• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1109/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực hội quỹ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/04/2026 20:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1109/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Y Ngọc
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1109/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1109/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1109/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải
quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động
của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Căn cứ Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền
quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi;
1109
07
TRUNG TÂM
CÔNG BÁO VÀ
TIN HỌC
ttcbth@quangngai.
gov.vn
07.04.2026
17:06:42 +07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 300/TTr-SNV ngày 01
tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền
quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực
hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành
Quy trình nội bộ; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham
mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ
quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước về hội, quỹ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết
định số 1044/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ,
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu;
các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(ltx).
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận thì thực hiện tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp nhận, cần hoàn thiện hồ sơ thì ban hành Phiếu hướng dẫn, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh);
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì ban hành Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp giải quyết TTHC quá thời hạn quy định: Ban hành Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu số 06-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
1109
07
2
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn theo quy định, kể từ ngày nhận được
hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi chuyển đến (tại B4) phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ (Mẫu số 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung
hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm
quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh viết tắt
là: “Nhân viên tại Trung tâm”.
3
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
1. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
2. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản
lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ.
3. Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung quỹ; đổi tên quỹ).
4. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động.
5. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ.
Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân.
- Nhân viên tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Nội vụ xử lý.
Nhân viên tại Trung
tâm
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ.
B3: Phân công xử
lý
Lãnh đạo Sở Nội vụ phân công cho phòng
chuyên môn xử lý.
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
B4: Kiểm tra, xử
lý hồ sơ
- Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm
định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan.
Chuyên viên xử lý
26 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ
trình, Quyết
định.
4
Các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Xem xét, đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở Nội vụ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ
trình, Quyết
định.
B6: Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết
định.
B7: Gửi hồ sơ liên
thông
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
và chuyển lại cho phòng chuyên môn để chuyển
hồ sơ liên thông.
Văn thư Sở Nội vụ
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ.
B9: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
B10: Xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tham
mưu xử lý.
Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND
tỉnh
09 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết
định.
B11: Phê duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết
định.
5
Các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND tỉnh
1,5 ngày
làm việc
Quyết định.
B13: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm.
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Quyết định.
B14: Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết bàn giao cho
quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm.
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
Quyết định.
B15: Trả kết quả
- Kết thúc phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Tổ chức, cá nhân.
- Nhân viên tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Trả kết quả
cho tổ chức, cá
nhân.
6. Thủ tục quỹ tự giải thể.
Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân.
- Nhân viên tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Nội vụ xử lý.
Nhân viên tại Trung
tâm
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ.
6
Các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B3: Phân công xử
lý
Lãnh đạo Sở Nội vụ phân công cho phòng
chuyên môn xử lý.
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
B4: Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
- Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm
định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan.
Chuyên viên xử lý
39 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ
trình, Quyết
định.
B5: Xem xét, đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở Nội vụ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ
trình, Quyết
định.
B6: Duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết
định.
B7: Gửi hồ sơ liên
thông
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
và chuyển lại cho phòng chuyên môn để chuyển
hồ sơ liên thông.
Văn thư Sở Nội vụ
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông đến Văn
phòng UBND tỉnh.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
7
Các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B8: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ.
B9: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ.
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
B10: Xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tham
mưu xử lý.
Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND
tỉnh
11 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết
định.
B11: Phê duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết
định.
B12: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND tỉnh
1,5 ngày
làm việc
Quyết định.
B13: Phát hành kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm.
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Quyết định.
B14: Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết bàn giao cho
quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung
tâm.
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
Quyết định.
B15: Trả kết quả
- Kết thúc phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung
tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Trả kết quả
cho tổ chức, cá
nhân.
8
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(TRỪ QUỸ CÓ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI GÓP TÀI SẢN ĐỂ THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI CẤP TỈNH, XÃ)
1. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
2. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản
lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ.
3. Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung quỹ; đổi tên quỹ).
4. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động.
Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1. Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ
phận Một cửa cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2. Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp xã.
Công chức Bộ phận
Một cửa cấp xã
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
B3. Phân công xử
lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo chuyên môn
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
B4. Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
Chuyên viên xử lý
37 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ
trình, Quyết
định; văn bản
có liên quan.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5. Xem xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo:
Quyết định; văn
bản có liên
quan.
B6. Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND cấp
xã
03 ngày
làm việc
Quyết định.
B7. Phát hành kết
quả giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên
môn để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã.
Văn thư UBND cấp
xã
01 ngày
làm việc
Quyết định.
B8. Trả kết quả
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ
phận Một cửa cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Trả kết quả
cho tổ chức, cá
nhân.
5. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
6. Thủ tục quỹ tự giải thể.
Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1. Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ
phận Một cửa cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2. Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp xã.
Công chức Bộ phận
Một cửa cấp xã
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
B3. Phân công xử
lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
Hồ sơ.
B4. Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
Chuyên viên xử lý
53 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ
trình; Quyết
định; văn bản
có liên quan.
B5. Xem xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
- Tờ trình.
- Dự thảo:
Quyết định; văn
bản có liên
quan.
B6. Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND cấp
xã
02 ngày
làm việc
Quyết định.
B7. Phát hành kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên
môn để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã.
Văn thư, chuyên viên
xử lý
01 ngày
làm việc
Quyết định.
B8. Trả kết quả
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ
phận Một cửa cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Trả kết quả
cho tổ chức, cá
nhân.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1109/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1109/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×