• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1063/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng, quản lý chất lượng công trình

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/05/2024 16:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1063/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, nhà ở, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành xây dựng tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1063/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1063/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1063/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng,
quản lý chất lượng công trình xây dựng, nhà ở, hoạt động xây dựng, thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của ngành xây dựng tỉnh Bình Thuận
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ
và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 694/QĐ-BXD ngày 03/7/2023 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong
lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1063 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 21 tháng 5 năm 2024
2
Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 06/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 707/QĐ-BXD ngày 07/7/2023 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản
lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 758/QĐ-BXD ngày 20/7/2023 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà
ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1111/TTr-SXD
ngày 02 /5 / 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế
và bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng, quản lý chất lượng công
trình xây dựng, nhà ở, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình
Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Giao thông
vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban Quản lý
các khu công nghiệp tỉnh, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Sở TT&TT (p/h cập nhật các phần mềm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC.Nga.
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG,
NHÀ Ở, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1063 /QĐ-UBND ngày 21 / 5 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Mã số
thủ tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (01 TTHC)
1. Lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng
1
1.011675
Miễn nhiệm và thu hồi
thẻ giám định viên tư
pháp xây dựng ở địa
phương.
10 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Cơ quan đầu mối
giải quyết: Sở Xây
dựng chủ trì phối
hợp với Sở Tư
pháp.
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật Giám định tư pháp số
13/2012/QH13; Luật số
56/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Giám định
tư pháp.
- Thông tư số 17/2021/TT-BXD
ngày 22/12/2021 quy định một số
nội dung về hoạt động giám định
tư pháp trong lĩnh vực xây dựng.
2
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (26 TTHC)
1. Lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng (01 TTHC)
01
2.001116
Bổ nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư pháp
xây dựng ở địa phương.
16 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Cơ quan đầu mối
giải quyết: Sở Xây
dựng phối hợp với
Sở Tư pháp.
Chưa
triển
khai
Có
Không
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 17/2021/TT-BXD
ngày 22/12/2021 của Bộ Xây
dựng quy định một số nội dung
về hoạt động giám định tư pháp
trong lĩnh vực xây dựng.
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP
ngày 31/12/2020 của Bộ Tư pháp
quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định
viên tư pháp.
2
Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng (01 TTHC)
01
1.009794
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình của cơ quan
chuyên môn về xây
dựng tại địa phương.
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm HCC tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Cơ quan
chuyên môn về xây
dựng của tỉnh (Sở
Xây dựng, Sở Giao
thông vận tải, Sở
Công Thương, Sở
Nông nghiệp và
Phát triển nông
Chưa
triển
khai
Có
Không
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/06/2023 của Chính phủ
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
3
thôn, Ban Quản lý
các khu công
nghiệp).
3
Lĩnh vực nhà ở (01 TTHC)
01
1.007762
Thẩm định giá bán,
thuê mua, thuê nhà ở xã
hội được đầu tư xây
dựng theo dự án không
sử dụng nguồn vốn
hoặc hình thức quy
định tại khoản 1 Điều
53 của Luật Nhà ở số
65/2014/QH13 đã được
sửa đổi, bổ sung tại
điểm b khoản 6 Điều 99
của Luật PPP số
64/2020/QH14 trên
phạm vi địa bàn.
30 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng, UBND tỉnh.
Một
phần
Có
Không
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
4
Lĩnh vực hoạt động xây dựng (20 TTHC)
01
1.009972
Thẩm định báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng điều chỉnh.
Dự án:
- Nhóm A:
không quá
35 ngày.
- Nhóm B:
không quá
25 ngày.
- Nhóm C:
không quá
15 ngày.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Cơ quan
chuyên môn về xây
dựng của tỉnh (Sở
Xây dựng, Sở Giao
thông vận tải, Sở
Công Thương, Sở
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn, Ban Quản lý
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định tại
thông tư
của Bộ Tài
chính
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
4
các khu công
nghiệp).
02
1.009973
Thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở/thiết kế
xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở điều
chỉnh.
- Không
quá 35
ngày đối
với công
trình cấp I,
cấp đặc
biệt.
- Không
quá 30
ngày đối
với công
trình cấp II
và cấp III.
- Không quá
20 ngày đối
với công
trình còn lại.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Cơ quan
chuyên môn về xây
dựng của tỉnh (Sở
Xây dựng, Sở Giao
thông vận tải, Sở
Công Thương, Sở
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn, Ban Quản lý
các khu công
nghiệp).
