Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1739/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (đợt 5)

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/05/2013 15:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 1739/QĐ-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Xuyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2013
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1739/QĐ-BYT

Công bố danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 5)

Ngày 20/05/2013, Bộ Y tế đã ban hành Quyết định 1739/QĐ-BYT về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (đợt 5), có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc tại Việt Nam, bao gồm các cơ sở y tế, các sở y tế tỉnh, thành phố, các bệnh viện và các cơ sở sản xuất thuốc.

Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học

Quyết định công bố danh mục gồm 27 loại thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học. Danh mục này được ban hành kèm theo quyết định và là cơ sở để các cơ sở y tế và các đơn vị liên quan thực hiện đấu thầu, mua sắm và sử dụng thuốc trong các hoạt động y tế.

Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan, bao gồm Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục Quản lý dược, Quản lý khám chữa bệnh, và các Giám đốc Sở Y tế, bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, cùng các cơ sở sản xuất thuốc có thuốc được công bố trong danh mục, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 7359/BYT-QLD, 322/BYT-QLD, 17248/QLD-CL

Xem chi tiết Quyết định 1739/QĐ-BYT có hiệu lực kể từ ngày 20/05/2013

Tải Quyết định 1739/QĐ-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1739/QĐ-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1739/QĐ-BYT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
--------

Số: 1739/QĐ-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Hà Nội, ngày 20 tháng 05 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 5)

-------------

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/06/2005;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/08/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 19/01/2012 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế;

Căn cứ Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22/08/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Quản lý dược - Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 5) gồm 27 thuốc.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Đang theo dõi

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý dược, Quản lý khám chữa bệnh, Quản lý Y dược cổ truyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các cơ sở sản xuất thuốc có thuốc được công bố tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BTr Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bảo hiểm xã hội VN;
- Tổng Công ty dược Việt Nam;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, QLD (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

BỘ Y TẾ
--------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Hà Nội, ngày 20 tháng 05 năm 2013

 

 

DANH MỤC 27 THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 5)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1739 /QĐ-BYT ngày 20 / 05 /2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ sở sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất

Nước sản xuất

Đang theo dõi

1

Azicine 250 mg

Azithromycin

250mg

Thuốc bột

Hộp 6 gói x 1,5gam

VD-3586-07

CT LD TNHH Stada - Việt Nam

40 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam -Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương.

Việt Nam

2

Binex Amorin

Glimepiride

2mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-14472-12

Công ty Binex Co Limited

480-2, Jangrim-dong, Saha-gu, Busan, Korea

Hàn Quốc

3

Cardivasor

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg

5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Chai 500 viên, chai 100 viên

VD-9703-09

Công ty cổ phần SPM;

Lô 51, đường số 2, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.

Việt Nam

4

Cefadroxil 500mg

Cefadroxil monohydrat tương đương Cefadroxil khan 500mg

500mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Lọ 200 viên nang cứng.

VD-11859-10

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

    

5

Cefixim 100

Cefixim

100mg

Thuốc bột

Hộp 12 gói x 1,5g

mới: VD-14894-11
cũ: VD-4593-07

Chi nhánh Công ty cổ phần Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150

112 Trần Hưng Đạo, Q1, Tp. Hồ Chí Minh

Việt Nam

6

Cefuromid 125

Cefuroxim 125mg (dùng dạng Cefuroxim Axetil)

125mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 3,5g

VD-8668-09

Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.

Việt Nam

7

Cefuroxime 125mg

Cefuroxim 125mg (dùng dạng Cefuroxim Axetil)

125mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 3,5g

VD-6798-09

Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.

Việt Nam

8

Cefustad 500mg

Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 250mg

500mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-9685-09

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

Việt Nam

9

Celostad 250mg

Cefaclor 250mg dưới dạng Cefaclor monohydrat

250mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-11861-10

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

Việt Nam

10

Clairithromycin 500mg

Clarithromycin

500mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-12513-10

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

Việt Nam

11

Droxicef 500mg

Cefadroxil 

500mg

Viên nang

Hộp 2 vỉ x 10 viên;
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-8960-09

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

Việt Nam

Đang theo dõi

12

Fluconazol stada 150mg

Fluconazol

150mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 1 viên;
Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-2968-07

Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam;

40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Việt Nam

Đang theo dõi

13

Glycos MR

Gliclazide

30mg

Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-14822-12

Synmedic Laboratories

106-107, HSIDC Industrial Estate, Sec -31, Faridabad - 121 003 Haryana, India

Ấn Độ

14

Melic 7,5 mg

Meloxicam

7,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên;
Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-11651-10

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

Việt Nam

15

Midancef 125

Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 125mg

125mg/gói 3,5g

Thuốc bột pha hỗn dịch

Hộp 10 gói x 3,5g

VD-3882-07

Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.

Việt Nam

16

Midancef 125

Cefuroxim Axetil

1500mg/lọ 40g (Cefuroxim 125mg/5ml)

Thuốc bột pha hỗn dịch

Hộp 1 lọ x 40 g

VD-3880-07

Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.

Việt Nam

17

Midancef 125

Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 125mg

125mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên

VD-3881-07

Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân;

Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Tỉnh Nam Định

Việt Nam

18

Midantin 500mg/125mg

Amoxicilin trihydrat;
 acid clavulanic

500mg;
125mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên

VD-4344-07

Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.

Việt Nam

19

Monotrate SR 60;

Diluted isosorbide mononitrate

60mg

Viên nén phóng thích kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-9864-10

Sun Pharmaceutical Industries Ltd

Survey No 259/15 Dadra - 396 191, UT of Dadra & Nagar Haveli, India

Ấn Độ

20

Myeromax 500

Azithromycin

500mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 1 vỉ x 3 viên

VD-18834-13

Công ty liên doanh Meyer

6A3, Quốc lộ 60, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Việt Nam

21

Noruxime 250

Cefuroxim 250mg dưới dạng Cefuroxim Axetil

250mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-18696-13

Công ty cổ phần dược phẩm Amvi

Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh

Việt Nam

22

Noruxime 250

Cefuroxim 250mg dưới dạng Cefuroxim Axetil

250mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-18697-13

Công ty cổ phần dược phẩm Amvi

Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh

Việt Nam

23

Noruxime 500

Cefuroxim 500mg dưới dạng Cefuroxim Axetil

500mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-18698-13

Công ty cổ phần dược phẩm Amvi

Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh

Việt Nam

24

Sunprolomet 100

Metoprolol tartrat

100mg

Viên nén 2 lớp bao phim phóng thích kéo dài

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VN-5651-10

Sun Pharmaceutical Industries Ltd

Survey No 259/15 Dadra - 396 191, UT of Dadra & Nagar Haveli, India

Ấn Độ

25

Sunprolomet 50

Metoprolol tartrat

50mg

Viên nén 2 lớp bao phim phóng thích kéo dài

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VN-9390-09

Sun Pharmaceutical Industries Ltd

Survey No 20, Govt. Industrial Estate, Phase II, Silvassa, 396230 (UT of Dadra & Nagar Haveli), India

Ấn Độ

26

Tenocar 100mg

Atenolol

100mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 15 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-8976-09

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

Việt Nam

27

Zasinat 250

Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 250mg

250mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-10182-10

Công ty cổ phần dược phẩm EUVIPHARM

Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

Việt Nam

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1739/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (đợt 5)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 1739/QĐ-BYT

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2080/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định 1684/QĐ-BYT ngày 10/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×