- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 626/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc rút số đăng ký lưu hành thuốc ra khỏi danh mục các thuốc được cấp số đăng ký tại Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Dược |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 626/QĐ-QLD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trương Quốc Cường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/11/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 626/QĐ-QLD
Quyết định 626/QĐ-QLD: Rút số đăng ký 20 thuốc khỏi danh mục thuốc lưu hành tại Việt Nam
Quyết định số 626/QĐ-QLD được Cục Quản lý Dược ban hành vào ngày 03 tháng 11 năm 2014 và có hiệu lực ngay từ ngày ký. Quyết định này xác định việc rút số đăng ký lưu hành của 20 loại thuốc ra khỏi danh mục các thuốc được cấp số đăng ký tại Việt Nam.
Theo quyết định, các thuốc thuộc Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm và Công ty Cổ phần Korea United Pharm. Int’l sẽ bị rút số đăng ký. Cụ thể, danh mục thuốc bị rút bao gồm các loại thuốc như Calcium from milk, Coenzyme Q10, Vitamin B1, Vitamin C, và nhiều thuốc khác trong danh sách kèm theo. Việc này sẽ có ảnh hưởng lớn đến việc cung cấp và tiêu thụ các loại thuốc này trên thị trường.
Điều 1 của Quyết định nêu rõ các thuốc rút số đăng ký gồm nhiều thuốc dạng viên nén, viên nang và kem, với các hoạt chất chính như Calcium, Coenzyme Q10, Ginseng extract, Clotrimazol, Betamethason, và các vitamin khác. Số đăng ký của các thuốc này được cung cấp đầy đủ trong danh sách đính kèm của quyết định.
Điều 2 quy định rằng quyết định này có hiệu lực từ thời điểm ký, và Điều 3 yêu cầu Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị kinh doanh thuốc và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 phải chịu trách nhiệm thi hành. Điều này nhằm bảo đảm việc thực hiện quyết định rút số đăng ký sẽ được thực hiện đồng bộ và kịp thời trên toàn quốc.
Căn cứ thực hiện quyết định này bao gồm Luật Dược, các nghị định và thông tư có liên quan về việc quản lý và đăng ký thuốc. Đây là một phần trong nỗ lực của Cục Quản lý Dược nhằm kiểm soát và nâng cao chất lượng thuốc lưu hành trên thị trường Việt Nam. Quyết định này cũng phản ánh sự quyết tâm của Bộ Y tế trong việc bảo vệ sức khỏe người dân và duy trì một thị trường dược phẩm an toàn và hiệu quả.
Xem chi tiết Quyết định 626/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 03/11/2014
Tải Quyết định 626/QĐ-QLD
BỘ Y TẾ Số: 626/QĐ-QLD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC RÚT SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC RA KHỎI DANH MỤC CÁC THUỐC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ TẠI VIỆT NAM
------------
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Xét đơn đề nghị rút số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm và Công ty Cổ phần Korea United Pharm. Int’l;
Xét đề nghị của Trưởng phòngĐăng kýthuốc - Cục Quản lý dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Rút số đăng ký của các thuốc (có danh mục kèm theo) ra khỏi Danh mục các thuốc được cấp sốđăng kýlưu hành tại Việt Nam.
Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3.Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị kinh doanh thuốc và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: | CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
CÁC THUỐC RÚT SỐ ĐĂNG KÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 626/QĐ-QLD ngày 03 tháng 11 năm 2014)
1.Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm(đ/c: Số 4, đường 30/4, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp).
1.1.Nhà sản xuất: Robinson Pharma INC.(đ/c: 2632-2638 S.Croddy Way, Santa Ana CA 92704, USA).
STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Dạng bào chế | Số đăng ký |
1 | Calcium from milk | Calcium 350mg, phosphorous 150mg, Vitamin D 100IU | Viên nén bao phim | VN-5057-10 |
2 | Coenzyme Q10 30mg | Coenzym Q10 30mg | Viên nang mềm | VN-5058-10 |
3 | Geriton | Ginseng extract, hỗn hợp vitamin và khoáng chất | Viên nang mềm | VN-5059-10 |
4 | Heart care | Coenzym Q10, L-Carnitine Fumarate, VitaminC, E | Viên nang mềm | VN-5060-10 |
5 | Robinson pharmaVitamin 3B Caplet | Vitamin B1, B6, B12 | Viên nén bao phim | VN-5061-10 |
6 | Super Vitamin BC Complex | Hỗn hợp vitamin | Viên nang cứng | VN-5062-10 |
7 | Vitamin B1 250mg | Vitamin B1 250mg | Viên nén bao phim | VN-5064-10 |
8 | Vitamin B1-B6-B12 Softgel | Vitamin B1, B6, B12 | Viên nang mềm | VN-5065-10 |
9 | Vitamin C 500mg | Acid ascorbic 500mg | Viên nén bao phim | VN-5066-10 |
10 | Coenzyme Q10 50mg | Coenzym Q10 50mg | Viên nang mềm | VN-9480-10 |
11 | One daily Multiple vitamins | Vitamin A, D, C, B1, B2, B6, B12, Niacin, Pantothenic acid | Viên nén bao phim | VN-9481-10 |
12 | Calcium + D | 500mg Calci, Vitamin D 200IU | Viên nén bao phim | VN-10807-10 |
13 | Deep Blue Natural Alaska Fish oil Omega-3 | EPA, DHA, Vitamin E | Viên nang mềm | VN-10808-10 |
14 | Garlic Oil Softgel | Garlic oil 10mg | Viên nang mềm | VN-10809-10 |
2.Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Korea United Pharm. Int’l(đ/c: Số 2A Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương).
2.1.Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Korea United Pharm. Int’l(đ/c: Số 2A Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương).
STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Dạng bào chế | Số đăng ký |
15 | Clovagine | Clotrimazol 1% | Thuốc kem | VD-13967-11 |
16 | Kupfusigel | Natrifusidat 20mg/g kem | Thuốc mỡ | VD-13968-11 |
17 | Gel Kupscarcare 10g | Heparin natri 500IU (4mg), dịch chiết hành 1000mg (tương đương spiraosid 20mcg); allatoin 100mg | Gel | VD-14811-11 |
18 | Kuptrisone | Terbinafin hydroclorid 1% | Thuốc kem | VD-14812-11 |
19 | Zoylin | Acyclovir 250mg | Thuốc kem | VD-18055-12 |
20 | Kupderma (Nhượng quyền: Korea United Pharm. Inc, Korea) | Betamethason valerat 0,61 mg/g kem; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 1 mg/g kem | Thuốc kem | VD-19778-13 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!