• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1588/QĐ-UBND Hòa Bình 2024 TTHC mới lĩnh vực thành lập, hoạt động tổ hợp tác, hợp tác xã

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/08/2024 09:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1588/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Khánh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1588/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1588/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1588/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hòa Bình, ngày tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế,
thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình: số
277/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 Quy định danh mục chi tiết, mức thu, giảm
và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh; số 267/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 Quy
định mức ưu đãi về một số nội dung về lệ phí khi thực hiện dịch vụ công bằng
hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
1588
16
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tại Tờ trình số 73/TTr-
SKHĐT ngày 15/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính ban
hành mới (15 thủ tục hành chính cấp huyện), sửa đổi, bổ sung, thay thế (11 thủ tục
hành chính cấp huyện) và bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai (15 thủ tục hành chính
cấp tỉnh, 05 thủ tục hành chính cấp huyện) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết danh mục tại Phụ lục kèm theo)
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này được công
khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng
Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử
của Văn phòng UBND tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin
điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh (địa chỉ: http://sokehoach.hoabinh.gov.vn).
Điều 2. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện theo quy định.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và cơ quan liên
quan, căn cứ TTHC tại Quyết định này rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải
quyết TTHC thuộc phạm vi quản lý, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt, thời gian trước ngày 21/8/2024.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên
quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng TTHC tại Quyết định này trên
Trang Thông tin điện tử của đơn vị và niêm yết, công khai tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố niêm yết, công khai TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, Trang thông
tin điện tử của địa phương và thực hiện tiếp nhận, giải quyết theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông
Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và công khai
trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế
hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm soát TTHC -VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Th.H,20b)
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Khánh
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BÃI BỎ, HỦY BỎ, HỦY CÔNG KHAI TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI: 15 thủ tục
STT
Tên TTHC/Mã
TTHC
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
CƠ QUAN
THỰC
HIỆN
PHÍ VÀ LỆ PHÍ
HÌNH THỨC
THỰC HIỆN
CĂN CỨ PHÁP LÝ
*
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Đề nghị thay đổi
tên tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh của hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã do
xâm phạm quyền
sở hữu công
nghiệp
2.002635.H18
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
- Trường hợp đăng ký trực tiếp,
Lệ phí : 50.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua mạng
thông tin điện tử, Lệ phí: 30.000
đồng/lần.
-Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại
khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã
2023
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ về đăng ký tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (Nghị định số
92/2024/NĐ-CP).
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND ngày 23/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về quy
định danh mục chi tiết, mức
thu, giảm và tỷ lệ phần trăm
(%) trích, nộp những khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
1588
16
5
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh (Nghị quyết số
277/2020/NQ-HĐND)
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND ngày 14/7/2023 của
Hội đồng nhân dân về quy
định mức ưu đãi về một số nội
dung về lệ phí khi thực hiện
dịch vụ công bằng hình thức
trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Hòa Bình (Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND)
2
Đề nghị hủy bỏ
Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp
tác, Giấy chứng
nhận đăng ký
hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn
phòng đại diện
đối với trường
hợp nội dung kê
khai trong hồ sơ
đăng ký thành lập
là giả mạo
2.002636.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
văn bản đề
nghị
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Không quy định
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND
6
3
Đăng ký thành
lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp
tác trong trường
hợp đã được
thành lập trước
ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực
thi hành, thuộc
đối tượng phải
đăng ký theo quy
định tại khoản 2
Điều 107 Luật
Hợp tác xã 2023
2.002637.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Không thu lệ phí đăng ký đối với
tổ hợp tác theo quy định tại khoản
2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP.
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã và quy định về nội
dung thông tin, việc cập nhật,
khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác
xã (Thông tư số 09/2014/TT-
BKHĐT).
4
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác do
bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
2.002638.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Không thu lệ phí đăng ký đối với
tổ hợp tác theo quy định tại
khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã
2023
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
5
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
tổ hợp tác;
2.002639.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
Không thu lệ phí đăng ký đối với
tổ hợp tác theo quy định tại
khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã
2023
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
7
được hồ sơ
hợp lệ.
nhận và trả
kết quả
ích
-
Thông tư số 09/2024/TT
-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
6
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
thông tin đăng ký
tổ hợp tác
2.002640.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Không thu lệ phí đăng ký đối với
tổ hợp tác theo quy định tại
khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã
2023
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND
7
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh trở lại
đối với tổ hợp tác
2.002641.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Không thu lệ phí đăng ký đối với
tổ hợp tác theo quy định tại
khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã
2023
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
8
8
Chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác
2.002642.H28
- Trường hợp
thông báo chấm
dứt hoạt động
tổ hợp tác: 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được giấy tờ
theo quy định.
