- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 563/QĐ-BYT 2026 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 110/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân khu 1
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 563/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Đức Luận |
| Trích yếu: | Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 110/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/ Quân khu 1 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/03/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 563/QĐ-BYT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ Y TẾ Số: 563/QĐ-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại
Bệnh viện Quân y 110/Cục Hậu cần - Kỹ thuật/Quân khu 1
____________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 110 tại Công văn số 574/BV-TC ngày 24/9/2025, Công văn số 575/BV-TC ngày 24/9/2025, Công văn số 55/BV-TC ngày 20/01/2026, Công văn số 62B/BV-TC ngày 22/01/2026; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 138/BB-BYT ngày 21/01/2026; Công văn số 7565/QY-ĐTr ngày 31/12/2025 và Công văn số 848/QY-ĐTr ngày 10/02/2026 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 110; Báo cáo thẩm định hồ sơ đề nghị điều chỉnh giá khám bệnh, chữa bệnh số 366/BC-KHTC ngày 03/3/2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 110 gồm:
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ kỹ thuật chuẩn đoán hình ảnh không in phim sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải dữ liệu điện tử (PACS) quy định tại Phụ lục II.
2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp (riêng mức giá quy định tại Phụ lục II không bao gồm chi phí hệ thống PACS) và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Bệnh viện Quân y 110 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.
2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân y 110 và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành; - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, KH-TC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
| BỘ Y TẾ | Phụ lục I |
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 110/CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT/QUÂN KHU I
(Ban hành kèm theo Quyết định số 563/QĐ-BYT ngày 05/3/2026 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
| STT | Mã tương đương | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá | Ghi chú |
| A |
| Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán |
|
| |
| 1 | 02.0204.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 595.500 |
|
| 2 | 02.0240.0208 | Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú | Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 511.400 |
|
| 3 | 10.1113.0398 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7.825.900 |
|
| 4 | 10.0260.0399 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 3.996.300 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 5 | 12.0443.1161 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang | 417.500 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 6 | 09.9000.1894 | Gây mê khác | Gây mê khác | 868.900 |
|
| BỘ Y TẾ |
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHÔNG IN PHIM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 110/CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT/QUÂN KHU I
(Ban hành kèm theo Quyết định số 563/QĐ-BYT ngày 05 / 3 /2026 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
| STT | Mã DVKT dùng chung | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá | Ghi chú |
| 1 | 18.0124.0016 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] [không in phim] | 79.000 |
|
| 2 | 18.0131.0017 | Chụp X-quang ruột non | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] [không in phim] | 75.300 |
|
| 3 | 18.0130.0017 | Chụp X-quang thực quản dạ dày | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] [không in phim] | 75.300 |
|
| 4 | 18.0132.0018 | Chụp X-quang đại tràng | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] [không in phim] | 115.300 |
|
| 5 | 18.0141.0020 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] [không in phim] | 515.400 |
|
| 6 | 18.0140.0020 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 515.400 |
|
| 7 | 18.0142.0021 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] [không in phim] | 520.800 |
|
| 8 | 18.0138.0023 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] [không in phim] | 390.900 |
|
| 9 | 18.0148.0027 | Chụp X-quang bao rễ thần kinh | Chụp X-quang bao rễ thần kinh [không in phim] | 392.800 |
|
| 10 | 14.0239.0028 | Chụp lỗ thị giác | Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 11 | 18.0072.0028 | Chụp X-quang Blondeau | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 12 | 18.0125.0028 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 13 | 18.0089.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 14 | 18.0087.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 15 | 18.0086.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 16 | 18.0096.0028 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 17 | 18.0090.0028 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 18 | 18.0092.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 19 | 18.0095.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 20 | 18.0094.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 21 | 18.0093.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 22 | 18.0091.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 23 | 18.0123.0028 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 24 | 18.0074.0028 | Chụp X-quang hàm chếch một bên | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 25 | 18.0073.0028 | Chụp X-quang Hirtz | Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 26 | 18.0076.0028 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 27 | 18.0071.0028 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 28 | 18.0112.0028 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 29 | 18.0110.0028 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 30 | 18.0109.0028 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 31 | 18.0105.0028 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 32 | 18.0104.0028 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 33 | 18.0080.0028 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 34 | 18.0122.0028 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 35 | 18.0101.0028 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 36 | 18.0100.0028 | Chụp X-quang khớp vai thẳng | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 37 | 18.0098.0028 | Chụp X-quang khung chậu thẳng | Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 38 | 18.0068.0028 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 39 | 18.0069.0028 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 40 | 18.0120.0028 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 41 | 18.0119.0028 | Chụp X-quang ngực thẳng | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 42 | 18.0129.0028 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 43 | 18.0083.0028 | Chụp X-quang răng toàn cảnh | Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 44 | 18.0078.0028 | Chụp X-quang Schuller | Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 45 | 18.0067.0028 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 46 | 18.0070.0028 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 47 | 18.0079.0028 | Chụp X-quang Stenvers | Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 48 | 18.0127.0028 | Chụp X-quang tại giường | Chụp X-quang tại giường [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 49 | 18.0128.0028 | Chụp X-quang tại phòng mổ | Chụp X-quang tại phòng mổ [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 50 | 18.0102.0028 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 51 | 18.0108.0028 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 52 | 18.0116.0028 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 53 | 18.0113.0028 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54 | 18.0114.0028 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 55 | 18.0106.0028 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 56 | 18.0103.0028 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 57 | 18.0075.0028 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 58 | 18.0115.0028 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 59 | 18.0107.0028 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 60 | 18.0099.0028 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 61 | 18.0111.0028 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 62 | 18.0117.0028 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 63 | 18.0121.0028 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] | 45.