• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư Ban hành danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 10:19 (GMT+7)
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Y tế Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính được phép thực hiện xác định, thông báo giới tính thai nhi phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh.

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ Y TẾ
Số /2026/TT-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Nội, ngày tháng 4 năm 2026
THÔNG
Ban hành danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính
phục vụ chẩn đoánđiều trị trước sinh và sinh
Căn cứ Luật Dân số số 113/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Dân số;
Bộ Y tế ban hành thông quy định danh mục các bệnh di truyền liên quan
đến giới tính phục vụ chẩn đoánđiều trị trước sinh và sinh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông này quy định Danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính
được phép thực hiện xác định, thông báo giới tính thai nhi phục vụ chẩn đoán điều
trị trước sinh và sinh.
2. Quy định c tiêu c c đnh danh mc các bnh di truyn ln quan
đến gii tính phc v chn đn điu tr trước sinh và sơ sinh quy đnh ti
Thông tư này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. sở khám bệnh, chữa bệnh: Các sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp
phép hoạt động chuyên môn, được phê duyệt danh mục kỹ thuật, đủ điều kiện về
sở vật chất, trang thiết bị nhân lực để thực hiện xét nghiệm di truyền, chẩn đoán
trước sinh và sinh.
2. Người bệnh gia đình: Các nhân nguy cao về mặt di truyền (tiền
sử gia đình, các yếu tố chỉ định chuyên môn) cần thực hiện sàng lọc chẩn đoán
trước sinh, sinh.
3. quan quản lý: Các quan, tổ chức chức năng quản nhà nước
liên quan đến việc giám sát, quản hoạt động xác định giới tính thai nhi phục vụ
chẩn đoánđiều trị trước sinh và sinh.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Xác định giới tính thai nhi phục vụ chẩn đoánđiều trị trước sinh và
sinh: việc sử dụng các kỹ thuật chuyên môn để xác định cặp nhiễm sắc thể
D thảo
Ngày 09/3/2026
2
giới tính hoặc kiểu hình giới tính của thai nhi nhằm phục vụ chẩn đoán các bệnh
di truyềnđặc điểm biểu hiện khác nhau giữa nam và nữ.
2. Bệnh di truyền liên kết giới tính: Là nhóm các bệnh gây ra bởi đột biến
gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính (thườngnhiễm sắc thể X, ít gặp hơn nhiễm
sắc thể Y). Do đặc thù di truyền, bệnh thường chỉ biểu hiện một giới nhất định hoặc
mức độ nghiêm trọng khác nhau giữa nam và nữ.
3.số OMIM (Online Mendelian Inheritance in Man):hệ thống
số chuẩn quốc tế dùng để định danh các gen và bệnh di truyền người, phục vụ việc
tra cứuthống nhất tên gọi bệnh lý trên toàn cầu.
Điều 4. Danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn
đoánđiều trị trước sinh và sinh
1. Danh mục bao gồm các bệnhđược xác định dựa trên các tiêu chí:
a) Có chế di truyền liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X hoặc Y, các bệnh
rối loạn phát triển giới tính do gen trên nhiễm sắc thể thường, bất thường số lượng
nhiễm sắc thể giới tính; bất thường cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính.
b) Việc biết trước giới tính thai nhi điều kiện tiên quyết hoặc hỗ trợ quan
trọng cho việc ra quyết định lâm sàng, can thiệp điều trị hoặc dự phòng sớm cho trẻ;
c) Có mã số định danh quốc tế (OMIM) và tên khoa học thống nhất.
2. Ban hành kèm theo Thông này Danh mục các bệnh di truyền liên quan
đến giới tính phục vụ chẩn đoán điều trị trước sinh sinh (sau đây gọi tắt
Danh mục).
3. Căn cứ vào sự phát triển của y học hiện đại thực tiễn lâm sàng, định kỳ
tối đa 2 năm, Bộ Y tế thực hiện việc sửa đổi, bổ sung Danh mục ít nhất 01 lần.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Đối với các trường hợp đang thực hiện xét nghiệm, chẩn đoán trước sinh
sinh trước ngày Thông này hiệu lực chưa trả kết quả, thì việc trả kết quả
vấn tiếp theo được thực hiện theo quy định của Thông này.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Cục Dân số: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai,
hướng dẫnkiểm tra việc thực hiện Thông này trên phạm vi toàn quốc.
2. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh:
a) Chủ trì thực hiện hướng dẫn chuyên môn về chẩn đoánđiều trị các bệnh
di truyền liên quan đến giới tính thuộc Danh mục quy định tại Thông này;
b) Phối hợp với Vụ Bảo hiểm y tế soát, cập nhật số các bệnh trong Danh
mục quy định tại Thông này vào danh mục thanh toán bảo hiểm y tế.
3
3. Vụ Bảo hiểm y tế: Căn cứ tình hình thực tiễnnguồn ngân sách, định kỳ
cập nhật bệnh thuộc Danh mục quy định tại Thông này vào danh mục thanh toán
bảo hiểm y tế theo Luật Bảo hiểm Y tế.
4. Sở Y tế các tỉnh, thành phố:
a) Chỉ đạo, hướng dẫnthanh tra, kiểm tra các sở khám bệnh, chữa bệnh
trên địa bàn quản lý trong việc tuân thủ các quy định về chẩn đoán, xác định giới tính
thai nhi phục vụ chẩn đoánđiều trị trước sinh và sinh.
b) Xử nghiêm các hành vi lợi dụng Danh mục tại Thông này để tiết lộ
giới tính thai nhi trái pháp luật.
5. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
a) Chỉ được phép thực hiện các xét nghiệm xác định giới tính thai nhi khi được
cấp phép hoạt động chuyên môn, được phê duyệt danh mục kỹ thuật, đủ điều kiện về
sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực theo quy định của pháp luật.
b) Lưu trữ hồ sơ: Thiết lập hệ thống lưu trữ hồ bệnh án di truyền chặt chẽ;
đảm bảo tính bảo mậtchỉ cung cấp thông tin về giới tính thai nhi gắn liền với kết
quả chẩn đoán bệnh lý cho đúng đối tượng thụ hưởng.
c) Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu để xảy ra tình trạng cán bộ
y tế thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi do lựa chọn giới tính hoặc ngoài Danh
mục quy định tại Thông này.
Trong quá trình thực hiện, nếukhó khăn, vướng mắc, các quan, tổ chức,
cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Dân số) để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng
xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban về các vấn đềhội của Quốc hội (để giám sát);
- Văn phòng Cnh ph (Phòng Công báo, Cng TTĐTCP);
- Bộ pháp (Cục KTVBQPPL);
- Bộ trưởng;
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố;
- Chi cục Dân số các tỉnh, thành phố;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Trang TTĐT CDS;
- Lưu: VT, CDS.
BỘ TRƯỞNG
Đào Hồng Lan
PHỤ LỤC
Danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn đoán
điều trị trước sinh và sinh
(Ban hành kèm theo Thông số: ....../2026/TT-BYT
ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
1
Q56
LD2A
Phát triển giới tính đảo ngược
kiểu 46,XX 3
46XX sex reversal 3 (4)
2
Q56
LD2A
Phát triển giới tính đảo ngược
kiểu 46,XX 2 phụ thuộc liều
gen
46XY sex reversal 2,
dosage-sensitive, 300018
(3)
3
Q87.8
LD2Y
Hội chứng Abruzzo-Erickson
Abruzzo-Erickson
syndrome, 302905 (3)
4
K00.5
LA30.6
Sinh men bất toàn typ IE
Amelogenesis imperfecta,
type IE, X-linked 2 (2)
5
G60.0
8C20.y
Charcot-Marie-Tooth di
truyền trội liên kết X
Charcot-Marie-Tooth
disease, X-linked dominant,
6, 300905 (3)
6
Q78.8
LA07.Y
Loạn sản sụn di truyền trội liên
kết X, typ Chassaing-Lacombe
Chondrodysplasia with
platyspondyly, distinctive
brachydactyly,
hydrocephaly, and
microphthalmia, 300863 (3)
7
E77.8
5C54.y
Rối loạn glycosyl hóa bẩm
sinh typ Is
Congenital disorder of
glycosylation, type Is,
300884 (3)
8
Q87.8
LD25.y
Hội chứng Sọ-mặt-xương
Craniofacioskeletal
syndrome (2)
9
H90
AB50
Giảm thính lực liên kết X 6
Deafness, X-linked 6,
300914 (3)
10
D61.0
Q75.4
3A60.1
LD2F.16
Thiếu máu Diamond-Blackfan
14 kèm loạn sản xương hàm
mặt
Diamond-Blackfan anemia
14 with mandibulofacial
dysostosis, 300946 (3)
11
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần liên
kết X 100
Mental retardation, X-
linked 100, 300923 (3)
12
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần liên
kết X 101
Mental retardation, X-
linked 101, 300928 (3)
13
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần liên
