• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2486/QĐ-UBND Huế 2026 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực công nghiệp công nghệ số

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/07/2026 14:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2486/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2486/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2486/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2486/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2486 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 16 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công nghiệp công
nghệ số thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục,
nội dung mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án, doanh nghiệp
hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
3541/TTr-SKHCN ngày 16 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính (TTHC)
mới ban hành trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chc năng
qun lý ca S Khoa hc ng ngh.
(Danh mc kèm theo).
Điều 2. S Khoa hc Công ngh trách nhiệm:
2
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định, Trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày 23/7/2026.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
thành phố Huế theo theo quy định.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày 16 tháng 7 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH TRONG LĨNH VC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S KHOA HC CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định số 2486/QĐ -UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
PHẦN I: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Thời hạn giải
quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan thực hiện
1.
10 ngày làm việc
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết số
22/2026/NQ-HĐND ngày
10/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế
về việc Quy định tiêu chí,
điều kiện, trình tự, thủ tục,
nội dung mức hỗ trợ từ
ngân sách địa phương cho
các dự án, doanh nghiệp
hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số
trên địa bàn thành phố Huế
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- quan thẩm
quyền phê duyệt:
UBND thành phố
Huế
2.
10 ngày làm việc
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết số
22/2026/NQ-HĐND ngày
10/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế
về việc Quy định tiêu chí,
điều kiện, trình tự, thủ tục,
nội dung mức hỗ trợ từ
ngân sách địa phương cho
các dự án, doanh nghiệp
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- quan thẩm
quyền phê duyệt:
UBND thành phố
Huế
2
STT
Thời hạn giải
quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan thực hiện
hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số
trên địa bàn thành phố Huế
3.
10 ngày làm việc
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn))
.
Không
Nghị quyết số
22/2026/NQ-HĐND ngày
10/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế
về việc Quy định tiêu chí,
điều kiện, trình tự, thủ tục,
nội dung mức hỗ trợ từ
ngân sách địa phương cho
các dự án, doanh nghiệp
hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số
trên địa bàn thành phố Huế
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- quan thẩm
quyền phê duyệt:
UBND thành phố
Huế
4.
10 ngày làm việc
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết số
22/2026/NQ-HĐND ngày
10/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế
về việc Quy định tiêu chí,
điều kiện, trình tự, thủ tục,
nội dung mức hỗ trợ từ
ngân sách địa phương cho
các dự án, doanh nghiệp
hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số
trên địa bàn thành phố Huế
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- quan thẩm
quyền phê duyệt:
UBND thành phố
Huế
3
STT
Thời hạn giải
quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan thực hiện
5.
10 ngày làm việc
Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết số
22/2026/NQ-HĐND ngày
10/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế
về việc Quy định tiêu chí,
điều kiện, trình tự, thủ tục,
nội dung mức hỗ trợ từ
ngân sách địa phương cho
các dự án, doanh nghiệp
hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số
trên địa bàn thành phố Huế
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ
- quan thẩm
quyền phê duyệt:
UBND thành phố
Huế
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VC CÔNG NGHIP CÔNG
NGH S THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S KHOA HC CÔNG NGH
1. Th tc H tr phát trin nn lc ng nghip ng ngh s
Trình tự thực hiện
1. Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số nộp 01 bộ hồ theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp (nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện
hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia).
2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Sở Khoa họcCông nghệ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học Công nghệ thông báo bằng văn bản để
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện.
3. Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối
4
hợp với Sở Tài chính và các quan liên quan tiến hành thẩm định hồ đề nghị hỗ trợ.
4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ,
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng
được thụ hưởng chính sách. Trường hợp hồ không đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Khoa học Công
nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp tại các Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấpthuộc thành phố Huế.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
Thành phần số lượng hồ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
Thời hạn giải quyết
10 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
a) Doanh nghiệp thực hiện dự án nghiên cứu, sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, chip bán
dẫn, hệ thống trí tuệ nhân tạo;
b) Doanh nghiệp thực hiện dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số.
quan thực hiện thủ tục
hành chính
UBND thành phố Huế
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng được thụ hưởng chính sách.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm):
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
a) Doanh nghiệp có thuê nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao;
5
thủ tục hành chính (nếu có):
b) Doanh nghiệp hoạt động đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
của doanh nghiệp;
c) Dự án khởi nghiệp sáng tạo có nhu cầu đào tạo phát triển nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ
số;
d) Dự án khởi nghiệp sáng tạo có thu hút nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao,
nhân tài công nghệ số;
đ) Dự án thiết kế chip bán dẫn có nhu cầu đào tạo phát triển nguồn nhân lực thiết kế chip bán dẫn
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
Nghị quyết Số: 22/2026/NQ-HĐND ngày 10/7/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc
Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho
các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố
Huế
2. Thủ tục Hỗ trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số
Trình tự thực hiện
1. Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số nộp 01 bộ hồ theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố, cấp(nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện
hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia).
2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Sở Khoa họcCông nghệ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học Công nghệ thông báo bằng văn bản để
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện.
3. Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối
hợp với Sở Tài chính và các quan liên quan tiến hành thẩm định hồ đề nghị hỗ trợ.
