• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4450/QĐ-UBND Hà Nội 2026 duyệt Đồ án Thiết kế đô thị tuyến Trần Nhật Duật - Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/08/2026 09:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4450/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Đức Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Đồ án Thiết kế đô thị riêng tuyến đường Trần Nhật Duật - Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư, tỷ lệ 1/500. Địa điểm: Tại các phường Hoàn Kiếm, Cửa Nam, Hồng Hà - Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4450/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4450/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4450/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PH HÀ NI
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Đồ án Thiết kế đô thị riêng tuyến đưng
Trn Nht Dut - Trn Quang Khi - Trần Khánh Dư, t l 1/500.
Địa điểm: Ti các phưng Hoàn Kiếm, Ca Nam, Hng Hà - thành ph Hà Ni.
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô ngày 23/4/2026;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị nông thôn ngày 26/11/2024;Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và ng tn ngày 11/12/2025;
Căn cứ Luật Kiến trúc ngày 13/6/2019;
Căn cứ Ngh quyết s 258/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hi v thí điểm
mt s chế, chính sách đặc thù để thc hin c d án ln, quan trọng trên địa bàn
Th đô;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025
quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 Quy định chi tiết một số điều của Luật kiến trúc; số 136/2020/NĐ-
CP ngày 24/11/2020 Quy định chi tiết một sđiều của Luật Phòng cháy chữa cháy
và Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị
định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 Nghị định số 83/2017/NĐ-CP ngày
18/7/2017 của Chính phủ; số 39/2010/-CP ngày 07/4/2010 về quản không gian
xây dựng ngầm đô thị; số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 về quản lý công viên, cây
xanh, mặt nước; số 98/2024/-CP ngày 25/7/2024 quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhàvề cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;
Căn cứ Thông 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định chi
tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Thông tư số 43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025 sửa đổi một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Quyết định số 1216/QĐ-BXD ngày 05/8/2025 của Bộ Xây
dựng về việc đính chính một số Nghị định Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về
trình tự thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông báo s 99-TB/TU ngày 08/12/2025 ca Thành y Hà Ni v kết lun
của Thường trc Thành ủy đối vi mt s nội dung do Đảng y UBND Thành ph báo
cáo ti Hi ngh ngày 03/12/2025;
Căn cứ Thông báo s 549-TB/TU ngày 07/7/2026 ca Thành y Hà Ni v kết lun
của Thưng v Thành y ti Hi ngh ngày 04/7/2026;
Căn c Các Ngh quyết của HĐND Thành phố: s 24/NQ-HĐND ngày 29/4/2025
v vic ban hành Danh mc các khu vc, di tích, di sn, các công trình cn tp trung
ngun lc để bo v, phát huy giá tr văn hóa, danh mục ô ph, tuyến ph đặc trưng, có
giá tr văn hóa, lịch s, danh mc công trình kiến trúc giá tr để phc hi, bo v,
4450
22
8
2
phát huy giá tr trên đa bàn thành ph Nội (đợt 1); s 64/2026/NQ-ND ngày
15/6//2026 của HĐND Thành ph quy đnh v loi quy hoch; lp, thm định, phê duyt,
điều chnh quy hoch không gian ngm; hoạt động quy hoạch đô thịnông thôn; hot
động kiến trúc trên đa bàn thành ph Ni (Thc hiện điểm b khoản 3 Điều 10
mt s ni dung của điểm a khoản 3 Điều 11 Lut Th đô ngày 23/4/2026); s
66/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 quy định chính sách ci to, chnh trang, tái thiết
đô thị và phát trin đô thị ti khu vực TOD trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 2512/-UBND ngày 13/5/2026 ca UBND Tnh ph v vic
p duyt Quy hoch tng th Th đô Hà Ni tầm nhìn 100 năm;
Căn cứ các Quyết định ca UBND Thành ph: S 5277/QĐ-UBND ngày
29/12/2022 v vic phê duyt Nhim v thiết kế đô thị riêng tuyến đường Trn Nht
Dut- Trn Quang Khi - Trn Khánh Dư, quận Hoàn Kiếm (trước sp xếp đơn vị hành
chính); s 1357/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 pduyệt đ án Quy hoạch phân khu đô thị
H1-1C (Khu Ph Cũ), t l 1/2.000; s 1361/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 phê duyt Quy
hoch phân khu đô thị H1-1A (Khu ph C), t l 1/2000; s 1045/QĐ-UBND ngày
25/3/2022 phê duyt Quy hoạch phân khu đô th sông Hng, t l 1/5000; s 913/QĐ-
UBND ngày 15/3/2022 phê duyt Quy hoch chung không gian xây dng ngầm đô th
trung tâm - thành ph Hà Ni đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, tỷ l 1/10.000; s
1218/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 phê duyt Quy hoch bến xe, bãi đỗ xe, trung tâm tiếp
vn và trm dng ngh trên địa bàn thành ph Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2050; s 73/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 ban hành Quy chế qun kiến trúc
thành ph Ni; s 38/2026/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 v việc ban hành Quy định
mt s ni dung v qun lý quy hoạch đô th và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn thành
ph Hà Ni;
Xét đề ngh ca UBND phưng Hoàn Kiếm ti T trình s 155/TTr-UBND ngày
24/7/2026 Báo o thẩm định s 5545/BC-QHKT-NSH-HTKT ngày 07/8/2026 ca S
Quy hoch - Kiến tc.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Đồ án Thiết kế đô thị riêng tuyến đường Trn Nht Dut - Trn
Quang Khi - Trần Khánh Dư, t l 1/500.
1. Tên đồ án: Thiết kế đô thị riêng tuyến đưng Trn Nht Dut - Trn Quang Khi
- Trần Khánh Dư, t l 1/500.
Địa đim: Ti các phưng: Hoàn Kiếm, Ca Nam, Hng Hà - thành ph Hà Ni.
2. V tr v quy mô nghiên cu:
a) Vị tr vphạm vi nghiên cứu:
Điểm đầu: Lt giao thông phHng Đậu (pha Bắc); Điểm cuối: L t giao thông
đường Trần ng Đạo (pha Nam); c thể nsau:
- Phía Bắc đến hết mt hè ph Hng Đậu (ranh gii phưng Hoàn Kiếm);
- Pha Tây l dân cư các phường: Hoàn Kiếm, Ca Nam (ly đến hết ranh gii s
dụng các ô đất trên tuyến đường thiết kế đô thị);
- Pha Đông đến hết chân đê 401 đường Trn Nht Dut - Trn Quang Khi - Trn
Khánh Dư, bao gồm toàn b thân đê, không bao gồm đường hnh lang thượng lưu đê
(đưng Hng Hà);
- Phía Nam giáp ranh gii phưng Cửa Nam trên đường Trần Hưng Đo.
b) Quy:
- Din tích nghiên cu lập đồ án Thiết kế đô th riêng: khong 86,72 ha;
3
- Diện tch khu đất lập đồ án Thiết kế đô th riêng: khong 38,34 ha;
- Chiu dài tuyến khong: 3,0 km.
3. Mc tiêu:
- C th hóa định ng Quy hoch tng th Th đô H Ni tầm nn 100 m; Quy
hoạch pn khu đô th H1-1A, t l 1/2000; Quy hoạch phân khu đô thị H1-1C t l 1/2000;
Quy hoch phân khu đô thị sông Hng, t l 1/5000 đã được UBND Thành ph phê duyt.