kết X 91
Mental retardation, X-
linked 91, 300577 (3)
2
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
14
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần hội
chứng liên kết X 11, typ Shashi
Mental retardation, X-
linked, syndromic 11,
Shashi type, 300238 (3)
15
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần hội
chứng liên kết X 12
Mental retardation, X-
linked, syndromic 12 (2)
16
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần hội
chứng liên kết X 32
Mental retardation, X-
linked, syndromic 32,
300886 (3)
17
Q11.2
LD21.0
Tật mắt nhỏ hội chứng 1
Microphthalmia, syndromic
1, 309800 (3)
18
Q11.2
LD21.0
Tật mắt nhỏ hội chứng 13
Microphthalmia, syndromic
13, 300915 (3)
19
Q11.2
LD21.0
Tật mắt nhỏ hội chứng 4
Microphthalmia, syndromic
4 (2)
20
E88.49
5C53.2Y
Thiếu phức hợp I ty thể
Mitochondrial complex I
deficiency, 252010 (3)
21
Q82.8
EC20.30
Hội chứng Olmsted liên kết X
Olmsted syndrome, X-
linked, 300918 (3)
22
G20
8A00.y
Parkinson kèm co cứng liên
kết X
Parkinsonism with
spasticity, X-linked, 300911
(3)
23
E28.31
GA30.6
Suy buồng trứng sớm 2A
Premature ovarian failure
2A, 300511 (3)
24
E28.31
GA30.6
Suy buồng trứng sớm 2B
Premature ovarian failure
2B, 300604 (3)
25
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố 23
Retinitis pigmentosa 23,
300424 (3)
26
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố liên kết
X
Retinitis pigmentosa, X-
linked recessive, 6 (2)
27
G40
F78
LD90.Y
8A60.A
Động kinh rãnh Rolando kèm
chậm phát triển tâm thần rối
loạn vận ngôn
Rolandic epilepsy, mental
retardation, and speech
dyspraxia, 300643 (3)
28
C49
XH9B22
Sarcom bao hoạt dịch
Sarcoma, synovial,
300813 (3)
29
C49
XH9B22
Sarcom bao hoạt dịch
Sarcoma, synovial,
300813 (3)
30
G11.8
8A03.1Y
Thất điều tiểu não-tuỷ sống
liên kết X 1
Spinocerebellar ataxia, X-
linked 1, 302500 (3)
31
L67.8
EC21.1
Loạn dưỡng tóc-da không
nhạy cảm ánh sáng
Trichothiodystrophy 5,
nonphotosensitive,
300953 (3)
3
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
32
G20
LD90.1
Hội chứng Waisman
Waisman syndrome,
311510 (3)
33
Q87.1
LD2F.1Y
Hội chứng Aarskog-Scott
Aarskog-Scott syndrome,
305400 (3)
34
Q89.1
LC80
Thiểu sản thượng thận bẩm
sinh
Adrenal hypoplasia,
congenital, 300200 (3)
35
E71.52
5C57.1
Loạn dưỡng não chất trắng
thượng thận
Adrenoleukodystrophy,
300100 (3)
36
E71.52
5C57.1
Loạn dưỡng não chất trắng
thượng thận thể người lớn
Adrenomyeloneuropathy,
adult, 300100 (3)
37
D80
E23
4A01.0
5A61.3
Không gamma globulin
máu kèm thiếu hormone tăng
trưởng đơn độc
Agammaglobulinemia and
isolated hormone
deficiency, 307200 (3)
38
D80.0
4A01.00
Không gamma globulin
máu liên kết X 1
Agammaglobulinemia, X-
linked 1, 300755 (3)
39
D80.0
4A01.00
Không gamma globulin
máu liên kết X 2
Agammaglobulinemia, X-
linked 2 (2)
40
Q04.0
LD20.Y
Hội chứng Aicardi
Aicardi syndrome (2)
41
9B7Y
Bệnh mắt đảo Aland
Aland Island eye disease,
300600 (3)
42
E70.3
LD2H.Y
Hội chứng bạch tạng - điếc
Albinism-deafness
syndrome (2)
43
5A00.0Y
Hội chứng Allan-Herndon-
Dudley
Allan-Herndon-Dudley
syndrome, 300523 (3)
44
L64
ED70
Rụng tóc do androgen type 2
Alopecia, androgenetic, 2 (2)
45
3A50.1
Hội chứng rối loạn sinh tủy -
alpha thalassemia do đột biến
dòng soma
Alpha-thalassemia
myelodysplasia syndrome,
somatic, 300448 (3)
46
3A50.1
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ - alpha thalassemia
Alpha-thalassemia/mental
retardation syndrome,
301040 (3)
47
Q87.8
LD2H.Y
Hội chứng Alport
Alport syndrome, 301050 (3)
48
Q87.8
LD2H.Y
Hi chng Alport kèm chm
phát trin trí tu, thiu sn
tng mt gia hng cu
hình bu dc
Alport syndrome, mental
retardation, midface
hypoplasia, and
elliptocytosis (4)
49
K00.5
LA30.6
Thiểu sản men răng type 1E
Amelogenesis imperfecta,
type 1E, 301200 (3)
4
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
50
8B60.0
Bnh xơ cng teo cơ mt bên
15, có hoc không kèm theo sa
sút trí tu vùng trán thái dương.
Amyotrophic lateral
sclerosis 15, with or without
frontotemporal dementia,
300857 (3)
51
E34.5
LD2A.4
Không nhạy cảm Androgen
Androgen insensitivity,
300068 (3)
52
E34.5
LD2A.4
không nhạy cảm Androgen
bán phần, hoặc không kèm
ung thư
Androgen insensitivity,
partial, with or without
breast cancer, 312300 (3)
53
Bệnh thiếu máu di truyền liên
kết X, hoặc không kèm
giảm bạch cầu hạt và/hoặc bất
thường tiểu cầu
Anemia, X-linked,
with/without neutropenia
and/or platelet
abnormalities, 300835 (3)
54
D64.0
8A72
Thiếu u nguyên bào st
type 1
Anemia, sideroblastic, 1,
300751 (3)
55
D64.0
8A72
Thiếu máu nguyên bào sắt kèm
thất điều
Anemia, sideroblastic, with
ataxia, 301310 (3)
56
I60.7
8B22.5
Phình mch não hình qu mng
Aneurysm, intracranial
berry, 5 (2)
57
L81.7
LC50.Y
Bệnh u mạch ngoằn ngoèo
Angio serpiginosum (2)
58
LD2H.Y
Hội chứng Arts
Arts syndrome, 301835 (3)
59
5C50.E0
Hội chứng Barth
Barth syndrome, 302060 (3)
60
GB90.43
Hội chứng Bartter 5, thể trước
sinh, thoáng qua.
Bartter syndrome, type 5,
antenatal, transient,
300971 (3)
61
EL10
Hội chứng Bazex
Bazex syndrome (2)
62
G71.9
8C70.0
Loạn dưỡng Becker
Becker muscular dystrophy,
300376 (3)
63
H53.5
9B70
Bệnh đơn sắc xanh
Blue cone monochromacy,
303700 (3)
64
H53.5
9B70
Bệnh đơn sắc xanh
Blue cone monochromacy,
303700 (3)
65
LD24.K
Bệnh loãng xương
Bone mineral density
QTL18, osteoporosis,
300910 (3)
66
LD29
Hội chứng Borjeson-
Forssman-Lehmann
Borjeson-Forssman-
Lehmann syndrome,
301900 (3)
67
9B70
Bệnh mắt Bornholm
Bornholm eye disease (2)
5
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
68
Hội chứng Brooks-
Wisniewski-Brown
Brooks-Wisniewski-Brown
syndrome (2)
69
Hội chứng Brunner
Brunner syndrome,
300615 (3)
70
LD24.04
Hội chứng CHILD
CHILD syndrome,
308050 (3)
71
Hội chứng CK
CK syndrome, 300831 (3)
72
8B44.02
Hội chứng CRASH
CRASH syndrome,
303350 (3)
73
Loạn sản van tim, liên kết X
Cardiac valvular dysplasia,
X-linked, 314400 (3)
74
BC43.0
Bệnh tim giãn 3B
Cardiomyopathy, dilated,
3B, 302045 (3)
75
LA12.1
Đục thy tinh th 40, liên kết X
Cataract 40, X-linked,
302200 (3)
76
5C53.4
Hội chứng thiếu hụt creatine
não type 1
Cerebral creatine deficiency
syndrome 1, 300352 (3)
77
Hội chứng não - tiểu não -
khuyếtmắt liên kết X
Cerebral-cerebellar-
coloboma syndrome, X-
linked (2)
78
G60.0
8C20.0
Bệnh Charcot-Marie-Tooth,
lặn liên kết X, 5
Charcot-Marie-Tooth
disease, X-linked recessive,
5, 311070 (3)
79
G60.0
8C20.0
Bệnh thần kinh Charcot-
Marie-Tooth trội liên kết X, 1
Charcot-Marie-Tooth
neuropathy, X-linked
dominant, 1, 302800 (3)
80
G60.0
LD90.Y
Bệnh Charcot–Marie–Tooth,
lặn liên kết X 2
Charcot-Marie-Tooth
neuropathy, X-linked
recessive, 2 (2)
81
G60.0
LD90.Y
Bệnh Charcot–Marie–Tooth,
lặn liên kết X 3
Charcot-Marie-Tooth
neuropathy, X-linked
recessive, 3 (2)
82
Q77.3
LD24.1
Loạn sản sụn từng đám nhỏ,
trội liên kết X
Chondrodysplasia punctata,
X-linked dominant, 302960
(3)
83
Q77.3
LD24.Y
Loạn sản sụn từng đám nhỏ,
lặn liên kết X
Chondrodysplasia punctata,
X-linked recessive, 302950
(3)
84
H31.2
9B75.1
Bệnh hắc mạc sa mạc
Choroideremia, 303100 (3)
85
Bệnh hắc mạc sa mạc kèm điếc
chậm phát triển trí tuệ
Choroideremia, deafness,
and mental retardation (4)
6
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
86
Q99.8
LD40.1
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xp11.23–p11.22
Chromosome Xp11.23-
p11.22 duplication
syndrome (4)
87
Q93.5
LD40.0
Hội chứng mất đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xp11.3
Chromosome Xp11.3
deletion syndrome (4)
88
Q93.5
LD40.0
Hội chứng mất đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xp21
Chromosome Xp21
deletion syndrome (4)
89
Q99.8
LD40.1
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xq26.3
Chromosome Xq26.3
duplication syndrome (4)
90
Q99.8
LD40.1
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xq27.3–q28
Chromosome Xq27.3-q28
duplication syndrome (4)
91
Q99.8
LD40.1
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xq28
Chromosome Xq28
duplication syndrome (4)
92
D71
4A00.1
