• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 839/QĐ-UBND Thái Bình 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/05/2025 15:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 839/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung một số lĩnh vực của ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của sở Xây dựng tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 839/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 839/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 839/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THẢI
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
Sỉ9
/QĐ-UBND
Thái
Bĩnh,
ngày/ỉò
tháng
5
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành,
thù
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bỗ
sung
một
số
lĩnh
vực
của
ngành
Xây
dựng
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Xây
duTig
tỉnh
Thái
Bình
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TINH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
năm
2025;
Căn
cứ
các
Nghị
định
của
Chính
phù:
sỗ
63/2010/NĐ-CP
ngày
08/6/2010
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chỉnh;
số
92/2017/NĐ-CP
ngày
07/8/20ĩ
7
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điểu
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiếm
soát
thủ
tục
hàìĩh
chỉnh;
Căn
cứ
Thông
sỗ
02/2017/TT~VPCP
ngày
31/10/2ỒỈ7
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chỉnh
phủ
hướng
dân
nghiệp
vụ
vế
kiếm
soát
thủ
tục
hành
chỉnh;
V
5|
^
.
Căn
cứ
Quyết
định
số
46J/QĐ-BXD
ngày
2Ỉ/4/2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
cổ
thấm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chỉnh
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lỷ
của
Bộ
Xây
dựng;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
08/202S/QĐ-ƯBND
ngày
28/02/2025
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyên
hạn
câu
chức
của
Sở
Xây
dựng
tỉnh
Thải
Bình;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đỗc
Sở
Xây
dựng
tại
Tờ
ừ-ình
số
32/TTr-SXD
ngày
29/4/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
Danh
mục
thủ
tục
hành
chứứi
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Xây
dựng
tỉnh
Thái
Bình,
gồm:
-
06
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
các
lĩoh
vực:
Đăng
kiểm,
Hàng
hải
Đường
thuỷ
(Có
phụ
lục
I
gửi
kèm);
-
79
thủ
tục
hành
chứứi
được
sửa
đổi,
bổ
sung
các
lĩnh
vực:
Đường
bộ,
Đăng
kiểm,
Hàng
hải
Đường
thuỷ
(Cổ
Phụ
lục
II
kèm
theo).
Nội
dung
chi
tiết
các
thủ
tục
hành
chính
này
thực
hiện
ieo
các
Quyết
định:
Số
1915/QĐ-BGTVT
ngày
21/6/2016,
số
2084a/QĐ-BGTVT
ngày
26/9/2018,
52/QĐ-BGTVT
ngày
09/01/2019,
số
1221/QĐ-BGTVT
ngày
24/6/2020,
SAO Y; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN; Thời gian ký: 2025-05-13T15:36:37+07:00
285/QĐ-BGTVT
ngày
23/02/2021,
số
1322/QĐ-BGTVT
ngày
10/10/2022,
số
877/QĐ-BGTVT
ngày
24/7/2023,
995/QĐ-BGTVT
ngày
10/8/2023,
60/QĐ-
BGTVT
ngày
19/01/2024,
161/QĐ-BGTVT
ngày
19/02/2024,
số
290/QĐ-
BGTVT
ngày
22/3/2024,
số
533/QĐ-BGTVT
ngày
09/5/2024,
số
547/QĐ-
BGTVT
ngày
10/5/2024,
số
732/QĐ-BGTVT
ngày
14/6/2024,
số
1501/QĐ-
BGTVT
ngày
09/12/2024,
số
1503/QĐ-BGTVT
ngày
09/12/2024,
số
1504/QĐ-
BGTVT
ngày
09/12/2024,
số
1743/QĐ-BGTVT
ngày
31/12/2024,
số
1744/QĐ-
BGTVT
ngày
31/12/2024,
số
1747/QĐ-BGTVT
ngày
31/12/2024,
số
120/QĐ-
BGTVT
ngày
07/02/2025
của
Bộ
Giao
thông
vận
tải,
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng.
Điều
2.
Giao
Sở
Xây
dựng
chủ
trì,
phối
hợp
với
các
quan
liên
quan
cập
nhật
vào
sở
dữ
liệu
quốc
gia
về
thủ
tục
hành
chính,
xây
dựng,
ban
hành
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
chi
tiết,
quy
ữình
điện
tử
các
ửiủ
tục
hành
chính
tại
Điều
1
Quyết
định
này;
phối
hợp
vói
các
quan,
đơn
vị
liên
quan
triển
khai
ứiực
hiện.
Điều
3.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ban
hành.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Xây
dựng
và/Các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơinỉiện:
KT.CHỦ
TI<
-
Như
Điều
3;
-
Cục
KSTTHC,
VP
Chính
phủ;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
tĩnh;
-
LĐVP
UBND
tỉnh;
-
Trung
tâm
PV
Hành
chính
công
tinh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tị
-
Lưu:
VT,
KSTTHC.
r
PHO
CHU
»
oan
•I
r
'o
(Kèm
theo
Quyết
định
sế.
