiết kế đô thị rng thuộc thẩm quyn
phê duyt của UBND cấp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SXây dựng Thanh Hóa (S 36, Đi l Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thực hiện:
- y ban nhân dân cấp huyn, cơ quan được y ban nn dân tỉnh giao tổ
chức lp đ án thiết kế đô th riêng trình SXây dựng thẩm đnh trình Ủy
ban nn dân tỉnh phê duyệt.
- Sở y dng có trách nhiệm ly ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên
quan. Căn co ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan, ni dung đ án thiết
kế đô th riêng, có văn bản gửi y ban nhân dân cp huyn, cơ quan được Ủy
ban nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoch đhoàn chnh đ án thiết kế đô
th riêng. Sau khi nhận được hồ sơ đ án thiết kế đô thị riêng hoàn chnh, Sở
Xây dựng báo cáo nội dung thm đnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem t,
quyết đnh.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần h sơ
6
:
- Ttnh đngh thm đnh đ án thiết kế đô thị riêng.
- Quyết đnh phê duyt nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng.
- Thuyết minh đ án thiết kế đô th riêng
- Thành phần bản v đ án thiết kế đô thị riêng gm:
+ đ vị t, mối liên hkhu vực thiết kế với đô th (trong đó xác đnh
v trí ranh giới khu vực thiết kế và giới hn các ng nh hưởng đến kiến trúc
cảnh quan khu vực).
+ c bản v mt bng hiện trạng (có pn tích đánh giá) th hin theo tỷ
l1/500 - 1/200 dựa trên cơ sở bn đ đa hình có tỷ ltương ứng.
6
Theo quy đnh tại Điu 20 Thông s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca BXây dựng về hướng dẫn v
nội dung Thiết kế đô th.
47
+ c bn v chi tiết (mt bng tổng thể, mặt đng, phối cnh minh ho)
t l1/500 - 1/200. Trong trường hợp cần làm kiến trúc mt s công tnh
tiêu biểu, đc trưng, điểm nhấn tại những khu vực c th thì t lệ bản v 1/200 -
1/100.
+ Bản v quy đnh về kthuật hạ tầng (mặt ct ct đường, ct xây dựng
nn đường, cốt xây dựng vỉa hè, các trang thiết b đường phố và các công tnh
tin ích kc trong đô th) th hin t l1/500.
- Phần mô hình: Mô hình thc hiện với tỷ l1/500, vật liệu làm nh p
hợp ý ởng Thiết kế đô th. Trường hợp cn thiết phải làm rõ những khu vực có
công tnh, điểm nhn, ý ởng chính ca đ án thì mô hình thực hin với tỷ l
1/200.
- Quy đnh quản lý theo đ án thiết kế đô thị riêng.
- Dự tho quyết định phê duyt đ án thiết kế đô th riêng.
- Đĩa CD lưu toàn b h sơ đồ án thiết kế đô th riêng.
- Ý kiến ca các cơ quan, tổ chức cng đng dân cư vđ án thiết kế đô
th riêng.
- Hvề điều kiện năng lực ca đơn v tư vn lập thiết kế đô th riêng.
- Các văn bản pp lý có liên quan
3.2. S lượng hsơ: 01 b
4. Thời hn gii quyết: Thời gian thẩm đnh đ án không quá 25 ngày,
thời gian p duyệt đồ án không quá 15 ny k từ ngày nhn đ hồ sơ hợp l
theo quy định.
5. Đi ợng thực hiện th tục hành chính: UBND cấp huyn, cơ quan
được y ban nhân dân tnh giao tổ chức lập đ án thiết kế đô th riêng.
6. quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh
7
: Ủy ban nhân dân tỉnh, S y
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
8
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7
Theo quy đnh tại đim a khoản 2 Điều 44 Lut Quy hoạch đô th năm 2009.
8
Theo quy đnh ti khon 5 Điu 29 của Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điều của 37 lut liên quan
đến quy hoch.
48
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thm đnh của S
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, l p: c đnh theo t l phần trăm ca chi p lập đ án quy
hoạch
9
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không
11. Căn cpháp lý ca thtc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Thông tư s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của B trưởng B Xây
dựng hướng dn v ni dung Thiết kế đô thị;
- Thông s16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 của B trưởng BXây
dựng về b sung sửa đi, b sung mt s điu của Thông tư s 06/2013/TT-
BXD ngày 13/5/2013 của By dựng ớng dn v nội dung Thiết kế đô thị.
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dng và quy hoch đô th.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
9
Quy định ti Bng s 11 Ph lc s 1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Btởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
49
Th tục 09: Thm định, phê duyệt nhiệm v lập, nhiệm vụ lập điều
chỉnh quy hoch xây dựng vùng huyện thuc thm quyn phê duyt ca
UBND cp tỉnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SXây dựng Thanh Hóa (S 36, Đi l Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân huyn có trách nhim trình thẩm định, tnh phê duyt
nhim v quy hoạch xây dng vùng huyện
10
.
- Trong q tnh thẩm đnh nhim vụ, nhim vụ điều chnh quy hoạch
xây dựng vùng huyn, Sở y dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bng văn bản ca
các cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp, các hội chuyên ngành và ca các
chuyên gia có liên quan
11
.
- Kết qu thẩm đnh nhiệm vụ, nhiệm v điều chỉnh quy hoạch y dựng
vùng huyn s được Sở Xây dựng gửi bng n bản đến Ủy ban nhân dân huyn
đ làm cơ s hn chnh ni dung nhiệm vụ tớc khi trình y ban nhân dân
tnh phê duyt.
- y ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ quy hoch y dựng vùng
huyn
12
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bản và hcông vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
13
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh nội dung nhim vụ bao gm các bn v in màu thu nh;
10
Theo quy định tại Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph quy đnh
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
11
Theo quy đnh tại khoản 3 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết một s ni dung v quy hoch xây dựng.
12
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, b sung mt số điu ca 37 luật có liên
quan đến quy hoch.
13
Theo quy đnh tại khoản 1 Điu 27 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
50
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung nhiệm vụ quy hoạch.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
14
: Thời gian thm đnh nhiệm v quy hoạch
không quá 20 ngày, thời gian p duyt nhim vụ quy hoch không q 15 ngày
k từ ngày nhn đ h sơ hợp ltheo quy định.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính
15
: Ủy ban nhân dân huyn.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
16
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
17
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh ca S
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
18
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hiện th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
14
Theo quy định tại khoản 8 Điều 2 ca Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019, có hiệu lực thi
hành k từ ngày 30 tháng 8 năm 2019.
15
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 22 Luật Xây dựng năm 2014.
16
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 34 Lut y dựng năm 2014.
17
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 32 Luật Xây dựng năm 2014.
18
Theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B trưng B Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
51
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lập,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
52
Th tục 10: Thm định, phê duyệt đồ án, đồ án điu chỉnh quy hoạch
xây dựng vùng huyện thuộc thẩm quyền phê duyt ca UBND cp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại lLê Lợi,
phường Điện Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3 Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân huyn có trách nhim trình thẩm định, tnh phê duyt
đ án quy hoch y dựng vùng huyn
19
; y ban nhân dân huyn có trách nhim
trình Hội đng nhân dân huyn quyết đnh trước khi được y ban nn dân tnh
xem xét, p duyt
20
.
- Trong quá trình thm đnh đán, đ án điều chỉnh quy hoch y dựng
vùng huyn, S y dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bng n bản của các cơ
quan quản lý chuyên ngành cùng cấp, các hi chuyên ngành và ca các chuyên
gia có liên quan
21
;
- Kết qu thẩm đnh đ án, đồ án điều chnh quy hoch xây dựng vùng
huyn sẽ được Sở Xây dựng gửi bng văn bản đến Ủy ban nhân dân huyện đ
làm cơ s hoàn chỉnh ni dung đồ án trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt.
- y ban nhân dân tỉnh phê duyệt đ án quy hoạch xây dựngng
huyn
22
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn h
23
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
19
Theo quy định tại đim b khoản 1 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5m 2015 của Cnh
ph quy đnh chi tiết một s ni dung v quy hoch xây dựng.
20
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, b sung mt số điu ca 37 luật có liên
quan đến quy hoch.
21
Theo quy đnh tại khoản 3 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
22
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, b sung mt số điu ca 37 luật có liên
quan đến quy hoch.
23
Theo quy đnh tại khoản 2 Điu 27 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Cnh ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
53
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản v in màu thu nhỏ;
- Quy đnh quản lý theo đ án quy hoạch xây dựng đưc duyệt;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Bn v in màu đúng tỷ lquy đnh;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung đồ án quy hoạch;
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
24
: thi gian thm đnh đồ án quy hoạch không q
25 ny, thời gian phê duyệt đồ án quy hoch không quá 20 ngày kể t ngày
nhận đ h sơ hợp l theo quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính
25
: Ủy ban nhân dân huyn.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
26
: y ban nhân dân tỉnh, Sở Xây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
27
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. P, l phí: c định theo tỷ lphần trăm ca chi phí lập đ án quy
hoạch
28
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
24
Theo quy định tại khoản 8 Điều 2 ca Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019, có hiệu lực thi
hành k từ ngày 30 tháng 8 năm 2019.
25
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 22 Luật Xây dựng năm 2014.
26
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 34 Lut y dựng năm 2014.
27
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 32 Luật Xây dựng năm 2014.
28
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ny 31/12/2019 của B tng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
54
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung vquy hoạch xây dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức ng quy hoạch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng Bộ Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
55
Th tục 11: Thm định, phê duyệt nhiệm v lập, nhiệm v lập điều
chỉnh quy hoạch chung xây dựng Khu chức năng thuc thẩm quyn phê
duyt của UBND cấp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại lLê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3 Trình tự thực hiện:
- Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghip, cơ quan
được Ủy ban nhân dân tỉnh giao t chức lập quy hoạch có trách nhim trình
thm đnh, trình phê duyệt nhiệm v quy hoạch chung xây dựng khu chức
năng
29
.
- Trong q tnh thẩm đnh nhim vụ, nhim vụ điều chnh quy hoạch
chung xây dựng khu chc năng, S Xây dựng có trách nhiệm ly ý kiến bằng
văn bản của các cơ quan qun lý chuyên ngành cùng cp, các hi chuyên nnh
và ca các chuyên gia có liên quan
30
; Kết quả thm đnh nhiệm v, nhim v
điều chỉnh quy hoạch chung y dng khu chức ng sẽ được S Xây dựng gửi
bằng văn bản đến Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi n và các khu công nghiệp,
cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao tổ chức lp quy hoạch đ làm cơ s
hoàn chnh ni dung nhiệm vụ trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyt.
- y ban nhân dân tỉnh p duyt nhiệm vquy hoch chung y dựng
khu chức năng
31
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
32
:
- T trình đngh thẩm đnh, p duyt;
29
Theo quy đnh tại Điều 25 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph quy định
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
30
Theo quy đnh tại khoản 3 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
31
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, b sung mt số điu của 37 luật có liên
quan đến quy hoch.
32
Theo quy đnh tại khoản 1 Điu 27 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
56
- Thuyết minh nội dung nhim vụ bao gm các bn v in màu thu nh;
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung nhiệm vụ quy hoạch.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
33
: thời gian thẩm đnh nhiệm v quy hoạch không
quá 20 ngày, thời gian phê duyt nhiệm v quy hoạch không quá 15 ngày kể từ
ngày nhn đhồ sơ hợp l theo quy định.
5. Đi tượng thc hiện thtc hành chính
34
: Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu công nghiệp, cơ quan được y ban nhân dân tỉnh giao t
chức lp quy hoch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
35
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
36
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thẩm đnh nhim vụ, nhim v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
37
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
33
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 26 Nghị định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính ph.
34
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 24 Luật Xây dựng năm 2014.
35
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 34 Lut y dựng năm 2014.
36
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 32 Luật Xây dựng năm 2014.
37
Theo quy định tại khon 3 Điu 6 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
57
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/NĐ-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
58
Th tục 12: Thẩm đnh, phê duyt đồ án, đ án điu chỉnh quy hoch
chung xây dựng Khu chức năng thuộc thm quyn phê duyt ca UBND
cấp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại lLê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3 Trình tự thực hiện:
- Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghip, cơ quan
được Ủy ban nhân dân tỉnh giao t chức lập quy hoạch có trách nhim trình
thm đnh, trình phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dng khu chức năng
38
.
- Trong quá trình thm đnh đ án, đ án điều chnh quy hoạch chung xây
dựng khu chức ng , Sy dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bn ca
các cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp, các hội chuyên ngành và ca các
chuyên gia có liên quan
39
; Kết qu thm đnh đ án, đ án điều chnh quy hoạch
chung xây dựng khu chức năng sẽ được Sở Xây dựng gửi bằng văn bn đến Ban
Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp, cơ quan đưc y ban
nhân dân tỉnh giao t chức lập quy hoạch đ làm cơ s hoàn chnh nội dung đ
án trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyt đ án quy hoạch chung y dựng khu
chức ng
40
; Ủy ban nhân dân tnh có trách nhim trình Hi đồng nhân dân tnh
quyết đnh tc khi phê duyt
41
. y ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm ly ý
kiến thng nht bng văn bản ca B Xây dựng trước khi p duyệt đối với các
đ án quy hoạch chung xây dựng khu chức ng
42
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
38
Theo quy định tại đim b khoản 1 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5m 2015 của Cnh
ph quy đnh chi tiết một s ni dung v quy hoạch xây dựng.
39
Theo quy đnh tại khoản 3 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
40
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung mt s điu của 37 lut có liên
quan đến quy hoch.
41
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, b sung mt số điu ca 37 luật có liên
quan đến quy hoch.
42
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 25 Nghị định s 44/2015/-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính
ph quy đnh chi tiết một s ni dung v quy hoạch xây dựng.
59
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
43
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản v in màu thu nhỏ;
- Quy đnh quản lý theo đ án quy hoạch xây dựng đưc duyệt;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Bn v in màu đúng tỷ lquy đnh;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung đ án quy hoạch;
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết
44
: Thời gian thẩm đnh đ án quy hoạch không
quá 25 ngày, thời gian phê duyt đ án quy hoạch không q 15 ny k từ ngày
nhận đ h sơ hợp l theo quy đnh.
5. Đi ng thc hiện th tục hành chính
45
: Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu công nghiệp, cơ quan được y ban nhân dân tỉnh giao t
chức lp quy hoch.
6. quan giải quyết th tc hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
46
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
47
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, l phí: Xác định theo tỷ lphần trăm ca chi p lập đ án quy
hoạch
48
.
43
Theo quy đnh tại khoản 2 Điu 27 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Cnh ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
44
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 26 Nghị định s 44/2015/-CP ngày 06/5/2015 của Chính ph.
45
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 24 Luật Xây dựng năm 2014.
46
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 34 Luật Xây dựng năm 2014.
47
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 32 Luật Xây dựng năm 2014.
48
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Btởng B Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô th.
60
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
61
Th tục 13: Thm định, phê duyệt nhiệm v lập, nhiệm vụ lập điều
chỉnh Quy hoch phân khu xây dựng Khu chc năng thuộc thẩm quyền phê
duyt của UBND cấp tỉnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại lLê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3 Trình tự thực hiện:
- Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghip, cơ quan
được Ủy ban nhân dân tỉnh giao t chức lập quy hoch có trách nhiệm trình
thm đnh, trình phê duyệt nhim v quy hoạch pn khu xây dựng khu chức
năng
49
.
