• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 279/KH-UBND Hà Nội 2025 tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/10/2025 10:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 279/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) tại Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 279/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 279/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 279/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /KH-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KẾ HOẠCH
Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028)
tại thành phố Hà Nội
Thc hin Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định về hoạt động tiêm chủng; Nghị định số 13/2024/NĐ-CP ngày
05/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm
chủng; Thông tư số 34/2018/TT-BYT ngày 16/11/2018 của Bộ Y tế quy định chi
tiết một số điều của Nghị định 104/2016/-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định về hoạt động tiêm chủng; Quyết định s 2780/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 ca Bộ Y tế về ban hành Kế hoạch tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03
năm (2026-2028), y ban nhân dân Thành phố ban hành Kế hoạch tiêm chủng
mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) tại thành phố Hà Nội như sau:
I. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG NĂM 2024
8 THÁNG ĐẦU NĂM 2025
1. Kết quả triển khai tiêm chủng mở rộng năm 2024
1.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu về tỷ lệ tiêm chủng
Mặc những tháng đầu năm 2024 sgián đoạn trong cung ứng một
số loại vắc xin từ Trung ương về Thành phố, tuy nhiên với vic tăng cường
truyền thông, tổ chức các chiến dịch tiêm , tiêm vét cho các đối tượng chưa
tiêm chủng hoặc chưa tiêm đầy đủ, đến hết năm 2024, 8/8 chỉ tiêu về tỷ lệ tiêm
chủng các loại vắc xin đều đã đạt theo kế hoạch đề ra.
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm 2024
Kết quả
thực hiện
1
Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ 8
loại vắc xin cho trẻ < 1 tuổi
%
≥95
97,1
2
Tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm
gan B liều sơ sinh cho trẻ
năm 2024
%
≥90
92,0
3
Tỷ lệ tiêm vắc xin phòng
bệnh Bại liệt cho trẻ đủ 5
tháng tuổi
%
≥90
96,5
4
Tỷ lệ tiêm vắc xin phòng
bệnh Bại liệt cho trẻ từ 9
%
≥90
94,0
279
09
10
2
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm 2024
Kết quả
thực hiện
tháng tuổi đến dưới 1 tuổi
5
Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi -
Rubella cho trẻ từ 18-23
tháng
%
≥95
98,0
6
Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT mũi
4 cho tr từ 18 - 23 tháng
%
≥80
94,2
7
Tỷ lệ tiêm đầy đủ vắc xin
VNNB cho trẻ từ 1 - 5 tuổi
%
≥90
M1: 93,0
M2: 92,4
M3: 95,9
8
Tỷ lệ tiêm vắc xin phòng
bệnh uốn ván cho PNCT
%
≥95
98,7
1.2. Chỉ tiêu giảm mắc bệnh trong tiêm chủng mở rộng
Trong năm 2024, có 2/6 chỉ tiêu giảm bệnh chưa đạt kế hoạch đề ra là
giảm số ca mắc Sởi và Ho gà. Toàn thành phố ghi nhận 570 ca mắc Sởi, trong
đó 156 ca mắc dưới 9 tháng tuổi nhóm trẻ chưa đủ tuổi tiêm vắc xin Sởi;
Ho ghi nhận 246 ca mc, trong đó 103 ca trẻ dưới 2 tháng tuổi - nhóm
trẻ chưa đủ tuổi tiêm chủng vắc xin có chứa thành phần Ho gà.
2. Kết quả triển khai tiêm chủng mở rộng năm 2025
2.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu về tỷ lệ tiêm chủng
Năm 2025, Thành phố triển khai tiêm vắc xin Uốn ván - Bạch hầu (Td)
cho trẻ 7 tuổi, nâng số chỉ tiêu tlệ tiêm cần đánh giá lên 9 chỉ tiêu. Trong 8
tháng đầu năm 2025, 9/9 chỉ tiêu tỷ lệ tiêm đều đạt theo tiến độ kế hoạch.