4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ,
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng
6
được thụ hưởng chính sách. Trường hợp hồ không đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Khoa học Công
nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp tại các Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấpthuộc thành phố Huế.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
Thành phần số lượng hồ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
Thời hạn giải quyết
10 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
a) Doanh nghiệp thực hiện dự án sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm;
b) Doanh nghiệp thực hiện dự án nghiên cứu phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử
sản phẩm chip bán dẫn;
c) Doanh nghiệp thực hiện dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo.
quan thực hiện thủ tục
hành chính
UBND thành phố Huế
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng được thụ hưởng chính sách.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm):
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có):
a) Doanh nghiệp dự án được cấp Quyết định chủ trương đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng
đầu (đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư) theo quy định của pháp luật
về đầu tư;
7
b) Doanh nghiệp dự án phù hợp với các quy hoạch của thành phố đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt;
c) Doanh nghiệp hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) không vi phạm pháp luật
trong quá trình triển khai dự án;
d) Doanh nghiệpdự án chưa được hỗ trợ từ chính sách khác của thành phố với cùng nội dung hỗ
trợ.
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
Nghị quyết Số: 22/2026/NQ-HĐND ngày 10/7/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc
Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho
các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố
Huế
3. Thủ tục Hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số
Trình tự thực hiện
1. Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số nộp 01 bộ hồ theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố, cấp(nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện
hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia).
2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Sở Khoa họcCông nghệ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học Công nghệ thông báo bằng văn bản để
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện.
3. Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối
hợp với Sở Tài chính và các quan liên quan tiến hành thẩm định hồ đề nghị hỗ trợ.
4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ,
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng
được thụ hưởng chính sách. Trường hợp hồ không đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Khoa học Công
8
nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp tại các Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấpthuộc thành phố Huế.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
Thành phần số lượng hồ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết
này).
Thời hạn giải quyết
10 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
Doanh nghiệp thực hiện dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số cho các hoạt
động bao gồm:
a) Nghiên cứu và phát triển; sản xuất thử nghiệm;
b) vấn khởi nghiệp;
c) Mua công nghệđổi mới công nghệ.
quan thực hiện thủ tục
hành chính
UBND thành phố Huế
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng được thụ hưởng chính sách.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm):
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có):
a) Dự án khởi nghiệp sáng tạo có tính thực tiễn và có tính đổi mới sáng tạo;
9
b) Doanh nghiệp cam kết triển khai dự án và duy trì hoạt động tại thành phố Huế;
c) Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo được thành lập không quá 05 năm kể từ ngày cấp Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu.
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
Nghị quyết Số: 22/2026/NQ-HĐND ngày 10/7/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc
Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho
các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố
Huế
4. Thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn
Trình tự thực hiện
1. Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số nộp 01 bộ hồ theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố, cấp(nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện
hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia).
2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Sở Khoa họcCông nghệ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học Công nghệ thông báo bằng văn bản để
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện.
3. Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối
hợp với Sở Tài chính và các quan liên quan tiến hành thẩm định hồ đề nghị hỗ trợ.
4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ,
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng
được thụ hưởng chính sách. Trường hợp hồ không đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Khoa học Công
nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
10
- Nộp trực tiếp tại các Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấpthuộc thành phố Huế.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
Thành phần số lượng hồ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
Thời hạn giải quyết
10 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
Doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn.
quan thực hiện thủ tục
hành chính
UBND thành phố Huế
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng được thụ hưởng chính sách.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm):
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có):
a) Doanh nghiệp năng lực, kinh nghiệm của doanh nghiệp Việt Nam: Theo quy định tại khoản 1
Điều 25 Nghị định số 88/2025/NĐ-CP quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết
số 193/2025/QH15 về thí điểm một số chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
b) Doanh nghiệp sản phẩm mẫu, thiết kế sở hữu trí tuệ, nền tảng phỏng hoặc giải pháp thiết
kế chip cụ thể; kế hoạch thương mại hóa hoặc ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp, quốc
phòng, nông nghiệp, đô thị thông minh, trí tuệ nhân tạo (AI), Internet vạn vật (IoT),...
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
Nghị quyết Số: 22/2026/NQ-HĐND ngày 10/7/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc
Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho
11
các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố
Huế
5. Thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn
Trình tự thực hiện
1. Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án hoạt động trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số nộp 01 bộ hồ theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố, cấp(nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện
hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia).
2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Sở Khoa họcCông nghệ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học Công nghệ thông báo bằng văn bản để
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện.
3. Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối
hợp với Sở Tài chính và các quan liên quan tiến hành thẩm định hồ đề nghị hỗ trợ.
4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ,
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng
được thụ hưởng chính sách. Trường hợp hồ không đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Khoa học Công
nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp tại các Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố cấpthuộc thành phố Huế.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
Thành phần số lượng hồ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
12
Thời hạn giải quyết
10 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
Doanh nghiệp thực hiện dự án sản xuất sản phẩm phụ trợ trực tiếp trong công nghiệp bán dẫn
dự án sản xuất thiết bị điện tử.
quan thực hiện thủ tục
hành chính
UBND thành phố Huế
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Quyết định hỗ trợ, tổ chức thực hiện chi trả cho các đối tượng được thụ hưởng chính sách.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm):
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết);
b) Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ (Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có):
a) Doanh nghiệp năng lực, kinh nghiệm của doanh nghiệp Việt Nam theo quy định tại khoản 1
Điều 25 Nghị định số 88/2025/NĐ-CP;
b) Doanh nghiệp năng lực nghiên cứu, thiết kế hoặc sản xuất trong lĩnh vực vi mạch - điện tử;
có chuyên gia chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin, vật liệu bán dẫn hoặc điện tử; đội ngũ
quản lý có kinh nghiệm triển khai dự án công nghệ cao.
