• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư Ban hành Danh mục bệnh bẩm sinh cần sàng lọc, chuẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 10:07 (GMT+7)
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Y tế Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định danh mục các bệnh bẩm sinh cần thực hiện sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ Y TẾ
Số /2026/TT-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG
Ban hành Danh mục bệnh bẩm sinh cần sàng lọc, chẩn đoán,
điều trị trước sinh và sinh
Căn cứ Luật Dân số số 113/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn c Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca Chính
ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn cơ cu t chc ca B Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Dân số;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông quy định danh mục bệnh bẩm sinh
cần sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sinh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông này quy định danh mục các bệnh bẩm sinh cần thực hiện sàng
lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sinh, bao gồm:
1. Nguyên tc la chn và cp nht danh mc bnh bm sinh da trên gánh
nng bnh tt, hiu qu can thip kh năng đáp ng ca h thng y tế.
2. Danh mục các bệnh bẩm sinh cần sàng lọc, chẩn đoán điều trị trong
giai đoạn trước sinh.
3. Danh mục các bệnh bẩm sinh cần sàng lọc, chẩn đoán điều trị trong
giai đoạn sinh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông này áp dụng đối với các quan, tổ chức, cá nhân sau đây:
1. Các sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp phép hoạt động chuyên
môn, được phê duyệt danh mục kỹ thuật,đủ điều kiện về sở vật chất, trang
thiết bị nhân lực để thực hiện dịch vụ sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh
sinh.
2. Phụ nữ mang thai trẻ sinh sử dụng dịch vụ sàng lọc, chẩn đoán
điều trị bệnh bẩm sinh (bao gồm cả các đối tượng thuộc diện hỗ trợ của Nhà
nước hoặc tự nguyện).
3. Các quan, tổ chức chức năng quản nhà nước liên quan đến
việc triển khai chương trình sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sinh.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Bệnh bẩm sinh là các bất thường về cấu trúc hoặc chức năng (bao gồm cả
bt thường chuyn a) xut hin t thi k bào thai và y nh hưng bt li đến
sc khe ca th.
D thảo Ngày
09/3/2026
2
Điu 4. Ngun tc xây dng danh mc bnh bm sinh
Việc lựa chọn các bệnh bẩm sinh để đưa vào danh mục phải bảo đảm các
nguyên tắc sau đây:
1. Tính phổ biến và gánh nặng bệnh:
a) Bệnh tỷ lệ cao hoặc mang gen đột biến cao trong cộng đồng hoặc
gây ra hậu quả nghiêm trọng về sức khỏe, thể chất và trí tuệ của trẻ.
b) Bệnh bẩm sinh nguyên nhân gây tử vong cao trẻ em hoặc gây tàn
tật suốt đời, ảnh hưởng đến chất lượng giống nòi.
2. Khả năng sàng lọcchẩn đoán:
a) phương pháp sàng lọc phù hợp, an toàn, dễ thực hiện được
quan có thẩm quyền cấp phép.
b) kỹ thuật chẩn đoán xác định để khẳng định tình trạng bệnh sau khi
kết quả sàng lọc.
3. Tính khả thi và hiệu quả kinh tế - xã hội:
a) Phù hợp với khả năng đáp ứng về trang thiết bị, nhân lực của hệ thống
y tế Việt Nam.
b) Chi phí sàng lọc, điều trị và can thiệp phù hợp với khả năng chi trả của
người dân hoặc ngân sách nhà nướcbảo hiểm y tế.
c) Lợi ích thu được từ việc phát hiện, điều trị can thiệp sớm cao hơn
đáng kể so với chi phí chăm sóc bệnh nhân mắc bệnh muộn.
Điều 5. Danh mục bệnh
Ban hành kèm theo thông này:
1. Danh mục bệnh bẩm sinh cần sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh
(Phụ lục I).
2. Danh mc bnh bm sinh cn sàng lc, chn đoán, điu tr sơ sinh
(Ph lc II).
