- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư Ban hành danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh
Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 10:19 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Đang cập nhật... | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Y tế | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | Đang cập nhật... |
Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính được phép thực hiện xác định, thông báo giới tính thai nhi phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh.
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ Y TẾ
Số /2026/TT-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng 4 năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính
phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh
Căn cứ Luật Dân số số 113/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Dân số;
Bộ Y tế ban hành thông tư quy định danh mục các bệnh di truyền liên quan
đến giới tính phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định Danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính
được phép thực hiện xác định, thông báo giới tính thai nhi phục vụ chẩn đoán và điều
trị trước sinh và sơ sinh.
2. Quy định các tiêu chí xác định danh mục các bệnh di truyền liên quan
đến giới tính phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh quy định tại
Thông tư này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp
phép hoạt động chuyên môn, được phê duyệt danh mục kỹ thuật, đủ điều kiện về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực để thực hiện xét nghiệm di truyền, chẩn đoán
trước sinh và sơ sinh.
2. Người bệnh và gia đình: Các cá nhân có nguy cơ cao về mặt di truyền (tiền
sử gia đình, các yếu tố chỉ định chuyên môn) cần thực hiện sàng lọc và chẩn đoán
trước sinh, sơ sinh.
3. Cơ quan quản lý: Các cơ quan, tổ chức có chức năng quản lý nhà nước
liên quan đến việc giám sát, quản lý hoạt động xác định giới tính thai nhi phục vụ
chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Xác định giới tính thai nhi phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và
sơ sinh: Là việc sử dụng các kỹ thuật chuyên môn để xác định cặp nhiễm sắc thể
Dự thảo
Ngày 09/3/2026
2
giới tính hoặc kiểu hình giới tính của thai nhi nhằm phục vụ chẩn đoán các bệnh lý
di truyền có đặc điểm biểu hiện khác nhau giữa nam và nữ.
2. Bệnh di truyền liên kết giới tính: Là nhóm các bệnh lý gây ra bởi đột biến
gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính (thường là nhiễm sắc thể X, ít gặp hơn là nhiễm
sắc thể Y). Do đặc thù di truyền, bệnh thường chỉ biểu hiện ở một giới nhất định hoặc
có mức độ nghiêm trọng khác nhau giữa nam và nữ.
3. Mã số OMIM (Online Mendelian Inheritance in Man): Là hệ thống mã
số chuẩn quốc tế dùng để định danh các gen và bệnh di truyền ở người, phục vụ việc
tra cứu và thống nhất tên gọi bệnh lý trên toàn cầu.
Điều 4. Danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn
đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh
1. Danh mục bao gồm các bệnh lý được xác định dựa trên các tiêu chí:
a) Có cơ chế di truyền liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X hoặc Y, các bệnh
rối loạn phát triển giới tính do gen trên nhiễm sắc thể thường, bất thường số lượng
nhiễm sắc thể giới tính; bất thường cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính.
b) Việc biết trước giới tính thai nhi là điều kiện tiên quyết hoặc hỗ trợ quan
trọng cho việc ra quyết định lâm sàng, can thiệp điều trị hoặc dự phòng sớm cho trẻ;
c) Có mã số định danh quốc tế (OMIM) và tên khoa học thống nhất.
2. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các bệnh di truyền liên quan
đến giới tính phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh (sau đây gọi tắt là
Danh mục).
3. Căn cứ vào sự phát triển của y học hiện đại và thực tiễn lâm sàng, định kỳ
tối đa 2 năm, Bộ Y tế thực hiện việc sửa đổi, bổ sung Danh mục ít nhất 01 lần.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Đối với các trường hợp đang thực hiện xét nghiệm, chẩn đoán trước sinh và
sơ sinh trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa trả kết quả, thì việc trả kết quả
và tư vấn tiếp theo được thực hiện theo quy định của Thông tư này.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Cục Dân số: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai,
hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc.
2. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh:
a) Chủ trì thực hiện hướng dẫn chuyên môn về chẩn đoán và điều trị các bệnh
di truyền liên quan đến giới tính thuộc Danh mục quy định tại Thông tư này;
b) Phối hợp với Vụ Bảo hiểm y tế rà soát, cập nhật mã số các bệnh trong Danh
mục quy định tại Thông tư này vào danh mục thanh toán bảo hiểm y tế.

3
3. Vụ Bảo hiểm y tế: Căn cứ tình hình thực tiễn và nguồn ngân sách, định kỳ
cập nhật bệnh thuộc Danh mục quy định tại Thông tư này vào danh mục thanh toán
bảo hiểm y tế theo Luật Bảo hiểm Y tế.
4. Sở Y tế các tỉnh, thành phố:
a) Chỉ đạo, hướng dẫn và thanh tra, kiểm tra các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trên địa bàn quản lý trong việc tuân thủ các quy định về chẩn đoán, xác định giới tính
thai nhi phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh.
b) Xử lý nghiêm các hành vi lợi dụng Danh mục tại Thông tư này để tiết lộ
giới tính thai nhi trái pháp luật.
5. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
a) Chỉ được phép thực hiện các xét nghiệm xác định giới tính thai nhi khi được
cấp phép hoạt động chuyên môn, được phê duyệt danh mục kỹ thuật, đủ điều kiện về
cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực theo quy định của pháp luật.
b) Lưu trữ hồ sơ: Thiết lập hệ thống lưu trữ hồ sơ bệnh án di truyền chặt chẽ;
đảm bảo tính bảo mật và chỉ cung cấp thông tin về giới tính thai nhi gắn liền với kết
quả chẩn đoán bệnh lý cho đúng đối tượng thụ hưởng.
c) Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu để xảy ra tình trạng cán bộ
y tế thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi vì lý do lựa chọn giới tính hoặc ngoài Danh
mục quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức,
cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Dân số) để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng
xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội (để giám sát);
- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng TTĐTCP);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Bộ trưởng;
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố;
- Chi cục Dân số các tỉnh, thành phố;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Trang TTĐT CDS;
- Lưu: VT, CDS.
BỘ TRƯỞNG
Đào Hồng Lan

PHỤ LỤC
Danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn đoán
và điều trị trước sinh và sơ sinh
(Ban hành kèm theo Thông tư số: ....../2026/TT-BYT
ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
1
300833
Q56
LD2A
Phát triển giới tính đảo ngược
kiểu 46,XX 3
46XX sex reversal 3 (4)
2
300473
Q56
LD2A
Phát triển giới tính đảo ngược
kiểu 46,XX 2 phụ thuộc liều
gen
46XY sex reversal 2,
dosage-sensitive, 300018
(3)
3
300307
Q87.8
LD2Y
Hội chứng Abruzzo-Erickson
Abruzzo-Erickson
syndrome, 302905 (3)
4
301201
K00.5
LA30.6
Sinh men bất toàn typ IE
Amelogenesis imperfecta,
type IE, X-linked 2 (2)
5
300906
G60.0
8C20.y
Charcot-Marie-Tooth di
truyền trội liên kết X
Charcot-Marie-Tooth
disease, X-linked dominant,
6, 300905 (3)
6
300272
Q78.8
LA07.Y
Loạn sản sụn di truyền trội liên
kết X, typ Chassaing-Lacombe
Chondrodysplasia with
platyspondyly, distinctive
brachydactyly,
hydrocephaly, and
microphthalmia, 300863 (3)
7
300776
E77.8
5C54.y
Rối loạn glycosyl hóa bẩm
sinh typ Is
Congenital disorder of
glycosylation, type Is,
300884 (3)
8
300712
Q87.8
LD25.y
Hội chứng Sọ-mặt-xương
Craniofacioskeletal
syndrome (2)
9
303631
H90
AB50
Giảm thính lực liên kết X 6
Deafness, X-linked 6,
300914 (3)
10
300945
D61.0
Q75.4
3A60.1
LD2F.16
Thiếu máu Diamond-Blackfan
14 kèm loạn sản xương hàm
mặt
Diamond-Blackfan anemia
14 with mandibulofacial
dysostosis, 300946 (3)
11
300521
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần liên
kết X 100
Mental retardation, X-
linked 100, 300923 (3)
12
300204
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần liên
kết X 101
Mental retardation, X-
linked 101, 300928 (3)
13
300576
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần liên
kết X 91
Mental retardation, X-
linked 91, 300577 (3)

2
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
14
300199
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần hội
chứng liên kết X 11, typ Shashi
Mental retardation, X-
linked, syndromic 11,
Shashi type, 300238 (3)
15
309545
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần hội
chứng liên kết X 12
Mental retardation, X-
linked, syndromic 12 (2)
16
300138
F78
LD90.Y
Chậm phát triển tâm thần hội
chứng liên kết X 32
Mental retardation, X-
linked, syndromic 32,
300886 (3)
17
300013
Q11.2
LD21.0
Tật mắt nhỏ hội chứng 1
Microphthalmia, syndromic
1, 309800 (3)
18
300193
Q11.2
LD21.0
Tật mắt nhỏ hội chứng 13
Microphthalmia, syndromic
13, 300915 (3)
19
301590
Q11.2
LD21.0
Tật mắt nhỏ hội chứng 4
Microphthalmia, syndromic
4 (2)
20
300403
E88.49
5C53.2Y
Thiếu phức hợp I ty thể
Mitochondrial complex I
deficiency, 252010 (3)
21
300294
Q82.8
EC20.30
Hội chứng Olmsted liên kết X
Olmsted syndrome, X-
linked, 300918 (3)
22
300556
G20
8A00.y
Parkinson kèm co cứng liên
kết X
Parkinsonism with
spasticity, X-linked, 300911
(3)
23
300108
E28.31
GA30.6
Suy buồng trứng sớm 2A
Premature ovarian failure
2A, 300511 (3)
24
300603
E28.31
GA30.6
Suy buồng trứng sớm 2B
Premature ovarian failure
2B, 300604 (3)
25
300170
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố 23
Retinitis pigmentosa 23,
300424 (3)
26
312612
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố liên kết
X
Retinitis pigmentosa, X-
linked recessive, 6 (2)
27
300642
G40
F78
LD90.Y
8A60.A
Động kinh rãnh Rolando kèm
chậm phát triển tâm thần và rối
loạn vận ngôn
Rolandic epilepsy, mental
retardation, and speech
dyspraxia, 300643 (3)
28
312820
C49
XH9B22
Sarcom bao hoạt dịch
Sarcoma, synovial,
300813 (3)
29
300192
C49
XH9B22
Sarcom bao hoạt dịch
Sarcoma, synovial,
300813 (3)
30
300014
G11.8
8A03.1Y
Thất điều tiểu não-tuỷ sống
liên kết X 1
Spinocerebellar ataxia, X-
linked 1, 302500 (3)
31
300951
L67.8
EC21.1
Loạn dưỡng tóc-da không
nhạy cảm ánh sáng
Trichothiodystrophy 5,
nonphotosensitive,
300953 (3)

