• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội 2023

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/06/2026 10:03 (GMT+7)
Lĩnh vực: Bảo hiểm Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 2 Loại dự thảo: Luật
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 17/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Luật

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Luật PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
QUỐC HỘI
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Luật số: /2026/QH16
LUẬT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm
hội số 41/2024/QH14.
Điu 1. Sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Bo him xã hi
1. Sửa đổi, b sung mt s đim, khon của Điều 2 như sau:
a) Sửa đổi, b sung điểm k khoản 1 như sau:
“k) Người hoạt động không chuyên trách cp , thôn, t dân ph ng
ph cp t ngân sách nhà nước
1
;”
b) Sửa đổi, b sung điểm a khoản 4 như sau:
“a) Công dân Vit Nam t đ 15 tui tr lên không thuộc đối tượng tham
gia bo him xã hi bt buc không phải là người đang hưởng lương hưu, tr
cp bo him xã hi, tr cp hng tháng, tr cấp hưu trí xã hội;”
c) Sửa đổi, b sung điểm a khoản 7 như sau:
“a) Người đang ởng lương hưu, tr cp bo him hi, tr cp hng
tháng, tr cấp hưu trí xã hội.
Chính ph quy định đối tượng hưởng tr cp bo him xã hi, tr cp hng
tháng không thuộc đối tượng tham gia bo him xã hi bt buộc;”
2. Sửa đổi, b sung khon 5 Điều 3 như sau:
“5. Bảo hiểm hưu trí bổ sung loi hình bo him mang tính cht t
nguyn theo nguyên tc th trường nhm b sung cho chế độ hưu trí trong bo
him hi bt buộc, chế to lp qu t đóng góp của người s dng lao
động hoc của người s dụng lao động và người lao động”.
1
Sử dụng thuật ngữ theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
D tho ngày
17/6/2026
2
3. Sửa đi, b sung khoản 6 Điều 5 như sau:
6. Thời gian đóng bảo him hi ti thiểu để xác định điu kin ng
lương hưu trợ cp tut hằng tháng tính theo năm, một m phải tính đủ 12
tháng. Trường hp tính mức hưởng, thời gian đóng bảo him hi tháng l
t 01 tháng đến 03 tháng được tính mt phần tư (0,25) năm, t 04 tháng đến
06 tháng đưc tính nửa (0,5) năm; từ 07 tháng đến 09 tháng được tính ba
phần tư (0,75) năm, từ 10 tháng đến 11 tháng được tính một (1) năm. Trường
hp tính mức hưởng, thời gian đóng bo him xã hi có tháng l t 01 tháng đến
06 tháng được tính là nửa năm, từ 07 tháng đến 11 tháng được tính là mt năm.”
4. Sửa đổi, b sung khon 5 và khon 6 Điều 6 như sau:
“5. Hỗ tr ngưi tham gia bo himhi t nguyn, ngưi tham gia bo
him xã hi bt buc thuộc đối tượng quy định tại các điểm g, h, m và n khon 1
Điu 2 ca Lut này.
6. Khuyến khích các địa phương tùy theo điều kin kinh tế - hi, kh
năng cân đối ngân sách, kết hợp huy đng các ngun lc xã hi h tr thêm tin
đóng bo him hội cho người tham gia bo him hi t nguyn, h tr
thêm cho người hưởng tr cấp hưu trí xã hội.”
5. Sửa đổi, b sung khoản 3 Điều 7 như sau:
“3. Chính ph quy định thời điểm, mức điều chnh mc tham chiếu quy định
tại Điều này chi tiết Điều này.”
6. Sửa đổi, b sung đim d khoản 2 Điều 10 như sau:
Phương án 1:
“d) y quyn bằng văn bản cho người khác thc hin bo him hi. Vic
thc hin y quyền theo quy định ca pháp lut v dân sTrường hp y quyn
nhận lương hưu, trợ cp bo him xã hi và chế độ khác theo quy đnh ca Lut
này thì văn bản y quyn hiu lc tối đa là 12 tháng k t ngày xác lp vic y
quyền. Văn bản y quyn phải được chng thực theo quy định ca pháp lut v
chng thc;”
Phương án 2: Gi như quy định hin hành.
7. Sửa đổi, b sung Điều 16 như sau:
Điu 16. Cơ quan bảo him xã hi
Cơ quan bảo himhi là cơ quan nhà nước có chức năng thực hin chế
độ, chính sách bo himhi; qun lý và s dng các qu bo himhi, qu
bo him tht nghip, qu bo him y tế; nhim v khác theo quy đnh ca Lut
này và lut khác có liên quan.
3
2. Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cấu t chc
của cơ quan bảo him xã hi.
