• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 865/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập huyện Phước Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 14:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 865/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 865/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 865/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 865/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng 4
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị tviệc làm cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND huyện Phước n
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy
định về vị tviệc làm số ợng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công
lập;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ
chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành chính
vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ các Thông của Bộ, ngành ớng dẫn về vị tviệc làm, cấu
viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về phân cấp, quản tổ chức bộ máy, vị trí
việc làm, biên chế công chức các tổ chức hành chính, số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Nam;
Theo đề ngh ca UBND huyn Phước Sơn ti T trình s 33/TTr-UBND
ngày 28/3/2024 và S Ni v ti T tnh s 306/TTr-SNV ny 29/3/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình, Trung
m Kỹ thuật nông nghiệp Ban Quản rừng phòng hộ huyện Phước Sơn, cụ
thể như sau:
1. Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình: 20 vị trí.
- Vị trí việcm lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 09 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 05 vị trí;
- Vị trí việcm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
2
2. Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp: 13 vị trí.
- Vị trí việcm lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 05 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 04 vị trí;
- Vị trí việcm hỗ trợ, phục vụ: 02 vị trí.
3. Ban Quảnrừng phòng hộ: 10 vị trí.
- Vị trí việcm lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 02 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 04 vị trí;
- Vị trí việcm hỗ trợ, phục vụ: 02 vị trí.
(Phụ lục I, II, III kèm theo)
4. cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp:
a) Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyềnnh:
- Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương: 84,21%.
- Chức danh nghề nghiệp hạng IV và tương đương: 15,79%.
b) Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp: Chức danh nghề nghiệp hạng III
tương đương: 100%.
c) Ban Quảnrừng phòng hộ:
- Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương: 77,78%.
- Chức danh nghề nghiệp hạng IV và tương đương: 22,22%.
(Phụ lục IA, IB, IIA, IIB, IIIA, IIIB kèm theo)
Điu 2. Ủy quyền cho UBND huyện Phước Sơn trên sở Thông hướng
dẫn của Bộ Nội vụ, các Bộ chuyên ngành tình hình thực tế địa phương, thực
hiện phê duyệt Bản tả công việc, khung ng lực từng vị trí việc làm của
Trung tâm Văn hóa - Thể thao Truyền thanh - Truyền hình, Trung tâm Kỹ
thuật nông nghiệp Ban Quản rừng phòng hộ huyện Phước Sơn; đồng thời,
soát, cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu có). Thời gian ủy
quyền: từ ngàyQuyết định đến ngày 31/12/2024.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Phước Sơn có trách nhiệm:
a) Tổ chức trin khai, thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức
theo vị trí việc làm cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được
phê duyệt; thực hiện nghiêm chủ trương tinh giản biên chế theo quy định. B t
viên chức theo vị trí việc m, cấu viên chức đảm bảo phù hợp với số lượng
biên chế viên chức được cấp thẩm quyền giao hằng m.
3
b) Thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định. Hoàn thành việc
phê duyệt Bản tả ng việc khung năng lực của từng vị trí việc làm trong
thời hạn 05 ngày kể từ ngày UBND tỉnh Quyết định phê duyệt danh mục vị
trí việc làm; đồng thời, tiếp tục cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
c) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội
vụ) xem xét, điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp (nếu có) theo quy định.
2. S Ni v trách nhim hưng dn, kim tra vic chp hành c quy
định v v trí vic làm, cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và qun ,
s dng biên chế viên chc ca UBND huyện Phước Sơn theo đúng quy định.
Điu 4. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày . Các Quyết định
trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này bị bãi bỏ.
Điu 5. Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch
UBND huyện Phước Sơn, Thủ trưởng các quan, đơn vị nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 5;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- CPVP;
- u: VT, TH, NCKS.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
TỔNG CỘNG: 20 VTVL
I
1
LĐQL.01.01 Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
2
LĐQL.02.02 Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
II
1
NVCN.01.03
Thư viện viên hạng III
2
NVCN.02.04 Di sản viên hạng III
3
NVCN.03.05 Hướng dẫn viên văn hoá hạng III
4
NVCN.04.06 Biên tập viên hạng III
5
NVCN.05.07 Tuyên truyền viên văn hoá
6
NVCN.06.08 Huấn luyện viên hạng III
7
NVCN.07.09 Phóng viên hạng III
8
NVCN.08.10 Phát thanh viên hạng III
9
NVCN.09.11 Kỹ thuật viên hạng IV
III
1
CMDC.01.12 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
2
CMDC.02.13 Văn thư viên
3
CMDC.03.14 Lưu trữ viên hạng IV
4
CMDC.04.15 Kế toán viên
5
CMDC.05.16 Nhân viên thủ quỹ
IV
1
HTPV.01.17 Nhân viên kỹ thuật
2
HTPV.02.18 Nhân viên phục vụ
3
HTPV.03.19 Nhân viên lái xe
4
HTPV.04.20 Nhân viên bảo vệ
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (09 vị trí)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG ( 05 vị trí)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (04 vị trí)
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ
TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Ghi chú
Số lượng
người làm việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG
22
I
03
1
LĐQL.01.01 Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập 01
2
LĐQL.02.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập
02
II
17
3
NVCN.01.03