3
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
32
300774
G20
LD90.1
Hội chứng Waisman
Waisman syndrome,
311510 (3)
33
300546
Q87.1
LD2F.1Y
Hội chứng Aarskog-Scott
Aarskog-Scott syndrome,
305400 (3)
34
300473
Q89.1
LC80
Thiểu sản thượng thận bẩm
sinh
Adrenal hypoplasia,
congenital, 300200 (3)
35
300371
E71.52
5C57.1
Loạn dưỡng não chất trắng –
thượng thận
Adrenoleukodystrophy,
300100 (3)
36
300371
E71.52
5C57.1
Loạn dưỡng não chất trắng –
thượng thận thể người lớn
Adrenomyeloneuropathy,
adult, 300100 (3)
37
300300
D80
E23
4A01.0
5A61.3
Không có gamma globulin
máu kèm thiếu hormone tăng
trưởng đơn độc
Agammaglobulinemia and
isolated hormone
deficiency, 307200 (3)
38
300300
D80.0
4A01.00
Không có gamma globulin
máu liên kết X 1
Agammaglobulinemia, X-
linked 1, 300755 (3)
39
300310
D80.0
4A01.00
Không có gamma globulin
máu liên kết X 2
Agammaglobulinemia, X-
linked 2 (2)
40
304050
Q04.0
LD20.Y
Hội chứng Aicardi
Aicardi syndrome (2)
41
300110
9B7Y
Bệnh mắt đảo Aland
Aland Island eye disease,
300600 (3)
42
300700
E70.3
LD2H.Y
Hội chứng bạch tạng - điếc
Albinism-deafness
syndrome (2)
43
300095
5A00.0Y
Hội chứng Allan-Herndon-
Dudley
Allan-Herndon-Dudley
syndrome, 300523 (3)
44
300710
L64
ED70
Rụng tóc do androgen type 2
Alopecia, androgenetic, 2 (2)
45
300032
3A50.1
Hội chứng rối loạn sinh tủy -
alpha thalassemia do đột biến
dòng soma
Alpha-thalassemia
myelodysplasia syndrome,
somatic, 300448 (3)
46
300032
3A50.1
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ - alpha thalassemia
Alpha-thalassemia/mental
retardation syndrome,
301040 (3)
47
303630
Q87.8
LD2H.Y
Hội chứng Alport
Alport syndrome, 301050 (3)
48
300194
Q87.8
LD2H.Y
Hội chứng Alport kèm chậm
phát triển trí tuệ, thiểu sản
tầng mặt giữa và hồng cầu
hình bầu dục
Alport syndrome, mental
retardation, midface
hypoplasia, and
elliptocytosis (4)
49
300391
K00.5
LA30.6
Thiểu sản men răng type 1E
Amelogenesis imperfecta,
type 1E, 301200 (3)

4
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
50
300264
8B60.0
Bệnh xơ cứng teo cơ một bên
15, có hoặc không kèm theo sa
sút trí tuệ vùng trán thái dương.
Amyotrophic lateral
sclerosis 15, with or without
frontotemporal dementia,
300857 (3)
51
313700
E34.5
LD2A.4
Không nhạy cảm Androgen
Androgen insensitivity,
300068 (3)
52
313700
E34.5
LD2A.4
không nhạy cảm Androgen
bán phần, có hoặc không kèm
ung thư vú
Androgen insensitivity,
partial, with or without
breast cancer, 312300 (3)
53
305371
Bệnh thiếu máu di truyền liên
kết X, có hoặc không kèm
giảm bạch cầu hạt và/hoặc bất
thường tiểu cầu
Anemia, X-linked,
with/without neutropenia
and/or platelet
abnormalities, 300835 (3)
54
301300
D64.0
8A72
Thiếu máu nguyên bào sắt
type 1
Anemia, sideroblastic, 1,
300751 (3)
55
300135
D64.0
8A72
Thiếu máu nguyên bào sắt kèm
thất điều
Anemia, sideroblastic, with
ataxia, 301310 (3)
56
300870
I60.7
8B22.5
Phình mạch não hình quả mọng
Aneurysm, intracranial
berry, 5 (2)
57
300652
L81.7
LC50.Y
Bệnh u mạch ngoằn ngoèo
Angio serpiginosum (2)
58
311850
LD2H.Y
Hội chứng Arts
Arts syndrome, 301835 (3)
59
300394
5C50.E0
Hội chứng Barth
Barth syndrome, 302060 (3)
60
300470
GB90.43
Hội chứng Bartter 5, thể trước
sinh, thoáng qua.
Bartter syndrome, type 5,
antenatal, transient,
300971 (3)
61
301845
EL10
Hội chứng Bazex
Bazex syndrome (2)
62
300377
G71.9
8C70.0
Loạn dưỡng cơ Becker
Becker muscular dystrophy,
300376 (3)
63
300822
H53.5
9B70
Bệnh đơn sắc xanh
Blue cone monochromacy,
303700 (3)
64
300821
H53.5
9B70
Bệnh đơn sắc xanh
Blue cone monochromacy,
303700 (3)
65
300131
LD24.K
Bệnh loãng xương
Bone mineral density
QTL18, osteoporosis,
300910 (3)
66
300414
LD29
Hội chứng Borjeson-
Forssman-Lehmann
Borjeson-Forssman-
Lehmann syndrome,
301900 (3)
67
300843
9B70
Bệnh mắt Bornholm
Bornholm eye disease (2)

5
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
68
300612
Hội chứng Brooks-
Wisniewski-Brown
Brooks-Wisniewski-Brown
syndrome (2)
69
309850
Hội chứng Brunner
Brunner syndrome,
300615 (3)
70
300275
LD24.04
Hội chứng CHILD
CHILD syndrome,
308050 (3)
71
300275
Hội chứng CK
CK syndrome, 300831 (3)
72
308840
8B44.02
Hội chứng CRASH
CRASH syndrome,
303350 (3)
73
300017
Loạn sản van tim, liên kết X
Cardiac valvular dysplasia,
X-linked, 314400 (3)
74
300377
BC43.0
Bệnh cơ tim giãn 3B
Cardiomyopathy, dilated,
3B, 302045 (3)
75
300457
LA12.1
Đục thủy tinh thể 40, liên kết X
Cataract 40, X-linked,
302200 (3)
76
300036
5C53.4
Hội chứng thiếu hụt creatine ở
não type 1
Cerebral creatine deficiency
syndrome 1, 300352 (3)
77
300864
Hội chứng não - tiểu não -
khuyết mô mắt liên kết X
Cerebral-cerebellar-
coloboma syndrome, X-
linked (2)
78
311850
G60.0
8C20.0
Bệnh Charcot-Marie-Tooth,
lặn liên kết X, 5
Charcot-Marie-Tooth
disease, X-linked recessive,
5, 311070 (3)
79
304040
G60.0
8C20.0
Bệnh thần kinh Charcot-
Marie-Tooth trội liên kết X, 1
Charcot-Marie-Tooth
neuropathy, X-linked
dominant, 1, 302800 (3)
80
302801
G60.0
LD90.Y
Bệnh Charcot–Marie–Tooth,
lặn liên kết X 2
Charcot-Marie-Tooth
neuropathy, X-linked
recessive, 2 (2)
81
302802
G60.0
LD90.Y
Bệnh Charcot–Marie–Tooth,
lặn liên kết X 3
Charcot-Marie-Tooth
neuropathy, X-linked
recessive, 3 (2)
82
300205
Q77.3
LD24.1
Loạn sản sụn từng đám nhỏ,
trội liên kết X
Chondrodysplasia punctata,
X-linked dominant, 302960
(3)
83
300180
Q77.3
LD24.Y
Loạn sản sụn từng đám nhỏ,
lặn liên kết X
Chondrodysplasia punctata,
X-linked recessive, 302950
(3)
84
300390
H31.2
9B75.1
Bệnh hắc mạc sa mạc
Choroideremia, 303100 (3)
85
303110
Bệnh hắc mạc sa mạc kèm điếc
và chậm phát triển trí tuệ
Choroideremia, deafness,
and mental retardation (4)

6
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
86
300801
Q99.8
LD40.1
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xp11.23–p11.22
Chromosome Xp11.23-
p11.22 duplication
syndrome (4)
87
300578
Q93.5
LD40.0
Hội chứng mất đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xp11.3
Chromosome Xp11.3
deletion syndrome (4)
88
300679
Q93.5
LD40.0
Hội chứng mất đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xp21
Chromosome Xp21
deletion syndrome (4)
89
300942
Q99.8
LD40.1
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xq26.3
Chromosome Xq26.3
duplication syndrome (4)
90
300869
Q99.8
LD40.1
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xq27.3–q28
Chromosome Xq27.3-q28
duplication syndrome (4)
91
300815
Q99.8
LD40.1
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể X vùng Xq28
Chromosome Xq28
duplication syndrome (4)
92
300481
D71
4A00.1
Bệnh u hạt mạn tính liên kết
nhiễm sắc thể X
Chronic granulomatous
disease, X-linked, 306400 (3)
93
300933
Q34.8,
J98.8
CA40.0
Rối loạn vận động lông chuyển
nguyên phát 36, liên kết X
Ciliary dyskinesia, primary,
36, X-linked, 300991 (3)
94
300307
Hội chứng hở vòm miệng kèm
dính thắng lưỡi
Cleft palate with
ankyloglossia, 303400 (3)
95
300075
Q87.0
LD2A.0
Hội chứng Coffin–Lowry
Coffin-Lowry syndrome,
303600 (3)
96
300821
H53.5
9A00.1
Bệnh mù màu xanh lục
Colorblindness, deutan,
303800 (3)
97
300822
H53.5
9A00.1
Bệnh mù màu đỏ
Colorblindness, protan,
303900 (3)
98
308380
D81.8
4A01.0
Suy giảm miễn dịch kết hợp
mức độ trung bình, liên kết
nhiễm sắc thể X
Combined
immunodeficiency, X-
linked, moderate, 312863 (3)
99
300169
Thiếu hụt quá trình
phosphoryl hóa oxy hóa typ 6
dạng phối hợp
Combined oxidative
phosphorylation deficiency
6, 300816 (3)
100
300085
H35.5
9B71.0
Loạn dưỡng tế bào nón tiến
triển, liên kết nhiễm sắc thể X
typ 2
Cone dystrophy,
progressive X-linked, 2 (2)
101
312610
H35.5
9B71.0
Loạn dưỡng tế bào nón–que
liên kết nhiễm sắc thể X typ 1
Cone-rod dystrophy, X-
linked, 1, 304020 (3)
102
300110
H35.5
9B71.0
Loạn dưỡng tế bào nón–que
liên kết nhiễm sắc thể X typ 3
Cone-rod dystrophy, X-
linked, 3, 300476 (3)
103
314375
E77.8
5C50
Rối loạn glycosyl hóa bẩm
sinh typ IIm
Congenital disorder of
glycosylation, type IIm,
300896 (3)

