• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3157/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/07/2026 10:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3157/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Phú Hiền
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3157/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3157/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3157/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TÍNH
NGHE
AN
Số:
3157
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nghệ
An,
ngày
15
tháng
7
năm
2026
QUYÉT
ĐỊNH
Công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình,
một
phần
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Sở
Xây
dựng
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ
AN
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16/6/2025;
Căn
cứ
các
Nghị
định
của
Chính
phủ:
số
63/2010/NĐ-CP
ngày
08/6/2010
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
số
48/2013/NĐ-CP
ngày
14/5/2013
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
số
92/2017/NĐ-CP
ngày
07/8/2017
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chể
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
số
367/2025/NĐ-CP
ngày
31/12/2025
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
các
Thông
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ:
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
hướng
dẫn
về
nghiệp
vụ
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
nội
dung
của
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
Công
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1034/QĐ-BXD
ngày
26/6/2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng
ban
hành
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyển
toàn
trình,
một
phần
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Xây
dựng:
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Xây
dựng
tại
Tờ
trình
số
5728/TTr-SXD
ngày
07/7/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
Danh
mục
176
thủ
tục
hành
chính
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình,
một
phần
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Sở
Xây
dựng.
(Chi
tiết
tại
Danh
mục
kèm
theo).
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN; Thời gian ký: 2026-07-15T16:57:18+07:00
2
Điều
2.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Xây
dựng,
Giám
đốc
các
sở,
Thủ
trưởng
các
ban,
ngành
cấp
tỉnh,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.2v
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
Bộ
pháp
(Cục
KSTTHC);
Chủ
tịch
UBND
tỉnh;
-
PCT
UBND
tỉnh
(Đ/c
Hiền);
CVP
UBND
tỉnh;
-
PCVP
UBND
tỉnh
(Đ/c
Thiền);
-
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh;
-
Cổng
TTĐT
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
KSTT
(Phúc).
&
KT.
CHỦ
TỊCH
HAN
DANPHO
CHỦ
TỊCH
WH
NGHE
*UY
BAN
Hoàng
Phú
Hiền
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
STT
Lĩnh vực
số
Toàn trình
Một phần
Đơn vị giải quyết
1
Hàng hải
đường thủy
1.009463
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Xây
dựng
2
Hàng hải
đường thủy
1.009460
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Xây
dựng
3
Hàng hải
đường thủy
1.009456
X
Sở Xây dựng
4
Hàng hải
đường thủy
1.009465
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
(nếu được phân
cấp)
5
Hàng hải
đường thủy
1.009462
X
Sở Xây dựng
6
Hàng hải
đường thủy
1.009449
X
Sở Xây dựng
4
7
Hàng hải
đường thủy
1.009448
X
Sở Xây dựng
8
Hàng hải
đường thủy
1.009447
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
9
Hàng hải
đường thủy
1.009444
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
10
Hàng hải
đường thủy
1.002372
X
Ủy ban nhân dân
cấp
11
Hàng hải
đường thủy
1.001223
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
12
Hàng hải
đường thủy
1.003658
X
Ủy ban nhân dân
cấp
13
Hàng hải
đường thủy
1.005040
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp
14
Hàng hải
đường thủy
1.009452
X
Ủy ban nhân dân
cấp
15
Hàng hải
đường thủy
1.009453
X
Ủy ban nhân dân
cấp
5
16
Hàng hải
đường thủy
1.009454
X
Ủy ban nhân dân
cấp
17
Hàng hải
đường thủy
1.009455
X