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm 2025
Kết quả
đến
31/8/2025
Đánh giá
so với tiến
độ 8
tháng
1
Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ 8 loại
vắc xin cho trẻ < 1 tuổi
%
≥95
69,9
Đạt
2
Tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm gan B
liều sơ sinh cho trẻ năm 2025
%
≥90
60,0
Đạt
3
Tỷ lệ tiêm vắc xin phòng bệnh
Bại liệt cho trẻ đủ 5 tháng tuổi
%
≥95
63,5
Đạt
4
Tỷ lệ tiêm vắc xin phòng bệnh
Bại liệt cho trẻ từ 9 tháng tuổi
đến dưới 1 tuổi
%
≥90
63,7
Đạt
5
Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi -
Rubella cho trẻ từ 18-23 tháng
%
≥95
81,0
Đạt
3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm 2025
Kết quả
đến
31/8/2025
Đánh giá
so với tiến
độ 8
tháng
6
Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT mũi 4
cho trẻ từ 18 - 23 tháng
%
≥90
71,2
Đạt
7
T l tiêm đầy đủ vắc xin
VNNB cho trẻ từ 1 - 5 tuổi
%
≥ 90
M1: 68,0
Đạt
M2: 67,8
Đạt
M3: 65,4
Đạt
8
Tỷ lệ tiêm vắc xin Uốn ván -
Bạch hầu (Td) cho trẻ 7 tuổi
%
≥90
61,7
Đạt
9
Tỷ lệ tiêm vắc xin phòng bệnh
uốn ván cho PNCT
%
≥95
70,2
Đạt
2.2. Chỉ tiêu giảm mắc bệnh trong tiêm chủng mở rộng
Chỉ tiêu giảm mắc bệnh trong tiêm chủng mở rộng: Những tháng đầu năm
2025 tiếp tục vẫn ghi nhận số ca mắc Sởi theo chu kỳ dịch dẫn đến chỉ tiêu về
giảm mắc Sởi không đạt mục tiêu theo kế hoạch đề ra. Trong 8 tháng đầu năm
2025, toàn Thành phố ghi nhận 4.352 ca mắc Sởi, trong đó có 529 ca mắc dưới 6
tháng tuổi nhóm trẻ chưa đủ tuổi tiêm vắc xin Sởi, chủ yếu trong 5 tháng đầu
năm - thời điểm hầu hết các tỉnh, thành ghi nhận số ca mắc Sởi tăng cao.
II. MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU YÊU CẦU KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN
2026 - 2028
1. Mục tiêu
Nâng cao chất lượng hoạt động chăm sóc bảo vệ sức khỏe nhân dân
trong tình hình mới thông qua việc tiêm chủng vắc xin phòng bệnh trong chương
trình tiêm chủng mở rộng; giảm tỷ lệ mắc/tử vong do các bệnh có thể phòng
được bằng vắc xin trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Chỉ tiêu
Căn cứ theo Quyết định số 2780/-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế
Ban hành Kế hoạch tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028), kết quả
triển khai chương trình tiêm chng mở rộng theo các năm. Chỉ tiêu tiêm chủng
mở rộng tại Nội các năm 2026, 2027, 2028 cụ thể như sau:
2.1. Chỉ tiêu tỷ lệ tiêm chủng các m
- Duy trì tlệ tiêm chủng vắc xin viên gan B sơ sinh trong vòng 24 giờ
đạt từ 90% trở n.
- Duy trì tlệ tiêm vắc xin Lao đạt từ 95% trở lên.
- Duy trì tltiêm vắc xin DPT-VGB-Hib đạt từ 95% trở lên.
- Duy trì tlệ trẻ tiêm/uống đủ liều Bại liệt đạt từ 95% trở lên.
- Đảm bảo tlệ uống vắc xin Rota đạt từ 95% trở lên khi đưa vắc xin vào
sử dụng tại Nội.
- Duy trì tlệ tiêm vắc xin Sởi đạt từ 95% trở lên.
4
- Duy trì tltiêm đủ mũi Uốn ván cho phụ nữ thai đạt từ 95% (Chỉ
tiêu Quốc gia là 90%).
- Tăng tlệ tiêm vắc xin DPT đạt từ 95% trở lên.
- Duy trì tlệ tiêm vắc xin Sởi - Rubella đạt từ 95% trở lên.
- Tăng tlệ tiêm vắc xin Td đạt từ 95% trở lên.
- Tăng tlệ tiêm vắc xin Viêm não Nhật Bản đạt từ 95% trở lên.
- Đảm bảo tlệ tiêm vắc xin Phế cầu tại vùng triển khai đạt từ 95% trở n
khi đưa vắc xin vào sử dụng tại Nội.
- Tlệ tiêm vắc xin HPV tại vùng triển khai đạt từ 95% trở lên khi đưa
vắc xin vào sử dụng tại Nội.