/°VLỤCI
ỊQịÌịử
irục
HÀNH
CHÍNH
MỚI
BAN
HÀNH
Ĩ^M/Ĩ£
^
ngàyỵỊỉ
tháng^
năm
2025
của
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
Thái
Bình)
STT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cử
pháp
I
.Lĩnh
vực
Hàng
hải
Đường
thuỷ
1
Đăng
vận
tải
hành
khách
cố
định
trên
tuyến
vận
tải
ửiủy
từ
bờ
ra
đảo
TTHC:
2.000795
09
ngày
làm
việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Thái
Bình
Không
Quyết
định
số
461/QĐ-
ngẳy
21/4/2025
của
Bộ
Xâỵ
dựng
về
việc
công
sửa
đôi
quan
thấm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
củâ
Bộ
Xây
dựng
2
Cấp
Giấy
phép
vận
tải
qua
biên
giới
TTHC:
1.004261
03
ngày
làm
việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Thái
Bình
Không
3
Cấp
lại
Giấy
phép
vận
tải
qua
biên
giới
TTHC:
1.004259
03
ngày
làm
việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Thái
Bình
Không
II
Lĩnh
vực
Đăng
kiểm
Cấp
giấy
chứng
nhận
sản
phẩm
công
nghiệp
sử
dụng
cho
phương
tiện
thủy
nội
địa
TTHC:
1.005091
Cấp
giấy
chứng
nhận
an
toàn
kỹ
ứiuật
bảo
vệ
môi
trường
cho
phương
tiện
thủy
nội
địa
TTHC:
1.001284
Cấp
giấy
chứng
nhận
an
toàn
kỹ
ứiuật
bảo
vệ
môi
trường
cho
phương
tiện
nhập
khẩu
TTHC:
1.001131
-
Cách
trụ
sở
đăng
kiểm
dưới
70km:
01
ngày
làm
việc,
kể
từ
khi
kết
ửiúc
kiểm
tra
tại
hiện
trường.
-
Cách
trụ
sở
đăng
kiểm
từ
70km
trở
lên:
02
ngày
làm
việc,
kể
từ
khi
kết
thúc
kiểm
tra
tại
hiện
trường
Đơn
vị
Đăng
kiểm
Phí:
50.000
đồng/
giấy
chứng
nhận.
Giá
dịch
vụ:
theo
Thông
số
237/2016/TT-
BTC
ngày
11/11/2016
của
Bộ
Tài
chính
Quyết
địrửi
số
461/QĐ-
B:ả)
ngảy
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng^
về
việc
công
bổ
sửa
đổi
quan
thấm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng quản
của
Bộ
Xây
dựng
\\
PHỤ
LỤC
n
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHỈNH
Được
SỬA
ĐỎI,
Bỏ
SUNG
(Kèm
theo
Quyết
định
số:
fĩ>
â
/QĐ-UBND
ngày/fẳ
thángâ'năm
2025
của
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
Thái
Bình)
STT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Nôi
dung
sửa
đôỉ,
bổ
sung
Thời
hạn
giải
quyết
Căn
cứ
pháp
lỷ
I
Lĩnh
vực
Hàng
hải
Đường
thuỷ
1
Thủ
tục
cấp
Giấy
chứng
nhận
sở
đủ
Điều
kiện
kinh
doanh
dịch
vụ
đào
tạo
thuyền
viên,
ngưèri
lái
phưomg
tiện
thủy
nội
địa
(Sửa
đối,
bể
sung
thủ
tục
số
25,
phần
III,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
940/QĐ-UBND
ngày
10/4/2019
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
nh
Thái
Bình)
TTHC:
2.002001.000.00.00.H54
quan
ữiực
hiện
08
ngày
làm
việc
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
.ỉ
'
-l!
'I
Thủ
tục
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
sở
đủ
Điều
kiện
kinh
doanh
dịch
vụ
đào
tạo
thuyền
viên,
người
lái
phương
tiện
thủy
nội
địa
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
26,
phần
III,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
940/QĐ-ƯBND
ngày
10/4/2019
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
2.001998.000.00.00.H54
Phê
duyệt
phương
án
vận
tải
hàng hóa
siêu
trường
hoặc
hàng hóa
siêu
trọng
trên
đường
thủy
nội
địa
(Sửa
đổi,
hổ
sung
thủ
tục
số
10,
phần
ỈII,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
940/QĐ'UBND
ngày
10/4/2019
của
Chủ
tịch
Úy
han
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
TTHC:
1.000344.000.00.00.H54
-
quan
thực
hiện;
-Thời
hạn
giải
quyết
quan
thực
hiên
-
Trường
họp
cấp
lại
khi
Giấy
chứng
nhận
bị
mất,
bị
hỏng:
trong
thời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
vãn
bản
đề
nghị
của
sở
đào
tạo;
-
Trường
họp
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
khi
thay
đổi
địa
chỉ
hoặc
loại
sở
đào
tạo:
trong
thời
hạn
không
quá
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
hợp
lệ.
02
ngày
làm
việc
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
^Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
ứiẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ứiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
Chấp
ứiuận
phưomg
án
bảo
đảm
an
toàn
giao
thông
(Sửa
đẩị
bể
sung
thủ
tục
sỗ
13,
phần
Q
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
sỗ
Ỉ250/QĐ-UBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.009465.000.00.00.H54
Công
bố hạn
chế
giao
thông
đường
ửiủy
nội
địa
(Sửa
đổi,
hổ
sung
thủ
tục
số
12,
phần c,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ250/QĐ-UBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhấn
dân
nh
Thái
Bình)
TTHC:
1.009464.000.00.00.H54
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
xây
dựng
cảng
ứiủy
nội
địa
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
số
10,
phần
c,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
so
Ỉ250/QĐ-ƯBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
quan
thực
hiện
quan
thực
hiên
-
quan
thực
hiện;
-Thời
hạn
giải
quyết
03
ngày
làm
việc
03
ngày
làm
việc
-
Trường
hợp
Cảng
ứiủy
nội
địa
tiếp
nhận
phương
tiện
thủy
nước
ngoài:
15
ngày
làm
việc;
-
Trường
họp
Cảng
ứiủy
nội
địa
không
tiếp
nhận
phương
tiện
thủy
nước
ngoải:
03
ngày
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngay
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
iuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
TTHC:
1.009462.000.00.00.H54
làm
việc.