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 64 | 18.0072.0029 | Chụp X-quang Blondeau | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 65 | 18.0125.0029 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 66 | 18.0089.0029 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 67 | 18.0087.0029 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 68 | 18.0086.0029 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 69 | 18.0096.0029 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 70 | 18.0090.0029 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 71 | 18.0092.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 72 | 18.0094.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 73 | 18.0093.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 74 | 18.0091.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 75 | 18.0071.0029 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 76 | 18.0112.0029 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 77 | 18.0104.0029 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 78 | 18.0122.0029 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 79 | 18.0100.0029 | Chụp X-quang khớp vai thẳng | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 80 | 18.0068.0029 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 81 | 18.0119.0029 | Chụp X-quang ngực thẳng | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 82 | 18.0129.0029 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 83 | 18.0067.0029 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 84 | 18.0102.0029 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 85 | 18.0108.0029 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 86 | 18.0116.0029 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 87 | 18.0113.0029 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 88 | 18.0114.0029 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 89 | 18.0106.0029 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 90 | 18.0103.0029 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 91 | 18.0115.0029 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 92 | 18.0107.0029 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 93 | 18.0111.0029 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 94 | 18.0117.0029 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 95 | 18.0121.0029 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] | 53.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 96 | 18.0088.0030 | Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] [không in phim] | 54.400 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 97 | 18.0097.0030 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] [không in phim] | 54.400 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 98 | 18.0118.0030 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] [không in phim] | 54.400 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 99 | 18.0138.0031 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] [không in phim] | 393.800 |
|
| 100 | 18.0141.0032 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] | 535.800 |
|
| 101 | 18.0140.0032 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] [không in phim] | 535.800 |
|
| 102 | 18.0143.0033 | Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng | Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng [không in phim] | 518.800 |
|
| 103 | 18.0142.0033 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] [không in phim] | 518.800 |
|
| 104 | 18.0124.0034 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] | 178.800 |
|
| 105 | 18.0131.0035 | Chụp X-quang ruột non | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] | 178.800 |
|
| 106 | 18.0130.0035 | Chụp X-quang thực quản dạ dày | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] | 178.800 |
|
| 107 | 18.0132.0036 | Chụp X-quang đại tràng | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] | 218.800 |
|
| 108 | 18.0704.0038 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) [không in phim] | 870.800 |
|
| 109 | 18.0220.0040 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 110 | 18.0255.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 452.400 |
|
| 111 | 18.0257.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 452.400 |
|
| 112 | 18.0259.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 452.400 |
|
| 113 | 18.0163.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 114 | 18.0162.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 115 | 18.0164.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 116 | 18.0222.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 117 | 18.0261.0040 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 452.400 |
|
| 118 | 18.0191.0040 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 452.400 |
|
| 119 | 18.0195.0040 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 120 | 18.0193.0040 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 121 | 18.0227.0040 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 122 | 18.0219.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng, v.v.) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng, v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 123 | 18.0221.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung, v.v.) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung, v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 124 | 18.0245.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung, v.v.) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung, v.v.) [không có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] [không in phim] | 452.400 |
|
| 125 | 18.0199.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 126 | 18.0264.0040 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 452.400 |
|
| 127 | 18.0155.0040 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 452.400 |
|
| 128 | 18.0161.0040 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 129 | 18.0157.0040 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 130 | 18.0160.0040 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 452.400 |
|
| 131 | 18.0149.0040 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 452.400 |
|
| 132 | 18.0158.0040 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 452.400 |
|