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
Nghị quyết Số: 22/2026/NQ-HĐND ngày 10/7/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc
Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho
các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố
Huế
13
Phụ lục
Mẫu số 01
Đơn đ ngh h tr phát trin nhân lc ng nghip ng ngh s
Mẫu số 02
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ phát triển nhân lực công
nghiệp công nghệ số
Mẫu số 03
Đơn đề nghị hỗ trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ
công nghệ số
Mẫu số 04
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ dự án sản xuất
sản phẩm, cung ứng dịch vụ công nghệ số
Mẫu số 05
Đơn đề nghị hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong
công nghiệp công nghệ số
Mẫu số 06
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ dự án khởi nghiệp
sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số
Mẫu số 07
Đơn đề nghị hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế
chip bán dẫn
Mẫu số 08
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ doanh nghiệp
thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn
Mẫu số 09
Đơn đ ngh h tr doanh nghip tham gia chui cung ng n dn
Mẫu số 10
Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ doanh nghiệp
tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn
14
Mẫu số 01. Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển nhân lực công nghiệp công nghệ số
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: .................................................................................................
2. Mã số thuế: .................................................................................................
3. Địa chỉ: .......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật: ................................... Chức vụ: ..................................
5. Số tài khoản: .................................... Tại Ngân hàng: ................................
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
STT
Nội dung hỗ trợ
Số lượng
(người/khóa)
Tổng chi
phí thực
tế
(đồng)
Mức hỗ trợ quy định
Số tiền đề
nghị hỗ
trợ (đồng)
1
Hỗ trợ chi phí thuê nhân
lực công nghiệp công
nghệ số chất lượng cao
... người
50% chi phí thuê nhân
lực, không quá 02
người/dự án
(tối đa 20 triệu
đồng/người/tháng)
2
Hỗ trợ chi phí đào tạo,
đào tạo lại, bồi dưỡng
nâng cao chất lượng
nguồn nhân lực công
nghiệp công nghệ số của
doanh nghiệp
... người
10 triệu đồng/người
(tối đa 100 triệu
đồng/dự án)
3
Hỗ trợ kinh phí đào tạo
phát triển nhân lực khởi
nghiệp
…dự án
50% kinh phí (đối đa
50 triệu đồng/dự án)
4
Hỗ trợ kinh phí thu hút
nguồn nhân lực công
nghiệp công nghệ số chất
lượng cao, nhân tài công
…dự án
50% kinh phí
(đối đa 01 tỷ đồng/dự
án)
15
nghệ số
5
Hỗ trợ kinh phí đào tạo
ngắn hạn về phát triển
nguồn nhân lực thực
hiện dự án thiết kế chip
bán dẫn
…dự án
50% kinh phí (đối đa
50 triệu đồng/dự án)
TỔNG CỘNG
III. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết các hồ sơ, chứng từ cung cấp là hoàn toàn trung thực.
2. Cam kết nhân sự được hỗ trợ đang làm việc thực tế tại dự án.
3. Đối với đào tạo lao động: Cam kết sử dụng lao động sau đào tạo.
4. Doanh nghiệp chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật hoàn trả
kinh phí nếu vi phạm.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
16
Mẫu số 02. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ phát triển nhân lực
công nghiệp công nghệ số
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN/DOANH NGHIỆP
1. Tên đơn vị chủ trì: ......................................................................................
2. Tên dự án:....................................................................................................
(Ghi đúng tên dự án trong Quyết định chủ trương đầu hoặc Giấy chứng
nhận đăngđầu tư)
3. Địa điểm thực hiện: ....................................................................................
4. Loại hình dự án (Đánh dấu X vào ô phù hợp):
o [ ] Dự án sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm.
o [ ] Dự án chip bán dẫn.
o [ ] Hệ thống trí tuệ nhân tạo (AI).
II. NỘI DUNG GIẢI TRÌNH CHI TIẾT
(Doanh nghiệp chỉ khai các mục đề nghị hỗ trợ tương ứng với Đơn đề
nghị)
MỤC A. THUÊ NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO
1
1. Thông tin nhân sự đề nghị hỗ trợ: (Tối đa 02 người/dự án)
STT
Họ và tên
Quốc tịch
Chức danh/Vị trí công
việc
Mức lương
(đồng/tháng)
1
2
2. Giải trình đáp ứng tiêu chuẩn chuyên gia:
Căn cứ Nghị định số 249/2025/NĐ-CP ngày 19 tháng 9 năm 2025 của
Chính phủ quy định chế, chính sách thu hút chuyên gia khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo chuyển đổi số, chúng tôi giải trình năng lực của nhân sự như
sau:
* Đối với nhân sự thứ nhất (Ông/Bà ...):
o Bằng cấp/Chứng chỉ: ....................................................................................
o Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ số/bán dẫn: ........................
o Các dự án công nghệ đã chủ trì hoặc tham gia: ............................................
o Thành tích/Giải thưởng khoa học công nghệ (nếu có): ................................
1
(Áp dụng cho trường hợp thuê chuyên gia, nhân lực theo điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị quyết
này).
17
* Đối với nhân sự thứ hai (Ông/Bà...):.........................................................
3. Nhiệm vụ cụ thể:
(Mô tả công việc chuyên gia thực hiện tại thành phố Huế: dụ: Thiết kế
kiến trúc phần mềm, chuyển giao công nghệ lõi, đào tạo...)
.........................................................................................................................
MỤC B. ĐÀO TẠO CHO LAO ĐỘNG
1. Kế hoạch đào tạo:
* Tên khóa đào tạo/Nghề đào tạo: ..................................................................
