Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 470/QĐ-QLD 2026 về việc ban hành danh mục 475 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 221 thuốc hóa dược

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/06/2026 20:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 470/QĐ-QLD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Lâm
Trích yếu: Về việc ban hành Danh mục 475 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 221 thuốc hóa dược
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 470/QĐ-QLD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 470/QĐ-QLD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 470/QĐ-QLD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 470/QĐ-QLD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
_______

Số: 470/QĐ-QLD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục 475 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký

lưu hành tại Việt Nam - Đợt 221 thuốc hóa dược

__________________________

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 221 họp ngày 21/4/2026, 28/4/2026, 07/5/2026 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 19/HĐTV-VPHĐ ngày 09/6/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 475 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm tại Việt Nam - Đợt 221 (tại Phụ lục kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, cơ sở đặt gia công thuốc, cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Đang theo dõi

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan, Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty CP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Các phòng Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

Phụ lục

DANH MỤC 475 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 221

(Kèm theo Quyết định số 470/QĐ-QLD ngày 16 tháng 6 năm 2026

của Cục Quản lý Dược)

____________________

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ

Số đăng ký

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1. Cơ sở đăng ký (cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Medochemie Ltd. (Địa chỉ: (Địa chỉ: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)

1.2. Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd (Factory C) - Injectable facility (địa chỉ: Agios Athanassios Industrial Area, Michail Irakleous 2, Agios Athanassios, Limassol, 4101, Cyprus)

1.3. Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Văn phòng: Số 40 VSIP II đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Nhà máy sản xuất: Số 10, 12 và 16 VSIP II-A đường số 27, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II-A, Phường Vĩnh Tân, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

1

Fordamet 2g

Cefoperazone sodium vô khuẩn tương đương Cefoperazone 2g/lọ

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

NSX

24 tháng

893110082826

2. Cơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd. (Địa chỉ: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)

2.1. Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công: Medochemie Limited (Factory AZ) (địa chỉ: Agios Athanassios Industrial Area, Michail Irakleous 2, Agios Athanassios, Limassol, 4101, Cyprus)

2.2. Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Số 40 VSIP II đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

2

Emcitril 10mg

Lisinopril dihydrate 10,89mg tương đương Lisinopril 10mg

Viên nén

Hộp 04 vỉ x 07 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

48 tháng

893110082926

3

Emcitril 20mg

Lisinopril dihydrate 21,78mg tương đương Lisinopril 20mg

Viên nén

Hộp 04 vỉ x 07 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

48 tháng

893110083026

2.3. Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công: Medochemie Ltd. - Central Factory (địa chỉ: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)

2.4. Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH Medochemie (VIỄN ĐÔNG) (Địa chỉ: Số 40 VSIP II đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

4

Naptalin 150mg

Pregabalin 150mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 Viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110083126

5

Naptalin 300mg

Pregabalin 300mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 Viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110083226

3. Cơ sở đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: Số 60 Đại lộ Độc Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

3.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: Số 60 Đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

6

RIPAINGESIC

Dexibuprofen 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm/PVC

NSX

36 tháng

893110083326

7

TADOLFEIN

Paracetamol 300 mg, Cafein 25 mg, Phenylephrin HCl 5mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên

NSX

36 tháng

893100083426

4. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu Công nghiệp Hòa Hiệp 1, Phường Hòa Hiệp Bắc, Thị Xã Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)

4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu Công nghiệp Hòa Hiệp 1, Phường Hòa Hiệp Bắc, Thị Xã Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)

8

AstaClinda C 300

Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110083526

9

AstaFelfast 180 mg

Fexofenadine hydrochloride 180mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100083626

10

AstaFelfast 60 mg

Fexofenadine hydrochloride 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100083726

11

AstaMerol 16 mg

Methylprednisolone 16mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 200 viên

NSX

24 tháng

893110083826

12

AstaMerol 4 mg

Methylprednisolone 4mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 500 viên

NSX

24 tháng

893110083926

13

AstaNexum 40 Capsules

Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 44,42mg) 40mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

24 tháng

893110084026

14

AstaNospan 40 mg

Drotaverine hydrochloride 40mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm PVC/Alu; Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Alu/Alu

NSX

24 tháng

893110084126

15

Clindamycin 300 mg

Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110084226

16

Drotaverine 40 mg

Drotaverine hydrochloride 40mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm PVC/Alu; Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Alu/Alu

NSX

24 tháng

893110084326

17

Esomeprazole 40

Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 44,42mg) 40mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

24 tháng

893110084426

18

Fexofenadine 180 mg

Fexofenadine hydrochloride 180mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100084526

19

Fexofenadine 60 mg

Fexofenadine hydrochloride 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100084626

20

Methylpredniso lone 16 mg

Methylprednisolone 16mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 200 viên

NSX

24 tháng

893110084726

21

Methylpredniso lone 4 mg

Methylprednisolone 4mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 500 viên

NSX

24 tháng

893110084826

22

Methylpredniso lone 8 mg

Methylprednisolone 8mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 200 viên

NSX

24 tháng

893110084926

5. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Asta Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1, phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam)

5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Asta Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1, phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam)

23

AstaColdtac

Paracetamol 325mg, Chlorpheniramine maleate 2mg

Viên nén

Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100085026

24

AstaCortix 10 mg

Hydrocortisone 10mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 25 viên, hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên

NSX

24 tháng

893110085126

25

Hydrocortisone 10 mg

Hydrocortisone 10mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 25 viên, hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên

NSX

24 tháng

893110085226

6. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)

6.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Địa chỉ: Lô A3.01-A3.02-A3.03, Khu A Khu kinh tế Nhơn Hội, phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)

26

Bidicabin 500

Capecitabine 500 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 12 vỉ x 10 viên, Vỉ nhôm-nhựa PVC/PVDC.

USP- NF hiện hành

24 tháng

893114085326

6.2 Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)

27

Bidicolis 2MIU

Colistimethate sodium (tương đương colistin base 66,67mg) 2.000.000 IU

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống dung môi NaCl 0,9% 5ml; Hộp 10 lọ thuốc tiêm đông khô

Lọ thuốc tiêm đông khô: NSX; Ống dung môi: BP hiện hành

-Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng - Ống dung môi: 48 tháng

893114085426

28

Bidicolis 4,5MIU

Colistimethate sodium (tương đương colistin base 150mg) 4.500.000 IU

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi nước cất 2ml; hộp 10 lọ

- Lọ thuốc tiêm đông khô: TCCS - Ống dung môi: DĐVN hiện hành

- Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng - Ống dung môi: 48 tháng

893114085526

29

Birutadin 10mg

Rupatadine (dưới dạng rupatadine fumarate) 10 mg

Viên nén

hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110085626

30

Livethine 5g/10ml

L-Ornithin L-Aspartat 5 gam/ 10ml

Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền

Hộp 5 ống x 10ml; hộp 10 ống x 10ml

NSX

36 tháng

893110085726

31

Paracetamol 250mg

Paracetamol 250 mg

Thuốc cốm sủi bọt

hộp 12 gói x 1g; hộp 20 gói x 1g; hộp 100 gói x 1g

NSX

36 tháng

893100085826

32

Piperacillin Bidiphar 4g

Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 4 gam

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ

NSX

24 tháng

893110085926

33

Tigecycline Bidiphar 50mg

Tigecycline 50 mg

Thuốc tiêm đông khô

hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô ; hộp 10 lọ thuốc tiêm đông khô

USP- NF hiện hành

24 tháng

893110086026

34

Biesinax F5

Aescinat natri (tương đương Aescin 4,9mg) 5 mg

Thuốc tiêm đông khô

hộp 1 lọ; hộp 10 lọ

NSX

24 tháng

893110086126

6.3. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội. (Địa chỉ: Trụ sở chính / Địa chỉ văn phòng / Địa chỉ công ty: Số 498 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Địa chỉ nhà máy sản xuất: Lô A3.01 - A3.02 - A3.03, Khu A Khu kinh tế Nhơn Hội, phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)

35

Bidigenib 250

Gefitinib 250 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ nhôm-nhựa PVC/PVDC

NSX

24 tháng

893114086226

7. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 232, Trần Phú, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam)

7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 04 đường Quang Trung, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam)

36

LUMAN CEFUROXIM E 500

Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110086326

8. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED (Địa chỉ: 263/9 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

8.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

37

APIBRAIN 1200 Powder

Piracetam 1200 mg

Thuốc bột pha dung dịch uống

Hộp 20 gói x 3gam; hộp 30 gói x 3gam

NSX

36 tháng

893110086426

38

APIBRAIN 2400 Powder

Piracetam 2400 mg

Thuốc bột pha dung dịch uống

Hộp 20 gói x 6gam; hộp 30 gói x 6gam

NSX

36 tháng

893110086526

39

APIGRANDIN 2

Repaglinide 2 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110086626

40

APIRAGAN 150

Paracetamol 150 mg

Thuốc bột sủi bọt

Hộp 12 gói x 606 mg; hộp 24 gói x 606 mg; hộp 48 gói x 606 mg

NSX

24 tháng

893100086726

41

APIRAGAN 500

Paracetamol 500 mg

Viên nén sủi bọt

Hộp 4 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên, vỉ nhôm xé; hộp 1 tuýp x 12 viên, tuýp PP

NSX

24 tháng

893100086826

42

APITAZON

Betamethasone 0,005 % (w/ v), Dexchlorpheniramine maleate 0,04 % (w/ v)

Sirô

Hộp 10 gói x 5 ml; hộp 20 gói x 5 ml; hộp 30 gói x 5 ml; hộp 1 chai x 30 ml, hộp 1 chai x 45 ml, hộp 1 chai x 60 ml, hộp 1 chai x 75 ml, hộp 1 chai x 90 ml, kèm 1 cốc đong

NSX

24 tháng

893110086926

43

Prednisolone 20 mg

Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 31,44 mg) 20 mg

Viên nén sủi bọt

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm (vỉ xé); hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm (vỉ bấm); hộp 1 chai x 30 viên, chai thủy tinh; hộp 1 tuýp x 30 viên, tuýp nhựa PP

NSX

24 tháng

89311087026

44

VALTAPI 40 Cap

Valsartan 40 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên, vỉ nhôm - nhôm

NSX

36 tháng

893110087126

9. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam (Địa chỉ: 270A Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.HCM, Việt Nam)

9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

45

FASTOXIM®

Flavoxat hydroclorid 100 mg

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110087226

10. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)

10.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)

46

KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML

Ketorolac tromethamin 15 mg/ 1ml

Dung dịch tiêm

Hộp 01 vỉ x 10 Ống x 1 ml

NSX

36 tháng

893110087326

47

Ziprasidon 40 mg Danapha

Ziprasidon (dưới dạng ziprasidon hydroclorid monohydrat 45,3 mg) 40 mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114087426

11. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: Số 221 B, đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, Việt Nam)

11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: 221B - Phạm Văn Thuận - P. Tân Tiến - TP.Biên Hoà - Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

48

Toptropin 2400

Piracetam 2400mg/gói

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói × 4g, hộp 20 gói× 4g

NSX

36 tháng

893110087526

12. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, P. Mỹ Phước, TX. BếnCát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

12.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

49

ENLIPITA 2

Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium 2,096mg) 2 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 7 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu - Alu; Hộp 1 Chai x 100 viên, 200 viên, 500 viên; 60 viên, chai HDPE

NSX

36 tháng

893110087626

13. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh., Việt Nam)

13.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh., Việt Nam)

50

BISOENTI

Bismuth subsalicylat 525 mg

Viên nén

Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100087726

14. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Số 9, Nguyễn Công Trứ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam)

14.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 9 Nguyễn Công Trứ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Địa điểm sản xuất: Nhà máy Dược phẩm DKPharma- Chi nhánh Bắc Ninh công ty Cổ phần Dược Khoa: Lô III-1.3, Đường D3, Khu công nghiệp Quế Võ 2, Xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

51

AMBOXOL 15

Ambroxol hydroclorid 0,3 % (w/v)

Dung dịch uống

hộp 1 lọ x 30 ml; hộp 1 lọ x 50 ml; hộp 1 lọ x 60 ml, kèm theo 01 cốc đong bằng nhựa PP dung tích 15ml); hộp 20 ống x 5 ml; hộp 30 ống x 5 ml

NSX

24 tháng

893100087826

52

AMBROXOL - CLENBUTER OL

Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v)