| 133 | 18.0220.0041 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 134 | 18.0256.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 135 | 18.0258.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 136 | 18.0260.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 137 | 18.0229.0041 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 138 | 18.0230.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 139 | 18.0197.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 140 | 18.0196.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 141 | 18.0198.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 142 | 18.0225.0041 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy | [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 143 | 18.0224.0041 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 144 | 18.0222.0041 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 145 | 18.0263.0041 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 146 | 18.0262.0041 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 147 | 18.0192.0041 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 148 | 18.0267.0041 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 149 | 18.0266.0041 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 150 | 18.0228.0041 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 151 | 18.0226.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 152 | 18.0223.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 153 | 18.0219.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 154 | 18.0221.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 155 | 18.0245.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 156 | 18.0265.0041 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 157 | 18.0156.0041 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 158 | 18.0151.0041 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 159 | 18.0160.0041 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 160 | 18.0153.0041 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 161 | 18.0154.0041 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 162 | 18.0150.0041 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 163 | 18.0159.0041 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 164 | 18.0152.0041 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [không in phim] | 565.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 165 | 18.0232.0042 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 166 | 18.0269.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 167 | 18.0271.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 168 | 18.0273.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 169 | 18.0241.0042 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 170 | 18.0242.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 171 | 18.0206.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 172 | 18.0205.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 173 | 18.0207.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 174 | 18.0237.0042 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 175 | 18.0236.0042 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 176 | 18.0234.0042 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 177 | 18.0276.0042 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 178 | 18.0275.0042 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 179 | 18.0201.0042 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 180 | 18.0281.0042 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 181 | 18.0280.0042 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 182 | 18.0238.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 183 | 18.0235.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 184 | 18.0231.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 185 | 18.0233.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 186 | 18.0245.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 64-128 dãy] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 187 | 18.0278.0042 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 188 | 18.0172.0042 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 189 | 18.0167.0042 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 190 | 18.0176.0042 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 191 | 18.0169.0042 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 192 | 18.0170.0042 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 193 | 18.0166.0042 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 194 | 18.0175.0042 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 195 | 18.0168.0042 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.576.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 196 | 18.0232.0043 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 197 | 18.0268.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 198 | 18.0270.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 199 | 18.0272.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 200 | 18.0234.0043 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 201 | 18.0274.0043 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 202 | 18.0200.0043 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 203 | 18.0204.0043 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 204 | 18.0202.0043 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 205 | 18.0231.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng, v.v.) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng, v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 206 | 18.0233.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung, v.v.) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung, v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 207 | 18.0245.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung, v.v.) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung, v.v.) [không có thuốc cản quang, 64-128 dãy] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 208 | 18.0208.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 209 | 18.0277.0043 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 210 | 18.0171.0043 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 211 | 18.0177.0043 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 212 | 18.0173.0043 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 213 | 18.0176.0043 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 214 | 18.0165.0043 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 215 | 18.0174.0043 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) [không in phim] | 1.330.800 |
|
| 216 | 18.0279.0044 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] | 3.217.600 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 217 | 18.0279.0045 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] | 2.925.400 |
|
| 218 | 18.0508.0052 | Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] | Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 219 | 18.0515.0052 | Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 220 | 18.0504.0052 | Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 221 | 18.0505.0052 | Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 222 | 18.0503.0052 | Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 223 | 18.0510.0052 | Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 224 | 18.0501.0052 | Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 225 | 18.0507.0052 | Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 226 | 18.0506.0052 | Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 227 | 18.0509.0052 | Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục...) số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục...) số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 228 | 18.0502.0052 | Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) | Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 229 | 18.0514.0052 | Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) | Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 230 | 18.0513.0052 | Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) | Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 231 | 18.0512.0052 | Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) | Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 232 | 18.0511.0052 | Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) | Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 233 | 18.0524.0052 | Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền | Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền [không in phim] | 5.684.300 |
|
