• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3790/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục lĩnh vực Phòng bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/10/2026 08:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3790/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3790/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3790/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3790/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới
ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ Tư pháp về
hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2533/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh và Dân số thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 8376/TTr-SYT ngày
20/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính
3790
28
10
2
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số 2533/QĐ-UBND ngày
27/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các bộ: Tư pháp, Y tế (b/c);
- Chủ tịch, PCT Nguyễn Thanh Hà;
- VPUB: CVP, PVP NXH, KGVX;
- TTPVHCC: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, CT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt (mã TTHC: 2.000972)
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không phải xử lý y tế: tối đa 90 phút (01 giờ 30 phút)
+ Trường hợp phải xử lý y tế: tối đa 270 phút (04 giờ 30 phút). Nếu có gia hạn: tối đa 330 phút (05 giờ 30 phút)
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000972)
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Trung
tâm
Kiểm
dịch y
tế quốc
tế
Khánh
Hòa
Bước 1 - Thu
thập thông tin và
khai báo y tế đối
với thi thể, hài
cốt, tro cốt
Kiểm dịch viên y
tế được giao tiếp
nhận và trả kết
quả/ Kiểm dịch
viên y tế tại cửa
khẩu hoặc tại
Trung tâm Kiểm
dịch y tế quốc tế
Khánh Hòa
Không quá 05 phút
- Khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt theo Mẫu
số 11 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP;
- Giấy xác nhận đã qua xử lý y tế của quốc gia
hoặc vùng lãnh thổ xuất phát (đối với thi thể, hài
cốt);
- Giấy phép nhập cảnh thi thể, hài cốt, tro cốt về
Việt Nam theo quy định của Bộ Ngoại giao;
- Giấy tờ chứng minh tử vong (đối với thi thể,
hài cốt).
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo
quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
28
10
3790
2
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Bước 2 - Quan
sát y tế đối với
thi thể, hài cốt,
tro cốt
Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
hoặc tại Trung
tâm Kiểm dịch y
tế quốc tế Khánh
Hòa
Không quá 15 phút
Kết quả quan sát y tế đối với đối tượng kiểm
dịch y tế.
Bước 3 - Kiểm
tra y tế đối với
thi thể, hài cốt,
tro cốt
Không quá 01 giờ 10
phút
Kết quả kiểm tra giấy tờ và kiểm tra thực tế.
Bước 3.1 - Kiểm
tra giấy tờ
Không quá 10 phút
kể từ khi nộp đủ các
loại giấy tờ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo
quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
- Kết quả kiểm tra giấy tờ.
Bước 3.2 - Kiểm
tra thực tế
Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
hoặc tại Trung
tâm Kiểm dịch y
tế quốc tế Khánh
Hòa
Không quá 01 giờ kể
từ khi kiểm dịch viên
y tế tiếp cận được với
thi thể, hài cốt, tro cốt
cần được kiểm tra.
- Kết quả kiểm tra thực tế.
- Dự thảo giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi
thể, hài cốt, tro cốt theo Mẫu số 12 Phụ lục V
ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-
CP
3
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Bước 4 - Xử lý y
tế
Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
hoặc tại Trung
tâm Kiểm dịch y
tế quốc tế Khánh
Hòa
- Không quá 03 giờ kể
từ khi tổ chức kiểm
dịch y tế yêu cầu xử lý
y tế.
- Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút
mà chưa hoàn thành
việc xử lý y tế, thông
báo gia hạn thời gian
xử lý y tế bằng văn
bản, nêu rõ lý do cho
người khai báo y tế.
Thời gian gia hạn
không quá 01 giờ kể
từ thời điểm có thông
báo gia hạn.
Dự thảo giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể,
hài cốt, tro cốt theo Mẫu số 12 Phụ lục V ban
hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
Bước 5 - Trả kết
quả
Kiểm dịch viên y
tế được giao tiếp
nhận và trả kết
quả/ Kiểm dịch
viên y tế tại cửa
khẩu hoặc tại
Trung tâm Kiểm
dịch y tế quốc tế
Khánh Hòa
0 giờ
Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt theo Mẫu số 12 Phụ lục V ban
hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
4
Hồ sơ được lưu trữ tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Khánh Hòa theo quy định. Thành phần hồ sơ:
- Giấy khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt;
- Giấy xác nhận đã qua xử lý y tế của nơi xuất phát;
- Giấy phép nhập cảnh thi thể, hài cốt, tro cốt về Việt Nam;
- Giấy tờ chứng minh tử vong (đối với thi thể, hài cốt).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 thi thể, hài cốt, tro cốt
2. Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa (mã TTHC: 2.000981)
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không phải xử lý y tế:
Lô hàng < 10 tấn: Tối đa 140 phút (02 giờ 20 phút).