8. Sửa đổi, b sung mt s khon của Điều 17 như sau:
a) Sửa đổi, b sung khoản 1 như sau:
1. Yêu cầu người s dụng lao đng xut trình s qun lao động, thang
lương, bảng lương và thông tin, tài liệu khác liên quan đến việc đóng, hưởng chế
độ bo him xã hi bt buc, bo him tht nghip, bo him y tế.
b) Sửa đổi, b sung khon 4, khon 5, khon 6 và khon 7 như sau:
“4. Từ chối chi trả chế độ bảo hiểm hội bắt buộc, bảo hiểm hội tự
nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế khi yêu cầu chi trả không đúng quy
định của pháp luật; trường hợp từ chối chi trả phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
5. Kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm
xã hội tự nguyện, việc thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;
việc đóng, chi trả bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế. Kiểm tra chuyên ngành về
đóng bảo hiểm xã hội.
6. Kiến nghị với cơ quan nhà nước thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ
sung chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y
tế và quản lý quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế.
7. Xử vi phạm pháp luật hoặc kiến nghị quan nhà nước thẩm quyền
xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện,
bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.”
9. Sửa đổi, b sung Điều 18 như sau:
1. Tuyên truyn, ph biến, giải đáp, vấn chính sách, pháp lut v bo
him xã hi bt buc, bo him xã hi t nguyn, bo him tht nghip, bo him
y tế; xây dng chiến lưc phát trin ngành bo him xã hi, chiến lược đầu tư dài
hạn trình quan thẩm quyn phê duyt; xây dựng phương án đầu hằng năm
trình Hội đồng qun lý bo him hi quyết định; t chức đánh giá và công bố
mức đội lòng ca t chức, cá nhân đối vi vic thc hin chính sách, pháp lut
v bo him xã hi, bo him tht nghip, bo him y tế.
2. Ban hành mu s bo him xã hi, mu h sơ bảo him xã hi bt buc,
bo him hi t nguyn, bo him tht nghip sau khi ý kiến thng nht ca
B Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.2. T chc thc hin thu, chi bo him xã hi bt buc, bo him xã hi
t nguyn, bo him tht nghip, bo him y tế theo quy định ca pháp lut.
4
4. 3. Tiếp nhận hồ sơ tham gia bảo hiểm hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội
tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo
hiểm y tế cho người lao động.
5. 4. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hưởng và giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm
xã hội; tổ chức trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp đầy
đủ, thuận tiện và đúng thời hạn.”
6. 5. Xác nhận thời gian đóng bảo hiểm hội, bảo hiểm thất nghiệp cho
từng người lao động; cung cấp đầy đkịp thời thông tin về việc đóng, quyền
được hưởng chế độ, thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội
tự nguyện khi người lao động, người sử dụng lao động hoặc tổ chức công đoàn
yêu cầu.
7. 6. Ứng dụng công nghệ thông tin, thực hiện cải cách thủ tục hành chính
bảo đảm công khai, minh bạch, đơn giản, thuận tiện cho người tham gia và người
thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội; lưu trữ hồ sơ của người tham gia và người th
hưởng chế đbảo hiểm hội, bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật.
8. 7. Quản lý, sử dụng quỹ bảo hiểmhội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ
bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.
9. 8. Thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng quỹ bảo hiểm hội,
quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế theo quyết định của Hội đồng quản
bảo hiểm hội (trường hợp Điều 19 chọn phương án 1)/theo quyết định của
Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội (trường hợp Điều 19 chọn phương án 2).
10. 9. Thực hiện công tác thống kê, kế toán i chính về bảo hiểm hội,
bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
11. 10. Tập huấn hướng dẫn nghiệp vụ về bảo hiểm hội, bảo hiểm
thất nghiệp, bảo hiểm y tế.”
12. Thực hiện chế độ báo cáo như sau:
a) Định kỳ 03 tháng, báo cáo Hội đồng quản bảo hiểm hội tình hình
thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y
tế;
b) Định kỳ 06 tháng, báo cáo Bộ Lao động - Thương binh hội về tình
hình thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm hội bắt buộc, bảo hiểm hội tự
nguyện, bảo hiểm thất nghiệp; báo cáo Bộ Y tế về tình hình thực hiện chính sách,
chế độ bảo hiểm y tế;
c) Định kỳ 06 tháng, quan bảo hiểm hội tại địa phương báo o Ủy
ban nhân dân cùng cấp về tình hình thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế trong phạm vi địa phương quản lý;
5
d) Hằng năm, báo cáo Bộ Tài chính về tình hình quản sdụng quỹ
bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế.
13. 11. Định kỳ 05 năm, đánh giá và dự báo khả năng cân đối của quỹ hưu
trí và tử tuất.