Bệnh u hạt mạn tính liên kết
nhiễm sắc thể X
Chronic granulomatous
disease, X-linked, 306400 (3)
93
Q34.8,
J98.8
CA40.0
Rối loạn vận động lông chuyển
nguyên phát 36, liên kết X
Ciliary dyskinesia, primary,
36, X-linked, 300991 (3)
94
Hội chứng hở vòm miệng kèm
dính thắng lưỡi
Cleft palate with
ankyloglossia, 303400 (3)
95
Q87.0
LD2A.0
Hội chứng Coffin–Lowry
Coffin-Lowry syndrome,
303600 (3)
96
H53.5
9A00.1
Bệnh mù màu xanh lục
Colorblindness, deutan,
303800 (3)
97
H53.5
9A00.1
Bệnh mù màu đỏ
Colorblindness, protan,
303900 (3)
98
D81.8
4A01.0
Suy giảm miễn dịch kết hợp
mức độ trung bình, liên kết
nhiễm sắc thể X
Combined
immunodeficiency, X-
linked, moderate, 312863 (3)
99
Thiếu ht quá trình
phosphoryl hóa oxy hóa typ 6
dng phi hp
Combined oxidative
phosphorylation deficiency
6, 300816 (3)
100
H35.5
9B71.0
Loạn dưỡng tế bào nón tiến
triển, liên kết nhiễm sắc thể X
typ 2
Cone dystrophy,
progressive X-linked, 2 (2)
101
H35.5
9B71.0
Loạn dưỡng tế bào nón–que
liên kết nhiễm sắc thể X typ 1
Cone-rod dystrophy, X-
linked, 1, 304020 (3)
102
H35.5
9B71.0
Loạn dưỡng tế bào nón–que
liên kết nhiễm sắc thể X typ 3
Cone-rod dystrophy, X-
linked, 3, 300476 (3)
103
E77.8
5C50
Rối loạn glycosyl hóa bẩm
sinh typ IIm
Congenital disorder of
glycosylation, type IIm,
300896 (3)
7
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
104
E77.8
5C50.Y
Rối loạn glycosyl hóa bẩm
sinh typ Iy
Congenital disorder of
glycosylation, type Iy,
300934 (3)
105
Q24.9
LA8Y
Dị tật tim bẩm sinh không hội
chứng type 1, liên kết nhiễm
sắc thể X
Congenital heart defects,
nonsyndromic, 1, X-linked,
306955 (3)
106
Q41.8
LA52.Y
Hội chứng ruột ngắn bẩm sinh
Congenital short bowel
syndrome, 300048 (3)
107
H18.5
9A60.0
Loạn dưỡng biểu mô giác mạc
Lisch
Corneal dystrophy, Lisch
epithelial (2)
108
H18.5
9A60.0
Loạn dưỡng nội giác mạc
liên kết nhiễm sắc thể X
Corneal dystrophy,
endothelial, X-linked (2)
109
Q87.1
LD2A.1
Hội chứng Cornelia de Lange
type 2
Cornelia de Lange
syndrome 2, 300590 (3)
110
Q87.1
LD2A.1
Hội chứng Cornelia de Lange
type 5
Cornelia de Lange
syndrome 5, 300882 (3)
111
Q04.0
LD90.4
Bất sản thể chai kèm chậm
phát triển trí tuệ, khuyết mống
mắt (coloboma) và hàm nhỏ
Corpus callosum, agenesis
of, with mental retardation,
ocular coloboma and
micrognathia, 300472 (3)
112
Q04.0
LD90.4
Bất sản một phần thể chai
Corpus callosum, partial
agenesis of, 304100 (3)
113
G60.0
8C61.0
Hội chứng Cowchock
Cowchock syndrome,
310490 (3)
114
Q75.8
LD71.3
Loạn sản sọ-trán-mũi
Craniofrontonasal
dysplasia, 304110 (3)
115
Q74.0
LD2F.Y
Cubitus valgus kèm chậm phát
triển trí tuệ khuôn mặt bất
thường
Cubitus valgus with mental
retardation and unusual
facies (2)
116
E74.0
5C51.1
Bệnh Danon
Danon disease, 300257 (3)
117
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền , liên kết X 1
Deafness, X-linked 1,
304500 (3)
118
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền, liên kết X 2
Deafness, X-linked 2,
304400 (3)
119
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền, liên kết X 3
Deafness, X-linked 3 (2)
8
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
120
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền 4, liên kết X
Deafness, X-linked 4,
300066 (3)
121
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền 5, liên kết X
Deafness, X-linked 5,
300614 (3)
122
Điếc, đục thủy tinh thể, viêm
võng mạc sắc tốbất thường
tinh trùng
Deafness, cataract, retinitis
pigmentosa, and sperm
abnormalities (2)
123
Điếc, loạn trương lực giảm
myelin hóa não
Deafness, dystonia, and
cerebral hypomyelination,
300475 (3)
124
N25.8.
GB90.42
Bệnh Dent 2
Dent disease 2, 300555 (3)
125
N25.8.
GB90.42
Bệnh Dent
Dent disease, 300009 (3)
126
2F36.Y
U bì giác mạc
Dermoids of cornea (2)
127
N25.1
GB90.4A
Đái tháo nhạt do thận
Diabetes insipidus,
nephrogenic, 304800 (3)
128
G71.0;
G71
8C60.0
Loạn dưỡng duchenne
Duchenne muscular
dystrophy, 310200 (3)
129
Loạn sừng bẩm sinh liên kết X
Dyskeratosis congenita, X-
linked, 305000 (3)
130
Loạn trương lực Parkinson liên
kết X
Dystonia-Parkinsonism, X-
linked, 314250 (3)
131
Q82.4
LD27.02.
Loạn sản ngoại 1 giảm tiết
mồ hôi liên kết X
Ectodermal dysplasia 1,
hypohidrotic, X-linked,
305100 (3)
132
Q82.4
LD27.02
Loạn sản ngoại giảm tiết mồ
hôi kèm suy giảm miễn dịch
Ectodermal dysplasia,
hypohidrotic, with immune
deficiency, 300291 (3)
133
LD27.0Y
oạn sản ngoạikhông tiết mồ
hôi kèm phù bạch huyết và suy
giảm miễn dịch
Ectodermal, dysplasia,
anhidrotic, lymphedema
and immunodeficiency,
300301 (3)
134
G71.0
8C70.2
Loạn dưỡng Emery-
Dreifuss 1 liên kết X
Emery-Dreifuss muscular
dystrophy 1, X-linked,
310300 (3)
135
G71.
8C70.
Loạn dưỡng Emery-
Dreifuss 6 liên kết X
Emery-Dreifuss muscular
dystrophy 6, X-linked,
300696 (3)
9
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
136
P91.81
Bệnh não sinh nặng
Encephalopathy, neonatal
severe, 300673 (3)
137
Động kinh liên kết X kèm
khuyết học tập rối loạn
hành vi
Epilepsy, X-linked, with
variable learning
disabilities and behavior
disorders, 300491 (3)
138
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm trẻ nhũ nhi 1
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 1, 308350 (3)
139
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm trẻ nhũ nhi 2
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 2, 300672 (3)
140
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm trẻ nhũ nhi 36
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 36, 300884 (3)
141
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm trẻ nhũ nhi 8
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 8, 300607 (3)
142
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm trẻ nhũ nhi 9
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 9, 300088 (3)
143
Yếu từng đợt liên kết X
Episodic muscle weakness,
X-linked (2)
144
LA13.3
Bệnh võng mạc dịch kính tiết
xuất 2, liên kết X
Exudative vitreoretinopathy
2, X-linked, 305390 (3)
145
LD2F.1Y
Hội chứng FG 2
FG syndrome 2, 300321 (3)
146
LD2F.1Y
Hội chứng FG 3
FG syndrome 3 (2)
147
LD2F.1Y
Hội chứng FG 4
FG syndrome 4, 300422 (3)
148
LD2F.1Y
Hội chứng FG 5
FG syndrome 5 (2)
149
E75.21
; E75.2
5C56.01
Bệnh Fabry
Fabry disease, 301500 (3)
150
E75.21
; E75.2
5C56.01
Bệnh Fabry thể tim
Fabry disease, cardiac
variant, 301500 (3)
151
D61.0
Thiếu máu Fanconi nhóm bổ
sung B
Fanconi anemia,
complementation group B,
300514 (3)
152
D55.0
Thiếu G6PD
Favism, 134700 (3)
153
Vị trí tính trạng số lượng
hemoglobin bào thai 3
Fetal hemoglobin
quantitative trait locus 3 (2)
154
Q82.8
LD27.0Y
Thiểu sản bì khu trú
Focal dermal hypoplasia,
305600 (3)
10
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
155
Q99.2
LD55
Hội chứng X dễ gãy
Fragile X syndrome,
300624 (3)
156
Hội chứng run/thất điều liên
quan NST X dễ gãy
Fragile X tremor/ataxia
syndrome, 300623 (3)
157
LD25.1
Loạn sản trán – hành xương 1
Frontometaphyseal
dysplasia 1, 305620 (3)
158
E74.8
Thiếu hụt enzym glycerol
kinase
Glycerol kinase deficiency,
307030 (3)
159
E74.0
5C51.3
Bệnh dự trữ glycogen típ IXa1
Glycogen storage disease,
type IXa1, 306000 (3)
160
E74.0
5C50.3Z
Bệnh tích tụ glycogen, loại
IXa2
Glycogen storage disease,
type IXa2, 306000 (3)
161
Q87.8
LD2H.Y
Hội chứng Goeminne (TKCR)
Goeminne TKCR syndrome
(2)
162
E04.2
5A01.1
Bướu giáp đa nhân loại 2
Goiter, multinodular, 2 (2)
163
M10.0
FA25.21
Bệnh Gút liên quan đến PRPS
Gout, PRPS-related,
300661 (3)
164
Q87.0
LD2F.1Y
Hội chứng Gustavson
Gustavson syndrome (2)
165
E79.1
5C54.0
Bệnh Gút liên quan đến HPRT
(Hội chứng Lesch-Nyhan)
HPRT-related gout, 300323
(3)
166
E88.8
5C53.2
Bệnh ti thể HSD10
HSD10 mitochondrial
disease, 300438 (3)
167
D55.0
3A10
Thiếu máu tán huyết do thiếu
hụt G6PD
Hemolytic anemia due to
G6PD deficiency, 300908
(3)
168
D66
3B10.0
Bệnh Hemophilia A (Thiếu
yếu tố VIII)
Hemophilia A, 306700 (3)
169
D67
3B10.1
Bệnh Hemophilia B (Thiếu
yếu tố IX)
Hemophilia B, 306900 (3)
170
Q89.3
LA8Y
Đảo ngược phủ tạng liên kết X
Heterotaxy, visceral, 1, X-
linked 306955 (3)
171
Q04.8
LA05.1