- Trường hợp
đăng ký chấm
dứt hoạt động
tổ hợp tác: 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Không thu lệ phí đăng ký đối với
tổ hợp tác theo quy định tại
khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã
2023
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
9
Dừng thực hiện
thủ tục đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
2.002643.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Không quy định
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
10
Dừng thực hiện
thủ tục đăng ký tổ
hợp tác
2.002644.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
Không thu lệ phí đăng ký đối với
tổ hợp tác theo quy định tại
khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã
2023
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
9
nhận và trả
kết quả
vụ bưu chính công
ích
-
Thông tư số 09/2024/TT
-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
11
Dừng thực hiện
thủ tục giải thể
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
2.002645.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
Không quy định
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
12
Thông báo lập
chi nhánh, văn
phòng đại diện ở
nước ngoài
2.002646.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
- Trường hợp đăng ký trực tiếp,
Lệ phí : 200.000 đồng/lần đối với
liên hiệp HTX ; Lệ phí 150.000
đồng/lần đối với HTX;
- Trường hợp thực hiện qua mạng
thông tin điện tử, Lệ phí: 100.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
13
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
thông tin đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
- Trường hợp đăng ký trực tiếp,
Lệ phí : 50.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua mạng
thông tin điện tử, Lệ phí: 30.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
10
2.002648.H28
nhận và trả
kết quả
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
14
Thông báo bổ
sung, cập nhật
thông tin trong
hồ sơ đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
2.002649.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
- Trường hợp đăng ký trực tiếp,
Lệ phí : 50.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua mạng
thông tin điện tử, Lệ phí: 30.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
15
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
thông tin đăng ký
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh của hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
2.002650.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/Bộ
phận tiếp
nhận và trả
kết quả
- Trường hợp đăng ký trực tiếp,
Lệ phí : 50.000 đồng/lần;
- Trường hợp thực hiện qua mạng
thông tin điện tử, Lệ phí: 30.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số 267/2023/NQ-
HĐND.
11
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ: 11 thủ tục
STT Tên TTHC/Mã TTHC
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
CƠ QUAN
THỰC HIỆN
PHÍ VÀ LỆ
PHÍ
HÌNH THỨC
THỰC HIỆN
CĂN CỨ PHÁP LÝ
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký
chuyển đổi tổ hợp tác thành
hợp tác xã; đăng ký khi hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
chia, tách, hợp nhất
1.005280.000.00.00.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Phòng Tài
chính-kế
hoạch/ Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
- Trường hợp
đăng ký trực
tiếp, Lệ phí:
200.000
đồng/lần đối
với liên hiệp
HTX; Lệ phí
150.000
đồng/lần đối
với HTX;
- Trường hợp
thực hiện qua
mạng thông tin
điện tử, Lệ phí:
100.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
12
2
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo
địa điểm kinh doanh
2.002123.000.00.00.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch / Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
- Trường hợp
đăng ký trực
tiếp, Lệ phí:
200.000
đồng/lần đối
với liên hiệp
HTX; Lệ phí
150.000
đồng/lần đối
với HTX;
- Trường hợp
thực hiện qua
mạng thông tin
điện tử, Lệ phí:
100.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
3
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; Đăng ký thay đổi
nội dung đối với trường hợp
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã bị tách, nhận sáp nhập
1.005277.000.00.00.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch / Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
- Trường hợp
đăng ký trực
tiếp, Lệ phí:
50.000
đồng/lần;
- Trường hợp
thực hiện qua
mạng thông tin
điện tử, Lệ phí:
30.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
13
4
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
1.004901.000.00.00.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch / Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
- Trường hợp
đăng ký trực
tiếp, Lệ phí:
50.000
đồng/lần;
- Trường hợp
thực hiện qua
mạng thông tin
điện tử, Lệ phí:
30.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
5
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; Thông báo thay
đổi nội dung đăng ký đối với
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã bị tách, nhận sáp nhập
1.004979.000.00.00.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch / Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
- Trường hợp
đăng ký trực
tiếp, Lệ phí:
50.000
đồng/lần;
- Trường hợp
thực hiện qua
mạng thông tin
điện tử, Lệ phí:
30.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
6
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
2.001958.000.00.00.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng
Tài chính - Kế
hoạch / Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
- Trường hợp
đăng ký trực
tiếp, Lệ phí:
200.000
đồng/lần đối
với liên hiệp
HTX; Lệ phí
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
14
150.000
đồng/lần đối
với HTX;
- Trường hợp
thực hiện qua
mạng thông tin
điện tử, Lệ phí:
100.000
đồng/lần.
