• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 867/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 14:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 867/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 867/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 867/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 867/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng 4
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị tviệc làm cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND huyện Nam Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy
định về vị tviệc làm số ợng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công
lập;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ
chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành chính
vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ các Thông của Bộ, ngành ớng dẫn về vị tviệc làm, cấu
viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về phân cấp, quản tổ chức bộ máy, vị trí
việc làm, biên chế công chức các tổ chức hành chính, số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Nam;
Theo đ ngh ca UBND huyn Nam Giang ti T tnh s 39/TTr-
UBND ngày 29/3/2024 và S Ni v ti T tnh s 307/TTr-SNV ngày
29/3/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp (CDNN) của Trung tâm n hoá - Thể thao Truyền thanh - Truyền
hình, Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp Ban Quản Rừng phòng hộ huyện
Nam Giang, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm:
a) Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thanh - Truyềnnh: 16 vị trí.
b) Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp: 15 vị trí.
2
c) Ban QuảnRừng phòng hộ: 12 vị trí.
(Có các phụ lục IA, IB, IC kèm theo)
2. cấu viên chức theo CDNN:
a) Trung m Văn hoá - Thể thao Truyền thanh - Truyền hình: Chức
danh nghề nghiệp hạng III tương đương: 64,29%, chức danh nghề nghiệp
hạng IV và tương đương: 35,71%.
b) Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp: Chức danh nghề nghiệp hạng III
tương đương: 100%.
c) Ban Quản Rừng phòng hộ: Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương
đương: 75%, chức danh nghề nghiệp hạng IV và ơng đương: 25%.
(Có các phụ lục IIA, IIIA, IIB, IIIB, IIC, IIIC kèm theo)
Điu 2. Ủy quyền cho UBND huyện Nam Giang trên sở Thông
hướng dẫn của Bộ Nội vụ, các Bộ chuyên ngành và tình hình thực tế địa
phương, thực hiện phê duyệt Bản tả công việc, khung ng lực từng vị trí
việc làm của Trung tâm Văn hoá - Thể thao Truyền thanh - Truyền hình,
Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp Ban Quản lý Rừng phòng hộ; đồng thời,
soát, cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu).
Thời gian ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định này hiệu lực thi hành đến
ngày 31/12/2024.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Nam Giang có trách nhiệm:
a) Tổ chức trin khai, thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quản viên chức
theo vị trí việc làm cấu viên chức theo CDNN đã được phê duyệt; thực
hiện nghiêm chủ trương tinh giản biên chế theo quy định. B trí viên chức theo
vị trí việc làm, cấu viên chức đảm bảo phù hợp với số lượng biên chế viên
chức được cấp thẩm quyền giao hằng m.
b) Thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định. Hoàn thành việc
phê duyệt Bản tả công việc khung ng lực của từng vị trí việc trong thời
hạn 05 ngày kể từ ngày UBND tỉnh Quyết định phê duyệt danh mục vị t
việc làm; đồng thời, tiếp tục cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
c) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội
vụ) xem xét, điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, cấu viên chức theo CDNN
(nếu có) theo quy định.
2. S Ni v trách nhim hưng dn, kim tra vic chp hành c quy
định v v trí vic làm, cấu viên chức theo CDNN qun lý, s dng biên
chế viên chc trong các đơn v s nghip thuc UBND huyện Nam Giang đúng
quy định.
3
Điu 4. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày . Các Quyết định
trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này bị bãi bỏ.
Điu 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch
UBND huyện Nam Giang, Thủ trưởng các quan, đơn vị nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 5;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- CPVP;
- u: VT, TH, NCKS.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
STT Mã VTVL Tên vị trí việc làm Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý (02 vị trí)
1
LĐQL.01
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
UBND huyện
2
LĐQL.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND huyện
II Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành (08 vị trí)
3
CN.01 Huấn luyện viên hạng III
4
CN.02 Tuyên truyền viên văn hóa
5
CN.03 Phóng viên hạng III
6
CN.04 Thư viện viên hạng IV
7
CN.05 Phát thanh viên hạng IV
8
CN.06 Kỹ thuật viên
9
CN.07 Di sản viên hạng III
10
CN.08 Kỹ
III Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung (04 vị trí)
11
CM. 01 Chuyên viên Hành chính - Tổng hợp
12
CM. 02 Kế toán viên
13
CM. 03 Văn thư viên
14
CM. 04 Nhân viên thủ quỹ
IV Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ (02 vị trí)
15
HTPV.01 Nhân viên Bảo vệ
16
HTPV.02 Nhân viên Lái xe
Phụ lục IA
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO
VÀ TUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Số lượng
người làm việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG
17
I
03
1
LĐQL.01
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc UBND huyện
01
2
LĐQL.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND huyện
02
II
12
3
CN.01 Huấn luyện viên hạng III Hạng III 02
14.29%
4
CN.02 Tuyên truyền viên văn hóa Hạng III 02
14.29%
5
CN.03 Phóng viên hạng III Hạng III 02
14.29%
6
CN.04 Thư viện viên hạng IV Hạng IV 01
7.14%
7
CN.05 Phát thanh viên hạng IV Hạng IV 02
14.29%
8
CN.06 Kỹ thuật viên Hạng IV 02