- Trong q tnh thẩm đnh nhim vụ, nhim vụ điều chnh quy hoạch
phân khu xây dựng khu chức ng, S Xây dựng có trách nhiệm ly ý kiến
bằng văn bản ca các cơ quan qun lý chuyên ngành cùng cấp, các hi chun
ngành của các chun gia có liên quan
50
; Kết qu thẩm đnh nhim v, nhiệm
v điều chỉnh quy hoạch pn khu y dựng khu chức năng s được SXây
dựng gửi bằng văn bn đến Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công
nghip, cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoạch để làm
cơ shoàn chỉnh nội dung nhiệm v trước khi trình y ban nhân dân tnh p
duyệt.
- Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyt nhiệm v quy hoch pn khu y dựng
khu chức năng
51
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
52
:
49
Theo quy đnh tại Điều 25 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph quy định
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
50
Theo quy đnh tại khoản 3 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
51
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, b sung mt số điu ca 37 luật có liên
quan đến quy hoch.
52
Theo quy đnh tại khoản 1 Điu 27 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
62
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh ni dung nhiệm v bao gm các bn vin màu thu nh;
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung nhiệm vụ quy hoạch.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
53
: thời gian thẩm đnh nhiệm v quy hoạch không
quá 15 ngày, thời gian phê duyt nhiệm v quy hoạch không quá 10 ngày kể từ
ngày nhn đhồ sơ hợp l theo quy định.
5. Đi ng thc hiện th tục hành chính
54
: Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu công nghiệp, cơ quan được y ban nhân dân tỉnh giao t
chức lp quy hoch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
55
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tc hành cnh
56
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
57
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
53
Theo quy đnh tại đim b khon 2 Điều 26 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính ph.
54
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 24 Luật Xây dựng năm 2014.
55
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 34 Lut y dựng năm 2014.
56
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 32 Luật Xây dựng năm 2014.
57
Theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B trưởng B Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
63
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung về quy hoch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/NĐ-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
64
Th tục 14: Thẩm đnh, phê duyt đồ án, đ án điu chỉnh quy hoch
phân khu xây dựng Khu chức năng thuc thẩm quyn phê duyệt của UBND
cấp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại lLê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3 Trình tự thực hiện:
- Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghip, cơ quan
được Ủy ban nhân dân tỉnh giao t chức lập quy hoạch có trách nhim trình
thm đnh, trình phê duyệt đ án quy hoch phân khu xây dựng khu chức năng
58
.
- Trong quá trình thm đnh đán, đ án điều chỉnh quy hoch phân khu
xây dựng khu chức năng , SXây dựng có trách nhiệm ly ý kiến bng văn bản
ca các cơ quan qun lý chun ngành cùng cp, các hội chuyên ngành và ca
các chuyên gia có liên quan
59
; Kết quả thẩm đnh đ án, đ án điu chnh quy
hoạch phân khu y dựng khu chức ng sđược Sy dựng gửi bng văn
bản đến Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp, cơ quan
được y ban nhân dân tỉnh giao tổ chức lp quy hoạch để làm cơ sở hoàn chnh
nội dung đ án trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyt.
- y ban nhân dân tỉnh p duyệt đồ án quy hoạch pn khu xây dựng khu
chức ng
60
; Ủy ban nhân dân tnh có trách nhim trình Hi đồng nhân dân tnh
quyết đnh trưc khi phê duyt
61
. y ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm ly ý
kiến thng nht bng văn bản ca B Xây dựng trước khi p duyệt đối với các
đ án đ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng có quy mô trên 200
ha
62
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phn
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
58
Theo quy định tại đim b khoản 1 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5m 2015 của Cnh
ph quy đnh chi tiết một s ni dung về quy hoạch xây dựng.
59
Theo quy đnh tại khoản 3 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
60
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, b s ung một s điều của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
61
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, b sung mt số điu ca 37 luật có liên
quan đến quy hoch.
62
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 25 Nghị định s 44/2015/-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 ca Chính
ph quy đnh chi tiết một s ni dung v quy hoạch xây dựng.
65
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
63
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản v in màu thu nhỏ;
- Quy đnh quản lý theo đ án quy hoạch xây dựng đưc duyệt;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Bn v in màu đúng tỷ lquy đnh;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng dân cư
v ni dung đồ án quy hoạch;
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
64
: thi gian thm đnh đồ án quy hoạch không q
25 ny, thời gian phê duyt đ án quy hoạch không quá 15 ngày k tngày
nhận đ h sơ hợp l theo quy đnh.
5. Đi ng thc hiện th tục hành chính
65
: Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu công nghiệp, cơ quan được y ban nhân dân tỉnh giao t
chức lp quy hoch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
66
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
67
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, l phí: Xác định theo t lphần trăm ca chi p lập đ án quy
hoạch
68
.
63
Theo quy đnh tại khoản 2 Điu 27 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
64
Theo quy đnh tại đim b khon 2 Điều 26 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính ph.
65
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 24 Luật Xây dựng năm 2014.
66
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 34 Lut y dựng năm 2014.
67
Theo quy đnh tại khoản 2 Điu 32 Luật y dựng năm 2014.
68
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Btởng B Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
66
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt snội dung về quy hoạch xây dng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
67
Th tục 15: Thm định, phê duyt nhiệm v lập, nhiệm v lp điều
chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dng Khu chức năng thuc thm quyền phê
duyt của UBND cấp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại lLê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3 Trình tự thực hiện:
- Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghip, cơ quan
được Ủy ban nhân dân tỉnh giao t chức lập quy hoạch có trách nhim trình
thm định, trình phê duyệt nhim v quy hoch chi tiết xây dựng khu chức
năng
69
.
- Trong quá trình thm đnh nhiệm vụ, nhiệm vụ điu chỉnh quy hoạch chi
tiết xây dng khu chức ng, SXây dựng có tch nhim ly ý kiến bng văn
bản ca các cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp, các hội chuyên ngành và
ca các chun gia có liên quan
70
.
- Kết quthm đnh nhim vụ, nhiệm v điều chỉnh quy hoch chi tiết xây
dựng khu chức năng s được SXây dựng gửi bằng văn bản đến Ban Quản lý
Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghip, cơ quan được y ban nhân dân
tnh giao t chc lp quy hoạch đlàm cơ shoàn chnh ni dung nhim v
trước khi trình y ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng
khu chức năng
71
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn h
72
:
69
Theo quy đnh tại Điều 25 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph quy định
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
70
Theo quy đnh tại khoản 3 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoch xây dựng.
71
Theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật s 35/2018/QH14 sửa đổi, b sung mt số điu ca 37 luật có liên
quan đến quy hoch.
72
Theo quy đnh tại khoản 1 Điu 27 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết một s ni dung v quy hoch xây dựng.
68
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh nội dung nhim vụ bao gm các bn v in màu thu nh;
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đồng dân cư
v ni dung nhiệm vụ quy hoạch.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
73
: thời gian thẩm đnh nhiệm v quy hoạch không
quá 15 ngày, thời gian phê duyt nhiệm v quy hoạch không quá 10 ngày kể từ
ngày nhn đhồ sơ hợp l theo quy định.
5. Đi ng thc hiện th tục hành chính
74
: Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn các khu công nghiệp, UBND cp huyn.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
75
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
76
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: o cáo thẩm đnh ca Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
77
.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
73
Theo quy đnh tại đim b khon 2 Điều 26 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính ph.
74
Theo quy đnh tại khoản 2 khoản 3 Điu 24 Luật Xây dựng năm 2014,
75
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điu 34 Luật Xây dựng năm 2014.
76
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 32 Luật Xây dựng năm 2014.
77
Theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng B Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
69
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều ca Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
70
Th tục 16: Thẩm đnh, phê duyt đồ án, đ án điu chỉnh quy hoch
chi tiết y dựng Khu chc năng thuc thẩm quyn phê duyt ca UBND
cấp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại lLê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3 Trình tự thực hiện:
- Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghip, cơ quan
được Ủy ban nhân dân tỉnh giao t chức lập quy hoạch có trách nhim trình
thm đnh, trình phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng
78
.
- Trong quá trình thm đnh đồ án, đ án điều chnh quy hoch chi tiếty
dựng khu chức năng, SXây dựng có trách nhim lấy ý kiến bng n bản của
các cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp, các hội chuyên ngành và của các
chuyên gia có liên quan
79
; Kết qu thm đnh đ án, đ án điều chnh quy hoạch
chi tiết xây dựng khu chc năng s được Sy dựng gi bằng văn bn đến
Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghip, cơ quan được y
ban nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoạch đ làm sở hoàn chnh nội dung
đ án trước khi tnh y ban nhân dân tnh phê duyt.
- Ủy ban nhân dân tỉnh p duyt đán quy hoạch chi tiết xây dựng khu
chức ng
80
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthống phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
81
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản v in màu thu nhỏ;
78
Theo quy định tại đim b khoản 1 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính
ph quy đnh chi tiết một s ni dung v quy hoạch xây dựng.
79
Theo quy đnh tại khoản 3 Điu 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
80
Theo quy định ti khoản 9 Điu 28 ca Luật s 35/2018/QH14 sa đổi, bổ sung mt s điều của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
81
Theo quy đnh tại khoản 2 Điu 27 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung v quy hoch xây dựng.
71
- Quy đnh quản lý theo đ án quy hoch xây dựng được duyt;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Bn v in màu đúng tỷ lquy đnh;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung đồ án quy hoạch;
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
82
: thi gian thm đnh đồ án quy hoạch không q
25 ny, thời gian phê duyt đ án quy hoạch không quá 15 ngày k tngày
nhận đ h sơ hợp l theo quy đnh.
5. Đi ng thc hiện th tục hành chính
83
: Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu công nghiệp, cơ quan được y ban nhân dân tỉnh giao t
chức lp quy hoch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
84
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
85
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, l phí: Xác đnh theo tỷ l phn trăm ca chi phí lập đ án quy
hoạch
86
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
82
Theo quy đnh tại đim b khon 2 Điều 26 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính ph.
83
Theo quy đnh tại khoản 2 khoản 3 Điu 24 Luật Xây dựng năm 2014.
84
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 34 Lut y dựng năm 2014.
85
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 32 Luật Xây dựng năm 2014.
86
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Btởng B Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
72
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính phsửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ tởng BXây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
73
Th tục 17: Thm đnh, phê duyệt nhim vụ, nhiệm v điều chỉnh
quy hoạch chung đô th thuc thm quyn phê duyt ca UBND cp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tTh2 đến
Thứ 6 hằng tuần (tr ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại l Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3 Trình tự thực hiện
87
:
- Ủy ban nhân dân cp huyn, cơ quan đượcy ban nn dân tỉnh giao tổ
chức lập quy hoạch trình Sy dựng thm đnh và trình y ban nhân dân tỉnh
phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị.
- SXây dựng thẩm đnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyt nhiệm
v quy hoạch chung đô thị; Trong quá trình thẩm định, Sy dựng có trách
nhim ly ý kiến và căn co ý kiến các cơ quan có liên quan, ni dung nhim
v quy hoạch, có văn bn gửi y ban nhân dân cấp huyện, cơ quan được y ban
nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoạch đhoàn chnh nhim vụ quy hoạch
chung đô th.
- Sau khi nhn được hồ sơ nhiệm v quy hoạch đô th hoàn chỉnh, Sở Xây
dựng báo cáo nội dung thẩm định với y ban nn dân tỉnh xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
88
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh nội dung nhim vụ;
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Bn v in màu thu nhỏ;
- Các văn bản pp lý có liên quan.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
87
Theo quy đnh tại Điều 31 Ngh định s 37/2010/-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Cnh ph vlp,
thẩm đnh, phê duyt và qun lý quy hoch đô th.
88
Theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tng 4 năm 2010 của Cnh phủ v
lập, thẩm định, phê duyệt và qun lý quy hoch đô th.
74
4. Thi hạn giải quyết
89
: thời gian thm đnh nhiệm v không quá 20
ngày, thời gian phê duyt nhiệm v không quá 15 ngày kể tngày nhn đ h sơ
hợp ltheo quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính
90
: UBND cấp huyn.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
91
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
92
: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
93
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn c pháp của th tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp,
thm đnh, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th và Nghị đnh số 44/2015/NĐ-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
89
Theo quy đnh tại đim b khon 1 Điều 32 Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph.
90
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 19 Luật Quy hoạch đô thm 2009.
91
Theo quy đnh tại đim a khon 2 Điều 44 Luật Quy hoạch đô thnăm 2009.
92
Theo quy định tại khon 5 Điu 29 của Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, b sung mt s điều của 37 lut có liên
quan đến quy hoch.
93
Theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng B Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
75
huyện, quy hoch xây dựng ng huyn, quy hoch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
76
Th tục 18: Thẩm đnh, phê duyt đồ án, đ án điu chỉnh quy hoch
chung đô thị thuộc thm quyn phê duyệt ca UBND cp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại lLê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3 Trình tự thực hiện
94
:
- Ủy ban nhân dân cp huyn, , cơ quan được y ban nhân dân tỉnh giao
t chức lập quy hoạch trình Sy dựng thm đnh tnh y ban nhân dân
tnh p duyệt đ án quy hoch chung đô thị. (y ban nhân dân thành phố, th
xã, th trấn có trách nhiệm báo cáo Hi đng nhân dân cùng cp về quy hoch
chung thành ph, th xã, thị trấn trước khi trình y ban nhân dân tnh phê duyệt
quy hoạch này. Cơ quan tổ chức lp quy hoạch đô th có trách nhim phối hợp
với y ban nhân dân thành ph, thị , thị trấn trong vic báo cáo Hội đng
nhân dân cùng cấp v quy hoạch chung đô thị của thành phố, th xã, th trấn.)
95
- Sy dựng thẩm đnh và trình y ban nhân dân tỉnh phê duyt đ án
quy hoch chung đô th; Trong quá tnh thm đnh, S Xây dựng có trách
nhim ly ý kiến và căn co ý kiến các cơ quan có liên quan, Hi đng thm
đnh, ni dung đ án quy hoạch, có n bản gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ
quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao tổ chc lp quy hoạch để hoàn chỉnh đ
án quy hoch chung đô th.
- Sau khi nhn được h sơ đ án quy hoạch chung đô th hoàn chỉnh, S
Xây dựng báo cáo ni dung thẩm đnh với y ban nn dân tỉnh xem xét, quyết
đnh. Đối với đ án quy hoch chung đô th từ loi IV trlên và đô th mới,y
ban nhân dân cấp tnh có trách nhim ly ý kiến thống nht của Bộ Xây dựng
bằngn bản trước khi p duyệt
96
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
94
Theo quy đnh tại Điều 31 Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính ph vlp,
thẩm đnh, phê duyt và qun lý quy hoch đô th.
95
Theo quy đnh ti khon 5 Điều 44 Lut Quy hoạch đô thị năm 2009.
96
Theo quy định ti khon 7 Điu 29 ca Luật s 35/2018/QH14 sửa đi, bổ sung mt s điu của 37 lut liên
quan đến quy hoch.
77
3.1. Thành phn hồ sơ
97
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh nội dung đ án bao gồm bản vẽ in u thu nh;
- Dự tho quy đnh quản lý theo đồ án quy hoạch đô th;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Các phụ lục tính toán kèm theo;
- Các bản v in màu đúng tỷ l theo quy định;
- Các văn bản pp lý có liên quan.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết
98
: thi gian thẩm đnh đ ánkhông quá 25 ngày,
thời gian p duyt đ án không q 15 ngày k t ngày nhận đ h sơ hợp l
theo quy định.
5. Đối tưng thc hiện th tục hành chính
99
: UBND cấp huyn, cơ
quan được y ban nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoạch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết đnh
100
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
101
: SXây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, l phí: Xác định theo t lphần trăm ca chi p lập đ án quy
hoạch
102
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
97
Theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tng 4 năm 2010 của Cnh phủ v
lập, thm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th.
98
Theo quy đnh tại đim b khon 1 Điều 32 Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph.
99
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 19 Luật Quy hoạch đô thm 2009.
