• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3108/QĐ-BYT 2026 về việc tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính dựa trên cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực phòng bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/09/2026 20:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3108/QĐ-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Liên Hương
Trích yếu: Về việc tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính dựa trên cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực phòng bệnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3108/QĐ-BYT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3108/QĐ-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3108/QĐ-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ Y TẾ
Số: /QĐ-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính
dựa trên cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực phòng bệnh
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ngày 18/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường
mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ Quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/04/2023 của Văn phòng Chính
phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2001/QĐ-BYT ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ tại Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh;
Căn cứ Quyết định số 3555/QĐ-BYT ngày 25/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính mới, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực y tế dự phòng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế tại Nghị định 141/2024/NĐ-CP hướng
dẫn Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở
người (HIV/AIDS);
Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc ban hành Kế hoạch hành động của Bộ Y tế thực hiện Kế hoạch số 02- KH/BCĐTW
ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số;
3018
28
9
2
Căn cứ Kế hoạch số 1733/KH-BYT ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc thực hiện Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ Quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án tái cấu trúc hai (02) thủ
tục hành chính dựa trên cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực phòng bệnh, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực phòng bệnh (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính dựa trên cơ
sở dữ liệu trong lĩnh vực phòng bệnh (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Cục Phòng bệnh chủ trì, phối hợp với Trung tâm Thông tin y tế Quốc
gia và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật
quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia chủ trì, phối hợp với Cục Phòng bệnh
hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành đã được nêu ra theo
phương án tái cấu trúc tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp.
Đối với hồ sơ nộp trước ngày ban hành Quyết định này thì tổ chức, cá nhân
không phải nộp lại hồ sơ; trường hợp cần sửa đổi, bổ sung hồ sơ thì tổ chức, cá nhân
nộp hồ sơ cho cơ quan thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Phòng bệnh;
Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y
tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh, thành phố (để biết);
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Văn phòng Bộ (Phòng KSTTHC);
- Lưu: VT, PB.
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT DỰA TRÊN DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT, ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thẩm quyền
giải quyết
1.
1.001386
Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc
xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở
rộng, tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người
được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm
chủng
Cơ quan chuyên
môn về y tế
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
2.
1.013036
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
Sở Y tế
3018
28
9
4
PHỤ LỤC II
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH DỰA TRÊN DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT, ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. CƠ SỞ TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính
- Hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính cho thấy một số tồn tại cần
được khắc phục để nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến. Các vấn đề
này bao gồm sự chưa đồng bộ trong hướng dẫn, yêu cầu về hồ sơ và khả năng tối ưu
hóa của hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
- Ngày 15/11/2025, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. Trong đó, Cục
Phòng bệnh có 13 TTHC được thay thế thành phần hồ sơ trong các thủ tục hành
chính bằng việc khai thác hoặc sử dụng thông tin tương ứng từ các cơ sở dữ liệu
quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
- Ngày 12/02/2026 Bộ Y tế đã ban hành Thông tư số 03/2026/TT-BYT về
việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, trong đó bãi bỏ toàn bộ Thông tư số
20/2024/TT-BYT ngày 14/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
09/2015/TT-BYT quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng
hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế. Trên cơ sở đó, ngày
06/3/2026 Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 569/QĐ-BYT về việc công bố thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phòng bệnh. Trong đó, đã bãi bỏ thủ tục hành
chính số thứ tự 686, Phụ lục I Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP: Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế (mã số 1.002564). Do vậy, không thực hiện phương án tái cấu
trúc quy trình giải quyết TTHC dựa trên dữ liệu, tổng số lượng TTHC thực hiện tái
cấu trúc là 02 TTHC.
- Hiện nay, đối với 02 TTHC trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, các thủ
tục trên đã có thể đáp ứng thực hiện mức độ dịch vụ công trực tuyến, nhưng Danh
mục thành phần hồ sơ còn thiếu sự cụ thể hóa chi tiết về các tài liệu, dữ liệu điện tử
cần thiết. Điều này gây khó khăn, chưa tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người
dân/tổ chức khi thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến, dẫn đến lãng phí nguồn lực xã hội
do phải thực hiện nhiều thao tác, tìm kiếm, chuẩn bị hồ sơ không cần thiết.
- Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiện tại còn nhiều vấn đề cần
nâng cấp, cải thiện nhằm nâng cao hiệu suất trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Mẫu đơn điện tử (E-form) chưa được tối ưu để tự động điền các thông tin cơ
bản của người dân, doanh nghiệp khi đăng nhập bằng tài khoản VNeID của tổ chức,
cá nhân. Vẫn có thể yêu cầu thực hiện ký số trong khi việc đăng nhập qua VNeID
đã đảm bảo tính xác thực, gây thêm rào cản thao tác. Ngoài ra, cán bộ thụ lý cần có
khả năng thực hiện toàn bộ quy trình thẩm định và giải quyết hồ sơ (như thông báo
3018
28
9
5
hồ sơ không đủ điều kiện, phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả
giải quyết) trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính mà không
cần thông qua hệ thống thứ ba, nhằm tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả công
việc. Quá trình tiếp nhận, giải quyết và xử lý hồ sơ TTHC trên môi trường điện tử
trong thời gian qua đã chứng minh được tính khả thi, đáp ứng đầy đủ các điều kiện
cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực tuyến bao gồm cả dịch vụ công trực tuyến
toàn trình, đảm bảo hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
- Cổng Dịch vụ công Bộ Y tế được Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia xây
dựng đã cơ bản tinh chỉnh hoàn thành các tính năng cốt lõi, đảm bảo điều kiện kỹ
thuật thông luồng để kết nối, tích hợp và tiếp nhận hồ sơ thông suốt qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia, sẵn sàng cho việc triển khai dịch vụ công toàn trình, dịch vụ công
trực tuyến một phần theo đúng lộ trình đã đề ra.
- Những phân tích trên là cơ sở quan trọng để đề xuất các giải pháp tái cấu
trúc toàn diện, hướng tới mục tiêu nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình – liền mạch – thực chất, đảm bảo sự thuận tiện tối đa cho người dân
và tổ chức.
2. Cơ sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
- Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương
về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy
chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức
bộ máy của hệ thống chính trị;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc
Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Kế hoạch số 1733/KH-BYT ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thực
hiện Nghị quyết số 667/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc Quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Công văn số 3666/BCA-C12 ngày 16/7/2026 của Bộ Công an về việc gửi ý
kiến, xác nhận kết quả rà soát thủ tục hành chính (TTHC) có thành phần hồ sơ có
thể cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu.
- Công văn số 5551/BYT-VPB ngày 27/7/2026 của Bộ Y tế về việc công bố
tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC có thành phần hồ sơ có thể cắt giảm, thay thế
bằng dữ liệu.
- Các Quyết định của Bộ Y tế công bố thủ tục hành chính đã ban hành, Quyết
định của Bộ Y tế ban hành quy trình nội bộ giải quyết Thủ tục hành chính.
6
II. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
1. Thủ tục: Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm
trong Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị
của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng
1.1. Mã thủ tục: 1.001386
1.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh (Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
1.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Công dân
1.4. Phí thẩm định: Không quy định.
1.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ quy định tại điểm d khoản 1 Điều 53 Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh (Công bố theo Quyết định số 2001/QĐ-
BYT ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh).
- Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao
dịch điện tử và các quy định khác có liên quan, cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo
quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Giấy chứng tử
(trong trường hợp
bị tử vong)
01
- Bản điện tử (bản sao
điện tử hoặc bản chụp từ
bản chính);
- Không yêu cầu nộp khi
Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử đủ điều kiện kết
nối để khai thác, sử dụng
thông tin thay thế thành
phần hồ sơ này (Hệ
thống tự động kết nối
với Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử để lấy thông tin
Giấy chứng tử).
- Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử
- Kho quản lý dữ
liệu của tổ
chức/cá nhân
1.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
1.7. Quy trình thực hiện
7
1.7.1. Lưu đồ điện tử
Lưu đồ điện tử
Cá nhân/ tổ chức Cổng DVC Quốc gia
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
Hệ thống cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được khai thác
Đăng nhập
Chọn TTHC, cơ
quan thực hiện
Điền thông tin vào biểu mẫu
điện tử (eform)/ hồ sơ tài liệu
gửi kèm
Tái sử dụng,
đính kèm thành phần hồ sơ
Nộp hồ sơ
Tiếp nhận hồ sơ
Trả hồ sơ/
Bổ sung hồ sơ
Trả kết quả
Trả kết quả điện tử
CSDL Hộ tịch điện tử
Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/ cá nhân trên hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC/VNeID
Kết quả điện tử
Kiểm tra thông tin hồ sơ,
thẩm định hồ sơ
Trả hồ sơ
Nhận kết quản
qua dịch vụ bưu
chính công ích
(nếu yêu cầu)
1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể
được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu
điện tử được Công dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ
liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản cấp bởi Cổng Dịch vụ công quốc gia
dành cho cá nhân hoặc Tài khoản VNeID dành cho cá nhân và chọn thủ tục hành chính,
chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử và điền các
thông tin cá nhân đã được xác thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn
(bao gồm cả thông tin về Giấy chứng tử).