Dung dịch uống

Hộp 1 lọ x 90 ml, hộp 1 lọ x 100 ml, kèm theo 01 cốc đong bằng nhựa PP dung tích 15ml; hộp 20 ống x 10 ml, hộp 30 ống x 10 ml, hộp 20 ống x 7,5 ml, hộp 30 x 7,5 ml, hộp 20 ống x 5 ml, hộp 30 ống x 5 ml

NSX

36 tháng

893115087926

53

Bene Feron

Sắt protein succinylat (tương đương Sắt (III) 40mg/ 15ml) 5,33 % (w/v)

Dung dịch uống

Hộp 10 gói x 15 ml; hộp 20 gói x 15 ml

NSX

24 tháng

893100088026

54

Dexamethasone 0,1%

Dexamethasone 0,1 % (w/v)

Hỗn dịch thuốc nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 5 ml

NSX

24 tháng

893110088126

15. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

15.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

55

FLUCONAZOL 150

Fluconazol 150 mg

Viên nén

Hộp 01 vỉ x 01 viên; hộp 02 vỉ x 01 viên; hộp 10 vỉ x 01 viên; hộp 20 vỉ x 01 viên

NSX

36 tháng

893110088226

56

MEDACITIN 20

Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 25 mg) 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 10 viên; hộp 02 vỉ x 10 viên; hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 05 vỉ x 10 viên; hộp 06 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC/PVdC; hộp 1 lọ x 100 viên, lọ HDPE

NSX

36 tháng

893110088326

57

TADALAFIL 5

Tadalafil 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 4 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110088426

58

TENAMYD ACTADOL EXTRA

Paracetamol 500 mg, Cafein 65 mg

Viên nén

Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên

NSX

36 tháng

893100088526

15. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MINH HẢI (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, Phường 1, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam)

15.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MINH HẢI (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, Phường 1, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam)

59

VIRTO 2,5 mg

Rivaroxaban 2,5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 14 viên, vỉ nhôm/PVC

NSX

36 tháng

893110088626

16. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM BẢO AN (Địa chỉ: TT5-1A-17 khu đô thị Đại Kim, phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

16.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam)

60

BRAFORCE

Memantin hydrochlorid 2 mg/ 1ml

Dung dịch uống

Hộp 10 Ống x 5ml; Hộp 20 Ống x 5ml

NSX

36 tháng

893110088726

17. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 23/9 (Địa chỉ: 11 Tân Hóa, P. Phú Lâm, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

17.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 23/9 (Địa chỉ: 11 Tân Hóa, P. Phú Lâm, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

61

Semucos-S

Carbocistein 20 mg

Dung dịch uống

Hộp 10 ống x 5 ml, 20 ống x 5 ml, 30 ống x 5 ml; Hộp 10 gói x 5 ml, 20 gói x 5 ml, 30 gói x 5 ml

NSX

24 tháng

893100088826

18. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)

18.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa (Địa chỉ: Lô C4 KCN Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang, Việt Nam)

62

AMNIZCEF KID

Cefdinir 100 mg

Cốm pha hỗn dịch uống

hộp 10 gói x 1 gam; hộp 12 gói x 1 gam; hộp 14 gói x 1 gam; hộp 15 gói x 1 gam; hộp 20 gói x 1 gam; hộp 24 gói x 1 gam; hộp 25 gói x 1 gam; hộp 28 gói x 1 gam; hộp 30 gói x 1 gam; hộp 60 gói x 1 gam; hộp 100 gói x 1 gam

NSX

24 tháng

893110088926

63

EMDICEF 1.8%

Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 1.8 % (w/v)

Cốm pha hỗn dịch uống

hộp 1 chai x 30 ml x 12 gam, hộp 1 chai x 50 ml x 20 gam, hộp 1 chai x 60 ml x 24 gam, hộp 1 chai x 75 ml x 30 gam, hộp 1 chai x 90 ml x 36 gam, hộp 1 chai x 100 ml x 40 gam, hộp 1 chai x 120 ml x 48 gam, hộp 1 chai x 150 ml x 60 gam

NSX

24 tháng. Thuốc sau khi mở nắp phải pha ngay. Hỗn dịch sau khi pha dùng trong vòng 14 ngày

893110089026

64

EMDICEF KID 200

Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 200 mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 2,5 gam, hộp 12 gói x 2,5 gam, hộp 14 gói x 2,5 gam, hộp 15 gói x 2,5 gam, hộp 20 gói x 2,5 gam, hộp 24 gói x 2,5 gam, hộp 25 gói x 2,5 gam, hộp 28 gói x 2,5 gam, hộp 30 gói x 2,5 gam, hộp 60 gói x 2,5 gam, hộp 100 gói x 2,5 gam

NSX

24 tháng

893110089126

18.2. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)

65

ASTHFEN

Ketotifen(dưới dạng ketotifen fumarate 1,38 mg) 1 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 8 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 15 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC.

NSX

36 tháng

893110089226

66

ESORAGIM 20

Esomeprazole(dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8.5%) 20 mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110089326

67

Ramvasc 10

Ramipril 10 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, vỉ nhôm - PVC; hộp 1 chai x 28 viên, hộp 1 chai x 30 viên, chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110089426

68

Ramvasc 2,5

Ramipril 2,5 mg

Viên nang cứng.

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, vỉ nhôm - PVC; hộp 1 chai x 28 viên, hộp 1 chai x 30 viên, chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110089526

69

Ramvasc 5

Ramipril 5 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, vỉ nhôm - PVC; hộp 1 chai x 28 viên, hộp 1 chai x 30 viên, chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110089626

70

SIBECINE 5

Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid 5,9 mg) 5 mg

Viên nén

hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC; hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC; hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC; hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 300 viên

NSX

24 tháng

893110089726

23. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

23.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: (Nhà máy A) Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

71

ZarelAPC 10

Rivaroxaban 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm- Nhôm; Hộp 1 x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm- PVC

NSX

24 tháng

893110089826

24. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Châu (Địa chỉ: Số nhà 87, TT12 khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

24.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, Việt Nam)

72

LORATADINE

Loratadine 10 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên

NSX

36 tháng

893100089926

25. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Địa chỉ: 314 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

25.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên (Địa chỉ: Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

73

A.T ETAMSYLATE

Etamsylate 125 mg/ 1ml

Dung dịch tiêm

Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 4 ml

NSX

36 tháng

893110090026

74

A.T LINAGLIPTIN 5 mg

Linagliptin 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu-Alu); Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

NSX

36 tháng

893110090126

75

A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml

Noradrenaline (Dưới dạng Noradrenaline tartrate) 4mg/50 ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 50 ml

NSX

24 tháng

893110090226

76

ANTIMUC 40 mg/ml

Acetylcysteine 40 mg/ ml ((4 % (w/v)

Dung dịch uống

Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml (Ống PVC/PE); Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 7,5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml, (Gói Nhôm ghép PET); Hộp 1 chai 45 ml, 75 ml, (Chai PET, kèm 1 cốc đong)

NSX

24 tháng

893100090326

77

ANTIVIC 150

Pregabalin 150 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC - Alu; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

NSX

24 tháng.

893110090426

78

ATICOSYLS 5/1,25

Perindopril arginine 5 mg, Indapamide 1,25 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu - Alu); Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

NSX

36 tháng

893110090526

79

Dầu KHUYNH DIỆP A.T

Eucalyptol (Cineole) 82,92 % (w/ v)

Dầu xoa ngoài da

Hộp 1 chai 1,5 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 1,5 ml; Hộp 1 chai 5 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 5 ml; Hộp 1 chai 10 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 10 ml; Hộp 1 chai 15 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 15 ml; Hộp 1 chai 25 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 25 ml

NSX

36 tháng

893100090626

80

Dầu THIÊN HÀ NÂU

Mỗi 1 ml chứa: Menthol 386 mg, Peppermint oil 356,4 mg, Camphor 69 mg

Dầu xoa ngoài da

Hộp 1 chai 1,5 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 1,5 ml; Hộp 1 chai 3 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 3 ml; Hộp 1 chai 5 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 5 ml; Hộp 1 chai 7 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 7 ml; Hộp 1 chai 10 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 10 ml; Hộp 1 chai 15 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 15 ml; Hộp 1 chai 25 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 25 ml

NSX

36 tháng

893100090726

81

HIOLME 1000

Diosmin 900 mg, Hesperidin 100 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ PVC-Alu); Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

NSX

36 tháng

893100090826

82

ANETTA 50

Caspofungin (Dưới dạng Caspofungin acetate) 50 mg

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ

NSX

24 tháng

893110090926

26. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43, đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

26.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Tòa nhà số 2, số 43, đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Dây chuyền đạt EU-GMP), Việt Nam)

83

Bosgam 200

Acid tiaprofenic 200 mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al

NSX

24 tháng

893110091026

84

Glutibone 750

Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid 942,3 mg) 750 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/PVDC; hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/PVDC; hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/PVDC; hộp 3 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/Al; hộp 5 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/Al; hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/Al

NSX

24 tháng

893100091126

26.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Tòa nhà sản xuất số 1))

85

BOSTAREN

Diclofenac diethylamin 1,16 % (w/w)

Gel bôi da

Hộp 1 tuýp x 15 gam, hộp 1 tuýp x 20 gam, hộp 1 tuýp x 30 gam

NSX

36 tháng

893100091226

86

ERYBOS 250

Erythromycin(dưới dạng erythromycin ethylsuccinat) 250mg

Cốm pha hỗn dịch uống.

Hộp 24 gói x 1,5 gam

NSX

36 tháng

893110091326

87

Paracetamol 500mg

Paracetamol 500 mg

Thuốc cốm sủi bọt

Hộp 30 gói x 3 gam

NSX

36 tháng

893100091426

27. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Địa chỉ: Lô đất CN- 2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ,Thành Phố Hà Nội, Việt Nam)

27.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Địa chỉ: Lô đất CN- 2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ,Thành Phố Hà Nội,, Việt Nam)

88

Abicoxib 200mg

Celecoxib 200 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/PVC)

NSX

36 tháng

893110091526

89

Cyclosila

Fexofenadin hydroclorid 60 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu

NSX

36 tháng

893100091626

90

DOBEMEN

Domperidon (Tương ứng Domperidon maleat 12,72 mg) 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp, 3 vỉ x 10 viên; Hộp, 10 vỉ x 10 viên; hộp, 5 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC

NSX

36 tháng

893110091726

91

DOCUSODIN

Acid ursodeoxycholic 250 mg

Viên nang cứng

Hộp 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVC; Hộp, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu

NSX

36 tháng

893110091826

92

EU PARAKULT 500

Paracetamol 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên, vỉ Alu/PVC

DĐVN

36 tháng

893100091926

93

EU PARAKULT 325

Paracetamol 325 mg

Viên nén

hộp, 3 vỉ x 10 viên (vỉ Alu -PVC); hộp, 5 vỉ x 10 viên (vỉ Alu -PVC); hộp, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu - PVC); hộp, 1 lọ x 100 viên (lọ nhựa HDPE); hộp, 1 lọ x 400 viên (lọ nhựa HDPE)

DĐVN

36 tháng

893100092026

94

EU PARAKULT 650

Paracetamol 650 mg

Viên nén

Hộp, 10 vỉ x 5 viên; 3 vỉ (hoặc 5 vỉ hoặc 10 vỉ hoặc 25 vỉ) × 10 viên ; 3 vỉ (hoặc 5 vỉ hoặc 10 vỉ hoặc 25 vỉ) × 12 viên. Vỉ Alu - PVC; Hộp, 1 lọ × 100 viên, 1 lọ × 200 viên

DĐVN

36 tháng

893100092126

95

Isotretinoin10 mg

Isotretinoin 10 mg

Viên nang mềm

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên vỉ Al - PVC, vỉ Al - Al

NSX

36 tháng

893110092226

96

Minrolex 800IU

Vitamin D3 Tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU mg) 0,80 mg 800 IU

Viên nang mềm

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVC

NSX

36 tháng

893110092326

97

RACABIPHA

Racecadotril 10 mg

Bột pha hỗn dịch uống

hộp 10 gói, 24 gói, 30 gói x 1 g

NSX

36 tháng

893110092426

98

ZENAMUC 200

Carbocistein (Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt)) 20 mg/1ml, Promethazin hydroclorid (Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt)) 0,5 mg/1ml

Sirô

Hộp 1 lọ 60ml, 90ml, 120ml, 150ml; Hộp10 gói, 20 gói, 24 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml; Hộp10 gói, 20 gói, 24 gói, 30 gói, 50 gói x 15ml.