Lô hàng ≥ 10 tấn: Tối đa 380 phút (06 giờ 20 phút)
+ Trường hợp phải xử lý y tế:
Lô hàng < 10 tấn: Tối đa 260 phút (04 giờ 20 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 380 phút (06 giờ 20 phút)
Lô hàng ≥ 10 tấn: Tối đa 740 phút (12 giờ 20 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 880 phút (14 giờ 20 phút)
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000981)
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Trung
tâm
Kiểm
dịch y tế
quốc tế
Khánh
Hòa
Bước 1 - Thu
thập thông tin và
khai báo y tế đối
với hàng hóa
Kiểm dịch viên y
tế được giao tiếp
nhận và trả kết
quả/ Kiểm dịch
viên y tế tại cửa
khẩu hoặc tại
Trung tâm Kiểm
Không quá 05 phút
* Đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường
hàng không:
- Giấy khai báo y tế hàng hóa theo Mẫu số 04
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP;
- Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế (nếu có)
theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo
5
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
dịch y tế quốc tế
Khánh Hòa
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
* Đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường
thủy:
- Bản sao khai hàng hóa theo Mẫu số 43 ban
hành kèm theo Nghị định số 34/2025/NĐ-CP;
- Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên
tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có) theo Mẫu số 10
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo
quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
Bước 2 - Quan
sát y tế đối với
hàng hóa
Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
- Lô hàng < 10 tấn:
Không quá 01 giờ
- Lô hàng ≥ 10 tấn:
Không quá 03 giờ
Kết quả quan sát y tế đối với hàng hóa, lô hàng
Bước 3 - Kiểm
tra y tế đối với
hàng hóa
- Lô hàng < 10 tấn:
Không quá 01 giờ 15
phút
- Lô hàng ≥ 10 tấn:
Không quá 03 giờ 15
phút
Kết quả kiểm tra giấy tờ và kiểm tra thực tế.
Bước 3.1 - Kiểm
tra giấy tờ
Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
Không quá 15 phút kể
từ khi nộp đủ các loại
giấy tờ hoặc thông tin
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
6
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo
quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
- Kết quả kiểm tra giấy tờ.
- Dự thảo giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế
đối với hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số
10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP.
Bước 3.2 - Kiểm
tra thực tế
- Lô hàng < 10 tấn:
Không quá 01 giờ
- Lô hàng ≥ 10 tấn:
Không quá 03 giờ
- Kết quả kiểm tra thực tế.
- Dự thảo giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế
đối với hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số
10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP.
Bước 4 - Xử lý y
tế
Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
- Lô hàng < 10 tấn:
Không quá 02 giờ
- Lô hàng ≥ 10 tấn:
Không quá 06 giờ
- Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút
mà chưa hoàn thành
việc xử lý y tế, thông
báo việc gia hạn thời
gian xử lý y tế và nêu
rõ lý do cho người
khai báo y tế. Thời
gian gia hạn không
- Dự thảo giấy chứng nhận xử lý y tế đối với
hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Phụ
lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP.
- Đơn đề nghị theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ
lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP (Trường hợp tổ chức kiểm
dịch y tế được yêu cầu kiểm tra, xử lý y tế hàng
hóa để cấp giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế
hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường hàng
không, đường thủy)
7
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
quá 02 giờ kể từ thời
điểm có thông báo gia
hạn.
Bước 5 - Trả kết
quả
Kiểm dịch viên y
tế được giao tiếp
nhận và trả kết
quả/ Kiểm dịch
viên y tế tại cửa
khẩu
0 giờ
Giấy chứng nhận xử lý y tế đối với hàng hóa
theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Phụ lục V ban
hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
Hồ sơ được lưu trữ tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Khánh Hòa theo quy định. Thành phần hồ sơ:
- Giấy khai báo y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường hàng không;
- Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường hàng không;
- Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền;
- Bản khai hàng hóa;
- Đơn đề nghị.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 lô hàng hóa.
3. Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận chuyển (mã TTHC: 2.000993)
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không phải xử lý y tế:
Phương tiện vận chuyển đường hàng không: Tối đa 100 phút (01 giờ 40 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 160 phút
(02 giờ 40 phút)
8
Phương tiện vận chuyển đường thủy (bao gồm cả phương tiện đường biển): Tối đa 160 phút (02 giờ 40 phút).
Nếu có gia hạn: Tối đa 220 phút (03 giờ 40 phút)
+ Trường hợp phải xử lý y tế:
Phương tiện vận chuyển đường hàng không: Tối đa 160 phút (02 giờ 40 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 220 phút
(03 giờ 40 phút)
Phương tiện vận chuyển đường thủy (bao gồm cả phương tiện đường biển):
Tối đa 520 phút (08 giờ 40 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 760 phút (12 giờ 40 phút)
Tối đa 1.600 phút (26 giờ 40 phút) trong trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi
diệt chuột. Nếu có gia hạn: Tối đa 1.840 phút (30 giờ 40 phút)
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000993)
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Trung
tâm
Kiểm
dịch y tế
quốc tế
Khánh
Hòa
Bước 1 - Thu
thập thông tin
và khai báo y
tế đối với
phương tiện
vận chuyển
Kiểm dịch viên y
tế được giao tiếp
nhận và trả kết
quả/ Kiểm dịch
viên y tế tại cửa
khẩu
Không quá 05 phút
* Đối với tàu bay:
- Thông tin chung hàng không theo Mẫu số
03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP;
- Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế (nếu
có) theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
* Đối với tàu thuyền:
- Thông tin khai báo y tế hàng hải theo Mẫu
số 05 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị
định số 165/2026/NĐ-CP;
- Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền
(nếu có) theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP,
9
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên
tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có) theo Mẫu số
10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP và bản khai chung theo
Mẫu số 42 ban hành kèm theo Nghị định số
34/2025/NĐ-CP.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2 - Quan
sát y tế đối với
phương tiện
vận chuyển
Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
- Phương tiện vận chuyển
đường hàng không: Không
quá 15 phút;
- Phương tiện vận chuyển
đường thủy (bao gồm cả
phương tiện đường biển):
Không quá 30 phút.
Kết quả quan sát y tế đối với phương tiện vận
chuyển
10
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Bước 3 - Kiểm
tra y tế đối với
phương tiện
vận chuyển
- Phương tiện vận chuyển
đường hàng không:
+ Không quá 50 phút;
+Nếu có gia hạn: Tối đa 110
phút (01 giờ 50 phút).
- Phương tiện vận chuyển
đường thủy (bao gồm cả
phương tiện đường biển):
+ Không quá 01 giờ 35 phút.
+Nếu có gia hạn: Tối đa 02
giờ 35 phút.
- Kết quả kiểm tra giấy tờ và kiểm tra thực
tế. - Dự thảo giấy chứng nhận xử lý y tế đối
với hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP.
Bước 3.1 -
Kiểm tra giấy
tờ
Không quá 05 phút kể từ khi
nhận đủ giấy tờ hoặc thông
tin
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
theo quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
- Kết quả kiểm tra giấy tờ.
Bước 3.2 -
Kiểm tra thực
tế
Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
- Phương tiện vận chuyển
đường hàng không: Không
quá 45 phút;
- Phương tiện vận chuyển
đường thủy (bao gồm cả
phương tiện đường biển):
- Kết quả kiểm tra thực tế;
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra y tế theo
Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP hoặc theo
Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
11
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Không quá 01 giờ 30 phút.
- Trước khi hết thời gian quy
định 15 phút, thông báo việc
gia hạn thời gian kiểm tra
thực tế và nêu rõ lý do cho
người khai báo y tế biết, thời
gian gia hạn không quá 01
giờ.
- Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu bay theo Mẫu
số 06 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP;
- Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu thuyền theo
Mẫu số 07 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị
định số 165/2026/NĐ-CP.
Bước 4 - Xử
lý y tế
Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
- Phương tiện vận chuyển
đường hàng không:
+ Không quá 01 giờ/01 tàu
bay.
+ Trước khi hết thời gian quy
định 15 phút mà vẫn chưa
hoàn thành việc xử lý y tế,
thông báo việc gia hạn thời
gian xử lý y tế bằng văn bản
và nêu rõ lý do cho người
khai báo y tế. Thời gian gia
hạn không quá 01 giờ đối với
một tàu bay.