7
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
104
300090
E77.8
5C50.Y
Rối loạn glycosyl hóa bẩm
sinh typ Iy
Congenital disorder of
glycosylation, type Iy,
300934 (3)
105
300265
Q24.9
LA8Y
Dị tật tim bẩm sinh không hội
chứng type 1, liên kết nhiễm
sắc thể X
Congenital heart defects,
nonsyndromic, 1, X-linked,
306955 (3)
106
300017
Q41.8
LA52.Y
Hội chứng ruột ngắn bẩm sinh
Congenital short bowel
syndrome, 300048 (3)
107
300778
H18.5
9A60.0
Loạn dưỡng biểu mô giác mạc
Lisch
Corneal dystrophy, Lisch
epithelial (2)
108
300779
H18.5
9A60.0
Loạn dưỡng nội mô giác mạc
liên kết nhiễm sắc thể X
Corneal dystrophy,
endothelial, X-linked (2)
109
300040
Q87.1
LD2A.1
Hội chứng Cornelia de Lange
type 2
Cornelia de Lange
syndrome 2, 300590 (3)
110
300269
Q87.1
LD2A.1
Hội chứng Cornelia de Lange
type 5
Cornelia de Lange
syndrome 5, 300882 (3)
111
300139
Q04.0
LD90.4
Bất sản thể chai kèm chậm
phát triển trí tuệ, khuyết mống
mắt (coloboma) và hàm nhỏ
Corpus callosum, agenesis
of, with mental retardation,
ocular coloboma and
micrognathia, 300472 (3)
112
308840
Q04.0
LD90.4
Bất sản một phần thể chai
Corpus callosum, partial
agenesis of, 304100 (3)
113
300169
G60.0
8C61.0
Hội chứng Cowchock
Cowchock syndrome,
310490 (3)
114
300035
Q75.8
LD71.3
Loạn sản sọ-trán-mũi
Craniofrontonasal
dysplasia, 304110 (3)
115
300471
Q74.0
LD2F.Y
Cubitus valgus kèm chậm phát
triển trí tuệ và khuôn mặt bất
thường
Cubitus valgus with mental
retardation and unusual
facies (2)
116
309060
E74.0
5C51.1
Bệnh Danon
Danon disease, 300257 (3)
117
311850
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền , liên kết X 1
Deafness, X-linked 1,
304500 (3)
118
300039
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền, liên kết X 2
Deafness, X-linked 2,
304400 (3)
119
300030
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền, liên kết X 3
Deafness, X-linked 3 (2)

8
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
120
300226
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền 4, liên kết X
Deafness, X-linked 4,
300066 (3)
121
300169
H90;
H90.3;
H90.5
AB3Y
Điếc di truyền 5, liên kết X
Deafness, X-linked 5,
300614 (3)
122
300719
Điếc, đục thủy tinh thể, viêm
võng mạc sắc tố và bất thường
tinh trùng
Deafness, cataract, retinitis
pigmentosa, and sperm
abnormalities (2)
123
300398
Điếc, loạn trương lực và giảm
myelin hóa não
Deafness, dystonia, and
cerebral hypomyelination,
300475 (3)
124
300535
N25.8.
GB90.42
Bệnh Dent 2
Dent disease 2, 300555 (3)
125
300008
N25.8.
GB90.42
Bệnh Dent
Dent disease, 300009 (3)
126
304730
2F36.Y
U bì giác mạc
Dermoids of cornea (2)
127
300538
N25.1
GB90.4A
Đái tháo nhạt do thận
Diabetes insipidus,
nephrogenic, 304800 (3)
128
300377
G71.0;
G71
8C60.0
Loạn dưỡng cơ duchenne
Duchenne muscular
dystrophy, 310200 (3)
129
300126
Loạn sừng bẩm sinh liên kết X
Dyskeratosis congenita, X-
linked, 305000 (3)
130
313650
Loạn trương lực Parkinson liên
kết X
Dystonia-Parkinsonism, X-
linked, 314250 (3)
131
300451
Q82.4
LD27.02.
Loạn sản ngoại bì 1 giảm tiết
mồ hôi liên kết X
Ectodermal dysplasia 1,
hypohidrotic, X-linked,
305100 (3)
132
300248
Q82.4
LD27.02
Loạn sản ngoại bì giảm tiết mồ
hôi kèm suy giảm miễn dịch
Ectodermal dysplasia,
hypohidrotic, with immune
deficiency, 300291 (3)
133
300248
LD27.0Y
oạn sản ngoại bì không tiết mồ
hôi kèm phù bạch huyết và suy
giảm miễn dịch
Ectodermal, dysplasia,
anhidrotic, lymphedema
and immunodeficiency,
300301 (3)
134
300384
G71.0
8C70.2
Loạn dưỡng cơ Emery-
Dreifuss 1 liên kết X
Emery-Dreifuss muscular
dystrophy 1, X-linked,
310300 (3)
135
300163
G71.
8C70.
Loạn dưỡng cơ Emery-
Dreifuss 6 liên kết X
Emery-Dreifuss muscular
dystrophy 6, X-linked,
300696 (3)

9
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
136
300005
P91.81
Bệnh não sơ sinh nặng
Encephalopathy, neonatal
severe, 300673 (3)
137
313440
Động kinh liên kết X kèm
khuyết học tập và rối loạn
hành vi
Epilepsy, X-linked, with
variable learning
disabilities and behavior
disorders, 300491 (3)
138
300382
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm ở trẻ nhũ nhi 1
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 1, 308350 (3)
139
300203
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm ở trẻ nhũ nhi 2
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 2, 300672 (3)
140
300776
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm ở trẻ nhũ nhi 36
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 36, 300884 (3)
141
300429
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm ở trẻ nhũ nhi 8
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 8, 300607 (3)
142
300460
G93.45
Bệnh não động kinh khởi phát
sớm ở trẻ nhũ nhi 9
Epileptic encephalopathy,
early infantile, 9, 300088 (3)
143
300211
Yếu cơ từng đợt liên kết X
Episodic muscle weakness,
X-linked (2)
144
300658
LA13.3
Bệnh võng mạc dịch kính tiết
xuất 2, liên kết X
Exudative vitreoretinopathy
2, X-linked, 305390 (3)
145
300017
LD2F.1Y
Hội chứng FG 2
FG syndrome 2, 300321 (3)
146
300406
LD2F.1Y
Hội chứng FG 3
FG syndrome 3 (2)
147
300172
LD2F.1Y
Hội chứng FG 4
FG syndrome 4, 300422 (3)
148
300581
LD2F.1Y
Hội chứng FG 5
FG syndrome 5 (2)
149
300644
E75.21
; E75.2
5C56.01
Bệnh Fabry
Fabry disease, 301500 (3)
150
300644
E75.21
; E75.2
5C56.01
Bệnh Fabry thể tim
Fabry disease, cardiac
variant, 301500 (3)
151
300515
D61.0
Thiếu máu Fanconi nhóm bổ
sung B
Fanconi anemia,
complementation group B,
300514 (3)
152
305900
D55.0
Thiếu G6PD
Favism, 134700 (3)
153
305435
Vị trí tính trạng số lượng
hemoglobin bào thai 3
Fetal hemoglobin
quantitative trait locus 3 (2)
154
300651
Q82.8
LD27.0Y
Thiểu sản bì khu trú
Focal dermal hypoplasia,
305600 (3)

10
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
155
309550
Q99.2
LD55
Hội chứng X dễ gãy
Fragile X syndrome,
300624 (3)
156
309550
Hội chứng run/thất điều liên
quan NST X dễ gãy
Fragile X tremor/ataxia
syndrome, 300623 (3)
157
300017
LD25.1
Loạn sản trán – hành xương 1
Frontometaphyseal
dysplasia 1, 305620 (3)
158
300474
E74.8
Thiếu hụt enzym glycerol
kinase
Glycerol kinase deficiency,
307030 (3)
159
300798
E74.0
5C51.3
Bệnh dự trữ glycogen típ IXa1
Glycogen storage disease,
type IXa1, 306000 (3)
160
300798
E74.0
5C50.3Z
Bệnh tích tụ glycogen, loại
IXa2
Glycogen storage disease,
type IXa2, 306000 (3)
161
314300
Q87.8
LD2H.Y
Hội chứng Goeminne (TKCR)
Goeminne TKCR syndrome
(2)
162
300273
E04.2
5A01.1
Bướu giáp đa nhân loại 2
Goiter, multinodular, 2 (2)
163
311850
M10.0
FA25.21
Bệnh Gút liên quan đến PRPS
Gout, PRPS-related,
300661 (3)
164
309555
Q87.0
LD2F.1Y
Hội chứng Gustavson
Gustavson syndrome (2)
165
308000
E79.1
5C54.0
Bệnh Gút liên quan đến HPRT
(Hội chứng Lesch-Nyhan)
HPRT-related gout, 300323
(3)
166
300256
E88.8
5C53.2
Bệnh ti thể HSD10
HSD10 mitochondrial
disease, 300438 (3)
167
305900
D55.0
3A10
Thiếu máu tán huyết do thiếu
hụt G6PD
Hemolytic anemia due to
G6PD deficiency, 300908
(3)
168
300841
D66
3B10.0
Bệnh Hemophilia A (Thiếu
yếu tố VIII)
Hemophilia A, 306700 (3)
169
300746
D67
3B10.1
Bệnh Hemophilia B (Thiếu
yếu tố IX)
Hemophilia B, 306900 (3)
170
300265
Q89.3
LA8Y
Đảo ngược phủ tạng liên kết X
Heterotaxy, visceral, 1, X-
linked 306955 (3)
171
300017
Q04.8
LA05.1
Lạc chỗ chất xám quanh não
thất
Heterotopia,
periventricular, 300049 (3)
172
300382
Q04.1
LA04.2
Não thoái hóa nước kèm dị
dạng cơ quan sinh dục
Hydranencephaly with
abnormal genitalia, 300215
(3)
173
308840
Q03.0
LA02.0
Não úng thủy do hẹp cống não
Hydrocephalus due to
aqueductal stenosis, 307000
(3)