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định tại
thông tư
của Bộ Tài
chính
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
03
1.009974
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn giáo
/tượng đài, tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/dự án).
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây dựng
hoặc Ban Quản lý
các khu công
nghiệp tỉnh.
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định tại
thông tư
của Bộ Tài
chính
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
5
04
1.009975
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo
đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/dự án).
17 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây dựng
hoặc Ban Quản lý
các khu công
nghiệp tỉnh.
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính và
địa phương
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
05
1.009976
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/dự án).
15 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây dựng
hoặc Ban Quản lý
các khu công
nghiệp tỉnh.
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính và
địa phương
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
06
1.009977
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn giáo/tượng
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây dựng
hoặc Ban Quản lý
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
6
đài, tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/dự án).
các khu công
nghiệp tỉnh.
07
1.009978
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình không
theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng,
tôn giáo/tượng đài,
tranh hoành tráng/theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/dự
án).
05 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây dựng
hoặc Ban Quản lý
các khu công
nghiệp tỉnh.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
08
1.009979
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình không
theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng,
tôn giáo/tượng đài,
tranh hoành tráng/theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo
05 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây dựng
hoặc Ban Quản lý
các khu công
nghiệp tỉnh.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
7
tuyến trong đô thị/dự
án).
09
1.009982
Cấp chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây
dựng lần đầu hạng II,
hạng III.
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính và
Bộ Xây
dựng
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
10
1.009983
Cấp điều chỉnh hạng
chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
hạng II, hạng III.
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính và
Bộ Xây
dựng
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
11
1.009984
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III
(trường hợp chứng chỉ
mất, hư hỏng).
10 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính và
Bộ Xây
dựng
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
12
1.009985
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III
(bị ghi sai thông tin).
10 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính và
Bộ Xây
dựng
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
13
1.009986
Cấp điều chỉnh, bổ
sung nội dung chứng
chỉ hành nghề hoạt
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
8
động xây dựng hạng II,
hạng III.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
chính và
Bộ Xây
dựng
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
14
1.009987
Cấp chuyển đổi chứng
chỉ hành nghề hạng II,
hạng III của cá nhân là
người nước ngoài.
25 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính và
Bộ Xây
dựng
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
15
1.009928
Cấp gia hạn chứng chỉ
hành nghề hoạt động
xây dựng chứng chỉ
hạng II, hạng III.
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính và
Bộ Xây
dựng
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
16
1.009988
Cấp chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng lần
đầu hạng II, hạng III.
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
17
1.009989
Cấp lại chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng
hạng II, hạng III (do
mất, hư hỏng).
10 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
18
1.009990
Cấp lại chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng
10 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
Toàn
trình
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
9
hạng II, hạng III (do bị
ghi sai thông tin).
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
của Bộ Tài
chính
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
19
1.009991
Cấp điều chỉnh, bổ
sung nội dung chứng
chỉ năng lực hoạt động
xây dựng hạng II, hạng
III.
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Chưa
triển
khai
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính và
Bộ Xây
dựng
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
20
1.009936
Cấp gia hạn chứng chỉ
năng lực hoạt động xây
dựng chứng chỉ hạng II,
hạng III.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ Tài
chính và
Bộ Xây
dựng
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
II
Thủ tục hành chính cấp huyện (06 TTHC)
1
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
01
1.009994
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với công
trình cấp III, cấp IV
(công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
- 20 ngày
đối với công
trình.
- 15 ngày đối
với nhà ở
riêng lẻ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại bộ phận
một cửa cấp
huyện.
- Cơ quan giải
quyết: UBND cấp
huyện.
Một
phần
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính và
địa phương
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
10
đô thị/dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
02
1.009995
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo
đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn giáo/tượng
đài, tranh hoành
tráng/theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
- 20 ngày
đối với công
trình.
- 15 ngày đối
với nhà ở
riêng lẻ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại bộ phận
một cửa cấp
huyện.
- Cơ quan giải
quyết: UBND cấp
huyện.
Một
phần
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính và
địa phương
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
03
1.009996
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp
cấp III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
20 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại bộ phận
một cửa cấp
huyện.