* Đơn vị liên kết đào tạo (nếu có): .................................................................
- Thời gian đào tạo: Từ .................................... đến .......................................
- Tổng kinh phí đào tạo thực tế: .....................................................................
2. Giải trình về nhân sự tham gia:
- Tổng số lao động được đào tạo: .................... người.
- Số lượng lao độngngười địa phương: .................... người.
3. Cam kết sử dụng lao động:
- Chúng tôi đãhợp đồng làm việc với số lao động trên từ ngày: ..............
- Thời hạn hợp đồng: ......................................................................................
- Vị trí làm việc sau đào tạo: ..........................................................................
MỤC C. THU HÚT NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO, NHÂN TÀI
2
1. Thông tin nhân sự đề nghị hỗ trợ:
STT
Họ và tên
Quốc tịch
Chức danh/Vị trí công
việc
Mức lương
(đồng/tháng)
1
2
3
2. Giải trình đáp ứng tiêu chuẩn nhân lực chất lượng cao, nhân tài:
Căn cứ Nghị định số 249/2025/NĐ-CP, chúng tôi giải trình năng lực của
nhân sự như sau:
* Đối với nhân sự thứ nhất (Ông/Bà ...):
o Bằng cấp/Chứng chỉ: ....................................................................................
o Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ số/bán dẫn: ........................
2
(Áp dụng cho trường hợp thu hút nhân lực chất lượng cao, nhân nhân tài theo điểm d khoản 2 và điểm d khoản
3 Điều 3 Nghị quyết này)
18
o Các dự án công nghệ đã chủ trì hoặc tham gia: ............................................
o Thành tích/Giải thưởng khoa học công nghệ (nếu có): ................................
* Đối với nhân sự thứ hai (Ông/Bà...):.........................................................
3. Nhiệm vụ cụ thể:
(Mô tả công việc chuyên gia thực hiện tại thành phố Huế: dụ: Thiết kế
kiến trúc phần mềm, chuyển giao công nghệ lõi, đào tạo đội ngũ kế cận...)
MỤC D. ĐÀO TẠO NGẮN HẠN VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN
LỰC THỰC HIỆN THIẾT KẾ BÁN DẪN
1. Năng lực nhân sựquản
a) Tổng số nhân sự hiệncủa dự án: ....... người.
b) Số lượng kỹ sư, chuyên gia chuyên ngành (Vi mạch, Điện tử, CNTT):
...... người (Liệt danh sách hoặc tham chiếu phụ lục đính kèm, đảm bảo tối
thiểu 05 người theo quy định).
c) Năng lực đội ngũ quản lý: (Mô tả kinh nghiệm của chủ nhiệm dự án
các quảncấp cao trong lĩnh vực công nghệ cao).
2. Hợp tác liên kết
tả các hoạt động hợp tác với Viện, Trường, Doanh nghiệp đối tác (kèm
theo minh chứng Hợp đồng/MOU): .......................................................................
III. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
1. Thuê nhân lực chất lượng cao: Hợp đồng lao động; hồ chứng minh
năng lực chuyên gia (bằng cấp, lịch khoa học) đáp ứng Nghị định số
249/2025/NĐ-CP; bảng lươngchứng từ thanh toán qua ngân hàng.
2. Đào tạo nghề: Danh sách học viên; hợp đồng đào tạo; hợp đồng lao động
kết sau đào tạo; hóa đơn, chứng từ thanh toán chi phí đào tạo.
3. Thu hút nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao, nhân
tài công nghệ số: Hợp đồng lao động; hồ chứng minh năng lực nhân lực công
nghiệp chất lượng cao, nhân tài (bằng cấp, lịch khoa học) đáp ứng Nghị định
số 249/2025/NĐ-CP; bảng lươngchứng từ thanh toán qua ngân hàng.
4. Nhân sự thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn: Danh sách trích ngang
đội ngũ kỹ sư, chuyên gia. Kèm theo bản sao bằng cấp chuyên môn (lĩnh vực
thiết kế vi mạch, điện tử, CNTT...), hợp đồng lao động để chứng minh nhân sự
thuộc doanh nghiệp.
IV. HIỆU QUẢ DỰ KIẾN CỦA NGUỒN NHÂN LỰC ĐƯỢC HỖ
TRỢ
1. Về mặt kỹ thuật/công nghệ: (Ví dụ: Làm chủ được công nghệ thiết kế
mới, vận hành dây chuyền tự động hóa, giảm thiểu lỗi sản phẩm...)
19
.........................................................................................................................
2. Về mặt kinh tế - hội: (Ví dụ: Tạo việc làm ổn định cho lao động địa
phương, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực...)
.......................................................................................................................
V. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết các thông tin kê khai trong bản thuyết minh này là đúng sự thật.
2. Cam kết nhân sự (chuyên gia/lao động) được đề nghị hỗ trợ đang làm
việc thực tế tại dự án.
3. Cam kết thực hiện đúng quy định hoàn trả kinh phí nếu sử dụng sai mục
đích hoặc không hoàn thành dự án theo khoản 5 Điều 3 Nghị quyết này.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
.........., ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
20
Mẫu số 03. Đơn đề nghị hỗ trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ
công nghệ số.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DỰ ÁN SẢN XUẤT SẢN PHẨM, CUNG ỨNG
DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ SỐ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: .................................................................................................
2. Mã số thuế: .................................................................................................
3. Địa chỉ: .......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật: .............................. Chức vụ: .......................................