100
Theo quy định tại đim a khoản 2 Điều 44 Luật Quy hoch đô th năm 2009.
101
Theo quy đnh tại khon 5 Điu 29 ca Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
102
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s 1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
78
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp,
thm đnh, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch y dựng quy hoch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
79
Th tục 19: Thm đnh, phê duyệt nhim vụ, nhiệm v điều chỉnh
quy hoạch phân khu đô th thuc thẩm quyền phê duyt ca Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SXây dựng Thanh Hóa (S 36, Đi l Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện
103
:
- Ủy ban nhân dân cp huyn, cơ quan đượcy ban nn dân tỉnh giao tổ
chức lập quy hoạch trình Sy dựng thm đnh và trình y ban nhân dân tỉnh
phê duyt nhim v quy hoch.
- SXây dựng thẩm đnh trình y ban nn dân tỉnh phê duyt nhim
v nhiệm vụ quy hoạch; Trong quá trình thm đnh, S y dựng có trách
nhim ly ý kiến và căn co ý kiến các cơ quan có liên quan, ni dung nhim
v quy hoạch, có văn bn gửi y ban nhân dân cấp huyện, cơ quan được y ban
nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoch để hoàn chnh nhiệm vụ quy hoạch.
- Sau khi nhn được h sơ nhim vụ quy hoch hoàn chỉnh, SXây dựng
báo cáo nội dung thm đnh với y ban nhân dân tnh xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phn
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
104
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh nội dung nhim vụ;
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Bn v in màu thu nhỏ;
- Các văn bản pp lý có liên quan.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
103
Theo quy đnh tại Điều 31 Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính phủ vlập,
thẩm đnh, phê duyt và qun lý quy hoch đô th.
104
Theo quy đnh tại khoản 1 Điều 33 Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính ph
về lp, thm đnh, phê duyt qun lý quy hoch đô th.
80
4. Thời hn gii quyết
105
: Thời gian thẩm đnh nhiệm vụ không q 20
ngày, thời gian phê duyt nhiệm v không quá 15 ngày kể từ ny nhn đ hồ sơ
hợp ltheo quy đnh.
5. Đi ợng thực hiện th tục hành chính
106
: UBND thành phố, th xã,
cơ quan được y ban nhân dân tỉnh giao tổ chức lp quy hoch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết đnh
107
: y ban nhân dân tnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
108
: SXây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tỉnh.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
109
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp,
thm đnh, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th và Nghị đnh số 44/2015/NĐ-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
105
Theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghđnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph.
106
Theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quy hoạch đô thị năm 2009.
107
Theo quy định tại đim a khoản 2 Điều 44 Luật Quy hoch đô th năm 2009.
108
Theo quy đnh tại khon 5 Điu 29 ca Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
109
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô th.
81
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô th.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
82
Th tục 20: Thm định, phê duyệt đồ án, đồ án điu chỉnh quy hoạch
phân khu đô ththuộc thm quyền phê duyt ca UBND cấp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tTh2 đến
Thứ 6 hằng tuần (tr ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hiện: SXây dựng Thanh a (S 36, Đại lLê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện
110
:
- Ủy ban nhân dân cp huyn, cơ quan đượcy ban nn dân tỉnh giao tổ
chức lập quy hoạch trình Sy dựng thm đnh và trình y ban nhân dân tỉnh
phê duyt đán quy hoch.
- Sy dựng thẩm đnh và trình y ban nhân dân tỉnh phê duyt đ án
quy hoch; Trong q trình thm đnh, SXây dựng có trách nhim lấy ý kiến
và căn co ý kiến các cơ quan có liên quan, Hội đng thm đnh, ni dung đ
án quy hoch, có n bản gi y ban nhân dân cấp huyện, cơ quan được Ủy ban
nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoch để hoàn chnh đồ án quy hoạch.
- Sau khi nhận được h sơ đ án quy hoch hoàn chỉnh, Sở Xây dng báo
cáo nội dung thẩm đnh với y ban nhân dân tỉnh xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
111
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh nội dung đ án bao gồm bản vẽ in u thu nh;
- Dự tho quy đnh quản lý theo đồ án quy hoạch đô th;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Các phụ lục tính toán kèm theo;
- Các bản v in màu đúng tỷ l theo quy định;
110
Theo quy đnh tại Điều 31 Ngh đnh s 37/2010/-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính phủ vlập,
thẩm đnh, phê duyt và qun lý quy hoch đô th.
111
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 33 Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính ph
về lp, thm đnh, phê duyt qun lý quy hoch đô th.
83
- Các văn bản pp lý có liên quan.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
112
: Thời gian thm đnh đánkhông q 25 ngày,
thời gian p duyt đ án không q 15 ngày k t ngày nhận đ h sơ hợp l
theo quy định.
5. Đi ợng thực hiện th tục hành chính
113
: UBND thành phố, th xã,
cơ quan được y ban nhân dân tỉnh giao t chức lp quy hoạch
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết đnh
114
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
115
: SXây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Báo cáo thẩm đnh ca Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, l phí: Xác định theo t lphần trăm ca chi p lập đ án quy
hoạch
116
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hiện th tục hành chính: Kng.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp,
thm đnh, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
112
Theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghđnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph.
113
Theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quy hoạch đô th năm 2009.
114
Theo quy định tại đim a khoản 2 Điều 44 Luật Quy hoch đô th năm 2009.
115
Theo quy đnh tại khon 5 Điu 29 ca Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
116
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s 1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
84
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s 44/2015/NĐ-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
85
Th tục 21: Thm đnh, phê duyệt nhim vụ, nhiệm v điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô th thuc thm quyền phê duyệt ca UBND cp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SXây dựng Thanh Hóa (S 36, Đi l Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện
117
:
- Ủy ban nhân dân cp huyn, cơ quan đượcy ban nn dân tỉnh giao tổ
chức lập quy hoạch trình Sy dựng thm đnh và trình y ban nhân dân tỉnh
phê duyt nhim v quy hoch.
- S Xây dựng thẩm đnh trình y ban nhân dân tỉnh phê duyt nhim
v nhiệm vụ quy hoch thị; Trong q trình thm đnh, S y dựng có trách
nhim ly ý kiến và căn co ý kiến các cơ quan có liên quan, ni dung nhim
v quy hoạch, có văn bn gửi y ban nn dân cấp huyn, cơ quan được y ban
nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoch để hoàn chnh nhiệm vụ quy hoạch.
- Sau khi nhn được h sơ nhim vụ quy hoch hoàn chỉnh, SXây dựng
báo cáo nội dung thm đnh với y ban nhân dân tnh xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
118
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh nội dung nhim vụ;
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Bn v in màu thu nhỏ;
- Các văn bản pp lý có liên quan.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
117
Theo quy đnh tại Điều 31 Ngh đnh s 37/2010/-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính phủ vlập,
thẩm đnh, phê duyệt qun quy hoch đô thị.
118
Theo quy đnh tại khoản 1 Điều 33 Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính ph
về lp, thm đnh, phê duyt qun lý quy hoch đô th.
86
4. Thời hn gii quyết
119
: Thời gian thẩm đnh nhiệm vụ không q 20
ngày, thời gian phê duyt nhiệm v không quá 15 ngày ktừ ngày nhận đ h sơ
hợp ltheo quy đnh.
5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính
120
: UBND cấp huyn, cơ
quan được y ban nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoạch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết đnh
121
: y ban nhân dân tỉnh, Sy
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
122
: SXây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
123
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành cnh:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp,
thm đnh, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt snội dung v quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
119
Theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghđnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
120
Theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quy hoạch đô thị năm 2009.
121
Theo quy định tại đim a khoản 2 Điều 44 Luật Quy hoch đô th năm 2009.
122
Theo quy đnh tại khon 5 Điu 29 ca Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
123
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
87
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức ng quy hoạch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
88
Th tục 22: Thẩm đnh, phê duyt đ án, đ án điu chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị thuc thẩm quyền phê duyệt ca UBND cp tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Đa đim thc hiện: SXây dựng Thanh Hóa (S 36, Đại l Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1. . Trình tự thực hiện
124
:
- Ủy ban nhân dân cp huyn, cơ quan đượcy ban nn dân tỉnh giao tổ
chức lập quy hoạch trình Sy dựng thẩm đnh và tnh Ủy ban nhân dân tnh
phê duyt đán quy hoch.
- Sy dựng thẩm đnh và trình y ban nhân dân tỉnh phê duyt đ án
quy hoạch; Trong quá trình thẩm đnh, SXây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến
và căn co ý kiến các cơ quan có liên quan, Hi đng thm đnh, nội dung đ
án quy hoch, có n bản gi y ban nhân dân cấp huyện, cơ quan được Ủy ban
nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoch để hoàn chnh đồ án quy hoạch.
- Sau khi nhận được h sơ đ án quy hoch hoàn chỉnh, Sở Xây dng báo
cáo nội dung thẩm đnh với y ban nhân dân tỉnh xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
125
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh nội dung đ án bao gồm bản vẽ in u thu nh;
- Dự tho quy đnh quản lý theo đồ án quy hoạch đô th;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Các phụ lục tính toán kèm theo;
- Các bản v in màu đúng t l theo quy định;
- Các văn bản pp lý có liên quan.
124
Theo quy đnh ti Điều 31 Nghđnh s 37/2010/-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính phủ vlập,
thẩm đnh, phê duyt và qun lý quy hoch đô th.
125
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 33 Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính ph
về lp, thm đnh, p duyệt và quản quy hoch đô th.
89
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
126
: thời gian thẩm định đ án không quá 25 ngày,
thời gian p duyt đ án không q 15 ngày k t ngày nhận đ h sơ hợp l
theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính
127
: UBND cấp huyn, cơ
quan được y ban nhân dân tỉnh giao tổ chức lập quy hoạch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết đnh
128
: y ban nhân dân tỉnh, SXây
dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tc hành cnh
129
: SXây dựng.
- Cơ quan phi hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh của Sở
Xây dựng, Quyết đnh phê duyệt của y ban nn dân tnh.
8. Phí, l phí: Xác định theo t lphần trăm ca chi p lập đ án quy
hoạch
130
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
- Luật sa đổi, b sung một s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Nghị đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính phủ
v lp, thẩm đnh, p duyt và qun lý quy hoch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
126
Theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghđnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph.
127
Theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quy hoạch đô thị năm 2009.
128
Theo quy định tại đim a khoản 2 Điều 44 Luật Quy hoch đô th năm 2009.
129
Theo quy đnh tại khon 5 Điu 29 ca Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
130
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s 1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng B Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
90
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
91
Th tục 23: Thm đnh, phê duyệt nhim vụ, nhiệm v điều chỉnh
quy hoạch phân khu đô th thuc thm quyn phê duyt của y ban nhân
dân thị xã, thành ph
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: y ban nhân dân các th xã, thành ph.
1.3. Trình tự thực hiện
131
:
- quan tổ chức lập quy hoạch
132
trình Phòng Qun lý đô thị
133
thm
đnh trìnhy ban nhân dân th xã, thành phố p duyt nhiệm vụ quy hoạch.
- Png Qun lý đô thị thẩm định và trình y ban nhân dân th , thành
ph p duyệt nhim v nhim vụ quy hoạch; Trong quá trình thẩm đnh, Phòng
Quản lý đô th có tch nhiệm ly ý kiến và căn co ý kiến các cơ quan có
liên quan, nội dung nhim vụ quy hoạch, có văn bn gửi Cơ quan t chức lập
quy hoạch đhoàn chỉnh nhiệm vụ quy hoạch.
- Sau khi nhn được h sơ nhim v quy hoạch hoàn chnh, Phòng Quản
lý đô th báo cáo nội dung thm đnh với y ban nhân dân thị , thành ph xem
xét, quyết định. Ủy ban nhân dân thành phố, th , phê duyt nhiệm vụ quy
hoạch, sau khi có ý kiến thống nhất bng văn bn của Sở Xây dựng
134
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s ng h:
3.1. Thành phn hồ sơ
135
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh nội dung nhim vụ;
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Bn v in màu thu nhỏ;
131
Theo quy đnh tại Điều 31 Ngh đnh s 37/2010/-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính phủ vlập,
thẩm đnh, phê duyt và qun lý quy hoạch đô thị.
132
Cơ quan được Ủy ban nhânn thị xã, thành ph giao t chức lập quy hoch.
133
Png Quản lý đô thị thuc Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố.
134
Theo quy đnh tại khon 7 Điu 29 của Lut số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điều của 37 luật có liên
quan đến quy hoch.
135
Theo quy đnh tại khoản 1 Điều 33 Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính ph
về lp, thm đnh, phê duyt qun lý quy hoch đô th.
92
- Các văn bản pp lý có liên quan.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết
136
: thời gian thm đnh nhiệm v không q20
ngày, thời gian phê duyt nhiệm v không quá 15 ngày kể tngày nhn đ h sơ
hợp ltheo quy đnh.
5. Đi ng thc hin th tc hành chính
137
: Cơ quan được y ban
nhân dân th xã, thành ph giao t chức lp quy hoch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
138
: Ủy ban nhân dân thị , thành
ph; Phòng Quản lý đô th.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
139
: Phòng Quản lý đô th.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh ca Phòng
Quản lý đô thị, Quyết đnh phê duyệt của Ủy ban nhân dân thị xã, thành ph.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lp nhim v quy hoạch
140
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp,
thm đnh, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh s37/2010/NĐ-CP ny 07/4/2010 về lập,
136
Theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghđnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph.
137
Theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quy hoạch đô thị năm 2009.
138
Theo quy đnh tại khon 7 Điu 29 của Lut số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên
quan đến quy hoch.
139
Theo quy đnh tại khon 5 Điu 29 ca Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
140
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng B y
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
93
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
94
Th tục 24: Thẩm đnh, phê duyt đồ án, đ án điu chỉnh quy hoch
phân khu đô ththuộc thẩm quyn phê duyt ca y ban nhân dân thxã,
thành ph
1. Trình t thc hin:
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thực hin: y ban nhân dân th , thành phố.
1.3. Trình tự thực hiện
141
:
- quan tổ chức lập quy hoạch
142
trình Phòng Qun lý đô thị
143
thm
đnh trìnhy ban nhân dân th xã, thành phố p duyt đ án quy hoạch.
- Png Qun lý đô thị thẩm định và trình y ban nhân dân th , thành
ph phê duyt đ án quy hoạch; Trong quá trình thẩm đnh, Png Quản lý đô
th có trách nhiệm lấy ý kiến và căn cvào ý kiến các cơ quan có liên quan, Hội
đng thẩm đnh, ni dung đ án quy hoạch, có văn bản gi Cơ quan tổ chức lập
quy hoạch đhoàn chỉnh đồ án quy hoch.
- Sau khi nhận được h sơ đồ án quy hoạch hoàn chnh, Phòng Quản lý đô
th báo cáo ni dung thẩm định với Ủy ban nhân dân th xã, thành phố xem xét,
quyết đnh. Ủy ban nhân dân thành ph, th xã, pduyệt đ án quy hoạch, sau
khi có ý kiến thống nht bằng n bản ca Sy dựng
144
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
145
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh nội dung đ án bao gồm bản vẽ in u thu nh;
- Dự tho quy đnh quản lý theo đồ án quy hoạch đô th;
141
Theo quy đnh tại Điều 31 Ngh đnh s 37/2010/-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính phủ vlập,
thẩm đnh, phê duyt và qun quy hoch đô thị.
142
Cơ quan được y ban nhân dân thị xã, thành phố giao tổ chức lập quy hoch.
143
Thuc Ủy ban nhân n th xã, thành ph.
144
Theo quy đnh tại khon 7 Điu 29 của Lut số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên
quan đến quy hoạch.
145
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 33 Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính ph
về lp, thm đnh, phê duyt qun lý quy hoch đô th.
