• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 259/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Quy chế hoạt động Kiểm soát viên Quỹ Bảo lãnh tín dụng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/01/2026 16:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 259/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Dũng
Trích yếu: Ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Tài chính-Ngân hàng Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 259/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 259/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 259/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
__________________
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________________________
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế hoạt động ca Kim soát viên Qu Bo lãnh tín dng
cho các doanh nghip nh và va Thành ph H Chí Minh
–––––––––––
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương s 72/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 34/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính ph v vic thành lp, t chc hoạt động ca Qu bo lãnh tín dng cho
doanh nghip nh va va;
Theo đề ngh ca Kim soát viên Qu Bo lãnh tín dng cho các doanh
nghip nh va Thành ph H CMinh tại Công văn s 23/QBLTD-KSV
ngày 08 tháng 10 năm 2025 và ý kiến ca S Tài chính tại Công văn số
17478/STC-TCDN ngày 25 tháng 12 năm 2025 v vic ban hành Quy chế hot
động ca Kim soát viên Qu Bo lãnh tín dng cho các doanh nghip nh va
Thành ph H Chí Minh; Ý kiến thng nht ca các thành viên y ban nhân dân
Thành ph.
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. V ban hnh Quyết đnh
Nay ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế hot động ca Kim soát
viên Qu Bo lãnh tín dng cho các doanh nghip nh và va Thành ph H Chí
Minh do y ban nhân dân Thành ph quyết định thành lp.
Điu 2. Hiu lc thi hnh
Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Trch nhim t chc thi hnh
Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đốc S Tài chính,
Giám đc S Ni vụ, Giám đốc S pháp, Chi cục trưởng Chi cc Tài chính
doanh nghip; Ch tịch, Giám đốc, Kim soát viên Qu Bo lãnh tín dng cho
các doanh nghip nh va Thành ph Th trưởng các đơn vị liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thành viên UBND Thành ph;
- VPUB: các PCVP;
- Trung tâm Thông tin điện t TP.HCM;
- Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT (KT/Linh).
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Dũng
259
13
2
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
__________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________________________
QUY CH
HOẠT ĐỘNG CA KIM SOÁT VIÊN
QU BO LÃNH TÍN DNG CHO CÁC DOANH NGHIP NH
VÀ VA THÀNH PH H CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QÐ-UBND
ngày tháng năm 2026 ca y ban nhân dân Thành ph)
CHƯƠNG I
NHNG QUY ÐNH CHUNG
Ðiu 1. Phạm vi điều chnh
Quy chế này quy định v chế độ hoạt động ca Kim soát viên Qu
Bo lãnh tín dng cho các doanh nghip nhva Thành ph H Chí Minh do
y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh quyết định thành lp; mi quan h gia
Kim soát vn Qu Bo lãnh n dng cho các doanh nghip nh va Thành ph
H Chí Minh vi các t chc, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Kim soát viên Qu Bo lãnh tín dng cho các doanh nghip nh va
Thành ph H Chí Minh, t chức, cá nhân có liên quan đến hoạt đng ca Kim
soát viên.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Quy chế này, các t ng i đây được hiểu như sau:
1. “Quỹ” Quỹ Bo lãnh tín dng cho các doanh nghip nh va Thành
ph H Chí Minh.
2. “Điều l Quỹ” Điều l T chc hoạt đng Qu Bo lãnh tín dng
cho các doanh nghip nh và va Thành ph H Chí Minh.
3. “Kiểm soát viên” là Kiểm soát viên Qu Bo lãnh tín dng cho các doanh
nghip nh và va Thành ph H Chí Minh.
CHƯƠNG II
NHỮNG QUY ĐỊNH C TH
Điu 4. Nhim v và quyn hn ca Kim soát viên
1. Kim tra, giám sát vic chp hành các chính sách chế độ, Điều l Qu,
nhm bảo đảm hiu qu hoạt động và an toàn tài sn ca Qu.
2. Kim tra, giám sát tính hp pháp, trung thc, cn trng ca Ch tch,
Giám đốc Qu trong vic quản lý, điều hành hoạt động ca Qu.
259
13
01
3
3. Thẩm đnh báo cáo hoạt động, báo o tài chính, phân phi chênh lch
thu chi vic trích lp các qu, báo cáo tình hình thc hin tiền lương tin
thưởng theo quy định ca pháp lut.