5. Số tài khoản: .......................................Tại Ngân hàng: ..............................
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
(Đơn vị điền thông tin vào các mục tương ứng)
STT
Hạng mục đầu
Giá trị quyết
toán/nghiệm thu
(đồng)
Tỷ lệ
hỗ trợ
Số tiền đề
nghị hỗ trợ
(đồng)
Giới hạn
tối đa
(Tỷ đồng)
1
Chi phí đầu xây
dựng nhà máy.
30%
2,5
2
Chi phí đầu xây
dựng hạ tầng kỹ thuật
phục vụ trực tiếp dự án.
30%
5
3
Chi phí mua sắm dây
chuyền máy móc, thiết
bị công nghệ cao, tự
động hóa.
20%
10
TỔNG CỘNG
21
III. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết dự án tổng vốn đầu (không bao gồm tiền đất) đạt từ 50 tỷ
đồng trở lên.
2. Cam kết sử dụng tối thiểu 50% lao động người đăng thường trú
tại thành phố Huế khi đi vào hoạt động ổn định.
3. Cam kết chưa nhận hỗ trợ từ chính sách nào khác của thành phố cho
cùng nội dung này.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
22
Mẫu số 04. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ dự án sản xuất sản
phẩm, cung ứng dịch vụ công nghệ số.
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư: ........................................................................................
(Ghi chính xác theo Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng
đầu tư)
2. Chủ đầu tư: .................................................................................................
3. Địa điểm thực hiện dự án: ..........................................................................
4. Mục tiêu dự án: ..........................................................................................
(Ví dụ: Sản xuất linh kiện điện tử, lắp ráp chip bán dẫn, xây dựng trung
tâm dữ liệu AI...)
5. Quy mô dự án:
- Công suất thiết kế: ........................................................................................
- Diện tích đất sử dụng: ................................. m².
II. ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TRỢ (theo khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số
/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
1. Về quy mô vốn đầu tư:
- Tổng vốn đầu của dự án: ................................................................ đồng.
- Chi phí thuê đất (nếu có): ................................................................... đồng.
- Vốn đầu (không bao gồm tiền thuê đất): ....................................... đồng.
(Yêu cầu: Phải từ 50 tỷ đồng trở lên)
2. Về công nghệ sử dụng:
- Mô tả dây chuyền công nghệ chính: ............................................................
- Giải trình tính tiên tiến/phù hợp:
o [ ] Thuộc Danh mục công nghệ/thiết bị bán dẫn khuyến khích đầu
(theo Thông số 32/2025/TT-BKHCN).
o [ ] dây chuyền máy móc, thiết bị công nghệ cao, tự động hóa (liệt
tên các máy móc, thiết bị chủ lực thể hiện tính chất này).
- Về sản phẩm đầu ra: .....................................................................................
- Tên sản phẩm chính: ....................................................................................
- Đánh giá giá trị gia tăng của sản phẩm: .......................................................
- Tiềm năng thị trường:
23
o [ ] Có tiềm năng xuất khẩu (thị trường dự kiến: ..................................).
o [ ] Có khả năng thay thế hàng nhập khẩu.
III. ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ (theo khoản 3 Điều 4 Nghị quyết
số /2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
1. Về pháp lý dự án:
- Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận ĐKĐT số: ........................
Do quan: ............................................ Cấp ngày: ......................................
- Tình trạng pháp lý về đất đai (đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính?): .............
2. Về cam kết sử dụng lao động địa phương:
- Tổng số lao động dự kiến khi hoạt động ổn định: ............................ người.
- Số lượng lao động người địa phương (có đăng thường trú tại thành
phố Huế): ........ người.
- Tỷ lệ lao động địa phương: ............ % (yêu cầu: Tối thiểu 50%).
3. Về tính không trùng lặp:
- Doanh nghiệp cam kết hạng mục đề nghị hỗ trợ này chưa được nhận hỗ
trợ từ bất kỳ chính sách nào khác của thành phố Huế.
IV. CHI TIẾT HẠNG MỤC ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ (theo khoản 4 Điều 4
Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
(Doanh nghiệp giải trình chi tiết cho các hạng mục đã tích chọn trong Đơn
đề nghị)
1. Hỗ trợ chi phí san lấp mặt bằng: (Hỗ trợ 30%, tối đa 2,5 tỷ đồng).
- Diện tích san lấp thực tế: ....................................................................... m².
- Đơn giá san lấp (theo dự toán/quyết toán được duyệt): ...............................
- Tổng chi phí san lấp: .......................................................................... đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: ...................................................................... đồng.
2. Hỗ trợ chi phí hạ tầng kỹ thuật: (Hỗ trợ 30%, tối đa 10 tỷ đồng)
- Gồm các hạng mục (liệt chi tiết: Hệ thống xử nước thải, đường giao
thông nội bộ, hệ thống điện, chiếu sáng...):
o Hạng mục A: ..................................... Giá trị: .................................. đồng.
o Hạng mục B: ..................................... Giá trị: ................................... đồng.
- Tổng chi phí đầu hạ tầng kỹ thuật: ................................................. đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: ...................................................................... đồng.
24
3. Hỗ trợ chi phí trang thiết bị máy móc: (Hỗ trợ 20%, tối đa 15 tỷ đồng)
- Danh mục máy móc, thiết bị công nghệ cao/tự động hóa đề nghị hỗ trợ:
(Kèm theo Bảng chi tiết gồm: Tên thiết bị, model, nước sản xuất, năm sản
xuất, giá trị).
- Tổng giá trị mua sắm: .........................................................................
đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: ........................................................................ đồng.
V. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
1. Hồ thiết kế, dự toán xây dựng được phê duyệt.
2. Hợp đồng, thanh hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng mua sắm máy
móc/xây dựng.
3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục.
VI. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN
1. Đóng góp vào ngân sách địa phương (dự kiến/năm): .................................
2. Giải quyết việc làm (số lượng, thu nhập bình quân): .................................
3. Tác động lan tỏa (thúc đẩy các ngành dịch vụ, phụ trợ khác): ...................
VII. CAM KẾT CỦA CHỦ ĐẦU
1. Cam kết số liệu tài chính, hồ chứng từ (hợp đồng, hóa đơn, biên bản
nghiệm thu) là trung thực, chính xác.
2. Cam kết sử dụng kinh phí hỗ trợ đúng mục đích, nếu sai phạm xin hoàn
trả toàn bộchịu trách nhiệm trước pháp luật.
3. Cam kết duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh tại địa phương theo đúng
quy định.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
........, ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
25
Mẫu số 05. Đơn đề nghị hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công
nghiệp công nghệ số.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO TRONG
CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: .................................................................................................
2. Mã số thuế: .................................................................................................
3. Địa chỉ: .......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật: .................................... Chức vụ: .................................
5. Số tài khoản: .............................................. Tại Ngân hàng: ......................
II. BẢNG TÍNH TOÁN KINH PHÍ:
STT
Nội dung
Chi phí
thực tế
Tỷ lệ hỗ
trợ
Đề nghị
hỗ trợ
Tối đa
1
Kinh phí nghiên cứu phát
triển; sản xuất thử nghiệm
70%
200 triệu đồng
2
Kinh phí vấn khởi nghiệp
100%
40 triệu đồng
3
Kinh phí mua công nghệ
đổi mới công nghệ
50%
100 triệu đồng
CAM KẾT: Cam kết triển khai dự án duy trì hoạt động tại thành phố
Huế tối thiểu 03 năm kể từ ngày nhận hỗ trợ.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
26
Mẫu số 06. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng
tạo trong công nghiệp công nghệ số.
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp: ......................................................................................
2. Giấy chứng nhận Đăng kinh doanh số: ................. Ngày cấp lần đầu:
........................
(Lưu ý: Doanh nghiệp phải thành lập không quá 05 năm tính đến thời điểm
nộp hồ sơ)
3. Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
4. Tên dự án khởi nghiệp: ...............................................................................
5. Lĩnh vực công nghệ áp dụng: .....................................................................
(Ví dụ: Big Data, AI, Blockchain, IoT, Fintech, Edtech, E-commerce...)
II. ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ HỖ TRỢ (theo khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số
/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
1. Mô hình kinh doanh và Công nghệ cốt lõi:
- Mô tả sản phẩm/dịch vụ: ..............................................................................
- Công nghệ số cốt lõi: (Giải trình rõ yếu tố công nghệ tạo nên sự khác biệt,
tính mới của sản phẩm) ...................................................................................
- Mô hình tạo doanh thu: (Bán sản phẩm, thu phí thuê bao, phí dịch vụ...)
.........................................................................................................................
2. Giai đoạn phát triển của sản phẩm: (Đánh dấu X vào ô phù hợp tả
chi tiết)
o [ ] Giai đoạn thử nghiệm (Beta): Đã hoàn thành nghiên cứu, đang chạy
thử nghiệm nội bộ hoặc nhóm nhỏ khách hàng.
o [ ] Giai đoạn thương mại hóa: Đã sản phẩm hoàn thiện, bắt đầu bán ra
thị trường.
- Mô tả hiện trạng: ..........................................................................................
3. Tiềm năng tăng trưởnggiải quyết vấn đề thực tiễn:
- Bài toán thực tiễn: Dự án giải quyết vấn đề của thành phố Huế hoặc thị
trường? (Ví dụ: Chuyển đổi số nông nghiệp, quản du lịch thông minh, giáo
dục trực tuyến...) .....................................................................................................
- Quy mô thị trường mục tiêu: ........................................................................
- Dự kiến doanh thu (03 năm tới):
27
o Năm 1: ................................. đồng.
o Năm 2: ................................. đồng.
o Năm 3: ................................. đồng.
III. ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ (theo khoản 3 Điều 5 Nghị quyết
số /2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
1. Địa bàn triển khai: Dự án được triển khai tại .............................................
(thuộc địa bàn thành phố Huế).
2. Cam kết hoạt động: Doanh nghiệp cam kết duy trì hoạt động tại thành
phố Huế tối thiểu 03 năm kể từ ngày nhận hỗ trợ.
IV. CHI TIẾT NỘI DUNG KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ (theo
khoản 4 Điều 5 Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành
phố Huế)
1. Chi phí nghiên cứu phát triển (R&D), sản xuất thử nghiệm: (Hỗ trợ
70%, tối đa 300 triệu đồng/dự án)
- Nội dung thực hiện: (Mua vật tư, thuê thiết bị kiểm thử, gia công khuôn
mẫu...).
- Tổng chi phí thực tế: .......................................................................... đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: ........................................................................ đồng.
2. Chi phí vấn khởi nghiệp:
(Hỗ trợ 100%, tối đa 40 triệu đồng/dự án)
- Nội dung vấn:
o [ ] vấn pháp lý.
o [ ] vấn tài chính, kế toán.
o [ ] vấn đăngsở hữu trí tuệ.
- Đơn vị vấn: ..............................................................................................
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: ........................................................................ đồng.
3. Chi phí mua công nghệ đổi mới công nghệ: (Hỗ trợ 50%, tối đa 100
triệu đồng/dự án) Nội dung mua sắm: (Mua bản quyền phần mềm, giải pháp
công nghệ, bằng sáng chế).