- Xác định rõ định hướng, mc tiêu phát trin ca các khu vc có liên quan hai n
tuyến đường; lm cơ sở để qun lý, chỉnh trang đô thị cũng như kêu gọi các nh đầu tư
đủ ng lực đ đầu , khai tc hiệu qu qu đất.
- Đề xut gii pháp t chc không gian kiến tc cnh quan hài a gia khu vc xây
mi, khu vc ci to chnh trang, khu vc hiện có đảm bo không phá v cu trúc không
gian kiến tc tuyến đường; Kết ni i hòa không gian kiến tc cnh quan xung quanh,
đặc bit ti các khu vc tiếp giáp vi c t giao thông, các khu vc ý nghĩa quan trọng.
- Kết hp gia bo tn phát huy c g tr lch s, kiến trúc đô thị, cnh quan i
trưng ci to, chnh trang, phát triển đô th p hp với c đặc trưng v lch sử, n
a, hi.
- Đ xutc gii pp chnh trang đô thị khu vc hin hu, phát huy cácng trình
giá tr, c công trình an ninh quc phòng, nghiên cu v trcác điểm nhn kiến trúc,
không gian kiến tc to b mặt đô th trên toàn tuyến.
- Nghiên cu khp ni đng b h thng h tng k thut ngm và ni ca đ án vi
h thng h tng k thut chung ca khu vc; khp ni c d án đầu tư xây dựng đã v
đang trin khai ti khu vc khu vc xung quanh trên sở định hướng ca các Quy
hoạch phân khu đô thị H1-1A, Quy hoạch phân khu đô thị H1-1C, Quy hoạch phân khu đô
th sông Hồng đã được p duyt. Thng nht vi B Nông nghip v Môi trường vc
yêu cu k thut đối với hnh lang tht lũ để định ng c th vi vic ci tạo đê,
khp ni h tng k thut, h tng hi khu vực trong vngoi đê.
- Đề xut quy định qun quy hoch kiến trúc, bo tn, ci to chnh trang xây
dng dc tn tuyến đường lm sở để chính quyền địa phương quản lý đầu tư xây dng
theo quy định.
4. Ni dung Thiết kế đô thị:
a) Nguyên tc chung:
- Tuân th định hướng tại các đồ án Quy hoch cấp trên đã được phê duyt, các
quy hoch chuyên ngành có liên quan (Quy hoch tng th Th đô H Nội tm nhìn 100
năm; Quy hoạch phân khu đô thị H1-1A; Quy hoạch phân khu đô thị H1-1C; Quy hoch
phân khu đô thị sông Hng; Quy hoch bến xe, bãi đỗ xe, trung m tiếp vn trm
dng ngh trên địa bàn thành ph Hà Ni; Quy hoch chung không gian y dng ngm
đô thị trung tâm - thành ph Hà Ni); soát, nghiên cu, cp nhp các nội dung điều
chnh ti quy hoch cp trên (nêu có) và các d án đầu đã đưc cp thm quyn phê
duyt, đang triển khai.
- Đảm bo nguyên tc không b sung thêm ng trình cao tng chc ng nhà
(tr khu vc ci to, xây dng lại chung cư ); chức năng quy mô các công trình xây
dng tn th quy hoch cp trên, đm bo kh ng đáp ứng ca h thng h tng đô thị.
Phân tch v đề xut các ch tiêu, gii pp quy hoch d kiến áp dng cho tuyến ph và
c t giao thông, quảng trường; định hướng, đưa ra c yêu cầu v ch tiêu quy hoch (s
tng cao ng trình, mật độ xây dng, khong i so vi ch giới đường đỏ, khong ch
xây dng công tnh so vi ranh giới đất...) cho tng loi công trình trong phm vi nghiên
cu, tuân th quy hoch, c Quy chun xây dng, Tiêu chun thiết kế v quy định hin
nh ca Nhc và Thành ph.
4
- Việc đánh giá, nghiên cứu, quyết định s tng cao/ chiu cao ca các công trình
điểm nhn phải được nghiên cu k ng, tuân th định hướng quy hoch cp trên, quy
chun, quy trình th tc, quy định hiện hnh; đảm bo hài hòa, phù hp vi không gian
chung toàn tuyến ph cũng như các khu vực lân cn và phi đưc ly ý kiến cng đồng
dân cư, tránh phát sinh các ý kiến không đồng thuận khi đồ án được công b, công khai
theo quy định. Chun hóa các hoạt động thiết kế, y dựng (đối vi khu vực dân hiện
có ci to chỉnh trang); định hình tiêu chí, yêu cu, nguyên tc (bt buộc) đối vi công
trình kiến trúc điểm nhn (gim mật độ; tăng khoảng lùi, khong cách y dng công
trình, t l cây xanh trên mặt đứng, mái), xác định màu sc, vt liu ch đạo các công
trình trên tuyến đường...; đảm bo tính thm m, bo tn nét truyn thng ca Khu ph
C, ph Cũ; ngôn ng, hình khi, không gian hài hòa tng th khu vc; các ni dung v
qung cáo, bin hiu, h thng thông tin liên lc, các tin ch đô th, vùng bo v các
công trình di tch,... cũng như các phương án khai thác, quản đồng b lòng đường, va
ca tuyến ph vào mục đch kinh doanh, buôn bán v lm đim trông gi phương
tin giao thông cn đưc nghiên cứu, đề xut tuân th quy định hin hành có liên quan...
nhằm đáp ng nhu cu của người dân, đảm bo trt t văn minh đô thị, ng ti s
phát trin bn vng, an toàn và tin nghi.
- Đảm bo kết ni các không gian cây xanh dc tuyến ph các không gian m
của đô thị, không làm ảnh hưởng các công trình h tầng đô thị; tuân th quy chun k
thut v quy hoch, thiết kế cây xanh đô thị.
- Kết ni c phương tin giao tng ng cng, t chc khai tc các điểm đ xe đm
bảo đng b, khc phc c vn đ tn ti v môi trường, giao thông… tn tuyến ph.
b) Tng mt bng s dụng đất:
Khu vc nghiên cu lp Thiết kế đô thị riêng tuyến đưng Trn Nht Dut - Trn
Quang Khi - Trần Khánh Dư có tổng diện tch đất khong 383.428,8 m2, có chức năng
s dụng đất như sau:
- Đất : Tng din tích khong 67.843,4m
2
, bao gm 37 ô quy hoch ký hiu OHT
-01 đến OHT-30; OCT-01 đến OCT-04; HH-01 đến HH-03;
- Đất công trình h tng xã hi: Tng din tích khong 72.951,4m
2
, bao gm 44 ô
quy hoch hiệu CCĐT-01 đến CCĐT-24; CCP-01 đến CCP-02; YT-01 đến YT-03;
GD-01 đến GD-04; CX-01 đến CX-11;
- Đất cơ quan, trụ s: Tng din tích khong 7.512,1m
2
, bao gm 07 ô quy hoch
ký hiu CQ-01 đến CQ-07;
- Đất di tích, tôn giáo: Tng din tích khong 1.655,4m
2
, bao gm 07 ô quy hoch
ký hiu TG-01 đến TG-07;
- Đất cây xanh s dng hn chế (khu vc gm cu nút giao cầu Chương Dương):
Tng din tích khong 7.813,4m
2
, bao gm 01 ô quy hoch ký hiu CX;
- Đất đưng giao thông: Din tích khong 167.541,7m
2
.