Thông
báo
luồng
đường
thủy
nội
địa
chuyên
dừig
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
sổ
09,
phần
Q
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
1250/QĐ~ƯBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.009461.000.00.00.H54
quan
ứiực
hiên
03
ngày
làm
việc.
Công
bố
đóng
luồng
đường
thủy
nội
địa
khi
không
nhu
cầu
khai
ứiác,
sử
dụng
(Sửa
đổi,
hố
sung
thủ
tục
số
08,
phần
Q
8
Phụ lục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ250/QĐ-UBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ứy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.009460.000.00.00.H54
quan
thực
hiên
11
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
^Bộ
Xậỵ
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thấm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ửiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
Công
bố
mở
luồng
chuyên
dùng
nối
với
luồng
quốc
gia,
luồng
chuyên
dùng
nối
với
luồng
địa
phương
(Sửa
đẻỉ,
bổ
sung
thủ
tục
số
07,
phần
Q
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
1250/QĐ-ƯBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.009459.000.00.00.H54
Công
bố
hoạt
động
cảng
thủy
nội
địa
trường
hợp
không
còn
nhu
cầu
tiếp
nhận
phưcmg
tiện
thủy
nước
ngoài
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
số
06,
phần Q
10
Phụ
lục
kềm
theo
Quyết
định
sỗ
1250/QĐ-UBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.009458.000.00.00.H54
quan
thực
hiện
quan
ứiưc
hiên
06
ngày
làm
việc.
05
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngay
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
ạuan
ứiẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ứiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
10
11
13
Thỏa
thuận
thiết
lập
báo
hiệu
đường
thủy
nội
địa đối
với
công
trình
xây
dựng,
hoạt
động
trên
đường
thủy
nội
địa
(Sừa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
sổ
10,
phần
A,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
so
Ỉ250/QĐ-ƯBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
TTHC:
1.009451.000.00.00.H54
Công
bố đóng
khu
neo
đậu
(Sửa
đổi,
bố
sung
thủ
tục
số
09,
phần
A,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
12
1250/QĐ-ƯBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.009450.000.00.00.H54
Công
bố
hoạt
động
khu
neo
đậu
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
số
08,
phần
A,
Phụ ỉục
kèm
theo
Quyết
định
sỗ
Ỉ250/QĐ-ƯBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân ảân
tỉnh
Thái
Bình)
quan
thưc
hiên
quan
thưc
hiên
quan
ứiực
hiên
03
ngày
làm
việc.
03
ngày
làm
việc.
03
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngay
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
11
TTHC:
1.009449.000.00.00.H54
Thiết
lập
khu
neo
đậu
(Sửa
đổi,
hố
sung
thủ
tục
số
07,
phần
A,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
so
14
Ỉ250/QĐ-ƯBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
Úy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.009448.000.00.00.H54
16
quan
thưc
hiên
03
ngày
làm
việc.
Công
bố
đóng
cảng,
bến
thủy
nội địa
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
06,
phần
A,
Phụ lục
kèm
theo
Quyết
định
sổ
15
Ỉ250/QĐ-UBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
Úy
han
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
TTHC:
1.009447.000.00.00.H54
quan
thực
hiện
03
ngày
làm
việc.
Công
bố
chuyển
bến
iủy
nội
địa
thành
cảng
ứaủy
nội
địa
ữong
trường
họp
bến
thủy
nội
địa
quy
mô,
thông
số
kỹ
thuật
phù
hợp
với
cấp
kỹ
thuật
cảng
thủy
nội
địa
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
số
05,
phần
A,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
1250/QĐ~ƯBND
ngày
27/5/2021
của
quan
thực
hiên
-
Trường
họp
Cảng
thủy
nội
địa
tiếp
nhận
phương
tiện
thủy
nước
ngoài:
08
ngày
làm
việc;
-
Trưòng
hợp
Cảng
thủy
nội
địa
không
tiếp
nhận
phương
tiện
thủy
nước
ngoài:
03
ngày
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
iuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
12
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.00944Ố.OOO.OO.OO.H54
làm
việc.
17
18
Thỏa
thuận
nâng
cấp
bến
thủy
nội
địa
ứiành
cảng
thủy
nội
địa
(Sửa
đẩỉ,
bể
sung
thủ
tục
sổ
04,
phần
Á,
Phụ ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
1250/QĐ-UBND
ngày
27/5/202ỉ
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.009445.000.00.00.H54
quan
thực
hiên
03
ngày
làm
việc.
Đổi
tên
cảng,
bến
ứiủy
nội
địa,
khu
neo
đậu
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
02,
phần
A,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ250/QĐ-ƯBND
ngày
27/5/202ỉ
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.009443.000.00.00.H54
quan
thực
hiên
03
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ứiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
13
19
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
xây
dựng
luồng
đường
ứiủy
nội
địa
(Sửa
đoi,
bố
sung
thủ
tục
số
01,
phần
A,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
1250/^-ƯBND
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.009442.000.00.00.H54
Thỏa
thuận
về
nội
dung
liên
quan
đến
đường
ứiủy
nội
địa
đối
với
công
trình
không
thuộc
kết
cấu
hạ
tầng
đường
ứiủy
nội
địa
các
hoạt
động
trên
đường
iủy
nội
địa
20
(Sửa
đốỉ,
hồ
sung
thủ
tục
số
ỉ,
phần
Q
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
sỗ
Ỉ250/QĐ~ƯBNĐ
ngày
27/5/2021
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bĩnh)
TTHC:
1.009463.000.00.00.H54
Công
bố
hoạt
động
cảng
thủy
nội
địa
2\
(Sửa
đổi,
bỗ
sung
thủ
tục
sổ
01,
phần
/,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
sổ
354/QĐ-ƯBND
ngày
28/3/2024
của
quan
thực
hiện
quan
thưc
hiên
-
quan
thực
hiện
Thời
hạn
giải
03
ngày
làm
việc.