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Thông này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Cục Dân số:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo kiểm
tra việc thực hiện thông trên phạm vi toàn quốc.
b) Đầu mốisoát, đề xuất Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung danh mục
phù hợp với thực tiễnsự phát triển của y học.
3
c) Định k 2 năm mt ln soát, sa đổi, b sung danh mc da trên s
phát trin ca y hc hin đại, công ngh trong lĩnh vc y tế phù hp vi các điu
kin xã hi điu kin kinh tế - hi trong tng thi k.
2. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh:
a) Chủ trì, phối hợp với Cục Dân số, Cục mẹ Trẻ em các đơn vị
liên quan xây dựng, cập nhật, ban hành quy trình chuyên môn kỹ thuật về
sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sinh.
b) Chỉ đạo việc nâng cao năng lực chẩn đoánđiều trị tại các tuyến.
3. Cụcmẹ - Trẻ em:
Phối hợp với Cục Quản Khám, chữa bệnh, Cục Dân số các đơn vị
liên quan xây dựng, cập nhật, ban hành quy trình chuyên môn kỹ thuật về
sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sinh.
4. Sở Y tế các tỉnh, thành phố:
a) Chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện thông tại
địa phương.
b) Rà soát, đầu sở vật chất, trang thiết bịđào tạo nhân lực cho các
sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn để đảm bảo khả năng thực hiện sàng
lọc, chẩn đoánđiều trị.
c) Đẩy mạnh công tác thông tin, truyền thông để người dân hiểu tự
nguyện tham gia thực hiện.
4. Các Trung tâm sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sinh khu vực
Các Trung tâm sàng lọc, chẩn đoán trước sinh sinh khu vực trong
phạm vi, địa bàn được phân công có nhiệm vụ:
a) Chịu trách nhiệm chuyên môn, kỹ thuật về sàng lọc, chẩn đoán, điều trị
trước sinh và sinh;
b) Chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn kỹ thuật về sàng lọc, chẩn đoán, điều
trị trước sinh và sinh cho cấp khám bệnh, chữa bệnh bản;
c) Đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ về sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước
sinh và sinh;
d) Tổ chức thực hiện các hoạt động tuyên truyền, vận động, giáo dục,
vấn về sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sinh trong phạm vi được
phân công;
đ) Thc hin các xét nghim sàng lc, chn đoán, điu tr trưc sinh
và sơ sinh;
e) Giám sát, hỗ trợ kỹ thuật cho tuyến dưới; Tổ chức mạng lưới thống kê,
báo cáo;
5. Các sở khám bệnh, chữa bệnh:
4
a) Thực hiện việc vấn, sàng lọc, chẩn đoán điều trị theo đúng quy
trình chuyên môn do Bộ Y tế ban hành.
b) Phi hp cht ch gia các chuyên khoa sn, nhi, di truyn và xét nghim
để đm bo nh liên tc trong điu tr t giai đon trưc sinh đến sau sinh.
c) Thực hiện báo cáo định kỳ về kết quả triển khai các ca bệnh phát
hiện được theo quy định.
Nơi nhận:
- Ủy ban về các vấn đề hội của Quốc hội (để giám
sát);
- Văn phòng Chính ph (Phòng ng báo, Cng TTĐTCP);
- Bộ pháp (Cục KTVBQPPL);
- Bộ trưởng;
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố;
- Chi cục Dân số các tỉnh, thành phố;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Trang TTĐT CDS;
- Lưu: VT, CDS.