- Đất bãi đ xe: Tng din tích khong 4.273,4m
2
, bao gm 02 ô quy hoch
hiu P-01 đến P-02;
- Đất h tng k thut khác: Tng din tích khong 2.634,7m
2
, bao gm 02 ô quy
hoch ký hiu HTKT-01 đến HTKT-02;
- Đất quc phòng: Tng din tích khong 52.203,2m
2
, bao gm 05 ô quy hoch
hiu QP-01 đến QP-05;
5
Bng tng hp s liu quy hoch s dng đt
TT
hiu
Din tích
(m2)
Mật độ
XD tối đa
(%)
Tng cao
công trình
tối đa (tng)
(*)
383.428,8
1
67.843,4
80
3-8
1.1
OHT
56.489,8
80
3-8
1.2
OCT
6.614,9
75
21(**)
1.3
HH
4.738,7
80
4-21(**)
2
72.951,4
60
3-21(**)
2.1
CCĐT
55.071,0
60
3-21
2.2
CC
660,2
60
4-5
2.3
YT
222,6
60
4-7
2.4
GD
4.343,6
60
3-5
2.5
CX
11.654,0
3
CQ
7.512,1
70
3-21
4
TG
1.655,4
5
CX
7.813,4
6
167.541,7
7
P
4.273,4
8
HTKT
2.634,7
70
2
9
QP
52.203,2
(***)
(***)
Lưu ý:
(*) Tng cao ng trình quy định trong đồ án tng cao khng chế chung cho c
chức năng đ kim soát theo ô quy hoch.
(**) Ch tiêu quy hoch kiến trúc (v s tng cao) thc hin theo nguyên tc do UBND
Pờng đ xut (tuân th địnhng và cp nht theo điều chnh quy hoch cp trên, đảm
bảo quy trình, quy định hin nh), yêu cu ti Quy chế qun lý kiến tc được duyt, các
ch tơng, chỉ đo ca UBND Tnh ph v ci to, xây dựng chung cư cũ (Thông báo s
333/TB-VP ny 23/7/2024) v các tuyến ph lp Thiết kế đô thị rng (Văn bản s
304/TB-VP ngày 15/07/2024) ); Ngh quyết s 64/2026/NQ-ND ngày 15/6/2026 của
HĐND Tnh ph.
(***) Đi vi khu vc đt an ninh quc png thc hin theo quy hoch cp trên đưc
duyt; vic kim soát phát trin đt an ninh, quốc phòng đưc thc hin theo Luật định và
theo d án rng do cp thm quyn phê duyt.
- Các ch tiêu bản tuân th nguyên tắc không vượt khung ch tiêu tối đa của quy
hoch cp trên (QHTT, QHPK được duyệt), trưng hp quy hoch cp trên có s điều
chnh, s được nghiên cu cp nht theo đúng quy trình, quy định hin hành.
6
- Các chức năng sử dng đất, mật độ xây dng trong thiết kế đô thị tuân th theo
quy hoạch phân khu đưc phê duyt. Khi lp d án cần đảm bo tính cht, chức năng
ca từng lô đất theo quy định, các ch tiêu s đưc làm rõ theo ô quy hoch, ch tiêu c
th cho từng lô đất s được xác định ti các bước tiếp theo quy định; đảm bo phù hp
quy hoch tuân th quy chun, tiêu chun hiện hành, đ án thiết kế đô thị ch yếu
tp trung gii quyết ci to, chnh trang tuyến ph.
- Các ch tiêu quy hoch kiến trúc ti bảng trên được áp dụng đối vi các công
trình xây dng mới, đảm bo tuân th quy trình quy định hin hành v quy hoạch, đầu
tư, đất đai, xây dng, ... thc hin sau khi các ni dung liên quan đưc cp thm quyn
chp thuận. Đối với công trình đã triển khai xây dựng, đã được cp phép xây dng hoc
đã được cp thm quyn phê duyệt được đánh giá, phân loại, ch tiêu s được thc
hin theo quy hoạch được cp thm quyn phê duyt.
- Diện tích các ô đt s được xác định chính xác trong giai đoạn lp d án đầu tư
được cp thm quyn phê duyt. Việc điều chnh quy mô, ch tiêu s dụng đất (nếu
có) phi được cơ quan có thẩm quyền cho phép theo quy định ca pháp lut.
- Đối vớic khu đất Công cng đã xây dựngng tnh hin hu: trong trường hp
ch đầu tư nhu cầu ci to, chnh trang cho phép thc hin theo c ch tiêu hin hu.
Tng hp phá d, y dng mi cn tuân thc ch tu quy hoch thiết kế đô thị
đưc duyệt, đảm bo ch tiêu mt độ xây dng, tầng cao theo quy đnh.
- Đối vi các công trình nhà riêng l, nhà liên kế các công trình thp tng
khác: trường hp xây dng mi, mật độ xây dng công trình cn tuân th theo quy
chun, tiêu chun, ch tiêu ca Quy hoch phân khu, thiết kế đô thị các quy định hin
hành có liên quan.
- Trong trưng hợp đảm bo các yêu cu quy hoch cấp trên, các khu đất đ điều
kin v diện tích, kích thước, đảm bo khong cách, khoảng lùi, đáp ng yêu cu v
phòng cháy cha cháy theo quy chun, tiêu chun hiện hành đảm bảo không gia tăng
áp lc lên h thng h tng k thut, h tng xã hi khu vc (hin có và quy hoch) và
các yêu cầu có liên quan khác theo quy định pháp lut, có th nghiên cu xây dng cao
tng trên nguyên tc không to áp lc vn s, h tng k thut, h tng xã hi, giao
thông, bãi đỗ xe…, các chỉ tiêu khác không vượt ch tiêu tối đa của quy hoch phân khu
được duyt; Các ni dung khác thc hin theo đúng quy trình quy đnh hin hành
liên quan.
- Đối với các Chung sẽ thc hin theo d án riêng, phù hp Quyết định s
5936/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 ca UBND thành ph v vic phê duyệt Đề án ci
to, xây dng lại, quy gom chung (độc lập, đơn lẻ) trên địa n phưng Ca Nam,
phường Hoàn Kiếm (trong đó đối với Chung tại khu đt s 23 Hàng Tre - 162
Trn Quang Khi: s tng ni (lp mt ph): 07 tng, s tng ni (lp sau): 21 tng);
và các quy đnh hin hành có liên quan của Nhà nước và Thành ph..
Các ni dung, u cầu, quy định theo Đồ án Thiết kế đô thị riêng được duyt ch áp
dng trong phm vi ranh gii lp thiết kế đô th (383.428,8 m2). Đối vi khu vc ngi ranh
gii lp thiết kế đô thị trong phm vi dinch nghn cứu, UBND Phường qun lý theo
quy hoch, quy chế qun kiến trúc đưc duyt; tuân th quy đnh hin hành liên quan.