14. 12. Cung cấp tài liệu, thông tin liên quan đến việc thực hiện chính sách,
pháp luật vbảo hiểm hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế theo yêu cầu
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
15. 13. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc thực hiện bảo hiểmhội, bảo
hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế theo quy định của Luật này và quy định khác của
pháp luật có liên quan.
16. 14. Thực hiện hợp tác quốc tế về bảo hiểm hội, bảo hiểm thất nghiệp,
bảo hiểm y tế.
17. 15. Xác định và theo dõi người lao động, người sử dụng lao động thuộc
đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 30 của Luật này.”
18. Chủ trì xây dựng, quản lý, cập nhật, duy trì sở dữ liệu quốc gia về
bảo hiểm khai thác, sử dụng, chia sẻ dữ liệu trong sdliệu quốc gia về
bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
10. Sửa đổi, b sung Điều 19 như sau:
Phương án 1: Gi như quy đnh hin hành (ch sửa đổi v tên gọi các cơ
quan).
Sửa đổi, b sung khoản 2 Điều 19 như sau:
2. Hội đồng qun bo him hi bao gồm đại din Tổng Liên đoàn
Lao động Vit Nam, t chức đi diện người s dụng lao động trung ương, B
Tài chính, B Lao động - Thương binh và Xã hội, B Y tế, B Ni v, Bo him
hi Vit Nam, B Công an, B Quốc phòng, Ngân ng nhà nước Vit Nam
c B quản lý nhà nước v bo him xã hi và mt s cơ quan, tổ chc, cá nhân
khác có liên quan.
Phương án 2: Ch quy định nguyên tc và giao Chính ph quy định chi tiết
“1. Hội đng qun lý bo him xã hội được t chc cp quc gia trách
nhim giúp Chính ph, Th ng Chính ph ch đo, giám sát hoạt động của
quan bo himhi vấn chính sách bo him hi, bo him tht nghip,
bo him y tế.
2. Hội đồng qun bo him hi bao gồm đại din Tổng Liên đoàn Lao
động Vit Nam, t chức đi diện người s dụng lao động trung ương, B Tài
chính, B Lao động - Thương binh Xã hi, B Y tế, B Ni v, Bo him
hi Vit Nam, B Công an, B Quc phòng, Ngân hàng nhà nước Vit Nam các
6
B quản nhà nước v bo him hi mt s quan, t chc, nhân khác
có liên quan.
3. Chính ph quy định nhim v, quyn hn, trách nhim, cấu t chc
và hoạt động ca Hi đồng qun lý bo him xã hội.”
3. Hội đồng qun lý bo him xã hi có Ch tch, các Phó Ch tch và các
y viên do Th ng Chính ph b nhim, min nhim, cách chc; nhim k ca
thành viên Hội đồng qun lý bo him xã hội là 05 năm.
4. Chính ph quy định v trình t, th tc thành lp, chế độ làm vic, trách
nhim, kinh phí hoạt động ca Hi đồng qun lý bo him xã hi và b máy giúp
vic ca Hội đồng qun lý bo him xã hi.
Thành viên Hội đồng qun bo him xã hi chu trách nhim nhân,
bảo lưu về quyết định, ý kiến của mình khi được ly ý kiến bằng văn bản hoc
biu quyết thông qua đối với các quy định ti Điu 20 ca Lut này.
Ch tch Hội đồng qun lý bo him hi báo cáo Th ng Chính ph
v nhng vấn đ chưa thống nht ý kiến gia các thành viên Hội đng qun bo
him xã hi.
11. Sửa đổi, b sung khon 3 Điều 21 như sau:
Phương án 1: Gi như quy định hin hành.
Phương án 2:
“3. Ủy ban Thường v Quc hi quyết định điều chnh gim dần độ tui
ng tr cấp hưu thội trên sở đề ngh ca Chính ph Chính ph quyết
định điều chnh gim dần độ tuổi hưởng tr cấp hưu trí hội xuống đủ 70 tui
phù hp với điều kin phát trin kinh tế - xã hi kh năng của ngân sách nhà
c tng thi k; trình Ủy ban Thường v Quc hi quyết định điều chnh gim
dần độ tuổi hưởng tr cấp hưu trí xã hội xung i 70 tuổi khi đủ điu kin cn
thiết.
12. Sửa đổi, b sung khon 2 Điều 25 như sau:
“2. Sổ bo him hi được cp bng bn điện t, bn giy gtr
pháp lý như nhau.
Chm nhất ngày 01 tháng 01 năm 2026, thc hin cp s bo him hi
bng bn điện t; sS bo him hi bng bn giấy được cấp khi người tham
gia bo him xã hi yêu cu và có giá tr pháp lý như bản điện t.”
