- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 78/2026/QĐ-UBND Lai Châu số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự tại các thôn bản tổ dân phố
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 78/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hà Quang Trung |
| Trích yếu: | Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | An ninh trật tự Cơ cấu tổ chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 78/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU __________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ |
| Số: 78/2026/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên
Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc
các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Nghị quyết số 34/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định tiêu chí thành lập Tổ, tiêu chí số lượng thành viên; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với lực lượng tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2. Đối tượng áp dụng
Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu
1. Số lượng: 616 tổ.
2. Số lượng thành viên: 2.305 thành viên.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
2. Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố, khu phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công an; - Cục KTVB và TCTH pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Công an tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, TH4. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Hà Quang Trung
|
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 78/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
__________________________
|
STT |
Tên thôn, bản, tổ dân phố |
Số hộ gia đình |
Số Tổ bảo vệ ANTT |
Số lượng thành viên |
Ghi chú |
|
I |
PHƯỜNG TÂN PHONG |
8.771 |
29 |
129 |
|
|
1 |
Tổ dân phố số 1 |
404 |
1 |
05 |
|
|
2 |
Tổ dân phố số 2 |
314 |
1 |
04 |
|
|
3 |
Tổ dân phố số 3 |
384 |
1 |
04 |
|
|
4 |
Tổ dân phố số 4 |
319 |
1 |
04 |
|
|
5 |
Tổ dân phố số 5 |
450 |
1 |
05 |
|
|
6 |
Tổ dân phố số 6 |
330 |
1 |
04 |
|
|
7 |
Tổ dân phố số 7 |
321 |
1 |
04 |
|
|
8 |
Tổ dân phố số 8 |
435 |
1 |
05 |
|
|
9 |
Tổ dân phố số 9 |
607 |
1 |
06 |
|
|
10 |
Tổ dân phố số 10 |
590 |
1 |
06 |
|
|
11 |
Tổ dân phố số 11 |
512 |
1 |
06 |
|
|
12 |
Tổ dân phố số 12 |
336 |
1 |
04 |
|
|
13 |
Tổ dân phố số 15 |
389 |
1 |
04 |
|
|
14 |
Bản Sin Chải |
406 |
1 |
06 |
|
|
15 |
Bản Tả Làn Than |
238 |
1 |
04 |
|
|
16 |
Bản Lùng Than |
79 |
1 |
03 |
|
|
17 |
Bản Mới |
289 |
1 |
05 |
|
|
18 |
Bản San Thàng |
289 |
1 |
05 |
|
|
19 |
Bản Duy Phong |
235 |
1 |
04 |
|
|
20 |
Bản Phan Lìn |
256 |
1 |
05 |
|
|
21 |
Bản Nùng Nàng |
173 |
1 |
04 |
|
|
22 |
Bản Chin Chu Chải |
58 |
1 |
03 |
|
|
23 |
Bản Lao Tỷ Phùng |
150 |
1 |
04 |
|
|
24 |
Bản Xì Miền Khan |
156 |
1 |
04 |
|
|
25 |
Bản Phan Chu Hoa |
176 |
1 |
04 |
|
|
26 |
Bản Nà Bỏ |
226 |
1 |
04 |
|
|
27 |
Bản Bản Giang |
313 |
1 |
05 |
|
|
28 |
Bản Thống Nhất |
180 |
1 |
04 |
|
|
29 |
Bản Suối Thầu |
156 |
1 |
04 |
|
|
II |
PHƯỜNG ĐOÀN KẾT |
6.146 |
22 |
90 |
|
|
30 |
Tổ dân phố Nậm Loỏng |
321 |
1 |
04 |
|
|
31 |
Bản Gia Khâu |
368 |
1 |
06 |
|
|
32 |
Tổ dân phố Sùng Chô |
332 |
1 |
04 |
|
|
33 |
Bản Cư Nhà La |
132 |
1 |
03 |
|
|
34 |
Bản Trung Chải |
216 |
1 |
04 |
|
|
35 |
Bản Sùng Phài |
145 |
1 |
03 |
|
|
36 |
Tổ dân phố số 1 |
592 |
1 |
06 |
|
|
37 |
Tổ dân phố số 2 |
407 |
1 |
05 |
|
|
38 |
Tổ dân phố số 3 |
456 |
1 |
05 |
|
|
39 |
Tổ dân phố số 4 |
493 |