Đi vi khu vc trong phm vi Quy hoạch phân khu đô thị sông Hng, t l 1/5000, UBND
Png rà st chc ng, cập nht đm bo p hp đnh hướng quy hoạch đưc duyt và
đang nghiên cứu theo kế hoch, nhim v được giao; lưu ý thiết kế đô th ch c th hóa các
ch tiêu quy hoch đã c định ti quy hoch cp trên.
c) V t chc không gian kiến trúc, cnh quan và thiết kế đô thị:
c.1) T chc không gian kiến trúc cnh quan:
7
* V tng cao, chiu cao công trình:
Công trình y dng hai bên tuyến đường tuân th theo định ng Quy hoch
phân khu đô thị H1-1A, Quy hoạch phân khu đô th QHPK H1-1C, đưc qun theo
mặt đứng chung, đồng b v tng cao, chiu cao công trình; phù hp quy hoạch đưc
duyt tuân th quy chuẩn, quy định hiện hnh (đm bo các yêu cu v khong i,
khong cách, phòng cháy, kh năng đáp ng ca h tng...). Các công trình đim nhn
(tại nút giao đường Trn Quang Khi vi ph Hàng Thùng gm: Tòa nhà in báo Nhân
dân và Chung cư 162 Trần Quang Khi - 23B Hàng Tre - thc hin theo ch trương, kế
hoch ci to, tái thiết chung cư cũ của Thành phQuy hoch tng th Th đô Ni
tm nhìn 100 năm), các Ngh quyết của ND Thnh ph: s 64/2026/NQ-HĐND ngy
15/6/2026 s 66/2026/NQ-HĐND. UBND phường Hoàn Kiếm trách nhim thc
hin theo đúng nguyên tắc đã xác định ti T tnh s 155/TTr-UBND ngày 24/7/2026,
cp nht theo Quy hoch tng th Th đô Ni tầm nhìn 100 năm đã được UBND Thành
ph phê duyt ti Quyết đnh s 2512/QĐ-UBND ngày 13/5/2026.
Các yêu cu v cao độ nn, sàn các tng, chiu cao tng, chiu cao công trình, ch
tiêu quy hoch và các yêu cầu khác đưc c th ti h sơ bản vẽ, quy định qun lý kèm
theo; UBND phường Hoàn Kiếm có trách nhim rà soát, cp nht tuân th định hướng
quy hoch cp trên (Quy hoch tng th Th đô tầm nhìn 100 năm...), Quy chế qun lý
kiến trúc, Quy chuẩn liên quan v quy trình, quy đnh hin hành. Trưng hợp định
hướng quy hoch cp trên có s thay đổi cần đề xut nghiên cứu, điều chnh Thiết kế đô
th theo quy trình, quy định.
* V mt đy dng:
Mt đy dng được qun lý theo quy hoạch được phê duyt và theo chức năng
c th ca công trình tuân th Quy chun, Tiêu chun thiết kế hin hành. Khuyến khích
công trình hp khối đế, to c không gian m phc v cho cộng đng to s liên
thông ni b ca khi đế, tng hm gia các ng trình, cm công trình; Các công trình
có s tng cao ln phi có mật độ xây dng giảm tương ứng trên cơ sở đảm bo không
vượt quá h s s dụng đất xác đnh.
Tùy thuc vào v tr, kch thước, din ch ca từng đất, vic y dng công trình
cần đảm bo mật độ xây dng, khong lùi công trình t ch giới đường đỏ tuân th theo
Quy chun xây dng hin hành, tng cao công trình y từng trường hp c th cn tuân
th Tiêu chun thiết kế hin hành.
* V ch gii xây dng và khong lùi xây dng:
Ch gii xây dng gm ch gii bt bucng trình phi xây dng đúng ch gii đ to
b mt tuyến ph i vi c khi công tnh thp tng) và ch gii không bt buc khuyến
khích xây dng lùi đu nhau trên c tuyến đưng (đi vi các công tnh công cng hoc công
trình mt đ xây dng thp), trên nguyên tc tuân th quy chun hin hành.
Các không gian m đô th đưc to ra bi khong lùi các ng trình dc tuyến cn ưu tiên
cho không gian xanh, ngh ngơi v các tin ích công cng phc v chung cho cng đng.
Đối vi các khu vc nhà liên kế hin có, khi y dng mi phi tuân th (hoc
khuyến khích khi xây dng ci to, sa cha nguyên trạng, không tăng quy mô) ch gii
đường đỏ, to b mt thng nht trên từng đon ph.
Các công trình cao tầng (trong trưng hp phù hp nội dung điu chnh ti quy
hoch cp trên) ti các khu vực ngã khi xây dựng mi hoc ci to cn tuân th góc
vát theo ch giới v đảm bo khong lùi công trình theo quy chuẩn, quy định hin hành.
Khuyến khích công trình to khong lùi lớn để to cnh quan cho công trình.
Khong cách y dựng công trình đảm bo tuân th quy chuẩn, quy định hin hành,
các yêu cu v phòng cháy và kh năng đápng ca h thng h tng khu vc.
8
* V các khu vc có đ án, d án đưc phê duyt:
Ngoài các d án, đồ án đã được cp thm quyn phê duyt, thc hin theo các ch
tiêu quy hoch kiến trúc được duyt và ch dn thiết kế đô thị. Các d án (hoc công
trình) xây dng mới, chưa phê duyệt phi tuân th theo định hướng quy hoch cp trên,
ch dn ca thiết kế đô thị v tng cao, mật độ, ch gii xây dng và hình thc kiến trúc,
cnh quan, tuân th Quy chun, Tiêu chun xây dng hin hành.
c.2) T chc không gian kiến trúc công trình:
* Đối vi các công trình công cng các công trình chức năng khác không
phi công trình nhà xây mi:
- Công trình cao tng, ng cộng, thương mại dch v tn th quy hoch, quy chế,
thiết kế đô thị đưc duyt và quy chun, tiêu chuẩn, quy định hin nh.
- Kiến tc các ng trình xây dng mi phi hiện đại, kết hp kiến trúc xanh, phù
hp với đặc điểm vi khí hu ca khu vc Ni v đ hn chế ảnh hưởng c đng i
trưng. Không khuyến khích xây dng c ng trình phong ch kiến trúc c , không
đúng với thời điểm xây dng ng tnh.
- Khuyến kch cácng trình t hp khối đế, kết ni liên hn hoạt động tng đế
ngầm để phc v dch v, giao thông liên tc. Ngôn ng t l khi ch c ng trình kế
cn phi kết ni hài hòa, to s đồng b v kiến trúc đô th.
- Các công trình ng cng cn đảm bo din tích không gian m, sân vườn, cây xanh
(nếu th) theo quy định t chc kiến trúc theo hướng to b cc không gian sinh động,
hp dn, p hp đặc điểm hot động công trình, hình thc nh nhàng, thanh thoát, hài hòa
không gian kiến tc cnh quan khu vc. T chc đu ni giao tng công trình mi mng
i đường giao thông đảm bo tng sut, kng b chng chéo, b tc vnh ra vào xe,
không gian chuyn tiếp vđưa đón người theo yêu cu ca Quy chun, Tiêu chun thiết kế
hin hành.
* Đối vi các công trình công cng các công trình chức năng khác không
phi công trình nhà đưc ci to, chnh trang:
- Tuân th theo Quy chun, Tiêu chun hin hành, các quy hoch, quy chế, thiết
kế đô thị được phê duyt và các yêu cầu tương tự ni dung ca các công trình có chc
năng khác không phi công trình nhà y mi. Trưng hợp các công trình đang trong
quá trình xây dng ci to cn thc hiện theo đúng nội dung được cp thm quyn chp
thuận; các công trình đang trong giai đon nghiên cu phương án cần thc hin theo
Thiết kế đô thị.
- Khi y dng, ci to các công trình kiến trúc, khuyến khích nghiên cu theo hướng
hiện đại đơn gin, tránh s dng các loại knh độ phn quang lớn; đảm bo hài hòa vi
cnh quan kiến trúc khu vc, hn chế s dng các màu sc gây phn cm cho toàn b
tuyến ph.
