• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1063/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng, quản lý chất lượng công trình

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/05/2024 16:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1063/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, nhà ở, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành xây dựng tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1063/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1063/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1063/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong nh vực giám định tư pháp xây dựng,
quản lý chất lượng công trình xây dựng, nhà ở, hoạt động xây dựng, thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của ngành xây dựng tỉnh Bình Thuận
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định s 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghđịnh số 48/2013/-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Cnh phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
gii quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ny 23 tháng 11 m 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện cơ chế một ca, một cửa ln thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Quyết định s 694/QĐ-BXD ngày 03/7/2023 của Btrưởng B
Xây dựng công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính b hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong
nh vực giám định tư pháp xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1063 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 21 tháng 5 năm 2024
2
Căn cứ Quyết định số 705/-BXD ngày 06/7/2023 của Btởng Bộ Xây
dựng ng bố thủ tục hành chính đưc thay thế trong nh vực thí nghiệm chuyên
nnh y dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của By dựng;
n cứ Quyết định số 707/QĐ-BXD ngày 07/7/2023 của B trưởng B
Xây dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản
chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Bộ Xây dựng;
n cứ Quyết định số 758/QĐ-BXD ngày 20/7/2023 của B trưởng B
Xây dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà
ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định s1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của B trưởng Bộ Xây
dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng thuộc phạm vi chức ng quản lý nhà ớc của BXây dựng;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Xây dựng ti Tờ trình số 1111/TTr-SXD
ngày 02 /5 / 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế
i bỏ trong lĩnh vực giám định pháp xây dựng, quản chất ợng công
trình xây dựng, nhà ở, hoạt động xây dựng, tnghiệm chuyên ngành xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản của ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình
Thun (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Sở pháp, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Giao thông
vận tải, Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban Quản lý
các khu công nghiệp tỉnh, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Sở TT&TT (p/h cập nhật các phần mềm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- u: VT, NCKSTTHC.Nga.
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
PH LC 01
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY TH VÀ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG,
NHÀ Ở, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định s 1063 /QĐ-UBND ngày 21 / 5 /2024 ca Ch tch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Mã s
th tc
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc
hin
Phí l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
A. TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. Th tục hành chính cấp tnh (01 TTHC)
1. Lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng
1
1.011675
Min nhim thu hồi
th giám định viên
pháp xây dựng địa
phương.
10 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan thẩm
quyn quyết định:
Ủy ban nhân dân
cp tnh.
- quan đu mi
gii quyết: S y
dng ch trì phối
hp vi S
pháp.
Chưa
trin
khai
Không
- Luật Giám định pháp s
13/2012/QH13; Lut s
56/2020/QH14 sửa đổi, b sung
mt s điều ca Luật Giám định
tư pháp.
- Thông s 17/2021/TT-BXD
ngày 22/12/2021 quy định mt s
ni dung v hoạt động giám định
tư pháp trong lĩnh vực xây dựng.
2
B. TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI, B SUNG
I. Th tục hành chính cấp tnh (26 TTHC)
1. Lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng (01 TTHC)
01
2.001116
B nhim cấp th
giám định viên pháp
xây dựng địa phương.
16 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan thẩm
quyn quyết định:
Ủy ban nhân dân
cp tnh.
- quan đu mi
gii quyết: S y
dng phi hp vi
S Tư pháp.
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính ph
sa đi, b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản nhà c ca B y
dng.
- Thông số 17/2021/TT-BXD
ngày 22/12/2021 của B y
dựng quy đnh mt s ni dung
v hoạt động giám định pháp
trong lĩnh vc y dựng.
- Thông s 11/2020/TT-BTP
ngày 31/12/2020 của B Tư pháp
quy định v mu thẻ, trình tự, th
tc cp mi, cp li th giám định
viên tư pháp.
2
Lĩnh vc quản lý chất lượng công trình xây dựng (01 TTHC)
01
1.009794
Kiểm tra công tác
nghim thu hoàn thành
công trình của quan
chuyên môn về xây
dng ti địa phương.
20 ngày
- Tiếp nhận tr
kết qu ti Trung
tâm HCC tnh.
- quan giải
quyết: quan
chuyên môn v y
dng ca tnh (S
Xây dựng, S Giao
thông vn ti, S
Công Thương, S
Nông nghiệp
Phát triển nông
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/06/2023 của Chính ph
Ngh định sửa đổi, b sung mt s
điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vc quản nhà nước ca B y
dng.