03
ngày
làm
việc.
-
Trường
hợp
Cảng
thủy
nội
địa
tiếp
nhận
phương
tiện
thủy
nước
ngoài:
08
ngày
làm
việc;
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
ứiủ
tục
hành
chính thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
14
Chủ
tịch
Uy
han
nhãn
dãn
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.009456.000.00.00.H54
quyềt
-
Trường
họp
Cảng
thủy
nội
địa
không
tiếp
nhận
phương
tiện
thủy
nước
ngoài:
03
ngày
làm
việc.
22
23
Công
bố
lại
hoạt
động
cảng
thủy
nội
địa
(Sửa
đổi,
bỗ
sung
thủ
tục
sỗ
02,
phần
I,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
354/QĐ-ƯBND
ngày
28/3/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân dân
tỉnh
Thải
Bình)
TTHC:
1.009444.000.00.00.H54
quan
thưc
hiên
-
Trường
họp
Cảng
thủy
nội
địa
tiếp
nhận
phương
tiện
ứiủy
nước
ngoài:
08
ngày
làm
việc;
-
Trường
họp
Cảng
thủy
nội
địa
không
tiếp
nhận
phương
tiện
thủy
nước
ngoài:
03
ngày
làm
việc.
Gia
hạn
hoạt
động
cảng,
bến
ứiủy
nội
địa
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
03,
phần
I,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
354/QĐ-ƯBND
ngày
28/3/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.009444.000.00.00.H54
quan
thưc
hiên
03
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
2iy4/2025
của
^Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
ửiẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
15
24
26
Chấp
thuận
hoạt
động
vui
chơi,
giải
trí
dưới
nước
tại
vùng
nước
trên
tuyến
đường
thủy
nội
địa,
vùng
nước
cảng
biển
hoặc
khu
vực
hàng
hải
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
sổ
01,
phần
I,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
sỗ
607/QĐ-UBND
ngày
04/5/2024
ẹủa
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
2.001219.000.00.00.H54
Đãng
phưoTig
tiện
lần
đầu
đối
vód
phưoTig
tiện
chưa
khai
ti
iác
ưên
đường
thủy
nội
địa
(Sửa
đổi,
bồ
sung
thủ
tục
số
01,
phần
ỉ,
25
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
282/QĐ-ƯBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bĩnh)
TTHC:
1.004088.000.00.00.H54
Đãng
phưcmg
tiện
làn
đầu
đối
với
phưomg
tiện
đang
khai
ứiác
trên
đường
thủy
nội
địa
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
sỗ
02,
phần
I,
-
quan
ứiực
hiện;
-Thời
hạn
giải
quyết.
quan
thực
hiện
quan
thực
hiên
02
ngày
làm
việc.
02
ngày
làm
việc.
02
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngay
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chinh
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
16
Phụ lục
kèm
theo
Quyêt
định
282/QĐ-ƯBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.004047.000.00.00.H54
27
28
Đãng
lại
phương
tiện
trong
trường
họp
chuyển
từ
quan đăng
khác
sang
quan
đăng
phương
tiện
thủy
nội
địa
(Sửa
đểỉ,
hể
sung
thủ
tục
số
03,
phần
/,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
282/QĐ-UBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
Úy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.004036.000.00.00.H54
quan
thực
hiên
02
ngày
làm
việc.
Đãng
lại
phương
tiện
trong
trường
họp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
nhưng
không
ửiay
đổi
quan
đãng
phương
tiện
(Sửa
đối,
bổ
sung
thủ
tục
sổ
05,
phần
I,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
282/QĐ-ƯBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
quan
thực
hiên
02
ngày
làm
việc.
17
TTHC:
1.004002.000.00.00.H54
-
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
đồng
ứiời
ứiay
đổi
quan
đãng
phưong
tiện
29
(Sửa
đối,
bể
sung
thủ
tục
số
06,
phần
I,
Phụ ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
282/QĐ-UBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dán
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.003970.000.00.00.H54
quan
thực
hiện
02
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ứauộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
30
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
phương
tiện
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
08,
phần
I,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
282/QĐ-ƯBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bĩnh)
TTHC:
1.003930.000.00.00.H54
quan
thực
hiện
02
ngày
làm
việc.
31
Cấp,
cấp
lại,
chuyển
đổi
giấy
chứng
nhận
khả
năng
chuyên
môn,
chứng
chỉ
chuyên
môn
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
0,
phần
I,
quan
thực
hiện
05
ngày
làm
việc.
18
Phụ lục
kèm
theo
Quyêt
định
282/QĐ-UBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
TTHC:
1.003135.000.00.00.H54
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
họp
chủ
phương
tiện
ứiay
đổi
trụ
sở
hoặc
nơi
đãng
hộ
khẩu
ứiường
trú
của
chủ
phương
tiện
sang
đơn
vị
hành
chừứi
cấp
tỉnh
khác
32
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
số
07,
phần
ỉ,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
282/QĐ-ƯBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.006391.000.00.00.H54
33
quan
thực
hiện
02
ngày
làm
việc.
