• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1714/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 16:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1714/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ; Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính An ninh trật tự

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1714/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1714/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1714/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ; Phê duyệt quy trình nội bộ
thủ tục hành chính lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 184 /TTr-SYT ngày
03/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ;
Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế cụ thể như sau:
1. Công bố 02 Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm
quyền giải quyết cấp tỉnh.
07
07
2025
1714
2
(Có phụ lục I gửi kèm theo).
2. Sửa đổi, bổ sung 04 Danh mục thủ tục hành chính (Trong đó có 03 thủ
tục hành chính cấp tỉnh; 01 thủ tục cấp tỉnh, xã) tại Quyết định số 962/QĐ-
UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. Cụ thể:
- Cấp tỉnh: Tại số thứ tự 1, 2, 5, mục II (Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã
hội), phần A phụ lục I;
- Cấp xã: Tại số thứ tự 1 mục II (Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội),
phần C, phụ lục I.
(Có phụ lục II gửi kèm theo).
3. Bãi bỏ 02 Danh mục và quy trình nội bộ thủ tục hành chính và 02 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh
tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh. Cụ thể:
- Danh mục thủ tục hành chính: Tại số thứ tự 3, 4, mục II (Lĩnh vực Phòng,
chống tệ nạn xã hội), phần A, phụ lục I;
- Quy trình nội bộ thủ tục hành chính: Tại số thứ tự 3, 4 mục A (Quy trình
liên thông UBND tỉnh) phụ lục III.
(Có phụ lục III gửi kèm theo).
4. Phê duyệt 06 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
(trong đó: 05 Quy trình liên thông UBND tỉnh; 01 Quy trình liên thông thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế).
(Có phụ lục IV gửi kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, N(03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy phép hoạt động
hỗ trợ nạn nhân
1.014010
08 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực
tuyến, trực
tiếp hoặc qua
bưu chính
Không
- Luật Phòng, chống mua bán người
ngày 28/11/2024;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính mới
1714
07
4
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế.
2
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân
1.014011
06 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực
tuyến, trực
tiếp hoặc qua
bưu chính
Không
- Luật Phòng, chống mua bán người
ngày 28/11/2024;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế.
5
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. Cấp tỉnh: 04 TTHC
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
2.000025
10 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực
tuyến, trực
tiếp hoặc qua
bưu chính
Không
- Luật Phòng, chống mua bán người
ngày 28/11/2024;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
1714
07
6
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế.
2
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
2.000027
07 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực
tuyến, trực
tiếp hoặc qua
bưu chính
Không
- Luật Phòng, chống mua bán người
ngày 28/11/2024;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi chức năng quản
7
lý của Bộ Y tế.
3
Đề nghị chấm dứt hoạt
động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
1.000091
07 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực
tuyến, trực
tiếp hoặc qua
bưu chính
Không
- Luật Phòng, chống mua bán người
ngày 28/11/2024;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế.
8
4
Hỗ trợ học văn hóa, học
nghề, trợ cấp khó khăn ban
đầu cho nạn nhân
2.001661
09 ngày
làm việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
Nộp trực
tuyến, trực
tiếp hoặc qua
bưu chính
Không
- Luật Phòng, chống mua bán người
ngày 28/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Bộ Luật hình sự ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế.
9
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
1
2.000036.000.00.00.H52
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán
người;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
2
2.000032.000.00.00.H52
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán
người;
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
1714
07
10
Phụ lục IV
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾTTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH: 05 TTHC
1. Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ,
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Sở Y tế để xem xét,
giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y
tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Scan hồ sơ
0,25 ngày
B2
Phòng Bảo trợ xã hội và phòng chống
TNXH thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ
sơ
Dự thảo văn bản
2,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết
quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Văn thư Sở
Văn bản đầu ra
0,25 ngày
1714
07
11
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên UBND
tỉnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Scan hồ sơ liên thông
0,25 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn bản phát hành
0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
2. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ,
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Sở Y tế để xem xét,
giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Scan hồ sơ
0,25 ngày
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
12
B2
Phòng Bảo trợ xã hội và phòng chống
TNXH thụ lý hồ sơ
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ
sơ
Dự thảo văn bản
0,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết
quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn thư Sở
Văn bản đầu ra
0,25 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên UBND
tỉnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Scan hồ sơ liên thông
0,25 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn bản phát hành
0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
13
3. Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ,
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Sở Y tế để xem xét,
giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y
tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Scan hồ sơ
0,5 ngày
B2
Phòng Bảo trợ xã hội và phòng chống
TNXH thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ
sơ
Dự thảo văn bản
04 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết
quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn thư Sở
Văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên UBND
tỉnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Scan hồ sơ liên thông
0,25 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
14
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn bản phát hành
0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
4. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ,
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Sở Y tế để xem xét,
giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y
tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Scan hồ sơ
0,25 ngày
B2
Phòng Bảo trợ xã hội và phòng chống
TNXH thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ
sơ
Dự thảo văn bản
1,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
15
B4
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết
quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn thư Sở
Văn bản đầu ra
0,25 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên UBND
tỉnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Scan hồ sơ liên thông
0,25 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn bản UBND tỉnh phát
hành
0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
5. Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ,
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Sở Y tế để xem xét,
giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Scan hồ sơ
0,25 ngày
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý hồ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
16
B2
Phòng Bảo trợ xã hội và phòng chống
TNXH thụ lý hồ sơ
sơ
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ
sơ
Dự thảo văn bản
1,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết
quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn thư Sở
Văn bản đầu ra
0,25 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên UBND
tỉnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Scan hồ sơ liên thông
0,25 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn bản UBND tỉnh phát
hành
0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
17
B. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ: 01 TTHC
1. Hỗ trợ học văn hoá, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực
hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 3 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận hồ sơ; bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hẹn
trả kết quả
0,5 ngày
B2
Phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Các văn bản đầu ra
1,5 ngày
B3
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Phê duyệt văn bản. Giao
văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
0,5 ngày
B4
Chuyển kết quả ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Cán bộ Phòng chuyên môn
Các văn bản đầu ra
0,25 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ liên
thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ liên thông
0,25 ngày
Liên thông cấp tỉnh (tại Sở Y tế): 6 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
18
chính công
B2
Phòng Bảo trợ xã hội và phòng
chống TNXH
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
04 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở phê duyệt; giao Văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt. Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
1,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và trả kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công. Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả về
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính xã trả kết quả cho công
dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính xã
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
09 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1714/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ; Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1714/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×