Thư viện viên hạng III Hạng III
01
5.26%
4
NVCN.02.04 Di sản viên hạng III
Hạng III
01
5.26%
5
NVCN.03.05 Hướng dẫn viên văn hoá hạng III
Hạng III
03
15.79%
6
NVCN.04.06 Biên tập viên hạng III
Hạng III
7
NVCN.05.07 Tuyên truyền viên văn hoá
Hạng III
01
5.26%
8
NVCN.06.08 Huấn luyện viên hạng III
Hạng III
01
5.26%
9
NVCN.07.09 Phóng viên hạng III
Hạng III
03
15.79%
10
NVCN.08.10 Phát thanh viên hạng III
Hạng III
04
21.05%
11
NVCN.09.11 Kỹ thuật viên
Hạng IV
03
15.79%
III
02
12
CMDC.01.12 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên 01
5.26%
13
CMDC.02.13 Văn thư viên
Văn thư viên
14
CMDC.03.14 Lưu trữ viên hạng IV
Hạng IV
15
CMDC.04.15 Kế toán viên Kế toán viên
01
5.26%
16
CMDC.05.16 Nhân viên thủ quỹ Nhân viên thủ quỹ
IV
17
HTPV.01.17 Nhân viên kỹ thuật
18
HTPV.02.18 Nhân viên phục vụ
19
HTPV.03.19 Nhân viên lái xe
20
HTPV.04.20 Nhân viên bảo vệ
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Mã VTVL
Tên VTVL
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
Phụ lục IA
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (04 VTVL)
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM
CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH
HUYỆN PHƯỚC SƠN
STT
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (09 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (05 VTVL)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 16 84.21%
2 Chức danh nghề nghiệp hạng IV và tương đương 3 15.79%
19
100%
Tổng
Phụ lục IB
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ
TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH -
TRUYỀN HÌNH HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
TỔNG CỘNG: 13 VTVL
I
1
LĐQL.01.01 Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
2
LĐQL.02.02 Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
II
1
NVCN.01.03 Bảo vệ thực vật hạng III
2
NVCN.02.04 Kiểm nghiệm cây trồng hạng III
3
NVCN.03.05 Khuyến nông hạng III
4
NVCN.04.06 Chẩn đoán bệnh động vật hạng III
5
NVCN.05.07 Kiểm tra vệ sinh thú y hạng III
III
1
CMDC.01.08 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
2
CMDC.02.09 Văn thư viên
3
CMDC.03.10 Kế toán viên
4
CMDC.04.11 Nhân viên thủ quỹ
IV
1
HTPV.01.12 Nhân viên phục vụ
2
HTPV.02.13 Nhân viên bảo vệ
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (05 vị trí)
NHÓM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG ( 04 vị trí)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (02 VTVL)
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT
NÔNG NGHIỆP HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Phụ lục II
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Ghi chú
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG 15
I
03
1
LĐQL.01.01
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc UBND huyện
01
2
LĐQL.02.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND huyện
02
II
10
3
NVCN.01.03 Bảo vệ thực vật hạng III Hạng III 02 16.67%
4
NVCN.02.04 Kiểm nghiệm cây trồng hạng III Hạng III 02 16.67%
5
NVCN.03.05 Khuyến nông hạng III Hạng III 02 16.67%
6
NVCN.04.06 Chẩn đoán bệnh động vật hạng III Hạng III 02 16.67%
7
NVCN.05.07 Kiểm tra vệ sinh thú y hạng III Hạng III 02 16.67%
III
02
8
CMDC.01.08 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên 01 8.33%
9
CMDC.02.09 Văn thư viên Văn thư viên
10
CMDC.03.10 Kế toán viên Kế toán viên 01 8.33%
11
CMDC.04.11 Nhân viên thủ quỹ Nhân viên
IV
12
HTPV.01.12 Nhân viên phục vụ
13
HTPV.02.13 Nhân viên bảo vệ
Cơ cấu hạng chức
danh nghề nghiệp viên
chức
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (05 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (04 VTVL)
Phụ lục IIA
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM
CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Hạng chức
danh nghề
nghiệp
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (02 VTVL)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 12 100%
12
100%
Tổng
Phụ lục IIB
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM
KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
TỔNG CỘNG: 10 VTVL
I
1
LĐQL.01.01 Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
2
LĐQL.01.02 Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
II
1
NVCN.02.03 Quản lý bảo vệ rừng hạng III
2
NVCN.02.04 Quản lý bảo vệ rừng hạng IV
III
1
CMDC.03.05 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
2
CMDC.03.06 Văn thư viên
3
CMDC.03.07 Kế toán viên
4
CMDC.03.08 Nhân viên thủ quỹ
IV
1
HTPV.04.09 Nhân viên phục vụ
2
HTPV.04.10 Nhân viên bảo vệ
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH ( 02 vị trí)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG ( 04 vị trí)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ ( 02 vị trí)
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ RỪNG
PHÒNG HỘ HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Phụ lục III
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Ghi chú
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG 12
I
03
1
LĐQL.01.01 Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập 01
2
LĐQL.01.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
công lập
02
II
07
3
NVCN.02.03 Quản lý bảo vệ rừng hạng III Hạng III 05 55.56%
4
NVCN.02.04 Quản lý bảo vệ rừng hạng IV Hạng IV 02 22.22%
III
02
5
CMDC.03.05 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên 01 11.11%
6
CMDC.03.06 Văn thư viên Văn thư viên
7
CMDC.03.07 Kế toán viên Kế toán viên 01 11.11%
8
CMDC.03.08 Nhân viên thủ quỹ Nhân viên
IV
9
HTPV.04.09 Nhân viên phục vụ
10
HTPV.04.10 Nhân viên bảo vệ
Phụ lục IIIA
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (04 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (02 VTVL)
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ
VIỆC LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (02 VTVL)
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Hạng chức
danh nghề
nghiệp
Cơ cấu hạng chức
danh nghề nghiệp
viên chức
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 7 77.78%
2 Chức danh nghề nghiệp hạng IV và tương đương 2 22.22%
9
100%
Tổng
Phụ lục IIIB
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ
RỪNG PHÒNG HỘ HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 865/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×