Lạc chỗ chất xám quanh não
thất
Heterotopia,
periventricular, 300049 (3)
172
Q04.1
LA04.2
Não thoái hóa nước kèm dị
dạng quan sinh dục
Hydranencephaly with
abnormal genitalia, 300215
(3)
173
Q03.0
LA02.0
Não úng thủy do hẹp cống não
Hydrocephalus due to
aqueductal stenosis, 307000
(3)
11
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
174
Q03.1
LA02.1
Não úng thủy kèm bệnh
Hirschsprung
Hydrocephalus with
Hirschsprung disease,
307000 (3)
175
Q03.8
LA02.Y
Não úng thủy kèm giả tắc ruột
bẩm sinh vô căn
Hydrocephalus with
congenital idiopathic
intestinal
pseudoobstruction, 307000
(3)
176
L68.1
EC23.0
Chng rm lông toàn thân
bm sinh
Hypertrichosis, congenital
generalized (4)
177
E23.0
5A61.2
Suy sinh dục do hạ đồi 1 kèm
hoặ c không kèm mất khứu
giác (Hội chứng Kallmann 1)
Hypogonadotropic
hypogonadism 1 with or
without anosmia (Kallmann
syndrome 1), 308700 (3)
178
E20.8
5A50.0Y
Suy tuyến cận giáp liên kết X
Hypoparathyroidism, X-
linked (2)
179
E83.3
5C61.30
Còi xương thiếu phosphate
Hypophosphatemic rickets,
300554 (3)
180
E83.3
5C61.30
Còi xương thiếu phosphate trội
liên kết X
Hypophosphatemic rickets,
X-linked dominant, 307800
(3)
181
Q54.9
LB43.Y
Lỗ tiểu thấp loại 1, liên kết X
Hypospadias 1, X-linked,
300633 (3)
182
Q54.9
LB43.Y
Lỗ tiểu thấp loại 2, liên kết X
Hypospadias 2, X-linked,
300758 (3)
183
E03.8
5A00.2
Suy giáp trung ương kèm phì
đại tinh hoàn
Hypothyroidism, central,
and testicular enlargement,
300888 (3)
184
Q87.1
LC80.0
Hội chứng IFAP kèm hoặc
không kèm hội chứng
BRESHECK
IFAP syndrome with or
without BRESHECK
syndrome, 308205 (3)
185
Q80.1
EC20.1
Bệnh vảy cá liên kết X
Ichthyosis, X-linked,
308100 (3)
186
D81.9
4A01.0
Suy giảm miễn dịch 33
Immunodeficiency 33,
300636 (3)
187
D82.2
4A01.21
Suy giảm miễn dịch 34, nhiễm
Mycobacterium liên kết X
Immunodeficiency 34,
mycobacteriosis, X-linked,
300645 (3)
188
D81.9
4A01.0
Suy giảm miễn dịch 47
Immunodeficiency 47,
300972 (3)
12
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
189
D81.9
4A01.0
Suy giảm miễn dịch 50
Immunodeficiency 50,
300988 (3)
190
D80.5
4A01.30
Suy giảm miễn dịch liên kết X
kèm tăng IgM
Immunodeficiency, X-
linked, with hyper-IgM,
308230 (3)
191
D82.8
4A01.4
Suy giảm miễn dịch liên kết X
kèm thiếu hụt Magie, nhiễm
Epstein-Barr virus , tân sinh
Immunodeficiency, X-
linked, with magnesium
defect, Epstein-Barr virus
infection and neoplasia,
300853 (3)
192
D84.9
4A0Z
Suy giảm miễn dịch đơn độc
Immunodeficiency,
isolated, 300584 (3)
193
D89.8
4A01.2C
Hội chứng IPEX (Rối loạn
điều hòa miễn dịch - Đa nội
tiết, bệnhruột)
Immunodysregulation,
polyendocrinopathy, and
enteropathy, X-linked,
304790 (3)
194
Q82.3
EC20.40
Rối loạn sắc tố da bẩm sinh
Incontinentia pigmenti,
308300 (3)
195
K59.8
DD91.2
Giả tắc ruột do thần kinh
Intestinal
pseudoobstruction,
neuronal, 300048 (3)
196
Z22.3
4A01.4
Nhiễm phế cầu khuẩn xâm lấn
tái diễn
Invasive pneumococcal
disease, recurrent isolated,
2, 300640 (3)
197
Q04.3
LA06.2
Hội chứng Joubert 10
Joubert syndrome 10,
300804 (3)
198
Q87.8
LD2F.0Y
Hội chứng Kabuki 2
Kabuki syndrome 2,
300867 (3)
199
L85.8
EC20.30
Dày sừng nang lông gây rụng
tóc (KFSD)
Keratosis follicularis
spinulosa decalvans, X-
linked, 308800 (3)
200
Loạn sản xương đoạn giữa
kiểu Langer, 249700 (3)
Langer mesomelic
dysplasia, 249700 (3)
201
Loạn sản sụn-xương thể Leri–
Weill, 127300 (3)
Leri-Weill
dyschondrosteosis, 127300
(3)
202
E79.1
5C55.01
Hội chứng Lesch–Nyhan,
300322 (3)
Lesch-Nyhan syndrome,
300322 (3)
203
C94.2
2A60.36
Bệnh bạch cầu cấp dòng mẫu
tiểu cầu, hoặc không kèm
Leukemia,
megakaryoblastic, with or
13
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
theo hội chứng Down, thể
soma, 190685 (3)
without Down syndrome,
somatic, 190685 (3)
204
Bệnh lý não chất trắng kèm
loạn sản sụn đầu xương
Leukoencephalopathy with
metaphyseal
chondrodysplasia (2)
205
Khuyết da dạng dải kèm đa dị
tật bẩm sinh 1, 309801 (3)
Linear skin defects with
multiple congenital
anomalies 1, 309801 (3)
206
Khuyết da dạng dải kèm đa dị
tật bẩm sinh 2, 300887 (3)
Linear skin defects with
multiple congenital
anomalies 2, 300887 (3)
207
Khuyết da dạng dải kèm đa dị
tật bẩm sinh 3, 300952 (3)
Linear skin defects with
multiple congenital
anomalies 3, 300952 (3)
208
Bệnh não phẳng, liên kết X, típ
2, 300215 (3)
Lissencephaly, X-linked 2,
300215 (3)
209
Bệnh não phẳng, liên kết X,
300067 (3)
Lissencephaly, X-linked,
300067 (3)
210
E72.03
5C55.0
Hội chứng Lowe (hội chứng
mắt–não–thận), 309000 (3)
Lowe syndrome, 309000
(3)
211
Hội chứng Lujan-Fryns,
309520 (3)
Lujan-Fryns syndrome,
309520 (3)
212
4A01.0
Hội chứng tăng sinh lympho
típ 1, liên kết X, 308240 (3)
Lymphoproliferative
syndrome, X-linked, 1,
308240 (3)
213
4A01.0
Hội chứng tăng sinh lympho
típ 2, liên kết X, 300635 (3)
Lymphoproliferative
syndrome, X-linked, 2,
300635 (3)
214
8B44.02
Hội chứng MASA, 303350 (3)
MASA syndrome, 303350
(3)
215
LD29
Hội chứng MEHMO (2)
MEHMO syndrome c
216
CA72
Hội chứng MEND, 300960 (3)
MEND syndrome, 300960
(3)
217
9B70.0
Thoái hóa điểm vàng, thể teo,
liên kết X, 300834 (3)
Macular degeneration, X-
linked atrophic, 300834 (3)
218
Hội chứng McLeod có hoặc
không kèm bệnh u hạt mạn
tính, 300842 (3)
McLeod syndrome with or
without chronic
granulomatous disease,
300842 (3)
219
Hội chứng Meester–Loeys,
300989 (3)
Meester-Loeys syndrome,
300989 (3)
14
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
220
LA11.1
Giác mạc to, típ 1, liên kết X,
309300 (3)
Megalocornea 1, X-linked
309300 (3)
221
LD25.1
Hội chứng Melnick–Needles,
309350 (3)
Melnick-Needles
syndrome, 309350 (3)
222
5C64.0Y
Bệnh Menkes, 309400 (3)
Menkes disease, 309400 (3)
223
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ 105,
300984 (3)
Mental retardation 105,
300984 (3)
224
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ tật
đầu nhỏ kèm thiểu sản cầu não
tiểu não, 300749 (3)
Mental retardation and
microcephaly with pontine
and cerebellar hypoplasia,
300749 (3)
225
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Armfield
Mental retardation
syndrome, X-linked,
Armfield type (2)
226
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Siderius, 300263 (3)
Mental retardation
syndrome, X-linked,
Siderius type, 300263 (3)
227
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 1/78, 309530 (3)
Mental retardation, X-
linked 1/78, 309530 (3)
228
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 102, 300958 (3)
Mental retardation, X-
linked 102, 300958 (3)
229
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 103, 300982 (3)
Mental retardation, X-
linked 103, 300982 (3)
230
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 104, 300983 (3)
Mental retardation, X-
linked 104, 300983 (3)
231
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 106, 300997 (3)
Mental retardation, X-
linked 106, 300997 (3)
232
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên
kết nhim sc th X 12/35,
300957 (3)
Mental retardation, X-
linked 12/35, 300957 (3)
233
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 14 (2)
Mental retardation, X-
linked 14 (2)
234
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 19, 300844 (3)
Mental retardation, X-
linked 19, 300844 (3)
235
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 2 (2)
Mental retardation, X-
linked 2 (2)
236
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 20 (2)
Mental retardation, X-
linked 20 (2)
237
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên
kết nhim sc th X 21/34,
300143 (3)
Mental retardation, X-
linked 21/34, 300143 (3)
15
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
238
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 23 (2)
Mental retardation, X-
linked 23 (2)
239
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 29 các thể
khác, 300419 (3)
Mental retardation, X-
linked 29 and others,
300419 (3)
240
Chậm phát triển trí tuệ liên kết
nhiễm sắc thể X type 3 (acid
methylmalonic máu tăng
homocysteine máu, thể cblX),
309541 (3).
