• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 673/QĐ-UBND Sơn La 2026 giao chỉ tiêu phát triển người tham gia bảo hiểm y tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/03/2026 22:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 673/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trung Chiến
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu phát triển người tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 673/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 673/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 673/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: 673/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 17 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao chỉ tiêu phát triển người tham gia
bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh năm 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, b
sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27 tháng 11 m 2024;
n cứ Nghị quyết số 590/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - hội 05 năm 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc SY tế tại Ttrình số 67/TTr-SYT ngày 02
tháng 03 m 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu phát trin người tham gia bảo hiểm y tế tỉnh Sơn La
năm 2026 cho y ban nhân dân các xã, phưng (phụ lục kèm theo).
Điều 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường ch đạo các cơ quan, đơn v liên
quan y dựng kế hoạch tổ chức trin khai thực hiện; chịu trách nhiệm trước Ủy
ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế tại địa phương.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở,
ngành; Giám đốc Bảo hiểm hội tỉnh; Ch tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường Th trưởng c quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành;
- Bảo hiểm xã hội tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: LĐ, TT Thông tin;
- Lưu: VT, KGVX, NTQ.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Trung Chiến
Số người tham
gia tại tỉnh
Tỷ lệ bao phù
BHYT (bao
gồm cả ngoại
tỉnh)
Số người tham
gia (bao gồm cả
ngoại tỉnh)
Tỷ lệ bao phủ
BHYT (bao
gồm cả ngoại
tỉnh)
A
B 1 2 3 4 5 6=7-3 7 8=7:1 9
Tổng cộng 1.351.915 82.146 1.275.704 1.185.378 96,3% 72.147 1.336.434 98,9%
1 Phường Tô Hiệu 46.725 2.806 46.617 41.947 100,0% -2.228 44.389 95,0% I
2 Phường Chiềng An 19.852 557 16.433 15.694 83,4% 2.426 18.859 95,0% II
3 Phường Chiềng Cơi 21.928 357 18.539 17.997 85,2% 2.293 20.832 95,0% II
4 Phường Chiềng Sinh 27.449 856 21.659 20.442 79,5% 4.418 26.077 95,0% II
5 Xã Mường Chiên 14.130 773 13.406 12.624 95,6% 724 14.130 100,0% III
6 Xã Mường Giôn 16.040 1.287 13.417 12.110 84,3% 2.623 16.040 100,0% III
7 Xã Mường Sại 9.543 592 9.512 8.919 100,0% 31 9.543 100,0% III
8 Xã Quỳnh Nhai 29.572 2.118 25.468 23.146 86,8% 4.104 29.572 100,0% III
9 Xã Chiềng La 20.303 819 18.865 18.032 93,7% 1.438 20.303 100,0% III
10 Xã Mường Khiêng 24.311 2.143 25.569 23.417 100,0% -1.258 24.311 100,0% III