4. Lp kế hoch thc hin công tác giám sát, kim tra theo các ni dung
quy định ti Ph lục I đ Ch tch Qu trình y ban nhân dân Thành ph phê
duyệt trong Quý I; báo cáo định k hoặc đột xut v công tác giám sát, kim tra.
5. Hàng năm, Kiểm soát viên trình Ch tch Qu la chn mt t chc kim
toán độc lp thành lp và hoạt động ti Việt Nam để kim toán Báo cáo tài chính
ca Qu.
6. Kim soát viên t chc kim tra, giám sát theo kế hoch vic chp hành
chế độ tài chính kế toán ti Qubáo cáo kết qu kim tra, kim soát cho Ch
tch Quy ban nhân dân Thành ph.
7. Thc hin nhim v khác do y ban nhân dân Thành ph giao.
8. Kim soát viên Qu đưc quyn yêu cu Ch tịch, Giám đốc Qu cung
cp thông tin, tiếp cn h sơ, tài liệu liên quan đến vic quản lý và điu hành ca
Qu để nghiên cu, xem xét phc v thc hin nhim v theo quy định; tiến hành
chức năng kiểm tra, giám sát theo kế hoch kiểm tra giám sát hàng năm đã đưc
cp có thm quyn phê duyệt; được tham d các cuc hp giao ban của Ban điều
hành Qu, họp chuyên đề liên quan đến vic thc hin nhim v kim tra, giám
sát ca Kiểm soát viên; được s dng con du ca Qu cho các văn bản, kết lun
kim tra, giám sát thuc phm vi chức năng, nhiệm v quyn hn ca Kim soát
viên và quyền khác quy định tại Điều l Qu.
Điu 5. Trách nhim ca Kim soát viên
1. Tuân th pháp luật, Điều l Qu, Quyết định ca y ban nhân dân Thành
ph, Quy chế này trong vic thc hin nhim v, quyn hạn được giao.
2. Kim soát viên thc hin các nhim v, quyn hạn được giao theo đúng
thm quyn.
3. Kim soát viên giúp y ban nhân dân Thành ph kim soát vic t chc
thc hin quyn ch s hu và vic quản lý điều hành ti Qu.
4. Kiểm soát viên không được tiết l kết qu kim tra, giám sát, không cung
cp h sơ, tài liu ca Qu cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân bên ngoài khi chưa
đưc s đồng ý ca y ban nhân dân Thành ph.
5. Kim soát viên làm việc độc lp, khách quan, chu trách nhiệm trước
pháp lut trong quá trình thc hin vic kim tra, giám sát theo kế hoạch đã được
cp có thm quyn phê duyt.
6. Trong quá trình kim tra, giám sát, Kiểm soát viên không được làm nh
ởng đến hoạt động bình thường ca Qu, không can thip vào nhng công vic
ngoài phm vi trách nhiệm được giao.
4
CHƯƠNG III
CƠ CHẾ PHI HP CA KIM SOÁT VIÊN
VỚI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN ĐỐI VI
HOẠT ĐỘNG CA KIM SOÁT VIÊN
Điều 6. Cơ chế báo cáo, phi hp x thông tin báo cáo ca Kim soát
viên đối vi y ban nhân dân Thành ph
1. Kim soát viên báo cáo kết qu kim soát trong tháng gi y ban nhân
dân Thành ph trước ngày 15 tháng kế tiếp theo mu biu ti Ph lục II, đồng gi
cho Ch tch Quỹ, Giám đốc Qu và các Sở, ngành được y ban nhân dân Thành
ph giao nhim v giám sát.
Đối vi báo cáo kết qu kiểm tra, giám sát đt xut, Kim soát viên ch
động vic báo cáo kp thi cho y ban nhân dân Thành ph.
Kim soát viên chu trách nhim v tính trung thc, chính xác ni dung, s
liu ca các báo cáo nêu trên.
2. Khi tiếp nhn báo cáo kết qu kim soát hàng tháng:
Các Sở, ngành đưc y ban nhân dân Thành ph giao nhim v giám sát
thc hin công tác giám sát Qu theo lĩnh vực chuyên môn. S Tài chính nghiên
cứu, tham mưu y ban nhân dân Thành ph có ý kiến đối vi các ni dung kiến
ngh ca Kim soát viên (nếu có) đối vi y ban nhân dân Thành ph.