8
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC
trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên
Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp
qua Hệ thống đến công dân qua tài khoản của cá nhân tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ cơ quan giải quyết TTHC kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi Công dân qua tài khoản của Công
dân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận
hồ sơ, gửi Công dân qua tài khoản của Công dân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ
quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình nội bộ quy định.
Bước 4: Kiểm tra thông tin hồ sơ, thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định theo
quy trình nội bộ giải quyết TTHC.
Trường hợp kiểm tra thông tin hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Hệ thống cung cấp các biểu
mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều
kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thực hiện Trả hồ sơ/bổ sung hồ
sơ.
Trường hợp kiểm tra thông tin hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thực hiện THHC và trả kết quả;
Kết quả TTHC được Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư
điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý
xong”).
Bước 5: Trả kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết
quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của Công dân trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC/VNeID.
Cán bộ Bộ phận một cửa xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết
quả”).
Trường hợp cán bộ Bộ phận một cửa kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại
cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
9
1. Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở
rộng, tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng
(Mã TTHC: 1.001386)
A. Chi phí tuân thủ hiện tại
Đơn vị tính: đồng
TT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện
cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
Mức
phí, lệ
phí,
chi phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
Tổng chi
phí thực
hiện TTHC/
01 năm
1
Xác định
trường hợp
được bồi
thường khi
sử dụng vắc
xin, sinh
phẩm trong
Chương
trình tiêm
chủng mở
rộng, tiêm
chủng
chống dịch
khi có đề
nghị của
người được
tiêm chủng
hoặc thân
nhân của
người được
tiêm chủng
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ
Giấy chứng tử (trong trường
hợp bị tử vong)
1
48.714
1
1
48.714
48.714
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
48.714
1
1
194.856
194.856
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận,
thẩm định, dự
thảo, trình lãnh
đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
48.714
1
1
194.856
194.856
Bưu điện
10
TT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện
cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
Mức
phí, lệ
phí,
chi phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân thủ/
01 năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
Tổng chi
phí thực
hiện TTHC/
01 năm
Internet
TỔNG
438.426
B. Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
TT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện
cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi
phí thực
hiện TTHC/
01 năm
(đồng)
1
Xác định
trường hợp
được bồi
thường khi
sử dụng vắc
xin, sinh
phẩm trong
Chương
trình tiêm
chủng mở
rộng, tiêm
chủng
chống dịch
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ
Bản điện tử thay thế thành
phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử đủ điều
kiện kết nối để khai thác, sử
dụng thông tin (Hệ thống tự
động kết nối với Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử để lấy
thông tin Giấy chứng tử)
1
48.714
1
1
48.714
48.714
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
48.714
1
1
48.714
48.714
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
11
TT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức
thực hiện
cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi
phí thực
hiện TTHC/
01 năm
(đồng)
khi có đề
nghị của
người được
tiêm chủng
hoặc thân
nhân của
người được
tiêm chủng
Tiếp nhận,
thẩm định, dự
thảo, trình lãnh
đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
48.714
1
1
48.714
48.714
TỔNG
146.142
* Tổng chi phí tiết kiệm được: 292.284 đồng/hồ sơ
12
2. Thủ tục: Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế
2.1. Mã thủ tục: 1.013036
2.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh (Sở Y tế)
2.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế.
2.4. Phí thẩm định: Không quy định.
2.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ quy định tại Điều 19 Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm
vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) (Công bố
theo Quyết định số 3555/QĐ-BYT ngày 25/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế và thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS).
- Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao
dịch điện tử và các quy định khác có liên quan, cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo
quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp/đăng ký
kinh doanh
01
- Bản điện tử (bản sao điện
tử hoặc bản chụp từ bản
chính);
- Không yêu cầu nộp khi Cơ sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp đủ điều kiện kết
nối để khai thác, sử dụng
thông tin thay thế thành phần
hồ sơ này (Hệ thống tự động
- Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
- Kho quản lý dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
13
STT
Tên hồ sơ theo
quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp
để lấy thông tin Giấy chứng
nhận đăng ký doanh
nghiệp/đăng ký kinh doanh).
2
Văn bằng, chứng
chỉ, bằng tốt
nghiệp
1
- Bản điện tử (bản sao điện tử
hoặc bản chụp từ bản chính); -
- Không yêu cầu nộp khi Cơ sở
dữ liệu ngành giáo dục và đào
tạo đủ điều kiện kết nối để khai
thác, sử dụng thông tin thay
thế thành phần hồ sơ này (Hệ
thống tự động kết nối với Cơ
sở dữ liệu ngành giáo dục và
đào tạo để lấy thông tin Văn
bằng, chứng chỉ, bằng tốt
nghiệp).
