Quyết định 5694/QĐ-BYT 2018 Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 21

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 5694/QĐ-BYT

Quyết định 5694/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 21
Cơ quan ban hành: Bộ Y tếSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:5694/QĐ-BYTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trương Quốc Cường
Ngày ban hành:25/09/2018Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
-------

Số: 5694/QĐ-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC - ĐỢT 21

----------------

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học và Quyết định số 1545/QĐ-BYT ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Bộ Y tế tại cuộc họp Hội đồng ngày 23 tháng 8 năm 2018;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 21 gồm 34 thuốc.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các ông, bà Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý Dược, Quản lý khám chữa bệnh, Quản lý Y Dược cổ truyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc cơ sở sản xuất thuốc có thuốc được công bố tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để p/h);
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng;
- Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, QLD (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

DANH MỤC

THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 21)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ sở sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất

Nước sản xuất

1

Bioceromy 300

Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid)

300 mg

Viên nang cứng (tím - tím)

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29864-18

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2

Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội

Việt Nam

2

Levetstad 500

Levetiracetam

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-21105-14

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Việt Nam

3

Ceplorvpc 500

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)

500 mg

Viên nang cứng (tím - trắng)

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29712-18

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Việt Nam

4

Savi Losartan 50

Losartan kali

50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29122-18

Công ty cổ phần dược phẩm SaVi

Lô Z01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh

Việt Nam

5

Savi Pantoprazole 40

Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri sesquihydrate)

40 mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-20248-13

Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)

Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh

Việt Nam

6

Lifecita 800

Piracetam

800 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 15 viên

VD-30534-18

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco

Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội

Việt Nam

7

Lifecita 400

Piracetam

400 mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30533-18

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco

Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội

Việt Nam

8

Glimepiride Stada 4 mg

Glimepiride

4 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-23969-15

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Việt Nam

9

Vixcar

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)

75 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28772-18

Công ty cổ phần BV Pharma

Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh

Việt Nam

10

Savi Losartan plus HCT 50/12.5

Losartan kali Hydrochlorothiazid

50 mg; 12,5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 250 viên.

VD-20810-14

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm)

Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh.

Việt Nam

11

Cebest

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)

200 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên

VD-28339-17

Công ty cổ phần tập đoàn Merap

Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên

Việt Nam

12

Cebest

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)

100 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên

VD-28338-17

Công ty cổ phần tập đoàn Merap

Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên

Việt Nam

13

Cebest

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)

100 mg/ gói 3g

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 20 gói x 3 gam

VD-28341-17

Công ty cổ phần tập đoàn Merap

Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên

Việt Nam

14

Cebest

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)

50 mg/gói 1,5g

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 20 gói x 1,5 gam

VD-28340-17

Công ty cổ phần tập đoàn Merap

Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên

Việt Nam

15

Methylsolon 16

Methylprednisolon

16 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên

VD-22238-15

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, F.9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Việt Nam

16

Fabadroxil 500

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted)

500 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29853-18

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco

Thôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội

Việt Nam

17

Moloxcin 400

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydoclorid)

400 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-23385-15

Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang

Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, Xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang.

Việt Nam

18

Atorhasan 20

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)

20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30096-18

Công ty TNHH Hasan- Dermapharm

Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Việt Nam

19

Scanax 500

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl)

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 5 vỉ (PVC/nhôm) x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, chai 500 viên

VD-22676-15

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Việt Nam

20

Osvimec 300

Cefdinir

300 mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-22240-15

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, F.9, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Việt Nam

21

Firstlexin

Cephalexin

250 mg/gói

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 1,5g

VD-15813-11

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco

160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội)

Việt Nam

22

SaVi Valsartan 80

Valsartan

80 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-22513-15

Công ty cổ phần dược phẩm SaVi

Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM

Việt Nam

23

Diltiazem Stada 60 mg

Diltiazem hydroclorid

60 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên

VD-27522-17

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Việt Nam

24

Delorin

Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin zinc)

10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên

VN-19467-15

Egis Pharmaceuticals PLC

9900 Kormend, Matyas kiraly u. 65

Hungary

25

Rostor 5

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)

5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-29356-18

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên

Việt Nam

26

Lipistad 10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)

10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-23970-15

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Việt Nam

27

Painfree

Ibuprofen

200 mg

Viên nang mềm

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-28588-17

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Số 20, Đại lộ Hữu Nghị, Khu CN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Việt Nam

28

Piracetam

Piracetam

800 mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-22242-15

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, F.9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Việt Nam

29

Irbesartan Stada 150 mg

Irbesartan

150 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-19189-13

Chi nhánh Công ty TNHH Liên doanh Stada - Việt Nam

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Việt Nam

30

Entecavir Stada 0.5mg

Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat)

0,5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

QLĐB-560-16

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Số 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Việt Nam

32

Imexime 100

Cefixim

100 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12g x 2g

VD-30398-18

Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương

Số 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

Việt Nam

33

Imexime 200

Cefixim

200 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng

VD-30399-18

Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương

Số 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore 11, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

Việt Nam

34

Opxil 500mg

Cephalexin

500 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng

VD-30400-18

Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương

Số 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

Việt Nam

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

Thông tư 54/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính bãi bỏ các thông tư của Bộ Tài chính quy định chi tiết việc sử dụng vốn Nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan Nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

Thông tư 54/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính bãi bỏ các thông tư của Bộ Tài chính quy định chi tiết việc sử dụng vốn Nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan Nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

Tài chính-Ngân hàng

Quyết định 709/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận 69-KL/TW ngày 11/01/2024 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 01/11/2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về phát triển khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế

Quyết định 709/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận 69-KL/TW ngày 11/01/2024 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 01/11/2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về phát triển khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế

Khoa học-Công nghệ, Chính sách

×
×
×
Vui lòng đợi