| 234 | 18.0521.0052 | Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] | 5.684.300 | Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose.....), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
| 235 | 02.0442.0055 | Nong và đặt stent động mạch thận | Nong và đặt stent động mạch thận [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 236 | 18.0672.0055 | Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] | Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 237 | 18.0517.0055 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 238 | 18.0516.0055 | Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền | Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 239 | 18.0522.0055 | Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 240 | 18.0527.0055 | Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền | Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 241 | 18.0525.0055 | Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền | Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 242 | 18.0518.0055 | Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 243 | 18.0520.0055 | Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 244 | 18.0673.0055 | Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] | Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 245 | 18.0519.0055 | Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 246 | 18.0675.0055 | Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] | Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] [không in phim] | 9.212.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù Amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 247 | 18.0565.0057 | Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền | Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 248 | 18.0567.0057 | Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền | Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 249 | 18.0566.0057 | Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền | Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 250 | 18.0554.0057 | Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền | Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 251 | 18.0563.0057 | Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 252 | 18.0559.0057 | Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền | Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose.....); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 253 | 18.0557.0057 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 254 | 18.0555.0057 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 255 | 18.0560.0057 | Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền | Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose.....); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 256 | 18.0570.0057 | Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 257 | 18.0568.0057 | Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 258 | 18.0569.0057 | Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose.....); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 259 | 18.0553.0057 | Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền | Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 260 | 18.0556.0057 | Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền | Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 261 | 18.0558.0057 | Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền | Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose.....); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 262 | 18.0562.0057 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 263 | 18.0564.0057 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền [không in phim] | 9.812.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 264 | 13.0042.0058 | Nút mạch cầm máu trong sản khoa | Nút mạch cầm máu trong sản khoa [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose.....). |
| 265 | 18.0530.0058 | Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...). |
| 266 | 18.0552.0058 | Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền | Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...). |
| 267 | 18.0540.0058 | Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền | Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose.....). |
| 268 | 18.0533.0058 | Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền | Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...). |
| 269 | 18.0541.0058 | Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền | Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (AngioSeal, perclose...). |
| 270 | 18.0547.0058 | Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền | Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....). |
| 271 | 18.0548.0058 | Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền | Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 272 | 18.0544.0058 | Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền | Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 273 | 18.0551.0058 | Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền | Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....). |
| 274 | 18.0550.0058 | Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền | Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 275 | 18.0529.0058 | Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền | Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 276 | 18.0532.0058 | Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền | Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....). |
| 277 | 18.0537.0058 | Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền | Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 278 | 18.0539.0058 | Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền | Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 279 | 18.0538.0058 | Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền | Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....). |
| 280 | 18.0531.0058 | Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền | Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 281 | 18.0545.0058 | Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 282 | 18.0536.0058 | Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....). |
| 283 | 18.0681.0058 | Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt | Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 284 | 18.0528.0058 | Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 285 | 18.0687.0058 | Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] | Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....). |
| 286 | 18.0688.0058 | Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] | Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 287 | 18.0535.0058 | Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 288 | 18.0534.0058 | Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....) |
| 289 | 18.0561.0058 | Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền | Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose). |
| 290 | 18.0546.0058 | Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền | Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose). |
| 291 | 18.0542.0058 | Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền | Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 292 | 18.0543.0058 | Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền | Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 293 | 18.0684.0058 | Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, ...) | Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, ...) [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). |
| 294 | 18.0683.0058 | Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt | Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt [không in phim] | 9.224.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose.....). |
| 295 | 18.0649.0060 | Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính | Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.173.900 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