2.2. Chỉ tiêu giám sát bệnh trong tiêm chủng mở rộng
- Không vi rút Bại liệt hoang dại trên địa bàn thành phố Nội.
- 100% phường, đạt tiêu chuẩn loại trừ Uốn ván sinh.
- Đảm bảo tlệ mắc Sởi đạt ≤ 5/100.000 người.
- Duy trì tlệ mắc Bạch hầu đạt ≤ 0,1/100.000 người.
- Đảm bảo Tỷ lệ mắc Ho đạt ≤ 1/100.000 người.
- Đảm bảo số ca Liệt mềm cấp được điều tra và lấy mẫu đạt 1/100.000
trẻ dưới 15 tuổi.
- Đảm bảo các ca nghi ngờ Sởi/Rubella được điều tra lấy mẫu xét
nghiệm đạt ≥ 2/100.000 người.
- Đảm bảo sca chết sơ sinh được điều tra ≥2/1.000 trẻ đẻ sống.
(Chi tiết theo phụ lục 1, 2)
3. Yêu cầu
- Vic trin khai kế hoch tiêm chng m rng trên địa bàn thành ph Hà
Ni phi phù hp vi ch trương, đường lối chăm c, bảo v sc khe nhân
dân của Đảng, theo đúng các quy định ca Chính ph và B Y tế.
- Các vc xin mới được đưa vào chương trình tiêm chng m rng theo
các quy đnh ca Chính phủ; hướng dn chuyên môn ca B Y tế; Chương trình
tiêm chng m rng Quc gia và phù hp vi tình hình thc tế tại địa phương;
s dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, tiết kim, an toàn, hiu qu.
- T chc thc hin tiêm chủng theo quy định ti Ngh định s
104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph quy đnh v hoạt đng tiêm
chng; Thông tư 34/2018/TT-BYT ngày 16/11/2018 ca B Y tế quy định chi
tiết mt s điu ca Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính
ph quy định v hoạt động tiêm chng và các quy định có liên quan ca B Y tế;
đảm bo an toàn và chất lượng tiêm chng.
III. THI GIAN, ĐỐI NG PHM VI TRIN KHAI
1. Thi gian: 03 năm (2026-2028)
2. Phm vi trin khai: Trin khai tiêm chng các loi vắc xin, đưa các
loi vc xin mới trong chương trình tiêm chng m rng Quc gia trên địa bàn
5
toàn thành ph Ni ti các điểm tiêm vắc xin thường xuyên ca các phường,
như: Trạm Y tế, Đim Y tế hoặc các điểm tiêm chng khác.
3. Đối tượng trin khai
Thc hin theo ng dn ca B Y tế đối vi tng loi vc xin tng
đối tượng được th ng. C th như sau:
- Tr em: vc xin Viêm gan B, vc xin Lao (BCG), vc xin Bi lit ung
(bOPV), vc xin Bi lit tiêm (IPV), vc xin Bch hu - Ho gà - Un ván - Viêm
gan B - Haemophilus Influenzae type b (DPT-VGB-Hib), vc xin Si, vc xin
Viêm não Nht Bn, vc xin Bch hu - Ho gà - Un ván (DPT), vc xin Si -
Rubella (MR), vc xin Un ván - Bch hu (Td), vc xin Rota (d kiến đưa vào
s dng ti thành ph Hà Ni t năm 2026).
- Ph n có thai: vc xin Un ván.
- Trong trường hp B Y tế huy động được ngun vin tr, h tr trong
c hoặc được b sung ngân sách Nc, mt s loi vc xin mi trong
chương trình tiêm chng m rng có th được đưa vào s dng ti thành ph
Ni sớm hơn lộ trình theo hướng dn ca B Y tế.
IV. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
1. Công tác ch đạo
Ngành Y tế tham mưu UBND theo phân cấp ban hành các văn bản chỉ
đạo, hướng dẫn, triển khai thực hiện các hoạt động tiêm chủng mở rộng; kế
hoạch triển khai tiêm các loại vắc xin mới được đưa vào chương trình tiêm
chng m rng theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
2. Công tác truyn thông
- Tăng cường công tác truyn thông v đối tượng, mục đích, ý nghĩa, tầm
quan trng, tác dng, li ích, tính an toàn hiu qu phòng bnh ca các loi
vc xin s dụng trong chương trình tiêm chng m rng, các phn ng th
gp phi sau tiêm chng và cách x trí phù hp.