BỘ TRƯỞNG
Đào Hồng Lan
1
Phụ lục I
DANH MỤC BỆNH BẨM SINH
CẦN SÀNG LỌC, CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ TRƯỚC SINH
(Ban hành kèm theo Thông số: ....../2026/TT-BYT ngày ... tháng ... năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT
ICD-10
ICD-11
Nhóm I
1
Q90.0/Q90.9
LD40.0
2
Q91.0/Q91.3
LD40.2
3
Q91.4/Q91.7
LD40.1
4
Q96.0/Q96.9
LD50.0
5
Q98.0/Q98.4
LD50.3
6
D82.1 (hoặc
Q93.81)
LD44.N0
7
Q93.8
LD44.70
8
Q87.1
LD90.3
9
Q93.5
LD90.0
10
Q93.4
LD44.51
11
Q93.3
LD44.41
12
Q90-Q99
13
D56
3A50
14
D58
MF94
15
D57
Nhóm II
16
Q00.0
17
Q01.0-Q01.9
18
Q05.0-Q05.9
19
Q03.0-Q03.9
20
Q04.2
2
STT
ICD-10
ICD-11
21
Q07.0
22
Q35.0-Q35.9
23
Q36.0-Q36.9
24
Q37.0-Q37.9
25
Q75.0
26
Q11.1-Q11.2
27
Q20.0-Q28.9
28
Q79.0
29
Q39.0-Q39.2
30
Q33.3
31
Q79.2
32
Q79.3
33
Q41.0
34
Q41.1-Q41.9
35
Q42.2-Q42.3
36
Q60.1
37
Q62.0
38
Q64.2
39
Q71.0-Q71.9
40
Q72.0-Q72.9
41
Q66.0
42
Q69.0-Q69.9
43
Q70.0-Q70.9
44
Q77.1
LD24.02
45
Q77.4
46
Q78.0
47
Q74.3
48
Q65.0-Q65.2
Nhóm
III
49
G12.0-G12.9
3
STT
ICD-10
ICD-11
50
D66
3B10.0
51
D67
3B11.0
52
G71.0
53
Q99.2
54
E71.3
55
E75.0
5C56.00
56
E75.2
Niemann–
Pick
57
E84.0-E84.9
58
Q61.2
59
Q85.0
60
Q85.1
61
Q87.4
LD28.0
62
E25.0
5A71.01
63
E70.0
5C50.0
64
E71.0
65
E72.3
66
E74.2
67
E75.1
5C56.0Y
68
E75.2
5C56.31
69
E75.6
8A44.4
1
Phụ lục II
DANH MỤC BỆNH BẨM SINH
CẦN SÀNG LỌC, CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SINH
(Ban hành kèm theo Thông số: ....../2026/TT-BYT ngày ... tháng ... năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT
Mã ICD 10
Mã ICD 11
Tên bệnh
1
E03.0; E03.1
Suy giáp trạng bẩm sinh
2
E25.0
Tăng sản thượng thận bẩm sinh
3
D55.0
Thiếu men G6PD (Glucose-6-Phosphate
Dehydrogenase)
4
E74.2
Tăng Galactose máu (Galactosemia)
5
D81.810
Thiếu men Biotinidase
6
E70.0; E70.1
Bệnh Phenylxeton niệu (PKU)
7
D56
Tan máu bẩm sinh Thalassemia
8
D56
Bệnh lý Hemoglobin
9
E70-E72
Một số rối loạn chuyển hóa axit amin
10
E71.1; E71.19;
E71.2
Một số rối loạn chuyển hóa axit hữu
11
E71
Một số rối loạn chuyển hóa axit béo
12
E72.2; E72.20;
E72.29
Một số rối loạn chu trình urê
13
H90
Khiếm thính bẩm sinh (sàng lọc thính
lực)
14
Q20-Q28
Bệnh tim bẩm sinh (đặc biệt tim bẩm
sinh nặng)
15
G12
Bệnh teo tủy (SMA)
16
E84
Bệnh nang (Cystic FibrosisCF)
17
D81.0; D81.1;
D81.2
Suy giảm miễn dịch kết hợp thể nặng
(SCID)
2
STT
Mã ICD 10
Mã ICD 11
Tên bệnh
18
G71.01
Loạn dưỡng Duchenne (DMD)
19
E75
Rối loạn dự trữ thể tiêu bào (LSDs)
20
Q00-Q07
Bệnhhệ thần kinh trung ương
21
E71.529
Loạn dưỡng não chất trắng thượng thận
(X-ALD)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư Ban hành Danh mục bênh bẩm sinh cần sàng lọc, chuẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×