1 |
05 |
|
|
40 |
Tổ dân phố số 5 |
428 |
1 |
05 |
|
|
41 |
Tổ dân phố số 6 |
423 |
1 |
05 |
|
|
42 |
Tổ dân phố số 7 |
529 |
1 |
06 |
|
|
43 |
Tổ dân phố số 8 |
424 |
1 |
05 |
|
|
44 |
Tổ dân phố số 9 |
280 |
1 |
03 |
|
|
45 |
Bản Hồng Thu |
89 |
1 |
03 |
|
|
46 |
Bản Tô Y Phìn |
81 |
1 |
03 |
|
|
47 |
Bản Lản Nhì Thàng |
85 |
1 |
03 |
|
|
48 |
Bản Sì Lèng Chải |
88 |
1 |
03 |
|
|
49 |
Bản Chiêu Sài Phìn |
61 |
1 |
03 |
|
|
50 |
Bản Cung Mù Phìn |
136 |
1 |
03 |
|
|
51 |
Bản Xéo Xiên Pho |
60 |
1 |
03 |
|
|
III |
XÃ TÂN UYÊN |
6.767 |
32 |
133 |
|
|
52 |
Thôn 1 |
181 |
1 |
04 |
|
|
53 |
Thôn 2 |
191 |
1 |
04 |
|
|
54 |
Thôn 3 |
224 |
1 |
04 |
|
|
55 |
Thôn 5 |
225 |
1 |
04 |
|
|
56 |
Thôn 15 |
230 |
1 |
04 |
|
|
57 |
Thôn 17 |
245 |
1 |
04 |
|
|
58 |
Thôn 21 |
211 |
1 |
04 |
|
|
59 |
Bản 24 |
109 |
1 |
03 |
|
|
60 |
Thôn 26 |
365 |
1 |
06 |
|
|
61 |
Thôn 32 |
282 |
1 |
05 |
|
|
62 |
Bản Chạm Cả |
250 |
1 |
05 |
|
|
63 |
Bản Hòa Hợp |
243 |
1 |
04 |
|
|
64 |
Bản Hua Pầu |
269 |
1 |
05 |
|
|
65 |
Bản Nà Nọi |
264 |
1 |
05 |
|
|
66 |
Bản Tân Muôn |
154 |
1 |
04 |
|
|
67 |
Bản Hô Be |
252 |
1 |
05 |
|
|
68 |
Bản Chom Chăng |
323 |
1 |
05 |
|
|
69 |
Bản Nà Ban |
259 |
1 |
05 |
|
|
70 |
Bản Pầu Pắt |
162 |
1 |
04 |
|
|
71 |
Bản Tạng Đán |
192 |
1 |
04 |
|
|
72 |
Bản Nậm Cần |
201 |
1 |
04 |
|
|
73 |
Bản Hua Puông |
87 |
1 |
03 |
|
|
74 |
Bản Hua Cần |
94 |
1 |
03 |
|
|
75 |
Bản Nà Phát |
148 |
1 |
03 |
|
|
76 |
Bản Bút Trên |
129 |
1 |
03 |
|
|
77 |
Bản Bút Dưới |
234 |
1 |
04 |
|
|
78 |
Bản Hua Cưởm 1 |
181 |
1 |
04 |
|
|
79 |
Bản Hua Cưởm 2 |
170 |
1 |
04 |
|
|
80 |
Bản Nậm Kim |
252 |
1 |
05 |
|
|
81 |
Bản Phiêng Phát |
335 |
1 |
05 |
|
|
82 |
Bản Tát Xôm |
172 |
1 |
04 |
|
|
83 |
Bản Hợp Xôm |
133 |
1 |
03 |
|
|
IV |
XÃ PẮC TA |
2.057 |
13 |
47 |
|
|
84 |
Bản Khau Giường |
138 |
1 |
03 |
|
|
85 |
Bản Suối Lĩnh |
184 |
1 |
04 |
|
|
86 |
Bản Tà Hử |
114 |
1 |
03 |
|
|
87 |
Bản Thào |
139 |
1 |
03 |
|
|
88 |
Bản Hố Mít |
165 |
1 |
04 |
|
|
89 |
Bản Nà Sẳng |
160 |
1 |
04 |
|
|
90 |
Bản Nà Ún |
128 |
1 |
03 |
|
|
91 |
Bản Pắc Ta |
151 |
1 |
04 |
|
|
92 |
Bản Tân Pắc |
192 |
1 |
04 |
|
|
93 |
Bản Liên Hợp |
107 |
1 |
03 |
|
|
94 |
Bản Thái Hà |
263 |
1 |
05 |
|
|
95 |
Bản Bó Lun |
144 |
1 |
03 |
|
|
96 |
Bản Quyết Tiến |
172 |
1 |
04 |
|
|
V |
XÃ NẬM SỎ |
1.945 |
11 |
41 |
|
|
97 |
Bản Ui Dạo |
163 |
1 |
04 |
|
|
98 |
Bản Ngam Ca |
196 |
1 |
04 |
|
|
99 |
Bản Nậm Sỏ |
236 |
1 |
04 |
|
|
100 |
Bản Đán Tuyển |
176 |
1 |
04 |
|
|
101 |
Bản Nà Ui |
160 |
1 |
04 |
|
|
102 |
Bản Ít Luông |
138 |
1 |
03 |
|
|
103 |
Bản Hua Sỏ |
124 |
1 |
03 |
|
|
104 |
Bản Nà Lào |
199 |
1 |
04 |
|
|
105 |
Bản Nà Ngò |
249 |
1 |
04 |
|
|
106 |
Bản Ít Chom Trên |
171 |
1 |
04 |
|
|
107 |
Bản Nậm Khăn |
133 |
1 |
03 |
|
|
VI |
XÃ MƯỜNG KHOA |
2.749 |
14 |
55 |
|
|
108 |
Bản Mường Khoa |
247 |
1 |
04 |
|
|
109 |
Bản Nà Pè |
150 |
1 |
04 |
|
|
110 |
Bản Phương Nam |
187 |
1 |
04 |
|
|
111 |
Bản Hào Nghè |
226 |
1 |
04 |
|
|
112 |
Bản Nà An |
212 |
1 |
04 |
|
|
113 |
Bản Phiêng Tâm |
240 |
1 |
04 |
|
|
114 |
Bản Nậm Cung |
194 |
1 |
04 |
|
|
115 |
Bản Hô Tra |
154 |
1 |
04 |
|
|
116 |
Bản Hô Bon |
204 |
1 |
04 |
|
|
117 |
Bản Nậm Bon |
226 |
1 |
04 |
|
|
118 |
Bản Phúc Khoa |
130 |
1 |
03 |
|
|
119 |
Bản Ngọc Lại |
173 |
1 |
04 |
|
|
120 |
Bản Đoàn Kết |
242 |
1 |
04 |
|
|
121 |
Bản Hô Ta |
164 |
1 |
04 |
|
|
VII |
XÃ PHONG THỔ |
5.194 |
30 |
109 |
|
|
122 |
Tổ dân phố Pa So |
623 |
1 |
06 |
|
|
123 |
Thôn Vàng Bó |
306 |