- Phương tiện vận chuyển
đường thủy (bao gồm cả
phương tiện đường biển):
+ Không quá 06 giờ/01 tàu
thuyền kể từ thời điểm phát
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y
tế theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP hoặc
Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền
theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề nghị theo Mẫu số 15 Phụ lục V
kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
(trường hợp tổ chức kiểm dịch y tế được yêu
cầu kiểm tra, xử lý y tế phương tiện vận
chuyển để cấp giấy chứng nhận kiểm tra/xử
lý y tế hoặc giấy chứng nhận miễn xử lý vệ
sinh tàu thuyền/chứng nhận vệ sinh tàu
thuyền).
12
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
hiện ra phương tiện vận
chuyển thuộc diện phải xử lý
y tế.
+ Không quá 24 giờ trong
trường hợp phải xử lý y tế
bằng hình thức bẫy chuột, đặt
mồi, xông hơi diệt chuột.
+ Trước khi hết thời gian quy
định 15 phút mà vẫn chưa
hoàn thành việc xử lý y tế,
thông báo việc gia hạn thời
gian xử lý y tế bằng văn bản
và nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế. Thời gian gia hạn
không quá 04 giờ kể từ thời
điểm có thông báo gia hạn.
Bước 5 - Trả
kết quả
Kiểm dịch viên y
tế được giao tiếp
nhận và trả kết
quả/ Kiểm dịch
viên y tế tại cửa
khẩu
30 phút
Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế theo
Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP hoặc theo
Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP hoặc Giấy
chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền
theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
Hồ sơ được lưu trữ tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Khánh Hòa theo quy định hiện hành.
13
Thành phần hồ sơ:
- Đối với tàu bay: Tờ khai chung hàng không đối với tàu bay, giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện
vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không (nếu có); Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu bay.
- Đối với tàu thuyền: Giấy khai báo y tế hàng hải, giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh
tàu thuyền, bản khai chung (nếu có); giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có); Biên bản
kiểm tra vệ sinh tàu thuyền.
- Đơn đề nghị.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 phương tiện vận tải.
4. Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người (mã TTHC: 1.002204)
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không phải xử lý y tế: Tối đa 90 phút (01 giờ 30 phút)
+ Trường hợp phải xử lý y tế: Tối đa 150 phút (02 giờ 30 phút).
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.002204)
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Trung
tâm
Kiểm
dịch y
tế quốc
tế
Khánh
Bước 1 - Thu
thập thông tin và
khai báo y tế đối
với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ
phận cơ thể
người
Kiểm dịch viên y tế
được giao tiếp nhận
và trả kết quả/ Kiểm
dịch viên y tế tại cửa
khẩu
Không quá 05 phút
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo
quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
- Thông tin khai báo y tế đối với mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người theo Mẫu số
13 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP.
14
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Bước 2 - Quan
sát y tế đối với
mẫu bệnh phẩm,
mô, bộ phận cơ
thể người
Kiểm dịch viên y tế
tại cửa khẩu
Không quá 15 phút
Kết quả quan sát y tế đối với mẫu bệnh phẩm,
mô, bộ phận cơ thể người.
Bước 3 - Kiểm
tra y tế đối với
mẫu bệnh phẩm,
mô, bộ phận cơ
thể người
Không quá 01 giờ 10
phút
Kết quả kiểm tra giấy tờ và kiểm tra thực tế.
Bước 3.1 - Kiểm
tra giấy tờ
Không quá 10 phút
kể từ khi nộp đủ các
loại giấy tờ hoặc
thông tin.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo
quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
Kết quả kiểm tra giấy tờ
Hòa
Bước 3.2 - Kiểm
tra thực tế
Kiểm dịch viên y tế
tại cửa khẩu
Không quá 01 giờ kể
từ khi kiểm dịch viên
y tế tiếp cận được với
mẫu bệnh phẩm, mô,
bộ phận cơ thể người
cần được kiểm tra
-
Kết quả kiểm tra thực tế.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối
với mô, bộ phận cơ thể người, kết thúc kiểm
dịch y tế theo Mẫu số 14 Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
15
Cơ
quan,
đơn vị
Bước thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Bước 4 - Xử lý y
tế
Kiểm dịch viên y tế
tại cửa khẩu hoặc tại
Trung tâm Kiểm
dịch y tế quốc tế
Khánh Hòa
Không quá 01 giờ kể
từ khi kiểm dịch viên
y tế tiếp cận được với
mẫu bệnh phẩm, mô,
bộ phận cơ thể người
cần được kiểm tra.