* Đối với các công trình điểm nhn:
c công trình điểm nhn xây dng ti các v trí nút ngã giao tính kết ni quan
trng kết ni t đưng Trn Quang Khi vào khu vc h Gươm (nút giao Trn Quang
Khi vi các tuyến ph Hàng Thùng, Trn Nguyên Hãn, Lê Lai) vi các yêu cu c th:
- Công trình điểm nhn có chức năng, chỉ tiêu quy hoch phi phù hợp định ng
quy hoch cp trên (Quy hoch chung tng th Th đô Ni tm nhìn 100 m đã
được UBND Thành ph phê duyt, Quy hoạch phân khu đô th H1-1A, Quy hoch phân
khu đô thị H1-1C), Quy chế qun lý kiến trúc Thành ph v đồ án Thiết kế đô thị được
duyt, có hình thc kiến trúc hài hòa vi cnh quan, kiến trúc ca các công trình lân cn.
- Các ch tiêu quy hoch kiến trúc c th ti tng khu đất d án (mật độy dng,
tng cao/chiu cao công trình, din tích sàn, h s s dụng đất, s tng hm…) s được
9
xem xét, xác định chnh xác trong giai đoạn nghiên cu lp Quy hoch tng mt bng,
thiết kế kiến trúc và lp d án đầu đảm bo phù hp với đặc điểm quy mô din tích,
phm vi ranh giới khu đất, ch tiêu khng chế ca quy hoch Thiết kế đô thị được
duyt.
- Các công trình đim nhn cn nghiên cứu ưu tiên tăng khong lùi công trình nhm
tăng thêm không gian m kết hp cùng va ti các nút giao để to không gian cnh
quan v trường nhìn trong khu vc; Quá trình trin khai các th tục đầu dự án cn
hoàn thin quy trình điu chnh cc b Quy hoch phân khu đô thị, đảm bo tuân th
quy trình, quy định hin hành.
* Đối vi công trình nhà xây mi:
- Công trình nhà thp tng: Tuân th các quy hoch, quy chế thiết kế đô thị
được duyt, quy chuẩn v quy định hin hành có liên quan.
- Công trình nhà liên kế xác định mt đng thng nht theo từng đoạn tuyến vi
chiu cao tng, màu sc, cốt cao độ, bin qung cáo đng b, vt liu hoàn thin phi
phù hp vi không gian chung và tính cht s dng công trình.
* Đối vi các công trình nhà ci to chnh trang các khu vc, ng trình xây dng
hin hu:
Các khu vc công trình hin hu, cần được ưu tiên ci to, chnh trang kiến trúc
để phù hp vi tng th chung. Khi thc hin y dng mi công trình phải đảm bo
đúng tầng cao, ch gii xây dng các ch dn v mặt đứng kiến trúc công trình theo
quy định ti Thiết kế đô thị được duyt.
* Đối vi các công trình nhà tại các ô đất có chc năng phù hp vi quy hoch:
- Các công trình, nhà đủ điều kin v mt bng xây dng, khi y dng ci to,
chnh trang phi có giy phép xây dựng theo quy định hin hành.
- Ct xây dựng xác định phù hp quy hoạch v trên cơ sở hin trng khu vc.
- Khong lùi: Xây dng trùng vi ch giới đường đỏ để to tính liên tc trên toàn
tuyến phố; trường hp công trình y dng có khong lùi so vi ch giới đường đỏ thì
phi thiết kế ng rào thoáng, khuyến khích s dng hàng rào cây xanh.
- Gii pháp kim soát tng cao cho c tuyến ph: Các yêu cu v cao độ nn, sàn
các tng, chiu cao tng, chiu cao công trình, ch tiêu quy hoch các yêu cu khác
được c th ti h sơ, bản vẽ, quy định qun m theo; UBND phường Hoàn Kiếm
có trách nhim rà soát, cp nht tuân th định hướng quy hoch cp trên, quy chế qun
lý kiến trúc, quy chun liên quan v quy trình, quy định hin hành.
* Đối với các đất, nhà tại các ô đất chức năng không phù hợp vi quy hoch:
Thc hin theo Pháp luật v quy định ca Thành ph.
* Đối vi các công trình kiến trúc có giá tr: Thc hin theo Pháp luật v quy định
ca Thành ph.
* Các vt th kiến trúc nh, các b phn nhô ra ca công trình:
- Đảm bo tm nhìn cho các tuyến đường, khai thác cnh quan mt cách tối đa, tạo
tm nhìn đp t các công trình và tạo điểm nhn kiến trúc cho tuyến đường.
- Các vt th kiến trúc nh được phép nhô ra và phần công trình không được phép
nhô quá ch gii đưng đỏ thc hin theo Quy chun xây dng Vit Nam.
- T tng 2 tr lên mới đưc phép y dng ban công (không được che chn to
thành lô-gia hay bung phòng) với độ vươn tính t ch giới đường đỏ ti mép ngoài
cùng ca phn nhô ra là 1,4m (đối với đường có l gii >15m); là 1,2m (đối với đường,
ngõ l gii 12÷15m); 0,9m (đối với đường, ngõ l gii 7÷12m). Không được
phép làm ban công ti các ngõ/hm có chiu rộng <7m theo quy đnh.
* Đối với tường bao các công trình công cng, công trình có giá tr thm m cao:
10
- Khuyến khích h thấp tường bao ca các công trình công cng, m rng tm nhìn
của người đi bộ vào trong các công trình. Ci to, s dng các loại tường bao thoáng
mới, hình dáng đa dng, linh hot.
- Đối với ng bao của các công trình đi s quán, công trình ngoi giao, công
trình an ninh, thc hin theo quy định và yêu cu phù hp chức năng công trình.
* Lưu ý:
- Đồ án Thiết kế đô thị đề xuất phương án cải tạo, chỉnh trang mặt đứng tuyến phố
v đề xuất giải pháp xcác ô đất không đđiều kiện vmặt bằng xây dựng sau khi
mở các tuyến đường ngang, do vậy ranh giới lập Thiết kế đô thị đối với một số ô đất lớn
chỉ lấy một phần các ô quy hoạch cho phù hợp với thực tiễn v theo Nhiệm vụ Thiết kế
đô thị được duyệt.
- Diện tch các ô đất sẽ được xác định chính xác trong giai đoạn lập dự án đầu
v được cấp thẩm quyền phê duyệt. Việc điều chỉnh quy mô, chtiêu sử dụng đất
(nếu có) phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép theo quy định của Pháp luật.
c.3) V mô hình phát trin kinh tế:
Vic phát trin kinh tế va cn được nghiên cu k v hình, loi hình phát
trin kinh tế để thc hin tuân th các quy trình quy định hin hành, ch trương chỉ đạo
ca Thành y, UBND Thành phố, đảm bo trt tự, văn minh đô thị theo quy định hin
hành ca Thành ph.
c.4) Các yêu cu k thut khác đi vi công trình xây dng:
- Công trình nhà lin k có th nghiên cứu đa dng v hình thc song cn thng
nhất xác định mt s kiu mu, có tng cao, mái màu sc thng nht trong mt dãy
nhà vi hình thc kiến trúc ch đạo, vt liu hoàn thin phi phù hp vi không gian
chung và tính cht s dng ca công trình.
- Các công trình nhà trẻ, trường hc cần đảm bo din tch sân chơi, cây xanh theo
quy định nghiên cu không gian, hình thc kiến trúc theo hướng sinh đng, hp dn,
hài hòa cnh quan thiên nhiên. T chức đấu ni giao thông công trình vi mạng lưới
đưng giao thông bên ngoài hp lý, không b tc nghn; đảm bo giao thông ti khu vc
li vào chính an toàn, thông sut, b trí các vnh ra vào xe, không gian chuyn tiếp v đưa
đón học sinh theo yêu cu ca Quy chun, Tiêu chun hin hành.