Ch tch Qu thc hin soát báo cáo ca Kim soát viên xem xét, gii
quyết các kiến ngh ca Kiểm soát viên đối vi Qu. Trong trường hp Kim soát
viên chưa tổng hợp đầy đủ các ni dung Qu thc hin trong tháng, theo quy định
Kim soát viên phi thc hin kim soát (quy định ti Phn I ca mu biu ti Ph
lc II), Ch tch Qu văn bn báo cáo gi S Tài chính để nghiên cu, tham
mưu Ủy ban nhân dân Thành ph xem xét.
Điều 7. chế phi hp gia Kim soát viên vi Qu, Ch tch Qu,
Gim đốc, Phó gim đốc, Kế ton trưởng Qu
1. Qu, Ch tịch, Giám đốc Qu quyền được y ban nhân dân Thành
ph thông tin đầy đủ, kp thi v vic b nhim Kim soát viên.
2. Trường hp Kim soát viên có du hiu li dng quyn hạn đ gây cn
tr cho hoạt động sn xut, kinh doanh ca Qu hoc vi phạm các quy đnh ca
pháp lut, không thc hiện đúng chức năng nhim v đưc y ban nhân dân
Thành ph giao, Qu quyn báo cáo y ban nhân dân Thành ph, Ch tch
Qu và thông báo cho Kim soát viên biết.
3. Qu phi bảo đảm gửi thông tin đến Kim soát viên cùng mt thời điểm
và phương thức như đối vi Ch tịch và Giám đốc Qu đối vi các ni dung liên
quan đến vic thc hin nhim v ca Kim soát viên. T chc, thu xếp nơi làm
việc, s vt cht trang thiết b công tác phc v cho hoạt động ca Kim
soát viên.
5
4. Ch tch Quỹ, Giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng Qu trách
nhim cung cấp đầy đủ, kp thi các thông tin v vic trin khai, thc hin các ni
dung quy định tại Điều 4 Quy chếy; chu trách nhim v tính trung thc, chính
xác v các thông tin, tài liu, báo cáo cung cp cho Kim soát viên. Thông báo
kp thi cho Kiểm soát viên để chun b, tham gia các cuc họp quy định ti khon
8 Điều 4 Quy chế này.
5. Kiểm soát viên khi xem xét, đánh giá các thông tin ca Qu cung cp
nếu cn làm các ni dung để thc hin các nhim v theo quy định quyn
yêu cu Quỹ, các phòng chuyên môn, đơn v thuc, trc thuc Qu để phi hp
cung cp báo cáo, tài liu, h sơ, sổ sách kế toán hoc gii trình v ni dung cn
làm rõ.
6. Đối vi những văn bản, báo cáo ca Qu cn ý kiến thẩm định ca
Kim soát viên, trong thi hn ời lăm (15) ngày làm việc k t ngày nhn được
văn bản, báo cáo ca Qu, Kim soát viên phi gi báo cáo thẩm đnh bằng văn
bản đến y ban nhân dân Thành ph, Ch tch Qu đồng gi cho Giám đc Qu.
7. Qu ch động phi hp cùng Kim soát viên thc hin nhng kiến ngh,
kết lun (nếu có) Kiểm soát viên đã đưa ra qua việc kim tra, giám sát (bao
gm qtrình Qu lp các báo cáo ti khoản 6 Điều này) theo đúng quy đnh pháp
luật. Trường hp Qu có ý kiến khác Kim soát viên thì trong thi hạn mười (10)
ngày làm vic k t ngày nhận được ý kiến, Ququyền đề ngh y ban nhân
dân Thành ph (thông qua Ch tch Qu) tr lời đối vi nhng vấn đề ý kiến
khác nhau.
CHƯƠNG IV
CƠ CHẾ ĐÁNH GIÁ KẾT QU HOẠT ĐỘNG VÀ TIỀN LƯƠNG,
THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG CA KIM SOÁT VIÊN QU
Điều 8. Đnh gi kết qu hoạt động ca Kim soát viên
Kiểm soát viên được đánh giá kết qu hoạt động hàng năm theo quy định
đánh giá kết qu thc hin (t l hoàn thành) nhim v công tác đưc giao trong
năm của Trưởng Ban kim soát, Kim soát viên tng công ty, công ty trách nhim
hu hn mt thành viên do Nhà nước nm gi 100% vốn điều l thuc y ban
nhân dân Thành ph, Qu Phát trin nhà Thành ph, Qu Bo lãnh tín dng cho
các doanh nghip nh va Thành ph do y ban nhân dân Thành ph ban hành
và các quy định pháp lut có liên quan.