95
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Các phụ lục tính toán kèm theo;
- Các bản v in màu đúng t l theo quy định;
- Các văn bản pp lý có liên quan.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
146
: Thời gian thm đnh đánkhông q 25 ngày,
thời gian p duyt đ án không q 15 ngày k t ngày nhận đ h sơ hợp l
theo quy định.
5. Đi ợng thc hiện th tc hành cnh
147
: Cơ quan được y ban
nhân dân th xã, thành ph giao t chức lập quy hoch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh
148
: Ủy ban nhân dân thị , thành
ph; Phòng Quản lý đô th.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
149
: Phòng Quản lý đô th.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm đnh ca Phòng
Quản lý đô thị, Quyết đnh phê duyệt của Ủy ban nhân dân thị xã, thành ph.
8. Phí, l phí: Xác định theo t lphần trăm ca chi p lập đ án quy
hoạch
150
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
146
Theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghđnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Cnh ph.
147
Theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quy hoạch đô thị năm 2009.
148
Theo quy đnh tại khon 7 Điu 29 của Lut số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên
quan đến quy hoch.
149
Theo quy đnh tại khon 5 Điu 29 ca Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên
quan đến quy hoch.
150
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s 1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
96
- Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp,
thm đnh, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính phsửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
97
Th tục 25: Thm đnh, phê duyệt nhim vụ, nhiệm v điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô th thuc thm quyn phê duyệt của y ban nhân dân
cấp huyn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: y ban nhân dân cp huyn.
1.3. Trình tự thực hiện
151
:
- Cơ quan t chức lập quy hoạch
152
tnh Cơ quan quản lý quy hoạch đô
th cp huyn
153
thm đnh và tnh Ủy ban nhân dân cp huyện phê duyt nhim
v quy hoạch.
- Cơ quan qun lý quy hoạch đô thị cp huyện thẩm đnh trìnhy ban
nhân dân cấp huyn phê duyệt nhiệm vụ nhiệm v quy hoạch thị; Trong q
trình thm đnh, Cơ quan quản lý quy hoạch đô th cp huyn có trách nhim lấy
ý kiến căn cvào ý kiến các cơ quan có liên quan, ni dung nhiệm vụ quy
hoạch, có văn bn gửi Cơ quan t chức lập quy hoch đhoàn chỉnh nhim v
quy hoạch.
- Sau khi nhn được h sơ nhiệm vụ quy hoạch hoàn chỉnh, Cơ quan qun
lý quy hoạch đô th cp huyện báo cáo nội dung thm đnh với Ủy ban nhân dân
cấp huyn xem xét, quyết đnh. y ban nhân dân cp huyn p duyệt nhim v
quy hoạch, sau khi có ý kiến thng nhất bng n bản ca SXây dựng
154
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
155
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh nội dung nhim vụ;
151
Theo quy đnh tại Điều 31 Ngh đnh s 37/2010/-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca Chính phủ vlập,
thẩm đnh, phê duyt và qun lý quy hoch đô th.
152
Cơ quan được y ban nhân dân cấp huyn giao tổ chức lập quy hoch.
153
Png Quản lý đô thị thuc UBND th xã, thành ph hoặc Png Kinh tế hạ tầng thuc UBND huyn.
154
Theo quy đnh tại khon 7 Điu 29 của Lut số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên
quan đến quy hoch.
155
Theo quy đnh tại khoản 1 Điều 33 Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính ph
về lp, thm đnh, phê duyt qun lý quy hoch đô th.
98
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Bn v in màu thu nhỏ;
- Các văn bản pp lý có liên quan.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết
156
: thời gian thm đnh nhiệm v không q20
ngày, thời gian phê duyt nhiệm v không quá 15 ngày kể tngày nhn đ h sơ
hợp ltheo quy đnh.
5. Đi ng thc hin th tc hành chính
157
: Cơ quan được y ban
nhân dân cấp huyn giao tổ chức lập quy hoạch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh
158
: y ban nhân dân cấp huyện;
quan quản lý quy hoch đô thị cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
159
: Cơ quan qun lý quy
hoạch đô th cp huyn.
- Cơ quan phi hp: Đơn v có liên quan.
7. Kết quthc hiện thủ tục hành cnh: Báo cáo thm đnh của
quan qun lý quy hoch đô th cp huyn, Quyết đnh p duyệt ca y ban
nhân dân cấp huyn.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
160
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
156
Theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghđnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph.
157
Theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quy hoạch đô thị năm 2009.
158
Theo quy đnh tại khon 7 Điu 29 của Lut số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên
quan đến quy hoch.
159
Theo quy đnh tại khon 5 Điu 29 ca Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
160
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
99
- Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp,
thm đnh, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
100
Th tục 26: Thẩm đnh, phê duyt đồ án, đ án điu chỉnh quy hoch
chi tiết đô thị thuc thẩm quyền phê duyt của y ban nhân dân cấp huyn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thực hin: y ban nhân dân cp huyn.
1. . Trình tự thực hiện
161
:
- Cơ quan t chức lập quy hoạch
162
tnh Cơ quan quản lý quy hoạch đô
th cp huyn
163
thm đnh và tnh Ủy ban nhân dân cấp huyn phê duyt đồ án
quy hoạch.
- Cơ quan qun lý quy hoạch đô thị cp huyện thẩm đnh trìnhy ban
nhân dân cp huyn p duyệt đ án quy hoạch; Trong quá trình thm đnh, Cơ
quan quản lý quy hoạch đô th cấp huyn có trách nhim ly ý kiến và căn c
vào ý kiến các cơ quan có liên quan, Hội đng thẩm định, nội dung đ án quy
hoạch, có văn bn gửi Cơ quan t chức lập quy hoạch để hoàn chnh đồ án quy
hoạch.
- Sau khi nhn được h sơ đ án quy hoạch hoàn chỉnh, Cơ quan quản lý
quy hoạch đô th cấp huyn báo cáo ni dung thm đnh với y ban nhân dân
cấp huyn xem xét, quyết đnh. y ban nhân dân thành ph, th xã, p duyt đ
án quy hoch, sau khi có ý kiến thng nhất bng văn bn ca Sở y dựng
164
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn hcông vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
165
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh nội dung đ án bao gồm bản vẽ in u thu nh;
- Dự tho quy đnh quản lý theo đồ án quy hoạch đô th;
161
Theo quy đnh tại Điều 31 Ngh đnh s 37/2010/-CP ngày 07 tháng 4 m 2010 ca Chính phủ vlập,
thẩm đnh, phê duyt và qun lý quy hoch đô th.
162
Cơ quan được Ủy ban nhânn cấp huyện giao tổ chức lập quy hoch
163
Png Quản lý đô thị thuc UBND th xã, thành ph hoc Phòng Kinh tế h tng thuc UBND huyện.
164
Theo quy đnh tại khon 7 Điu 29 của Lut số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên
quan đến quy hoch.
165
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 33 Nghđnh s37/2010/-CP ngày 07 tng 4 năm 2010 của Chính ph
về lp, thm đnh, phê duyt qun lý quy hoch đô th.
101
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Các phụ lục tính toán kèm theo;
- Các bản v in màu đúng tỷ l theo quy định;
- Các văn bản pp lý có liên quan.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
166
: thời gian thẩm định đ án không quá 25 ngày,
thời gian phê duyt đồ án không quá 15 ngày k từ ngày nhận đhồ sơ hợp l
theo quy định.
5. Đi ng thc hin th tc hành chính
167
: Cơ quan được y ban
nhân dân cấp huyn giao tổ chức lập quy hoạch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh
168
: y ban nhân dân cấp huyện;
quan quản lý quy hoch đô thị cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
169
: Cơ quan qun lý quy
hoạch đô th cp huyn.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết quthc hiện thủ tục hành cnh: Báo cáo thẩm đnh của
quan qun lý quy hoch đô th cp huyn, Quyết đnh p duyệt ca y ban
nhân dân cấp huyn.
8. Phí, l phí: Xác đnh theo tỷ l phn trăm ca chi phí lập đ án quy
hoạch
170
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hiện th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Quy hoạch đô th năm 2009;
166
Theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghđnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph.
167
Theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Lut Quy hoạch đô thm 2009.
168
Theo quy đnh tại khon 7 Điu 29 của Lut số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên
quan đến quy hoch.
169
Theo quy đnh tại khon 5 Điu 29 ca Luật số 35/2018/QH14 sửa đi, b sung mt s điu của 37 luật liên
quan đến quy hoch.
170
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s 1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
102
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph về lp,
thm đnh, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô th;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô thị và Ngh đnh s 44/2015/NĐ-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
103
Th tục 27: Thm định, phê duyệt nhiệm v lập, nhiệm vụ lập điều
chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dng Khu chức năng thuc thm quyn phê
duyt của Ủy ban nhân dân cp huyn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thực hin: y ban nhân dân cấp huyện.
1.3 Trình tự thực hiện:
- Cơ quan tổ chức lp quy hoạch
171
có trách nhiệm tnh thm đnh, trình
phê duyt nhim v quy hoch chi tiết xây dựng khu chức ng
172
.
- Trong quá trình thm đnh nhiệm vụ, nhiệm vụ điu chỉnh quy hoạch chi
tiết xây dựng khu chc ng, Cơ quan qun lý quy hoch y dựng thuc y
ban nhân dân cấp huyn
173
có trách nhiệm ly ý kiến bng văn bn ca các cơ
quan quản lý chuyên ngành cùng cấp, các hi chuyên ngành và ca các chun
gia có liên quan
174
.
- Kết quthm đnh nhim vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoch chi tiết y
dựng khu chc năng sẽ được Cơ quan quản lý quy hoch y dựng thuc y ban
nhân dân cấp huyện gửi bng văn bn đến Cơ quan t chức lp quy hoạch đ
làm cơ s hoàn chnh ni dung nhim vụ trước khi trình y ban nhân n cấp
huyn p duyệt.
- Ủy ban nhân dân cp huyn phê duyt nhiệm vụ quy hoạch sau khi có ý
kiến thống nht bằng văn bn của SXây dựng
175
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
176
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
171
Cơ quan được Ủy ban nhânn cấp huyện giao tổ chức lập quy hoch.
172
Theo quy định tại Điều 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph quy đnh
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
173
Phòng Quản lý đô ththuc Ủy ban nn dân th xã, thành phhoc Phòng Kinh tế h tầng thuc UBND
huyn.
174
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 25 Nghđịnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
175
Theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Xây dựng năm 2020.
176
Theo quy đnh tại khoản 1 Điều 27 Nghđịnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
104
- Thuyết minh nội dung nhim vụ bao gm các bn v in màu thu nh;
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bản giải tnh ý kiến ca các cơ quan, t chức cộng đồng dân cư
v ni dung nhiệm vụ quy hoạch.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
177
: thời gian thẩm định nhiệm v quy hoạch
không quá 15 ngày, thời gian p duyt nhim vụ quy hoch không quá 10 ngày
k từ ngày nhn đ h sơ hợp ltheo quy định.
5. Đi ng thc hin th tc hành chính
178
: Cơ quan được y ban
nhân dân cấp huyn giao tổ chức lập quy hoạch.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh
179
: y ban nhân dân cp huyện, Cơ
quan quản lý quy hoch xây dng thuc Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
180
: Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuc y ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hin thtc hành chính: o cáo thẩm đnh của Cơ
quan qun lý quy hoạch xây dựng thuộc y ban nhân dân cp huyện, Quyết định
phê duyt của y ban nhân dân cp huyn.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi p lập nhim v quy hoạch
181
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung mt s điều của 37 Luật có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
177
Theo quy định tại đim b khon 2 Điu 26 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Cnh phủ.
178
Theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Luật Xây dựngm 2014,
179
Theo quy định tại đim b khon 7 Điều 1 Luật sửa đổi, b sung mt s điều của Lut Xây dựng năm 2020.
180
Theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Luật Xây dựng năm 2014.
181
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
105
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
106
Th tục 28: Thẩm đnh, phê duyt đồ án, đ án điu chỉnh quy hoch
chi tiết xây dựng Khu chức ng thuộc thm quyền phê duyệt của y ban
nhân n cp huyện
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thực hin: y ban nhân dân cấp huyện.
1.3 Trình t thực hiện:
- Cơ quan tổ chức lp quy hoạch
182
có trách nhiệm tnh thm đnh, trình
phê duyt đán quy hoch chi tiết y dựng khu chức ng
183
.
- Trong quá trình thm đnh đồ án, đ án điều chnh quy hoch chi tiết xây
dựng khu chức năng, Cơ quan qun lý quy hoạch xây dựng thuc y ban nhân
dân cp huyện
184
có tch nhiệm ly ý kiến bằng văn bản của các cơ quan qun
lý chuyên ngành cùng cp, các hội chuyên ngành ca các chuyên gia có liên
quan
185
.
- Kết qu thẩm đnh đ án, đ án điều chnh quy hoch chi tiết y dựng
khu chức năng sẽ được Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc y ban nhân
dân cp huyn gửi bng văn bản đến Cơ quan tổ chức lp quy hoạch để làm cơ
shoàn chỉnh ni dung đ án trước khi trình Ủy ban nn dân cp huyn p
duyệt.
- Ủy ban nhân dân cấp huyn phê duyệt đồ án quy hoạch sau khi có ý kiến
thng nhất bằng văn bản của Sở Xây dựng
186
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
187
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
182
Cơ quan được Ủy ban nhânn cấp huyện giao t chức lập quy hoạch.
183
Theo quy định tại Điều 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph quy đnh
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
184
Phòng Quản lý đô ththuc Ủy ban nhân dân th xã, thành ph hoặc Phòng Kinh tế h tầng thuc UBND
huyn.
185
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 25 Nghđịnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
186
Theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật y dựng năm 2020.
187
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 27 Nghđịnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
107
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản v in màu thu nhỏ;
- Quy đnh quản lý theo đ án quy hoạch xây dựng đưc duyệt;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Bn v in màu đúng tỷ lquy đnh;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung đồ án quy hoạch;
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết
188
: thời gian thẩm đnh đ án quy hoạch không
quá 25 ngày, thời gian phê duyt đ án quy hoạch không q 15 ny k từ ngày
nhận đ h sơ hợp l theo quy đnh.
5. Đi ng thc hin th tc hành chính
189
: Cơ quan được y ban
nhân dân cấp huyn giao tổ chức lập quy hoạch.
6. quan gii quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh
190
: y ban nhân dân cấp huyện, Cơ
quan quản lý quy hoch xây dng thuc Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
191
: Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuc y ban nn dân cấp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết quthc hiện thủ tục hành cnh: Báo cáo thm đnh của Cơ
quan qun lý quy hoạch xây dựng thuộc y ban nhân dân cp huyện, Quyết định
phê duyt của y ban nhân dân cp huyn.
8. P, lệ phí: Xác định theo tỷ lphần trăm ca chi phí lập đ án quy
hoạch
192
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
188
Theo quy định tại đim b khon 2 Điều 26 Ngh đnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Cnh ph.
189
Theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Luật Xây dựngm 2014,
190
Theo quy định tại đim b khon 7 Điều 1 Luật sửa đổi, b sung mt s điều của Lut Xây dựng năm 2020.
191
Theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Luật Xây dựngm 2014.
192
Quy định ti Thông s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng B Xây dựng ớng dẫn xác
định, quản lý chi pquy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
108
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung một s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung vquy hoạch xây dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức ng quy hoạch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
109
Th tục 29: Thm định, phê duyệt nhiệm v lập, nhiệm vụ lập điều
chỉnh quy hoạch chung y dng thuộc thẩm quyn phê duyệt ca y
ban nhân dân cp huyện
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trừ ngày nghỉ, ny Lễ, Tết theo quy định).
1.2 Địa điểm thực hin: y ban nhân dân cấp huyện.