- Các công trình điểm nhấn lưu ý tổ chc khong lùi, khong cách xây dng công
trình to thành các không gian m ln, hình thc kiến trúc hài hòa, gii pháp thiết kế
kiến trúc phù hp vi khí hu, tiết kiệm năng ng... to không gian thân thin gn
kết vi không gian kiến trúc cnh quan lân cn.
c.5) V cnh quan, cây xanh và các không gian m:
* Yêu cu vy xanh cảnh quan đô thị:
- B cục vườn hoa, cây xanh đưng ph cn nghiên cu thiết kế hợp lý trên cơ sở
la chn loi cây trng gii pháp thích hp to lp bn sc riêng, phát huy vai trò
trang trí, phân cách, chng bi, chng n, to cảnh quan đường ph, ci to vi khí hu,
v sinh môi trưng, chống nóng, không gây độc hi, không cn tr tm nhìn giao thông
không ảnh ng ti các công trình h tầng đô thị (đường y, đưng ng, kết cu
va hè, mặt đường), đáp ng các yêu cu v qun lý, s dng, tuân th quy chun, tiêu
chun hin hành và thiết kế cây xanh đô th.
- Các yêu cu v y trng: y trng cn la chn chng loại y đô thị, chu
được gió, bi, sâu bệnh; thân đẹp, dáng đẹp; có r ăn sâu, hn chế r ni, lá xanh quanh
năm, không rụng trơ cnh hoặc y giai đoạn rụng vo mùa đông nhưng dáng,
mu cây đẹp, t l rng lá, cành thp, khôngy hp dn côn trùnghi và không có
gai sc nhn, hoa qu mùi khó chu hoặc độc hi.
11
- Cây bóng mát trng các loi cây phù hp với quy định ca B y dng, ca
UBND Thành ph và D án y dng, h sơ thiết kế thi công tuyến đường được cp có
thm quyn phê duyt.
- Đối vi khu vực đường chính Trn Nht Dut - Trn Quang Khi - Trn Khánh
Dư, lựa chn trng các loại cây đô thị phù hợp quy định; chiều cao trưởng thnh ≤15m,
cách nhau khoảng 8m, đường kính tán 5-7m.
- Đối vi khu vực các đường nhánh có va hè rng t 3-5m, trng các loi y tiu
mc có chiều cao trưởng thnh ≤10m, trng cây cách nhau khong 8m, đặc điểm chiu
cao điển hình, đường kính tán 3-4m.
- Cây xanh trng trên va hè theo thiết kế ti các v trí không nm vào ngõ, li ra
vo công trình, đảm bo khong cách ti các công trình h tng k thut ngm ni.
Ti các gc cây s dng np bo v bn cây bng vt liệu composite có kch thước phù
hợp, đảm bo các yêu cu k thut có liên quan.
c.6) Tiện ch đô thị và các hng mc khác:
- V bin hiu, bin qung cáo: Các h thng bin hiu phải đảm bo m quan đô
th. Vic thc hin c th trên tng tuyến ph do UBND phường Hoàn Kiếm nghiên
cứu, xác định trong quá trình trin khai, c th tại Quy định qun lý kèm theo, tuân th
Lut qung cáo; Quy chế qun lý kiến trúc Thành ph các quy định hin hành có liên
quan.
- V trang thiết b đô th: Nghiên cu b trí thùng rác tại các địa điểm php,
khuyến khích áp dụng đồng b theo các mu thiết kế của đồ án; s dng thùng rác phân
loi nhiu màu. Tin ích s dng vỉa hè: xác định c th v tr v kch thước các vịnh đỗ
xe; v trí lên xung va hè, lối đi cho người tàn tật, điểm đỗ xe buýt; thu gom rác, k
thut đin, di cây xanh trên va hè.
- Các công trình k thut h tr: Các trm đầu mi, các h thng h tr như các
np h ga, trm h thế, trạm điện thoi công cng, ct ATM, cột đin chiếu sáng
nhng tiện ch khác đưc thiết kế tin dng và thm m.
- Chnh trang các nắp ga đồng b cùng ý tưởng thiết kế cnh quan va hè. Bên cnh
đó kết hợp điều chnh lại cao độ các np ga bằng cao độ hin trng ca vỉa hè tăng thẩm
m tuyến phố, cũng như an ton cho người đi bộ.
+ V thiết kế hè đường: Áp dng vt liu lát va vt liệu đá tự nhiên
hoặc đá nhân tạo độ bn cao; kết cu lát va áp dng theo thiết kế mu
đường đô thị phù hp vi Quy chun, tiêu chun k thut v quy định ca Thành ph.
+ Các thiết b b trí ngoài trời như cột đèn, cột thông tin,... phải được thiết kế, màu
sc phù hp vi không gian khu vực. Tăng ng s dng công ngh hiện đại, tiết kim
năng lượng, công ngh không y để hn chế việc đi nổi các đường y, đường ng,
ảnh hưởng đến m quan đô thị. Các trm đin, trm x lý nưc thi phi đưc b trí ti
các v trí phù hợp, được che chn bi cây xanh, giải pháp đ không làm ảnh ng
đến cnh quan và hoạt động của người dân.
- Nhà v sinh công cng: S dng mu chung ca thành ph.
- B sung h thng tr nước ung trc tiếp tại các địa điểm công cộng (điểm đỗ xe
bus, khu ph sách,… ) hoặc trên hè ph phc v cho khách du lịch v dân cư.
- Khuyến khích s dng các ngh thuật như điêu khc, hi ho... vào t chc các
không gian cnh quan, không gian m, giao tiếp chung ca khu quy hoch.
- Khuyến khích t chc các cuc thi thiết kế dành cho các trang thiết b tiện ch đô
th phù hp vi cnh quan và tính cht chung ca tuyến ph.
- Nhà ch xe bus: Đ xut c điểm đỗ vi nh theo mu chung Thành ph
khuyến khích tiêu chun thế gii hiện đi ch hp qung cáo, tiện ch đô thị khác (Máy n
12
c t động, trm ATM, b t ch để xe đạp cho th, ch sạc điện xe đạp điện...).
d) Quy hoch h thng công trình h tng k thut:
d.1) Nguyên tc chung:
- Mạng lưới đưng giao thông h thng h tng k thut y dng theo quy
hoạch được duyt. Thiết kế đường, biển báo giao thông, sơn kẻ vạch cho người đi bộ…
tuân th thiết kế k thut và d án đầu tư đưc duyt.
- Các công trình h tng k thut ngm phải đảm bo khong cách an toàn theo
quy chun xây dng.
- Các công trình h tng k thut ni trên va (cột đèn, tr cu ha, trm biến
áp, t phân phối điện, bin báo, bin ch dn, thùng rác công cộng…) phải la chn kiu
dáng hình thc kiến trúc có tính thm mỹ, đúng kch thước tiêu chun, phù hp vi
nhu cu s dng. V trí b trí phải đảm bo không ảnh hưởng đến li ra vào công trình
xây dng, không cn tr người đi b.