- Đa dạng hóa các hình thc truyn thông: trên các phương tin thông tin
đại chúng n: báo chí, đài phát thanh, truyn hình ca Trung ương Nội;
qua hệ thống đài truyền thanh phường, ; tin nhắn SMS, Zalo các ứng dụng
di động khác... Nội dung phương pháp truyn thông phong phú, d hiu đ
mọi người dân d tiếp nhận và hưởng ng.
3. Công tác đào to, tp hun
- Tp hun v xây dng kế hoạch, điều tra đối ng, tiếp nhn bo
qun vc xin, t chc bui tiêm chng, khám sàng lc, tiêm chng an toàn,
phòng và x trí sc phn v theo Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
ca Chính ph quy định v hoạt động tiêm chng; Thông 34/2018/TT-BYT
ngày 16/11/2018 ca B Y tế quy đnh chi tiết mt s điu ca Ngh định s
104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph quy đnh v hoạt đng tiêm
chng các quy đnh liên quan ca B Y tế; Quyết đnh s 1575/QĐ-BYT
ngày 27/3/2023 ca B Y tế v khám sàng lc trước tiêm chủng đối vi tr em;
Thông số 51/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 ca B Y tế v ng dn
6
phòng, chẩn đoán và xử trí phn v và các quy định khác v tiêm chng.
- Đảm bo tt c cán b tham gia tiêm chng phải được tp hun thc
hiện đúng c quy định v tiêm chng. Nâng cao năng lc s dng công ngh
thông tin cho cán b, qun tt hoạt động tiêm chng bng H thng qun
thông tin tiêm chng Quc gia.
- T chc tp hun trin khai tiêm chng các loi vc xin mi trong
chương trình tiêm chng m rng các tuyến.
4. Công tác tiếp nhn, vn chuyn, bo qun, cp phát vc xin
- Vic tiếp nhn, vn chuyn, bo qun, cp phát, s dng vc xin vt
tiêm chủng tt c các tuyến phải được thc hiện theo đúng quy đnh ti
Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph quy đnh v hot
động tiêm chng; Thông 34/2018/TT-BYT ngày 16/11/2018 ca B Y tế quy
định chi tiết mt s điu ca Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca
Chính ph quy định v hoạt động tiêm chng các quy định liên quan ca
B Y tế và các quy định khác v tiêm chng.
- Trung tâm Kim soát bnh tt thành ph Nội là đầu mi tiếp nhn
vc xin t B Y tế, căn cứ vào s ợng đối tượng tiêm chng thc tế ca mi
địa phương để xây dng kế hoch cp vắc xin cho các đơn v phù hp, hiu qu.
- Trm Y tế các phường, trang b đầy đ thiết b dây chuyn lạnh đ
thc hin tiếp nhn, vn chuyn, bo qun, phân phi vắc xin đến các điểm tiêm
chủng đảm bo an toàn, đúng quy định.
- Đim Y tế trang b đầy đủ các thiết b dây chuyn lạnh đ tiếp nhn vc
xin t Trm Y tế và thc hin bo qun, s dng vắc xin theo đúng quy đnh.
5. Công tác soát đối tượng, t chc bui tiêm chng và giám sát
bnh có vc xin trong tiêm chng m rng
- T chức điều tra đối tượng tiêm chủng trên địa bàn, trong đó có nội dung
điu tra, soát tin s tiêm chng các loi vắc xin trong chương trình tiêm
chng m rng ca tr khi nhp hc ti các cơ s giáo dc mm non, tiu hc
trên địa bàn thành ph và t chc tiêm chng liu cho tr theo quy định.
- T chc các bui tiêm chng thường xuyên 01 ln/tháng vào th 4 tun
đầu tiên ca tháng, trin khai tiêm bù cho đối tượng tm hoãn vào th 4 tun th
3 ca tháng. Đảm bo tiêm chng an toàn, cht lượng.
- Tăng cường h thng giám sát phn ng sau tiêm chng: ghi nhn, t
chc tiếp nhn, khám, chn đoán x trí kp thi các tình hung phn ng sau
tiêm chng, tránh xy ra t vong sau tiêm chng. Điu tra, báo cáo t chc
hp Hội đồng Tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nng trong quá
trình s dng vắc xin theo quy định.