11
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
174
308840
Q03.1
LA02.1
Não úng thủy kèm bệnh
Hirschsprung
Hydrocephalus with
Hirschsprung disease,
307000 (3)
175
308840
Q03.8
LA02.Y
Não úng thủy kèm giả tắc ruột
bẩm sinh vô căn
Hydrocephalus with
congenital idiopathic
intestinal
pseudoobstruction, 307000
(3)
176
307150
L68.1
EC23.0
Chứng rậm lông toàn thân
bẩm sinh
Hypertrichosis, congenital
generalized (4)
177
300836
E23.0
5A61.2
Suy sinh dục do hạ đồi 1 kèm
hoặ c không kèm mất khứu
giác (Hội chứng Kallmann 1)
Hypogonadotropic
hypogonadism 1 with or
without anosmia (Kallmann
syndrome 1), 308700 (3)
178
307700
E20.8
5A50.0Y
Suy tuyến cận giáp liên kết X
Hypoparathyroidism, X-
linked (2)
179
300008
E83.3
5C61.30
Còi xương thiếu phosphate
Hypophosphatemic rickets,
300554 (3)
180
300550
E83.3
5C61.30
Còi xương thiếu phosphate trội
liên kết X
Hypophosphatemic rickets,
X-linked dominant, 307800
(3)
181
313700
Q54.9
LB43.Y
Lỗ tiểu thấp loại 1, liên kết X
Hypospadias 1, X-linked,
300633 (3)
182
300120
Q54.9
LB43.Y
Lỗ tiểu thấp loại 2, liên kết X
Hypospadias 2, X-linked,
300758 (3)
183
300137
E03.8
5A00.2
Suy giáp trung ương kèm phì
đại tinh hoàn
Hypothyroidism, central,
and testicular enlargement,
300888 (3)
184
300294
Q87.1
LC80.0
Hội chứng IFAP kèm hoặc
không kèm hội chứng
BRESHECK
IFAP syndrome with or
without BRESHECK
syndrome, 308205 (3)
185
300747
Q80.1
EC20.1
Bệnh vảy cá liên kết X
Ichthyosis, X-linked,
308100 (3)
186
300248
D81.9
4A01.0
Suy giảm miễn dịch 33
Immunodeficiency 33,
300636 (3)
187
300481
D82.2
4A01.21
Suy giảm miễn dịch 34, nhiễm
Mycobacterium liên kết X
Immunodeficiency 34,
mycobacteriosis, X-linked,
300645 (3)
188
300197
D81.9
4A01.0
Suy giảm miễn dịch 47
Immunodeficiency 47,
300972 (3)

12
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
189
309845
D81.9
4A01.0
Suy giảm miễn dịch 50
Immunodeficiency 50,
300988 (3)
190
300386
D80.5
4A01.30
Suy giảm miễn dịch liên kết X
kèm tăng IgM
Immunodeficiency, X-
linked, with hyper-IgM,
308230 (3)
191
300715
D82.8
4A01.4
Suy giảm miễn dịch liên kết X
kèm thiếu hụt Magie, nhiễm
Epstein-Barr virus , tân sinh
Immunodeficiency, X-
linked, with magnesium
defect, Epstein-Barr virus
infection and neoplasia,
300853 (3)
192
300248
D84.9
4A0Z
Suy giảm miễn dịch đơn độc
Immunodeficiency,
isolated, 300584 (3)
193
300292
D89.8
4A01.2C
Hội chứng IPEX (Rối loạn
điều hòa miễn dịch - Đa nội
tiết, bệnh lý ruột)
Immunodysregulation,
polyendocrinopathy, and
enteropathy, X-linked,
304790 (3)
194
300248
Q82.3
EC20.40
Rối loạn sắc tố da bẩm sinh
Incontinentia pigmenti,
308300 (3)
195
300017
K59.8
DD91.2
Giả tắc ruột do thần kinh
Intestinal
pseudoobstruction,
neuronal, 300048 (3)
196
300248
Z22.3
4A01.4
Nhiễm phế cầu khuẩn xâm lấn
tái diễn
Invasive pneumococcal
disease, recurrent isolated,
2, 300640 (3)
197
300170
Q04.3
LA06.2
Hội chứng Joubert 10
Joubert syndrome 10,
300804 (3)
198
300128
Q87.8
LD2F.0Y
Hội chứng Kabuki 2
Kabuki syndrome 2,
300867 (3)
199
300294
L85.8
EC20.30
Dày sừng nang lông gây rụng
tóc (KFSD)
Keratosis follicularis
spinulosa decalvans, X-
linked, 308800 (3)
200
312865
Loạn sản xương đoạn giữa
kiểu Langer, 249700 (3)
Langer mesomelic
dysplasia, 249700 (3)
201
312865
Loạn sản sụn-xương thể Leri–
Weill, 127300 (3)
Leri-Weill
dyschondrosteosis, 127300
(3)
202
308000
E79.1
5C55.01
Hội chứng Lesch–Nyhan,
300322 (3)
Lesch-Nyhan syndrome,
300322 (3)
203
305371
C94.2
2A60.36
Bệnh bạch cầu cấp dòng mẫu
tiểu cầu, có hoặc không kèm
Leukemia,
megakaryoblastic, with or

13
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
theo hội chứng Down, thể
soma, 190685 (3)
without Down syndrome,
somatic, 190685 (3)
204
300660
Bệnh lý não chất trắng kèm
loạn sản sụn đầu xương
Leukoencephalopathy with
metaphyseal
chondrodysplasia (2)
205
300056
Khuyết da dạng dải kèm đa dị
tật bẩm sinh 1, 309801 (3)
Linear skin defects with
multiple congenital
anomalies 1, 309801 (3)
206
300885
Khuyết da dạng dải kèm đa dị
tật bẩm sinh 2, 300887 (3)
Linear skin defects with
multiple congenital
anomalies 2, 300887 (3)
207
300403
Khuyết da dạng dải kèm đa dị
tật bẩm sinh 3, 300952 (3)
Linear skin defects with
multiple congenital
anomalies 3, 300952 (3)
208
300382
Bệnh não phẳng, liên kết X, típ
2, 300215 (3)
Lissencephaly, X-linked 2,
300215 (3)
209
300121
Bệnh não phẳng, liên kết X,
300067 (3)
Lissencephaly, X-linked,
300067 (3)
210
300535
E72.03
5C55.0
Hội chứng Lowe (hội chứng
mắt–não–thận), 309000 (3)
Lowe syndrome, 309000
(3)
211
300188
Hội chứng Lujan-Fryns,
309520 (3)
Lujan-Fryns syndrome,
309520 (3)
212
300490
4A01.0
Hội chứng tăng sinh lympho
típ 1, liên kết X, 308240 (3)
Lymphoproliferative
syndrome, X-linked, 1,
308240 (3)
213
300079
4A01.0
Hội chứng tăng sinh lympho
típ 2, liên kết X, 300635 (3)
Lymphoproliferative
syndrome, X-linked, 2,
300635 (3)
214
308840
8B44.02
Hội chứng MASA, 303350 (3)
MASA syndrome, 303350
(3)
215
300148
LD29
Hội chứng MEHMO (2)
MEHMO syndrome c
216
300205
CA72
Hội chứng MEND, 300960 (3)
MEND syndrome, 300960
(3)
217
312610
9B70.0
Thoái hóa điểm vàng, thể teo,
liên kết X, 300834 (3)
Macular degeneration, X-
linked atrophic, 300834 (3)
218
314850
Hội chứng McLeod có hoặc
không kèm bệnh u hạt mạn
tính, 300842 (3)
McLeod syndrome with or
without chronic
granulomatous disease,
300842 (3)
219
301870
Hội chứng Meester–Loeys,
300989 (3)
Meester-Loeys syndrome,
300989 (3)

14
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
220
300350
LA11.1
Giác mạc to, típ 1, liên kết X,
309300 (3)
Megalocornea 1, X-linked
309300 (3)
221
300017
LD25.1
Hội chứng Melnick–Needles,
309350 (3)
Melnick-Needles
syndrome, 309350 (3)
222
300011
5C64.0Y
Bệnh Menkes, 309400 (3)
Menkes disease, 309400 (3)
223
300975
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ 105,
300984 (3)
Mental retardation 105,
300984 (3)
224
300172
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ và tật
đầu nhỏ kèm thiểu sản cầu não
và tiểu não, 300749 (3)
Mental retardation and
microcephaly with pontine
and cerebellar hypoplasia,
300749 (3)
225
300261
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Armfield
Mental retardation
syndrome, X-linked,
Armfield type (2)
226
300560
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Siderius, 300263 (3)
Mental retardation
syndrome, X-linked,
Siderius type, 300263 (3)
227
300522
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 1/78, 309530 (3)
Mental retardation, X-
linked 1/78, 309530 (3)
228
300160
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 102, 300958 (3)
Mental retardation, X-
linked 102, 300958 (3)
229
300980
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 103, 300982 (3)
Mental retardation, X-
linked 103, 300982 (3)
230
300838
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 104, 300983 (3)
Mental retardation, X-
linked 104, 300983 (3)
231
300255
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 106, 300997 (3)
Mental retardation, X-
linked 106, 300997 (3)
232
300395
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên
kết nhiễm sắc thể X 12/35,
300957 (3)
Mental retardation, X-
linked 12/35, 300957 (3)
233
300062
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 14 (2)
Mental retardation, X-
linked 14 (2)
234
300075
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 19, 300844 (3)
Mental retardation, X-
linked 19, 300844 (3)
235
300428
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 2 (2)
Mental retardation, X-
linked 2 (2)
236
300047
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 20 (2)
Mental retardation, X-
linked 20 (2)
237
300206
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên
kết nhiễm sắc thể X 21/34,
300143 (3)
Mental retardation, X-
linked 21/34, 300143 (3)