11 Xã Bình Thuận 16.742 703 14.237 13.477 85,7% 2.505 16.742 100,0% III
12 Xã Co Mạ 13.685 1.018 13.583 12.562 100,0% 102 13.685 100,0% III
13 Xã Long Hẹ 8.075 419 8.018 7.599 100,0% 57 8.075 100,0% III
14 Xã Muổi Nọi 15.409 363 15.288 14.916 100,0% 121 15.409 100,0% III
15 Xã Mường Bám 10.205 289 10.126 9.828 100,0% 79 10.205 100,0% III
16 Xã Mường É 15.015 458 14.899 14.439 100,0% 116 15.015 100,0% III
17 Xã Nậm Lầu 17.968 447 17.826 17.375 100,0% 142 17.968 100,0% III
18 Xã Thuận Châu 45.864 1.982 43.228 40.988 95,0% 2.636 45.864 100,0% III
19 Xã Chiềng Hoa 16.312 1.185 16.847 15.658 100,0% -535 16.312 100,0% III
20 Xã Chiềng Lao 19.950 1.814 20.588 18.766 100,0% -638 19.950 100,0% III
21 Xã Mường Bú 23.699 3.174 22.135 18.880 94,1% 1.564 23.699 100,0% III
22 Xã Mường La 33.959 3.198 31.749 28.359 94,2% 2.210 33.959 100,0% III
23 Xã Ngọc Chiến 11.935 232 11.735 11.499 99,1% 200 11.935 100,0% III
Tổng số tham
gia BHYT
Trong đó
Trong đó
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA BHYT TỈNH SƠN LA NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 673/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
STT
Xã, phường
Dân số 2026
(CV30/TKT-
NNXH ngày
04/02/2026)
Kết quả thực hiện 2025
Giao chỉ tiêu phát triển BHYT năm 2026
Ghi chú (khu
vực)
1/3
Số người tham
gia tại tỉnh
Tỷ lệ bao phù
BHYT (bao
gồm cả ngoại
tỉnh)
Số người tham
gia (bao gồm cả
ngoại tỉnh)
Tỷ lệ bao phủ
BHYT (bao
gồm cả ngoại
tỉnh)
Tổng số tham
gia BHYT
Trong đó
Trong đó
STT
Xã, phường
Dân số 2026
(CV30/TKT-
NNXH ngày
04/02/2026)
Kết quả thực hiện 2025
Giao chỉ tiêu phát triển BHYT năm 2026
Ghi chú (khu
vực)
24 Xã Bắc Yên 21.347 2.381 20.248 17.706 95,6% 1.099 21.347 100,0% III
25 Xã Pắc Ngà 13.005 1.734 13.777 12.032 100,0% -772 13.005 100,0% III
26 Xã Tạ Khoa 14.657 1.660 13.745 12.061 94,5% 912 14.657 100,0% III
27 Xã Tà Xùa 10.769 518 11.762 11.237 100,0% -993 10.769 100,0% III
28 Xã Xím Vàng 7.146 527 7.761 7.232 100,0% -615 7.146 100,0% III
29 Xã Gia Phù 19.001 3.134 18.305 15.078 97,2% 696 19.001 100,0% III
30 Xã Kim Bon 8.921 1.192 9.406 8.211 100,0% -485 8.921 100,0% III
31 Xã Mường Bang 11.378 1.453 12.259 10.795 100,0% -881 11.378 100,0% III
32 Xã Mường Cơi 17.921 2.052 16.576 14.408 93,4% 1.345 17.921 100,0% III
33 Xã Phù Yên 42.524 6.239 37.766 30.921 90,0% 4.758 42.524 100,0% III
34 Xã Suối Tọ 5.965 633 5.969 5.333 100,0% -4 5.965 100,0% III
35 Xã Tân Phong 6.238 1.027 6.959 5.919 100,0% -721 6.238 100,0% III
36 Xã Tường Hạ 11.539 2.119 12.479 10.332 100,0% -940 11.539 100,0% III
37 Phường Mộc Châu 21.477 739 17.737 16.890 83,2% 2.666 20.403 95,0% II
38 Phường Mộc Sơn 13.323 728 12.824 11.640 97,0% -167 12.657 95,0% II
39 Phường Thảo Nguyên 20.868 1.119 19.229 17.402 92,9% -448 18.781 90,0% I
40 Phường Vân Sơn 16.240 123 12.420 12.281 77,1% 3.008 15.428 95,0% II
41 Xã Chiềng Sơn 13.076 713 11.663 10.860 89,9% 1.413 13.076 100,0% III
