• Tổng quan
  • Nội dung
  • Quy chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quy chuẩn QCVN 01:2022/BKHCN/SĐ1:2026 Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/05/2026 08:33 (GMT+7)
Số hiệu: QCVN 01:2022/BKHCN/SĐ1:2026 Loại văn bản: Quy chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo , Khoa học-Công nghệ , Công nghiệp
Trích yếu: sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/04/2026
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT QUY CHUẨN VIỆT NAM QCVN 01:2022/BKHCN/SĐ1:2026

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải quy chuẩn Việt Nam QCVN 01:2022/BKHCN/SĐ1:2026

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quy chuẩn Việt Nam QCVN 01:2022/BKHCN/SĐ1:2026 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quy chuẩn Việt Nam QCVN 01:2022/BKHCN/SĐ1:2026 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ XĂNG, NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN VÀ NHIÊN LIỆU SINH HỌC

 

National technical regulation on gasolines, diesel fuel oils and biofuels

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI – 2026

 

 

Lời nói đầu

Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 01:2022/BKHCN.

Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN do Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam biên soạn, Uỷ ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định và trình duyệt, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 19/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 4 năm 2026.

 

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ XĂNG, NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN VÀ NHIÊN LIỆU SINH HỌC

National technical regulation on gasolines, diesel fuel oils and biofuels

 

Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN sửa đổi những nội dung sau của QCVN 01:2022/BKHCN.

1. Sửa đổi điểm 1.3.2, 1.3.3, 1.3.6.1 và 1.3.6.2 như sau:

1.3.2. Xăng E5

Hỗn hợp của xăng không chì và etanol nhiên liệu, có hàm lượng etanol từ 4,0 % đến nhỏ hơn 7,5 % theo thể tích, ký hiệu là E5.

1.3.3. Xăng E10

Hỗn hợp của xăng không chì và etanol nhiên liệu, có hàm lượng etanol từ 8,0 % đến 10,0 % theo thể tích, ký hiệu là E10.

1.3.6.1. Etanol nhiên liệu không biến tính

Etanol được sản xuất từ nguyên liệu sinh học, có chứa thành phần tạp chất thông thường được sản sinh trong quá trình sản xuất etanol (kể cả nước) dùng làm nhiên liệu.

1.3.6.2. Etanol nhiên liệu biến tính

Etanol được sản xuất từ nguyên liệu sinh học, dùng làm nhiên liệu, được pha thêm các chất biến tính như xăng, naphta với hàm lượng từ 1,96 % đến 5,0 % thể tích.

2. Sửa đổi hàm lượng etanol quy định trong Bảng 2 Chỉ tiêu chất lượng cơ bản của xăng E5 như sau:

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

2

3

4

5

 

10. Hàm lượng etanol, % thể tích

 

 

 

 

TCVN 7332
(ASTM D 4815)

- Không nhỏ hơn

4,0

4,0

4,0

4,0

 

- Nhỏ hơn

7,5

7,5

7,5

7,5

 

3. Sửa đổi hàm lượng oxy và hàm lượng etanol quy định trong Bảng 3 Chỉ tiêu chất lượng cơ bản của xăng E10 như sau:

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

2

3

4

5

 

9. Hàm lượng oxy 1), % khối lượng, không lớn hơn

4,0

4,0

4,0

4,0

TCVN 7332

(ASTM D 4815)

10. Hàm lượng etanol, % thể tích

 

 

 

 

TCVN 7332

(ASTM D 4815)

- Không nhỏ hơn

8,0

8,0

8,0

8,0

 

- Không lớn hơn

10,0

10,0

10,0

10,0

 

1) Hàm lượng oxy không lớn hơn 4,0 % khối lượng có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

4. Sửa đổi chỉ tiêu điểm chảy (điểm đông đặc) quy định trong Bảng 4 Chỉ tiêu chất lượng cơ bản của nhiên liệu điêzen như sau:

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

2

3

4

5

 

6. Điểm chảy (điểm đông đặc) 1), ºC, không lớn hơn

 

 

 

 

TCVN 3753

(ASTM D 97)

ASTM D5950

- Mùa hè, thu

+12

+12

+12

+12

 

- Mùa đông, xuân

+3

+3

+3

+3

 

1) Mùa hè, thu tính từ ngày 01 tháng 4 đến ngày 31 tháng 10. Mùa đông, xuân tính từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 31 tháng 3.

5. Sửa đổi chỉ tiêu điểm chảy (điểm đông đặc) quy định trong Bảng 5 Chỉ tiêu chất lượng cơ bản của nhiên liệu điêzen B5 như sau:

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

2

3

4

5

 

6. Điểm chảy (điểm đông đặc) 1), ºC, không lớn hơn

 

 

 

 

TCVN 3753

(ASTM D 97)

ASTM D5950

- Mùa hè, thu

+12

+12

+12

+12

 

- Mùa đông, xuân

+3

+3

+3

+3

 

1) Mùa hè, thu tính từ ngày 01 tháng 4 đến ngày 31 tháng 10. Mùa đông, xuân tính từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 31 tháng 3.

6. Sửa đổi điểm 2.4.3 như sau:

Ngoại trừ etanol nhiên liệu (biến tính hoặc không biến tính), chỉ các hợp chất oxygenat quy định trong Bảng 9 được phép có trong xăng không chì, xăng E5, xăng E10.

Bảng 9 - Các hợp chất oxygenat 1)

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

1. Iso-propyl ancol, % thể tích, không lớn hơn

10,0

TCVN 7332

(ASTM D 4815)

2. Iso-butyl ancol, % thể tích, không lớn hơn

10,0

3. Tert-butyl ancol, % thể tích, không lớn hơn

7,0

4. Metanol, % thể tích, không lớn hơn

0,3

5. Ete (nguyên tử C ≥ 5) 2), % thể tích, không lớn hơn

15,0

Riêng MTBE, % thể tích, không lớn hơn

10,0

CHÚ THÍCH:

1) Các hợp chất oxygenat có thể dùng ở dạng đơn lẻ hoặc ở dạng hỗn hợp với thể tích nằm trong giới hạn quy định và tổng hàm lượng oxy (bao gồm cả hàm lượng oxy trong etanol nhiên liệu) phù hợp với quy định đối với các loại xăng.

2) Có nhiệt độ sôi ≤ 210 ºC.

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×