• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1924/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Củ Chi

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 31/08/2026 13:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1924/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Củ Chi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1924/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1924/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1924/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1924/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

PHẦN VĂN BẢN KHÁC

 

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Số: 1924/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 6 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Củ Chi

__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố;

Căn cứ Quyết định số 26/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 -2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018, số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018, số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019, số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019, số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020, số 113/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, số 58/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 26/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023, số 27/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023);

Theo báo cáo và đề xuất, kiến nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3969/TTr-TNMT-QLĐ ngày 02 tháng 5 năm 2024; Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi tại Công văn số 3242/UBND-TNMT ngày 17 tháng 4 năm 2024 và Tờ trình số 3321/TTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2024.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi có trách nhiệm thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thường trực Thành Ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Thành viên UBND TP;
- VPUB: các PCVP;
- Các Phòng CV, TTTH;
- Lưu: VT, (ĐT-LHT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Cường

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN CỦ CHI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

 

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Củ Chi

Trung Lập Hạ

Thái Mỹ

Nhuận Đức

Phước Hiệp

Tân An Hội

Phước Thạnh

Trung Lập Thượng

An Nhơn Tây

An Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

43.477,18

379,93

1.699,95

2.414,03

2.176,05

1.965,36

3.005,50

1.507,42

2323,00

2.89035

2.432,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.162,49

145,76

1.279,46

1.897,92

1.64140

1.453,00

2.041,05

1.179,56

1.939,56

2.087,08

1.977,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.007,03

 

378,09

496,69

267,65

262,58

431,89

572,30

1.066,70

192,87

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.372,82

 

315,57

272,56

88,52

17,96

245,52

459,70

1.066,70

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.728,13

23,08

301,78

340,05

417,51

475,53

336,78

290,79

21733

586,59

707,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.473,46

122,47

558,45

851,29

913,91

624,70

1.255,34

301,14

628,06

1.301,71

1.216,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,57

 

 

 

2,03

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

197,10

 

 

147,40

 

49,70

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

296,80

0,22

35,67

11,77

17,77

40,49

15,36

11,32

20,39

3,73

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

439,40

 

5,48

50,72

22,43

 

1,69

4,02

7,08

2,19

53,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.314,70

234,17

420,49

516,11

534,74

512,35

964,45

327,86

383,44

803,17

454,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

941,87

2,90

0,92

2,69

14,90

3,21

221,35

0,72

0,10

 

12,00

2.2

Đất an ninh

CAN

63,16

1,23

 

 

 

 

1,08

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.185,60

4,64

27,86

 

 

 

136,69

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,63

2,50

0,33

0,92

 

21,81

37,39

2,41

4,04

0,66

2,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

585,24

12,28

11,69

3,65

34,97

6,55

6,48

4,59

8,08

3,13

8,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.052,66

79,12

256,63

309,99

291,81

350,61

345,88

174,82

207,89

227,87

221,14

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.881,15

53,72

197,35

133,39

205,04

132,27

227,54

112,40

140,95

154,03

130,31

-

Đất thủy lợi

DTL

866,53

2,19

31,04

98,36

32,01

52,49

76,33

35,04

47,32

23,23

70,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

77,10

2,06

0,19

1,41

0,29

0,63

0,22

0,22

0,43

2,03

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,03

0,49

0,26

0,18

0,17

0,11

8,40

0,27

0,12

4,04

013

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

163,01

13,57

4,80

3,40

21,52

3,68

3,28

4,64

4,42

8,18

6,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

226,23

0,93

0,99

2,37

5,43

 

2,69

 

3,01

2,53

2,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

46,81

 

12,47

0,06

9,06

 

0,40

0,05

0,39

1,53

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,77

0,73

0,05

0,04

 

0,06

 

0,02

0,04

0,13

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

108,07

 

 

 

6,52

 

 

 

0,08

 

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

194,71

 

 

45,30

 

149,22

0,11

 

 

0,07

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,36

3,67

0,49

1,82

0,13

0,39

0,93

0,25

1,15

1,58

1,61

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

406,01

0,94

8,96

23,66

11,64

11,76

25,99

21,73

9,58

26,39

8,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

16,93

0,10

 

 

 

 

 

 

 

3,24

 

-

Đất chợ

DCH

5,96

0,72

0,03

 

 

 

 

0,20

0,42

0,89

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,49

0,48

0,55

0,36

1,32

0,28

1,12

0,31

0,82

1,45

1,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

483,90

0,62

 

 

 

 

1,14

 

 

245,10

20,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.693,45

 

120,91

190,28

150,69

127,37

207,68

121,74

161,19

270,39

115,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

126,12

125,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,68

4,14

0,37

1,08

0,63

1,43

1,15

0,77

1,23

0,56

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,75

0,86

0,02

0,05

 

 

1,37

 

 

0,50

0,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,48

0,26

0,96

0,57

 

1,10

3,07

0,34

0,10

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

914,99

 

 

 

40,43

 

 

 

 

52,49

60,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

55,00

 

 

6,52

 

 

 

22,15

 

1,01

10,87

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,83

 

0,25

 

 

 

0,05

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

33.362,77

382,41

1.026,96

1.981,04

1.573,28

1.705,84

2.772,24

1.194,84

1.776,47

2.107,71

1.732,89

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

4.623,84

382,41

 

 

 

781,36

1.811,83

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Bình Mỹ

Hòa Phú

Phú Hòa Đông

Phước Vĩnh An

Tân Phú Trung

Tân Thạnh Đông

Tân Thạnh Tây

Trung An

Tân Thông Hội

Phú Mỹ Hưng

Phạm Văn Cội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(...)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

