• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 165/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành Danh mục 16 thuốc nước ngoài (thuốc điều trị ung thư - số đăng ký có hiệu lực 01 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 78

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/07/2012 15:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 165/QĐ-QLD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Quốc Cường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/06/2012
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 165/QĐ-QLD

Quyết định 165/QĐ-QLD: Danh mục 16 thuốc nước ngoài điều trị ung thư được cấp số đăng ký tại Việt Nam

Quyết định 165/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược được ban hành ngày 22 tháng 06 năm 2012, có hiệu lực ngay sau khi ký, nhằm công bố danh mục 16 thuốc nước ngoài điều trị ung thư được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam trong đợt 78. Số đăng ký này có hiệu lực trong 01 năm và bắt buộc phải in lên nhãn thuốc.

Theo quy định, các công ty sản xuất và đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam đúng theo hồ sơ tài liệu đã được phê duyệt bởi Bộ Y tế. Hồ sơ và giấy tờ liên quan phải tuân thủ nghiêm ngặt, đảm bảo độ an toàn và hiệu lực của thuốc.

Trong thời gian lưu hành, các nhà sản xuất có trách nhiệm phối hợp với các cơ sở điều trị để theo dõi hiệu quả và tác dụng không mong muốn của thuốc trên người bệnh. Báo cáo về những thông tin này phải được thực hiện định kỳ mỗi 06 tháng cho Cục Quản lý Dược.

Quyết định này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp cận thuốc điều trị ung thư mới mà còn đảm bảo rằng các thuốc này được quản lý chặt chẽ, giúp ích cho hoạt động điều trị bệnh nhân tại Việt Nam. Cục trưởng Trương Quốc Cường đã ký quyết định này, và có nhiều bên liên quan nhận được thông báo, bao gồm giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế.

Xem chi tiết Quyết định 165/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 22/06/2012

Tải Quyết định 165/QĐ-QLD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 165/QĐ-QLD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 165/QĐ-QLD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 165/QĐ-QLD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

-------
----------

Số:165/QĐ-QLD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
-------

Hà Nội, ngày22tháng06năm2012

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 16 THUỐC NƯỚC NGOÀI (THUỐC ĐIỀU TRỊ

UNG THƯ - SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 01 NĂM) ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH

TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 78

----------------------------------------

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

 

 

Căn cứ Luật Dược ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế và Quyết định số 3106/QĐ-BYT ngày 29/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng Xét duyệt thuốc - Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý dược,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 16 thuốc nước ngoài (thuốc điều trị ung thư - số đăng ký có hiệu lực 01 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 78.

Điều 2.Công ty sản xuất và công ty đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế. Số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc. Số đăng ký có ký hiệu VN1-...-12 có giá trị 01 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3.Trong quá trình lưu hành, nhà sản xuất phải kết hợp với các cơ sở điều trị để theo dõi hiệu lực, độ an toàn, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo đúng quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần về Cục Quản lý dược.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5.Giám đốcSở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 Nơi nhận:
-Như Điều 5;
-BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
-TT. Cao Minh Quang (để b/c);
-Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
-Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải;
-Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
-Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
-Vụ Pháp chế, Vụ Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám chữabệnh - Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế;
-Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
-Tổng Công ty Dược VN;
-Các Công ty XNK Dược phẩm;
-Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
-Website của Cục QLD, Tạp chí Dược & Mỹ phẩm-Cục QLD;
-Lưu: VP, KDD, ĐKT(12).

CỤC TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

 


DANH MỤC

16 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH

HIỆU LỰC 01 NĂM - ĐỢT 78
(
Ban hành kèm theoQuyết định số165/QĐ-QLD ngày22/6/2012)

 

 

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng thuốc hàm lượng

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

 

1.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Ascent Pharmahealth Limited

151-153 Clarendon Street, South Melboume, Victoria 3205 - Australia

1.1.Nhà sản xuất Dougias Pharmaceuticals Ltd.

P OBox 45027, Auckland - New Zealand

 

 

 

 

 

 

1

DP-Anastrozole

Anastrozole

Viên nén bao phim -1mg

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉx15 viên

VN1-655-12

 

2.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.

8 Wikie Road, #06-01Wikie Edge, 228095 - Singapore

2.1 Nhà sản xuất Intas Pharmaceuticals Ltd.

Matoda 382 210, Dist. Ahmedabad - India

 

 

 

 

 

 

2

Maxtecine

Epirubicin Hydrochloride

Dung dịch tiêm hoặc truyền - 2mg/ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 5ml

VN1-657-12

3

Maxtecine

Epirubicin Hydrochloride

Dung dịch tiêm hoặc truyền - 2mg/ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 25ml

VN1-656-12

 

3.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân

22 Hồ Biểu Chánh, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ ChíMinh - Việt Nam

3.1.Nhà sản xuất Pharmachemie BV

Swensweg 5, 2031 GA Haarlem - The Netherlands

 

 

 

 

 

 

4

Epirubicin - Teva 2mg/ml

Epirubicin Hydrochloride

Dung dịch tiêm truyền - 2mg/ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 25ml

VN1-660-12

 

3.2.Nhà sản xuất Teva Pharmaceutical Industries Ltd.