3
thôn, Ban Quản
các khu công
nghip).
3
Lĩnh vực nhà ở (01 TTHC)
01
1.007762
Thẩm định giá bán,
thuê mua, thuê nhà ở
hội được đầu y
dng theo d án không
s dng ngun vn
hoặc hình thức quy
định ti khoản 1 Điều
53 ca Luật Nhà s
65/2014/QH13 đã đưc
sửa đổi, b sung ti
điểm b khoản 6 Điều 99
ca Lut PPP s
64/2020/QH14 trên
phm vi địa bàn.
30 ngày
- Tiếp nhận tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng, UBND tnh.
Mt
phn
Không
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
4
Lĩnh vc hot động xây dựng (20 TTHC)
01
1.009972
Thẩm định báo cáo
nghiên cứu kh thi đu
xây dựng/Báo cáo
nghiên cứu kh thi đu
tư xây dựng điều chnh.
D án:
- Nhóm A:
không quá
35 ngày.
- Nhóm B:
không quá
25 ngày.
- Nhóm C:
không quá
15 ngày.
- Tiếp nhận tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: quan
chuyên môn v y
dng ca tnh (S
Xây dựng, S Giao
thông vn ti, S
Công Thương, S
Nông nghiệp
Phát triển nông
thôn, Ban Quản
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ti
thông tư
ca B Tài
chính
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
4
các khu công
nghip).
02
1.009973
Thẩm định thiết kế y
dng trin khai sau
thiết kế s/thiết kế
xây dựng trin khai sau
thiết kế s điều
chnh.
- Không
quá 35
ngày đối
với công
trình cấp I,
cấp đặc
bit.
- Không
quá 30
ngày đối
với công
trình cấp II
và cấp III.
- Không quá
20 ngày đối
vi công
trình còn li.
- Tiếp nhận tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: quan
chuyên môn v y
dng ca tnh (S
Xây dựng, S Giao
thông vn ti, S
Công Thương, S
Nông nghiệp
Phát triển nông
thôn, Ban Quản
các khu công
nghip).
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ti
thông tư
ca B Tài
chính
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
03
1.009974
Cp giy phép y
dng mới đối với công
trình cấp đặc bit, cp I,
cấp II (công trình
không theo tuyến/theo
tuyến trong đô th/tín
ngưỡng, tôn giáo
/tượng đài, tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
th/d án).
20 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y dựng
hoc Ban Quản lý
các khu công
nghip tnh.
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ti
thông tư
ca B Tài
chính
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
5
04
1.009975
Cp giy phép y
dng sa cha, ci to
đối với công trình cấp
đặc bit, cp I, cp II
(công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/d án).
17 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y dựng
hoc Ban Qun
các khu công
nghip tnh.
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ca
B Tài
chính và
địa phương
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
05
1.009976
Cp giy phép di dời
đối với công trình cấp
đặc bit, cp I, cp II
(công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/d án).
15 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y dựng
hoc Ban Quản lý
các khu công
nghip tnh.
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ca
B Tài
chính và
địa phương
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
06
1.009977
Cấp điều chnh giy
phép y dựng đối vi
công trình cấp đặc bit,
cp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/theo
tuyến trong đô th/tín
ngưỡng, tôn giáo/tượng
20 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y dựng
hoc Ban Quản lý
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ca
B Tài
chính
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
6
đài, tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
th/d án).
các khu công
nghip tnh.
07
1.009978
Gia hn giy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc bit, cp I, cp
II (công trình không
theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưng,
tôn giáo/tượng đài,
tranh hoành tráng/theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/d
án).
05 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y dựng
hoc Ban Quản lý
các khu công
nghip tnh.
Toàn
trình
Theo quy
định ca
B Tài
chính
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
08
1.009979
Cp li giy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc bit, cp I, cp
II (công trình không
theo tuyến/theo tuyến
trong đô th/tín ngưng,
tôn giáo/tượng đài,
tranh hoành tráng/theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo
05 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y dựng
hoc Ban Quản lý
các khu công
nghip tnh.
Toàn
trình
Theo quy
định ca
B Tài
chính
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
7
tuyến trong đô thị/d
án).
09
1.009982
Cp chng ch hành
ngh hoạt động xây
dng lần đầu hng II,
hng III.
20 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Toàn
trình
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính và
B Xây
dng
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
10
1.009983
Cấp điều chnh hng
chng ch hành ngh
hoạt động y dng
hng II, hng III.
20 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính và
B Xây
dng
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
11
1.009984
Cp li chng ch hành
ngh hoạt động xây
dng hng II, hng III
(trưng hp chng ch
mất, hư hỏng).