Mental retardation, X-
linked 3 (methylmalonic
acidemia and
homocysteinemia, cblX
type ), 309541 (3)
241
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên
kết nhim sc th X 30/47,
300558 (3)
Mental retardation, X-
linked 30/47, 300558 (3)
242
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 41, 300849 (3)
Mental retardation, X-
linked 41, 300849 (3)
243
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 42 (2)
Mental retardation, X-
linked 42 (2)
244
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 46, 300436 (3)
Mental retardation, X-
linked 46, 300436 (3)
245
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên
kết nhim sc th X 49/15,
300114 (3)
Mental retardation, X-
linked 49/15, 300114 (3)
246
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 50 (2)
Mental retardation, X-
linked 50 (2)
247
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 52 (2)
Mental retardation, X-
linked 52 (2)
248
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 53 (2)
Mental retardation, X-
linked 53 (2)
249
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 58, 300210 (3)
Mental retardation, X-
linked 58, 300210 (3)
250
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 61, 300978 (3)
Mental retardation, X-
linked 61, 300978 (3)
251
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 63, 300387 (3)
Mental retardation, X-
linked 63, 300387 (3)
252
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 72, 300271 (3)
Mental retardation, X-
linked 72, 300271 (3)
253
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 73 (2)
Mental retardation, X-
linked 73 (2)
254
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 77 (2)
Mental retardation, X-
linked 77 (2)
16
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
255
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 81 (2)
Mental retardation, X-
linked 81 (2)
256
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 82 (2)
Mental retardation, X-
linked 82 (2)
257
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 84 (2)
Mental retardation, X-
linked 84 (2)
258
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 88 (2)
Mental retardation, X-
linked 88 (2)
259
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 89 (2)
Mental retardation, X-
linked 89 (2)
260
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên
kết nhim sc th X 9/44,
309549 (3)
Mental retardation, X-
linked 9/44, 309549 (3)
261
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 90, 300850 (3)
Mental retardation, X-
linked 90, 300850 (3)
262
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 92 (2)
Mental retardation, X-
linked 92 (2)
263
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 93, 300659 (3)
Mental retardation, X-
linked 93, 300659 (3)
264
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 94, 300699 (3)
Mental retardation, X-
linked 94, 300699 (3)
265
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 95 (2)
Mental retardation, X-
linked 95 (2)
266
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 96, 300802 (3)
Mental retardation, X-
linked 96, 300802 (3)
267
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 97, 300803 (3)
Mental retardation, X-
linked 97, 300803 (3)
268
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 98, 300912 (3)
Mental retardation, X-
linked 98, 300912 (3)
269
F78
LD90.Y
Chm phát trin trí tu, liên kết
nhim sc th X 99, 300919 (3)
Mental retardation, X-
linked 99, 300919 (3)
270
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
99, giới hạn người nữ,
300968 (3)
Mental retardation, X-
linked 99, syndromic,
female-restricted, 300968
(3)
271
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
16, 305400 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic 16,
305400 (3)
272
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X 5,
304340 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic 5, 304340
(3)
17
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
273
F78
LD90.Y
Hi chng chm phát trin
trí tu, liên kết nhim sc th
X 7 (2)
Mental retardation, X-
linked syndromic 7 (2)
274
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Abidi (2)
Mental retardation, X-
linked syndromic, Abidi
type (2)
275
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Christianson, 300243 (3)
Mental retardation, X-linked
syndromic, Christianson
type, 300243 (3)
276
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Lubs, 300260 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic, Lubs
type, 300260 (3)
277
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Nascimento, 300860 (3)
Mental retardation, X-linked
syndromic, Nascimento-
type, 300860 (3)
278
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Raymond, 300799 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic,
Raymond type, 300799 (3)
279
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Turner, 300706 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic, Turner
type, 300706 (3)
280
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, 300495 (3)
Mental retardation, X-
linked, 300495 (3)
281
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, thể FRAXE,
309548 (3)
Mental retardation, X-
linked, FRAXE type,
309548 (3)
282
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, thể Snyder-
Robinson, 309583 (3)
Mental retardation, X-
linked, Snyder-Robinson
type, 309583 (3)
283
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
13, 300055 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 13,
300055 (3)
284
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
14, 300676 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 14,
300676 (3)
285
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X 15
(thể Cabezas), 300354 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 15
(Cabezas type), 300354 (3)
286
F78
LD90.Y
Hi chng chm phát trin
trí tu, liên kết nhim sc th
X 17 (2)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 17 (2)
18
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
287
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
33, 300966 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 33,
300966 (3)
288
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
34, 300967 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 34,
300967 (3)
289
F78
LD90.Y
Hi chng chm phát trin
trí tu, liên kết nhim sc th
X 9 (2)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 9 (2)
290
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
35, 300998 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, 35,
300998 (3)
291
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Bain, 300986 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Bain
type, 300986 (3)
292
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Borck, 300987 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Borck
type, 300987 (3)
293
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Chudley-Schwartz (2)
Mental retardation, X-
linked, syndromic,
Chudley-Schwartz type, (2)
294
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Claes-Jensen, 300534 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Claes-
Jensen type, 300534 (3)
295
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Hedera, 300423 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Hedera
type, 300423 (3)
296
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Martin-Probst (2)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Martin-
Probst type (2)
297
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, kèm thểu sản
tiểu não khuôn mặt đặc
trưng, 300486 (3)
Mental retardation, X-linked,
with cerebellar hypoplasia
and distinctive facial
appearance, 300486 (3)
298
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, kèm thiếu hụt
hormon tăng trưởng đơn độc,
300123 (3)
Mental retardation, X-
linked, with isolated growth
hormone deficiency,
300123 (3)
299
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X kèm tầm vóc
thấp (2)
Mental retardation, X-
linked, with short stature (2)
19
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
300