Điu 9. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng và chế độ khác
Chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng và chế độ khác ca Kim soát viên
đưc thc hin theo Quy chế tiền lương, Quy chế tiền thưởng, Quy chế qun
s dng các qu, Quy chế chi tiêu ni b ca Qu các quy định pháp lut
có liên quan.
6
Điu 10. V vic ngh hằng năm, nghỉ l, ngh để gii quyết vic riêng
1. Kiểm soát viên được ngh hằng năm, nghỉ l, ngh đ gii quyết vic
riêng theo quy định pháp lut v lao động. Ch tch Qu phê duyt vic ngh phép
hằng năm theo chế độ ca Kim soát viên.
2. Đối vi vic xét duyệt đi nước ngoài ca Kim soát viên thc hin theo
quy định ca y ban nhân dân Thành ph.
3. Đối vi vic xét duyt ngh không lương của Kim soát viên, S Tài
chính tiếp nhận đơn ca Kiểm soát viên tham mưu y ban nhân dân Thành ph
xem xét, quyết định theo quy định.
4. Đối với các trường hp ngh khác chưa được quy định tại Điều này thì
thc hiện theo các quy định pháp lut hin hành có liên quan.
5. Qu trách nhim theo dõi chấm công đi vi Kiểm soát viên đ
làm cơ sở chi tr tiền lương, thù lao, tiền thưởng theo quy định.
CHƯƠNG V
T CHC, THC HIN
Điu 11. Hiu lc thi hành
Quy chế này được áp dng thc hin k t ngày ký ban hành, các quy đnh
v t chc và hoạt động ca Kim soát viên Qu được ban hành trước đây đều bãi
b t ngày Quy chế này có hiu lc thi hành.
Điu 12. T chc, thc hin
1. Kim soát viên, Ch tch Quỹ, Giám đốc Qu, các t chc và cá nhân
liên quan có trách nhim thc hiện đầy đủ c quy định ti Quy chế này.
2. Kim soát viên thc hin chế độ báo cáo theo quy định ti Quy chế này.
Các văn bản quy định chế độ báo cáo ca Kiểm soát viên ban hành trước đây được
bãi b t ngày Quy chế này có hiu lc thi hành.
3. Trong trường hợp quy định pháp luật liên quan đến hoạt động ca
Kiểm soát viên chưa được quy định ti Quy chế này hoặc quy định pháp lut thay
đổi khác với quy định ti Quy chế thì những quy định pháp luật đó được áp
dụng để điu chnh hoạt động ca Kim soát viên.
4. Trong quá trình thc hin, nếu phát sinh nội dung vướng mc cn sa
đổi, b sung để phù hp vi tình hình thc tế thì Kim soát viên kiến ngh y ban
nhân dân Thành ph (thông qua S Tài chính) để được xem xét theo quy định./.
7
PH LC I
Ni dung xây dng Kế hoch công tác giám sát hằng năm
ca Kim soát viên Qu Bo lãnh tín dng cho các doanh nghip
nh và va Thành ph H Chí Minh
(Kèm theo Quy chế hoạt động ca Kim soát viên Qu Bo lãnh tín dng
cho các doanh nghip nh và va Thành ph H Chí Minh
ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND
ngày tháng 01 m 2026 ca y ban nhân dân Thành ph)
–––––––––
Ni dung kim soát
Thi gian
CÔNG TÁC THƯỜNG XUYÊN
Giám sát tính hp pháp, tính h thng và trung thc
trong công tác kế toán, s sách kế toán, trong ni dung
báo cáo tài chính, các ph lc và tài liu liên quan
Trong năm
Giám sát, đánh giá tình hình hoạt động (doanh s, tng
dư nợ bảo lãnh, lĩnh vực bảo lãnh, nghĩa vụ tr n thay)
và tài chính (ngun vn hoạt động, thu - chi tài chính,
trích lp d phòng ri ro) ca Qu.