10 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính và
B Xây
dng
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
12
1.009985
Cp li chng ch hành
ngh hoạt động xây
dng hng II, hng III
(b ghi sai thông tin).
10 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính và
B Xây
dng
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
13
1.009986
Cấp điều chnh, b
sung ni dung chng
ch hành nghề hot
20 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
8
động xây dựng hng II,
hng III.
- quan giải
quyết: S y
dng.
chính và
B Xây
dng
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
14
1.009987
Cp chuyển đổi chng
ch hành nghề hng II,
hng III của nhân
người nước ngoài.
25 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính và
B Xây
dng
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
15
1.009928
Cp gia hn chng ch
hành ngh hoạt động
xây dựng chng ch
hng II, hng III.
20 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Toàn
trình
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính và
B Xây
dng
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
16
1.009988
Cp chng ch năng lực
hot động xây dựng ln
đầu hng II, hng III.
20 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Toàn
trình
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
17
1.009989
Cp li chng ch năng
lc hoạt động y dựng
hng II, hng III (do
mất, hư hỏng).
10 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Toàn
trình
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
18
1.009990
Cp li chng ch năng
lc hoạt động y dựng
10 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
Toàn
trình
Theo quy
định ti
Thông tư
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
9
hng II, hng III (do b
ghi sai thông tin).
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
ca B Tài
chính
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
19
1.009991
Cấp điều chnh, b
sung ni dung chng
ch năng lực hoạt động
xây dựng hng II, hng
III.
20 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Chưa
trin
khai
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính và
B Xây
dng
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
20
1.009936
Cp gia hn chng ch
năng lực hoạt động xây
dng chng ch hng II,
hng III.
- Tiếp nhận trả
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Toàn
trình
Theo quy
định ti
Thông tư
ca B Tài
chính và
B Xây
dng
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
II
Th tục hành chính cấp huyn (06 TTHC)
1
Lĩnh vc hot động xây dựng
01
1.009994
Cp giy phép y
dng mới đối với công
trình cp III, cp IV
(công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
- 20 ngày
đối với công
trình.
- 15 ngày đối
với nhà
riêng l.
- Tiếp nhận trả
kết qu ti b phn
mt ca cp
huyn.
- quan giải
quyết: UBND cp
huyn.
Mt
phn
Theo quy
định ca
B Tài
chính và
địa phương
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
10
đô thị/d án) và nhà
riêng l.
02
1.009995
Cp giy phép y
dng sa cha, ci to
đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/theo
tuyến trong đô th/tín
ngưỡng, tôn giáo/tượng
đài, tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
th/d án) nhà
riêng l.
- 20 ngày
đối với công
trình.
- 15 ngày đối
với nhà
riêng l.
- Tiếp nhận trả
kết qu ti b phn
mt ca cp
huyn.
- quan giải
quyết: UBND cp
huyn.
Mt
phn
Theo quy
định ca
B Tài
chính và
địa phương
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
03
1.009996
Cp giy phép di dời
đối với công trình cấp
cp III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/d án) và nhà
riêng l.
20 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti b phn
mt ca cp
huyn.
- quan giải
quyết: UBND cp
huyn.
Toàn
trình
Theo quy
định ca
B Tài
chính và
địa phương
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
04
1.009997
Cấp điều chnh giy
phép y dựng đối vi
công trình cấp III, cp
- 20 ngày
đối với công
trình.
- Tiếp nhận trả
kết qu ti b phn
Toàn
trình
Theo quy
định ca
B Tài
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
11
IV (công trình không
theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưng,
tôn giáo/tượng đài,
tranh hoành tráng/theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/d
án) và nhà riêng l.
- 15 ngày đối
với nhà
riêng l.
mt ca cp
huyn.
- quan giải
quyết: UBND cp
huyn.
chính và
địa phương
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
05
1.009998
Gia hn giy phép xây
dựng đối với công trình
cp III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/d án) và nhà
riêng l.
05 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti b phn
mt ca cp
huyn.
- quan giải
quyết: UBND cp
huyn.
Toàn
trình
Theo quy
định ca
B Tài
chính và
địa phương
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
06
1.009999
Cp li giy phép xây
dựng đối với công trình
cp III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
05 ngày
- Tiếp nhận trả
kết qu ti b phn
mt ca cp
huyn.
- quan giải
quyết: UBND cp
huyn.