15
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
238
300046
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 23 (2)
Mental retardation, X-
linked 23 (2)
239
300382
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 29 và các thể
khác, 300419 (3)
Mental retardation, X-
linked 29 and others,
300419 (3)
240
300019
Chậm phát triển trí tuệ liên kết
nhiễm sắc thể X type 3 (acid
methylmalonic máu và tăng
homocysteine máu, thể cblX),
309541 (3).
Mental retardation, X-
linked 3 (methylmalonic
acidemia and
homocysteinemia, cblX
type ), 309541 (3)
241
300142
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên
kết nhiễm sắc thể X 30/47,
300558 (3)
Mental retardation, X-
linked 30/47, 300558 (3)
242
300104
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 41, 300849 (3)
Mental retardation, X-
linked 41, 300849 (3)
243
300372
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 42 (2)
Mental retardation, X-
linked 42 (2)
244
300267
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 46, 300436 (3)
Mental retardation, X-
linked 46, 300436 (3)
245
302910
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên
kết nhiễm sắc thể X 49/15,
300114 (3)
Mental retardation, X-
linked 49/15, 300114 (3)
246
300115
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 50 (2)
Mental retardation, X-
linked 50 (2)
247
300504
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 52 (2)
Mental retardation, X-
linked 52 (2)
248
300324
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 53 (2)
Mental retardation, X-
linked 53 (2)
249
300096
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 58, 300210 (3)
Mental retardation, X-
linked 58, 300210 (3)
250
300379
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 61, 300978 (3)
Mental retardation, X-
linked 61, 300978 (3)
251
300157
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 63, 300387 (3)
Mental retardation, X-
linked 63, 300387 (3)
252
300774
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 72, 300271 (3)
Mental retardation, X-
linked 72, 300271 (3)
253
300355
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 73 (2)
Mental retardation, X-
linked 73 (2)
254
300454
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 77 (2)
Mental retardation, X-
linked 77 (2)

16
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
255
300433
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 81 (2)
Mental retardation, X-
linked 81 (2)
256
300518
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 82 (2)
Mental retardation, X-
linked 82 (2)
257
300505
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 84 (2)
Mental retardation, X-
linked 84 (2)
258
300852
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 88 (2)
Mental retardation, X-
linked 88 (2)
259
300848
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 89 (2)
Mental retardation, X-
linked 89 (2)
260
300499
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên
kết nhiễm sắc thể X 9/44,
309549 (3)
Mental retardation, X-
linked 9/44, 309549 (3)
261
300189
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 90, 300850 (3)
Mental retardation, X-
linked 90, 300850 (3)
262
300851
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 92 (2)
Mental retardation, X-
linked 92 (2)
263
300553
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 93, 300659 (3)
Mental retardation, X-
linked 93, 300659 (3)
264
305915
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 94, 300699 (3)
Mental retardation, X-
linked 94, 300699 (3)
265
300716
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 95 (2)
Mental retardation, X-
linked 95 (2)
266
313475
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 96, 300802 (3)
Mental retardation, X-
linked 96, 300802 (3)
267
314990
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 97, 300803 (3)
Mental retardation, X-
linked 97, 300803 (3)
268
300524
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 98, 300912 (3)
Mental retardation, X-
linked 98, 300912 (3)
269
300072
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 99, 300919 (3)
Mental retardation, X-
linked 99, 300919 (3)
270
300072
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
99, giới hạn ở người nữ,
300968 (3)
Mental retardation, X-
linked 99, syndromic,
female-restricted, 300968
(3)
271
300546
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
16, 305400 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic 16,
305400 (3)
272
300629
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X 5,
304340 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic 5, 304340
(3)

17
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
273
300218
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển
trí tuệ, liên kết nhiễm sắc thể
X 7 (2)
Mental retardation, X-
linked syndromic 7 (2)
274
300262
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Abidi (2)
Mental retardation, X-
linked syndromic, Abidi
type (2)
275
300231
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Christianson, 300243 (3)
Mental retardation, X-linked
syndromic, Christianson
type, 300243 (3)
276
300005
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Lubs, 300260 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic, Lubs
type, 300260 (3)
277
312180
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Nascimento, 300860 (3)
Mental retardation, X-linked
syndromic, Nascimento-
type, 300860 (3)
278
300646
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Raymond, 300799 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic,
Raymond type, 300799 (3)
279
300697
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Turner, 300706 (3)
Mental retardation, X-
linked syndromic, Turner
type, 300706 (3)
280
300427
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, 300495 (3)
Mental retardation, X-
linked, 300495 (3)
281
300806
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, thể FRAXE,
309548 (3)
Mental retardation, X-
linked, FRAXE type,
309548 (3)
282
300105
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, thể Snyder-
Robinson, 309583 (3)
Mental retardation, X-
linked, Snyder-Robinson
type, 309583 (3)
283
300005
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
13, 300055 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 13,
300055 (3)
284
300298
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
14, 300676 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 14,
300676 (3)
285
300304
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X 15
(thể Cabezas), 300354 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 15
(Cabezas type), 300354 (3)
286
300858
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển
trí tuệ, liên kết nhiễm sắc thể
X 17 (2)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 17 (2)

18
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
287
313650
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
33, 300966 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 33,
300966 (3)
288
300084
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
34, 300967 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 34,
300967 (3)
289
300709
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển
trí tuệ, liên kết nhiễm sắc thể
X 9 (2)
Mental retardation, X-
linked, syndromic 9 (2)
290
312173
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X
35, 300998 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, 35,
300998 (3)
291
300610
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Bain, 300986 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Bain
type, 300986 (3)
292
300161
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Borck, 300987 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Borck
type, 300987 (3)
293
300861
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Chudley-Schwartz (2)
Mental retardation, X-
linked, syndromic,
Chudley-Schwartz type, (2)
294
314690
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Claes-Jensen, 300534 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Claes-
Jensen type, 300534 (3)
295
300556
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Hedera, 300423 (3)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Hedera
type, 300423 (3)
296
300519
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ, liên kết nhiễm sắc thể X,
thể Martin-Probst (2)
Mental retardation, X-
linked, syndromic, Martin-
Probst type (2)
297
300127
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, kèm thểu sản
tiểu não và khuôn mặt đặc
trưng, 300486 (3)
Mental retardation, X-linked,
with cerebellar hypoplasia
and distinctive facial
appearance, 300486 (3)
298
313430
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, kèm thiếu hụt
hormon tăng trưởng đơn độc,
300123 (3)
Mental retardation, X-
linked, with isolated growth
hormone deficiency,
300123 (3)
299
300360
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X kèm tầm vóc
thấp (2)
Mental retardation, X-
linked, with short stature (2)

19
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
300
300172
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X, có hoặc
không kèm rung giật nhãn cầu,
300422 (3)
Mental retardation, with or
without nystagmus,
300422 (3)
301
300498
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ, liên kết
nhiễm sắc thể X 45 (2)
Mental retardation,X-
linked 45 (2)
302
300032
F78
LD90.Y
Hội chứng chậm phát triển trí
tuệ – khuôn mặt giảm trương
lực cơ, liên kết nhiễm sắc thể
X, 309580 (3)
Mental retardation-
hypotonic facies syndrome,
X-linked, 309580 (3)
303
309620
F78
LD90.Y
Chậm phát triển trí tuệ kèm
loạn sản xương (2)
Mental retardation-skeletal
dysplasia (2)
304
300827
LB79.Y
Dính xương bàn tay số 4-5,
309630 (3)
Metacarpal 4-5 fusion,
309630 (3)
305
300345
LA10.0
Mắt nhỏ kèm khuyết tật mắt
1 (2)
Microphthalmia with
coloboma 1 (2)
306
300485
LD21.0
Hội chứng mắt nhỏ (2),
300166 (3)
Microphthalmia, syndromic
2, 300166 (3)
307
300195
Thiểu sản vùng giữa mặt, suy
giảm thính lực, hồng cầu hình
bầu dục và vôi hóa thận,
300990 (3)
Midface hypoplasia, hearing
impairment, elliptocytosis,
and nephrocalcinosis,
300990 (3)
308
309605
Hội chứng Miles-Carpenter (2)
Miles-Carpenter syndrome (2)
309
300078
5C53.2Y
Thiếu hụt phức hợp I ty thể,
252010 (3)
Mitochondrial complex I
deficiency, 252010 (3)
310
300356
8A02.12
Hội chứng Mohr-Tranebjaerg,
304700 (3)
Mohr-Tranebjaerg
syndrome, 304700 (3)
311
300845
I67.5
8B22.B
Bệnh Moyamoya 4 (4)
Moyamoya disease 4 (4)
312
300823
E76.1
5C56.31
Mucopolysaccharidosis típ 2,
309900 (3)
Mucopolysaccharidosis II,
309900 (3)
313
311770
Hội chứng đa dị tật bẩm sinh-
giảm trương lực cơ-co giật 2,
300868 (3)
Multiple congenital
anomalies-hypotonia-
seizures syndrome 2,
300868 (3)
314
311870
Bệnh tích lũy glycogen ở cơ,
300559 (3)
Muscle glycogenosis,
300559 (3)
315
300913
4A41.21
Bệnh cơ liên kết nhiễm sắc thể
X kèm tăng tự thực bào,
310440 (3)
Myopathy, X-linked, with
excessive autophagy,
310440 (3)