Trong năm
Giám sát và đánh giá việc thc hin các quyn, nghĩa vụ
ca Ch tịch và Giám đốc Qu theo quy định, Điều l
các quy chế hoạt động ca Qu
Trong năm
Giám sát thc hin hợp đồng tin gi, cho vay bt buc;
hợp đồng tư vấn, liên kết đào tạo.
Trong năm
Giám sát vic qun lý, s dng, bo toàn và phát trin
vn ti Qu.
Trong năm
Giám sát vic xây dng và ban hành các quy chế nghip
v, quy chế qun lý tài chính ca Qu.
Trong năm
Trình Ch tch Qu la chn mt t chc kiểm toán độc
lp thành lp và hoạt động ti Việt Nam đ kim toán
Báo cáo tài chính ca Qu.
Trong năm
Kim tra, giám sát theo kế hoch vic chp hành chế độ
tài chính kế toán ti Qu và báo cáo kết qu kim tra
kim soát cho Ch tch Quy ban nhân dân Thành
ph.
Trong năm
CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH CÁC BÁO CÁO
Thẩm định Báo cáo tài chính năm trước, Báo cáo tài
chính 6 tháng năm nay của Qu.
15 ngày làm
vic
Thẩm định Báo cáo Qu tiền lương, thù lao thực hin
của người lao động và người qun lý (nếu có theo quy
định)
15 ngày làm
vic
8
Ni dung kim soát
Thi gian
Thẩm định Báo cáo Qu tiền lương, thù lao kế hoch
của người lao động và người qun lý (nếu có theo quy
định)
15 ngày làm
vic
Thẩm định Báo cáo đánh giá hiệu qu và xếp loi doanh
nghiệp năm
15 ngày làm
vic
Thẩm định Kế hoch tài chính, kế hoch thu nhp, chi
phí, kế hoch mua sm tài sn c định năm sau của Qu.
15 ngày làm
vic
Thẩm định báo cáo tình hình thu chi tài chính; báo cáo
tình hình thc hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước;
báo cáo tình hình phân phi chênh lch thu chi v s
dng các qu.
15 ngày làm
vic
Thẩm định Báo cáo quyết toán chênh lch thu chi sau
khi báo cáo tài chính năm của Qu đã được kim toán
độc lp
15 ngày làm
vic
CÔNG TÁC KHÁC: (Nếu có)
Theo ch đạo ca y ban nhân dân Thành ph:
- Nội dung…
Tháng…
Kim soát viên Qu thc hiện chuyên đề kim soát:
- Nội dung… (Kim soát viên Qu ch động nghiên cu,
xây dựng chuyên đề thc hin có tính cht quan trng,
cn thiết và kh thi)
Tháng…
9
PH LC II
Mu Báo cáo Kết qu kim soát hng tháng ca Kim soát viên
Qu Bo lãnh tín dng cho các doanh nghip nh và va
Thành ph H Chí Minh
(Kèm theo Quy chế hoạt động ca Kim soát viên Qu Bo lãnh tín dng
cho các doanh nghip nh và va Thành ph H Chí Minh ban hành
kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026
ca y ban nhân dân Thành ph)
–––––––
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
QU BO LÃNH TÍN DNG
THÀNH PH H CHÍ MINH
KIM SOÁT VIÊN
__________________
S: /QBLTD-KSV
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________________
Thành ph H Chí Minh, ngày……tháng……năm……
BÁO CÁO
KT QU KIM SOÁT CA KIM SOÁT VIÊN QU
Tháng …… năm ……
Kính gi:
y ban nhân dân Thành ph
I. Tng hp các ni dung Qu thc hiện trong thng, theo quy đnh
Kim soát viên Qu phi thc hin kim soát:
STT
Ni dung Qu thc hin
(*)
1
2
(*)
Ghi tóm tt ni dung Qu thc hiện trong tháng, theo quy định Kim soát
viên Qu có nghĩa vụ thc hin kim soát.