Đăng
lại
phương
tiện
ưong
trường
họp
phương
tiện
ứiay
đổi
tên,
tính
năng
kỹ
thuật
(Sửa
đồi,
bố
sung
thủ
tục
số
04,
phần
l
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
282/&)'UBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đồi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ứiuộc
phạm
vi
chức
nãng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
quan
thực
hiện
02
ngày
làm
việc.
19
TTHC:
2.001711.000.00.00.H54
Xóa
đăng
phương
tiện
(Sửa
đổi,
bẻ
sung
thủ
tục
sỗ
09,
phần
I,
Phụ lục
kèm
theo
Quyết
định
số
34
282/QĐ-ƯBND
ngày
27/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
TTHC:
2.001659.000.00.00.H54
35
quan
ứiưc
hiên
02
ngày
làm
việc.
Phê
duyệt
phương
án
trục
vớt
tài
sản
chìm
đắm
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
01,
phần
IV,
Phụ ỉục
kèm
theo
Quyết
định
sỗ
940/QĐ-ƯBND
ngày
10/4/2019
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.002771.000.00.00.H54
-
quan
thực
hiện;
-
Tên
ửiủ
tục
hành
chính
Thời
gian
giải
quyết
-
Tài
sản
chìm
đắm
không nguy
hiểm:
10
ngày;
-
Tài
sản
chìm
đắm
gây
nguy
hiểm:
24
giờ.
-
Tài
sản
chìm
đắm
gây
nguy
hiếm
không
xác
định
được
chủ
sở
hữu,
tài
sản
chìm
đắm
iuộc
sở
hữu
nhà
nước:
48
giờ.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
ứiấm
quyền
giải
quyết
iủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
Công
bố
khu
vực,
địa
điểm
tiếp
nhận
chất
nạo
vét
trên
bờ
35
(Sửa
đối,
bố
sung
thủ
tục
sẩ
02,
phần
1
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
sỗ
1107/QĐ-ƯBND
ngày
09/7/2024
của
Chủ
tịch
Úy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
quan
thực
hiên
30
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
08/2025/QĐ-
UBND
ngày
28/02/2025
của
UBND
tỉnh
Thái
Bình
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
cấu
tổ
chức
của
Sở
Xây
dựng
tỉnh
Thái
Bình
20
Bình)
TTHC:
2.002625.000.00.00.H54
37
38
Chấp
thuận
đề
xuất
thực
hiện
nạo
vét
đường
thủy
nội
địa địa
phương
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
01,
phần
I,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
ỈỈ07/QĐ-UBND
ngày
09/7/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
2.002624.000.00.00.H54
quan
thưc
hiên
15
ngày
làm
việc.
Chấp
thuận
khu
vực,
địa
điểm
tiếp
nhận
chất
nạo
vét
trên
bờ,
nhận
chìm
biển
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
sổ
01,
phần
II,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
ỉl07/^-ƯBND
ngày
09/7/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
TTHC:
2.001802.000.00.00.H54
Quyết
định
số
08/2025/QĐ-
ƯBND
ngày
28/02/2025
của
ƯBND
tỉnh
Thái
Bình
Quy
định
chức
nãngj
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
cấu
tổ
chức
của
Sở
Xây
dựng
tỉnh
Thái
Bình
quan
thực
hiện
15
ngày
làm
việc.
21
II
Lĩnh
vực
Đường
bộ
Gia
hạn
thời
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam
cho
phương
tiện
của
Trung
Quốc
(Sửa
đẻi,
bỗ
sung
thủ
tục
sỗ
18,
phần
II,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
978/QĐ-UBND
ngày
18/6/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.001737.000.00.00.H54
Phê
duyệt
điều
chỉnh
quy
trình
vận
hành,
khai
ứiác
bến
phà,
bến
khách
ngang
sông
sử
dụng
phà
một
lưỡi
chờ
hành
khách
xe
ô
(Sửa
đổỉ,
bể
sung
thủ
tục
sổ
46,
phần
II,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
940/QĐ'UBND
ngày
10/4/2019
của
Chủ
tịch
Úy
han
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
TTHC:
1.005024.000.00.00.H54
quan
thực
hiên
quan
thực
hiên
02
ngày
làm
việc.
20
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngay
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
ứiẩra
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ứiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
Phê
duyệt
quy
trình
vận
hành,
khai
ứiác
bến
bến
phà,
bến
khách
ngang
sông
sử
dụng
phà
một
lưỡi
chở
hành
khách
xe
ô
quan
ứiực
hiên
20
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
2iy4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
thuộc
22
'1
(Sửa
đổi,
bố
sung
thủ
tục
số
45,
phần
ỉị
Phụ ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
940/^'UBND
ngày
10/4/20Ỉ9
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.005021.000.00.00.H54
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
4
Cấp
giấy
phép
ứii
công công
trình
trên
đường
bộ
đang
khai
thác
(Sửa
đổi,
hồ
sung
thủ
tục
sỗ
01,
phần
II,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
sỗ
2214/QĐ-UBND
ngày
23/12/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.013061.000.00.00.H54
quan
thực
hiện
04
ngày
làm
việc.