1.3 Trình tự thực hiện:
- y ban nhân n có trách nhiệm trình thm đnh, tnh pduyt
nhim v Quy hoạch chung xây dựng xã
193
.
- Trong q tnh thẩm đnh nhim v, nhiệm vụ điu chỉnh Quy hoạch
chung xây dựng xã, Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc y ban nhân
dân cp huyện
194
có tch nhiệm ly ý kiến bằng văn bản của các cơ quan qun
lý chuyên ngành cùng cp, các hội chuyên ngành ca các chuyên gia có liên
quan
195
.
- Kết quthm đnh nhim vụ, nhiệm v điều chỉnh Quy hoch chung y
dựng sđược Cơ quan qun lý quy hoch xây dựng thuộc y ban nhân dân
cấp huyn gửi bằng văn bản đến y ban nhân dân xã đlàm cơ shoàn chnh
nội dung nhiệm vụ trước khi trìnhy ban nhân dân cấp huyn phê duyt.
- Ủy ban nhân dân cp huyn phê duyt nhiệm vụ quy hoạch sau khi có ý
kiến thống nht bằng văn bn của SXây dựng
196
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
197
:
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh nội dung nhim vụ bao gm các bn v in màu thu nh;
193
Theo quy định tại Điều 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph quy định
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
194
Phòng Quản lý đô ththuc Ủy ban nhân dân th xã, thành ph hoặc Phòng Kinh tế htng thuc UBND
huyn.
195
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 25 Ngh định s 44/2015/-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
196
Theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Lut Sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Xây dựng năm 2020.
197
Theo quy đnh tại khoản 1 Điều 27 Ngh định s 44/2015/-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
110
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung nhiệm vụ quy hoạch.
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết
198
: Thời gian thẩm định nhiệm v quy hoạch
không quá 15 ngày, thời gian p duyt nhim vụ quy hoch không q 10 ngày
k từ ngày nhn đ h sơ hợp ltheo quy định.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính
199
: y ban nhân dân.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh
200
: y ban nhân dân cấp huyện, Cơ
quan quản lý quy hoch xây dng thuc Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
201
: Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuc y ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan phối hợp: Đơn vị có liên quan.
7. Kết quthc hiện thủ tục hành cnh: Báo cáo thm đnh của Cơ
quan qun lý quy hoạch xây dựng thuộc y ban nhân dân cp huyện, Quyết định
phê duyt của y ban nhân dân cp huyn.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhim vụ điều chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
202
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
198
Theo quy định tại đim a khoản 3 Điều 26 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính ph.
199
Theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Lut Xây dựng năm 2014.
200
Theo quy định tại đim b khon 7 Điều 1 Luật sửa đổi, b sung mt s điều của Lut Xây dựng năm 2020.
201
Theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Luật Xây dựngm 2014.
202
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng BXây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
111
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th và Ngh định s 44/2015/NĐ-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoch xây dựng vùng huyn, quy hoạch đô th, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mu đơn, mu tờ khaim theo: Không.
112
Th tục 30: Thm định, phê duyệt đồ án, đồ án điu chỉnh quy hoạch
chung xây dng xã thuc thm quyền phê duyt của y ban nhân dân cp
huyn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thực hin: y ban nhân dân cấp huyện.
1.3 Trình tự thực hiện:
- y ban nhân dân có trách nhiệm tnh thm đnh, trình phê duyt đ
án, đ án điều chỉnh Quy hoạch chung y dựng xã
203
. y ban nhân dân xã có
trách nhim trình Hội đng nn dân xã quyết đnh trước khi được cơ quan nhà
nước có thm quyn xem xét, p duyt
204
.
- Trong quá trình thm đnh đồ án, đ án điều chnh Quy hoạch chung xây
dựng xã, quan quản lý quy hoạch y dựng thuc Ủy ban nhân dân cp
huyn
205
có trách nhiệm ly ý kiến bằng văn bản ca các cơ quan quản lý chuyên
ngành cùng cp, các hội chuyên ngành và của các chuyên gia có liên quan
206
.
- Kết qu thẩm đnh đ án, đ án điều chỉnh Quy hoạch chung y dựng
xã s được Cơ quan qun lý quy hoạch y dng thuc y ban nhân dân cấp
huyn gửi bằng n bn đến Ủy ban nhân dân xã đlàm cơ shoàn chnh ni
dung đ án, đ án điều chỉnh trước khi tnh y ban nhân dân cấp huyn phê
duyệt.
- Ủy ban nhân dân cp huyn phê duyt nhim vquy hoch sau khi có ý
kiến thống nht bằng văn bn của SXây dựng
207
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
208
:
203
Theo quy định tại Điều 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph quy đnh
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
204
Theo quy đnh tại khoản 9 Điu 28 của Luật s 35/2018/QH14 sa đi, b sung một s điều của 37 luật
liên quan đến quy hoạch.
205
Phòng Quản lý đô ththuc Ủy ban nhân dân th xã, thành ph hoặc Phòng Kinh tế htng thuc UBND
huyn.
206
Theo quy đnh tại khoản 3 Điu 25 Nghị đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
207
Theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Lut Sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Xây dựng năm 2020.
113
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản v in màu thu nhỏ;
- Quy đnh quản lý theo đ án quy hoạch xây dựng đưc duyệt;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Bn v in màu đúng tỷ lquy đnh;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung đồ án quy hoạch;
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết
209
: thời gian thẩm đnh đ án quy hoạch không
quá 20 ngày, thời gian phê duyt đ án quy hoạch không q 15 ny k từ ngày
nhận đ h sơ hợp l theo quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính
210
: y ban nhân dân.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh
211
: y ban nhân dân cấp huyện, Cơ
quan quản lý quy hoch xây dng thuc Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
212
: Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuc y ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết quthc hiện thủ tục hành cnh: Báo cáo thm đnh của Cơ
quan qun lý quy hoạch xây dựng thuộc y ban nhân dân cp huyện, Quyết định
phê duyt của y ban nhân dân cp huyn.
8. Phí, l phí: Xác định theo t lphn trăm của chi phí lập đ án quy
hoạch
213
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
208
Theo quy đnh tại khoản 2 Điu 27 Nghị đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
209
Theo quy định tại đim a khoản 3 Điều 26 Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính ph.
210
Theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Luật Xây dựngm 2014.
211
Theo quy định tại đim b khon 7 Điều 1 Luật sửa đổi, b sung mt s điều của Lut Xây dựng năm 2020.
212
Theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Luật Xây dựngm 2014.
213
Quy định ti Thông s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng B Xây dựng ớng dẫn xác
định, quản lý chi pquy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
114
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Cnh phủ sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
115
Th tục 31: Thm định, phê duyệt nhiệm v lập, nhiệm vụ lập điều
chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dng Điểm dân cư ng thôn
214
(kng bao
gm quy hoch chi tiết của d án đu y dựng ng trình theo nh thc
kinh doanh) thuc thẩm quyền phê duyệt ca Ủy ban nhân dân cp huyn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thực hin: y ban nhân dân cấp huyện.
1.3 Trình tự thực hiện:
- y ban nhân dân có trách nhiệm trình thm đnh, trình phê duyệt
nhim v Quy hoạch chi tiết y dựng Đim dân cư ng thôn
215
.
- Trong q tnh thẩm đnh nhim v, nhiệm vụ điu chỉnh Quy hoạch
chi tiết xây dựng Điểm dân cư nông thôn, Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng
thuc y ban nhân dân cp huyn
216
có tch nhiệm ly ý kiến bằngn bản của
các cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cp, các hi chun ngành và ca c
chuyên gia có liên quan
217
.
- Kết qu thẩm đnh nhim v, nhim v điu chnh Quy hoạch chi tiết
xây dựng Đim dân cư nông thôn sẽ được Cơ quan qun lý quy hoch xây dng
thuc y ban nhân dân cp huyn gửi bằng văn bn đến y ban nhân dân đ
làm cơ s hoàn chnh ni dung nhim vụ trước khi trình y ban nhân dân cấp
huyn p duyệt.
- Ủy ban nhân dân cp huyn phê duyt nhiệm vụ quy hoạch sau khi có ý
kiến thống nht bằng văn bn của SXây dựng
218
.
2. Cách thc thc hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
219
:
214
Theo quy định tại điểm d khon 2 Điều 30 Luật Xây dựng m 2014: “quy hoch chi tiết y dựng điểm dân
ng thôn gm trung tâm , khu dân cư, khu chức năng kc trên địa bàn .
215
Theo quy định tại Điều 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph quy đnh
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
216
Phòng Quản lý đô ththuc Ủy ban nhân dân th xã, thành ph hoặc Phòng Kinh tế h tầng thuc UBND
huyn.
217
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 25 Nghđịnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
218
Theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Lut Sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Xây dựng năm 2020.
116
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt;
- Thuyết minh nội dung nhim vụ bao gm các bn v in màu thu nh;
- Dự tho quyết định phê duyt nhiệm vụ;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung nhiệm vụ quy hoạch.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
220
: thời gian thẩm định nhiệm v quy hoạch
không quá 15 ngày, thời gian p duyt nhim vụ quy hoch không q 10 ngày
k từ ngày nhn đ h sơ hợp ltheo quy định.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính
221
: y ban nhân dân .
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh
222
: y ban nhân dân cấp huyện, Cơ
quan quản lý quy hoch xây dng thuc Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
223
: Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thuc y ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết quthc hiện thủ tục hành cnh: Báo cáo thm đnh của Cơ
quan qun lý quy hoạch xây dựng thuộc y ban nhân dân cp huyện, Quyết định
phê duyt của y ban nn dân cấp huyn.
8. Phí, lệ phí: Chi phí thm định nhiệm vụ, nhiệm v điu chnh quy
hoạch được c định bằng 20% so với chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch
224
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
219
Theo quy đnh tại khoản 1 Điều 27 Nghđịnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
220
Theo quy định tại đim b khon 3 Điều 26 Ngh đnh s44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Cnh ph.
221
Theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Luật Xây dựngm 2014.
222
Theo quy định tại đim b khon 7 Điều 1 Luật sửa đổi, b sung mt s điều của Lut Xây dựng năm 2020.
223
Theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Luật Xây dựngm 2014.
224
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, qun chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoch đô thị.
117
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th và Ngh đnh s 44/2015/NĐ-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch y dựng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
118
Th tục 32: Thm đnh, phê duyt đ án, đồ án điều chỉnh Quy hoch
chi tiết xây dng Đim dân cư nông thôn
225
(kng bao gm quy hoch chi
tiết của dự án đu tư xây dựng công trình theonh thc kinh doanh) thuc
thm quyền phê duyệt của y ban nhân dân cấp huyện
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thực hin: y ban nhân dân cấp huyn.
1.3 Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân có trách nhiệm tnh thm đnh, trình phê duyt đ
án, đồ án điều chnh Quy hoạch chi tiết y dựng Điểm dân cư ng thôn
226
.
- Trong q trình thm đnh đ án, đ án điu chỉnh Quy hoch chi tiết
xây dựng Điểm dân cư ng thôn, Cơ quan quản lý quy hoạch y dựng thuc
y ban nhân dân cấp huyn
227
có trách nhiệm lấy ý kiến bằng n bn ca các
cơ quan qun lý chun nnh cùng cp, các hi chuyên ngành ca các
chuyên gia có liên quan
228
.
- Kết quthm đnh đồ án, đán điều chnh Quy hoạch chi tiết xây dựng
Điểm dân cư nông thôn sẽ được Cơ quan qun lý quy hoạch y dựng thuộcy
ban nhân dân cấp huyện gửi bằng văn bn đến y ban nhân dân để làm cơ s
hoàn chnh nội dung đ án, đán điều chỉnh trước khi trình Ủy ban nhân dân
cấp huyện p duyệt.
- y ban nhân dân cấp huyn phê duyệt đán quy hoch sau khi có ý kiến
thng nhất bằng văn bản của Sở Xây dựng
229
.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bn h công việc (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
230
:
225
Theo quy định ti đim d khon 2 Điều 30 Luật Xây dựng năm 2014: “quy hoch chi tiết y dựng điểm dân
ng thôn gm trung tâm xã, khu dân cư, khu chức năng khác trên đa bàn .
226
Theo quy định tại Điều 25 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 ca Chính ph quy định
chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dựng.
227
Phòng Quản lý đô ththuc Ủy ban nhân dân th xã, thành ph hoặc Phòng Kinh tế htng thuc UBND
huyn.
228
Theo quy đnh tại khoản 3 Điều 25 Nghđịnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
229
Theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Lut Sửa đi, b sung mt s điu ca Luật Xây dựng năm 2020.
119
- Ttnh đngh thm đnh, p duyt đ án;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản v in màu thu nhỏ;
- Quy đnh quản lý theo đ án quy hoạch xây dựng đưc duyệt;
- Dự tho quyết định phê duyt đ án;
- Bn v in màu đúng tỷ lquy đnh;
- Các văn bản pp lý có liên quan;
- n bn gii trình ý kiến ca các cơ quan, t chức và cng đng n cư
v ni dung đồ án quy hoạch;
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết
231
: thời gian thẩm đnh đ án quy hoạch không
quá 25 ngày, thời gian phê duyt đ án quy hoạch không q 15 ny k từ ngày
nhận đ h sơ hợp l theo quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính
232
: y ban nhân dân.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh
233
: y ban nhân dân cấp huyện, Cơ
quan quản lý quy hoch xây dng thuc Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính
234
: Cơ quan quản lý quy
hoạch xây dựng thucy ban nhân dân cp huyn.
- Cơ quan phi hợp: Đơn v có liên quan.
7. Kết quthc hiện thủ tục hành cnh: Báo cáo thm đnh của Cơ
quan qun lý quy hoạch xây dựng thuộc y ban nhân dân cp huyện, Quyết định
phê duyt của y ban nhân dân cp huyn.
8. Phí, l phí: Xác định theo t lphần trăm ca chi p lập đ án quy
hoạch
235
.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kiện thc hin th tục hành chính: Không.
230
Theo quy đnh tại khoản 2 Điều 27 Nghđịnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dựng.
231
Theo quy định tại đim b khon 3 Điều 26 Ngh đnh s44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Cnh ph.
232
Theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Luật Xây dựngm 2014.
233
Theo quy định tại điểm b khoản 7 Điu 1 Luật sửa đi, b sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020.
234
Theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Luật Xây dựngm 2014.
235
Quy định tại Bảng s 11 Ph lc s 1 Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoch xây dựng và quy hoch đô th.
120
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sa đổi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018;
- Luật sửa đi, bổ sung mt s điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s nội dung v quy hoạch xây dựng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thm đnh, phê duyt quản lý quy hoạch đô th Ngh đnh s44/2015/-
CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết mt snội dung về quy hoạch xây dng;
- Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24/11/2022 ca Bộ trưởng B Xây
dựng quy đnh v hsơ nhim vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyn, quy hoạch xây dựng ng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng quy hoch nông thôn;
- Thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca Bộ trưởng B Xây
dựng ớng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: Không.
121
Th tục 33: Thẩm định o cáo kinh tế - kthut đầu xây dng
công trình do Chủ tịch UBND cp huyn quyết định đu tư
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi nh cnh các ny từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: UBND cấp huyện.
1.3. Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu dán s dụng vốn đu tư công, vn nhà nước ngoài đu
công lp Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình gửi Cơ quan
chuyên môn trực thuộc UBND cp huyn đthc hiện thẩm định Báo cáo kinh
tế - k thuật đầu tư y dựng công trình do Chủ tch UBND cấp huyện quyết
đnh đầu tư.