13. Sửa đổi, b sung khon 3 và khon 4 Điều 26 như sau:
3. Chm nhất ngày 01 tháng 01 năm 2027, Cơ quan bảo him xã hi phi
bảo đảm điều kiện để thc hin giao dịch điện t thuộc lĩnh vực bo him xã hi.
7
4. Chính ph quy định chi tiết Điều này; n cứ mức độ đáp ng vic khai
thác, s dng của sở d liu Quốc gia sở d liu chuyên ngành, Chính
ph quy định vic thay thế, ct gim thành phn h trong các thủ tc hành
chính v việc điều chnh, ct giảm, đơn giản hóa h sơ, thủ tc thc hin bo him
xã hi t giao dch bng bn giấy theo quy đnh ca Lut này sang giao dịch điện
t đ bảo đảm thun tiện cho người tham gia và người th ng chế độ bo him
xã hi.
14. Sửa đổi, b sung mt s khon ca Điều 33 như sau:
a) Sửa đổi, b sung khon 7 và khon 8 như sau:
“7. Trường hp thời gian đóng bảo him xã hi bt buc còn thiếu tối đa
06 tháng để đ điu kiện hưởng lương hưu hoặc tr cp tut hằng tháng thì người
lao động hoc thân nhân của người lao động được đóng tiếp mt ln cho s tháng
còn thiếu vi mức đóng hằng tháng bng tng mức đóng của người lao đng
ngưi s dụng lao động trước khi người lao động ngh vic hoc chết vào qu hưu
trí t tut. Thời gian đóng tiếp không được tính thi gian làm ngh, công
vic nng nhọc, độc hi, nguy him hoặc đặc bit nng nhọc, độc hi, nguy him
thuc danh mc ngh, công vic nng nhọc, độc hi, nguy him hoc ngh,
công vic đặc bit nng nhọc, độc hi, nguy him do B trưởng B Lao động
Thương binh hội ban hành hoc thi gian làm vic vùng điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoc làm ngh thuc danh mc ngh, công việc đặc
biệt đặc thù trong lực lượng vũ trang.
Trường hợp người lao động chm dứt đóng bảo him hi bt buc mà
thời gian đóng bo him hi còn thiếu trên 06 tháng đ đủ điu kiện hưởng
lương hưu thì có quyền đóng tiếp bo him xã hi t nguyn.
8. Chính ph giao cơ quan nhà c thm quyn B trưởng B Lao động
Thương binh và Xã hội quy định chi tiết khoản 7 Điều này.
b) B sung khon 9 vào sau khon 8 như sau:
“9. Căn c vào điều kin phát trin kinh tế - hi, kh năng ngân sách
nhà nước tng thi k, Chính ph quy định mc h trợ, đối tưng h tr và thi
gian thc hin chính sách h tr tiền đóng bảo him hi cho ni tham gia
bo him hi bt buc thuộc đối tượng quy định tại các điểm g, h, m n khon
1 Điều 2 ca Lut này.
15. Sửa đổi, b sung khon 3 Điều 34 như sau:
“3. Người s dụng lao động không phải đóng bảo him hội cho đối tượng
theo quy đnh ti khoản 5 Điều 33 ca Lut này, tr trưng hợp quy định ti khon
6 Điều 33 ca Lut này và trường hợp người s dụng lao động có tha thun vi
8
người lao động v vic đóng bảo him xã hội cho người lao động tháng đó với
căn cứ đóng bằng căn cứ đóng bảo him xã hi tháng gn nhất.”
16. Sửa đổi, b sung điểm e khoản 3 Điều 36 như sau:
“e) Tại thời điểm đăng phương thức đóng và mc thu nhp tháng làm
căn cứ đóng đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 2 Điều này nhưng sớm
nht là tháng trước lin k tháng ngưi lao động đủ tui ngh hưu theo quy định.”
17. Sửa đổi, b sung khon 2 Điều 38 như sau:
“2. Không đăng ký hoặc đăng ký không đầy đủ s ngưi phi tham gia bo
him hi bt buc trong thi hn 60 ngày k t ngày hết thi hn khai
np h tham gia bo him hi bt buc theo quy đnh ca Chính ph
ti khoản 1 Điều 28 ca Lut này;”
18. Sa đổi, b sung điểm a khoản 1 Điều 39 như sau:
a) Sau 60 ngày k t ngày hết thi hn khai và np h sơ tham gia bảo
him hi bt buc theo quy đnh ca Chính phti khoản 1 Điều 28 ca Lut
này mà người s dụng lao động không đăng hoặc đăng ký không đầy đủ s
ngưi phi tham gia bo him xã hi bt buộc;”
19. Sửa đổi, b sung khon 2 Điều 46 như sau:
2. Thi gian ngh ng sc, phc hi sc khỏe do người s dng lao
động Ban Chấp hành công đoàn sở quyết định; trường hp hai bên ý kiến
khác nhau thì người s dụng lao động quyết định s ngày ngh trên cơ sở đề ngh
ca Ban Chấp nh công đoàn sở; trường hợp đơn vị s dụng lao động chưa
công đoàn cơ s trường hp không t chức công đoàn cơ sở theo quy đnh
thì do người s dng lao động quyết định.