5
Công
bố
lại
bến
xe
khách
(Sửa
đểị
bể
sung
thủ
tục
số
05,
phần
I,
Phụ
ỉục
kềm
theo
Quyết
định
số
2214/QĐ-UBND
ngày
23/12/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bĩnh)
TTHC:
1.000672.000.00.00.H54
quan
ứiực
hiện
06
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ứiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
23
Cấp
Giấy
phép
lưu
hành
xe
quá
tải
trọng,
xe
quá
khổ
giới
hạn,
xe
bánh
xích,
xe
vận
chuyển
hàng
siêu
trường,
siêu
trọng
trên
đường
bộ
(Sửa
đối,
bố
sung
thủ
tục
số
01,
phần
I,
Phụ lục
kèm
theo
Quyết
định
số
22Ỉ4/QĐ-UBND
ngày
23/12/2024
của
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.000028.000.00.00.H54
Cấp
lại
Chứng
chỉ
bồi
dưỡng
kiến
thức
pháp
luật
về
giao
thông
đường
bộ
cho
người
điều
khiển
xe
máy
chuyên
dùng
tham
gia
giao
ứiông
đường
bộ
(trường
họp
sở
đào
tạo
đã
cấp
chứng
chỉ
không
còn
hoạt
động)
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
07,
phần
ỉ,
Phụ ỉục
kèm
theo
Quyết
định
so
2263/QĐ-UBND
ngày
26/12/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban nhãn
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
2.000769.000.00.00.H54
-
quan
ứiực
hiện;
-Thời
gian
giải
quyết
-
quan
thực
hiện;
-
Tên
thủ
tục
hành
chính
01
ngày
làm
việc.
03
ngày
làm
việc.
24
•Ạ
Cấp,
cấp
lại
Giấy
phép
liên
vận
giữa
Việt
Nam,
Lào
Campuchia
(Sửa
đẳi,
hổ
sung
thủ
tục
số
01,
phần
III,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
159/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.002877.000.00.00.H54
Cấp,
cấp
lại
Giấy
phép
liên
vận
giữa
Việt
Nam
Lào
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
sổ
06,
phần
IIỈ,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ59/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
Úy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.002856.000.00.00.H54
quan
thưc
hiên
quan
thực
hiên
02
ngày
làm
việc.
02
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xậỵ
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
iẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hàiứi
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
10
Cấp,
cấp
lại
phù
hiệu
cho
xe
ô
tô,
xe
bốn
bánh
gắn
động
kinh
doanh
vận
tải
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
sỗ
03,
phần
UI,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
159/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
Úy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
quan
thực
hiên
02
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
2iy4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đối
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính ứiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
25
'Bĩnh)
TTHC:
2.002288.000.00.00.H54
11
Cấp,
cấp
lại
giấy
phép
vận
tải
đưcmg
bộ
quốc
tế
giữa
Việt
Nam
Lào
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
05,
phần
IU,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ59/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
ảân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.002861.000.00.00.H54
quan
thực
hiên
02
ngày
làm
việc.
12
Cấp,
cấp
lại
giấy
phép
vận
tải
liên
vận
giữa
Việt
Nam
Campuchia
(Sửa
ãổỉ,
bổ
sung
thủ
tục
sổ
02,
phần
III,
Phụ ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
159/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.001023.000.00.00.H54
quan
thưc
hiên
02
ngày
làm
việc.
26
13
14
Cấp
giấy
phép
đào
tạo
lái
xe,
cấp
giấy
phép
xe
tập
lái
(Sủa
đỗỉ,
bổ
sung
thủ
tục
sỗ
07,
phần
III,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
sỗ
Ỉ59/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC;
1.001777.000.00.00.H54
Cấp
lại
Giấy
phép
kinh
doanh,
vận
tải
bằng
xe
ô
tô,
bằng
xe
bốn
bánh
gắn
động
trường
họp
Giấy
phép
kinh
doanh
bị
mất,
bị
hỏng
(Sửa
đổị
bổ
sung
thủ
tục
sổ
03,
phần
II,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
sổ
Ỉ59/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dấn
tỉnh
Thải
Bĩnh)
TTHC:
2.002287.000.00.00.H54
quan
thực
hiện
quan
thực
hiện
10
ngày
làm
việc.
03
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
2Ư4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
ạuan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chứah
thuộc
phạm
vi
chức
năng quản
của
Bộ
Xây
dựng
Cấp
lại
Giấy
phép
kinh
doanh
vận
tải
bằng
xe
ô
tô,
bằng
xe
bốn
bánh
gắn
15
động
khi
sự
thay
đồi
liên
quan
đến
nội
dung
của
Giấy
phép
kinh
doanh
hoặc
Giấy
phép
kinh
quan
thực
hiên
05
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngay
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
ứiẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng quản
của
27
16
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
sỗ
02,
phần
II;
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ59/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban nhân dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
2.002286.000.00.00.H54
Đăng
khai
ứiác
tuyến
vận
tải
hành
khách
cố
định
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
sẳ
04,
phần
II,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
159/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban nhân ảân
tỉnh
Thải
Bĩnh)
TTHC:
2.002285.000.00.00.H54
Gia
hạn
ửiòi
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam
cho
phương
tiện
của
các
nước
ứiực
hiện
các
Hiệp
định
khung
ASEAN
về
vận
tải
đường
bộ
qua
biên
giới
17
(Sửa
đổị
bể
sung
thủ
tục
sắ
05,
phần
II,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ59/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han nhân dân
tỉnh
Thái
Bình)
quan
iực
hiên
quan
thực
hiện
Bộ
Xây
dựng
05
ngày
làm
việc.
02
ngày
làm
việc.
28
TTHC:
1.010707.000.00.00.H54
18
19
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
giáo
viên
dạy
aực
hành
lái
xe
(Sửa
đổi,
bố
sung
thủ
tục
số
ỉ,
phần
II,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ59/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.004993.000.00.00.H54
quan
thực
hiện
03
ngày
làm
việc.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam
cho
phương
tiện
của
Lào,
Campuchia
(Sửa
đối,
bổ
sung
thủ
tục
số
07,
phần
II,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ59/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.002286.000.00.00.H54
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thấm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
quan
thực
hiện
02
ngày
làm
việc.