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối
với mô, bộ phận cơ thể người, kết thúc kiểm
dịch y tế theo Mẫu số 14 Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
Bước 5 - Trả kết
quả
Kiểm dịch viên y tế
được giao tiếp nhận
và trả kết quả/ Kiểm
dịch viên y tế tại cửa
khẩu hoặc tại Trung
tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế Khánh Hòa
0 giờ
Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mô, bộ
phận cơ thể người, kết thúc kiểm dịch y tế theo
Mẫu số 14 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị
định số 165/2026/NĐ-CP
Hồ sơ được lưu trữ tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Khánh Hòa theo quy định. Thành phần hồ sơ:
- Giấy khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người;
- Giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người.
5. Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng,
tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng (Mã TTHC:
1.001386)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.001386)
16
Cơ quan, đơn
vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
(Ngày)
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1 - Cán
bộ, công chức
được giao tiếp
nhận và trả
kết quả
Cán bộ, công
chức được giao
tiếp nhận và trả
kết quả
1 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025)
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025) (nếu có).
Bước 2 - Xử
lý hồ sơ
14 ngày
Bước 2.1 -
Phân công xử
lý
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý
Bước 2.2 -
Thẩm định hồ
sơ
Công chức
phòng Nghiệp
vụ Y
11,5 ngày
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2.3 -
Xem xét, duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
1 ngày
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2.4 - Ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Sở Y tế
Bước 2.5 -
Phát hành văn
Văn thư
0,5 ngày
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ
- Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
17
Cơ quan, đơn
vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
(Ngày)
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
bản
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công nơi
Cán bộ, công
chức được giao
tiếp nhận và
trả kết quả
Bước 3 - Trả
kết quả
Công chức, viên
chức được giao
tiếp nhận và trả
kết quả
0 ngày
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ
- Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn yêu cầu xác định nguyên nhân gây tai biến;
- Tài liệu minh chứng việc tiêm chủng loại vắc xin, sinh phẩm có liên quan;
- Giấy ra viện, hóa đơn thanh toán hoặc bảng kê chi phí có xác nhận của bệnh viện về chi phí khám bệnh, chữa bệnh, phục
hồi chức năng, vận chuyển người bệnh;
- Giấy chứng tử (trong trường hợp bị tử vong);
- Các giấy tờ khác có liên quan chứng minh tai biến hoặc thiệt hại khác (nếu có).
- Thông báo theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP đồng thời xác định mức bồi thường và ra
quyết định giải quyết bồi thường theo quy định tại Điều 54 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế (Mã TTHC: 1.013870)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.013870)
18
Cơ quan, đơn
vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
(Ngày làm việc)
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp trên địa
bàn tỉnh
Bước 1 - Cán
bộ, công chức
được giao tiếp
nhận và trả
kết quả
Cán bộ, công
chức được giao
tiếp nhận và trả
kết quả
0,5 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu
số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có).
Bước 2 - Xử
lý hồ sơ
4,5 ngày
Bước 2.1 -
Phân công xử
lý
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
0,25 ngày
Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý
Bước 2.2 -
Thẩm định hồ
sơ
Công chức
phòng Nghiệp
vụ Y
3,5 ngày
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
Bước 2.3 -
Xem xét, duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
0,25 ngày
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
Sở Y tế
Bước 2.4 - Ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ
19
Cơ quan, đơn
vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
(Ngày làm việc)
Biểu mẫu/kết quả công việc
Ghi
chú
Bước 2.5 -
Phát hành văn
bản
Văn thư
0,25 ngày
- Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công nơi
Cán bộ, công
chức được giao
tiếp nhận và
trả kết quả
Bước 3 - Trả
kết quả
Công chức, viên
chức được giao
tiếp nhận và trả
kết quả
0 ngày
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ
- Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành theo Mẫu số 07 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
91/2016/NĐ-CP, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP (Bản gốc văn bản).
- Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành bị hỏng (Bản gốc hoặc bản chính văn bản).
- Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3790/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3790/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3790/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×