1 |
05 |
|
|
124 |
Tổ dân phố Hữu Nghị |
533 |
1 |
06 |
|
|
125 |
Bản Vàng Bâu |
108 |
1 |
03 |
|
|
126 |
Bản Nà Củng |
152 |
1 |
04 |
|
|
127 |
Thôn Tây An |
306 |
1 |
05 |
|
|
128 |
Thôn Tây Sơn |
222 |
1 |
04 |
|
|
129 |
Bản Mường So |
351 |
1 |
06 |
|
|
130 |
Bản Huổi Én |
242 |
1 |
04 |
|
|
131 |
Thôn Tây nguyên |
215 |
1 |
04 |
|
|
132 |
Bản Tả Phìn |
132 |
1 |
03 |
|
|
133 |
Bản Thèn Xin |
92 |
1 |
03 |
|
|
134 |
Bản Pờ Ma Hồ |
90 |
1 |
03 |
|
|
135 |
Bản Ma Ly Pho |
106 |
1 |
03 |
|
|
136 |
Bản Pa Nậm Cúm |
127 |
1 |
03 |
|
|
137 |
Bản Hùng Pèng |
42 |
1 |
03 |
|
|
138 |
Bản Pờ Ngài |
50 |
1 |
03 |
|
|
139 |
Bản Ngài Chồ |
157 |
1 |
04 |
|
|
140 |
Bản Làng Vây 1 |
140 |
1 |
03 |
|
|
141 |
Bản Làng Vây 2 |
60 |
1 |
03 |
|
|
142 |
Bản Nhiều Sáng |
112 |
1 |
03 |
|
|
143 |
Bản Hoàng Trù Sào |
53 |
1 |
03 |
|
|
144 |
Bản Pô Tô |
106 |
1 |
03 |
|
|
145 |
Bản Ma Lù Thàng |
114 |
1 |
03 |
|
|
146 |
Bản Chang Hỏng |
118 |
1 |
03 |
|
|
147 |
Bản La Vân |
210 |
1 |
04 |
|
|
148 |
Bản Nậm Le |
117 |
1 |
03 |
|
|
149 |
Bản Hồ Thầu |
85 |
1 |
03 |
|
|
150 |
Bản Na Sa Phìn |
80 |
1 |
03 |
|
|
151 |
Bản Huổi Luông |
145 |
1 |
03 |
|
|
VIII |
XÃ KHỔNG LÀO |
3.532 |
22 |
78 |
|
|
152 |
Bản Huổi Phặc |
288 |
1 |
05 |
|
|
153 |
Bản Khổng Lào |
186 |
1 |
04 |
|
|
154 |
Bản Phai Cát |
291 |
1 |
05 |
|
|
155 |
Bản Nậm Khay |
138 |
1 |
03 |
|
|
156 |
Bản Huổi Luông |
181 |
1 |
04 |
|
|
157 |
Bản Mồ Sì Câu |
105 |
1 |
03 |
|
|
158 |
Bản Nậm Cáy |
103 |
1 |
03 |
|
|
159 |
Bản Lèng Xuôi Chin |
98 |
1 |
03 |
|
|
160 |
Bản Hoang Thèn |
128 |
1 |
03 |
|
|
161 |
Bản Xin Chải |
234 |
1 |
04 |
|
|
162 |
Bản Hợp 1 |
229 |
1 |
04 |
|
|
163 |
Bản Lang |
305 |
1 |
05 |
|
|
164 |
Bản Nà Cúng |
182 |
1 |
04 |
|
|
165 |
Bản Giao Chản |
139 |
1 |
03 |
|
|
166 |
Bản Pho |
71 |
1 |
03 |
|
|
167 |
Bản Má Tiển |
101 |
1 |
03 |
|
|
168 |
Bản Nậm Lùng |
98 |
1 |
03 |
|
|
169 |
Bản Nà Đoong |
124 |
1 |
03 |
|
|
170 |
Bản Nà Giang |
125 |
1 |
03 |
|
|
171 |
Bản Thèn Thầu |
218 |
1 |
04 |
|
|
172 |
Bản Má Nghé |
73 |
1 |
03 |
|
|
173 |
Bản Sàng Giang |
115 |
1 |
03 |
|
|
IX |
XÃ SIN SUỐI HỒ |
3.316 |
18 |
70 |
|
|
174 |
Bản Chí Sáng |
164 |
1 |
04 |
|
|
175 |
Bản Căn Câu |
216 |
1 |
04 |
|
|
176 |
Bản Dền Sung |
134 |
1 |
03 |
|
|
177 |
Bản Sàng Mà Pho |
89 |
1 |
03 |
|
|
178 |
Bản Sin Suối Hồ |
255 |
1 |
05 |
|
|
179 |
Bản Chảng Phàng |
123 |
1 |
03 |
|
|
180 |
Bản Mấn |
262 |
1 |
05 |
|
|
181 |
Bản Van Hồ |
148 |
1 |
03 |
|
|
182 |
Bản Hoàng Liên Sơn |
174 |
1 |
04 |
|
|
183 |
Bản Dền Thàng |
160 |
1 |
04 |
|
|
184 |
Bản Mỏ |
219 |
1 |
04 |
|
|
185 |
Bản Nậm Xe |
136 |
1 |
03 |
|
|
186 |
Bản Po Chà |
172 |
1 |
04 |
|
|
187 |
Bản Pà Chải |
154 |
1 |
04 |
|
|
188 |
Bản Huổi Hán |
141 |
1 |
03 |
|
|
189 |
Bản Thèn Sin |
338 |
1 |
05 |
|
|
190 |
Bản Lở Thàng |
277 |
1 |
05 |
|
|
191 |
Bản Sin Câu |
154 |
1 |
04 |
|
|
X |
XÃ DÀO SAN |
2.926 |
15 |
59 |
|
|
192 |
Bản Dền thàng |
403 |
1 |
06 |
|
|
193 |
Bản Sin Cai |
224 |
1 |
04 |
|
|
194 |
Bản Dền Sang |
94 |
1 |
03 |
|
|
195 |
Bản San Cha |
82 |
1 |
03 |
|
|
196 |
Bản Ma Can |
100 |
1 |
03 |
|
|
197 |
Bản Sểnh Sảng |
201 |
1 |
04 |
|
|
198 |
Bản U Ní Chải |
148 |
1 |
03 |
|
|
199 |
Bản Sin Chải |
522 |
1 |
06 |
|
|
200 |
Bản Mù Sang |
169 |
1 |
04 |
|
|
201 |
Bản Khoa San |
215 |
1 |
04 |
|
|
202 |
Bản Can Chu Dao |
107 |
1 |
03 |
|
|
203 |
Bản Lùng Than |
54 |
1 |
03 |
|
|
204 |
Bản Sàng Sang |
82 |
1 |
03 |
|
|
205 |
Bản Tung Qua Lìn |
173 |
1 |
04 |
|
|
206 |
Bản Căng Ký |