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, hoặc
không kèm rung giật nhãn cầu,
300422 (3)
Mental retardation, with or
without nystagmus,
300422 (3)
301
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 45 (2)
Mental retardation,X-
linked 45 (2)
302
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ khuôn mặt giảm trương
lực cơ, liên kết nhiễm sắc thể
X, 309580 (3)
Mental retardation-
hypotonic facies syndrome,
X-linked, 309580 (3)
303
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ kèm
loạn sản xương (2)
Mental retardation-skeletal
dysplasia (2)
304
LB79.Y
Dính xương bàn tay số 4-5,
309630 (3)
Metacarpal 4-5 fusion,
309630 (3)
305
LA10.0
Mt nh kèm khuyết tt mt
1 (2)
Microphthalmia with
coloboma 1 (2)
306
LD21.0
Hội chứng mắt nhỏ (2),
300166 (3)
Microphthalmia, syndromic
2, 300166 (3)
307
Thiểu sản vùng giữa mặt, suy
giảm thính lực, hồng cầu hình
bầu dục vôi hóa thận,
300990 (3)
Midface hypoplasia, hearing
impairment, elliptocytosis,
and nephrocalcinosis,
300990 (3)
308
Hi chng Miles-Carpenter (2)
Miles-Carpenter syndrome (2)
309
5C53.2Y
Thiếu hụt phức hợp I ty thể,
252010 (3)
Mitochondrial complex I
deficiency, 252010 (3)
310
8A02.12
Hội chứng Mohr-Tranebjaerg,
304700 (3)
Mohr-Tranebjaerg
syndrome, 304700 (3)
311
I67.5
8B22.B
Bệnh Moyamoya 4 (4)
Moyamoya disease 4 (4)
312
E76.1
5C56.31
Mucopolysaccharidosis típ 2,
309900 (3)
Mucopolysaccharidosis II,
309900 (3)
313
Hội chứng đa dị tật bẩm sinh-
giảm trương lực cơ-co giật 2,
300868 (3)
Multiple congenital
anomalies-hypotonia-
seizures syndrome 2,
300868 (3)
314
Bệnh tích lũy glycogen cơ,
300559 (3)
Muscle glycogenosis,
300559 (3)
315
4A41.21
Bệnh liên kết nhiễm sắc thể
X kèm tăng tự thực bào,
310440 (3)
Myopathy, X-linked, with
excessive autophagy,
310440 (3)
20
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
316
8C70.Y
Bnh cơ liên kết nhim sc th
X kèm teo cơ tư thế, 300696 (3)
Myopathy, X-linked, with
postural muscle atrophy,
300696 (3)
317
Bệnh bẩm sinh kèm mất cân
đối loại sợi cơ, liên kết X (2)
Myopathy, congenital, with
fiber-type disproportion, X-
linked (2)
318
H52.1
9D00.0
Cận thị 13 (2)
Myopia 13 (2)
319
H52.1
9D00.0
Cận thị-1 (2)
Myopia-1 (2)
320
G71.2
8C72.01
Bệnh loạn dưỡng dạng ống
liên kết X
Myotubular myopathy, X-
linked, 310400 (3)
321
Q87.0
LD2F.1Y
Hội chứng Nance-Horan
Nance-Horan syndrome,
302350 (3)
322
E22.2
5A60.20
Hội chứng thận do tiết
hormone chống bài niệu không
phù hợp
Nephrogenic syndrome of
inappropriate antidiuresis,
300539 (3)
323
Sỏi thận típ 1
Nephrolithiasis, type I,
310468 (3)
324
G23.0
5C64.10
Thoái hóa thần kinh kèm theo
tích tụ sắt trong não 5
Neurodegeneration with
brain iron accumulation 5,
300894 (3)
325
D70
4B00.00
Giảm bạch cầu đa nhân trung
tính bẩm sinh nặng, liên kết X
Neutropenia, severe
congenital, X-linked,
300299 (3)
326
H53.6
9D45
Quáng gà bẩm sinh không tiến
triển (thể hoàn toàn), 1A, liên
kết X
Night blindness, congenital
stationary (complete), 1A,
X-linked, 310500 (3)
327
H53.6
9D45
Quáng gà bẩm sinh không tiến
triển (thể không hoàn toàn),
2A, liên kết X
Night blindness, congenital
stationary (incomplete), 2A,
X-linked, 300071 (3)
328
H35.5
LD21.Y
Bệnh Norrie
Norrie disease, 310600 (3)
329
H55
9C84.1
Rung giật nhãn cầu 1, bẩm
sinh, liên kết X
Nystagmus 1, congenital,
X-linked, 310700 (3)
330
H55
9C84.1
Rung giật nhãn cầu 5, bẩm
sinh, liên kết X
Nystagmus 5, congenital,
X-linked (2)
331
H55
9C84.1
Rung giật nhãn cầu 6, bẩm
sinh, liên kết X
Nystagmus 6, congenital,
X-linked, 300814 (3)
332
H55
9C84.Y
Rung giật nhãn cầu luân phiên
trẻ nhũ nhi, liên kết X
Nystagmus, infantile
periodic alternating, X-
linked, 310700 (3)
21
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
333
E83.0
LD28.2
Hội chứng sừng chẩm
Occipital horn syndrome,
304150 (3)
334
E70.3
LD2H.Y
Bệnh bạch tạng mắt - điếc thần
kinh giác quan
Ocular albinism with
sensorineural deafness (2)
335
E70.3
9E1Y
Bệnh bạch tạng mắt típ 1 (típ
Nettleship-Falls)
Ocular albinism, type I,
Nettleship-Falls type,
300500 (3)
336
E34.8
Hội chứng Ogden
Ogden syndrome, 300855
(3)
337
Q87.8
LD2F.1Y
Hội chứng Ohdo, liên kết X
Ohdo syndrome, X-linked,
300895 (3)
338
Q87.0
LD20.1
Hội chứng Opitz GBBB típ I
Opitz GBBB syndrome,
type I, 300000 (3)
339
Q87.8
LD2F.1Y
Hội chứng Opitz–Kaveggia
Opitz-Kaveggia syndrome,
305450 (3)
340
H47.2
9C40.8
Bệnh teo thị thần kinh 2, liên
kết X
Optic atrophy 2, X-linked
(2)
341
E72.4
5C50.AY
Thiếu hụt enzym ornithine
transcarbamylase.
Ornithine transcarbamylase
deficiency, 311250 (3)
342
Q87.0
LD25.00
Hội chứng Orofaciodigital tay
típ 1
Orofaciodigital syndrome I,
311200 (3)
343
Q78.8
LD24.1Y
Bệnh loãng xương dạng vân
kèm cứng sọ
Osteopathia striata with
cranial sclerosis, 300373 (3)
344
LD25.1
Hi chng Otopalatodigital
p 1
Otopalatodigital syndrome,
type I, 311300 (3)
345
LD25.1
Hi chng Otopalatodigital
p 2
Otopalatodigital syndrome,
type II, 304120 (3)
346
LB45.1
Loạn sản buồng trứng 2
Ovarian dysgenesis 2,
300510 (3)
347
E23.0
5A61.0
Suy tuyến yên toàn phần
Panhypopituitarism, X-
linked, 312000 (3)
348
D59.5
3A21.0
Bệnh tiểu huyết sắc tố kịch
phát ban đêm
Paroxysmal nocturnal
hemoglobinuria, somatic,
300818 (3)
349
LD80.3
Hội chứng Partington.
Partington syndrome,
309510 (3)
350
E75.2
8A44.0
Bệnh Pelizaeus–Merzbacher
Pelizaeus-Merzbacher
disease, 312080 (3)
351
D74.0
5C51.3
Thiếu hụt enzym
phosphoglycerate kinase 1
Phosphoglycerate kinase 1
deficiency, 300653 (3)
22
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
352
E79.8
5C55.0Y
Tăng hoạt tính enzym
phosphoribosylpyrophosphate
synthetase
Phosphoribosylpyrophosph
ate synthetase superactivity,
300661 (3)
353
L81.8
LD27
Rối loạn sắc tố toàn thân dạng
lưới, liên kết X
Pigmentary disorder,
reticulate, with systemic
manifestations, X-linked,
301220 (3)
354
5A60.0
U tuyến yên tiết hormon tăng
trưởng 2
Pituitary adenoma 2, GH-
secreting, 300943 (3)
355
Q04.3
LA05.50
Đa hồi não quanh rãnh Sylvius
hai bên
Polymicrogyria, bilateral
perisylvian (2)
356
E28.3
GA30.6
Suy buồng trứng sớm 1
Premature ovarian failure 1,
311360 (3)
357
E28.3
GA30.6
Suy buồng trứng sớm 3
Premature ovarian failure 4,
300510 (3)
358
Q87.8
LD90
Hội chứng Prieto
Prieto syndrome (2)
359
D84.1
Thiếu hụt properdin, liên kết X
Properdin deficiency, X-
linked, 312060 (3)
360
N25.8
GB90.42
Protein niệu, trọng lượng phân
tử thấp, kèm theo vôi hóa thận
do tăng bài tiết canxi niệu
Proteinuria, low molecular
weight, with hypercalciuric
nephrocalcinosis, 308990
(3)
361
E80.0
5C58.1
Bệnh rối loạn chuyển hóa
porphyrin nguyên phát, hồng
cầu, liên kết X
Protoporphyria,
erythropoietic, X-linked,
300752 (3)
362
Q87.8
LD20.Y
Hội chứng Proud
Proud syndrome, 300004
(3)
363
Q10.0
LA14.04
Sp mt bm sinh di truyn 2
Ptosis, hereditary
congenital 2 (2)
364
Q40.0
LB13.0
Hẹp- phì đại môn vị trẻ
sinh, 4
Pyloric stenosis, infantile
hypertrophic, 4 (2)
365
E74.4
5C53.02
Thiếu hụt pyruvate
dehydrogenase E1-alpha
Pyruvate dehydrogenase
E1-alpha deficiency,
312170 (3)
366
Q71.4
LD2F.1Y
/LD2F.1Z
/LD2F.10
Thiếu hụt tia quay
Radial ray deficiency (2)
367
G71.2
8C72.Y
Bệnh teo toàn thân, di
truyền liên kết X, 1a, thể nặng,
khởi phát trẻ sinh hoặc
thời thơ ấu
Reducing body myopathy,
X-linked 1a, severe,
infantile or early childhood
onset, 300717 (3)
23
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
368
G71.2
8C72.Y
Bệnh teo toàn thân, di
truyền liên kết X, 1b, khởi phát
muộn thời thơ ấu hoặc tuổi
trưởng thành.
Reducing body myopathy,
X-linked 1b, with late
childhood or adult onset,
300718 (3)
369
2C90.0
Ung thư biểu tế bào thận,
dạng nhú, 1
Renal cell carcinoma,
papillary, 1, 300854 (3)
370
Q87.5
LD90.Y
Hội chứng Renpenning
Renpenning syndrome,
309500 (3)
371
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố, 2
Retinitis pigmentosa 2,
312600 (3)
372
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố, 24
Retinitis pigmentosa 24 (2)
373
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố, 3
Retinitis pigmentosa 3,
300029 (3)
374
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố, 34
Retinitis pigmentosa 34 (2)
375
Viêm võng mạc sắc tố, nhiễm
trùng xoang hô hấp liên kết X,
hoặc không kèm theo điếc.