| 296 | 18.0652.0060 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.173.900 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
| 297 | 18.0653.0060 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.173.900 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
| 298 | 02.0034.0061 | Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng | Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng [không in phim] | 3.846.100 | Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong |
| 299 | 18.0587.0061 | Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền | Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền [không in phim] | 3.846.100 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 300 | 18.0594.0061 | Đặt sonde JJ số hóa xóa nền | Đặt sonde JJ số hóa xóa nền [không in phim] | 3.846.100 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 301 | 18.0588.0061 | Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền | Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền [không in phim] | 3.846.100 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 302 | 18.0599.0061 | Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền | Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền [không in phim] | 3.846.100 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 303 | 18.0600.0064 | Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền | Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền [không in phim] | 3.262.100 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 304 | 18.0579.0064 | Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền | Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền [không in phim] | 3.262.100 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 305 | 18.0578.0064 | Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền | Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền [không in phim] | 3.262.100 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 306 | 18.0586.0064 | Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền | Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền [không in phim] | 3.262.100 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 307 | 18.0577.0064 | Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền | Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền [không in phim] | 3.262.100 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 308 | 18.0572.0064 | Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền | Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền [không in phim] | 3.262.100 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 309 | 18.0580.0064 | Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền | Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền [không in phim] | 3.262.100 | Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. |
| 310 | 18.0573.0064 | Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) [không in phim] | 3.262.100 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 311 | 18.0574.0064 | Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền | Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền [không in phim] | 3.262.100 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 312 | 18.0325.0065 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 313 | 18.0335.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 314 | 18.0337.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 315 | 18.0339.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 316 | 18.0301.0065 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 317 | 18.0304.0065 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 318 | 18.0342.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 319 | 18.0341.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 320 | 18.0314.0065 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 321 | 18.0299.0065 | Chụp cộng hưởng từ não-mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ não-mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 322 | 18.0346.0065 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 323 | 18.0297.0065 | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 324 | 18.0320.0065 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 325 | 18.0351.0065 | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 326 | 18.0305.0065 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 327 | 18.0329.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 328 | 18.0302.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 329 | 18.0323.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu.) (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 330 | 18.0322.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 331 | 18.0311.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 332 | 18.0344.0065 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 333 | 18.0323.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu.) (0.2-1.5T) [không in phim] | 2.021.100 |
|
| 334 | 18.0324.0066 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 335 | 18.0334.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 336 | 18.0336.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 337 | 18.0338.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 338 | 18.0352.0066 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 339 | 18.0300.0066 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 340 | 18.0303.0066 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 341 | 18.0340.0066 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 342 | 18.0308.0066 | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 343 | 18.0313.0066 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 344 | 18.0298.0066 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 345 | 18.0345.0066 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 346 | 18.0296.0066 | Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 347 | 18.0319.0066 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 348 | 18.0321.0066 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 349 | 18.0310.0066 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 350 | 18.0343.0066 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 351 | 18.0319.0066 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim] | 1.186.700 |
|
| 352 | 18.0307.0068 | Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2- 1.5T) [không in phim] | 3.030.400 |
|
| 353 | 18.0306.0068 | Chụpcộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) [không in phim] | 3.030.400 |
|
| 354 | 18.0330.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) [không in phim] | 3.030.400 |
|
| 355 | 02.0066.0171 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 356 | 02.0434.0171 | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 357 | 18.0654.0171 | Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ | Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 358 | 18.0645.0171 | Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 359 | 18.0638.0171 | Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 360 | 18.0642.0171 | Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 361 | 18.0640.0171 | Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 362 | 18.0646.0171 | Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 363 | 18.0636.0171 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 364 | 18.0637.0171 | Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 365 | 18.0641.0171 | Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 366 | 18.0644.0171 | Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.892.300 |
|
| 367 | 18.0648.0172 | Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.692.300 |
|
| 368 | 18.0639.0172 | Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.692.300 |
|
| 369 | 18.0643.0172 | Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính [không in phim] | 1.692.300 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!