- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 25/2025/QĐ-UBND Bắc Kạn số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự và thành viên
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 25/2025/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đăng Bình |
| Trích yếu: | Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố, tiểu khu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/04/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | An ninh trật tự Cơ cấu tổ chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 25/2025/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 25/2025/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 25/2025/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Bắc Kạn, ngày 29 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ VÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ , TIỂU KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ khoản 4 Điều 14 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; một số mức chi cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh Bắc Kạn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố, tiểu khu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, theo danh sách kèm Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố, tổ nhân dân, tiểu khu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH
SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ VÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ, TIỂU KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
| Đơn vị hành chính cấp huyện | Số thứ tự | Tên đơn vị | Tổng số Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Tổng số thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | |
| Số lượng thành viên được giao | Số lượng thành viên được tiếp tục sử dụng | ||||
| Thành phố Bắc Kạn | 1 | Xã Dương Quang | 3 | 11 | 0 |
| 2 | Xã Nông Thượng | 3 | 11 | 0 | |
| 3 | Phường Xuất Hóa | 3 | 9 | 0 | |
| 4 | Phường Huyền Tụng | 4 | 12 | 0 | |
| 5 | Phường Đức Xuân | 7 | 22 | 0 | |
| 6 | Phường Phùng Chí Kiên | 7 | 22 | 0 | |
| 7 | Phường Sông Cầu | 7 | 21 | 0 | |
| 8 | Phường Nguyễn Thị Minh Khai | 6 | 19 | 0 | |
|
| Tổng | 40 | 127 | 0 | |
| Huyện Ba Bể | 1 | Xã Chu Hương | 4 | 14 | 0 |
| 2 | Xã Cao Thượng | 3 | 9 | 0 | |
| 3 | Xã Địa Linh | 3 | 11 | 0 | |
| 4 | Xã Bành Trạch | 3 | 10 | 0 | |
| 5 | Xã Khang Ninh | 5 | 15 | 0 | |
| 6 | Xã Nam Mẫu | 3 | 9 | 2 | |
| 7 | Xã Yến Dương | 2 | 8 | 0 | |
| 8 | Xã Mỹ Phương | 4 | 12 | 0 | |
| 9 | Xã Thượng Giáo | 5 | 17 | 0 | |
| 10 | Xã Quảng Khê | 3 | 11 | 0 | |
| 11 | Xã Đồng Phúc | 3 | 11 | 0 | |
| 12 | Xã Hà Hiệu | 3 | 11 | 0 | |
| 13 | Xã Hoàng Trĩ | 1 | 5 | 0 | |
| 14 | Xã Phúc Lộc | 5 | 15 | 0 | |
| 15 | Thị trấn Chợ Rã | 2 | 7 | 0 | |
|
| Tổng | 49 | 165 | 2 | |
| Huyện Bạch Thông | 1 | Xã Nguyên Phúc | 3 | 9 | 0 |
| 2 | Xã Vũ Muộn | 1 | 5 | 0 | |
| 3 | Xã Lục Bình | 3 | 9 | 0 | |
| 4 | Xã Vi Hương | 3 | 9 | 0 | |
| 5 | Xã Sỹ Bình | 3 | 9 | 0 | |
| 6 | Xã Quân Hà | 4 | 12 | 0 | |
| 7 | Xã Cẩm Giàng | 3 | 10 | 0 | |
| 8 | Xã Tân Tú | 2 | 8 | 0 | |