Retinitis pigmentosa, X-
linked, and sinorespiratory
infections, with or without
deafness, 300455 (3)
376
H33.1
9B73.1
Bệnh bong võng mạc
Retinoschisis, 312700 (3)
377
F84.2
F84.2
Hội chứng Rett
Rett syndrome, 312750 (3)
378
F84.2
F84.2
Hội chứng Rett, không điển
hình
Rett syndrome, atypical,
312750 (3)
379
F84.2
LD90.4
Hội chứng Rett, thể bảo tồn
khả năng nói
Rett syndrome, preserved
speech variant, 312750 (3)
380
Q87.0
Hội chứng Ritscher-Schinzel
Ritscher-Schinzel
syndrome 2, 300963 (3)
381
LD2F.1Y
Hội chứng STAR
STAR syndrome, 300707 (3)
382
G71.0
8C70.5
Bệnh loạn dưỡng vai mác,
di truyền trội liên kết X
Scapuloperoneal
myopathy, X-linked
dominant, 300695 (3)
383
D81.1
4A01.10
Suy giảm miễn dịch kết hợp
nghiêm trọng, liên kết X
Severe combined
immunodeficiency, X-
linked, 300400 (3)
384
E34.3
5B11
Tm vóc thp, vô căn do di
truyn
Short stature, idiopathic
familial, 300582 (3)
385
Q87.3
LD2C
Hội chứng Simpson-Golabi-
Behmel, típ 1
Simpson-Golabi-Behmel
syndrome, type 1, 312870
(3)
386
Q87.3
LD2C
Hội chứng Simpson-Golabi-
Behmel, típ 2
Simpson-Golabi-Behmel
syndrome, type 2, 300209
(3)
24
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
387
G11.4
8B44.02
Liệt cứng hai chân 16, liên kết
X, phức tạp
Spastic paraplegia 16, X-
linked, complicated (2)
388
LD90.Y
Liệt cứng hai chân loại 2, liên
kết X
Spastic paraplegia 2, X-
linked, 312920 (3)
389
G11.4
8B44.02
Liệt cứng hai chân loại 34, liên
kết X
Spastic paraplegia 34, X-
linked (2)
390
Suy giảm chức năng sinh tinh,
liên kết X, 2
Spermatogenic failure, X-
linked, 2, 309120 (3)
391
G12.1
8B61.4
Bệnh teo tủy sống hành
tủy, liên kết X, 1
Spinal and bulbar muscular
atrophy of Kennedy,
313200 (3)
392
G12.1
8B61.4
Bệnh teo cột sống, liên kết
X, 2, thể nhi đồng
Spinal muscular atrophy, X-
linked 2, infantile, 301830
(3)
393
G12.1
8B61.4
Bệnh teo cột sống, liên kết
X, 3
Spinal muscular atrophy,
distal, X-linked 3, 300489
(3)
394
Mất điều hòa tiểu não, liên kết
X, 5
Spinocerebellar ataxia, X-
linked 5 (2)
395
Dị tật bàn tay/bàn chân tách
đôi, 2
Split hand/foot
malformation 2 (2)
396
Q77.7
Q77.7
Loạn sản cột sống-sụn-đầu-
đầu xương, liên kết X
Spondyloepimetaphyseal
dysplasia, X-linked, 300106
(3)
397
Q77.7
LD24.3
Loạn sản cột sống đầu
xương muộn
Spondyloepiphyseal
dysplasia tarda, 313400 (3)
398
Q87.8
LD90
Hội chứng chậm phát triển tâm
thần liên quan đến nhiễm sắc
thể X Stocco dos Santos
Stocco dos Santos X-linked
mental retardation
syndrome, 300434 (3)
399
Q04.3
LD20.1
D tt lp dưới v o, liên
kết X
Subcortical laminal
heterotopia, X-linked,
300067 (3)
400
J84.83
CB04.2
Rối loạn chuyển hóa surfactant
phổi loại 4
Surfactant metabolism
dysfunction, pulmonary, 4,
300770 (3)
401
Q87.8
LD2F.1Y
Hội chứng TARP
TARP syndrome, 311900
(3)
402
Q87.2
LD24.Y
Loạn sản xương đầu chi
Terminal osseous dysplasia,
300244 (3)
403
C62
2C60
U tế bào mầm tinh hoàn
Testicular germ cell tumor (2)
25
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
404
Q87.8
LD2F.Y
Hội chứng ngựcbụng
Thoracoabdominal
syndrome (2)
405
D75.83
3B63.0
Tăng tiểu cầu, liên kết nhiễm
sắc thể giới tính X
Thrombocythemia, X-
linked (2)
406
Giảm tiểu cầu kèm beta-
thalassemia liên kết nhiễm sắc
thể X
Thrombocytopenia with
beta-thalassemia, X-linked,
314050 (3)
407
D69.4
3B64
Giảm tiểu cầu, liên kết nhiễm
sắc thể X
Thrombocytopenia, X-
linked, 313900 (3)
408
3B64.01
Giảm tiểu cầu di truyền, liên
kết nhiễm sắc thể X
Thrombocytopenia, X-linked,
intermittent, 313900 (3)
409
3B64.01
Giảm tiểu cầu, liên kết nhiễm
sắc thể X, có hoặc không kèm
thiếu máu sinh hồng cầu bất
thường
Thrombocytopenia, X-
linked, with or without
dyserythropoietic anemia,
300367 (3)
410
3B64.0
Tăng đông máu di truyền liên
kết nhiễm sắc thể X do bất
thường yếu tố IX
Thrombophilia, X-linked,
due to factor IX defect,
300807 (3)
411
D59.8
3A50.Z
Hội chứng đa ngưng kết Tn
mắc phải (do đột biến soma)
Tn polyagglutination
syndrome, somatic,
300622 (3)
412
K00.0
LA40.0
Thiểu sản răng chọn lọc liên
kết nhiễm sắc thể X típ 1
Tooth agenesis, selective,
X-linked 1, 313500 (3)
413
Q96
LD50.0
Kiểu hình thần kinh – nhận
thức liên quan hội chứng
Turner
Turner syndrome-
associated neurocognitive
phenotype (2)
414
Q87.8
LD2F
Hội chứng VACTERL liên kết
nhiễm sắc thể X
VACTERL association, X-
linked, 314390 (3)
415
Q55
LB20.1
Bt sn bm sinh hai bên ng
dn tinh, ln kết nhim sc
th X
Vas deferens, congenital
bilateral aplasia of, X-
linked, 300985 (3)
416
Q74
LD2B
Hội chứng Wieacker–Wolff
Wieacker-Wolff syndrome,
314580 (3)
417
C64
2C61.0
U Wilms do đột biến soma
Wilms tumor, somatic,
194070 (3)
418
Hội chứng Wilson–Turner
Wilson-Turner syndrome,
309585 (3)
419
D82.0
4A01.0
Hội chứng Wiskott–Aldrich
Wiskott-Aldrich syndrome,
301000 (3)
420
Hội chứng Woods–Black–
Norbury
Woods-Black-Norbury
syndrome (2)
26
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
421
Bất hoạt nhiễm sắc thể X, kiểu
gia đình típ 2
X inactivation, familial
skewed, 2 (2)
422
Bất hoạt nhiễm sắc thể X, kiểu
gia đình
X-inactivation, familial
skewed, 300087 (3)
423
Q99.8
LD44
Hội chứng vi lặp đoạn nhiễm
sắc thể Xp11.22
Xp11.22 microduplication
syndrome (4)
424
Q99.8
LD44
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể Xq25
Xq25 duplication syndrome
(4)
425
Đồng tính nam
Homosexuality, male (2)
426
Hệ nhóm máu Xg
Blood group, XG system (3)
427
QTL 4 của mật độ khoáng
xương
Bone mineral density QTL
4 (2)
428
Nhận thứchội
Social cognition (2)
429
E07.89
QTL Globulin gắn thyroxine
Thyroxine-binding globulin
QTL, 300932 (3)
430
Khả năng thị giác không gian
/ tri giác
Visuospatial/perceptual
abilities (2)
431
F31
6A61
Rối loạn khí sắc típ 2
Major affective disorder 2 (2)
432
G30
8A20
Bệnh Alzheimer
Alzheimer disease 16 (2)
433
Tính nhạy cảm với phù mạch
do thuốc ức chế men chuyển
angiotensin
Angioedema induced by
ACE inhibitors,
susceptibility to, 300909 (3)
434
Z72.8
MB23.1
Hành vi chống đốihội
Antisocial behavior,
300615 (3)
435
F84.5
6A02.0
Tính nhạy cảm với hội chứng
Asperger, liên kết nhiễm sắc
thể X típ 1
Asperger syndrome
susceptibility, X-linked 1,
300494 (3)
436
F84.5
6A02.0
Tính nhạy cảm với hội chứng
Asperger, liên kết nhiễm sắc
thể X típ 2
Asperger syndrome
susceptibility, X-linked 2,
300497 (3)
437
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết nhiễm sắc thể X típ 1
Autism susceptibility, X-
linked 1, 300425 (3)
438
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết nhiễm sắc thể X típ 2
Autism susceptibility, X-
linked 2, 300495 (3)
439
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết nhiễm sắc thể X típ 3
Autism susceptibility, X-
linked 3, 300496 (3)
440
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết X, típ 4
Autism, susceptibility to,
X-linked 4, 300830 (3)
27
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
441
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết X, típ 5
Autism, susceptibility to,
X-linked 5, 300847 (3)
442
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết X, típ 6
Autism, susceptibility to,
X-linked 6, 300872 (3)
443
BA81-
BA8Z
Tính nhạy cảm với bệnh động
mạch vành, típ 3
Coronary heart disease,
susceptibility to, 3 (2)
444
Yếu tố bảo vệ chống huyết
khối tĩnh mạch sâu
Deep venous thrombosis,
protection against,
300807 (3)
445
E10
5A10
Đái tháo đường phụ thuộc
Insulin, liên kết X
Diabetes mellitus, insulin-
dependent, X-linked (2)
446
E10
5A10
Tính nhạy cảm với đái tháo
đường, típ I
Diabetes mellitus, type I,
susceptibility to, 222100 (3)
447
F81.0
MB4B.0
Tính nhạy cảm với chứng khó
đọc típ 9
Dyslexia, susceptibility to,
9 (2)
448
E05.0
5A02.0
Tính nhạy cảm với bệnh
Graves, liên kết X
Graves disease, susceptibility
to, X-linked (2)
449
C81
2B30
Tính nhạy cảm với bệnh
Hodgkin, vùng giả nhiễm sắc