- nh thc kiến trúc các hng mc công trình h tng phù hp vi Quy chế qun
kiến trúc thành ph Nội được UBND Thành ph ban hành ti Quyết định s
73/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024.
d.2) Ni dung quy hoch:
* Giao thông, ch giới đường đỏ, ch gii xây dng:
- Trc đưng Trn Nht Dut - Trn Quang Khi - Trần Khánh Dư có cấp hng là
đường liên khu vc, b rng mt cắt ngang điển hình B = 40-64m (8-10 làn xe), cu to
mt ct ngang gm 02 phn chính (phần đường trên đê từ 4-5 làn xe; phần đường dưới
thp t 4-5 làn xe) và các di phân cách, va hè tuyến đường. Đường Hng Hà dc theo
chân đê pha ngoi sông có b rng t B = 9-12m (2 làn xe).
- Dc theo khu vực đường Trn Nht Dut- Trn Quang Khi Trần Khánh ,
trong phm vi thiết kế b trí tuyến đường st đô thị s 14 đi ngầm. Phương án y dựng,
v trí tuyến s được xác định c th trong quá trình lp d án đầu riêng được cp thm
quyn phê duyt.
- Mạng lưới đường khu vc, ni b trong phm vi quy hoch có ch giới đường đỏ
ổn định. Đi vi các thửa đất nm ti khu vc nút giao gia các tuyến đường có ch gii
đường đỏ ổn định, khi ci to, xây dng li công trình cần đảm bo khong lùi, tuân th
ch gii đường đỏ góc vát ti ng giao nhau theo quy định để đảm bo tm nhìn an toàn
giao thông ti nút giao.
- Các nút giao thông khác mc: cp nht các v tr đấu ni vi cu Trần Hưng Đo,
hầm chui Chương Dương Độ, cầu Chương Dương, tuyến đường sắt đô thị. Gii pháp t
chc giao thông, quy mô v phương án thiết kế c th s được xác định trong giai đoạn
lp d án đầu tư theo quy đnh
- Đ xe: Ci to, nâng cấpi đỗ xe cao tng hin trên ph Trn Nht Dut. Xây
dng mới bãi đỗ xe cao tng ti dải đất gia hai chiu xe chy ph Trn Quang Khi. Xây
dựng các bãi đỗ xe ngm ti khu đất vườn hoa Bác C, khu thương mại dch v Đồng
Xuân v dưới tuyến đường Trn Quang Khải. Các đất xây dng trong phm vi quy
hoạch đảm bo nhu cầu đỗ xe ca công trình theo ch tiêu quy định ti Quy chun QCĐP
01:2022/TPHN. V tr, quy mô, phương án xây dựng các bãi đỗ xe công cộng, bãi đỗ xe
công trình được xác định c th theo d án đầu tư được cp thm quyn phê duyt. Ti
các i đỗ xe ng cng, các điểm đỗ xe dọc đường cho phép lắp đặt các trm sạc đin,
trạm đổi pin cho các phương tiện s dụng điện trên va hè. Hình thc các tr sc thiết kế
m thut, hài hòa, màu sc phù hp cnh quan khu vc xung quanh.
- Kết ni giao thông: Ci to m rng 05 ca khu hin ti các v trí s 1056
đưng Hng Hà, ph Cầu Đất, ph Chương ơng Độ (kết hp làm hầm chui qua đường),
13
ph Hàm T Quan, ph Thanh Yên. Xây dng mi 03 ca khu ti các v trí ngõ 301,
613 v 999 đường Hng phc v kết ni giao thông khu vực ngoi đê sông Hồng. Quy
mô, kết cu các ca khu s xác đnh c th khi lp d án đầu tư xây dựng.
- Các công trình giao thông khác: Xây dng mi 03 cầu vượt cho người đi bộ qua
trục đường Trn Nht Dut Trn Quang Khi Trần Khánh tại các v trí gn nút
giao ph Lò Sũ, phố Lê Phng Hiu và cổng Nh khách Quân đội. Quá trình trin khai
tiếp theo, y thuc nhu cu thc tế, cho phép nghiên cu b sung các cầu vượt cho
người đi b qua đưng ti các v trí phù hp.
- Ch gii đường đỏ, ch gii y dng: Ch giới đường đỏ đường trục đường Trn
Nht Dut Trn Quang Khi Trần Khánh Dư xác định ti bn v. Các công trình y
dựng hai bên đường phải đảm bo ch gii xây dng, khong cách an toàn ti công trình
h tng k thuật theo quy định.
- Va các tuyến phố: Đối vi các tuyến ph chính (b rng valớn hơn 6m)
b trí h thống thu gom rác, điểm dng, nhà ch xe buýt, các hng mc cnh quan và h
tầng xanh. Đối vi các tuyến đường ph ni b, hn chế tối đa các điểm h thp va hè,
đảm bo không ảnh ởng đến người đi bộ vut ni phù hp, lin mạch cho ngưi
s dụng xe lăn di chuyển. B mt các h ga, giếng thăm trên vỉa hè thiết kế bằng cao độ
mặt hè v đảm bảo công tác duy tu. Các công trình đường dây đường ng chy trên va
hè, tuân th khong cách ngang và dc trên mt ct ngang vỉa hè, đảm bo phù hp vi
các qui định hin hành. Các phần đấu ni vi các công trình ni (t điện, ct chiếu
sáng…) đảm bo các yêu cu v k thut, thm m không làm ảnh hưởng đến cnh
quan kiến trúc ca tuyến ph.
* Các tiện ch đô th:
- Kiến trúc np cng, ming thu ga thoát nưc, rãnh thoát trên tuyến ph, trên li
đi bộ thiết kế, s dng vt liu thích hp (không dùng np bê tông ct thép tại nơi xe có
lưu lượng ln b trí tại lòng đường), đm bảo đúng quy cách, đảm bảo an ton cho ngưi
đi bộ v phương tiện giao thông đảm bo nh m thut, thm m, tnh đặc trưng của
tng khu vc, gii pháp khoa hc công ngh trong vấn đề x mùi hôi, mùi hút
ngược.
- Mạng lưi h thng cấp nước b tr trên đưng ph, trên lối đi bộ đưc thiết kế,
lắp đặt bng vt liu thích hp, đúng quy cách, bền vng, có bin báo ch dn đm bo
an ton cho người, phương tiện giao thông, d tha thuận đấu ni m quan đô thị;
Hiện đại hóa h thng qun lý, áp dng công ngh thông tin trong công tác sn xut và
kinh doanh nước sch.
- Nhà v sinh công cộng được b trí tại điểm cây xanh, các công trình công cng,
thương mại dch vụ, sn thương mại kinh doanh dch v (không phân bit ngun vn);
được thiết kế phù hp vi đặc trưng kiến trúc và chc năng từng đon ph
- Cht thi rắn được phân loi ti ngun; trang b h thng thùng cha cht thi rn
di động trên tuyến ph vi khong cách 100m/thùng; kiu dáng, chng loi phù hp vi
không gian kiến trúc từng đoạn ph. Thùng cha cht thi rn ti các khu vc công cng
vi kiu dáng thân thiện môi trường và hp m quan đô th. Có th s dng thùng cha
nén rác bằng năng lượng mt trời để tăng ng sut tiếp nhn ti nhng khu vc phát
sinh nhiu rác thi. Ti các khu vc n phải b tr các điểm thu gom hoc các xe thu
gom lưu động theo các khung gi nhất định. Các khung gi thu gom đưc b trí tùy
thuộc vo tình hình, đặc điểm tính cht của các khu dân để phát huy hiu qu thu
gom.