NSX

24 tháng

893100092526

28. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

28.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

99

Citrulin

Citrullin malat 100mg/ml

Dung dịch uống

hộp 10 ống x 10ml; hộp 20 ống x 10ml; hộp 10 gói x 10ml; hộp 20 gói x 10ml; hộp 1 lọ x 60ml

NSX

36 tháng

893100092626

100

Clinda-SB

Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) 7,13mg/ml

Dung dịch tiêm truyền

hộp 1 túi x 50 ml; hộp 5 túi x 50 ml; hộp 10 túi x 50 ml; túi 50 ml

NSX

30 tháng

893110092726

101

Hecain

Clorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch clorhexidin digluconat) 0,2% (w/v), Lidocain hydroclorid 0,05% (w/v)

Dung dịch xịt họng

hộp 1 lọ x 30 ml; hộp 1 lọ x 60 ml; hộp 1 lọ x 90 ml; hộp 1 lọ x 150 ml

NSX

36 tháng

893100092826

102

PremivitE

Vitamin E (dưới dạng Alpha tocopheryl acetat) 400 IU

Viên nang mềm

hộp 1 vỉ x 15 viên; hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; hộp 6 vỉ x 15 viên; hộp 8 vỉ x 15 viên; lọ 30 viên; lọ 60 viên; lọ 90 viên; lọ 120 viên

NSX

36 tháng

893100092926

103

Propofol-SB 20 mg/ml

Propofol 20 mg/ml

Nhũ tương tiêm, tiêm truyền

Hộp 1 túi x 20 ml, hộp 5 Túi x 20 ml, hộp 10 Túi x 20 ml; hộp 1 túi x 50 ml, hộp 5 túi x 50 ml, hộp 10 túi x 50 ml; hộp 1 túi x 100 ml, hộp 5 túi x 100 ml, hộp 10 túi x 100 ml

NSX

24 tháng

893114093026

104

Ropicain-BFS 7,5mg/ml

Ropivacain Hydroclorid (dưới dạng Ropivacain Hydroclorid monohydrat) 7,5mg/ml

Dung dịch tiêm

hộp 5 lọ x 10 ml; hộp 10 lọ x 10 ml

NSX

36 tháng.

893114093126

105

Telisin 0,12 mg/ml

Terlipressin (Dưới dạng terlipressin acetat 0,12 mg/ ml) 0,1 mg/ml

Dung dịch tiêm

hộp 1 lọ x 8,5 ml; hộp 5 lọ x 8,5 ml; hộp 10 lọ x 8,5 ml; hộp 20 lọ x 8,5 ml; hộp 50 lọ x 8,5 ml

NSX

36 tháng

893110093226

106

Uni-Nepafenac

Nepafenac 0,1 % (w/v)

Hỗn dịch nhỏ mắt

hộp 4 vỉ x 5 ống x 0,5 ml

NSX

24 tháng

893110093326

107

VIK-BFS

Phytomenadion 10 mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 1 Ống x 1 ml; Hộp 5 Ống x 1 ml; Hộp 10 Ống x 1 ml; Hộp 20 Ống x 1 ml; Hộp 50 Ống x 1 ml

NSX

24 tháng

893110093426

29. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)

29.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)

108

DCL Paracetamol 500mg

Paracetamol 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên

NSX

36 tháng

893100093526

109

DCL-Lercanidipin 10mg

Lercanidipin hydroclorid 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, vỉ PVC đục-Alu

NSX

24 tháng

893110093626

110

Tadafast 10

Tadalafil 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 2 vỉ x 2 viên

NSX

36 tháng

893110093726

30. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

30.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

111

AREOLA-10

Aripiprazol 10 mg

Viên nén

hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm

USP- NF hiện hành

24 tháng

893110093826

112

COPHENYL-100

Thalidomid 100 mg

Viên nang cứng

hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm

NSX

36 tháng

893114093926

113

EPOEM

Ibrutinib 140 mg

Viên nang cứng

hộp 3 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm

NSX

24 tháng

893110094026

114

GIVET CHEW

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg

Viên nhai

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

24 tháng

893110094126

31. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC (Địa chỉ: 367 Nguyễn Trãi, Phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

31.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC (Địa chỉ: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

115

Rectiofar 4

Mỗi 2,7 ml liều dùng trung bình chứa: Glycerin 2,8 gam

Dung dịch bơm trực tràng

hộp 6 túi x 1 ống bơm 4 ml

NSX

30 tháng

893100094226

32. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC (Địa chỉ: 367 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Việt Nam)

32.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC (Địa chỉ: 1/67 Nguyễn Văn Quá, P. Đông Hưng Thuận, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

116

BROMHEXFA R 4

Bromhexin hydroclorid 4 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100094326

33. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Địa chỉ: Lô E9-3a, Đường số 1, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

33.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Địa chỉ: Lô E9-3a, Đường số 1, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

117

Contisor Plus 2.5/6.25

Bisoprolol fumarate 2,5mg, Hydrochlorothiazide 6,25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110094426

118

Contisor Plus 5/6.25

Bisoprolol fumarate 5mg, Hydrochlorothiazide 6,25 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110094526

119

Doniref

Desloratadine 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100094626

120

Freprocin 500

Ciprofloxacin hydrochloride (tương đương 500mg ciprofloxacin) 555,03mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893115094726

121

Gestimed 40

Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột (tương đương 40mg Omeprazole) 470,6mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC/PVdC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu

USP hiện hành

36 tháng

893110094826

122

Glitanic

Vildagliptin 50mg

Viên nén.

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110094926

123

Levacin 500

Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 02 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu-PVC/PVdC hoặc vỉ Alu-Alu)

USP hiện hành

36 tháng

893115095026

124

Trisimin

Gabapentin 300mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu-PVC/PVdC hoặc Vỉ Alu-Alu)

USP hiện hành

36 tháng

893110095126

34. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Số 10A Phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

34.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam)

125

BEENGSV

Linagliptin 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110095226

126

CEFACLOR Suspension 187mg

Cefaclor monohydrat tương ứng với Cefaclor 187 mg

Bột pha hỗn dịch uống

hộp 20 gói x 2 gam; hộp 30 gói x 2 gam

NSX

24 tháng

893110095326

127

WEGLOSS- 120

Orlistat (dưới dạng orlistat pellet 50%) 120 mg

Viên nang cứng.

Hộp 3 vỉ x 10 viên, nhôm-PVC

NSX

24 tháng

893100095426

34.2. Cơ sở sản xuất: Địa điểm kinh doanh - Nhà máy sản xuất dược phẩm công nghệ cao HATAPHAR - công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Lô CN1-03A-1, CN1-03A-2, CN1-03A-3 thuộc Lô CN1-03A, Khu công nghiệp công nghệ cao 1, khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km 29 đại lộ Thăng Long, xã Hạ Bằng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

128

DHTSPIRO 50

Spironolactone 50 mg

Viên nén.

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 40 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC.

USP- NF hiện hành

24 tháng

893110095526

35. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm HND (Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà Kim Hoàn, lô D14, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

35.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA (Địa chỉ: Lô đất CN -2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

129

BINID 30

Nateglinid 30 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ (hoặc 05 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ) x 10 viên, vỉ Alu/PVC.

NSX

36 tháng

893110095626

36. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

36.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Địa chỉ: Lô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

130

FLUCLOXACI LLIN 125 mg

Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 125 mg

Thuốc bột pha dung dịch uống

Hộp 12 Gói x 0,8 gam

BP hiện hành

24 tháng

893110095726

131

FLUCLOXACI LLIN 250 mg

Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 250 mg

Thuốc bột pha dung dịch uống

Hộp 12 Gói x 1 gam

BP hiện hành

24 tháng

893110095826

132

Momencef S 375 mg

Sultamicilin 375 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1,5 gam

NSX

24 tháng

893110095926

36.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

133

Cimetidin Tab 300 mg

Cimetidin 300 mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/Alu

DĐVN hiện hành

24 tháng

893110096026

134

Imexofen 120

Fexofenadin hydroclorid 120 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu

USP hiện hành

24 tháng

893100096126

37. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm (Địa chỉ: Số 11 phố Nhà Thờ, phường Hàng Trống, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

37.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: KCN Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

135

TADINTOS DT-10

Loratadine 10 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Alu-Alu

NSX

36 tháng

893100096226

38. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 74 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)

38.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)

136

FLUVASTATI N 40

Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin sodium 42,12mg) 40 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/Alu coldforming; hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 20 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; chai 30 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên

NSX

24 tháng

893110096326

137

LINCOMYCIN 500 MG

Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydrochloride 544,81mg) 500 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên

DĐVN V

36 tháng

893110096426

138

METHYLPRE DNISOLON 2MG

Methylprednisolone 2 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Chai 30 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên

NSX

36 tháng

893110096526

139

MONTELUKA ST 5

Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 5,2 mg) 5 mg

Viên nén nhai

hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/Alu coldforming; hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 20 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; chai 30 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên

NSX

24 tháng

893110096626

39. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Địa chỉ: Tầng 46 Tòa nhà Bitexco, Số 2 Hải Triều, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

39.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương., Việt Nam)

140

KADFER COOL

Dequalinium chloride 0,25 mg

Viên ngậm

Hộp 3 vỉ x 10 Viên; Hộp 2 vỉ x 10 Viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên, PVDC/Alu

NSX

36 tháng

893100096726

39.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược phẩm Phương Nam (Địa chỉ: 300C Nguyễn Thông, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ, Việt Nam)

141

ALOGAS

Ciclopirox 10 mg/ 1ml

Dung dịch gội đầu

Hộp 1 Chai x 50 ml, hộp 1 Chai x 100 ml, Hộp 10 Gói x 5 ml, hộp 20 Gói x 5 ml

NSX

36 tháng

893100096826

142

POCGA 2%

Minoxidil 1,2 gam/ 60ml

Dung dịch dùng ngoài da

Hộp 1 Chai x 60 ml, Hộp 2 Chai x 60 ml, Hộp 3 Chai x 60 ml, (chai HDPE) kèm 1 vòi xịt.

NSX

36 tháng

893100096926

40. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Liviat (Địa chỉ: Tầng 46 Tòa nhà Bitexco, Số 2 Hải Triều, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

40.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Địa chỉ: Số 192 Nguyễn Hội, Phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)

143

LEXMATO 50

Fluvoxamin maleat 50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110097026

41. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

41.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

144

Descin Tab

Fosfomycin calcium hydrat 500 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên,

NSX

36 tháng

893110097126

42. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

42.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

145

Flivast 30mg

Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri 31,8 mg) 30 mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên,

NSX

36 tháng

893110097226

146

Paroxetin OD MDS 10mg

Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid 11,4 mg) 10 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110097326

147

Thiocolchicosid Cap MDS 8mg

Thiocolchicosid (Dưới dạng Thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) 8 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110097426

148

Valsartan Cap MDS 40mg

Valsartan 40 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110097526

43. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Địa chỉ: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The Everrich 1, số 968 đường Ba Tháng Hai, phường 15, quận 11, Tp.HCM, Việt Nam)

43.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

149

CAGOPAZ

Carisoprodol 350 mg

Viên nén

hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu

NSX

36 tháng

893112097626

43.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

150

NOCOPPA 360

Deferasirox 360 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm

NSX

36 tháng

893110097726

151

NOCOPPA 90

Deferasirox 90 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm

NSX

36 tháng

893110097826

43.3. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)

152

EGUDIN FORTE 10

Solifenacin succinat 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110097926

153

EGUDIN FORTE 5

Solifenacin succinat 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110098026

154

GEFBIN FORTE 20

Ebastine 20 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

JP XVIII

36 tháng

893110098126

44. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Địa chỉ: Lô E2, đường N4, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)

44.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Địa chỉ: Lô N8, đường N5, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)

155

Ceftriamid 2g

Ceftriaxon (tương đương với ceftriaxon natri 2,16g) 2 gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ, lọ thủy tinh

NSX

36 tháng

893110098226

156

Desloratadin 5mg

Desloratadin 5 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 10 vỉ, vỉ Al/Al x 10 viên

NSX

24 tháng

893100098326

45. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên,Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)

45.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên,Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)