- Tăng cường giám sát các bnh có vc xin trong tiêm chng m rng:
lng ghép trong h thng giám sát bnh truyn nhim; phát hin sm ca bnh,
tiến hành điu tra, khoanh vùng, x kp thi khu vc bnh nhân không để
dch bnh lây lan, bùng phát và thc hiện báo cáo theo quy đnh (ch tiêu chi tiết
theo ph lc 2).
7
6. Công tác kim tra, giámt và thng kê báo cáo
- T chc kim tra, giám sát công tác điều tra, rà soát đối tượng, xây dng
kế hoch, t chc bui tiêm chủng đảm bảo an toàn, đúng quy định.
- Thiết lp h thng thông tin báo cáo, tng hợp báo cáo định k đột
xut cho UBND Thành ph, B Y tế theo quy định.
V. T CHC THC HIN
1. S Y tế (cơ quan thường trc)
- Ch trì, tham mưu cho UBND Thành ph ban hành Kế hoch tiêm
chng m rng trên địa bàn Thành phố, ban hành các văn bn ch đạo, hướng
dẫn các địa phương trin khai thc hiện theo quy định.
- T chc tp hun trin khai tiêm chng các loi vc xin mới khi được
B Y tế đưa vào chương trình tiêm chng m rng; hướng dẫn, đôn đc, h tr
chuyên môn cho các địa phương triển khai tiêm chng vc xin mới đạt tiến độ
và cht ng, đảm bo an toàn tiêm chng.
- Ch trì, phi hp vi S Giáo dc trin khai kim tra tin s tiêm
chng bù liu cho tr nhp học cơ sở giáo dc mm non, tiu hc.
- Ch đạo các đơn vị thc hin tiếp nhn, qun lý, bo qun, vn chuyn
và s dng vắc xin theo đúng quy định.
- T chc tiêm chủng đúng quy định, đm bảo các điều kiện theo quy đnh
ti Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph quy định v
hot động tiêm chng; Thông tư 34/2018/TT-BYT ngày 16/11/2018 ca B Y tế
quy định chi tiết mt s điu ca Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
ca Chính ph quy định v hoạt động tiêm chng các quy đnh liên quan
ca B Y tế.
- Ch trì, phi hp vi các Sở, Ngành liên quan như: S Giáo dc Đào
to, S Văn a Th thao, các địa phương đ đẩy mnh các hoạt động truyn
thông v tiêm chng các loi vc xin, việc đưa các loi vc xin mới vào chương
trình tiêm chng m rng; ch đạo, t chc thc hin tt công tác tiêm chng
trong toàn Thành ph.
- T chc kim tra, giám sát vic trin khai các hoạt động tiêm chng m
rng ti các đa phương.
- đầu mi tng hp báo cáo tình hình trin khai hoạt động tiêm chng
m rng v UBND Thành ph và B Y tế.
2. S Tài chính
Ch trì phi hp vi S Y tế, các S, ngành, đơn vị liên quan tham
mưu đảm bảo đủ kinh phí cho vic trin khai các hoạt động tiêm chng m rng
trên địa bàn Thành ph theo kế hoch.
3. S Giáo dục và Đào tạo
- Phi hp với UBND các phường, ch đạo các s giáo dc trên đa
bàn phi hp cht ch vi ngành Y tế địa phương trong việc xây dng kế hoch
Tiêm chng m rng.
8
- Phi hp với quan Y tế ch đạo các sở giáo dục trên địa bàn thu
thp h tiêm chng ca tr nhp học các s giáo dc mm non, tiu hc
hàng năm và bàn giao cho cơ quan Y tế trên địa bàn, đồng thi phi hp vi các
quan Y tế lp kế hoch t chc tiêm chng theo Kế hoch s 980/KH-BYT-
BGDĐT ngày 19/7/2023 của B Y tế, B Giáo dục và Đào tạo v phi hp trin
khai kim tra tin s và tiêm chng bù liu cho tr nhp học cơ sở giáo dc mm
non, tiu hc.
- Phi hp với cơ quan Y tế tại địa phương trong công tác truyn thông v
ý nghĩa, lợi ích, tm quan trng ca vic tiêm chng thông báo cho các bc
cha m hoặc người giám h v vic t chc tiêm chng cho hc sinh (các loi
vc xin tr được tiêm, địa điểm tiêm, thi gian tiêm).