- Cơ quan ch trì thẩm định có trách nhim tiếp nhận, kiểm tra sự đầy đủ,
tính hợp l của h sơ trình thẩm đnh, thành phn hồ sơ theo quy đnh tại khoản
4 Điu 56 Lut Xây dựng m 2014 được sửa đi, b sung tại khoản 13 Điu 1
Luật y dựng s62/2020/QH14. Trong thời hn 05 ngày làm việc sau khi tiếp
nhận h sơ thm đnh, cơ quan ch trì thm đnh có trách nhim:
+ Xem xét, gửi n bản u cu b sung h sơ trình thm đnh đến người
đngh thm đnh (nếu cần, việc yêu cầu b sung hồ chỉ được yêu cu mt
lần trong quá tnh thm đnh). Trường hợp cần ly ý kiến phi hợp của các cơ
quan, t chức có liên quan, cơ quan chủ t thẩm đnh yêu cu người trình thẩm
đnh b sung h sơ đi với những nội dung lấy ý kiến;
+ Từ chi tiếp nhận hồ sơ trình thẩm đnh hoặc trlại h sơ thẩm đnh
trong tờng hợp: Tnh thm đnh không đúng với thẩm quyn của cơ quan chủ
trì thm đnh hoc người đngh thm đnh không đúng thm quyn theo quy
đnh tại Điều 12 Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
Không thuc đi tượng phải thẩm đnh ti cơ quan ch trì thẩm đnh theo quy
đnh; H sơ tnh thm đnh không bảo đảm v nh pháp lý hoặc không hợp l
theo quy đnh; Đi với các hồ sơ gửi qua đường bưu điện thuộc các trường hợp
tr lại hồ sơ, quan chủ t thm đnh phải có văn bn gửi người đngh thẩm
đnh u rõ lý do từ chối thực hiện thm đnh.
+ Theo yêu cu riêng ca từng dán, người đ ngh thẩm đnh phải thực
hiện các thủ tc, yêu cầu theo quy đnh ca pháp luật có liên quan giai đon
chuẩn b dán, tnh cơ quan chủ trì thẩm đnh làm cơ s xem xét, thm đnh,
gồm: Văn bản thỏa thuận cp đin, cấp nước, thoát ớc thải, đu nối giao
122
thông, các n bản tha thuận v kết ni h tầng khác (nếu có); Văn bn chấp
thun đcao công trình theo quy đnh ca Chính phủ về qun lý độ cao chướng
ngại vt ng không và các trn đa quản lý, bo vvùng trời tại Vit Nam (nếu
có); Kết qu thm đnh đi với dán bo qun, tu b, phục hi di tích lch s-
văn hóa, danh lam thắng cnh theo quy đnh ca pp luật về di sản văn hóa;
Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về gii pp phòng cháy, chữa cháy theo quy
đnh của pháp luật về phòng cháy, chữa cy; Kết qu thực hiện thtục về đánh
giá c đng môi trường theo quy đnh ca pháp luật về bảo v môi trường; Kết
quả thực hin các th tục kc theo quy đnh của pháp luật có liên quan.
- Trong thời hn 20 ngày kt ngày nhn được u cầu ca quan chủ
trì thẩm đnh, nếu người đề ngh thm đnh không thực hin việc bổ sung hồ
thì cơ quan chủ trì thm đnh dng việc thm đnh, người đ ngh thm đnh
trình thm đnh lại khi có u cầu.
- Đi với các th tục v phòng cháy chữa cy, bo v môi trường
được thực hiện theo nguyên tc đng thời, không u cu bắt buc xut trình các
văn bn này tại thời điểm tnh hồ sơ thẩm định, nhưng phải có kết quả gửi cơ
quan ch trì thẩm định tớc thời hạn thông báo kết qu thm đnh 05 ngày làm
việc.
- Trong quá trình thm đnh, cơ quan chủ trì thẩm định có quyền tạm dng
thẩm đnh (không quá 01 lần) và thông báo kịp thời đến người đ ngh thẩm
đnh các li, sai sót về thông tin, s liu trong ni dung h sơ dn đến không thể
đưa ra kết lun thẩm đnh. Tờng hợp các lỗi, sai sót nêu tn không th khc
phục được trong thời hạn 20 ngày (ktừ ngày nhận được yêu cu ca cơ quan
cht thm đnh) thì cơ quan chủ t thẩm đnh dng việc thẩm đnh, người đ
ngh thm đnh trình thẩm đnh lại khi có yêu cu.
- Trong q trình thm đnh, trường hợp cn thiết, cơ quan ch trì thm
đnh được yêu cầu người đ ngh thẩm đnh la chọn t chức, cá nhân có đđiều
kiện ng lực đthẩm tra các nội dung cần thiết phc vụ thm đnh.
- Trong thời gian không quá 20 ngày k tngày nhận đ h sơ hợp l cơ
quan chủ trì thẩm đnh ra thông báo kết quả thm định.
+ Kết quả thẩm định phi có đánh giá, kết luận v mc đáp ứng yêu cu
đi với từng ni dung thẩm đnh quy định tại khoản 3, Điều 57, Lut y dng
s 50/2014/QH13 được sửa đi, b sung tại khoản 14, Điu 1, Luật Xây dựng s
62/2020/QH14; các yêu cầu đối với người đngh thm đnh, ni quyết đnh
đầu tư. Kết qu thẩm đnh đưc đồng thời gửi cơ quan qun lý xây dựng đa
phương đ biết và quản lý.
123
+ Mu văn bản thông báo kết qu thm đnh thực hiện theo quy đnh ti
Mẫu s02a Ph lục VI Ngh đnh s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ:
a) n bản tha thun cấp điện, cp nước, thoát nước thải, đấu ni giao
thông, các n bản thỏa thuận về kết ni h tầng khác (nếu có);
b) Văn bản chấp thun đ cao công tnh theo quy đnh của Chính phủ về
quản lý đ cao chướng ngi vt ng không và các trận đa quản lý, bo vệng
trời tại Vit Nam (nếu );
c) Kết qu thẩm đnh đi với dự án bo quản, tu b, phục hồi di ch lch
s - văn hóa, danh lam thng cnh theo quy đnh ca pháp lut v di sản văn
hóa;
d) n bản thm duyt hoc ý kiến về gii pháp phòng cy, chữa cy
theo quy đnh ca pháp luật về phòng cháy, chữa cy;
đ) Kết quả thực hin th tục về đánh giá c động môi trường theo quy
đnh của pp luật về bảo vệ môi trưng;
e) Kết quthc hiện các thủ tục khác theo quy đnh của pp luật có liên
quan.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thời hn giải quyết: 20 ngày.
5. Đi ng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu dán s dụng
vốn đầu tư công, vn nớc ngoài đầu tư công.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Cơ quan chun môn trực thuc
UBND cấp huyện được giao thm đnh báo cáo kinh tế - kỹ thut (cơ quan ch
trì thm đnh).
- quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính: Cơ quan chuyên môn
trực thuc UBND cp huyn được giao thẩm đnh báo cáo kinh tế - kỹ thut (cơ
quan chủ trì thẩm đnh).
124
- Cơ quan phi hợp : Cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết quả thực hin th tục hành chính: o cáo kết quả thẩm đnh.
8. P, lệ phí (nếu ): Thực hiện theo thông s 28/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023 ca Btrưởng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np,
quản lý và sử dng phí thẩm đnh dán đầu tư xây dựng..
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu n bản thông báo kết qu thẩm định
tham kho theo quy đnh tại Mu s 02a Phlc VI Nghị đnh s 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Kng.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng s 50/2014/QH13 và Lut s 62/2020/QH14;
- Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính phủ Quy định
chi tiết mt s nội dung v quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị đnh s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính phủ sửa đi, b
sung một s điu ca các Ngh đnh thuc lĩnh vực quản lý nhà c ca B
Xây dựng.
- Quyết định s 62/2024/QĐ-UBND ny 30/9/2024 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy trình thm đnh, phê duyt, điu chỉnh Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đu tư xây dựng các dán sdụng vốn đu ng, vn nhà nước
ngoài đầu công do U ban nhân dân cấp tỉnh, cp huyn, cp quyết đnh
đầu tư.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
125
Mẫu số 02a. Thông báo kết qu thm đnh o cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu xây dng
CƠ QUAN/ĐƠN V
THM ĐỊNH
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
S:….
V/v thông báo kết qu thẩm
định o cáo kinh tế - kỹ thuật
đầu tư xây dựng... (tên dự án)
…., ngày ... tháng .... năm ....
Kính gửi: (Tên đơn v đề ngh thẩm đnh).
(quan/Đơn vđược Người quyết định đu giao thẩm đnh) đã nhn n
bản số ... ngày ... tháng... năm ... của … đề ngh thẩm đnh o cáo kinh tế - k
thut đu y dựng... (tên dán).
Căn cLut Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đi, bổ sung mt sđiều
ti Luật s 03/2016/QH14, Luật s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và
Luật số 62/2020/QH14;
Căn c... (văn bản quy phm pháp lut quy định về qun d án đu xây
dựng);
Các căn cpp lý khác có liên quan;
Sau khi xem t, (quan/Đơn vị được Người quyết định đu tư giao thẩm
định) thông báo kết qu thẩm định Báo cáo kinh tế - k thuật đầu tư xây
dựng... (tên dán) như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VDÁN
1. Tên dự án:
2. Nhóm dán, loi, cấp, thời hạn sdụng theo thiết kế ca công tnh chính
thuc d án:
3. Người quyết đnh đầu tư:
4. Tên ch đầu tư (nếu có) và các thông tin đ liên h (đa chỉ, đin thoi,...):
5. Đa điểm xây dng:
6. Giá tr tng mc đầu tư xây dựng:
7. Ngun vốn đầu tư:
8. Thời gian thực hiện:
9. Tiêu chun, quy chun áp dụng:
10. Nhà thu lập Báo cáo kinh tế - k thuật đầu tư xây dng:
11. Nhà thu khảo sát y dựng:
126
12. Nhà thu thm tra (nếu có):
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
1. Văn bản pháp lý:
(Lit kê các văn bn pháp lý và văn bn khác có ln quan ca d án)
2. H sơ, i liệu dán, khảo sát, thiết kế, thm tra (nếu có):
3. Hnăng lực các nhà thu:
III. NỘI DUNG H SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
Ghi tóm tt v nội dung cơ bn của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư y dựng
được gửi m theo văn bn yêu cầu thm đnh.
(Riêng đi với ng trình xây dựng có kết cu dng nhà thuộc dán cn thể
hiện được các nội dung, thông số chủ yếu của công trình gm diện tích xây
dựng, mt đ xây dựng, tổng din tích sàn xây dựng, hsố sử dụng đt, s tầng
cao, chiu cao công tnh, chgiới xây dựng ng trình, b trí công năng công
trình)
IV. KẾT QU THẨM ĐỊNH
1. Stuân th quy đnh ca pháp luật v lp dán đu tư xây dựng; điều kin
năng lực hoạt động xây dựng ca t chức, cá nn hành nghy dựng.
2. Sphù hợp của thiết kế bn vẽ thi công với quy hoạch xây dựng, quy hoạch
có nh chất kỹ thut, chuyên nnh khác theo quy đnh của pháp luật v quy
hoạch hoặc phương án tuyến công trình, vị trí ng trình được cơ quan nhà nước
có thm quyền chấp thuận.
3. Sphù hợp của d án với ch trương đầu tư được cơ quan nhà nước có thm
quyền quyết đnh hoặc chấp thun; với chương tnh, kế hoch thực hiện, các
yêu cầu khác ca dán theo quy đnh ca pháp lut có liên quan (nếu có).
4. Kh năng kết ni htầng k thuật khu vực.
5. Sphù hợp của giải pp thiết kế bn v thi công v bo đảm an toàny
dựng.
6. Stuân th quy chuẩn kỹ thut áp dụng tiêu chuẩn theo quy đnh của pháp
luật v tiêu chuẩn, quy chun k thut.
7. Kiểm tra việc thực hiện các u cu về phòng, chng cháy, nổ và bảo vệ môi
trường.
8. Stuân th quy đnh ca pháp luật v xác đnh tng mức đầu tư xây dựng
(đi với d án sdụng vn đầu tư ng, vốn n nước ngoài đầu tư công).
9. Đi với trường hợp yêu cầu phải thc hiện thẩm tra thiết kế theo quy đnh, cơ
quan/đơn vị được giao thẩm đnh kiểm tra kết quthẩm tra ca tổ chức tư vn v
đáp ứng yêu cu an toàn ng tnh, stuân th quy chun kthut quy đnh
ca pp luật về áp dụng tiêu chun trong thiết kế (trường hợp này cơ quan/đơn
127
v được giao thm định không thực hin trực tiếp nội dung quy đnh tại khon 5
và khoản 6 của mục này).
V. KẾT LUN
Báo cáo kinh tế - k thuật đầu tưy dựng... (tên dự án) đ điu kiện/chưa đ
điều kin/chỉ đ điu kiện sau khi hoàn thin các nội dung yêu cầu để tnh tng
hợp, phê duyt và trin khai các bước tiếp theo.
Yêu cu sửa đi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).
Trên đây là thông báo của (quan/Đơn vđược Người quyết định đu tư giao
thm đnh) v kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế - k thuật đu tư xây
dựng... (tên dán). Đề ngh đơn v đngh thẩm đnh nghiên cứu thc hiện theo
quy đnh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….;
- …;
- Lưu:...
CƠ QUANƠN V THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi họ tên, chức v và đóng dấu)
Ghi chú: Mẫu số 02a sử dụng để tham khảo cho việc thẩm định ca quan/Đơn v đưc
Người quyết định đầu tư giao thẩm định o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy
định tại khoản 4, khoản 5 Điu 12 Ngh định này.
128
Th tục 34: Điều chỉnh o cáo kinh tế - k thuật đu xây dựng
công trình do Chủ tịch UBND cp huyn quyết định đu tư
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hin: Trong gi nh cnh các ny từ Thứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: UBND cấp huyện.
1.3. Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu tư dán sdụng vn đầu công, vn nhà ớc ngoài đu tư
công lp Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình gửi Cơ quan
chuyên môn trực thuộc UBND cp huyn đthc hiện thẩm định Báo cáo kinh
tế - k thuật đầu tư y dựng công trình do Ch tịch UBND cấp huyn quyết
đnh đầu tư.
- Đi với trường hợp phải điều chỉnh ch tơng đu tư: Sau khi có quyết
đnh điều chnh chủ tơng đu tư ca cp có thm quyn, chủ đầu tư thực hin
quy trình thẩm đnh điu chnh Báo cáo kinh tế - k thuật như sau:
+ Trường hợp điều chnh làm tăng tổng mức đu tư xây dựng vượt quá
10% mức quy đnh được lp o cáo kinh tế - k thuật đầu tư y dựng theo
quy đnh ti đim b, điểm c khon 3 Điu 5 ca Nghị đnh s 15/2021/NĐ-CP
thì phải lp o cáo nghiên cứu kh thi đu xây dựng điều chỉnh. Quy tnh
thm đnh điều chỉnh thực hin theo quy đnh tại Điều 19 Ngh đnh s
15/2021/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung tại khon 8 Điu 12 Ngh đnh s
35/2023/NĐ-CP.
+ Trường hợp điều chnh không làm ng tng mức đu tư hoc điều
chnh làm tăng tổng mức đầu tư xây dựng dưới 10% mức quy đnh được lpo
cáo kinh tế - k thuật đầu y dựng theo quy đnh tại điểm b, điểm c khon 3
Điều 5 ca Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP, vic thẩm đnh điều chỉnh o cáo
kinh tế - k thuật thực hin như đi với th tục thm đnh Báo cáo kinh tế - kỹ
thut đu y dựng. Trong đó h sơ điu chỉnh bsung thêm lý do điều chnh
và kèm theo hồ sơ trước điều chỉnh, bổ sung đ phc v đi chiếu theo quy đnh.