Ủy ban nhân dân
cấp
18
Hàng hải
đường thủy
1.013466
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
19
Hàng hải
đường thủy
1.013467
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
20
Hàng hải
đường thủy
1.013468
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
21
Hàng hải
đường thủy
2.000795
X
Sở Xây dựng
22
Hàng hải
đường thủy
2.001211
X
Ủy ban nhân dân
cấp
23
Hàng hải
đường thủy
2.001212
X
Ủy ban nhân dân
cấp
24
Hàng hải
đường thủy
2.001214
X
Ủy ban nhân dân
cấp
25
Hàng hải
đường thủy
2.001215
X
Ủy ban nhân dân
cấp
6
26
Hàng hải
đường thủy
2.001217
X
Ủy ban nhân dân
cấp
27
Hàng hải
đường thủy
2.001218
X
Ủy ban nhân dân
cấp
28
Hàng hải
đường thủy
2.001802
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
29
Hàng hải
đường thủy
2.002001
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Xây
dựng
30
Hàng hải
đường thủy
2.002624
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
31
Hàng hải
đường thủy
2.002625
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
32
Hàng hải
đường thủy
1.003640
X
Sở Xây dựng
7
33
Hàng hải
đường thủy
1.003135
X
Sở Xây dựng;
sở đào tạo đủ điều
kiện được công
nhận
34
Hàng hải
đường thủy
1.003930
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn
35
Hàng hải
đường thủy
1.003970
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn
36
Hàng hải
đường thủy
1.004002
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn
37
Hàng hải
đường thủy
1.004036
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn
38
Hàng hải
đường thủy
1.004047
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn
39
Hàng hải
đường thủy
1.004088
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn
8
40
Hàng hải
đường thủy
1.006391
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn
41
Hàng hải
đường thủy
2.001219
X
Sở Xây dựng
42
Hàng hải
đường thủy
2.001659
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn
43
Hàng hải
đường thủy
2.001711
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn
44
Hàng hải
đường thủy
1.004259
X
Sở Xây dựng
45
Hàng hải
đường thủy
1.004261
X
Sở Xây dựng
46
Đăng kiểm
1.013105
X
Sở Xây dựng
47
Đăng kiểm
1.013110
X
Sở Xây dựng
9
48
Đăng kiểm
1.001296
X
Sở Xây dựng
49
Đăng kiểm
1.001322
X
Sở Xây dựng
50
Đường bộ
1.013061
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
51
Đường bộ
2.001921
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
52
Đường bộ
1.002798
X
Sở Xây dựng
53
Đường bộ
1.000314
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
10
54
Đường bộ
1.013276
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
55
Đường bộ
1.013274
X
Sở Xây dựng; Ủy
ban nhân dân cấp
56
Đường bộ
1.000028
X
Sở Xây dựng
57
Đường bộ
1.000302
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
58
Đường bộ
1.000321
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
59
Đường bộ
1.000660
X
Sở Xây dựng
60
Đường bộ
1.000672
X
Sở Xây dựng
61
Đường bộ
1.000703
X
Sở Xây dựng
62
Đường bộ
1.001023
X
Sở Xây dựng
11
63
Đường bộ
1.001577
X
Sở Xây dựng
64
Đường bộ
1.001623
X
Sở Xây dựng
65
Đường bộ
1.001737
X
Sở Xây dựng
66
Đường bộ
1.001751
X
Sở Xây dựng
67
Đường bộ
1.001765
X
Sở Xây dựng
68
Đường bộ
1.001777
X
Sở Xây dựng
69
Đường bộ
1.002046
X
Sở Xây dựng
70
Đường bộ
1.002063
X
Sở Xây dựng
71
Đường bộ
1.002268
X
Sở Xây dựng
72
Đường bộ
1.002286
X
Sở Xây dựng
12
73
Đường bộ
1.002334
X
Sở Xây dựng
74
Đường bộ
1.002829
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
75
Đường bộ
1.002847
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
76
Đường bộ
1.002856
X
Sở Xây dựng
77
Đường bộ
1.002861
X
Sở Xây dựng
78
Đường bộ
1.002877
X
Sở Xây dựng
79
Đường bộ
1.004993
X
Sở Xây dựng
80
Đường bộ
1.005021
X
Sở Xây dựng
81
Đường bộ
1.005210
X
Sở Xây dựng
13
82
Đường bộ
1.010707
X
Sở Xây dựng
83
Đường bộ
1.013277
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
84
Đường bộ
2.000769
X
Sở Xây dựng
85
Đường bộ
2.001034
X
Sở Xây dựng
86
Đường bộ
2.002285
X
Sở Xây dựng
87
Đường bộ
2.002286
X
Sở Xây dựng
88
Đường bộ
2.002287
X
Sở Xây dựng
89
Đường bộ
2.002288
X
Sở Xây dựng
14
90
Đường bộ
1.013259
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