4. S Văn hóa và Thể thao
Phi hp vi S Y tế các Sở, ngành, đơn vị liên quan cung cp thông
tin, hướng dẫn các quan báo chí Thành phố, quan báo chí Trung ương
địa phương phối hp; ch đạo h thống thông tin s tuyên truyn v ý nghĩa,
li ích, tm quan trng ca vic tiêm chng và công tác trin khai Kế hoch, các
hoạt động tiêm chủng trên địa bàn Thành ph, góp phn nâng cao chất lượng
hoạt động chămc và bảo v sc khe nhân dân.
5. UBND các phường, xã
- Ban hành Kế hoch triển khai chương trình tiêm chng m rng, ban
hành các văn bản ch đạo, hướng dẫn các đơn v trên địa bàn trin khai các hot
động tiêm chng m rng.
- B trí đủ kinh phí đảm bo cho ng tác tiêm chủng trên địa bàn, đồng
thi ch động đáp ng v nhân lc, trang thiết b phc v cho công tác tiêm
chng m rng trên địa bàn.
- Ch đo Trm Y tế, phi hp với các đơn v liên quan t chức điều tra
đối tượng tiêm chng trên đa bàn; thc hin điu tra, soát tin s tiêm chng
các loi vắc xin trong chương trình tiêm chng m rng ca tr khi nhp hc ti
các cơ s giáo dc mm non, tiu hc trên địa bàn thành ph và t chc tiêm
chng liu cho tr. Phi hp vi các trường hc t chc tt vic tiêm chng
vc xin Bch hu - Un ván (Td) hoc các chiến dch tiêm chng cho hc sinh
khi có ch đạo như vc xin phòng Si, Si-Rubella ...
- Ch đạo Trm Y tế t chc các bui tiêm chng thường xuyên 01
ln/tháng vào th 4 tun đu tiên ca tháng, trin khai tiêm cho đối tượng
tm hoãn vào th 4 tun th 3 ca tháng. Đảm bo tiêm chng an toàn, cht
lượng. S các đim tiêm đưc t chc phù hp vi tình hình thc tế ca các đa
phương đảm bo s dng hiu qu vc xin, tránh lãng phí, trong đó đảm bo mi
png, xã cn t chc ít nht 01 đim tiêm chng thường xuyên.
- Ch đạo Trm Y tế tăng cường h thng giám sát phn ng sau tiêm
chng tăng cường giám sát các bnh vc xin trong tiêm chng m rng
theo quy định.
- Huy động các ban, nnh, đoàn th tham gia công tác truyn thông, vn
9
động cộng đồng tham gia tiêm chủng đầy đủ, đt ch tiêu đề ra.
- T chức các đoàn kim tra, giám sát vic trin khai thc hin các hot
động ca kế hoch tiêm chng.
- Tng hp báo cáo kết qu thc hin v UBND Thành ph (qua S Y tế).
6. Đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam thành ph Ni, các
t chức, đoàn thể Thành ph
T chc tuyên truyn nâng cao nhn thc ca cán bộ, đoàn viên, hi viên
các tng lp nhân dân v ý nghĩa và li ích ca vic tiêm chng các loi vc
xin trong chương trình tiêm chng m rng.
VI. KINH PHÍ
- Ngân sách Trung ương đảm bo kinh phí cho các hoạt động theo Kế
hoch ban hành km theo Quyết đnh s 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 ca B
Y tế.
- Ngân sách Thành ph đm bo kinh phí t chc trin khai các hoạt động
ca Chương trình tiêm chng trên địa bàn Thành ph theo phân cp ngân sách hin
hành (tr các hoạt động đã đưc ngân sách Trung ương bảo đảm theo quy định).
- Ngun vin tr, tài tr, h tr ca t chc, cá nhân trong và ngoài nước
và các ngun hp pháp khác theo quy định ca pháp lut (nếu có).
y ban nhân dân Thành ph đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam
Thành ph các S, ban, ngành, đoàn th Thành ph, y ban nhân dân các
phường, căn cứ chức năng nhiệm vụ, t chc trin khai thc hin các ni
dung Kế hoch, báo cáo kết qu thc hin v Ủy ban nhân dân Thành phố (qua
S Y tế để tng hp)./.
Nơi nhận:
- Đồng chí Bí thư Thành ủy;
- B Y tế;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Các Phó Ch tch UBND Thành ph;
- y ban MTTQ Việt Nam thành phHN;
- Ban Tuyên giáo n vận Thànhy;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND c png, xã;
- Đài PT&THHN, Báo: HNM, KT&ĐT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
Phòng KGVX, TH, KT, NC;
- Lưu: VT, KGVX.
