Quyết định 221/QĐ-BGTVT 2022 Danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 221/QĐ-BGTVT

Quyết định 221/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc phê duyệt Danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tảiSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:221/QĐ-BGTVTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Ngọc Đông
Ngày ban hành:21/02/2022Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Xây dựng, Giao thông

TÓM TẮT VĂN BẢN

Phê duyệt danh mục 192 tiêu chuẩn áp dụng cho Dự án xây dựng tuyến Chợ Mới – Bắc Kạn

Ngày 21/02/2022, Bộ Giao thông Vận tải đã ban hành Quyết định 221/QĐ-BGTVT về việc phê duyệt danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới – Bắc Kạn.

Cụ thể, các tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới – Bắc Kạn bao gồm: Đường ô tô – Tiêu chuẩn khảo sát: TCCS 31:2020/TCĐBVN; Tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ: TCVN 9845:2013; Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình: TCVN 9401:2012; Công tác trắc địa trong xây dựng – Yêu cầu chung: TCVN 9398:2012; Khảo sát cho xây dựng, nguyên tắc cơ bản: TCVN 4419:1987; …

Ngoài ra, khi áp dụng các tiêu chuẩn này phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ, không pha trộn các tiêu chuẩn có cùng phạm vi áp dụng nhưng khác biệt về phương pháp luận và triết lý kỹ thuật cho cùng một công trình hoặc bộ phận kết cấu công trình. Trong quá trình áp dụng các tiêu chuẩn này, các cơ quan, đơn vị thấy có điều khoản nào của các tiêu chuẩn chưa phù hợp, có sự chồng chéo giữa các tiêu chuẩn hoặc cần bổ sung, điều chỉnh danh mục các tiêu chuẩn áp dụng cho Dự án thì đề nghị bằng văn bản qua Ban Quản lý dự án 2 tập hợp trình Bộ Giao thông Vận tải xem xét, giải quyết.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 221/QĐ-BGTVT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

_________

Số: 221/QĐ-BGTVT

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________

Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn.

__________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Căn cứ Luật chất lượng, sản phẩm hàng hoá số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1672/QĐ-BGTVT ngày 14/9/2021 của Bộ Giao thông vận tải quy định về phân cấp, ủy quyền trong quản lý dự án dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Giao thông vận tải quản lý;

Căn cứ Quyết định số 1679/QĐ-BGTVT ngày 15/9/2021 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Giao thông vận tải làm chủ đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-BGTVT ngày 14/9/2021 của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn;

Xét tờ trình số 10/TTr-BQLDA2 ngày 17/01/2022 của Ban Quản lý dự án 2 về việc phê duyệt danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn (có danh mục tiêu chuẩn kèm theo).

Khi áp dụng các tiêu chuẩn này phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ, không pha trộn các tiêu chuẩn có cùng phạm vi áp dụng nhưng khác biệt về phương pháp luận và triết lý kỹ thuật cho cùng một công trình hoặc bộ phận kết cấu công trình.

Trong quá trình áp dụng các tiêu chuẩn này, các cơ quan, đơn vị thấy có điều khoản nào của các tiêu chuẩn nói trên chưa phù hợp, có sự chồng chéo giữa các tiêu chuẩn hoặc cần bổ sung, điều chỉnh danh mục các tiêu chuẩn áp dụng cho Dự án thì đề nghị bằng văn bản qua Ban Quản lý dự án 2 tập hợp trình Bộ GTVT xem xét, giải quyết.

Điều 2. Ban Quản lý dự án 2 căn cứ vào danh mục tiêu chuẩn đã được phê duyệt trong quyết định này và các quy định có liên quan để yêu cầu các đơn vị tuân thủ trong quá trình thực hiện và yêu cầu đơn vị Tư vấn lập Quy định chỉ dẫn kỹ thuật trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở cho Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát, Nhà thầu tuân thủ trong quá trình thi công và nghiệm thu công trình.

Điều 3. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng các Vụ: Khoa học công nghệ, Kế hoạch đầu tư; Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và CLCTGT; Giám đốc Ban Quản lý dự án 2 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Lưu VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Ngọc Đông

 

 

Danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho Dự án Đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn

(kèm theo Quyết định số 221/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

TT

Tên tiêu chuẩn, quy chuẩn

Mã hiệu

I.

Tiêu chuẩn áp dụng trong khảo sát, thiết kế

1.

Đường ô tô - Tiêu chuẩn khảo sát

TCCS 31: 2020/TCĐBVN

2.

Tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ

TCVN 9845:2013

3.

Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình

TCVN 9401:2012

4.

Công tác trắc địa trong xây dựng - Yêu cầu chung

TCVN 9398:2012

5.

Khảo sát cho xây dựng, nguyên tắc cơ bản

TCVN 4419:1987

6.

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về XD lưới độ cao

QCVN 11:2008/TNMT

7.

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về số liệu các điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng

QCVN 02:2009/BXD

8.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn

QCVN 47:2012/BTNMT

9.

Quy trình khảo sát, thi ết kế đường ô tô đắp trên đất yếu

22 TCN 262 - 2000

10.

Thiết kế cầu đường bộ

TCVN 11823 :2017

11.

Công trình phòng chống đất sụt trên đường ô tô - Yêu cầu khảo sát và thiết kế

TCVN 13346 :2021

12.

Hướng dẫn kỹ thuật công tác địa chất công trình cho xây dựng các vùng các-tơ

TCVN 9402:2012

13.

Yêu cầu kỹ thuật khoan trong công tác khảo sát địa chất

TCVN 9155:2012

14.

Thiết kế công trình chịu động đất (tra cấp động đất)

TCVN 9386:2012

15.

Tiêu chuẩn khoan thăm dò địa chất công trình

TCVN 9437: 2012

16.

Đất xây dựng - Phương pháp thí nghiệm hiện trường - Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

TCVN 9351 : 2012

17.

Đất xây dựng - Lấy, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu

TCVN 2683 - 2012

18.

Đất xây dựng - Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm

TCVN 4195:2012

19.

Đất xây dựng - Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm

TCVN 4196:2012

20.

Đất xây dựng - Phương pháp xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm

TCVN 4197:2012

21.

Đất xây dựng - Phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm

TCVN 4198:2014

22.

Đất xây dựng - Phương pháp xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng

TCVN 4199:1995

23.

Đất xây dựng - Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm

TCVN 4200:2012

24.

Đất xây dựng - Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm

TCVN 4202:2012

25.

Đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời trong phòng thí nghiệm (hệ số rỗng emax, emin cho cát)

TCVN8721:2012

26.

Đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời trong phòng thí nghiệm

TCVN8724:2012

27.

Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết - Không thoát nước và cố kết - Thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục

TCVN8868:2011

28.

Thí nghiệm nén 1 trục nở hông cho đất dính (qu)

ASTM D2166

29.

Đá xây dựng - Phương pháp xác định độ bền nén trong phòng thí nghiệm

TCVN10324 :2014

30.

Phương pháp chỉnh lý, thống kê các kết quả xác định đặc trưng của đất

TCVN 9153 : 2012

31.

Đất xây dựng - Phân loại

TCVN 5747:1993

32.

Công trình xây dựng - Phân cấp đá xây dựng

TCVN 11676:2016

33.

Tiêu chuẩn thí nghiệm phân tích thành phần hóa học mẫu nước

TCVN6656:2000

TCVN6492:2011

TCVN6179:1996

TCVN6224:1996

TCXD81:1981

34.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu chung về thiết kế độ bền lâu và tuổi thọ trong môi trường xâm thực (Đánh giá mức độ ăn mòn hóa học của nước)

TCVN12041:2017

35.

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570: 2006

36.

Nền đường đắp đá - Thiết kế, thi công và nghiệm thu

TCCS29:2020/TCĐBVN

37.

Phân loại đất và hỗn hợp cấp phối đất cho mục đích xây dựng đường ô tô

AASHTO-M145

38.

Vật liệu cho nền đắp và nền đường

AASHTO-M57

39.

Đất, đá dăm dùng trong công trình GT - Đầm nén Proctor

TCVN12790:2020

40.

Vật liệu nền, móng mặt đường - Phương pháp xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm.

TCVN12792:2020

41.

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử

TCVN 7572:2006

42.

Bi tum - Phương pháp xác định độ bám dính với đá

TCVN 7504 : 2005

43.

Hỗn hợp cấp phối đá chặt gia cố nhựa nóng sử dụng trong kết cấu áo đường - Yêu cầu thi công và nghiệm thu

TCCS 26:2019/TCĐBVN

44.

Hỗn hợp bê tông nhựa nóng-Thiết kế theo phương pháp Marshall

TCVN8820:2011

45.

Bitum - Phương pháp lấy mẫu

TCVN 7494:2005

46.

Bitum - Phương pháp xác định độ kim lún

TCVN 7495:2005

47.