42 Xã Tân Yên 17.811 563 14.705 14.058 83,2% 3.106 17.811 100,0% III
43 Xã Đoàn Kết 15.721 1.385 15.760 14.338 100,0% -39 15.721 100,0% III
44 Xã Lóng Sập 8.968 402 8.833 8.425 99,3% 135 8.968 100,0% III
45 Xã Song Khủa 15.134 1.280 15.280 13.989 100,0% -146 15.134 100,0% III
46 Xã Tô Múa 14.873 796 12.883 12.052 87,3% 1.990 14.873 100,0% III
47 Xã Vân Hồ 24.661 975 22.512 21.480 92,0% 2.149 24.661 100,0% III
48 Xã Xuân Nha 10.239 498 10.180 9.680 100,0% 59 10.239 100,0% III
49 Xã Chiềng Hặc 17.981 1.063 18.283 17.206 100,0% -302 17.981 100,0% III
50 Xã Lóng Phiêng 10.371 470 9.816 9.316 95,4% 555 10.371 100,0% III
51 Xã Phiêng Khoài 12.051 295 11.949 11.645 99,9% 102 12.051 100,0% III
52 Xã Yên Châu 32.946 1.321 29.230 27.664 89,4% 3.716 32.946 100,0% III
2/3
Số người tham
gia tại tỉnh
Tỷ lệ bao phù
BHYT (bao
gồm cả ngoại
tỉnh)
Số người tham
gia (bao gồm cả
ngoại tỉnh)
Tỷ lệ bao phủ
BHYT (bao
gồm cả ngoại
tỉnh)
Tổng số tham
gia BHYT
Trong đó
Trong đó
STT
Xã, phường
Dân số 2026
(CV30/TKT-
NNXH ngày
04/02/2026)
Kết quả thực hiện 2025
Giao chỉ tiêu phát triển BHYT năm 2026
Ghi chú (khu
vực)
53 Xã Yên Sơn 11.885 304 10.950 10.629 92,9% 935 11.885 100,0% III
54 Xã Chiềng Sại 6.443 620 6.622 6.001 100,0% -179 6.443 100,0% III
55 Xã Mai Sơn 50.453 1.870 41.721 38.999 83,4% 3.687 45.408 90,0% I
56 Xã Chiềng Mung 28.740 869 22.561 21.547 79,1% 6.179 28.740 100,0% III
57 Xã Chiềng Sung 12.688 1.305 11.081 9.701 88,0% 1.607 12.688 100,0% III
58 Xã Chiềng Mai 23.146 309 21.811 21.441 95,0% 1.335 23.146 100,0% III
59 Xã Mường Chanh 11.085 134 10.518 10.380 95,6% 567 11.085 100,0% III
60 Xã Tà Hộc 12.692 874 11.278 10.360 89,6% 1.414 12.692 100,0% III
61 Xã Phiêng Pằn 23.363 489 23.178 22.688 100,0% 185 23.363 100,0% III
62 Xã Phiêng Cằm 13.979 310 13.868 13.555 100,0% 111 13.979 100,0% III
63 Xã Bó Sinh 15.990 1.177 15.513 14.334 97,8% 477 15.990 100,0% III
64 Xã Chiềng Khoong 22.428 1.051 21.412 20.350 96,6% 1.016 22.428 100,0% III
65 Xã Chiềng Khương 18.555 657 15.956 15.188 86,7% 2.599 18.555 100,0% III
66 Xã Chiềng Sơ 16.865 1.016 14.820 13.767 88,6% 2.045 16.865 100,0% III
67 Xã Huổi Một 12.036 578 11.545 10.967 96,7% 491 12.036 100,0% III
68 Xã Mường Hung 23.948 1.044 22.557 21.502 95,3% 1.391 23.948 100,0% III
69 Xã Mường Lầm 15.241 915 14.362 13.445 95,0% 879 15.241 100,0% III
70 Xã Nậm Ty 16.069 937 15.290 14.350 95,9% 779 16.069 100,0% III
71 Xã Sông Mã 26.439 981 24.960 23.750 93,7% 1.479 26.439 100,0% III
72 Xã Mường Lạn 10.443 522 10.749 10.224 100,0% -306 10.443 100,0% III
73 Xã Mường Lèo 3.986 151 4.117 3.966 100,0% -131 3.986 100,0% III
74 Xã Púng Bánh 16.730 470 15.972 15.496 96,2% 758 16.730 100,0% III
75 Xã Sốp Cộp 23.889 834 23.386 22.456 98,7% 503 23.889 100,0% III
3/3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 673/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc giao chỉ tiêu phát triển người tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×