| 9 | Xã Quang Thuận | 2 | 8 | 0 | |
| 10 | Xã Dương Phong | 1 | 5 | 0 | |
| 11 | Xã Mỹ Thanh | 2 | 7 | 0 | |
| 12 | Xã Đôn Phong | 3 | 9 | 0 | |
| 13 | Xã Cao Sơn | 2 | 6 | 0 | |
| 14 | Thị trấn Phủ Thông | 2 | 6 | 0 | |
|
| Tổng | 34 | 112 | 0 | |
| Huyện Chợ Đồn | 1 | Xã Ngọc Phái | 2 | 7 | 1 |
| 2 | Xã Nghĩa Tá | 2 | 8 | 0 | |
| 3 | Xã Bằng Lãng | 2 | 6 | 0 | |
| 4 | Xã Phương Viên | 3 | 9 | 0 | |
| 5 | Xã Đồng Lạc | 2 | 6 | 0 | |
| 6 | Xã Bằng Phúc | 3 | 9 | 0 | |
| 7 | Xã Bản Thi | 3 | 9 | 0 | |
| 8 | Xã Đại Sảo | 2 | 6 | 0 | |
| 9 | Xã Lương Bằng | 3 | 10 | 0 | |
| 10 | Xã Quảng Bạch | 2 | 6 | 0 | |
| 11 | Xã Yên Phong | 3 | 9 | 0 | |
| 12 | Xã Yên Thịnh | 2 | 6 | 0 | |
| 13 | Xã Yên Mỹ | 1 | 4 | 0 | |
| 14 | Xã Bình Trung | 3 | 9 | 0 | |
| 15 | Xã Tân Lập | 1 | 5 | 0 | |
| 16 | Xã Đồng Thắng | 4 | 13 | 0 | |
| 17 | Xã Nam Cường | 3 | 10 | 0 | |
| 18 | Xã Yên Thượng | 1 | 4 | 0 | |
| 19 | Xã Xuân Lạc | 3 | 9 | 0 | |
| 20 | Thị trấn Bằng Lũng | 5 | 17 | 0 | |
|
| Tổng | 50 | 162 | 1 | |
| Huyện Chợ Mới | 1 | Xã Quảng Chu | 3 | 11 | 0 |
| 2 | Xã Như Cố | 3 | 9 | 0 | |
| 3 | Xã Bình Văn | 2 | 6 | 0 | |
| 4 | Xã Yên Hân | 1 | 5 | 0 | |
| 5 | Xã Yên Cư | 3 | 9 | 0 | |
| 6 | Xã Thanh Thịnh | 5 | 15 | 0 | |
| 7 | Xã Nông Hạ | 4 | 13 | 0 | |
| 8 | Xã Cao Kỳ | 4 | 13 | 0 | |
| 9 | Xã Hòa Mục | 2 | 7 | 0 | |
| 10 | Xã Tân Sơn | 2 | 6 | 0 | |
| 11 | Xã Thanh Mai | 2 | 8 | 0 | |
| 12 | Xã Thanh Vận | 2 | 7 | 0 | |
| 13 | Xã Mai Lạp | 1 | 5 | 0 | |
| 14 | Thị trấn Đồng Tâm | 4 | 13 | 0 | |
|
| Tổng | 38 | 127 | 0 | |
| Huyện Na Rì | 1 | Xã Lương Thượng | 1 | 5 | 2 |
| 2 | Xã Văn Minh | 1 | 4 | 0 | |
| 3 | Xã Dương Sơn | 2 | 8 | 0 | |
| 4 | Xã Cư Lễ | 2 | 7 | 0 | |
| 5 | Xã Xuân Dương | 2 | 7 | 0 | |
| 6 | Xã Cường Lợi | 2 | 6 | 0 | |
| 7 | Xã Liêm Thủy | 1 | 4 | 0 | |
| 8 | Xã Côn Minh | 3 | 10 | 0 | |
| 9 | Xã Văn Vũ | 3 | 9 | 0 | |
| 10 | Xã Sơn Thành | 3 | 11 | 0 | |
| 11 | Xã Quang Phong | 1 | 4 | 0 | |
| 12 | Xã Kim Lư | 2 | 6 | 0 | |
| 13 | Xã Đổng Xá | 3 | 11 | 0 | |
| 14 | Xã Trần Phú | 3 | 9 | 0 | |
| 15 | Xã Kim Hỷ | 1 | 5 | 0 | |
| 16 | Xã Văn Lang | 3 | 9 | 0 | |
| 17 | Thị trấn Yến Lạc | 3 | 9 | 0 | |
|
| Tổng | 36 | 124 | 2 | |
| Huyện Ngân Sơn | 1 | Xã Trung Hòa | 2 | 7 | 1 |
| 2 | Xã Đức Vân | 1 | 5 | 0 | |
| 3 | Xã Thượng Ân | 2 | 8 | 0 | |
| 4 | Xã Hiệp Lực | 4 | 14 | 0 | |
| 5 | Xã Thuần Mang | 3 | 11 | 0 | |
| 6 | Xã Thượng Quan | 4 | 13 | 0 | |
| 7 | Xã Bằng Vân | 2 | 8 | 0 | |
| 8 | Xã Cốc Đán | 4 | 14 | 0 | |
| 9 | Thị trấn Vân Tùng | 2 | 8 | 1 | |
| 10 | Thị trấn Nà Phặc | 5 | 19 | 1 | |
|
| Tổng | 29 | 107 | 3 | |
| Huyện Pác Nặm | 1 | Xã Giáo Hiệu | 2 | 6 | 0 |
| 2 | Xã An Thắng | 2 | 7 | 0 | |
| 3 | Xã Nghiên Loan | 4 | 14 | 0 | |
| 4 | Xã Cổ Linh | 4 | 12 | 3 | |
| 5 | Xã Cao Tân | 4 | 13 | 1 | |
| 6 | Xã Bộc Bố | 4 | 15 | 0 | |
| 7 | Xã Nhạn Môn | 2 | 8 | 1 | |
| 8 | Xã Xuân La | 2 | 7 | 1 | |
| 9 | Xã Công Bằng | 2 | 8 | 0 | |
| 10 | Xã Bằng Thành | 3 | 11 | 0 | |
|
| Tổng | 29 | 101 | 6 | |
| Tổng cộng | 305 | 1.025 | 14 | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!