157

Napharangan 150

Paracetamol 150 mg

Thuốc bột sủi bọt

hộp 12 gói x 1,5 gam; hộp 20 gói x 1,5 gam

NSX

36 tháng

893100098426

158

NAPHAZID

Levonorgestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mg

Viên nén bao phim

hộp 01 vỉ x 21 viên, vỉ nhôm - PVC

BP hiện hành

60 tháng

893110098526

159

newChoice LEVONO-FEM FE

Levonorgestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mg, Sắt (II) Fumarat (tương đương với Fe (II) 25 mg) 76,05 mg

Viên nén bao phim

hộp 01 vỉ x 28 viên, (21 viên nội tiết và 07 viên sắt), vỉ nhôm-PVC

BP

60 tháng

893110098626

160

PARACETAMOL 250 MG

Paracetamol 250 mg

Thuốc bột sủi bọt

hộp 12 gói, 24 gói x 1,5 gam

NSX

36 tháng

893100098726

161

PTU NAPHAR 100

Propylthiouracil 100 mg

Viên nén

hộp 4 vỉ x 25 viên, vỉ PVC-Alu; hộp 1 lọ x 100 viên, lọ HDPE

DĐVN hiện hành

36 tháng

893110098826

162

SPIRAMYCIN 1.5 MIU

Spiramycin 1.500.000 IU

Viên nén bao phim

hộp 2 vỉ x 8 viên

NSX

36 tháng

893110098926

46. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Phương (Địa chỉ: Số 9, tỉnh lộ 926, ấp Trường Bình, Xã Trường Long Tây, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam)

46.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại tỉnh Bình Dương (Địa chỉ: Số 27 VSIP, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

163

Sagonil 5

Perindopril arginine 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110099026

47. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

47.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

164

Amebismo Extra 525

Bismuth subsalicylate 525 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100099126

165

ASKABEN 200

Albendazole 200 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 2 viên

NSX

36 tháng

893110099226

48. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

48.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

166

VITABRAIN 800 Sachet

Piracetam 800 mg

Bột pha dung dịch uống

Hộp 20 gói x 2g; Hộp 30 gói x 2g; Hộp 50 gói x 2g

NSX

24 tháng

893110099326

49. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

49.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

167

MIDTARICH 30

Mirtazapine 30 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110099426

168

PIZIDAP 2,5

Glipizide 2,50 mg

Viên nén

hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 05 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên, Al/PVC

NSX

36 tháng

893110099526

50. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long (Địa chỉ: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, Phường 3, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

50.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

169

Vinoxide

Isotretinoin 5 mg

Viên nang mềm

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC-nhôm

NSX

36 tháng

893110099626

170

Vixlatin

Bilastin 20 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC

NSX

36 tháng

893110099726

51. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

51.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

171

FUDCALCI

Calci carbonat (Tương đương 500 mg Calci) 1.250 mg, Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400IU

Cốm bột pha hỗn dịch

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 3 gam

NSX

36 tháng

893100099826

172

Jentsu

Ebastin 1 mg/ ml

Dung dịch uống

Hộp 10 ống x 5 ml, hộp 20 ống x 5 ml, hộp 30 ống x 5 ml, màng PVC/PE; hộp 1 chai x 45 ml, hộp 1 chai x 60 ml, kèm theo cốc đong

NSX

36 tháng

893110099926

173

Orilopram 10

Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al; hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/PVC

NSX

36 tháng

893110100026

174

Oripuric 100

Allopurinol 100 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Al/PVC; chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, chai nhựa HDPE.

DĐVN hiện hành

36 tháng

893110100126

52. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

52.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

175

HARUTUX 200

Paracetamol 200mg/ 5ml

Dung dịch uống

Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5 ml, màng PVC/PE

NSX

24 tháng

893100100226

176

Mruho

Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 44,15 mg) 35 mg, Magnesi hydroxyd 40mg

Hỗn dịch uống

Hộp 20 gói x 10 ml, hộp 30 gói x 10 ml

NSX

36 tháng

893100100326

177

Orixaban 15

Rivaroxaban 15 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm màng Al/ PVC; hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm màng Al/Al.

NSX

36 tháng

893110100426

178

Suharu

Cefprozil tương đương Cefprozil monohydrat 130,78 mg 125 mg

cốm pha hỗn dịch

Hộp 10 gói x 2,5 gam, hộp 20 gói x 2,5 gam, hộp 30 gói x 2,5 gam

NSX

36 tháng

893110100526

53. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam)

53.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam)

179

Enalapril 10mg

Enalapril maleat 10 mg

Viên nén

Hộp 1 Túi x 3 vỉ x 10 Viên; Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 Viên, Túi phức hợp trung gian, vỉ Al/PVC; Hộp 3 vỉ x 10 Viên; Hộp 10 vỉ x 10 Viên, vỉ Al/Al

NSX

36 tháng

893110100626

54. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam)

54.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam)

180

VTM 3B EXTRA

Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000,0 µg (mcg)

Viên nén bao phim

Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên; Lọ 01 túi x 100 viên, 200 viên, 500 viên

DĐVN V

36 tháng

893110100726

55. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam (Địa chỉ: Lô 38-N01 khu tái định cư tập trung, tổ dân phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

55.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

181

KAMATINPRO

Thiamine mononitrate (Vitamin B1) 4,85mg, Riboflavin (Vitamin B2) 2 mg, Nicotinamide (Vitamin PP) 20 mg, Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 2 mg

Viên nén bao phim

hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ (Al/ PVC) x 10 viên

NSX

36 tháng

893100100826

182

TavalinPro

L-Isoleucin 952 mg, L-Leucin 1904 mg, L-Valin 1144 mg

Thuốc cốm

Hộp 21 gói, 42 gói, 84 gói x 4,74 g

NSX

36 tháng

893110100926

55.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu Công Nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

183

BRUTOSIX

Dequalinium chloride 10 mg

Viên nén đặt âm đạo

Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100101026

56. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

56.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

184

Bivotzi 80/12.5

Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110101126

185

Carhurol 5

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110101226

186

Erloliv 100

Erlotinib (dưới dạng erlotinib hydrochloride) 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114101326

187

Forxiliv 10

Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 28 viên, chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên; Hộp 1 chai x 28 viên, hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên

NSX

36 tháng

893110101426

188

Forxiliv 5

Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 28 viên, 30 viên, 60 viên, 100 viên; Hộp 1 chai x 28 viên, 30 viên, 60 viên, 100 viên

NSX

36 tháng

893110101526

189

Losaliv 25

Losartan potassium 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - PVC/PVdC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm)

NSX

36 tháng

893110101626

190

Priart 10

Empagliflozin 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

NSX

36 tháng

893110101726

191

Slimgar 120

Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w 240mg) 120mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ × 21 viên, hộp 3 vỉ × 10 viên

NSX

24 tháng

893100101826

57. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỐ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 12, ngõ 29, phố Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

57.1. Cơ sở sản xuất: Công ty dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102, phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)

192

MAPULAS

Amikacin (Dưới dạng Amikacin sulfat) 5% (w/ v)

Dung dịch thuốc tiêm

Hộp 10 ống x 2 ml, hộp 20 ống x 2 ml

NSX

36 tháng

893110101926

58. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

58.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

193

GRATZ

L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 30 Gói

NSX

36 tháng

893110102026

194

Merufen syrup

Ibuprofen 4 % (w/v)

Hỗn dịch uống

Hộp 1 lọ x 60 ml, kèm nắp phân liều; hộp 10 gói x 5 ml

NSX

36 tháng

893100102126

59. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phàn Dược phẩm Savi (SAVIPHARM J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

59.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Địa chỉ: Thuốc được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn EU-GMP. Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

195

Saxagliptin SaVi 2.5 mg

Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochloride dihydrate) 2,5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên, Vỉ Alu/Alu

NSX

36 tháng

893110102226

196

Mebeverine 100 mg

Mebeverine hydrochloride 100 mg

Viên nang cứng

hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVDC

NSX

36 tháng

893100102326

197

Mebeverine 135 mg

Mebeverine hydrochloride 135 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVDC

NSX

36 tháng

893100102426

198

SaVi Flunarizine 5

Flunarizine (Dưới dạng flunarizine dihydrochloride) 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVDC

NSX

36 tháng

893110102526

199

Saxagliptin SaVi 5 mg

Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochloride dihydrate) 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ Alu/Alu

NSX

36 tháng

893110102626

60. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

60. 1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Địa chỉ: sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn EU-GMP. Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

200

Piracetam 800 mg

Piracetam 800 mg

Viên nén bao phim

Hộp 04 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110102726

201

SaViDoxaz 2 mg

Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110102826

202

SaViDoxaz 4 mg

Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 4 mg

Viên nén

Hộp 3 x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110102926

60.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam)

203

SaVi Amlodipin 10

Amlodipin (dạng Amlodipin besilat) 10 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu

USP hiện hành

36 tháng

893110103026

61. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Địa chỉ: Đường N1 - Khu công nghiệp Yên Mỹ II, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

61.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Địa chỉ: Đường N1 - Khu công nghiệp Yên Mỹ II, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

204

Betamethasone/ Dexchlorphenir amine maleate

Betamethasone 0,05mg/1ml (0,005% kl/tt), Dexchlorpheniramine maleate 0,4mg/1ml (0,04% kl/tt)

Dung dịch uống

Hộp 01 lọ x 30ml, hộp 01 lọ x 40ml, hộp 01 lọ x 50ml, hộp 01 lọ x 60 ml, hộp 01 lọ x 100ml, lọ thuỷ tinh, kèm 01 cốc nhựa chia liều; Hộp 10 ống x 5ml, hộp 15 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml, hộp 20 ống x 10ml, ống PVC/PE; Hộp 10 gói x 5ml, hộp 15 gói x 5ml

NSX

24 tháng

893110103126

205

Ibuprofen 100mg/5ml

Ibuprofen (2% kl/tt) 20mg/ml

Hỗn dịch uống

Hộp 20 ống x 5ml, hộp 30 ống x 5ml

NSX

24 tháng

893100103226

206

Newcarbo 20/1100

Omeprazole 20mg, Sodium bicarbonate 1100mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110103326

62. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

62.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

207

Cefepime 1000

Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 1000 mg

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 10 lọ bột pha tiêm

NSX

24 tháng

893110103426

208

Cefepime 2000

Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 2000 mg

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 10 lọ bột pha tiêm

NSX

24 tháng

893110103526

209

Cefepime 500

Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 500 mg

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 10 lọ bột pha tiêm

NSX

24 tháng

893110103626

63. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Địa chỉ: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

63.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Địa chỉ: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

210

Acyclovir TP

Acyclovir 5 % (w/w)

Thuốc kem

hộp 1 tuýp x 5 gam; hộp 10 tuýp x 5 gam; hộp 20 tuýp x 5 gam, tuýp nhôm, tuýp nhựa; hộp 1 tuýp x 10 gam; hộp 10 tuýp x 10 gam; hộp 20 tuýp x 10 gam, tuýp nhôm, tuýp nhựa

NSX

36 tháng

893100103726

211

Cồn 70º

Ethanol 96% 36,35 ml/ 50ml

Cồn thuốc dùng ngoài

Chai 50 ml, chai 60 ml, chai 75 ml, chai 80 ml, chai 90 ml, chai 125 ml, chai 200 ml, chai 250 ml, chai 450 ml, chai 500 ml, chai 900 ml

DĐVN V

24 tháng

893100103826

212

Devotas

Levodropropizin 60 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVC; Hộp 1 lọ x 60 viên

NSX

24 tháng

893110103926

213

TP - PARA

Paracetamol 500 mg

Viên nén

hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu-PVC); hộp 1 lọ x 100 viên

NSX

36 tháng

893100104026

64. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: Lô 08, 09 Cụm Công nghiệp và Tiểu thủ Công nghiệp Tân Mỹ Chánh, Phường 9, Thành Phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam)

64.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: 15, Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam)

214

AUCLATYL 200/28,5

Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted 229,6 mg) 200 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate with silicon dioxide 1:1) 67,83 mg) 28,5mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 Gói x 1,5 gam; Hộp 20 Gói x 1,5 gam

NSX

36 tháng

893110104126

65. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: Lô 08-09 cụm công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

65.1 Cơ sở sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc tân dược - Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Tipharco (Địa chỉ: Số 15, đường Đốc Binh Kiều, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

215

CEFDITOREN 50

Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,263 mg) 50 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 Gói x 0,5g, Hộp 20 Gói x 0,5g, Nhôm ghép giấy

NSX

36 tháng

893110104226

66. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Số 9 Trần Thánh Tông, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