20
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
316
300163
8C70.Y
Bệnh cơ liên kết nhiễm sắc thể
X kèm teo cơ tư thế, 300696 (3)
Myopathy, X-linked, with
postural muscle atrophy,
300696 (3)
317
300580
Bệnh cơ bẩm sinh kèm mất cân
đối loại sợi cơ, liên kết X (2)
Myopathy, congenital, with
fiber-type disproportion, X-
linked (2)
318
300613
H52.1
9D00.0
Cận thị 13 (2)
Myopia 13 (2)
319
310460
H52.1
9D00.0
Cận thị-1 (2)
Myopia-1 (2)
320
300415
G71.2
8C72.01
Bệnh loạn dưỡng cơ dạng ống
liên kết X
Myotubular myopathy, X-
linked, 310400 (3)
321
300457
Q87.0
LD2F.1Y
Hội chứng Nance-Horan
Nance-Horan syndrome,
302350 (3)
322
300538
E22.2
5A60.20
Hội chứng thận do tiết
hormone chống bài niệu không
phù hợp
Nephrogenic syndrome of
inappropriate antidiuresis,
300539 (3)
323
300008
Sỏi thận típ 1
Nephrolithiasis, type I,
310468 (3)
324
300526
G23.0
5C64.10
Thoái hóa thần kinh kèm theo
tích tụ sắt trong não 5
Neurodegeneration with
brain iron accumulation 5,
300894 (3)
325
300392
D70
4B00.00
Giảm bạch cầu đa nhân trung
tính bẩm sinh nặng, liên kết X
Neutropenia, severe
congenital, X-linked,
300299 (3)
326
300278
H53.6
9D45
Quáng gà bẩm sinh không tiến
triển (thể hoàn toàn), 1A, liên
kết X
Night blindness, congenital
stationary (complete), 1A,
X-linked, 310500 (3)
327
300110
H53.6
9D45
Quáng gà bẩm sinh không tiến
triển (thể không hoàn toàn),
2A, liên kết X
Night blindness, congenital
stationary (incomplete), 2A,
X-linked, 300071 (3)
328
300658
H35.5
LD21.Y
Bệnh Norrie
Norrie disease, 310600 (3)
329
300628
H55
9C84.1
Rung giật nhãn cầu 1, bẩm
sinh, liên kết X
Nystagmus 1, congenital,
X-linked, 310700 (3)
330
300589
H55
9C84.1
Rung giật nhãn cầu 5, bẩm
sinh, liên kết X
Nystagmus 5, congenital,
X-linked (2)
331
300808
H55
9C84.1
Rung giật nhãn cầu 6, bẩm
sinh, liên kết X
Nystagmus 6, congenital,
X-linked, 300814 (3)
332
300628
H55
9C84.Y
Rung giật nhãn cầu luân phiên
ở trẻ nhũ nhi, liên kết X
Nystagmus, infantile
periodic alternating, X-
linked, 310700 (3)

21
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
333
300011
E83.0
LD28.2
Hội chứng sừng chẩm
Occipital horn syndrome,
304150 (3)
334
300650
E70.3
LD2H.Y
Bệnh bạch tạng mắt - điếc thần
kinh giác quan
Ocular albinism with
sensorineural deafness (2)
335
300808
E70.3
9E1Y
Bệnh bạch tạng mắt típ 1 (típ
Nettleship-Falls)
Ocular albinism, type I,
Nettleship-Falls type,
300500 (3)
336
300013
E34.8
Hội chứng Ogden
Ogden syndrome, 300855
(3)
337
300188
Q87.8
LD2F.1Y
Hội chứng Ohdo, liên kết X
Ohdo syndrome, X-linked,
300895 (3)
338
300552
Q87.0
LD20.1
Hội chứng Opitz GBBB típ I
Opitz GBBB syndrome,
type I, 300000 (3)
339
300188
Q87.8
LD2F.1Y
Hội chứng Opitz–Kaveggia
Opitz-Kaveggia syndrome,
305450 (3)
340
311050
H47.2
9C40.8
Bệnh teo thị thần kinh 2, liên
kết X
Optic atrophy 2, X-linked
(2)
341
300461
E72.4
5C50.AY
Thiếu hụt enzym ornithine
transcarbamylase.
Ornithine transcarbamylase
deficiency, 311250 (3)
342
300170
Q87.0
LD25.00
Hội chứng Orofaciodigital tay
típ 1
Orofaciodigital syndrome I,
311200 (3)
343
300647
Q78.8
LD24.1Y
Bệnh loãng xương dạng vân
kèm xơ cứng sọ
Osteopathia striata with
cranial sclerosis, 300373 (3)
344
300017
LD25.1
Hội chứng Otopalatodigital
típ 1
Otopalatodigital syndrome,
type I, 311300 (3)
345
300017
LD25.1
Hội chứng Otopalatodigital
típ 2
Otopalatodigital syndrome,
type II, 304120 (3)
346
300247
LB45.1
Loạn sản buồng trứng 2
Ovarian dysgenesis 2,
300510 (3)
347
313430
E23.0
5A61.0
Suy tuyến yên toàn phần
Panhypopituitarism, X-
linked, 312000 (3)
348
311770
D59.5
3A21.0
Bệnh tiểu huyết sắc tố kịch
phát ban đêm
Paroxysmal nocturnal
hemoglobinuria, somatic,
300818 (3)
349
300382
LD80.3
Hội chứng Partington.
Partington syndrome,
309510 (3)
350
300401
E75.2
8A44.0
Bệnh Pelizaeus–Merzbacher
Pelizaeus-Merzbacher
disease, 312080 (3)
351
311800
D74.0
5C51.3
Thiếu hụt enzym
phosphoglycerate kinase 1
Phosphoglycerate kinase 1
deficiency, 300653 (3)

22
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
352
311850
E79.8
5C55.0Y
Tăng hoạt tính enzym
phosphoribosylpyrophosphate
synthetase
Phosphoribosylpyrophosph
ate synthetase superactivity,
300661 (3)
353
312040
L81.8
LD27
Rối loạn sắc tố toàn thân dạng
lưới, liên kết X
Pigmentary disorder,
reticulate, with systemic
manifestations, X-linked,
301220 (3)
354
300393
5A60.0
U tuyến yên tiết hormon tăng
trưởng 2
Pituitary adenoma 2, GH-
secreting, 300943 (3)
355
300388
Q04.3
LA05.50
Đa hồi não quanh rãnh Sylvius
hai bên
Polymicrogyria, bilateral
perisylvian (2)
356
309550
E28.3
GA30.6
Suy buồng trứng sớm 1
Premature ovarian failure 1,
311360 (3)
357
300247
E28.3
GA30.6
Suy buồng trứng sớm 3
Premature ovarian failure 4,
300510 (3)
358
309610
Q87.8
LD90
Hội chứng Prieto
Prieto syndrome (2)
359
300383
D84.1
Thiếu hụt properdin, liên kết X
Properdin deficiency, X-
linked, 312060 (3)
360
300008
N25.8
GB90.42
Protein niệu, trọng lượng phân
tử thấp, kèm theo vôi hóa thận
do tăng bài tiết canxi niệu
Proteinuria, low molecular
weight, with hypercalciuric
nephrocalcinosis, 308990
(3)
361
301300
E80.0
5C58.1
Bệnh rối loạn chuyển hóa
porphyrin nguyên phát, hồng
cầu, liên kết X
Protoporphyria,
erythropoietic, X-linked,
300752 (3)
362
300382
Q87.8
LD20.Y
Hội chứng Proud
Proud syndrome, 300004
(3)
363
300245
Q10.0
LA14.04
Sụp mí mắt bẩm sinh di truyền 2
Ptosis, hereditary
congenital 2 (2)
364
300711
Q40.0
LB13.0
Hẹp- phì đại môn vị ở trẻ sơ
sinh, 4
Pyloric stenosis, infantile
hypertrophic, 4 (2)
365
300502
E74.4
5C53.02
Thiếu hụt pyruvate
dehydrogenase E1-alpha
Pyruvate dehydrogenase
E1-alpha deficiency,
312170 (3)
366
300378
Q71.4
LD2F.1Y
/LD2F.1Z
/LD2F.10
Thiếu hụt tia quay
Radial ray deficiency (2)
367
300163
G71.2
8C72.Y
Bệnh teo cơ toàn thân, di
truyền liên kết X, 1a, thể nặng,
khởi phát ở trẻ sơ sinh hoặc
thời thơ ấu
Reducing body myopathy,
X-linked 1a, severe,
infantile or early childhood
onset, 300717 (3)

23
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
368
300163
G71.2
8C72.Y
Bệnh teo cơ toàn thân, di
truyền liên kết X, 1b, khởi phát
muộn ở thời thơ ấu hoặc tuổi
trưởng thành.
Reducing body myopathy,
X-linked 1b, with late
childhood or adult onset,
300718 (3)
369
314310
2C90.0
Ung thư biểu mô tế bào thận,
dạng nhú, 1
Renal cell carcinoma,
papillary, 1, 300854 (3)
370
300463
Q87.5
LD90.Y
Hội chứng Renpenning
Renpenning syndrome,
309500 (3)
371
300757
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố, 2
Retinitis pigmentosa 2,
312600 (3)
372
300155
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố, 24
Retinitis pigmentosa 24 (2)
373
312610
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố, 3
Retinitis pigmentosa 3,
300029 (3)
374
300605
H35.52
9B70
Viêm võng mạc sắc tố, 34
Retinitis pigmentosa 34 (2)
375
312610
Viêm võng mạc sắc tố, nhiễm
trùng xoang hô hấp liên kết X,
có hoặc không kèm theo điếc.
Retinitis pigmentosa, X-
linked, and sinorespiratory
infections, with or without
deafness, 300455 (3)
376
300839
H33.1
9B73.1
Bệnh bong võng mạc
Retinoschisis, 312700 (3)
377
300005
F84.2
F84.2
Hội chứng Rett
Rett syndrome, 312750 (3)
378
300005
F84.2
F84.2
Hội chứng Rett, không điển
hình
Rett syndrome, atypical,
312750 (3)
379
300005
F84.2
LD90.4
Hội chứng Rett, thể bảo tồn
khả năng nói
Rett syndrome, preserved
speech variant, 312750 (3)
380
300859
Q87.0
Hội chứng Ritscher-Schinzel
Ritscher-Schinzel
syndrome 2, 300963 (3)
381
300708
LD2F.1Y
Hội chứng STAR
STAR syndrome, 300707 (3)
382
300163
G71.0
8C70.5
Bệnh loạn dưỡng cơ vai mác,
di truyền trội liên kết X
Scapuloperoneal
myopathy, X-linked
dominant, 300695 (3)
383
308380
D81.1
4A01.10
Suy giảm miễn dịch kết hợp
nghiêm trọng, liên kết X
Severe combined
immunodeficiency, X-
linked, 300400 (3)
384
312865
E34.3
5B11
Tầm vóc thấp, vô căn do di
truyền
Short stature, idiopathic
familial, 300582 (3)
385
300037
Q87.3
LD2C
Hội chứng Simpson-Golabi-
Behmel, típ 1
Simpson-Golabi-Behmel
syndrome, type 1, 312870
(3)
386
300170
Q87.3
LD2C
Hội chứng Simpson-Golabi-
Behmel, típ 2
Simpson-Golabi-Behmel
syndrome, type 2, 300209
(3)