.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
V Thu Hà
Phụ lục 1: Chỉ tiêu tiêm chủng vắc xin tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) của tuyến xã và toàn Thành phố
TT
Chỉ tiêu
Năm 2024
Năm 2025
Chỉ tiêu
Năm 2026
Chỉ tiêu
Năm 2027
Chỉ tiêu
Năm 2028
Chỉ tiêu
Kết quả
thực hiện
Chỉ tiêu
Kết quả
thực hiện
1
Tlệ tiêm vắc xin Viêm gan
B sơ sinh trong vòng 24 giờ
≥90%
Đạt
≥90%
Đạt
≥90%
≥90%
≥90%
2
Tỷ lệ tiêm vắc xin Lao
≥95%
Đạt
95%
Đạt
≥95%
95%
≥95%
3
Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT-VGB-
Hib
≥95%
Đạt
≥95%
Đạt
≥95%
≥95%
≥95%
4
Tỷ lệ tiêm/uống vắc xin Bại
liệt đầy đủ
(tính trong t
ltiêm chủng
đầy đủ trẻ dưới
1 tuổi)
Đạt
(tính trong t
ltiêm chủng
đầy đủ trẻ dưới
1 tuổi)
Đạt
≥95%
≥95%
≥95%
5
Tỷ lệ uống vắc xin Rota
≥95%
≥95%
≥95%
6
Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi
≥95%
Đạt
≥95%
Đạt
≥95%
≥95%
≥95%
7
Tỷ lệ tiêm đủ mũi Uốn ván
cho PNCT
≥95%
Đạt
≥95%
Đạt
≥95%
≥95%
≥95%
8
Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT
≥80%
Đạt
≥90%
Đạt
≥95%
≥95%
≥95%
9
Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi -
Rubella
≥95%
Đạt
≥95%
Đạt
≥95%
≥95%
≥95%
10
Tỷ lệ tiêm vắc xin Td
≥90%
Đạt
≥95%
≥95%
≥95%
11
Tỷ lệ tiêm vắc xin Vm não
Nhật Bản
M1: ≥90%
M2: ≥90%
M3: ≥90%
Đạt
M1: ≥90%
M2: ≥90%
M3: ≥90%
Đạt
≥95%
≥95%
≥95%
12
Tỷ lệ tiêm vắc xin Phế cầu tại
vùng triển khai
≥95%
≥95%
≥95%
13
Tỷ lệ tiêm vắc xin HPV tại
vùng triển khai
≥95%
≥95%
≥95%
Lưu ý: Trong trường hợp B Y tế điều chỉnh chỉ tiêu tiêm chủng, các chỉ tiêu trong Kế hoạch này sẽ được điều chỉnh tương ứng
theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
Phụ lục 2: Chỉ tiêu giám sát bệnh trong tiêm chủng mở rộng
giai đoạn 03 năm (2026-2028) của tuyến xã và toàn Thành phố
TT
Chỉ tiêu
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
1
Không có vi rút bại
liệt hoang dại
0 trường hợp
0 trường hợp
0 trường hợp
2
100% đạt tiêu
chuẩn loại trừ Uốn
ván sơ sinh
100% xã đạt
100% xã đạt
100% xã đạt
3
Tỷ lệ mắc Sởi
≤ 5/100.000
người
≤ 5/100.000
người
≤ 5/100.000
người
4
Tỷ lệ mắc Bạch hầu
≤ 0,1/100.000
người
≤ 0,1/100.000
người
≤ 0,1/100.000
người
5
Tỷ lệ mắc Ho gà
≤ 1/100.000
người
≤ 1/100.000
người
≤ 1/100.000
người
6
Ca Liệt mm cấp
được điều tra và lấy
mẫu
≥ 1/100.000
trẻ dưới 15
tuổi
≥ 1/100.000 tr
dưới 15 tuổi
1/100.000 trẻ
dưới 15 tuổi
7
Ca nghi sởi/rubella
được điều tra và lấy
mẫu xét nghiệm
≥ 2/100.000
người
≥ 2/100.000
người
≥ 2/100.000
người
8
Số ca chết sơ sinh
được điều tra
≥2/1.000 trẻ
đẻ sống
≥2/1.000 trẻ đẻ
sống
≥2/1.000 trẻ đẻ
sống

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 279/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) tại Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×