66.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27 khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh thành phố Hà Nội, Việt Nam)

216

Promethazin hydroclorid 25mg/1ml

Promethazin hydroclorid 25mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 Ống x 1 ml; Hộp 100 Ống x 1 ml

NSX

36 tháng

893110104326

217

TRIMEZOLA

Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 20 viên; Lọ 200 viên

NSX

36 tháng

893110104426

67. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa chỉ: Số 16 Lê Đại Hành, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)

67.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa chỉ: Số 28, đường 351, Thôn Quỳnh Hoàng, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)

218

Diventax

Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100104526

219

Huvicol Dual Action

Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100104626

220

LIVASACIN

L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg

Thuốc cốm pha dung dịch uống

Hộp 10 gói x 4,5 gam; hộp 15 gói x 4,5 gam; hộp 20 gói x 4,5 gam; hộp 30 gói x 4,5 gam

NSX

36 tháng

893110104726

221

MEXOFEN 180

Fexofenadin hydroclorid 180 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100104826

67.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa chỉ: Lô N1-2 khu công nghiệp Tràng Duệ, xã Hồng Phong, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)

222

FORIXAN

Neomycin sulfate 0,5 % (w/ v), Dexamethasone sodium phosphate 0,1 % (w/ v)

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 5 ml

NSX

24 tháng, 1 tháng kể từ khi mở nắp lần đầu

893110104926

68. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

68.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

223

Atorvastatin 20

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110105026

224

Levofloxacin 500

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,5mg) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893115105126

225

TBdarlinco

Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110105226

226

Tetracyclin 250

Tetracyclin hydroclorid 250 mg

Viên nén

Lọ 400 viên

NSX

24 tháng

893110105326

68.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Nội Bài, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

227

Elephaxin 0,5g

Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 0,5gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ

NSX

24 tháng

893110105426

228

Elephaxin 2g

Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 2 gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ ; hộp 10 lọ

NSX

24 tháng

893110105526

229

FABA-TICA

Ticagrelor 90 mg

Viên nén bao phim

Hộp 06 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110105626

230

FARDEMPA 10

Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3 mg) 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110105726

231

FARDEMPA 5

Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg) 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110105826

232

VANCOMYCI N 0,75g

Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 750 mg

Bột pha tiêm

Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ

NSX

24 tháng

893115105926

233

VANCOMYCI N 1g

Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1000 mg tương đương 1.000.000 IU

Bột pha tiêm

Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ; hộp 50 lọ

NSX

36 tháng

893115106026

69. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

69.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

234

Cefoperazon 1g/Sulbactam 0,5g

Cefoperazon 1g: Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1))

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

NSX

24 tháng

893110106126

70. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Địa chỉ: Số 93 Linh Lang, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

70.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Địa chỉ: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)

235

AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate) 10 mg, Valsartan 160mg

viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm

NSX

36 tháng

893110106226

236

HOMESTER

Omega 3-acid-ethyl esters 90 (chứa 840 mg eicosapentaenoic acid (EPA) ethyl ester và docosahexaenoic acid (DHA) ethyl ester) 1000 mg

Viên nang mềm

hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/PVC); hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên

NSX

36 tháng

893110106326

237

MABBAZOL

Fluconazol 200 mg

Viên nang cứng

hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/PVC)

NSX

36 tháng

893110106426

238

MICOGYN

Miconazol nitrat 100 mg

Viên nén đặt âm đạo

hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/PVC)

NSX

36 tháng

893110106526

239

ORLISLIM 120

Orlistat (tương đương Orlistat pellet 50% 240mg ) 120 mg

Viên nang cứng

hộp 2 vỉ x 21 viên, Vỉ PVC/ nhôm

NSX

36 tháng

893100106626

240

PIHOYA 1mg

Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 1,045 mg) 1 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ , 6 vỉ (Al- Al) x 10 viên; Hộp 02 vỉ (Al-Al) x 15 viên; Hộp 1 lọ nhựa x 30 viên.

NSX

36 tháng

893110106726

241

PINDOPRAM 10/10

Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8 mg) 10mg

Viên nén.

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu.; hộp 1 lọ x 30 viên

NSX

36 tháng

893110106826

242

TROFEN POWER

Ibuprofen 400 mg

Viên nang mềm

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm

NSX

36 tháng

893100106926

71. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)

71.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM - Nhà máy Dược phẩm AIKYA EUROPA (Địa chỉ: Cụm công nghiệp Tân Ngại, đường Lê Văn Tám, ấp Tân Ngại, xã Lương Hòa A, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)

243

Meloxicam EUROPA 15mg

Meloxicam 15mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu - Alu; Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu - PVC

NSX

36 tháng

893110107026

71.2. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)

244

D-Cotatyl 325/400

Paracetamol 325 mg, Methocarbamol 400 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên

NSX

36 tháng

893110107126

245

D-Cotatyl 500

Methocarbamol 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Chai 100 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110107226

246

KOTAZEN 400

Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg

Viên nang cứng

Hộp 03 vỉ x 02 viên, hộp 02 vỉ x 04 viên, hộp 01 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110107326

247

Spasticon

Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

NSX

36 tháng

893110107426

248

SPIRAMYCIN 1.5M.IU

Spiramycin 1.5 M.IU

Viên nén bao phim.

Hộp 02 vỉ x 08 viên, hộp 02 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVDC

NSX

36 tháng

893110107526

249

TRAFUCEF-S 1g

Cefoperazon 0,5g;Sulbactam 0,5g(Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 1:1) 1 gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 01 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 10 lọ

NSX

36 tháng

893110107626

72. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

72.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

250

UPTIFAST 180

Fexofenadin hydroclorid 180 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, alu - alu

NSX

36 tháng

893100107726

73. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: 31 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

73.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: Lô III - 18, đường số 13, KCN Tân Bình, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

251

LORATADIN ODT

Loratadin 10 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100107826

74. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

74.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

252

Adapa gel

Adapalen 0,1 % (w/w)

Gel

Hộp 01 tuýp gel 15 g ; Hộp 01 tuýp gel 30 g

NSX

36 tháng

893110107926

75. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN (Địa chỉ: Số 4, B3 Tập thể Z179, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội, Việt Nam)

75.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: 15 Đốc Binh Kiều, P2, tp. Mỹ Tho, Tiền Giang, Việt Nam)

253

Nicorandil 5mg

Nicorandil 5 mg

viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110108026

75.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc Tân dược - Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco. (Địa chỉ: Số 15, đường Đốc Binh Kiều, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

254

NEVAEH CAP 150mg

Nizatidin 150 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110108126

76. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số nhà 789, đường Đình Ấm - P. Khai Quang - TP.Vĩnh Yên - T. Vĩnh Phúc, Việt Nam)

76.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Thôn Mậu Thông, P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc, Việt Nam)

255

Aescin 10 mg

Aescin (dưới dạng Aescinat natri 10,20mg) 10 mg

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi pha tiêm NaCl 0,9% 10 ml; hộp 5 lọ; hộp 10 lọ

Lọ thuốc tiêm đông khô: NSX; Ống dung môi pha tiêm NaCl 0,9% 10 ml: DĐVN hiện hành

Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng; Ống dung môi pha tiêm NaCl 0,9% 10 ml (SĐK: 89311065 0924): 60 tháng

893110108226

256

Alovin Inj 0,075

Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,075 mg/ 1,5 ml

Dung dịch tiêm

Hộp 1 vỉ x 5 ống x 1,5 ml; hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,5 ml

NSX

24 tháng

893110108326

257

Vinosmin 600

Diosmin 600 mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 18 gói x 5 gam; hộp 30 gói x 5 gam

NSX

24 tháng

893110108426

258

Vinperam 4

Perampanel 4 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110108526

259

Vinpofungin 50

Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) 50 mg

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 1 lọ

NSX

24 tháng

893110108626

260

Vintidin 40

Famotidin 40 mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 1,5g; hộp 20 gói x 1,5g; Hộp 30 gói x 1,5g; hộp 50 gói x 1,5g.

NSX

24 tháng

893110108726

261

Vintraxal

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 0,2 % (w/v)

Dung dịch nhỏ tai

Hộp 1 túi x 2 vỉ x 5 ống x 0,25 ml; hộp 2 túi x 2 vỉ x 5 ống x 0,25 ml; hộp 3 túi x 2 vỉ x 5 ống x 0,25 ml

NSX

24 tháng

893115108826

77. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)

77.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)

262

Carbocistein DWP 375 mg

Carbocistein 375 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC

NSX

36 tháng

893100108926

263

Famotidin OD DWP 20 mg

Famotidin 20 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110109026

264

Methocarbamol DWP 1000 mg

Methocarbamol 1000 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110109126

265

Methocarbamol DWP 750 mg

Methocarbamol 750mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110109226

266

Olanzapin DWP 10mg

Olanzapin 10 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm.

NSX

36 tháng

893110109326

267

Valproat EC DWP 300mg

Valproat natri 300 mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114109426

78. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ., Việt Nam)

78.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ., Việt Nam)

268

Paroxetin OD DWP 10mg

Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid) 10 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110109526

79. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)

79.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)

269

CYTEIN

Acetylcystein 100 mg

Dung dịch uống

Hộp 20 gói, 25 gói, 30 gói × 5 ml, Hộp 20 gói, 25 gói, 30 gói × 10 ml, Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 ống x 5 ml, Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 ống x 10 ml; Hộp 01 chai 100 ml, Hộp 01 chai 150 ml, Hộp 01 chai 200 ml, kèm theo cốc đong.

NSX

36 tháng

893100109626

270

Elbopagin

Eltrombopag olamin(tương ứng 25mg eltrombopag) 31,90 mg

Viên nén bao phim.

Hộp 1 vỉ × 10 viên, hộp 3 vỉ × 10 viên, hộp 1 vỉ × 14 viên, hộp 2 vỉ × 14 viên, viên, vỉ bấm Alu - Alu; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 120 viên

NSX

24 tháng

893110109726

271

Eltromavix

Eltrombopag olamin(tương ứng 50 mg eltrombopag) 63,80 mg

Viên nén bao phim.

Hộp 1 vỉ × 10 viên, hộp 3 vỉ × 10 viên, hộp 1 vỉ × 14 viên, hộp 2 vỉ × 14 viên, vỉ bấm Alu-Alu; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 120 viên

NSX

24 tháng

893110109826

272

Phazandol Flu

Paracetamol 650mg, Phenylephrin hydroclorid 10mg, Clorpheniramin maleat 4mg

Thuốc cốm sủi bọt.

Hộp 20 gói, 24 gói, 30 gói; gói nhôm

NSX

36 tháng

893100109926

80. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Địa chỉ: Đường D1 Lô G, Khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam)

80.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Địa chỉ: Đường D1 Lô G, Khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam)

273

PARACETAMOL 500mg

Paracetamol 500 mg

Viên nén bao phim

chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100110026

274

PARACETAMOL 650mg

Paracetamol 650 mg

Viên nén bao phim

Chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ Al - PVC

NSX

36 tháng

893100110126

275

CEFDITOREN 400 mg

Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400 mg

Viên nén bao phim.

Hộp 01 vỉ, hộp 03 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110110226

276

SDITOCEF 30

Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30 mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1,5 g,hộp 30 gói, x 1,5g, Ép gói: trong túi giấy tráng PE.

