- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 33/2025/TT-BYT quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu y tế
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 33/2025/TT-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Đỗ Xuân Tuyên |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/07/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe, Hành chính |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 33/2025/TT-BYT
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế từ 01/7/225
Ngày 01/07/2025, Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 33/2025/TT-BYT quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế, có hiệu lực từ ngày ban hành.
Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức trong ngành y tế, quy định thời hạn lưu trữ đối với các loại hồ sơ, tài liệu giấy, tài liệu trên vật mang tin và tài liệu điện tử.
Đối với hồ sơ, tài liệu chưa được quy định, các cơ quan, tổ chức sẽ áp dụng thời hạn lưu trữ tương đương với nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng có trong Thông tư này và các quy định pháp luật khác.
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
-
Nhóm hồ sơ, tài liệu chung ngành y tế: Bao gồm hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ ngành y tế (lưu trữ vĩnh viễn), hồ sơ triển khai thực hiện nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước (20 năm), và báo cáo sơ kết, tổng kết công tác chuyên môn, nghiệp vụ (từ 5 năm đến vĩnh viễn tùy loại báo cáo).
-
Nhóm hồ sơ, tài liệu về khám bệnh, chữa bệnh: Hồ sơ chăm sóc sức khỏe cán bộ trung và cao cấp, hồ sơ xây dựng quy định công nhận nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới (lưu trữ vĩnh viễn), hồ sơ giám định pháp y (70 năm), và hồ sơ bệnh án tử vong (30 năm).
-
Nhóm hồ sơ, tài liệu về dược và mỹ phẩm: Hồ sơ xây dựng các tiêu chuẩn về Dược điển, Dược thư Quốc gia Việt Nam (lưu trữ vĩnh viễn), hồ sơ cấp, gia hạn, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (20 năm), và hồ sơ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc (10 năm).
-
Nhóm hồ sơ, tài liệu về thiết bị y tế: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với thiết bị y tế loại C, D (20 năm), hồ sơ có văn bản thu hồi số lưu hành thiết bị y tế (20 năm), và hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế (20 năm).
-
Nhóm hồ sơ, tài liệu về y, dược cổ truyền: Hồ sơ về phát triển vùng nuôi trồng dược liệu (lưu trữ vĩnh viễn), hồ sơ thử thuốc cổ truyền trên lâm sàng trước khi lưu hành (20 năm), và hồ sơ đăng ký lưu hành/đình chỉ lưu hành/thu hồi thuốc cổ truyền (20 năm).
-
Nhóm hồ sơ, tài liệu về y tế dự phòng: Hồ sơ giám sát bệnh truyền nhiễm (lưu trữ vĩnh viễn), hồ sơ kiểm dịch y tế biên giới (30 năm), và hồ sơ tổ chức thực hiện công bố dịch (10 năm).
-
Nhóm hồ sơ, tài liệu về an toàn thực phẩm: Hồ sơ xây dựng cơ sở dữ liệu về an toàn thực phẩm (lưu trữ vĩnh viễn), hồ sơ giám sát phòng ngừa, điều tra ngộ độc thực phẩm (từ 20 năm đến vĩnh viễn tùy mức độ nghiêm trọng), và hồ sơ chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (20 năm).
Thông tư này thay thế Thông tư số 53/2017/TT-BYT và không áp dụng để xác định lại thời hạn lưu trữ cho hồ sơ, tài liệu đã được xác định trước thời điểm Thông tư có hiệu lực.
Xem chi tiết Thông tư 33/2025/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2025
Tải Thông tư 33/2025/TT-BYT
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế
__________________
Căn cứ Luật lưu trữ năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Y tế;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế.
Điều 1. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế
1. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Việc áp dụng các quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu được thực hiện như sau:
a) Thời hạn lưu trữ quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng tài liệu giấy, tài liệu trên vật mang tin và các tài liệu điện tử
b) Đối với hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức chưa được quy định tại Thông tư này, cơ quan, tổ chức áp dụng thời hạn lưu trữ tương đương với nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng có trong Thông tư này và các quy định của pháp luật khác có liên quan để xác định. Mức xác định thời hạn lưu trữ không được thấp hơn mức thời hạn lưu trữ được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025
2. Thông tư số 53/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
3. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế đã được xác định trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì không áp dụng Thông tư này để xác định lại thời hạn lưu trữ.
Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Văn phòng Bộ) để được hướng dẫn, xem xét và giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
Văn bản này có phụ lục. Vui lòng đăng nhập để xem chi tiết.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!