29
20
21
22
Gia
hạn
ứiời
gian
ỉưu
hành
tại
Việt
Nam
cho
phương
tiện
của
Lào
(Sửa
đổị
bổ
sung
thủ
tục
số
08,
phần
lĩ,
Phụ lục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ59/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.002063.000.00.00.H54
Gia
hạn
thời
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam
cho
phương
tiện
của
các
nước
thực
hiện
Hiệp
định
GMS
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
sỗ
06,
phần
II,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
159/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC;
1.002046.000.00.00.H54
Cấp
Giấy
chứng
nhận
giáo
viên
dạy
ửiực
hành
lái
xe
(Sửa
đẻỉ,
bổ
sung
thủ
tục
số
10,
phần
II,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
so
159/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
quan
thưc
hiên
quan
thưc
hiên
quan
thực
hiên
02
ngày
làm
việc.
02
ngày
làm
việc.
03
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngay
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
^uan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ứiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
30
.T,
Ịi
Bình)
TTHC:
1.001765.000.00.00.H54
23
24
Cấp
bổ
sung
xe
tập
lái,
cấp
lại
Giấy
phép
xe
tập
lái
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
12,
phần
II,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
159/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.001751.000.00.00.H54
quan
thực
hiện
03
ngày
làm
việc.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam
cho
phương
tiện
của
Campuchia
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
sổ
09,
phần
II,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Qưyết
định
số
159/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.001577.000.00.00.H54
quan
thực
hiên
02
ngày
làm
việc.
Cấp
Giấy
phép
kinh
doanh
vận
tải
bằng
xe
ô
tô,
bằng
xe
bốn
bánh
gắn
động
25
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
số
Oỉ,
phần
II,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
quan
ứiực
hiên
05
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính thuộc
phạm
vi
chức
nãng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
/
r-
'
\y
31
159/QĐ-UBND
ngày
05/02/2025
của
-Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.000703.000.00.00.H54
26
27
Cấp
lại
Giấy
phép
đào
tạo
lái
xe
ô
khi
điều
chỉnh
hạng
xe
đào
tạo,
lưu
lượng
đào
tạo
iay
đổi
địa
điểm
đào
tạo
(Sửa
đổi,
bể
sung
thủ
tục
sỗ
13,
phần
II,
Phụ lục
kèm
theo
Quyết
định
so
159/QĐ'UBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
MãTTHC:
1.001623.H54
quan
thực
hiên
08
ngày
làm
việc.
Cấp
lại
Giấy
phép
đào
tạo
lái
xe
ô
khi
bị
mất,
bị
hỏng,
sự
thay
đổi
về
tên
của
sở
đào
tạo
(Sửa
đối,
bố
sung
thủ
tục
số
14,
phần
II,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
159/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.005210.000.00.00.H54
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngay
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
ứiủ
tục
hành
chính thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
quan
thực
hiên
03
ngày
làm
việc.
32
28
29
30
Cấp
phép
sử
dụng
tam
thời
lòng
đường,
vỉa
vào
mục
đích
khác
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
Oỉ,
mục
1,
phần
I,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
198/^-UBND
ngày
13/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
MãTTHC:
1.013274.H54
Chấp
ứiuận
bổ
sung
vị
Íxí
nút
giao
đấu
nối
vào
đường
cao
tốc
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
sỗ
02,
mục
ỉ,
phản
I,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
198/QĐ-ƯBND
ngày
13/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
MãTTHC:
1.013276.H54
Chấp
thuận
vị
trỉ
đấu
nối
tạm
vào
đường
bộ đang
khai
ứiác
(Sửữ
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
02,
mục
2,
phần
ỉ,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
Ỉ98/QĐ-ƯBND
ngày
13/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
quan
thực
hiện
quan
thưc
hiên
quan
thực
hiện
Với
đám
tang:
01
ngày;
Với
trường
hợp
khác:
05
ngày
làm
việc.
-
Trường
hợp
không
phải
lấy
ý
kiến:
07
ngày
làm
việc;
-
Trường
hợp
phải
lấy
ý
kiến:
16
ngày
làm
viêc.
07
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
2iy4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
ứiẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
iuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
33
TTHC:
1.000314.000.00.00.H54
31
Chấp
thuận
vị
trí,
quy
mô,
kích
thước,
phương
án
tổ
chức
thi
công
biển
quảng
cáo,
biển
ứiông
tin
cổ
động,
tuyển
truyền
chính
ừị;
chấp
thuận
xây
dựng,
lắp
đặt
công
trình
hạ
tầng,
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
sử
dụng
chung
trong
phạm
vi
bảo
vệ
kết
cấu
hạ
tầng
đường
bộ;
chấp
thuận
gia
cường
công
trìiứi
đường
bộ
khi
càn
ứiiết
để
cho
phép
xe
quá
khổ
giới
hạn,
xe
quá
tải
trọng,
xe
bánh
xích
lưu
hành
trên
đường
bộ
(Sửa
đối,
bổ
sung
thủ
tục
số
01,
mục
s,
phần
I
Phụ ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
198/QĐ-UBND
ngày
13/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
2.001921.000.00.00.H54
quan
thưc
hiên
04
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
iẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ứiuộc
phạm
vi
chức
năng quản
của
Bộ
Xây
dựng
'
32
Cấp
phép
thi
công
nút
giao
đấu
nối
vào
đường
quốc
lộ
đang
khai
thác
(Sửa
đối,
bổ
sung
thủ
tục
sổ
03,
phần
I,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
2214/QĐ-ƯBND
ngày
23/12/2024
của
Chủ
tịch
Uy
han
nhân
dân
nh
Thải
quan
thưc
hiên
04
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
08/2025/QĐ-
ƯBND
ngày
28/02/2025
của
UBND
tỉnh
Thái
Bình
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
cấu
tổ
chức
của
Sở
Xây
dựng
tỉnh
Thái
Bình
34
Bình)
TTHC:
1.001061.000.00.00.H54
33
34
Chấp
thuận
thiết
kế
nút
giao
đấu
nối
vào
đường
quốc
lộ
đang
khai
thác
(Sửa
đổi,
bố
sung
thủ
tục
so
02,
phần
I,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
2214/QĐ'UBND
ngày
23/12/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
TTHC:
1.001046.000.00.00.H54
quan
thưc
hiên
07
ngày
làm
việc.