- Các trm biến áp y dng mới ưu tiên bố tr trong các khu đt y xanh, các
mảng xanh đô thị; các trm biến áp đặt trong hành lang giao thông, va hè phi s dng
14
loi hình trm mt ct, thiết kế trm có hình thc kiến trúc hài hòa, ly màu sc phù hp
với môi trường cnh quan kiến trúc xung quanh; v trí các trm đt trên va hè phải đảm
bo không ảnh hưởng đến tm nhìn giao thông b rng lối đi b theo quy định (ti
thiu 1,5m); có bin báo, hiu nhn biết. Các t điện y dng mới được b trí trên
hè hoc đt ti các v trí thun tiện đảm bo không ảnh hưởng đến tm nhìn giao thông
và việc đi lại của người đi bộ; thiết kế t điện có hình dáng, màu sc hài hòa cnh quan
kiến trúc khu vc xung quanh.
- Chiếu sáng va ngoài chức năng với tính cht giao thông, chiếu sáng cho
người đi bộ, còn chiếu sáng v kiến trúc, chiếu sáng điểm nhn tại nơi tập trung đông
người, tại nơi các công trình công cộng, công viên, công trình thương mại, di tích
lch s, các công trình h tng k thut giao thông khác, bến xe bus, chiếu sáng đặc bit
những điểm mù, góc khuất, đường dnh riêng cho người khuyết tật, ngưi già và tr con
bng công ngh cm biến màu sc t động. nh thc, chiu cao cột đèn chiếu sáng phi
được la chn hài hòa vi cnh quan chung ca khu vc phù hp vi chiu rng
đường và hè ph. V tr đặt cột đèn chiếu sáng trên ph cách mép bó va 50-70cm tùy
theo chiu rng hè. Khuyến khích s dng công ngh năng ng mt tri cho vic chiếu
sáng đèn đưng, chiếu sáng cnh quan.
* Không gian xây dng ngm:
Không gian ngm xây dng theo quy hoạch được duyt, tuân th theo các quy
chun, tiêu chun v xây dng công trình ngm đô thị, đảm bo an toàn cho cộng đồng,
cho bn thân công trình và các công trình lân cn, không ảnh hưởng đến vic khai thác
s dng, vn hành ca công trình. C th gm:
- Công trình h tng k thut ngầm: được xây dng ngm dc theo các tuyến đường
giao thông. Tùy thuộc các điu kin thc tế có th đặt trong hào k thut, tuynen, bó ng
k thut hoc chôn trc tiếp dưới lòng đường, đảm bo khong ch giữa c đường ng,
đường dây theo quy định. Kch thưc, v trí hào k thut, tuynen, ng k thut... s
đưc xác đnh c th trong quá trình lp d án đầu tư ở giai đoạn sau.
- Không gian xây dng ngm ca các công trình:
+ Đối vi các công trình cao tng xây dng mi, ci to chỉnh trang được nghiên
cu xây dng tng hầm đỗ xe vi quy ti đa 05 tầng hm, phm vi trùng ch gii
đường đỏ, ranh giới ô đất quy hoạch để đáp ng nhu cu diện tch đỗ xe ng trình theo
ch tiêu quy định ti Quyết định s 1218/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 ca UBND Thành
ph. C th s được xác định theo d án đầu tư được cp có thm quyn phê duyt.
+ Đối vi các lô đất nhà t đảm bo b tr đỗ xe bn thân công trình. Nếu có nhu
cu, cho phép xây dng tng hm đỗ xe vi quy không quá 02 tng hm, phm vi
xây dng ngầm được phép xây dng trùng ch giới đường đỏ ranh gii s dụng đất
hợp pháp. Các trường hp khác s được xem xét c th khi cp giy phép y dng công
trình theo quy đnh.
+ Đối với các ô đt công cng hn hp, công viên, cây xanh trong phm vi quy
hoch, khi lp d án đầu tư y dựng cho phép nghiên cu b sung kết hp b tr bãi đ
xe ngầm trong các ô đt.
Điu 2. T chc thc hin:
1. Giao S y dng t chc kim tra, xác nhn h sơ bản v v Quy định qun
Đồ án Thiết kế đô thị riêng tuyến đường Trn Nht Dut - Trn Quang Khi - Trn
Khánh , t l 1/500 phù hp vi Quyết định y, tuân th quy hoch, quy chế qun
lý trong khu vực v quy trình quy định hin hành; Lưu trữ h sơ theo quy định.
2. Giao UBND phường Hoàn Kiếm: Ch trì, phi hp vi S y dng, UBND
phường Cửa Nam, UBND phường Hng Hà t chc công b công khai nội dung đồ án
15
Thiết kế đô thị được duyệt để các t chức, cơ quan có liên quan v nhân dân được biết;
soát các ni dung ca quy hoch cp trên, quy chế qun kiến trúc thiết kế đô
th để cp nhật, đảm bảo đng bộ, đúng quy trình quy định hin nh; Lưu trữ h
theo quy định.
3. Ch tch UBND các phường Hoàn Kiếm, Ca Nam, Hng Hà: T chc thc
hin kim tra, qun lý, giám sát xây dng theo thiết kế đô thị, x lý các trưng hp xây
dng sai thiết kế đô th theo thm quyn v quy định ca pháp lut.
4. Các S, Ban, ngành Thành ph liên quan có trách nhim giám sát, phi hp vi
UBND phường Hoàn Kiếm thc hiện theo đúng quy đnh hin hành của Nh c
Thành ph v qun lý quy hoạch, đầu tư xây dng.
5. Đơn v t chc lp quy hoạch v đơn v vn: Chu trách nhim v: Công
tác t chc la chn đơn v Tư vấn, năng lực đơn v vấn lp thiết kế đô thị theo
các quy định hinnh; Tài liu, s liu và các nội dung đề xut, pháp t chc lp
Thiết kế đô thị riêng (bao gm quy trình, phạm vi, đối tưng, thi gian, hình thc, kết
qu tng hp ý kiến cơ quan, t chc, nhân và cộng đồng n có liên quan…);
nội dung đánh giá hin trng khu vc lp thiết kế đô th ti h Thiết kế đô th riêng,
t l 1/500 và các tài liu liên quan kèm theo; chu trách nhim vnh chínhc ca
s liu, i liệu, sở d liu đưc nêu ti h Thiết kế đô th riêng; s thng nht
ca toàn b h sơ đồ án (gia h sơ bng bn giy và h sơ đin t cũng như giữa các
ni dung ti Thuyết minh thiết kế đô thị c bn v); tuân th quy định pp lut
v đất đai, đầu , y dng v c quy đnh pháp lut khác có liên quan ca Nhà
c Thành ph.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thnh phố, Giám đốc các S: Xây dng, Tài chính,
Nông nghip v Môi trưng, Giáo dục v đo tạo, Y tế, Văn hóa, Th thao và Du lch;
Viện trưởng Vin Quy hoch xây dng Ni; Ch tịch UBND các phường: Hoàn
Kiếm, Ca Nam, Hng Hà; Th trưng các S, Ban, ngành Thành ph, các t chc,
quan, đơn vị và cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Thành y b/c) ;
- Ch tch UBND TP b/c) ;
- Các PCT UBND TP;
- VPUBTP: CVP, các PCVP,
các phòng: TH, NNMT, KGVX, ĐT
- Lưu VT, ĐT
Tr
CVĐ: 106040
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Đức Tuấn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4450/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Đồ án Thiết kế đô thị riêng tuyến đường Trần Nhật Duật - Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư, tỷ lệ 1/500. Địa điểm: Tại các phường Hoàn Kiếm, Cửa Nam, Hồng Hà - Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×