Toàn
trình
Theo quy
định ca
B Tài
chính và
địa phương
Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi b sung mt s điều ca
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Xây
dng.
12
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/d án) và nhà
riêng l.
C. TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY TH
TT
Mã s
th tc
hành
chính
Tên thủ tc
hành chính thay
thế
Tên thủ tục hành
chính đưc thay
thế
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí l
phí
(nếu
có)
Căn c pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
I. Th tục hành chính cấp tnh (06 TTHC)
1. Lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (04 TTHC)
01
1.011705
Cp mi giy
chng nhận đ
điu kin hot
động thí nghim
chuyên ngành y
dng (trong
trưng hp: cp
lần đầu hoc giy
chng nhn hết
hạn mà tổ chc
hoạt động t
nghiệm chuyên
ngành xây dựng
nhu cầu tiếp tc
hoạt đng).
Cp mi, cp li, cp
b sung, sa đổi
giy chng nhn đủ
điu kin hot động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dng.
20 ngày
- Tiếp nhận và
tr kết qu ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản
nhà nước ca B y
dng.
13
02
1.011708
Cp li giy
chng nhận đủ
điều kin hot
động thí nghiệm
chuyên ngành xây
dng (còn thi
hn nhưng bị mt
hoặc hỏng
hoc b ghi sai
thông tin hoc t
chc hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng
xin dng thc hin
mt s ch tiêu
trong giy chng
nhận đủ điu kin
hoạt động t
nghiệm chuyên
ngành xây dng).
Cp mi, cp li, cp
b sung, sa đổi
giy chng nhn đủ
điu kin hot động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dng.
05 ngày
- Tiếp nhận và
tr kết qu ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Toàn
trình
Không
Ngh định s
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản
nhà nước ca B y
dng.
03
1.011710
B sung, sa đi
giy chng nhn
đủ điu kin hot
động thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng (trong
trưng hp t
chc hoạt động
thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng thay đổi
Cp mi, cp li, cp
b sung, sa đổi
giy chng nhn đủ
điu kin hot động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dng.
05 ngày
- Tiếp nhận và
tr kết qu ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Toàn
trình
Không
Ngh định s
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản
nhà nước ca B y
dng.
14
địa chỉ, tên của t
chc trong giy
chng nhận đủ
điu kin hot
động thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng đã được
cp).
04
1.011711
B sung, sa đi
giy chng nhn
đủ điu kin hot
động thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng (trong
trưng hp t
chc hoạt động
thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng thay đổi
địa đim đặt
phòng thí nghiệm
hoặc thay đổi, b
sung, sửa đổi ch
tiêu thí nghiệm,
tiêu chuẩn t
nghim trong
giy chng nhn
đủ điều kin hot
động thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng).
Cp b sung, sửa đổi
giy chng nhn đủ
điu kin hot động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dng
(trưng hp T chc
hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dng
thay đổi địa điểm đặt
phòng thí nghiệm).
20 ngày
- Tiếp nhận và
tr kết qu ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản
nhà nước ca B y
dng.
15
2
Lĩnh vc hot động xây dựng ( 02 TTHC)
01
1.011976
Cp giấy phép
hoạt động xây
dựng cho nhà
thầu nước ngoài.
Cp giy phép hoạt
động y dựng cho
nhà thầu c
ngoài thuộc d án
nhóm A, dự án trên
địa bàn hai tỉnh tr
lên.
20 ngày
- Tiếp nhận và
tr kết qu ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Toàn
trình
Theo
quy
định ti
Thông
tư của
B Tài
chính
Ngh định s
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 ca Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản
nhà nước ca B y
dng.
Cp giy phép hoạt
động y dựng cho
nhà thầu c
ngoài thuộc d án
nhóm B, nhóm C.
02
1.011977
Cấp điều chnh
giấy phép hot
động y dng
cho nhà thầu
nước ngoài.
Cp giy phép hoạt
động xây dựng điều
chỉnh cho nhà thu
nước ngoài thuộc
d án nhóm A, dự
án trên địa bàn hai
tnh tr lên.
20 ngày
- Tiếp nhận và
tr kết qu ti
Trung tâm Hành
chính công tnh.
- quan giải
quyết: S y
dng.
Toàn
trình
Theo
quy
định ti
Thông
tư của
B Tài
chính
Ngh định s
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản
nhà nước ca B y
dng.
Điu chnh giy
phép hoạt động y
dựng điều chnh
cho nhà thầu c
ngoài thuộc d án
nhóm B, nhóm C.