Thi gian ngh ng sc phc hi sc khe tối đa được quy định như sau:
a) 10 ngày đối với người lao động sc khỏe chưa phục hi sau thi gian m
đau do mc bnh cn cha tr dài ngày;
b) 07 ngày đối với người lao động sc khe chưa phục hi sau thi gian m
đau do phải phu thut;
c) 05 ngày đối với trường hp khác.
20. Sửa đổi, b sung khon 2 Điều 60 như sau:
“2. Thời gian ngh ng sc, phc hi sc khỏe quy định ti khoản 1 Điều
này do ngưi s dụng lao động Ban Chp hành công đoàn sở quyết định;
trường hp hai bên có ý kiến khác nhau thì người s dụng lao động quyết định s
ngày ngh trên s đề ngh ca Ban Chấp hành công đoàn s; trường hợp đơn
v s dụng lao động chưa có công đoàn cơ s và trường hp không t chc công
đoàn cơ sở theo quy định thì do người s dụng lao động quyết định.
9
Thi gian ngh ng sc, phc hi sc khe tối đa được quy định như sau:
a) 10 ngày đối với người lao động sc khỏe chưa phục hi sau thi gian m
đau do mc bnh cn cha tr dài ngày;
b) 07 ngày đối với người lao động sc khe chưa phục hi sau thi gian m
đau do phải phu thut;
c) 05 ngày đối với trường hợp khác.”
21. Sửa đổi, b sung khon 2 Điều 68 như sau:
“2. Mức hưởng tr cp mt ln cho mỗi năm đóng cao hơn quy định ti
khoản 1 Điều này bng 0,5 ln ca mc bình quân tiền lương làm căn cứ đóng
bo him hội quy định tại Điều 72 ca Lut này cho mi năm đóng cao hơn
đến tui ngh hưu theo quy định ca pháp lut.
Trường hợp người lao động đã đủ điu kiện hưởng lương hưu theo quy đnh
tại Điều 64 Điu 65 ca Lut này tiếp tc đóng bảo him hi thì mc tr
cp bng 02 ln ca mc bình quân tiền lương làm căn c đóng bảo him xã hi
quy định tại Điều 72 ca Lut này cho mỗi năm đóng cao hơn s năm quy đnh
ti khoản 1 Điều này k t sau thời điểm đủ tui ngh hưu theo quy định ca pháp
luật đến thời điểm ngh hưu tương ng với trường hp ngh u theo quy định ti
Điu 64 hoặc Điều 65 ca Lut này.”
22. Sửa đổi, b sung mt s khon ca Điu 73 như sau:
a) Sửa đổi, b sung khon 1 và khon 2 như sau:
1. Tiền lương làm n cứ đóng bảo him xã hi bt buộc đ tính mc bình
quân quy định tại Điều 72 ca Lut này của người lao động thuộc đối tượng thc
hin chế độ tiền lương do Nhà nước quy định được điều chỉnh như sau:
a) Đối với người lao động bắt đầu tham gia bo him xã hội trước ngày 01
tháng 01 năm 2016, được điều chnh theo trên s mức tăng của mc tham
chiếu ca tng thi k ti thời điểm hưởng chế độ hưu trí. Đối vi tiền lương đã
đóng bảo him hội trước ngày Lut này có hiu lực thi hành được điều chnh
theo mức lương cơ sở ti thời đim Lut này hiu lực thi hành trước khi điều
chnh theo mức tăng của mc tham chiếu ca tng thi k.
b) Đối với người lao động bắt đu tham gia bo him hi t ngày 01
tháng 01 năm 2016 trở đi, được điều chỉnh như quy định ti khoản 2 Điều này.