- Cơ quan giải
quyết: UBND cấp
huyện.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính và
địa phương
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
04
1.009997
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với
công trình cấp III, cấp
- 20 ngày
đối với công
trình.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại bộ phận
Toàn
trình
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
11
IV (công trình không
theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng,
tôn giáo/tượng đài,
tranh hoành tráng/theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
- 15 ngày đối
với nhà ở
riêng lẻ.
một cửa cấp
huyện.
- Cơ quan giải
quyết: UBND cấp
huyện.
chính và
địa phương
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
05
1.009998
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
05 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại bộ phận
một cửa cấp
huyện.
- Cơ quan giải
quyết: UBND cấp
huyện.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính và
địa phương
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
06
1.009999
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình không theo
tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình
05 ngày
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại bộ phận
một cửa cấp
huyện.
- Cơ quan giải
quyết: UBND cấp
huyện.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính và
địa phương
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
12
không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
TT
Mã số
thủ tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính thay
thế
Tên thủ tục hành
chính được thay
thế
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (06 TTHC)
1. Lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (04 TTHC)
01
1.011705
Cấp mới giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động thí nghiệm
chuyên ngành xây
dựng (trong
trường hợp: cấp
lần đầu hoặc giấy
chứng nhận hết
hạn mà tổ chức
hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng
có nhu cầu tiếp tục
hoạt động).
Cấp mới, cấp lại, cấp
bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng.
20 ngày
- Tiếp nhận và
trả kết quả tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Chưa
triển
khai
Có
Không
Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây
dựng.
13
02
1.011708
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động thí nghiệm
chuyên ngành xây
dựng (còn thời
hạn nhưng bị mất
hoặc hư hỏng
hoặc bị ghi sai
thông tin hoặc tổ
chức hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng
xin dừng thực hiện
một số chỉ tiêu
trong giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng).
Cấp mới, cấp lại, cấp
bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng.
05 ngày
- Tiếp nhận và
trả kết quả tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Toàn
trình
Có
Không
Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây
dựng.
03
1.011710
Bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng (trong
trường hợp tổ
chức hoạt động
thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng thay đổi
Cấp mới, cấp lại, cấp
bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng.
05 ngày
- Tiếp nhận và
trả kết quả tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Toàn
trình
Có
Không
Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây
dựng.
14
địa chỉ, tên của tổ
chức trong giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng đã được
cấp).
04
1.011711
Bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng (trong
trường hợp tổ
chức hoạt động
thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng thay đổi
địa điểm đặt
phòng thí nghiệm
hoặc thay đổi, bổ
sung, sửa đổi chỉ
tiêu thí nghiệm,
tiêu chuẩn thí
nghiệm trong
giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng).
Cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng
(trường hợp Tổ chức
hoạt động thí
nghiệm chuyên
ngành xây dựng
thay đổi địa điểm đặt
phòng thí nghiệm).
20 ngày
- Tiếp nhận và
trả kết quả tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Chưa
triển
khai
Có
Không
Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây
dựng.
15
2
Lĩnh vực hoạt động xây dựng ( 02 TTHC)
01
1.011976
Cấp giấy phép
hoạt động xây
dựng cho nhà
thầu nước ngoài.
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước
ngoài thuộc dự án
nhóm A, dự án trên
địa bàn hai tỉnh trở
lên.
20 ngày
- Tiếp nhận và
trả kết quả tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Toàn
trình
Có
Theo
quy
định tại
Thông
tư của
Bộ Tài
chính
Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây
dựng.
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước
ngoài thuộc dự án
nhóm B, nhóm C.
02
1.011977
Cấp điều chỉnh
giấy phép hoạt
động xây dựng
cho nhà thầu
nước ngoài.
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng điều
chỉnh cho nhà thầu
nước ngoài thuộc
dự án nhóm A, dự
án trên địa bàn hai
tỉnh trở lên.
20 ngày
- Tiếp nhận và
trả kết quả tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Xây
dựng.
Toàn
trình
Có
Theo
quy
định tại
Thông
tư của
Bộ Tài
chính
Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây
dựng.
Điều chỉnh giấy
phép hoạt động xây
dựng điều chỉnh
cho nhà thầu nước
ngoài thuộc dự án
nhóm B, nhóm C.
16
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Ghi chú
01
1.002515
Đăng ký công bố thông tin người giám định
tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám
định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với
các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền
của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư
pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban
nhân dân tỉnh cho phép hoạt động.