91
Đường bộ
1.013260
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
92
Đường bộ
1.010702
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
93
Đường bộ
1.010704
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
94
Đường bộ
1.002817
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
95
Đường bộ
1.013261
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
96
Đường bộ
1.002381
X
Sở Xây dựng
97
Đường bộ
1.002374
X
Sở Xây dựng
98
Đường bộ
1.002357
X
Sở Xây dựng
15
99
Đường sắt
1.010000
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
100
Đường sắt
1.009479
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
101
Đường sắt
1.005134
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
102
Đường sắt
1.005126
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
103
Đường sắt
1.005123
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
104
Đường sắt
1.005058
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
105
Đường sắt
1.004844
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
106
Đường sắt
1.004685
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
107
Đường sắt
1.004681
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
108
Đường sắt
1.003897
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
16
109
Đường sắt
1.000294
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
110
Đường sắt
1.005071
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
111
Nhà
công sở
1.007765
X
Đơn vị quản vận
hành nhà
112
Nhà
công sở
1.012882
X
Sở Xây dựng
113
Nhà
công sở
1.012883
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Xây
dựng
114
Nhà
công sở
1.012884
X
Sở Xây dựng
115
Nhà
công sở
1.012885
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Xây
dựng
116
Nhà
công sở
1.012886
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Xây
dựng
17
117
Nhà
công sở
1.012887
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Xây
dựng
118
Nhà
công sở
1.012888
X
Ủy ban nhân dân
cấp
119
Nhà
công sở
1.012890
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
120
Nhà
công sở
1.012891
X
Sở Xây dựng; Đơn
vị quản vận hành
nhà
121
Nhà
công sở
1.012893
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc Ủy
ban nhân dân cấp
(nếu được phân
cấp, ủy quyền); Sở
Xây dựng; Đơn vị
quản vận hành
nhà
122
Nhà
công sở
1.012894
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc Ủy
ban nhân dân cấp
(nếu được phân
18
cấp, ủy quyền); Sở
Xây dựng
123
Nhà
công sở
1.012895
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
124
Nhà
công sở
1.012896
X
Sở Xây dựng; Đơn
vị quản vận hành
nhà
125
Nhà
công sở
1.013769
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
126
Nhà
công sở
1.014632
X
Công an xã; Ủy ban
nhân dân cấp xã;
Văn phòng đăng
đất đai
127
Nhà
công sở
3.000506
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
128
Nhà
công sở
3.000507
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
19
129
Nhà
công sở
3.000508
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
130
Nhà
công sở
1.012892
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc Ủy
ban nhân dân cấp
(nếu được phân
cấp, ủy quyền); Sở
Xây dựng; Đơn vị
quản vận hành
nhà
131
Nhà
công sở
1.012897
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc Ủy
ban nhân dân cấp
(nếu được phân
cấp, ủy quyền); Sở
Xây dựng; Đơn vị
quản vận hành
nhà
132
Nhà
công sở
1.012898
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc Ủy
ban nhân dân cấp
(nếu được phân
cấp, ủy quyền); Sở
Xây dựng; Đơn vị
20
quản vận hành
nhà
133
Kinh doanh
bất động sản
1.012900
X
Sở Xây dựng
134
Kinh doanh
bất động sản
1.012901
X
Sở Xây dựng
135
Kinh doanh
bất động sản
1.012902
X
Sở Xây dựng
136
Kinh doanh
bất động sản
1.012903
X
Sở Xây dựng
137
Kinh doanh
bất động sản
1.012905
X
Sở Xây dựng
138
Kinh doanh
bất động sản
1.012906
X
Sở Xây dựng
139
Kinh doanh
bất động sản
1.012907
X
Sở Xây dựng
21
140
Kinh doanh
bất động sản
1.012910
X
Sở Xây dựng
141
Kinh doanh
bất động sản
1.013777
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
142
Hoạt động
xây dựng
1.013217
X
Sở Xây dựng; Tổ
chức hội - nghề
nghiệp
143
Hoạt động
xây dựng
1.013219
X