24
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
387
300266
G11.4
8B44.02
Liệt cứng hai chân 16, liên kết
X, phức tạp
Spastic paraplegia 16, X-
linked, complicated (2)
388
300401
LD90.Y
Liệt cứng hai chân loại 2, liên
kết X
Spastic paraplegia 2, X-
linked, 312920 (3)
389
300750
G11.4
8B44.02
Liệt cứng hai chân loại 34, liên
kết X
Spastic paraplegia 34, X-
linked (2)
390
300311
Suy giảm chức năng sinh tinh,
liên kết X, 2
Spermatogenic failure, X-
linked, 2, 309120 (3)
391
313700
G12.1
8B61.4
Bệnh teo cơ tủy sống và hành
tủy, liên kết X, 1
Spinal and bulbar muscular
atrophy of Kennedy,
313200 (3)
392
314370
G12.1
8B61.4
Bệnh teo cơ cột sống, liên kết
X, 2, thể nhi đồng
Spinal muscular atrophy, X-
linked 2, infantile, 301830
(3)
393
300011
G12.1
8B61.4
Bệnh teo cơ cột sống, liên kết
X, 3
Spinal muscular atrophy,
distal, X-linked 3, 300489
(3)
394
300703
Mất điều hòa tiểu não, liên kết
X, 5
Spinocerebellar ataxia, X-
linked 5 (2)
395
313350
Dị tật bàn tay/bàn chân tách
đôi, 2
Split hand/foot
malformation 2 (2)
396
301870
Q77.7
Q77.7
Loạn sản cột sống-sụn-đầu-
đầu xương, liên kết X
Spondyloepimetaphyseal
dysplasia, X-linked, 300106
(3)
397
300202
Q77.7
LD24.3
Loạn sản cột sống và đầu
xương muộn
Spondyloepiphyseal
dysplasia tarda, 313400 (3)
398
300579
Q87.8
LD90
Hội chứng chậm phát triển tâm
thần liên quan đến nhiễm sắc
thể X Stocco dos Santos
Stocco dos Santos X-linked
mental retardation
syndrome, 300434 (3)
399
300121
Q04.3
LD20.1
Dị tật lớp dưới vỏ não, liên
kết X
Subcortical laminal
heterotopia, X-linked,
300067 (3)
400
306250
J84.83
CB04.2
Rối loạn chuyển hóa surfactant
phổi loại 4
Surfactant metabolism
dysfunction, pulmonary, 4,
300770 (3)
401
300080
Q87.8
LD2F.1Y
Hội chứng TARP
TARP syndrome, 311900
(3)
402
300017
Q87.2
LD24.Y
Loạn sản xương đầu chi
Terminal osseous dysplasia,
300244 (3)
403
300228
C62
2C60
U tế bào mầm tinh hoàn
Testicular germ cell tumor (2)

25
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
404
313850
Q87.8
LD2F.Y
Hội chứng ngực – bụng
Thoracoabdominal
syndrome (2)
405
300331
D75.83
3B63.0
Tăng tiểu cầu, liên kết nhiễm
sắc thể giới tính X
Thrombocythemia, X-
linked (2)
406
305371
Giảm tiểu cầu kèm beta-
thalassemia liên kết nhiễm sắc
thể X
Thrombocytopenia with
beta-thalassemia, X-linked,
314050 (3)
407
300392
D69.4
3B64
Giảm tiểu cầu, liên kết nhiễm
sắc thể X
Thrombocytopenia, X-
linked, 313900 (3)
408
300392
3B64.01
Giảm tiểu cầu di truyền, liên
kết nhiễm sắc thể X
Thrombocytopenia, X-linked,
intermittent, 313900 (3)
409
305371
3B64.01
Giảm tiểu cầu, liên kết nhiễm
sắc thể X, có hoặc không kèm
thiếu máu sinh hồng cầu bất
thường
Thrombocytopenia, X-
linked, with or without
dyserythropoietic anemia,
300367 (3)
410
300746
3B64.0
Tăng đông máu di truyền liên
kết nhiễm sắc thể X do bất
thường yếu tố IX
Thrombophilia, X-linked,
due to factor IX defect,
300807 (3)
411
300611
D59.8
3A50.Z
Hội chứng đa ngưng kết Tn
mắc phải (do đột biến soma)
Tn polyagglutination
syndrome, somatic,
300622 (3)
412
300451
K00.0
LA40.0
Thiểu sản răng chọn lọc liên
kết nhiễm sắc thể X típ 1
Tooth agenesis, selective,
X-linked 1, 313500 (3)
413
313000
Q96
LD50.0
Kiểu hình thần kinh – nhận
thức liên quan hội chứng
Turner
Turner syndrome-
associated neurocognitive
phenotype (2)
414
300265
Q87.8
LD2F
Hội chứng VACTERL liên kết
nhiễm sắc thể X
VACTERL association, X-
linked, 314390 (3)
415
300572
Q55
LB20.1
Bất sản bẩm sinh hai bên ống
dẫn tinh, liên kết nhiễm sắc
thể X
Vas deferens, congenital
bilateral aplasia of, X-
linked, 300985 (3)
416
300897
Q74
LD2B
Hội chứng Wieacker–Wolff
Wieacker-Wolff syndrome,
314580 (3)
417
300037
C64
2C61.0
U Wilms do đột biến soma
Wilms tumor, somatic,
194070 (3)
418
300964
Hội chứng Wilson–Turner
Wilson-Turner syndrome,
309585 (3)
419
300392
D82.0
4A01.0
Hội chứng Wiskott–Aldrich
Wiskott-Aldrich syndrome,
301000 (3)
420
300076
Hội chứng Woods–Black–
Norbury
Woods-Black-Norbury
syndrome (2)

26
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
421
300179
Bất hoạt nhiễm sắc thể X, kiểu
gia đình típ 2
X inactivation, familial
skewed, 2 (2)
422
314670
Bất hoạt nhiễm sắc thể X, kiểu
gia đình
X-inactivation, familial
skewed, 300087 (3)
423
300705
Q99.8
LD44
Hội chứng vi lặp đoạn nhiễm
sắc thể Xp11.22
Xp11.22 microduplication
syndrome (4)
424
300979
Q99.8
LD44
Hội chứng lặp đoạn nhiễm sắc
thể Xq25
Xq25 duplication syndrome
(4)
425
306995
Đồng tính nam
Homosexuality, male (2)
426
314700
Hệ nhóm máu Xg
Blood group, XG system (3)
427
300536
QTL 4 của mật độ khoáng
xương
Bone mineral density QTL
4 (2)
428
300082
Nhận thức xã hội
Social cognition (2)
429
314200
E07.89
QTL Globulin gắn thyroxine
Thyroxine-binding globulin
QTL, 300932 (3)
430
313000
Khả năng thị giác – không gian
/ tri giác
Visuospatial/perceptual
abilities (2)
431
309200
F31
6A61
Rối loạn khí sắc típ 2
Major affective disorder 2 (2)
432
300756
G30
8A20
Bệnh Alzheimer
Alzheimer disease 16 (2)
433
300145
Tính nhạy cảm với phù mạch
do thuốc ức chế men chuyển
angiotensin
Angioedema induced by
ACE inhibitors,
susceptibility to, 300909 (3)
434
309850
Z72.8
MB23.1
Hành vi chống đối xã hội
Antisocial behavior,
300615 (3)
435
300336
F84.5
6A02.0
Tính nhạy cảm với hội chứng
Asperger, liên kết nhiễm sắc
thể X típ 1
Asperger syndrome
susceptibility, X-linked 1,
300494 (3)
436
300427
F84.5
6A02.0
Tính nhạy cảm với hội chứng
Asperger, liên kết nhiễm sắc
thể X típ 2
Asperger syndrome
susceptibility, X-linked 2,
300497 (3)
437
300336
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết nhiễm sắc thể X típ 1
Autism susceptibility, X-
linked 1, 300425 (3)
438
300427
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết nhiễm sắc thể X típ 2
Autism susceptibility, X-
linked 2, 300495 (3)
439
300005
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết nhiễm sắc thể X típ 3
Autism susceptibility, X-
linked 3, 300496 (3)
440
300828
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết X, típ 4
Autism, susceptibility to,
X-linked 4, 300830 (3)

27
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
441
312173
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết X, típ 5
Autism, susceptibility to,
X-linked 5, 300847 (3)
442
300777
F84.0
6A02
Tính nhạy cảm với tự kỷ, liên
kết X, típ 6
Autism, susceptibility to,
X-linked 6, 300872 (3)
443
300464
BA81-
BA8Z
Tính nhạy cảm với bệnh động
mạch vành, típ 3
Coronary heart disease,
susceptibility to, 3 (2)
444
300746
Yếu tố bảo vệ chống huyết
khối tĩnh mạch sâu
Deep venous thrombosis,
protection against,
300807 (3)
445
300136
E10
5A10
Đái tháo đường phụ thuộc
Insulin, liên kết X
Diabetes mellitus, insulin-
dependent, X-linked (2)
446
300292
E10
5A10
Tính nhạy cảm với đái tháo
đường, típ I
Diabetes mellitus, type I,
susceptibility to, 222100 (3)
447
300509
F81.0
MB4B.0
Tính nhạy cảm với chứng khó
đọc típ 9
Dyslexia, susceptibility to,
9 (2)
448
300351
E05.0
5A02.0
Tính nhạy cảm với bệnh
Graves, liên kết X
Graves disease, susceptibility
to, X-linked (2)
449
300221
C81
2B30
Tính nhạy cảm với bệnh
Hodgkin, vùng giả nhiễm sắc
thể thường
Hodgkin disease
susceptibility,
pseudoautosomal (2)
450
300856
Q54
LB53
Tính nhạy cảm với lỗ tiểu lệch
thấp típ 4, liên kết X
Hypospadias 4, X-linked,
susceptibility to (2)
451
308905
H47.2
8C73.Y
Tính nhạy cảm với teo thị thần
kinh kiểu Leber
Leber optic atrophy,
susceptibility to (2)
452
300488
Locus định lượng tuổi mãn
kinh tự nhiên típ 1
Menopause, natural, age at,
QTL1 (2)
453
300125
G43
8A80
Tính nhạy cảm với đau nửa
đầu tính chất gia đình, típ 2
Migraine, familial typical,
susceptibility to, 2 (2)
454
300259
A15-
A19
1B10-
1B14
Tính nhạy cảm Lao, liên kết X
Mycobacterium
tuberculosis, susceptibility,
X-linked (2)
455
300444
E66
5B81
Tính nhạy cảm với béo phì,
BMIQ11
Obesity, susceptibility to,
BMIQ11, 300306 (3)
456
300557
G20
8A00.0
Bệnh Parkinson típ 12
Parkinson disease 12 (2)
457
300144
G20
8A00.0
Yếu tố biến đổi tuổi khởi phát
bệnh Parkinson
Parkinson disease, age of
onset, modifier, 168600 (3)
458
300147
C61
2C82
Ung thư tuyến tiền liệt di
truyền, liên kết X, típ 1
Prostate cancer, hereditary,
X-linked 1 (2)
459
300704
C61
2C82
Ung thư tuyến tiền liệt di
truyền, liên kết X, típ 2
Prostate cancer, hereditary,
X-linked 2 (2)

