• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 468/QĐ-UBND Lai Châu 2025 giá dịch vụ kiểm dịch y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/03/2025 16:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 468/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Ban hành giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 468/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 468/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 468/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ Lục
GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đơn vị tính
I
Diệt côn trùng (không bao gồm tiền hoá chất)
1
Diệt côn trùng Container 20 ft
Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01
Container.
USD/container
2
Diệt côn trùng Container 40 ft
Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01
Container.
USD/container
3
Diệt côn trùng kho hàng
Khử trùng kho hàng, container các loại bằng hóa
chất, tính trên m
3
kho hàng.
USD/m
3
kho hàng
4
Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các loại
trọng tải dưới 5 tấn ( công nông, xe tải, xe bán tải, xe
con, xe khách, xe khác)
Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường
bộ bàng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
Đồng/phương tiện
5
Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các loại
trọng tải từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tài, xe bán tái,
xe con, xe khách, xe khác)
Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường
bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
Đồng/phương tiện
II
Khử trùng (Không bao gồm tiền hoá chât)
6
Khử trùng kho hàng, container các loại
Khử trùng kho hàng, container các loại bằng hóa
chất, tính trên m2 diện tích khử trùng.
USD/m
2
diện tích
khử trùng
7
Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe
khách, xe khác)
Xử lý y tế phun khử trùng bang hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng dưới 5 tấn, tính trên 01 phương tiện.
Đồng/phương tiện
STT
Danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đơn vị tính
8
Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe
con, xe khách, xe khác)
Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn, tính trên 01
phương tiện.
Đồng/phương tiện
9
Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng trên 30 tấn
Xử lý y tế phun khứ trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng trên 30 tấn, tính trên 01 phương tiện.
Đồng/phương tiện
III
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp
chứng nhận tiêm chủngquốc tế hoặc áp dụng biện
pháp dự phòng(mức thu không bao gồm tiền thuốc,
vắc xin, khẩu trang)
10
Tiêm chùng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm
chủng quốc tế (không bao gồm vắc xin)
Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định
và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
USD/lần
11
Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm),
áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm
chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm
lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng
nhận tiêm chủng quốc tế)
Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định
và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
Đồng/lần
IV
Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh
y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể
người.
12
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
Kiểm tra giấy tờ. kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều
kiện vận chuyển tro cốt, tính trên 01 lần kiểm tra.
USD/lần kiểm tra
STT
Danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đơn vị tính
13
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều
kiện vận chuyến hài cốt, tính trên 01 lần kiểm tra.
USD/lần kiểm tra
14
Kiểm tra y tế đối với thi thể
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều
kiện vận chuyến thi thế, tính trên 01 lần kiểm tra.
USD/lần kiểm tra
15
Xử lý vệ sinh hài cốt
Khử trùng hài cốt bằng hóa chất, chế phẩm diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01
bộ hài cốt, tính trên 01 lần xử lý.
USD/lần xử lý
16
Xử lý vệ sinh thi thể
Khử trùng thi thể bằng hóa chất, chế phẩm diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01
bộ thi thể, tính trên 01 lần xử lý.
USD/lần xử lý
17
Kiểm tra y tế đối với các mẫu vi sinh y học, sản phẩm
sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
Kiểm tra giấy tờ, kiềm tra thực trạng vệ sinh, điều
kiện vận chuyển, tính trên 01 lần kiểm tra/01 kiện,
lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận.
USD/lần kiểm
tra/kiện, lô mẫu,
sản phẩm, mô, bộ
phận
V
Kiểm dịch y tế hàng hoá xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thuỷ, đường sắt, đường
bưu điện.
18
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường
hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
lô hàng dưới 10 kg
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
USD/lần kiểm tra
19
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường
hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
lô hàng từ 10 kg đến 50 kg
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiếm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
USD/lần kiểm tra
STT
Danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đơn vị tính
20
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường
hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiềm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
USD/lần kiểm tra
21
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường
hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiềm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
USD/lần kiểm tra
22
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường
hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn
Thu thập thông tin (đổi tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y te đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiếm tra.
USD/lần kiểm tra
23
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập, quá cảnh qua đường
hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiềm tra.
USD/lần kiểm tra
24
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường
hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
lô hàng trên 100 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiêm tra.
USD/lần kiểm tra
VI
Kiểm dịch y tế phương tiện xuất nhập quá cảnh
25
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với
phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe
bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tê đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương
tiện.
Đồng/lần/xe
26
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với
phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe
bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn
trở lên
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông
tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện.
Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương tiện.
Đồng/lần/xe
STT
Danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đơn vị tính
VII
Kiểm dịch y tế hàng hoá xuất, nhập, quá cảnh qua
cửa khẩu đường bộ
27
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa
khẩu đường bộ dưới 5 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
28
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa
khẩu đường bộ từ 5 tấn đến 10 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
29
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa
khẩu đường bộ từ trên 10 tấn đến 15 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiêm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
30
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa
khẩu đường bộ từ trên 15 tấn đến 30 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
31
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa
khẩu đường bộ từ trên 30 tấn đến 60 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
32
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa
khẩu đường bộ từ trên 60 tấn đến 100 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
33
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa
khẩu đường bộ từ trên 100 tấn
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
STT
Danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đơn vị tính
34
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa
khẩu đường bộ lô/kiện dưới 10 kg
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
35
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường
bộ lô/kiện từ 10 kg đến 100 kg
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
36
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa
khẩu đường bộ lô/kiện trên 100 kg
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Đồng/lần kiểm tra
Ghi chú:
1. Giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế theo Phụ lục trên là giá không có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật
Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung).
2. Đối với giá niêm yết bằng Đô la M, trường hợp tổ chức, cá nhân thanh toán bằng Đồng Việt Nam thì quy đổi Đô la M ra
Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại
thương Việt Nam tại thời điểm thực hiện thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 468/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 468/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×