2. Tiền lương làm căn c đóng bảo himhi bt buc để tính mc bình
quân quy định tại Điều 72 ca Lut này của người lao động thuộc đối tượng thc
hin chế độ tiền lương do người s dụng lao động quyết định được điều chnh trên
cơ sở ch s giá tiêu dùng ca tng thi k theo quy định ca Chính ph.
b) B sung khon 3 vào sau khon 2 như sau:
10
3. Chính ph quy định chi tiết Điều này.”
23. Sửa đổi, bổ sung Điều 82 như sau:
“Điều 82. Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương hưu, trcấp bảo
hiểm xã hội hằng tháng
1. Người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm hội hằng tháng
nguyện vọng thì được thay đổi hình thức nhận hoặc thay đổi nơi nhận do chuyển
nơi t trong nước.”thì có văn bản gửi quan bảo hiểm hội nơi đang chi
trả.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quy định
tại khoản 1 Điều này, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm giải quyết; trường
hợp không giải quyết thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
24. Sửa đổi, b sung khoản 1 Điều 87 như sau:
“1. Mức tr cp tut hằng tháng đi vi mi thân nhân bng 50% mc tham
chiếu; trường hợp thân nhân không có người trc tiếp nuôi dưỡng thì mc tr cp
tut hng tháng bng 70% mc tham chiếu.
B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi Chính ph giao cơ quan
nhà nước thm quyn quy định việc xác định thân nhân không người trc
tiếp nuôi dưỡng.”
25. Sửa đổi, b sung mt s khon ca Điu 93 như sau:
a) Sửa đổi, b sung khoản 1 như sau:
1. Thông qua tài khon ngưi th ng m tại ngân hàng thương mại,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lp và hoạt động ti Vit Nam.
b) B sung khon 4 vào sau khoản 3 như sau:
4. Chính ph quy định chi tiết khoản 1 Điều này.
26. B sung khon 7 vào sau khoản 6 Điều 94 như sau:
7. Chính ph quy định chi tiết khoản 1 Điều này.
27. B sung khon 3 vào sau khon 2 Điều 95 như sau:
3. Chính ph quy định v ngun kinh phí thc hin tại Điều này”.
28. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 114 như sau
a) Sửa đổi, b sung khoản 1 như sau:
1. Thông qua tài khoản người th ng m ti ngân hàng thương mại,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lp và hoạt động ti Vit Nam.
b) B sung khon 3 vào sau khoản 2 như sau:
11
3. Chính ph quy định chi tiết khoản 1 Điều này.
29. Sửa đổi, bổ sung Điều 115 như sau:
Điều 115. Trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu ra
nước ngoài để định cư; chuyển nơi hưởng lương hưu; tạm dừng, chấm dứt,
tiếp tục hưởng lương hưu
1. Người tham gia bảo hiểm hội tự nguyện đang hưởng lương hưu ra
nước ngoài để định cư nếu có nguyện vọng thì được giải quyết hưởng trợ cấp một
lần và việc giải quyết hưởng trợ cấp một lần thực hiện như sau:
a) Mức trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu được tính theo
thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội trong đó mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội trước
năm 2014 được tính bằng 1,5 tháng lương hưu đang hưởng, mỗi năm đóng bảo
hiểm xã hội từ năm 2014 trở đi được tính bằng 02 tháng lương hưu đang hưởng;
sau đó mỗi tháng đã hưởng lương hưu thì mức trợ cấp một lần trừ 0,5 tháng lương
hưu. Mức thấp nhất bằng 03 tháng lương hưu đang hưởng;
b) Mức trợ cấp một lần đối với người đang hưởng trợ cấp bảo hiểmhội
hằng tháng bằng 03 tháng trợ cấp đang hưởng;
c) Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp một lần bao gồm văn bản đề nghị hưởng trợ
cấp một lần kèm theo bản sao giấy xác nhận của quan có thẩm quyền về việc
thôi quốc tịch Việt Nam hoặc bản dịch tiếng Việt được chứng thực hoặc công
chứng một trong các giấy tờ quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 106
của Luật này;
d) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ theo quy định,
cơ quan bảo hiểm hội có trách nhiệm giải quyết; trường hợp không giải quyết
thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Việc thay đổi hình thức nhận lương hưu hoặc thay đổi nơi nhận lương
hưu do chuyển nơi cư trú trong nước được thực hiện theo quy định tại Điều 82
của Luật này;
Người đang hưởng lương hưu chuyển đến nơi khác trong nước
nguyện vọng hưởng bảo hiểm xã hội ở nơi cư trú mới được thực hiện như sau:
a) Người đang hưởng lương u nguyện vọng thay đổi hình thức nhận
hoặc thay đổi nơi nhận do chuyển nơi trú trong nước thì văn bản gửi
quan bảo hiểm xã hội nơi đang chi trả;
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quy định
tại điểm a khoản này, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm giải quyết; trường
hợp không giải quyết thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
12
3. Việc tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu được thực hiện theo
quy định tại các Điều 75, 80 và 81 của Luật này.
30. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 122 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 như sau:
Phương án 1:
c) Tin gi tại các ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương
mi c phn vốn nhà nước trên 50% vốn điều l, ngân hàng thương mi c
phn vốn nhà nước doanh nghiệp nhà nưc trên 50% vn điều l với điều
kiện ngân hàng được xếp hng tt theo xếp hng của cơ quan nhà nưc có thm
quyền trong năm gần nht vi thời điểm quyết định đầu tư.
Không thc hiện đầu tư quỹ bo him xã hi tại các ngân hàng thương mại
đang được kiểm soát đặc biệt;”
Phương án 2:
c) Tin gi tại các ngân hàng thương mại nhà nước và ngân hàng thương
mi c phn vốn nnước trên 50% vốn điu l; với điều kiện ngân hàng được
xếp hng tt theo xếp hng của cơ quan nhà nước có thm quyền trong năm gần
nht vi thời điểm quyết định đầu tư.
Không thc hiện đầu tư quỹ bo him xã hi tại các ngân hàng thương mại
đang được kiểm soát đặc biệt;”
b) Sửa đổi, b sung khon 4 như sau:
4. Chính ph quy đnh chi tiết đim c khoản 1 Điu này l trình đa dạng
hóa, tiêu chí danh mục đầu tư, cơ cấu đầu tư và phương thức đầu tư qu bo him
xã hi, bảo đảm nguyên tc quy định tại Điều 121 ca Lut này.
31. Sửa đổi, b sung mt s đim, khon của Điều 130 như sau:
a) Sửa đổi, b sung điểm b khoản 3 như sau:
“b) Trường hợp người khiếu nại không đồng ý vi quyết định gii quyết
khiếu ni lần đu hoc hết thi hạn quy định mà khiếu nại không được gii quyết
thì quyn khiếu ni lần hai đến Th trưởng quan bo him hi cp trên
trc tiếp của người có thm quyn gii quyết khiếu ni lần đầu hoc khi kin ti
Tòa án theo quy định ca pháp lut.
Trường hợp người khiếu ni không đồng ý vi quyết định gii quyết khiếu
ni lần đầu ca Th trưởng cơ quan Bảo him xã hi Vit Nam hoc hết thi hn
quy định khiếu nại không được gii quyết tquyn khi kin ti Tòa án
theo quy định ca pháp lut;
b) Sửa đổi, b sung điểm b khoản 4 như sau:
13
b) Th trưởng cơ quan bo him hi cp trên trc tiếp thm quyn
gii quyết khiếu ni lần hai đối vi quyết định, hành vi v bo him hội đã
đưc Th trưởng cơ quan bảo him xã hi cấp dưới gii quyết lần đầu nhưng còn
khiếu ni hoc khiếu ni ln đầu đã hết thi hạn nhưng chưa được gii quyết.”
32. Sửa đổi, b sung mt s khon của Điều 135 như sau:
a) Sửa đổi, b sung khoản 2 như sau:
“2. Quy đnh vic lp quyết toán phân công quan quản nhà nước
thc hin vic duyt, thẩm định, phê chun quyết toán chi t chc hoạt động
bo him xã hội; quy đnh vic quyết toán thu, chi qu bo him xã hi, qu bo
him y tế, qu bo him tht nghip.”
b) B sung khon 6 vào sau khoản 5 như sau:
6. Quy định c th quyn và trách nhim quản nhà c v bo him
hi ca bộ, cơ quan ngang b để t chc thc hin chính sách, pháp lut v bo
him xã hi theo quy định ca Lut này.
33. Sửa đổi, b sung Điều 138 như sau:
1. y ban nhân dân cp tnh có trách nhim:
a) y ban nhân dân cp tnh Chu trách nhiệm trước Hội đồng nhân dân
cùng cp trong vic ch đạo, t chc thc hin chính sách bo him hi, phát
triển đối tượng tham gia bo him xã hi bt buc, bo him xã hi t nguyn và
chậm đóng bảo him hi bt buc, trốn đóng bảo him xã hi bt buc trong
phạm vi địa phương.
b) Xây dựng chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm hội bắt
buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng
năm trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định;
c) Thanh tra, kim tra, x pht vi phm hành chính gii quyết, khiếu ni,
t cáo v bo him xã hi;
d) T chc tuyên truyn, ph biến chính sách, pháp lut v bo him hi;
đ) Kiến ngh với quan nhà nước thm quyn sửa đổi, b sung chính
sách, pháp lut v bo him xã hi.
2. y ban nhân dân cp các cp thc hin quản lý nhà nước v bo him
xã hi trong phạm vi địa phương theo phân cấp ca Chính ph có trách nhim
sau đây:
a) Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội;
b)a) Xây dựng chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm hội bắt
buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện trong kế hoạch phát triển kinh tế - hội hằng
14
năm trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định. Trường hp theo quy định của
pháp luật trên địa bàn không tổ chức Hội đồng nhân dân thì Ủy ban nhân dân
cấp quyết định chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm hội bắt buộc,
bảo hiểm xã hội tự nguyện trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm;
c) b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã
hội;
d) c) Kiểm tra, thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính giải quyết khiếu
nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội;
đ) Kiến nghị với quan nhà nước thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chính
sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội.