- Cơ sở dữ liệu
ngành giáo dục và
đào tạo.
- Kho quản lý dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
2.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp do Bộ
Tài chính quản lý và Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào
tạo quản lý.
2.7. Quy trình thực hiện:
2.7.1. Lưu đồ điện tử
14
Lưu đồ điện tử
Cá nhân/ tổ chức Cổng DVC Quốc gia
Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
Hệ thống cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được khai thác
Đăng nhập
Chọn TTHC, cơ
quan thực hiện
Điền thông tin vào biểu mẫu
điện tử (eform)/ hồ sơ tài liệu
gửi kèm
Tái sử dụng,
đính kèm thành phần hồ sơ
Nộp hồ sơ
Tiếp nhận hồ sơ
Trả hồ sơ/
Bổ sung hồ sơ
Trả kết quả
Công khai trên trang thông
tin điện tử của Sở Y tế
1. CSDL quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
2. CSDL ngành giáo dục
và đào tạo
Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/ cá nhân trên hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC/VNeID
Kết quả điện tử
Kiểm tra thông tin hồ sơ
Trả hồ sơ
2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế chuẩn bị đầy
đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 141/2024/NĐ-
CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được cán bộ của Cơ sở
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế chủ động lựa chọn và lấy
từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ
khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Cán bộ của Cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/),
đăng nhập bằng tài khoản cấp bởi Cổng Dịch vụ công quốc gia dành cho cá nhân hoặc
Tài khoản VNeID dành cho cá nhân và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị
thực hiện.
15
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp và điền các thông tin cá nhân đã được xác thực vào E-form điện tử tương
ứng với TTHC được chọn (bao gồm cả thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/đăng ký kinh doanh).
Cán bộ của Cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu
có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận, kiểm tra và xử lý hồ sơ
Cán bộ Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ công bố, đối chiếu thông
tin với dữ liệu đã khai thác từ các cơ sở dữ liệu, trong thời hạn quy định tại Điều 20
Nghị định số 141/2024/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, cán bộ chuyên môn trình Lãnh đạo Sở Y tế ký thông báo cho cơ sở điều trị,
hướng dẫn bổ sung hồ sơ và gửi qua tài khoản của cơ sở trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, cán bộ chuyên môn trình lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt việc công khai trên trang
thông tin điện tử của Sở Y tế các thông tin sau: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ và toàn
văn hồ sơ công bố của cơ sở điều trị; cán bộ chuyên môn xác nhận kết thúc quy trình
giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 4: Trả kết quả
Sở Y tế công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế các thông tin: tên, địa
chỉ, số điện thoại liên hệ và toàn văn hồ sơ công bố của cơ sở điều trị. Hệ thống tự động
gửi thông báo kết quả, kèm đường dẫn truy cập thông tin đã công khai, đến tài khoản
của cơ sở điều trị trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện
tử của tổ chức, cá nhân.
Cán bộ chuyên môn xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết
quả”).
16
1. Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế (Mã TTHC 1.013036)
A. Chi phí tuân thủ hiện tại
Đơn vị tính: đồng
TT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực hiện
cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
Tổng chi
phí thực
hiện TTHC/
01 năm
1
Công bố cơ
sở đủ điều
kiện điều trị
nghiện các
chất dạng
thuốc phiện
bằng thuốc
thay thế
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần
hồ sơ
1. Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế theo Mẫu số
14 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 141/2024/NĐ-CP
0,5
48.714
1
1
24.357
24.357
2. Bản sao quyết định thành lập của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền hoặc
bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh hoặc bản sao
giấy chứng nhận đầu tư hoặc bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác
của cơ sở (không áp dụng đối với
trường hợp các loại giấy tờ trên đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia)
0,5
48.714
1
1
24.357
24.357
3. Danh sách nhân sự theo Mẫu số 15
quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 141/2024/NĐ-CP và
kèm theo bản sao văn bằng chuyên
môn của từng nhân viên
0,5
48.714
1
1
24.357
24.357
17
TT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực hiện
cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
Tổng chi
phí thực
hiện TTHC/
01 năm
Thành phần
hồ sơ
4. Bản kê khai trang thiết bị của cơ sở
điều trị theo Mẫu số 16 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP.