NSX

36 tháng

893110110326

81. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)

81.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)

277

CENBROXOL 20

Ambroxol hydroclorid 20 mg

Viên nén ngậm

Hộp 2,3,5 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100110426

278

CENPADOL 500

Paracetamol 500 mg

Thuốc cốm pha dung dịch uống

Hộp 20 gói x 2,5 gam; Hộp 24 gói x 2,5 gam; Hộp 50 gói x 2,5 gam

NSX

36 tháng

893100110526

279

OMEBONAT 20

Omeprazol 20 mg, Natri bicarbonat 1680mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 20 gói, 24 gói, 30 gói x 3 gam

NSX

36 tháng

893110110626

280

OMEBONAT 40

Omeprazol 40 mg, Natri bicarbonat 1680mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 20 gói, 24 gói, 30 gói x 3 gam

NSX

36 tháng

893110110726

82. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Địa chỉ: Số 358, đường Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

82.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

281

PLASTAEL 100MG

Cilostazol 100 mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/nhôm

NSX

36 tháng

893110110826

282

Ubvix-med

Levofloxacin (tương đương levofloxacin hemihydrat 512,5 mg) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm

NSX

36 tháng

893115110926

83. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Trường Phúc (Địa chỉ: 16 - Lô C.TT12, Khu nhà ở liền kề Kiến Hưng Luxury - Khu C, KĐT mới Kiến Hưng, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

83.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Số 192 Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

283

Hạ sốt TP

Paracetamol 4 % (w/v)

Sirô

Hộp 01 Chai x 50 ml, Hộp 01 Chai x 70 ml, Hộp 01 Chai x 90 ml, kèm cốc đong chia liều

NSX

24 tháng

893100111026

84. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)

84.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)

284

NEUROTROP YL 20%

Piracetam 20 % (w/v)

Dung dịch uống

Hộp 20 gói x 6ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 1 chai 60ml; Hộp 1 chai 100ml; Hộp 1 chai 125ml

NSX

36 tháng

893110111126

285

PHACOZAM

Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên

NSX

36 tháng

893110111226

85. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An. Địa chỉ nhà máy: Km 1954, Quốc lộ 1A, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam)

85.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Km 1954, Quốc lộ 1A, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam)

286

VacoB6 250

Pyridoxine hydrochloride 250 mg

Viên nén bao phim

hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên, vỉ Al-PVC; chai 100 viên

NSX

36 tháng

893110111326

287

VACOBUFEN 400

Ibuprofen 400 mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 Viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 20 vỉ x 12 viên, Hộp 50 vỉ x 12 viên; Hộp 100 vỉ x 12 viên, Ép vỉ Al- PVC; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 Viên

NSX

24 tháng

893100111426

86. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Huệ, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Địa chỉ nhà máy: Km 1954, Quốc lộ 1A, phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam)

86.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Km 1954, Quốc lộ 1A, phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam)

288

VACO-POLA2

Dexchlorpheniramine maleate 2 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 50 vỉ x 15 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên, Ép vỉ Al-PVC; Chai 100 viên; Chai 200 viên

NSX

48 tháng

893100111526

87. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: 102 Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)

87.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: 102 Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)

289

HADUPARA INJ 1/6,7

Paracetamol 1 gam/ ống

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

Hộp 10 ống x 6,7 ml, Hộp 20 ống x 6,7 ml, Hộp 50 ống x 6,7 ml

NSX

36 tháng

893110111626

87.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 4A, Thửa đất số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)

290

HADUKETAM

Piracetam 800 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ nhôm - PVC

NSX

36 tháng

893110111726

291

HADUSARTAN HYDRO 32/12.5

Candesartan Cilexetil 32 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg

viên nén

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, màng Al - Al

NSX

24 tháng

893110111826

292

HADUZADIN 2

Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid 2,29 mg) 2 mg

Viên nén

Hộp 5 vỉ x 10 viên nén, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 15 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110111926

293

PIRACETAM 1200MG SACHET

Piracetam 1200 mg

Thuốc bột pha dung dịch uống

Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 3g;

NSX

36 tháng

893110112026

87.3. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Thửa đất số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)

294

Imanz speedy

Tadalafil 20 mg

viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 05 vỉ x 04 viên

NSX

36 tháng

893110112126

88. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Địa chỉ: Số 5 Đường 59B, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

88.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ - Phường Phước Vĩnh-Thành phố Huế -Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

295

INNILOR 0.18

Natri hyaluronat 1,8mg/ ml

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 Lọ, 5ml, 8ml, 10ml

NSX

36 tháng

893110112226

88.2. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP.HCM, Việt Nam)

296

Gafcil 10

Nicergolin 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC

NSX

36 tháng

893110112326

89. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Địa chỉ: Số 5 Đường 59B, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

89.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Trường Tộ, Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế, Việt Nam)

297

KIVALANO

Ketotifen (dưới dạng ketotifen hydrogen fumarat) 0,025% (w/v)

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 01 lọ x 5 ml

NSX

24 tháng

893110112426

90. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

90.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

298

ARINOSE

Desloratadine 30mg/ 60 ml

Sirô

Hộp 1 Chai x 60 ml, Hộp 1 Chai x 100 ml, kèm ly nhựa 20 ml và muỗng nhựa 1 ml có vạch chia thể tích

NSX

24 tháng

893100112526

299

CEFPROZIL 125mg

Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 125mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 2 gam

NSX

24 tháng

893110112626

300

PARACOLD CODEIN 15

Paracetamol 500mg, Codeine phosphate hemihydrate 15 mg

Viên nén

Hộp 5 vỉ x 10 viên

DĐVN V

24 tháng

893101112726

301

PARACOLD INFANTS

Paracetamol 80 mg

Thuốc cốm sủi bọt uống

Hộp 24 Gói x 1,5 gam

NSX

24 tháng

893100112826

302

TAZOBACT 2,25g

Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin 2 gam và Tazobactam 0,25gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ

NSX

36 tháng

893110112926

303

TAZOBACT 4,5g

Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin 4 gam và Tazobactam 0,5gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

NSX

36 tháng

893110113026

90.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Lô I-9-5, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh (Hiện tại: Lô I-9-5, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

304

FLUVASTATIN 30mg

Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin 30 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110113126

305

FLUVASTATIN 40mg

Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin 40 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110113226

90.3. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Mekophar (Địa chỉ: Lô I-9-5, đường D2, Khu Công nghệ cao, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

306

DOXAZOSIN 2mg

Doxazosin mesilate tương đương Doxazosin 2 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110113326

307

DOXAZOSIN 8mg

Doxazosin mesilate tương đương Doxazosin 8 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110113426

91. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 297/5, Đường Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh (Hiện tại: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

91.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Lô I-9-5, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh (Hiện tại: Lô I-9-5, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

308

EPRINAL 50

Eperisone hydrochloride 50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110113526

92. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần IPP Vigor Group (Địa chỉ: Tầng 1 số 4, Nguyễn Thị Minh Khai, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

92.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô 51, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

309

ORFAMTIN 40

Mỗi gói 2g chứa: Famotidin 40 mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 2g; Hộp 20 gói x 2g

USP41

36 tháng

893110113626

93. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Địa chỉ: Số 2A, Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Thuận giao, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

93.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Địa chỉ: Số 2A, Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Thuận giao, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

310

ALPHASTILIN

Cholin alfoscerat 400 mg

Viên nang mềm

hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên; hộp 2 túi x 2 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110113726

311

EMFOZIAN 10

Empagliflozin 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110113826

94. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Eloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

94.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

312

FRANLEX 250

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 3g; Hộp 14 gói x 3g; Hộp 20 gói x 3g

NSX

36 tháng

893110113926

313

ElocaD3

Calci (dưới dạng calci carbonat 1500mg) 600 mg, Colecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 4 mg) (10 mcg) 400IU

Viên nén bao phim.

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100114026

314

ÉXYCTIN 16

Betahistin dihydroclorid 16 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110114126

315

ÉLOSEPTOL 800/160

Sulfamethoxazol 800 mg, Trimethoprim 160 mg

Viên nén

Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110114226

316

ÉLOXETIN 30 MG

Dapoxetin (Dưới dạng Dapoxetin hydrochlorid) 30 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 2 vỉ x 2 viên; Hộp 10 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110114326

94. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Medcen (Địa chỉ: Lô F10, Đường số 6, Khu công nghiệp Hòa Bình, Xã Nhị Thành, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An, Việt Nam)

94.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Medcen (Địa chỉ: Lô F10, Đường số 6, Khu công nghiệp Hòa Bình, Xã Nhị Thành, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An, Việt Nam)

317

Bukser HSD 1000

Hỗn hợp Diosmin Hesperidin (90/10) (tương đương: Diosmin 900mg, Hesperidin 100mg) 1000mg

Viên nén bao phim

Hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100114426

318

Ebastin MCN 20 ODT

Ebastin 20mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110114526

319

Entecavir MCN OS

Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat 0,0053% (w/v)) 0,005 % (w/v)

Dung dịch uống

Hộp 10 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml, hộp 30 ống x 5ml, hộp 10 ống x 10ml, hộp 20 ống x 10ml, hộp 30 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 5ml, hộp 20 gói x 5ml, hộp 30 gói x 5ml, hộp 10 gói x 10ml, hộp 20 gói x 10ml, hộp 30 gói x 10ml; Hộp 01 chai x 30ml, Hộp 01 chai x 60ml, hộp 01 chai x 90ml, hộp 01 chai x 120ml, kèm cốc đong chia vạch bằng nhựa PP

NSX

30 tháng

893114114626

320

Lovastatin MCN 20

Lovastatin 20mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110114726

321

Lymedic 10

Glipizid 10mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110114826

322

Minocyclin MCN 100

Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 100mg

Viên nang cứng

Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110114926

323

Minocyclin MCN 50

Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 50mg

Viên nang cứng

Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110115026

324

Montelukast MCN 5 ODT

Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110115126

325

Naproxen MCN 250 EC

Naproxen 250mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100115226

326

Propylthiouracil MCN 100

Propylthiouracil 100mg

Viên nén

Hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110115326

327

Rivaroxaban MCN 10 ODT

Rivaroxaban 10mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 02 vỉ x 10 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110115426

328

Spironolacton MCN 100

Spironolacton 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110115526

329

Spironolacton MCN 75

Spironolacton 75mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110115626

330

Terbinafin MCN 250

Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,25mg) 250mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110115726

331

Tetulo Forte

Calci carbonat (tương đương calci 500mg) 1250mg, Cholecalciferol (vitamin D3) 100.000 IU g (Dry Vitamin D3 100 SD S PH) (tương đương vitamin D3 400 IU) 4mg

Viên nén nhai

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên

NSX

30 tháng

893100115826

332

Wajuni 10

Cilnidipin 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110115926

333

Wajuni 5

Cilnidipin 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110116026

96. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, Khu công nghiệp Yên Phong, xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

96.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, Khu công nghiệp Yên Phong, xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

334

Fuzivis

Acid fusidic 2% (w/w)

Kem bôi ngoài da

Hộp 1 Tuýp 15g, tuýp nhôm

NSX

36 tháng

893110116126

97. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Địa chỉ: Lô CN05, khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, Việt Nam)

97.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Địa chỉ: Lô CN05, khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)

335

Nalysa 0.1 spray

Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v)

Dung dịch xịt mũi

Hộp 1 lọ x 10ml, hộp 1 lọ x 15ml

NSX

24 tháng

893100116226

336

Nalysa baby 0.05 spray

Xylometazolin hydroclorid 0,05 % (w/ v)

Dung dịch xịt mũi

Hộp 1 lọ x 5ml, hộp 1 lọ x 8ml, hộp 1 lọ x 10ml, hộp 1 lọ x 15ml, hộp 1 lọ x 20ml

NSX

24 tháng

893100116326

337

Novobinafin

Terbinafine hydrochloride 1% (w/w)

Kem bôi ngoài da

Hộp 1 tuýp x 5g hoặc 7,5g hoặc 10g hoặc 20g hoặc 30g

NSX

24 tháng

893100116426

98. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM (Địa chỉ: 39/39 Nguyễn Cửu Đàm, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

98.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC VIỆT NAM (Địa chỉ: Số 192 phố Đức Giang, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

338

OCEDEBA

Omeprazol 40 mg, Natri bicarbonat 1,68 gam

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 túi x 14 gói x 3 gam

NSX

24 tháng

893110116526

339

TEVAHEPA

Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) 70 mg, Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B2 (Riboflavin) 4 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8 mg, Vitamin PP (Nicotinamid) 12 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg)

viên nang cứng

Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên

NSX

24 tháng

893100116626

99. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

99.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

340

NATIDOF 8 CAPSULE

Thiocolchicoside 8 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110116726

100. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

100.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

341

Redapol

Arginin hydroclorid 250 mg, Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, chai HDPE

NSX

36 tháng

893110116826

101. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2a, đường 1a, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

101.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2a, đường 1a, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

342

Zennif

Calci carbonat (tương đương 600 mg Calci) 1500 mg, Vitamin D3 400 IU

Viên nén nhai

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC

NSX

36 tháng

893100116926

343

RIAZHU 2.5

Rivaroxaban 2,5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC

NSX

36 tháng

893110117026

102. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm Alpha Pháp (Địa chỉ: Tổ 1, Bằng A, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

102.1. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Thửa đất số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)

344

FLOCOIKOI 500

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,5mg) 500 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén

NSX

24 tháng

893115117126

103. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Traphaco (Địa chỉ: 75 Phố Yên Ninh, Phường Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam, Việt Nam)

103.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

345

AZIZI

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110117226

346

Deferic 360 mg

Deferasirox 360 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 9 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC/PVDC - nhôm

NSX

36 tháng

893110117326

347

LINJENTAB

Linagliptin 5 mg

viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC- nhôm; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm

NSX

36 tháng

893110117426

348

TRAPHACETAM 800

Piracetam 800 mg

viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên, PVC - nhôm.