16
D. TH TC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT
Mã s th tc
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Văn bn quy phm pháp luật quy định
việc bãi bỏ th tục hành chính
Ghi chú
01
1.002515
Đăng ký ng b thông tin người giám định
tư pháp xây dựng theo v vic, t chc giám
định pháp y dựng theo v việc đối vi
các nhân, tổ chức không thuộc thm quyn
ca B y dựng, văn phòng giám định
pháp xây dựng trên địa bàn được y ban
nhân dân tỉnh cho phép hoạt đng.
- Luật Giám định pháp số
13/2012/QH13;
- Điều 9 Thông tư số 04/2014/TT-BXD;
- Điều 2, Điều 3, Điều 4 Ngh định s
62/2016/NĐ-CP (quy định y thay thế
Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông s
04/2014/TT-BXD đã bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 23/2016/TT-BXD).
Th tc được công bố ti s
Quyết đnh s 694/QĐ-BXD
ngày 03/7/2023 của B
trưng B y dng Quyết
định s 2186/QĐ-UBND
ngày 24/8/20218 của Ch tch
UBND tnh
02
1.002621
Điu chỉnh, thay đổi thông tin nhân, tổ
chức giám định pháp xây dựng đối với
nhân, tổ chc do y ban nhân dân cp tỉnh đã
tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin.
- Luật Giám định pháp số
13/2012/QH13;
- Điều 9 Thông tư số 04/2014/TT-BXD;
- Điu 2, Điều 3, Điều 4 Ngh định s
62/2016/NĐ-CP (quy định y thay thế
Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông s
04/2014/TT-BXD đã bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 23/2016/TT-BXD).
Th tc được công bố ti s
Quyết đnh s 694/QĐ-BXD
ngày 03/7/2023 của B
trưng B y dựng Quyết
định s 2186/QĐ-UBND
ngày 24/8/20218 ca Ch tch
UBND tnh
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1063 /QĐ-UBND ngày 21 / 5 /2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
I. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG
1. Thủ tục miễn nhiệm thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng địa
phương (Mã số TTHC: 1.011675)
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B1
Công chức
Trung tâm HCC
tỉnh: Quầy Sở
Xây dựng.
Hướng dẫn, kiểm tra
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
B2
Công chức
Trung tâm HCC
tỉnh: Quầy Sở
Xây dựng.
Chuyển hồ về Sở Xây
dựng: Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
01 giờ
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên xử
lý.
01 giờ
B4
Công chức của
Sở
Thẩm tra, xử hồ sơ, dự
thảo văn bản xử hồ
trình.
04 giờ
- Trả hdo
chưa đủ điều
kiện giải
quyết: văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
02 giờ
B6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, văn bản
trình, gửi Sở pháp
phối hợp.
02 giờ
B7
Lãnh đạo Sở
Phân công phòng chuyên
01 giờ
2
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
pháp
môn xử lý.
nhận hồ sơ).
- Trả hdo
không đủ
điều kiện giải
quyết: văn
bản từ chối
giải quyết hồ
(Thời hạn
thông báo t
chối giải
quyết hồ
trong thời hạn
giải quyết
TTHC).
B8
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên xử
lý.
01 giờ
B9
Công chức Sở
Thẩm tra, xử hồ sơ, dự
thảo văn bản xử hồ
trình.
01 ngày
B10
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
02 giờ
B11
Lãnh đạo Sở
pháp
Kiểm tra, văn bản
trình, gửi Sở Xây dựng
ý kiến phối hợp.
04 giờ
B12
Lãnh đạo Sở
Xây dựng
Phân công phòng chuyên
môn xử lý văn bản.
01 giờ
B13
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên xử
lý.
01 giờ
B14
Công chức Sở
Xử hồ sơ, dự thảo văn
bản trình.
04 giờ
B15
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
02 giờ
B16
Lãnh đạo sở Xây
dựng
Kiểm tra, ký văn bản trình
UBND tỉnh
04 gi
B17
Công chức Sở
Vào số văn bản, lưu hồ
sơ, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
02 giờ
B18
Công chức
Trung tâm HCC
tỉnh: Quầy Sở
Xây dựng.
Chuyển hồ cho công
chức tiếp nhận và trả kết
quả của VP.UBND tỉnh
02 giờ
B19
Công chức tiếp
nhận trả kết
quả của
VP.UBND tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
04 giờ
B20
Công chức
phòng chuyên
môn của UBND
tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử
hồ sơ, dự thảo văn bản xử
lý hồ sơ
2 ngày
B21
Lãnh đạo VP.
UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự
thảo n bản xử lý hồ sơ
01 ngày
B22
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
3
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B23
Văn thư
Vào sổ văn bản, lưu trữ
hồ sơ, chuyển kết quả cho
CCVC tiếp nhận trả
kết quả của VP.UBND
tỉnh
Giờ hành
chính
B24
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả của
VP.UBND tỉnh
Trả kết quả cho CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh
04 giờ
B25
CCVC ti Trung
tâm HCC tnh
Tiếp nhận trả kết qu
cho tổ chức, nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
II. LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
1. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc giấy chứng nhận
hết hạn tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng nhu cầu
tiếp tục hoạt động) Mã TTHC: 1.011705
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển h cho
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
4
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
0,5 ngày
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử hồ sơ, d
thảo văn bản xử hồ
trình.
13,5 ngày
- Trả hồ sơ do
chưa đủ điều
kiện giải
quyết: văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ).
- Trả hồ sơ do
không đủ
điều kiện giải
quyết: văn
bản từ chối
giải quyết hồ
(Thời hạn
thông báo từ
chối giải
quyết h
trong thời
hạn giải
quyết TTHC).
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
03 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
02 ngày
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
5
2. Thtục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành y dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hỏng hoặc bị ghi
sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin
dừng thc hiện một số chỉ tu trong giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động t
nghiệm chuyên nnh xây dựng) TTHC: 1.007743
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ
hành
chính
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
01 giờ
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
01 giờ
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xhồ sơ, dự
thảo văn bản xử hồ
trình.
2,5 ngày
Trả hồ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: văn
bản từ chối
giải quyết hồ
(Thời hạn
thông báo t
chối giải
quyết hồ
trong thời hạn
B5
Lãnh đạo Phòng
Kiểm tra, kiểm soát, ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
01 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
01 ngày
6
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
giải quyết
TTHC).
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
02 giờ
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 05 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
3. Thủ tục cấp bsung, sửa đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã
được cấp) Mã TTHC: 1.007743
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ
hành
chính
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển h cho
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
01 giờ
(60
phút)
B3
Lãnh đạo Phòng
Phân công chuyên viên
01 giờ
7
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
xử lý.
(60
phút)
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử hồ sơ, dự
thảo văn bản xử hồ
trình.
2,5 ngày
Trả hồ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: văn
bản t chối
giải quyết hồ
(Thời hạn
thông báo t
chối giải
quyết hồ
trong thời hạn
giải quyết
TTHC).
B5
Lãnh đạo Phòng
Kiểm tra, kiểm soát, ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
01 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
01 ngày
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
02 giờ
(120
phút)
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 05 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
4. Thủ tục bsung, sửa đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp t chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc
thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
Mã TTHC: 1.007744
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận hẹn ngày trả
Giờ
hành
chính
8
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
kết quả;
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển h cho
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
0,5 ngày
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử hồ sơ, dự
thảo văn bản xử hồ
trình.
13,5
ngày
- Trả hồ do
chưa đ điều
kiện giải
quyết: văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ).
- Trả hồ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: văn
bản từ chối
giải quyết hồ
(Thời hạn
thông báo t
chối giải
quyết hồ
trong thời hạn
giải quyết
TTHC).
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
03 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
02 ngày
9
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động y dựng cho nhà thầu nước ngoài
(Mã TTHC: 1.011976)
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ
hành
chính
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển h cho
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
0,5 ngày
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử hồ sơ, dự
thảo văn bản xử hồ
trình.
13,5
ngày
- Trả hồ do
chưa đ điều
kiện giải
10
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
03 ngày
quyết: văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ).
- Trả hồ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: văn
bản từ chối
giải quyết hồ
(Thời hạn
thông báo t
chối giải
quyết hồ
trong thời hạn
giải quyết
TTHC).
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
02 ngày
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
2. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài (Mã TTHC: 1.011977)
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
Giờ
hành
chính
11
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
tiếp nhận hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển h cho
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
0,5 ngày
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử hồ sơ, dự
thảo văn bản xử hồ
trình.
13,5
ngày
- Trả hồ do
chưa đ điều
kiện giải
quyết: văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ).
- Trả hồ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: văn
bản từ chối
giải quyết hồ
(Thời hạn
thông báo t
chối giải
quyết hồ
trong thời hạn
giải quyết
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
03 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
02 ngày
12
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
TTHC).
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1063/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, nhà ở, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành xây dựng tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1063/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 115/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1063/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×