thể thường
Hodgkin disease
susceptibility,
pseudoautosomal (2)
450
Q54
LB53
Tính nhạy cảm với lỗ tiểu lệch
thấp típ 4, liên kết X
Hypospadias 4, X-linked,
susceptibility to (2)
451
H47.2
8C73.Y
Tính nhạy cảm với teo thị thần
kinh kiểu Leber
Leber optic atrophy,
susceptibility to (2)
452
Locus định lượng tuổi mãn
kinh tự nhiên típ 1
Menopause, natural, age at,
QTL1 (2)
453
G43
8A80
Tính nhạy cảm với đau nửa
đầu tính chất gia đình, típ 2
Migraine, familial typical,
susceptibility to, 2 (2)
454
A15-
A19
1B10-
1B14
Tính nhạy cảm Lao, liên kết X
Mycobacterium
tuberculosis, susceptibility,
X-linked (2)
455
E66
5B81
Tính nhạy cảm với béo phì,
BMIQ11
Obesity, susceptibility to,
BMIQ11, 300306 (3)
456
G20
8A00.0
Bệnh Parkinson típ 12
Parkinson disease 12 (2)
457
G20
8A00.0
Yếu tố biến đổi tuổi khởi phát
bệnh Parkinson
Parkinson disease, age of
onset, modifier, 168600 (3)
458
C61
2C82
Ung thư tuyến tiền liệt di
truyền, liên kết X, típ 1
Prostate cancer, hereditary,
X-linked 1 (2)
459
C61
2C82
Ung thư tuyến tiền liệt di
truyền, liên kết X, típ 2
Prostate cancer, hereditary,
X-linked 2 (2)
28
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
460
C61
2C82
Tính nhạy cảm với ung thư
tuyến tiền liệt
Prostate cancer,
susceptibility to, 176807 (3)
461
Kháng sốt rét do thiếu men
G6PD
Resistance to malaria due to
G6PD deficiency, 611162
(3)
462
Locus đnh lượng chiu cao
p 6
Stature QTL 6 (2)
463
M32
4A40.0
Lupus ban đỏ hệ thống, tính
nhạy cảm, 15
{Systemic lupus
erythematosus,
susceptibility to, 15} (2)
464
Nhạy cảm với Warfarin
{Warfarin sensitivity},
122700 (3)
465
Q98.3
LD2A
Đảo ngược giới tính típ 1 thể
46,XX
46XX sex reversal 1,
400045 (3)
466
Q97.3
LD2A
Đảo ngược giới tính típ 1 thể
46,XY
46XY sex reversal 1,
400044 (3)
467
Q84.2
Rậm lông vành tai, liên kết Y
Hairy ears, Y-linked (2)
468
5A81.1
Hội chứng chỉ tế bào Sertoli
Sertoli-cell-only syndrome (1)
469
Q74/Q
78
LD24.A
Loạn sản xương chi đoạn giữa
kiểu Langer
Langer mesomelic
dysplasia, 249700 (3)
470
Q78
LD24.A
Loạn sản xương sụn kiểu Leri-
Weill
Leri-Weill
dyschondrosteosis,
127300 (3)
471
MG44.14
Tầm vóc thấp, có tính chất gia
đình chưa rõ nguyên nhân
Short stature, idiopathic
familial, 300582 (3)
472
Suy giảm chức năng sinh tinh,
liên kết Y, típ 1
Spermatogenic failure, Y-
linked, 1 (4)
473
Suy giảm chức năng sinh tinh,
liên kết Y, típ 2
Spermatogenic failure, Y-
linked, 2, 415000 (3)
474
LD2A.1
Loạn sản tuyến sinh dục hoàn
toàn (Hội chứng Swyer)
Complete gonadal
dysgenesis (Swyer
syndrome)
475
LD2A.1
Loạn sản tuyến sinh dục thể
46,XY
46,XY gonadal dysgenesis
476
LD2A.Y
Cong bẩm sinh xương chi kèm
đảo ngược giới tính
Campomelic dysplasia with
sex reversal
477
Q50-
Q56
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
478
LD2A.Y
Hội chứng Denys-Drash
Denys-Drash syndrome
29
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
479
LD2A.Y
Hội chứng Frasier
Frasier syndrome
480
E34.5
LD2A
Hội chứng kháng androgen
Androgen insensitivity
syndrome (AIS)
481
E29.1
LD2A.3
Thiếu hụt enzym 5-alpha
reductase
5-alpha reductase
deficiency
482
E29.1
LD2A.4
Thiếu hụt enzym 17β-
hydroxysteroid dehydrogenase
17β-hydroxysteroid
dehydrogenase deficiency
483
E25.0
5A70.Y
Thiếu hụt enzym 17α-
hydroxylase
17α-hydroxylase deficiency
484
E25.0
5A70.0
Thiếu hụt 3β-HSD
3β-HSD deficiency
485
E25
5A71.01
Tăng sản thượng thận bẩm
sinh thể lipoid
Lipoid congenital adrenal
hyperplasia
486
LD2A.5
Thiểu sản tế bào Leydig
Leydig cell hypoplasia
487
Q56.0/
Q52.8
LD26.0
Hội chứng tồn tại ống Müller
Persistent Müllerian duct
syndrome
488
Q56.0/
Q52.8
LD2B.02
Hội chứng tồn tại ống Müller
type 2
Persistent Müllerian duct
syndrome type 2
489
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
490
LD2A.3
Hi chng thoái trin tinh hoàn
Testicular regression
syndrome
491
Loạn sản tinh hoàn
Testicular dysgenesis
492
Q56.1
LD2A
Rối loạn phát triển giới tính
46,XY
46,XY DSD
493
LD2A.1
Loạn sản tuyến sinh dục
46,XY
46,XY gonadal dysgenesis
494
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
495
Rối loạn sinh tổng hợp steroid
Disorders of
steroidogenesis
496
E25.0
5A80.0
Tăng sản thượng thận bẩm
sinh do thiếu 21-hydroxylase
Congenital adrenal
hyperplasia (21-
hydroxylase deficiency)
497
E25.0
5A80.1
Tăng sản thượng thận bẩm
sinh do thiếu 11β-hydroxylase
Congenital adrenal
hyperplasia (11β-
hydroxylase deficiency)
30
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
498
5A9Y
Thiếu enzym aromatase
Aromatase deficiency
499
E25.0
5A80.2
Thiếu enzym 3β-
hydroxysteroid dehydrogenase
(3β-HSD)
3β-HSD deficiency
500
Thiếu enzym P450
oxidoreductase
P450 oxidoreductase
deficiency
501
LD2A.Y
Rối loạn phát triển giới tính
46,XX thể tinh hoàn
46,XX testicular DSD
502
E25.0
5A80.Y
Rối loạn phát triển giới tính thể
buồng trứng-tinh hoàn
Ovotesticular DSD
503
LD2B
Đảo ngược giới tính 46,XX
46,XX sex reversal
504
Rối loạn phát triển ống Müller
Müllerian development
disorder
505
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
506
Suy buồng trứng nguyên phát
kèm đảo ngược giới tính
Primary ovarian
insufficiency with sex
reversal
507
Q56.2
LD2C
Rối loạn phát triển giới tính
46,XX
46,XX DSD
508
Q56.2
LD2C
Rối loạn phát triển giới tính
46,XX
46,XX DSD
509
LD2A.0
Rối loạn phát triển giới tính thể
buồng trứng-tinh hoàn
Ovotesticular DSD
510
LD2A.0
Rối loạn phát triển giới tính thể
buồng trứng-tinh hoàn
Ovotesticular DSD
511
Rối loạn phát triển tuyến sinh
dục
Gonadal development
disorder
512
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
513
LD2A.Y
Khiếm khuyết biệt hóa tinh
hoàn
Testicular differentiation
defect
514
Đảo ngược giới tính
Sex reversal
515
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
516
LD2A.Y
Biệt hóa tinh hoàn
Testicular differentiation
31
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
517
Q56
LD2A-Z
Rối loạn phát triển giới tính
Sex development disorder
518
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
519
Q96
LD50.0
Hội chứng Turner
Turner syndrome
520
Q96
LD50.0
Hội chứng Turner (khảm)
Turner syndrome (mosaic)
521
Q96
LD50.03
Hội chứng Turner (khảm
nhiễm sắc thể giới tính Y)
Turner syndrome with Y
mosaicism
522
Q98.0
LD50.1
Hội chứng Klinefelter
Klinefelter syndrome
523
Q98.0
LD50.31
Hi chng Klinefelter dng khm
Mosaic Klinefelter
syndrome
524
Q98.4
LD50.31
Biến thể của hội chứng
Klinefelter
Variant Klinefelter
syndrome
525
Q98.4
LD50.31
Biến thể của hội chứng
Klinefelter
Variant Klinefelter
syndrome
526
Q98.4
LD50.31
Biến thể của hội chứng
Klinefelter
Variant Klinefelter
syndrome
527
Q97.0
LD50.1
Hội chứng Triple X
Triple X syndrome
528
Q97.1
Hội chứng Tetrasomy X
Tetrasomy X
529
Q97.1
Hội chứng Pentasomy X
Pentasomy X
530
Q98.5
LD52.1
Hội chứng XYY
XYY syndrome
531
Q98.7
Hội chứng XYY dạng khảm
Mosaic XYY syndrome
532
Q98.8
LD52.1
Hội chứng Tetrasomy XXYY
Tetrasomy XXYY
syndrome
533
Q98.8
Hội chứng Tetrasomy XXXY
Tetrasomy XXXY
syndrome
534
Q98.8
LD52.1
Hội chứng Pentasomy
XXXYY
Pentasomy XXXX Y
syndrome
535
Q98.8
Hội chứng Pentasomy X
Pentasomy X syndrome
536
Q98.8
Hội chứng XYYYY
XYYYY syndrome
537
Q96.3
LD50.03
Khảm 45,X / 46,XX
45,X / 46,XX
538
Q96.3
LD5Z
Khảm 45,X / 46,XY (loạn sản
sinh dục kết hợp)
45,X / 46,XY (mixed
gonadal dysgenesis)
32
STT
ICD10
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
539
LD5Z
Khảm 46,XX / 47,XXX
46,XX / 47,XXX
540
LD5Z
Khảm 46,XY / 47,XXY
46,XY / 47,XXY
541
LD5Z
Khảm 46,XY / 47,XYY
46,XY / 47,XYY
542
Q98.6
LD51/LD
53
Các bệnh liên quan tới bất
thường cầu trúc nhiễm sắc thể
giới
Các bệnh liên quan tới bất
thường cầu trúc nhiễm sắc
thể giới
543
Q99.0
LD56.Y
Khảm 46,XX/46,XY
46,XX/46,XY

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư Ban hành danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×