0,5
48.714
1
1
24.357
24.357
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
2,0
48.714
1
1
97.428
97.428
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận,
thẩm định, dự
thảo, trình lãnh
đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
2,0
48.714
1
1
97.428
97.428
Bưu điện
Internet
TỔNG
292.284
18
B. Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
TT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ
thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
Tổng chi
phí thực
hiện TTHC/
01 năm
1
Công bố cơ
sở đủ điều
kiện điều trị
nghiện các
chất dạng
thuốc phiện
bằng thuốc
thay thế
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần
hồ sơ
1. Đơn đề nghị công bố đủ điều kiện điều
trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng
thuốc thay thế theo Mẫu số 14 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP
0,5
48.714
1
1
24.357
24.357
2. Bản sao quyết định thành lập của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao giấy
phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh hoặc bản sao giấy chứng nhận đầu tư hoặc
bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc tài liệu tương đương khác của cơ sở.
(Bản điện tử thay thế thành phần hồ sơ này khi
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo đủ
điều kiện kết nối để khai thác, sử dụng thông
tin (Hệ thống tự động kết nối với Cơ sở dữ liệu
ngành giáo dục và đào tạo để lấy thông tin
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp)).
0,0
48.714
1
1
0
0
3. Danh sách nhân sự theo Mẫu số 15 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 141/2024/NĐ-CP và kèm theo bản sao
văn bằng chuyên môn của từng nhân viên
Bản điện tử thay thế thành phần hồ sơ này
khi Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào
tạo đủ điều kiện kết nối để khai thác, sử
dụng thông tin (Hệ thống tự động kết nối
0,3
48.714
1
1
14.614
14.614
19
TT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ
thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
Tổng chi
phí thực
hiện TTHC/
01 năm
với Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào
tạo để lấy thông tin Văn bằng, chứng chỉ,
bằng tốt nghiệp).
Thành phần
hồ sơ
4. Bản kê khai trang thiết bị của cơ sở điều
trị theo Mẫu số 16 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số
141/2024/NĐ-CP.
0,5
48.714
1
1
24.357
24.357
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1,0
48.714
1
1
48.714
48.714
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận,
thẩm định, dự
thảo, trình lãnh
đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1,0
48.714
1
1
48.714
48.714
TỔNG
160.756
Tổng chi phí tiết kiệm được: 131.528 đồng/hồ sơ
Tổng chi phí tiết kiệm được (1+2): 423.812 đồng/hồ sơ
20
III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
- Giảm thiểu tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi tại cơ quan hành chính. Công dân
có thể thực hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi nơi thông qua môi trường mạng.
- Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên tắc “một lần khai báo”) giúp rút ngắn
đáng kể thời gian chuẩn bị hồ sơ.
- Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường điện tử duy nhất (Cổng DVC
Quốc gia), cho phép Công dân theo dõi trạng thái hồ sơ theo thời gian thực, nâng cao
tính minh bạch, giảm thiểu rủi ro hồ sơ bị thất lạc hoặc chậm trễ.
- Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ liệu cá nhân) giúp Công dân được sở hữu
kết quả giải quyết TTHC dưới dạng dữ liệu số có giá trị pháp lý, phục vụ cho các giao
dịch điện tử tiếp theo.
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm quyền giải quyết
- Cán bộ và Lãnh đạo thực hiện toàn bộ quy trình từ soạn thảo, thẩm định đến phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung, Thông báo) và Kết quả giải quyết TTHC
được hoàn thiện theo mẫu chuẩn có sẵn trên Hệ thống. Việc ký số điện tử trực tiếp trên
Hệ thống và tự động chuyển sang Bộ phận Văn thư điện tử giảm thiểu lỗi thủ công, tăng
tính thống nhất và rút ngắn chu trình phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã được giảm tải đáng kể khối lượng
công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa và chuyên sâu
vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên
mỗi cán bộ.
- Có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình và kết quả giải quyết TTHC,
từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ công và khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu
nại của Công dân.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời gian triển khai: Bắt đầu từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
2. Trách nhiệm thực hiện:
2.1. Cục Phòng bệnh
Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia (đơn vị phát
triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan
21
điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu
trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
2.2. Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh/Sở Y tế
- Tổ chức tiếp nhận trực tuyến toàn trình và thực hiện trả kết quả cho Công dân
theo đúng quy định của phương án, không đặt ra yêu cầu khác đối với Công dân;
- Đảm bảo không đặt ra bất kỳ yêu cầu khác biệt nào so với hồ sơ giấy; thực hiện
theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt;
- Đánh giá cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29
Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ;
- Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện.
2.3. Các cơ quan, đơn vị khác có trách nhiệm sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành
chính được thực hiện theo phương án tái cấu trúc này./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3108/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính dựa trên cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực phòng bệnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3108/QĐ-BYT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×