Bitum - Phương pháp xác định độ kéo dài

TCVN 7496:2005

48.

Bitum - Phương pháp xác định điểm hóa mềm

TCVN 7497:2005

49.

Bi tum - Phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland

TCVN 7498:2005

50.

Bi tum - Phương pháp xác định độ hòa tan trong tricloetylen

TCVN 7500:2005

51.

Bi tum - Phương pháp xác định khối lượng riêng

TCVN 7501:2005

52.

Bi tum - Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất

TCVN 7503:2005

53.

Bi tum - Phương pháp xác định độ bám dính với đá

TCVN 7504:2005

54.

Nhựa đường lỏng - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 8818:2005

55.

Hướng dẫn áp dụng hệ thống các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành nhằm tăng cường quản lý chất lượng thiết kế và thi công mặt đường BTN nóng đối với các tuyến đường ô tô có quy mô giao thông lớn

858/QĐ-BGTVT

ngày 26/3/2014

56.

Quy định kỹ thuật về phương pháp thử độ sâu hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Weel tracking

QĐ số 1617/QĐ-BGTVT Ngày 29/4/2021

57.

Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính

TCVN8862:2011

58.

Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường BTN sử dụng nhựa đường polime

22TCN356-06

59.

Tiêu chuẩn vật liệu nhựa đường Polime

22TCN319-04

60.

Đường cao tốc - Yêu cầu thiết kế

TCVN 5729:2012

61.

Đường ô tô - Yêu cầu thiết kế

TCVN 4054 - 2005

62.

Đường giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế

TCVN 10380 -2014

63.

Tiêu chuẩn thiết kế đường ôtô (thiết kế nút giao)

22TCN 273-2001

64.

Áo đường mềm - Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế

22TCN 211-06

65.

Quy định tạm thời về thiết kế mặt đường BTXM thông thường có khe nối trong xây dựng công trình giao thông

Quyết định số 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012

66.

Quy trình thiết kế lập tổ chức xây dựng và thiết kế thi công

TCVN 4252:2012

67.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 5574:2018

68.

Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 5575:2012

69.

Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 2737:2020

70.

Quy định tạm thời về giải pháp kỹ thuật công nghệ đối với đoạn chuyển tiếp giữa đường và cầu (cống) trên đường ô tô

Quyết định số

3095/QĐ-BGTVT

ngày 07/10/2013

71.

Quy chuẩn Quốc gia về số liệu các điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng

QCVN 02:2009/BXD

72.

Bê tông cường độ cao - Thiết kế thành phần mẫu hình trụ

TCVN 10306:2014

73.

Công trình xây dựng - Phân cấp đá trong thi công

TVCN 11676:2016

74.

Tiêu chuẩn thiết kế điều khiển giao thông đường bộ bằng đèn tín hiệu

TCCS 24:2018/TCĐBVN

75.

Tiêu chuẩn về tổ chức giao thông và bố trí phòng hộ khi thi công trên đường bộ đang khai thác

TCCS 14:2016/TCĐBVN

76.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình

QCVN 06:2020/BXD

77.

Thoát nước - mạng lưới và công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 7957 - 2008

78.

Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính toán

TCVN 9379:2012

79.

Thiết kế công trình phụ trợ thi công cầu

TCVN 11815:2017

80.

Quy phạm trang bị điện

11 TCN 18÷21 -2006

81.

Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường, đường phố, quảng trường đô thị

TCXDVN 259:2001

82.

Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - yêu cầu thiết kế

TCVN 2622:1995

II.

Tiêu chuẩn áp dụng trong thi công và nghiệm thu

83.

Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu

TCVN 8819:2011

84.

Bê tông nhựa - Phương pháp thử

TCVN 8860­ 1÷12:2011

85.

Nhũ tương nhựa đường axit - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 8817-1÷15:2011

86.

Nhũ tương nhựa đường polime gốc axit

TCVN 8816:2011

87.

Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường

TCVN 8821:2011

88.

Móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu

TCVN 8858:2011

89.

Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu

TCVN 8859:2011

90.

Xác định mô đun đàn hồi của nền, đường bằng tấm ép cứng

TCVN 8861:2011

91.

Lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên - Vật liệu, thi công và nghiệm thu

TCVN 8857:2011

92.

Tiêu chuẩn thi công cầu đường bộ

TCVN 12885:2020

93.

Ống bê tông cốt thép thoát nước

TCVN 9113:2012

94.