Công
bố
đưa
bến
xe
khách
vào
khai
iác
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
04,
phần
I,
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
số
22Ỉ4/QĐ-UBND
ngày
23/12/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân dân
tỉnh
Thải
Bình)
TTHC:
1.000660.000.00.00.H54
quan
thực
hiện
07
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
08/2025/QĐ-
ƯBND
ngày
28/02/2025
của
ƯBND
tỉnh
Thái
Bình
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
cấu
tổ
chức
của
Sở
Xây
dựng
tửah
Thái
Bình
Đăng
khai
ứiác
tuyến,
bổ
sung
hoặc
thay
ửiế
phương
tiện
khai
ứiác
tuyến
35
vận
tải
hành
khách
cố
định
giữa
Việt
nam,
Lào
Campuchia
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
04,
phần
quan
iực
hiên
02
ngày
làm
việc.
35
III,
Phụ lục
kèm
theo
Qưyêt
định
159/QĐ-ƯBND
ngày
05/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
MãTTHC:
1.002268.000.00.00.H54
36
37
Chấp
iuận
đấu
nối
đối
với
trường
họp
kết
nối
với
đường
bộ
không
ừong
các
quy
hoạch
(Sửa
đoi,
bố
sung
thủ
tục
số
03,
mục
1,
phần
I,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
198/QĐ-ƯBND
ngày
13/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
MâTTHC:
1.013277.H54
quan
thực
hiên
-
Trường
hợp
không
phải
lấy
ý
kiến:
07
ngày
làm
việc;
-
Trường
hợp
phải
lấy
ý
kiến:
16
ngày
làm
viêc
Phê
duyệt
phương
án
tổ
chức
giao
thông
trước
khi
đưa
đường
cao
tốc
vào
khai
thác;
Phê
duyệt
điều
chỉnh,
bồ
sung
phương
án
tổ
chức
giao
ứiông
đường
cao
tốc
trong
ứiời
gian
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
sổ
01,
mục
2,
phần
ỉ,
Phụ lục
kèm
theo
Quyết
định
số
198/QĐ~UBND
ngày
13/02/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
Quyết
định
số
08/2025/QĐ-
ƯBND
ngày
28/02/2025
của
ƯBND
tỉnh
Thái
Bình
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
cấu
tổ
chức
của
Sở
Xây
dựng
tỉnh
Thái
Bình
quan
ứiực
hiên
03
ngày
làm
việc.
36
MãTTHC:
1.002798.000.00.00.H54
III
TT
Lĩnh
vực
Đăng
kỉêm
Cấp
mới
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
kiểm
định
khí
ứiải
xe
tô,
xe
gắn
máy
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
05,
phần
I,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
so
8Ổ/QĐ-
UBND
ngày
Ỉ7/0Ỉ/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân dân
tỉnh
Thái
Bình)
TTHC:
1.013105.H54
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
kiểm
định
khí
thải
xe
tô,
xe
gắn
máy
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
06,
phản
l
Phụ
ỉục
kèm
theo
Qưyết
định
số
86/QĐ~
ƯBND
ngày
17/0Ỉ/2025
của
Chủ
tịch
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
MãTTHC:
1.013110.H54
Cấp
mới
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
kiểm
định
xe
giới
(Sửa
đổi,
bổ
sung
thủ
tục
số
07,
phần
I,
Phụ
ỉục
kèm
theo
Quyết
định
số
86/QĐ-
ƯBND
ngày
17/01/2025
của
Chủ
tịch
quan
thực
hiên
quan
thưc
hiên
quan
thực
hiện
23
ngày
làm
việc.
-
Trường
họp
Giấy
chứng
nhận
bị
mất,
bị
hỏng,
ứiay
đổi
thông
tin
địa
giới
hành
chính:
05
ngày
làm
việc.
-
Trường
hợp
khác:
23
ngày
làm
việc.
23
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hàiứi
chứứi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng
37
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thải
MãTTHC:
1.001322.H54
4
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
kiểm
định,
xe
giới
(Sửa
đối,
bổ
sung
thủ
tục
sổ
08,
phần
I,
Phụ ỉục
kèm
theo
Quyết
định
sỗ
86/QĐ~
UBND
ngày
17/01/2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh)
MãTTHC:
1.001296.H54
quan
thực
hiện
-
Trưcmg
hợp
Giấy
chứng
nhận
bị
mất,
bị
hỏng,
thay
đổi
thông
tin
địa
giới
hành
chính:
05
ngày
làm
việc.
-
Trường
họp
khác:
23
ngày
làm
việc.
Quyết
định
số
461/QĐ-BXD
ngày
21/4/2025
của
Bộ
Xây
dựng
về
việc
công
bố
sửa
đổi
quan
thẩm
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
ửiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 839/QĐ-UBND Thái Bình 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×