64 Hashikma Street, Kfar Sava 44102 - Israel

 

 

 

 

 

 

5

Teva-Bilucamide 50mg

Bilucamide

Viên nén bao phim - 50mg

36 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x7 viên

VN1-661-12

 

3.3.Nhà sản xuất Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company

Tancsics Mihaly ut 82, H-2100 Godollo - Hungary

 

 

 

 

 

 

6

Docetaxel Teva

Docetaxel

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - 80mg/lọ

18 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 2,88ml & 1 lọ dung môi 5,12ml

VN1-662-12

 

4.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân

72/17 Trần Quốc Toản, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

4.1.Nhà sn xuất Lemery, S.A. deC.V.

Martires de Rio Blanco No 54, Col. Huichapan, Xochimilco,C.P. 16030, Mexico, D.F. - Mexico

 

 

 

 

 

 

7

Irinotecan Teva

Irinotecan Hydrochloride trihydrate

dung dịch đậm đặc pha tiêm - 20mg/ml

24 tháng

NSX

hôp 1 lọ 2 ml

VN1-659-12

8

Irinotecan Teva

Irinotecan Hydrochloride trihydrate

dung dịch đậm đặc pha tiêm - 20mg/ml

24 tháng

NSX

hộp 1 lọ 2 ml

VN1-658-12

 

5.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ

S3, LôC, Cư xá Lạc Long Quân, P.5, Q.11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

5.1.Nhà sản xuất Vianex S.A

16km. MarathonosAve., 153 51 Pallini Attiki - Greece

 

 

 

 

 

 

9

Pataxel

Paclitaxel

dung địch đậm đặc pha tiêm - 16mg/ml

24 tháng

NSX

Lọ 30mg/5ml;lọ 100mg/16,7 ml; lọ 300mg/50ml

VN1-663-12

 

6.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco

S5 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam

6.1.Nhà sản xuất Boryung Pharmaceutical Co., Ltd.

1122-3, Singil-dong, Danwon-ku, Ansan-si, Kyungki-do 425120 - Korea

 

 

 

 

 

 

10

A.D. Mycin inj. 10mg/5ml

Doxorubicine Hydrochloride

 

Thuốc tiêm 2mg/ml

24 tháng

USP

Hộp 1 lọ 10mg/5ml

VN1-664-12

11

A.D. Mycin inj. 10mg/5ml

Doxorubicine Hydrochloride

Thuốc tiêm 2mg/ml

 24 tháng

USP

Hộp 1 lọ 50mg/25ml

VN1-665-12

 

7.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ

Số 14 tổ 39, Mai Dịch,Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam

7.1.Nhà sản xuất Farmaceutica Paraguay S.A

Waldino Ramon Lovera F/DelCarmen Y Don Bosco Fernando de la Mora - Paraguay

 

 

 

 

 

 

12

Doxopeg

Doxorubicin Hydrochloride

Hỗn dịch tiêm - Doxorubicin HCl 2,0mg/ml

18 tháng

NSX

Hộp 1 lọ hỗn dịch10ml

VN1-666-12

 

8. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam

P1414, CT5- ĐN 3, Khu đô thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Hà Nội - Việt Nam

8.1.Nhà sản xuất Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd.

No. 1, South Yangtze River Road, Taizhou, Jiangsu, China - China

 

 

 

 

 

 

13

Kingxol

Paclitaxel

thuốc tiêm - 30mg

24 tháng

USP 31

hộp to chứa 20 hộp nhỏ 5ml

VN1-667-12

 

9.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh

22/6 đường 15,P. Tân Kiểng, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

9.1.Nhà sản xuất Zydus Hospira Oncology Private Limited (Zhopl)

Plot No.3, Phamez-Special Economic Zone, SarkkhejBavla Highway, (N.H.No.8A), Matoda, Aluka-Sanand, District Ahmedabad-382213, Gujarat - India

 

 

 

 

 

 

14

Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml

docetaxel

dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - 20mg/2ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 2ml

VN1-668-12

 

10.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Laboratorios Liconsa, S.A.

Gran Via Carlos III, 98, 08028, Barcelona - Spain

10.1.Nhà sản xuất Douglas Pharmaceuticals Ltd.

Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland - New Zealand

 

 

 

 

 

 

15

DP-Anastrozole

AnastrozoIe

Viên nén bao phim -1mg

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉx15 viên

VN1-669-12

 

11.CÔNG TY ĐĂNG KÝ

PT Actavis Indonesia

Jalan Raya Bogor Km. 28 Jakarta 13710 - Indonesia

11.1.Nhà sản xuất S.C.Sindan-Pharma SRL

11th lon Mihalache blvd., Sector 1,Zip code 011171, Bucharest - Romania

 

 

 

 

 

 

16

Sintopozid

Etoposide

Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - 20mg/ml

36 tháng

NSX

Hộp 1 ống 5ml

VN1-670-12

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 165/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành Danh mục 16 thuốc nước ngoài (thuốc điều trị ung thư - số đăng ký có hiệu lực 01 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 78

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×