14.29%
9
CN.07 Di sản viên hạng III Hạng III 01
7.14%
10
CN.08 Kỹ sư Hạng III
III
02
11
CM. 01 Chuyên viên Hành chính - Tổng hợp Chuyên viên 01 7.14%
12
CM. 02 Kế toán viên Kế toán viên 01
7.14%
13
CM. 03 Văn thư viên Văn thư viên
14
CM. 04 Nhân viên thủ quỹ Chuyên viên
III
15
HTPV.01 Bảo vệ
16
HTPV.02 Nhân viên bảo vệ
Phụ lục IIA
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ
VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH -
TRUYỀN HÌNH HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (08 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (04 VTVL)
VTVL HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (02 VTVL)
Mã VTVL
Tên VTVL
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Số lượng người
làm việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 9 64.29%
2 Chức danh nghề nghiệp hạng IV và tương đương 5 35.71%
14
100%
Tổng
Phụ lục IIIA
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ
TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH HUYỆN NAM GIANG
Cơ cấu hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT Mã VTVL Tên vị trí việc làm Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý (02 vị trí)
1
LĐQL.01.01
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND
huyện
2
LĐQL.02.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc UBND huyện
II Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành (07 vị trí)
3
NVCN.01.03 Bảo vệ thực vật hạng III
4
NVCN.02.04 Kiểm nghiệm cây trồng hạng III
5
NVCN.03.05 Kỹ thuật giống cây trồng, vật nuôi hạng III
6
NVCN.04.06 Khuyến nông hạng III
7
NVCN.05.07 Chẩn đoán bệnh động vật hạng III
8
NVCN.06.08 Kiểm nghiệm thuốc thú y hạng III
9
NVCN.07.09 Kiểm tra vệ sinh thú y hạng III
III Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung (05 vị trí)
10
CMDC.01.10 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
11
CMDC.02.11 Văn thư viên
12
CMDC.03.12 Lưu trữ viên hạng IV
13
CMDC.04.13 Kế toán viên
14
CMDC.05.14 Nhân viên thủ quỹ
IV Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ (01 vị trí)
15
HTPV.01.15 Nhân viên Bảo vệ
Phụ lục IB
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM
KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG 13
I
02
1
LĐQL.01.01
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc UBND huyện
01
2
LĐQL.02.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND huyện
01
II
09
3
NVCN.01.03 Bảo vệ thực vật hạng III Hạng III 02 18.18%
4
NVCN.02.04 Kiểm nghiệm cây trồng hạng III Hạng III 01 9.09%
5
NVCN.03.05 Kỹ thuật giống cây trồng, vật nuôi hạng III Hạng III 01 9.09%
6
NVCN.04.06 Khuyến nông hạng III Hạng III 01 9.09%
7
NVCN.05.07 Chẩn đoán bệnh động vật hạng III Hạng III 02 18.18%
8
NVCN.06.08 Kiểm nghiệm thuốc thú y hạng III Hạng III 01 9.09%
9
NVCN.07.09 Kiểm tra vệ sinh thú y hạng III Hạng III 01 9.09%
III
02
10
CMDC.01.10 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên 01 9.09%
11
CMDC.02.11 Văn thư viên Văn thư viên
12
CMDC.03.12 Lưu trữ viên hạng IV
Hạng IV
13
CMDC.04.13 Kế toán viên Kế toán viên 01 9.09%
14
CMDC.05.14 Nhân viên thủ quỹ Nhân viên
IV
15
HTPV.01.15 Bảo vệ
Phụ lục IIB
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ
VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (01 VTVL)
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Hạng chức
danh nghề
nghiệp
Cơ cấu hạng chức
danh nghề nghiệp viên
chức
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (07 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (05 VTVL)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 11 100%
11
100%
Tổng
Phụ lục IIIB
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ
VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
STT Mã VTVL Tên vị trí việc làm Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý (02 vị trí)
1
I.1
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND
huyện
2
I.2
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc UBND huyện
II Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành (02 vị trí)
3
II.1
Quản lý, bảo vệ rừng viên hạng III
4
II.2
Quản lý, bảo vệ rừng hạng IV
III Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung (05 vị trí)
5
III.1 Chuyên viên Hành chính - Văn phòng
6
III.2 Văn thư viên trung cấp
7
III.3 Chuyên viên về Thi đua - Khen thưởng
8
III.4 Kế toán viên
9
III.5 Nhân viên thủ quỹ
IV Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ (03 vị trí)
10
IV.1 Nhân viên Lái xe
11
IV.2 Nhân viên Bảo vệ
12
IV.3 Nhân viên Phục vụ
Phụ lục IC
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ
RỪNG PHÒNG HỘ HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG
15
I
03
1
I.1
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc UBND huyện
01
2
I.2
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND huyện
02
II
09
3
II.1 Quản lý bảo vệ rừng viên hạng III Hạng III 07
58.33%
4
II.2 Quản lý bảo vệ rừng hạng IV Hạng IV 02
16.67%
III
03
5
III.1 Chuyên viên Hành chính - Văn phòng
Chuyên viên 01
8.33%
6
III.2 Văn thư viên trung cấp
Văn thư viên
trung cấp
01
8.33%
7
III.3 Chuyên viên về Thi đua - Khen thưởng Chuyên viên
8
III.4 Kế toán viên Kế toán viên
01
8.33%
9
III.5 Nhân viên thủ quỹ Nhân viên
IV
10
IV.1
Nhân viên bảo vệ
11
IV.2
Nhân viên lái xe
12
IV.3
Nhân viên phục vụ
Phụ lục IIC
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC
LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ HUYỆN NAM GIANG
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (03 VTVL)
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Hạng chức
danh nghề
nghiệp
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (02 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (05 VTVL)
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 9 75%
2 Chức danh nghề nghiệp hạng IV và tương đương 3 25%
12
100%
Tổng
Phụ lục IIIC
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 867/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×