Cống hộp bê tông cốt thép

TCVN 9116:2012

95.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4453 - 1995

96.

Bê tông khối lớn - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCXDVN 305­2004

97.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép, điều kiện thi công và nghiệm thu

TCVN 5724-1993

98.

Sản phẩm bê tông cốt thép ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận

TCVN 9114:2019

99.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 9115:2019

100.

Kết cấu BT&BTCT. Hướng dẫn công tác bảo trì

TCVN 9343:2012

101.

Bê tông, yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 8828:2012

102.

Quy trình kiểm định cầu trên đường ô tô

22TCN 243-98

103.

Sơn bảo vệ kết cấu thép - Đánh giá độ bám dính của lớp phủ và các tiêu chí chấp nhận

TCVN 12816:2019

104.

Sơn bảo vệ kết cấu thép Quy trình thi công và nghiệm thu

TCVN 8790:2011

105.

Sơn tín hiệu giao thông - Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo - Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi công và nghiệm thu

TCVN 8791:2011

106.

Sơn tín hiệu giao thông

TCVN 8786:2011 ÷

TCVN 8788:2011

107.

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên

TCVN 8785­ 1÷14:2011

108.

Mặt đường ô tô - Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát - Thử nghiệm

TCVN 8866:2011

109.

Mặt đường ô tô - Phương pháp đo và đánh giá xác định bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI

TCVN 8865:2011

110.

Mặt đường ô tô - Xác định bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét

TCVN 8864:2011

111.

Qui trình thí nghiệm và đánh giá cường độ nền đường và kết cấu mặt đường mềm của đường ô tô bằng thiết bị đo động FWD

22TCN 335-06

112.

Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính.

TCVN 8862:2011

113.

Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm

TCVN 9335:2012

114.

Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm

TCVN 9357:2012

115.

Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất

TCVN 8869:2011

116.

Đất xây dựng - Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu

TCVN 2683:2012

117.

Chất lượng đất - Lấy mẫu. Phần 2: Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu

TCVN 7538-2:2005

118.

Chất lượng đất - Xác định pH

TCVN 5979:2007

119.

Đất xây dựng - Phương pháp xác định mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng

TCVN 9354:2012

120.

Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát

22TCN 346-06

121.

Đất, đá dăm dùng trong công trình giao thông - Đầm nén Proctor

TCVN 12790:2020

122.

Xác định độ chặt của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai

TCVN 12791:2020

123.

Vật liệu nền, móng mặt đường - Phương pháp xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm

TCVN 12792:2020

124.

Bitum - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thí nghiệm

TCVN 7494:2005 ÷

TCVN 7504:2005

125.

Nhựa đường lỏng - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 8818­ 1÷5:2011

126.

Chất lượng nước - Xác định PH

TCVN 6492:2011

127.

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo

TCVN 4509:2020

128.

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bám dính với nền cứng - Phương pháp kéo bóc 900

TCVN 4867:2018

129.

Xi măng Pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682:2020

130.

Xi măng Pooclăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:2020

131.

Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

TCVN 4787:2009

132.

Xi măng - Phương pháp thử - Xác định cường độ

TCVN 6016:2011

133.

Xi măng poóc lăng - Phương pháp xác định độ nở sulfat tiềm tàng

TCVN 6068:2020

134.

Cát tiêu chuẩn để thử xi măng

TCVN 139:1991

135.

Xi măng - Phương pháp xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích

TCVN 6017:2015

136.

Vôi canxi cho xây dựng

TCVN 2231:2016

137.

Bê tông nặng - Các phương pháp xác định chỉ tiêu cơ lý

TCVN 3105:1993 ÷

TCVN 3120:1993

138.

Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh

TCVN 5726:1993

139.

Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén

TCVN 3118:1993

140.

Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn

TCVN 3119:1993

141.

Bê tông nặng - Chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình

TCXDVN 239:2006

142.

Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy

TCVN 9334:2012

143.

Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định thời gian đông kết

TCVN 9338:2012

144.

Bê tông và vữa xây dựng - Phương pháp xác định pH

TCVN 9339:2012

145.

Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4506:2012

146.

Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền

TCVN 9382:2012

147.

Phụ gia hoá học cho bê tông

TCVN 8826:2011

148.

Nước trong xây dựng

TCXD 81:1991

149.

Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4314:2003

150.

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

TCVN 3121-2003

151.

Thép kết cấu cho cầu

ASTM A709M

152.

Thép cường độ cao

ASTM A416

153.

Thép cốt bê tông

TCVN 1651:2018

154.

Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5709:2009

155.

Thép cốt bê tông dự ứng lực

TCVN 6284:1997

156.

Thép thanh cốt bê tông - Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn

TCVN 6287:1997

157.

Thép tấm kết cấu cán nóng chất lượng kết cấu

TCVN 6522:2018

158.

Mặt đường ô tô - Xác định sức kháng trượt mặt đường

TCVN 10271:2014

159.

Vật liệu kim loại - Thử kéo - phần 1: phương pháp thử ở nhiệt độ phòng

TCVN 197-1:2014

160.

Thép không gỉ - Thành phần hóa học

TCVN 10356:2017

161.

Kim loại - Phương pháp thử uốn

TCVN 198:2008

162.

Sơn - Phương pháp không phá hủy xác định chiều dày màng sơn khô

TCVN 9406:2012

163.

Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng - Yêu cầu sử dụng

TCVN 9384:2012

164.

Tiêu chuẩn kỹ thuật khe co giãn

AASHTO M297­06; AASHTO M183-06

165.

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về rà phá bom mìn, vật nổ

QCVN01:2012/BQP

166.

Công tác đất - Thi công và nghiệm thu

TCVN 4447:2012

167.

Nền đường ô tô - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9436:2012

168.

Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông

Quyết định số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012

169.

Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang

TCvN 9392:2012

170.

Thép cốt bê tông - Mối nối bằng dập ép ống - Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu

TCVN 9390:2012

171.

Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông thép - Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và thí nghiệm

TCVN 9391:2012

172.

Kết cấu bê tông cốt thép - Phương pháp điện từ xác định chiều dày bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông

TCVN 9356:2012

173.

Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải

TCVN 9344:2012

174.

Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt

TCVN 9347:2012

175.

Xi măng Póoc lăng hỗn hợp - Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia khoáng

TCVN 9203:2012

176.

Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

TCVN 9340:2012

177.

Xi măng xây trát

TCVN 9202:2012

178.

Cát nghiền cho bê tông và vữa

TCVN 9205:2012

179.

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu -Phần 1: Công tác lát và láng trong xây dựng

TCVN 9377-1:2012

180.

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ

QCVN 41:2019/BGTVT

181.

Khe co giãn chèn asphalt - Yêu cầu kỹ thuật và thi công

TCCS 25:2019/TCĐBVN

182.

Trang thiết bị an toàn giao thông đường bộ - Đèn cảnh báo an toàn

TCVN 12680:2019

183.

Trang thiết bị an toàn giao thông đường bộ - Dải phân cách và lan can phòng hộ - Kích thước và hình dạng

TCVN 12681:2019

184.

Trang thiết bị an toàn giao thông đường bộ - Đinh phản quang - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 12584:2019

185.

Trang thiết bị an toàn giao thông đường bộ - Thiết bị dẫn hướng và tấm phản quang - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 12585:2019

186.

Trang thiết bị an toàn giao thông đường bộ - Tấm chống chói - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 12586:2019

187.

Trang thiết bị an toàn giao thông đường bộ - Trụ tiêu dẻo phân làn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 12587:2019

188.

Hỗn hợp cấp phối đá chặt gia cố nhựa nóng sử dụng trong kết cấu áo đường - Yêu cầu thi công và nghiệm thu

TCCS 26:2019/TCĐBVN

189.

Màng phản quang dùng cho biển báo hiệu đường bộ

TCVN 7887:2018

190.

Kết cấu BT&BTCT - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm

TCVN 9345:2012

191.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong xây dựng

QCVN 18:2021/BXD

192.

An toàn thi công cầu

TCVN 8774:2012

Ghi chú:

- Một số tiêu chuẩn tùy theo phạm vi áp dụng có thể dùng chung cho cả giai đoạn khảo sát, thiết kế, thi công và nghiệm thu.

- Đối với các tiêu chuẩn có mã hiệu TCN, TCXD, Quy định tạm thời hiện nay đang được chuyển đổi sang tiêu chuẩn TCVN. Trong quá trình triển khai dự án, yêu cầu Chủ đầu tư và các đơn vị cập nhật điều chỉnh để đảm bảo theo các quy định hiện hành./.

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

Quyết định 211/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025; bổ sung tiêu chí huyện nông thôn mới đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021 - 2025

Quyết định 211/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025; bổ sung tiêu chí huyện nông thôn mới đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021 - 2025

Hành chính, Nông nghiệp-Lâm nghiệp

×
×
×
Vui lòng đợi