- Tổng chi phí thực tế: .......................................................................... đồng.
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: ........................................................................ đồng.
V. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
28
1. Hợp đồng vấn, hợp đồng chuyển giao công nghệ.
2. Chứng từ chi phí R&D, sản xuất thử nghiệm.
VI. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG KINH PHÍ VÀ KẾT QUẢ DỰ KIẾN
1. Kế hoạch giải ngân: (Nêu rõ thời gian dự kiến thực hiện các hạng mục).
2. Kết quả đầu ra dự kiến sau khi nhận hỗ trợ: (Ví dụ: Hoàn thiện phiên bản
2.0; được cấp bằng sáng chế; đạt 1.000 người dùng...)
............................................
VII. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Chúng tôi cam kết các thông tin kê khai là trung thực.
2. Cam kết sử dụng kinh phí đúng mục đích đã thuyết minh.
3. Nếu dự án không hoàn thành hoặc báo cáo không trung thực, chúng tôi
xin hoàn trả toàn bộ kinh phí hỗ trợchịu trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
........, ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
29
Mẫu số 07. Đơn đề nghị hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế chip
bán dẫn.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN DỰ ÁN THIẾT
KẾ CHIP BÁN DẪN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: .................................................................................................
2. Mã số thuế: .................................................................................................
3. Địa chỉ: .......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật: ..................................... Chức vụ: ................................
5. Số tài khoản: ...............................................Tại Ngân hàng: ......................
II. THÔNG TIN DỰ ÁN:
1. Tên dự án: ...................................................................................................
2. Địa điểm thực hiện: ....................................................................................
3. Lĩnh vực hoạt động: (Thiết kế vi mạch/Kiểm thử/R&D...).........................
III. NỘI DUNG HỖ TRỢ
STT
Nội dung
Chi phí
thực tế
Tỷ lệ hỗ
trợ
Đề nghị
hỗ trợ
Tối đa
1
Hỗ trợ kinh phí mua sắm thiết bị
phòng thí nghiệm (Lab), phần
mềm thiết kế chuyên dụng.
50%
Tối đa
không quá
5 tỷ đồng
30
2
Hỗ trợ kinh phí nghiên cứu, vật
tiêu hao, sản xuất thử nghiệm
(Fabless) đăng sở hữu trí
tuệ.
40%
Tối đa
không quá
2,5 tỷ đồng
3
Hỗ trợ kinh phí mua sắm máy
móc, thiết bị, công nghệ đổi
mới công nghệ phục vụ nghiên
cứukiểm thử.
30%
Tối đa
không quá
5 tỷ đồng
Chúng tôi cam kết nội dung kê khai đúng sự thật chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
........, ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
31
Mẫu số 08. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ doanh nghiệp thực
hiện dự án thiết kế chip bán dẫn
I. NĂNG LỰC CÔNG NGHỆSẢN PHẨM
1. Mô tả sản phẩm/giải pháp thiết kế chip của dự án: ....................................
2. Tình trạng sở hữu trí tuệ (Bằng sáng chế, giải pháp hữu ích đã đăng ký): .
.........................................................................................................................
3. Kế hoạch thương mại hóa hoặc ứng dụng sản phẩm (trong quốc phòng,
nông nghiệp, AI, IoT...):..........................................................................................
II. HỢP TÁC LIÊN KẾT
tả các hoạt động hợp tác với Viện, Trường, Doanh nghiệp đối tác (kèm
theo minh chứng Hợp đồng/MOU): .......................................................................
IV. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
1. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của doanh nghiệp theo quy
định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 88/2025/NĐ-CP (hồ năng lực, các hợp
đồng tương tự đã thực hiện...).
2. Hồ năng lực công nghệ: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu trí tuệ,
bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích liên quan đến thiết kế chip; Tài liệu tả
sản phẩm mẫu (Prototype), nền tảngphỏng hoặc giải pháp thiết kế cụ thể.
3. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của doanh nghiệp (đối với doanh
nghiệp đã hoạt động trên 02 năm) hoặc phương án tài chính khả thi của dự án.
4. Bảng chi tiết các hạng mục chi phí đề nghị hỗ trợ (mua sắm trang
thiết bị phòng thí nghiệm (Lab), phần mềm bản quyền, chi phí R&D, sản xuất
thử nghiệm...).
5. Bản sao hợp lệ các Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản
bàn giao, nghiệm thu, Chứng từ thanh toán qua ngân hàng các tài liệu khác
liên quan đến các hạng mục đề nghị hỗ trợ (để chứng minh chi phí thực tế đã bỏ
ra).
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Tác động đến chuỗi cung ứng bán dẫn tại thành phố Huế:.........................
2. Khả năng mở rộng quy mô và doanh thu dự kiến:......................................
VI. BẢNG KÊ CHI PHÍ ĐẦU THỰC TẾ
(Lit kê chi tiết các hóa đơn, chng t tương ng vi hng mc đề ngh h
tr)
STT
Nội dung chi phí
hiệu Hóa
đơn/Chứng từ
Ngày
tháng
Giá trị
(Đồng)
Ghi chú
32
1
Chi phí thiết bị phòng thí
nghiệm (Lab), phần mềm
1.1
Mua phần mềm thiết kế
Synopsys/Cadence...
...
...
2
Chi phí R&D, sản xuất thử
nghiệm
...
...
VII. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết sở hữu hợp pháp đối với các thiết kế và tài sản trí tuệ hình thành
từ dự án.
2. Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác của hồ
chứng từ thanh toán.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
........, ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
33
Mu s 09. Đơn đ ngh h tr doanh nghip tham gia chui cung ng bán dn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
DOANH NGHIỆP THAM GIA CHUỖI CUNG ỨNG BÁN DẪN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị: .................................................................................................
2. Mã số thuế: .................................................................................................
3. Địa chỉ: .......................................................................................................
4. Đại diện pháp luật: .................................... Chức vụ: .................................
5. Số tài khoản: ............................................. Tại Ngân hàng: .......................
Lưu ý: Tổng mức hỗ trợ các nội dung không quá 05 tỷ đồng/dự án.
II. NỘI DUNG HỖ TRỢ
STT
Nội dung
Chi
phí
thực
tế
Tỷ lệ
hỗ trợ
Đề
nghị
hỗ
trợ
Tối đa
1
Kinh phí thiết kế, chế tạo khuôn mẫu, vật tiêu
hao để sản xuất sản phẩm mẫu (First Article) gửi
đối tác thẩm định.
50%
2,5 tỷ
đồng
2
Kinh phí mua sắm dây chuyền, thiết bị mới, bản
quyền công nghệ để nâng cao năng lực sản xuất, độ
chính xác của sản phẩm.
30%
2,5 tỷ
đồng
TỔNG CỘNG
CAM KẾT: Cam kết sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cung cấp
cho chuỗi cung ứng bán dẫn/điện tử.
Chúng tôi cam kết nội dung khai đúng sự thật chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
34
Mẫu số 10. Bản thuyết minh đáp ứng tiêu chí hỗ trợ doanh nghiệp tham gia
chuỗi cung ứng bán dẫn
I. NĂNG LỰC KỸ THUẬT VÀ NHÂN SỰ
1. Đội ngũ kỹ thuật:
- Tổng số kỹ chuyên ngành (Điện tử/CNTT/Vật liệu/Cơ điện tử):…..
người.
- Trình độ (Thạc sĩ/Kỹ sư...):........................................ (Kèm danh sách chi
tiết tại Phụ lục)
2. Hệ thống quảnchất lượng đang áp dụng (ISO 9001/IATF 16949...):
Tổ chức cấp: ......................................... Hiệu lực đến: ..................................
II. SẢN PHẨMVỊ TRÍ TRONG CHUỖI CUNG ỨNG
1. Mô tả sản phẩm: (Nêu rõ vật tư, khuôn mẫu hay thiết bị điện tử; thông
số kỹ thuật chính đáp ứng chuẩn ngành bán dẫn) ...................................................
2. Đối tác tiêu thụ/liên kết:
o Tên đối tác (Doanh nghiệp bán dẫn/điện tử):................................................
o Hình thức hợp tác (Hợp đồng cung ứng/MOU/Chuyển giao công nghệ):
o Kết quả thẩm định sản phẩm mẫu (nếu có): .................................................
III. BÁO CÁO CÁC HẠNG MỤC ĐẦU
(Giải trình chi tiết cho nội dung đề nghị hỗ trợ)
1. Về khuôn mẫusản phẩm mẫu (nếu có):
- Loại khuôn mẫu/sản phẩm: ..........................................................................
- Đơn vị chế tạo/gia công: ..............................................................................
2. Về thiết bị và công nghệ mới đầu (nếu có):
- Tên dây chuyền/thiết bị: ...............................................................................
- Xuất xứ/Năm sản xuất: .................................................................................
- Mục tiêu: (Nâng cao độ chính xác/Tăng năng suất...) .................................
IV. TÀI LIỆU CHỨNG MINH
1. Hồ nhân sự kỹ thuật: Danh sách trích ngang bản sao bằng cấp của
tối thiểu 05 kỹ sư, chuyên gia thuộc các chuyên ngành điện tử, CNTT, vật liệu
bán dẫn hoặc điện tử; kèm theo Hợp đồng lao động.
2. Tài liệu kỹ thuật tả sản phẩm phụ trợ, vật tư, hóa chất, linh kiện hoặc
thiết bị điện tử của dự án; bằng chứng chứng minh sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn
kỹ thuật của ngành bán dẫn.
35
3. Báo cáo tài chính hoặc hồ quyết toán dự án hoàn thành.
4. Đối với hỗ trợ chi phí sản xuất mẫu thử và khuôn mẫu:
- Hợp đồng thiết kế/chế tạo khuôn mẫu; Hóa đơn mua vật tiêu hao.
- Biên bản bàn giao sản phẩm mẫu (First Article) tài liệu xác nhận/thẩm
định của đối tác khách hàng về sản phẩm mẫu.
5. Đối với hỗ trợ chi phí kiểm địnhchứng nhận chất lượng:
- Hợp đồng với đơn vị đo kiểm, cấp chứng nhận;
- Hóa đơn tài chính Bản sao Giấy chứng nhận chất lượng/kết quả thử
nghiệm đã được cấp.
6. Đối với hỗ trợ chi phí đầu thiết bị và công nghệ:
- Hợp đồng mua bán dây chuyền, thiết bị, bản quyền công nghệ;
- Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn GTGT; Tờ khai
hải quan (nếu là hàng nhập khẩu).
V. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
1. Cam kết sản phẩm làm ra đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của đối tác.
2. Cam kết các chi phí kê khai là thực tế phục vụ trực tiếp cho việc tham
gia chuỗi cung ứng bán dẫn.
3. Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác của hồ sơ.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
........, ngày ...... tháng ...... năm 20...
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2486/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2486/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2486/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×