I

Loại đất

 

43.477,18

2.538,74

905,37

2.176,54

1.622,99

3.077,19

2.650,40

1.148,18

1.999,56

1.787,47

2.447,22

2.329,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.162,49

1.481,48

434,68

1.466,24

806,04

1.818,65

1.812,23

808,73

1.347,88

1.015,03

1.703,30

1.825,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.007,03

 

 

124,82

253,14

868,79

765,62

250,10

 

49,05

26,75

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.372,82

 

 

124,82

231,80

827,79

524,77

141,19

 

31,41

24,50

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.728,13

714,77

160,15

215,52

217,26

420,28

538,13

134,27

737,32

524,45

157,02

211,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.473,46

757,57

274,53

1.108,15

290,95

502,42

487,24

400,09

580,97

423,47

1.511,68

1.362,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

197,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

296,80

8,32

 

12,05

12,38

14,12

12,68

8,66

29,59

18,06

5,73

18,50

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

439,40

0,83

 

5,70

32,31

13,04

8,56

15,61

 

 

2,11

214,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.314,70

1.057,26

470,69

710,31

816,95

1.258,54

838,17

339,46

651,68

772,43

743,92

503,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

941,87

0,93

 

 

432,09

7,14

 

1,51

 

 

95,89

145,52

2.2

Đất an ninh

CAN

63,16

 

 

 

0,26

 

 

 

 

0,54

 

60,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.185,60

193,80

170,74

 

 

555,34

59,97

 

 

36,56

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143,63

3,58

1,12

0,90

0,89

8,97

1,26

1,54

46,09

5,26

1,13

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

585,24

45,11

14,69

29,62

42,16

98,37

97,94

43,42

3,14

100,99

3,52

5,93

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,87

 

 

 

 

 

 

 

5,87

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.052,66

200,44

124,68

305,52

132,35

305,42

316,63

141,06

201,33

392,54

266,26

200,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.881,15

171,07

42,51

130,77

86,00

156,08

242,04

101,65

75,81

124,62

114,55

149,06

-

Đất thủy lợi

DTL

866,53

13,10

14,86

24,92

15,79

93,02

24,07

24,38

105,00

35,35

37,65

9,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

77,10

0,32

50,86

 

12,47

 

0,12

0,57

3,00

0,98

0,26

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,03

0,09

0,32

0,24

0,13

4,73

0,50

0,15

0,15

0,15

0,15

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

163,01

7,00

5,09

5,89

3,84

6,77

12,76

2,93

4,30

12,33

3,18

24,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

226,23

1,38

0,88

0,56

0,82

1,51

1,03

1,86

 

194,80

1,54

1,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

46,81

0,72

0,09

1,39

 

15,95

3,13

 

1,53

 

0,04

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,77

 

 

0,02

0,04

0,11

0,23

0,03

 

0,12

0,04

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

108,07

 

 

0,24

 

0,21

 

 

0,58

 

100,24

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

194,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,36

4,99

0,97

4,19

 

4,47

2,57

0,47

1,82

5,38

0,49

 

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

406,01

1,45

8,41

137,24

13,27

22,20

29,90

8,74

8,74

18,33

8,10

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

16,93

 

 

 

 

 

 

 

 

0,33

 

13,25

-

Đất chợ

DCH

5,96

0,32

0,68

0,05

 

0,37

0,28

0,30

0,41

0,15

0,02

0,97

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,49

0,87

0,72

0,62

0,28

0,88

0,34

1,12

0,34

2,33

1,25

0,89

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

483,90

0,61

 

0,20

 

 

2,99

1,98

 

 

209,97

0,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.693,45

332,84

113,30

226,87

199,63

280,16

276,03

131,68

260,26

230,83

89,62

86,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

126,12

 

 

 

 

0,99

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,68

1,03

0,48

0,84

030

0,44

1,17

0,36

1,34

0,30

1,03

3,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,75

 

2,19

 

 

 

 

0,94

 

 

 

0,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,48

1,06

0,78

0,08

1,69

0,83

0,84

0,44

0,47

0,89

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

914,99

276,99

41,99

142,47

7,28

 

80,52

15,38

132,85

 

64,57

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

55,00

 

 

3,18

0,01

 

 

 

 

2,20

8,65

0,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,83

 

 

 

 

 

0,49

 

 

 

2,04

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

33.362,77

2.060,35

677,72

1.638,44

904,31

2.943,53

1.930,69

548,10

1330,95

1.575,40

1.898,50

1.701,09

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

4.623,84

 

 

 

 

419,26

 

 

 

1.228,99

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Củ Chi

Trung Lập Hạ

Thái Mỹ

Nhuận Đức

Phước Hiệp

Tân An Hội

Phước Thạnh

Trung Lập Thượng

An Nhơn Tây

An Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

797,97

0,47

90,25

121,27

79,15

69,16

45,00

22,31

12,89

0,80

1,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

270,55

 

67,98

45,37

2,42

5,63

19,13

13,07

10,50

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,08

 

20,98

45,37

2,42

2,16

19,13

13,07

10,50

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,69

0,05

8,39

8,17

30,70

8,47

6,49

7,81

1,40

0,05

1,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

351,05

0,42

13,31

67,73

45,17

54,98

19,26

1,42

1,00

0,75

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,44

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,74

 

0,57

 

0,65

0,08

0,12

0,01

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

93,63

1,20

3,93

26,29

1,26

3,33

2,22

3,19

1,01

0,01

0,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,75

 

0,11

 

 

0,04

0,46

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,45

 

0,01

 

0,46

 

0,23

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1924/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Củ Chi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×