34. B sung khon 4 vào sau khon 3 Điều 139 như sau:
4. B cm t “đang hưởng lương hưu, trợ cp bo him hi hàng
tháng” tại khoản 1 Điều 51 của Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12.”
35. Sửa đổi, b sung khon 11 Điều 141 như sau:
“11. Đối tượng quy định tại điểm a, b, c, d, đ, g i khoản 1 Điều 2 của
Luật này đã tham gia bảo hiểm hội trước ngày Luật này hiệu lực thi hành
thời gian đóng bảo hiểm hội bắt buộc từ đủ 20 năm trở lên thì mức lương
hưu hằng tháng thấp nhất bằng mức tham chiếu tại thời điểm giải quyết hưởng
lương hưu.”
Điu 2. Thay thế, b t, cm t, bãi b đim, khon ti mt s điu
1. Thay thế một số cụm từ tại các điểm, khoản, điều như sau:
a) Thay thế cm t “B trưởng B Lao động Thương binh và Xã hi
cm t “B trưởng B Y tếbng cm từ: “cơ quan nhà nước thm quyền được
Chính ph giao ti đim b khoản 2 Điu 10, đim b khon 1 khon 2 Điu 43,
đim b khoản 1 điểm b khoản 2 Điều 64, điểm c khoản 1 đim b khon 2
Điu 65, khon 1 Điều 83, điểm d khoản 2 Điều 119, khoản 5 Điều 141;
b) Thay thế cm t Danh mc ngh, công vic nng nhọc, độc hi, nguy
him hoặc đặc bit nng nhc, độc hi, nguy hiểm” bng cm t “Danh mục ngh,
công vic nng nhọc, độc hi, nguy him và ngh, công việc đặc bit nng nhc,
độc hi, nguy him” tại điểm b khoản 1 Điều 43, điểm b khoản 1 đim b khon
2 Điều 64;
c) Thay thế cm t Danh mc ngh, công việc đặc bit nng nhọc, độc hi,
nguy hiểmbng cm t “Danh mc ngh, công vic nng nhọc, độc hi, nguy
him ngh, công việc đặc bit nng nhọc, độc hi, nguy hiểmtại điểm c khon
1 và điểm b khoản 2 Điều 65.
2. Bãi b mt s đim, khoản, điều như sau:
15
a) Bãi b khoản 2 Điều 16; khoản 6 Điều 45; khon 4 Điu 46; khon 5
Điu 59; khoản 5 Điều 60; khoản 3 Điều 69; khon 4 và khoản 5 Điều 76; khon
5 Điều 86; khoản 4 Điều 101; khon 2, khon 3, khon 5 Điu 134 khon 13
Điu 141;
b) i b Điu 20 (trường hp la chọn phương án 02 tại Điều 19), Điều
24, Điu 27, Điu 28, Điu 29, Điều 47, Điều 48, Điều 49, Điều 61, Điều 62, Điều
63, Điu 74, Điều 77, Điều 78, Điều 79, Điều 80, Điều 81, Điều 90, Điều 91, Điều
92, Điều 96, Điều 97, Điều 105, Điều 106, Điều 107, Điều 112, Điều 113, Điu
136 và Điều 137.
Điu 3. Điều khon thi hành
1. Lut này có hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 3 năm 2027.
2. Chính ph, trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình trách nhim:
a) T chc thi hành Lut này;
b) Quy đnh h sơ, thủ tục tham gia, hưởng các chế độ bo him xã hi và
tr cp hằng tháng theo quy định tại Điều 23 ca Lut này;
c) Quy đnh chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều được giao trong Lut này;
d) Giao các quan nhà nước thm quyền quy định vic tính, vic xác
định điều kiện đi vi từng trường hợp để gii quyết các chế độ bo him xã hi;
v thời điểm hưởng lương hưu;
đ) Giao quan nhà nước thm quyn quy định mu, trình t, thm
quyn cp giy t có trong h sơ hưởng các chế độ bo him xã hội do các cơ sở
khám bnh, cha bnh cấp và quy định giy t thay thế trong trường hp bt kh
kháng do thiên tai, thm ha, dch bnh.
Luật này đưc Quốc hội ớc Cộng a xã hội chnghĩa Việt Nam khóa XVI,
kỳ hp thứ 2 thông qua ngày tháng năm 2026.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Trần Thanh Mẫn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×