- Đi với trường hợp không phải điều chnh chủ trương đầu tư, vic điều
chnh Báo cáo kinh tế - k thuật được quy đnh như sau:
+ Đối với các tờng hợp điều chnh dán có thay đổi mt trong các ni
dung v: mục tiêu, quy sdụng đất, quy mô đầu y dựng; chỉ tiêu quy
hoạch, kiến trúc ca dán tại quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoch tính
129
chất k thuật chuyên ngành khác; giải pháp b trí các công năng chính trong
công tnh dn đến yêu cầu phải đánh giá lại v giải pp thiết kế bo đm an
toàn y dựng, phòng, chng cy, nổ, bảo v môi trường, s tuân th quy
chuẩn k thut của dán; quy trình điu chnh thc hiện như sau: Chủ đu tư có
t trình gửi cơ quan chtrì thm đnh xem t, trình người quyết đnh đầu
cho ch trương điều chnh; Cơ quan ch trì thẩm đnh xem t ni dung điều
chnh, tng hợp ni dung điu chỉnh p hợp, trình nời quyết đnh đu
cho chủ trương điều chỉnh; Nời quyết đnh đu ban hành văn bn cho chủ
trương điu chnh; Chủ đầu tổ chức lp h sơ điu chnh Báo cáo kinh tế - kỹ
thut đu y dựng, tnh cơ quan chủ t thm đnh xem t, tchức thm đnh;
Cơ quan chủ trì thẩm định tchc thẩm đnh, trình nời quyết đnh đầu tư phê
duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy trình thm định điều chnh Báo
cáo kinh tế - k thuật thc hiện như đi với th tục thm đnh o cáo kinh tế -
k thuật đu xây dựng); Người quyết đnh đầu tư ban hành quyết đnh phê
duyệt điều chnh Báo cáo kinh tế - kỹ thut.
+ Đối với các tờng hợp chỉ điu chỉnh thiết kế bn vẽ thi công không
làm thay đi các ni dung quy đnh tại điểm a khon này, quy trình điều chnh
thực hiện như sau: Chủ đầu tư có tờ trình gửi cơ quan ch trì thm đnh xem xét,
trình người quyết đnh đu cho chủ trương điu chnh; Cơ quan chủ trì thm
đnh xem xét ni dung điều chnh, trường hợp ni dung điều chỉnh p hợp,
trình người quyết đnh đu cho chủ trương điều chỉnh; Người quyết đnh đầu
tư ban nh n bản cho chtrương điều chnh; Ch đầu tư tổ chức lập h sơ
điều chỉnh thiết kế bn v thi công, tự t chức thẩm đnh, phê duyt điều chnh
và chu trách nhim đi với ni dung thực hiện.
Trường hợp khi điều chỉnh, b sung thiết kế xây dựng có thay đi v đa
chất công trình, tải trng thiết kế, gii pháp kết cu, vật liu s dng cho kết cu
chu lực và bin pháp t chức thi công có nh ởng đến an toàn chu lực của
công trình: chđầu tư có trách nhiệm trình cơ quan ch trì thm định đi với các
nội dung điều chỉnh trước khi phê duyệt điều chnh. Quy trình thm đnh được
thực hiện như đối với thủ tục thm đnh o cáo kinh tế - k thuật đầu tư y
dựng. Trong đó h sơ điều chỉnh b sung thêm lý do điều chỉnhm theo hồ
sơ trước điều chỉnh, b sung đ phục v đi chiếu theo quy đnh.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ:
130
a) n bản tha thun cấp điện, cp nước, thoát nước thải, đấu nối giao
thông, các n bản thỏa thuận về kết ni h tầng khác (nếu có);
b) Văn bản chấp thun đ cao công tnh theo quy đnh của Chính phủ về
quản lý đ cao chướng ngi vt ng không và các trận đa quản lý, bo vệng
trời tại Vit Nam (nếu có);
c) Kết qu thẩm đnh đi với dự án bo quản, tu b, phục hồi di ch lch
s - văn hóa, danh lam thng cnh theo quy đnh ca pháp lut v di sản văn
hóa;
d) n bản thm duyt hoc ý kiến về gii pháp phòng cy, chữa cy
theo quy định của pháp lut về phòng cháy, chữa cháy;
đ) Kết quả thực hin th tục về đánh giá tác đng môi trường theo quy
đnh của pp luật về bảo vệ môi trưng;
e) Kết quthc hiện các thủ tục khác theo quy đnh của pp luật có liên
quan.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thời hn giải quyết: 20 ngày.
5. Đi ng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dán sdụng
vốn đầu tư công, vn nớc ngoài đầu tư công.
6. quan gii quyết thtục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Cơ quan chun môn trực thuộc
UBND cấp huyn được giao thẩm đnh báo cáo kinh tế-kỹ thut (cơ quan chủ trì
thm đnh).
- quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính: Cơ quan chuyên môn
trực thuc UBND cp huyện được giao thẩm đnh báo cáo kinh tế-k thut (cơ
quan chủ trì thẩm đnh).
- Cơ quan phi hợp : Cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết quả thực hin th tục hành cnh: o cáo kết quả thẩm đnh.
8. P, lệ phí (nếu ): Thực hiện theo thông s 28/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023 ca Btrưởng B Tài chính quy đnh mc thu, chế đ thu, nộp,
quản lý và sử dng phí thẩm đnh dán đầu tư xây dựng..
9. Tên mu đơn, mu t khai:
Mẫu n bản thông báo kết qu thẩm định
tham kho theo quy đnh tại Mu s 02a Phlc VI Nghị đnh s 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph.
131
10. u cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Xây dựng s 50/2014/QH13 và Lut s 62/2020/QH14;
- Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính phủ Quy định
chi tiết mt s nội dung v quản lý dán đầu tư xây dựng;
- Nghị đnh s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính phủ sửa đi, b
sung một s điu ca các Ngh đnh thuc lĩnh vực quản lý nhà c ca B
Xây dựng.
- Quyết định s 62/2024/QĐ-UBND ny 30/9/2024 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy tnh thẩm định, phê duyệt, điều chnh Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đu tư xây dựng các dán sdng vốn đầu công, vốn n ớc
ngoài đầu công do U ban nhân dân cấp tỉnh, cp huyn, cp quyết đnh
đầu tư.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
132
Mẫu số 02a. Thông báo kết qu thm đnh o cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu xây dng
CƠ QUAN/ĐƠN V
THẨM ĐỊNH
-------
CỘNG HÒA HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S:.
V/v thông báo kết qu thẩm
định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
đầu tư xây dựng... (tên dự án)
…., ngày ... tháng .... năm ....
Kính gửi: (Tên đơn v đề ngh thẩm đnh).
(quan/Đơn v được Người quyết định đu giao thm đnh) đã nhn văn
bản s ... ngày ... tháng... m ... của đề nghị thẩm đnho cáo kinh tế - k
thut đu y dựng... (tên dán).
Căn c Lut Xây dựng s 50/2014/QH13 đã được sửa đi, b sung mt s điều
ti Lut s 03/2016/QH14, Luật s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và
Luật số 62/2020/QH14;
Căn c... (văn bn quy phạm pháp lut quy đnh v qun dự án đu tư xây
dựng);
Các căn cpp lý khác có liên quan;
Sau khi xem xét, (Cơ quan/Đơn vị được Người quyết đnh đu giao thm
định) thôngo kết qu thẩm đnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu y
dựng... (tên dán) như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VDÁN
1. Tên dự án:
2. Nhóm d án, loại, cp, thời hạn sdụng theo thiết kế ca công trình chính
thuc d án:
3. Người quyết đnh đầu tư:
4. Tên chủ đu tư (nếu có) và các thông tin đliên hệ a chỉ, điện thoại,...):
5. Đa điểm xây dng:
6. Giá tr tng mc đầu tư xây dựng:
7. Ngun vốn đầu tư:
8. Thời gian thực hiện:
9. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dng:
10. Nhà thu lập Báo cáo kinh tế - k thut đầu tư xây dựng:
133
11. Nhà thu khảo sát y dựng:
12. Nhà thu thm tra (nếu có):
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
1. Văn bản pháp lý:
(Lit kê các văn bn pp văn bn khác có ln quan ca d án)
2. H sơ, i liệu dán, khảo sát, thiết kế, thẩm tra (nếu có):
3. Hnăng lực các nhà thu:
III. NỘI DUNG H SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
Ghi tóm tắt v nội dung cơ bn ca o cáo kinh tế - kỹ thut đầu tư y dựng
được gửi m theo văn bn yêu cầu thm đnh.
(Riêng đi với công trình y dng kết cu dng nhà thuộc dán cần th
hiện được các ni dung, thông số ch yếu ca công trình gm din tích xây
dựng, mt đ xây dựng, tổng din tích sàn xây dựng, hsố sử dụng đt, s tng
cao, chiều cao ng trình, chỉ giới xây dng công trình, bố trí công năng công
trình)
IV. KẾT QU THẨM ĐỊNH
1. S tuân th quy đnh của pháp luật v lp dán đầu tư xây dựng; điu kiện
năng lực hoạt động xây dựng ca t chức, cá nn hành nghề y dựng.
2. Sphù hợp ca thiết kế bản v thi công với quy hoch xây dựng, quy hoạch
có nh cht kỹ thuật, chuyên ngành khác theo quy đnh ca pp luật về quy
hoạch hoặc phương án tuyến công trình, vị trí ng trình được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền chấp thuận.
3. Sphù hợp ca d án với ch trương đầu tư được cơ quan nhà nước có thm
quyền quyết đnh hoặc chấp thun; với chương trình, kế hoạch thực hin, các
yêu cầu khác ca dán theo quy đnh ca pháp lut có liên quan (nếu có).
4. Kh ng kết ni hạ tầng k thut khu vực.
5. S p hợp ca giải pp thiết kế bản vẽ thi công vbảo đảm an toàn xây
dựng.
6. Stuân th quy chun kỹ thut áp dụng tiêu chun theo quy đnh ca pháp
luật v tiêu chuẩn, quy chun k thut.
7. Kim tra vic thực hiện các yêu cu về phòng, chng cy, n bo vệ môi
trường.
8. Stuân thquy đnh của pháp lut về c đnh tổng mức đu tư xây dựng
(đi với d án sdụng vn đầu tư ng, vốn n nước ngoài đầu tư công).
9. Đi với tng hợp yêu cu phải thực hiện thm tra thiết kế theo quy đnh, cơ
quan/đơn v được giao thm đnh kim tra kết quả thm tra của tổ chức tư vấn v
134
đáp ứng yêu cầu an toàn công trình, s tuân th quy chuẩn k thuật và quy đnh
ca pháp lut v áp dng tiêu chuẩn trong thiết kế (tng hp này cơ quan/đơn
v được giao thm định không thực hin trực tiếp nội dung quy định tại khon 5
và khoản 6 của mục này).
V. KẾT LUN
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đu xây dựng... (tên dán) đ điu kin/chưa đ
điều kin/chỉ đ điều kiện sau khi hoàn thiện các ni dung yêu cầu để trình tổng
hợp, phê duyt và trin khai các bước tiếp theo.
Yêu cu sửa đi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).
Trên đây là thông báo của (quan/Đơn vđược Người quyết định đu tư giao
thm định) về kết qu thẩm đnh o cáo kinh tế - kỹ thut đu tư xây
dựng... (tên dán). Đnghị đơn v đ ngh thẩm đnh nghiên cứu thực hiện theo
quy đnh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….;
- …;
- Lưu:...
CƠ QUAN/ĐƠN V THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức v và đóng dấu)
Ghi chú: Mẫu số 02a sử dụng để tham khảo cho việc thm định của Cơ quanơn v đưc
Người quyết định đầu tư giao thẩm định o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy
định tại khoản 4, khoản 5 Điu 12 Ngh định này.
135
Th tc 35: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip kiến trúc sư hng II
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi nh cnh các ngày tThứ 2 đến
Thứ 6 hng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thực hin:
- Sy dựng tỉnh Thanh Hóa (s 36 Đại l Lê Lợi, phường Điện Biên, tnh
ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa): đối với viên chức thuc thm quyn qun lý ca
Sy dựng.
- Sở Nội vụ tnh Thanh Hóa (Số 47 Đi l Lê Lợi, phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa): Đối với viên chức làm việc tại Đơn v snghip công
lập t đảm bảo chi thưởng xuyên, chi đầu tư; tđm bo chi thường xuyên.
1.3. Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Cviên chức tham dự xét thăng hng chức danh ngh nghiệp
- Căn c quy đnh tại khon 1 Điu 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh vtuyn dụng, sdụng và qun lý viên
chức, các đơn vị snghip công lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun,
điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng
đầu cơ quan có thm quyn quản lý viên chức xem xét, quyết định c viên
chức xét thăng hng chức danh nghnghiệp, gửi cơ quan, đơn v có thẩm quyền
t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dt thăng hạng chức danh ngh nghiệp
chu trách nhim trước pháp luật v tiêu chun, điều kiện của viên chức được c
tham dxét thăng hạng và lưu giữ, quản lý hồ sơ đăng dt thăng hng của
viên chc theo quy đnh của pháp lut.
* ớc 2: Trên cơ sở đngh ca các cơ quan, đơn v snghiệp công lp,
cơ quan có thm quyn quản lý viên chức tng hợp nhu cầu, ch tiêu thăng hạng
chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chun, điều kiện đăng
ký dt thăng hạng chức danh nghnghiệp, gửi Sở Ni v;
* Bước 3: Trên cơ sđ ngh của cơ quan có thẩm quyền quản lý viên
chức, SNội v dự tho Đán tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịchy ban nhân dân tnh phê duyt đ thực hiện.
Ni dung Đề án gm:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hin có của đơn
136
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghề nghip d
xét thăng hạng còn thiếu theo u cầu ca v t việc làm và đxuất ch tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban hành m theo Ngh
đnh s115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chức đtiêu chun, điều kiện được cử dxét thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban nh kèm theo Ngh đnh s
115/2020/-CP);
- D kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hng chức danh ngh
nghip;
- Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghip;
- Dự kiến thời gian, đa đim và các nội dung khác đ t chức kỳ xét
thăng hng chức danh nghề nghiệp.
* Bưc 4: Tn cơ sĐ án được p duyệt, S Ni v tham mưu cho
Chủ tịch y ban nhân dân tnh ban hành Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
ngh nghip.
* Bước 5: Quyết đnh thành lp Hội đng xét thăng hạng chức danh
ngh nghip
- Hội đng t thăng hạng chức danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ
quan, đơn vị có thm quyn tổ chức t thăng hng chức danh ngh nghip
thành lập. Hi đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:
+ Chủ tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó của người đứng đầu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
+ PChủ tch Hi đng là người đứng đầu hoặc cấp phó ca người đứng
đầu b phn tham mưu v tổ chức cán b của cơ quan, đơn v có thẩm quyn tổ
chức xét tng hạng chức danh ngh nghiệp;
+ Các ủy viên Hi đng là người có chun môn, nghiệp v liên quan đến
việc t chức t thăng hạng chức danh nghề nghip do người đng đu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền t chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp quyết đnh,
trong đó có 01y viên kiêm Thư ký Hi đồng.