352 |
1 |
06 |
|
|
XI |
XÃ SÌ LỞ LẦU |
3.039 |
16 |
63 |
|
|
207 |
Bản Phố Vây |
226 |
1 |
04 |
|
|
208 |
Bản Gia Khâu |
308 |
1 |
05 |
|
|
209 |
Bản Lao Chải |
144 |
1 |
03 |
|
|
210 |
Bản Lả Nhì Thàng |
162 |
1 |
04 |
|
|
211 |
Bản Tỷ Phùng |
239 |
1 |
04 |
|
|
212 |
Bản Tả Chải |
159 |
1 |
04 |
|
|
213 |
Bản Tả Ô |
218 |
1 |
04 |
|
|
214 |
Bản Đồng Tiến |
186 |
1 |
04 |
|
|
215 |
Bản Vàng Ma Chải |
264 |
1 |
05 |
|
|
216 |
Bản Hoang Thèn |
85 |
1 |
03 |
|
|
217 |
Bản Mồ Sì San |
180 |
1 |
04 |
|
|
218 |
Bản Séo Hồ Thầu |
174 |
1 |
04 |
|
|
219 |
Bản Tân Séo Phìn |
183 |
1 |
04 |
|
|
220 |
Bản Pa Vây Sử |
175 |
1 |
04 |
|
|
221 |
Bản Ngài Thầu |
143 |
1 |
03 |
|
|
222 |
Bản Hang É |
193 |
1 |
04 |
|
|
XII |
XÃ SÌN HỒ |
2.587 |
15 |
57 |
|
|
223 |
Thôn 1 |
170 |
1 |
04 |
|
|
224 |
Thôn 2 |
192 |
1 |
04 |
|
|
225 |
Thôn 3 |
216 |
1 |
04 |
|
|
226 |
Thôn 4 |
198 |
1 |
04 |
|
|
227 |
Thôn 5 |
216 |
1 |
04 |
|
|
228 |
Bản Tả Phìn |
171 |
1 |
04 |
|
|
229 |
Bản Suối Sù Tổng |
181 |
1 |
04 |
|
|
230 |
Bản Bành Phán |
175 |
1 |
04 |
|
|
231 |
Bản Sà Dề Phìn |
202 |
1 |
04 |
|
|
232 |
Bản Mao Sao Phìn |
253 |
1 |
05 |
|
|
233 |
Bản Lồ Tồ Phìn |
44 |
1 |
03 |
|
|
234 |
Bản Sang Tăng Ngai |
88 |
1 |
03 |
|
|
235 |
Bản Phăng Sô Lin |
223 |
1 |
04 |
|
|
236 |
Bản Nậm Lúc |
127 |
1 |
03 |
|
|
237 |
Bản Hoàng Hồ |
131 |
1 |
03 |
|
|
XIII |
XÃ HỒNG THU |
2.525 |
18 |
62 |
|
|
238 |
Bản Nà Kế 3 |
122 |
1 |
03 |
|
|
239 |
Bản Hồng Thu |
143 |
1 |
03 |
|
|
240 |
Bản Nả Kế |
253 |
1 |
05 |
|
|
241 |
Bản Tả Thàng |
138 |
1 |
03 |
|
|
242 |
Bản Than Chi Hồ |
153 |
1 |
04 |
|
|
243 |
Bản Xà Chải |
103 |
1 |
03 |
|
|
244 |
Bản Pa Chao Ô |
58 |
1 |
03 |
|
|
245 |
Bản Ma Quai Thàng |
93 |
1 |
03 |
|
|
246 |
Bản Nậm Mạ Thái |
198 |
1 |
04 |
|
|
247 |
Bản Phìn Hồ |
85 |
1 |
03 |
|
|
248 |
Bản Đin Đanh |
80 |
1 |
03 |
|
|
249 |
Bản Nậm Mạ Dạo |
95 |
1 |
03 |
|
|
250 |
Bản Can Tỷ |
182 |
1 |
04 |
|
|
251 |
Bản Can Tỷ 2 |
68 |
1 |
03 |
|
|
252 |
Bản Tà Ghênh |
237 |
1 |
04 |
|
|
253 |
Bản Seo Lèng |
213 |
1 |
04 |
|
|
254 |
Bản Pa Phang |
176 |
1 |
04 |
|
|
255 |
Bản Ma Quai |
128 |
1 |
03 |
|
|
XIV |
XÃ PU SAM CÁP |
2.169 |
11 |
42 |
|
|
256 |
Bản Hồ Sì Pán |
149 |
1 |
03 |
|
|
257 |
Bản Nà Phân |
139 |
1 |
03 |
|
|
258 |
Bản Nậm Béo |
105 |
1 |
03 |
|
|
259 |
Bản Can Mướng |
248 |
1 |
04 |
|
|
260 |
Bản Noong Hẻo |
186 |
1 |
04 |
|
|
261 |
Bản Nậm Há |
357 |
1 |
06 |
|
|
262 |
Bản Ná Cang |
176 |
1 |
04 |
|
|
263 |
Bản Ná Đon |
316 |
1 |
05 |
|
|
264 |
Bản Hồng Quảng |
214 |
1 |
04 |
|
|
265 |
Bản Hua Ná |
102 |
1 |
03 |
|
|
266 |
Bản Pa Khóa |
139 |
1 |
03 |
|
|
XV |
XÃ TỦA SIN CHẢI |
2.567 |
16 |
58 |
|
|
267 |
Bản Pu Chu Phìn |
106 |
1 |
03 |
|
|
268 |
Bản Tìa Chí Lư |
215 |
1 |
04 |
|
|
269 |
Bản Tủa Sín Chải |
181 |
1 |
04 |
|
|
270 |
Bản Thành Chử |
105 |
1 |
03 |
|
|
271 |
Bản San Sủa Hồ |
166 |
1 |
04 |
|
|
272 |
Bản Tả Ngảo |
192 |
1 |
04 |
|
|
273 |
Bản Nậm Chản |
182 |
1 |
04 |
|
|
274 |
Bản Háng Lìa |
147 |
1 |
03 |
|
|
275 |
Bản Nậm Khăm |
162 |
1 |
04 |
|
|
276 |
Bản San Thàng |
132 |
1 |
03 |
|
|
277 |
Bản Phìn Hồ |
104 |
1 |
03 |
|
|
278 |
Bản Ka Sin Chải |
117 |
1 |
03 |
|
|
279 |
Bản Tù Cù Phìn |
191 |
1 |
04 |
|
|
280 |
Bản Làng Mô |
250 |
1 |
05 |
|
|
281 |
Bản Nhiều Sáng |
141 |
1 |
03 |
|
|
282 |
Bản Ngài San |
176 |
1 |
04 |
|
|
XVI |
XÃ NẬM TĂM |
2.651 |
15 |
54 |
|
|
283 |
Bản Nà Tăm |
32 |
1 |
03 |
|
|
284 |
Bản Nà Tăm 1 |
333 |
1 |
05 |
|
|
285 |
Bản Pá Khôm |
174 |
1 |
04 |
|
|
286 |