- Luật Giám định tư pháp số
13/2012/QH13;
- Điều 9 Thông tư số 04/2014/TT-BXD;
- Điều 2, Điều 3, Điều 4 Nghị định số
62/2016/NĐ-CP (quy định này thay thế
Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư số
04/2014/TT-BXD đã bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 23/2016/TT-BXD).
Thủ tục được công bố tại số
Quyết định số 694/QĐ-BXD
ngày 03/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng và Quyết
định số 2186/QĐ-UBND
ngày 24/8/20218 của Chủ tịch
UBND tỉnh
02
1.002621
Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ
chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá
nhân, tổ chức do ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã
tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin.
- Luật Giám định tư pháp số
13/2012/QH13;
- Điều 9 Thông tư số 04/2014/TT-BXD;
- Điều 2, Điều 3, Điều 4 Nghị định số
62/2016/NĐ-CP (quy định này thay thế
Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư số
04/2014/TT-BXD đã bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 23/2016/TT-BXD).
Thủ tục được công bố tại số
Quyết định số 694/QĐ-BXD
ngày 03/7/2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng và Quyết
định số 2186/QĐ-UBND
ngày 24/8/20218 của Chủ tịch
UBND tỉnh
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1063 /QĐ-UBND ngày 21 / 5 /2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
I. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG
1. Thủ tục miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa
phương (Mã số TTHC: 1.011675)
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B1
Công chức
Trung tâm HCC
tỉnh: Quầy Sở
Xây dựng.
Hướng dẫn, kiểm tra và
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
B2
Công chức
Trung tâm HCC
tỉnh: Quầy Sở
Xây dựng.
Chuyển hồ sơ về Sở Xây
dựng: Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
01 giờ
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên xử
lý.
01 giờ
B4
Công chức của
Sở
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo văn bản xử lý hồ sơ
trình.
04 giờ
- Trả hồ sơ do
chưa đủ điều
kiện giải
quyết: Có văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, có ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
02 giờ
B6
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, ký văn bản
trình, gửi Sở Tư pháp
phối hợp.
02 giờ
B7
Lãnh đạo Sở Tư
Phân công phòng chuyên
01 giờ
2
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
pháp
môn xử lý.
nhận hồ sơ).
- Trả hồ sơ do
không đủ
điều kiện giải
quyết: Có văn
bản từ chối
giải quyết hồ
sơ (Thời hạn
thông báo từ
chối giải
quyết hồ sơ
trong thời hạn
giải quyết
TTHC).
B8
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên xử
lý.
01 giờ
B9
Công chức Sở
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo văn bản xử lý hồ sơ
trình.
01 ngày
B10
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, có ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
02 giờ
B11
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
Kiểm tra, ký văn bản
trình, gửi Sở Xây dựng có
ý kiến phối hợp.
04 giờ
B12
Lãnh đạo Sở
Xây dựng
Phân công phòng chuyên
môn xử lý văn bản.
01 giờ
B13
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên xử
lý.
01 giờ
B14
Công chức Sở
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn
bản trình.
04 giờ
B15
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, có ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
02 giờ
B16
Lãnh đạo sở Xây
dựng
Kiểm tra, ký văn bản trình
UBND tỉnh
04 giờ
B17
Công chức Sở
Vào số văn bản, lưu hồ
sơ, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
02 giờ
B18
Công chức
Trung tâm HCC
tỉnh: Quầy Sở
Xây dựng.
Chuyển hồ sơ cho công
chức tiếp nhận và trả kết
quả của VP.UBND tỉnh
02 giờ
B19
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả của
VP.UBND tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
04 giờ
B20
Công chức
phòng chuyên
môn của UBND
tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ, dự thảo văn bản xử
lý hồ sơ
2 ngày
B21
Lãnh đạo VP.
UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự
thảo văn bản xử lý hồ sơ
01 ngày
B22
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Ký duyệt kết quả TTHC
01 ngày
3
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B23
Văn thư
Vào sổ văn bản, lưu trữ
hồ sơ, chuyển kết quả cho
CCVC tiếp nhận và trả
kết quả của VP.UBND
tỉnh
Giờ hành
chính
B24
Công chức tiếp
nhận và trả kết
quả của
VP.UBND tỉnh
Trả kết quả cho CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh
04 giờ
B25
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
II. LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
1. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc giấy chứng nhận
hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu
tiếp tục hoạt động) Mã TTHC: 1.011705
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra và
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho cơ
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
4
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
0,5 ngày
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo văn bản xử lý hồ sơ
trình.