II. Báo cáo vic thc hin kim soát ca Kim soát viên Qu:
Ni dung kim soát
S ni
dung kim
sot đã
thc
hin
(**)
Ni dung kim
sot tương ng
vi ni dung
Qu thc hin
ti Phn I
(***)
Giám sát tính hp pháp, tính h thng và
trung thc trong công tác kế toán, s sách
kế toán, trong ni dung báo cáo tài chính,
các ph lc và tài liu liên quan
Ví d: 3/5
hoc 0/0
- Đã thực hin:
S th t 1, 2…
- Chưa thực hin:
S th t 1, 2…
10
Ni dung kim soát
S ni
dung kim
sot đã
thc
hin
(**)
Ni dung kim
sot tương ng
vi ni dung
Qu thc hin
ti Phn I
(***)
Giám sát, đánh giá tình hình hoạt động
(doanh s, tổng dư nợ bảo lãnh, lĩnh vực
bảo lãnh, nghĩa vụ tr n thay) và tài chính
(ngun vn hoạt động, thu - chi tài chính,
trích lp d phòng ri ro) ca Qu.
Giám sát và đánh giá việc thc hin các
quyn, nghĩa vụ ca Ch tịch và Giám đốc
Qu theo quy định, Điều l và các quy chế
hoạt động ca Qu
Giám sát thc hin hợp đồng tin gi, cho
vay bt buc; hợp đồng tư vấn, liên kết
đào tạo.
Giám sát vic qun lý, s dng, bo toàn
và phát trin vn ti Qu.
Giám sát vic xây dng và ban hành các
quy chế nghip v, quy chế qun lý tài
chính ca Qu.
Trình Ch tch Qu la chn mt t chc
kiểm toán độc lp thành lp và hoạt động
ti Việt Nam để kim toán Báo cáo tài
chính ca Qu.
Kim tra, giámt theo kế hoch vic chp
hành chế độ tài chính kế toán ti Qu
báo cáo kết qu kim tra kim soát cho Ch
tch Qu y ban nhân dân Thành ph.
(**)
S ni dung kiểm soát đã thực hin trên tng s ni dung phi thc hin,
d: đã thực hin 3/5 ni dung phi kim soát hoặc 0/0 đối với trưng hp không
phát sinh ni dung kim soát (S ng ni dung phi kim soát do Kim soát viên
Qu t xem xét và xác định).
(***)
Phân chia ni dung kiểm soát đã thực hiện và chưa thực hiện tương ứng
vi ni dung Công ty thc hin ti Phn I, ví d: trường hợp đã thực hin 3/5
ni dung kim soát,
- Đã thực hin: s th t 1, 3, 5;
- Chưa thực hin: s th t 2,6
11
III. Tình hình thc hin thm đnh các báo cáo trong tháng:
STT
Báo cáo thẩm đnh
Ngy quy đnh
ban hành
Ngày thc tế
ban hành
1
2
IV. Tình hình thc hin công tác khác: (nếu có)
1. Ni dung 1: ..................................................................................................
2. Ni dung 2: ..................................................................................................
V. c ni dung Kim soát vn Qu đã kiến ngh Qu chn chnh, thc hin:
1. Nội dung đã kiến ngh chưa được thc hin: (nếu có)
- Ni dung 1: ....................................................................................................
- Ni dung 2: ....................................................................................................
2. Ni dung kiến ngh phát sinh trong tháng: (nếu có, ghi đã đưc thc
hiện, chưa được thc hin )
- Ni dung 1: ................................................... (đã được/chưa được thc hin)
- Ni dung 2: ................................................... (đã được/chưa được thc hin)
VI. Ni dung kiến ngh đối vi Ch tch Qu:
1. Nội dung đã kiến ngh nhưng chưa được x lý: (nếu có)
- Ni dung 1: ....................................................................................................
- Ni dung 2: ....................................................................................................
2. Ni dung kiến ngh phát sinh trong tháng: (nếu có)
- Ni dung 1: ....................................................................................................
- Ni dung 2: ....................................................................................................
VI. Ni dung kiến ngh đối vi y ban nhân dân Thành ph:
1. Nội dung đã kiến ngh nhưng chưa được x lý: (nếu có)
- Ni dung 1: ....................................................................................................
- Ni dung 2: ....................................................................................................
2. Ni dung kiến ngh phát sinh trong tháng: (nếu có)
- Ni dung 1: ....................................................................................................
- Ni dung 2: ....................................................................................................
Trên đây là báo cáo kết qu kim soát ca Kim soát viên Qu Bo lãnh tín
dng Thành ph H Chí Minh trong tháng …. năm …. ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ch tch Qu;
- Giám đốc Qu;
- Các S ngành thc hin giám sát;
- Lưu …
KIM SOÁT VIÊN
(Ký tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 259/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×