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
7
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
1.005378.000.00.00.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch / Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
- Trường hợp
đăng ký trực
tiếp, Lệ phí:
50.000
đồng/lần;
- Trường hợp
thực hiện qua
mạng thông tin
điện tử, Lệ phí:
30.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
8
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở
lại đối với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
1.005377.000.00.00.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch / Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
Không quy
định
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
15
-
Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
9
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
2.001973.000.00.00.H28
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch/ Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
- Trường hợp
đăng ký trực
tiếp, Lệ phí:
50.000
đồng/lần;
- Trường hợp
thực hiện qua
mạng thông tin
điện tử, Lệ phí:
30.000
đồng/lần.
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
10
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
1.004982.000.00.00.H28
-Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được nghị
quyết giải thể
hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã.
-Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ đăng ký
giải thể.
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch / Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
cấp huyện
Không quy
định
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
16
11
Chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
1.005010.000.00.00.H28
- Trường hợp
chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa
điểm kinh
doanh trong
nước: Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ đăng ký
chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa
điểm kinh
doanh. Kết
thúc thời hạn
06 tháng kể
từ ngày cơ
quan đăng ký
kinh doanh
cấp huyện
thông báo
tình trạng chi
nhánh, văn
phòng đại
Phòng Tài
chính - Kế
hoạch -
UBND huyện
Không quy
định
Trực tiếp/ Qua
mạng thông tin
điện tử/ Qua dịch
vụ bưu chính công
ích
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Nghị quyết số 277/2020/NQ-
HĐND;
- Nghị quyết số
267/2023/NQ-HĐND.
17
diện, địa
điểm kinh
doanh đang
làm thủ tục
chấm dứt
hoạt động
trên Cổng
thông tin
quốc gia về
đăng ký
doanh nghiệp
mà không
nhận được hồ
sơ đăng ký
chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa
điểm kinh
doanh và ý
kiến phản đối
bằng văn bản
của cơ quan
quản lý thuế
hoặc tổ chức,
cá nhân và
bên có liên
quan khác.
- Trường hợp
chấm dứt
18
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa
điểm kinh
doanh ở nước
ngoài: Trong
thời hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được thông
báo.
Nội dung cụ thể của từng TTHC tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (địa chỉ:
csdl.thutuchanhchinh.gov.vn), Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử
của các cơ quan liên quan.
19
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ, HỦY BỎ VÀ HỦY CÔNG KHAI
STT MÃ TTHC TÊN TTHC QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ GHI CHÚ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.005125
Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã
Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 08/5/2019 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã,
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư (Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT)
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
2
2.002013
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
3 1.005003 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp
tác xã
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
4 1.005047 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp
hợp tác xã
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
5 1.005122 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia - Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
6 2.001979 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách - Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
7 2.001957 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất - Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
20
8 1.005056 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập - Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
9 1.005072
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác
xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp
tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
10 2.001962 Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã - Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
11 1.005064 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp
hợp tác xã
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 05/10/2023.
Hủy bỏ
12 1.005124 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành
lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
13 1.005046 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của liên hiệp hợp tác xã
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
14 1.005283 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
15 2.002125 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp
tác xã
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 1180 QĐ-UBND ngày 06/6/2019.
Hủy bỏ
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1 2.002122 Đăng ký khi hợp tác xã chia
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 05/10/2023.
Hủy bỏ
21
2 2.002120 Đăng ký khi hợp tác xã tách
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 05/10/2023.
Hủy bỏ
3 1.005121 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 05/10/2023.
Hủy bỏ
4 1.004972 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 05/10/2023.
Hủy bỏ
5 1.004895 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
- Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT;
- Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 05/10/2023.
Hủy bỏ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1588/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1588/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×