13,5 ngày
- Trả hồ sơ do
chưa đủ điều
kiện giải
quyết: Có văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ).
- Trả hồ sơ do
không đủ
điều kiện giải
quyết: Có văn
bản từ chối
giải quyết hồ
sơ (Thời hạn
thông báo từ
chối giải
quyết hồ sơ
trong thời
hạn giải
quyết TTHC).
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, có ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
03 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
02 ngày
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
5
2. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi
sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin
dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng) Mã TTHC: 1.007743
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra và
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ
hành
chính
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho cơ
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
01 giờ
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
01 giờ
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo văn bản xử lý hồ sơ
trình.
2,5 ngày
Trả hồ sơ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: Có văn
bản từ chối
giải quyết hồ
sơ (Thời hạn
thông báo từ
chối giải
quyết hồ sơ
trong thời hạn
B5
Lãnh đạo Phòng
Kiểm tra, kiểm soát, có ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
01 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
01 ngày
6
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
giải quyết
TTHC).
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
02 giờ
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 05 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
3. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã
được cấp) Mã TTHC: 1.007743
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra và
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ
hành
chính
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho cơ
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
01 giờ
(60
phút)
B3
Lãnh đạo Phòng
Phân công chuyên viên
01 giờ
7
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
xử lý.
(60
phút)
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo văn bản xử lý hồ sơ
trình.
2,5 ngày
Trả hồ sơ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: Có văn
bản từ chối
giải quyết hồ
sơ (Thời hạn
thông báo từ
chối giải
quyết hồ sơ
trong thời hạn
giải quyết
TTHC).
B5
Lãnh đạo Phòng
Kiểm tra, kiểm soát, có ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
01 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
01 ngày
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
02 giờ
(120
phút)
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 05 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
4. Thủ tục bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc
thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
Mã TTHC: 1.007744
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra và
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả
Giờ
hành
chính
8
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho cơ
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
0,5 ngày
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo văn bản xử lý hồ sơ
trình.
13,5
ngày
- Trả hồ sơ do
chưa đủ điều
kiện giải
quyết: Có văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ).
- Trả hồ sơ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: Có văn
bản từ chối
giải quyết hồ
sơ (Thời hạn
thông báo từ
chối giải
quyết hồ sơ
trong thời hạn
giải quyết
TTHC).
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, có ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
03 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
02 ngày
9
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
(Mã TTHC: 1.011976)
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra và
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
Giờ
hành
chính
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho cơ
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
0,5 ngày
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo văn bản xử lý hồ sơ
trình.
13,5
ngày
- Trả hồ sơ do
chưa đủ điều
kiện giải
10
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, có ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
03 ngày
quyết: Có văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ).
- Trả hồ sơ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: Có văn
bản từ chối
giải quyết hồ
sơ (Thời hạn
thông báo từ
chối giải
quyết hồ sơ
trong thời hạn
giải quyết
TTHC).
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
02 ngày
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
2. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài (Mã TTHC: 1.011977)
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh:
Quầy Sở Xây
dựng
Hướng dẫn, kiểm tra và
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung
tâm HCC tỉnh lập giấy
Giờ
hành
chính
11
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
tiếp nhận và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức
tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải
nêu rõ lý do.
B2
Công chức Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho cơ
quan chuyên môn: Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo phòng
Phân công chuyên viên
xử lý.
0,5 ngày
B4
Công chức Sở
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo văn bản xử lý hồ sơ
trình.
13,5
ngày
- Trả hồ sơ do
chưa đủ điều
kiện giải
quyết: Có văn
bản yêu cầu
bổ sung
(Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ).
- Trả hồ sơ do
không đủ điều
kiện giải
quyết: Có văn
bản từ chối
giải quyết hồ
sơ (Thời hạn
thông báo từ
chối giải
quyết hồ sơ
trong thời hạn
giải quyết
B5
Lãnh đạo phòng
Kiểm tra, kiểm soát, có ý
kiến về văn bản dự thảo
trình.
03 ngày
B6
Lãnh đạo Sở Xây
dựng
Ký duyệt kết quả TTHC.
02 ngày
12
Trình
tự
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Ghi chú
TTHC).
B7
Công chức Sở
Chuyển kết quả cho
Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
B8
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; thu phí, lệ phí
(nếu có)
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian: 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1063/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, nhà ở, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành xây dựng tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1063/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 115/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1063/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×