28
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
460
313700
C61
2C82
Tính nhạy cảm với ung thư
tuyến tiền liệt
Prostate cancer,
susceptibility to, 176807 (3)
461
305900
Kháng sốt rét do thiếu men
G6PD
Resistance to malaria due to
G6PD deficiency, 611162
(3)
462
300591
Locus định lượng chiều cao
típ 6
Stature QTL 6 (2)
463
300809
M32
4A40.0
Lupus ban đỏ hệ thống, tính
nhạy cảm, 15
{Systemic lupus
erythematosus,
susceptibility to, 15} (2)
464
300746
Nhạy cảm với Warfarin
{Warfarin sensitivity},
122700 (3)
465
480000
Q98.3
LD2A
Đảo ngược giới tính típ 1 thể
46,XX
46XX sex reversal 1,
400045 (3)
466
480000
Q97.3
LD2A
Đảo ngược giới tính típ 1 thể
46,XY
46XY sex reversal 1,
400044 (3)
467
425500
Q84.2
Rậm lông vành tai, liên kết Y
Hairy ears, Y-linked (2)
468
400003
5A81.1
Hội chứng chỉ có tế bào Sertoli
Sertoli-cell-only syndrome (1)
469
400020
Q74/Q
78
LD24.A
Loạn sản xương chi đoạn giữa
kiểu Langer
Langer mesomelic
dysplasia, 249700 (3)
470
400020
Q78
LD24.A
Loạn sản xương sụn kiểu Leri-
Weill
Leri-Weill
dyschondrosteosis,
127300 (3)
471
400020
MG44.14
Tầm vóc thấp, có tính chất gia
đình chưa rõ nguyên nhân
Short stature, idiopathic
familial, 300582 (3)
472
400042
Suy giảm chức năng sinh tinh,
liên kết Y, típ 1
Spermatogenic failure, Y-
linked, 1 (4)
473
400005
Suy giảm chức năng sinh tinh,
liên kết Y, típ 2
Spermatogenic failure, Y-
linked, 2, 415000 (3)
474
480000
LD2A.1
Loạn sản tuyến sinh dục hoàn
toàn (Hội chứng Swyer)
Complete gonadal
dysgenesis (Swyer
syndrome)
475
184757
LD2A.1
Loạn sản tuyến sinh dục thể
46,XY
46,XY gonadal dysgenesis
476
608160
LD2A.Y
Cong bẩm sinh xương chi kèm
đảo ngược giới tính
Campomelic dysplasia with
sex reversal
477
605423
Q50-
Q56
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
478
607102
LD2A.Y
Hội chứng Denys-Drash
Denys-Drash syndrome

29
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
479
607102
LD2A.Y
Hội chứng Frasier
Frasier syndrome
480
313700
E34.5
LD2A
Hội chứng kháng androgen
Androgen insensitivity
syndrome (AIS)
481
607306
E29.1
LD2A.3
Thiếu hụt enzym 5-alpha
reductase
5-alpha reductase
deficiency
482
605573
E29.1
LD2A.4
Thiếu hụt enzym 17β-
hydroxysteroid dehydrogenase
17β-hydroxysteroid
dehydrogenase deficiency
483
609300
E25.0
5A70.Y
Thiếu hụt enzym 17α-
hydroxylase
17α-hydroxylase deficiency
484
613890
E25.0
5A70.0
Thiếu hụt 3β-HSD
3β-HSD deficiency
485
600617
E25
5A71.01
Tăng sản thượng thận bẩm
sinh thể lipoid
Lipoid congenital adrenal
hyperplasia
486
152790
LD2A.5
Thiểu sản tế bào Leydig
Leydig cell hypoplasia
487
600957
Q56.0/
Q52.8
LD26.0
Hội chứng tồn tại ống Müller
Persistent Müllerian duct
syndrome
488
600956
Q56.0/
Q52.8
LD2B.02
Hội chứng tồn tại ống Müller
type 2
Persistent Müllerian duct
syndrome type 2
489
600982
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
490
300473
LD2A.3
Hội chứng thoái triển tinh hoàn
Testicular regression
syndrome
491
602424
Loạn sản tinh hoàn
Testicular dysgenesis
492
603693
Q56.1
LD2A
Rối loạn phát triển giới tính
46,XY
46,XY DSD
493
605607
LD2A.1
Loạn sản tuyến sinh dục
46,XY
46,XY gonadal dysgenesis
494
600576
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
495
124015
Rối loạn sinh tổng hợp steroid
Disorders of
steroidogenesis
496
613815
E25.0
5A80.0
Tăng sản thượng thận bẩm
sinh do thiếu 21-hydroxylase
Congenital adrenal
hyperplasia (21-
hydroxylase deficiency)
497
610613
E25.0
5A80.1
Tăng sản thượng thận bẩm
sinh do thiếu 11β-hydroxylase
Congenital adrenal
hyperplasia (11β-
hydroxylase deficiency)

30
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
498
107910
5A9Y
Thiếu enzym aromatase
Aromatase deficiency
499
613890
E25.0
5A80.2
Thiếu enzym 3β-
hydroxysteroid dehydrogenase
(3β-HSD)
3β-HSD deficiency
500
124015
Thiếu enzym P450
oxidoreductase
P450 oxidoreductase
deficiency
501
480000
LD2A.Y
Rối loạn phát triển giới tính
46,XX thể tinh hoàn
46,XX testicular DSD
502
608160
E25.0
5A80.Y
Rối loạn phát triển giới tính thể
buồng trứng-tinh hoàn
Ovotesticular DSD
503
610644
LD2B
Đảo ngược giới tính 46,XX
46,XX sex reversal
504
603490
Rối loạn phát triển ống Müller
Müllerian development
disorder
505
605597
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
506
184757
Suy buồng trứng nguyên phát
kèm đảo ngược giới tính
Primary ovarian
insufficiency with sex
reversal
507
600921
Q56.2
LD2C
Rối loạn phát triển giới tính
46,XX
46,XX DSD
508
107773
Q56.2
LD2C
Rối loạn phát triển giới tính
46,XX
46,XX DSD
509
313430
LD2A.0
Rối loạn phát triển giới tính thể
buồng trứng-tinh hoàn
Ovotesticular DSD
510
602229
LD2A.0
Rối loạn phát triển giới tính thể
buồng trứng-tinh hoàn
Ovotesticular DSD
511
300473
Rối loạn phát triển tuyến sinh
dục
Gonadal development
disorder
512
607102
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
513
614754
LD2A.Y
Khiếm khuyết biệt hóa tinh
hoàn
Testicular differentiation
defect
514
300247
Đảo ngược giới tính
Sex reversal
515
603693
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
516
300120
LD2A.Y
Biệt hóa tinh hoàn
Testicular differentiation

31
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
517
605743
Q56
LD2A-Z
Rối loạn phát triển giới tính
Sex development disorder
518
617580
Q99.1
Loạn sản tuyến sinh dục
Gonadal dysgenesis
519
163950
Q96
LD50.0
Hội chứng Turner
Turner syndrome
520
163950
Q96
LD50.0
Hội chứng Turner (khảm)
Turner syndrome (mosaic)
521
163950
Q96
LD50.03
Hội chứng Turner (khảm
nhiễm sắc thể giới tính Y)
Turner syndrome with Y
mosaicism
522
400000
Q98.0
LD50.1
Hội chứng Klinefelter
Klinefelter syndrome
523
400000
Q98.0
LD50.31
Hội chứng Klinefelter dạng khảm
Mosaic Klinefelter
syndrome
524
300005
Q98.4
LD50.31
Biến thể của hội chứng
Klinefelter
Variant Klinefelter
syndrome
525
300006
Q98.4
LD50.31
Biến thể của hội chứng
Klinefelter
Variant Klinefelter
syndrome
526
300046
Q98.4
LD50.31
Biến thể của hội chứng
Klinefelter
Variant Klinefelter
syndrome
527
300072
Q97.0
LD50.1
Hội chứng Triple X
Triple X syndrome
528
300026
Q97.1
Hội chứng Tetrasomy X
Tetrasomy X
529
300046
Q97.1
Hội chứng Pentasomy X
Pentasomy X
530
300470
Q98.5
LD52.1
Hội chứng XYY
XYY syndrome
531
300470
Q98.7
Hội chứng XYY dạng khảm
Mosaic XYY syndrome
532
300045
Q98.8
LD52.1
Hội chứng Tetrasomy XXYY
Tetrasomy XXYY
syndrome
533
300005
Q98.8
Hội chứng Tetrasomy XXXY
Tetrasomy XXXY
syndrome
534
300046
Q98.8
LD52.1
Hội chứng Pentasomy
XXXYY
Pentasomy XXXX Y
syndrome
535
300046
Q98.8
Hội chứng Pentasomy X
Pentasomy X syndrome
536
không
có
OMIM
riêng
Q98.8
Hội chứng XYYYY
XYYYY syndrome
537
163950
Q96.3
LD50.03
Khảm 45,X / 46,XX
45,X / 46,XX
538
610644
Q96.3
LD5Z
Khảm 45,X / 46,XY (loạn sản
sinh dục kết hợp)
45,X / 46,XY (mixed
gonadal dysgenesis)

32
STT
Mã
OMIM
Mã
ICD10
Mã
ICD11
Tên bệnh/hội chứng (Tiếng
Việt)
Tên bệnh/hội chứng
(Tiếng Anh)
539
300072
LD5Z
Khảm 46,XX / 47,XXX
46,XX / 47,XXX
540
400000
LD5Z
Khảm 46,XY / 47,XXY
46,XY / 47,XXY
541
300470
LD5Z
Khảm 46,XY / 47,XYY
46,XY / 47,XYY
542
Không
có
OMIM
riêng
Q98.6
LD51/LD
53
Các bệnh liên quan tới bất
thường cầu trúc nhiễm sắc thể
giới
Các bệnh liên quan tới bất
thường cầu trúc nhiễm sắc
thể giới
543
Không
có
OMIM
riêng
Q99.0
LD56.Y
Khảm 46,XX/46,XY
46,XX/46,XY
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư Ban hành danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.