NSX

48 tháng

893110117526

104. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Traphaco (Địa chỉ: Số 75, phố Yên Ninh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

104.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

349

CAGELOR

Ticagrelor 90 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC/PVDC - nhôm

NSX

36 tháng

893110117626

105. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam- Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

105.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam- Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

350

Emotaxin 2g

Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) 2 gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ

USP hiện hành

36 tháng

893110117726

106. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh., Việt Nam)

106.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh., Việt Nam)

351

Cefditoren 50

Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,265 mg) 50 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói; 14 gói; 20 gói 1,5g

NSX

36 tháng

893110117826

352

Betahistine Mesilate 12

Betahistine mesilate 12 mg

Viên nén

hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Ép vỉ Alu - Alu hoặc Alu - PVC; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên

NSX

36 tháng

893110117926

353

Cholefus

Mỗi 1ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 10.000 IU (tương đương 0,25 mg) 0,025 % (w/v)

Dung dịch uống

hộp 1 chai x 15 ml, kèm 1 xi-lanh chia liều

NSX

24 tháng

893110118026

354

Chusferol

Cholecalciferol (vitamin D3) 3.000 IU (tương đương 0,075 mg) 0,0075 % (w/v)

Dung dịch uống

hộp 1 chai x 100 ml, kèm 1 xi-lanh chia liều

NSX

24 tháng

893110118126

355

Dopantof 20

Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20 mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, Ép vỉ Alu -PVC/ Alu - Alu; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai nhựa HDPE

NSX

36 tháng

893110118226

356

Usalmag

Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 3,5 % (w/v), Magnesi hydroxyd 4 % (w/v)

Hỗn dịch uống

hộp 1 chai x 250ml, hộp 30 gói, 60 gói x 10ml, hộp 30 gói, 60 gói x 15ml

NSX

36 tháng

893100118326

107. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)

107.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

357

Topdolac 400cap.

Etodolac 400 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110118426

108. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Y Dược LS (Địa chỉ: Km 22, Quốc lộ 5, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

108.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Km 4, đường Hùng Vương, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

358

LS-Ornipart 3g

L-ornithine L-aspartate 3 gam

Cốm pha dung dịch uống

Hộp 10 gói; hộp 20 gói; hộp 30 gói

NSX

36 tháng

893110118526

109. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Y Dược LS (Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Linh, Km 22, Quốc lộ 5, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam, Việt Nam)

109.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM 150 COPHAVINA (Địa chỉ: Số 112, Đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

359

LaviloLSP 4

Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 4 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/nhôm

NSX

36 tháng

893110118626

110. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô (Địa chỉ: Số nhà 39 phố Văn Phúc, Phường Phú La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

110.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

360

AZOXOL C

Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v)

Sirô

Hộp 1 lọ 100ml và 1 thìa chia liều 5ml; Hộp 1 lọ 120ml và 1 thìa chia liều 5ml

NSX

36 tháng

893115118726

111. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)

111.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)

361

Demecho

Chondroitin sulfate sodium 800 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 Viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 9 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu/Alu; Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 9 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu/PVC

NSX

36 tháng

893100118826

112. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)

112.1. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)

362

Montelukast sodium

Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,15 mg) 4 mg

Cốm uống

Hộp 7 gói, hộp 14 gói, hộp 20 gói, hộp 28 gói, hộp 30 gói

NSX

24 tháng

893110118926

363

New-Doncam

Piracetam 800 mg

Bột pha dung dịch uống

Hộp 6 gói, hộp 18 gói, hộp 24 gói, hộp 48 gói, hộp 96 gói

NSX

24 tháng

893110119026

364

Nigolin 30mg

Nicergoline 30 mg

Viên nén bao đường

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110119126

365

Nopicam

Piracetam 1200 mg

Bột pha dung dịch uống

Hộp 8 gói, hộp 16 gói, hộp 24 gói, hộp 48 gói, hộp 96 gói

NSX

24 tháng

893110119226

366

Pycentam

Piracetam 200 mg/ml

Dung dịch uống

Hộp 1 chai x 90 ml, hộp 1 chai x 125 ml, hộp 1 chai x 150 ml, kèm theo cốc đong chia liều; hộp 10 ống x 4 ml, hộp 20 ống x 4 ml, hộp 30 ống x 4 ml, hộp 10 ống x 6 ml, hộp 20 ống x 6 ml, hộp 30 ống x 6 ml, hộp 12 ống x 12 ml, hộp 20 ống x 12 ml, hộp 24 ống x 12 ml, hộp 32 ống x 12 ml

NSX

24 tháng

893110119326

113. Cơ sở đăng ký: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, Cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

113.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

367

Phohitwo

Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat 6,25mg) 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100119426

114. Cơ sở đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)

114.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)

368

Desloratadine

Desloratadin 0,5 mg/ 1ml

Dung dịch uống

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 5 ml; Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10 ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5 ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 10 ml; Hộp 01 Chai x 30 ml, kèm 1 cốc chia liều

NSX

24 tháng

893100119526

369

Fucidmeyer 2% Cream

Acid fusidic 2 % (w/w)

Kem bôi da

Hộp 01 tuýp x 10 gam; Hộp 01 tuýp x 15 gam; Hộp 01 tuýp x 20 gam

NSX

24 tháng

893110119626

370

Hutilum

Otilonium bromide 40 mg

viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/PVC); hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/Alu)

NSX

36 tháng

893110119726

115. Cơ sở đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3, quốc lộ 60, phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)

115.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3, quốc lộ 60, phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)

371

Meyerclinda 300

Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg

Viên nang cứng

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (Alu/PVC)

NSX

36 tháng

893110119826

116. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An (Địa chỉ: Số 19D-TT5, KĐT Tây Nam Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

116.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy Dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

372

MaxPain relief

Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100119926

373

Mimelin 500 FIP

Bromelain 500 F.I.P U

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100120026

117. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

117.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

374

Elifertil

Clomiphene citrate 50mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110120126

375

Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg

Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg, Metformin hydrochloride 1000mg

Viên nén bao phim giải phóng chậm

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110120226

118. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

118.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

376

Soleban 50

Diclofenac kali 50mg/gói

Bột pha dung dịch uống

Hộp 1 túi x 30 gói x 850mg

NSX

24 tháng

893110120326

119. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 16, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

119.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 16, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

377

BV Baclofen 10

Baclofen 10 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Chai 100 viên, chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110120426

378

BV Baclofen 20

Baclofen 20 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Chai 100 viên, chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110120526

379

BV Baclofen 5

Baclofen 5 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Chai 100 viên, chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110120626

119. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

119.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

380

BV Gastro

Mỗi 5ml chứa: Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel) 175 mg, Magnesium hydroxide 200 mg, Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 25 mg

Hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 5 ml; hộp 20 gói x 5 ml; hộp 30 gói x 5 ml

NSX

36 tháng

893100120726

381

BV Naproxen 550

Naproxen Sodium 550 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 150 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110120826

120. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Đăng Minh (Địa chỉ: Số 14, ngách 43/74, tổ dân phố Đống 2, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

120.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

382

MINTABLIV

L-arginin L-aspartat 5gam

Dung dịch uống

Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml

NSX

24 tháng

893110120926

121. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm EOC Việt Nam (Địa chỉ: Tổ 11, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

121.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

383

EROPROFEN

Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mg

Viên nén

Hộp 6 vỉ x 10 viên

JP hiện hành

36 tháng

893110121026

122. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA LINH HÀ NAM (Địa chỉ: Khu công nghiệp Đồng Văn I, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, Hà Nam, Việt Nam)

122. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA LINH HÀ NAM (Địa chỉ: Khu công nghiệp Đồng Văn I, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, Hà Nam, Việt Nam)

384

Ambani 30

Ubidecarenon (Coenzym Q10) 30mg

Viên nang mềm

Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Alu- PVC

NSX

36 tháng

893100121126

385

MARACAS

Mỗi gói chứa: Nhôm hydroxyd dạng gel khô (tương đương với nhôm oxyd 230 mg) 460 mg, Magnesi hydroxyd 400 mg

Hỗn dịch uống

hộp 20 gói x 4,3 ml, hộp 30 gói x 4,3 ml

NSX

24 tháng

893100121226

123. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm HQ (Địa chỉ: Số 229 C5, khu đô thị mới Đại Kim, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội., Việt Nam)

123.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội., Việt Nam)

386

Medatonyt 400

Pentoxifyllin 400 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110121326

124. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

124.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

387

Levonorgestrel 1,5mg

Levonorgestrel 1,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 1 viên

BP hiện hành

36 tháng

893100121426

388

Nasacream K

Ketoconazol 2 % (w/w)

Kem bôi da

Hộp 1 tuýp x 10 gam, Hộp 1 tuýp x 20 gam

NSX

36 tháng

893100121526

125. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NASAKI (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

125.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

389

TRETINOIN PLUS CREAM

Tretinoin 0,05 % (w/w)

Thuốc kem bôi da

hộp x 1 tuýp x 10 gam, 20 gam, 30 gam, tuýp nhôm

NSX

36 tháng

893110121626

126. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Phúc Nhân Tâm (Địa chỉ: 102 Trần Thủ Độ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)

126.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)

390

EVOTROM 25

Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 31,9 mg) 25 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 15 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm.

NSX

36 tháng

893110121726

391

EVOTROM 50

Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 63,8 mg) 50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 15 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm.

NSX

36 tháng

893110121826

127. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Salud (Địa chỉ: 297/18D Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Việt Nam)

127.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: Số 221B, đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

392

Kexepezil

Donepezil hydroclorid 5mg/5ml

Dung dịch uống

Hộp 20 gói x 5ml, hộp 30 gói x 5ml, hộp 40 gói x 5ml

NSX

24 tháng

893110121926

128. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Địa chỉ: Số 13, Đường 9A, Khu công nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

128.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Địa chỉ: Số 13, Đường 9A, Khu công nghiệp Biên Hoà II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

393

CLOPIDOGRE L

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate) 75mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110122026

394

VAROCOX

Celecoxib 200 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110122126

129. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Tấn Cường (Địa chỉ: Số 539, Đường Nguyễn Tất Thành, Ấp Bà Điều, Xã Lý Văn Lâm, Thành Phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam)

129.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa (Địa chỉ: Lô C4 KCN Bình Hòa, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam)

395

NEURINEW FORT

Thiamine mononitrate 200 mg, Pyridoxine hydrochloride 100 mg, Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 1% 100 mg) 1000 µg (mcg)

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai nhựa HD

NSX

24 tháng

893110122226

130. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Tây Sơn (Địa chỉ: 62 Đường 102 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

130.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: 221B - Phạm Văn Thuận - P. Tân Tiến - TP.Biên Hoà - Tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

396

Totapramid

Piracetam 400mg, Vincamin 20mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110122326

131. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)

131.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)

397

SMIXTAL

Diosmectit (Dioctahedral smectit) 3 gam

Thuốc bột uống

Hộp 30 gói, 60 gói x 3,7g

NSX

36 tháng

893100122426

132. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Địa chỉ: Số 8, đường TS3, KCN Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

132.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Địa chỉ: Số 8, đường TS3, KCN Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

398

Lousu ODT 50

Acarbose 50 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 1 lọ x 60 viên

NSX

24 tháng

893110122526

133. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal)

133.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền WHO-GMP))

399

Lactulose Auxilto 666.7 mg/ml Solution

Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) 666,7 mg/ ml

Siro

Hộp 1 Chai x 150 ml

NSX

36 tháng

893100122626

134. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

134.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))

400

Ivabradine STELLA 5 mg

Ivabradine(dưới dạng ivabradine hydrochloride 5,39 mg) 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

24 tháng

893110122726

134.2. Cơ sở sản xuất: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

401

Pravastatin STELLA 40 mg

Pravastatin sodium 40mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110122826

135. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

135.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

402

Estoon 25

Empagliflozin 25 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Al - PVC/PVDC trong

NSX

36 tháng

893110122926

135.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô F, đường số 5, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

403

DH-MIBEVIRU CREAM

Aciclovir 5 % (w/w)

Thuốc kem

Hộp 01 tuýp x 5g

NSX

24 tháng

893100123026

404

DIOSMIBE 600

Diosmin 600 mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110123126

405

IVANDIS 40

Valsartan 40 mg

Viên nang cứng

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110123226

406

DIOSMIBE 300

Diosmin 300 mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110123326

136. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam)

136.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam)

407

LASAZOL 15

Lansoprazol(dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 15 mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110123426

136.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Địa chỉ: Lô F, đường số 5, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

408

Caldicomplex

Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) 500 mg, Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD S PH 4,4 mg) 440 IU

Viên nén nhai

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100123526

138. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Địa chỉ: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

138.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))

409

Clopistad plus

Clopidogrel(dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86 mg) 75 mg, Acetylsalicylic acid(dưới dạng acetylsalicylic acid starch 2371 111,98 mg) 100 mg

Viên nén bao phim.