Bản Phiêng Chá |
231 |
1 |
04 |
|
|
287 |
Bản Tà Tủ |
286 |
1 |
05 |
|
|
288 |
Bản Lùng Cù |
235 |
1 |
04 |
|
|
289 |
Bản Can Hồ |
331 |
1 |
05 |
|
|
290 |
Bản Nậm Bó |
152 |
1 |
04 |
|
|
291 |
Bản Ngài Chồ |
144 |
1 |
03 |
|
|
292 |
Bản Nậm Cha |
275 |
1 |
05 |
|
|
293 |
Bản Nậm Ngập |
126 |
1 |
03 |
|
|
294 |
Bản Seo Phìn |
76 |
1 |
03 |
|
|
295 |
Bản Nậm Chăng |
123 |
1 |
03 |
|
|
296 |
Bản Nậm Pẻ |
100 |
1 |
03 |
|
|
XVII |
XÃ NẬM CUỔI |
2.093 |
16 |
55 |
|
|
297 |
Bản Nậm Cọ |
33 |
1 |
03 |
|
|
298 |
Bản Nậm Hoi |
172 |
1 |
04 |
|
|
299 |
Bản Hua Cuổi |
120 |
1 |
03 |
|
|
300 |
Bản Nậm Coóng |
122 |
1 |
03 |
|
|
301 |
Bản Cuổi Nưa |
213 |
1 |
04 |
|
|
302 |
Bản Nậm Cuổi |
235 |
1 |
04 |
|
|
303 |
Bản Nậm Hăn |
266 |
1 |
05 |
|
|
304 |
Bản Can Ma |
66 |
1 |
03 |
|
|
305 |
Bản Nậm Đo |
84 |
1 |
03 |
|
|
306 |
Bản Chát Thái |
60 |
1 |
03 |
|
|
307 |
Bản Co Sản |
164 |
1 |
04 |
|
|
308 |
Bản Chát Dạo |
75 |
1 |
03 |
|
|
309 |
Bản Nậm Lốt |
135 |
1 |
03 |
|
|
310 |
Bản Huổi Lá |
131 |
1 |
03 |
|
|
311 |
Bản Hay |
59 |
1 |
03 |
|
|
312 |
Bản Huổi Pha |
158 |
1 |
04 |
|
|
XVIII |
XÃ NẬM MẠ |
1.324 |
8 |
30 |
|
|
313 |
Bản Huổi Ca |
188 |
1 |
04 |
|
|
314 |
Bản Nậm Mạ |
195 |
1 |
04 |
|
|
315 |
Bản Nậm Phìn |
189 |
1 |
04 |
|
|
316 |
Bản Là Cuổi |
146 |
1 |
03 |
|
|
317 |
Bản Căn Co |
152 |
1 |
04 |
|
|
318 |
Bản Nậm Kinh |
122 |
1 |
03 |
|
|
319 |
Bản Nậm Ngá |
158 |
1 |
04 |
|
|
320 |
Bản Ngài Thầu |
174 |
1 |
04 |
|
|
XIX |
XÃ BÌNH LƯ |
4.146 |
22 |
88 |
|
|
321 |
Bản Cò Lá |
230 |
1 |
04 |
|
|
322 |
Thôn Độc Lập |
154 |
1 |
04 |
|
|
323 |
Bản Mường Lự |
203 |
1 |
04 |
|
|
324 |
Thôn Đoàn Kết |
211 |
1 |
04 |
|
|
325 |
Bản Mường Cấu |
350 |
1 |
06 |
|
|
326 |
Thôn Thanh Bình |
168 |
1 |
04 |
|
|
327 |
Bản Thác Tình |
236 |
1 |
04 |
|
|
328 |
Thôn Tiên Bình |
249 |
1 |
04 |
|
|
329 |
Thôn Tam Đường |
162 |
1 |
04 |
|
|
330 |
Thôn Hoa Vân |
170 |
1 |
04 |
|
|
331 |
Thôn Thống Nhất |
175 |
1 |
04 |
|
|
332 |
Bản Nà Đon |
225 |
1 |
04 |
|
|
333 |
Bản Nà Phát |
168 |
1 |
04 |
|
|
334 |
Bản Hạnh Phúc |
155 |
1 |
04 |
|
|
335 |
Bản Thái Bình |
134 |
1 |
03 |
|
|
336 |
Bản Pa Pe |
75 |
1 |
03 |
|
|
337 |
Bản Chu Va |
170 |
1 |
04 |
|
|
338 |
Bản Ngũ Chỉ Sơn |
212 |
1 |
04 |
|
|
339 |
Bản Ô Quy Hồ |
155 |
1 |
04 |
|
|
340 |
Bản Sơn Bình |
220 |
1 |
04 |
|
|
341 |
Bản Tân Hợp |
152 |
1 |
04 |
|
|
342 |
Bản Hoàng Liên Sơn |
172 |
1 |
04 |
|
|
XX |
XÃ BẢN BO |
1.970 |
15 |
52 |
|
|
343 |
Bản Phú Vân |
35 |
1 |
03 |
|
|
344 |
Bản Hưng Phong |
272 |
1 |
05 |
|
|
345 |
Bản Hua Sẳng |
87 |
1 |
03 |
|
|
346 |
Bản Cốc Phung |
75 |
1 |
03 |
|
|
347 |
Bản Nậm Phát |
72 |
1 |
03 |
|
|
348 |
Bản Nà Yên |
85 |
1 |
03 |
|
|
349 |
Bản Hợp Nhất |
274 |
1 |
05 |
|
|
350 |
Bản Nậm An |
174 |
1 |
04 |
|
|
351 |
Bản Nà Khương |
159 |
1 |
04 |
|
|
352 |
Bản Bình Minh |
148 |
1 |
03 |
|
|
353 |
Bản Nà Tăm |
184 |
1 |
04 |
|
|
354 |
Bản Nà Luồng |
105 |
1 |
03 |
|
|
355 |
Bản Nà Hiềng |
127 |
1 |
03 |
|
|
356 |
Bản Coóc Cuông |
85 |
1 |
03 |
|
|
357 |
Bản Phiêng Giằng |
88 |
1 |
03 |
|
|
XXI |
XÃ KHUN HÁ |
1.780 |
12 |
42 |
|
|
358 |
Bản Thèn Thầu |
164 |
1 |
04 |
|
|
359 |
Bản Can Hồ |
86 |
1 |
03 |
|
|
360 |
Bản Chù Khèo |
97 |
1 |
03 |
|
|
361 |
Bản Ngài Thầu |
120 |
1 |
03 |
|
|
362 |
Bản Nậm Đích |
111 |
1 |
03 |
|
|
363 |
Bản Sàn Phàng |
109 |
1 |
03 |
|
|
364 |
Bản Chinh Sáng |
193 |
1 |
04 |
|
|
365 |
Bản Lao Chải |
284 |
1 |
05 |
|
|
366 |
Bản Hon |
178 |
1 |
04 |
|
|
367 |
Bản Thẳm |
125 |
1 |
03 |
|
|
368 |
