- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 88/2026/QĐ-UBND Cần Thơ quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng y tế
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 88/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vương Quốc Nam |
| Trích yếu: | Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 88/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Cần Thơ, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng
thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT của Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế thành phố Cần Thơ;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc Sở Y tế quản lý trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
b) Các tổ chức, cơ quan, đơn vị có liên quan đến việc quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
c) Quyết định này không áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế
1. Số lượng, chủng loại xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Giá mua xe: Giá mua xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế là giá bán xe ô tô trên thị trường tại thời điểm mua sắm do cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị trình cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
a) Căn cứ tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế được quy định tại Quyết định này thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức; cập nhật đầy đủ dữ liệu về xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế sau khi sắp xếp lại và xử lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định.
b) Sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đúng mục đích được xác định cụ thể theo chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
2. Sở Y tế
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này; thực hiện rà soát, sắp xếp lại số xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế hiện có theo đúng tiêu chuẩn, định mức, đề nghị Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố quyết định xử lý xe ô tô chuyên dùng dôi dư theo quy định.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trường hợp xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế được trang bị trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng phù hợp với tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế quy định tại Quyết định này thì tiếp tục quản lý, sử dụng.
2. Trường hợp xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế được trang bị trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng không phù hợp với tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm báo cáo về Sở Y tế để tổng hợp, phối hợp Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định xử lý theo các hình thức quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết có liên quan hiện hành.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 9 năm 2026.
2. Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB&TCTHPL); - TT.Thành ủy, TT.HĐND thành phố; - CT, các PCT UBND TP; - Sở, ban, ngành thành phố; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ; - Các đơn vị thuộc Sở Y tế; - Kho bạc nhà nước Khu vực XIX; - Cổng thông tin điện tử thành phố; - Công báo thành phố; - Lưu: VT, PKT | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Vương Quốc Nam |
Phụ lục
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG THUỘC
LĨNH VỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
( Kèm theo Quyết định số 88/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên cơ quan, đơn vị | Chủng loại | Số lượng xe theo quy định (xe) |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 8 |
| Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt | 4 | ||
| Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cao cấp | 1 | ||
| Xe phục vụ lấy, vận chuyển mô, tạng để phục vụ công tác cấy ghép mô, tạng cho người | 1 | ||
| 2 | Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 5 |
| Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt | 1 | ||
| Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng | 1 | ||
| 3 | Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| 4 | Bệnh viện Tai - Mũi họng thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 2 |
| 5 | Bệnh viện Da liễu thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 1 |
| 6 | Bệnh viện Mắt - Răng hàm mặt thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 2 |
| 7 | Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| 8 | Bệnh viện Phổi thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| Xe chụp X-quang lưu động | 2 | ||
| Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm | 1 | ||
| 9 | Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| 10 | Bệnh viện Tâm thần thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 2 |
| 11 | Bệnh viện Huyết học - Truyền máu thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 2 |
| Xe lấy máu | 2 | ||
| Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế | 3 | ||
| 12 | Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 7 |
| 13 | Trung tâm Kiểm nghiệm thành phố Cần Thơ | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế | 3 |
| 14 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 2 |
| Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 3 | ||
| Xe chụp X-quang lưu động | 2 | ||
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 3 | ||
| Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế | 2 | ||
| Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng chống dịch, kiểm nghiệm | 4 | ||
| Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế chuyên dùng lĩnh vực truyền nhiễm | 1 | ||
| Xe xét nghiệm lưu động | 1 | ||
| 15 | Trung tâm Pháp Y thành phố Cần Thơ | Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi | 3 |
| 16 | Trung tâm Công tác Xã hội thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| 17 | Bệnh viện Quân Dân Y thành phố Cần Thơ | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| 18 | Trung tâm Y tế khu vực Bình Thủy | Xe ô tô cứu thương | 1 |
| Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 1 | ||
| 19 | Trung tâm Y tế khu vực Cái Răng | Xe ô tô cứu thương | 2 |
| Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 1 | ||
| 20 | Trung tâm Y tế khu vực Ô Môn | Xe ô tô cứu thương | 4 |
|
|
| Xe ô tô cứu thương | 4 |
| 21 | Trung tâm Y tế khu vực Thốt Nốt | Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế | 1 |
| Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm | 1 | ||
| 22 | Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Thạnh | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1 | ||
| 23 | Trung tâm Y tế khu vực Thới Lai | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1 | ||
| 24 | Bệnh viện Đa khoa Hậu Giang | Xe ô tô cứu thương | 6 |
| 25 | Bệnh viện Sản - Nhi Hậu Giang | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt | 1 | ||
| 26 | Bệnh viện Phổi Hậu Giang | Xe ô tô cứu thương | 2 |
| Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm | 1 | ||
| Xe chụp X-Quang lưu động | 2 | ||
| Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm | 1 | ||
| 27 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| 28 | Bệnh viện Tâm thần - Da liễu Hậu Giang | Xe ô tô cứu thương | 1 |
| Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm | 1 | ||
| 29 | Trung tâm Y tế khu vực Vị Thuỷ | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 1 | ||
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1 | ||
| Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm | 1 | ||
| 30 | Trung tâm Y tế khu vực Long Mỹ | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt | 1 | ||
| Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh phòng, chống dịch, kiểm nghiệm | 1 | ||
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1 | ||
| Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 1 | ||
| 31 | Trung tâm Y tế khu vực Phụng Hiệp | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt | 1 | ||
| Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 2 | ||
| Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm | 2 | ||
| 32 | Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 1 | ||
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1 | ||
| Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm | 1 | ||
| 33 | Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành A | Xe ô tô cứu thương | 2 |
| Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt | 1 | ||
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1 | ||
| Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 1 | ||
| Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm | 1 | ||
| 34 | Bệnh viện Đa khoa Sóc Trăng | Xe ô tô cứu thương | 7 |
| Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt | 1 | ||
| 35 | Bệnh viện Sản - Nhi Sóc Trăng | Xe ô tô cứu thương | 6 |
| Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm | 1 | ||
| 36 | Bệnh viện Phổi Sóc Trăng | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| Xe chụp X-quang lưu động | 1 | ||
| 37 | Bệnh viện Tâm thần - Da liễu - Mắt Sóc Trăng | Xe ô tô cứu thương | 2 |
| 38 | Bệnh viện Quân dân Y Sóc Trăng | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm | 1 | ||
| 39 | Trung tâm Y tế khu vực Cù Lao Dung | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| 40 | Trung tâm Y tế khu vực Kế Sách | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| 41 | Trung tâm Y tế khu vực Long Phú | Xe ô tô cứu thương | 5 |
| 42 | Trung tâm Y tế khu vực Sóc Trăng | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1 | ||
| 43 | Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Châu | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| Xe chở máy phun và hóa chất lưu động | 1 | ||
| 44 | Trung tâm y tế khu vực Ngã Năm | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1 | ||
| 45 | Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên | Xe ô tô cứu thương | 3 |
| 46 | Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tú | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| 47 | Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị | Xe ô tô cứu thương | 4 |
| Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm | 1 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!