Sở Xây dựng; Tổ
chức hội - nghề
nghiệp
144
Hoạt động
xây dựng
1.013222
X
Sở Xây dựng
145
Hoạt động
xây dựng
1.013223
X
Sở Xây dựng
146
Hoạt động
xây dựng
1.013224
X
Sở Xây dựng
147
Hoạt động
xây dựng
1.013225
X
Ủy ban nhân dân
cấp
22
148
Hoạt động
xây dựng
1.013226
X
Ủy ban nhân dân
cấp
149
Hoạt động
xây dựng
1.013227
X
Ủy ban nhân dân
cấp
150
Hoạt động
xây dựng
1.013228
X
Ủy ban nhân dân
cấp
23
151
Hoạt động
xây dựng
1.013229
X
Ủy ban nhân dân
cấp
152
Hoạt động
xây dựng
1.013230
X
Sở Xây dựng các
Ban quản lý: khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh)
153
Hoạt động
xây dựng
1.013231
X
Sở Xây dựng các
Ban quản lý: khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh)
24
154
Hoạt động
xây dựng
1.013232
X
Ủy ban nhân dân
cấp
155
Hoạt động
xây dựng
1.013233
X
Sở Xây dựng các
Ban quản lý: khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh)
156
Hoạt động
xây dựng
1.013234
X
Sở Xây dựng; Sở
Công thương; Sở
Nông nghiệp
Môi trường; các
Ban quản lý: khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế; quan được
giao quản xây
dựng thuộc Ủy ban
25
nhân dân cấp
(trường hợp được
phân cấp)
157
Hoạt động
xây dựng
1.013235
X
Sở Xây dựng các
Ban quản lý: khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh)
158
Hoạt động
xây dựng
1.013236
X
Sở Xây dựng các
Ban quản lý: khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh)
26
159
Hoạt động
xây dựng
1.013237
X
Sở Xây dựng; Tổ
chức hội - nghề
nghiệp
160
Hoạt động
xây dựng
1.013238
X
Sở Xây dựng các
Ban quản lý: khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế (theo phân cấp,
ủy quyền của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh)
161
Hoạt động
xây dựng
1.013239
X
Sở Xây dựng; Sở
Công thương; Sở
Nông nghiệp
Môi trường; các
Ban quản lý: khu
công nghiệp, khu
chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh
tế; quan được
giao quản xây
dựng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
27
(trường hợp được
phân cấp)
162
Giám định
pháp
1.011675
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
163
Giám định
pháp
2.001116
X
Sở Xây dựng
164
Quảnchất
lượng công
trình xây
dựng
1.009791
X
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
165
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.014155
X
quan chức năng
do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chỉ định;
Ủy ban nhân dân
cấp
166
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.014156
X
quan chức năng
do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chỉ định;
Ủy ban nhân dân
cấp
167
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.014157
X
quan chức năng
do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chỉ định;
28
Ủy ban nhân dân
cấp
168
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.014158
X
quan chức năng
do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chỉ định;
Ủy ban nhân dân
cấp
169
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.008891
X
Người đứng đầu
quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
170
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.008989
X
Người đứng đầu
quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
171
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.008990
X
Người đứng đầu
quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
172
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.008991
X
Người đứng đầu
quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
29
173
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.008993
X
Người đứng đầu
quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
174
Quy hoạch
đô thị
nông thôn
1.014159
X
quan chức năng
do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chỉ định;
Ủy ban nhân dân
cấp
175
Hạ tầng kỹ
thuật
1.002693
X
quan chức năng
do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chỉ định
176
Vật liệu xây
dựng
1.014783
X
quan chức năng
do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chỉ định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3157/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3157/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×