Bản Đông Pao |
237 |
1 |
04 |
|
|
369 |
Bản Chăn Nuôi |
76 |
1 |
03 |
|
|
XXII |
XÃ TẢ LÈNG |
2.461 |
13 |
52 |
|
|
370 |
Bản Hồ Thầu |
174 |
1 |
04 |
|
|
371 |
Bản Sì Thâu Chải |
61 |
1 |
03 |
|
|
372 |
Bản Thống Nhất |
252 |
1 |
05 |
|
|
373 |
Bản Chù Lìn |
184 |
1 |
04 |
|
|
374 |
Bản Mào Phô |
244 |
1 |
04 |
|
|
375 |
Bản Ngài Chù |
113 |
1 |
03 |
|
|
376 |
Bản Sin Câu |
169 |
1 |
04 |
|
|
377 |
Bản Giang Ma |
196 |
1 |
04 |
|
|
378 |
Bản Sử Thàng |
149 |
1 |
03 |
|
|
379 |
Bản Tả Lèng |
276 |
1 |
05 |
|
|
380 |
Bản San Tra |
211 |
1 |
04 |
|
|
381 |
Bản Hồ Pên |
176 |
1 |
04 |
|
|
382 |
Bản Phìn Ngan |
256 |
1 |
05 |
|
|
XXIII |
XÃ BUM TỞ |
2.714 |
20 |
71 |
|
|
383 |
Bản Nậm Cấu |
158 |
1 |
04 |
|
|
384 |
Bản Huổi Han |
144 |
1 |
03 |
|
|
385 |
Bản Nậm Xả |
117 |
1 |
03 |
|
|
386 |
Bản Đầu Nậm Xả |
152 |
1 |
04 |
|
|
387 |
Bản Phìn Khò |
169 |
1 |
04 |
|
|
388 |
Bản Chà Dì |
74 |
1 |
03 |
|
|
389 |
Bản Tả Phìn |
55 |
1 |
03 |
|
|
390 |
Bản Can Hồ |
181 |
1 |
04 |
|
|
391 |
Bản Suối Voi |
46 |
1 |
03 |
|
|
392 |
Bản Nậm Lọ |
130 |
1 |
03 |
|
|
393 |
Bản Seo Hai |
83 |
1 |
03 |
|
|
394 |
Sì Thâu Chải |
100 |
1 |
03 |
|
|
395 |
Thôn 1 |
185 |
1 |
04 |
|
|
396 |
Bản Bo |
157 |
1 |
04 |
|
|
397 |
Thôn 7 |
175 |
1 |
04 |
|
|
398 |
Thôn 8 |
157 |
1 |
04 |
|
|
399 |
Bản Mấn |
154 |
1 |
04 |
|
|
400 |
Thôn 10 |
170 |
1 |
04 |
|
|
401 |
Bản Nà Áng |
190 |
1 |
04 |
|
|
402 |
Thôn 12 |
117 |
1 |
03 |
|
|
XXIV |
XÃ BUM NƯA |
1.766 |
11 |
41 |
|
|
403 |
Bản Bum |
298 |
1 |
05 |
|
|
404 |
Bản Nà Lang |
197 |
1 |
04 |
|
|
405 |
Bản Nà Hừ |
288 |
1 |
05 |
|
|
406 |
Bản Nậm Củm |
156 |
1 |
04 |
|
|
407 |
Bản Seo Thèn |
206 |
1 |
04 |
|
|
408 |
Bản Pá Hạ |
131 |
1 |
03 |
|
|
409 |
Bản Sín Chải |
155 |
1 |
04 |
|
|
410 |
Bản A Mại |
94 |
1 |
03 |
|
|
411 |
Bản Xà Phìn |
83 |
1 |
03 |
|
|
412 |
Bản Phí Chi |
59 |
1 |
03 |
|
|
413 |
Bản Khòang Thèn |
99 |
1 |
03 |
|
|
XXV |
XÃ MƯỜNG TÈ |
1.673 |
9 |
35 |
|
|
414 |
Bản Giẳng |
190 |
1 |
04 |
|
|
415 |
Bản Nậm Củm |
452 |
1 |
06 |
|
|
416 |
Bản Mường Tè |
216 |
1 |
04 |
|
|
417 |
Bản Nậm Hản |
171 |
1 |
04 |
|
|
418 |
Bản Pắc Ma |
193 |
1 |
04 |
|
|
419 |
Bản Láng Phiếu |
163 |
1 |
04 |
|
|
420 |
Bản Nậm Phìn |
94 |
1 |
03 |
|
|
421 |
Bản Xám Láng |
118 |
1 |
03 |
|
|
422 |
Bản Huổi Tát |
76 |
1 |
03 |
|
|
XXVI |
XÃ MÙ CẢ |
879 |
9 |
28 |
|
|
423 |
Bản Tó Khò |
79 |
1 |
03 |
|
|
424 |
Bản Xi Nế |
123 |
1 |
03 |
|
|
425 |
Bản Mù Cả |
121 |
1 |
03 |
|
|
426 |
Bản Ma Ký |
127 |
1 |
03 |
|
|
427 |
Bản Tè Xá |
64 |
1 |
03 |
|
|
428 |
Bản Gò Cứ |
159 |
1 |
04 |
|
|
429 |
Bản Phìn Khò |
78 |
1 |
03 |
|
|
430 |
Bản Mò Su |
43 |
1 |
03 |
|
|
431 |
Bản Lù Khò |
85 |
1 |
03 |
|
|
XXVII |
XÃ PA Ủ |
1.504 |
12 |
39 |
|
|
432 |
Bản Ló Mé |
190 |
1 |
04 |
|
|
433 |
Bản Tá Bạ |
147 |
1 |
03 |
|
|
434 |
Bản Nhóm Pó |
69 |
1 |
03 |
|
|
435 |
Bản Vạ Pù |
62 |
1 |
03 |
|
|
436 |
Bản Lạ Pê |
88 |
1 |
03 |
|
|
437 |
Bản Pa Ủ |
159 |
1 |
04 |
|
|
438 |
Bản Thăm Pa |
207 |
1 |
04 |
|
|
439 |
Bản Ứ Ma |
149 |
1 |
03 |
|
|
440 |
Bản Pha Bu |
125 |
1 |
03 |
|
|
441 |
Bản Cờ Lò |
128 |
1 |
03 |
|
|
442 |
Bản Xà Hồ |
104 |
1 |
03 |
|
|
443 |
Bản Hà Xi |
76 |
1 |
03 |
|
|
XXVIII |
XÃ THU LŨM |
1.169 |
16 |
49 |
|
|
444 |
Bản Pa Thắng |
77 |
1 |
03 |
|
|
445 |
Bản Thu Lũm |
144 |
1 |
03 |
|
|
446 |
Bản Gò Khà |
89 |
1 |
03 |
|
|
447 |
Bản Là Si |
20 |
1 |
03 |
|
|
448 |
Bản Coòng Khà |
61 |
1 |
03 |
|
|
449 |
Bản U Ma |
70 |
1 |
03 |
|
|
450 |
Bản Ló Na |
66 |
1 |
03 |
|
|
451 |
Bản Á Chè |