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110123626

139. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

139.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))

410

Sorafenib STELLA 200 mg

Sorafenib (dưới dạng sorafenib tosilate) 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng.

893110123726

140. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Việt Nam)

140.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))

411

Bosentan STELLA 125 mg

Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg

Viên nén bao phim.

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 90 viên; hộp 1 chai x 120 viên

NSX

24 tháng

893110123826

412

Bosentan STELLA 62.5 mg

Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 62,5mg

Viên nén bao phim.

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 90 viên

NSX

24 tháng

893110123926

413

Prasugrel STELLA 5 mg

Prasugrel 5 mg

Viên nén bao phim.

Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 1 chai x 90 viên; hộp 1 chai x 210 viên

NSX

24 tháng.

893110124026

141. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

141. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP), Việt Nam)

414

Orlistat 60 mg

Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 60 mg

Viên nang cứng.

hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 21 viên, hộp 1 chai x 21 viên; hộp 1 chai x 60 viên; hộp 1 chai x 90 viên

NSX

36 tháng.

893100124126

415

Prasugrel STELLA 10 mg

Prasugrel 10 mg

Viên nén bao phim.

Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 1 chai x 90 viên; hộp 1 chai x 210 viên

NSX

24 tháng

893110124226

142. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Việt Nam)

142.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền WHO-GMP), Việt Nam)

416

Econazole STELLA 150 mg

Econazole nitrate 150 mg

Viên đạn đặt âm đạo

Hộp 1 vỉ x 3 viên; hộp 5 vỉ x 3 viên

NSX

24 tháng

893110124326

143. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

143.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Số 10, 12 và 16 VSIP II-A đường số 27, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

417

Mandolcin 500mg

Cefamandole (dưới dạng cefamandole nafate) 500mg

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 25 lọ

NSX

24 tháng

893110124426

144. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên dược phẩm Mỹ Đức (Địa chỉ: 61/39 Đường 783 Tạ Quang Bửu, Phường 4, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

144.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

418

CEMYDUC

Diacerein 50 mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 07 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ , 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên (vỉ Alu - PVC); Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 07 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên (vỉ Alu - Alu); Chai 100 viên; Chai 150 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110124526

145. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

145.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

419

FEBUXOSTA T 40 mg

Febuxostat 40 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110124626

420

LOSAAZID 100/25

Losartan potassium 100mg, Hydrochlorothiazide 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110124726

421

MITAFIX 50

Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 Gói x 0,75g

NSX

36 tháng

893110124826

422

TAFALIZ 10

Tadalafil 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 1 chai x 10 viên

NSX

36 tháng

893110124926

423

NACEFIM

Cephalexin (Dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

DĐVN (phiên bản hiện hành)

24 tháng

893110125026

146. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)

146.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)

424

Dovran 100

Sacubitril 48,6mg và Valsartan 51,4mg (Dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri 113,10mg)

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

24 tháng

893110125126

425

Ena-LTF 10

Enalapril maleate 10mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110125226

426

Eperi LTF 50

Eperisone hydrochloride 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên,; Hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên

NSX

24 tháng

893110125326

427

Frace 200

Acetylcysteine 200mg

Viên nang cứng

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100125426

428

Fraola 10

Olanzapine 10mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên

NSX

36 tháng

893110125526

429

Fraola 5

Olanzapine 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên

NSX

36 tháng

893110125626

430

Ivadi LTF 5

Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride 5,39mg) 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên, hộp 8 vỉ x 14 viên

NSX

24 tháng

893110125726

431

Lacele-xib 100

Celecoxib 100mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110125826

432

Lapirocam 20

Piroxicam 20mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên

NSX

24 tháng

893110125926

433

Mecarbamol 1000

Methocarbamol 1000mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110126026

434

Mokast-LTF 10

Montelukast sodium (tương đương Montelukast 10mg) 10,38mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

24 tháng

893110126126

435

Pitatin 2 mg

Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium 2,09mg) 2mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 1 chai x 30 viên

NSX

24 tháng

893110126226

436

Topiryna 100

Topiramate 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110126326

437

Topiryna 25

Topiramate 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110126426

438

Xeloban 20

Rivaroxaban 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên

USP 2023

24 tháng

893110126526

439

Mecarbamol 1500

Methocarbamol 1500mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110126626

147. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam., Việt Nam)

147.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam)

440

Lipis-LTF 40

Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin 40mg) 43,33mg

Viên nén bao phim.

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

DĐVN V

24 tháng

893110126726

441

Lysosafe 15

Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 176,47mg) 15mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10

NSX

24 tháng

893110126826

442

Lysosafe 30

Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 352,94mg) 30mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110126926

443

Paraichi 250mg EFF

Paracetamol 250mg/gói

Thuốc cốm sủi bọt

Hộp 10 gói x 1,2g; hộp 20 gói x 1,2g; hộp 30 gói x 1,2g

NSX

24 tháng

893100127026

444

Paraichi 500MG

Paracetamol 500mg

Viên nén

Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên

NSX

24 tháng

893100127126

149. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nippon Chemiphar Việt Nam (Địa chỉ: Số 76 Đại lộ Độc Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

149.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Nippon Chemiphar Việt Nam (Địa chỉ: Số 76 Đại lộ Độc Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

445

Nippon Mosapride 5

Mosapride citrate 5mg Dưới dạng Mosapride citrate hydrate 5,29mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên nén bao phim

JP phiên bản hiện hành

36 tháng

893110127226

150. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Địa chỉ: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore (VSIP), phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

150.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Địa chỉ: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore (VSIP), phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

446

PHILPEZON

Simeticone 240mg

Viên nang mềm

hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100127326

151. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH quốc tế Ngọc Linh (Địa chỉ: 82A Lê Sao, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

151.1. Cơ sở sản xuất: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, Cụm CN Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

447

APOSODOL

Carisoprodol 250mg

Viên nén

Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893112127426

152. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Reliv Pharma (Địa chỉ: 410/9 Tân Phú, Khu Mỹ Gia 1, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

152.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

448

Laxee

Macrogol 4000 10g/gói

Bột pha dung dịch uống

Hộp 20 gói

NSX

24 tháng

893100127526

153. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Địa chỉ: Khu Công nghiệp Công nghệ cao I, Khu Công nghệ Cao Hòa Lạc, KM29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

153.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Địa chỉ: Khu Công nghiệp Công nghệ cao I, Khu Công nghệ Cao Hòa Lạc, KM29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

449

POPULI 32

Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 31,57mg

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ

USP hiện hành

24 tháng

893110127626

154. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Địa chỉ: Số 3A Đặng Tất, Phường Tân Định, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam)

154.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: Số 60 Đại lộ Độc Lập, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

450

DICLOFENAC 75

Diclofenac natri 75mg

Viên nén bao tan ở ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên

NSX

36 tháng

893110127726

451

TANACEVIT

Acid ascorbic 250mg

Viên nén bao phim

Lọ 200 viên

NSX

24 tháng

893110127826

452

Tanametrol 2

Methylprednisolon 2mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên

NSX

36 tháng

893110127926

155. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, thành phố Huế, Việt Nam)

155.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, thành phố Huế, Việt Nam)

453

FOROSEC DR 10

Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 10mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110128026

454

FOROSEC DR 40

Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 40mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110128126

455

HEMETREX

Methotrexate 10mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114128226

456

HENOBICIN INJ

Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydrochloride) 5mg/ml

Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền

Hộp 1 lọ x 4 ml

NSX

24 tháng

893114128326

457

ONDAN ODT 8

Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110128426

458

PONTAZOL ODT 50

Cilostazol 50mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110128526

156. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Solpharma (Địa chỉ: Số nhà 618 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam,)

1561. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)

459

SOLTICOLIN

Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium 104,5 mg) 10 % (w/v) 100mg/1 ml

Dung dịch uống

hộp 20 gói, 30 gói, 40 gói, 50 gói x gói 10 ml. Hộp 1 lọ thủy tinh 30 ml, kèm cốc phân liều 15 ml

NSX

36 tháng.

893110128626

156.2. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÀNH PHÁT (Địa chỉ: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội, Việt Nam)

460

SOLEDOIN

Erdostein 3.500mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 lọ 50 g thuốc bột (hay 100 ml hỗn dịch)

NSX

24 tháng.

893110128726

156.3. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)

461

SOLPIVIN 50

Coenzym Q10 (Ubidecarenon) 50mg/ 10ml

Dung dịch uống

Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 10 ml, Hộp 20 gói x 10 ml, Hộp 30 gói x 10 ml

NSX

36 tháng

893100128826

156.4. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Địa chỉ: Số 192, phố Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

462

SOLCARNIS

Levocarnitine 6000mg/ 20ml

Dung dịch uống

Hộp 1 lọ x 20 ml, kèm cốc chia liều

NSX

24 tháng

893110128926

156.5. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

463

Solflutin

Glipizid 2,5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x10 viên

NSX

36 tháng

893110129026

156.6. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà 4A, Thửa đất số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, P. Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)

464

SOLZENMA

Clorpromazin hydroclorid 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x10 viên

NSX

36 tháng

893115129126

157. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Phúc Anh (Địa chỉ: 726, Lũy Bán Bích, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

1571. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC & VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, Phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)

465

MITICON V - 125

Simethicone (Dưới dạng Simethicone 50%....250mg) 125mg

Viên nhai

vỉ 10 viên, Hộp 3,6,10 Vỉ Alu - PVC; vỉ 10 viên, Hộp 3,6,10 Vỉ Alu - Alu

USP

36 tháng

893100129226

158. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH y dược Mặt Trời Đỏ (Địa chỉ: số 2 ngõ 23, phố Cát Linh, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

158.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội., Việt Nam)

466

Valsartan MTD 80mg

Valsartan 80mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110129326

159. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y Dược Quang Minh (Địa chỉ: Tầng 2, tòa A, tòa nhà Đồng Phát, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

159.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

467

SM.EZETIMIB E 10

Ezetimibe 10mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110129426

160. Cơ sở đăng ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group (Địa chỉ: Thôn Bình Phú, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng yên, Việt Nam)

160.1. Cơ sở sản xuất: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group (Địa chỉ: Thôn Bình Phú, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng yên, Việt Nam)

468

Domperidon 10 mg Kingphar

Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,72mg) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110129526

161. Cơ sở đăng ký: CTY TNHH PRESENT PHARMA (Địa chỉ: Lô SO 11-12-03 Saigon Mia, Số 200, Đường 9A, Khu dân cư Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP.HCM, Việt Nam)

161.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)

469

VALTRIDUO 160

Valsartan 160mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110129626

470

VALTRIDUO 80

Valsartan 80mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110129726

133. Cơ sở đăng ký: Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

133.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal)

133.2. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))

471

Clopidogrel 75 mg

Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg) 75mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ PCTFE/PE/PVC- Nhôm; hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm

NSX

24 tháng

893110129826

134. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

134.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

134.2. Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

134.3. Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam)

472

TBAugMedic 250mg/31,25mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 31,25 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1 gam

NSX

24 tháng

893110129926

473

Alakavir

Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm

NSX

24 tháng

893110130026

135. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

135.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

135.2. Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Nội Bài, thành phố Hà Nội)

135.3. Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

474

Tabiliptin 50mg/1000mg

Vildagliptin 50 mg, Metformin hydroclorid 1000 mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm

NSX

18 tháng

893110130126

135. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

135.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

135.2. Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

135.3. Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

475

TBZemitin 500

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 03 viên

NSX

24 tháng

893110130226

Ghi chú:

Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 470/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành Danh mục 475 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 221 thuốc hóa dược

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×