- Hi đng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp làm việc theo nguyên
tc tập th, quyết đnh theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Chủ tch Hội đng đã biu quyết. Hội đng thực hin các
nhim v, quyền hn sau:
137
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thức, ni dung và đa điểm
xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
+ Thành lập các b phận giúp việc: Ban thm đnh hồ sơ. Trường hợp cn
thiết, Chủ tịch Hi đng thành lập Tổ thư ký giúp việc;
+ T chức t hồ sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
+ Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thm quyn tổ chức t
thăng hạng chức danh nghề nghip công nhn kết qu kxét thăng hng chức
danh ngh nghiệp;
+ Gii quyết khiếu ni, tố cáo trong q trình t chức kỳ t thăng hng
chức danh nghnghiệp;
+ Hội đng xét thăng hng chức danh nghnghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Không b trí những người có quan hệ là cha, m, anh, chị, em ruột ca
người xét thăng hng hoặc ca bên vợ (chng) ca người t thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đ hoặc con nuôi ca người xét thăng hạng hoặc những ngưi
đang trong thời hn x lý k luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ luật làm
thành viên Hi đng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp, thành viên các b
phận giúp việc ca Hi đồng xét thăng hng chức danh nghnghip
- Hi đng thực hiện các nhiệm v, quyn hn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thức, ni dung và đa đim
xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thm đnh h sơ. Trường hợp cần
thiết, Chủ tịch Hi đng thành lập Tổ thư ký giúp vic;
+ T chức t h sơ theo quy chế;
+ Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyn tổ chức t
thăng hng p duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng
chức danh nghnghiệp.
+ Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn v có thẩm quyn tổ chức t
thăng hng công nhn kết quả kxét tng hng chức danh nghề nghiệp;
+ Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong quá trình t chức kxét thăng hạng
chức danh nghnghiệp;
+ Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp tự giải th sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
138
- Ban Giám sát kỳ t thăng hạng chc danh ngh nghip, gm: Tởng
ban và các thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thư . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyn hn theo quy đnh tại Điu 36 Thông s
06/2020/TT-BNV.
Ni dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy đnh ca pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghip viên chức; về thc hin quy chế và nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ ca các thành viên Hội đng và các thành
viên tham gia các bộ phn giúp việc của Hi đng
* ớc 6: T chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
Ban thẩm đnh hồ sơ tổ chức k t thăng hạng chức danh ngh nghip
c thể:
- Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thc: Thẩm định hồ sơ.
* ớc 7: Xác đnh viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện, được người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyển kt thăng hng.
- Tờng hợp s lượng viên chức dxét thăng hạng nhiều hơn s ch tiêu
thăng hng đã được p duyệt thì việc xác đnh viên chức trúng tuyn xét thăng
hng thc hiện theo thtự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành ch cao hơn trong hoạt đng ngh nghiệp đã được
cấp có thm quyền công nhn;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là người dân tc thiểu s;
+ Viên chức nhiu tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, m sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiu hơn.
- Trường hợp không xác đnh được người trúng tuyển trong k t thăng
hng viên chức thì người đng đu cơ quan, đơn v tổ chức t thăng hạng có n
bản báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý viên chức và quyết định
người trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đầu quan, đơn v quản lý
viên chức.
* Bước 8: Pduyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
139
Trong thời hn 15 ngày ktngày hoàn thành vic thm đnh hồ sơ xét
thăng hng xác đnh danh sách người trúng tuyn, Ch tịch Hội đng xét
thăng hạng có văn bn báo cáo Chtịch UBND tỉnh p duyệt kết qu kỳ xét
thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc k t ngày có quyết định phê duyệt kết
quk xét thăng hng, Hi đng xét thăng hng có trách nhim thông báo bằng
văn bn về kết qu t thăng hng danh sách viên chức trúng tuyển tới cơ
quan, đơn v có viên chức dự xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai tn
Cng thông tin đin tử ca tỉnh.
* ớc 9: Bổ nhim và xếp lương chức danh ngh nghip đi với viên
chức trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày k từ ngày nhận được danh sách viên chức trúng
tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh ngh nghip, Ch tịch UBND tnh
thực hiện vic b nhim và xếp lương chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau
đó b xem t xlý kỷ luật hoặc b kỷ luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, xét
xthì chưa ra quyết đnh b nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn xlý k lut mà không b kỷ luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết đnh k lut hoặc sau khi có quyết đnh ca cp có thẩm quyền đi
với trường hợp b khởi tố, điu tra, truy t, xét xử t căn c vào cơ cấu viên
chức theo chức danh ngh nghiệp đã được p duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhiệm, cấp có thm quyn quyết đnh việc bổ nhim và xếp lương
chức danh ngh nghiệp đi với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời điểm ởng lương mới, thời gian xét ng bậc
lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
- Việc xếp lương chức danh ngh nghip mới b nhiệm thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. ch thức thực hin: Trc tiếp.
3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ
* H sơ đơn vị s nghip công lp gi quan thm quyn qun lý
viên chc gm:
140
- Báoo s lượng, cơ cu chức danh nghề nghip viên chức hin có đ
ngh số lượng ch tiêu tng hng chức danh nghề nghip của từng chức danh vn
chức theo m theo Mẫu s 05 kèm theo Nghị đnh số 115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chức có đtiêu chun, điu kin đăng ký dự t thăng
hng chức danh ngh nghiệp theo Mu s 06 kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP;
* H xét thăng hng ca viên chc gm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng nộp hồ sơ d t thăng hng chức danh nghề
nghip, có c nhận ca cơ quan, đơn v sử dụng viên chức;
- Bản nhn t, đánh giá ca ni đứng đu đơn vị sự nghip công lập s
dng viên chức hoc ca người đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn vị
snghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký d t thăng hng chức
danh ngh nghiệp ca viên chức theo quy đnh;
- Bn sao các n bng, chứng chỉ theo yêu cầu ca chức danh ngh
nghip d t thăng hng;
Trường hợp yêu cu về ngoi ngữ hạng chức danh ngh nghiệp t
thăng hạng không có sthay đi so với u cầu hạng chức danh ngh nghiệp
đang githì không phi nộp chứng ch ngoại ngữ.
Trường hợp có mt trong các văn bng, chứng chỉ quy đnh ti khoản 3
Điều 9 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ (đã được
sửa đổi, b sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì được sdng thay thế chứng ch ngoi ngữ.
-
Bn sao các văn bản: Quyết đnh tuyển dụng, quyết đnh b nhiệm
chức danh ngh nghiệp; quyết đnh ng bậc lương gần nht; quyết đnh công
nhận sáng kiến; quyết đnh (hoc giấy c nhận ca cấp có thẩm quyền) phân
công ch t hoặc tham gia xây dng, thực hin nhiệm vụ (không bao gm
việc tham gia góp ý dự thảo, mi làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong
các hội ngh, hội thảo).
3.2. S lượng hsơ: 01 b.
4. Thời hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: Viên chức.
6. quan gii quyết thtục hành chính
141
*) Đi với viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập t đảm bo
mt phn chi thường xun và Đơn vị s nghiệp công lập do Nhà nước đm bo
chi thường xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tch UBND tnh công nhn kết
quả thăng hng, b nhim và xếp lương viên chức.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính:
+ Đơn vị snghiệp công lập thuộc s; đơn v snghiệp công lập thuộc
đơn v snghip thuộc UBND tỉnh; đơn v s nghip công lập thuộc UBND cấp
huyn lp danh sách;
+ c sở, ban, nnh cp tỉnh; UBND cp huyn; Đơn v sự nghiệp công
lập thuc UBND tnh tổng hợp ch tiêu.
+ SNội v ch trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham u cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tnh tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp
thạng III đến hạng II (xếp lương loại A2).
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Đi với viên chức làm việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập t đảm bo
chi thưởng xuyên, chi đầu ; tự đm bo chi thường xuyên:
+ quan có thẩm quyền quyết đnh: Thủ trưởng đơn vị snghiệp công
lập thuc s; th trưởng đơn v sự nghip công lập thuc đơn v sự nghip thuc
UBND tỉnh; th trưởng đơn v snghip công lập thuc UBND cp huyn công
nhận kết qu xét tuyn thăng hng đi vi viên chức thuộc thẩm quyền quản lý
và b nhim chức danh nghnghiệp, xếp lương đi với viên chức thuc thẩm
quyền quản lý.
+ quan thực hin TTHC: Đơn vị snghip công lập thuc sở; đơn v
snghip công lp thuộc đơn vị snghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị snghiệp
công lập thuc UBND cấp huyn.
+ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyn; Đơn
v snghip công lp thuc.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh công nhận kết qu
xét tng hng, b nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đi với viên chức.
8. Phí, l p (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hin có của đơn
142
v s nghiệp công lp; s lượng viên chức ứng với chức danh nghề nghip d
xét thăng hạng còn thiếu theo u cầu ca v t việc làm đ xut chỉ tiêu
thăng hng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 kèm theo Ngh đnh s
115/2020/-CP).
- Danh sách viên chức đtiêu chun, điều kiện được cử dxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mu s 06 m theo Nghị đnh số 115/2020/NĐ-CP).
10. u cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính
a) V tu chun chung
- Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tốt nhim vụ trlên trong
năm công tác lin kề trước năm dxét thăng hạng chức danh ngh nghip; có
phẩm chất chính trị, đo đức ngh nghip tốt; không trong thời hạn xử lý k
luật; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến kỷ luật theo
quy đnh ca Đng ca pháp luật;
- Có năng lc, trình đ chuyên môn, nghip vđ đảm nhận chức danh
ngh nghiệp hạng cao hơn liền khạng chức danh ngh nghip hiện gitrong
cùng lĩnh vực nghnghip;
- Đáp ứng yêu cu về văn bằng, chứng ch và u cu khác của tiêu chun
chức danh nghnghip dt thăng hng. Trường hợp tại thời điểm xét thăng
hng Bộ qun lý chức danh nghề nghip viên chức chuyên ngành ca ban
hành quy đnh nội dung, cơng trình, hình thc, thời gian bi dưỡng theo quy
đnh tại khon 1 Điều 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu v chứng ch bi dưỡng chức danh nghnghip; viên chức được xét
thăng hng được coi là đáp ứng tiêu chun, điều kin của hng được t;
- Đáp ng yêu cầu v thời gian công tác tối thiu giữ chức danh nghề nghiệp
hng dưới lin kề theo yêu cu ca tiêu chuẩn chức danh nghề nghip dt tng
hng, trtrường hợp xét thăng hạng chức danh ngh nghip mà chức danh nghề
nghip đó theo quy đnh tại thời điểm xét không có hng dưới liền k.
Trường hợpnh thời gian tương đương thì phải có thời gian giữ chức danh
ngh nghiệp hng dưới liền k so với hạng chức danh nghnghip dxét ít nht 12
tháng nh đến ngày hết thời hạn nộp h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) V tu chun c th
- Tiêu chun v trình đ đào to, bi dưỡng:
+ trình đ đại học chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch xây dựng trở lên
phù hợp với phạm vi thực hin nhim vụ;
143
+ Có trình đ ngoi ng bậc 3 trở lên theo quy đnh tại Thông s
01/2014/TT-BGDĐT;
+ Có trình đ tin hc đt chuẩn kỹng sdng công nghệ thông tin cơ bn
theo quy đnh tại Thông s 03/2014/TT-BTTTT;
+ Có chứng ch bi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp kiến trúc
sư hạng II.
- Tiêu chun về năng lực chuyên môn, nghip vụ:
+ Nm vng quan điểm, chủ tơng, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp
luật nhà ớc về kiến trúc, quy hoạch xây dng; nắm vững định hướng, nhim v
phát trin kiến trúc, quy hoch của ngành;
+ Am hiu các thông tin kinh tế - kỹ thuật trong ngoài nước, am hiểu tình
hình sn xut, trình đcông nghệ nói chung và nh hình sn xut, trình đ ng ngh
ca ngành; nm chắc kp thời các thành tựu và xu ớng pt trin trong lĩnh vc
kiến trúc quy hoạch xây dựng, nhng tiến b v kiến trúc, quy hoch quan trng
trong và ngoài nước;
+ Có kiến thức chuyên sâu và kinh nghim v hoạt đng kiến trúc, quy
hoạch xây dựng và những kiến thức cơ bản của một s chuyên ngành k thut liên
quan;
+ Có năng lực nghiên cứu, tổng kết thc tiễn và đxuất gii pháp hoặc tham
gia xây dựng chiến lược, chính sách, kế hoạch phát triển ca ngành, lĩnh vực;
+ Đã ch t thiết kế, ch tthm đnh thiết kế b môn chuyên ngành hoc là
người tham gia chính ca ít nht mt trong nhng đồ án dưới đây:
* (mt) đ án quy hoch y dựng ng liên tnh;
* (hai) đ án quy hoạch vùng tnh;
* (ba) đ án quy hoạch vùng liên huyện;
* (bn) đồ án quy hoạch vùng huyện;
* (năm) đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù.
Hoc đã chnhim hoc ch trì thiết kế, thẩm định, thẩm tra thiết kế hoc là
người tham gia chính ca ít nht 02 (hai) ng tnh cp I hoặc 03 (ba) công trình
cấp II.
Hoc đã chtrì (hoặc là người tham gia chính) ít nht 01 đ tài khoa hc
công nghhoặc 01 dán sự nghip cp quốc gia (hoc ch trì ít nhất 02 nhiệm v
144
khoa học công ngh hoặc 02 dán snghip cấp b, cp tnh) trong nh vc
kiến trúc, quy hoạch đã được nghiệm thu mức đạt trở lên.
- Đáp ứng đ các yêu cu khác do Bộ Xây dng quy đnh.
11. Căn cpháp lý ca thủ tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đi bsung mt s điu ca
Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ quy đnh
v tuyển dng, sdng qun lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều của Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyn dng, sdng và quản lý viên chức;
- Thông tư liên tịch s 11/2016/TT-BXD-BNV ngày 29/6/2016 ca B
trưởng B Xây dng và Bộ trưởng Bộ Nội v quy đnh mã s tiêu chun chức
danh nghnghip của viên chức ngành Xây dựng;
- Thông tư s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca Bộ trưởng Bộ Nội
v ban hành quy chế tchức thi tuyn, t tuyển công chức, viên chức, thing
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hng chức danh nghề nghiệp viên chức; ni
quy thi tuyển, t tuyn công chức, viên chức, thi ng ngạch công chức, thi
hoặc t thăng hạng chức danh nghnghiệp viên chức;
- Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cấp quản lý tổ chức b máy, bn
chế và cán b, công chức, viên chức thuộc UBND tnh Thanh Hóa quản lý;
Mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo: .
146
Mẫu s 05
TÊN B, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGH NGHIỆP VN CHỨC HIN CÓ VÀ Đ NGH
SỐ LƯỢNG CHỈ TU THĂNG HNG CHỨC DANH NGH NGHIP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN
CHỨC
NĂM ….
TT Tên quan,
tổ chc, đơn vị
Tổng s Số lượng, cơ cấu chức danh ngh nghip viên chc
hiện
Đ ngh sợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chc
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng
Chc
danh
ngh
nghip
hạng
V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng
II
Chc
danh
ngh
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hạng
V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức danh nghề
nghiệp viên chức
……, ngày …..tháng…..năm..
THTRƯỞNG, B, NGÀNH, ĐỊA PƠNG
(Ký n, đóng dấu)
147
Mẫu số 06
TÊN B, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…..
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ C TIÊU CHUẨN, ĐIU KIỆN D THI HOC XÉT TNG HNG
CHC DANH NGHNGHIP T CHỨC DANH LÊN CHC DANH … NĂM ….
TT H
và
n
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ Chức
v
hoặc
chc
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
việc
Thi
gian
gi
chc
danh
nghề
nghiệp
(kc
thi
gian
gi
ngch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương hiện
hưng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca hng
dthi
Có
đ
án,
công
tnh
Đưc miễn
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
nghề
nghiệp
hin có
Trình
đ
chuyên
môn
Trình
đ
luận
chính
tr
Trình
đ
quản lý
nghề
nghiệp
Trình
đ tin
hc
Trình
đ
ngoi
ng
Tin
học
Ngoi
ng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
……, ngày …..tháng..m…..
THTRƯỞNG, B, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4228/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Nhà ở; Hoạt động xây dựng; Quy hoạch xây dựng, kiến trúc; Viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×