18 |
1 |
03 |
|
|
452 |
Bản Ka Lăng |
99 |
1 |
03 |
|
|
453 |
Bản Lò Ma |
35 |
1 |
03 |
|
|
454 |
Bản Mé Gióng |
175 |
1 |
04 |
|
|
455 |
Bản Tù Nạ |
37 |
1 |
03 |
|
|
456 |
Bản Lé Ma |
71 |
1 |
03 |
|
|
457 |
Bản Nhù Te |
62 |
1 |
03 |
|
|
458 |
Bản Là Ú Cò |
111 |
1 |
03 |
|
|
459 |
Bản Y Ka Đa |
34 |
1 |
03 |
|
|
XXIX |
XÃ TÀ TỔNG |
1.471 |
13 |
42 |
|
|
460 |
Bản Tà Tổng |
287 |
1 |
05 |
|
|
461 |
Bản Ngà Chồ |
93 |
1 |
03 |
|
|
462 |
Bản Giàng Ly Cha |
110 |
1 |
03 |
|
|
463 |
Bản Cô Lô Hồ |
118 |
1 |
03 |
|
|
464 |
Bản A Mé |
49 |
1 |
03 |
|
|
465 |
Bản Nậm Dính |
117 |
1 |
03 |
|
|
466 |
Bản Nậm Ngà |
92 |
1 |
03 |
|
|
467 |
Bản Tia Ma Mủ |
86 |
1 |
03 |
|
|
468 |
Bản U Na |
103 |
1 |
03 |
|
|
469 |
Bản Pà Khà |
103 |
1 |
03 |
|
|
470 |
Bản Cao Chải |
192 |
1 |
04 |
|
|
471 |
Bản Sính Sí |
55 |
1 |
03 |
|
|
472 |
Bản Suối Mua |
66 |
1 |
03 |
|
|
XXX |
XÃ THAN UYÊN |
5.996 |
19 |
93 |
|
|
473 |
Tổ dân phố 1 |
423 |
1 |
05 |
|
|
474 |
Tổ dân phố 2 |
458 |
1 |
05 |
|
|
475 |
Tổ dân phố 3 |
408 |
1 |
05 |
|
|
476 |
Tổ dân phố 5 |
330 |
1 |
04 |
|
|
477 |
Bản Cẩm Trung |
428 |
1 |
06 |
|
|
478 |
Bản Khiêng Ngà |
192 |
1 |
04 |
|
|
479 |
Bản Sen Đông |
297 |
1 |
05 |
|
|
480 |
Bản Én Nọi |
238 |
1 |
04 |
|
|
481 |
Bản Mường Than |
384 |
1 |
06 |
|
|
482 |
Bản Lằn Giẳng |
328 |
1 |
05 |
|
|
483 |
Bản Mường |
295 |
1 |
05 |
|
|
484 |
Bản Pom Bó |
276 |
1 |
05 |
|
|
485 |
Bản Mạ |
331 |
1 |
05 |
|
|
486 |
Bản Phiêng Cẩm |
284 |
1 |
05 |
|
|
487 |
Bản Cang Cai |
199 |
1 |
04 |
|
|
488 |
Bản Mường Cang |
340 |
1 |
05 |
|
|
489 |
Bản Huổi Hằm |
45 |
1 |
03 |
|
|
490 |
Bản Pù Cáy |
373 |
1 |
06 |
|
|
491 |
Bản Hua Nà |
367 |
1 |
06 |
|
|
XXXI |
XÃ MƯỜNG THAN |
2.770 |
18 |
64 |
|
|
492 |
Bản Ngà Phát |
213 |
1 |
04 |
|
|
493 |
Bản Nà Xa |
175 |
1 |
04 |
|
|
494 |
Bản Sân Bay |
111 |
1 |
03 |
|
|
495 |
Bản Sam Sẩu |
139 |
1 |
03 |
|
|
496 |
Bản Nà Phái |
195 |
1 |
04 |
|
|
497 |
Bản Đội 9 |
256 |
1 |
05 |
|
|
498 |
Bản Che Bó |
67 |
1 |
03 |
|
|
499 |
Bản Noong Thăng |
220 |
1 |
04 |
|
|
500 |
Bản Nậm Sáng |
72 |
1 |
03 |
|
|
501 |
Bản Sắp Ngụa |
263 |
1 |
05 |
|
|
502 |
Bản Mớ |
117 |
1 |
03 |
|
|
503 |
Bản Chít |
210 |
1 |
04 |
|
|
504 |
Bản Khì |
70 |
1 |
03 |
|
|
505 |
Bản Nậm Ngùa |
145 |
1 |
03 |
|
|
506 |
Bản Hát Nam |
62 |
1 |
03 |
|
|
507 |
Bản Mường Mít |
206 |
1 |
04 |
|
|
508 |
Bản Vè |
122 |
1 |
03 |
|
|
509 |
Bản Khoang |
127 |
1 |
03 |
|
|
XXXII |
XÃ MƯỜNG KIM |
3.790 |
21 |
83 |
|
|
510 |
Bản Thẳm Phé |
170 |
1 |
04 |
|
|
511 |
Bản Lướt |
193 |
1 |
04 |
|
|
512 |
Bản Là |
264 |
1 |
05 |
|
|
513 |
Bản Chiềng Ban |
283 |
1 |
05 |
|
|
514 |
Bản Nà Dân |
238 |
1 |
04 |
|
|
515 |
Bản Nà É |
161 |
1 |
04 |
|
|
516 |
Bản Mường |
317 |
1 |
05 |
|
|
517 |
Bản Nà Khương |
258 |
1 |
05 |
|
|
518 |
Bản Nà Đình |
193 |
1 |
04 |
|
|
519 |
Bản Chát |
213 |
1 |
04 |
|
|
520 |
Bản Lun |
210 |
1 |
04 |
|
|
521 |
Bản Pá Liềng |
153 |
1 |
04 |
|
|
522 |
Bản Tà Mung |
225 |
1 |
04 |
|
|
523 |
Bản Tu San |
201 |
1 |
04 |
|
|
524 |
Bản Pha Mu |
107 |
1 |
03 |
|
|
525 |
Bản Pá Khoang |
46 |
1 |
03 |
|
|
526 |
Bản Cáp Na |
258 |
1 |
05 |
|
|
527 |
Bản Hua Chít |
60 |
1 |
03 |
|
|
528 |
Bản Noong Ỏ |
86 |
1 |
03 |
|
|
529 |
Bản Khì |
129 |
1 |
03 |
|
|
530 |
Bản Pá Chít Tấu |
25 |
1 |
03 |
|
|
XXXIII |
XÃ KHOEN ON |
1.871 |
14 |
50 |
|
|
531 |
Bản Mỳ |
152 |
1 |
04 |
|
|
532 |
Bản Nam |
193 |
1 |
04 |
|
|
533 |
Bản Gia |
162 |
1 |
04 |
|
|
534 |
Bản Củng |
183 |
1 |
04 |
|
|
535 |
Bản Hỳ |
200 |
1 |
04 |
|
|
536 |
Bản Noong Quài |
43 |
1 |
03 |
|
|
537 |
Bản Huổi Cầy |
43 |
1 |
03 |
|
|
538 |
Bản Mở |
162 |
1 |
04 |
|
|
539 |
Bản Chế Hạng |
92 |
1 |
03 |
|
|
540 |
Bản Mùi |
295 |
1 |
05 |
|
|
541 |
Bản Tà Lồm |
61 |
1 |
03 |
|
|
542 |
Bản Hua Đán |
76 |
1 |
03 |
|
|
543 |
Bản Noong Quang |
86 |
1 |
03 |
|
|
544 |
Bản On |
123 |
1 |
03 |
|
|
XXXIV |
XÃ LÊ LỢI |
2.193 |
18 |
59 |
|
|
545 |
Bản Pú Đao |
229 |
1 |
04 |
|
|
546 |
Bản Nậm Pì |
29 |
1 |
03 |
|
|
547 |
Bản Chợ |
107 |
1 |
03 |
|
|
548 |
Bản Chang |
104 |
1 |
03 |
|
|
549 |
Bản Nậm Na |
145 |
1 |
03 |
|
|
550 |
Bản Nậm Cầy |
229 |
1 |
04 |
|
|
551 |
Bản Chiềng Chăn |
326 |
1 |
05 |
|
|
552 |
Bản Chiềng Nưa |
227 |
1 |
04 |
|
|
553 |
Bản Pá Bon |
142 |
1 |
03 |
|
|
554 |
Bản Pá Sập |
53 |
1 |
03 |
|
|
555 |
Bản Pá Đởn |
40 |
1 |
03 |
|
|
556 |
Bản Ma Sang |
127 |
1 |
03 |
|
|
557 |
Bản Pề Ngài 2 |
112 |
1 |
03 |
|
|
558 |
Bản Pề Ngài 1 |
58 |
1 |
03 |
|
|
559 |
Bản Nậm Vời |
26 |
1 |
03 |
|
|
560 |
Bản Nậm Pì 1 |
41 |
1 |
03 |
|
|
561 |
Bản Tìa Khí |
68 |
1 |
03 |
|
|
562 |
Bản Phi Én |
130 |
1 |
03 |
|
|
XXXV |
XÃ MƯỜNG MÔ |
1.572 |
15 |
50 |
|
|
563 |
Bản Giẳng |
150 |
1 |
04 |
|
|
564 |
Bản Cang |
48 |
1 |
03 |
|
|
565 |
Bản Mường Mô |
152 |
1 |
04 |
|
|
566 |
Bản Nậm Hài |
128 |
1 |
03 |
|
|
567 |
Bản Nậm Khao |
40 |
1 |
03 |
|
|
568 |
Bản Tỏng Pịt |
98 |
1 |
03 |
|
|
569 |
Bản Hát Mé |
62 |
1 |
03 |
|
|
570 |
Bản Mường Mô 1 |
153 |
1 |
04 |
|
|
571 |
Bản Phiêng Lằn |
67 |
1 |
03 |
|
|
572 |
Bản Huổi Só |
67 |
1 |
03 |
|
|
573 |
Bản Huổi Dạo |
89 |
1 |
03 |
|
|
574 |
Bản Táng Ngá |
108 |
1 |
03 |
|
|
575 |
Bản Nậm Chà |
184 |
1 |
04 |
|
|
576 |
Bản Huổi Lính |
68 |
1 |
03 |
|
|
577 |
Bản Huổi Mắn |
158 |
1 |
04 |
|
|
XXXVI |
XÃ HUA BUM |
1.231 |
12 |
39 |
|
|
578 |
Bản Chang Chảo Pá |
255 |
1 |
05 |
|
|
579 |
Bản Pa Mu |
99 |
1 |
03 |
|
|
580 |
Bản Pa Cheo |
66 |
1 |
03 |
|
|
581 |
Bản Nậm Cười |
46 |
1 |
03 |
|
|
582 |
Bản Nậm Tảng |
46 |
1 |
03 |
|
|
583 |
Bản Nậm Nghẹ |
51 |
1 |
03 |
|
|
584 |
Bản Nà Phầy |
109 |
1 |
03 |
|
|
585 |
Bản Sang Sui |
104 |
1 |
03 |
|
|
586 |
Bản Nậm Suổng |
86 |
1 |
03 |
|
|
587 |
Bản Nậm Sẻ |
63 |
1 |
03 |
|
|
588 |
Bản Pắc Pạ |
138 |
1 |
03 |
|
|
589 |
Bản Vàng San |
168 |
1 |
04 |
|
|
XXXVII |
XÃ NẬM HÀNG |
2.366 |
16 |
55 |
|
|
590 |
Bản Pá Kéo |
327 |
1 |
05 |
|
|
591 |
Bản Nậm Hàng |
180 |
1 |
04 |
|
|
592 |
Bản Nậm Nhùn |
238 |
1 |
04 |
|
|
593 |
Bản Nậm Cầy |
243 |
1 |
04 |
|
|
594 |
Bản Nậm Dòn |
274 |
1 |
05 |
|
|
595 |
Bản Huổi Pết |
131 |
1 |
03 |
|
|
596 |
Bản Huổi Van |
133 |
1 |
03 |
|
|
597 |
Bản Huổi Đanh |
37 |
1 |
03 |
|
|
598 |
Bản Nậm Ty |
131 |
1 |
03 |
|
|
599 |
Bản Lồng Ngài |
50 |
1 |
03 |
|
|
600 |
Bản Nậm Lay |
44 |
1 |
03 |
|
|
601 |
Bản Nậm Manh |
132 |
1 |
03 |
|
|
602 |
Bản Huổi Héo |
60 |
1 |
03 |
|
|
603 |
Bản Nậm Pồ |
99 |
1 |
03 |
|
|
604 |
Bản Nậm Nàn |
143 |
1 |
03 |
|
|
605 |
Bản Huổi Chát |
144 |
1 |
03 |
|
|
XXXVIII |
XÃ PA TẦN |
1.879 |
11 |
41 |
|
|
606 |
Bản Nậm Ban |
112 |
1 |
03 |
|
|
607 |
Bản Nậm Vản |
60 |
1 |
03 |
|
|
608 |
Bản Nậm Vạc |
173 |
1 |
04 |
|
|
609 |
Bản Hua Pảng |
137 |
1 |
03 |
|
|
610 |
Bản Nậm Nó |
104 |
1 |
03 |
|
|
611 |
Bản Trung Chải |
222 |
1 |
04 |
|
|
612 |
Bản Pa Tần 1 |
390 |
1 |
06 |
|
|
613 |
Bản Pa Tần 2 |
306 |
1 |
05 |
|
|
614 |
Bản Nậm Tiến |
125 |
1 |
03 |
|
|
615 |
Bản Nậm Tần |
156 |
1 |
04 |
|
|
616 |
Bản Pho |
94 |
1 |
03 |
|
|
Tổng: |
107.559 |
616 |
2305 |
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!